Bảng giá đất Xã Quảng Sơn, Lâm Đồng từ 01/01/2026
292 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Quảng Sơn là 4.750.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ ngã ba Điện máy xanh (cây xăng Tân Sơn cũ) đến ngã ba đường đi xã Tà Đùng (Km 0)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (72 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ giáp ranh phường Bắc Gia Nghĩa đến đỉnh dốc 27 - 400 mét 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 280.000 |
| Từ hết Bến xe Quảng Sơn đến hết Bến xe Quảng Sơn + 100 mét 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 2.234.000 |
| Từ hết đất Công ty Lâm nghiệp Quảng Sơn đến ngã ba đường vào bon N’ Ting (Km 0) 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 1.043.000 |
| Từ hết đất nhà ông Nguyễn Văn Kiên đến hết đất Công ty Lâm nghiệp Quảng Sơn 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 609.000 |
| Từ ngã ba Điện máy xanh (cây xăng Tân Sơn cũ) đến ngã ba đường đi xã Tà Đùng (Km 0) 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 3.325.000 |
| Từ ngã ba đường vào bon N’ Ting (Km 0) đến ngã ba Điện máy xanh (cây xăng Tân Sơn cũ) 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 2.493.000 |
| Từ ngã ba đường đi xã Tà Đùng (Km 0) hướng về xã Quảng Phú đến hết Bến xe Quảng Sơn 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 2.855.000 |
| Từ ngã ba đường đất đỉnh dốc 27 đến đất nhà ông Vũ Văn Thiện 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 369.000 |
| Từ đất nhà ông Vũ Văn Thiện đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Kiên 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 438.000 |
| Từ đỉnh dốc 27 - 400 mét đến ngã ba đường đất đỉnh dốc 27 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 294.000 |
| Từ giáp rừng lạnh Công ty Cà phê 15 đến giáp ranh xã Quảng Phú 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 270.000 |
| Từ hết Bến xe Quảng Sơn + 100 mét đến hết Bến xe Quảng Sơn + 200 mét 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 448.000 |
| Từ hết Bến xe Quảng Sơn + 200 mét đến ngã ba Thi Phước 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 384.000 |
| Từ ngã ba Hoa Duy đến giáp rừng lạnh Công ty Cà phê 15 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 284.000 |
| Từ ngã ba Thi Phước đến ngã ba Vấn Lài 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 366.000 |
| Từ ngã ba Thủy Soạn đến ngã ba Hoa Duy 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 333.000 |
| Từ ngã ba Vấn Lài đến ngã ba Thủy Soạn 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 350.000 |
| Từ ngã ba chợ Quảng Sơn (quán cơm Hồng Anh) đến ngã ba đường sau UBND xã và Công ty Lâm nghiệp Quảng Sơn 3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ) | 3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ) | 1.975.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Thái Hoàng đến ngã ba đường nhựa (nhà bà Trần Thị Len) 3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ) | 3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ) | 280.000 |
| Từ ngã ba Điện máy xanh (cây xăng Tân Sơn cũ) đến ngã tư Bưu điện xã 3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ) | 3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ) | 2.196.000 |
| Từ ngã ba đường bê tông nhà bà Cao Thị Phúc (thôn Quảng Hợp) đến ngã ba đường bê tông nhà ông Trương Văn Cào (bon R’long Phe) 2. Đường đi thôn Quảng Hợp | 2. Đường đi thôn Quảng Hợp | 280.000 |
| Từ ngã ba đường bê tông nhà bà Thái Thị Tường Vy (trọn đường) 2. Đường đi thôn Quảng Hợp | 2. Đường đi thôn Quảng Hợp | 315.000 |
| Từ ngã ba đường bê tông đến nhà ông K’ Minh (cuối đường) 3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ) | 3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ) | 280.000 |
| Từ ngã ba đường nhựa (nhà bà Trần Thị Len) đến hết đất của ông Phạm Đức Hòa (giáp bờ hồ) 3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ) | 3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ) | 252.000 |
| Từ ngã ba đường nhựa (nhà ông Phạm Văn Huệ) đến ngã ba đường nhựa (nhà ông Thái Hoàng) 3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ) | 3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ) | 490.000 |
| Từ ngã ba đường nhựa vào bon N’ Ting (Km 0) đến Km 0 + 100 mét hướng đường nhựa 3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ) | 3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ) | 2.240.000 |
| Từ ngã ba đường sau chợ Quảng Sơn đến ngã ba đường đi xã Tà Đùng 3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ) | 3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ) | 1.876.000 |
| Từ ngã ba đất của ông Bùi Lương Kiện đến hồ thôn 2 2. Đường đi thôn Quảng Hợp | 2. Đường đi thôn Quảng Hợp | 420.000 |
| Từ ngã ba đất của ông Trần Kiên (đường bê tông) đến bờ đập Ba Trong 3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ) | 3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ) | 210.000 |
| Từ ngã tư Bưu điện xã đến ngã tư đường đi xã Tà Đùng (đường sau UBND xã và Công ty Lâm nghiệp Quảng Sơn) 3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ) | 3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ) | 1.954.000 |
| Từ ngã tư Bưu điện xã đến nhà ông Thìn 3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ) | 3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ) | 1.856.000 |
| Từ ngã tư Giáo xứ Thiên Phước đến ngã ba nhà ông Thái Hoàng 3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ) | 3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ) | 490.000 |
| Từ ngã tư Giáo xứ Thiên Phước đến ngã ba đất của ông Trần Kiên (đường bê tông) 3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ) | 3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ) | 252.000 |
| Đường nhựa khu đất đấu giá (trọn đường) 2. Đường đi thôn Quảng Hợp | 2. Đường đi thôn Quảng Hợp | 916.000 |
| Từ Km 0 + 150 mét đến Km 0 + 250 mét 4. Đường đi bon R’ Bút (thôn 3A cũ) | 4. Đường đi bon R’ Bút (thôn 3A cũ) | 1.975.000 |
| Từ Km 0 + 250 mét đến ngã ba giáp đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) 4. Đường đi bon R’ Bút (thôn 3A cũ) | 4. Đường đi bon R’ Bút (thôn 3A cũ) | 1.762.000 |
| Từ Trạm Y tế Công ty Cà phê 15 đến xưởng đũa cũ 7. Đường đi bon R’long Phe (thôn 1A cũ) | 7. Đường đi bon R’long Phe (thôn 1A cũ) | 455.000 |
| Từ cổng chào nhà văn hóa bon Phi Glê (thôn 1B cũ) đến xưởng đũa cũ 6. Đường đi xã Tà Đùng | 6. Đường đi xã Tà Đùng | 420.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Dương Văn Quý đến nhà ông Nguyễn Minh Nhật (cuối đường) 4. Đường đi bon R’ Bút (thôn 3A cũ) | 4. Đường đi bon R’ Bút (thôn 3A cũ) | 700.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Phí Đình Long đến phân hiệu Trường mẫu giáo Họa Mi 5. Đường đi bon N’ Đoh | 5. Đường đi bon N’ Đoh | 350.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Trịnh Minh Hoài đến nhà ông Nguyễn Xuân Tuyết (cuối đường) 4. Đường đi bon R’ Bút (thôn 3A cũ) | 4. Đường đi bon R’ Bút (thôn 3A cũ) | 560.000 |
| Từ ngã ba đường bê tông nhà ông Trương Văn Cào (bon R’long Phe) đến Trạm Y tế Công ty Cà phê 15 7. Đường đi bon R’long Phe (thôn 1A cũ) | 7. Đường đi bon R’long Phe (thôn 1A cũ) | 805.000 |
| Từ ngã ba đường nhựa nhà ông Y’ Đam (bon R’long Phe) đến ngã ba đường hướng về bon Bu Sir (nhà ông Y Tang, thôn 1C cũ) 7. Đường đi bon R’long Phe (thôn 1A cũ) | 7. Đường đi bon R’long Phe (thôn 1A cũ) | 420.000 |
| Từ ngã ba đường quán cà phê Rubi (thôn 1A cũ) đến ngã ba đường bê tông nhà ông Trương Văn Cào (bon R’long Phe) 7. Đường đi bon R’long Phe (thôn 1A cũ) | 7. Đường đi bon R’long Phe (thôn 1A cũ) | 420.000 |
| Từ ngã ba đường quán cà phê Rubi (thôn 1A cũ) đến ngã ba đường hướng về bon Bu Sir (nhà ông Y Tang, thôn 1C cũ) 7. Đường đi bon R’long Phe (thôn 1A cũ) | 7. Đường đi bon R’long Phe (thôn 1A cũ) | 1.628.000 |
| Từ ngã ba đường vào bon R’long Phe (thôn 1A cũ) đến cổng chào nhà văn hóa bon Phi Glê (thôn 1B cũ) 6. Đường đi xã Tà Đùng | 6. Đường đi xã Tà Đùng | 700.000 |
| Từ ngã ba đường vào bon R’long Phe (thôn 1A cũ) đến ngã ba đường quán cà phê Rubi (thôn 1A cũ) 7. Đường đi bon R’long Phe (thôn 1A cũ) | 7. Đường đi bon R’long Phe (thôn 1A cũ) | 1.975.000 |
| Từ ngã ba đường vào bon R’long Phe hướng đường vào bon Bu Sir (nhà ông Y Tang, thôn 1C cũ) đến đất ông Cù Xuân Sang (cuối đường bon Bu Sir) 8. Đường đi bon Bu Sir (thôn 1C cũ) | 8. Đường đi bon Bu Sir (thôn 1C cũ) | 1.008.000 |
| Từ ngã ba đường vào bon Sa Nar (thôn 3B cũ) đến ngã ba đường vào bon R’long Phe (thôn 1A cũ) 6. Đường đi xã Tà Đùng | 6. Đường đi xã Tà Đùng | 1.660.000 |
| Từ ngã ba đường đi xã Tà Đùng đến ngã ba đường vào bon R’long Phe (thôn 1A cũ) 6. Đường đi xã Tà Đùng | 6. Đường đi xã Tà Đùng | 2.058.000 |
| Từ ngã tư Bưu điện xã đến ngã ba đường nhựa (nhà bà Trần Thị Len) 3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ) | 3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ) | 560.000 |
| Từ ngã tư chợ (Km 0) đến Km 0 + 150 mét 4. Đường đi bon R’ Bút (thôn 3A cũ) | 4. Đường đi bon R’ Bút (thôn 3A cũ) | 1.975.000 |
| Từ nhà ông Long đến Trạm Y tế xã Quảng Sơn 4. Đường đi bon R’ Bút (thôn 3A cũ) | 4. Đường đi bon R’ Bút (thôn 3A cũ) | 952.000 |
| Từ xưởng đũa cũ + 100 mét (hướng về xã Tà Đùng) đến giáp ranh xã Tà Đùng 6. Đường đi xã Tà Đùng | 6. Đường đi xã Tà Đùng | 231.000 |
| Từ xưởng đũa cũ đến xưởng đũa cũ + 100 mét (hướng về xã Tà Đùng) 6. Đường đi xã Tà Đùng | 6. Đường đi xã Tà Đùng | 364.000 |
| Từ giáp đất Công ty Đỉnh Nghệ cũ đến hết đất Công ty Thiên Sơn 14. Đường Tỉnh lộ 686 (đi Quốc lộ 14) | 14. Đường Tỉnh lộ 686 (đi Quốc lộ 14) | 126.000 |
| Từ hết đất Công ty Thiên Sơn đến giáp ranh xã Trường Xuân 14. Đường Tỉnh lộ 686 (đi Quốc lộ 14) | 14. Đường Tỉnh lộ 686 (đi Quốc lộ 14) | 119.000 |
| Từ ngã ba Hoa Duy đến ngã ba đất ông Hoàng Thế Anh (hướng đi Thủy điện Đắk Nteng) 15. Đường đi Thủy điện Đắk Nteng | 15. Đường đi Thủy điện Đắk Nteng | 200.000 |
| Từ ngã ba Trường Võ Thị Sáu hướng đường vào thôn 4 đến cuối đường 12. Đường đi thôn 4 | 12. Đường đi thôn 4 | 280.000 |
| Từ ngã ba thôn Đắk Snao 2 đến ngã ba cây xoài (hướng đi xã Quảng Hòa) 11. Đường đi thôn Đắk Snao 2 | 11. Đường đi thôn Đắk Snao 2 | 350.000 |
| Từ ngã ba đường vào bon Sa Nar (nhà ông Võ Văn Sơn) đến Trạm Y tế Công ty Cà phê 15 9. Đường đi bon Sa Nar (thôn 3B cũ) | 9. Đường đi bon Sa Nar (thôn 3B cũ) | 280.000 |
| Từ ngã ba đường vào bon Sa Nar (quán cà phê Chợt Nhớ) đến ngã ba đường vào dốc cổng trời (quán cà phê Thủy Trúc) 9. Đường đi bon Sa Nar (thôn 3B cũ) | 9. Đường đi bon Sa Nar (thôn 3B cũ) | 1.050.000 |
| Từ ngã ba đường vào dốc cổng trời (quán cà phê Thủy Trúc) đến suối N’ ting 9. Đường đi bon Sa Nar (thôn 3B cũ) | 9. Đường đi bon Sa Nar (thôn 3B cũ) | 280.000 |
| Từ ngã ba đường vào dốc cổng trời (quán cà phê Thủy Trúc) đến đất ông Lục Văn Long (cuối đường) 9. Đường đi bon Sa Nar (thôn 3B cũ) | 9. Đường đi bon Sa Nar (thôn 3B cũ) | 560.000 |
| Từ ngã ba đường vào thôn 5 giao nhau với Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) đến nhà ông Lê Đình Hai 13. Đường đi thôn 5 | 13. Đường đi thôn 5 | 280.000 |
| Từ đường vào thôn Đắk Snao (nhà ông Nguyễn Kiên Giang) đến nhà ông Lý Láo Tả 10. Đường đi thôn Đắk Snao | 10. Đường đi thôn Đắk Snao | 280.000 |
| Từ đường vào thôn Đắk Snao 2 (nhà ông Phạm Ngọc Đỉnh) đến nhà ông Giàng Seo Thề 11. Đường đi thôn Đắk Snao 2 | 11. Đường đi thôn Đắk Snao 2 | 294.000 |
| Từ đỉnh dốc 27 (ngã ba đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)) đến giáp đất Công ty Đỉnh Nghệ cũ 14. Đường Tỉnh lộ 686 (đi Quốc lộ 14) | 14. Đường Tỉnh lộ 686 (đi Quốc lộ 14) | 182.000 |
| Đất ở các khu vực còn lại khác | Mục 19 | 112.000 |
| Đất ở các tuyến đường bê tông các thôn; bon | Mục 17 | 200.000 |
| Đất ở các tuyến đường rải nhựa liên thôn; bon | Mục 16 | 280.000 |
| Đất ở các đường liên thôn; bon khác cấp phối >= 3,5 mét (không rải nhựa) | Mục 18 | 189.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất nuôi trồng thủy sản Mục 4 | 33.000 | 27.000 | 24.000 | 20.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (72 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ giáp ranh phường Bắc Gia Nghĩa đến đỉnh dốc 27 - 400 mét 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 400.000 |
| Từ ngã ba đường đất đỉnh dốc 27 đến đất nhà ông Vũ Văn Thiện 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 527.000 |
| Từ đất nhà ông Vũ Văn Thiện đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Kiên 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 625.000 |
| Từ đỉnh dốc 27 - 400 mét đến ngã ba đường đất đỉnh dốc 27 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 420.000 |
| Từ Km 0 + 150 mét đến Km 0 + 250 mét 4. Đường đi bon R’ Bút (thôn 3A cũ) | 4. Đường đi bon R’ Bút (thôn 3A cũ) | 2.822.000 |
| Từ giáp rừng lạnh Công ty Cà phê 15 đến giáp ranh xã Quảng Phú 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 385.000 |
| Từ hết Bến xe Quảng Sơn + 100 mét đến hết Bến xe Quảng Sơn + 200 mét 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 640.000 |
| Từ hết Bến xe Quảng Sơn + 200 mét đến ngã ba Thi Phước 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 549.000 |
| Từ hết Bến xe Quảng Sơn đến hết Bến xe Quảng Sơn + 100 mét 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 3.192.000 |
| Từ hết đất Công ty Lâm nghiệp Quảng Sơn đến ngã ba đường vào bon N’ Ting (Km 0) 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 1.490.000 |
| Từ hết đất nhà ông Nguyễn Văn Kiên đến hết đất Công ty Lâm nghiệp Quảng Sơn 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 870.000 |
| Từ ngã ba Hoa Duy đến giáp rừng lạnh Công ty Cà phê 15 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 405.000 |
| Từ ngã ba Thi Phước đến ngã ba Vấn Lài 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 523.000 |
| Từ ngã ba Thủy Soạn đến ngã ba Hoa Duy 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 475.000 |
| Từ ngã ba Vấn Lài đến ngã ba Thủy Soạn 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 500.000 |
| Từ ngã ba chợ Quảng Sơn (quán cơm Hồng Anh) đến ngã ba đường sau UBND xã và Công ty Lâm nghiệp Quảng Sơn 3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ) | 3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ) | 2.822.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Thái Hoàng đến ngã ba đường nhựa (nhà bà Trần Thị Len) 3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ) | 3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ) | 400.000 |
| Từ ngã ba Điện máy xanh (cây xăng Tân Sơn cũ) đến ngã ba đường đi xã Tà Đùng (Km 0) 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 4.750.000 |
| Từ ngã ba Điện máy xanh (cây xăng Tân Sơn cũ) đến ngã tư Bưu điện xã 3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ) | 3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ) | 3.137.000 |
| Từ ngã ba đường bê tông nhà bà Cao Thị Phúc (thôn Quảng Hợp) đến ngã ba đường bê tông nhà ông Trương Văn Cào (bon R’long Phe) 2. Đường đi thôn Quảng Hợp | 2. Đường đi thôn Quảng Hợp | 400.000 |
| Từ ngã ba đường bê tông nhà bà Thái Thị Tường Vy (trọn đường) 2. Đường đi thôn Quảng Hợp | 2. Đường đi thôn Quảng Hợp | 450.000 |
| Từ ngã ba đường bê tông đến nhà ông K’ Minh (cuối đường) 3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ) | 3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ) | 400.000 |
| Từ ngã ba đường nhựa (nhà bà Trần Thị Len) đến hết đất của ông Phạm Đức Hòa (giáp bờ hồ) 3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ) | 3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ) | 360.000 |
| Từ ngã ba đường nhựa (nhà ông Phạm Văn Huệ) đến ngã ba đường nhựa (nhà ông Thái Hoàng) 3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ) | 3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ) | 700.000 |
| Từ ngã ba đường nhựa vào bon N’ Ting (Km 0) đến Km 0 + 100 mét hướng đường nhựa 3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ) | 3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ) | 3.200.000 |
| Từ ngã ba đường sau chợ Quảng Sơn đến ngã ba đường đi xã Tà Đùng 3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ) | 3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ) | 2.680.000 |
| Từ ngã ba đường vào bon N’ Ting (Km 0) đến ngã ba Điện máy xanh (cây xăng Tân Sơn cũ) 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 3.562.000 |
| Từ ngã ba đường đi xã Tà Đùng (Km 0) hướng về xã Quảng Phú đến hết Bến xe Quảng Sơn 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 4.078.000 |
| Từ ngã ba đất của ông Bùi Lương Kiện đến hồ thôn 2 2. Đường đi thôn Quảng Hợp | 2. Đường đi thôn Quảng Hợp | 600.000 |
| Từ ngã ba đất của ông Trần Kiên (đường bê tông) đến bờ đập Ba Trong 3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ) | 3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ) | 300.000 |
| Từ ngã tư Bưu điện xã đến ngã ba đường nhựa (nhà bà Trần Thị Len) 3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ) | 3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ) | 800.000 |
| Từ ngã tư Bưu điện xã đến ngã tư đường đi xã Tà Đùng (đường sau UBND xã và Công ty Lâm nghiệp Quảng Sơn) 3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ) | 3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ) | 2.792.000 |
| Từ ngã tư Bưu điện xã đến nhà ông Thìn 3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ) | 3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ) | 2.652.000 |
| Từ ngã tư Giáo xứ Thiên Phước đến ngã ba nhà ông Thái Hoàng 3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ) | 3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ) | 700.000 |
| Từ ngã tư Giáo xứ Thiên Phước đến ngã ba đất của ông Trần Kiên (đường bê tông) 3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ) | 3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ) | 360.000 |
| Từ ngã tư chợ (Km 0) đến Km 0 + 150 mét 4. Đường đi bon R’ Bút (thôn 3A cũ) | 4. Đường đi bon R’ Bút (thôn 3A cũ) | 2.822.000 |
| Đường nhựa khu đất đấu giá (trọn đường) 2. Đường đi thôn Quảng Hợp | 2. Đường đi thôn Quảng Hợp | 1.309.000 |
| Từ Km 0 + 250 mét đến ngã ba giáp đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) 4. Đường đi bon R’ Bút (thôn 3A cũ) | 4. Đường đi bon R’ Bút (thôn 3A cũ) | 2.517.000 |
| Từ Trạm Y tế Công ty Cà phê 15 đến xưởng đũa cũ 7. Đường đi bon R’long Phe (thôn 1A cũ) | 7. Đường đi bon R’long Phe (thôn 1A cũ) | 650.000 |
| Từ cổng chào nhà văn hóa bon Phi Glê (thôn 1B cũ) đến xưởng đũa cũ 6. Đường đi xã Tà Đùng | 6. Đường đi xã Tà Đùng | 600.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Dương Văn Quý đến nhà ông Nguyễn Minh Nhật (cuối đường) 4. Đường đi bon R’ Bút (thôn 3A cũ) | 4. Đường đi bon R’ Bút (thôn 3A cũ) | 1.000.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Phí Đình Long đến phân hiệu Trường mẫu giáo Họa Mi 5. Đường đi bon N’ Đoh | 5. Đường đi bon N’ Đoh | 500.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Trịnh Minh Hoài đến nhà ông Nguyễn Xuân Tuyết (cuối đường) 4. Đường đi bon R’ Bút (thôn 3A cũ) | 4. Đường đi bon R’ Bút (thôn 3A cũ) | 800.000 |
| Từ ngã ba thôn Đắk Snao 2 đến ngã ba cây xoài (hướng đi xã Quảng Hòa) 11. Đường đi thôn Đắk Snao 2 | 11. Đường đi thôn Đắk Snao 2 | 500.000 |
| Từ ngã ba đường bê tông nhà ông Trương Văn Cào (bon R’long Phe) đến Trạm Y tế Công ty Cà phê 15 7. Đường đi bon R’long Phe (thôn 1A cũ) | 7. Đường đi bon R’long Phe (thôn 1A cũ) | 1.150.000 |
| Từ ngã ba đường nhựa nhà ông Y’ Đam (bon R’long Phe) đến ngã ba đường hướng về bon Bu Sir (nhà ông Y Tang, thôn 1C cũ) 7. Đường đi bon R’long Phe (thôn 1A cũ) | 7. Đường đi bon R’long Phe (thôn 1A cũ) | 600.000 |
| Từ ngã ba đường quán cà phê Rubi (thôn 1A cũ) đến ngã ba đường bê tông nhà ông Trương Văn Cào (bon R’long Phe) 7. Đường đi bon R’long Phe (thôn 1A cũ) | 7. Đường đi bon R’long Phe (thôn 1A cũ) | 600.000 |
| Từ ngã ba đường quán cà phê Rubi (thôn 1A cũ) đến ngã ba đường hướng về bon Bu Sir (nhà ông Y Tang, thôn 1C cũ) 7. Đường đi bon R’long Phe (thôn 1A cũ) | 7. Đường đi bon R’long Phe (thôn 1A cũ) | 2.325.000 |
| Từ ngã ba đường vào bon R’long Phe (thôn 1A cũ) đến cổng chào nhà văn hóa bon Phi Glê (thôn 1B cũ) 6. Đường đi xã Tà Đùng | 6. Đường đi xã Tà Đùng | 1.000.000 |
| Từ ngã ba đường vào bon R’long Phe (thôn 1A cũ) đến ngã ba đường quán cà phê Rubi (thôn 1A cũ) 7. Đường đi bon R’long Phe (thôn 1A cũ) | 7. Đường đi bon R’long Phe (thôn 1A cũ) | 2.822.000 |
| Từ ngã ba đường vào bon R’long Phe hướng đường vào bon Bu Sir (nhà ông Y Tang, thôn 1C cũ) đến đất ông Cù Xuân Sang (cuối đường bon Bu Sir) 8. Đường đi bon Bu Sir (thôn 1C cũ) | 8. Đường đi bon Bu Sir (thôn 1C cũ) | 1.440.000 |
| Từ ngã ba đường vào bon Sa Nar (nhà ông Võ Văn Sơn) đến Trạm Y tế Công ty Cà phê 15 9. Đường đi bon Sa Nar (thôn 3B cũ) | 9. Đường đi bon Sa Nar (thôn 3B cũ) | 400.000 |
| Từ ngã ba đường vào bon Sa Nar (quán cà phê Chợt Nhớ) đến ngã ba đường vào dốc cổng trời (quán cà phê Thủy Trúc) 9. Đường đi bon Sa Nar (thôn 3B cũ) | 9. Đường đi bon Sa Nar (thôn 3B cũ) | 1.500.000 |
| Từ ngã ba đường vào bon Sa Nar (thôn 3B cũ) đến ngã ba đường vào bon R’long Phe (thôn 1A cũ) 6. Đường đi xã Tà Đùng | 6. Đường đi xã Tà Đùng | 2.372.000 |
| Từ ngã ba đường vào dốc cổng trời (quán cà phê Thủy Trúc) đến suối N’ ting 9. Đường đi bon Sa Nar (thôn 3B cũ) | 9. Đường đi bon Sa Nar (thôn 3B cũ) | 400.000 |
| Từ ngã ba đường vào dốc cổng trời (quán cà phê Thủy Trúc) đến đất ông Lục Văn Long (cuối đường) 9. Đường đi bon Sa Nar (thôn 3B cũ) | 9. Đường đi bon Sa Nar (thôn 3B cũ) | 800.000 |
| Từ ngã ba đường đi xã Tà Đùng đến ngã ba đường vào bon R’long Phe (thôn 1A cũ) 6. Đường đi xã Tà Đùng | 6. Đường đi xã Tà Đùng | 2.940.000 |
| Từ nhà ông Long đến Trạm Y tế xã Quảng Sơn 4. Đường đi bon R’ Bút (thôn 3A cũ) | 4. Đường đi bon R’ Bút (thôn 3A cũ) | 1.360.000 |
| Từ xưởng đũa cũ + 100 mét (hướng về xã Tà Đùng) đến giáp ranh xã Tà Đùng 6. Đường đi xã Tà Đùng | 6. Đường đi xã Tà Đùng | 330.000 |
| Từ xưởng đũa cũ đến xưởng đũa cũ + 100 mét (hướng về xã Tà Đùng) 6. Đường đi xã Tà Đùng | 6. Đường đi xã Tà Đùng | 520.000 |
| Từ đường vào thôn Đắk Snao (nhà ông Nguyễn Kiên Giang) đến nhà ông Lý Láo Tả 10. Đường đi thôn Đắk Snao | 10. Đường đi thôn Đắk Snao | 400.000 |
| Từ đường vào thôn Đắk Snao 2 (nhà ông Phạm Ngọc Đỉnh) đến nhà ông Giàng Seo Thề 11. Đường đi thôn Đắk Snao 2 | 11. Đường đi thôn Đắk Snao 2 | 420.000 |
| Từ giáp đất Công ty Đỉnh Nghệ cũ đến hết đất Công ty Thiên Sơn 14. Đường Tỉnh lộ 686 (đi Quốc lộ 14) | 14. Đường Tỉnh lộ 686 (đi Quốc lộ 14) | 180.000 |
| Từ hết đất Công ty Thiên Sơn đến giáp ranh xã Trường Xuân 14. Đường Tỉnh lộ 686 (đi Quốc lộ 14) | 14. Đường Tỉnh lộ 686 (đi Quốc lộ 14) | 170.000 |
| Từ ngã ba Hoa Duy đến ngã ba đất ông Hoàng Thế Anh (hướng đi Thủy điện Đắk Nteng) 15. Đường đi Thủy điện Đắk Nteng | 15. Đường đi Thủy điện Đắk Nteng | 285.000 |
| Từ ngã ba Trường Võ Thị Sáu hướng đường vào thôn 4 đến cuối đường 12. Đường đi thôn 4 | 12. Đường đi thôn 4 | 400.000 |
| Từ ngã ba đường vào thôn 5 giao nhau với Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) đến nhà ông Lê Đình Hai 13. Đường đi thôn 5 | 13. Đường đi thôn 5 | 400.000 |
| Từ đỉnh dốc 27 (ngã ba đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)) đến giáp đất Công ty Đỉnh Nghệ cũ 14. Đường Tỉnh lộ 686 (đi Quốc lộ 14) | 14. Đường Tỉnh lộ 686 (đi Quốc lộ 14) | 260.000 |
| Đất ở các khu vực còn lại khác | Mục 19 | 160.000 |
| Đất ở các tuyến đường bê tông các thôn; bon | Mục 17 | 285.000 |
| Đất ở các tuyến đường rải nhựa liên thôn; bon | Mục 16 | 400.000 |
| Đất ở các đường liên thôn; bon khác cấp phối >= 3,5 mét (không rải nhựa) | Mục 18 | 270.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất rừng sản xuất Mục 3 | 24.000 | 21.000 | 18.000 | 15.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (72 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ giáp ranh phường Bắc Gia Nghĩa đến đỉnh dốc 27 - 400 mét 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 280.000 |
| Từ hết Bến xe Quảng Sơn đến hết Bến xe Quảng Sơn + 100 mét 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 2.234.000 |
| Từ hết đất Công ty Lâm nghiệp Quảng Sơn đến ngã ba đường vào bon N’ Ting (Km 0) 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 1.043.000 |
| Từ hết đất nhà ông Nguyễn Văn Kiên đến hết đất Công ty Lâm nghiệp Quảng Sơn 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 609.000 |
| Từ ngã ba Điện máy xanh (cây xăng Tân Sơn cũ) đến ngã ba đường đi xã Tà Đùng (Km 0) 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 3.325.000 |
| Từ ngã ba đường vào bon N’ Ting (Km 0) đến ngã ba Điện máy xanh (cây xăng Tân Sơn cũ) 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 2.493.000 |
| Từ ngã ba đường đi xã Tà Đùng (Km 0) hướng về xã Quảng Phú đến hết Bến xe Quảng Sơn 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 2.855.000 |
| Từ ngã ba đường đất đỉnh dốc 27 đến đất nhà ông Vũ Văn Thiện 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 369.000 |
| Từ đất nhà ông Vũ Văn Thiện đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Kiên 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 438.000 |
| Từ đỉnh dốc 27 - 400 mét đến ngã ba đường đất đỉnh dốc 27 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 294.000 |
| Từ giáp rừng lạnh Công ty Cà phê 15 đến giáp ranh xã Quảng Phú 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 270.000 |
| Từ hết Bến xe Quảng Sơn + 100 mét đến hết Bến xe Quảng Sơn + 200 mét 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 448.000 |
| Từ hết Bến xe Quảng Sơn + 200 mét đến ngã ba Thi Phước 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 384.000 |
| Từ ngã ba Hoa Duy đến giáp rừng lạnh Công ty Cà phê 15 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 284.000 |
| Từ ngã ba Thi Phước đến ngã ba Vấn Lài 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 366.000 |
| Từ ngã ba Thủy Soạn đến ngã ba Hoa Duy 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 333.000 |
| Từ ngã ba Vấn Lài đến ngã ba Thủy Soạn 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 350.000 |
| Từ ngã ba chợ Quảng Sơn (quán cơm Hồng Anh) đến ngã ba đường sau UBND xã và Công ty Lâm nghiệp Quảng Sơn 3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ) | 3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ) | 1.975.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Thái Hoàng đến ngã ba đường nhựa (nhà bà Trần Thị Len) 3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ) | 3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ) | 280.000 |
| Từ ngã ba Điện máy xanh (cây xăng Tân Sơn cũ) đến ngã tư Bưu điện xã 3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ) | 3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ) | 2.196.000 |
| Từ ngã ba đường bê tông nhà bà Cao Thị Phúc (thôn Quảng Hợp) đến ngã ba đường bê tông nhà ông Trương Văn Cào (bon R’long Phe) 2. Đường đi thôn Quảng Hợp | 2. Đường đi thôn Quảng Hợp | 280.000 |
| Từ ngã ba đường bê tông nhà bà Thái Thị Tường Vy (trọn đường) 2. Đường đi thôn Quảng Hợp | 2. Đường đi thôn Quảng Hợp | 315.000 |
| Từ ngã ba đường bê tông đến nhà ông K’ Minh (cuối đường) 3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ) | 3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ) | 280.000 |
| Từ ngã ba đường nhựa (nhà bà Trần Thị Len) đến hết đất của ông Phạm Đức Hòa (giáp bờ hồ) 3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ) | 3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ) | 252.000 |
| Từ ngã ba đường nhựa (nhà ông Phạm Văn Huệ) đến ngã ba đường nhựa (nhà ông Thái Hoàng) 3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ) | 3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ) | 490.000 |
| Từ ngã ba đường nhựa vào bon N’ Ting (Km 0) đến Km 0 + 100 mét hướng đường nhựa 3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ) | 3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ) | 2.240.000 |
| Từ ngã ba đường sau chợ Quảng Sơn đến ngã ba đường đi xã Tà Đùng 3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ) | 3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ) | 1.876.000 |
| Từ ngã ba đất của ông Bùi Lương Kiện đến hồ thôn 2 2. Đường đi thôn Quảng Hợp | 2. Đường đi thôn Quảng Hợp | 420.000 |
| Từ ngã ba đất của ông Trần Kiên (đường bê tông) đến bờ đập Ba Trong 3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ) | 3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ) | 210.000 |
| Từ ngã tư Bưu điện xã đến ngã tư đường đi xã Tà Đùng (đường sau UBND xã và Công ty Lâm nghiệp Quảng Sơn) 3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ) | 3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ) | 1.954.000 |
| Từ ngã tư Bưu điện xã đến nhà ông Thìn 3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ) | 3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ) | 1.856.000 |
| Từ ngã tư Giáo xứ Thiên Phước đến ngã ba nhà ông Thái Hoàng 3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ) | 3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ) | 490.000 |
| Từ ngã tư Giáo xứ Thiên Phước đến ngã ba đất của ông Trần Kiên (đường bê tông) 3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ) | 3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ) | 252.000 |
| Đường nhựa khu đất đấu giá (trọn đường) 2. Đường đi thôn Quảng Hợp | 2. Đường đi thôn Quảng Hợp | 916.000 |
| Từ Km 0 + 150 mét đến Km 0 + 250 mét 4. Đường đi bon R’ Bút (thôn 3A cũ) | 4. Đường đi bon R’ Bút (thôn 3A cũ) | 1.975.000 |
| Từ Km 0 + 250 mét đến ngã ba giáp đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) 4. Đường đi bon R’ Bút (thôn 3A cũ) | 4. Đường đi bon R’ Bút (thôn 3A cũ) | 1.762.000 |
| Từ Trạm Y tế Công ty Cà phê 15 đến xưởng đũa cũ 7. Đường đi bon R’long Phe (thôn 1A cũ) | 7. Đường đi bon R’long Phe (thôn 1A cũ) | 455.000 |
| Từ cổng chào nhà văn hóa bon Phi Glê (thôn 1B cũ) đến xưởng đũa cũ 6. Đường đi xã Tà Đùng | 6. Đường đi xã Tà Đùng | 420.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Dương Văn Quý đến nhà ông Nguyễn Minh Nhật (cuối đường) 4. Đường đi bon R’ Bút (thôn 3A cũ) | 4. Đường đi bon R’ Bút (thôn 3A cũ) | 700.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Phí Đình Long đến phân hiệu Trường mẫu giáo Họa Mi 5. Đường đi bon N’ Đoh | 5. Đường đi bon N’ Đoh | 350.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Trịnh Minh Hoài đến nhà ông Nguyễn Xuân Tuyết (cuối đường) 4. Đường đi bon R’ Bút (thôn 3A cũ) | 4. Đường đi bon R’ Bút (thôn 3A cũ) | 560.000 |
| Từ ngã ba đường bê tông nhà ông Trương Văn Cào (bon R’long Phe) đến Trạm Y tế Công ty Cà phê 15 7. Đường đi bon R’long Phe (thôn 1A cũ) | 7. Đường đi bon R’long Phe (thôn 1A cũ) | 805.000 |
| Từ ngã ba đường nhựa nhà ông Y’ Đam (bon R’long Phe) đến ngã ba đường hướng về bon Bu Sir (nhà ông Y Tang, thôn 1C cũ) 7. Đường đi bon R’long Phe (thôn 1A cũ) | 7. Đường đi bon R’long Phe (thôn 1A cũ) | 420.000 |
| Từ ngã ba đường quán cà phê Rubi (thôn 1A cũ) đến ngã ba đường bê tông nhà ông Trương Văn Cào (bon R’long Phe) 7. Đường đi bon R’long Phe (thôn 1A cũ) | 7. Đường đi bon R’long Phe (thôn 1A cũ) | 420.000 |
| Từ ngã ba đường quán cà phê Rubi (thôn 1A cũ) đến ngã ba đường hướng về bon Bu Sir (nhà ông Y Tang, thôn 1C cũ) 7. Đường đi bon R’long Phe (thôn 1A cũ) | 7. Đường đi bon R’long Phe (thôn 1A cũ) | 1.628.000 |
| Từ ngã ba đường vào bon R’long Phe (thôn 1A cũ) đến cổng chào nhà văn hóa bon Phi Glê (thôn 1B cũ) 6. Đường đi xã Tà Đùng | 6. Đường đi xã Tà Đùng | 700.000 |
| Từ ngã ba đường vào bon R’long Phe (thôn 1A cũ) đến ngã ba đường quán cà phê Rubi (thôn 1A cũ) 7. Đường đi bon R’long Phe (thôn 1A cũ) | 7. Đường đi bon R’long Phe (thôn 1A cũ) | 1.975.000 |
| Từ ngã ba đường vào bon R’long Phe hướng đường vào bon Bu Sir (nhà ông Y Tang, thôn 1C cũ) đến đất ông Cù Xuân Sang (cuối đường bon Bu Sir) 8. Đường đi bon Bu Sir (thôn 1C cũ) | 8. Đường đi bon Bu Sir (thôn 1C cũ) | 1.008.000 |
| Từ ngã ba đường vào bon Sa Nar (thôn 3B cũ) đến ngã ba đường vào bon R’long Phe (thôn 1A cũ) 6. Đường đi xã Tà Đùng | 6. Đường đi xã Tà Đùng | 1.660.000 |
| Từ ngã ba đường đi xã Tà Đùng đến ngã ba đường vào bon R’long Phe (thôn 1A cũ) 6. Đường đi xã Tà Đùng | 6. Đường đi xã Tà Đùng | 2.058.000 |
| Từ ngã tư Bưu điện xã đến ngã ba đường nhựa (nhà bà Trần Thị Len) 3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ) | 3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ) | 560.000 |
| Từ ngã tư chợ (Km 0) đến Km 0 + 150 mét 4. Đường đi bon R’ Bút (thôn 3A cũ) | 4. Đường đi bon R’ Bút (thôn 3A cũ) | 1.975.000 |
| Từ nhà ông Long đến Trạm Y tế xã Quảng Sơn 4. Đường đi bon R’ Bút (thôn 3A cũ) | 4. Đường đi bon R’ Bút (thôn 3A cũ) | 952.000 |
| Từ xưởng đũa cũ + 100 mét (hướng về xã Tà Đùng) đến giáp ranh xã Tà Đùng 6. Đường đi xã Tà Đùng | 6. Đường đi xã Tà Đùng | 231.000 |
| Từ xưởng đũa cũ đến xưởng đũa cũ + 100 mét (hướng về xã Tà Đùng) 6. Đường đi xã Tà Đùng | 6. Đường đi xã Tà Đùng | 364.000 |
| Từ giáp đất Công ty Đỉnh Nghệ cũ đến hết đất Công ty Thiên Sơn 14. Đường Tỉnh lộ 686 (đi Quốc lộ 14) | 14. Đường Tỉnh lộ 686 (đi Quốc lộ 14) | 126.000 |
| Từ hết đất Công ty Thiên Sơn đến giáp ranh xã Trường Xuân 14. Đường Tỉnh lộ 686 (đi Quốc lộ 14) | 14. Đường Tỉnh lộ 686 (đi Quốc lộ 14) | 119.000 |
| Từ ngã ba Hoa Duy đến ngã ba đất ông Hoàng Thế Anh (hướng đi Thủy điện Đắk Nteng) 15. Đường đi Thủy điện Đắk Nteng | 15. Đường đi Thủy điện Đắk Nteng | 200.000 |
| Từ ngã ba Trường Võ Thị Sáu hướng đường vào thôn 4 đến cuối đường 12. Đường đi thôn 4 | 12. Đường đi thôn 4 | 280.000 |
| Từ ngã ba thôn Đắk Snao 2 đến ngã ba cây xoài (hướng đi xã Quảng Hòa) 11. Đường đi thôn Đắk Snao 2 | 11. Đường đi thôn Đắk Snao 2 | 350.000 |
| Từ ngã ba đường vào bon Sa Nar (nhà ông Võ Văn Sơn) đến Trạm Y tế Công ty Cà phê 15 9. Đường đi bon Sa Nar (thôn 3B cũ) | 9. Đường đi bon Sa Nar (thôn 3B cũ) | 280.000 |
| Từ ngã ba đường vào bon Sa Nar (quán cà phê Chợt Nhớ) đến ngã ba đường vào dốc cổng trời (quán cà phê Thủy Trúc) 9. Đường đi bon Sa Nar (thôn 3B cũ) | 9. Đường đi bon Sa Nar (thôn 3B cũ) | 1.050.000 |
| Từ ngã ba đường vào dốc cổng trời (quán cà phê Thủy Trúc) đến suối N’ ting 9. Đường đi bon Sa Nar (thôn 3B cũ) | 9. Đường đi bon Sa Nar (thôn 3B cũ) | 280.000 |
| Từ ngã ba đường vào dốc cổng trời (quán cà phê Thủy Trúc) đến đất ông Lục Văn Long (cuối đường) 9. Đường đi bon Sa Nar (thôn 3B cũ) | 9. Đường đi bon Sa Nar (thôn 3B cũ) | 560.000 |
| Từ ngã ba đường vào thôn 5 giao nhau với Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) đến nhà ông Lê Đình Hai 13. Đường đi thôn 5 | 13. Đường đi thôn 5 | 280.000 |
| Từ đường vào thôn Đắk Snao (nhà ông Nguyễn Kiên Giang) đến nhà ông Lý Láo Tả 10. Đường đi thôn Đắk Snao | 10. Đường đi thôn Đắk Snao | 280.000 |
| Từ đường vào thôn Đắk Snao 2 (nhà ông Phạm Ngọc Đỉnh) đến nhà ông Giàng Seo Thề 11. Đường đi thôn Đắk Snao 2 | 11. Đường đi thôn Đắk Snao 2 | 294.000 |
| Từ đỉnh dốc 27 (ngã ba đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)) đến giáp đất Công ty Đỉnh Nghệ cũ 14. Đường Tỉnh lộ 686 (đi Quốc lộ 14) | 14. Đường Tỉnh lộ 686 (đi Quốc lộ 14) | 182.000 |
| Đất ở các khu vực còn lại khác | Mục 19 | 112.000 |
| Đất ở các tuyến đường bê tông các thôn; bon | Mục 17 | 200.000 |
| Đất ở các tuyến đường rải nhựa liên thôn; bon | Mục 16 | 280.000 |
| Đất ở các đường liên thôn; bon khác cấp phối >= 3,5 mét (không rải nhựa) | Mục 18 | 189.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (72 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ giáp ranh phường Bắc Gia Nghĩa đến đỉnh dốc 27 - 400 mét 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 320.000 |
| Từ hết Bến xe Quảng Sơn đến hết Bến xe Quảng Sơn + 100 mét 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 2.554.000 |
| Từ hết đất Công ty Lâm nghiệp Quảng Sơn đến ngã ba đường vào bon N’ Ting (Km 0) 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 1.192.000 |
| Từ hết đất nhà ông Nguyễn Văn Kiên đến hết đất Công ty Lâm nghiệp Quảng Sơn 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 696.000 |
| Từ ngã ba Điện máy xanh (cây xăng Tân Sơn cũ) đến ngã ba đường đi xã Tà Đùng (Km 0) 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 3.800.000 |
| Từ ngã ba đường vào bon N’ Ting (Km 0) đến ngã ba Điện máy xanh (cây xăng Tân Sơn cũ) 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 2.850.000 |
| Từ ngã ba đường đi xã Tà Đùng (Km 0) hướng về xã Quảng Phú đến hết Bến xe Quảng Sơn 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 3.262.000 |
| Từ ngã ba đường đất đỉnh dốc 27 đến đất nhà ông Vũ Văn Thiện 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 422.000 |
| Từ đất nhà ông Vũ Văn Thiện đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Kiên 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 500.000 |
| Từ đỉnh dốc 27 - 400 mét đến ngã ba đường đất đỉnh dốc 27 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 336.000 |
| Từ giáp rừng lạnh Công ty Cà phê 15 đến giáp ranh xã Quảng Phú 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 308.000 |
| Từ hết Bến xe Quảng Sơn + 100 mét đến hết Bến xe Quảng Sơn + 200 mét 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 512.000 |
| Từ hết Bến xe Quảng Sơn + 200 mét đến ngã ba Thi Phước 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 439.000 |
| Từ ngã ba Hoa Duy đến giáp rừng lạnh Công ty Cà phê 15 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 324.000 |
| Từ ngã ba Thi Phước đến ngã ba Vấn Lài 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 418.000 |
| Từ ngã ba Thủy Soạn đến ngã ba Hoa Duy 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 380.000 |
| Từ ngã ba Vấn Lài đến ngã ba Thủy Soạn 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 400.000 |
| Từ ngã ba chợ Quảng Sơn (quán cơm Hồng Anh) đến ngã ba đường sau UBND xã và Công ty Lâm nghiệp Quảng Sơn 3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ) | 3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ) | 2.258.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Thái Hoàng đến ngã ba đường nhựa (nhà bà Trần Thị Len) 3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ) | 3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ) | 320.000 |
| Từ ngã ba Điện máy xanh (cây xăng Tân Sơn cũ) đến ngã tư Bưu điện xã 3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ) | 3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ) | 2.510.000 |
| Từ ngã ba đường bê tông nhà bà Cao Thị Phúc (thôn Quảng Hợp) đến ngã ba đường bê tông nhà ông Trương Văn Cào (bon R’long Phe) 2. Đường đi thôn Quảng Hợp | 2. Đường đi thôn Quảng Hợp | 320.000 |
| Từ ngã ba đường bê tông nhà bà Thái Thị Tường Vy (trọn đường) 2. Đường đi thôn Quảng Hợp | 2. Đường đi thôn Quảng Hợp | 360.000 |
| Từ ngã ba đường bê tông đến nhà ông K’ Minh (cuối đường) 3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ) | 3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ) | 320.000 |
| Từ ngã ba đường nhựa (nhà bà Trần Thị Len) đến hết đất của ông Phạm Đức Hòa (giáp bờ hồ) 3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ) | 3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ) | 288.000 |
| Từ ngã ba đường nhựa (nhà ông Phạm Văn Huệ) đến ngã ba đường nhựa (nhà ông Thái Hoàng) 3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ) | 3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ) | 560.000 |
| Từ ngã ba đường nhựa vào bon N’ Ting (Km 0) đến Km 0 + 100 mét hướng đường nhựa 3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ) | 3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ) | 2.560.000 |
| Từ ngã ba đường sau chợ Quảng Sơn đến ngã ba đường đi xã Tà Đùng 3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ) | 3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ) | 2.144.000 |
| Từ ngã ba đất của ông Bùi Lương Kiện đến hồ thôn 2 2. Đường đi thôn Quảng Hợp | 2. Đường đi thôn Quảng Hợp | 480.000 |
| Từ ngã ba đất của ông Trần Kiên (đường bê tông) đến bờ đập Ba Trong 3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ) | 3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ) | 240.000 |
| Từ ngã tư Bưu điện xã đến ngã tư đường đi xã Tà Đùng (đường sau UBND xã và Công ty Lâm nghiệp Quảng Sơn) 3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ) | 3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ) | 2.234.000 |
| Từ ngã tư Bưu điện xã đến nhà ông Thìn 3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ) | 3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ) | 2.122.000 |
| Từ ngã tư Giáo xứ Thiên Phước đến ngã ba nhà ông Thái Hoàng 3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ) | 3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ) | 560.000 |
| Từ ngã tư Giáo xứ Thiên Phước đến ngã ba đất của ông Trần Kiên (đường bê tông) 3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ) | 3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ) | 288.000 |
| Đường nhựa khu đất đấu giá (trọn đường) 2. Đường đi thôn Quảng Hợp | 2. Đường đi thôn Quảng Hợp | 1.047.000 |
| Từ Km 0 + 150 mét đến Km 0 + 250 mét 4. Đường đi bon R’ Bút (thôn 3A cũ) | 4. Đường đi bon R’ Bút (thôn 3A cũ) | 2.258.000 |
| Từ Km 0 + 250 mét đến ngã ba giáp đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) 4. Đường đi bon R’ Bút (thôn 3A cũ) | 4. Đường đi bon R’ Bút (thôn 3A cũ) | 2.014.000 |
| Từ Trạm Y tế Công ty Cà phê 15 đến xưởng đũa cũ 7. Đường đi bon R’long Phe (thôn 1A cũ) | 7. Đường đi bon R’long Phe (thôn 1A cũ) | 520.000 |
| Từ cổng chào nhà văn hóa bon Phi Glê (thôn 1B cũ) đến xưởng đũa cũ 6. Đường đi xã Tà Đùng | 6. Đường đi xã Tà Đùng | 480.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Dương Văn Quý đến nhà ông Nguyễn Minh Nhật (cuối đường) 4. Đường đi bon R’ Bút (thôn 3A cũ) | 4. Đường đi bon R’ Bút (thôn 3A cũ) | 800.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Phí Đình Long đến phân hiệu Trường mẫu giáo Họa Mi 5. Đường đi bon N’ Đoh | 5. Đường đi bon N’ Đoh | 400.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Trịnh Minh Hoài đến nhà ông Nguyễn Xuân Tuyết (cuối đường) 4. Đường đi bon R’ Bút (thôn 3A cũ) | 4. Đường đi bon R’ Bút (thôn 3A cũ) | 640.000 |
| Từ ngã ba đường bê tông nhà ông Trương Văn Cào (bon R’long Phe) đến Trạm Y tế Công ty Cà phê 15 7. Đường đi bon R’long Phe (thôn 1A cũ) | 7. Đường đi bon R’long Phe (thôn 1A cũ) | 920.000 |
| Từ ngã ba đường nhựa nhà ông Y’ Đam (bon R’long Phe) đến ngã ba đường hướng về bon Bu Sir (nhà ông Y Tang, thôn 1C cũ) 7. Đường đi bon R’long Phe (thôn 1A cũ) | 7. Đường đi bon R’long Phe (thôn 1A cũ) | 480.000 |
| Từ ngã ba đường quán cà phê Rubi (thôn 1A cũ) đến ngã ba đường bê tông nhà ông Trương Văn Cào (bon R’long Phe) 7. Đường đi bon R’long Phe (thôn 1A cũ) | 7. Đường đi bon R’long Phe (thôn 1A cũ) | 480.000 |
| Từ ngã ba đường quán cà phê Rubi (thôn 1A cũ) đến ngã ba đường hướng về bon Bu Sir (nhà ông Y Tang, thôn 1C cũ) 7. Đường đi bon R’long Phe (thôn 1A cũ) | 7. Đường đi bon R’long Phe (thôn 1A cũ) | 1.860.000 |
| Từ ngã ba đường vào bon R’long Phe (thôn 1A cũ) đến cổng chào nhà văn hóa bon Phi Glê (thôn 1B cũ) 6. Đường đi xã Tà Đùng | 6. Đường đi xã Tà Đùng | 800.000 |
| Từ ngã ba đường vào bon R’long Phe (thôn 1A cũ) đến ngã ba đường quán cà phê Rubi (thôn 1A cũ) 7. Đường đi bon R’long Phe (thôn 1A cũ) | 7. Đường đi bon R’long Phe (thôn 1A cũ) | 2.258.000 |
| Từ ngã ba đường vào bon R’long Phe hướng đường vào bon Bu Sir (nhà ông Y Tang, thôn 1C cũ) đến đất ông Cù Xuân Sang (cuối đường bon Bu Sir) 8. Đường đi bon Bu Sir (thôn 1C cũ) | 8. Đường đi bon Bu Sir (thôn 1C cũ) | 1.152.000 |
| Từ ngã ba đường vào bon Sa Nar (thôn 3B cũ) đến ngã ba đường vào bon R’long Phe (thôn 1A cũ) 6. Đường đi xã Tà Đùng | 6. Đường đi xã Tà Đùng | 1.898.000 |
| Từ ngã ba đường đi xã Tà Đùng đến ngã ba đường vào bon R’long Phe (thôn 1A cũ) 6. Đường đi xã Tà Đùng | 6. Đường đi xã Tà Đùng | 2.352.000 |
| Từ ngã tư Bưu điện xã đến ngã ba đường nhựa (nhà bà Trần Thị Len) 3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ) | 3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ) | 640.000 |
| Từ ngã tư chợ (Km 0) đến Km 0 + 150 mét 4. Đường đi bon R’ Bút (thôn 3A cũ) | 4. Đường đi bon R’ Bút (thôn 3A cũ) | 2.258.000 |
| Từ nhà ông Long đến Trạm Y tế xã Quảng Sơn 4. Đường đi bon R’ Bút (thôn 3A cũ) | 4. Đường đi bon R’ Bút (thôn 3A cũ) | 1.088.000 |
| Từ xưởng đũa cũ + 100 mét (hướng về xã Tà Đùng) đến giáp ranh xã Tà Đùng 6. Đường đi xã Tà Đùng | 6. Đường đi xã Tà Đùng | 264.000 |
| Từ xưởng đũa cũ đến xưởng đũa cũ + 100 mét (hướng về xã Tà Đùng) 6. Đường đi xã Tà Đùng | 6. Đường đi xã Tà Đùng | 416.000 |
| Từ giáp đất Công ty Đỉnh Nghệ cũ đến hết đất Công ty Thiên Sơn 14. Đường Tỉnh lộ 686 (đi Quốc lộ 14) | 14. Đường Tỉnh lộ 686 (đi Quốc lộ 14) | 144.000 |
| Từ hết đất Công ty Thiên Sơn đến giáp ranh xã Trường Xuân 14. Đường Tỉnh lộ 686 (đi Quốc lộ 14) | 14. Đường Tỉnh lộ 686 (đi Quốc lộ 14) | 136.000 |
| Từ ngã ba Hoa Duy đến ngã ba đất ông Hoàng Thế Anh (hướng đi Thủy điện Đắk Nteng) 15. Đường đi Thủy điện Đắk Nteng | 15. Đường đi Thủy điện Đắk Nteng | 228.000 |
| Từ ngã ba Trường Võ Thị Sáu hướng đường vào thôn 4 đến cuối đường 12. Đường đi thôn 4 | 12. Đường đi thôn 4 | 320.000 |
| Từ ngã ba thôn Đắk Snao 2 đến ngã ba cây xoài (hướng đi xã Quảng Hòa) 11. Đường đi thôn Đắk Snao 2 | 11. Đường đi thôn Đắk Snao 2 | 400.000 |
| Từ ngã ba đường vào bon Sa Nar (nhà ông Võ Văn Sơn) đến Trạm Y tế Công ty Cà phê 15 9. Đường đi bon Sa Nar (thôn 3B cũ) | 9. Đường đi bon Sa Nar (thôn 3B cũ) | 320.000 |
| Từ ngã ba đường vào bon Sa Nar (quán cà phê Chợt Nhớ) đến ngã ba đường vào dốc cổng trời (quán cà phê Thủy Trúc) 9. Đường đi bon Sa Nar (thôn 3B cũ) | 9. Đường đi bon Sa Nar (thôn 3B cũ) | 1.200.000 |
| Từ ngã ba đường vào dốc cổng trời (quán cà phê Thủy Trúc) đến suối N’ ting 9. Đường đi bon Sa Nar (thôn 3B cũ) | 9. Đường đi bon Sa Nar (thôn 3B cũ) | 320.000 |
| Từ ngã ba đường vào dốc cổng trời (quán cà phê Thủy Trúc) đến đất ông Lục Văn Long (cuối đường) 9. Đường đi bon Sa Nar (thôn 3B cũ) | 9. Đường đi bon Sa Nar (thôn 3B cũ) | 640.000 |
| Từ ngã ba đường vào thôn 5 giao nhau với Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) đến nhà ông Lê Đình Hai 13. Đường đi thôn 5 | 13. Đường đi thôn 5 | 320.000 |
| Từ đường vào thôn Đắk Snao (nhà ông Nguyễn Kiên Giang) đến nhà ông Lý Láo Tả 10. Đường đi thôn Đắk Snao | 10. Đường đi thôn Đắk Snao | 320.000 |
| Từ đường vào thôn Đắk Snao 2 (nhà ông Phạm Ngọc Đỉnh) đến nhà ông Giàng Seo Thề 11. Đường đi thôn Đắk Snao 2 | 11. Đường đi thôn Đắk Snao 2 | 336.000 |
| Từ đỉnh dốc 27 (ngã ba đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)) đến giáp đất Công ty Đỉnh Nghệ cũ 14. Đường Tỉnh lộ 686 (đi Quốc lộ 14) | 14. Đường Tỉnh lộ 686 (đi Quốc lộ 14) | 208.000 |
| Đất ở các khu vực còn lại khác | Mục 19 | 128.000 |
| Đất ở các tuyến đường bê tông các thôn; bon | Mục 17 | 228.000 |
| Đất ở các tuyến đường rải nhựa liên thôn; bon | Mục 16 | 320.000 |
| Đất ở các đường liên thôn; bon khác cấp phối >= 3,5 mét (không rải nhựa) | Mục 18 | 216.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) Mục 1 | 76.000 | 65.000 | 49.000 | 41.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây lâu năm Mục 2 | 120.000 | 80.000 | 55.000 | 46.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.