Bảng giá đất Xã Tà Năng, Lâm Đồng từ 01/01/2026

344 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Tà Năng4.590.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ giáp Ban Quản lý rừng và giáp thửa 119, TBĐ 137 đến ngã tư trung tâm xã), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (85 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ cầu Bà Trung đến khe suối (hết thửa 37, TBĐ 121)
1. Đường ĐT 729
1. Đường ĐT 729
Mục 1.10
1.184.000
Từ cầu Suối Trong (giáp thửa 114, TBĐ 95) đến ngã ba hết thửa 132, TBĐ 124 (đường xuống cầu K61)
2. Đường ĐH 6
2. Đường ĐH 6
Mục 2.2
441.000
Từ cầu Tà Năng 3 (giáp thửa 14, TBĐ 154) đến ngã ba bưu điện (hết thửa 157, TBĐ 137)
1. Đường ĐT 729
1. Đường ĐT 729
Mục 1.5
1.449.000
Từ cầu thôn Bản Cà (giáp thửa 227, TBĐ 154) đến ngã ba cạnh hội trường thôn Bản Cà và giáp thửa 94, TBĐ 154
1. Đường ĐT 729
1. Đường ĐT 729
Mục 1.3
1.302.000
Từ giáp Ban Quản lý rừng và giáp thửa 119, TBĐ 137 đến ngã tư trung tâm xã
1. Đường ĐT 729
1. Đường ĐT 729
Mục 1.7
3.213.000
Từ giáp thửa (167, TBĐ 125) đến ngã ba hết thửa
2. Đường ĐH 6
2. Đường ĐH 6
Mục 2.4
328.000
Từ giáp thửa 125, TBĐ 138 đến cầu Bà Trung (hết thửa 126, TBĐ 120)
1. Đường ĐT 729
1. Đường ĐT 729
Mục 1.9
1.386.000
Từ giáp thửa 133, TBĐ 154 đến cầu thôn Bản Cà (hết thửa 227, TBĐ 154)
1. Đường ĐT 729
1. Đường ĐT 729
Mục 1.2
769.000
Từ giáp thửa 89, TBĐ 109 (hội trường thôn Chơ Réh) đến ngã ba cạnh thửa 123, TBĐ 95
1. Đường ĐT 729
1. Đường ĐT 729
Mục 1.14
805.000
Từ giáp xã Tà Hine đến hết thửa 133, TBĐ 154
1. Đường ĐT 729
1. Đường ĐT 729
Mục 1.1
844.000
Từ khe suối (giáp thửa 37, TBĐ 121) đến cầu Võng (hết thửa 184, TBĐ 107)
1. Đường ĐT 729
1. Đường ĐT 729
Mục 1.11
1.035.000
Từ ngã ba bưu điện (giáp thửa 157, TBĐ 137) đến hết Ban Quản lý rừng và hết thửa 119, TBĐ 137
1. Đường ĐT 729
1. Đường ĐT 729
Mục 1.6
2.006.000
Từ ngã ba cạnh hội trường thôn Bản Cà và thửa 94, TBĐ 154 đến cầu Tà Năng 3 (hết thửa 14, TBĐ 154)
1. Đường ĐT 729
1. Đường ĐT 729
Mục 1.4
1.046.000
Từ ngã ba cạnh thửa 46, TBĐ 108 - Cầu Võng đến hết thửa 128, TBĐ 96 (giáp cầu suối trong)
1. Đường ĐT 729
1. Đường ĐT 729
Mục 1.13
840.000
Từ ngã ba giáp thửa 132, TBĐ 124 (đường xuống cầu K61) đến hết thửa 167, TBĐ 125
2. Đường ĐH 6
2. Đường ĐH 6
Mục 2.3
416.000
Từ ngã tư trung tâm xã (cạnh thửa 275, TBĐ 138) đến hết thửa 125, TBĐ 138
1. Đường ĐT 729
1. Đường ĐT 729
Mục 1.8
1.882.000
Từ ngã tư trung tâm xã (cạnh thửa 275, TBĐ 138) đến hết đường nhựa đi thôn Tou Néh (hết thửa 249, TBĐ 138)
1. Đường ĐT 729
1. Đường ĐT 729
Mục 1.12
995.000
Từ thửa 123, TBĐ 95 đến hết thửa 114, TBĐ 95 (cầu suối trong)
2. Đường ĐH 6
2. Đường ĐH 6
Mục 2.1
650.000
Từ cạnh thửa 227 TBĐ 154 (quán bà Bích) đến hết thửa 168, TBĐ 170
4. Từ ngã ba (giáp cầu 2) đến ngã ba đi thôn Masara
4. Từ ngã ba (giáp cầu 2) đến ngã ba đi thôn Masara
Mục 4.1
428.000
Từ cống (giáp thửa 377, TBĐ 171) đến ngã ba Trường Mẫu giáo Klong Bong (thửa 37, TBĐ 188)
6. Từ ngã ba cạnh thửa 196, TBĐ 154 đến ngã ba Trường Mẫu giáo Klong Bong
6. Từ ngã ba cạnh thửa 196, TBĐ 154 đến ngã ba Trường Mẫu giáo Klong Bong
Mục 6.4
340.000
Từ giáp thửa 107, TBĐ 171 đến cống (hết thửa 377, TBĐ 171)
6. Từ ngã ba cạnh thửa 196, TBĐ 154 đến ngã ba Trường Mẫu giáo Klong Bong
6. Từ ngã ba cạnh thửa 196, TBĐ 154 đến ngã ba Trường Mẫu giáo Klong Bong
Mục 6.2
403.000
Từ giáp thửa 11, TBĐ 154 đến giáp thửa 39, TBĐ 154
5. Từ ngã ba cạnh thửa 22, TBĐ 154 đến hết thửa 48, TBĐ 154
5. Từ ngã ba cạnh thửa 22, TBĐ 154 đến hết thửa 48, TBĐ 154
Mục 5.2
340.000
Từ giáp thửa 168, TBĐ 170 đến ngã ba đi thôn Masara (giáp thửa 245, TBĐ 202)
4. Từ ngã ba (giáp cầu 2) đến ngã ba đi thôn Masara
4. Từ ngã ba (giáp cầu 2) đến ngã ba đi thôn Masara
Mục 4.2
340.000
Từ giáp thửa 99, TBĐ 137 đi cầu khỉ đến ngã ba cạnh thửa 133, TBĐ 119
7. Từ ngã ba bưu điện (thửa 157 TBĐ 137) đến cầu
7. Từ ngã ba bưu điện (thửa 157 TBĐ 137) đến cầu
Mục 7.2
391.000
Từ ngã ba Dốc Đỏ (cạnh thửa 52, TBĐ 169) đến ngã ba giáp thửa 117, TBĐ 185
3. Từ ngã ba Dốc Đỏ đến ngã ba đi thôn Masara
3. Từ ngã ba Dốc Đỏ đến ngã ba đi thôn Masara
Mục 3.1
386.000
Từ ngã ba bưu điện (thửa 157 TBĐ 137) đến hết thửa 99, TBĐ 137
7. Từ ngã ba bưu điện (thửa 157 TBĐ 137) đến cầu
7. Từ ngã ba bưu điện (thửa 157 TBĐ 137) đến cầu
Mục 7.1
542.000
Từ ngã ba cạnh thửa 147, TBĐ 136 đến giáp thửa 110, TBĐ 136
5. Từ ngã ba cạnh thửa 22, TBĐ 154 đến hết thửa 48, TBĐ 154
5. Từ ngã ba cạnh thửa 22, TBĐ 154 đến hết thửa 48, TBĐ 154
Mục 5.3
365.000
Từ ngã ba cạnh thửa 196, TBĐ 154 đến cống (hết thửa 107, TBĐ 171)
6. Từ ngã ba cạnh thửa 196, TBĐ 154 đến ngã ba Trường Mẫu giáo Klong Bong
6. Từ ngã ba cạnh thửa 196, TBĐ 154 đến ngã ba Trường Mẫu giáo Klong Bong
Mục 6.1
466.000
Từ ngã ba cạnh thửa 22, TBĐ 154 đến hết thửa 11, TBĐ 154
5. Từ ngã ba cạnh thửa 22, TBĐ 154 đến hết thửa 48, TBĐ 154
5. Từ ngã ba cạnh thửa 22, TBĐ 154 đến hết thửa 48, TBĐ 154
Mục 5.1
428.000
Từ ngã ba giáp thửa 26, TBĐ 129 đến ngã ba hết thửa 670, TBĐ 114 và hết thửa 366, TBĐ 114
2. Đường ĐH 6
2. Đường ĐH 6
Mục 2.6
441.000
Từ ngã ba giáp thửa 436, TBĐ 114 (nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Ma Bó) đến hết thửa 52, TBĐ 115
2. Đường ĐH 6
2. Đường ĐH 6
Mục 2.7
416.000
Từ ngã ba hết thửa 57, TBĐ 128 đến ngã ba hết thửa 26, TBĐ 129
2. Đường ĐH 6
2. Đường ĐH 6
Mục 2.5
328.000
Từ ngã ba thôn Đoàn Kết (cạnh thửa 67, TBĐ
8. Từ ngã ba thôn Đoàn Kết (cạnh thửa 67, TBĐ 154) đến ngã ba đi thôn Klong Bong, Cha Rang Hao (hết thửa 137, TBĐ 156)
8. Từ ngã ba thôn Đoàn Kết (cạnh thửa 67, TBĐ 154) đến ngã ba đi thôn Klong Bong, Cha Rang Hao (hết thửa 137, TBĐ 156)
Mục 8.1
365.000
Từ thửa 117, TBĐ 185 đến ngã ba đi thôn Masara (giáp thửa 245, TBĐ 202)
3. Từ ngã ba Dốc Đỏ đến ngã ba đi thôn Masara
3. Từ ngã ba Dốc Đỏ đến ngã ba đi thôn Masara
Mục 3.2
365.000
Từ thửa 22, TBĐ 170 đến hết thửa 185, TBĐ 171
6. Từ ngã ba cạnh thửa 196, TBĐ 154 đến ngã ba Trường Mẫu giáo Klong Bong
6. Từ ngã ba cạnh thửa 196, TBĐ 154 đến ngã ba Trường Mẫu giáo Klong Bong
Mục 6.3
340.000
Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 181, TBĐ 137 đi qua thửa 189, TBĐ 137 đến ngã ba cạnh thửa 149, TBĐ 137 (Đoạn đường sau UBND xã)
7. Từ ngã ba bưu điện (thửa 157 TBĐ 137) đến cầu
7. Từ ngã ba bưu điện (thửa 157 TBĐ 137) đến cầu
Mục 7.3
580.000
Từ cầu Tà Nhiên đến ngã ba đi lò gạch (hết thửa 50, TBĐ 156)
9. Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong
9. Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong
Mục 9.2
365.000
Từ giáp hội trường thôn Cha Rang Hao (giáp thửa 41, TBĐ 174) đến thửa 310, TBĐ 80
9. Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong
9. Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong
Mục 9.7
340.000
Từ giáp thửa 12, TBĐ 155 đến hết thửa 50, TBĐ 156
8. Từ ngã ba thôn Đoàn Kết (cạnh thửa 67, TBĐ 154) đến ngã ba đi thôn Klong Bong, Cha Rang Hao (hết thửa 137, TBĐ 156)
8. Từ ngã ba thôn Đoàn Kết (cạnh thửa 67, TBĐ 154) đến ngã ba đi thôn Klong Bong, Cha Rang Hao (hết thửa 137, TBĐ 156)
Mục 8.2
340.000
Từ giáp thửa 197, TBĐ 119 đến hết thửa 255, TBĐ 135 (giáp xã Tà Hine)
12. Từ ngã ba thôn Tà Sơn đến giáp thôn Đà R' Giềng (xã Tà Hine)
12. Từ ngã ba thôn Tà Sơn đến giáp thôn Đà R' Giềng (xã Tà Hine)
Mục 12.3
718.000
Từ giáp thửa 203, TBĐ 119 đến hết thửa 197, TBĐ 119
12. Từ ngã ba thôn Tà Sơn đến giáp thôn Đà R' Giềng (xã Tà Hine)
12. Từ ngã ba thôn Tà Sơn đến giáp thôn Đà R' Giềng (xã Tà Hine)
Mục 12.2
505.000
Từ giáp thửa 224, TBĐ 138 đến hết thửa 847, TBĐ 139
10. Từ giáp thửa 224, TBĐ 138 đến hết thửa 522, TBĐ 140 (đất ông Phan Ai)
10. Từ giáp thửa 224, TBĐ 138 đến hết thửa 522, TBĐ 140 (đất ông Phan Ai)
Mục 10.1
644.000
Từ giáp thửa 522, TBĐ 140 (đất ông Phan Ai) đến hết thửa số 10 TBĐ 140
10. Từ giáp thửa 224, TBĐ 138 đến hết thửa 522, TBĐ 140 (đất ông Phan Ai)
10. Từ giáp thửa 224, TBĐ 138 đến hết thửa 522, TBĐ 140 (đất ông Phan Ai)
Mục 10.3
378.000
Từ giáp thửa 847, TBĐ 139 đến hết thửa 522, TBĐ 140 (đất ông Phan Ai)
10. Từ giáp thửa 224, TBĐ 138 đến hết thửa 522, TBĐ 140 (đất ông Phan Ai)
10. Từ giáp thửa 224, TBĐ 138 đến hết thửa 522, TBĐ 140 (đất ông Phan Ai)
Mục 10.2
378.000
Từ giáp thửa 89, TBĐ 188 (hội trường thôn K' Long Bong) đến hết thửa 283, TBĐ 189 (cầu đập tràn Klong Bong)
9. Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong
9. Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong
Mục 9.5
340.000
Từ hết thôn Tà Sơn (giáp thửa 138, TBĐ 76) đến hết thôn Bờ Láh (hết thửa 155, TBĐ 48)
12. Từ ngã ba thôn Tà Sơn đến giáp thôn Đà R' Giềng (xã Tà Hine)
12. Từ ngã ba thôn Tà Sơn đến giáp thôn Đà R' Giềng (xã Tà Hine)
Mục 12.4
378.000
Từ ngã ba Tà Sơn (hướng đi thôn Đà R' Giềng- cạnh thửa 92, TBĐ 90) đến hết thửa 05, TBĐ 119
12. Từ ngã ba thôn Tà Sơn đến giáp thôn Đà R' Giềng (xã Tà Hine)
12. Từ ngã ba thôn Tà Sơn đến giáp thôn Đà R' Giềng (xã Tà Hine)
Mục 12.1
340.000
Từ ngã ba Tà Sơn (hướng đi thôn Đà R' Giềng- giáp thửa 92, TBĐ 90) đến hết thôn Tà Sơn (hết thửa 138, TBĐ 76)
11. Từ ngã ba cầu Võng đến hết thôn Tà Sơn
11. Từ ngã ba cầu Võng đến hết thôn Tà Sơn
Mục 11.3
340.000
Từ ngã ba cầu Võng đến ngã tư hết thửa 303, TBĐ 91
11. Từ ngã ba cầu Võng đến hết thôn Tà Sơn
11. Từ ngã ba cầu Võng đến hết thôn Tà Sơn
Mục 11.1
403.000
Từ ngã ba đi lò gạch (giáp thửa 50, TBĐ 156) đến ngã tư cạnh thửa 56, TBĐ 172
9. Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong
9. Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong
Mục 9.3
396.000
Từ ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong (cạnh thửa 117, TBĐ 156) đến hết hội trường thôn Cha Rang Hao (hết thửa 41, TBĐ 174)
9. Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong
9. Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong
Mục 9.6
365.000
Từ ngã tư cạnh thửa 56, TBĐ 172 đến ngã ba trường Mẫu giáo Klong Bong (thửa 37, TBĐ 188)
9. Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong
9. Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong
Mục 9.4
340.000
Từ ngã tư giáp thửa 303, TBĐ 91 đến ngã ba Tà Sơn (hướng đi thôn Đà R' Giềng - hết thửa 92, TBĐ 90)
11. Từ ngã ba cầu Võng đến hết thôn Tà Sơn
11. Từ ngã ba cầu Võng đến hết thôn Tà Sơn
Mục 11.2
479.000
Từ ngã tư trung tâm xã (cạnh thửa 275, TBĐ 138) đến cầu Tà Nhiên (hết thửa 296, TBĐ 138)
9. Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong
9. Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong
Mục 9.1
441.000
Từ cầu K62 - cạnh thửa 79, TBĐ 125 đến ngã ba cạnh thửa 08, TBĐ 143 và hết thửa 158, TBĐ 125
Mục 29
280.000
Từ cầu cây xoài (cạnh thửa 174, TBĐ 29) đến cầu cạnh thửa 41, TBĐ 8
Mục 27
235.000
Từ cống giáp thửa 119, TBĐ 40 và giáp thửa 120, TBĐ 40 đến cầu cây xoài (cạnh thửa 174, TBĐ 29)
Mục 26
235.000
Từ giáp Trường Tiểu học Chơ Réh (thửa 23, TBĐ 95) đến hết thửa 48, TBĐ 68
Mục 24
269.000
Từ giáp thửa 37 và hết thửa 63, TBĐ 181 đến ngã ba cạnh thửa 04, TBĐ 147
Mục 31
235.000
Từ giáp thửa 48, TBĐ 68 đến cống hết thửa 119, TBĐ 40 và hết thửa 120, TBĐ 40
Mục 25
235.000
Từ ngã ba Chơ Ré cạnh thửa 103, TBĐ 95 đến hết Trường Tiểu học Chơ Ré (thửa 23, TBĐ 95)
Mục 23
347.000
Từ ngã ba cạnh thửa 08, TBĐ 143 đến hết thửa 259, TBĐ 124
Mục 33
280.000
Từ ngã ba cạnh thửa 132, TBĐ 124 (ngã ba đường xuống cầu K61) đến giáp thửa 10, TBĐ 140
Mục 36
249.000
Từ ngã ba cạnh thửa 17, TBĐ 109 đến ngã tư cạnh thửa 74, TBĐ 109
Mục 19
325.000
Từ ngã ba cạnh thửa 20, TBĐ 81 đến hết thửa 38, TBĐ 84
Mục 28
280.000
Từ ngã ba cạnh thửa 26, TBĐ 129 đến ngã ba cạnh thửa 04, TBĐ 147
Mục 32
242.000
Từ ngã ba cạnh thửa 44, TBĐ 128 đến hết thửa 78, TBĐ 128
Mục 35
228.000
Từ ngã ba cạnh thửa 606, TBĐ 94 đi thửa 468, TBĐ 94 (hội trường thôn Tân Hạ) đến ngã ba thửa 593, TBĐ 94
Mục 15
354.000
Từ ngã ba cạnh thửa 620, TBĐ 94 đi hết thửa 401, TBĐ 94
Mục 14
235.000
Từ ngã ba cạnh thửa 73, tờ TBĐ 125 đến giáp thửa 76, TBĐ 126
Mục 34
228.000
Từ ngã ba giáp thửa 08, TBĐ 143 và từ thửa 150, TBĐ 125 đến hết thửa 37 và hết thửa 63, TBĐ 181
Mục 30
280.000
Từ ngã ba giáp thửa 177, TBĐ 94 đến hết thửa 174, TBĐ 94
Mục 17
235.000
Từ ngã ba giáp thửa 468, TBĐ 94 (hội trường thôn Tân Hạ) đến hết thửa 114, TBĐ 94
Mục 16
235.000
Từ ngã ba thửa 594, TBĐ 94 đến ngã tư cạnh thửa 36, TBĐ 109
Mục 18
325.000
Từ ngã tư thửa 74 đến ngã ba thửa 110, TBĐ 109 và từ ngã tư thửa 35 đến ngã ba thửa 77, TBĐ 109
Mục 21
258.000
Từ thửa 106, TBĐ 109 đến hết thửa 4, TBĐ 110
Mục 20
258.000
Từ thửa 148, TBĐ 109 đến hết thửa 95, TBĐ 109
Mục 22
228.000
Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 248, TBĐ 109 đến hết thửa 504, TBĐ 94
Mục 13
336.000
Các đoạn đường còn lại
Mục 43
196.000
Từ giáp thửa 52, TBĐ 115 đến hết thửa 479, TBĐ 101
Mục 42
228.000
Từ ngã ba cạnh thửa 02, TBĐ 129 đến giáp thửa 127, TBĐ 130 (trạm Công an Ma Bó)
Mục 39
235.000
Từ ngã ba cạnh thửa 11, TBĐ 130 đến hết thửa 46, TBĐ 129; đến hết thửa 87, TBĐ 130 và đến hết thửa 103, TBĐ 130
Mục 40
235.000
Từ ngã ba cạnh thửa 114, TBĐ 129 đến hết thửa 03, TBĐ 146
Mục 37
235.000
Từ ngã ba cạnh thửa 64, TBĐ 129 đến hết thửa 43, TBĐ 128
Mục 38
228.000
Từ thửa 127, TBĐ 130 (trạm Công an Ma Bó) đến hết Xí nghiệp Vàng
Mục 41
228.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất nuôi trồng thủy sản
Mục 4
54.00044.00027.00025.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (85 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ cầu thôn Bản Cà (giáp thửa 227, TBĐ 154) đến ngã ba cạnh hội trường thôn Bản Cà và giáp thửa 94, TBĐ 154
1. Đường ĐT 729
1. Đường ĐT 729
Mục 1.3
1.860.000
Từ giáp thửa 133, TBĐ 154 đến cầu thôn Bản Cà (hết thửa 227, TBĐ 154)
1. Đường ĐT 729
1. Đường ĐT 729
Mục 1.2
1.098.000
Từ giáp xã Tà Hine đến hết thửa 133, TBĐ 154
1. Đường ĐT 729
1. Đường ĐT 729
Mục 1.1
1.206.000
Từ cạnh thửa 227 TBĐ 154 (quán bà Bích) đến hết thửa 168, TBĐ 170
4. Từ ngã ba (giáp cầu 2) đến ngã ba đi thôn Masara
4. Từ ngã ba (giáp cầu 2) đến ngã ba đi thôn Masara
Mục 4.1
612.000
Từ cầu Bà Trung đến khe suối (hết thửa 37, TBĐ 121)
1. Đường ĐT 729
1. Đường ĐT 729
Mục 1.10
1.692.000
Từ cầu Suối Trong (giáp thửa 114, TBĐ 95) đến ngã ba hết thửa 132, TBĐ 124 (đường xuống cầu K61)
2. Đường ĐH 6
2. Đường ĐH 6
Mục 2.2
630.000
Từ cầu Tà Năng 3 (giáp thửa 14, TBĐ 154) đến ngã ba bưu điện (hết thửa 157, TBĐ 137)
1. Đường ĐT 729
1. Đường ĐT 729
Mục 1.5
2.070.000
Từ giáp Ban Quản lý rừng và giáp thửa 119, TBĐ 137 đến ngã tư trung tâm xã
1. Đường ĐT 729
1. Đường ĐT 729
Mục 1.7
4.590.000
Từ giáp thửa (167, TBĐ 125) đến ngã ba hết thửa 57, TBĐ 128 (hướng xuống cầu K64)
2. Đường ĐH 6
2. Đường ĐH 6
Mục 2.4
468.000
Từ giáp thửa 107, TBĐ 171 đến cống (hết thửa 377, TBĐ 171)
6. Từ ngã ba cạnh thửa 196, TBĐ 154 đến ngã ba Trường Mẫu giáo Klong Bong
6. Từ ngã ba cạnh thửa 196, TBĐ 154 đến ngã ba Trường Mẫu giáo Klong Bong
Mục 6.2
576.000
Từ giáp thửa 11, TBĐ 154 đến giáp thửa 39, TBĐ 154
5. Từ ngã ba cạnh thửa 22, TBĐ 154 đến hết thửa 48, TBĐ 154
5. Từ ngã ba cạnh thửa 22, TBĐ 154 đến hết thửa 48, TBĐ 154
Mục 5.2
486.000
Từ giáp thửa 125, TBĐ 138 đến cầu Bà Trung (hết thửa 126, TBĐ 120)
1. Đường ĐT 729
1. Đường ĐT 729
Mục 1.9
1.980.000
Từ giáp thửa 168, TBĐ 170 đến ngã ba đi thôn Masara (giáp thửa 245, TBĐ 202)
4. Từ ngã ba (giáp cầu 2) đến ngã ba đi thôn Masara
4. Từ ngã ba (giáp cầu 2) đến ngã ba đi thôn Masara
Mục 4.2
486.000
Từ giáp thửa 89, TBĐ 109 (hội trường thôn Chơ Réh) đến ngã ba cạnh thửa 123, TBĐ 95
1. Đường ĐT 729
1. Đường ĐT 729
Mục 1.14
1.150.000
Từ khe suối (giáp thửa 37, TBĐ 121) đến cầu Võng (hết thửa 184, TBĐ 107)
1. Đường ĐT 729
1. Đường ĐT 729
Mục 1.11
1.479.000
Từ ngã ba Dốc Đỏ (cạnh thửa 52, TBĐ 169) đến ngã ba giáp thửa 117, TBĐ 185
3. Từ ngã ba Dốc Đỏ đến ngã ba đi thôn Masara
3. Từ ngã ba Dốc Đỏ đến ngã ba đi thôn Masara
Mục 3.1
552.000
Từ ngã ba bưu điện (giáp thửa 157, TBĐ 137) đến hết Ban Quản lý rừng và hết thửa 119, TBĐ 137
1. Đường ĐT 729
1. Đường ĐT 729
Mục 1.6
2.866.000
Từ ngã ba cạnh hội trường thôn Bản Cà và thửa 94, TBĐ 154 đến cầu Tà Năng 3 (hết thửa 14, TBĐ 154)
1. Đường ĐT 729
1. Đường ĐT 729
Mục 1.4
1.494.000
Từ ngã ba cạnh thửa 147, TBĐ 136 đến giáp thửa 110, TBĐ 136
5. Từ ngã ba cạnh thửa 22, TBĐ 154 đến hết thửa 48, TBĐ 154
5. Từ ngã ba cạnh thửa 22, TBĐ 154 đến hết thửa 48, TBĐ 154
Mục 5.3
522.000
Từ ngã ba cạnh thửa 196, TBĐ 154 đến cống (hết thửa 107, TBĐ 171)
6. Từ ngã ba cạnh thửa 196, TBĐ 154 đến ngã ba Trường Mẫu giáo Klong Bong
6. Từ ngã ba cạnh thửa 196, TBĐ 154 đến ngã ba Trường Mẫu giáo Klong Bong
Mục 6.1
666.000
Từ ngã ba cạnh thửa 22, TBĐ 154 đến hết thửa 11, TBĐ 154
5. Từ ngã ba cạnh thửa 22, TBĐ 154 đến hết thửa 48, TBĐ 154
5. Từ ngã ba cạnh thửa 22, TBĐ 154 đến hết thửa 48, TBĐ 154
Mục 5.1
612.000
Từ ngã ba cạnh thửa 46, TBĐ 108 - Cầu Võng đến hết thửa 128, TBĐ 96 (giáp cầu suối trong)
1. Đường ĐT 729
1. Đường ĐT 729
Mục 1.13
1.200.000
Từ ngã ba giáp thửa 132, TBĐ 124 (đường xuống cầu K61) đến hết thửa 167, TBĐ 125
2. Đường ĐH 6
2. Đường ĐH 6
Mục 2.3
594.000
Từ ngã ba giáp thửa 26, TBĐ 129 đến ngã ba hết thửa 670, TBĐ 114 và hết thửa 366, TBĐ 114
2. Đường ĐH 6
2. Đường ĐH 6
Mục 2.6
630.000
Từ ngã ba giáp thửa 436, TBĐ 114 (nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Ma Bó) đến hết thửa 52, TBĐ 115
2. Đường ĐH 6
2. Đường ĐH 6
Mục 2.7
594.000
Từ ngã ba hết thửa 57, TBĐ 128 đến ngã ba hết thửa 26, TBĐ 129
2. Đường ĐH 6
2. Đường ĐH 6
Mục 2.5
468.000
Từ ngã tư trung tâm xã (cạnh thửa 275, TBĐ 138) đến hết thửa 125, TBĐ 138
1. Đường ĐT 729
1. Đường ĐT 729
Mục 1.8
2.688.000
Từ ngã tư trung tâm xã (cạnh thửa 275, TBĐ 138) đến hết đường nhựa đi thôn Tou Néh (hết thửa 249, TBĐ 138)
1. Đường ĐT 729
1. Đường ĐT 729
Mục 1.12
1.422.000
Từ thửa 117, TBĐ 185 đến ngã ba đi thôn Masara (giáp thửa 245, TBĐ 202)
3. Từ ngã ba Dốc Đỏ đến ngã ba đi thôn Masara
3. Từ ngã ba Dốc Đỏ đến ngã ba đi thôn Masara
Mục 3.2
522.000
Từ thửa 123, TBĐ 95 đến hết thửa 114, TBĐ 95 (cầu suối trong)
2. Đường ĐH 6
2. Đường ĐH 6
Mục 2.1
929.000
Từ cầu Tà Nhiên đến ngã ba đi lò gạch (hết thửa 50, TBĐ 156)
9. Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong
9. Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong
Mục 9.2
522.000
Từ cống (giáp thửa 377, TBĐ 171) đến ngã ba Trường Mẫu giáo Klong Bong (thửa 37, TBĐ 188)
6. Từ ngã ba cạnh thửa 196, TBĐ 154 đến ngã ba Trường Mẫu giáo Klong Bong
6. Từ ngã ba cạnh thửa 196, TBĐ 154 đến ngã ba Trường Mẫu giáo Klong Bong
Mục 6.4
486.000
Từ giáp hội trường thôn Cha Rang Hao (giáp thửa 41, TBĐ 174) đến thửa 310, TBĐ 80
9. Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong
9. Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong
Mục 9.7
486.000
Từ giáp thửa 12, TBĐ 155 đến hết thửa 50, TBĐ 156
8. Từ ngã ba thôn Đoàn Kết (cạnh thửa 67, TBĐ 154) đến ngã ba đi thôn Klong Bong, Cha Rang Hao (hết thửa 137, TBĐ 156)
8. Từ ngã ba thôn Đoàn Kết (cạnh thửa 67, TBĐ 154) đến ngã ba đi thôn Klong Bong, Cha Rang Hao (hết thửa 137, TBĐ 156)
Mục 8.2
486.000
Từ giáp thửa 197, TBĐ 119 đến hết thửa 255, TBĐ 135 (giáp xã Tà Hine)
12. Từ ngã ba thôn Tà Sơn đến giáp thôn Đà R' Giềng (xã Tà Hine)
12. Từ ngã ba thôn Tà Sơn đến giáp thôn Đà R' Giềng (xã Tà Hine)
Mục 12.3
1.025.000
Từ giáp thửa 203, TBĐ 119 đến hết thửa 197, TBĐ 119
12. Từ ngã ba thôn Tà Sơn đến giáp thôn Đà R' Giềng (xã Tà Hine)
12. Từ ngã ba thôn Tà Sơn đến giáp thôn Đà R' Giềng (xã Tà Hine)
Mục 12.2
722.000
Từ giáp thửa 224, TBĐ 138 đến hết thửa 847, TBĐ 139
10. Từ giáp thửa 224, TBĐ 138 đến hết thửa 522, TBĐ 140 (đất ông Phan Ai)
10. Từ giáp thửa 224, TBĐ 138 đến hết thửa 522, TBĐ 140 (đất ông Phan Ai)
Mục 10.1
920.000
Từ giáp thửa 522, TBĐ 140 (đất ông Phan Ai) đến hết thửa số 10 TBĐ 140
10. Từ giáp thửa 224, TBĐ 138 đến hết thửa 522, TBĐ 140 (đất ông Phan Ai)
10. Từ giáp thửa 224, TBĐ 138 đến hết thửa 522, TBĐ 140 (đất ông Phan Ai)
Mục 10.3
540.000
Từ giáp thửa 847, TBĐ 139 đến hết thửa 522, TBĐ 140 (đất ông Phan Ai)
10. Từ giáp thửa 224, TBĐ 138 đến hết thửa 522, TBĐ 140 (đất ông Phan Ai)
10. Từ giáp thửa 224, TBĐ 138 đến hết thửa 522, TBĐ 140 (đất ông Phan Ai)
Mục 10.2
540.000
Từ giáp thửa 89, TBĐ 188 (hội trường thôn K' Long Bong) đến hết thửa 283, TBĐ 189 (cầu đập tràn Klong Bong)
9. Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong
9. Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong
Mục 9.5
486.000
Từ giáp thửa 99, TBĐ 137 đi cầu khỉ đến ngã ba cạnh thửa 133, TBĐ 119
7. Từ ngã ba bưu điện (thửa 157 TBĐ 137) đến cầu
7. Từ ngã ba bưu điện (thửa 157 TBĐ 137) đến cầu
Mục 7.2
558.000
Từ hết thôn Tà Sơn (giáp thửa 138, TBĐ 76) đến hết thôn Bờ Láh (hết thửa 155, TBĐ 48)
12. Từ ngã ba thôn Tà Sơn đến giáp thôn Đà R' Giềng (xã Tà Hine)
12. Từ ngã ba thôn Tà Sơn đến giáp thôn Đà R' Giềng (xã Tà Hine)
Mục 12.4
540.000
Từ ngã ba Tà Sơn (hướng đi thôn Đà R' Giềng- cạnh thửa 92, TBĐ 90) đến hết thửa 05, TBĐ 119
12. Từ ngã ba thôn Tà Sơn đến giáp thôn Đà R' Giềng (xã Tà Hine)
12. Từ ngã ba thôn Tà Sơn đến giáp thôn Đà R' Giềng (xã Tà Hine)
Mục 12.1
486.000
Từ ngã ba Tà Sơn (hướng đi thôn Đà R' Giềng- giáp thửa 92, TBĐ 90) đến hết thôn Tà Sơn (hết thửa 138, TBĐ 76)
11. Từ ngã ba cầu Võng đến hết thôn Tà Sơn
11. Từ ngã ba cầu Võng đến hết thôn Tà Sơn
Mục 11.3
486.000
Từ ngã ba bưu điện (thửa 157 TBĐ 137) đến hết thửa 99, TBĐ 137
7. Từ ngã ba bưu điện (thửa 157 TBĐ 137) đến cầu
7. Từ ngã ba bưu điện (thửa 157 TBĐ 137) đến cầu
Mục 7.1
774.000
Từ ngã ba cầu Võng đến ngã tư hết thửa 303, TBĐ 91
11. Từ ngã ba cầu Võng đến hết thôn Tà Sơn
11. Từ ngã ba cầu Võng đến hết thôn Tà Sơn
Mục 11.1
576.000
Từ ngã ba thôn Đoàn Kết (cạnh thửa 67, TBĐ 154) đến hết thửa 12, TBĐ 155
8. Từ ngã ba thôn Đoàn Kết (cạnh thửa 67, TBĐ 154) đến ngã ba đi thôn Klong Bong, Cha Rang Hao (hết thửa 137, TBĐ 156)
8. Từ ngã ba thôn Đoàn Kết (cạnh thửa 67, TBĐ 154) đến ngã ba đi thôn Klong Bong, Cha Rang Hao (hết thửa 137, TBĐ 156)
Mục 8.1
522.000
Từ ngã ba đi lò gạch (giáp thửa 50, TBĐ 156) đến ngã tư cạnh thửa 56, TBĐ 172
9. Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong
9. Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong
Mục 9.3
565.000
Từ ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong (cạnh thửa 117, TBĐ 156) đến hết hội trường thôn Cha Rang Hao (hết thửa 41, TBĐ 174)
9. Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong
9. Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong
Mục 9.6
522.000
Từ ngã tư cạnh thửa 56, TBĐ 172 đến ngã ba trường Mẫu giáo Klong Bong (thửa 37, TBĐ 188)
9. Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong
9. Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong
Mục 9.4
486.000
Từ ngã tư giáp thửa 303, TBĐ 91 đến ngã ba Tà Sơn (hướng đi thôn Đà R' Giềng - hết thửa 92, TBĐ 90)
11. Từ ngã ba cầu Võng đến hết thôn Tà Sơn
11. Từ ngã ba cầu Võng đến hết thôn Tà Sơn
Mục 11.2
684.000
Từ ngã tư trung tâm xã (cạnh thửa 275, TBĐ 138) đến cầu Tà Nhiên (hết thửa 296, TBĐ 138)
9. Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong
9. Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong
Mục 9.1
630.000
Từ thửa 22, TBĐ 170 đến hết thửa 185, TBĐ 171
6. Từ ngã ba cạnh thửa 196, TBĐ 154 đến ngã ba Trường Mẫu giáo Klong Bong
6. Từ ngã ba cạnh thửa 196, TBĐ 154 đến ngã ba Trường Mẫu giáo Klong Bong
Mục 6.3
486.000
Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 181, TBĐ 137 đi qua thửa 189, TBĐ 137 đến ngã ba cạnh thửa 149, TBĐ 137 (Đoạn đường sau UBND xã)
7. Từ ngã ba bưu điện (thửa 157 TBĐ 137) đến cầu
7. Từ ngã ba bưu điện (thửa 157 TBĐ 137) đến cầu
Mục 7.3
828.000
Từ cầu K62 - cạnh thửa 79, TBĐ 125 đến ngã ba cạnh thửa 08, TBĐ 143 và hết thửa 158, TBĐ 125
Mục 29
400.000
Từ cầu cây xoài (cạnh thửa 174, TBĐ 29) đến cầu cạnh thửa 41, TBĐ 8
Mục 27
335.000
Từ cống giáp thửa 119, TBĐ 40 và giáp thửa 120, TBĐ 40 đến cầu cây xoài (cạnh thửa 174, TBĐ 29)
Mục 26
335.000
Từ giáp Trường Tiểu học Chơ Réh (thửa 23, TBĐ 95) đến hết thửa 48, TBĐ 68
Mục 24
384.000
Từ giáp thửa 37 và hết thửa 63, TBĐ 181 đến ngã ba cạnh thửa 04, TBĐ 147
Mục 31
335.000
Từ giáp thửa 48, TBĐ 68 đến cống hết thửa 119, TBĐ 40 và hết thửa 120, TBĐ 40
Mục 25
335.000
Từ ngã ba Chơ Ré cạnh thửa 103, TBĐ 95 đến hết Trường Tiểu học Chơ Ré (thửa 23, TBĐ 95)
Mục 23
495.000
Từ ngã ba cạnh thửa 02, TBĐ 129 đến giáp thửa 127, TBĐ 130 (trạm Công an Ma Bó)
Mục 39
335.000
Từ ngã ba cạnh thửa 08, TBĐ 143 đến hết thửa 259, TBĐ 124
Mục 33
400.000
Từ ngã ba cạnh thửa 11, TBĐ 130 đến hết thửa 46, TBĐ 129; đến hết thửa 87, TBĐ 130 và đến hết thửa 103, TBĐ 130
Mục 40
335.000
Từ ngã ba cạnh thửa 114, TBĐ 129 đến hết thửa 03, TBĐ 146
Mục 37
335.000
Từ ngã ba cạnh thửa 132, TBĐ 124 (ngã ba đường xuống cầu K61) đến giáp thửa 10, TBĐ 140
Mục 36
355.000
Từ ngã ba cạnh thửa 17, TBĐ 109 đến ngã tư cạnh thửa 74, TBĐ 109
Mục 19
464.000
Từ ngã ba cạnh thửa 20, TBĐ 81 đến hết thửa 38, TBĐ 84
Mục 28
400.000
Từ ngã ba cạnh thửa 26, TBĐ 129 đến ngã ba cạnh thửa 04, TBĐ 147
Mục 32
345.000
Từ ngã ba cạnh thửa 44, TBĐ 128 đến hết thửa 78, TBĐ 128
Mục 35
325.000
Từ ngã ba cạnh thửa 606, TBĐ 94 đi thửa 468, TBĐ 94 (hội trường thôn Tân Hạ) đến ngã ba thửa 593, TBĐ 94
Mục 15
505.000
Từ ngã ba cạnh thửa 620, TBĐ 94 đi hết thửa 401, TBĐ 94
Mục 14
335.000
Từ ngã ba cạnh thửa 64, TBĐ 129 đến hết thửa 43, TBĐ 128
Mục 38
325.000
Từ ngã ba cạnh thửa 73, tờ TBĐ 125 đến giáp thửa 76, TBĐ 126
Mục 34
325.000
Từ ngã ba giáp thửa 08, TBĐ 143 và từ thửa 150, TBĐ 125 đến hết thửa 37 và hết thửa 63, TBĐ 181
Mục 30
400.000
Từ ngã ba giáp thửa 177, TBĐ 94 đến hết thửa 174, TBĐ 94
Mục 17
335.000
Từ ngã ba giáp thửa 468, TBĐ 94 (hội trường thôn Tân Hạ) đến hết thửa 114, TBĐ 94
Mục 16
335.000
Từ ngã ba thửa 594, TBĐ 94 đến ngã tư cạnh thửa 36, TBĐ 109
Mục 18
464.000
Từ ngã tư thửa 74 đến ngã ba thửa 110, TBĐ 109 và từ ngã tư thửa 35 đến ngã ba thửa 77, TBĐ 109
Mục 21
368.000
Từ thửa 106, TBĐ 109 đến hết thửa 4, TBĐ 110
Mục 20
368.000
Từ thửa 127, TBĐ 130 (trạm Công an Ma Bó) đến hết Xí nghiệp Vàng
Mục 41
325.000
Từ thửa 148, TBĐ 109 đến hết thửa 95, TBĐ 109
Mục 22
325.000
Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 248, TBĐ 109 đến hết thửa 504, TBĐ 94
Mục 13
480.000
Các đoạn đường còn lại
Mục 43
280.000
Từ giáp thửa 52, TBĐ 115 đến hết thửa 479, TBĐ 101
Mục 42
325.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất rừng sản xuất
Mục 3
30.00024.00015.00010.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (85 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ cầu Bà Trung đến khe suối (hết thửa 37, TBĐ 121)
1. Đường ĐT 729
1. Đường ĐT 729
Mục 1.10
1.100.000
Từ cầu Suối Trong (giáp thửa 114, TBĐ 95) đến ngã ba hết thửa 132, TBĐ 124 (đường xuống cầu K61)
2. Đường ĐH 6
2. Đường ĐH 6
Mục 2.2
410.000
Từ cầu Tà Năng 3 (giáp thửa 14, TBĐ 154) đến ngã ba bưu điện (hết thửa 157, TBĐ 137)
1. Đường ĐT 729
1. Đường ĐT 729
Mục 1.5
1.346.000
Từ cầu thôn Bản Cà (giáp thửa 227, TBĐ 154) đến ngã ba cạnh hội trường thôn Bản Cà và giáp thửa 94, TBĐ 154
1. Đường ĐT 729
1. Đường ĐT 729
Mục 1.3
1.209.000
Từ giáp Ban Quản lý rừng và giáp thửa 119, TBĐ 137 đến ngã tư trung tâm xã
1. Đường ĐT 729
1. Đường ĐT 729
Mục 1.7
2.984.000
Từ giáp thửa (167, TBĐ 125) đến ngã ba hết thửa
2. Đường ĐH 6
2. Đường ĐH 6
Mục 2.4
304.000
Từ giáp thửa 125, TBĐ 138 đến cầu Bà Trung (hết thửa 126, TBĐ 120)
1. Đường ĐT 729
1. Đường ĐT 729
Mục 1.9
1.287.000
Từ giáp thửa 133, TBĐ 154 đến cầu thôn Bản Cà (hết thửa 227, TBĐ 154)
1. Đường ĐT 729
1. Đường ĐT 729
Mục 1.2
714.000
Từ giáp thửa 89, TBĐ 109 (hội trường thôn Chơ Réh) đến ngã ba cạnh thửa 123, TBĐ 95
1. Đường ĐT 729
1. Đường ĐT 729
Mục 1.14
748.000
Từ giáp xã Tà Hine đến hết thửa 133, TBĐ 154
1. Đường ĐT 729
1. Đường ĐT 729
Mục 1.1
784.000
Từ khe suối (giáp thửa 37, TBĐ 121) đến cầu Võng (hết thửa 184, TBĐ 107)
1. Đường ĐT 729
1. Đường ĐT 729
Mục 1.11
961.000
Từ ngã ba bưu điện (giáp thửa 157, TBĐ 137) đến hết Ban Quản lý rừng và hết thửa 119, TBĐ 137
1. Đường ĐT 729
1. Đường ĐT 729
Mục 1.6
1.863.000
Từ ngã ba cạnh hội trường thôn Bản Cà và thửa 94, TBĐ 154 đến cầu Tà Năng 3 (hết thửa 14, TBĐ 154)
1. Đường ĐT 729
1. Đường ĐT 729
Mục 1.4
971.000
Từ ngã ba cạnh thửa 46, TBĐ 108 - Cầu Võng đến hết thửa 128, TBĐ 96 (giáp cầu suối trong)
1. Đường ĐT 729
1. Đường ĐT 729
Mục 1.13
780.000
Từ ngã ba giáp thửa 132, TBĐ 124 (đường xuống cầu K61) đến hết thửa 167, TBĐ 125
2. Đường ĐH 6
2. Đường ĐH 6
Mục 2.3
386.000
Từ ngã tư trung tâm xã (cạnh thửa 275, TBĐ 138) đến hết thửa 125, TBĐ 138
1. Đường ĐT 729
1. Đường ĐT 729
Mục 1.8
1.747.000
Từ ngã tư trung tâm xã (cạnh thửa 275, TBĐ 138) đến hết đường nhựa đi thôn Tou Néh (hết thửa 249, TBĐ 138)
1. Đường ĐT 729
1. Đường ĐT 729
Mục 1.12
924.000
Từ thửa 123, TBĐ 95 đến hết thửa 114, TBĐ 95 (cầu suối trong)
2. Đường ĐH 6
2. Đường ĐH 6
Mục 2.1
604.000
Từ cạnh thửa 227 TBĐ 154 (quán bà Bích) đến hết thửa 168, TBĐ 170
4. Từ ngã ba (giáp cầu 2) đến ngã ba đi thôn Masara
4. Từ ngã ba (giáp cầu 2) đến ngã ba đi thôn Masara
Mục 4.1
398.000
Từ cống (giáp thửa 377, TBĐ 171) đến ngã ba Trường Mẫu giáo Klong Bong (thửa 37, TBĐ 188)
6. Từ ngã ba cạnh thửa 196, TBĐ 154 đến ngã ba Trường Mẫu giáo Klong Bong
6. Từ ngã ba cạnh thửa 196, TBĐ 154 đến ngã ba Trường Mẫu giáo Klong Bong
Mục 6.4
316.000
Từ giáp thửa 107, TBĐ 171 đến cống (hết thửa 377, TBĐ 171)
6. Từ ngã ba cạnh thửa 196, TBĐ 154 đến ngã ba Trường Mẫu giáo Klong Bong
6. Từ ngã ba cạnh thửa 196, TBĐ 154 đến ngã ba Trường Mẫu giáo Klong Bong
Mục 6.2
374.000
Từ giáp thửa 11, TBĐ 154 đến giáp thửa 39, TBĐ 154
5. Từ ngã ba cạnh thửa 22, TBĐ 154 đến hết thửa 48, TBĐ 154
5. Từ ngã ba cạnh thửa 22, TBĐ 154 đến hết thửa 48, TBĐ 154
Mục 5.2
316.000
Từ giáp thửa 168, TBĐ 170 đến ngã ba đi thôn Masara (giáp thửa 245, TBĐ 202)
4. Từ ngã ba (giáp cầu 2) đến ngã ba đi thôn Masara
4. Từ ngã ba (giáp cầu 2) đến ngã ba đi thôn Masara
Mục 4.2
316.000
Từ giáp thửa 99, TBĐ 137 đi cầu khỉ đến ngã ba cạnh thửa 133, TBĐ 119
7. Từ ngã ba bưu điện (thửa 157 TBĐ 137) đến cầu
7. Từ ngã ba bưu điện (thửa 157 TBĐ 137) đến cầu
Mục 7.2
363.000
Từ ngã ba Dốc Đỏ (cạnh thửa 52, TBĐ 169) đến ngã ba giáp thửa 117, TBĐ 185
3. Từ ngã ba Dốc Đỏ đến ngã ba đi thôn Masara
3. Từ ngã ba Dốc Đỏ đến ngã ba đi thôn Masara
Mục 3.1
359.000
Từ ngã ba bưu điện (thửa 157 TBĐ 137) đến hết thửa 99, TBĐ 137
7. Từ ngã ba bưu điện (thửa 157 TBĐ 137) đến cầu
7. Từ ngã ba bưu điện (thửa 157 TBĐ 137) đến cầu
Mục 7.1
503.000
Từ ngã ba cạnh thửa 147, TBĐ 136 đến giáp thửa 110, TBĐ 136
5. Từ ngã ba cạnh thửa 22, TBĐ 154 đến hết thửa 48, TBĐ 154
5. Từ ngã ba cạnh thửa 22, TBĐ 154 đến hết thửa 48, TBĐ 154
Mục 5.3
339.000
Từ ngã ba cạnh thửa 196, TBĐ 154 đến cống (hết thửa 107, TBĐ 171)
6. Từ ngã ba cạnh thửa 196, TBĐ 154 đến ngã ba Trường Mẫu giáo Klong Bong
6. Từ ngã ba cạnh thửa 196, TBĐ 154 đến ngã ba Trường Mẫu giáo Klong Bong
Mục 6.1
433.000
Từ ngã ba cạnh thửa 22, TBĐ 154 đến hết thửa 11, TBĐ 154
5. Từ ngã ba cạnh thửa 22, TBĐ 154 đến hết thửa 48, TBĐ 154
5. Từ ngã ba cạnh thửa 22, TBĐ 154 đến hết thửa 48, TBĐ 154
Mục 5.1
398.000
Từ ngã ba giáp thửa 26, TBĐ 129 đến ngã ba hết thửa 670, TBĐ 114 và hết thửa 366, TBĐ 114
2. Đường ĐH 6
2. Đường ĐH 6
Mục 2.6
410.000
Từ ngã ba giáp thửa 436, TBĐ 114 (nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Ma Bó) đến hết thửa 52, TBĐ 115
2. Đường ĐH 6
2. Đường ĐH 6
Mục 2.7
386.000
Từ ngã ba hết thửa 57, TBĐ 128 đến ngã ba hết thửa 26, TBĐ 129
2. Đường ĐH 6
2. Đường ĐH 6
Mục 2.5
304.000
Từ ngã ba thôn Đoàn Kết (cạnh thửa 67, TBĐ
8. Từ ngã ba thôn Đoàn Kết (cạnh thửa 67, TBĐ 154) đến ngã ba đi thôn Klong Bong, Cha Rang Hao (hết thửa 137, TBĐ 156)
8. Từ ngã ba thôn Đoàn Kết (cạnh thửa 67, TBĐ 154) đến ngã ba đi thôn Klong Bong, Cha Rang Hao (hết thửa 137, TBĐ 156)
Mục 8.1
339.000
Từ thửa 117, TBĐ 185 đến ngã ba đi thôn Masara (giáp thửa 245, TBĐ 202)
3. Từ ngã ba Dốc Đỏ đến ngã ba đi thôn Masara
3. Từ ngã ba Dốc Đỏ đến ngã ba đi thôn Masara
Mục 3.2
339.000
Từ thửa 22, TBĐ 170 đến hết thửa 185, TBĐ 171
6. Từ ngã ba cạnh thửa 196, TBĐ 154 đến ngã ba Trường Mẫu giáo Klong Bong
6. Từ ngã ba cạnh thửa 196, TBĐ 154 đến ngã ba Trường Mẫu giáo Klong Bong
Mục 6.3
316.000
Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 181, TBĐ 137 đi qua thửa 189, TBĐ 137 đến ngã ba cạnh thửa 149, TBĐ 137 (Đoạn đường sau UBND xã)
7. Từ ngã ba bưu điện (thửa 157 TBĐ 137) đến cầu
7. Từ ngã ba bưu điện (thửa 157 TBĐ 137) đến cầu
Mục 7.3
538.000
Từ cầu Tà Nhiên đến ngã ba đi lò gạch (hết thửa 50, TBĐ 156)
9. Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong
9. Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong
Mục 9.2
339.000
Từ giáp hội trường thôn Cha Rang Hao (giáp thửa 41, TBĐ 174) đến thửa 310, TBĐ 80
9. Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong
9. Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong
Mục 9.7
316.000
Từ giáp thửa 12, TBĐ 155 đến hết thửa 50, TBĐ 156
8. Từ ngã ba thôn Đoàn Kết (cạnh thửa 67, TBĐ 154) đến ngã ba đi thôn Klong Bong, Cha Rang Hao (hết thửa 137, TBĐ 156)
8. Từ ngã ba thôn Đoàn Kết (cạnh thửa 67, TBĐ 154) đến ngã ba đi thôn Klong Bong, Cha Rang Hao (hết thửa 137, TBĐ 156)
Mục 8.2
316.000
Từ giáp thửa 197, TBĐ 119 đến hết thửa 255, TBĐ 135 (giáp xã Tà Hine)
12. Từ ngã ba thôn Tà Sơn đến giáp thôn Đà R' Giềng (xã Tà Hine)
12. Từ ngã ba thôn Tà Sơn đến giáp thôn Đà R' Giềng (xã Tà Hine)
Mục 12.3
666.000
Từ giáp thửa 203, TBĐ 119 đến hết thửa 197, TBĐ 119
12. Từ ngã ba thôn Tà Sơn đến giáp thôn Đà R' Giềng (xã Tà Hine)
12. Từ ngã ba thôn Tà Sơn đến giáp thôn Đà R' Giềng (xã Tà Hine)
Mục 12.2
469.000
Từ giáp thửa 224, TBĐ 138 đến hết thửa 847, TBĐ 139
10. Từ giáp thửa 224, TBĐ 138 đến hết thửa 522, TBĐ 140 (đất ông Phan Ai)
10. Từ giáp thửa 224, TBĐ 138 đến hết thửa 522, TBĐ 140 (đất ông Phan Ai)
Mục 10.1
598.000
Từ giáp thửa 522, TBĐ 140 (đất ông Phan Ai) đến hết thửa số 10 TBĐ 140
10. Từ giáp thửa 224, TBĐ 138 đến hết thửa 522, TBĐ 140 (đất ông Phan Ai)
10. Từ giáp thửa 224, TBĐ 138 đến hết thửa 522, TBĐ 140 (đất ông Phan Ai)
Mục 10.3
351.000
Từ giáp thửa 847, TBĐ 139 đến hết thửa 522, TBĐ 140 (đất ông Phan Ai)
10. Từ giáp thửa 224, TBĐ 138 đến hết thửa 522, TBĐ 140 (đất ông Phan Ai)
10. Từ giáp thửa 224, TBĐ 138 đến hết thửa 522, TBĐ 140 (đất ông Phan Ai)
Mục 10.2
351.000
Từ giáp thửa 89, TBĐ 188 (hội trường thôn K' Long Bong) đến hết thửa 283, TBĐ 189 (cầu đập tràn Klong Bong)
9. Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong
9. Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong
Mục 9.5
316.000
Từ hết thôn Tà Sơn (giáp thửa 138, TBĐ 76) đến hết thôn Bờ Láh (hết thửa 155, TBĐ 48)
12. Từ ngã ba thôn Tà Sơn đến giáp thôn Đà R' Giềng (xã Tà Hine)
12. Từ ngã ba thôn Tà Sơn đến giáp thôn Đà R' Giềng (xã Tà Hine)
Mục 12.4
351.000
Từ ngã ba Tà Sơn (hướng đi thôn Đà R' Giềng- cạnh thửa 92, TBĐ 90) đến hết thửa 05, TBĐ 119
12. Từ ngã ba thôn Tà Sơn đến giáp thôn Đà R' Giềng (xã Tà Hine)
12. Từ ngã ba thôn Tà Sơn đến giáp thôn Đà R' Giềng (xã Tà Hine)
Mục 12.1
316.000
Từ ngã ba Tà Sơn (hướng đi thôn Đà R' Giềng- giáp thửa 92, TBĐ 90) đến hết thôn Tà Sơn (hết thửa 138, TBĐ 76)
11. Từ ngã ba cầu Võng đến hết thôn Tà Sơn
11. Từ ngã ba cầu Võng đến hết thôn Tà Sơn
Mục 11.3
316.000
Từ ngã ba cầu Võng đến ngã tư hết thửa 303, TBĐ 91
11. Từ ngã ba cầu Võng đến hết thôn Tà Sơn
11. Từ ngã ba cầu Võng đến hết thôn Tà Sơn
Mục 11.1
374.000
Từ ngã ba đi lò gạch (giáp thửa 50, TBĐ 156) đến ngã tư cạnh thửa 56, TBĐ 172
9. Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong
9. Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong
Mục 9.3
367.000
Từ ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong (cạnh thửa 117, TBĐ 156) đến hết hội trường thôn Cha Rang Hao (hết thửa 41, TBĐ 174)
9. Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong
9. Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong
Mục 9.6
339.000
Từ ngã tư cạnh thửa 56, TBĐ 172 đến ngã ba trường Mẫu giáo Klong Bong (thửa 37, TBĐ 188)
9. Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong
9. Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong
Mục 9.4
316.000
Từ ngã tư giáp thửa 303, TBĐ 91 đến ngã ba Tà Sơn (hướng đi thôn Đà R' Giềng - hết thửa 92, TBĐ 90)
11. Từ ngã ba cầu Võng đến hết thôn Tà Sơn
11. Từ ngã ba cầu Võng đến hết thôn Tà Sơn
Mục 11.2
445.000
Từ ngã tư trung tâm xã (cạnh thửa 275, TBĐ 138) đến cầu Tà Nhiên (hết thửa 296, TBĐ 138)
9. Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong
9. Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong
Mục 9.1
410.000
Từ cầu K62 - cạnh thửa 79, TBĐ 125 đến ngã ba cạnh thửa 08, TBĐ 143 và hết thửa 158, TBĐ 125
Mục 29
260.000
Từ cầu cây xoài (cạnh thửa 174, TBĐ 29) đến cầu cạnh thửa 41, TBĐ 8
Mục 27
218.000
Từ cống giáp thửa 119, TBĐ 40 và giáp thửa 120, TBĐ 40 đến cầu cây xoài (cạnh thửa 174, TBĐ 29)
Mục 26
218.000
Từ giáp Trường Tiểu học Chơ Réh (thửa 23, TBĐ 95) đến hết thửa 48, TBĐ 68
Mục 24
250.000
Từ giáp thửa 37 và hết thửa 63, TBĐ 181 đến ngã ba cạnh thửa 04, TBĐ 147
Mục 31
218.000
Từ giáp thửa 48, TBĐ 68 đến cống hết thửa 119, TBĐ 40 và hết thửa 120, TBĐ 40
Mục 25
218.000
Từ ngã ba Chơ Ré cạnh thửa 103, TBĐ 95 đến hết Trường Tiểu học Chơ Ré (thửa 23, TBĐ 95)
Mục 23
322.000
Từ ngã ba cạnh thửa 08, TBĐ 143 đến hết thửa 259, TBĐ 124
Mục 33
260.000
Từ ngã ba cạnh thửa 132, TBĐ 124 (ngã ba đường xuống cầu K61) đến giáp thửa 10, TBĐ 140
Mục 36
231.000
Từ ngã ba cạnh thửa 17, TBĐ 109 đến ngã tư cạnh thửa 74, TBĐ 109
Mục 19
302.000
Từ ngã ba cạnh thửa 20, TBĐ 81 đến hết thửa 38, TBĐ 84
Mục 28
260.000
Từ ngã ba cạnh thửa 26, TBĐ 129 đến ngã ba cạnh thửa 04, TBĐ 147
Mục 32
224.000
Từ ngã ba cạnh thửa 44, TBĐ 128 đến hết thửa 78, TBĐ 128
Mục 35
211.000
Từ ngã ba cạnh thửa 606, TBĐ 94 đi thửa 468, TBĐ 94 (hội trường thôn Tân Hạ) đến ngã ba thửa 593, TBĐ 94
Mục 15
328.000
Từ ngã ba cạnh thửa 620, TBĐ 94 đi hết thửa 401, TBĐ 94
Mục 14
218.000
Từ ngã ba cạnh thửa 73, tờ TBĐ 125 đến giáp thửa 76, TBĐ 126
Mục 34
211.000
Từ ngã ba giáp thửa 08, TBĐ 143 và từ thửa 150, TBĐ 125 đến hết thửa 37 và hết thửa 63, TBĐ 181
Mục 30
260.000
Từ ngã ba giáp thửa 177, TBĐ 94 đến hết thửa 174, TBĐ 94
Mục 17
218.000
Từ ngã ba giáp thửa 468, TBĐ 94 (hội trường thôn Tân Hạ) đến hết thửa 114, TBĐ 94
Mục 16
218.000
Từ ngã ba thửa 594, TBĐ 94 đến ngã tư cạnh thửa 36, TBĐ 109
Mục 18
302.000
Từ ngã tư thửa 74 đến ngã ba thửa 110, TBĐ 109 và từ ngã tư thửa 35 đến ngã ba thửa 77, TBĐ 109
Mục 21
239.000
Từ thửa 106, TBĐ 109 đến hết thửa 4, TBĐ 110
Mục 20
239.000
Từ thửa 148, TBĐ 109 đến hết thửa 95, TBĐ 109
Mục 22
211.000
Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 248, TBĐ 109 đến hết thửa 504, TBĐ 94
Mục 13
312.000
Các đoạn đường còn lại
Mục 43
182.000
Từ giáp thửa 52, TBĐ 115 đến hết thửa 479, TBĐ 101
Mục 42
211.000
Từ ngã ba cạnh thửa 02, TBĐ 129 đến giáp thửa 127, TBĐ 130 (trạm Công an Ma Bó)
Mục 39
218.000
Từ ngã ba cạnh thửa 11, TBĐ 130 đến hết thửa 46, TBĐ 129; đến hết thửa 87, TBĐ 130 và đến hết thửa 103, TBĐ 130
Mục 40
218.000
Từ ngã ba cạnh thửa 114, TBĐ 129 đến hết thửa 03, TBĐ 146
Mục 37
218.000
Từ ngã ba cạnh thửa 64, TBĐ 129 đến hết thửa 43, TBĐ 128
Mục 38
211.000
Từ thửa 127, TBĐ 130 (trạm Công an Ma Bó) đến hết Xí nghiệp Vàng
Mục 41
211.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (85 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ cầu Bà Trung đến khe suối (hết thửa 37, TBĐ 121)
1. Đường ĐT 729
1. Đường ĐT 729
Mục 1.10
1.184.000
Từ cầu Suối Trong (giáp thửa 114, TBĐ 95) đến ngã ba hết thửa 132, TBĐ 124 (đường xuống cầu K61)
2. Đường ĐH 6
2. Đường ĐH 6
Mục 2.2
441.000
Từ cầu Tà Năng 3 (giáp thửa 14, TBĐ 154) đến ngã ba bưu điện (hết thửa 157, TBĐ 137)
1. Đường ĐT 729
1. Đường ĐT 729
Mục 1.5
1.449.000
Từ cầu thôn Bản Cà (giáp thửa 227, TBĐ 154) đến ngã ba cạnh hội trường thôn Bản Cà và giáp thửa 94, TBĐ 154
1. Đường ĐT 729
1. Đường ĐT 729
Mục 1.3
1.302.000
Từ giáp Ban Quản lý rừng và giáp thửa 119, TBĐ 137 đến ngã tư trung tâm xã
1. Đường ĐT 729
1. Đường ĐT 729
Mục 1.7
3.213.000
Từ giáp thửa (167, TBĐ 125) đến ngã ba hết thửa
2. Đường ĐH 6
2. Đường ĐH 6
Mục 2.4
328.000
Từ giáp thửa 125, TBĐ 138 đến cầu Bà Trung (hết thửa 126, TBĐ 120)
1. Đường ĐT 729
1. Đường ĐT 729
Mục 1.9
1.386.000
Từ giáp thửa 133, TBĐ 154 đến cầu thôn Bản Cà (hết thửa 227, TBĐ 154)
1. Đường ĐT 729
1. Đường ĐT 729
Mục 1.2
769.000
Từ giáp thửa 89, TBĐ 109 (hội trường thôn Chơ Réh) đến ngã ba cạnh thửa 123, TBĐ 95
1. Đường ĐT 729
1. Đường ĐT 729
Mục 1.14
805.000
Từ giáp xã Tà Hine đến hết thửa 133, TBĐ 154
1. Đường ĐT 729
1. Đường ĐT 729
Mục 1.1
844.000
Từ khe suối (giáp thửa 37, TBĐ 121) đến cầu Võng (hết thửa 184, TBĐ 107)
1. Đường ĐT 729
1. Đường ĐT 729
Mục 1.11
1.035.000
Từ ngã ba bưu điện (giáp thửa 157, TBĐ 137) đến hết Ban Quản lý rừng và hết thửa 119, TBĐ 137
1. Đường ĐT 729
1. Đường ĐT 729
Mục 1.6
2.006.000
Từ ngã ba cạnh hội trường thôn Bản Cà và thửa 94, TBĐ 154 đến cầu Tà Năng 3 (hết thửa 14, TBĐ 154)
1. Đường ĐT 729
1. Đường ĐT 729
Mục 1.4
1.046.000
Từ ngã ba cạnh thửa 46, TBĐ 108 - Cầu Võng đến hết thửa 128, TBĐ 96 (giáp cầu suối trong)
1. Đường ĐT 729
1. Đường ĐT 729
Mục 1.13
840.000
Từ ngã ba giáp thửa 132, TBĐ 124 (đường xuống cầu K61) đến hết thửa 167, TBĐ 125
2. Đường ĐH 6
2. Đường ĐH 6
Mục 2.3
416.000
Từ ngã tư trung tâm xã (cạnh thửa 275, TBĐ 138) đến hết thửa 125, TBĐ 138
1. Đường ĐT 729
1. Đường ĐT 729
Mục 1.8
1.882.000
Từ ngã tư trung tâm xã (cạnh thửa 275, TBĐ 138) đến hết đường nhựa đi thôn Tou Néh (hết thửa 249, TBĐ 138)
1. Đường ĐT 729
1. Đường ĐT 729
Mục 1.12
995.000
Từ thửa 123, TBĐ 95 đến hết thửa 114, TBĐ 95 (cầu suối trong)
2. Đường ĐH 6
2. Đường ĐH 6
Mục 2.1
650.000
Từ cạnh thửa 227 TBĐ 154 (quán bà Bích) đến hết thửa 168, TBĐ 170
4. Từ ngã ba (giáp cầu 2) đến ngã ba đi thôn Masara
4. Từ ngã ba (giáp cầu 2) đến ngã ba đi thôn Masara
Mục 4.1
428.000
Từ cống (giáp thửa 377, TBĐ 171) đến ngã ba Trường Mẫu giáo Klong Bong (thửa 37, TBĐ 188)
6. Từ ngã ba cạnh thửa 196, TBĐ 154 đến ngã ba Trường Mẫu giáo Klong Bong
6. Từ ngã ba cạnh thửa 196, TBĐ 154 đến ngã ba Trường Mẫu giáo Klong Bong
Mục 6.4
340.000
Từ giáp thửa 107, TBĐ 171 đến cống (hết thửa 377, TBĐ 171)
6. Từ ngã ba cạnh thửa 196, TBĐ 154 đến ngã ba Trường Mẫu giáo Klong Bong
6. Từ ngã ba cạnh thửa 196, TBĐ 154 đến ngã ba Trường Mẫu giáo Klong Bong
Mục 6.2
403.000
Từ giáp thửa 11, TBĐ 154 đến giáp thửa 39, TBĐ 154
5. Từ ngã ba cạnh thửa 22, TBĐ 154 đến hết thửa 48, TBĐ 154
5. Từ ngã ba cạnh thửa 22, TBĐ 154 đến hết thửa 48, TBĐ 154
Mục 5.2
340.000
Từ giáp thửa 168, TBĐ 170 đến ngã ba đi thôn Masara (giáp thửa 245, TBĐ 202)
4. Từ ngã ba (giáp cầu 2) đến ngã ba đi thôn Masara
4. Từ ngã ba (giáp cầu 2) đến ngã ba đi thôn Masara
Mục 4.2
340.000
Từ giáp thửa 99, TBĐ 137 đi cầu khỉ đến ngã ba cạnh thửa 133, TBĐ 119
7. Từ ngã ba bưu điện (thửa 157 TBĐ 137) đến cầu
7. Từ ngã ba bưu điện (thửa 157 TBĐ 137) đến cầu
Mục 7.2
391.000
Từ ngã ba Dốc Đỏ (cạnh thửa 52, TBĐ 169) đến ngã ba giáp thửa 117, TBĐ 185
3. Từ ngã ba Dốc Đỏ đến ngã ba đi thôn Masara
3. Từ ngã ba Dốc Đỏ đến ngã ba đi thôn Masara
Mục 3.1
386.000
Từ ngã ba bưu điện (thửa 157 TBĐ 137) đến hết thửa 99, TBĐ 137
7. Từ ngã ba bưu điện (thửa 157 TBĐ 137) đến cầu
7. Từ ngã ba bưu điện (thửa 157 TBĐ 137) đến cầu
Mục 7.1
542.000
Từ ngã ba cạnh thửa 147, TBĐ 136 đến giáp thửa 110, TBĐ 136
5. Từ ngã ba cạnh thửa 22, TBĐ 154 đến hết thửa 48, TBĐ 154
5. Từ ngã ba cạnh thửa 22, TBĐ 154 đến hết thửa 48, TBĐ 154
Mục 5.3
365.000
Từ ngã ba cạnh thửa 196, TBĐ 154 đến cống (hết thửa 107, TBĐ 171)
6. Từ ngã ba cạnh thửa 196, TBĐ 154 đến ngã ba Trường Mẫu giáo Klong Bong
6. Từ ngã ba cạnh thửa 196, TBĐ 154 đến ngã ba Trường Mẫu giáo Klong Bong
Mục 6.1
466.000
Từ ngã ba cạnh thửa 22, TBĐ 154 đến hết thửa 11, TBĐ 154
5. Từ ngã ba cạnh thửa 22, TBĐ 154 đến hết thửa 48, TBĐ 154
5. Từ ngã ba cạnh thửa 22, TBĐ 154 đến hết thửa 48, TBĐ 154
Mục 5.1
428.000
Từ ngã ba giáp thửa 26, TBĐ 129 đến ngã ba hết thửa 670, TBĐ 114 và hết thửa 366, TBĐ 114
2. Đường ĐH 6
2. Đường ĐH 6
Mục 2.6
441.000
Từ ngã ba giáp thửa 436, TBĐ 114 (nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Ma Bó) đến hết thửa 52, TBĐ 115
2. Đường ĐH 6
2. Đường ĐH 6
Mục 2.7
416.000
Từ ngã ba hết thửa 57, TBĐ 128 đến ngã ba hết thửa 26, TBĐ 129
2. Đường ĐH 6
2. Đường ĐH 6
Mục 2.5
328.000
Từ ngã ba thôn Đoàn Kết (cạnh thửa 67, TBĐ
8. Từ ngã ba thôn Đoàn Kết (cạnh thửa 67, TBĐ 154) đến ngã ba đi thôn Klong Bong, Cha Rang Hao (hết thửa 137, TBĐ 156)
8. Từ ngã ba thôn Đoàn Kết (cạnh thửa 67, TBĐ 154) đến ngã ba đi thôn Klong Bong, Cha Rang Hao (hết thửa 137, TBĐ 156)
Mục 8.1
365.000
Từ thửa 117, TBĐ 185 đến ngã ba đi thôn Masara (giáp thửa 245, TBĐ 202)
3. Từ ngã ba Dốc Đỏ đến ngã ba đi thôn Masara
3. Từ ngã ba Dốc Đỏ đến ngã ba đi thôn Masara
Mục 3.2
365.000
Từ thửa 22, TBĐ 170 đến hết thửa 185, TBĐ 171
6. Từ ngã ba cạnh thửa 196, TBĐ 154 đến ngã ba Trường Mẫu giáo Klong Bong
6. Từ ngã ba cạnh thửa 196, TBĐ 154 đến ngã ba Trường Mẫu giáo Klong Bong
Mục 6.3
340.000
Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 181, TBĐ 137 đi qua thửa 189, TBĐ 137 đến ngã ba cạnh thửa 149, TBĐ 137 (Đoạn đường sau UBND xã)
7. Từ ngã ba bưu điện (thửa 157 TBĐ 137) đến cầu
7. Từ ngã ba bưu điện (thửa 157 TBĐ 137) đến cầu
Mục 7.3
580.000
Từ cầu Tà Nhiên đến ngã ba đi lò gạch (hết thửa 50, TBĐ 156)
9. Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong
9. Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong
Mục 9.2
365.000
Từ giáp hội trường thôn Cha Rang Hao (giáp thửa 41, TBĐ 174) đến thửa 310, TBĐ 80
9. Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong
9. Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong
Mục 9.7
340.000
Từ giáp thửa 12, TBĐ 155 đến hết thửa 50, TBĐ 156
8. Từ ngã ba thôn Đoàn Kết (cạnh thửa 67, TBĐ 154) đến ngã ba đi thôn Klong Bong, Cha Rang Hao (hết thửa 137, TBĐ 156)
8. Từ ngã ba thôn Đoàn Kết (cạnh thửa 67, TBĐ 154) đến ngã ba đi thôn Klong Bong, Cha Rang Hao (hết thửa 137, TBĐ 156)
Mục 8.2
340.000
Từ giáp thửa 197, TBĐ 119 đến hết thửa 255, TBĐ 135 (giáp xã Tà Hine)
12. Từ ngã ba thôn Tà Sơn đến giáp thôn Đà R' Giềng (xã Tà Hine)
12. Từ ngã ba thôn Tà Sơn đến giáp thôn Đà R' Giềng (xã Tà Hine)
Mục 12.3
718.000
Từ giáp thửa 203, TBĐ 119 đến hết thửa 197, TBĐ 119
12. Từ ngã ba thôn Tà Sơn đến giáp thôn Đà R' Giềng (xã Tà Hine)
12. Từ ngã ba thôn Tà Sơn đến giáp thôn Đà R' Giềng (xã Tà Hine)
Mục 12.2
505.000
Từ giáp thửa 224, TBĐ 138 đến hết thửa 847, TBĐ 139
10. Từ giáp thửa 224, TBĐ 138 đến hết thửa 522, TBĐ 140 (đất ông Phan Ai)
10. Từ giáp thửa 224, TBĐ 138 đến hết thửa 522, TBĐ 140 (đất ông Phan Ai)
Mục 10.1
644.000
Từ giáp thửa 522, TBĐ 140 (đất ông Phan Ai) đến hết thửa số 10 TBĐ 140
10. Từ giáp thửa 224, TBĐ 138 đến hết thửa 522, TBĐ 140 (đất ông Phan Ai)
10. Từ giáp thửa 224, TBĐ 138 đến hết thửa 522, TBĐ 140 (đất ông Phan Ai)
Mục 10.3
378.000
Từ giáp thửa 847, TBĐ 139 đến hết thửa 522, TBĐ 140 (đất ông Phan Ai)
10. Từ giáp thửa 224, TBĐ 138 đến hết thửa 522, TBĐ 140 (đất ông Phan Ai)
10. Từ giáp thửa 224, TBĐ 138 đến hết thửa 522, TBĐ 140 (đất ông Phan Ai)
Mục 10.2
378.000
Từ giáp thửa 89, TBĐ 188 (hội trường thôn K' Long Bong) đến hết thửa 283, TBĐ 189 (cầu đập tràn Klong Bong)
9. Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong
9. Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong
Mục 9.5
340.000
Từ hết thôn Tà Sơn (giáp thửa 138, TBĐ 76) đến hết thôn Bờ Láh (hết thửa 155, TBĐ 48)
12. Từ ngã ba thôn Tà Sơn đến giáp thôn Đà R' Giềng (xã Tà Hine)
12. Từ ngã ba thôn Tà Sơn đến giáp thôn Đà R' Giềng (xã Tà Hine)
Mục 12.4
378.000
Từ ngã ba Tà Sơn (hướng đi thôn Đà R' Giềng- cạnh thửa 92, TBĐ 90) đến hết thửa 05, TBĐ 119
12. Từ ngã ba thôn Tà Sơn đến giáp thôn Đà R' Giềng (xã Tà Hine)
12. Từ ngã ba thôn Tà Sơn đến giáp thôn Đà R' Giềng (xã Tà Hine)
Mục 12.1
340.000
Từ ngã ba Tà Sơn (hướng đi thôn Đà R' Giềng- giáp thửa 92, TBĐ 90) đến hết thôn Tà Sơn (hết thửa 138, TBĐ 76)
11. Từ ngã ba cầu Võng đến hết thôn Tà Sơn
11. Từ ngã ba cầu Võng đến hết thôn Tà Sơn
Mục 11.3
340.000
Từ ngã ba cầu Võng đến ngã tư hết thửa 303, TBĐ 91
11. Từ ngã ba cầu Võng đến hết thôn Tà Sơn
11. Từ ngã ba cầu Võng đến hết thôn Tà Sơn
Mục 11.1
403.000
Từ ngã ba đi lò gạch (giáp thửa 50, TBĐ 156) đến ngã tư cạnh thửa 56, TBĐ 172
9. Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong
9. Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong
Mục 9.3
396.000
Từ ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong (cạnh thửa 117, TBĐ 156) đến hết hội trường thôn Cha Rang Hao (hết thửa 41, TBĐ 174)
9. Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong
9. Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong
Mục 9.6
365.000
Từ ngã tư cạnh thửa 56, TBĐ 172 đến ngã ba trường Mẫu giáo Klong Bong (thửa 37, TBĐ 188)
9. Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong
9. Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong
Mục 9.4
340.000
Từ ngã tư giáp thửa 303, TBĐ 91 đến ngã ba Tà Sơn (hướng đi thôn Đà R' Giềng - hết thửa 92, TBĐ 90)
11. Từ ngã ba cầu Võng đến hết thôn Tà Sơn
11. Từ ngã ba cầu Võng đến hết thôn Tà Sơn
Mục 11.2
479.000
Từ ngã tư trung tâm xã (cạnh thửa 275, TBĐ 138) đến cầu Tà Nhiên (hết thửa 296, TBĐ 138)
9. Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong
9. Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong
Mục 9.1
441.000
Từ cầu K62 - cạnh thửa 79, TBĐ 125 đến ngã ba cạnh thửa 08, TBĐ 143 và hết thửa 158, TBĐ 125
Mục 29
280.000
Từ cầu cây xoài (cạnh thửa 174, TBĐ 29) đến cầu cạnh thửa 41, TBĐ 8
Mục 27
235.000
Từ cống giáp thửa 119, TBĐ 40 và giáp thửa 120, TBĐ 40 đến cầu cây xoài (cạnh thửa 174, TBĐ 29)
Mục 26
235.000
Từ giáp Trường Tiểu học Chơ Réh (thửa 23, TBĐ 95) đến hết thửa 48, TBĐ 68
Mục 24
269.000
Từ giáp thửa 37 và hết thửa 63, TBĐ 181 đến ngã ba cạnh thửa 04, TBĐ 147
Mục 31
235.000
Từ giáp thửa 48, TBĐ 68 đến cống hết thửa 119, TBĐ 40 và hết thửa 120, TBĐ 40
Mục 25
235.000
Từ ngã ba Chơ Ré cạnh thửa 103, TBĐ 95 đến hết Trường Tiểu học Chơ Ré (thửa 23, TBĐ 95)
Mục 23
347.000
Từ ngã ba cạnh thửa 08, TBĐ 143 đến hết thửa 259, TBĐ 124
Mục 33
280.000
Từ ngã ba cạnh thửa 132, TBĐ 124 (ngã ba đường xuống cầu K61) đến giáp thửa 10, TBĐ 140
Mục 36
249.000
Từ ngã ba cạnh thửa 17, TBĐ 109 đến ngã tư cạnh thửa 74, TBĐ 109
Mục 19
325.000
Từ ngã ba cạnh thửa 20, TBĐ 81 đến hết thửa 38, TBĐ 84
Mục 28
280.000
Từ ngã ba cạnh thửa 26, TBĐ 129 đến ngã ba cạnh thửa 04, TBĐ 147
Mục 32
242.000
Từ ngã ba cạnh thửa 44, TBĐ 128 đến hết thửa 78, TBĐ 128
Mục 35
228.000
Từ ngã ba cạnh thửa 606, TBĐ 94 đi thửa 468, TBĐ 94 (hội trường thôn Tân Hạ) đến ngã ba thửa 593, TBĐ 94
Mục 15
354.000
Từ ngã ba cạnh thửa 620, TBĐ 94 đi hết thửa 401, TBĐ 94
Mục 14
235.000
Từ ngã ba cạnh thửa 73, tờ TBĐ 125 đến giáp thửa 76, TBĐ 126
Mục 34
228.000
Từ ngã ba giáp thửa 08, TBĐ 143 và từ thửa 150, TBĐ 125 đến hết thửa 37 và hết thửa 63, TBĐ 181
Mục 30
280.000
Từ ngã ba giáp thửa 177, TBĐ 94 đến hết thửa 174, TBĐ 94
Mục 17
235.000
Từ ngã ba giáp thửa 468, TBĐ 94 (hội trường thôn Tân Hạ) đến hết thửa 114, TBĐ 94
Mục 16
235.000
Từ ngã ba thửa 594, TBĐ 94 đến ngã tư cạnh thửa 36, TBĐ 109
Mục 18
325.000
Từ ngã tư thửa 74 đến ngã ba thửa 110, TBĐ 109 và từ ngã tư thửa 35 đến ngã ba thửa 77, TBĐ 109
Mục 21
258.000
Từ thửa 106, TBĐ 109 đến hết thửa 4, TBĐ 110
Mục 20
258.000
Từ thửa 148, TBĐ 109 đến hết thửa 95, TBĐ 109
Mục 22
228.000
Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 248, TBĐ 109 đến hết thửa 504, TBĐ 94
Mục 13
336.000
Các đoạn đường còn lại
Mục 43
196.000
Từ giáp thửa 52, TBĐ 115 đến hết thửa 479, TBĐ 101
Mục 42
228.000
Từ ngã ba cạnh thửa 02, TBĐ 129 đến giáp thửa 127, TBĐ 130 (trạm Công an Ma Bó)
Mục 39
235.000
Từ ngã ba cạnh thửa 11, TBĐ 130 đến hết thửa 46, TBĐ 129; đến hết thửa 87, TBĐ 130 và đến hết thửa 103, TBĐ 130
Mục 40
235.000
Từ ngã ba cạnh thửa 114, TBĐ 129 đến hết thửa 03, TBĐ 146
Mục 37
235.000
Từ ngã ba cạnh thửa 64, TBĐ 129 đến hết thửa 43, TBĐ 128
Mục 38
228.000
Từ thửa 127, TBĐ 130 (trạm Công an Ma Bó) đến hết Xí nghiệp Vàng
Mục 41
228.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác)
Mục 1
210.000144.00090.00080.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất trồng cây lâu năm
Mục 2
190.000151.00080.00050.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.