Bảng giá đất Xã Quảng Trực, Lâm Đồng từ 01/01/2026
156 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Quảng Trực là 801.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ ngã ba bon Bu Dăr (cây xăng) đến hết đất nhà ông Tuấn Thắm), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (38 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ Trạm xá trung đoàn đến ngã ba nhà ông Điểu Lý 3. Đường liên bon | 3. Đường liên bon | 100.000 |
| Từ cầu bon Bu Gia đến ngã ba đường vào Công ty Ngọc Biển 1. Quốc lộ 14C | 1. Quốc lộ 14C | 165.000 |
| Từ cầu Đắk Huýt đến Trạm cửa khẩu Bu Prăng 1. Quốc lộ 14C | 1. Quốc lộ 14C | 143.000 |
| Từ hết đất Công ty Việt Bul đến giáp xã Tuy Đức 2. Đường liên xã | 2. Đường liên xã | 123.000 |
| Từ hết đất nhà ông Tuấn Thắm đến ngã ba nhà ông Mai Ngọc Khoát 3. Đường liên bon | 3. Đường liên bon | 397.000 |
| Từ hết đất nhà ông Điểu Lý đến hết đất Công ty Việt Bul 2. Đường liên xã | 2. Đường liên xã | 106.000 |
| Từ ngã ba Lộc Ninh đến ngã tư nhà Điểu Kran 1. Quốc lộ 14C | 1. Quốc lộ 14C | 165.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 14C mới đến cầu bon Bu Gia 1. Quốc lộ 14C | 1. Quốc lộ 14C | 263.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 14C mới đến cầu Đắk Huýt 1. Quốc lộ 14C | 1. Quốc lộ 14C | 237.000 |
| Từ ngã ba Trạm xá Trung đoàn 726 đến ngã ba đường vào xóm Đạo (Bưu điện) 1. Quốc lộ 14C | 1. Quốc lộ 14C | 510.000 |
| Từ ngã ba bon Bu Dăr (cây xăng) đến hết đất nhà ông Tuấn Thắm 3. Đường liên bon | 3. Đường liên bon | 561.000 |
| Từ ngã ba cây He đến ngã ba đường vào Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Nam Tây Nguyên 1. Quốc lộ 14C | 1. Quốc lộ 14C | 94.000 |
| Từ ngã ba nhà bà Ngân đến hết Đồn 10 4. Đường vào Đồn 10 | 4. Đường vào Đồn 10 | 112.000 |
| Từ ngã ba nhà bà Thị Ngum đến giáp Trung đoàn 726 3. Đường liên bon | 3. Đường liên bon | 361.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Mai Ngọc Khoát (đường qua đập Đắk Ké) đến giáp Quốc lộ 14C mới 3. Đường liên bon | 3. Đường liên bon | 136.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Mai Ngọc Khoát đến nhà ông Điểu Nhép (giáp Quốc lộ 14C mới) 3. Đường liên bon | 3. Đường liên bon | 325.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Đỗ Ngọc Tâm đến hết đất nhà ông Điểu Lý 2. Đường liên xã | 2. Đường liên xã | 129.000 |
| Từ ngã ba đi vào cánh đồng 2 đến nhà ông Điểu Đê 5. Đường vào Đắk Huýt | 5. Đường vào Đắk Huýt | 90.000 |
| Từ ngã ba đường vào Công ty Ngọc Biển đến giáp xã Quảng Tâm (cũ) 1. Quốc lộ 14C | 1. Quốc lộ 14C | 157.000 |
| Từ ngã ba đường vào Công ty TNHH MTV Lâm Nghiệp Nam Tây Nguyên đến ngã ba Trạm xá Trung đoàn 726 1. Quốc lộ 14C | 1. Quốc lộ 14C | 237.000 |
| Từ ngã ba đường vào xóm Đạo (bưu điện) đến ngã ba Quốc lộ 14C mới 1. Quốc lộ 14C | 1. Quốc lộ 14C | 293.000 |
| Từ ngã ba đường đi xóm Đạo đến ngã ba Bưu điện 3. Đường liên bon | 3. Đường liên bon | 157.000 |
| Từ ngã tư nhà Điểu Kran đến giáp Đồng Nai 1. Quốc lộ 14C | 1. Quốc lộ 14C | 136.000 |
| Từ nhà ông Điểu Đê đến nhà ông Điểu Trum 5. Đường vào Đắk Huýt | 5. Đường vào Đắk Huýt | 100.000 |
| Từ đất nhà ông Trường đến nhà ông Chiên (giáp ngã ba Quốc lộ1 4C mới) 3. Đường liên bon | 3. Đường liên bon | 100.000 |
| Các tuyến đường liên thôn còn lại 7. Các tuyến đường liên thôn còn lại | 7. Các tuyến đường liên thôn còn lại | 77.000 |
| Các tuyến đường nội bon Bu Lum 6. Đường nội bon | 6. Đường nội bon | 73.000 |
| Các tuyến đường nội bon Bup Răng 1, Bup Răng 2 6. Đường nội bon | 6. Đường nội bon | 106.000 |
| Các tuyến đường nội bon Đắk Huýt 6. Đường nội bon | 6. Đường nội bon | 73.000 |
| Từ giáp đất nhà ông Trần Đăng Minh đến giáp ngã ba Quốc lộ 14C mới 5. Đường vào Đắk Huýt | 5. Đường vào Đắk Huýt | 73.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Hợp đến ngã ba nhà ông Phê 6. Đường nội bon | 6. Đường nội bon | 73.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Khoa đến suối Đắk Ken 6. Đường nội bon | 6. Đường nội bon | 73.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Khá đến đập Đắk Huýt 1 6. Đường nội bon | 6. Đường nội bon | 73.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Trịnh đến giáp Quốc lộ 14C mới 6. Đường nội bon | 6. Đường nội bon | 73.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Điểu Khơn đến ngã ba nhà bà Phi Úc 6. Đường nội bon | 6. Đường nội bon | 73.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Điểu Lé đến Quốc lộ rừng PH Thác Mơ 6. Đường nội bon | 6. Đường nội bon | 73.000 |
| Từ nhà ông Điểu Trum đến giáp đất nhà ông Trần Đăng Minh 5. Đường vào Đắk Huýt | 5. Đường vào Đắk Huýt | 81.000 |
| Đất ở các khu dân cư còn lại 8. Đất ở các khu dân cư còn lại | 8. Đất ở các khu dân cư còn lại | 66.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất nuôi trồng thủy sản Mục 4 | 33.000 | 27.000 | 24.000 | 19.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (38 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ ngã ba cây He đến ngã ba đường vào Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Nam Tây Nguyên 1. Quốc lộ 14C | 1. Quốc lộ 14C | 134.000 |
| Từ ngã ba đường vào Công ty TNHH MTV Lâm Nghiệp Nam Tây Nguyên đến ngã ba Trạm xá Trung đoàn 726 1. Quốc lộ 14C | 1. Quốc lộ 14C | 339.000 |
| Các tuyến đường liên thôn còn lại 7. Các tuyến đường liên thôn còn lại | 7. Các tuyến đường liên thôn còn lại | 110.000 |
| Các tuyến đường nội bon Bu Lum 6. Đường nội bon | 6. Đường nội bon | 105.000 |
| Các tuyến đường nội bon Bup Răng 1, Bup Răng 2 6. Đường nội bon | 6. Đường nội bon | 151.000 |
| Các tuyến đường nội bon Đắk Huýt 6. Đường nội bon | 6. Đường nội bon | 105.000 |
| Từ Trạm xá trung đoàn đến ngã ba nhà ông Điểu Lý 3. Đường liên bon | 3. Đường liên bon | 143.000 |
| Từ cầu bon Bu Gia đến ngã ba đường vào Công ty Ngọc Biển 1. Quốc lộ 14C | 1. Quốc lộ 14C | 235.000 |
| Từ cầu Đắk Huýt đến Trạm cửa khẩu Bu Prăng 1. Quốc lộ 14C | 1. Quốc lộ 14C | 204.000 |
| Từ giáp đất nhà ông Trần Đăng Minh đến giáp ngã ba Quốc lộ 14C mới 5. Đường vào Đắk Huýt | 5. Đường vào Đắk Huýt | 105.000 |
| Từ hết đất Công ty Việt Bul đến giáp xã Tuy Đức 2. Đường liên xã | 2. Đường liên xã | 176.000 |
| Từ hết đất nhà ông Tuấn Thắm đến ngã ba nhà ông Mai Ngọc Khoát 3. Đường liên bon | 3. Đường liên bon | 568.000 |
| Từ hết đất nhà ông Điểu Lý đến hết đất Công ty Việt Bul 2. Đường liên xã | 2. Đường liên xã | 152.000 |
| Từ ngã ba Lộc Ninh đến ngã tư nhà Điểu Kran 1. Quốc lộ 14C | 1. Quốc lộ 14C | 235.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 14C mới đến cầu bon Bu Gia 1. Quốc lộ 14C | 1. Quốc lộ 14C | 376.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 14C mới đến cầu Đắk Huýt 1. Quốc lộ 14C | 1. Quốc lộ 14C | 339.000 |
| Từ ngã ba Trạm xá Trung đoàn 726 đến ngã ba đường vào xóm Đạo (Bưu điện) 1. Quốc lộ 14C | 1. Quốc lộ 14C | 728.000 |
| Từ ngã ba bon Bu Dăr (cây xăng) đến hết đất nhà ông Tuấn Thắm 3. Đường liên bon | 3. Đường liên bon | 801.000 |
| Từ ngã ba nhà bà Ngân đến hết Đồn 10 4. Đường vào Đồn 10 | 4. Đường vào Đồn 10 | 160.000 |
| Từ ngã ba nhà bà Thị Ngum đến giáp Trung đoàn 726 3. Đường liên bon | 3. Đường liên bon | 516.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Hợp đến ngã ba nhà ông Phê 6. Đường nội bon | 6. Đường nội bon | 105.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Khoa đến suối Đắk Ken 6. Đường nội bon | 6. Đường nội bon | 105.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Khá đến đập Đắk Huýt 1 6. Đường nội bon | 6. Đường nội bon | 105.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Mai Ngọc Khoát (đường qua đập Đắk Ké) đến giáp Quốc lộ 14C mới 3. Đường liên bon | 3. Đường liên bon | 194.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Mai Ngọc Khoát đến nhà ông Điểu Nhép (giáp Quốc lộ 14C mới) 3. Đường liên bon | 3. Đường liên bon | 464.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Trịnh đến giáp Quốc lộ 14C mới 6. Đường nội bon | 6. Đường nội bon | 105.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Điểu Khơn đến ngã ba nhà bà Phi Úc 6. Đường nội bon | 6. Đường nội bon | 105.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Điểu Lé đến Quốc lộ rừng PH Thác Mơ 6. Đường nội bon | 6. Đường nội bon | 105.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Đỗ Ngọc Tâm đến hết đất nhà ông Điểu Lý 2. Đường liên xã | 2. Đường liên xã | 185.000 |
| Từ ngã ba đi vào cánh đồng 2 đến nhà ông Điểu Đê 5. Đường vào Đắk Huýt | 5. Đường vào Đắk Huýt | 129.000 |
| Từ ngã ba đường vào Công ty Ngọc Biển đến giáp xã Quảng Tâm (cũ) 1. Quốc lộ 14C | 1. Quốc lộ 14C | 224.000 |
| Từ ngã ba đường vào xóm Đạo (bưu điện) đến ngã ba Quốc lộ 14C mới 1. Quốc lộ 14C | 1. Quốc lộ 14C | 418.000 |
| Từ ngã ba đường đi xóm Đạo đến ngã ba Bưu điện 3. Đường liên bon | 3. Đường liên bon | 224.000 |
| Từ ngã tư nhà Điểu Kran đến giáp Đồng Nai 1. Quốc lộ 14C | 1. Quốc lộ 14C | 194.000 |
| Từ nhà ông Điểu Trum đến giáp đất nhà ông Trần Đăng Minh 5. Đường vào Đắk Huýt | 5. Đường vào Đắk Huýt | 116.000 |
| Từ nhà ông Điểu Đê đến nhà ông Điểu Trum 5. Đường vào Đắk Huýt | 5. Đường vào Đắk Huýt | 143.000 |
| Từ đất nhà ông Trường đến nhà ông Chiên (giáp ngã ba Quốc lộ 14C mới) 3. Đường liên bon | 3. Đường liên bon | 143.000 |
| Đất ở các khu dân cư còn lại 8. Đất ở các khu dân cư còn lại | 8. Đất ở các khu dân cư còn lại | 94.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất rừng sản xuất Mục 3 | 24.000 | 21.000 | 18.000 | 15.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (38 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ Trạm xá trung đoàn đến ngã ba nhà ông Điểu Lý 3. Đường liên bon | 3. Đường liên bon | 100.000 |
| Từ cầu bon Bu Gia đến ngã ba đường vào Công ty Ngọc Biển 1. Quốc lộ 14C | 1. Quốc lộ 14C | 165.000 |
| Từ cầu Đắk Huýt đến Trạm cửa khẩu Bu Prăng 1. Quốc lộ 14C | 1. Quốc lộ 14C | 143.000 |
| Từ hết đất Công ty Việt Bul đến giáp xã Tuy Đức 2. Đường liên xã | 2. Đường liên xã | 123.000 |
| Từ hết đất nhà ông Tuấn Thắm đến ngã ba nhà ông Mai Ngọc Khoát 3. Đường liên bon | 3. Đường liên bon | 397.000 |
| Từ hết đất nhà ông Điểu Lý đến hết đất Công ty Việt Bul 2. Đường liên xã | 2. Đường liên xã | 106.000 |
| Từ ngã ba Lộc Ninh đến ngã tư nhà Điểu Kran 1. Quốc lộ 14C | 1. Quốc lộ 14C | 165.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 14C mới đến cầu bon Bu Gia 1. Quốc lộ 14C | 1. Quốc lộ 14C | 263.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 14C mới đến cầu Đắk Huýt 1. Quốc lộ 14C | 1. Quốc lộ 14C | 237.000 |
| Từ ngã ba Trạm xá Trung đoàn 726 đến ngã ba đường vào xóm Đạo (Bưu điện) 1. Quốc lộ 14C | 1. Quốc lộ 14C | 510.000 |
| Từ ngã ba bon Bu Dăr (cây xăng) đến hết đất nhà ông Tuấn Thắm 3. Đường liên bon | 3. Đường liên bon | 561.000 |
| Từ ngã ba cây He đến ngã ba đường vào Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Nam Tây Nguyên 1. Quốc lộ 14C | 1. Quốc lộ 14C | 94.000 |
| Từ ngã ba nhà bà Ngân đến hết Đồn 10 4. Đường vào Đồn 10 | 4. Đường vào Đồn 10 | 112.000 |
| Từ ngã ba nhà bà Thị Ngum đến giáp Trung đoàn 726 3. Đường liên bon | 3. Đường liên bon | 361.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Mai Ngọc Khoát (đường qua đập Đắk Ké) đến giáp Quốc lộ 14C mới 3. Đường liên bon | 3. Đường liên bon | 136.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Mai Ngọc Khoát đến nhà ông Điểu Nhép (giáp Quốc lộ 14C mới) 3. Đường liên bon | 3. Đường liên bon | 325.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Đỗ Ngọc Tâm đến hết đất nhà ông Điểu Lý 2. Đường liên xã | 2. Đường liên xã | 129.000 |
| Từ ngã ba đi vào cánh đồng 2 đến nhà ông Điểu Đê 5. Đường vào Đắk Huýt | 5. Đường vào Đắk Huýt | 90.000 |
| Từ ngã ba đường vào Công ty Ngọc Biển đến giáp xã Quảng Tâm (cũ) 1. Quốc lộ 14C | 1. Quốc lộ 14C | 157.000 |
| Từ ngã ba đường vào Công ty TNHH MTV Lâm Nghiệp Nam Tây Nguyên đến ngã ba Trạm xá Trung đoàn 726 1. Quốc lộ 14C | 1. Quốc lộ 14C | 237.000 |
| Từ ngã ba đường vào xóm Đạo (bưu điện) đến ngã ba Quốc lộ 14C mới 1. Quốc lộ 14C | 1. Quốc lộ 14C | 293.000 |
| Từ ngã ba đường đi xóm Đạo đến ngã ba Bưu điện 3. Đường liên bon | 3. Đường liên bon | 157.000 |
| Từ ngã tư nhà Điểu Kran đến giáp Đồng Nai 1. Quốc lộ 14C | 1. Quốc lộ 14C | 136.000 |
| Từ nhà ông Điểu Đê đến nhà ông Điểu Trum 5. Đường vào Đắk Huýt | 5. Đường vào Đắk Huýt | 100.000 |
| Từ đất nhà ông Trường đến nhà ông Chiên (giáp ngã ba Quốc lộ1 4C mới) 3. Đường liên bon | 3. Đường liên bon | 100.000 |
| Các tuyến đường liên thôn còn lại 7. Các tuyến đường liên thôn còn lại | 7. Các tuyến đường liên thôn còn lại | 77.000 |
| Các tuyến đường nội bon Bu Lum 6. Đường nội bon | 6. Đường nội bon | 73.000 |
| Các tuyến đường nội bon Bup Răng 1, Bup Răng 2 6. Đường nội bon | 6. Đường nội bon | 106.000 |
| Các tuyến đường nội bon Đắk Huýt 6. Đường nội bon | 6. Đường nội bon | 73.000 |
| Từ giáp đất nhà ông Trần Đăng Minh đến giáp ngã ba Quốc lộ 14C mới 5. Đường vào Đắk Huýt | 5. Đường vào Đắk Huýt | 73.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Hợp đến ngã ba nhà ông Phê 6. Đường nội bon | 6. Đường nội bon | 73.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Khoa đến suối Đắk Ken 6. Đường nội bon | 6. Đường nội bon | 73.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Khá đến đập Đắk Huýt 1 6. Đường nội bon | 6. Đường nội bon | 73.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Trịnh đến giáp Quốc lộ 14C mới 6. Đường nội bon | 6. Đường nội bon | 73.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Điểu Khơn đến ngã ba nhà bà Phi Úc 6. Đường nội bon | 6. Đường nội bon | 73.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Điểu Lé đến Quốc lộ rừng PH Thác Mơ 6. Đường nội bon | 6. Đường nội bon | 73.000 |
| Từ nhà ông Điểu Trum đến giáp đất nhà ông Trần Đăng Minh 5. Đường vào Đắk Huýt | 5. Đường vào Đắk Huýt | 81.000 |
| Đất ở các khu dân cư còn lại 8. Đất ở các khu dân cư còn lại | 8. Đất ở các khu dân cư còn lại | 66.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (38 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ Trạm xá trung đoàn đến ngã ba nhà ông Điểu Lý 3. Đường liên bon | 3. Đường liên bon | 115.000 |
| Từ cầu bon Bu Gia đến ngã ba đường vào Công ty Ngọc Biển 1. Quốc lộ 14C | 1. Quốc lộ 14C | 188.000 |
| Từ cầu Đắk Huýt đến Trạm cửa khẩu Bu Prăng 1. Quốc lộ 14C | 1. Quốc lộ 14C | 163.000 |
| Từ hết đất Công ty Việt Bul đến giáp xã Tuy Đức 2. Đường liên xã | 2. Đường liên xã | 141.000 |
| Từ hết đất nhà ông Tuấn Thắm đến ngã ba nhà ông Mai Ngọc Khoát 3. Đường liên bon | 3. Đường liên bon | 454.000 |
| Từ hết đất nhà ông Điểu Lý đến hết đất Công ty Việt Bul 2. Đường liên xã | 2. Đường liên xã | 122.000 |
| Từ ngã ba Lộc Ninh đến ngã tư nhà Điểu Kran 1. Quốc lộ 14C | 1. Quốc lộ 14C | 188.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 14C mới đến cầu bon Bu Gia 1. Quốc lộ 14C | 1. Quốc lộ 14C | 301.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 14C mới đến cầu Đắk Huýt 1. Quốc lộ 14C | 1. Quốc lộ 14C | 271.000 |
| Từ ngã ba Trạm xá Trung đoàn 726 đến ngã ba đường vào xóm Đạo (Bưu điện) 1. Quốc lộ 14C | 1. Quốc lộ 14C | 582.000 |
| Từ ngã ba bon Bu Dăr (cây xăng) đến hết đất nhà ông Tuấn Thắm 3. Đường liên bon | 3. Đường liên bon | 641.000 |
| Từ ngã ba cây He đến ngã ba đường vào Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Nam Tây Nguyên 1. Quốc lộ 14C | 1. Quốc lộ 14C | 107.000 |
| Từ ngã ba nhà bà Ngân đến hết Đồn 10 4. Đường vào Đồn 10 | 4. Đường vào Đồn 10 | 128.000 |
| Từ ngã ba nhà bà Thị Ngum đến giáp Trung đoàn 726 3. Đường liên bon | 3. Đường liên bon | 413.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Mai Ngọc Khoát (đường qua đập Đắk Ké) đến giáp Quốc lộ 14C mới 3. Đường liên bon | 3. Đường liên bon | 155.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Mai Ngọc Khoát đến nhà ông Điểu Nhép (giáp Quốc lộ 14C mới) 3. Đường liên bon | 3. Đường liên bon | 372.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Đỗ Ngọc Tâm đến hết đất nhà ông Điểu Lý 2. Đường liên xã | 2. Đường liên xã | 148.000 |
| Từ ngã ba đi vào cánh đồng 2 đến nhà ông Điểu Đê 5. Đường vào Đắk Huýt | 5. Đường vào Đắk Huýt | 103.000 |
| Từ ngã ba đường vào Công ty Ngọc Biển đến giáp xã Quảng Tâm (cũ) 1. Quốc lộ 14C | 1. Quốc lộ 14C | 179.000 |
| Từ ngã ba đường vào Công ty TNHH MTV Lâm Nghiệp Nam Tây Nguyên đến ngã ba Trạm xá Trung đoàn 726 1. Quốc lộ 14C | 1. Quốc lộ 14C | 271.000 |
| Từ ngã ba đường vào xóm Đạo (bưu điện) đến ngã ba Quốc lộ 14C mới 1. Quốc lộ 14C | 1. Quốc lộ 14C | 334.000 |
| Từ ngã ba đường đi xóm Đạo đến ngã ba Bưu điện 3. Đường liên bon | 3. Đường liên bon | 179.000 |
| Từ ngã tư nhà Điểu Kran đến giáp Đồng Nai 1. Quốc lộ 14C | 1. Quốc lộ 14C | 155.000 |
| Từ nhà ông Điểu Đê đến nhà ông Điểu Trum 5. Đường vào Đắk Huýt | 5. Đường vào Đắk Huýt | 115.000 |
| Từ đất nhà ông Trường đến nhà ông Chiên (giáp ngã ba Quốc lộ1 4C mới) 3. Đường liên bon | 3. Đường liên bon | 115.000 |
| Các tuyến đường liên thôn còn lại 7. Các tuyến đường liên thôn còn lại | 7. Các tuyến đường liên thôn còn lại | 88.000 |
| Các tuyến đường nội bon Bu Lum 6. Đường nội bon | 6. Đường nội bon | 84.000 |
| Các tuyến đường nội bon Bup Răng 1, Bup Răng 2 6. Đường nội bon | 6. Đường nội bon | 121.000 |
| Các tuyến đường nội bon Đắk Huýt 6. Đường nội bon | 6. Đường nội bon | 84.000 |
| Từ giáp đất nhà ông Trần Đăng Minh đến giáp ngã ba Quốc lộ 14C mới 5. Đường vào Đắk Huýt | 5. Đường vào Đắk Huýt | 84.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Hợp đến ngã ba nhà ông Phê 6. Đường nội bon | 6. Đường nội bon | 84.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Khoa đến suối Đắk Ken 6. Đường nội bon | 6. Đường nội bon | 84.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Khá đến đập Đắk Huýt 1 6. Đường nội bon | 6. Đường nội bon | 84.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Trịnh đến giáp Quốc lộ 14C mới 6. Đường nội bon | 6. Đường nội bon | 84.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Điểu Khơn đến ngã ba nhà bà Phi Úc 6. Đường nội bon | 6. Đường nội bon | 84.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Điểu Lé đến Quốc lộ rừng PH Thác Mơ 6. Đường nội bon | 6. Đường nội bon | 84.000 |
| Từ nhà ông Điểu Trum đến giáp đất nhà ông Trần Đăng Minh 5. Đường vào Đắk Huýt | 5. Đường vào Đắk Huýt | 93.000 |
| Đất ở các khu dân cư còn lại 8. Đất ở các khu dân cư còn lại | 8. Đất ở các khu dân cư còn lại | 75.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) Mục 1 | 65.000 | 57.000 | 48.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây lâu năm Mục 2 | 72.000 | 62.000 | 56.000 | 36.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.