Bảng giá đất Xã Tà Đùng, Lâm Đồng từ 01/01/2026
182 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Tà Đùng là 1.133.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ cổng Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi (Km 0) về 2 phía, mỗi phía 500 mét), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (44 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ Km 0 + 500 mét đến Trường dân tộc bán trú (hết đường nhựa) 2. Đường đi bon Păng Xuôi | 2. Đường đi bon Păng Xuôi | 182.000 |
| Từ Trụ sở UBND xã Đắk R'măng cũ về hai phía, mỗi phía 500 mét | Mục 1 | 386.000 |
| Từ ngã ba đi Quảng Sơn (Km 0) đến Km 0 + 500 mét 2. Đường đi bon Păng Xuôi | 2. Đường đi bon Păng Xuôi | 266.000 |
| Từ ngã ba đèo + 2000 mét đến giáp ranh xã Đắk Plao cũ 5. Đường xã Đắk R’măng cũ đi xã Quảng Khê (xã Đắk Plao cũ) | 5. Đường xã Đắk R’măng cũ đi xã Quảng Khê (xã Đắk Plao cũ) | 112.000 |
| Từ ngã ba đèo + 500 mét đến giáp ranh xã Quảng Sơn 6. Đường xã Đắk R’măng cũ đi xã Quảng Sơn | 6. Đường xã Đắk R’măng cũ đi xã Quảng Sơn | 112.000 |
| Từ ngã ba đèo + 500 mét đến ngã ba đèo + 2000 mét 5. Đường xã Đắk R’măng cũ đi xã Quảng Khê (xã Đắk Plao cũ) | 5. Đường xã Đắk R’măng cũ đi xã Quảng Khê (xã Đắk Plao cũ) | 175.000 |
| Từ ngã ba đèo Đắk R'măng về 3 phía, mỗi phía 500 mét | Mục 3 | 304.000 |
| Từ đường UBND xã Đắk R'măng cũ + 500 mét (phía đông) đến vào trong 1 km 4. Đường nội thôn, bon | 4. Đường nội thôn, bon | 186.000 |
| Từ đường từ nhà bà H' Xuân đến Trường mẫu giáo Hoa Cúc 2. Đường đi bon Păng Xuôi | 2. Đường đi bon Păng Xuôi | 118.000 |
| Từ đường vào bon Sa Nar đến hết đường nhựa (800 mét) 4. Đường nội thôn, bon | 4. Đường nội thôn, bon | 118.000 |
| Khu dân cư bon B' Dơng 5. Đường vào Đắk Nang | 5. Đường vào Đắk Nang | 147.000 |
| Khu dân cư thôn 1 5. Đường vào Đắk Nang | 5. Đường vào Đắk Nang | 368.000 |
| Khu dân cư thôn 2, 3 5. Đường vào Đắk Nang | 5. Đường vào Đắk Nang | 238.000 |
| Khu dân cư thôn 4 5. Đường vào Đắk Nang | 5. Đường vào Đắk Nang | 154.000 |
| Trọn đường 7. Đất ở mặt đường nhựa thôn 7 | 7. Đất ở mặt đường nhựa thôn 7 | 109.000 |
| Từ Km 0 + 500 mét (hướng đi lòng hồ Thủy điện Đồng Nai 3) đến ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 cũ (hướng đường đi xã Đắk Plao cũ) 1. Đường Quốc lộ 28 | 1. Đường Quốc lộ 28 | 421.000 |
| Từ Km 0 + 500 mét (về hướng xã Quảng Khê) đến ngã ba đường vào bon B' Srê A 1. Đường Quốc lộ 28 | 1. Đường Quốc lộ 28 | 483.000 |
| Từ chân đập bon B' Srê A đến ngã ba Quốc lộ 28 đi bon B' Srê A (cuối bon) 3. Đường vào bon B' Srê A | 3. Đường vào bon B' Srê A | 112.000 |
| Từ cổng Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi (Km 0) về 2 phía, mỗi phía 500 mét 1. Đường Quốc lộ 28 | 1. Đường Quốc lộ 28 | 793.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 28 đi bon B' Srê A (đầu bon) đến chân đập bon B' Srê A 3. Đường vào bon B' Srê A | 3. Đường vào bon B' Srê A | 193.000 |
| Từ ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 + 1000 mét đến hết đường bê tông 4. Đường bê tông bon B' Nơr (thôn 5 cũ) | 4. Đường bê tông bon B' Nơr (thôn 5 cũ) | 182.000 |
| Từ ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 cũ (hướng đường đi xã Đắk Plao cũ) đến ngã ba đường bê tông bon B' Nơr (thôn 5 cũ) 1. Đường Quốc lộ 28 | 1. Đường Quốc lộ 28 | 359.000 |
| Từ ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 đến ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 + 1000 mét 4. Đường bê tông bon B' Nơr (thôn 5 cũ) | 4. Đường bê tông bon B' Nơr (thôn 5 cũ) | 189.000 |
| Từ ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 đến ngã ba đường nhựa bon B' Dơng 5. Đường vào Đắk Nang | 5. Đường vào Đắk Nang | 169.000 |
| Từ ngã ba giao nhau với đường Đắk Nang đến hết đường có rải nhựa thuộc địa giới hành chính xã Đắk Som cũ 6. Đường Nam Sơ Ni | 6. Đường Nam Sơ Ni | 169.000 |
| Từ ngã ba đường Quốc lộ 28 (ngã ba Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi) đến ngã ba đường vào cây đa di sản 2. Đường vào nhà ông Đông | 2. Đường vào nhà ông Đông | 527.000 |
| Từ ngã ba đường bê tông bon B' Nơr (thôn 5 cũ) đến hết đường có rải nhựa Quốc lộ 28 thuộc địa giới hành chính xã Đắk Som cũ 1. Đường Quốc lộ 28 | 1. Đường Quốc lộ 28 | 220.000 |
| Từ ngã ba đường vào bon B' Srê A đến ngã ba đường đi Đắk Nang 1. Đường Quốc lộ 28 | 1. Đường Quốc lộ 28 | 252.000 |
| Từ ngã ba đường vào cây đa di sản đến hết đường rải nhựa 2. Đường vào nhà ông Đông | 2. Đường vào nhà ông Đông | 368.000 |
| Từ ngã ba đường đi Đắk Nang đến giáp ranh xã Quảng Khê 1. Đường Quốc lộ 28 | 1. Đường Quốc lộ 28 | 220.000 |
| Đất ở các khu vực còn lại khác | Mục 10 | 70.000 |
| Đất ở các tuyến đường bê tông các thôn; bon | Mục 8 | 94.000 |
| Đất ở các tuyến đường rải nhựa tại thôn; bon còn lại | Mục 9 | 105.000 |
| Các tuyến đường nhựa >=3,5 mét còn lại | Mục 9 | 169.000 |
| Các tuyến đường nhựa khác <3,5 mét còn lại | Mục 10 | 109.000 |
| Hết đường 8. Đường vào Trường THCS Phan Chu Trinh | 8. Đường vào Trường THCS Phan Chu Trinh | 193.000 |
| Từ ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 đến ngã ba đường bê tông sau Trường THCS Phan Chu Trinh 7. Đường vào bon B' Srê B | 7. Đường vào bon B' Srê B | 193.000 |
| Từ ngã ba đường bê tông sau Trường THCS Phan Chu Trinh đến hết đường có rải nhựa 7. Đường vào bon B' Srê B | 7. Đường vào bon B' Srê B | 182.000 |
| Đường giao thông liên xã Quảng Khê - Tà Đùng thuộc địa giới hành chính xã Đắk Som (cũ) | Mục 14 | 116.000 |
| Đất ở các khu vực còn lại khác | Mục 15 | 76.000 |
| Đất ở các tuyến đường bê tông 13. Đất ở khu vực giáp ranh Tà Đùng - Đam Rông 1 | 13. Đất ở khu vực giáp ranh Tà Đùng - Đam Rông 1 | 109.000 |
| Đất ở các tuyến đường bê tông các thôn; bon | Mục 11 | 109.000 |
| Đất ở các đường liên thôn cấp phối mặt đường >=3,5 mét | Mục 12 | 98.000 |
| Đất ở tuyến đường nhựa 13. Đất ở khu vực giáp ranh Tà Đùng - Đam Rông 1 | 13. Đất ở khu vực giáp ranh Tà Đùng - Đam Rông 1 | 175.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất nuôi trồng thủy sản Mục 4 | 32.000 | 26.000 | 23.000 | 19.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (44 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ Trụ sở UBND xã Đắk R'măng cũ về hai phía, mỗi phía 500 mét | Mục 1 | 552.000 |
| Khu dân cư bon B' Dơng 5. Đường vào Đắk Nang | 5. Đường vào Đắk Nang | 210.000 |
| Khu dân cư thôn 1 5. Đường vào Đắk Nang | 5. Đường vào Đắk Nang | 526.000 |
| Khu dân cư thôn 2, 3 5. Đường vào Đắk Nang | 5. Đường vào Đắk Nang | 340.000 |
| Khu dân cư thôn 4 5. Đường vào Đắk Nang | 5. Đường vào Đắk Nang | 220.000 |
| Trọn đường 7. Đất ở mặt đường nhựa thôn 7 | 7. Đất ở mặt đường nhựa thôn 7 | 155.000 |
| Từ Km 0 + 500 mét (hướng đi lòng hồ Thủy điện Đồng Nai 3) đến ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 cũ (hướng đường đi xã Đắk Plao cũ) 1. Đường Quốc lộ 28 | 1. Đường Quốc lộ 28 | 602.000 |
| Từ Km 0 + 500 mét (về hướng xã Quảng Khê) đến ngã ba đường vào bon B' Srê A 1. Đường Quốc lộ 28 | 1. Đường Quốc lộ 28 | 690.000 |
| Từ Km 0 + 500 mét đến Trường dân tộc bán trú (hết đường nhựa) 2. Đường đi bon Păng Xuôi | 2. Đường đi bon Păng Xuôi | 260.000 |
| Từ chân đập bon B' Srê A đến ngã ba Quốc lộ 28 đi bon B' Srê A (cuối bon) 3. Đường vào bon B' Srê A | 3. Đường vào bon B' Srê A | 160.000 |
| Từ cổng Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi (Km 0) về 2 phía, mỗi phía 500 mét 1. Đường Quốc lộ 28 | 1. Đường Quốc lộ 28 | 1.133.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 28 đi bon B' Srê A (đầu bon) đến chân đập bon B' Srê A 3. Đường vào bon B' Srê A | 3. Đường vào bon B' Srê A | 275.000 |
| Từ ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 + 1000 mét đến hết đường bê tông 4. Đường bê tông bon B' Nơr (thôn 5 cũ) | 4. Đường bê tông bon B' Nơr (thôn 5 cũ) | 260.000 |
| Từ ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 cũ (hướng đường đi xã Đắk Plao cũ) đến ngã ba đường bê tông bon B' Nơr (thôn 5 cũ) 1. Đường Quốc lộ 28 | 1. Đường Quốc lộ 28 | 513.000 |
| Từ ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 đến ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 + 1000 mét 4. Đường bê tông bon B' Nơr (thôn 5 cũ) | 4. Đường bê tông bon B' Nơr (thôn 5 cũ) | 270.000 |
| Từ ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 đến ngã ba đường nhựa bon B' Dơng 5. Đường vào Đắk Nang | 5. Đường vào Đắk Nang | 241.000 |
| Từ ngã ba đi Quảng Sơn (Km 0) đến Km 0 + 500 mét 2. Đường đi bon Păng Xuôi | 2. Đường đi bon Păng Xuôi | 380.000 |
| Từ ngã ba đèo + 2000 mét đến giáp ranh xã Đắk Plao cũ 5. Đường xã Đắk R’măng cũ đi xã Quảng Khê (xã Đắk Plao cũ) | 5. Đường xã Đắk R’măng cũ đi xã Quảng Khê (xã Đắk Plao cũ) | 160.000 |
| Từ ngã ba đèo + 500 mét đến giáp ranh xã Quảng Sơn 6. Đường xã Đắk R’măng cũ đi xã Quảng Sơn | 6. Đường xã Đắk R’măng cũ đi xã Quảng Sơn | 160.000 |
| Từ ngã ba đèo + 500 mét đến ngã ba đèo + 2000 mét 5. Đường xã Đắk R’măng cũ đi xã Quảng Khê (xã Đắk Plao cũ) | 5. Đường xã Đắk R’măng cũ đi xã Quảng Khê (xã Đắk Plao cũ) | 250.000 |
| Từ ngã ba đèo Đắk R'măng về 3 phía, mỗi phía 500 mét | Mục 3 | 434.000 |
| Từ ngã ba đường Quốc lộ 28 (ngã ba Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi) đến ngã ba đường vào cây đa di sản 2. Đường vào nhà ông Đông | 2. Đường vào nhà ông Đông | 753.000 |
| Từ ngã ba đường bê tông bon B' Nơr (thôn 5 cũ) đến hết đường có rải nhựa Quốc lộ 28 thuộc địa giới hành chính xã Đắk Som cũ 1. Đường Quốc lộ 28 | 1. Đường Quốc lộ 28 | 314.000 |
| Từ ngã ba đường vào bon B' Srê A đến ngã ba đường đi Đắk Nang 1. Đường Quốc lộ 28 | 1. Đường Quốc lộ 28 | 360.000 |
| Từ ngã ba đường vào cây đa di sản đến hết đường rải nhựa 2. Đường vào nhà ông Đông | 2. Đường vào nhà ông Đông | 526.000 |
| Từ ngã ba đường đi Đắk Nang đến giáp ranh xã Quảng Khê 1. Đường Quốc lộ 28 | 1. Đường Quốc lộ 28 | 314.000 |
| Từ đường UBND xã Đắk R'măng cũ + 500 mét (phía đông) đến vào trong 1 km 4. Đường nội thôn, bon | 4. Đường nội thôn, bon | 265.000 |
| Từ đường từ nhà bà H' Xuân đến Trường mẫu giáo Hoa Cúc 2. Đường đi bon Păng Xuôi | 2. Đường đi bon Păng Xuôi | 168.000 |
| Từ đường vào bon Sa Nar đến hết đường nhựa (800 mét) 4. Đường nội thôn, bon | 4. Đường nội thôn, bon | 168.000 |
| Đất ở các khu vực còn lại khác | Mục 10 | 100.000 |
| Đất ở các tuyến đường bê tông các thôn; bon | Mục 8 | 134.000 |
| Đất ở các tuyến đường rải nhựa tại thôn; bon còn lại | Mục 9 | 150.000 |
| Các tuyến đường nhựa >=3,5 mét còn lại | Mục 9 | 241.000 |
| Các tuyến đường nhựa khác <3,5 mét còn lại | Mục 10 | 155.000 |
| Hết đường 8. Đường vào Trường THCS Phan Chu Trinh | 8. Đường vào Trường THCS Phan Chu Trinh | 275.000 |
| Từ ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 đến ngã ba đường bê tông sau Trường THCS Phan Chu Trinh 7. Đường vào bon B' Srê B | 7. Đường vào bon B' Srê B | 275.000 |
| Từ ngã ba giao nhau với đường Đắk Nang đến hết đường có rải nhựa thuộc địa giới hành chính xã Đắk Som cũ 6. Đường Nam Sơ Ni | 6. Đường Nam Sơ Ni | 241.000 |
| Từ ngã ba đường bê tông sau Trường THCS Phan Chu Trinh đến hết đường có rải nhựa 7. Đường vào bon B' Srê B | 7. Đường vào bon B' Srê B | 260.000 |
| Đường giao thông liên xã Quảng Khê - Tà Đùng thuộc địa giới hành chính xã Đắk Som (cũ) | Mục 14 | 165.000 |
| Đất ở các khu vực còn lại khác | Mục 15 | 109.000 |
| Đất ở các tuyến đường bê tông 13. Đất ở khu vực giáp ranh Tà Đùng - Đam Rông 1 | 13. Đất ở khu vực giáp ranh Tà Đùng - Đam Rông 1 | 155.000 |
| Đất ở các tuyến đường bê tông các thôn; bon | Mục 11 | 155.000 |
| Đất ở các đường liên thôn cấp phối mặt đường >=3,5 mét | Mục 12 | 140.000 |
| Đất ở tuyến đường nhựa 13. Đất ở khu vực giáp ranh Tà Đùng - Đam Rông 1 | 13. Đất ở khu vực giáp ranh Tà Đùng - Đam Rông 1 | 250.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất rừng sản xuất Mục 3 | 24.000 | 21.000 | 18.000 | 15.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (44 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ Km 0 + 500 mét đến Trường dân tộc bán trú (hết đường nhựa) 2. Đường đi bon Păng Xuôi | 2. Đường đi bon Păng Xuôi | 182.000 |
| Từ Trụ sở UBND xã Đắk R'măng cũ về hai phía, mỗi phía 500 mét | Mục 1 | 386.000 |
| Từ ngã ba đi Quảng Sơn (Km 0) đến Km 0 + 500 mét 2. Đường đi bon Păng Xuôi | 2. Đường đi bon Păng Xuôi | 266.000 |
| Từ ngã ba đèo + 2000 mét đến giáp ranh xã Đắk Plao cũ 5. Đường xã Đắk R’măng cũ đi xã Quảng Khê (xã Đắk Plao cũ) | 5. Đường xã Đắk R’măng cũ đi xã Quảng Khê (xã Đắk Plao cũ) | 112.000 |
| Từ ngã ba đèo + 500 mét đến giáp ranh xã Quảng Sơn 6. Đường xã Đắk R’măng cũ đi xã Quảng Sơn | 6. Đường xã Đắk R’măng cũ đi xã Quảng Sơn | 112.000 |
| Từ ngã ba đèo + 500 mét đến ngã ba đèo + 2000 mét 5. Đường xã Đắk R’măng cũ đi xã Quảng Khê (xã Đắk Plao cũ) | 5. Đường xã Đắk R’măng cũ đi xã Quảng Khê (xã Đắk Plao cũ) | 175.000 |
| Từ ngã ba đèo Đắk R'măng về 3 phía, mỗi phía 500 mét | Mục 3 | 304.000 |
| Từ đường UBND xã Đắk R'măng cũ + 500 mét (phía đông) đến vào trong 1 km 4. Đường nội thôn, bon | 4. Đường nội thôn, bon | 186.000 |
| Từ đường từ nhà bà H' Xuân đến Trường mẫu giáo Hoa Cúc 2. Đường đi bon Păng Xuôi | 2. Đường đi bon Păng Xuôi | 118.000 |
| Từ đường vào bon Sa Nar đến hết đường nhựa (800 mét) 4. Đường nội thôn, bon | 4. Đường nội thôn, bon | 118.000 |
| Khu dân cư bon B' Dơng 5. Đường vào Đắk Nang | 5. Đường vào Đắk Nang | 147.000 |
| Khu dân cư thôn 1 5. Đường vào Đắk Nang | 5. Đường vào Đắk Nang | 368.000 |
| Khu dân cư thôn 2, 3 5. Đường vào Đắk Nang | 5. Đường vào Đắk Nang | 238.000 |
| Khu dân cư thôn 4 5. Đường vào Đắk Nang | 5. Đường vào Đắk Nang | 154.000 |
| Trọn đường 7. Đất ở mặt đường nhựa thôn 7 | 7. Đất ở mặt đường nhựa thôn 7 | 109.000 |
| Từ Km 0 + 500 mét (hướng đi lòng hồ Thủy điện Đồng Nai 3) đến ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 cũ (hướng đường đi xã Đắk Plao cũ) 1. Đường Quốc lộ 28 | 1. Đường Quốc lộ 28 | 421.000 |
| Từ Km 0 + 500 mét (về hướng xã Quảng Khê) đến ngã ba đường vào bon B' Srê A 1. Đường Quốc lộ 28 | 1. Đường Quốc lộ 28 | 483.000 |
| Từ chân đập bon B' Srê A đến ngã ba Quốc lộ 28 đi bon B' Srê A (cuối bon) 3. Đường vào bon B' Srê A | 3. Đường vào bon B' Srê A | 112.000 |
| Từ cổng Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi (Km 0) về 2 phía, mỗi phía 500 mét 1. Đường Quốc lộ 28 | 1. Đường Quốc lộ 28 | 793.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 28 đi bon B' Srê A (đầu bon) đến chân đập bon B' Srê A 3. Đường vào bon B' Srê A | 3. Đường vào bon B' Srê A | 193.000 |
| Từ ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 + 1000 mét đến hết đường bê tông 4. Đường bê tông bon B' Nơr (thôn 5 cũ) | 4. Đường bê tông bon B' Nơr (thôn 5 cũ) | 182.000 |
| Từ ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 cũ (hướng đường đi xã Đắk Plao cũ) đến ngã ba đường bê tông bon B' Nơr (thôn 5 cũ) 1. Đường Quốc lộ 28 | 1. Đường Quốc lộ 28 | 359.000 |
| Từ ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 đến ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 + 1000 mét 4. Đường bê tông bon B' Nơr (thôn 5 cũ) | 4. Đường bê tông bon B' Nơr (thôn 5 cũ) | 189.000 |
| Từ ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 đến ngã ba đường nhựa bon B' Dơng 5. Đường vào Đắk Nang | 5. Đường vào Đắk Nang | 169.000 |
| Từ ngã ba giao nhau với đường Đắk Nang đến hết đường có rải nhựa thuộc địa giới hành chính xã Đắk Som cũ 6. Đường Nam Sơ Ni | 6. Đường Nam Sơ Ni | 169.000 |
| Từ ngã ba đường Quốc lộ 28 (ngã ba Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi) đến ngã ba đường vào cây đa di sản 2. Đường vào nhà ông Đông | 2. Đường vào nhà ông Đông | 527.000 |
| Từ ngã ba đường bê tông bon B' Nơr (thôn 5 cũ) đến hết đường có rải nhựa Quốc lộ 28 thuộc địa giới hành chính xã Đắk Som cũ 1. Đường Quốc lộ 28 | 1. Đường Quốc lộ 28 | 220.000 |
| Từ ngã ba đường vào bon B' Srê A đến ngã ba đường đi Đắk Nang 1. Đường Quốc lộ 28 | 1. Đường Quốc lộ 28 | 252.000 |
| Từ ngã ba đường vào cây đa di sản đến hết đường rải nhựa 2. Đường vào nhà ông Đông | 2. Đường vào nhà ông Đông | 368.000 |
| Từ ngã ba đường đi Đắk Nang đến giáp ranh xã Quảng Khê 1. Đường Quốc lộ 28 | 1. Đường Quốc lộ 28 | 220.000 |
| Đất ở các khu vực còn lại khác | Mục 10 | 70.000 |
| Đất ở các tuyến đường bê tông các thôn; bon | Mục 8 | 94.000 |
| Đất ở các tuyến đường rải nhựa tại thôn; bon còn lại | Mục 9 | 105.000 |
| Các tuyến đường nhựa >=3,5 mét còn lại | Mục 9 | 169.000 |
| Các tuyến đường nhựa khác <3,5 mét còn lại | Mục 10 | 109.000 |
| Hết đường 8. Đường vào Trường THCS Phan Chu Trinh | 8. Đường vào Trường THCS Phan Chu Trinh | 193.000 |
| Từ ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 đến ngã ba đường bê tông sau Trường THCS Phan Chu Trinh 7. Đường vào bon B' Srê B | 7. Đường vào bon B' Srê B | 193.000 |
| Từ ngã ba đường bê tông sau Trường THCS Phan Chu Trinh đến hết đường có rải nhựa 7. Đường vào bon B' Srê B | 7. Đường vào bon B' Srê B | 182.000 |
| Đường giao thông liên xã Quảng Khê - Tà Đùng thuộc địa giới hành chính xã Đắk Som (cũ) | Mục 14 | 116.000 |
| Đất ở các khu vực còn lại khác | Mục 15 | 76.000 |
| Đất ở các tuyến đường bê tông 13. Đất ở khu vực giáp ranh Tà Đùng - Đam Rông 1 | 13. Đất ở khu vực giáp ranh Tà Đùng - Đam Rông 1 | 109.000 |
| Đất ở các tuyến đường bê tông các thôn; bon | Mục 11 | 109.000 |
| Đất ở các đường liên thôn cấp phối mặt đường >=3,5 mét | Mục 12 | 98.000 |
| Đất ở tuyến đường nhựa 13. Đất ở khu vực giáp ranh Tà Đùng - Đam Rông 1 | 13. Đất ở khu vực giáp ranh Tà Đùng - Đam Rông 1 | 175.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (44 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ Km 0 + 500 mét đến Trường dân tộc bán trú (hết đường nhựa) 2. Đường đi bon Păng Xuôi | 2. Đường đi bon Păng Xuôi | 208.000 |
| Từ Trụ sở UBND xã Đắk R'măng cũ về hai phía, mỗi phía 500 mét | Mục 1 | 442.000 |
| Từ ngã ba đi Quảng Sơn (Km 0) đến Km 0 + 500 mét 2. Đường đi bon Păng Xuôi | 2. Đường đi bon Păng Xuôi | 304.000 |
| Từ ngã ba đèo + 2000 mét đến giáp ranh xã Đắk Plao cũ 5. Đường xã Đắk R’măng cũ đi xã Quảng Khê (xã Đắk Plao cũ) | 5. Đường xã Đắk R’măng cũ đi xã Quảng Khê (xã Đắk Plao cũ) | 128.000 |
| Từ ngã ba đèo + 500 mét đến giáp ranh xã Quảng Sơn 6. Đường xã Đắk R’măng cũ đi xã Quảng Sơn | 6. Đường xã Đắk R’măng cũ đi xã Quảng Sơn | 128.000 |
| Từ ngã ba đèo + 500 mét đến ngã ba đèo + 2000 mét 5. Đường xã Đắk R’măng cũ đi xã Quảng Khê (xã Đắk Plao cũ) | 5. Đường xã Đắk R’măng cũ đi xã Quảng Khê (xã Đắk Plao cũ) | 200.000 |
| Từ ngã ba đèo Đắk R'măng về 3 phía, mỗi phía 500 mét | Mục 3 | 347.000 |
| Từ đường UBND xã Đắk R'măng cũ + 500 mét (phía đông) đến vào trong 1 km 4. Đường nội thôn, bon | 4. Đường nội thôn, bon | 212.000 |
| Từ đường từ nhà bà H' Xuân đến Trường mẫu giáo Hoa Cúc 2. Đường đi bon Păng Xuôi | 2. Đường đi bon Păng Xuôi | 134.000 |
| Từ đường vào bon Sa Nar đến hết đường nhựa (800 mét) 4. Đường nội thôn, bon | 4. Đường nội thôn, bon | 134.000 |
| Khu dân cư bon B' Dơng 5. Đường vào Đắk Nang | 5. Đường vào Đắk Nang | 168.000 |
| Khu dân cư thôn 1 5. Đường vào Đắk Nang | 5. Đường vào Đắk Nang | 421.000 |
| Khu dân cư thôn 2, 3 5. Đường vào Đắk Nang | 5. Đường vào Đắk Nang | 272.000 |
| Khu dân cư thôn 4 5. Đường vào Đắk Nang | 5. Đường vào Đắk Nang | 176.000 |
| Trọn đường 7. Đất ở mặt đường nhựa thôn 7 | 7. Đất ở mặt đường nhựa thôn 7 | 124.000 |
| Từ Km 0 + 500 mét (hướng đi lòng hồ Thủy điện Đồng Nai 3) đến ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 cũ (hướng đường đi xã Đắk Plao cũ) 1. Đường Quốc lộ 28 | 1. Đường Quốc lộ 28 | 482.000 |
| Từ Km 0 + 500 mét (về hướng xã Quảng Khê) đến ngã ba đường vào bon B' Srê A 1. Đường Quốc lộ 28 | 1. Đường Quốc lộ 28 | 552.000 |
| Từ chân đập bon B' Srê A đến ngã ba Quốc lộ 28 đi bon B' Srê A (cuối bon) 3. Đường vào bon B' Srê A | 3. Đường vào bon B' Srê A | 128.000 |
| Từ cổng Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi (Km 0) về 2 phía, mỗi phía 500 mét 1. Đường Quốc lộ 28 | 1. Đường Quốc lộ 28 | 906.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 28 đi bon B' Srê A (đầu bon) đến chân đập bon B' Srê A 3. Đường vào bon B' Srê A | 3. Đường vào bon B' Srê A | 220.000 |
| Từ ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 + 1000 mét đến hết đường bê tông 4. Đường bê tông bon B' Nơr (thôn 5 cũ) | 4. Đường bê tông bon B' Nơr (thôn 5 cũ) | 208.000 |
| Từ ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 cũ (hướng đường đi xã Đắk Plao cũ) đến ngã ba đường bê tông bon B' Nơr (thôn 5 cũ) 1. Đường Quốc lộ 28 | 1. Đường Quốc lộ 28 | 410.000 |
| Từ ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 đến ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 + 1000 mét 4. Đường bê tông bon B' Nơr (thôn 5 cũ) | 4. Đường bê tông bon B' Nơr (thôn 5 cũ) | 216.000 |
| Từ ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 đến ngã ba đường nhựa bon B' Dơng 5. Đường vào Đắk Nang | 5. Đường vào Đắk Nang | 193.000 |
| Từ ngã ba giao nhau với đường Đắk Nang đến hết đường có rải nhựa thuộc địa giới hành chính xã Đắk Som cũ 6. Đường Nam Sơ Ni | 6. Đường Nam Sơ Ni | 193.000 |
| Từ ngã ba đường Quốc lộ 28 (ngã ba Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi) đến ngã ba đường vào cây đa di sản 2. Đường vào nhà ông Đông | 2. Đường vào nhà ông Đông | 602.000 |
| Từ ngã ba đường bê tông bon B' Nơr (thôn 5 cũ) đến hết đường có rải nhựa Quốc lộ 28 thuộc địa giới hành chính xã Đắk Som cũ 1. Đường Quốc lộ 28 | 1. Đường Quốc lộ 28 | 251.000 |
| Từ ngã ba đường vào bon B' Srê A đến ngã ba đường đi Đắk Nang 1. Đường Quốc lộ 28 | 1. Đường Quốc lộ 28 | 288.000 |
| Từ ngã ba đường vào cây đa di sản đến hết đường rải nhựa 2. Đường vào nhà ông Đông | 2. Đường vào nhà ông Đông | 421.000 |
| Từ ngã ba đường đi Đắk Nang đến giáp ranh xã Quảng Khê 1. Đường Quốc lộ 28 | 1. Đường Quốc lộ 28 | 251.000 |
| Đất ở các khu vực còn lại khác | Mục 10 | 80.000 |
| Đất ở các tuyến đường bê tông các thôn; bon | Mục 8 | 107.000 |
| Đất ở các tuyến đường rải nhựa tại thôn; bon còn lại | Mục 9 | 120.000 |
| Các tuyến đường nhựa >=3,5 mét còn lại | Mục 9 | 193.000 |
| Các tuyến đường nhựa khác <3,5 mét còn lại | Mục 10 | 124.000 |
| Hết đường 8. Đường vào Trường THCS Phan Chu Trinh | 8. Đường vào Trường THCS Phan Chu Trinh | 220.000 |
| Từ ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 đến ngã ba đường bê tông sau Trường THCS Phan Chu Trinh 7. Đường vào bon B' Srê B | 7. Đường vào bon B' Srê B | 220.000 |
| Từ ngã ba đường bê tông sau Trường THCS Phan Chu Trinh đến hết đường có rải nhựa 7. Đường vào bon B' Srê B | 7. Đường vào bon B' Srê B | 208.000 |
| Đường giao thông liên xã Quảng Khê - Tà Đùng thuộc địa giới hành chính xã Đắk Som (cũ) | Mục 14 | 132.000 |
| Đất ở các khu vực còn lại khác | Mục 15 | 87.000 |
| Đất ở các tuyến đường bê tông 13. Đất ở khu vực giáp ranh Tà Đùng - Đam Rông 1 | 13. Đất ở khu vực giáp ranh Tà Đùng - Đam Rông 1 | 124.000 |
| Đất ở các tuyến đường bê tông các thôn; bon | Mục 11 | 124.000 |
| Đất ở các đường liên thôn cấp phối mặt đường >=3,5 mét | Mục 12 | 112.000 |
| Đất ở tuyến đường nhựa 13. Đất ở khu vực giáp ranh Tà Đùng - Đam Rông 1 | 13. Đất ở khu vực giáp ranh Tà Đùng - Đam Rông 1 | 200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (2 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| - Xã Đắk R’măng cũ | 72.000 | 58.000 | 46.000 | 36.000 |
| - Xã Đắk Som cũ | 74.000 | 60.000 | 47.000 | 38.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (2 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| - Xã Đắk R’măng cũ | 92.000 | 62.000 | 49.000 | 38.000 |
| - Xã Đắk Som cũ | 96.000 | 68.000 | 52.000 | 42.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.