Bảng giá đất Xã Tà Năng, Lâm Đồng từ 01/01/2026
344 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Tà Năng là 4.590.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ giáp Ban Quản lý rừng và giáp thửa 119, TBĐ 137 đến ngã tư trung tâm xã), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (85 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ cầu Bà Trung đến khe suối (hết thửa 37, TBĐ 121) 1. Đường ĐT 729 | 1. Đường ĐT 729 Mục 1.10 | 1.184.000 |
| Từ cầu Suối Trong (giáp thửa 114, TBĐ 95) đến ngã ba hết thửa 132, TBĐ 124 (đường xuống cầu K61) 2. Đường ĐH 6 | 2. Đường ĐH 6 Mục 2.2 | 441.000 |
| Từ cầu Tà Năng 3 (giáp thửa 14, TBĐ 154) đến ngã ba bưu điện (hết thửa 157, TBĐ 137) 1. Đường ĐT 729 | 1. Đường ĐT 729 Mục 1.5 | 1.449.000 |
| Từ cầu thôn Bản Cà (giáp thửa 227, TBĐ 154) đến ngã ba cạnh hội trường thôn Bản Cà và giáp thửa 94, TBĐ 154 1. Đường ĐT 729 | 1. Đường ĐT 729 Mục 1.3 | 1.302.000 |
| Từ giáp Ban Quản lý rừng và giáp thửa 119, TBĐ 137 đến ngã tư trung tâm xã 1. Đường ĐT 729 | 1. Đường ĐT 729 Mục 1.7 | 3.213.000 |
| Từ giáp thửa (167, TBĐ 125) đến ngã ba hết thửa 2. Đường ĐH 6 | 2. Đường ĐH 6 Mục 2.4 | 328.000 |
| Từ giáp thửa 125, TBĐ 138 đến cầu Bà Trung (hết thửa 126, TBĐ 120) 1. Đường ĐT 729 | 1. Đường ĐT 729 Mục 1.9 | 1.386.000 |
| Từ giáp thửa 133, TBĐ 154 đến cầu thôn Bản Cà (hết thửa 227, TBĐ 154) 1. Đường ĐT 729 | 1. Đường ĐT 729 Mục 1.2 | 769.000 |
| Từ giáp thửa 89, TBĐ 109 (hội trường thôn Chơ Réh) đến ngã ba cạnh thửa 123, TBĐ 95 1. Đường ĐT 729 | 1. Đường ĐT 729 Mục 1.14 | 805.000 |
| Từ giáp xã Tà Hine đến hết thửa 133, TBĐ 154 1. Đường ĐT 729 | 1. Đường ĐT 729 Mục 1.1 | 844.000 |
| Từ khe suối (giáp thửa 37, TBĐ 121) đến cầu Võng (hết thửa 184, TBĐ 107) 1. Đường ĐT 729 | 1. Đường ĐT 729 Mục 1.11 | 1.035.000 |
| Từ ngã ba bưu điện (giáp thửa 157, TBĐ 137) đến hết Ban Quản lý rừng và hết thửa 119, TBĐ 137 1. Đường ĐT 729 | 1. Đường ĐT 729 Mục 1.6 | 2.006.000 |
| Từ ngã ba cạnh hội trường thôn Bản Cà và thửa 94, TBĐ 154 đến cầu Tà Năng 3 (hết thửa 14, TBĐ 154) 1. Đường ĐT 729 | 1. Đường ĐT 729 Mục 1.4 | 1.046.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 46, TBĐ 108 - Cầu Võng đến hết thửa 128, TBĐ 96 (giáp cầu suối trong) 1. Đường ĐT 729 | 1. Đường ĐT 729 Mục 1.13 | 840.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 132, TBĐ 124 (đường xuống cầu K61) đến hết thửa 167, TBĐ 125 2. Đường ĐH 6 | 2. Đường ĐH 6 Mục 2.3 | 416.000 |
| Từ ngã tư trung tâm xã (cạnh thửa 275, TBĐ 138) đến hết thửa 125, TBĐ 138 1. Đường ĐT 729 | 1. Đường ĐT 729 Mục 1.8 | 1.882.000 |
| Từ ngã tư trung tâm xã (cạnh thửa 275, TBĐ 138) đến hết đường nhựa đi thôn Tou Néh (hết thửa 249, TBĐ 138) 1. Đường ĐT 729 | 1. Đường ĐT 729 Mục 1.12 | 995.000 |
| Từ thửa 123, TBĐ 95 đến hết thửa 114, TBĐ 95 (cầu suối trong) 2. Đường ĐH 6 | 2. Đường ĐH 6 Mục 2.1 | 650.000 |
| Từ cạnh thửa 227 TBĐ 154 (quán bà Bích) đến hết thửa 168, TBĐ 170 4. Từ ngã ba (giáp cầu 2) đến ngã ba đi thôn Masara | 4. Từ ngã ba (giáp cầu 2) đến ngã ba đi thôn Masara Mục 4.1 | 428.000 |
| Từ cống (giáp thửa 377, TBĐ 171) đến ngã ba Trường Mẫu giáo Klong Bong (thửa 37, TBĐ 188) 6. Từ ngã ba cạnh thửa 196, TBĐ 154 đến ngã ba Trường Mẫu giáo Klong Bong | 6. Từ ngã ba cạnh thửa 196, TBĐ 154 đến ngã ba Trường Mẫu giáo Klong Bong Mục 6.4 | 340.000 |
| Từ giáp thửa 107, TBĐ 171 đến cống (hết thửa 377, TBĐ 171) 6. Từ ngã ba cạnh thửa 196, TBĐ 154 đến ngã ba Trường Mẫu giáo Klong Bong | 6. Từ ngã ba cạnh thửa 196, TBĐ 154 đến ngã ba Trường Mẫu giáo Klong Bong Mục 6.2 | 403.000 |
| Từ giáp thửa 11, TBĐ 154 đến giáp thửa 39, TBĐ 154 5. Từ ngã ba cạnh thửa 22, TBĐ 154 đến hết thửa 48, TBĐ 154 | 5. Từ ngã ba cạnh thửa 22, TBĐ 154 đến hết thửa 48, TBĐ 154 Mục 5.2 | 340.000 |
| Từ giáp thửa 168, TBĐ 170 đến ngã ba đi thôn Masara (giáp thửa 245, TBĐ 202) 4. Từ ngã ba (giáp cầu 2) đến ngã ba đi thôn Masara | 4. Từ ngã ba (giáp cầu 2) đến ngã ba đi thôn Masara Mục 4.2 | 340.000 |
| Từ giáp thửa 99, TBĐ 137 đi cầu khỉ đến ngã ba cạnh thửa 133, TBĐ 119 7. Từ ngã ba bưu điện (thửa 157 TBĐ 137) đến cầu | 7. Từ ngã ba bưu điện (thửa 157 TBĐ 137) đến cầu Mục 7.2 | 391.000 |
| Từ ngã ba Dốc Đỏ (cạnh thửa 52, TBĐ 169) đến ngã ba giáp thửa 117, TBĐ 185 3. Từ ngã ba Dốc Đỏ đến ngã ba đi thôn Masara | 3. Từ ngã ba Dốc Đỏ đến ngã ba đi thôn Masara Mục 3.1 | 386.000 |
| Từ ngã ba bưu điện (thửa 157 TBĐ 137) đến hết thửa 99, TBĐ 137 7. Từ ngã ba bưu điện (thửa 157 TBĐ 137) đến cầu | 7. Từ ngã ba bưu điện (thửa 157 TBĐ 137) đến cầu Mục 7.1 | 542.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 147, TBĐ 136 đến giáp thửa 110, TBĐ 136 5. Từ ngã ba cạnh thửa 22, TBĐ 154 đến hết thửa 48, TBĐ 154 | 5. Từ ngã ba cạnh thửa 22, TBĐ 154 đến hết thửa 48, TBĐ 154 Mục 5.3 | 365.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 196, TBĐ 154 đến cống (hết thửa 107, TBĐ 171) 6. Từ ngã ba cạnh thửa 196, TBĐ 154 đến ngã ba Trường Mẫu giáo Klong Bong | 6. Từ ngã ba cạnh thửa 196, TBĐ 154 đến ngã ba Trường Mẫu giáo Klong Bong Mục 6.1 | 466.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 22, TBĐ 154 đến hết thửa 11, TBĐ 154 5. Từ ngã ba cạnh thửa 22, TBĐ 154 đến hết thửa 48, TBĐ 154 | 5. Từ ngã ba cạnh thửa 22, TBĐ 154 đến hết thửa 48, TBĐ 154 Mục 5.1 | 428.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 26, TBĐ 129 đến ngã ba hết thửa 670, TBĐ 114 và hết thửa 366, TBĐ 114 2. Đường ĐH 6 | 2. Đường ĐH 6 Mục 2.6 | 441.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 436, TBĐ 114 (nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Ma Bó) đến hết thửa 52, TBĐ 115 2. Đường ĐH 6 | 2. Đường ĐH 6 Mục 2.7 | 416.000 |
| Từ ngã ba hết thửa 57, TBĐ 128 đến ngã ba hết thửa 26, TBĐ 129 2. Đường ĐH 6 | 2. Đường ĐH 6 Mục 2.5 | 328.000 |
| Từ ngã ba thôn Đoàn Kết (cạnh thửa 67, TBĐ 8. Từ ngã ba thôn Đoàn Kết (cạnh thửa 67, TBĐ 154) đến ngã ba đi thôn Klong Bong, Cha Rang Hao (hết thửa 137, TBĐ 156) | 8. Từ ngã ba thôn Đoàn Kết (cạnh thửa 67, TBĐ 154) đến ngã ba đi thôn Klong Bong, Cha Rang Hao (hết thửa 137, TBĐ 156) Mục 8.1 | 365.000 |
| Từ thửa 117, TBĐ 185 đến ngã ba đi thôn Masara (giáp thửa 245, TBĐ 202) 3. Từ ngã ba Dốc Đỏ đến ngã ba đi thôn Masara | 3. Từ ngã ba Dốc Đỏ đến ngã ba đi thôn Masara Mục 3.2 | 365.000 |
| Từ thửa 22, TBĐ 170 đến hết thửa 185, TBĐ 171 6. Từ ngã ba cạnh thửa 196, TBĐ 154 đến ngã ba Trường Mẫu giáo Klong Bong | 6. Từ ngã ba cạnh thửa 196, TBĐ 154 đến ngã ba Trường Mẫu giáo Klong Bong Mục 6.3 | 340.000 |
| Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 181, TBĐ 137 đi qua thửa 189, TBĐ 137 đến ngã ba cạnh thửa 149, TBĐ 137 (Đoạn đường sau UBND xã) 7. Từ ngã ba bưu điện (thửa 157 TBĐ 137) đến cầu | 7. Từ ngã ba bưu điện (thửa 157 TBĐ 137) đến cầu Mục 7.3 | 580.000 |
| Từ cầu Tà Nhiên đến ngã ba đi lò gạch (hết thửa 50, TBĐ 156) 9. Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong | 9. Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong Mục 9.2 | 365.000 |
| Từ giáp hội trường thôn Cha Rang Hao (giáp thửa 41, TBĐ 174) đến thửa 310, TBĐ 80 9. Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong | 9. Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong Mục 9.7 | 340.000 |
| Từ giáp thửa 12, TBĐ 155 đến hết thửa 50, TBĐ 156 8. Từ ngã ba thôn Đoàn Kết (cạnh thửa 67, TBĐ 154) đến ngã ba đi thôn Klong Bong, Cha Rang Hao (hết thửa 137, TBĐ 156) | 8. Từ ngã ba thôn Đoàn Kết (cạnh thửa 67, TBĐ 154) đến ngã ba đi thôn Klong Bong, Cha Rang Hao (hết thửa 137, TBĐ 156) Mục 8.2 | 340.000 |
| Từ giáp thửa 197, TBĐ 119 đến hết thửa 255, TBĐ 135 (giáp xã Tà Hine) 12. Từ ngã ba thôn Tà Sơn đến giáp thôn Đà R' Giềng (xã Tà Hine) | 12. Từ ngã ba thôn Tà Sơn đến giáp thôn Đà R' Giềng (xã Tà Hine) Mục 12.3 | 718.000 |
| Từ giáp thửa 203, TBĐ 119 đến hết thửa 197, TBĐ 119 12. Từ ngã ba thôn Tà Sơn đến giáp thôn Đà R' Giềng (xã Tà Hine) | 12. Từ ngã ba thôn Tà Sơn đến giáp thôn Đà R' Giềng (xã Tà Hine) Mục 12.2 | 505.000 |
| Từ giáp thửa 224, TBĐ 138 đến hết thửa 847, TBĐ 139 10. Từ giáp thửa 224, TBĐ 138 đến hết thửa 522, TBĐ 140 (đất ông Phan Ai) | 10. Từ giáp thửa 224, TBĐ 138 đến hết thửa 522, TBĐ 140 (đất ông Phan Ai) Mục 10.1 | 644.000 |
| Từ giáp thửa 522, TBĐ 140 (đất ông Phan Ai) đến hết thửa số 10 TBĐ 140 10. Từ giáp thửa 224, TBĐ 138 đến hết thửa 522, TBĐ 140 (đất ông Phan Ai) | 10. Từ giáp thửa 224, TBĐ 138 đến hết thửa 522, TBĐ 140 (đất ông Phan Ai) Mục 10.3 | 378.000 |
| Từ giáp thửa 847, TBĐ 139 đến hết thửa 522, TBĐ 140 (đất ông Phan Ai) 10. Từ giáp thửa 224, TBĐ 138 đến hết thửa 522, TBĐ 140 (đất ông Phan Ai) | 10. Từ giáp thửa 224, TBĐ 138 đến hết thửa 522, TBĐ 140 (đất ông Phan Ai) Mục 10.2 | 378.000 |
| Từ giáp thửa 89, TBĐ 188 (hội trường thôn K' Long Bong) đến hết thửa 283, TBĐ 189 (cầu đập tràn Klong Bong) 9. Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong | 9. Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong Mục 9.5 | 340.000 |
| Từ hết thôn Tà Sơn (giáp thửa 138, TBĐ 76) đến hết thôn Bờ Láh (hết thửa 155, TBĐ 48) 12. Từ ngã ba thôn Tà Sơn đến giáp thôn Đà R' Giềng (xã Tà Hine) | 12. Từ ngã ba thôn Tà Sơn đến giáp thôn Đà R' Giềng (xã Tà Hine) Mục 12.4 | 378.000 |
| Từ ngã ba Tà Sơn (hướng đi thôn Đà R' Giềng- cạnh thửa 92, TBĐ 90) đến hết thửa 05, TBĐ 119 12. Từ ngã ba thôn Tà Sơn đến giáp thôn Đà R' Giềng (xã Tà Hine) | 12. Từ ngã ba thôn Tà Sơn đến giáp thôn Đà R' Giềng (xã Tà Hine) Mục 12.1 | 340.000 |
| Từ ngã ba Tà Sơn (hướng đi thôn Đà R' Giềng- giáp thửa 92, TBĐ 90) đến hết thôn Tà Sơn (hết thửa 138, TBĐ 76) 11. Từ ngã ba cầu Võng đến hết thôn Tà Sơn | 11. Từ ngã ba cầu Võng đến hết thôn Tà Sơn Mục 11.3 | 340.000 |
| Từ ngã ba cầu Võng đến ngã tư hết thửa 303, TBĐ 91 11. Từ ngã ba cầu Võng đến hết thôn Tà Sơn | 11. Từ ngã ba cầu Võng đến hết thôn Tà Sơn Mục 11.1 | 403.000 |
| Từ ngã ba đi lò gạch (giáp thửa 50, TBĐ 156) đến ngã tư cạnh thửa 56, TBĐ 172 9. Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong | 9. Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong Mục 9.3 | 396.000 |
| Từ ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong (cạnh thửa 117, TBĐ 156) đến hết hội trường thôn Cha Rang Hao (hết thửa 41, TBĐ 174) 9. Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong | 9. Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong Mục 9.6 | 365.000 |
| Từ ngã tư cạnh thửa 56, TBĐ 172 đến ngã ba trường Mẫu giáo Klong Bong (thửa 37, TBĐ 188) 9. Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong | 9. Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong Mục 9.4 | 340.000 |
| Từ ngã tư giáp thửa 303, TBĐ 91 đến ngã ba Tà Sơn (hướng đi thôn Đà R' Giềng - hết thửa 92, TBĐ 90) 11. Từ ngã ba cầu Võng đến hết thôn Tà Sơn | 11. Từ ngã ba cầu Võng đến hết thôn Tà Sơn Mục 11.2 | 479.000 |
| Từ ngã tư trung tâm xã (cạnh thửa 275, TBĐ 138) đến cầu Tà Nhiên (hết thửa 296, TBĐ 138) 9. Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong | 9. Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong Mục 9.1 | 441.000 |
| Từ cầu K62 - cạnh thửa 79, TBĐ 125 đến ngã ba cạnh thửa 08, TBĐ 143 và hết thửa 158, TBĐ 125 | Mục 29 | 280.000 |
| Từ cầu cây xoài (cạnh thửa 174, TBĐ 29) đến cầu cạnh thửa 41, TBĐ 8 | Mục 27 | 235.000 |
| Từ cống giáp thửa 119, TBĐ 40 và giáp thửa 120, TBĐ 40 đến cầu cây xoài (cạnh thửa 174, TBĐ 29) | Mục 26 | 235.000 |
| Từ giáp Trường Tiểu học Chơ Réh (thửa 23, TBĐ 95) đến hết thửa 48, TBĐ 68 | Mục 24 | 269.000 |
| Từ giáp thửa 37 và hết thửa 63, TBĐ 181 đến ngã ba cạnh thửa 04, TBĐ 147 | Mục 31 | 235.000 |
| Từ giáp thửa 48, TBĐ 68 đến cống hết thửa 119, TBĐ 40 và hết thửa 120, TBĐ 40 | Mục 25 | 235.000 |
| Từ ngã ba Chơ Ré cạnh thửa 103, TBĐ 95 đến hết Trường Tiểu học Chơ Ré (thửa 23, TBĐ 95) | Mục 23 | 347.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 08, TBĐ 143 đến hết thửa 259, TBĐ 124 | Mục 33 | 280.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 132, TBĐ 124 (ngã ba đường xuống cầu K61) đến giáp thửa 10, TBĐ 140 | Mục 36 | 249.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 17, TBĐ 109 đến ngã tư cạnh thửa 74, TBĐ 109 | Mục 19 | 325.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 20, TBĐ 81 đến hết thửa 38, TBĐ 84 | Mục 28 | 280.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 26, TBĐ 129 đến ngã ba cạnh thửa 04, TBĐ 147 | Mục 32 | 242.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 44, TBĐ 128 đến hết thửa 78, TBĐ 128 | Mục 35 | 228.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 606, TBĐ 94 đi thửa 468, TBĐ 94 (hội trường thôn Tân Hạ) đến ngã ba thửa 593, TBĐ 94 | Mục 15 | 354.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 620, TBĐ 94 đi hết thửa 401, TBĐ 94 | Mục 14 | 235.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 73, tờ TBĐ 125 đến giáp thửa 76, TBĐ 126 | Mục 34 | 228.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 08, TBĐ 143 và từ thửa 150, TBĐ 125 đến hết thửa 37 và hết thửa 63, TBĐ 181 | Mục 30 | 280.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 177, TBĐ 94 đến hết thửa 174, TBĐ 94 | Mục 17 | 235.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 468, TBĐ 94 (hội trường thôn Tân Hạ) đến hết thửa 114, TBĐ 94 | Mục 16 | 235.000 |
| Từ ngã ba thửa 594, TBĐ 94 đến ngã tư cạnh thửa 36, TBĐ 109 | Mục 18 | 325.000 |
| Từ ngã tư thửa 74 đến ngã ba thửa 110, TBĐ 109 và từ ngã tư thửa 35 đến ngã ba thửa 77, TBĐ 109 | Mục 21 | 258.000 |
| Từ thửa 106, TBĐ 109 đến hết thửa 4, TBĐ 110 | Mục 20 | 258.000 |
| Từ thửa 148, TBĐ 109 đến hết thửa 95, TBĐ 109 | Mục 22 | 228.000 |
| Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 248, TBĐ 109 đến hết thửa 504, TBĐ 94 | Mục 13 | 336.000 |
| Các đoạn đường còn lại | Mục 43 | 196.000 |
| Từ giáp thửa 52, TBĐ 115 đến hết thửa 479, TBĐ 101 | Mục 42 | 228.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 02, TBĐ 129 đến giáp thửa 127, TBĐ 130 (trạm Công an Ma Bó) | Mục 39 | 235.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 11, TBĐ 130 đến hết thửa 46, TBĐ 129; đến hết thửa 87, TBĐ 130 và đến hết thửa 103, TBĐ 130 | Mục 40 | 235.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 114, TBĐ 129 đến hết thửa 03, TBĐ 146 | Mục 37 | 235.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 64, TBĐ 129 đến hết thửa 43, TBĐ 128 | Mục 38 | 228.000 |
| Từ thửa 127, TBĐ 130 (trạm Công an Ma Bó) đến hết Xí nghiệp Vàng | Mục 41 | 228.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất nuôi trồng thủy sản Mục 4 | 54.000 | 44.000 | 27.000 | 25.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (85 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ cầu thôn Bản Cà (giáp thửa 227, TBĐ 154) đến ngã ba cạnh hội trường thôn Bản Cà và giáp thửa 94, TBĐ 154 1. Đường ĐT 729 | 1. Đường ĐT 729 Mục 1.3 | 1.860.000 |
| Từ giáp thửa 133, TBĐ 154 đến cầu thôn Bản Cà (hết thửa 227, TBĐ 154) 1. Đường ĐT 729 | 1. Đường ĐT 729 Mục 1.2 | 1.098.000 |
| Từ giáp xã Tà Hine đến hết thửa 133, TBĐ 154 1. Đường ĐT 729 | 1. Đường ĐT 729 Mục 1.1 | 1.206.000 |
| Từ cạnh thửa 227 TBĐ 154 (quán bà Bích) đến hết thửa 168, TBĐ 170 4. Từ ngã ba (giáp cầu 2) đến ngã ba đi thôn Masara | 4. Từ ngã ba (giáp cầu 2) đến ngã ba đi thôn Masara Mục 4.1 | 612.000 |
| Từ cầu Bà Trung đến khe suối (hết thửa 37, TBĐ 121) 1. Đường ĐT 729 | 1. Đường ĐT 729 Mục 1.10 | 1.692.000 |
| Từ cầu Suối Trong (giáp thửa 114, TBĐ 95) đến ngã ba hết thửa 132, TBĐ 124 (đường xuống cầu K61) 2. Đường ĐH 6 | 2. Đường ĐH 6 Mục 2.2 | 630.000 |
| Từ cầu Tà Năng 3 (giáp thửa 14, TBĐ 154) đến ngã ba bưu điện (hết thửa 157, TBĐ 137) 1. Đường ĐT 729 | 1. Đường ĐT 729 Mục 1.5 | 2.070.000 |
| Từ giáp Ban Quản lý rừng và giáp thửa 119, TBĐ 137 đến ngã tư trung tâm xã 1. Đường ĐT 729 | 1. Đường ĐT 729 Mục 1.7 | 4.590.000 |
| Từ giáp thửa (167, TBĐ 125) đến ngã ba hết thửa 57, TBĐ 128 (hướng xuống cầu K64) 2. Đường ĐH 6 | 2. Đường ĐH 6 Mục 2.4 | 468.000 |
| Từ giáp thửa 107, TBĐ 171 đến cống (hết thửa 377, TBĐ 171) 6. Từ ngã ba cạnh thửa 196, TBĐ 154 đến ngã ba Trường Mẫu giáo Klong Bong | 6. Từ ngã ba cạnh thửa 196, TBĐ 154 đến ngã ba Trường Mẫu giáo Klong Bong Mục 6.2 | 576.000 |
| Từ giáp thửa 11, TBĐ 154 đến giáp thửa 39, TBĐ 154 5. Từ ngã ba cạnh thửa 22, TBĐ 154 đến hết thửa 48, TBĐ 154 | 5. Từ ngã ba cạnh thửa 22, TBĐ 154 đến hết thửa 48, TBĐ 154 Mục 5.2 | 486.000 |
| Từ giáp thửa 125, TBĐ 138 đến cầu Bà Trung (hết thửa 126, TBĐ 120) 1. Đường ĐT 729 | 1. Đường ĐT 729 Mục 1.9 | 1.980.000 |
| Từ giáp thửa 168, TBĐ 170 đến ngã ba đi thôn Masara (giáp thửa 245, TBĐ 202) 4. Từ ngã ba (giáp cầu 2) đến ngã ba đi thôn Masara | 4. Từ ngã ba (giáp cầu 2) đến ngã ba đi thôn Masara Mục 4.2 | 486.000 |
| Từ giáp thửa 89, TBĐ 109 (hội trường thôn Chơ Réh) đến ngã ba cạnh thửa 123, TBĐ 95 1. Đường ĐT 729 | 1. Đường ĐT 729 Mục 1.14 | 1.150.000 |
| Từ khe suối (giáp thửa 37, TBĐ 121) đến cầu Võng (hết thửa 184, TBĐ 107) 1. Đường ĐT 729 | 1. Đường ĐT 729 Mục 1.11 | 1.479.000 |
| Từ ngã ba Dốc Đỏ (cạnh thửa 52, TBĐ 169) đến ngã ba giáp thửa 117, TBĐ 185 3. Từ ngã ba Dốc Đỏ đến ngã ba đi thôn Masara | 3. Từ ngã ba Dốc Đỏ đến ngã ba đi thôn Masara Mục 3.1 | 552.000 |
| Từ ngã ba bưu điện (giáp thửa 157, TBĐ 137) đến hết Ban Quản lý rừng và hết thửa 119, TBĐ 137 1. Đường ĐT 729 | 1. Đường ĐT 729 Mục 1.6 | 2.866.000 |
| Từ ngã ba cạnh hội trường thôn Bản Cà và thửa 94, TBĐ 154 đến cầu Tà Năng 3 (hết thửa 14, TBĐ 154) 1. Đường ĐT 729 | 1. Đường ĐT 729 Mục 1.4 | 1.494.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 147, TBĐ 136 đến giáp thửa 110, TBĐ 136 5. Từ ngã ba cạnh thửa 22, TBĐ 154 đến hết thửa 48, TBĐ 154 | 5. Từ ngã ba cạnh thửa 22, TBĐ 154 đến hết thửa 48, TBĐ 154 Mục 5.3 | 522.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 196, TBĐ 154 đến cống (hết thửa 107, TBĐ 171) 6. Từ ngã ba cạnh thửa 196, TBĐ 154 đến ngã ba Trường Mẫu giáo Klong Bong | 6. Từ ngã ba cạnh thửa 196, TBĐ 154 đến ngã ba Trường Mẫu giáo Klong Bong Mục 6.1 | 666.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 22, TBĐ 154 đến hết thửa 11, TBĐ 154 5. Từ ngã ba cạnh thửa 22, TBĐ 154 đến hết thửa 48, TBĐ 154 | 5. Từ ngã ba cạnh thửa 22, TBĐ 154 đến hết thửa 48, TBĐ 154 Mục 5.1 | 612.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 46, TBĐ 108 - Cầu Võng đến hết thửa 128, TBĐ 96 (giáp cầu suối trong) 1. Đường ĐT 729 | 1. Đường ĐT 729 Mục 1.13 | 1.200.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 132, TBĐ 124 (đường xuống cầu K61) đến hết thửa 167, TBĐ 125 2. Đường ĐH 6 | 2. Đường ĐH 6 Mục 2.3 | 594.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 26, TBĐ 129 đến ngã ba hết thửa 670, TBĐ 114 và hết thửa 366, TBĐ 114 2. Đường ĐH 6 | 2. Đường ĐH 6 Mục 2.6 | 630.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 436, TBĐ 114 (nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Ma Bó) đến hết thửa 52, TBĐ 115 2. Đường ĐH 6 | 2. Đường ĐH 6 Mục 2.7 | 594.000 |
| Từ ngã ba hết thửa 57, TBĐ 128 đến ngã ba hết thửa 26, TBĐ 129 2. Đường ĐH 6 | 2. Đường ĐH 6 Mục 2.5 | 468.000 |
| Từ ngã tư trung tâm xã (cạnh thửa 275, TBĐ 138) đến hết thửa 125, TBĐ 138 1. Đường ĐT 729 | 1. Đường ĐT 729 Mục 1.8 | 2.688.000 |
| Từ ngã tư trung tâm xã (cạnh thửa 275, TBĐ 138) đến hết đường nhựa đi thôn Tou Néh (hết thửa 249, TBĐ 138) 1. Đường ĐT 729 | 1. Đường ĐT 729 Mục 1.12 | 1.422.000 |
| Từ thửa 117, TBĐ 185 đến ngã ba đi thôn Masara (giáp thửa 245, TBĐ 202) 3. Từ ngã ba Dốc Đỏ đến ngã ba đi thôn Masara | 3. Từ ngã ba Dốc Đỏ đến ngã ba đi thôn Masara Mục 3.2 | 522.000 |
| Từ thửa 123, TBĐ 95 đến hết thửa 114, TBĐ 95 (cầu suối trong) 2. Đường ĐH 6 | 2. Đường ĐH 6 Mục 2.1 | 929.000 |
| Từ cầu Tà Nhiên đến ngã ba đi lò gạch (hết thửa 50, TBĐ 156) 9. Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong | 9. Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong Mục 9.2 | 522.000 |
| Từ cống (giáp thửa 377, TBĐ 171) đến ngã ba Trường Mẫu giáo Klong Bong (thửa 37, TBĐ 188) 6. Từ ngã ba cạnh thửa 196, TBĐ 154 đến ngã ba Trường Mẫu giáo Klong Bong | 6. Từ ngã ba cạnh thửa 196, TBĐ 154 đến ngã ba Trường Mẫu giáo Klong Bong Mục 6.4 | 486.000 |
| Từ giáp hội trường thôn Cha Rang Hao (giáp thửa 41, TBĐ 174) đến thửa 310, TBĐ 80 9. Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong | 9. Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong Mục 9.7 | 486.000 |
| Từ giáp thửa 12, TBĐ 155 đến hết thửa 50, TBĐ 156 8. Từ ngã ba thôn Đoàn Kết (cạnh thửa 67, TBĐ 154) đến ngã ba đi thôn Klong Bong, Cha Rang Hao (hết thửa 137, TBĐ 156) | 8. Từ ngã ba thôn Đoàn Kết (cạnh thửa 67, TBĐ 154) đến ngã ba đi thôn Klong Bong, Cha Rang Hao (hết thửa 137, TBĐ 156) Mục 8.2 | 486.000 |
| Từ giáp thửa 197, TBĐ 119 đến hết thửa 255, TBĐ 135 (giáp xã Tà Hine) 12. Từ ngã ba thôn Tà Sơn đến giáp thôn Đà R' Giềng (xã Tà Hine) | 12. Từ ngã ba thôn Tà Sơn đến giáp thôn Đà R' Giềng (xã Tà Hine) Mục 12.3 | 1.025.000 |
| Từ giáp thửa 203, TBĐ 119 đến hết thửa 197, TBĐ 119 12. Từ ngã ba thôn Tà Sơn đến giáp thôn Đà R' Giềng (xã Tà Hine) | 12. Từ ngã ba thôn Tà Sơn đến giáp thôn Đà R' Giềng (xã Tà Hine) Mục 12.2 | 722.000 |
| Từ giáp thửa 224, TBĐ 138 đến hết thửa 847, TBĐ 139 10. Từ giáp thửa 224, TBĐ 138 đến hết thửa 522, TBĐ 140 (đất ông Phan Ai) | 10. Từ giáp thửa 224, TBĐ 138 đến hết thửa 522, TBĐ 140 (đất ông Phan Ai) Mục 10.1 | 920.000 |
| Từ giáp thửa 522, TBĐ 140 (đất ông Phan Ai) đến hết thửa số 10 TBĐ 140 10. Từ giáp thửa 224, TBĐ 138 đến hết thửa 522, TBĐ 140 (đất ông Phan Ai) | 10. Từ giáp thửa 224, TBĐ 138 đến hết thửa 522, TBĐ 140 (đất ông Phan Ai) Mục 10.3 | 540.000 |
| Từ giáp thửa 847, TBĐ 139 đến hết thửa 522, TBĐ 140 (đất ông Phan Ai) 10. Từ giáp thửa 224, TBĐ 138 đến hết thửa 522, TBĐ 140 (đất ông Phan Ai) | 10. Từ giáp thửa 224, TBĐ 138 đến hết thửa 522, TBĐ 140 (đất ông Phan Ai) Mục 10.2 | 540.000 |
| Từ giáp thửa 89, TBĐ 188 (hội trường thôn K' Long Bong) đến hết thửa 283, TBĐ 189 (cầu đập tràn Klong Bong) 9. Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong | 9. Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong Mục 9.5 | 486.000 |
| Từ giáp thửa 99, TBĐ 137 đi cầu khỉ đến ngã ba cạnh thửa 133, TBĐ 119 7. Từ ngã ba bưu điện (thửa 157 TBĐ 137) đến cầu | 7. Từ ngã ba bưu điện (thửa 157 TBĐ 137) đến cầu Mục 7.2 | 558.000 |
| Từ hết thôn Tà Sơn (giáp thửa 138, TBĐ 76) đến hết thôn Bờ Láh (hết thửa 155, TBĐ 48) 12. Từ ngã ba thôn Tà Sơn đến giáp thôn Đà R' Giềng (xã Tà Hine) | 12. Từ ngã ba thôn Tà Sơn đến giáp thôn Đà R' Giềng (xã Tà Hine) Mục 12.4 | 540.000 |
| Từ ngã ba Tà Sơn (hướng đi thôn Đà R' Giềng- cạnh thửa 92, TBĐ 90) đến hết thửa 05, TBĐ 119 12. Từ ngã ba thôn Tà Sơn đến giáp thôn Đà R' Giềng (xã Tà Hine) | 12. Từ ngã ba thôn Tà Sơn đến giáp thôn Đà R' Giềng (xã Tà Hine) Mục 12.1 | 486.000 |
| Từ ngã ba Tà Sơn (hướng đi thôn Đà R' Giềng- giáp thửa 92, TBĐ 90) đến hết thôn Tà Sơn (hết thửa 138, TBĐ 76) 11. Từ ngã ba cầu Võng đến hết thôn Tà Sơn | 11. Từ ngã ba cầu Võng đến hết thôn Tà Sơn Mục 11.3 | 486.000 |
| Từ ngã ba bưu điện (thửa 157 TBĐ 137) đến hết thửa 99, TBĐ 137 7. Từ ngã ba bưu điện (thửa 157 TBĐ 137) đến cầu | 7. Từ ngã ba bưu điện (thửa 157 TBĐ 137) đến cầu Mục 7.1 | 774.000 |
| Từ ngã ba cầu Võng đến ngã tư hết thửa 303, TBĐ 91 11. Từ ngã ba cầu Võng đến hết thôn Tà Sơn | 11. Từ ngã ba cầu Võng đến hết thôn Tà Sơn Mục 11.1 | 576.000 |
| Từ ngã ba thôn Đoàn Kết (cạnh thửa 67, TBĐ 154) đến hết thửa 12, TBĐ 155 8. Từ ngã ba thôn Đoàn Kết (cạnh thửa 67, TBĐ 154) đến ngã ba đi thôn Klong Bong, Cha Rang Hao (hết thửa 137, TBĐ 156) | 8. Từ ngã ba thôn Đoàn Kết (cạnh thửa 67, TBĐ 154) đến ngã ba đi thôn Klong Bong, Cha Rang Hao (hết thửa 137, TBĐ 156) Mục 8.1 | 522.000 |
| Từ ngã ba đi lò gạch (giáp thửa 50, TBĐ 156) đến ngã tư cạnh thửa 56, TBĐ 172 9. Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong | 9. Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong Mục 9.3 | 565.000 |
| Từ ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong (cạnh thửa 117, TBĐ 156) đến hết hội trường thôn Cha Rang Hao (hết thửa 41, TBĐ 174) 9. Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong | 9. Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong Mục 9.6 | 522.000 |
| Từ ngã tư cạnh thửa 56, TBĐ 172 đến ngã ba trường Mẫu giáo Klong Bong (thửa 37, TBĐ 188) 9. Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong | 9. Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong Mục 9.4 | 486.000 |
| Từ ngã tư giáp thửa 303, TBĐ 91 đến ngã ba Tà Sơn (hướng đi thôn Đà R' Giềng - hết thửa 92, TBĐ 90) 11. Từ ngã ba cầu Võng đến hết thôn Tà Sơn | 11. Từ ngã ba cầu Võng đến hết thôn Tà Sơn Mục 11.2 | 684.000 |
| Từ ngã tư trung tâm xã (cạnh thửa 275, TBĐ 138) đến cầu Tà Nhiên (hết thửa 296, TBĐ 138) 9. Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong | 9. Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong Mục 9.1 | 630.000 |
| Từ thửa 22, TBĐ 170 đến hết thửa 185, TBĐ 171 6. Từ ngã ba cạnh thửa 196, TBĐ 154 đến ngã ba Trường Mẫu giáo Klong Bong | 6. Từ ngã ba cạnh thửa 196, TBĐ 154 đến ngã ba Trường Mẫu giáo Klong Bong Mục 6.3 | 486.000 |
| Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 181, TBĐ 137 đi qua thửa 189, TBĐ 137 đến ngã ba cạnh thửa 149, TBĐ 137 (Đoạn đường sau UBND xã) 7. Từ ngã ba bưu điện (thửa 157 TBĐ 137) đến cầu | 7. Từ ngã ba bưu điện (thửa 157 TBĐ 137) đến cầu Mục 7.3 | 828.000 |
| Từ cầu K62 - cạnh thửa 79, TBĐ 125 đến ngã ba cạnh thửa 08, TBĐ 143 và hết thửa 158, TBĐ 125 | Mục 29 | 400.000 |
| Từ cầu cây xoài (cạnh thửa 174, TBĐ 29) đến cầu cạnh thửa 41, TBĐ 8 | Mục 27 | 335.000 |
| Từ cống giáp thửa 119, TBĐ 40 và giáp thửa 120, TBĐ 40 đến cầu cây xoài (cạnh thửa 174, TBĐ 29) | Mục 26 | 335.000 |
| Từ giáp Trường Tiểu học Chơ Réh (thửa 23, TBĐ 95) đến hết thửa 48, TBĐ 68 | Mục 24 | 384.000 |
| Từ giáp thửa 37 và hết thửa 63, TBĐ 181 đến ngã ba cạnh thửa 04, TBĐ 147 | Mục 31 | 335.000 |
| Từ giáp thửa 48, TBĐ 68 đến cống hết thửa 119, TBĐ 40 và hết thửa 120, TBĐ 40 | Mục 25 | 335.000 |
| Từ ngã ba Chơ Ré cạnh thửa 103, TBĐ 95 đến hết Trường Tiểu học Chơ Ré (thửa 23, TBĐ 95) | Mục 23 | 495.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 02, TBĐ 129 đến giáp thửa 127, TBĐ 130 (trạm Công an Ma Bó) | Mục 39 | 335.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 08, TBĐ 143 đến hết thửa 259, TBĐ 124 | Mục 33 | 400.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 11, TBĐ 130 đến hết thửa 46, TBĐ 129; đến hết thửa 87, TBĐ 130 và đến hết thửa 103, TBĐ 130 | Mục 40 | 335.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 114, TBĐ 129 đến hết thửa 03, TBĐ 146 | Mục 37 | 335.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 132, TBĐ 124 (ngã ba đường xuống cầu K61) đến giáp thửa 10, TBĐ 140 | Mục 36 | 355.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 17, TBĐ 109 đến ngã tư cạnh thửa 74, TBĐ 109 | Mục 19 | 464.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 20, TBĐ 81 đến hết thửa 38, TBĐ 84 | Mục 28 | 400.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 26, TBĐ 129 đến ngã ba cạnh thửa 04, TBĐ 147 | Mục 32 | 345.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 44, TBĐ 128 đến hết thửa 78, TBĐ 128 | Mục 35 | 325.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 606, TBĐ 94 đi thửa 468, TBĐ 94 (hội trường thôn Tân Hạ) đến ngã ba thửa 593, TBĐ 94 | Mục 15 | 505.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 620, TBĐ 94 đi hết thửa 401, TBĐ 94 | Mục 14 | 335.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 64, TBĐ 129 đến hết thửa 43, TBĐ 128 | Mục 38 | 325.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 73, tờ TBĐ 125 đến giáp thửa 76, TBĐ 126 | Mục 34 | 325.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 08, TBĐ 143 và từ thửa 150, TBĐ 125 đến hết thửa 37 và hết thửa 63, TBĐ 181 | Mục 30 | 400.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 177, TBĐ 94 đến hết thửa 174, TBĐ 94 | Mục 17 | 335.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 468, TBĐ 94 (hội trường thôn Tân Hạ) đến hết thửa 114, TBĐ 94 | Mục 16 | 335.000 |
| Từ ngã ba thửa 594, TBĐ 94 đến ngã tư cạnh thửa 36, TBĐ 109 | Mục 18 | 464.000 |
| Từ ngã tư thửa 74 đến ngã ba thửa 110, TBĐ 109 và từ ngã tư thửa 35 đến ngã ba thửa 77, TBĐ 109 | Mục 21 | 368.000 |
| Từ thửa 106, TBĐ 109 đến hết thửa 4, TBĐ 110 | Mục 20 | 368.000 |
| Từ thửa 127, TBĐ 130 (trạm Công an Ma Bó) đến hết Xí nghiệp Vàng | Mục 41 | 325.000 |
| Từ thửa 148, TBĐ 109 đến hết thửa 95, TBĐ 109 | Mục 22 | 325.000 |
| Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 248, TBĐ 109 đến hết thửa 504, TBĐ 94 | Mục 13 | 480.000 |
| Các đoạn đường còn lại | Mục 43 | 280.000 |
| Từ giáp thửa 52, TBĐ 115 đến hết thửa 479, TBĐ 101 | Mục 42 | 325.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất rừng sản xuất Mục 3 | 30.000 | 24.000 | 15.000 | 10.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (85 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ cầu Bà Trung đến khe suối (hết thửa 37, TBĐ 121) 1. Đường ĐT 729 | 1. Đường ĐT 729 Mục 1.10 | 1.100.000 |
| Từ cầu Suối Trong (giáp thửa 114, TBĐ 95) đến ngã ba hết thửa 132, TBĐ 124 (đường xuống cầu K61) 2. Đường ĐH 6 | 2. Đường ĐH 6 Mục 2.2 | 410.000 |
| Từ cầu Tà Năng 3 (giáp thửa 14, TBĐ 154) đến ngã ba bưu điện (hết thửa 157, TBĐ 137) 1. Đường ĐT 729 | 1. Đường ĐT 729 Mục 1.5 | 1.346.000 |
| Từ cầu thôn Bản Cà (giáp thửa 227, TBĐ 154) đến ngã ba cạnh hội trường thôn Bản Cà và giáp thửa 94, TBĐ 154 1. Đường ĐT 729 | 1. Đường ĐT 729 Mục 1.3 | 1.209.000 |
| Từ giáp Ban Quản lý rừng và giáp thửa 119, TBĐ 137 đến ngã tư trung tâm xã 1. Đường ĐT 729 | 1. Đường ĐT 729 Mục 1.7 | 2.984.000 |
| Từ giáp thửa (167, TBĐ 125) đến ngã ba hết thửa 2. Đường ĐH 6 | 2. Đường ĐH 6 Mục 2.4 | 304.000 |
| Từ giáp thửa 125, TBĐ 138 đến cầu Bà Trung (hết thửa 126, TBĐ 120) 1. Đường ĐT 729 | 1. Đường ĐT 729 Mục 1.9 | 1.287.000 |
| Từ giáp thửa 133, TBĐ 154 đến cầu thôn Bản Cà (hết thửa 227, TBĐ 154) 1. Đường ĐT 729 | 1. Đường ĐT 729 Mục 1.2 | 714.000 |
| Từ giáp thửa 89, TBĐ 109 (hội trường thôn Chơ Réh) đến ngã ba cạnh thửa 123, TBĐ 95 1. Đường ĐT 729 | 1. Đường ĐT 729 Mục 1.14 | 748.000 |
| Từ giáp xã Tà Hine đến hết thửa 133, TBĐ 154 1. Đường ĐT 729 | 1. Đường ĐT 729 Mục 1.1 | 784.000 |
| Từ khe suối (giáp thửa 37, TBĐ 121) đến cầu Võng (hết thửa 184, TBĐ 107) 1. Đường ĐT 729 | 1. Đường ĐT 729 Mục 1.11 | 961.000 |
| Từ ngã ba bưu điện (giáp thửa 157, TBĐ 137) đến hết Ban Quản lý rừng và hết thửa 119, TBĐ 137 1. Đường ĐT 729 | 1. Đường ĐT 729 Mục 1.6 | 1.863.000 |
| Từ ngã ba cạnh hội trường thôn Bản Cà và thửa 94, TBĐ 154 đến cầu Tà Năng 3 (hết thửa 14, TBĐ 154) 1. Đường ĐT 729 | 1. Đường ĐT 729 Mục 1.4 | 971.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 46, TBĐ 108 - Cầu Võng đến hết thửa 128, TBĐ 96 (giáp cầu suối trong) 1. Đường ĐT 729 | 1. Đường ĐT 729 Mục 1.13 | 780.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 132, TBĐ 124 (đường xuống cầu K61) đến hết thửa 167, TBĐ 125 2. Đường ĐH 6 | 2. Đường ĐH 6 Mục 2.3 | 386.000 |
| Từ ngã tư trung tâm xã (cạnh thửa 275, TBĐ 138) đến hết thửa 125, TBĐ 138 1. Đường ĐT 729 | 1. Đường ĐT 729 Mục 1.8 | 1.747.000 |
| Từ ngã tư trung tâm xã (cạnh thửa 275, TBĐ 138) đến hết đường nhựa đi thôn Tou Néh (hết thửa 249, TBĐ 138) 1. Đường ĐT 729 | 1. Đường ĐT 729 Mục 1.12 | 924.000 |
| Từ thửa 123, TBĐ 95 đến hết thửa 114, TBĐ 95 (cầu suối trong) 2. Đường ĐH 6 | 2. Đường ĐH 6 Mục 2.1 | 604.000 |
| Từ cạnh thửa 227 TBĐ 154 (quán bà Bích) đến hết thửa 168, TBĐ 170 4. Từ ngã ba (giáp cầu 2) đến ngã ba đi thôn Masara | 4. Từ ngã ba (giáp cầu 2) đến ngã ba đi thôn Masara Mục 4.1 | 398.000 |
| Từ cống (giáp thửa 377, TBĐ 171) đến ngã ba Trường Mẫu giáo Klong Bong (thửa 37, TBĐ 188) 6. Từ ngã ba cạnh thửa 196, TBĐ 154 đến ngã ba Trường Mẫu giáo Klong Bong | 6. Từ ngã ba cạnh thửa 196, TBĐ 154 đến ngã ba Trường Mẫu giáo Klong Bong Mục 6.4 | 316.000 |
| Từ giáp thửa 107, TBĐ 171 đến cống (hết thửa 377, TBĐ 171) 6. Từ ngã ba cạnh thửa 196, TBĐ 154 đến ngã ba Trường Mẫu giáo Klong Bong | 6. Từ ngã ba cạnh thửa 196, TBĐ 154 đến ngã ba Trường Mẫu giáo Klong Bong Mục 6.2 | 374.000 |
| Từ giáp thửa 11, TBĐ 154 đến giáp thửa 39, TBĐ 154 5. Từ ngã ba cạnh thửa 22, TBĐ 154 đến hết thửa 48, TBĐ 154 | 5. Từ ngã ba cạnh thửa 22, TBĐ 154 đến hết thửa 48, TBĐ 154 Mục 5.2 | 316.000 |
| Từ giáp thửa 168, TBĐ 170 đến ngã ba đi thôn Masara (giáp thửa 245, TBĐ 202) 4. Từ ngã ba (giáp cầu 2) đến ngã ba đi thôn Masara | 4. Từ ngã ba (giáp cầu 2) đến ngã ba đi thôn Masara Mục 4.2 | 316.000 |
| Từ giáp thửa 99, TBĐ 137 đi cầu khỉ đến ngã ba cạnh thửa 133, TBĐ 119 7. Từ ngã ba bưu điện (thửa 157 TBĐ 137) đến cầu | 7. Từ ngã ba bưu điện (thửa 157 TBĐ 137) đến cầu Mục 7.2 | 363.000 |
| Từ ngã ba Dốc Đỏ (cạnh thửa 52, TBĐ 169) đến ngã ba giáp thửa 117, TBĐ 185 3. Từ ngã ba Dốc Đỏ đến ngã ba đi thôn Masara | 3. Từ ngã ba Dốc Đỏ đến ngã ba đi thôn Masara Mục 3.1 | 359.000 |
| Từ ngã ba bưu điện (thửa 157 TBĐ 137) đến hết thửa 99, TBĐ 137 7. Từ ngã ba bưu điện (thửa 157 TBĐ 137) đến cầu | 7. Từ ngã ba bưu điện (thửa 157 TBĐ 137) đến cầu Mục 7.1 | 503.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 147, TBĐ 136 đến giáp thửa 110, TBĐ 136 5. Từ ngã ba cạnh thửa 22, TBĐ 154 đến hết thửa 48, TBĐ 154 | 5. Từ ngã ba cạnh thửa 22, TBĐ 154 đến hết thửa 48, TBĐ 154 Mục 5.3 | 339.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 196, TBĐ 154 đến cống (hết thửa 107, TBĐ 171) 6. Từ ngã ba cạnh thửa 196, TBĐ 154 đến ngã ba Trường Mẫu giáo Klong Bong | 6. Từ ngã ba cạnh thửa 196, TBĐ 154 đến ngã ba Trường Mẫu giáo Klong Bong Mục 6.1 | 433.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 22, TBĐ 154 đến hết thửa 11, TBĐ 154 5. Từ ngã ba cạnh thửa 22, TBĐ 154 đến hết thửa 48, TBĐ 154 | 5. Từ ngã ba cạnh thửa 22, TBĐ 154 đến hết thửa 48, TBĐ 154 Mục 5.1 | 398.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 26, TBĐ 129 đến ngã ba hết thửa 670, TBĐ 114 và hết thửa 366, TBĐ 114 2. Đường ĐH 6 | 2. Đường ĐH 6 Mục 2.6 | 410.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 436, TBĐ 114 (nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Ma Bó) đến hết thửa 52, TBĐ 115 2. Đường ĐH 6 | 2. Đường ĐH 6 Mục 2.7 | 386.000 |
| Từ ngã ba hết thửa 57, TBĐ 128 đến ngã ba hết thửa 26, TBĐ 129 2. Đường ĐH 6 | 2. Đường ĐH 6 Mục 2.5 | 304.000 |
| Từ ngã ba thôn Đoàn Kết (cạnh thửa 67, TBĐ 8. Từ ngã ba thôn Đoàn Kết (cạnh thửa 67, TBĐ 154) đến ngã ba đi thôn Klong Bong, Cha Rang Hao (hết thửa 137, TBĐ 156) | 8. Từ ngã ba thôn Đoàn Kết (cạnh thửa 67, TBĐ 154) đến ngã ba đi thôn Klong Bong, Cha Rang Hao (hết thửa 137, TBĐ 156) Mục 8.1 | 339.000 |
| Từ thửa 117, TBĐ 185 đến ngã ba đi thôn Masara (giáp thửa 245, TBĐ 202) 3. Từ ngã ba Dốc Đỏ đến ngã ba đi thôn Masara | 3. Từ ngã ba Dốc Đỏ đến ngã ba đi thôn Masara Mục 3.2 | 339.000 |
| Từ thửa 22, TBĐ 170 đến hết thửa 185, TBĐ 171 6. Từ ngã ba cạnh thửa 196, TBĐ 154 đến ngã ba Trường Mẫu giáo Klong Bong | 6. Từ ngã ba cạnh thửa 196, TBĐ 154 đến ngã ba Trường Mẫu giáo Klong Bong Mục 6.3 | 316.000 |
| Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 181, TBĐ 137 đi qua thửa 189, TBĐ 137 đến ngã ba cạnh thửa 149, TBĐ 137 (Đoạn đường sau UBND xã) 7. Từ ngã ba bưu điện (thửa 157 TBĐ 137) đến cầu | 7. Từ ngã ba bưu điện (thửa 157 TBĐ 137) đến cầu Mục 7.3 | 538.000 |
| Từ cầu Tà Nhiên đến ngã ba đi lò gạch (hết thửa 50, TBĐ 156) 9. Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong | 9. Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong Mục 9.2 | 339.000 |
| Từ giáp hội trường thôn Cha Rang Hao (giáp thửa 41, TBĐ 174) đến thửa 310, TBĐ 80 9. Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong | 9. Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong Mục 9.7 | 316.000 |
| Từ giáp thửa 12, TBĐ 155 đến hết thửa 50, TBĐ 156 8. Từ ngã ba thôn Đoàn Kết (cạnh thửa 67, TBĐ 154) đến ngã ba đi thôn Klong Bong, Cha Rang Hao (hết thửa 137, TBĐ 156) | 8. Từ ngã ba thôn Đoàn Kết (cạnh thửa 67, TBĐ 154) đến ngã ba đi thôn Klong Bong, Cha Rang Hao (hết thửa 137, TBĐ 156) Mục 8.2 | 316.000 |
| Từ giáp thửa 197, TBĐ 119 đến hết thửa 255, TBĐ 135 (giáp xã Tà Hine) 12. Từ ngã ba thôn Tà Sơn đến giáp thôn Đà R' Giềng (xã Tà Hine) | 12. Từ ngã ba thôn Tà Sơn đến giáp thôn Đà R' Giềng (xã Tà Hine) Mục 12.3 | 666.000 |
| Từ giáp thửa 203, TBĐ 119 đến hết thửa 197, TBĐ 119 12. Từ ngã ba thôn Tà Sơn đến giáp thôn Đà R' Giềng (xã Tà Hine) | 12. Từ ngã ba thôn Tà Sơn đến giáp thôn Đà R' Giềng (xã Tà Hine) Mục 12.2 | 469.000 |
| Từ giáp thửa 224, TBĐ 138 đến hết thửa 847, TBĐ 139 10. Từ giáp thửa 224, TBĐ 138 đến hết thửa 522, TBĐ 140 (đất ông Phan Ai) | 10. Từ giáp thửa 224, TBĐ 138 đến hết thửa 522, TBĐ 140 (đất ông Phan Ai) Mục 10.1 | 598.000 |
| Từ giáp thửa 522, TBĐ 140 (đất ông Phan Ai) đến hết thửa số 10 TBĐ 140 10. Từ giáp thửa 224, TBĐ 138 đến hết thửa 522, TBĐ 140 (đất ông Phan Ai) | 10. Từ giáp thửa 224, TBĐ 138 đến hết thửa 522, TBĐ 140 (đất ông Phan Ai) Mục 10.3 | 351.000 |
| Từ giáp thửa 847, TBĐ 139 đến hết thửa 522, TBĐ 140 (đất ông Phan Ai) 10. Từ giáp thửa 224, TBĐ 138 đến hết thửa 522, TBĐ 140 (đất ông Phan Ai) | 10. Từ giáp thửa 224, TBĐ 138 đến hết thửa 522, TBĐ 140 (đất ông Phan Ai) Mục 10.2 | 351.000 |
| Từ giáp thửa 89, TBĐ 188 (hội trường thôn K' Long Bong) đến hết thửa 283, TBĐ 189 (cầu đập tràn Klong Bong) 9. Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong | 9. Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong Mục 9.5 | 316.000 |
| Từ hết thôn Tà Sơn (giáp thửa 138, TBĐ 76) đến hết thôn Bờ Láh (hết thửa 155, TBĐ 48) 12. Từ ngã ba thôn Tà Sơn đến giáp thôn Đà R' Giềng (xã Tà Hine) | 12. Từ ngã ba thôn Tà Sơn đến giáp thôn Đà R' Giềng (xã Tà Hine) Mục 12.4 | 351.000 |
| Từ ngã ba Tà Sơn (hướng đi thôn Đà R' Giềng- cạnh thửa 92, TBĐ 90) đến hết thửa 05, TBĐ 119 12. Từ ngã ba thôn Tà Sơn đến giáp thôn Đà R' Giềng (xã Tà Hine) | 12. Từ ngã ba thôn Tà Sơn đến giáp thôn Đà R' Giềng (xã Tà Hine) Mục 12.1 | 316.000 |
| Từ ngã ba Tà Sơn (hướng đi thôn Đà R' Giềng- giáp thửa 92, TBĐ 90) đến hết thôn Tà Sơn (hết thửa 138, TBĐ 76) 11. Từ ngã ba cầu Võng đến hết thôn Tà Sơn | 11. Từ ngã ba cầu Võng đến hết thôn Tà Sơn Mục 11.3 | 316.000 |
| Từ ngã ba cầu Võng đến ngã tư hết thửa 303, TBĐ 91 11. Từ ngã ba cầu Võng đến hết thôn Tà Sơn | 11. Từ ngã ba cầu Võng đến hết thôn Tà Sơn Mục 11.1 | 374.000 |
| Từ ngã ba đi lò gạch (giáp thửa 50, TBĐ 156) đến ngã tư cạnh thửa 56, TBĐ 172 9. Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong | 9. Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong Mục 9.3 | 367.000 |
| Từ ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong (cạnh thửa 117, TBĐ 156) đến hết hội trường thôn Cha Rang Hao (hết thửa 41, TBĐ 174) 9. Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong | 9. Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong Mục 9.6 | 339.000 |
| Từ ngã tư cạnh thửa 56, TBĐ 172 đến ngã ba trường Mẫu giáo Klong Bong (thửa 37, TBĐ 188) 9. Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong | 9. Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong Mục 9.4 | 316.000 |
| Từ ngã tư giáp thửa 303, TBĐ 91 đến ngã ba Tà Sơn (hướng đi thôn Đà R' Giềng - hết thửa 92, TBĐ 90) 11. Từ ngã ba cầu Võng đến hết thôn Tà Sơn | 11. Từ ngã ba cầu Võng đến hết thôn Tà Sơn Mục 11.2 | 445.000 |
| Từ ngã tư trung tâm xã (cạnh thửa 275, TBĐ 138) đến cầu Tà Nhiên (hết thửa 296, TBĐ 138) 9. Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong | 9. Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong Mục 9.1 | 410.000 |
| Từ cầu K62 - cạnh thửa 79, TBĐ 125 đến ngã ba cạnh thửa 08, TBĐ 143 và hết thửa 158, TBĐ 125 | Mục 29 | 260.000 |
| Từ cầu cây xoài (cạnh thửa 174, TBĐ 29) đến cầu cạnh thửa 41, TBĐ 8 | Mục 27 | 218.000 |
| Từ cống giáp thửa 119, TBĐ 40 và giáp thửa 120, TBĐ 40 đến cầu cây xoài (cạnh thửa 174, TBĐ 29) | Mục 26 | 218.000 |
| Từ giáp Trường Tiểu học Chơ Réh (thửa 23, TBĐ 95) đến hết thửa 48, TBĐ 68 | Mục 24 | 250.000 |
| Từ giáp thửa 37 và hết thửa 63, TBĐ 181 đến ngã ba cạnh thửa 04, TBĐ 147 | Mục 31 | 218.000 |
| Từ giáp thửa 48, TBĐ 68 đến cống hết thửa 119, TBĐ 40 và hết thửa 120, TBĐ 40 | Mục 25 | 218.000 |
| Từ ngã ba Chơ Ré cạnh thửa 103, TBĐ 95 đến hết Trường Tiểu học Chơ Ré (thửa 23, TBĐ 95) | Mục 23 | 322.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 08, TBĐ 143 đến hết thửa 259, TBĐ 124 | Mục 33 | 260.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 132, TBĐ 124 (ngã ba đường xuống cầu K61) đến giáp thửa 10, TBĐ 140 | Mục 36 | 231.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 17, TBĐ 109 đến ngã tư cạnh thửa 74, TBĐ 109 | Mục 19 | 302.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 20, TBĐ 81 đến hết thửa 38, TBĐ 84 | Mục 28 | 260.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 26, TBĐ 129 đến ngã ba cạnh thửa 04, TBĐ 147 | Mục 32 | 224.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 44, TBĐ 128 đến hết thửa 78, TBĐ 128 | Mục 35 | 211.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 606, TBĐ 94 đi thửa 468, TBĐ 94 (hội trường thôn Tân Hạ) đến ngã ba thửa 593, TBĐ 94 | Mục 15 | 328.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 620, TBĐ 94 đi hết thửa 401, TBĐ 94 | Mục 14 | 218.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 73, tờ TBĐ 125 đến giáp thửa 76, TBĐ 126 | Mục 34 | 211.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 08, TBĐ 143 và từ thửa 150, TBĐ 125 đến hết thửa 37 và hết thửa 63, TBĐ 181 | Mục 30 | 260.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 177, TBĐ 94 đến hết thửa 174, TBĐ 94 | Mục 17 | 218.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 468, TBĐ 94 (hội trường thôn Tân Hạ) đến hết thửa 114, TBĐ 94 | Mục 16 | 218.000 |
| Từ ngã ba thửa 594, TBĐ 94 đến ngã tư cạnh thửa 36, TBĐ 109 | Mục 18 | 302.000 |
| Từ ngã tư thửa 74 đến ngã ba thửa 110, TBĐ 109 và từ ngã tư thửa 35 đến ngã ba thửa 77, TBĐ 109 | Mục 21 | 239.000 |
| Từ thửa 106, TBĐ 109 đến hết thửa 4, TBĐ 110 | Mục 20 | 239.000 |
| Từ thửa 148, TBĐ 109 đến hết thửa 95, TBĐ 109 | Mục 22 | 211.000 |
| Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 248, TBĐ 109 đến hết thửa 504, TBĐ 94 | Mục 13 | 312.000 |
| Các đoạn đường còn lại | Mục 43 | 182.000 |
| Từ giáp thửa 52, TBĐ 115 đến hết thửa 479, TBĐ 101 | Mục 42 | 211.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 02, TBĐ 129 đến giáp thửa 127, TBĐ 130 (trạm Công an Ma Bó) | Mục 39 | 218.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 11, TBĐ 130 đến hết thửa 46, TBĐ 129; đến hết thửa 87, TBĐ 130 và đến hết thửa 103, TBĐ 130 | Mục 40 | 218.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 114, TBĐ 129 đến hết thửa 03, TBĐ 146 | Mục 37 | 218.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 64, TBĐ 129 đến hết thửa 43, TBĐ 128 | Mục 38 | 211.000 |
| Từ thửa 127, TBĐ 130 (trạm Công an Ma Bó) đến hết Xí nghiệp Vàng | Mục 41 | 211.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (85 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ cầu Bà Trung đến khe suối (hết thửa 37, TBĐ 121) 1. Đường ĐT 729 | 1. Đường ĐT 729 Mục 1.10 | 1.184.000 |
| Từ cầu Suối Trong (giáp thửa 114, TBĐ 95) đến ngã ba hết thửa 132, TBĐ 124 (đường xuống cầu K61) 2. Đường ĐH 6 | 2. Đường ĐH 6 Mục 2.2 | 441.000 |
| Từ cầu Tà Năng 3 (giáp thửa 14, TBĐ 154) đến ngã ba bưu điện (hết thửa 157, TBĐ 137) 1. Đường ĐT 729 | 1. Đường ĐT 729 Mục 1.5 | 1.449.000 |
| Từ cầu thôn Bản Cà (giáp thửa 227, TBĐ 154) đến ngã ba cạnh hội trường thôn Bản Cà và giáp thửa 94, TBĐ 154 1. Đường ĐT 729 | 1. Đường ĐT 729 Mục 1.3 | 1.302.000 |
| Từ giáp Ban Quản lý rừng và giáp thửa 119, TBĐ 137 đến ngã tư trung tâm xã 1. Đường ĐT 729 | 1. Đường ĐT 729 Mục 1.7 | 3.213.000 |
| Từ giáp thửa (167, TBĐ 125) đến ngã ba hết thửa 2. Đường ĐH 6 | 2. Đường ĐH 6 Mục 2.4 | 328.000 |
| Từ giáp thửa 125, TBĐ 138 đến cầu Bà Trung (hết thửa 126, TBĐ 120) 1. Đường ĐT 729 | 1. Đường ĐT 729 Mục 1.9 | 1.386.000 |
| Từ giáp thửa 133, TBĐ 154 đến cầu thôn Bản Cà (hết thửa 227, TBĐ 154) 1. Đường ĐT 729 | 1. Đường ĐT 729 Mục 1.2 | 769.000 |
| Từ giáp thửa 89, TBĐ 109 (hội trường thôn Chơ Réh) đến ngã ba cạnh thửa 123, TBĐ 95 1. Đường ĐT 729 | 1. Đường ĐT 729 Mục 1.14 | 805.000 |
| Từ giáp xã Tà Hine đến hết thửa 133, TBĐ 154 1. Đường ĐT 729 | 1. Đường ĐT 729 Mục 1.1 | 844.000 |
| Từ khe suối (giáp thửa 37, TBĐ 121) đến cầu Võng (hết thửa 184, TBĐ 107) 1. Đường ĐT 729 | 1. Đường ĐT 729 Mục 1.11 | 1.035.000 |
| Từ ngã ba bưu điện (giáp thửa 157, TBĐ 137) đến hết Ban Quản lý rừng và hết thửa 119, TBĐ 137 1. Đường ĐT 729 | 1. Đường ĐT 729 Mục 1.6 | 2.006.000 |
| Từ ngã ba cạnh hội trường thôn Bản Cà và thửa 94, TBĐ 154 đến cầu Tà Năng 3 (hết thửa 14, TBĐ 154) 1. Đường ĐT 729 | 1. Đường ĐT 729 Mục 1.4 | 1.046.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 46, TBĐ 108 - Cầu Võng đến hết thửa 128, TBĐ 96 (giáp cầu suối trong) 1. Đường ĐT 729 | 1. Đường ĐT 729 Mục 1.13 | 840.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 132, TBĐ 124 (đường xuống cầu K61) đến hết thửa 167, TBĐ 125 2. Đường ĐH 6 | 2. Đường ĐH 6 Mục 2.3 | 416.000 |
| Từ ngã tư trung tâm xã (cạnh thửa 275, TBĐ 138) đến hết thửa 125, TBĐ 138 1. Đường ĐT 729 | 1. Đường ĐT 729 Mục 1.8 | 1.882.000 |
| Từ ngã tư trung tâm xã (cạnh thửa 275, TBĐ 138) đến hết đường nhựa đi thôn Tou Néh (hết thửa 249, TBĐ 138) 1. Đường ĐT 729 | 1. Đường ĐT 729 Mục 1.12 | 995.000 |
| Từ thửa 123, TBĐ 95 đến hết thửa 114, TBĐ 95 (cầu suối trong) 2. Đường ĐH 6 | 2. Đường ĐH 6 Mục 2.1 | 650.000 |
| Từ cạnh thửa 227 TBĐ 154 (quán bà Bích) đến hết thửa 168, TBĐ 170 4. Từ ngã ba (giáp cầu 2) đến ngã ba đi thôn Masara | 4. Từ ngã ba (giáp cầu 2) đến ngã ba đi thôn Masara Mục 4.1 | 428.000 |
| Từ cống (giáp thửa 377, TBĐ 171) đến ngã ba Trường Mẫu giáo Klong Bong (thửa 37, TBĐ 188) 6. Từ ngã ba cạnh thửa 196, TBĐ 154 đến ngã ba Trường Mẫu giáo Klong Bong | 6. Từ ngã ba cạnh thửa 196, TBĐ 154 đến ngã ba Trường Mẫu giáo Klong Bong Mục 6.4 | 340.000 |
| Từ giáp thửa 107, TBĐ 171 đến cống (hết thửa 377, TBĐ 171) 6. Từ ngã ba cạnh thửa 196, TBĐ 154 đến ngã ba Trường Mẫu giáo Klong Bong | 6. Từ ngã ba cạnh thửa 196, TBĐ 154 đến ngã ba Trường Mẫu giáo Klong Bong Mục 6.2 | 403.000 |
| Từ giáp thửa 11, TBĐ 154 đến giáp thửa 39, TBĐ 154 5. Từ ngã ba cạnh thửa 22, TBĐ 154 đến hết thửa 48, TBĐ 154 | 5. Từ ngã ba cạnh thửa 22, TBĐ 154 đến hết thửa 48, TBĐ 154 Mục 5.2 | 340.000 |
| Từ giáp thửa 168, TBĐ 170 đến ngã ba đi thôn Masara (giáp thửa 245, TBĐ 202) 4. Từ ngã ba (giáp cầu 2) đến ngã ba đi thôn Masara | 4. Từ ngã ba (giáp cầu 2) đến ngã ba đi thôn Masara Mục 4.2 | 340.000 |
| Từ giáp thửa 99, TBĐ 137 đi cầu khỉ đến ngã ba cạnh thửa 133, TBĐ 119 7. Từ ngã ba bưu điện (thửa 157 TBĐ 137) đến cầu | 7. Từ ngã ba bưu điện (thửa 157 TBĐ 137) đến cầu Mục 7.2 | 391.000 |
| Từ ngã ba Dốc Đỏ (cạnh thửa 52, TBĐ 169) đến ngã ba giáp thửa 117, TBĐ 185 3. Từ ngã ba Dốc Đỏ đến ngã ba đi thôn Masara | 3. Từ ngã ba Dốc Đỏ đến ngã ba đi thôn Masara Mục 3.1 | 386.000 |
| Từ ngã ba bưu điện (thửa 157 TBĐ 137) đến hết thửa 99, TBĐ 137 7. Từ ngã ba bưu điện (thửa 157 TBĐ 137) đến cầu | 7. Từ ngã ba bưu điện (thửa 157 TBĐ 137) đến cầu Mục 7.1 | 542.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 147, TBĐ 136 đến giáp thửa 110, TBĐ 136 5. Từ ngã ba cạnh thửa 22, TBĐ 154 đến hết thửa 48, TBĐ 154 | 5. Từ ngã ba cạnh thửa 22, TBĐ 154 đến hết thửa 48, TBĐ 154 Mục 5.3 | 365.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 196, TBĐ 154 đến cống (hết thửa 107, TBĐ 171) 6. Từ ngã ba cạnh thửa 196, TBĐ 154 đến ngã ba Trường Mẫu giáo Klong Bong | 6. Từ ngã ba cạnh thửa 196, TBĐ 154 đến ngã ba Trường Mẫu giáo Klong Bong Mục 6.1 | 466.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 22, TBĐ 154 đến hết thửa 11, TBĐ 154 5. Từ ngã ba cạnh thửa 22, TBĐ 154 đến hết thửa 48, TBĐ 154 | 5. Từ ngã ba cạnh thửa 22, TBĐ 154 đến hết thửa 48, TBĐ 154 Mục 5.1 | 428.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 26, TBĐ 129 đến ngã ba hết thửa 670, TBĐ 114 và hết thửa 366, TBĐ 114 2. Đường ĐH 6 | 2. Đường ĐH 6 Mục 2.6 | 441.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 436, TBĐ 114 (nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Ma Bó) đến hết thửa 52, TBĐ 115 2. Đường ĐH 6 | 2. Đường ĐH 6 Mục 2.7 | 416.000 |
| Từ ngã ba hết thửa 57, TBĐ 128 đến ngã ba hết thửa 26, TBĐ 129 2. Đường ĐH 6 | 2. Đường ĐH 6 Mục 2.5 | 328.000 |
| Từ ngã ba thôn Đoàn Kết (cạnh thửa 67, TBĐ 8. Từ ngã ba thôn Đoàn Kết (cạnh thửa 67, TBĐ 154) đến ngã ba đi thôn Klong Bong, Cha Rang Hao (hết thửa 137, TBĐ 156) | 8. Từ ngã ba thôn Đoàn Kết (cạnh thửa 67, TBĐ 154) đến ngã ba đi thôn Klong Bong, Cha Rang Hao (hết thửa 137, TBĐ 156) Mục 8.1 | 365.000 |
| Từ thửa 117, TBĐ 185 đến ngã ba đi thôn Masara (giáp thửa 245, TBĐ 202) 3. Từ ngã ba Dốc Đỏ đến ngã ba đi thôn Masara | 3. Từ ngã ba Dốc Đỏ đến ngã ba đi thôn Masara Mục 3.2 | 365.000 |
| Từ thửa 22, TBĐ 170 đến hết thửa 185, TBĐ 171 6. Từ ngã ba cạnh thửa 196, TBĐ 154 đến ngã ba Trường Mẫu giáo Klong Bong | 6. Từ ngã ba cạnh thửa 196, TBĐ 154 đến ngã ba Trường Mẫu giáo Klong Bong Mục 6.3 | 340.000 |
| Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 181, TBĐ 137 đi qua thửa 189, TBĐ 137 đến ngã ba cạnh thửa 149, TBĐ 137 (Đoạn đường sau UBND xã) 7. Từ ngã ba bưu điện (thửa 157 TBĐ 137) đến cầu | 7. Từ ngã ba bưu điện (thửa 157 TBĐ 137) đến cầu Mục 7.3 | 580.000 |
| Từ cầu Tà Nhiên đến ngã ba đi lò gạch (hết thửa 50, TBĐ 156) 9. Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong | 9. Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong Mục 9.2 | 365.000 |
| Từ giáp hội trường thôn Cha Rang Hao (giáp thửa 41, TBĐ 174) đến thửa 310, TBĐ 80 9. Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong | 9. Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong Mục 9.7 | 340.000 |
| Từ giáp thửa 12, TBĐ 155 đến hết thửa 50, TBĐ 156 8. Từ ngã ba thôn Đoàn Kết (cạnh thửa 67, TBĐ 154) đến ngã ba đi thôn Klong Bong, Cha Rang Hao (hết thửa 137, TBĐ 156) | 8. Từ ngã ba thôn Đoàn Kết (cạnh thửa 67, TBĐ 154) đến ngã ba đi thôn Klong Bong, Cha Rang Hao (hết thửa 137, TBĐ 156) Mục 8.2 | 340.000 |
| Từ giáp thửa 197, TBĐ 119 đến hết thửa 255, TBĐ 135 (giáp xã Tà Hine) 12. Từ ngã ba thôn Tà Sơn đến giáp thôn Đà R' Giềng (xã Tà Hine) | 12. Từ ngã ba thôn Tà Sơn đến giáp thôn Đà R' Giềng (xã Tà Hine) Mục 12.3 | 718.000 |
| Từ giáp thửa 203, TBĐ 119 đến hết thửa 197, TBĐ 119 12. Từ ngã ba thôn Tà Sơn đến giáp thôn Đà R' Giềng (xã Tà Hine) | 12. Từ ngã ba thôn Tà Sơn đến giáp thôn Đà R' Giềng (xã Tà Hine) Mục 12.2 | 505.000 |
| Từ giáp thửa 224, TBĐ 138 đến hết thửa 847, TBĐ 139 10. Từ giáp thửa 224, TBĐ 138 đến hết thửa 522, TBĐ 140 (đất ông Phan Ai) | 10. Từ giáp thửa 224, TBĐ 138 đến hết thửa 522, TBĐ 140 (đất ông Phan Ai) Mục 10.1 | 644.000 |
| Từ giáp thửa 522, TBĐ 140 (đất ông Phan Ai) đến hết thửa số 10 TBĐ 140 10. Từ giáp thửa 224, TBĐ 138 đến hết thửa 522, TBĐ 140 (đất ông Phan Ai) | 10. Từ giáp thửa 224, TBĐ 138 đến hết thửa 522, TBĐ 140 (đất ông Phan Ai) Mục 10.3 | 378.000 |
| Từ giáp thửa 847, TBĐ 139 đến hết thửa 522, TBĐ 140 (đất ông Phan Ai) 10. Từ giáp thửa 224, TBĐ 138 đến hết thửa 522, TBĐ 140 (đất ông Phan Ai) | 10. Từ giáp thửa 224, TBĐ 138 đến hết thửa 522, TBĐ 140 (đất ông Phan Ai) Mục 10.2 | 378.000 |
| Từ giáp thửa 89, TBĐ 188 (hội trường thôn K' Long Bong) đến hết thửa 283, TBĐ 189 (cầu đập tràn Klong Bong) 9. Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong | 9. Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong Mục 9.5 | 340.000 |
| Từ hết thôn Tà Sơn (giáp thửa 138, TBĐ 76) đến hết thôn Bờ Láh (hết thửa 155, TBĐ 48) 12. Từ ngã ba thôn Tà Sơn đến giáp thôn Đà R' Giềng (xã Tà Hine) | 12. Từ ngã ba thôn Tà Sơn đến giáp thôn Đà R' Giềng (xã Tà Hine) Mục 12.4 | 378.000 |
| Từ ngã ba Tà Sơn (hướng đi thôn Đà R' Giềng- cạnh thửa 92, TBĐ 90) đến hết thửa 05, TBĐ 119 12. Từ ngã ba thôn Tà Sơn đến giáp thôn Đà R' Giềng (xã Tà Hine) | 12. Từ ngã ba thôn Tà Sơn đến giáp thôn Đà R' Giềng (xã Tà Hine) Mục 12.1 | 340.000 |
| Từ ngã ba Tà Sơn (hướng đi thôn Đà R' Giềng- giáp thửa 92, TBĐ 90) đến hết thôn Tà Sơn (hết thửa 138, TBĐ 76) 11. Từ ngã ba cầu Võng đến hết thôn Tà Sơn | 11. Từ ngã ba cầu Võng đến hết thôn Tà Sơn Mục 11.3 | 340.000 |
| Từ ngã ba cầu Võng đến ngã tư hết thửa 303, TBĐ 91 11. Từ ngã ba cầu Võng đến hết thôn Tà Sơn | 11. Từ ngã ba cầu Võng đến hết thôn Tà Sơn Mục 11.1 | 403.000 |
| Từ ngã ba đi lò gạch (giáp thửa 50, TBĐ 156) đến ngã tư cạnh thửa 56, TBĐ 172 9. Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong | 9. Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong Mục 9.3 | 396.000 |
| Từ ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong (cạnh thửa 117, TBĐ 156) đến hết hội trường thôn Cha Rang Hao (hết thửa 41, TBĐ 174) 9. Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong | 9. Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong Mục 9.6 | 365.000 |
| Từ ngã tư cạnh thửa 56, TBĐ 172 đến ngã ba trường Mẫu giáo Klong Bong (thửa 37, TBĐ 188) 9. Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong | 9. Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong Mục 9.4 | 340.000 |
| Từ ngã tư giáp thửa 303, TBĐ 91 đến ngã ba Tà Sơn (hướng đi thôn Đà R' Giềng - hết thửa 92, TBĐ 90) 11. Từ ngã ba cầu Võng đến hết thôn Tà Sơn | 11. Từ ngã ba cầu Võng đến hết thôn Tà Sơn Mục 11.2 | 479.000 |
| Từ ngã tư trung tâm xã (cạnh thửa 275, TBĐ 138) đến cầu Tà Nhiên (hết thửa 296, TBĐ 138) 9. Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong | 9. Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong Mục 9.1 | 441.000 |
| Từ cầu K62 - cạnh thửa 79, TBĐ 125 đến ngã ba cạnh thửa 08, TBĐ 143 và hết thửa 158, TBĐ 125 | Mục 29 | 280.000 |
| Từ cầu cây xoài (cạnh thửa 174, TBĐ 29) đến cầu cạnh thửa 41, TBĐ 8 | Mục 27 | 235.000 |
| Từ cống giáp thửa 119, TBĐ 40 và giáp thửa 120, TBĐ 40 đến cầu cây xoài (cạnh thửa 174, TBĐ 29) | Mục 26 | 235.000 |
| Từ giáp Trường Tiểu học Chơ Réh (thửa 23, TBĐ 95) đến hết thửa 48, TBĐ 68 | Mục 24 | 269.000 |
| Từ giáp thửa 37 và hết thửa 63, TBĐ 181 đến ngã ba cạnh thửa 04, TBĐ 147 | Mục 31 | 235.000 |
| Từ giáp thửa 48, TBĐ 68 đến cống hết thửa 119, TBĐ 40 và hết thửa 120, TBĐ 40 | Mục 25 | 235.000 |
| Từ ngã ba Chơ Ré cạnh thửa 103, TBĐ 95 đến hết Trường Tiểu học Chơ Ré (thửa 23, TBĐ 95) | Mục 23 | 347.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 08, TBĐ 143 đến hết thửa 259, TBĐ 124 | Mục 33 | 280.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 132, TBĐ 124 (ngã ba đường xuống cầu K61) đến giáp thửa 10, TBĐ 140 | Mục 36 | 249.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 17, TBĐ 109 đến ngã tư cạnh thửa 74, TBĐ 109 | Mục 19 | 325.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 20, TBĐ 81 đến hết thửa 38, TBĐ 84 | Mục 28 | 280.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 26, TBĐ 129 đến ngã ba cạnh thửa 04, TBĐ 147 | Mục 32 | 242.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 44, TBĐ 128 đến hết thửa 78, TBĐ 128 | Mục 35 | 228.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 606, TBĐ 94 đi thửa 468, TBĐ 94 (hội trường thôn Tân Hạ) đến ngã ba thửa 593, TBĐ 94 | Mục 15 | 354.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 620, TBĐ 94 đi hết thửa 401, TBĐ 94 | Mục 14 | 235.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 73, tờ TBĐ 125 đến giáp thửa 76, TBĐ 126 | Mục 34 | 228.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 08, TBĐ 143 và từ thửa 150, TBĐ 125 đến hết thửa 37 và hết thửa 63, TBĐ 181 | Mục 30 | 280.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 177, TBĐ 94 đến hết thửa 174, TBĐ 94 | Mục 17 | 235.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 468, TBĐ 94 (hội trường thôn Tân Hạ) đến hết thửa 114, TBĐ 94 | Mục 16 | 235.000 |
| Từ ngã ba thửa 594, TBĐ 94 đến ngã tư cạnh thửa 36, TBĐ 109 | Mục 18 | 325.000 |
| Từ ngã tư thửa 74 đến ngã ba thửa 110, TBĐ 109 và từ ngã tư thửa 35 đến ngã ba thửa 77, TBĐ 109 | Mục 21 | 258.000 |
| Từ thửa 106, TBĐ 109 đến hết thửa 4, TBĐ 110 | Mục 20 | 258.000 |
| Từ thửa 148, TBĐ 109 đến hết thửa 95, TBĐ 109 | Mục 22 | 228.000 |
| Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 248, TBĐ 109 đến hết thửa 504, TBĐ 94 | Mục 13 | 336.000 |
| Các đoạn đường còn lại | Mục 43 | 196.000 |
| Từ giáp thửa 52, TBĐ 115 đến hết thửa 479, TBĐ 101 | Mục 42 | 228.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 02, TBĐ 129 đến giáp thửa 127, TBĐ 130 (trạm Công an Ma Bó) | Mục 39 | 235.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 11, TBĐ 130 đến hết thửa 46, TBĐ 129; đến hết thửa 87, TBĐ 130 và đến hết thửa 103, TBĐ 130 | Mục 40 | 235.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 114, TBĐ 129 đến hết thửa 03, TBĐ 146 | Mục 37 | 235.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 64, TBĐ 129 đến hết thửa 43, TBĐ 128 | Mục 38 | 228.000 |
| Từ thửa 127, TBĐ 130 (trạm Công an Ma Bó) đến hết Xí nghiệp Vàng | Mục 41 | 228.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) Mục 1 | 210.000 | 144.000 | 90.000 | 80.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây lâu năm Mục 2 | 190.000 | 151.000 | 80.000 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.