Bảng giá đất Xã Tà Đùng, Lâm Đồng từ 01/01/2026

182 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Tà Đùng1.133.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ cổng Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi (Km 0) về 2 phía, mỗi phía 500 mét), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (44 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ Km 0 + 500 mét đến Trường dân tộc bán trú (hết đường nhựa)
2. Đường đi bon Păng Xuôi
2. Đường đi bon Păng Xuôi182.000
Từ Trụ sở UBND xã Đắk R'măng cũ về hai phía, mỗi phía 500 mét
Mục 1
386.000
Từ ngã ba đi Quảng Sơn (Km 0) đến Km 0 + 500 mét
2. Đường đi bon Păng Xuôi
2. Đường đi bon Păng Xuôi266.000
Từ ngã ba đèo + 2000 mét đến giáp ranh xã Đắk Plao cũ
5. Đường xã Đắk R’măng cũ đi xã Quảng Khê (xã Đắk Plao cũ)
5. Đường xã Đắk R’măng cũ đi xã Quảng Khê (xã Đắk Plao cũ)112.000
Từ ngã ba đèo + 500 mét đến giáp ranh xã Quảng Sơn
6. Đường xã Đắk R’măng cũ đi xã Quảng Sơn
6. Đường xã Đắk R’măng cũ đi xã Quảng Sơn112.000
Từ ngã ba đèo + 500 mét đến ngã ba đèo + 2000 mét
5. Đường xã Đắk R’măng cũ đi xã Quảng Khê (xã Đắk Plao cũ)
5. Đường xã Đắk R’măng cũ đi xã Quảng Khê (xã Đắk Plao cũ)175.000
Từ ngã ba đèo Đắk R'măng về 3 phía, mỗi phía 500 mét
Mục 3
304.000
Từ đường UBND xã Đắk R'măng cũ + 500 mét (phía đông) đến vào trong 1 km
4. Đường nội thôn, bon
4. Đường nội thôn, bon186.000
Từ đường từ nhà bà H' Xuân đến Trường mẫu giáo Hoa Cúc
2. Đường đi bon Păng Xuôi
2. Đường đi bon Păng Xuôi118.000
Từ đường vào bon Sa Nar đến hết đường nhựa (800 mét)
4. Đường nội thôn, bon
4. Đường nội thôn, bon118.000
Khu dân cư bon B' Dơng
5. Đường vào Đắk Nang
5. Đường vào Đắk Nang147.000
Khu dân cư thôn 1
5. Đường vào Đắk Nang
5. Đường vào Đắk Nang368.000
Khu dân cư thôn 2, 3
5. Đường vào Đắk Nang
5. Đường vào Đắk Nang238.000
Khu dân cư thôn 4
5. Đường vào Đắk Nang
5. Đường vào Đắk Nang154.000
Trọn đường
7. Đất ở mặt đường nhựa thôn 7
7. Đất ở mặt đường nhựa thôn 7109.000
Từ Km 0 + 500 mét (hướng đi lòng hồ Thủy điện Đồng Nai 3) đến ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 cũ (hướng đường đi xã Đắk Plao cũ)
1. Đường Quốc lộ 28
1. Đường Quốc lộ 28421.000
Từ Km 0 + 500 mét (về hướng xã Quảng Khê) đến ngã ba đường vào bon B' Srê A
1. Đường Quốc lộ 28
1. Đường Quốc lộ 28483.000
Từ chân đập bon B' Srê A đến ngã ba Quốc lộ 28 đi bon B' Srê A (cuối bon)
3. Đường vào bon B' Srê A
3. Đường vào bon B' Srê A112.000
Từ cổng Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi (Km 0) về 2 phía, mỗi phía 500 mét
1. Đường Quốc lộ 28
1. Đường Quốc lộ 28793.000
Từ ngã ba Quốc lộ 28 đi bon B' Srê A (đầu bon) đến chân đập bon B' Srê A
3. Đường vào bon B' Srê A
3. Đường vào bon B' Srê A193.000
Từ ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 + 1000 mét đến hết đường bê tông
4. Đường bê tông bon B' Nơr (thôn 5 cũ)
4. Đường bê tông bon B' Nơr (thôn 5 cũ)182.000
Từ ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 cũ (hướng đường đi xã Đắk Plao cũ) đến ngã ba đường bê tông bon B' Nơr (thôn 5 cũ)
1. Đường Quốc lộ 28
1. Đường Quốc lộ 28359.000
Từ ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 đến ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 + 1000 mét
4. Đường bê tông bon B' Nơr (thôn 5 cũ)
4. Đường bê tông bon B' Nơr (thôn 5 cũ)189.000
Từ ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 đến ngã ba đường nhựa bon B' Dơng
5. Đường vào Đắk Nang
5. Đường vào Đắk Nang169.000
Từ ngã ba giao nhau với đường Đắk Nang đến hết đường có rải nhựa thuộc địa giới hành chính xã Đắk Som cũ
6. Đường Nam Sơ Ni
6. Đường Nam Sơ Ni169.000
Từ ngã ba đường Quốc lộ 28 (ngã ba Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi) đến ngã ba đường vào cây đa di sản
2. Đường vào nhà ông Đông
2. Đường vào nhà ông Đông527.000
Từ ngã ba đường bê tông bon B' Nơr (thôn 5 cũ) đến hết đường có rải nhựa Quốc lộ 28 thuộc địa giới hành chính xã Đắk Som cũ
1. Đường Quốc lộ 28
1. Đường Quốc lộ 28220.000
Từ ngã ba đường vào bon B' Srê A đến ngã ba đường đi Đắk Nang
1. Đường Quốc lộ 28
1. Đường Quốc lộ 28252.000
Từ ngã ba đường vào cây đa di sản đến hết đường rải nhựa
2. Đường vào nhà ông Đông
2. Đường vào nhà ông Đông368.000
Từ ngã ba đường đi Đắk Nang đến giáp ranh xã Quảng Khê
1. Đường Quốc lộ 28
1. Đường Quốc lộ 28220.000
Đất ở các khu vực còn lại khác
Mục 10
70.000
Đất ở các tuyến đường bê tông các thôn; bon
Mục 8
94.000
Đất ở các tuyến đường rải nhựa tại thôn; bon còn lại
Mục 9
105.000
Các tuyến đường nhựa >=3,5 mét còn lại
Mục 9
169.000
Các tuyến đường nhựa khác <3,5 mét còn lại
Mục 10
109.000
Hết đường
8. Đường vào Trường THCS Phan Chu Trinh
8. Đường vào Trường THCS Phan Chu Trinh193.000
Từ ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 đến ngã ba đường bê tông sau Trường THCS Phan Chu Trinh
7. Đường vào bon B' Srê B
7. Đường vào bon B' Srê B193.000
Từ ngã ba đường bê tông sau Trường THCS Phan Chu Trinh đến hết đường có rải nhựa
7. Đường vào bon B' Srê B
7. Đường vào bon B' Srê B182.000
Đường giao thông liên xã Quảng Khê - Tà Đùng thuộc địa giới hành chính xã Đắk Som (cũ)
Mục 14
116.000
Đất ở các khu vực còn lại khác
Mục 15
76.000
Đất ở các tuyến đường bê tông
13. Đất ở khu vực giáp ranh Tà Đùng - Đam Rông 1
13. Đất ở khu vực giáp ranh Tà Đùng - Đam Rông 1109.000
Đất ở các tuyến đường bê tông các thôn; bon
Mục 11
109.000
Đất ở các đường liên thôn cấp phối mặt đường >=3,5 mét
Mục 12
98.000
Đất ở tuyến đường nhựa
13. Đất ở khu vực giáp ranh Tà Đùng - Đam Rông 1
13. Đất ở khu vực giáp ranh Tà Đùng - Đam Rông 1175.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất nuôi trồng thủy sản
Mục 4
32.00026.00023.00019.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (44 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ Trụ sở UBND xã Đắk R'măng cũ về hai phía, mỗi phía 500 mét
Mục 1
552.000
Khu dân cư bon B' Dơng
5. Đường vào Đắk Nang
5. Đường vào Đắk Nang210.000
Khu dân cư thôn 1
5. Đường vào Đắk Nang
5. Đường vào Đắk Nang526.000
Khu dân cư thôn 2, 3
5. Đường vào Đắk Nang
5. Đường vào Đắk Nang340.000
Khu dân cư thôn 4
5. Đường vào Đắk Nang
5. Đường vào Đắk Nang220.000
Trọn đường
7. Đất ở mặt đường nhựa thôn 7
7. Đất ở mặt đường nhựa thôn 7155.000
Từ Km 0 + 500 mét (hướng đi lòng hồ Thủy điện Đồng Nai 3) đến ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 cũ (hướng đường đi xã Đắk Plao cũ)
1. Đường Quốc lộ 28
1. Đường Quốc lộ 28602.000
Từ Km 0 + 500 mét (về hướng xã Quảng Khê) đến ngã ba đường vào bon B' Srê A
1. Đường Quốc lộ 28
1. Đường Quốc lộ 28690.000
Từ Km 0 + 500 mét đến Trường dân tộc bán trú (hết đường nhựa)
2. Đường đi bon Păng Xuôi
2. Đường đi bon Păng Xuôi260.000
Từ chân đập bon B' Srê A đến ngã ba Quốc lộ 28 đi bon B' Srê A (cuối bon)
3. Đường vào bon B' Srê A
3. Đường vào bon B' Srê A160.000
Từ cổng Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi (Km 0) về 2 phía, mỗi phía 500 mét
1. Đường Quốc lộ 28
1. Đường Quốc lộ 281.133.000
Từ ngã ba Quốc lộ 28 đi bon B' Srê A (đầu bon) đến chân đập bon B' Srê A
3. Đường vào bon B' Srê A
3. Đường vào bon B' Srê A275.000
Từ ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 + 1000 mét đến hết đường bê tông
4. Đường bê tông bon B' Nơr (thôn 5 cũ)
4. Đường bê tông bon B' Nơr (thôn 5 cũ)260.000
Từ ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 cũ (hướng đường đi xã Đắk Plao cũ) đến ngã ba đường bê tông bon B' Nơr (thôn 5 cũ)
1. Đường Quốc lộ 28
1. Đường Quốc lộ 28513.000
Từ ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 đến ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 + 1000 mét
4. Đường bê tông bon B' Nơr (thôn 5 cũ)
4. Đường bê tông bon B' Nơr (thôn 5 cũ)270.000
Từ ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 đến ngã ba đường nhựa bon B' Dơng
5. Đường vào Đắk Nang
5. Đường vào Đắk Nang241.000
Từ ngã ba đi Quảng Sơn (Km 0) đến Km 0 + 500 mét
2. Đường đi bon Păng Xuôi
2. Đường đi bon Păng Xuôi380.000
Từ ngã ba đèo + 2000 mét đến giáp ranh xã Đắk Plao cũ
5. Đường xã Đắk R’măng cũ đi xã Quảng Khê (xã Đắk Plao cũ)
5. Đường xã Đắk R’măng cũ đi xã Quảng Khê (xã Đắk Plao cũ)160.000
Từ ngã ba đèo + 500 mét đến giáp ranh xã Quảng Sơn
6. Đường xã Đắk R’măng cũ đi xã Quảng Sơn
6. Đường xã Đắk R’măng cũ đi xã Quảng Sơn160.000
Từ ngã ba đèo + 500 mét đến ngã ba đèo + 2000 mét
5. Đường xã Đắk R’măng cũ đi xã Quảng Khê (xã Đắk Plao cũ)
5. Đường xã Đắk R’măng cũ đi xã Quảng Khê (xã Đắk Plao cũ)250.000
Từ ngã ba đèo Đắk R'măng về 3 phía, mỗi phía 500 mét
Mục 3
434.000
Từ ngã ba đường Quốc lộ 28 (ngã ba Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi) đến ngã ba đường vào cây đa di sản
2. Đường vào nhà ông Đông
2. Đường vào nhà ông Đông753.000
Từ ngã ba đường bê tông bon B' Nơr (thôn 5 cũ) đến hết đường có rải nhựa Quốc lộ 28 thuộc địa giới hành chính xã Đắk Som cũ
1. Đường Quốc lộ 28
1. Đường Quốc lộ 28314.000
Từ ngã ba đường vào bon B' Srê A đến ngã ba đường đi Đắk Nang
1. Đường Quốc lộ 28
1. Đường Quốc lộ 28360.000
Từ ngã ba đường vào cây đa di sản đến hết đường rải nhựa
2. Đường vào nhà ông Đông
2. Đường vào nhà ông Đông526.000
Từ ngã ba đường đi Đắk Nang đến giáp ranh xã Quảng Khê
1. Đường Quốc lộ 28
1. Đường Quốc lộ 28314.000
Từ đường UBND xã Đắk R'măng cũ + 500 mét (phía đông) đến vào trong 1 km
4. Đường nội thôn, bon
4. Đường nội thôn, bon265.000
Từ đường từ nhà bà H' Xuân đến Trường mẫu giáo Hoa Cúc
2. Đường đi bon Păng Xuôi
2. Đường đi bon Păng Xuôi168.000
Từ đường vào bon Sa Nar đến hết đường nhựa (800 mét)
4. Đường nội thôn, bon
4. Đường nội thôn, bon168.000
Đất ở các khu vực còn lại khác
Mục 10
100.000
Đất ở các tuyến đường bê tông các thôn; bon
Mục 8
134.000
Đất ở các tuyến đường rải nhựa tại thôn; bon còn lại
Mục 9
150.000
Các tuyến đường nhựa >=3,5 mét còn lại
Mục 9
241.000
Các tuyến đường nhựa khác <3,5 mét còn lại
Mục 10
155.000
Hết đường
8. Đường vào Trường THCS Phan Chu Trinh
8. Đường vào Trường THCS Phan Chu Trinh275.000
Từ ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 đến ngã ba đường bê tông sau Trường THCS Phan Chu Trinh
7. Đường vào bon B' Srê B
7. Đường vào bon B' Srê B275.000
Từ ngã ba giao nhau với đường Đắk Nang đến hết đường có rải nhựa thuộc địa giới hành chính xã Đắk Som cũ
6. Đường Nam Sơ Ni
6. Đường Nam Sơ Ni241.000
Từ ngã ba đường bê tông sau Trường THCS Phan Chu Trinh đến hết đường có rải nhựa
7. Đường vào bon B' Srê B
7. Đường vào bon B' Srê B260.000
Đường giao thông liên xã Quảng Khê - Tà Đùng thuộc địa giới hành chính xã Đắk Som (cũ)
Mục 14
165.000
Đất ở các khu vực còn lại khác
Mục 15
109.000
Đất ở các tuyến đường bê tông
13. Đất ở khu vực giáp ranh Tà Đùng - Đam Rông 1
13. Đất ở khu vực giáp ranh Tà Đùng - Đam Rông 1155.000
Đất ở các tuyến đường bê tông các thôn; bon
Mục 11
155.000
Đất ở các đường liên thôn cấp phối mặt đường >=3,5 mét
Mục 12
140.000
Đất ở tuyến đường nhựa
13. Đất ở khu vực giáp ranh Tà Đùng - Đam Rông 1
13. Đất ở khu vực giáp ranh Tà Đùng - Đam Rông 1250.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất rừng sản xuất
Mục 3
24.00021.00018.00015.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (44 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ Km 0 + 500 mét đến Trường dân tộc bán trú (hết đường nhựa)
2. Đường đi bon Păng Xuôi
2. Đường đi bon Păng Xuôi182.000
Từ Trụ sở UBND xã Đắk R'măng cũ về hai phía, mỗi phía 500 mét
Mục 1
386.000
Từ ngã ba đi Quảng Sơn (Km 0) đến Km 0 + 500 mét
2. Đường đi bon Păng Xuôi
2. Đường đi bon Păng Xuôi266.000
Từ ngã ba đèo + 2000 mét đến giáp ranh xã Đắk Plao cũ
5. Đường xã Đắk R’măng cũ đi xã Quảng Khê (xã Đắk Plao cũ)
5. Đường xã Đắk R’măng cũ đi xã Quảng Khê (xã Đắk Plao cũ)112.000
Từ ngã ba đèo + 500 mét đến giáp ranh xã Quảng Sơn
6. Đường xã Đắk R’măng cũ đi xã Quảng Sơn
6. Đường xã Đắk R’măng cũ đi xã Quảng Sơn112.000
Từ ngã ba đèo + 500 mét đến ngã ba đèo + 2000 mét
5. Đường xã Đắk R’măng cũ đi xã Quảng Khê (xã Đắk Plao cũ)
5. Đường xã Đắk R’măng cũ đi xã Quảng Khê (xã Đắk Plao cũ)175.000
Từ ngã ba đèo Đắk R'măng về 3 phía, mỗi phía 500 mét
Mục 3
304.000
Từ đường UBND xã Đắk R'măng cũ + 500 mét (phía đông) đến vào trong 1 km
4. Đường nội thôn, bon
4. Đường nội thôn, bon186.000
Từ đường từ nhà bà H' Xuân đến Trường mẫu giáo Hoa Cúc
2. Đường đi bon Păng Xuôi
2. Đường đi bon Păng Xuôi118.000
Từ đường vào bon Sa Nar đến hết đường nhựa (800 mét)
4. Đường nội thôn, bon
4. Đường nội thôn, bon118.000
Khu dân cư bon B' Dơng
5. Đường vào Đắk Nang
5. Đường vào Đắk Nang147.000
Khu dân cư thôn 1
5. Đường vào Đắk Nang
5. Đường vào Đắk Nang368.000
Khu dân cư thôn 2, 3
5. Đường vào Đắk Nang
5. Đường vào Đắk Nang238.000
Khu dân cư thôn 4
5. Đường vào Đắk Nang
5. Đường vào Đắk Nang154.000
Trọn đường
7. Đất ở mặt đường nhựa thôn 7
7. Đất ở mặt đường nhựa thôn 7109.000
Từ Km 0 + 500 mét (hướng đi lòng hồ Thủy điện Đồng Nai 3) đến ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 cũ (hướng đường đi xã Đắk Plao cũ)
1. Đường Quốc lộ 28
1. Đường Quốc lộ 28421.000
Từ Km 0 + 500 mét (về hướng xã Quảng Khê) đến ngã ba đường vào bon B' Srê A
1. Đường Quốc lộ 28
1. Đường Quốc lộ 28483.000
Từ chân đập bon B' Srê A đến ngã ba Quốc lộ 28 đi bon B' Srê A (cuối bon)
3. Đường vào bon B' Srê A
3. Đường vào bon B' Srê A112.000
Từ cổng Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi (Km 0) về 2 phía, mỗi phía 500 mét
1. Đường Quốc lộ 28
1. Đường Quốc lộ 28793.000
Từ ngã ba Quốc lộ 28 đi bon B' Srê A (đầu bon) đến chân đập bon B' Srê A
3. Đường vào bon B' Srê A
3. Đường vào bon B' Srê A193.000
Từ ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 + 1000 mét đến hết đường bê tông
4. Đường bê tông bon B' Nơr (thôn 5 cũ)
4. Đường bê tông bon B' Nơr (thôn 5 cũ)182.000
Từ ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 cũ (hướng đường đi xã Đắk Plao cũ) đến ngã ba đường bê tông bon B' Nơr (thôn 5 cũ)
1. Đường Quốc lộ 28
1. Đường Quốc lộ 28359.000
Từ ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 đến ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 + 1000 mét
4. Đường bê tông bon B' Nơr (thôn 5 cũ)
4. Đường bê tông bon B' Nơr (thôn 5 cũ)189.000
Từ ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 đến ngã ba đường nhựa bon B' Dơng
5. Đường vào Đắk Nang
5. Đường vào Đắk Nang169.000
Từ ngã ba giao nhau với đường Đắk Nang đến hết đường có rải nhựa thuộc địa giới hành chính xã Đắk Som cũ
6. Đường Nam Sơ Ni
6. Đường Nam Sơ Ni169.000
Từ ngã ba đường Quốc lộ 28 (ngã ba Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi) đến ngã ba đường vào cây đa di sản
2. Đường vào nhà ông Đông
2. Đường vào nhà ông Đông527.000
Từ ngã ba đường bê tông bon B' Nơr (thôn 5 cũ) đến hết đường có rải nhựa Quốc lộ 28 thuộc địa giới hành chính xã Đắk Som cũ
1. Đường Quốc lộ 28
1. Đường Quốc lộ 28220.000
Từ ngã ba đường vào bon B' Srê A đến ngã ba đường đi Đắk Nang
1. Đường Quốc lộ 28
1. Đường Quốc lộ 28252.000
Từ ngã ba đường vào cây đa di sản đến hết đường rải nhựa
2. Đường vào nhà ông Đông
2. Đường vào nhà ông Đông368.000
Từ ngã ba đường đi Đắk Nang đến giáp ranh xã Quảng Khê
1. Đường Quốc lộ 28
1. Đường Quốc lộ 28220.000
Đất ở các khu vực còn lại khác
Mục 10
70.000
Đất ở các tuyến đường bê tông các thôn; bon
Mục 8
94.000
Đất ở các tuyến đường rải nhựa tại thôn; bon còn lại
Mục 9
105.000
Các tuyến đường nhựa >=3,5 mét còn lại
Mục 9
169.000
Các tuyến đường nhựa khác <3,5 mét còn lại
Mục 10
109.000
Hết đường
8. Đường vào Trường THCS Phan Chu Trinh
8. Đường vào Trường THCS Phan Chu Trinh193.000
Từ ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 đến ngã ba đường bê tông sau Trường THCS Phan Chu Trinh
7. Đường vào bon B' Srê B
7. Đường vào bon B' Srê B193.000
Từ ngã ba đường bê tông sau Trường THCS Phan Chu Trinh đến hết đường có rải nhựa
7. Đường vào bon B' Srê B
7. Đường vào bon B' Srê B182.000
Đường giao thông liên xã Quảng Khê - Tà Đùng thuộc địa giới hành chính xã Đắk Som (cũ)
Mục 14
116.000
Đất ở các khu vực còn lại khác
Mục 15
76.000
Đất ở các tuyến đường bê tông
13. Đất ở khu vực giáp ranh Tà Đùng - Đam Rông 1
13. Đất ở khu vực giáp ranh Tà Đùng - Đam Rông 1109.000
Đất ở các tuyến đường bê tông các thôn; bon
Mục 11
109.000
Đất ở các đường liên thôn cấp phối mặt đường >=3,5 mét
Mục 12
98.000
Đất ở tuyến đường nhựa
13. Đất ở khu vực giáp ranh Tà Đùng - Đam Rông 1
13. Đất ở khu vực giáp ranh Tà Đùng - Đam Rông 1175.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (44 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ Km 0 + 500 mét đến Trường dân tộc bán trú (hết đường nhựa)
2. Đường đi bon Păng Xuôi
2. Đường đi bon Păng Xuôi208.000
Từ Trụ sở UBND xã Đắk R'măng cũ về hai phía, mỗi phía 500 mét
Mục 1
442.000
Từ ngã ba đi Quảng Sơn (Km 0) đến Km 0 + 500 mét
2. Đường đi bon Păng Xuôi
2. Đường đi bon Păng Xuôi304.000
Từ ngã ba đèo + 2000 mét đến giáp ranh xã Đắk Plao cũ
5. Đường xã Đắk R’măng cũ đi xã Quảng Khê (xã Đắk Plao cũ)
5. Đường xã Đắk R’măng cũ đi xã Quảng Khê (xã Đắk Plao cũ)128.000
Từ ngã ba đèo + 500 mét đến giáp ranh xã Quảng Sơn
6. Đường xã Đắk R’măng cũ đi xã Quảng Sơn
6. Đường xã Đắk R’măng cũ đi xã Quảng Sơn128.000
Từ ngã ba đèo + 500 mét đến ngã ba đèo + 2000 mét
5. Đường xã Đắk R’măng cũ đi xã Quảng Khê (xã Đắk Plao cũ)
5. Đường xã Đắk R’măng cũ đi xã Quảng Khê (xã Đắk Plao cũ)200.000
Từ ngã ba đèo Đắk R'măng về 3 phía, mỗi phía 500 mét
Mục 3
347.000
Từ đường UBND xã Đắk R'măng cũ + 500 mét (phía đông) đến vào trong 1 km
4. Đường nội thôn, bon
4. Đường nội thôn, bon212.000
Từ đường từ nhà bà H' Xuân đến Trường mẫu giáo Hoa Cúc
2. Đường đi bon Păng Xuôi
2. Đường đi bon Păng Xuôi134.000
Từ đường vào bon Sa Nar đến hết đường nhựa (800 mét)
4. Đường nội thôn, bon
4. Đường nội thôn, bon134.000
Khu dân cư bon B' Dơng
5. Đường vào Đắk Nang
5. Đường vào Đắk Nang168.000
Khu dân cư thôn 1
5. Đường vào Đắk Nang
5. Đường vào Đắk Nang421.000
Khu dân cư thôn 2, 3
5. Đường vào Đắk Nang
5. Đường vào Đắk Nang272.000
Khu dân cư thôn 4
5. Đường vào Đắk Nang
5. Đường vào Đắk Nang176.000
Trọn đường
7. Đất ở mặt đường nhựa thôn 7
7. Đất ở mặt đường nhựa thôn 7124.000
Từ Km 0 + 500 mét (hướng đi lòng hồ Thủy điện Đồng Nai 3) đến ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 cũ (hướng đường đi xã Đắk Plao cũ)
1. Đường Quốc lộ 28
1. Đường Quốc lộ 28482.000
Từ Km 0 + 500 mét (về hướng xã Quảng Khê) đến ngã ba đường vào bon B' Srê A
1. Đường Quốc lộ 28
1. Đường Quốc lộ 28552.000
Từ chân đập bon B' Srê A đến ngã ba Quốc lộ 28 đi bon B' Srê A (cuối bon)
3. Đường vào bon B' Srê A
3. Đường vào bon B' Srê A128.000
Từ cổng Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi (Km 0) về 2 phía, mỗi phía 500 mét
1. Đường Quốc lộ 28
1. Đường Quốc lộ 28906.000
Từ ngã ba Quốc lộ 28 đi bon B' Srê A (đầu bon) đến chân đập bon B' Srê A
3. Đường vào bon B' Srê A
3. Đường vào bon B' Srê A220.000
Từ ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 + 1000 mét đến hết đường bê tông
4. Đường bê tông bon B' Nơr (thôn 5 cũ)
4. Đường bê tông bon B' Nơr (thôn 5 cũ)208.000
Từ ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 cũ (hướng đường đi xã Đắk Plao cũ) đến ngã ba đường bê tông bon B' Nơr (thôn 5 cũ)
1. Đường Quốc lộ 28
1. Đường Quốc lộ 28410.000
Từ ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 đến ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 + 1000 mét
4. Đường bê tông bon B' Nơr (thôn 5 cũ)
4. Đường bê tông bon B' Nơr (thôn 5 cũ)216.000
Từ ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 đến ngã ba đường nhựa bon B' Dơng
5. Đường vào Đắk Nang
5. Đường vào Đắk Nang193.000
Từ ngã ba giao nhau với đường Đắk Nang đến hết đường có rải nhựa thuộc địa giới hành chính xã Đắk Som cũ
6. Đường Nam Sơ Ni
6. Đường Nam Sơ Ni193.000
Từ ngã ba đường Quốc lộ 28 (ngã ba Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi) đến ngã ba đường vào cây đa di sản
2. Đường vào nhà ông Đông
2. Đường vào nhà ông Đông602.000
Từ ngã ba đường bê tông bon B' Nơr (thôn 5 cũ) đến hết đường có rải nhựa Quốc lộ 28 thuộc địa giới hành chính xã Đắk Som cũ
1. Đường Quốc lộ 28
1. Đường Quốc lộ 28251.000
Từ ngã ba đường vào bon B' Srê A đến ngã ba đường đi Đắk Nang
1. Đường Quốc lộ 28
1. Đường Quốc lộ 28288.000
Từ ngã ba đường vào cây đa di sản đến hết đường rải nhựa
2. Đường vào nhà ông Đông
2. Đường vào nhà ông Đông421.000
Từ ngã ba đường đi Đắk Nang đến giáp ranh xã Quảng Khê
1. Đường Quốc lộ 28
1. Đường Quốc lộ 28251.000
Đất ở các khu vực còn lại khác
Mục 10
80.000
Đất ở các tuyến đường bê tông các thôn; bon
Mục 8
107.000
Đất ở các tuyến đường rải nhựa tại thôn; bon còn lại
Mục 9
120.000
Các tuyến đường nhựa >=3,5 mét còn lại
Mục 9
193.000
Các tuyến đường nhựa khác <3,5 mét còn lại
Mục 10
124.000
Hết đường
8. Đường vào Trường THCS Phan Chu Trinh
8. Đường vào Trường THCS Phan Chu Trinh220.000
Từ ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 đến ngã ba đường bê tông sau Trường THCS Phan Chu Trinh
7. Đường vào bon B' Srê B
7. Đường vào bon B' Srê B220.000
Từ ngã ba đường bê tông sau Trường THCS Phan Chu Trinh đến hết đường có rải nhựa
7. Đường vào bon B' Srê B
7. Đường vào bon B' Srê B208.000
Đường giao thông liên xã Quảng Khê - Tà Đùng thuộc địa giới hành chính xã Đắk Som (cũ)
Mục 14
132.000
Đất ở các khu vực còn lại khác
Mục 15
87.000
Đất ở các tuyến đường bê tông
13. Đất ở khu vực giáp ranh Tà Đùng - Đam Rông 1
13. Đất ở khu vực giáp ranh Tà Đùng - Đam Rông 1124.000
Đất ở các tuyến đường bê tông các thôn; bon
Mục 11
124.000
Đất ở các đường liên thôn cấp phối mặt đường >=3,5 mét
Mục 12
112.000
Đất ở tuyến đường nhựa
13. Đất ở khu vực giáp ranh Tà Đùng - Đam Rông 1
13. Đất ở khu vực giáp ranh Tà Đùng - Đam Rông 1200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (2 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
- Xã Đắk R’măng cũ72.00058.00046.00036.000
- Xã Đắk Som cũ74.00060.00047.00038.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (2 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
- Xã Đắk R’măng cũ92.00062.00049.00038.000
- Xã Đắk Som cũ96.00068.00052.00042.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.