Bảng giá đất Xã Sơn Mỹ, Lâm Đồng từ 01/01/2026
101 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Sơn Mỹ là 2.300.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 55: Đoạn từ ngã 3 đi thôn Hồ Lân đến cầu Du Đế), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (24 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 55: Đoạn từ Cây xăng Petrolimex đến cầu Sông Chùa | Mục 9 | 833.000 |
| Quốc lộ 55: Đoạn từ cầu Du Đế đến đường số 1 thôn Hàm Thắng | Mục 7 | 1.120.000 |
| Quốc lộ 55: Đoạn từ giáp Nhà thờ Phục Sinh đến ngã 3 Suối Son | Mục 2 | 763.000 |
| Quốc lộ 55: Đoạn từ giáp cầu Cô Kiều đến ngã 3 đi thôn Hồ Lân | Mục 5 | 1.120.000 |
| Quốc lộ 55: Đoạn từ giáp phường Lagi đến nhà thờ Phục Sinh | Mục 1 | 637.000 |
| Quốc lộ 55: Đoạn từ giáp đường Tân Minh Sơn Mỹ đến giáp cầu Cô Kiều | Mục 4 | 329.000 |
| Quốc lộ 55: Đoạn từ giáp đường số 1 thôn Hàm Thắng đến Cây xăng Petrolimex | Mục 8 | 763.000 |
| Quốc lộ 55: Đoạn từ ngã 3 Suối Son đến giáp đường Tân Minh Sơn Mỹ | Mục 3 | 385.000 |
| Quốc lộ 55: Đoạn từ ngã 3 đi thôn Hồ Lân đến cầu Du Đế | Mục 6 | 1.610.000 |
| Quốc lộ 55: Đoạn từ cầu Sông Chùa đến cầu Nước Mặn | Mục 10 | 763.000 |
| Đường Tân Minh - Sơn Mỹ: Đoạn từ Quốc lộ 55 đến cách Quốc lộ 55 500m | Mục 22 | 420.000 |
| Đường Tân Minh - Sơn Mỹ: Đoạn từ cách Quốc lộ 55 500 m đến 1000m | Mục 23 | 350.000 |
| Đường Tân Minh - Sơn Mỹ: Đoạn từ cách Quốc lộ 55 trên 1000m | Mục 24 | 315.000 |
| Đường số 21 thôn Thắng Hải: Đoạn từ Quốc lộ 55 đến Suối Sơn Đen | Mục 14 | 805.000 |
| Đường số 21 thôn Thắng Hải: Đoạn từ suối Sơn Đen đến Đầu dốc đồi đất đỏ | Mục 15 | 641.000 |
| Đường số 21 thôn Thắng Hải: Đoạn từ đầu dốc đồi đất đỏ đến hết ranh cụm công nghiệp Thắng Hải | Mục 16 | 567.000 |
| Đường số 9 thôn Gò Đồn: Đoạn từ Kênh chín đập Cô Kiều đến giáp ranh Trường Huỳnh Thúc Kháng | Mục 12 | 641.000 |
| Đường số 9 thôn Gò Đồn: Đoạn từ Quốc lộ 55 đến Kênh chín đập Cô Kiều | Mục 11 | 805.000 |
| Đường số 9 thôn Gò Đồn: Đoạn từ giáp ranh Trường Huỳnh Thúc Kháng đến hết đường nhựa | Mục 13 | 567.000 |
| Đường số 9 thôn Hà Lãng: Đoạn từ Quốc lộ 55 đến ngã ba đường Tấn Cam | Mục 17 | 595.000 |
| Đường số 9 thôn Hà Lãng: Đoạn từ ngã ba đường Hà Đình Nam đến Cuối đường nhựa Suối Bang | Mục 19 | 385.000 |
| Đường số 9 thôn Hà Lãng: Đoạn từ ngã ba đường Tấn Cam đến ngã ba đường Hà Đình Nam | Mục 18 | 490.000 |
| Đường thôn Hà Lãng: Đoạn từ Quốc lộ 55 đến hết đường số 2 | Mục 20 | 630.000 |
| Đường thôn Hà Lãng: Đoạn từ Quốc lộ 55 đến hết đường số 4 | Mục 21 | 630.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất nuôi trồng thủy sản Mục 4 | 140.000 | 105.000 | 83.000 | 72.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (24 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 55: Đoạn từ giáp Nhà thờ Phục Sinh đến ngã 3 Suối Son | Mục 2 | 1.090.000 |
| Quốc lộ 55: Đoạn từ giáp cầu Cô Kiều đến ngã 3 đi thôn Hồ Lân | Mục 5 | 1.600.000 |
| Quốc lộ 55: Đoạn từ giáp phường Lagi đến nhà thờ Phục Sinh | Mục 1 | 910.000 |
| Quốc lộ 55: Đoạn từ giáp đường Tân Minh Sơn Mỹ đến giáp cầu Cô Kiều | Mục 4 | 470.000 |
| Quốc lộ 55: Đoạn từ ngã 3 Suối Son đến giáp đường Tân Minh Sơn Mỹ | Mục 3 | 550.000 |
| Quốc lộ 55: Đoạn từ ngã 3 đi thôn Hồ Lân đến cầu Du Đế | Mục 6 | 2.300.000 |
| Quốc lộ 55: Đoạn từ Cây xăng Petrolimex đến cầu Sông Chùa | Mục 9 | 1.190.000 |
| Quốc lộ 55: Đoạn từ cầu Du Đế đến đường số 1 thôn Hàm Thắng | Mục 7 | 1.600.000 |
| Quốc lộ 55: Đoạn từ cầu Sông Chùa đến cầu Nước Mặn | Mục 10 | 1.090.000 |
| Quốc lộ 55: Đoạn từ giáp đường số 1 thôn Hàm Thắng đến Cây xăng Petrolimex | Mục 8 | 1.090.000 |
| Đường Tân Minh - Sơn Mỹ: Đoạn từ Quốc lộ 55 đến cách Quốc lộ 55 500m | Mục 22 | 600.000 |
| Đường Tân Minh - Sơn Mỹ: Đoạn từ cách Quốc lộ 55 500 m đến 1000m | Mục 23 | 500.000 |
| Đường Tân Minh - Sơn Mỹ: Đoạn từ cách Quốc lộ 55 trên 1000m | Mục 24 | 450.000 |
| Đường số 21 thôn Thắng Hải: Đoạn từ Quốc lộ 55 đến Suối Sơn Đen | Mục 14 | 1.150.000 |
| Đường số 21 thôn Thắng Hải: Đoạn từ suối Sơn Đen đến Đầu dốc đồi đất đỏ | Mục 15 | 915.000 |
| Đường số 21 thôn Thắng Hải: Đoạn từ đầu dốc đồi đất đỏ đến hết ranh cụm công nghiệp Thắng Hải | Mục 16 | 810.000 |
| Đường số 9 thôn Gò Đồn: Đoạn từ Kênh chín đập Cô Kiều đến giáp ranh Trường Huỳnh Thúc Kháng | Mục 12 | 915.000 |
| Đường số 9 thôn Gò Đồn: Đoạn từ Quốc lộ 55 đến Kênh chín đập Cô Kiều | Mục 11 | 1.150.000 |
| Đường số 9 thôn Gò Đồn: Đoạn từ giáp ranh Trường Huỳnh Thúc Kháng đến hết đường nhựa | Mục 13 | 810.000 |
| Đường số 9 thôn Hà Lãng: Đoạn từ Quốc lộ 55 đến ngã ba đường Tấn Cam | Mục 17 | 850.000 |
| Đường số 9 thôn Hà Lãng: Đoạn từ ngã ba đường Hà Đình Nam đến Cuối đường nhựa Suối Bang | Mục 19 | 550.000 |
| Đường số 9 thôn Hà Lãng: Đoạn từ ngã ba đường Tấn Cam đến ngã ba đường Hà Đình Nam | Mục 18 | 700.000 |
| Đường thôn Hà Lãng: Đoạn từ Quốc lộ 55 đến hết đường số 2 | Mục 20 | 900.000 |
| Đường thôn Hà Lãng: Đoạn từ Quốc lộ 55 đến hết đường số 4 | Mục 21 | 900.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất rừng sản xuất Mục 3 | 45.000 | 27.000 | 16.000 | 8.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (24 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 55: Đoạn từ Cây xăng Petrolimex đến cầu Sông Chùa | Mục 9 | 714.000 |
| Quốc lộ 55: Đoạn từ cầu Du Đế đến đường số 1 thôn Hàm Thắng | Mục 7 | 960.000 |
| Quốc lộ 55: Đoạn từ giáp Nhà thờ Phục Sinh đến ngã 3 Suối Son | Mục 2 | 654.000 |
| Quốc lộ 55: Đoạn từ giáp cầu Cô Kiều đến ngã 3 đi thôn Hồ Lân | Mục 5 | 960.000 |
| Quốc lộ 55: Đoạn từ giáp phường Lagi đến nhà thờ Phục Sinh | Mục 1 | 546.000 |
| Quốc lộ 55: Đoạn từ giáp đường Tân Minh Sơn Mỹ đến giáp cầu Cô Kiều | Mục 4 | 282.000 |
| Quốc lộ 55: Đoạn từ giáp đường số 1 thôn Hàm Thắng đến Cây xăng Petrolimex | Mục 8 | 654.000 |
| Quốc lộ 55: Đoạn từ ngã 3 Suối Son đến giáp đường Tân Minh Sơn Mỹ | Mục 3 | 330.000 |
| Quốc lộ 55: Đoạn từ ngã 3 đi thôn Hồ Lân đến cầu Du Đế | Mục 6 | 1.380.000 |
| Quốc lộ 55: Đoạn từ cầu Sông Chùa đến cầu Nước Mặn | Mục 10 | 654.000 |
| Đường Tân Minh - Sơn Mỹ: Đoạn từ Quốc lộ 55 đến cách Quốc lộ 55 500m | Mục 22 | 360.000 |
| Đường Tân Minh - Sơn Mỹ: Đoạn từ cách Quốc lộ 55 500 m đến 1000m | Mục 23 | 300.000 |
| Đường Tân Minh - Sơn Mỹ: Đoạn từ cách Quốc lộ 55 trên 1000m | Mục 24 | 270.000 |
| Đường số 21 thôn Thắng Hải: Đoạn từ Quốc lộ 55 đến Suối Sơn Đen | Mục 14 | 690.000 |
| Đường số 21 thôn Thắng Hải: Đoạn từ suối Sơn Đen đến Đầu dốc đồi đất đỏ | Mục 15 | 549.000 |
| Đường số 21 thôn Thắng Hải: Đoạn từ đầu dốc đồi đất đỏ đến hết ranh cụm công nghiệp Thắng Hải | Mục 16 | 486.000 |
| Đường số 9 thôn Gò Đồn: Đoạn từ Kênh chín đập Cô Kiều đến giáp ranh Trường Huỳnh Thúc Kháng | Mục 12 | 549.000 |
| Đường số 9 thôn Gò Đồn: Đoạn từ Quốc lộ 55 đến Kênh chín đập Cô Kiều | Mục 11 | 690.000 |
| Đường số 9 thôn Gò Đồn: Đoạn từ giáp ranh Trường Huỳnh Thúc Kháng đến hết đường nhựa | Mục 13 | 486.000 |
| Đường số 9 thôn Hà Lãng: Đoạn từ Quốc lộ 55 đến ngã ba đường Tấn Cam | Mục 17 | 510.000 |
| Đường số 9 thôn Hà Lãng: Đoạn từ ngã ba đường Hà Đình Nam đến Cuối đường nhựa Suối Bang | Mục 19 | 330.000 |
| Đường số 9 thôn Hà Lãng: Đoạn từ ngã ba đường Tấn Cam đến ngã ba đường Hà Đình Nam | Mục 18 | 420.000 |
| Đường thôn Hà Lãng: Đoạn từ Quốc lộ 55 đến hết đường số 2 | Mục 20 | 540.000 |
| Đường thôn Hà Lãng: Đoạn từ Quốc lộ 55 đến hết đường số 4 | Mục 21 | 540.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (25 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 55: Đoạn từ Cây xăng Petrolimex đến cầu Sông Chùa | Mục 9 | 714.000 |
| Quốc lộ 55: Đoạn từ cầu Du Đế đến đường số 1 thôn Hàm Thắng | Mục 7 | 960.000 |
| Quốc lộ 55: Đoạn từ giáp Nhà thờ Phục Sinh đến ngã 3 Suối Son | Mục 2 | 654.000 |
| Quốc lộ 55: Đoạn từ giáp cầu Cô Kiều đến ngã 3 đi thôn Hồ Lân | Mục 5 | 960.000 |
| Quốc lộ 55: Đoạn từ giáp phường Lagi đến nhà thờ Phục Sinh | Mục 1 | 546.000 |
| Quốc lộ 55: Đoạn từ giáp đường Tân Minh Sơn Mỹ đến giáp cầu Cô Kiều | Mục 4 | 282.000 |
| Quốc lộ 55: Đoạn từ giáp đường số 1 thôn Hàm Thắng đến Cây xăng Petrolimex | Mục 8 | 654.000 |
| Quốc lộ 55: Đoạn từ ngã 3 Suối Son đến giáp đường Tân Minh Sơn Mỹ | Mục 3 | 330.000 |
| Quốc lộ 55: Đoạn từ ngã 3 đi thôn Hồ Lân đến cầu Du Đế | Mục 6 | 1.380.000 |
| Quốc lộ 55: Đoạn từ cầu Sông Chùa đến cầu Nước Mặn | Mục 10 | 654.000 |
| Đường Tân Minh - Sơn Mỹ: Đoạn từ Quốc lộ 55 đến cách Quốc lộ 55 500m | Mục 22 | 360.000 |
| Đường Tân Minh - Sơn Mỹ: Đoạn từ cách Quốc lộ 55 500 m đến 1000m | Mục 23 | 300.000 |
| Đường Tân Minh - Sơn Mỹ: Đoạn từ cách Quốc lộ 55 trên 1000m | Mục 24 | 270.000 |
| Đường số 21 thôn Thắng Hải: Đoạn từ Quốc lộ 55 đến Suối Sơn Đen | Mục 14 | 690.000 |
| Đường số 21 thôn Thắng Hải: Đoạn từ suối Sơn Đen đến Đầu dốc đồi đất đỏ | Mục 15 | 549.000 |
| Đường số 21 thôn Thắng Hải: Đoạn từ đầu dốc đồi đất đỏ đến hết ranh cụm công nghiệp Thắng Hải | Mục 16 | 486.000 |
| Đường số 9 thôn Gò Đồn: Đoạn từ Kênh chín đập Cô Kiều đến giáp ranh Trường Huỳnh Thúc Kháng | Mục 12 | 549.000 |
| Đường số 9 thôn Gò Đồn: Đoạn từ Quốc lộ 55 đến Kênh chín đập Cô Kiều | Mục 11 | 690.000 |
| Đường số 9 thôn Gò Đồn: Đoạn từ giáp ranh Trường Huỳnh Thúc Kháng đến hết đường nhựa | Mục 13 | 486.000 |
| Đường số 9 thôn Hà Lãng: Đoạn từ Quốc lộ 55 đến ngã ba đường Tấn Cam | Mục 17 | 510.000 |
| Đường số 9 thôn Hà Lãng: Đoạn từ ngã ba đường Hà Đình Nam đến Cuối đường nhựa Suối Bang | Mục 19 | 330.000 |
| Đường số 9 thôn Hà Lãng: Đoạn từ ngã ba đường Tấn Cam đến ngã ba đường Hà Đình Nam | Mục 18 | 420.000 |
| Đường thôn Hà Lãng: Đoạn từ Quốc lộ 55 đến hết đường số 2 | Mục 20 | 540.000 |
| Đường thôn Hà Lãng: Đoạn từ Quốc lộ 55 đến hết đường số 4 | Mục 21 | 540.000 |
| Đất thương mại dịch vụ giáp biển | Mục 25 | 491.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) Mục 1 | 161.000 | 118.000 | 95.000 | 72.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây lâu năm Mục 2 | 183.000 | 133.000 | 101.000 | 78.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.