Bảng giá đất Xã Suối Kiết, Lâm Đồng từ 01/01/2026

148 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Suối Kiết1.400.000 đồng/m² (vị trí 1, Tỉnh lộ 720: Đoạn từ đất ông Bùi Văn Thu đến giáp ranh đất bà Trần Thị Lộc), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (36 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Tỉnh lộ 720: Đoạn từ Trụ sở Nông trường Sông Giêng đến giáp đường vào nhà máy nước
Mục 9
590.000
Tỉnh lộ 720: Đoạn từ cầu (đất ông Nguyễn ĐứcTước) đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Đức
Mục 4
539.000
Tỉnh lộ 720: Đoạn từ cầu Trắng đến giáp đường Sắt
Mục 11
511.000
Tỉnh lộ 720: Đoạn từ cầu Ông Bê (ranh giới xã Tánh Linh) đến giáp ranh đất ông Bùi Văn Thu
Mục 1
504.000
Tỉnh lộ 720: Đoạn từ giáp ranh Trạm Y tế thôn Kinh Tế đến giáp ranh thôn 1 xã Suối Kiết
Mục 7
539.000
Tỉnh lộ 720: Đoạn từ giáp ranh đất Nguyễn Văn Đức đến giáp ranh đất ông Văn Công Thảo
Mục 5
504.000
Tỉnh lộ 720: Đoạn từ giáp đất ông Lê Văn Minh đến giáp trụ sở Nông trường Sông Giêng
Mục 8
385.000
Tỉnh lộ 720: Đoạn từ Đất ông Văn Công Thảo đến hết ranh đất Trạm Y tế thôn Kinh Tế
Mục 6
616.000
Tỉnh lộ 720: Đoạn từ đường Sắt đến cầu Đỏ (hết ranh giới xã Suối Kiết)
Mục 12
462.000
Tỉnh lộ 720: Đoạn từ đường vào nhà máy nước đến giáp cầu Trắng (ranh giới thôn 2, 3)
Mục 10
455.000
Tỉnh lộ 720: Đoạn từ đất bà Trần Thị Lộc đến giáp cầu (hết ranh đất bà Dậu)
Mục 3
770.000
Tỉnh lộ 720: Đoạn từ đất ông Bùi Văn Thu đến giáp ranh đất bà Trần Thị Lộc
Mục 2
980.000
Khu dân cư thôn 4 - Gia Huynh, Đường T2: Đoạn từ đường T5 đến đường T4
Mục 28
175.000
Khu dân cư thôn 4 - Gia Huynh, Đường T5: Đoạn từ giáp đường Thôn 4, xã Gia Huynh đến giáp với đường vào khu sản xuất
Mục 27
175.000
Khu dân cư thôn 4- Gia Huynh, Đường T3: Đoạn từ đường T5 đến đường T4
Mục 29
175.000
Khu dân cư thôn 4- Gia Huynh, Đường T4: Đoạn từ giáp đường Bà Tá - Gia Huynh đến ranh dự án
Mục 30
210.000
Tuyến đường Gia Huynh – Bà Tá: Đoạn từ giáp ranh đất bà Vũ Thị Thanh đến hết ranh đất ông Ngô Đức Hiến
Mục 16
245.000
Tuyến đường Gia Huynh – Bà Tá: Đoạn từ giáp ranh đất ông Huỳnh Ngự đến hết ranh đất ông Nguyễn Bé
Mục 13
518.000
Tuyến đường Gia Huynh – Bà Tá: Đoạn từ giáp ranh đất ông Nguyễn Anh Long đến hết ranh đất ông Vũ Mộng Phong
Mục 18
287.000
Tuyến đường Gia Huynh – Bà Tá: Đoạn từ giáp ranh đất ông Nguyễn Bé đến hết ranh đất ông Nguyễn Tấn Huân
Mục 14
427.000
Tuyến đường Gia Huynh – Bà Tá: Đoạn từ giáp ranh đất ông Nguyễn Tấn Huân đến hết ranh đất bà Vũ Thị Thanh
Mục 15
350.000
Tuyến đường Gia Huynh – Bà Tá: Đoạn từ giáp ranh đất ông Ngô Đức Hiến đến hết ranh đất ông Nguyễn Anh Long
Mục 17
210.000
Tuyến đường Gia Huynh – Bà Tá: Đoạn từ đất ông Vũ Mộng Phong đến cuối đường
Mục 19
315.000
Tuyến đường liên xã Bà Tá – Tân Hà: Đoạn từ Kênh tiếp nước Biển Lạc – Hàm Tân đến giáp xã Trà Tân
Mục 26
161.000
Tuyến đường liên xã Bà Tá – Tân Hà: Đoạn từ đất nhà bà Trần Thị Hòa đến giáp kênh tiếp nước Biển Lạc – Hàm Tân
Mục 25
301.000
Đường liên xã Suối Kiết - Tân Minh: Đoạn từ Trại giam Đồng Tháp đến Suối Ếch
Mục 21
175.000
Đường liên xã Suối Kiết - Tân Minh: Đoạn từ cuối đường Bà Tá - Gia Huynh đến ranh đất trại giam Đồng Tháp
Mục 20
175.000
Đường liên xã Suối Kiết - Tân Minh: Đoạn từ giáp đường vào nghĩa địa thôn Rừng Lá đến giáp ranh xã Tân Minh
Mục 24
245.000
Đường liên xã Suối Kiết - Tân Minh: Đoạn từ ranh KDC Rừng Lá đến giáp đường vào nghĩa địa thôn Rừng Lá
Mục 23
175.000
Đường liên xã Suối Kiết - Tân Minh: Đoạn từ suối Ếch đến ranh KDC Rừng Lá
Mục 22
245.000
Khu dân cư Rừng Sến - Gia Huynh, Đường N2: Cả tuyến đường
Mục 31
315.000
Khu dân cư Rừng Sến - Gia Huynh, Đường N4: Cả tuyến đường
Mục 32
315.000
Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 4, thôn Sông Dinh, thôn Kinh Tế, thôn Bà Tá, thôn Gia Huynh, thôn Rừng Lá
Mục 36
284.000
Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 4, thôn Sông Dinh, thôn Kinh Tế, thôn Bà Tá, thôn Gia Huynh, thôn Rừng Lá
Mục 33
616.000
Đất ở ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 4, thôn Sông Dinh, thôn Kinh Tế, thôn Bà Tá, thôn Gia Huynh, thôn Rừng Lá
Mục 35
504.000
Đất ở ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 4, thôn Sông Dinh, thôn Kinh Tế, thôn Bà Tá, thôn Gia Huynh, thôn Rừng Lá
Mục 34
560.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất nuôi trồng thủy sản
Mục 4
68.00058.00047.00028.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (36 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Tỉnh lộ 720: Đoạn từ cầu Ông Bê (ranh giới xã Tánh Linh) đến giáp ranh đất ông Bùi Văn Thu
Mục 1
720.000
Tỉnh lộ 720: Đoạn từ đất ông Bùi Văn Thu đến giáp ranh đất bà Trần Thị Lộc
Mục 2
1.400.000
Khu dân cư thôn 4 - Gia Huynh, Đường T2: Đoạn từ đường T5 đến đường T4
Mục 28
250.000
Khu dân cư thôn 4 - Gia Huynh, Đường T5: Đoạn từ giáp đường Thôn 4, xã Gia Huynh đến giáp với đường vào khu sản xuất
Mục 27
250.000
Tuyến đường Gia Huynh – Bà Tá: Đoạn từ giáp ranh đất bà Vũ Thị Thanh đến hết ranh đất ông Ngô Đức Hiến
Mục 16
350.000
Tuyến đường Gia Huynh – Bà Tá: Đoạn từ giáp ranh đất ông Huỳnh Ngự đến hết ranh đất ông Nguyễn Bé
Mục 13
740.000
Tuyến đường Gia Huynh – Bà Tá: Đoạn từ giáp ranh đất ông Nguyễn Anh Long đến hết ranh đất ông Vũ Mộng Phong
Mục 18
410.000
Tuyến đường Gia Huynh – Bà Tá: Đoạn từ giáp ranh đất ông Nguyễn Bé đến hết ranh đất ông Nguyễn Tấn Huân
Mục 14
610.000
Tuyến đường Gia Huynh – Bà Tá: Đoạn từ giáp ranh đất ông Nguyễn Tấn Huân đến hết ranh đất bà Vũ Thị Thanh
Mục 15
500.000
Tuyến đường Gia Huynh – Bà Tá: Đoạn từ giáp ranh đất ông Ngô Đức Hiến đến hết ranh đất ông Nguyễn Anh Long
Mục 17
300.000
Tuyến đường Gia Huynh – Bà Tá: Đoạn từ đất ông Vũ Mộng Phong đến cuối đường
Mục 19
450.000
Tuyến đường liên xã Bà Tá – Tân Hà: Đoạn từ Kênh tiếp nước Biển Lạc – Hàm Tân đến giáp xã Trà Tân
Mục 26
230.000
Tuyến đường liên xã Bà Tá – Tân Hà: Đoạn từ đất nhà bà Trần Thị Hòa đến giáp kênh tiếp nước Biển Lạc – Hàm Tân
Mục 25
430.000
Tỉnh lộ 720: Đoạn từ Trụ sở Nông trường Sông Giêng đến giáp đường vào nhà máy nước
Mục 9
843.000
Tỉnh lộ 720: Đoạn từ cầu (đất ông Nguyễn ĐứcTước) đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Đức
Mục 4
770.000
Tỉnh lộ 720: Đoạn từ cầu Trắng đến giáp đường Sắt
Mục 11
730.000
Tỉnh lộ 720: Đoạn từ giáp ranh Trạm Y tế thôn Kinh Tế đến giáp ranh thôn 1 xã Suối Kiết
Mục 7
770.000
Tỉnh lộ 720: Đoạn từ giáp ranh đất Nguyễn Văn Đức đến giáp ranh đất ông Văn Công Thảo
Mục 5
720.000
Tỉnh lộ 720: Đoạn từ giáp đất ông Lê Văn Minh đến giáp trụ sở Nông trường Sông Giêng
Mục 8
550.000
Tỉnh lộ 720: Đoạn từ Đất ông Văn Công Thảo đến hết ranh đất Trạm Y tế thôn Kinh Tế
Mục 6
880.000
Tỉnh lộ 720: Đoạn từ đường Sắt đến cầu Đỏ (hết ranh giới xã Suối Kiết)
Mục 12
660.000
Tỉnh lộ 720: Đoạn từ đường vào nhà máy nước đến giáp cầu Trắng (ranh giới thôn 2, 3)
Mục 10
650.000
Tỉnh lộ 720: Đoạn từ đất bà Trần Thị Lộc đến giáp cầu (hết ranh đất bà Dậu)
Mục 3
1.100.000
Đường liên xã Suối Kiết - Tân Minh: Đoạn từ Trại giam Đồng Tháp đến Suối Ếch
Mục 21
250.000
Đường liên xã Suối Kiết - Tân Minh: Đoạn từ cuối đường Bà Tá - Gia Huynh đến ranh đất trại giam Đồng Tháp
Mục 20
250.000
Đường liên xã Suối Kiết - Tân Minh: Đoạn từ giáp đường vào nghĩa địa thôn Rừng Lá đến giáp ranh xã Tân Minh
Mục 24
350.000
Đường liên xã Suối Kiết - Tân Minh: Đoạn từ ranh KDC Rừng Lá đến giáp đường vào nghĩa địa thôn Rừng Lá
Mục 23
250.000
Đường liên xã Suối Kiết - Tân Minh: Đoạn từ suối Ếch đến ranh KDC Rừng Lá
Mục 22
350.000
Khu dân cư Rừng Sến - Gia Huynh, Đường N2: Cả tuyến đường
Mục 31
450.000
Khu dân cư Rừng Sến - Gia Huynh, Đường N4: Cả tuyến đường
Mục 32
450.000
Khu dân cư thôn 4- Gia Huynh, Đường T3: Đoạn từ đường T5 đến đường T4
Mục 29
250.000
Khu dân cư thôn 4- Gia Huynh, Đường T4: Đoạn từ giáp đường Bà Tá - Gia Huynh đến ranh dự án
Mục 30
300.000
Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 4, thôn Sông Dinh, thôn Kinh Tế, thôn Bà Tá, thôn Gia Huynh, thôn Rừng Lá
Mục 36
405.000
Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 4, thôn Sông Dinh, thôn Kinh Tế, thôn Bà Tá, thôn Gia Huynh, thôn Rừng Lá
Mục 33
880.000
Đất ở ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 4, thôn Sông Dinh, thôn Kinh Tế, thôn Bà Tá, thôn Gia Huynh, thôn Rừng Lá
Mục 35
720.000
Đất ở ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 4, thôn Sông Dinh, thôn Kinh Tế, thôn Bà Tá, thôn Gia Huynh, thôn Rừng Lá
Mục 34
800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất rừng sản xuất
Mục 3
25.00014.00011.0008.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (36 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Tỉnh lộ 720: Đoạn từ Trụ sở Nông trường Sông Giêng đến giáp đường vào nhà máy nước
Mục 9
506.000
Tỉnh lộ 720: Đoạn từ cầu (đất ông Nguyễn ĐứcTước) đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Đức
Mục 4
462.000
Tỉnh lộ 720: Đoạn từ cầu Trắng đến giáp đường Sắt
Mục 11
438.000
Tỉnh lộ 720: Đoạn từ cầu Ông Bê (ranh giới xã Tánh Linh) đến giáp ranh đất ông Bùi Văn Thu
Mục 1
432.000
Tỉnh lộ 720: Đoạn từ giáp ranh Trạm Y tế thôn Kinh Tế đến giáp ranh thôn 1 xã Suối Kiết
Mục 7
462.000
Tỉnh lộ 720: Đoạn từ giáp ranh đất Nguyễn Văn Đức đến giáp ranh đất ông Văn Công Thảo
Mục 5
432.000
Tỉnh lộ 720: Đoạn từ giáp đất ông Lê Văn Minh đến giáp trụ sở Nông trường Sông Giêng
Mục 8
330.000
Tỉnh lộ 720: Đoạn từ Đất ông Văn Công Thảo đến hết ranh đất Trạm Y tế thôn Kinh Tế
Mục 6
528.000
Tỉnh lộ 720: Đoạn từ đường Sắt đến cầu Đỏ (hết ranh giới xã Suối Kiết)
Mục 12
396.000
Tỉnh lộ 720: Đoạn từ đường vào nhà máy nước đến giáp cầu Trắng (ranh giới thôn 2, 3)
Mục 10
390.000
Tỉnh lộ 720: Đoạn từ đất bà Trần Thị Lộc đến giáp cầu (hết ranh đất bà Dậu)
Mục 3
660.000
Tỉnh lộ 720: Đoạn từ đất ông Bùi Văn Thu đến giáp ranh đất bà Trần Thị Lộc
Mục 2
840.000
Khu dân cư thôn 4 - Gia Huynh, Đường T2: Đoạn từ đường T5 đến đường T4
Mục 28
150.000
Khu dân cư thôn 4 - Gia Huynh, Đường T5: Đoạn từ giáp đường Thôn 4, xã Gia Huynh đến giáp với đường vào khu sản xuất
Mục 27
150.000
Khu dân cư thôn 4- Gia Huynh, Đường T3: Đoạn từ đường T5 đến đường T4
Mục 29
150.000
Khu dân cư thôn 4- Gia Huynh, Đường T4: Đoạn từ giáp đường Bà Tá - Gia Huynh đến ranh dự án
Mục 30
180.000
Tuyến đường Gia Huynh – Bà Tá: Đoạn từ giáp ranh đất bà Vũ Thị Thanh đến hết ranh đất ông Ngô Đức Hiến
Mục 16
210.000
Tuyến đường Gia Huynh – Bà Tá: Đoạn từ giáp ranh đất ông Huỳnh Ngự đến hết ranh đất ông Nguyễn Bé
Mục 13
444.000
Tuyến đường Gia Huynh – Bà Tá: Đoạn từ giáp ranh đất ông Nguyễn Anh Long đến hết ranh đất ông Vũ Mộng Phong
Mục 18
246.000
Tuyến đường Gia Huynh – Bà Tá: Đoạn từ giáp ranh đất ông Nguyễn Bé đến hết ranh đất ông Nguyễn Tấn Huân
Mục 14
366.000
Tuyến đường Gia Huynh – Bà Tá: Đoạn từ giáp ranh đất ông Nguyễn Tấn Huân đến hết ranh đất bà Vũ Thị Thanh
Mục 15
300.000
Tuyến đường Gia Huynh – Bà Tá: Đoạn từ giáp ranh đất ông Ngô Đức Hiến đến hết ranh đất ông Nguyễn Anh Long
Mục 17
180.000
Tuyến đường Gia Huynh – Bà Tá: Đoạn từ đất ông Vũ Mộng Phong đến cuối đường
Mục 19
270.000
Tuyến đường liên xã Bà Tá – Tân Hà: Đoạn từ Kênh tiếp nước Biển Lạc – Hàm Tân đến giáp xã Trà Tân
Mục 26
138.000
Tuyến đường liên xã Bà Tá – Tân Hà: Đoạn từ đất nhà bà Trần Thị Hòa đến giáp kênh tiếp nước Biển Lạc – Hàm Tân
Mục 25
258.000
Đường liên xã Suối Kiết - Tân Minh: Đoạn từ Trại giam Đồng Tháp đến Suối Ếch
Mục 21
150.000
Đường liên xã Suối Kiết - Tân Minh: Đoạn từ cuối đường Bà Tá - Gia Huynh đến ranh đất trại giam Đồng Tháp
Mục 20
150.000
Đường liên xã Suối Kiết - Tân Minh: Đoạn từ giáp đường vào nghĩa địa thôn Rừng Lá đến giáp ranh xã Tân Minh
Mục 24
210.000
Đường liên xã Suối Kiết - Tân Minh: Đoạn từ ranh KDC Rừng Lá đến giáp đường vào nghĩa địa thôn Rừng Lá
Mục 23
150.000
Đường liên xã Suối Kiết - Tân Minh: Đoạn từ suối Ếch đến ranh KDC Rừng Lá
Mục 22
210.000
Khu dân cư Rừng Sến - Gia Huynh, Đường N2: Cả tuyến đường
Mục 31
270.000
Khu dân cư Rừng Sến - Gia Huynh, Đường N4: Cả tuyến đường
Mục 32
270.000
Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 4, thôn Sông Dinh, thôn Kinh Tế, thôn Bà Tá, thôn Gia Huynh, thôn Rừng Lá
Mục 36
243.000
Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 4, thôn Sông Dinh, thôn Kinh Tế, thôn Bà Tá, thôn Gia Huynh, thôn Rừng Lá
Mục 33
528.000
Đất ở ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 4, thôn Sông Dinh, thôn Kinh Tế, thôn Bà Tá, thôn Gia Huynh, thôn Rừng Lá
Mục 35
432.000
Đất ở ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 4, thôn Sông Dinh, thôn Kinh Tế, thôn Bà Tá, thôn Gia Huynh, thôn Rừng Lá
Mục 34
480.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (36 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Tỉnh lộ 720: Đoạn từ Trụ sở Nông trường Sông Giêng đến giáp đường vào nhà máy nước
Mục 9
506.000
Tỉnh lộ 720: Đoạn từ cầu (đất ông Nguyễn ĐứcTước) đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Đức
Mục 4
462.000
Tỉnh lộ 720: Đoạn từ cầu Trắng đến giáp đường Sắt
Mục 11
438.000
Tỉnh lộ 720: Đoạn từ cầu Ông Bê (ranh giới xã Tánh Linh) đến giáp ranh đất ông Bùi Văn Thu
Mục 1
432.000
Tỉnh lộ 720: Đoạn từ giáp ranh Trạm Y tế thôn Kinh Tế đến giáp ranh thôn 1 xã Suối Kiết
Mục 7
462.000
Tỉnh lộ 720: Đoạn từ giáp ranh đất Nguyễn Văn Đức đến giáp ranh đất ông Văn Công Thảo
Mục 5
432.000
Tỉnh lộ 720: Đoạn từ giáp đất ông Lê Văn Minh đến giáp trụ sở Nông trường Sông Giêng
Mục 8
330.000
Tỉnh lộ 720: Đoạn từ Đất ông Văn Công Thảo đến hết ranh đất Trạm Y tế thôn Kinh Tế
Mục 6
528.000
Tỉnh lộ 720: Đoạn từ đường Sắt đến cầu Đỏ (hết ranh giới xã Suối Kiết)
Mục 12
396.000
Tỉnh lộ 720: Đoạn từ đường vào nhà máy nước đến giáp cầu Trắng (ranh giới thôn 2, 3)
Mục 10
390.000
Tỉnh lộ 720: Đoạn từ đất bà Trần Thị Lộc đến giáp cầu (hết ranh đất bà Dậu)
Mục 3
660.000
Tỉnh lộ 720: Đoạn từ đất ông Bùi Văn Thu đến giáp ranh đất bà Trần Thị Lộc
Mục 2
840.000
Khu dân cư thôn 4 - Gia Huynh, Đường T2: Đoạn từ đường T5 đến đường T4
Mục 28
150.000
Khu dân cư thôn 4 - Gia Huynh, Đường T5: Đoạn từ giáp đường Thôn 4, xã Gia Huynh đến giáp với đường vào khu sản xuất
Mục 27
150.000
Khu dân cư thôn 4- Gia Huynh, Đường T3: Đoạn từ đường T5 đến đường T4
Mục 29
150.000
Khu dân cư thôn 4- Gia Huynh, Đường T4: Đoạn từ giáp đường Bà Tá - Gia Huynh đến ranh dự án
Mục 30
180.000
Tuyến đường Gia Huynh – Bà Tá: Đoạn từ giáp ranh đất bà Vũ Thị Thanh đến hết ranh đất ông Ngô Đức Hiến
Mục 16
210.000
Tuyến đường Gia Huynh – Bà Tá: Đoạn từ giáp ranh đất ông Huỳnh Ngự đến hết ranh đất ông Nguyễn Bé
Mục 13
444.000
Tuyến đường Gia Huynh – Bà Tá: Đoạn từ giáp ranh đất ông Nguyễn Anh Long đến hết ranh đất ông Vũ Mộng Phong
Mục 18
246.000
Tuyến đường Gia Huynh – Bà Tá: Đoạn từ giáp ranh đất ông Nguyễn Bé đến hết ranh đất ông Nguyễn Tấn Huân
Mục 14
366.000
Tuyến đường Gia Huynh – Bà Tá: Đoạn từ giáp ranh đất ông Nguyễn Tấn Huân đến hết ranh đất bà Vũ Thị Thanh
Mục 15
300.000
Tuyến đường Gia Huynh – Bà Tá: Đoạn từ giáp ranh đất ông Ngô Đức Hiến đến hết ranh đất ông Nguyễn Anh Long
Mục 17
180.000
Tuyến đường Gia Huynh – Bà Tá: Đoạn từ đất ông Vũ Mộng Phong đến cuối đường
Mục 19
270.000
Tuyến đường liên xã Bà Tá – Tân Hà: Đoạn từ Kênh tiếp nước Biển Lạc – Hàm Tân đến giáp xã Trà Tân
Mục 26
138.000
Tuyến đường liên xã Bà Tá – Tân Hà: Đoạn từ đất nhà bà Trần Thị Hòa đến giáp kênh tiếp nước Biển Lạc – Hàm Tân
Mục 25
258.000
Đường liên xã Suối Kiết - Tân Minh: Đoạn từ Trại giam Đồng Tháp đến Suối Ếch
Mục 21
150.000
Đường liên xã Suối Kiết - Tân Minh: Đoạn từ cuối đường Bà Tá - Gia Huynh đến ranh đất trại giam Đồng Tháp
Mục 20
150.000
Đường liên xã Suối Kiết - Tân Minh: Đoạn từ giáp đường vào nghĩa địa thôn Rừng Lá đến giáp ranh xã Tân Minh
Mục 24
210.000
Đường liên xã Suối Kiết - Tân Minh: Đoạn từ ranh KDC Rừng Lá đến giáp đường vào nghĩa địa thôn Rừng Lá
Mục 23
150.000
Đường liên xã Suối Kiết - Tân Minh: Đoạn từ suối Ếch đến ranh KDC Rừng Lá
Mục 22
210.000
Khu dân cư Rừng Sến - Gia Huynh, Đường N2: Cả tuyến đường
Mục 31
270.000
Khu dân cư Rừng Sến - Gia Huynh, Đường N4: Cả tuyến đường
Mục 32
270.000
Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 4, thôn Sông Dinh, thôn Kinh Tế, thôn Bà Tá, thôn Gia Huynh, thôn Rừng Lá
Mục 36
243.000
Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 4, thôn Sông Dinh, thôn Kinh Tế, thôn Bà Tá, thôn Gia Huynh, thôn Rừng Lá
Mục 33
528.000
Đất ở ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 4, thôn Sông Dinh, thôn Kinh Tế, thôn Bà Tá, thôn Gia Huynh, thôn Rừng Lá
Mục 35
432.000
Đất ở ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 4, thôn Sông Dinh, thôn Kinh Tế, thôn Bà Tá, thôn Gia Huynh, thôn Rừng Lá
Mục 34
480.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác)
Mục 1
68.00060.00050.00028.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất trồng cây lâu năm
Mục 2
78.00071.00061.00041.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.