Bảng giá đất Xã Sơn Điền, Lâm Đồng từ 01/01/2026

140 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Sơn Điền778.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ thửa 08 và 10, TBĐ 59 đến thửa 120 và 121, TBĐ 64), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (34 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ thửa 08 và 10, TBĐ 59 đến thửa 120 và 121, TBĐ 64
1. Các đoạn dọc Quốc lộ 28
1. Các đoạn dọc Quốc lộ 28
Mục 1.2
544.000
Từ thửa 3 và thửa đất đối diện, TBĐ 51 đến hết thửa 197 và 198, TBĐ 51
1. Các đoạn dọc Quốc lộ 28
1. Các đoạn dọc Quốc lộ 28
Mục 1.1
437.000
Đường NX 10: Từ thửa 130 và 145, TBĐ 59 đến hết thửa 137 và 110, TBĐ66
3. Các đoạn trong thôn Bộ Bê và đoạn giáp ranh thôn liền kề
3. Các đoạn trong thôn Bộ Bê và đoạn giáp ranh thôn liền kề
Mục 3.3
273.000
Đường NX 15: Từ thửa 51 và 79, TBĐ 59 đến hết thửa 95 và 96, TBĐ 58
3. Các đoạn trong thôn Bộ Bê và đoạn giáp ranh thôn liền kề
3. Các đoạn trong thôn Bộ Bê và đoạn giáp ranh thôn liền kề
Mục 3.1
400.000
Đường T10: Từ thửa 96,97, TBĐ 51 đến hết thửa 31, TBĐ 56
2. Các đoạn trong thôn Now Sẻ và đoạn giáp ranh thôn liền kề
2. Các đoạn trong thôn Now Sẻ và đoạn giáp ranh thôn liền kề
Mục 2.1
285.000
Đường T7: Từ thửa 193,195, TBĐ 51 đến thửa 152, TBĐ 51
2. Các đoạn trong thôn Now Sẻ và đoạn giáp ranh thôn liền kề
2. Các đoạn trong thôn Now Sẻ và đoạn giáp ranh thôn liền kề
Mục 2.2
305.000
Đường T9 nối dài NX4 đến ngã 3 nhà thờ Gia Bắc thôn Bộ Bê: Từ thửa 116 (Hai bên đường), TBĐ 51 đi qua thửa 2,28 TBĐ 59 đến thửa 78, TBĐ 58
2. Các đoạn trong thôn Now Sẻ và đoạn giáp ranh thôn liền kề
2. Các đoạn trong thôn Now Sẻ và đoạn giáp ranh thôn liền kề
Mục 2.3
282.000
Đường ĐH 16 (ranh giới giữa 2 thôn Bộ Bê và Ka Sá): Từ thửa 148 và 124, TBĐ 59 đến hết thửa 198 và thửa 220 TBĐ 58
3. Các đoạn trong thôn Bộ Bê và đoạn giáp ranh thôn liền kề
3. Các đoạn trong thôn Bộ Bê và đoạn giáp ranh thôn liền kề
Mục 3.2
409.000
Đường NX12: Từ thửa 211 và thửa 87, TBĐ 64 đến thửa 149 TBĐ 64; Từ ngã ba thửa 116 và thửa 134 TBĐ 64 đến thửa 64 và thửa 61 TBĐ 64
6. Các đoạn trong thôn Đạ Hiong và đoạn giáp ranh thôn liền kề
6. Các đoạn trong thôn Đạ Hiong và đoạn giáp ranh thôn liền kề
Mục 6.2
382.000
Đường NX7: Từ thửa 263 và thửa 273, TBĐ 59 đến thửa 224 TBĐ 59
4. Các đoạn trong thôn Ka Sá và đoạn giáp ranh thôn liền kề
4. Các đoạn trong thôn Ka Sá và đoạn giáp ranh thôn liền kề
Mục 4.3
357.000
Đường T12: Từ thửa 151 và thửa 168 TBĐ 13 đến hết thửa 228 và thửa 208 TBĐ 13
7. Các đoạn trong thôn Jang Pà và đoạn giáp ranh thôn liền kề
7. Các đoạn trong thôn Jang Pà và đoạn giáp ranh thôn liền kề
Mục 7.3
534.000
Đường T13: Từ thửa 153 và thửa 155 TBĐ 13 đến hết thửa 202 và thửa 204 TBĐ 13
7. Các đoạn trong thôn Jang Pà và đoạn giáp ranh thôn liền kề
7. Các đoạn trong thôn Jang Pà và đoạn giáp ranh thôn liền kề
Mục 7.4
290.000
Đường T1: Từ thửa 287 và thửa 315, TBĐ 59 đến hết thửa 98 và thửa 113 TBĐ 63;
5. Các đoạn trong thôn Hà Giang và đoạn giáp ranh thôn liền kề
5. Các đoạn trong thôn Hà Giang và đoạn giáp ranh thôn liền kề
Mục 5.2
285.000
Đường T2 nối với T3: Từ thửa 54 và thửa 57, TBĐ 64 đến thửa 320 TBĐ 59 và thửa 4 TBĐ 64
6. Các đoạn trong thôn Đạ Hiong và đoạn giáp ranh thôn liền kề
6. Các đoạn trong thôn Đạ Hiong và đoạn giáp ranh thôn liền kề
Mục 6.3
327.000
Đường T5 (nối từ đường DH 16 đến đường TX1) đến ngã 3 giáp đường T1 thôn Đạ Hiong: Từ thửa 152 và 173, TBĐ 59 đến hết thửa 308 và 309, TBĐ 59
4. Các đoạn trong thôn Ka Sá và đoạn giáp ranh thôn liền kề
4. Các đoạn trong thôn Ka Sá và đoạn giáp ranh thôn liền kề
Mục 4.1
393.000
Đường T5: Từ thửa 119 và 115 TBĐ 37 đến hết thửa 98 và 59 TBĐ 37
8. Các đoạn trong thôn Ka Liêng và đoạn giáp ranh thôn liền kề
8. Các đoạn trong thôn Ka Liêng và đoạn giáp ranh thôn liền kề
Mục 8.3
393.000
Đường T6: Từ thửa 162 và thửa 198, TBĐ 58 đến hết thửa 211 và thửa 203 TBĐ 58; Từ thửa 137 và thửa 123, TBĐ 58 đến hết thửa 173 và thửa 172 TBĐ 58;
5. Các đoạn trong thôn Hà Giang và đoạn giáp ranh thôn liền kề
5. Các đoạn trong thôn Hà Giang và đoạn giáp ranh thôn liền kề
Mục 5.1
285.000
Đường T8: Từ thửa 71 và 73, TBĐ 66 đến hết thửa 27 TBĐ 59 và thửa 184, TBĐ51
3. Các đoạn trong thôn Bộ Bê và đoạn giáp ranh thôn liền kề
3. Các đoạn trong thôn Bộ Bê và đoạn giáp ranh thôn liền kề
Mục 3.4
273.000
Đường TX1 từ ngã 3 giáp với thôn Đạ Hiong đến ngã ba giáp đường DH16: Từ thửa 310 , TBĐ 59 và thửa 42 TBĐ 64 đến hết thửa 197 và thửa 221 TBĐ 58;
4. Các đoạn trong thôn Ka Sá và đoạn giáp ranh thôn liền kề
4. Các đoạn trong thôn Ka Sá và đoạn giáp ranh thôn liền kề
Mục 4.2
357.000
Đường TX1 đến ngã 3 giáp với thôn K' Sá: Từ thửa 29 và thửa 66, TBĐ 64 đến hết thửa 307 TBĐ 58 và thửa 41 TBĐ 64;
6. Các đoạn trong thôn Đạ Hiong và đoạn giáp ranh thôn liền kề
6. Các đoạn trong thôn Đạ Hiong và đoạn giáp ranh thôn liền kề
Mục 6.1
376.000
Đường TX2: Từ thửa 103 và thửa 101 TBĐ 13 đến hết thửa 2 TBĐ 13 và thửa 93 TBĐ 09
7. Các đoạn trong thôn Jang Pà và đoạn giáp ranh thôn liền kề
7. Các đoạn trong thôn Jang Pà và đoạn giáp ranh thôn liền kề
Mục 7.2
541.000
Đường ĐH 11: Từ thửa 10 TBĐ 31 đến hết thửa 141 và 163 TBĐ 38
8. Các đoạn trong thôn Ka Liêng và đoạn giáp ranh thôn liền kề
8. Các đoạn trong thôn Ka Liêng và đoạn giáp ranh thôn liền kề
Mục 8.1
437.000
Đường ĐH 11: Từ thửa 140 và 152 TBĐ 38 đến hết thửa 152 và 156 TBĐ 37
8. Các đoạn trong thôn Ka Liêng và đoạn giáp ranh thôn liền kề
8. Các đoạn trong thôn Ka Liêng và đoạn giáp ranh thôn liền kề
Mục 8.2
437.000
Đường ĐH 11: Từ đầu thôn Jang Pà từ thửa 14 và 35 TBĐ 13 đến hết thửa 4 TBĐ 26
7. Các đoạn trong thôn Jang Pà và đoạn giáp ranh thôn liền kề
7. Các đoạn trong thôn Jang Pà và đoạn giáp ranh thôn liền kề
Mục 7.1
541.000
Các tuyến đường còn lại
Mục 12
220.000
Đường NX13: Từ thửa 303 và thửa 304 TBĐ 83 đến hết thửa 306 và thửa 325, TBĐ 35
9. Các đoạn trong thôn Đăng Kao và đoạn giáp ranh thôn liền kề
9. Các đoạn trong thôn Đăng Kao và đoạn giáp ranh thôn liền kề
Mục 9.3
457.000
Đường T10: Từ thửa 135 và thửa 153 TBĐ 38 đến hết thửa 172 TBĐ 37
8. Các đoạn trong thôn Ka Liêng và đoạn giáp ranh thôn liền kề
8. Các đoạn trong thôn Ka Liêng và đoạn giáp ranh thôn liền kề
Mục 8.7
400.000
Đường T7: Từ thửa 16 TBĐ 31 và thửa 31 TBĐ 38 đến hết thửa 44 và 49 TBĐ 38
8. Các đoạn trong thôn Ka Liêng và đoạn giáp ranh thôn liền kề
8. Các đoạn trong thôn Ka Liêng và đoạn giáp ranh thôn liền kề
Mục 8.5
400.000
Đường T9: Từ thửa 151 TBĐ 38 đến hết thửa 16 TBĐ 47
8. Các đoạn trong thôn Ka Liêng và đoạn giáp ranh thôn liền kề
8. Các đoạn trong thôn Ka Liêng và đoạn giáp ranh thôn liền kề
Mục 8.6
400.000
Đường thôn KonSỏh: Từ thửa 31 và thửa 54 đến hết thửa 90 và 68, TBĐ 92; từ thửa 31 và thửa 54 đến hết thửa 210 và thửa 205, thửa 89 và thửa 133, TBĐ 92
11. Các đoạn trong thôn Con Sỏ và đoạn giáp ranh thôn liền kề
11. Các đoạn trong thôn Con Sỏ và đoạn giáp ranh thôn liền kề
Mục 11.1
357.000
Đường vào Trường THCS Sơn Điền: Từ thửa 94 và 70 đến hết thửa 110 và thửa 180, TBĐ 37
8. Các đoạn trong thôn Ka Liêng và đoạn giáp ranh thôn liền kề
8. Các đoạn trong thôn Ka Liêng và đoạn giáp ranh thôn liền kề
Mục 8.4
400.000
Đường ĐH11 đi vào nghĩa địa thôn B' Nơm: Từ thửa 361 và thửa 363 TBĐ 36 đến hết thửa 351 và thửa 348, TBĐ 28
10. Các đoạn trong thôn B' Nơm và đoạn giáp ranh thôn liền kề
10. Các đoạn trong thôn B' Nơm và đoạn giáp ranh thôn liền kề
Mục 10.1
357.000
Đường ĐH11 đi vào thôn KonSỏh: Từ thửa 554 TBĐ 36 đến ngã 3 thửa 493, TBĐ 36 đi hết thửa 203, TBĐ 45
9. Các đoạn trong thôn Đăng Kao và đoạn giáp ranh thôn liền kề
9. Các đoạn trong thôn Đăng Kao và đoạn giáp ranh thôn liền kề
Mục 9.1
457.000
Đường ĐH11 đi vào đường T3: Từ thửa 481 TBĐ 36 đến hết thửa 236 và thửa 266, TBĐ 35 và thửa 470 TBĐ 83
9. Các đoạn trong thôn Đăng Kao và đoạn giáp ranh thôn liền kề
9. Các đoạn trong thôn Đăng Kao và đoạn giáp ranh thôn liền kề
Mục 9.2
457.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất nuôi trồng thủy sản
Mục 4
92.00076.00050.00035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (34 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ thửa 08 và 10, TBĐ 59 đến thửa 120 và 121, TBĐ 64
1. Các đoạn dọc Quốc lộ 28
1. Các đoạn dọc Quốc lộ 28
Mục 1.2
778.000
Từ thửa 3 và thửa đất đối diện, TBĐ 51 đến hết thửa 197 và 198, TBĐ 51
1. Các đoạn dọc Quốc lộ 28
1. Các đoạn dọc Quốc lộ 28
Mục 1.1
624.000
Đường T10: Từ thửa 96,97, TBĐ 51 đến hết thửa 31, TBĐ 56
2. Các đoạn trong thôn Now Sẻ và đoạn giáp ranh thôn liền kề
2. Các đoạn trong thôn Now Sẻ và đoạn giáp ranh thôn liền kề
Mục 2.1
407.000
Đường T7: Từ thửa 193,195, TBĐ 51 đến thửa 152, TBĐ 51
2. Các đoạn trong thôn Now Sẻ và đoạn giáp ranh thôn liền kề
2. Các đoạn trong thôn Now Sẻ và đoạn giáp ranh thôn liền kề
Mục 2.2
436.000
Đường NX 10: Từ thửa 130 và 145, TBĐ 59 đến hết thửa 137 và 110, TBĐ66
3. Các đoạn trong thôn Bộ Bê và đoạn giáp ranh thôn liền kề
3. Các đoạn trong thôn Bộ Bê và đoạn giáp ranh thôn liền kề
Mục 3.3
389.000
Đường NX 15: Từ thửa 51 và 79, TBĐ 59 đến hết thửa 95 và 96, TBĐ 58
3. Các đoạn trong thôn Bộ Bê và đoạn giáp ranh thôn liền kề
3. Các đoạn trong thôn Bộ Bê và đoạn giáp ranh thôn liền kề
Mục 3.1
571.000
Đường NX12: Từ thửa 211 và thửa 87, TBĐ 64 đến thửa 149 TBĐ 64; Từ ngã ba thửa 116 và thửa 134 TBĐ 64 đến thửa 64 và thửa 61 TBĐ 64
6. Các đoạn trong thôn Đạ Hiong và đoạn giáp ranh thôn liền kề
6. Các đoạn trong thôn Đạ Hiong và đoạn giáp ranh thôn liền kề
Mục 6.2
545.000
Đường NX7: Từ thửa 263 và thửa 273, TBĐ 59 đến thửa 224 TBĐ 59
4. Các đoạn trong thôn Ka Sá và đoạn giáp ranh thôn liền kề
4. Các đoạn trong thôn Ka Sá và đoạn giáp ranh thôn liền kề
Mục 4.3
510.000
Đường T12: Từ thửa 151 và thửa 168 TBĐ 13 đến hết thửa 228 và thửa 208 TBĐ 13
7. Các đoạn trong thôn Jang Pà và đoạn giáp ranh thôn liền kề
7. Các đoạn trong thôn Jang Pà và đoạn giáp ranh thôn liền kề
Mục 7.3
762.000
Đường T13: Từ thửa 153 và thửa 155 TBĐ 13 đến hết thửa 202 và thửa 204 TBĐ 13
7. Các đoạn trong thôn Jang Pà và đoạn giáp ranh thôn liền kề
7. Các đoạn trong thôn Jang Pà và đoạn giáp ranh thôn liền kề
Mục 7.4
414.000
Đường T1: Từ thửa 287 và thửa 315, TBĐ 59 đến hết thửa 98 và thửa 113 TBĐ 63;
5. Các đoạn trong thôn Hà Giang và đoạn giáp ranh thôn liền kề
5. Các đoạn trong thôn Hà Giang và đoạn giáp ranh thôn liền kề
Mục 5.2
407.000
Đường T2 nối với T3: Từ thửa 54 và thửa 57, TBĐ 64 đến thửa 320 TBĐ 59 và thửa 4 TBĐ 64
6. Các đoạn trong thôn Đạ Hiong và đoạn giáp ranh thôn liền kề
6. Các đoạn trong thôn Đạ Hiong và đoạn giáp ranh thôn liền kề
Mục 6.3
467.000
Đường T5 (nối từ đường DH 16 đến đường TX1) đến ngã 3 giáp đường T1 thôn Đạ Hiong: Từ thửa 152 và 173, TBĐ 59 đến hết thửa 308 và 309, TBĐ 59
4. Các đoạn trong thôn Ka Sá và đoạn giáp ranh thôn liền kề
4. Các đoạn trong thôn Ka Sá và đoạn giáp ranh thôn liền kề
Mục 4.1
562.000
Đường T5: Từ thửa 119 và 115 TBĐ 37 đến hết thửa 98 và 59 TBĐ 37
8. Các đoạn trong thôn Ka Liêng và đoạn giáp ranh thôn liền kề
8. Các đoạn trong thôn Ka Liêng và đoạn giáp ranh thôn liền kề
Mục 8.3
562.000
Đường T6: Từ thửa 162 và thửa 198, TBĐ 58 đến hết thửa 211 và thửa 203 TBĐ 58; Từ thửa 137 và thửa 123, TBĐ 58 đến hết thửa 173 và thửa 172 TBĐ 58;
5. Các đoạn trong thôn Hà Giang và đoạn giáp ranh thôn liền kề
5. Các đoạn trong thôn Hà Giang và đoạn giáp ranh thôn liền kề
Mục 5.1
407.000
Đường T7: Từ thửa 16 TBĐ 31 và thửa 31 TBĐ 38 đến hết thửa 44 và 49 TBĐ 38
8. Các đoạn trong thôn Ka Liêng và đoạn giáp ranh thôn liền kề
8. Các đoạn trong thôn Ka Liêng và đoạn giáp ranh thôn liền kề
Mục 8.5
571.000
Đường T8: Từ thửa 71 và 73, TBĐ 66 đến hết thửa 27 TBĐ 59 và thửa 184, TBĐ51
3. Các đoạn trong thôn Bộ Bê và đoạn giáp ranh thôn liền kề
3. Các đoạn trong thôn Bộ Bê và đoạn giáp ranh thôn liền kề
Mục 3.4
389.000
Đường T9 nối dài NX4 đến ngã 3 nhà thờ Gia Bắc thôn Bộ Bê: Từ thửa 116 (Hai bên đường), TBĐ 51 đi qua thửa 2,28 TBĐ 59 đến thửa 78, TBĐ 58
2. Các đoạn trong thôn Now Sẻ và đoạn giáp ranh thôn liền kề
2. Các đoạn trong thôn Now Sẻ và đoạn giáp ranh thôn liền kề
Mục 2.3
403.000
Đường TX1 từ ngã 3 giáp với thôn Đạ Hiong đến ngã ba giáp đường DH16: Từ thửa 310 , TBĐ 59 và thửa 42 TBĐ 64 đến hết thửa 197 và thửa 221 TBĐ 58;
4. Các đoạn trong thôn Ka Sá và đoạn giáp ranh thôn liền kề
4. Các đoạn trong thôn Ka Sá và đoạn giáp ranh thôn liền kề
Mục 4.2
510.000
Đường TX1 đến ngã 3 giáp với thôn K' Sá: Từ thửa 29 và thửa 66, TBĐ 64 đến hết thửa 307 TBĐ 58 và thửa 41 TBĐ 64;
6. Các đoạn trong thôn Đạ Hiong và đoạn giáp ranh thôn liền kề
6. Các đoạn trong thôn Đạ Hiong và đoạn giáp ranh thôn liền kề
Mục 6.1
537.000
Đường TX2: Từ thửa 103 và thửa 101 TBĐ 13 đến hết thửa 2 TBĐ 13 và thửa 93 TBĐ 09
7. Các đoạn trong thôn Jang Pà và đoạn giáp ranh thôn liền kề
7. Các đoạn trong thôn Jang Pà và đoạn giáp ranh thôn liền kề
Mục 7.2
773.000
Đường vào Trường THCS Sơn Điền: Từ thửa 94 và 70 đến hết thửa 110 và thửa 180, TBĐ 37
8. Các đoạn trong thôn Ka Liêng và đoạn giáp ranh thôn liền kề
8. Các đoạn trong thôn Ka Liêng và đoạn giáp ranh thôn liền kề
Mục 8.4
571.000
Đường ĐH 11: Từ thửa 10 TBĐ 31 đến hết thửa 141 và 163 TBĐ 38
8. Các đoạn trong thôn Ka Liêng và đoạn giáp ranh thôn liền kề
8. Các đoạn trong thôn Ka Liêng và đoạn giáp ranh thôn liền kề
Mục 8.1
624.000
Đường ĐH 11: Từ thửa 140 và 152 TBĐ 38 đến hết thửa 152 và 156 TBĐ 37
8. Các đoạn trong thôn Ka Liêng và đoạn giáp ranh thôn liền kề
8. Các đoạn trong thôn Ka Liêng và đoạn giáp ranh thôn liền kề
Mục 8.2
624.000
Đường ĐH 11: Từ đầu thôn Jang Pà từ thửa 14 và 35 TBĐ 13 đến hết thửa 4 TBĐ 26
7. Các đoạn trong thôn Jang Pà và đoạn giáp ranh thôn liền kề
7. Các đoạn trong thôn Jang Pà và đoạn giáp ranh thôn liền kề
Mục 7.1
773.000
Đường ĐH 16 (ranh giới giữa 2 thôn Bộ Bê và Ka Sá): Từ thửa 148 và 124, TBĐ 59 đến hết thửa 198 và thửa 220 TBĐ 58
3. Các đoạn trong thôn Bộ Bê và đoạn giáp ranh thôn liền kề
3. Các đoạn trong thôn Bộ Bê và đoạn giáp ranh thôn liền kề
Mục 3.2
584.000
Các tuyến đường còn lại
Mục 12
314.000
Đường NX13: Từ thửa 303 và thửa 304 TBĐ 83 đến hết thửa 306 và thửa 325, TBĐ 35
9. Các đoạn trong thôn Đăng Kao và đoạn giáp ranh thôn liền kề
9. Các đoạn trong thôn Đăng Kao và đoạn giáp ranh thôn liền kề
Mục 9.3
653.000
Đường T10: Từ thửa 135 và thửa 153 TBĐ 38 đến hết thửa 172 TBĐ 37
8. Các đoạn trong thôn Ka Liêng và đoạn giáp ranh thôn liền kề
8. Các đoạn trong thôn Ka Liêng và đoạn giáp ranh thôn liền kề
Mục 8.7
571.000
Đường T9: Từ thửa 151 TBĐ 38 đến hết thửa 16 TBĐ 47
8. Các đoạn trong thôn Ka Liêng và đoạn giáp ranh thôn liền kề
8. Các đoạn trong thôn Ka Liêng và đoạn giáp ranh thôn liền kề
Mục 8.6
571.000
Đường thôn KonSỏh: Từ thửa 31 và thửa 54 đến hết thửa 90 và 68, TBĐ 92; từ thửa 31 và thửa 54 đến hết thửa 210 và thửa 205, thửa 89 và thửa 133, TBĐ 92
11. Các đoạn trong thôn Con Sỏ và đoạn giáp ranh thôn liền kề
11. Các đoạn trong thôn Con Sỏ và đoạn giáp ranh thôn liền kề
Mục 11.1
510.000
Đường ĐH11 đi vào nghĩa địa thôn B' Nơm: Từ thửa 361 và thửa 363 TBĐ 36 đến hết thửa 351 và thửa 348, TBĐ 28
10. Các đoạn trong thôn B' Nơm và đoạn giáp ranh thôn liền kề
10. Các đoạn trong thôn B' Nơm và đoạn giáp ranh thôn liền kề
Mục 10.1
510.000
Đường ĐH11 đi vào thôn KonSỏh: Từ thửa 554 TBĐ 36 đến ngã 3 thửa 493, TBĐ 36 đi hết thửa 203, TBĐ 45
9. Các đoạn trong thôn Đăng Kao và đoạn giáp ranh thôn liền kề
9. Các đoạn trong thôn Đăng Kao và đoạn giáp ranh thôn liền kề
Mục 9.1
653.000
Đường ĐH11 đi vào đường T3: Từ thửa 481 TBĐ 36 đến hết thửa 236 và thửa 266, TBĐ 35 và thửa 470 TBĐ 83
9. Các đoạn trong thôn Đăng Kao và đoạn giáp ranh thôn liền kề
9. Các đoạn trong thôn Đăng Kao và đoạn giáp ranh thôn liền kề
Mục 9.2
653.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất rừng sản xuất
Mục 3
35.00032.00020.00015.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (34 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ thửa 08 và 10, TBĐ 59 đến thửa 120 và 121, TBĐ 64
1. Các đoạn dọc Quốc lộ 28
1. Các đoạn dọc Quốc lộ 28
Mục 1.2
506.000
Từ thửa 3 và thửa đất đối diện, TBĐ 51 đến hết thửa 197 và 198, TBĐ 51
1. Các đoạn dọc Quốc lộ 28
1. Các đoạn dọc Quốc lộ 28
Mục 1.1
406.000
Đường NX 10: Từ thửa 130 và 145, TBĐ 59 đến hết thửa 137 và 110, TBĐ66
3. Các đoạn trong thôn Bộ Bê và đoạn giáp ranh thôn liền kề
3. Các đoạn trong thôn Bộ Bê và đoạn giáp ranh thôn liền kề
Mục 3.3
253.000
Đường NX 15: Từ thửa 51 và 79, TBĐ 59 đến hết thửa 95 và 96, TBĐ 58
3. Các đoạn trong thôn Bộ Bê và đoạn giáp ranh thôn liền kề
3. Các đoạn trong thôn Bộ Bê và đoạn giáp ranh thôn liền kề
Mục 3.1
371.000
Đường T10: Từ thửa 96,97, TBĐ 51 đến hết thửa 31, TBĐ 56
2. Các đoạn trong thôn Now Sẻ và đoạn giáp ranh thôn liền kề
2. Các đoạn trong thôn Now Sẻ và đoạn giáp ranh thôn liền kề
Mục 2.1
265.000
Đường T7: Từ thửa 193,195, TBĐ 51 đến thửa 152, TBĐ 51
2. Các đoạn trong thôn Now Sẻ và đoạn giáp ranh thôn liền kề
2. Các đoạn trong thôn Now Sẻ và đoạn giáp ranh thôn liền kề
Mục 2.2
283.000
Đường T9 nối dài NX4 đến ngã 3 nhà thờ Gia Bắc thôn Bộ Bê: Từ thửa 116 (Hai bên đường), TBĐ 51 đi qua thửa 2,28 TBĐ 59 đến thửa 78, TBĐ 58
2. Các đoạn trong thôn Now Sẻ và đoạn giáp ranh thôn liền kề
2. Các đoạn trong thôn Now Sẻ và đoạn giáp ranh thôn liền kề
Mục 2.3
262.000
Đường ĐH 16 (ranh giới giữa 2 thôn Bộ Bê và Ka Sá): Từ thửa 148 và 124, TBĐ 59 đến hết thửa 198 và thửa 220 TBĐ 58
3. Các đoạn trong thôn Bộ Bê và đoạn giáp ranh thôn liền kề
3. Các đoạn trong thôn Bộ Bê và đoạn giáp ranh thôn liền kề
Mục 3.2
380.000
Đường NX12: Từ thửa 211 và thửa 87, TBĐ 64 đến thửa 149 TBĐ 64; Từ ngã ba thửa 116 và thửa 134 TBĐ 64 đến thửa 64 và thửa 61 TBĐ 64
6. Các đoạn trong thôn Đạ Hiong và đoạn giáp ranh thôn liền kề
6. Các đoạn trong thôn Đạ Hiong và đoạn giáp ranh thôn liền kề
Mục 6.2
354.000
Đường NX7: Từ thửa 263 và thửa 273, TBĐ 59 đến thửa 224 TBĐ 59
4. Các đoạn trong thôn Ka Sá và đoạn giáp ranh thôn liền kề
4. Các đoạn trong thôn Ka Sá và đoạn giáp ranh thôn liền kề
Mục 4.3
332.000
Đường T12: Từ thửa 151 và thửa 168 TBĐ 13 đến hết thửa 228 và thửa 208 TBĐ 13
7. Các đoạn trong thôn Jang Pà và đoạn giáp ranh thôn liền kề
7. Các đoạn trong thôn Jang Pà và đoạn giáp ranh thôn liền kề
Mục 7.3
495.000
Đường T13: Từ thửa 153 và thửa 155 TBĐ 13 đến hết thửa 202 và thửa 204 TBĐ 13
7. Các đoạn trong thôn Jang Pà và đoạn giáp ranh thôn liền kề
7. Các đoạn trong thôn Jang Pà và đoạn giáp ranh thôn liền kề
Mục 7.4
269.000
Đường T1: Từ thửa 287 và thửa 315, TBĐ 59 đến hết thửa 98 và thửa 113 TBĐ 63;
5. Các đoạn trong thôn Hà Giang và đoạn giáp ranh thôn liền kề
5. Các đoạn trong thôn Hà Giang và đoạn giáp ranh thôn liền kề
Mục 5.2
265.000
Đường T2 nối với T3: Từ thửa 54 và thửa 57, TBĐ 64 đến thửa 320 TBĐ 59 và thửa 4 TBĐ 64
6. Các đoạn trong thôn Đạ Hiong và đoạn giáp ranh thôn liền kề
6. Các đoạn trong thôn Đạ Hiong và đoạn giáp ranh thôn liền kề
Mục 6.3
304.000
Đường T5 (nối từ đường DH 16 đến đường TX1) đến ngã 3 giáp đường T1 thôn Đạ Hiong: Từ thửa 152 và 173, TBĐ 59 đến hết thửa 308 và 309, TBĐ 59
4. Các đoạn trong thôn Ka Sá và đoạn giáp ranh thôn liền kề
4. Các đoạn trong thôn Ka Sá và đoạn giáp ranh thôn liền kề
Mục 4.1
365.000
Đường T5: Từ thửa 119 và 115 TBĐ 37 đến hết thửa 98 và 59 TBĐ 37
8. Các đoạn trong thôn Ka Liêng và đoạn giáp ranh thôn liền kề
8. Các đoạn trong thôn Ka Liêng và đoạn giáp ranh thôn liền kề
Mục 8.3
365.000
Đường T6: Từ thửa 162 và thửa 198, TBĐ 58 đến hết thửa 211 và thửa 203 TBĐ 58; Từ thửa 137 và thửa 123, TBĐ 58 đến hết thửa 173 và thửa 172 TBĐ 58;
5. Các đoạn trong thôn Hà Giang và đoạn giáp ranh thôn liền kề
5. Các đoạn trong thôn Hà Giang và đoạn giáp ranh thôn liền kề
Mục 5.1
265.000
Đường T8: Từ thửa 71 và 73, TBĐ 66 đến hết thửa 27 TBĐ 59 và thửa 184, TBĐ51
3. Các đoạn trong thôn Bộ Bê và đoạn giáp ranh thôn liền kề
3. Các đoạn trong thôn Bộ Bê và đoạn giáp ranh thôn liền kề
Mục 3.4
253.000
Đường TX1 từ ngã 3 giáp với thôn Đạ Hiong đến ngã ba giáp đường DH16: Từ thửa 310 , TBĐ 59 và thửa 42 TBĐ 64 đến hết thửa 197 và thửa 221 TBĐ 58;
4. Các đoạn trong thôn Ka Sá và đoạn giáp ranh thôn liền kề
4. Các đoạn trong thôn Ka Sá và đoạn giáp ranh thôn liền kề
Mục 4.2
332.000
Đường TX1 đến ngã 3 giáp với thôn K' Sá: Từ thửa 29 và thửa 66, TBĐ 64 đến hết thửa 307 TBĐ 58 và thửa 41 TBĐ 64;
6. Các đoạn trong thôn Đạ Hiong và đoạn giáp ranh thôn liền kề
6. Các đoạn trong thôn Đạ Hiong và đoạn giáp ranh thôn liền kề
Mục 6.1
349.000
Đường TX2: Từ thửa 103 và thửa 101 TBĐ 13 đến hết thửa 2 TBĐ 13 và thửa 93 TBĐ 09
7. Các đoạn trong thôn Jang Pà và đoạn giáp ranh thôn liền kề
7. Các đoạn trong thôn Jang Pà và đoạn giáp ranh thôn liền kề
Mục 7.2
502.000
Đường ĐH 11: Từ thửa 10 TBĐ 31 đến hết thửa 141 và 163 TBĐ 38
8. Các đoạn trong thôn Ka Liêng và đoạn giáp ranh thôn liền kề
8. Các đoạn trong thôn Ka Liêng và đoạn giáp ranh thôn liền kề
Mục 8.1
406.000
Đường ĐH 11: Từ thửa 140 và 152 TBĐ 38 đến hết thửa 152 và 156 TBĐ 37
8. Các đoạn trong thôn Ka Liêng và đoạn giáp ranh thôn liền kề
8. Các đoạn trong thôn Ka Liêng và đoạn giáp ranh thôn liền kề
Mục 8.2
406.000
Đường ĐH 11: Từ đầu thôn Jang Pà từ thửa 14 và 35 TBĐ 13 đến hết thửa 4 TBĐ 26
7. Các đoạn trong thôn Jang Pà và đoạn giáp ranh thôn liền kề
7. Các đoạn trong thôn Jang Pà và đoạn giáp ranh thôn liền kề
Mục 7.1
502.000
Các tuyến đường còn lại
Mục 12
204.000
Đường NX13: Từ thửa 303 và thửa 304 TBĐ 83 đến hết thửa 306 và thửa 325, TBĐ 35
9. Các đoạn trong thôn Đăng Kao và đoạn giáp ranh thôn liền kề
9. Các đoạn trong thôn Đăng Kao và đoạn giáp ranh thôn liền kề
Mục 9.3
424.000
Đường T10: Từ thửa 135 và thửa 153 TBĐ 38 đến hết thửa 172 TBĐ 37
8. Các đoạn trong thôn Ka Liêng và đoạn giáp ranh thôn liền kề
8. Các đoạn trong thôn Ka Liêng và đoạn giáp ranh thôn liền kề
Mục 8.7
371.000
Đường T7: Từ thửa 16 TBĐ 31 và thửa 31 TBĐ 38 đến hết thửa 44 và 49 TBĐ 38
8. Các đoạn trong thôn Ka Liêng và đoạn giáp ranh thôn liền kề
8. Các đoạn trong thôn Ka Liêng và đoạn giáp ranh thôn liền kề
Mục 8.5
371.000
Đường T9: Từ thửa 151 TBĐ 38 đến hết thửa 16 TBĐ 47
8. Các đoạn trong thôn Ka Liêng và đoạn giáp ranh thôn liền kề
8. Các đoạn trong thôn Ka Liêng và đoạn giáp ranh thôn liền kề
Mục 8.6
371.000
Đường thôn KonSỏh: Từ thửa 31 và thửa 54 đến hết thửa 90 và 68, TBĐ 92; từ thửa 31 và thửa 54 đến hết thửa 210 và thửa 205, thửa 89 và thửa 133, TBĐ 92
11. Các đoạn trong thôn Con Sỏ và đoạn giáp ranh thôn liền kề
11. Các đoạn trong thôn Con Sỏ và đoạn giáp ranh thôn liền kề
Mục 11.1
332.000
Đường vào Trường THCS Sơn Điền: Từ thửa 94 và 70 đến hết thửa 110 và thửa 180, TBĐ 37
8. Các đoạn trong thôn Ka Liêng và đoạn giáp ranh thôn liền kề
8. Các đoạn trong thôn Ka Liêng và đoạn giáp ranh thôn liền kề
Mục 8.4
371.000
Đường ĐH11 đi vào nghĩa địa thôn B' Nơm: Từ thửa 361 và thửa 363 TBĐ 36 đến hết thửa 351 và thửa 348, TBĐ 28
10. Các đoạn trong thôn B' Nơm và đoạn giáp ranh thôn liền kề
10. Các đoạn trong thôn B' Nơm và đoạn giáp ranh thôn liền kề
Mục 10.1
332.000
Đường ĐH11 đi vào thôn KonSỏh: Từ thửa 554 TBĐ 36 đến ngã 3 thửa 493, TBĐ 36 đi hết thửa 203, TBĐ 45
9. Các đoạn trong thôn Đăng Kao và đoạn giáp ranh thôn liền kề
9. Các đoạn trong thôn Đăng Kao và đoạn giáp ranh thôn liền kề
Mục 9.1
424.000
Đường ĐH11 đi vào đường T3: Từ thửa 481 TBĐ 36 đến hết thửa 236 và thửa 266, TBĐ 35 và thửa 470 TBĐ 83
9. Các đoạn trong thôn Đăng Kao và đoạn giáp ranh thôn liền kề
9. Các đoạn trong thôn Đăng Kao và đoạn giáp ranh thôn liền kề
Mục 9.2
424.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (34 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ thửa 08 và 10, TBĐ 59 đến thửa 120 và 121, TBĐ 64
1. Các đoạn dọc Quốc lộ 28
1. Các đoạn dọc Quốc lộ 28
Mục 1.2
544.000
Từ thửa 3 và thửa đất đối diện, TBĐ 51 đến hết thửa 197 và 198, TBĐ 51
1. Các đoạn dọc Quốc lộ 28
1. Các đoạn dọc Quốc lộ 28
Mục 1.1
437.000
Đường NX 10: Từ thửa 130 và 145, TBĐ 59 đến hết thửa 137 và 110, TBĐ66
3. Các đoạn trong thôn Bộ Bê và đoạn giáp ranh thôn liền kề
3. Các đoạn trong thôn Bộ Bê và đoạn giáp ranh thôn liền kề
Mục 3.3
273.000
Đường NX 15: Từ thửa 51 và 79, TBĐ 59 đến hết thửa 95 và 96, TBĐ 58
3. Các đoạn trong thôn Bộ Bê và đoạn giáp ranh thôn liền kề
3. Các đoạn trong thôn Bộ Bê và đoạn giáp ranh thôn liền kề
Mục 3.1
400.000
Đường T10: Từ thửa 96,97, TBĐ 51 đến hết thửa 31, TBĐ 56
2. Các đoạn trong thôn Now Sẻ và đoạn giáp ranh thôn liền kề
2. Các đoạn trong thôn Now Sẻ và đoạn giáp ranh thôn liền kề
Mục 2.1
285.000
Đường T7: Từ thửa 193,195, TBĐ 51 đến thửa 152, TBĐ 51
2. Các đoạn trong thôn Now Sẻ và đoạn giáp ranh thôn liền kề
2. Các đoạn trong thôn Now Sẻ và đoạn giáp ranh thôn liền kề
Mục 2.2
305.000
Đường T9 nối dài NX4 đến ngã 3 nhà thờ Gia Bắc thôn Bộ Bê: Từ thửa 116 (Hai bên đường), TBĐ 51 đi qua thửa 2,28 TBĐ 59 đến thửa 78, TBĐ 58
2. Các đoạn trong thôn Now Sẻ và đoạn giáp ranh thôn liền kề
2. Các đoạn trong thôn Now Sẻ và đoạn giáp ranh thôn liền kề
Mục 2.3
282.000
Đường ĐH 16 (ranh giới giữa 2 thôn Bộ Bê và Ka Sá): Từ thửa 148 và 124, TBĐ 59 đến hết thửa 198 và thửa 220 TBĐ 58
3. Các đoạn trong thôn Bộ Bê và đoạn giáp ranh thôn liền kề
3. Các đoạn trong thôn Bộ Bê và đoạn giáp ranh thôn liền kề
Mục 3.2
409.000
Đường NX12: Từ thửa 211 và thửa 87, TBĐ 64 đến thửa 149 TBĐ 64; Từ ngã ba thửa 116 và thửa 134 TBĐ 64 đến thửa 64 và thửa 61 TBĐ 64
6. Các đoạn trong thôn Đạ Hiong và đoạn giáp ranh thôn liền kề
6. Các đoạn trong thôn Đạ Hiong và đoạn giáp ranh thôn liền kề
Mục 6.2
382.000
Đường NX7: Từ thửa 263 và thửa 273, TBĐ 59 đến thửa 224 TBĐ 59
4. Các đoạn trong thôn Ka Sá và đoạn giáp ranh thôn liền kề
4. Các đoạn trong thôn Ka Sá và đoạn giáp ranh thôn liền kề
Mục 4.3
357.000
Đường T12: Từ thửa 151 và thửa 168 TBĐ 13 đến hết thửa 228 và thửa 208 TBĐ 13
7. Các đoạn trong thôn Jang Pà và đoạn giáp ranh thôn liền kề
7. Các đoạn trong thôn Jang Pà và đoạn giáp ranh thôn liền kề
Mục 7.3
534.000
Đường T13: Từ thửa 153 và thửa 155 TBĐ 13 đến hết thửa 202 và thửa 204 TBĐ 13
7. Các đoạn trong thôn Jang Pà và đoạn giáp ranh thôn liền kề
7. Các đoạn trong thôn Jang Pà và đoạn giáp ranh thôn liền kề
Mục 7.4
290.000
Đường T1: Từ thửa 287 và thửa 315, TBĐ 59 đến hết thửa 98 và thửa 113 TBĐ 63;
5. Các đoạn trong thôn Hà Giang và đoạn giáp ranh thôn liền kề
5. Các đoạn trong thôn Hà Giang và đoạn giáp ranh thôn liền kề
Mục 5.2
285.000
Đường T2 nối với T3: Từ thửa 54 và thửa 57, TBĐ 64 đến thửa 320 TBĐ 59 và thửa 4 TBĐ 64
6. Các đoạn trong thôn Đạ Hiong và đoạn giáp ranh thôn liền kề
6. Các đoạn trong thôn Đạ Hiong và đoạn giáp ranh thôn liền kề
Mục 6.3
327.000
Đường T5 (nối từ đường DH 16 đến đường TX1) đến ngã 3 giáp đường T1 thôn Đạ Hiong: Từ thửa 152 và 173, TBĐ 59 đến hết thửa 308 và 309, TBĐ 59
4. Các đoạn trong thôn Ka Sá và đoạn giáp ranh thôn liền kề
4. Các đoạn trong thôn Ka Sá và đoạn giáp ranh thôn liền kề
Mục 4.1
393.000
Đường T5: Từ thửa 119 và 115 TBĐ 37 đến hết thửa 98 và 59 TBĐ 37
8. Các đoạn trong thôn Ka Liêng và đoạn giáp ranh thôn liền kề
8. Các đoạn trong thôn Ka Liêng và đoạn giáp ranh thôn liền kề
Mục 8.3
393.000
Đường T6: Từ thửa 162 và thửa 198, TBĐ 58 đến hết thửa 211 và thửa 203 TBĐ 58; Từ thửa 137 và thửa 123, TBĐ 58 đến hết thửa 173 và thửa 172 TBĐ 58;
5. Các đoạn trong thôn Hà Giang và đoạn giáp ranh thôn liền kề
5. Các đoạn trong thôn Hà Giang và đoạn giáp ranh thôn liền kề
Mục 5.1
285.000
Đường T8: Từ thửa 71 và 73, TBĐ 66 đến hết thửa 27 TBĐ 59 và thửa 184, TBĐ51
3. Các đoạn trong thôn Bộ Bê và đoạn giáp ranh thôn liền kề
3. Các đoạn trong thôn Bộ Bê và đoạn giáp ranh thôn liền kề
Mục 3.4
273.000
Đường TX1 từ ngã 3 giáp với thôn Đạ Hiong đến ngã ba giáp đường DH16: Từ thửa 310 , TBĐ 59 và thửa 42 TBĐ 64 đến hết thửa 197 và thửa 221 TBĐ 58;
4. Các đoạn trong thôn Ka Sá và đoạn giáp ranh thôn liền kề
4. Các đoạn trong thôn Ka Sá và đoạn giáp ranh thôn liền kề
Mục 4.2
357.000
Đường TX1 đến ngã 3 giáp với thôn K' Sá: Từ thửa 29 và thửa 66, TBĐ 64 đến hết thửa 307 TBĐ 58 và thửa 41 TBĐ 64;
6. Các đoạn trong thôn Đạ Hiong và đoạn giáp ranh thôn liền kề
6. Các đoạn trong thôn Đạ Hiong và đoạn giáp ranh thôn liền kề
Mục 6.1
376.000
Đường TX2: Từ thửa 103 và thửa 101 TBĐ 13 đến hết thửa 2 TBĐ 13 và thửa 93 TBĐ 09
7. Các đoạn trong thôn Jang Pà và đoạn giáp ranh thôn liền kề
7. Các đoạn trong thôn Jang Pà và đoạn giáp ranh thôn liền kề
Mục 7.2
541.000
Đường ĐH 11: Từ thửa 10 TBĐ 31 đến hết thửa 141 và 163 TBĐ 38
8. Các đoạn trong thôn Ka Liêng và đoạn giáp ranh thôn liền kề
8. Các đoạn trong thôn Ka Liêng và đoạn giáp ranh thôn liền kề
Mục 8.1
437.000
Đường ĐH 11: Từ thửa 140 và 152 TBĐ 38 đến hết thửa 152 và 156 TBĐ 37
8. Các đoạn trong thôn Ka Liêng và đoạn giáp ranh thôn liền kề
8. Các đoạn trong thôn Ka Liêng và đoạn giáp ranh thôn liền kề
Mục 8.2
437.000
Đường ĐH 11: Từ đầu thôn Jang Pà từ thửa 14 và 35 TBĐ 13 đến hết thửa 4 TBĐ 26
7. Các đoạn trong thôn Jang Pà và đoạn giáp ranh thôn liền kề
7. Các đoạn trong thôn Jang Pà và đoạn giáp ranh thôn liền kề
Mục 7.1
541.000
Các tuyến đường còn lại
Mục 12
220.000
Đường NX13: Từ thửa 303 và thửa 304 TBĐ 83 đến hết thửa 306 và thửa 325, TBĐ 35
9. Các đoạn trong thôn Đăng Kao và đoạn giáp ranh thôn liền kề
9. Các đoạn trong thôn Đăng Kao và đoạn giáp ranh thôn liền kề
Mục 9.3
457.000
Đường T10: Từ thửa 135 và thửa 153 TBĐ 38 đến hết thửa 172 TBĐ 37
8. Các đoạn trong thôn Ka Liêng và đoạn giáp ranh thôn liền kề
8. Các đoạn trong thôn Ka Liêng và đoạn giáp ranh thôn liền kề
Mục 8.7
400.000
Đường T7: Từ thửa 16 TBĐ 31 và thửa 31 TBĐ 38 đến hết thửa 44 và 49 TBĐ 38
8. Các đoạn trong thôn Ka Liêng và đoạn giáp ranh thôn liền kề
8. Các đoạn trong thôn Ka Liêng và đoạn giáp ranh thôn liền kề
Mục 8.5
400.000
Đường T9: Từ thửa 151 TBĐ 38 đến hết thửa 16 TBĐ 47
8. Các đoạn trong thôn Ka Liêng và đoạn giáp ranh thôn liền kề
8. Các đoạn trong thôn Ka Liêng và đoạn giáp ranh thôn liền kề
Mục 8.6
400.000
Đường thôn KonSỏh: Từ thửa 31 và thửa 54 đến hết thửa 90 và 68, TBĐ 92; từ thửa 31 và thửa 54 đến hết thửa 210 và thửa 205, thửa 89 và thửa 133, TBĐ 92
11. Các đoạn trong thôn Con Sỏ và đoạn giáp ranh thôn liền kề
11. Các đoạn trong thôn Con Sỏ và đoạn giáp ranh thôn liền kề
Mục 11.1
357.000
Đường vào Trường THCS Sơn Điền: Từ thửa 94 và 70 đến hết thửa 110 và thửa 180, TBĐ 37
8. Các đoạn trong thôn Ka Liêng và đoạn giáp ranh thôn liền kề
8. Các đoạn trong thôn Ka Liêng và đoạn giáp ranh thôn liền kề
Mục 8.4
400.000
Đường ĐH11 đi vào nghĩa địa thôn B' Nơm: Từ thửa 361 và thửa 363 TBĐ 36 đến hết thửa 351 và thửa 348, TBĐ 28
10. Các đoạn trong thôn B' Nơm và đoạn giáp ranh thôn liền kề
10. Các đoạn trong thôn B' Nơm và đoạn giáp ranh thôn liền kề
Mục 10.1
357.000
Đường ĐH11 đi vào thôn KonSỏh: Từ thửa 554 TBĐ 36 đến ngã 3 thửa 493, TBĐ 36 đi hết thửa 203, TBĐ 45
9. Các đoạn trong thôn Đăng Kao và đoạn giáp ranh thôn liền kề
9. Các đoạn trong thôn Đăng Kao và đoạn giáp ranh thôn liền kề
Mục 9.1
457.000
Đường ĐH11 đi vào đường T3: Từ thửa 481 TBĐ 36 đến hết thửa 236 và thửa 266, TBĐ 35 và thửa 470 TBĐ 83
9. Các đoạn trong thôn Đăng Kao và đoạn giáp ranh thôn liền kề
9. Các đoạn trong thôn Đăng Kao và đoạn giáp ranh thôn liền kề
Mục 9.2
457.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác)
Mục 1
91.00072.00045.00030.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất trồng cây lâu năm
Mục 2
120.00096.00060.00050.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.