Bảng giá đất Xã Quảng Tân, Lâm Đồng từ 01/01/2026
296 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Quảng Tân là 1.165.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ ngã ba Trường 6 đến giáp đất nhà ông Thuận), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (73 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ Trường tư thục Nguyễn Gia Thiều đến giáp xã Đắk R'Tih (cũ) 3. Các tuyến đường trong các thôn, bon | 3. Các tuyến đường trong các thôn, bon | 204.000 |
| Từ cống nước (hết khu dạy nghề Trường 6) đến hết Trường Tiểu học Phan Bội Châu 1. Tỉnh lộ 681 | 1. Tỉnh lộ 681 | 521.000 |
| Từ cống nước nhà bà Hường đến hết đất nhà ông Bảy Dĩnh 2. Đường liên xã | 2. Đường liên xã | 230.000 |
| Từ giáp ranh giới thị trấn Kiến Đức cũ đến hết đất ông Đặng Xem 1. Tỉnh lộ 681 | 1. Tỉnh lộ 681 | 351.000 |
| Từ giáp đất Cao Thanh Cường đến hết đất nhà ông Huy 1. Tỉnh lộ 681 | 1. Tỉnh lộ 681 | 333.000 |
| Từ giáp đất nhà Loan Hùng đến cầu Đắk R'Tih 3. Các tuyến đường trong các thôn, bon | 3. Các tuyến đường trong các thôn, bon | 126.000 |
| Từ giáp đất nhà ông Thuận đến hết đất Trung tâm Trường 6 2. Đường liên xã | 2. Đường liên xã | 433.000 |
| Từ hết Trường Tiểu học Phan Bội Châu đến ngã ba nhà ông Tuân (hết thôn 8) 1. Tỉnh lộ 681 | 1. Tỉnh lộ 681 | 483.000 |
| Từ hết đất Trung tâm Trường 6 đến cống nước nhà bà Hường 2. Đường liên xã | 2. Đường liên xã | 181.000 |
| Từ hết đất nhà ông Bảy Dĩnh đến hết Trường TH Nguyễn Văn Trỗi 2. Đường liên xã | 2. Đường liên xã | 123.000 |
| Từ hết đất nhà ông Huy đến cầu Doãn Văn (giáp xã Đắk R'Tih cũ) 1. Tỉnh lộ 681 | 1. Tỉnh lộ 681 | 315.000 |
| Từ hết đất ông Đặng Xem đến cống nước (hết khu dạy nghề Trường 6) 1. Tỉnh lộ 681 | 1. Tỉnh lộ 681 | 386.000 |
| Từ ngã ba Trường 6 đến giáp đất nhà ông Thuận 2. Đường liên xã | 2. Đường liên xã | 816.000 |
| Từ ngã ba cây xăng Ngọc My đến hết Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi + hết đất nhà Loan Hùng 2. Đường liên xã | 2. Đường liên xã | 197.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Tuân (hết thôn 8) đến ngã ba nội thất Thành Lộc 1. Tỉnh lộ 681 | 1. Tỉnh lộ 681 | 419.000 |
| Từ ngã ba nội thất Thành Lộc đến giáp đất Cao Thanh Cường 1. Tỉnh lộ 681 | 1. Tỉnh lộ 681 | 595.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc bon Ja Lú B + Ja Lú A Các tuyến đường thuộc bon Ja Lú B + Ja Lú A | Các tuyến đường thuộc bon Ja Lú B + Ja Lú A | 190.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc thôn 10 Các tuyến đường thuộc thôn 10 | Các tuyến đường thuộc thôn 10 | 123.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc thôn 8 Các tuyến đường thuộc thôn 8 | Các tuyến đường thuộc thôn 8 | 123.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc thôn 9 Các tuyến đường thuộc thôn 9 | Các tuyến đường thuộc thôn 9 | 123.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc Đăk N'Jut Các tuyến đường thuộc Đăk N'Jut | Các tuyến đường thuộc Đăk N'Jut | 123.000 |
| Các tuyến đường còn lại thôn Đắk Soun Các tuyến đường tại thôn Đắk Soun | Các tuyến đường tại thôn Đắk Soun | 172.000 |
| Các tuyến đường thuộc bon Bu Ndrong A Các tuyến đường thuộc Đăk N'Jut | Các tuyến đường thuộc Đăk N'Jut | 123.000 |
| Các tuyến đường thuộc bon Jăng K’riêng Các tuyến đường thuộc bon Ja Lú B + Ja Lú A | Các tuyến đường thuộc bon Ja Lú B + Ja Lú A | 123.000 |
| Các tuyến đường thuộc bon Me Ra Các tuyến đường thuộc bon Ja Lú B + Ja Lú A | Các tuyến đường thuộc bon Ja Lú B + Ja Lú A | 123.000 |
| Các tuyến đường thuộc thôn 1 Các tuyến đường thuộc Đăk N'Jut | Các tuyến đường thuộc Đăk N'Jut | 123.000 |
| Các tuyến đường thuộc thôn 11 Các tuyến đường thuộc thôn 10 | Các tuyến đường thuộc thôn 10 | 123.000 |
| Các tuyến đường thuộc thôn 3 Các tuyến đường thuộc Đăk N'Jut | Các tuyến đường thuộc Đăk N'Jut | 123.000 |
| Các tuyến đường thuộc thôn 4 Các tuyến đường thuộc Đăk N'Jut | Các tuyến đường thuộc Đăk N'Jut | 123.000 |
| Các tuyến đường thuộc thôn 7 Các tuyến đường thuộc Đăk N'Jut | Các tuyến đường thuộc Đăk N'Jut | 124.000 |
| Các tuyến đường thuộc thôn Đắk Mrang Các tuyến đường tại thôn Đắk Soun | Các tuyến đường tại thôn Đắk Soun | 123.000 |
| Các tuyến đường thuộc thôn Đắk Mrê Các tuyến đường thuộc thôn 10 | Các tuyến đường thuộc thôn 10 | 267.000 |
| Các tuyến đường thuộc thôn Đắk Quoeng Các tuyến đường thuộc thôn 10 | Các tuyến đường thuộc thôn 10 | 196.000 |
| Các tuyến đường thuộc thôn Đắk R’Tăng Các tuyến đường thuộc thôn 10 | Các tuyến đường thuộc thôn 10 | 266.000 |
| Các tuyến đường tại bon Bu Ndrong B Các tuyến đường thuộc bon Ja Lú B + Ja Lú A | Các tuyến đường thuộc bon Ja Lú B + Ja Lú A | 123.000 |
| Tuyến đường Trung tâm thôn Đăk K'Rung Tuyến đường Trung tâm thôn Đăk K'Rung | Tuyến đường Trung tâm thôn Đăk K'Rung | 123.000 |
| Từ Trường tư thục Nguyễn Gia Thiều đến giáp xã Đắk Wer (cũ) 3. Các tuyến đường trong các thôn, bon | 3. Các tuyến đường trong các thôn, bon | 419.000 |
| Từ cầu bon Ja Lú A, B đến hết đường Các tuyến đường thuộc bon Ja Lú B + Ja Lú A | Các tuyến đường thuộc bon Ja Lú B + Ja Lú A | 154.000 |
| Từ ngã ba Trường mầm non Hoa Hướng Dương đến hết Hội trường thôn Đắk Soun Các tuyến đường tại thôn Đắk Soun | Các tuyến đường tại thôn Đắk Soun | 154.000 |
| Từ ngã ba giáp Tỉnh lộ 681 đến cầu bon Ja Lú A, B Các tuyến đường thuộc bon Ja Lú B + Ja Lú A | Các tuyến đường thuộc bon Ja Lú B + Ja Lú A | 266.000 |
| Từ ngã ba giáp Tỉnh lộ 681 đến hết đất nhà bà Nguyễn Lệ Thanh Các tuyến đường thuộc thôn 10 | Các tuyến đường thuộc thôn 10 | 224.000 |
| Từ ngã ba giáp xã Kiến Đức đến giáp ranh thôn Đắk Soun Các tuyến đường thuộc Đăk N'Jut | Các tuyến đường thuộc Đăk N'Jut | 196.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Ba Huy (giáp Tỉnh lộ 681) đến hết đất nhà ông Phạm Đắc Trình Các tuyến đường thuộc thôn 9 | Các tuyến đường thuộc thôn 9 | 196.000 |
| Từ ngã ba đồi thông đến hết đất nhà ông Ngụy Đình Chất Các tuyến đường thuộc thôn 8 | Các tuyến đường thuộc thôn 8 | 196.000 |
| Từ nhà ông Phạm Văn Quy đến chân dốc Già Làng Tuyến đường Trung tâm thôn Đăk K'Rung | Tuyến đường Trung tâm thôn Đăk K'Rung | 196.000 |
| Từ nhà ông Phạm Văn Quy đến giáp ranh xã Nhân Cơ Tuyến đường Trung tâm thôn Đăk K'Rung | Tuyến đường Trung tâm thôn Đăk K'Rung | 280.000 |
| Từ nhà ông Phạm Văn Quy đến hết đất nhà ông Hà Duy Dân Tuyến đường Trung tâm thôn Đăk K'Rung | Tuyến đường Trung tâm thôn Đăk K'Rung | 252.000 |
| Từ chốt kiểm lâm (trụ sở Lâm trường cũ) + 200m đến giáp xã Quảng Tâm cũ 2. Đường ngã ba đi Đắk Nhau đến giáp xã Quảng Tâm cũ | 2. Đường ngã ba đi Đắk Nhau đến giáp xã Quảng Tâm cũ | 139.000 |
| Từ cầu Đắk Loan đến ngã ba bon Điêng Đu (giáp nhà Điểu Lia) 3. Đường từ cầu Đăk Nguyên đến ngã ba bon Điêng Đu (giáp nhà ông Điểu Lia) | 3. Đường từ cầu Đăk Nguyên đến ngã ba bon Điêng Đu (giáp nhà ông Điểu Lia) | 192.000 |
| Từ cầu Đắk Ngo đến cầu Đắk Loan 3. Đường từ cầu Đăk Nguyên đến ngã ba bon Điêng Đu (giáp nhà ông Điểu Lia) | 3. Đường từ cầu Đăk Nguyên đến ngã ba bon Điêng Đu (giáp nhà ông Điểu Lia) | 351.000 |
| Từ cầu Đắk Nguyên đến ngã tư Nông trường 719 (giáp nhà ông Thắng Sen) 3. Đường từ cầu Đăk Nguyên đến ngã ba bon Điêng Đu (giáp nhà ông Điểu Lia) | 3. Đường từ cầu Đăk Nguyên đến ngã ba bon Điêng Đu (giáp nhà ông Điểu Lia) | 358.000 |
| Từ cầu Đắk R'lấp đến ngã ba cầu Đắk Ké 1. Đường từ cầu Đắk R'Lấp đến ngã ba đi Đắk Nhau | 1. Đường từ cầu Đắk R'Lấp đến ngã ba đi Đắk Nhau | 262.000 |
| Từ cầu Đội 3 - E720 đến ngã ba Đội 8 - E720 1. Đường từ cầu Đắk R'Lấp đến ngã ba đi Đắk Nhau | 1. Đường từ cầu Đắk R'Lấp đến ngã ba đi Đắk Nhau | 333.000 |
| Từ ngã ba (giao với đường Philte) đến cầu Đắk R'Lấp 6. Đường thôn Tân Bình | 6. Đường thôn Tân Bình | 118.000 |
| Từ ngã ba (giáp nhà ông Tung Danh) đến ngã ba gần nhà ông Rộng 6. Đường thôn Tân Bình | 6. Đường thôn Tân Bình | 114.000 |
| Từ ngã ba 720 đi Nông trường Cà phê Đắk Ngo đến cầu Đội 3 - E720 1. Đường từ cầu Đắk R'Lấp đến ngã ba đi Đắk Nhau | 1. Đường từ cầu Đắk R'Lấp đến ngã ba đi Đắk Nhau | 273.000 |
| Từ ngã ba Philte (giáp nhà ông Sự) đến hết đất nhà ông Điểu Pách 5. Đường Philte | 5. Đường Philte | 120.000 |
| Từ ngã ba Trung Vân đến ngã ba Điêng Đu + 200m 2. Đường ngã ba đi Đắk Nhau đến giáp xã Quảng Tâm cũ | 2. Đường ngã ba đi Đắk Nhau đến giáp xã Quảng Tâm cũ | 448.000 |
| Từ ngã ba cầu Đắk Ké đến ngã ba 720 đi Nông trường Cà phê Đắk Ngo 1. Đường từ cầu Đắk R'Lấp đến ngã ba đi Đắk Nhau | 1. Đường từ cầu Đắk R'Lấp đến ngã ba đi Đắk Nhau | 276.000 |
| Từ ngã ba giao đường chính Trung đoàn 720 đi vào đội 1 (1km) 7. Đường vào đội 1 E-720 | 7. Đường vào đội 1 E-720 | 116.000 |
| Từ ngã ba giao đường chính Trung đoàn 720 đi vào đội 4 E720 (xóm người Mông) 8. Đường vào đội 4 E-720 | 8. Đường vào đội 4 E-720 | 119.000 |
| Từ ngã ba giao đường chính Trung đoàn 720 đi vào đội 6 E720 (xóm nhà ông Chức) 9. Đường vào đội 6 E-721 | 9. Đường vào đội 6 E-721 | 114.000 |
| Từ ngã ba Điêng Đu + 200m đến chốt kiểm lâm (trụ sở Lâm trường cũ + 200m) 2. Đường ngã ba đi Đắk Nhau đến giáp xã Quảng Tâm cũ | 2. Đường ngã ba đi Đắk Nhau đến giáp xã Quảng Tâm cũ | 378.000 |
| Từ ngã ba Đội 8 - E720 đến ngã ba đi Đắk Nhau 1. Đường từ cầu Đắk R'Lấp đến ngã ba đi Đắk Nhau | 1. Đường từ cầu Đắk R'Lấp đến ngã ba đi Đắk Nhau | 315.000 |
| Từ ngã ba đi 720, 719 (gần nhà ông Sở) đến ngã tư (giáp nhà ông Thắng Sen) 4. Đường 719 | 4. Đường 719 | 139.000 |
| Từ ngã ba đi Đắk Nhau đến ngã ba Trung Vân 2. Đường ngã ba đi Đắk Nhau đến giáp xã Quảng Tâm cũ | 2. Đường ngã ba đi Đắk Nhau đến giáp xã Quảng Tâm cũ | 456.000 |
| Từ ngã tư Nông trường 719 (giáp nhà ông Thắng Sen) đến cầu Đắk Ngo 3. Đường từ cầu Đăk Nguyên đến ngã ba bon Điêng Đu (giáp nhà ông Điểu Lia) | 3. Đường từ cầu Đăk Nguyên đến ngã ba bon Điêng Đu (giáp nhà ông Điểu Lia) | 139.000 |
| Đất ở của các khu dân cư còn lại 4. Đất ở của các khu dân cư còn lại | 4. Đất ở của các khu dân cư còn lại | 74.000 |
| Các đường liên thôn còn lại 13. Các đường liên thôn còn lại | 13. Các đường liên thôn còn lại | 144.000 |
| Từ ngã ba giao đường chính Trung đoàn 720 đi vào đội 8 E720 (đến trường học) 10. Đường vào đội 8 E-721 | 10. Đường vào đội 8 E-721 | 92.000 |
| Từ ngã ba giao đường chính Trung đoàn 720 đến đi vào điểm dân cư số 1 và 2 (ĐB Mông) 11. Đường vào điểm dân cư số 1 và 2 (ĐB Mông) | 11. Đường vào điểm dân cư số 1 và 2 (ĐB Mông) | 139.000 |
| Đất ở của các dân cư số 1 và số 2 thuộc Dự án 1541 12. Đất ở của các dân cư số 1 và số 2 thuộc Dự án 1541 | 12. Đất ở của các dân cư số 1 và số 2 thuộc Dự án 1541 | 96.000 |
| Đất ở của các khu dân cư còn lại 14. Đất ở của các khu dân cư còn lại | 14. Đất ở của các khu dân cư còn lại | 66.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất nuôi trồng thủy sản Mục 4 | 33.000 | 27.000 | 23.000 | 19.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (73 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ cống nước (hết khu dạy nghề Trường 6) đến hết Trường Tiểu học Phan Bội Châu 1. Tỉnh lộ 681 | 1. Tỉnh lộ 681 | 744.000 |
| Từ giáp ranh giới thị trấn Kiến Đức cũ đến hết đất ông Đặng Xem 1. Tỉnh lộ 681 | 1. Tỉnh lộ 681 | 502.000 |
| Từ hết Trường Tiểu học Phan Bội Châu đến ngã ba nhà ông Tuân (hết thôn 8) 1. Tỉnh lộ 681 | 1. Tỉnh lộ 681 | 690.000 |
| Từ hết đất ông Đặng Xem đến cống nước (hết khu dạy nghề Trường 6) 1. Tỉnh lộ 681 | 1. Tỉnh lộ 681 | 551.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc bon Ja Lú B + Ja Lú A Các tuyến đường thuộc bon Ja Lú B + Ja Lú A | Các tuyến đường thuộc bon Ja Lú B + Ja Lú A | 272.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc thôn 10 Các tuyến đường thuộc thôn 10 | Các tuyến đường thuộc thôn 10 | 176.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc thôn 8 Các tuyến đường thuộc thôn 8 | Các tuyến đường thuộc thôn 8 | 176.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc thôn 9 Các tuyến đường thuộc thôn 9 | Các tuyến đường thuộc thôn 9 | 176.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc Đăk N'Jut Các tuyến đường thuộc Đăk N'Jut | Các tuyến đường thuộc Đăk N'Jut | 176.000 |
| Các tuyến đường còn lại thôn Đắk Soun Các tuyến đường tại thôn Đắk Soun | Các tuyến đường tại thôn Đắk Soun | 245.000 |
| Các tuyến đường thuộc bon Bu Ndrong A Các tuyến đường thuộc Đăk N'Jut | Các tuyến đường thuộc Đăk N'Jut | 176.000 |
| Các tuyến đường thuộc bon Jăng K’riêng Các tuyến đường thuộc bon Ja Lú B + Ja Lú A | Các tuyến đường thuộc bon Ja Lú B + Ja Lú A | 176.000 |
| Các tuyến đường thuộc bon Me Ra Các tuyến đường thuộc bon Ja Lú B + Ja Lú A | Các tuyến đường thuộc bon Ja Lú B + Ja Lú A | 176.000 |
| Các tuyến đường thuộc thôn 1 Các tuyến đường thuộc Đăk N'Jut | Các tuyến đường thuộc Đăk N'Jut | 176.000 |
| Các tuyến đường thuộc thôn 11 Các tuyến đường thuộc thôn 10 | Các tuyến đường thuộc thôn 10 | 176.000 |
| Các tuyến đường thuộc thôn 3 Các tuyến đường thuộc Đăk N'Jut | Các tuyến đường thuộc Đăk N'Jut | 176.000 |
| Các tuyến đường thuộc thôn 4 Các tuyến đường thuộc Đăk N'Jut | Các tuyến đường thuộc Đăk N'Jut | 176.000 |
| Các tuyến đường thuộc thôn 7 Các tuyến đường thuộc Đăk N'Jut | Các tuyến đường thuộc Đăk N'Jut | 177.000 |
| Các tuyến đường thuộc thôn Đắk Mrê Các tuyến đường thuộc thôn 10 | Các tuyến đường thuộc thôn 10 | 381.000 |
| Các tuyến đường thuộc thôn Đắk Quoeng Các tuyến đường thuộc thôn 10 | Các tuyến đường thuộc thôn 10 | 280.000 |
| Các tuyến đường thuộc thôn Đắk R’Tăng Các tuyến đường thuộc thôn 10 | Các tuyến đường thuộc thôn 10 | 380.000 |
| Các tuyến đường tại bon Bu Ndrong B Các tuyến đường thuộc bon Ja Lú B + Ja Lú A | Các tuyến đường thuộc bon Ja Lú B + Ja Lú A | 176.000 |
| Từ Trường tư thục Nguyễn Gia Thiều đến giáp xã Đắk R'Tih (cũ) 3. Các tuyến đường trong các thôn, bon | 3. Các tuyến đường trong các thôn, bon | 292.000 |
| Từ Trường tư thục Nguyễn Gia Thiều đến giáp xã Đắk Wer (cũ) 3. Các tuyến đường trong các thôn, bon | 3. Các tuyến đường trong các thôn, bon | 599.000 |
| Từ cầu bon Ja Lú A, B đến hết đường Các tuyến đường thuộc bon Ja Lú B + Ja Lú A | Các tuyến đường thuộc bon Ja Lú B + Ja Lú A | 220.000 |
| Từ cống nước nhà bà Hường đến hết đất nhà ông Bảy Dĩnh 2. Đường liên xã | 2. Đường liên xã | 329.000 |
| Từ giáp đất Cao Thanh Cường đến hết đất nhà ông Huy 1. Tỉnh lộ 681 | 1. Tỉnh lộ 681 | 475.000 |
| Từ giáp đất nhà Loan Hùng đến cầu Đắk R'Tih 3. Các tuyến đường trong các thôn, bon | 3. Các tuyến đường trong các thôn, bon | 180.000 |
| Từ giáp đất nhà ông Thuận đến hết đất Trung tâm Trường 6 2. Đường liên xã | 2. Đường liên xã | 619.000 |
| Từ hết đất Trung tâm Trường 6 đến cống nước nhà bà Hường 2. Đường liên xã | 2. Đường liên xã | 259.000 |
| Từ hết đất nhà ông Bảy Dĩnh đến hết Trường TH Nguyễn Văn Trỗi 2. Đường liên xã | 2. Đường liên xã | 176.000 |
| Từ hết đất nhà ông Huy đến cầu Doãn Văn (giáp xã Đắk R'Tih cũ) 1. Tỉnh lộ 681 | 1. Tỉnh lộ 681 | 450.000 |
| Từ ngã ba Trường 6 đến giáp đất nhà ông Thuận 2. Đường liên xã | 2. Đường liên xã | 1.165.000 |
| Từ ngã ba Trường mầm non Hoa Hướng Dương đến hết Hội trường thôn Đắk Soun Các tuyến đường tại thôn Đắk Soun | Các tuyến đường tại thôn Đắk Soun | 220.000 |
| Từ ngã ba cây xăng Ngọc My đến hết Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi + hết đất nhà Loan Hùng 2. Đường liên xã | 2. Đường liên xã | 282.000 |
| Từ ngã ba giáp Tỉnh lộ 681 đến cầu bon Ja Lú A, B Các tuyến đường thuộc bon Ja Lú B + Ja Lú A | Các tuyến đường thuộc bon Ja Lú B + Ja Lú A | 380.000 |
| Từ ngã ba giáp Tỉnh lộ 681 đến hết đất nhà bà Nguyễn Lệ Thanh Các tuyến đường thuộc thôn 10 | Các tuyến đường thuộc thôn 10 | 320.000 |
| Từ ngã ba giáp xã Kiến Đức đến giáp ranh thôn Đắk Soun Các tuyến đường thuộc Đăk N'Jut | Các tuyến đường thuộc Đăk N'Jut | 280.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Ba Huy (giáp Tỉnh lộ 681) đến hết đất nhà ông Phạm Đắc Trình Các tuyến đường thuộc thôn 9 | Các tuyến đường thuộc thôn 9 | 280.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Tuân (hết thôn 8) đến ngã ba nội thất Thành Lộc 1. Tỉnh lộ 681 | 1. Tỉnh lộ 681 | 598.000 |
| Từ ngã ba nội thất Thành Lộc đến giáp đất Cao Thanh Cường 1. Tỉnh lộ 681 | 1. Tỉnh lộ 681 | 850.000 |
| Từ ngã ba đồi thông đến hết đất nhà ông Ngụy Đình Chất Các tuyến đường thuộc thôn 8 | Các tuyến đường thuộc thôn 8 | 280.000 |
| Các tuyến đường thuộc thôn Đắk Mrang Các tuyến đường tại thôn Đắk Soun | Các tuyến đường tại thôn Đắk Soun | 176.000 |
| Tuyến đường Trung tâm thôn Đăk K'Rung Tuyến đường trung tâm thôn Đăk K'Rung | Tuyến đường trung tâm thôn Đăk K'Rung | 176.000 |
| Từ chốt kiểm lâm (trụ sở Lâm trường cũ) + 200m đến giáp xã Quảng Tâm cũ 2. Đường ngã ba đi Đắk Nhau đến giáp xã Quảng Tâm cũ | 2. Đường ngã ba đi Đắk Nhau đến giáp xã Quảng Tâm cũ | 199.000 |
| Từ cầu Đắk Loan đến ngã ba bon Điêng Đu (giáp nhà Điểu Lia) 3. Đường từ cầu Đăk Nguyên đến ngã ba bon Điêng Đu (giáp nhà ông Điểu Lia) | 3. Đường từ cầu Đăk Nguyên đến ngã ba bon Điêng Đu (giáp nhà ông Điểu Lia) | 274.000 |
| Từ cầu Đắk Ngo đến cầu Đắk Loan 3. Đường từ cầu Đăk Nguyên đến ngã ba bon Điêng Đu (giáp nhà ông Điểu Lia) | 3. Đường từ cầu Đăk Nguyên đến ngã ba bon Điêng Đu (giáp nhà ông Điểu Lia) | 502.000 |
| Từ cầu Đắk Nguyên đến ngã tư Nông trường 719 (giáp nhà ông Thắng Sen) 3. Đường từ cầu Đăk Nguyên đến ngã ba bon Điêng Đu (giáp nhà ông Điểu Lia) | 3. Đường từ cầu Đăk Nguyên đến ngã ba bon Điêng Đu (giáp nhà ông Điểu Lia) | 511.000 |
| Từ cầu Đắk R'lấp đến ngã ba cầu Đắk Ké 1. Đường từ cầu Đắk R'Lấp đến ngã ba đi Đắk Nhau | 1. Đường từ cầu Đắk R'Lấp đến ngã ba đi Đắk Nhau | 374.000 |
| Từ cầu Đội 3 - E720 đến ngã ba Đội 8 - E720 1. Đường từ cầu Đắk R'Lấp đến ngã ba đi Đắk Nhau | 1. Đường từ cầu Đắk R'Lấp đến ngã ba đi Đắk Nhau | 476.000 |
| Từ ngã ba (giao với đường Philte) đến cầu Đắk R'Lấp 6. Đường thôn Tân Bình | 6. Đường thôn Tân Bình | 169.000 |
| Từ ngã ba (giáp nhà ông Tung Danh) đến ngã ba gần nhà ông Rộng 6. Đường thôn Tân Bình | 6. Đường thôn Tân Bình | 163.000 |
| Từ ngã ba 720 đi Nông trường Cà phê Đắk Ngo đến cầu Đội 3 - E720 1. Đường từ cầu Đắk R'Lấp đến ngã ba đi Đắk Nhau | 1. Đường từ cầu Đắk R'Lấp đến ngã ba đi Đắk Nhau | 390.000 |
| Từ ngã ba Philte (giáp nhà ông Sự) đến hết đất nhà ông Điểu Pách 5. Đường Philte | 5. Đường Philte | 172.000 |
| Từ ngã ba Trung Vân đến ngã ba Điêng Đu + 200m 2. Đường ngã ba đi Đắk Nhau đến giáp xã Quảng Tâm cũ | 2. Đường ngã ba đi Đắk Nhau đến giáp xã Quảng Tâm cũ | 640.000 |
| Từ ngã ba cầu Đắk Ké đến ngã ba 720 đi Nông trường Cà phê Đắk Ngo 1. Đường từ cầu Đắk R'Lấp đến ngã ba đi Đắk Nhau | 1. Đường từ cầu Đắk R'Lấp đến ngã ba đi Đắk Nhau | 394.000 |
| Từ ngã ba giao đường chính Trung đoàn 720 đi vào đội 1 (1km) 7. Đường vào đội 1 E-720 | 7. Đường vào đội 1 E-720 | 165.000 |
| Từ ngã ba giao đường chính Trung đoàn 720 đi vào đội 4 E720 (xóm người Mông) 8. Đường vào đội 4 E-720 | 8. Đường vào đội 4 E-720 | 170.000 |
| Từ ngã ba giao đường chính Trung đoàn 720 đi vào đội 6 E720 (xóm nhà ông Chức) 9. Đường vào đội 6 E-721 | 9. Đường vào đội 6 E-721 | 163.000 |
| Từ ngã ba giao đường chính Trung đoàn 720 đi vào đội 8 E720 (đến trường học) 10. Đường vào đội 8 E-721 | 10. Đường vào đội 8 E-721 | 132.000 |
| Từ ngã ba Điêng Đu + 200m đến chốt kiểm lâm (trụ sở Lâm trường cũ + 200m) 2. Đường ngã ba đi Đắk Nhau đến giáp xã Quảng Tâm cũ | 2. Đường ngã ba đi Đắk Nhau đến giáp xã Quảng Tâm cũ | 540.000 |
| Từ ngã ba Đội 8 - E720 đến ngã ba đi Đắk Nhau 1. Đường từ cầu Đắk R'Lấp đến ngã ba đi Đắk Nhau | 1. Đường từ cầu Đắk R'Lấp đến ngã ba đi Đắk Nhau | 450.000 |
| Từ ngã ba đi 720, 719 (gần nhà ông Sở) đến ngã tư (giáp nhà ông Thắng Sen) 4. Đường 719 | 4. Đường 719 | 199.000 |
| Từ ngã ba đi Đắk Nhau đến ngã ba Trung Vân 2. Đường ngã ba đi Đắk Nhau đến giáp xã Quảng Tâm cũ | 2. Đường ngã ba đi Đắk Nhau đến giáp xã Quảng Tâm cũ | 652.000 |
| Từ ngã tư Nông trường 719 (giáp nhà ông Thắng Sen) đến cầu Đắk Ngo 3. Đường từ cầu Đăk Nguyên đến ngã ba bon Điêng Đu (giáp nhà ông Điểu Lia) | 3. Đường từ cầu Đăk Nguyên đến ngã ba bon Điêng Đu (giáp nhà ông Điểu Lia) | 199.000 |
| Từ nhà ông Phạm Văn Quy đến chân dốc Già Làng Tuyến đường trung tâm thôn Đăk K'Rung | Tuyến đường trung tâm thôn Đăk K'Rung | 280.000 |
| Từ nhà ông Phạm Văn Quy đến giáp ranh xã Nhân Cơ Tuyến đường trung tâm thôn Đăk K'Rung | Tuyến đường trung tâm thôn Đăk K'Rung | 400.000 |
| Từ nhà ông Phạm Văn Quy đến hết đất nhà ông Hà Duy Dân Tuyến đường trung tâm thôn Đăk K'Rung | Tuyến đường trung tâm thôn Đăk K'Rung | 360.000 |
| Đất ở của các khu dân cư còn lại 4. Đất ở của các khu dân cư còn lại | 4. Đất ở của các khu dân cư còn lại | 105.000 |
| Các đường liên thôn còn lại 13. Các đường liên thôn còn lại | 13. Các đường liên thôn còn lại | 205.000 |
| Từ ngã ba giao đường chính Trung đoàn 720 đến đi vào điểm dân cư số 1 và 2 (ĐB Mông) 11. Đường vào điểm dân cư số 1 và 2 (ĐB Mông) | 11. Đường vào điểm dân cư số 1 và 2 (ĐB Mông) | 198.000 |
| Đất ở của các dân cư số 1 và số 2 thuộc Dự án 1541 12. Đất ở của các dân cư số 1 và số 2 thuộc Dự án 1541 | 12. Đất ở của các dân cư số 1 và số 2 thuộc Dự án 1541 | 137.000 |
| Đất ở của các khu dân cư còn lại 14. Đất ở của các khu dân cư còn lại | 14. Đất ở của các khu dân cư còn lại | 94.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất rừng sản xuất Mục 3 | 24.000 | 21.000 | 18.000 | 15.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (73 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ Trường tư thục Nguyễn Gia Thiều đến giáp xã Đắk R'Tih (cũ) 3. Các tuyến đường trong các thôn, bon | 3. Các tuyến đường trong các thôn, bon | 204.000 |
| Từ cống nước (hết khu dạy nghề Trường 6) đến hết Trường Tiểu học Phan Bội Châu 1. Tỉnh lộ 681 | 1. Tỉnh lộ 681 | 521.000 |
| Từ cống nước nhà bà Hường đến hết đất nhà ông Bảy Dĩnh 2. Đường liên xã | 2. Đường liên xã | 230.000 |
| Từ giáp ranh giới thị trấn Kiến Đức cũ đến hết đất ông Đặng Xem 1. Tỉnh lộ 681 | 1. Tỉnh lộ 681 | 351.000 |
| Từ giáp đất Cao Thanh Cường đến hết đất nhà ông Huy 1. Tỉnh lộ 681 | 1. Tỉnh lộ 681 | 333.000 |
| Từ giáp đất nhà Loan Hùng đến cầu Đắk R'Tih 3. Các tuyến đường trong các thôn, bon | 3. Các tuyến đường trong các thôn, bon | 126.000 |
| Từ giáp đất nhà ông Thuận đến hết đất Trung tâm Trường 6 2. Đường liên xã | 2. Đường liên xã | 433.000 |
| Từ hết Trường Tiểu học Phan Bội Châu đến ngã ba nhà ông Tuân (hết thôn 8) 1. Tỉnh lộ 681 | 1. Tỉnh lộ 681 | 483.000 |
| Từ hết đất Trung tâm Trường 6 đến cống nước nhà bà Hường 2. Đường liên xã | 2. Đường liên xã | 181.000 |
| Từ hết đất nhà ông Bảy Dĩnh đến hết Trường TH Nguyễn Văn Trỗi 2. Đường liên xã | 2. Đường liên xã | 123.000 |
| Từ hết đất nhà ông Huy đến cầu Doãn Văn (giáp xã Đắk R'Tih cũ) 1. Tỉnh lộ 681 | 1. Tỉnh lộ 681 | 315.000 |
| Từ hết đất ông Đặng Xem đến cống nước (hết khu dạy nghề Trường 6) 1. Tỉnh lộ 681 | 1. Tỉnh lộ 681 | 386.000 |
| Từ ngã ba Trường 6 đến giáp đất nhà ông Thuận 2. Đường liên xã | 2. Đường liên xã | 816.000 |
| Từ ngã ba cây xăng Ngọc My đến hết Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi + hết đất nhà Loan Hùng 2. Đường liên xã | 2. Đường liên xã | 197.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Tuân (hết thôn 8) đến ngã ba nội thất Thành Lộc 1. Tỉnh lộ 681 | 1. Tỉnh lộ 681 | 419.000 |
| Từ ngã ba nội thất Thành Lộc đến giáp đất Cao Thanh Cường 1. Tỉnh lộ 681 | 1. Tỉnh lộ 681 | 595.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc bon Ja Lú B + Ja Lú A Các tuyến đường thuộc bon Ja Lú B + Ja Lú A | Các tuyến đường thuộc bon Ja Lú B + Ja Lú A | 190.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc thôn 10 Các tuyến đường thuộc thôn 10 | Các tuyến đường thuộc thôn 10 | 123.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc thôn 8 Các tuyến đường thuộc thôn 8 | Các tuyến đường thuộc thôn 8 | 123.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc thôn 9 Các tuyến đường thuộc thôn 9 | Các tuyến đường thuộc thôn 9 | 123.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc Đăk N'Jut Các tuyến đường thuộc Đăk N'Jut | Các tuyến đường thuộc Đăk N'Jut | 123.000 |
| Các tuyến đường còn lại thôn Đắk Soun Các tuyến đường tại thôn Đắk Soun | Các tuyến đường tại thôn Đắk Soun | 172.000 |
| Các tuyến đường thuộc bon Bu Ndrong A Các tuyến đường thuộc Đăk N'Jut | Các tuyến đường thuộc Đăk N'Jut | 123.000 |
| Các tuyến đường thuộc bon Jăng K’riêng Các tuyến đường thuộc bon Ja Lú B + Ja Lú A | Các tuyến đường thuộc bon Ja Lú B + Ja Lú A | 123.000 |
| Các tuyến đường thuộc bon Me Ra Các tuyến đường thuộc bon Ja Lú B + Ja Lú A | Các tuyến đường thuộc bon Ja Lú B + Ja Lú A | 123.000 |
| Các tuyến đường thuộc thôn 1 Các tuyến đường thuộc Đăk N'Jut | Các tuyến đường thuộc Đăk N'Jut | 123.000 |
| Các tuyến đường thuộc thôn 11 Các tuyến đường thuộc thôn 10 | Các tuyến đường thuộc thôn 10 | 123.000 |
| Các tuyến đường thuộc thôn 3 Các tuyến đường thuộc Đăk N'Jut | Các tuyến đường thuộc Đăk N'Jut | 123.000 |
| Các tuyến đường thuộc thôn 4 Các tuyến đường thuộc Đăk N'Jut | Các tuyến đường thuộc Đăk N'Jut | 123.000 |
| Các tuyến đường thuộc thôn 7 Các tuyến đường thuộc Đăk N'Jut | Các tuyến đường thuộc Đăk N'Jut | 124.000 |
| Các tuyến đường thuộc thôn Đắk Mrang Các tuyến đường tại thôn Đắk Soun | Các tuyến đường tại thôn Đắk Soun | 123.000 |
| Các tuyến đường thuộc thôn Đắk Mrê Các tuyến đường thuộc thôn 10 | Các tuyến đường thuộc thôn 10 | 267.000 |
| Các tuyến đường thuộc thôn Đắk Quoeng Các tuyến đường thuộc thôn 10 | Các tuyến đường thuộc thôn 10 | 196.000 |
| Các tuyến đường thuộc thôn Đắk R’Tăng Các tuyến đường thuộc thôn 10 | Các tuyến đường thuộc thôn 10 | 266.000 |
| Các tuyến đường tại bon Bu Ndrong B Các tuyến đường thuộc bon Ja Lú B + Ja Lú A | Các tuyến đường thuộc bon Ja Lú B + Ja Lú A | 123.000 |
| Tuyến đường Trung tâm thôn Đăk K'Rung Tuyến đường Trung tâm thôn Đăk K'Rung | Tuyến đường Trung tâm thôn Đăk K'Rung | 123.000 |
| Từ Trường tư thục Nguyễn Gia Thiều đến giáp xã Đắk Wer (cũ) 3. Các tuyến đường trong các thôn, bon | 3. Các tuyến đường trong các thôn, bon | 419.000 |
| Từ cầu bon Ja Lú A, B đến hết đường Các tuyến đường thuộc bon Ja Lú B + Ja Lú A | Các tuyến đường thuộc bon Ja Lú B + Ja Lú A | 154.000 |
| Từ ngã ba Trường mầm non Hoa Hướng Dương đến hết Hội trường thôn Đắk Soun Các tuyến đường tại thôn Đắk Soun | Các tuyến đường tại thôn Đắk Soun | 154.000 |
| Từ ngã ba giáp Tỉnh lộ 681 đến cầu bon Ja Lú A, B Các tuyến đường thuộc bon Ja Lú B + Ja Lú A | Các tuyến đường thuộc bon Ja Lú B + Ja Lú A | 266.000 |
| Từ ngã ba giáp Tỉnh lộ 681 đến hết đất nhà bà Nguyễn Lệ Thanh Các tuyến đường thuộc thôn 10 | Các tuyến đường thuộc thôn 10 | 224.000 |
| Từ ngã ba giáp xã Kiến Đức đến giáp ranh thôn Đắk Soun Các tuyến đường thuộc Đăk N'Jut | Các tuyến đường thuộc Đăk N'Jut | 196.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Ba Huy (giáp Tỉnh lộ 681) đến hết đất nhà ông Phạm Đắc Trình Các tuyến đường thuộc thôn 9 | Các tuyến đường thuộc thôn 9 | 196.000 |
| Từ ngã ba đồi thông đến hết đất nhà ông Ngụy Đình Chất Các tuyến đường thuộc thôn 8 | Các tuyến đường thuộc thôn 8 | 196.000 |
| Từ nhà ông Phạm Văn Quy đến chân dốc Già Làng Tuyến đường Trung tâm thôn Đăk K'Rung | Tuyến đường Trung tâm thôn Đăk K'Rung | 196.000 |
| Từ nhà ông Phạm Văn Quy đến giáp ranh xã Nhân Cơ Tuyến đường Trung tâm thôn Đăk K'Rung | Tuyến đường Trung tâm thôn Đăk K'Rung | 280.000 |
| Từ nhà ông Phạm Văn Quy đến hết đất nhà ông Hà Duy Dân Tuyến đường Trung tâm thôn Đăk K'Rung | Tuyến đường Trung tâm thôn Đăk K'Rung | 252.000 |
| Từ chốt kiểm lâm (trụ sở Lâm trường cũ) + 200m đến giáp xã Quảng Tâm cũ 2. Đường ngã ba đi Đắk Nhau đến giáp xã Quảng Tâm cũ | 2. Đường ngã ba đi Đắk Nhau đến giáp xã Quảng Tâm cũ | 139.000 |
| Từ cầu Đắk Loan đến ngã ba bon Điêng Đu (giáp nhà Điểu Lia) 3. Đường từ cầu Đăk Nguyên đến ngã ba bon Điêng Đu (giáp nhà ông Điểu Lia) | 3. Đường từ cầu Đăk Nguyên đến ngã ba bon Điêng Đu (giáp nhà ông Điểu Lia) | 192.000 |
| Từ cầu Đắk Ngo đến cầu Đắk Loan 3. Đường từ cầu Đăk Nguyên đến ngã ba bon Điêng Đu (giáp nhà ông Điểu Lia) | 3. Đường từ cầu Đăk Nguyên đến ngã ba bon Điêng Đu (giáp nhà ông Điểu Lia) | 351.000 |
| Từ cầu Đắk Nguyên đến ngã tư Nông trường 719 (giáp nhà ông Thắng Sen) 3. Đường từ cầu Đăk Nguyên đến ngã ba bon Điêng Đu (giáp nhà ông Điểu Lia) | 3. Đường từ cầu Đăk Nguyên đến ngã ba bon Điêng Đu (giáp nhà ông Điểu Lia) | 358.000 |
| Từ cầu Đắk R'lấp đến ngã ba cầu Đắk Ké 1. Đường từ cầu Đắk R'Lấp đến ngã ba đi Đắk Nhau | 1. Đường từ cầu Đắk R'Lấp đến ngã ba đi Đắk Nhau | 262.000 |
| Từ cầu Đội 3 - E720 đến ngã ba Đội 8 - E720 1. Đường từ cầu Đắk R'Lấp đến ngã ba đi Đắk Nhau | 1. Đường từ cầu Đắk R'Lấp đến ngã ba đi Đắk Nhau | 333.000 |
| Từ ngã ba (giao với đường Philte) đến cầu Đắk R'Lấp 6. Đường thôn Tân Bình | 6. Đường thôn Tân Bình | 118.000 |
| Từ ngã ba (giáp nhà ông Tung Danh) đến ngã ba gần nhà ông Rộng 6. Đường thôn Tân Bình | 6. Đường thôn Tân Bình | 114.000 |
| Từ ngã ba 720 đi Nông trường Cà phê Đắk Ngo đến cầu Đội 3 - E720 1. Đường từ cầu Đắk R'Lấp đến ngã ba đi Đắk Nhau | 1. Đường từ cầu Đắk R'Lấp đến ngã ba đi Đắk Nhau | 273.000 |
| Từ ngã ba Philte (giáp nhà ông Sự) đến hết đất nhà ông Điểu Pách 5. Đường Philte | 5. Đường Philte | 120.000 |
| Từ ngã ba Trung Vân đến ngã ba Điêng Đu + 200m 2. Đường ngã ba đi Đắk Nhau đến giáp xã Quảng Tâm cũ | 2. Đường ngã ba đi Đắk Nhau đến giáp xã Quảng Tâm cũ | 448.000 |
| Từ ngã ba cầu Đắk Ké đến ngã ba 720 đi Nông trường Cà phê Đắk Ngo 1. Đường từ cầu Đắk R'Lấp đến ngã ba đi Đắk Nhau | 1. Đường từ cầu Đắk R'Lấp đến ngã ba đi Đắk Nhau | 276.000 |
| Từ ngã ba giao đường chính Trung đoàn 720 đi vào đội 1 (1km) 7. Đường vào đội 1 E-720 | 7. Đường vào đội 1 E-720 | 116.000 |
| Từ ngã ba giao đường chính Trung đoàn 720 đi vào đội 4 E720 (xóm người Mông) 8. Đường vào đội 4 E-720 | 8. Đường vào đội 4 E-720 | 119.000 |
| Từ ngã ba giao đường chính Trung đoàn 720 đi vào đội 6 E720 (xóm nhà ông Chức) 9. Đường vào đội 6 E-721 | 9. Đường vào đội 6 E-721 | 114.000 |
| Từ ngã ba Điêng Đu + 200m đến chốt kiểm lâm (trụ sở Lâm trường cũ + 200m) 2. Đường ngã ba đi Đắk Nhau đến giáp xã Quảng Tâm cũ | 2. Đường ngã ba đi Đắk Nhau đến giáp xã Quảng Tâm cũ | 378.000 |
| Từ ngã ba Đội 8 - E720 đến ngã ba đi Đắk Nhau 1. Đường từ cầu Đắk R'Lấp đến ngã ba đi Đắk Nhau | 1. Đường từ cầu Đắk R'Lấp đến ngã ba đi Đắk Nhau | 315.000 |
| Từ ngã ba đi 720, 719 (gần nhà ông Sở) đến ngã tư (giáp nhà ông Thắng Sen) 4. Đường 719 | 4. Đường 719 | 139.000 |
| Từ ngã ba đi Đắk Nhau đến ngã ba Trung Vân 2. Đường ngã ba đi Đắk Nhau đến giáp xã Quảng Tâm cũ | 2. Đường ngã ba đi Đắk Nhau đến giáp xã Quảng Tâm cũ | 456.000 |
| Từ ngã tư Nông trường 719 (giáp nhà ông Thắng Sen) đến cầu Đắk Ngo 3. Đường từ cầu Đăk Nguyên đến ngã ba bon Điêng Đu (giáp nhà ông Điểu Lia) | 3. Đường từ cầu Đăk Nguyên đến ngã ba bon Điêng Đu (giáp nhà ông Điểu Lia) | 139.000 |
| Đất ở của các khu dân cư còn lại 4. Đất ở của các khu dân cư còn lại | 4. Đất ở của các khu dân cư còn lại | 74.000 |
| Các đường liên thôn còn lại 13. Các đường liên thôn còn lại | 13. Các đường liên thôn còn lại | 144.000 |
| Từ ngã ba giao đường chính Trung đoàn 720 đi vào đội 8 E720 (đến trường học) 10. Đường vào đội 8 E-721 | 10. Đường vào đội 8 E-721 | 92.000 |
| Từ ngã ba giao đường chính Trung đoàn 720 đến đi vào điểm dân cư số 1 và 2 (ĐB Mông) 11. Đường vào điểm dân cư số 1 và 2 (ĐB Mông) | 11. Đường vào điểm dân cư số 1 và 2 (ĐB Mông) | 139.000 |
| Đất ở của các dân cư số 1 và số 2 thuộc Dự án 1541 12. Đất ở của các dân cư số 1 và số 2 thuộc Dự án 1541 | 12. Đất ở của các dân cư số 1 và số 2 thuộc Dự án 1541 | 96.000 |
| Đất ở của các khu dân cư còn lại 14. Đất ở của các khu dân cư còn lại | 14. Đất ở của các khu dân cư còn lại | 66.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (73 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ Trường tư thục Nguyễn Gia Thiều đến giáp xã Đắk R'Tih (cũ) 3. Các tuyến đường trong các thôn, bon | 3. Các tuyến đường trong các thôn, bon | 234.000 |
| Từ cống nước (hết khu dạy nghề Trường 6) đến hết Trường Tiểu học Phan Bội Châu 1. Tỉnh lộ 681 | 1. Tỉnh lộ 681 | 595.000 |
| Từ cống nước nhà bà Hường đến hết đất nhà ông Bảy Dĩnh 2. Đường liên xã | 2. Đường liên xã | 263.000 |
| Từ giáp ranh giới thị trấn Kiến Đức cũ đến hết đất ông Đặng Xem 1. Tỉnh lộ 681 | 1. Tỉnh lộ 681 | 402.000 |
| Từ giáp đất Cao Thanh Cường đến hết đất nhà ông Huy 1. Tỉnh lộ 681 | 1. Tỉnh lộ 681 | 380.000 |
| Từ giáp đất nhà Loan Hùng đến cầu Đắk R'Tih 3. Các tuyến đường trong các thôn, bon | 3. Các tuyến đường trong các thôn, bon | 144.000 |
| Từ giáp đất nhà ông Thuận đến hết đất Trung tâm Trường 6 2. Đường liên xã | 2. Đường liên xã | 495.000 |
| Từ hết Trường Tiểu học Phan Bội Châu đến ngã ba nhà ông Tuân (hết thôn 8) 1. Tỉnh lộ 681 | 1. Tỉnh lộ 681 | 552.000 |
| Từ hết đất Trung tâm Trường 6 đến cống nước nhà bà Hường 2. Đường liên xã | 2. Đường liên xã | 207.000 |
| Từ hết đất nhà ông Bảy Dĩnh đến hết Trường TH Nguyễn Văn Trỗi 2. Đường liên xã | 2. Đường liên xã | 141.000 |
| Từ hết đất nhà ông Huy đến cầu Doãn Văn (giáp xã Đắk R'Tih cũ) 1. Tỉnh lộ 681 | 1. Tỉnh lộ 681 | 360.000 |
| Từ hết đất ông Đặng Xem đến cống nước (hết khu dạy nghề Trường 6) 1. Tỉnh lộ 681 | 1. Tỉnh lộ 681 | 441.000 |
| Từ ngã ba Trường 6 đến giáp đất nhà ông Thuận 2. Đường liên xã | 2. Đường liên xã | 932.000 |
| Từ ngã ba cây xăng Ngọc My đến hết Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi + hết đất nhà Loan Hùng 2. Đường liên xã | 2. Đường liên xã | 226.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Tuân (hết thôn 8) đến ngã ba nội thất Thành Lộc 1. Tỉnh lộ 681 | 1. Tỉnh lộ 681 | 478.000 |
| Từ ngã ba nội thất Thành Lộc đến giáp đất Cao Thanh Cường 1. Tỉnh lộ 681 | 1. Tỉnh lộ 681 | 680.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc bon Ja Lú B + Ja Lú A Các tuyến đường thuộc bon Ja Lú B + Ja Lú A | Các tuyến đường thuộc bon Ja Lú B + Ja Lú A | 218.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc thôn 10 Các tuyến đường thuộc thôn 10 | Các tuyến đường thuộc thôn 10 | 141.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc thôn 8 Các tuyến đường thuộc thôn 8 | Các tuyến đường thuộc thôn 8 | 141.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc thôn 9 Các tuyến đường thuộc thôn 9 | Các tuyến đường thuộc thôn 9 | 141.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc Đăk N'Jut Các tuyến đường thuộc Đăk N'Jut | Các tuyến đường thuộc Đăk N'Jut | 141.000 |
| Các tuyến đường còn lại thôn Đắk Soun Các tuyến đường tại thôn Đắk Soun | Các tuyến đường tại thôn Đắk Soun | 196.000 |
| Các tuyến đường thuộc bon Bu Ndrong A Các tuyến đường thuộc Đăk N'Jut | Các tuyến đường thuộc Đăk N'Jut | 141.000 |
| Các tuyến đường thuộc bon Jăng K’riêng Các tuyến đường thuộc bon Ja Lú B + Ja Lú A | Các tuyến đường thuộc bon Ja Lú B + Ja Lú A | 141.000 |
| Các tuyến đường thuộc bon Me Ra Các tuyến đường thuộc bon Ja Lú B + Ja Lú A | Các tuyến đường thuộc bon Ja Lú B + Ja Lú A | 141.000 |
| Các tuyến đường thuộc thôn 1 Các tuyến đường thuộc Đăk N'Jut | Các tuyến đường thuộc Đăk N'Jut | 141.000 |
| Các tuyến đường thuộc thôn 11 Các tuyến đường thuộc thôn 10 | Các tuyến đường thuộc thôn 10 | 141.000 |
| Các tuyến đường thuộc thôn 3 Các tuyến đường thuộc Đăk N'Jut | Các tuyến đường thuộc Đăk N'Jut | 141.000 |
| Các tuyến đường thuộc thôn 4 Các tuyến đường thuộc Đăk N'Jut | Các tuyến đường thuộc Đăk N'Jut | 141.000 |
| Các tuyến đường thuộc thôn 7 Các tuyến đường thuộc Đăk N'Jut | Các tuyến đường thuộc Đăk N'Jut | 142.000 |
| Các tuyến đường thuộc thôn Đắk Mrang Các tuyến đường tại thôn Đắk Soun | Các tuyến đường tại thôn Đắk Soun | 141.000 |
| Các tuyến đường thuộc thôn Đắk Mrê Các tuyến đường thuộc thôn 10 | Các tuyến đường thuộc thôn 10 | 305.000 |
| Các tuyến đường thuộc thôn Đắk Quoeng Các tuyến đường thuộc thôn 10 | Các tuyến đường thuộc thôn 10 | 224.000 |
| Các tuyến đường thuộc thôn Đắk R’Tăng Các tuyến đường thuộc thôn 10 | Các tuyến đường thuộc thôn 10 | 304.000 |
| Các tuyến đường tại bon Bu Ndrong B Các tuyến đường thuộc bon Ja Lú B + Ja Lú A | Các tuyến đường thuộc bon Ja Lú B + Ja Lú A | 141.000 |
| Tuyến đường Trung tâm thôn Đăk K'Rung Tuyến đường Trung tâm thôn Đăk K'Rung | Tuyến đường Trung tâm thôn Đăk K'Rung | 141.000 |
| Từ Trường tư thục Nguyễn Gia Thiều đến giáp xã Đắk Wer (cũ) 3. Các tuyến đường trong các thôn, bon | 3. Các tuyến đường trong các thôn, bon | 479.000 |
| Từ cầu bon Ja Lú A, B đến hết đường Các tuyến đường thuộc bon Ja Lú B + Ja Lú A | Các tuyến đường thuộc bon Ja Lú B + Ja Lú A | 176.000 |
| Từ ngã ba Trường mầm non Hoa Hướng Dương đến hết Hội trường thôn Đắk Soun Các tuyến đường tại thôn Đắk Soun | Các tuyến đường tại thôn Đắk Soun | 176.000 |
| Từ ngã ba giáp Tỉnh lộ 681 đến cầu bon Ja Lú A, B Các tuyến đường thuộc bon Ja Lú B + Ja Lú A | Các tuyến đường thuộc bon Ja Lú B + Ja Lú A | 304.000 |
| Từ ngã ba giáp Tỉnh lộ 681 đến hết đất nhà bà Nguyễn Lệ Thanh Các tuyến đường thuộc thôn 10 | Các tuyến đường thuộc thôn 10 | 256.000 |
| Từ ngã ba giáp xã Kiến Đức đến giáp ranh thôn Đắk Soun Các tuyến đường thuộc Đăk N'Jut | Các tuyến đường thuộc Đăk N'Jut | 224.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Ba Huy (giáp Tỉnh lộ 681) đến hết đất nhà ông Phạm Đắc Trình Các tuyến đường thuộc thôn 9 | Các tuyến đường thuộc thôn 9 | 224.000 |
| Từ ngã ba đồi thông đến hết đất nhà ông Ngụy Đình Chất Các tuyến đường thuộc thôn 8 | Các tuyến đường thuộc thôn 8 | 224.000 |
| Từ nhà ông Phạm Văn Quy đến chân dốc Già Làng Tuyến đường Trung tâm thôn Đăk K'Rung | Tuyến đường Trung tâm thôn Đăk K'Rung | 224.000 |
| Từ nhà ông Phạm Văn Quy đến giáp ranh xã Nhân Cơ Tuyến đường Trung tâm thôn Đăk K'Rung | Tuyến đường Trung tâm thôn Đăk K'Rung | 320.000 |
| Từ nhà ông Phạm Văn Quy đến hết đất nhà ông Hà Duy Dân Tuyến đường Trung tâm thôn Đăk K'Rung | Tuyến đường Trung tâm thôn Đăk K'Rung | 288.000 |
| Từ chốt kiểm lâm (trụ sở Lâm trường cũ) + 200m đến giáp xã Quảng Tâm cũ 2. Đường ngã ba đi Đắk Nhau đến giáp xã Quảng Tâm cũ | 2. Đường ngã ba đi Đắk Nhau đến giáp xã Quảng Tâm cũ | 159.000 |
| Từ cầu Đắk Loan đến ngã ba bon Điêng Đu (giáp nhà Điểu Lia) 3. Đường từ cầu Đăk Nguyên đến ngã ba bon Điêng Đu (giáp nhà ông Điểu Lia) | 3. Đường từ cầu Đăk Nguyên đến ngã ba bon Điêng Đu (giáp nhà ông Điểu Lia) | 219.000 |
| Từ cầu Đắk Ngo đến cầu Đắk Loan 3. Đường từ cầu Đăk Nguyên đến ngã ba bon Điêng Đu (giáp nhà ông Điểu Lia) | 3. Đường từ cầu Đăk Nguyên đến ngã ba bon Điêng Đu (giáp nhà ông Điểu Lia) | 402.000 |
| Từ cầu Đắk Nguyên đến ngã tư Nông trường 719 (giáp nhà ông Thắng Sen) 3. Đường từ cầu Đăk Nguyên đến ngã ba bon Điêng Đu (giáp nhà ông Điểu Lia) | 3. Đường từ cầu Đăk Nguyên đến ngã ba bon Điêng Đu (giáp nhà ông Điểu Lia) | 409.000 |
| Từ cầu Đắk R'lấp đến ngã ba cầu Đắk Ké 1. Đường từ cầu Đắk R'Lấp đến ngã ba đi Đắk Nhau | 1. Đường từ cầu Đắk R'Lấp đến ngã ba đi Đắk Nhau | 299.000 |
| Từ cầu Đội 3 - E720 đến ngã ba Đội 8 - E720 1. Đường từ cầu Đắk R'Lấp đến ngã ba đi Đắk Nhau | 1. Đường từ cầu Đắk R'Lấp đến ngã ba đi Đắk Nhau | 381.000 |
| Từ ngã ba (giao với đường Philte) đến cầu Đắk R'Lấp 6. Đường thôn Tân Bình | 6. Đường thôn Tân Bình | 135.000 |
| Từ ngã ba (giáp nhà ông Tung Danh) đến ngã ba gần nhà ông Rộng 6. Đường thôn Tân Bình | 6. Đường thôn Tân Bình | 130.000 |
| Từ ngã ba 720 đi Nông trường Cà phê Đắk Ngo đến cầu Đội 3 - E720 1. Đường từ cầu Đắk R'Lấp đến ngã ba đi Đắk Nhau | 1. Đường từ cầu Đắk R'Lấp đến ngã ba đi Đắk Nhau | 312.000 |
| Từ ngã ba Philte (giáp nhà ông Sự) đến hết đất nhà ông Điểu Pách 5. Đường Philte | 5. Đường Philte | 138.000 |
| Từ ngã ba Trung Vân đến ngã ba Điêng Đu + 200m 2. Đường ngã ba đi Đắk Nhau đến giáp xã Quảng Tâm cũ | 2. Đường ngã ba đi Đắk Nhau đến giáp xã Quảng Tâm cũ | 512.000 |
| Từ ngã ba cầu Đắk Ké đến ngã ba 720 đi Nông trường Cà phê Đắk Ngo 1. Đường từ cầu Đắk R'Lấp đến ngã ba đi Đắk Nhau | 1. Đường từ cầu Đắk R'Lấp đến ngã ba đi Đắk Nhau | 315.000 |
| Từ ngã ba giao đường chính Trung đoàn 720 đi vào đội 1 (1km) 7. Đường vào đội 1 E-720 | 7. Đường vào đội 1 E-720 | 132.000 |
| Từ ngã ba giao đường chính Trung đoàn 720 đi vào đội 4 E720 (xóm người Mông) 8. Đường vào đội 4 E-720 | 8. Đường vào đội 4 E-720 | 136.000 |
| Từ ngã ba giao đường chính Trung đoàn 720 đi vào đội 6 E720 (xóm nhà ông Chức) 9. Đường vào đội 6 E-721 | 9. Đường vào đội 6 E-721 | 130.000 |
| Từ ngã ba Điêng Đu + 200m đến chốt kiểm lâm (trụ sở Lâm trường cũ + 200m) 2. Đường ngã ba đi Đắk Nhau đến giáp xã Quảng Tâm cũ | 2. Đường ngã ba đi Đắk Nhau đến giáp xã Quảng Tâm cũ | 432.000 |
| Từ ngã ba Đội 8 - E720 đến ngã ba đi Đắk Nhau 1. Đường từ cầu Đắk R'Lấp đến ngã ba đi Đắk Nhau | 1. Đường từ cầu Đắk R'Lấp đến ngã ba đi Đắk Nhau | 360.000 |
| Từ ngã ba đi 720, 719 (gần nhà ông Sở) đến ngã tư (giáp nhà ông Thắng Sen) 4. Đường 719 | 4. Đường 719 | 159.000 |
| Từ ngã ba đi Đắk Nhau đến ngã ba Trung Vân 2. Đường ngã ba đi Đắk Nhau đến giáp xã Quảng Tâm cũ | 2. Đường ngã ba đi Đắk Nhau đến giáp xã Quảng Tâm cũ | 522.000 |
| Từ ngã tư Nông trường 719 (giáp nhà ông Thắng Sen) đến cầu Đắk Ngo 3. Đường từ cầu Đăk Nguyên đến ngã ba bon Điêng Đu (giáp nhà ông Điểu Lia) | 3. Đường từ cầu Đăk Nguyên đến ngã ba bon Điêng Đu (giáp nhà ông Điểu Lia) | 159.000 |
| Đất ở của các khu dân cư còn lại 4. Đất ở của các khu dân cư còn lại | 4. Đất ở của các khu dân cư còn lại | 84.000 |
| Các đường liên thôn còn lại 13. Các đường liên thôn còn lại | 13. Các đường liên thôn còn lại | 164.000 |
| Từ ngã ba giao đường chính Trung đoàn 720 đi vào đội 8 E720 (đến trường học) 10. Đường vào đội 8 E-721 | 10. Đường vào đội 8 E-721 | 106.000 |
| Từ ngã ba giao đường chính Trung đoàn 720 đến đi vào điểm dân cư số 1 và 2 (ĐB Mông) 11. Đường vào điểm dân cư số 1 và 2 (ĐB Mông) | 11. Đường vào điểm dân cư số 1 và 2 (ĐB Mông) | 158.000 |
| Đất ở của các dân cư số 1 và số 2 thuộc Dự án 1541 12. Đất ở của các dân cư số 1 và số 2 thuộc Dự án 1541 | 12. Đất ở của các dân cư số 1 và số 2 thuộc Dự án 1541 | 110.000 |
| Đất ở của các khu dân cư còn lại 14. Đất ở của các khu dân cư còn lại | 14. Đất ở của các khu dân cư còn lại | 75.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) Mục 1 | 68.000 | 60.000 | 48.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây lâu năm Mục 2 | 78.000 | 64.000 | 58.000 | 42.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.