Bảng giá đất Xã Suối Kiết, Lâm Đồng từ 01/01/2026
148 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Suối Kiết là 1.400.000 đồng/m² (vị trí 1, Tỉnh lộ 720: Đoạn từ đất ông Bùi Văn Thu đến giáp ranh đất bà Trần Thị Lộc), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (36 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Tỉnh lộ 720: Đoạn từ Trụ sở Nông trường Sông Giêng đến giáp đường vào nhà máy nước | Mục 9 | 590.000 |
| Tỉnh lộ 720: Đoạn từ cầu (đất ông Nguyễn ĐứcTước) đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Đức | Mục 4 | 539.000 |
| Tỉnh lộ 720: Đoạn từ cầu Trắng đến giáp đường Sắt | Mục 11 | 511.000 |
| Tỉnh lộ 720: Đoạn từ cầu Ông Bê (ranh giới xã Tánh Linh) đến giáp ranh đất ông Bùi Văn Thu | Mục 1 | 504.000 |
| Tỉnh lộ 720: Đoạn từ giáp ranh Trạm Y tế thôn Kinh Tế đến giáp ranh thôn 1 xã Suối Kiết | Mục 7 | 539.000 |
| Tỉnh lộ 720: Đoạn từ giáp ranh đất Nguyễn Văn Đức đến giáp ranh đất ông Văn Công Thảo | Mục 5 | 504.000 |
| Tỉnh lộ 720: Đoạn từ giáp đất ông Lê Văn Minh đến giáp trụ sở Nông trường Sông Giêng | Mục 8 | 385.000 |
| Tỉnh lộ 720: Đoạn từ Đất ông Văn Công Thảo đến hết ranh đất Trạm Y tế thôn Kinh Tế | Mục 6 | 616.000 |
| Tỉnh lộ 720: Đoạn từ đường Sắt đến cầu Đỏ (hết ranh giới xã Suối Kiết) | Mục 12 | 462.000 |
| Tỉnh lộ 720: Đoạn từ đường vào nhà máy nước đến giáp cầu Trắng (ranh giới thôn 2, 3) | Mục 10 | 455.000 |
| Tỉnh lộ 720: Đoạn từ đất bà Trần Thị Lộc đến giáp cầu (hết ranh đất bà Dậu) | Mục 3 | 770.000 |
| Tỉnh lộ 720: Đoạn từ đất ông Bùi Văn Thu đến giáp ranh đất bà Trần Thị Lộc | Mục 2 | 980.000 |
| Khu dân cư thôn 4 - Gia Huynh, Đường T2: Đoạn từ đường T5 đến đường T4 | Mục 28 | 175.000 |
| Khu dân cư thôn 4 - Gia Huynh, Đường T5: Đoạn từ giáp đường Thôn 4, xã Gia Huynh đến giáp với đường vào khu sản xuất | Mục 27 | 175.000 |
| Khu dân cư thôn 4- Gia Huynh, Đường T3: Đoạn từ đường T5 đến đường T4 | Mục 29 | 175.000 |
| Khu dân cư thôn 4- Gia Huynh, Đường T4: Đoạn từ giáp đường Bà Tá - Gia Huynh đến ranh dự án | Mục 30 | 210.000 |
| Tuyến đường Gia Huynh – Bà Tá: Đoạn từ giáp ranh đất bà Vũ Thị Thanh đến hết ranh đất ông Ngô Đức Hiến | Mục 16 | 245.000 |
| Tuyến đường Gia Huynh – Bà Tá: Đoạn từ giáp ranh đất ông Huỳnh Ngự đến hết ranh đất ông Nguyễn Bé | Mục 13 | 518.000 |
| Tuyến đường Gia Huynh – Bà Tá: Đoạn từ giáp ranh đất ông Nguyễn Anh Long đến hết ranh đất ông Vũ Mộng Phong | Mục 18 | 287.000 |
| Tuyến đường Gia Huynh – Bà Tá: Đoạn từ giáp ranh đất ông Nguyễn Bé đến hết ranh đất ông Nguyễn Tấn Huân | Mục 14 | 427.000 |
| Tuyến đường Gia Huynh – Bà Tá: Đoạn từ giáp ranh đất ông Nguyễn Tấn Huân đến hết ranh đất bà Vũ Thị Thanh | Mục 15 | 350.000 |
| Tuyến đường Gia Huynh – Bà Tá: Đoạn từ giáp ranh đất ông Ngô Đức Hiến đến hết ranh đất ông Nguyễn Anh Long | Mục 17 | 210.000 |
| Tuyến đường Gia Huynh – Bà Tá: Đoạn từ đất ông Vũ Mộng Phong đến cuối đường | Mục 19 | 315.000 |
| Tuyến đường liên xã Bà Tá – Tân Hà: Đoạn từ Kênh tiếp nước Biển Lạc – Hàm Tân đến giáp xã Trà Tân | Mục 26 | 161.000 |
| Tuyến đường liên xã Bà Tá – Tân Hà: Đoạn từ đất nhà bà Trần Thị Hòa đến giáp kênh tiếp nước Biển Lạc – Hàm Tân | Mục 25 | 301.000 |
| Đường liên xã Suối Kiết - Tân Minh: Đoạn từ Trại giam Đồng Tháp đến Suối Ếch | Mục 21 | 175.000 |
| Đường liên xã Suối Kiết - Tân Minh: Đoạn từ cuối đường Bà Tá - Gia Huynh đến ranh đất trại giam Đồng Tháp | Mục 20 | 175.000 |
| Đường liên xã Suối Kiết - Tân Minh: Đoạn từ giáp đường vào nghĩa địa thôn Rừng Lá đến giáp ranh xã Tân Minh | Mục 24 | 245.000 |
| Đường liên xã Suối Kiết - Tân Minh: Đoạn từ ranh KDC Rừng Lá đến giáp đường vào nghĩa địa thôn Rừng Lá | Mục 23 | 175.000 |
| Đường liên xã Suối Kiết - Tân Minh: Đoạn từ suối Ếch đến ranh KDC Rừng Lá | Mục 22 | 245.000 |
| Khu dân cư Rừng Sến - Gia Huynh, Đường N2: Cả tuyến đường | Mục 31 | 315.000 |
| Khu dân cư Rừng Sến - Gia Huynh, Đường N4: Cả tuyến đường | Mục 32 | 315.000 |
| Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 4, thôn Sông Dinh, thôn Kinh Tế, thôn Bà Tá, thôn Gia Huynh, thôn Rừng Lá | Mục 36 | 284.000 |
| Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 4, thôn Sông Dinh, thôn Kinh Tế, thôn Bà Tá, thôn Gia Huynh, thôn Rừng Lá | Mục 33 | 616.000 |
| Đất ở ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 4, thôn Sông Dinh, thôn Kinh Tế, thôn Bà Tá, thôn Gia Huynh, thôn Rừng Lá | Mục 35 | 504.000 |
| Đất ở ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 4, thôn Sông Dinh, thôn Kinh Tế, thôn Bà Tá, thôn Gia Huynh, thôn Rừng Lá | Mục 34 | 560.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất nuôi trồng thủy sản Mục 4 | 68.000 | 58.000 | 47.000 | 28.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (36 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Tỉnh lộ 720: Đoạn từ cầu Ông Bê (ranh giới xã Tánh Linh) đến giáp ranh đất ông Bùi Văn Thu | Mục 1 | 720.000 |
| Tỉnh lộ 720: Đoạn từ đất ông Bùi Văn Thu đến giáp ranh đất bà Trần Thị Lộc | Mục 2 | 1.400.000 |
| Khu dân cư thôn 4 - Gia Huynh, Đường T2: Đoạn từ đường T5 đến đường T4 | Mục 28 | 250.000 |
| Khu dân cư thôn 4 - Gia Huynh, Đường T5: Đoạn từ giáp đường Thôn 4, xã Gia Huynh đến giáp với đường vào khu sản xuất | Mục 27 | 250.000 |
| Tuyến đường Gia Huynh – Bà Tá: Đoạn từ giáp ranh đất bà Vũ Thị Thanh đến hết ranh đất ông Ngô Đức Hiến | Mục 16 | 350.000 |
| Tuyến đường Gia Huynh – Bà Tá: Đoạn từ giáp ranh đất ông Huỳnh Ngự đến hết ranh đất ông Nguyễn Bé | Mục 13 | 740.000 |
| Tuyến đường Gia Huynh – Bà Tá: Đoạn từ giáp ranh đất ông Nguyễn Anh Long đến hết ranh đất ông Vũ Mộng Phong | Mục 18 | 410.000 |
| Tuyến đường Gia Huynh – Bà Tá: Đoạn từ giáp ranh đất ông Nguyễn Bé đến hết ranh đất ông Nguyễn Tấn Huân | Mục 14 | 610.000 |
| Tuyến đường Gia Huynh – Bà Tá: Đoạn từ giáp ranh đất ông Nguyễn Tấn Huân đến hết ranh đất bà Vũ Thị Thanh | Mục 15 | 500.000 |
| Tuyến đường Gia Huynh – Bà Tá: Đoạn từ giáp ranh đất ông Ngô Đức Hiến đến hết ranh đất ông Nguyễn Anh Long | Mục 17 | 300.000 |
| Tuyến đường Gia Huynh – Bà Tá: Đoạn từ đất ông Vũ Mộng Phong đến cuối đường | Mục 19 | 450.000 |
| Tuyến đường liên xã Bà Tá – Tân Hà: Đoạn từ Kênh tiếp nước Biển Lạc – Hàm Tân đến giáp xã Trà Tân | Mục 26 | 230.000 |
| Tuyến đường liên xã Bà Tá – Tân Hà: Đoạn từ đất nhà bà Trần Thị Hòa đến giáp kênh tiếp nước Biển Lạc – Hàm Tân | Mục 25 | 430.000 |
| Tỉnh lộ 720: Đoạn từ Trụ sở Nông trường Sông Giêng đến giáp đường vào nhà máy nước | Mục 9 | 843.000 |
| Tỉnh lộ 720: Đoạn từ cầu (đất ông Nguyễn ĐứcTước) đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Đức | Mục 4 | 770.000 |
| Tỉnh lộ 720: Đoạn từ cầu Trắng đến giáp đường Sắt | Mục 11 | 730.000 |
| Tỉnh lộ 720: Đoạn từ giáp ranh Trạm Y tế thôn Kinh Tế đến giáp ranh thôn 1 xã Suối Kiết | Mục 7 | 770.000 |
| Tỉnh lộ 720: Đoạn từ giáp ranh đất Nguyễn Văn Đức đến giáp ranh đất ông Văn Công Thảo | Mục 5 | 720.000 |
| Tỉnh lộ 720: Đoạn từ giáp đất ông Lê Văn Minh đến giáp trụ sở Nông trường Sông Giêng | Mục 8 | 550.000 |
| Tỉnh lộ 720: Đoạn từ Đất ông Văn Công Thảo đến hết ranh đất Trạm Y tế thôn Kinh Tế | Mục 6 | 880.000 |
| Tỉnh lộ 720: Đoạn từ đường Sắt đến cầu Đỏ (hết ranh giới xã Suối Kiết) | Mục 12 | 660.000 |
| Tỉnh lộ 720: Đoạn từ đường vào nhà máy nước đến giáp cầu Trắng (ranh giới thôn 2, 3) | Mục 10 | 650.000 |
| Tỉnh lộ 720: Đoạn từ đất bà Trần Thị Lộc đến giáp cầu (hết ranh đất bà Dậu) | Mục 3 | 1.100.000 |
| Đường liên xã Suối Kiết - Tân Minh: Đoạn từ Trại giam Đồng Tháp đến Suối Ếch | Mục 21 | 250.000 |
| Đường liên xã Suối Kiết - Tân Minh: Đoạn từ cuối đường Bà Tá - Gia Huynh đến ranh đất trại giam Đồng Tháp | Mục 20 | 250.000 |
| Đường liên xã Suối Kiết - Tân Minh: Đoạn từ giáp đường vào nghĩa địa thôn Rừng Lá đến giáp ranh xã Tân Minh | Mục 24 | 350.000 |
| Đường liên xã Suối Kiết - Tân Minh: Đoạn từ ranh KDC Rừng Lá đến giáp đường vào nghĩa địa thôn Rừng Lá | Mục 23 | 250.000 |
| Đường liên xã Suối Kiết - Tân Minh: Đoạn từ suối Ếch đến ranh KDC Rừng Lá | Mục 22 | 350.000 |
| Khu dân cư Rừng Sến - Gia Huynh, Đường N2: Cả tuyến đường | Mục 31 | 450.000 |
| Khu dân cư Rừng Sến - Gia Huynh, Đường N4: Cả tuyến đường | Mục 32 | 450.000 |
| Khu dân cư thôn 4- Gia Huynh, Đường T3: Đoạn từ đường T5 đến đường T4 | Mục 29 | 250.000 |
| Khu dân cư thôn 4- Gia Huynh, Đường T4: Đoạn từ giáp đường Bà Tá - Gia Huynh đến ranh dự án | Mục 30 | 300.000 |
| Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 4, thôn Sông Dinh, thôn Kinh Tế, thôn Bà Tá, thôn Gia Huynh, thôn Rừng Lá | Mục 36 | 405.000 |
| Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 4, thôn Sông Dinh, thôn Kinh Tế, thôn Bà Tá, thôn Gia Huynh, thôn Rừng Lá | Mục 33 | 880.000 |
| Đất ở ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 4, thôn Sông Dinh, thôn Kinh Tế, thôn Bà Tá, thôn Gia Huynh, thôn Rừng Lá | Mục 35 | 720.000 |
| Đất ở ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 4, thôn Sông Dinh, thôn Kinh Tế, thôn Bà Tá, thôn Gia Huynh, thôn Rừng Lá | Mục 34 | 800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất rừng sản xuất Mục 3 | 25.000 | 14.000 | 11.000 | 8.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (36 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Tỉnh lộ 720: Đoạn từ Trụ sở Nông trường Sông Giêng đến giáp đường vào nhà máy nước | Mục 9 | 506.000 |
| Tỉnh lộ 720: Đoạn từ cầu (đất ông Nguyễn ĐứcTước) đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Đức | Mục 4 | 462.000 |
| Tỉnh lộ 720: Đoạn từ cầu Trắng đến giáp đường Sắt | Mục 11 | 438.000 |
| Tỉnh lộ 720: Đoạn từ cầu Ông Bê (ranh giới xã Tánh Linh) đến giáp ranh đất ông Bùi Văn Thu | Mục 1 | 432.000 |
| Tỉnh lộ 720: Đoạn từ giáp ranh Trạm Y tế thôn Kinh Tế đến giáp ranh thôn 1 xã Suối Kiết | Mục 7 | 462.000 |
| Tỉnh lộ 720: Đoạn từ giáp ranh đất Nguyễn Văn Đức đến giáp ranh đất ông Văn Công Thảo | Mục 5 | 432.000 |
| Tỉnh lộ 720: Đoạn từ giáp đất ông Lê Văn Minh đến giáp trụ sở Nông trường Sông Giêng | Mục 8 | 330.000 |
| Tỉnh lộ 720: Đoạn từ Đất ông Văn Công Thảo đến hết ranh đất Trạm Y tế thôn Kinh Tế | Mục 6 | 528.000 |
| Tỉnh lộ 720: Đoạn từ đường Sắt đến cầu Đỏ (hết ranh giới xã Suối Kiết) | Mục 12 | 396.000 |
| Tỉnh lộ 720: Đoạn từ đường vào nhà máy nước đến giáp cầu Trắng (ranh giới thôn 2, 3) | Mục 10 | 390.000 |
| Tỉnh lộ 720: Đoạn từ đất bà Trần Thị Lộc đến giáp cầu (hết ranh đất bà Dậu) | Mục 3 | 660.000 |
| Tỉnh lộ 720: Đoạn từ đất ông Bùi Văn Thu đến giáp ranh đất bà Trần Thị Lộc | Mục 2 | 840.000 |
| Khu dân cư thôn 4 - Gia Huynh, Đường T2: Đoạn từ đường T5 đến đường T4 | Mục 28 | 150.000 |
| Khu dân cư thôn 4 - Gia Huynh, Đường T5: Đoạn từ giáp đường Thôn 4, xã Gia Huynh đến giáp với đường vào khu sản xuất | Mục 27 | 150.000 |
| Khu dân cư thôn 4- Gia Huynh, Đường T3: Đoạn từ đường T5 đến đường T4 | Mục 29 | 150.000 |
| Khu dân cư thôn 4- Gia Huynh, Đường T4: Đoạn từ giáp đường Bà Tá - Gia Huynh đến ranh dự án | Mục 30 | 180.000 |
| Tuyến đường Gia Huynh – Bà Tá: Đoạn từ giáp ranh đất bà Vũ Thị Thanh đến hết ranh đất ông Ngô Đức Hiến | Mục 16 | 210.000 |
| Tuyến đường Gia Huynh – Bà Tá: Đoạn từ giáp ranh đất ông Huỳnh Ngự đến hết ranh đất ông Nguyễn Bé | Mục 13 | 444.000 |
| Tuyến đường Gia Huynh – Bà Tá: Đoạn từ giáp ranh đất ông Nguyễn Anh Long đến hết ranh đất ông Vũ Mộng Phong | Mục 18 | 246.000 |
| Tuyến đường Gia Huynh – Bà Tá: Đoạn từ giáp ranh đất ông Nguyễn Bé đến hết ranh đất ông Nguyễn Tấn Huân | Mục 14 | 366.000 |
| Tuyến đường Gia Huynh – Bà Tá: Đoạn từ giáp ranh đất ông Nguyễn Tấn Huân đến hết ranh đất bà Vũ Thị Thanh | Mục 15 | 300.000 |
| Tuyến đường Gia Huynh – Bà Tá: Đoạn từ giáp ranh đất ông Ngô Đức Hiến đến hết ranh đất ông Nguyễn Anh Long | Mục 17 | 180.000 |
| Tuyến đường Gia Huynh – Bà Tá: Đoạn từ đất ông Vũ Mộng Phong đến cuối đường | Mục 19 | 270.000 |
| Tuyến đường liên xã Bà Tá – Tân Hà: Đoạn từ Kênh tiếp nước Biển Lạc – Hàm Tân đến giáp xã Trà Tân | Mục 26 | 138.000 |
| Tuyến đường liên xã Bà Tá – Tân Hà: Đoạn từ đất nhà bà Trần Thị Hòa đến giáp kênh tiếp nước Biển Lạc – Hàm Tân | Mục 25 | 258.000 |
| Đường liên xã Suối Kiết - Tân Minh: Đoạn từ Trại giam Đồng Tháp đến Suối Ếch | Mục 21 | 150.000 |
| Đường liên xã Suối Kiết - Tân Minh: Đoạn từ cuối đường Bà Tá - Gia Huynh đến ranh đất trại giam Đồng Tháp | Mục 20 | 150.000 |
| Đường liên xã Suối Kiết - Tân Minh: Đoạn từ giáp đường vào nghĩa địa thôn Rừng Lá đến giáp ranh xã Tân Minh | Mục 24 | 210.000 |
| Đường liên xã Suối Kiết - Tân Minh: Đoạn từ ranh KDC Rừng Lá đến giáp đường vào nghĩa địa thôn Rừng Lá | Mục 23 | 150.000 |
| Đường liên xã Suối Kiết - Tân Minh: Đoạn từ suối Ếch đến ranh KDC Rừng Lá | Mục 22 | 210.000 |
| Khu dân cư Rừng Sến - Gia Huynh, Đường N2: Cả tuyến đường | Mục 31 | 270.000 |
| Khu dân cư Rừng Sến - Gia Huynh, Đường N4: Cả tuyến đường | Mục 32 | 270.000 |
| Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 4, thôn Sông Dinh, thôn Kinh Tế, thôn Bà Tá, thôn Gia Huynh, thôn Rừng Lá | Mục 36 | 243.000 |
| Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 4, thôn Sông Dinh, thôn Kinh Tế, thôn Bà Tá, thôn Gia Huynh, thôn Rừng Lá | Mục 33 | 528.000 |
| Đất ở ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 4, thôn Sông Dinh, thôn Kinh Tế, thôn Bà Tá, thôn Gia Huynh, thôn Rừng Lá | Mục 35 | 432.000 |
| Đất ở ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 4, thôn Sông Dinh, thôn Kinh Tế, thôn Bà Tá, thôn Gia Huynh, thôn Rừng Lá | Mục 34 | 480.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (36 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Tỉnh lộ 720: Đoạn từ Trụ sở Nông trường Sông Giêng đến giáp đường vào nhà máy nước | Mục 9 | 506.000 |
| Tỉnh lộ 720: Đoạn từ cầu (đất ông Nguyễn ĐứcTước) đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Đức | Mục 4 | 462.000 |
| Tỉnh lộ 720: Đoạn từ cầu Trắng đến giáp đường Sắt | Mục 11 | 438.000 |
| Tỉnh lộ 720: Đoạn từ cầu Ông Bê (ranh giới xã Tánh Linh) đến giáp ranh đất ông Bùi Văn Thu | Mục 1 | 432.000 |
| Tỉnh lộ 720: Đoạn từ giáp ranh Trạm Y tế thôn Kinh Tế đến giáp ranh thôn 1 xã Suối Kiết | Mục 7 | 462.000 |
| Tỉnh lộ 720: Đoạn từ giáp ranh đất Nguyễn Văn Đức đến giáp ranh đất ông Văn Công Thảo | Mục 5 | 432.000 |
| Tỉnh lộ 720: Đoạn từ giáp đất ông Lê Văn Minh đến giáp trụ sở Nông trường Sông Giêng | Mục 8 | 330.000 |
| Tỉnh lộ 720: Đoạn từ Đất ông Văn Công Thảo đến hết ranh đất Trạm Y tế thôn Kinh Tế | Mục 6 | 528.000 |
| Tỉnh lộ 720: Đoạn từ đường Sắt đến cầu Đỏ (hết ranh giới xã Suối Kiết) | Mục 12 | 396.000 |
| Tỉnh lộ 720: Đoạn từ đường vào nhà máy nước đến giáp cầu Trắng (ranh giới thôn 2, 3) | Mục 10 | 390.000 |
| Tỉnh lộ 720: Đoạn từ đất bà Trần Thị Lộc đến giáp cầu (hết ranh đất bà Dậu) | Mục 3 | 660.000 |
| Tỉnh lộ 720: Đoạn từ đất ông Bùi Văn Thu đến giáp ranh đất bà Trần Thị Lộc | Mục 2 | 840.000 |
| Khu dân cư thôn 4 - Gia Huynh, Đường T2: Đoạn từ đường T5 đến đường T4 | Mục 28 | 150.000 |
| Khu dân cư thôn 4 - Gia Huynh, Đường T5: Đoạn từ giáp đường Thôn 4, xã Gia Huynh đến giáp với đường vào khu sản xuất | Mục 27 | 150.000 |
| Khu dân cư thôn 4- Gia Huynh, Đường T3: Đoạn từ đường T5 đến đường T4 | Mục 29 | 150.000 |
| Khu dân cư thôn 4- Gia Huynh, Đường T4: Đoạn từ giáp đường Bà Tá - Gia Huynh đến ranh dự án | Mục 30 | 180.000 |
| Tuyến đường Gia Huynh – Bà Tá: Đoạn từ giáp ranh đất bà Vũ Thị Thanh đến hết ranh đất ông Ngô Đức Hiến | Mục 16 | 210.000 |
| Tuyến đường Gia Huynh – Bà Tá: Đoạn từ giáp ranh đất ông Huỳnh Ngự đến hết ranh đất ông Nguyễn Bé | Mục 13 | 444.000 |
| Tuyến đường Gia Huynh – Bà Tá: Đoạn từ giáp ranh đất ông Nguyễn Anh Long đến hết ranh đất ông Vũ Mộng Phong | Mục 18 | 246.000 |
| Tuyến đường Gia Huynh – Bà Tá: Đoạn từ giáp ranh đất ông Nguyễn Bé đến hết ranh đất ông Nguyễn Tấn Huân | Mục 14 | 366.000 |
| Tuyến đường Gia Huynh – Bà Tá: Đoạn từ giáp ranh đất ông Nguyễn Tấn Huân đến hết ranh đất bà Vũ Thị Thanh | Mục 15 | 300.000 |
| Tuyến đường Gia Huynh – Bà Tá: Đoạn từ giáp ranh đất ông Ngô Đức Hiến đến hết ranh đất ông Nguyễn Anh Long | Mục 17 | 180.000 |
| Tuyến đường Gia Huynh – Bà Tá: Đoạn từ đất ông Vũ Mộng Phong đến cuối đường | Mục 19 | 270.000 |
| Tuyến đường liên xã Bà Tá – Tân Hà: Đoạn từ Kênh tiếp nước Biển Lạc – Hàm Tân đến giáp xã Trà Tân | Mục 26 | 138.000 |
| Tuyến đường liên xã Bà Tá – Tân Hà: Đoạn từ đất nhà bà Trần Thị Hòa đến giáp kênh tiếp nước Biển Lạc – Hàm Tân | Mục 25 | 258.000 |
| Đường liên xã Suối Kiết - Tân Minh: Đoạn từ Trại giam Đồng Tháp đến Suối Ếch | Mục 21 | 150.000 |
| Đường liên xã Suối Kiết - Tân Minh: Đoạn từ cuối đường Bà Tá - Gia Huynh đến ranh đất trại giam Đồng Tháp | Mục 20 | 150.000 |
| Đường liên xã Suối Kiết - Tân Minh: Đoạn từ giáp đường vào nghĩa địa thôn Rừng Lá đến giáp ranh xã Tân Minh | Mục 24 | 210.000 |
| Đường liên xã Suối Kiết - Tân Minh: Đoạn từ ranh KDC Rừng Lá đến giáp đường vào nghĩa địa thôn Rừng Lá | Mục 23 | 150.000 |
| Đường liên xã Suối Kiết - Tân Minh: Đoạn từ suối Ếch đến ranh KDC Rừng Lá | Mục 22 | 210.000 |
| Khu dân cư Rừng Sến - Gia Huynh, Đường N2: Cả tuyến đường | Mục 31 | 270.000 |
| Khu dân cư Rừng Sến - Gia Huynh, Đường N4: Cả tuyến đường | Mục 32 | 270.000 |
| Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 4, thôn Sông Dinh, thôn Kinh Tế, thôn Bà Tá, thôn Gia Huynh, thôn Rừng Lá | Mục 36 | 243.000 |
| Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 4, thôn Sông Dinh, thôn Kinh Tế, thôn Bà Tá, thôn Gia Huynh, thôn Rừng Lá | Mục 33 | 528.000 |
| Đất ở ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 4, thôn Sông Dinh, thôn Kinh Tế, thôn Bà Tá, thôn Gia Huynh, thôn Rừng Lá | Mục 35 | 432.000 |
| Đất ở ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 4, thôn Sông Dinh, thôn Kinh Tế, thôn Bà Tá, thôn Gia Huynh, thôn Rừng Lá | Mục 34 | 480.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) Mục 1 | 68.000 | 60.000 | 50.000 | 28.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây lâu năm Mục 2 | 78.000 | 71.000 | 61.000 | 41.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.