Bảng giá đất Xã Quảng Sơn, Lâm Đồng từ 01/01/2026

292 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Quảng Sơn4.750.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ ngã ba Điện máy xanh (cây xăng Tân Sơn cũ) đến ngã ba đường đi xã Tà Đùng (Km 0)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (72 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ giáp ranh phường Bắc Gia Nghĩa đến đỉnh dốc 27 - 400 mét
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)280.000
Từ hết Bến xe Quảng Sơn đến hết Bến xe Quảng Sơn + 100 mét
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)2.234.000
Từ hết đất Công ty Lâm nghiệp Quảng Sơn đến ngã ba đường vào bon N’ Ting (Km 0)
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)1.043.000
Từ hết đất nhà ông Nguyễn Văn Kiên đến hết đất Công ty Lâm nghiệp Quảng Sơn
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)609.000
Từ ngã ba Điện máy xanh (cây xăng Tân Sơn cũ) đến ngã ba đường đi xã Tà Đùng (Km 0)
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)3.325.000
Từ ngã ba đường vào bon N’ Ting (Km 0) đến ngã ba Điện máy xanh (cây xăng Tân Sơn cũ)
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)2.493.000
Từ ngã ba đường đi xã Tà Đùng (Km 0) hướng về xã Quảng Phú đến hết Bến xe Quảng Sơn
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)2.855.000
Từ ngã ba đường đất đỉnh dốc 27 đến đất nhà ông Vũ Văn Thiện
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)369.000
Từ đất nhà ông Vũ Văn Thiện đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Kiên
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)438.000
Từ đỉnh dốc 27 - 400 mét đến ngã ba đường đất đỉnh dốc 27
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)294.000
Từ giáp rừng lạnh Công ty Cà phê 15 đến giáp ranh xã Quảng Phú
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)270.000
Từ hết Bến xe Quảng Sơn + 100 mét đến hết Bến xe Quảng Sơn + 200 mét
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)448.000
Từ hết Bến xe Quảng Sơn + 200 mét đến ngã ba Thi Phước
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)384.000
Từ ngã ba Hoa Duy đến giáp rừng lạnh Công ty Cà phê 15
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)284.000
Từ ngã ba Thi Phước đến ngã ba Vấn Lài
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)366.000
Từ ngã ba Thủy Soạn đến ngã ba Hoa Duy
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)333.000
Từ ngã ba Vấn Lài đến ngã ba Thủy Soạn
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)350.000
Từ ngã ba chợ Quảng Sơn (quán cơm Hồng Anh) đến ngã ba đường sau UBND xã và Công ty Lâm nghiệp Quảng Sơn
3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ)
3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ)1.975.000
Từ ngã ba nhà ông Thái Hoàng đến ngã ba đường nhựa (nhà bà Trần Thị Len)
3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ)
3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ)280.000
Từ ngã ba Điện máy xanh (cây xăng Tân Sơn cũ) đến ngã tư Bưu điện xã
3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ)
3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ)2.196.000
Từ ngã ba đường bê tông nhà bà Cao Thị Phúc (thôn Quảng Hợp) đến ngã ba đường bê tông nhà ông Trương Văn Cào (bon R’long Phe)
2. Đường đi thôn Quảng Hợp
2. Đường đi thôn Quảng Hợp280.000
Từ ngã ba đường bê tông nhà bà Thái Thị Tường Vy (trọn đường)
2. Đường đi thôn Quảng Hợp
2. Đường đi thôn Quảng Hợp315.000
Từ ngã ba đường bê tông đến nhà ông K’ Minh (cuối đường)
3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ)
3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ)280.000
Từ ngã ba đường nhựa (nhà bà Trần Thị Len) đến hết đất của ông Phạm Đức Hòa (giáp bờ hồ)
3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ)
3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ)252.000
Từ ngã ba đường nhựa (nhà ông Phạm Văn Huệ) đến ngã ba đường nhựa (nhà ông Thái Hoàng)
3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ)
3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ)490.000
Từ ngã ba đường nhựa vào bon N’ Ting (Km 0) đến Km 0 + 100 mét hướng đường nhựa
3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ)
3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ)2.240.000
Từ ngã ba đường sau chợ Quảng Sơn đến ngã ba đường đi xã Tà Đùng
3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ)
3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ)1.876.000
Từ ngã ba đất của ông Bùi Lương Kiện đến hồ thôn 2
2. Đường đi thôn Quảng Hợp
2. Đường đi thôn Quảng Hợp420.000
Từ ngã ba đất của ông Trần Kiên (đường bê tông) đến bờ đập Ba Trong
3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ)
3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ)210.000
Từ ngã tư Bưu điện xã đến ngã tư đường đi xã Tà Đùng (đường sau UBND xã và Công ty Lâm nghiệp Quảng Sơn)
3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ)
3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ)1.954.000
Từ ngã tư Bưu điện xã đến nhà ông Thìn
3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ)
3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ)1.856.000
Từ ngã tư Giáo xứ Thiên Phước đến ngã ba nhà ông Thái Hoàng
3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ)
3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ)490.000
Từ ngã tư Giáo xứ Thiên Phước đến ngã ba đất của ông Trần Kiên (đường bê tông)
3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ)
3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ)252.000
Đường nhựa khu đất đấu giá (trọn đường)
2. Đường đi thôn Quảng Hợp
2. Đường đi thôn Quảng Hợp916.000
Từ Km 0 + 150 mét đến Km 0 + 250 mét
4. Đường đi bon R’ Bút (thôn 3A cũ)
4. Đường đi bon R’ Bút (thôn 3A cũ)1.975.000
Từ Km 0 + 250 mét đến ngã ba giáp đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
4. Đường đi bon R’ Bút (thôn 3A cũ)
4. Đường đi bon R’ Bút (thôn 3A cũ)1.762.000
Từ Trạm Y tế Công ty Cà phê 15 đến xưởng đũa cũ
7. Đường đi bon R’long Phe (thôn 1A cũ)
7. Đường đi bon R’long Phe (thôn 1A cũ)455.000
Từ cổng chào nhà văn hóa bon Phi Glê (thôn 1B cũ) đến xưởng đũa cũ
6. Đường đi xã Tà Đùng
6. Đường đi xã Tà Đùng420.000
Từ ngã ba nhà ông Dương Văn Quý đến nhà ông Nguyễn Minh Nhật (cuối đường)
4. Đường đi bon R’ Bút (thôn 3A cũ)
4. Đường đi bon R’ Bút (thôn 3A cũ)700.000
Từ ngã ba nhà ông Phí Đình Long đến phân hiệu Trường mẫu giáo Họa Mi
5. Đường đi bon N’ Đoh
5. Đường đi bon N’ Đoh350.000
Từ ngã ba nhà ông Trịnh Minh Hoài đến nhà ông Nguyễn Xuân Tuyết (cuối đường)
4. Đường đi bon R’ Bút (thôn 3A cũ)
4. Đường đi bon R’ Bút (thôn 3A cũ)560.000
Từ ngã ba đường bê tông nhà ông Trương Văn Cào (bon R’long Phe) đến Trạm Y tế Công ty Cà phê 15
7. Đường đi bon R’long Phe (thôn 1A cũ)
7. Đường đi bon R’long Phe (thôn 1A cũ)805.000
Từ ngã ba đường nhựa nhà ông Y’ Đam (bon R’long Phe) đến ngã ba đường hướng về bon Bu Sir (nhà ông Y Tang, thôn 1C cũ)
7. Đường đi bon R’long Phe (thôn 1A cũ)
7. Đường đi bon R’long Phe (thôn 1A cũ)420.000
Từ ngã ba đường quán cà phê Rubi (thôn 1A cũ) đến ngã ba đường bê tông nhà ông Trương Văn Cào (bon R’long Phe)
7. Đường đi bon R’long Phe (thôn 1A cũ)
7. Đường đi bon R’long Phe (thôn 1A cũ)420.000
Từ ngã ba đường quán cà phê Rubi (thôn 1A cũ) đến ngã ba đường hướng về bon Bu Sir (nhà ông Y Tang, thôn 1C cũ)
7. Đường đi bon R’long Phe (thôn 1A cũ)
7. Đường đi bon R’long Phe (thôn 1A cũ)1.628.000
Từ ngã ba đường vào bon R’long Phe (thôn 1A cũ) đến cổng chào nhà văn hóa bon Phi Glê (thôn 1B cũ)
6. Đường đi xã Tà Đùng
6. Đường đi xã Tà Đùng700.000
Từ ngã ba đường vào bon R’long Phe (thôn 1A cũ) đến ngã ba đường quán cà phê Rubi (thôn 1A cũ)
7. Đường đi bon R’long Phe (thôn 1A cũ)
7. Đường đi bon R’long Phe (thôn 1A cũ)1.975.000
Từ ngã ba đường vào bon R’long Phe hướng đường vào bon Bu Sir (nhà ông Y Tang, thôn 1C cũ) đến đất ông Cù Xuân Sang (cuối đường bon Bu Sir)
8. Đường đi bon Bu Sir (thôn 1C cũ)
8. Đường đi bon Bu Sir (thôn 1C cũ)1.008.000
Từ ngã ba đường vào bon Sa Nar (thôn 3B cũ) đến ngã ba đường vào bon R’long Phe (thôn 1A cũ)
6. Đường đi xã Tà Đùng
6. Đường đi xã Tà Đùng1.660.000
Từ ngã ba đường đi xã Tà Đùng đến ngã ba đường vào bon R’long Phe (thôn 1A cũ)
6. Đường đi xã Tà Đùng
6. Đường đi xã Tà Đùng2.058.000
Từ ngã tư Bưu điện xã đến ngã ba đường nhựa (nhà bà Trần Thị Len)
3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ)
3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ)560.000
Từ ngã tư chợ (Km 0) đến Km 0 + 150 mét
4. Đường đi bon R’ Bút (thôn 3A cũ)
4. Đường đi bon R’ Bút (thôn 3A cũ)1.975.000
Từ nhà ông Long đến Trạm Y tế xã Quảng Sơn
4. Đường đi bon R’ Bút (thôn 3A cũ)
4. Đường đi bon R’ Bút (thôn 3A cũ)952.000
Từ xưởng đũa cũ + 100 mét (hướng về xã Tà Đùng) đến giáp ranh xã Tà Đùng
6. Đường đi xã Tà Đùng
6. Đường đi xã Tà Đùng231.000
Từ xưởng đũa cũ đến xưởng đũa cũ + 100 mét (hướng về xã Tà Đùng)
6. Đường đi xã Tà Đùng
6. Đường đi xã Tà Đùng364.000
Từ giáp đất Công ty Đỉnh Nghệ cũ đến hết đất Công ty Thiên Sơn
14. Đường Tỉnh lộ 686 (đi Quốc lộ 14)
14. Đường Tỉnh lộ 686 (đi Quốc lộ 14)126.000
Từ hết đất Công ty Thiên Sơn đến giáp ranh xã Trường Xuân
14. Đường Tỉnh lộ 686 (đi Quốc lộ 14)
14. Đường Tỉnh lộ 686 (đi Quốc lộ 14)119.000
Từ ngã ba Hoa Duy đến ngã ba đất ông Hoàng Thế Anh (hướng đi Thủy điện Đắk Nteng)
15. Đường đi Thủy điện Đắk Nteng
15. Đường đi Thủy điện Đắk Nteng200.000
Từ ngã ba Trường Võ Thị Sáu hướng đường vào thôn 4 đến cuối đường
12. Đường đi thôn 4
12. Đường đi thôn 4280.000
Từ ngã ba thôn Đắk Snao 2 đến ngã ba cây xoài (hướng đi xã Quảng Hòa)
11. Đường đi thôn Đắk Snao 2
11. Đường đi thôn Đắk Snao 2350.000
Từ ngã ba đường vào bon Sa Nar (nhà ông Võ Văn Sơn) đến Trạm Y tế Công ty Cà phê 15
9. Đường đi bon Sa Nar (thôn 3B cũ)
9. Đường đi bon Sa Nar (thôn 3B cũ)280.000
Từ ngã ba đường vào bon Sa Nar (quán cà phê Chợt Nhớ) đến ngã ba đường vào dốc cổng trời (quán cà phê Thủy Trúc)
9. Đường đi bon Sa Nar (thôn 3B cũ)
9. Đường đi bon Sa Nar (thôn 3B cũ)1.050.000
Từ ngã ba đường vào dốc cổng trời (quán cà phê Thủy Trúc) đến suối N’ ting
9. Đường đi bon Sa Nar (thôn 3B cũ)
9. Đường đi bon Sa Nar (thôn 3B cũ)280.000
Từ ngã ba đường vào dốc cổng trời (quán cà phê Thủy Trúc) đến đất ông Lục Văn Long (cuối đường)
9. Đường đi bon Sa Nar (thôn 3B cũ)
9. Đường đi bon Sa Nar (thôn 3B cũ)560.000
Từ ngã ba đường vào thôn 5 giao nhau với Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) đến nhà ông Lê Đình Hai
13. Đường đi thôn 5
13. Đường đi thôn 5280.000
Từ đường vào thôn Đắk Snao (nhà ông Nguyễn Kiên Giang) đến nhà ông Lý Láo Tả
10. Đường đi thôn Đắk Snao
10. Đường đi thôn Đắk Snao280.000
Từ đường vào thôn Đắk Snao 2 (nhà ông Phạm Ngọc Đỉnh) đến nhà ông Giàng Seo Thề
11. Đường đi thôn Đắk Snao 2
11. Đường đi thôn Đắk Snao 2294.000
Từ đỉnh dốc 27 (ngã ba đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)) đến giáp đất Công ty Đỉnh Nghệ cũ
14. Đường Tỉnh lộ 686 (đi Quốc lộ 14)
14. Đường Tỉnh lộ 686 (đi Quốc lộ 14)182.000
Đất ở các khu vực còn lại khác
Mục 19
112.000
Đất ở các tuyến đường bê tông các thôn; bon
Mục 17
200.000
Đất ở các tuyến đường rải nhựa liên thôn; bon
Mục 16
280.000
Đất ở các đường liên thôn; bon khác cấp phối >= 3,5 mét (không rải nhựa)
Mục 18
189.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất nuôi trồng thủy sản
Mục 4
33.00027.00024.00020.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (72 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ giáp ranh phường Bắc Gia Nghĩa đến đỉnh dốc 27 - 400 mét
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)400.000
Từ ngã ba đường đất đỉnh dốc 27 đến đất nhà ông Vũ Văn Thiện
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)527.000
Từ đất nhà ông Vũ Văn Thiện đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Kiên
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)625.000
Từ đỉnh dốc 27 - 400 mét đến ngã ba đường đất đỉnh dốc 27
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)420.000
Từ Km 0 + 150 mét đến Km 0 + 250 mét
4. Đường đi bon R’ Bút (thôn 3A cũ)
4. Đường đi bon R’ Bút (thôn 3A cũ)2.822.000
Từ giáp rừng lạnh Công ty Cà phê 15 đến giáp ranh xã Quảng Phú
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)385.000
Từ hết Bến xe Quảng Sơn + 100 mét đến hết Bến xe Quảng Sơn + 200 mét
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)640.000
Từ hết Bến xe Quảng Sơn + 200 mét đến ngã ba Thi Phước
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)549.000
Từ hết Bến xe Quảng Sơn đến hết Bến xe Quảng Sơn + 100 mét
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)3.192.000
Từ hết đất Công ty Lâm nghiệp Quảng Sơn đến ngã ba đường vào bon N’ Ting (Km 0)
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)1.490.000
Từ hết đất nhà ông Nguyễn Văn Kiên đến hết đất Công ty Lâm nghiệp Quảng Sơn
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)870.000
Từ ngã ba Hoa Duy đến giáp rừng lạnh Công ty Cà phê 15
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)405.000
Từ ngã ba Thi Phước đến ngã ba Vấn Lài
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)523.000
Từ ngã ba Thủy Soạn đến ngã ba Hoa Duy
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)475.000
Từ ngã ba Vấn Lài đến ngã ba Thủy Soạn
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)500.000
Từ ngã ba chợ Quảng Sơn (quán cơm Hồng Anh) đến ngã ba đường sau UBND xã và Công ty Lâm nghiệp Quảng Sơn
3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ)
3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ)2.822.000
Từ ngã ba nhà ông Thái Hoàng đến ngã ba đường nhựa (nhà bà Trần Thị Len)
3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ)
3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ)400.000
Từ ngã ba Điện máy xanh (cây xăng Tân Sơn cũ) đến ngã ba đường đi xã Tà Đùng (Km 0)
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)4.750.000
Từ ngã ba Điện máy xanh (cây xăng Tân Sơn cũ) đến ngã tư Bưu điện xã
3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ)
3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ)3.137.000
Từ ngã ba đường bê tông nhà bà Cao Thị Phúc (thôn Quảng Hợp) đến ngã ba đường bê tông nhà ông Trương Văn Cào (bon R’long Phe)
2. Đường đi thôn Quảng Hợp
2. Đường đi thôn Quảng Hợp400.000
Từ ngã ba đường bê tông nhà bà Thái Thị Tường Vy (trọn đường)
2. Đường đi thôn Quảng Hợp
2. Đường đi thôn Quảng Hợp450.000
Từ ngã ba đường bê tông đến nhà ông K’ Minh (cuối đường)
3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ)
3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ)400.000
Từ ngã ba đường nhựa (nhà bà Trần Thị Len) đến hết đất của ông Phạm Đức Hòa (giáp bờ hồ)
3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ)
3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ)360.000
Từ ngã ba đường nhựa (nhà ông Phạm Văn Huệ) đến ngã ba đường nhựa (nhà ông Thái Hoàng)
3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ)
3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ)700.000
Từ ngã ba đường nhựa vào bon N’ Ting (Km 0) đến Km 0 + 100 mét hướng đường nhựa
3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ)
3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ)3.200.000
Từ ngã ba đường sau chợ Quảng Sơn đến ngã ba đường đi xã Tà Đùng
3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ)
3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ)2.680.000
Từ ngã ba đường vào bon N’ Ting (Km 0) đến ngã ba Điện máy xanh (cây xăng Tân Sơn cũ)
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)3.562.000
Từ ngã ba đường đi xã Tà Đùng (Km 0) hướng về xã Quảng Phú đến hết Bến xe Quảng Sơn
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)4.078.000
Từ ngã ba đất của ông Bùi Lương Kiện đến hồ thôn 2
2. Đường đi thôn Quảng Hợp
2. Đường đi thôn Quảng Hợp600.000
Từ ngã ba đất của ông Trần Kiên (đường bê tông) đến bờ đập Ba Trong
3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ)
3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ)300.000
Từ ngã tư Bưu điện xã đến ngã ba đường nhựa (nhà bà Trần Thị Len)
3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ)
3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ)800.000
Từ ngã tư Bưu điện xã đến ngã tư đường đi xã Tà Đùng (đường sau UBND xã và Công ty Lâm nghiệp Quảng Sơn)
3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ)
3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ)2.792.000
Từ ngã tư Bưu điện xã đến nhà ông Thìn
3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ)
3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ)2.652.000
Từ ngã tư Giáo xứ Thiên Phước đến ngã ba nhà ông Thái Hoàng
3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ)
3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ)700.000
Từ ngã tư Giáo xứ Thiên Phước đến ngã ba đất của ông Trần Kiên (đường bê tông)
3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ)
3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ)360.000
Từ ngã tư chợ (Km 0) đến Km 0 + 150 mét
4. Đường đi bon R’ Bút (thôn 3A cũ)
4. Đường đi bon R’ Bút (thôn 3A cũ)2.822.000
Đường nhựa khu đất đấu giá (trọn đường)
2. Đường đi thôn Quảng Hợp
2. Đường đi thôn Quảng Hợp1.309.000
Từ Km 0 + 250 mét đến ngã ba giáp đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
4. Đường đi bon R’ Bút (thôn 3A cũ)
4. Đường đi bon R’ Bút (thôn 3A cũ)2.517.000
Từ Trạm Y tế Công ty Cà phê 15 đến xưởng đũa cũ
7. Đường đi bon R’long Phe (thôn 1A cũ)
7. Đường đi bon R’long Phe (thôn 1A cũ)650.000
Từ cổng chào nhà văn hóa bon Phi Glê (thôn 1B cũ) đến xưởng đũa cũ
6. Đường đi xã Tà Đùng
6. Đường đi xã Tà Đùng600.000
Từ ngã ba nhà ông Dương Văn Quý đến nhà ông Nguyễn Minh Nhật (cuối đường)
4. Đường đi bon R’ Bút (thôn 3A cũ)
4. Đường đi bon R’ Bút (thôn 3A cũ)1.000.000
Từ ngã ba nhà ông Phí Đình Long đến phân hiệu Trường mẫu giáo Họa Mi
5. Đường đi bon N’ Đoh
5. Đường đi bon N’ Đoh500.000
Từ ngã ba nhà ông Trịnh Minh Hoài đến nhà ông Nguyễn Xuân Tuyết (cuối đường)
4. Đường đi bon R’ Bút (thôn 3A cũ)
4. Đường đi bon R’ Bút (thôn 3A cũ)800.000
Từ ngã ba thôn Đắk Snao 2 đến ngã ba cây xoài (hướng đi xã Quảng Hòa)
11. Đường đi thôn Đắk Snao 2
11. Đường đi thôn Đắk Snao 2500.000
Từ ngã ba đường bê tông nhà ông Trương Văn Cào (bon R’long Phe) đến Trạm Y tế Công ty Cà phê 15
7. Đường đi bon R’long Phe (thôn 1A cũ)
7. Đường đi bon R’long Phe (thôn 1A cũ)1.150.000
Từ ngã ba đường nhựa nhà ông Y’ Đam (bon R’long Phe) đến ngã ba đường hướng về bon Bu Sir (nhà ông Y Tang, thôn 1C cũ)
7. Đường đi bon R’long Phe (thôn 1A cũ)
7. Đường đi bon R’long Phe (thôn 1A cũ)600.000
Từ ngã ba đường quán cà phê Rubi (thôn 1A cũ) đến ngã ba đường bê tông nhà ông Trương Văn Cào (bon R’long Phe)
7. Đường đi bon R’long Phe (thôn 1A cũ)
7. Đường đi bon R’long Phe (thôn 1A cũ)600.000
Từ ngã ba đường quán cà phê Rubi (thôn 1A cũ) đến ngã ba đường hướng về bon Bu Sir (nhà ông Y Tang, thôn 1C cũ)
7. Đường đi bon R’long Phe (thôn 1A cũ)
7. Đường đi bon R’long Phe (thôn 1A cũ)2.325.000
Từ ngã ba đường vào bon R’long Phe (thôn 1A cũ) đến cổng chào nhà văn hóa bon Phi Glê (thôn 1B cũ)
6. Đường đi xã Tà Đùng
6. Đường đi xã Tà Đùng1.000.000
Từ ngã ba đường vào bon R’long Phe (thôn 1A cũ) đến ngã ba đường quán cà phê Rubi (thôn 1A cũ)
7. Đường đi bon R’long Phe (thôn 1A cũ)
7. Đường đi bon R’long Phe (thôn 1A cũ)2.822.000
Từ ngã ba đường vào bon R’long Phe hướng đường vào bon Bu Sir (nhà ông Y Tang, thôn 1C cũ) đến đất ông Cù Xuân Sang (cuối đường bon Bu Sir)
8. Đường đi bon Bu Sir (thôn 1C cũ)
8. Đường đi bon Bu Sir (thôn 1C cũ)1.440.000
Từ ngã ba đường vào bon Sa Nar (nhà ông Võ Văn Sơn) đến Trạm Y tế Công ty Cà phê 15
9. Đường đi bon Sa Nar (thôn 3B cũ)
9. Đường đi bon Sa Nar (thôn 3B cũ)400.000
Từ ngã ba đường vào bon Sa Nar (quán cà phê Chợt Nhớ) đến ngã ba đường vào dốc cổng trời (quán cà phê Thủy Trúc)
9. Đường đi bon Sa Nar (thôn 3B cũ)
9. Đường đi bon Sa Nar (thôn 3B cũ)1.500.000
Từ ngã ba đường vào bon Sa Nar (thôn 3B cũ) đến ngã ba đường vào bon R’long Phe (thôn 1A cũ)
6. Đường đi xã Tà Đùng
6. Đường đi xã Tà Đùng2.372.000
Từ ngã ba đường vào dốc cổng trời (quán cà phê Thủy Trúc) đến suối N’ ting
9. Đường đi bon Sa Nar (thôn 3B cũ)
9. Đường đi bon Sa Nar (thôn 3B cũ)400.000
Từ ngã ba đường vào dốc cổng trời (quán cà phê Thủy Trúc) đến đất ông Lục Văn Long (cuối đường)
9. Đường đi bon Sa Nar (thôn 3B cũ)
9. Đường đi bon Sa Nar (thôn 3B cũ)800.000
Từ ngã ba đường đi xã Tà Đùng đến ngã ba đường vào bon R’long Phe (thôn 1A cũ)
6. Đường đi xã Tà Đùng
6. Đường đi xã Tà Đùng2.940.000
Từ nhà ông Long đến Trạm Y tế xã Quảng Sơn
4. Đường đi bon R’ Bút (thôn 3A cũ)
4. Đường đi bon R’ Bút (thôn 3A cũ)1.360.000
Từ xưởng đũa cũ + 100 mét (hướng về xã Tà Đùng) đến giáp ranh xã Tà Đùng
6. Đường đi xã Tà Đùng
6. Đường đi xã Tà Đùng330.000
Từ xưởng đũa cũ đến xưởng đũa cũ + 100 mét (hướng về xã Tà Đùng)
6. Đường đi xã Tà Đùng
6. Đường đi xã Tà Đùng520.000
Từ đường vào thôn Đắk Snao (nhà ông Nguyễn Kiên Giang) đến nhà ông Lý Láo Tả
10. Đường đi thôn Đắk Snao
10. Đường đi thôn Đắk Snao400.000
Từ đường vào thôn Đắk Snao 2 (nhà ông Phạm Ngọc Đỉnh) đến nhà ông Giàng Seo Thề
11. Đường đi thôn Đắk Snao 2
11. Đường đi thôn Đắk Snao 2420.000
Từ giáp đất Công ty Đỉnh Nghệ cũ đến hết đất Công ty Thiên Sơn
14. Đường Tỉnh lộ 686 (đi Quốc lộ 14)
14. Đường Tỉnh lộ 686 (đi Quốc lộ 14)180.000
Từ hết đất Công ty Thiên Sơn đến giáp ranh xã Trường Xuân
14. Đường Tỉnh lộ 686 (đi Quốc lộ 14)
14. Đường Tỉnh lộ 686 (đi Quốc lộ 14)170.000
Từ ngã ba Hoa Duy đến ngã ba đất ông Hoàng Thế Anh (hướng đi Thủy điện Đắk Nteng)
15. Đường đi Thủy điện Đắk Nteng
15. Đường đi Thủy điện Đắk Nteng285.000
Từ ngã ba Trường Võ Thị Sáu hướng đường vào thôn 4 đến cuối đường
12. Đường đi thôn 4
12. Đường đi thôn 4400.000
Từ ngã ba đường vào thôn 5 giao nhau với Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) đến nhà ông Lê Đình Hai
13. Đường đi thôn 5
13. Đường đi thôn 5400.000
Từ đỉnh dốc 27 (ngã ba đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)) đến giáp đất Công ty Đỉnh Nghệ cũ
14. Đường Tỉnh lộ 686 (đi Quốc lộ 14)
14. Đường Tỉnh lộ 686 (đi Quốc lộ 14)260.000
Đất ở các khu vực còn lại khác
Mục 19
160.000
Đất ở các tuyến đường bê tông các thôn; bon
Mục 17
285.000
Đất ở các tuyến đường rải nhựa liên thôn; bon
Mục 16
400.000
Đất ở các đường liên thôn; bon khác cấp phối >= 3,5 mét (không rải nhựa)
Mục 18
270.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất rừng sản xuất
Mục 3
24.00021.00018.00015.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (72 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ giáp ranh phường Bắc Gia Nghĩa đến đỉnh dốc 27 - 400 mét
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)280.000
Từ hết Bến xe Quảng Sơn đến hết Bến xe Quảng Sơn + 100 mét
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)2.234.000
Từ hết đất Công ty Lâm nghiệp Quảng Sơn đến ngã ba đường vào bon N’ Ting (Km 0)
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)1.043.000
Từ hết đất nhà ông Nguyễn Văn Kiên đến hết đất Công ty Lâm nghiệp Quảng Sơn
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)609.000
Từ ngã ba Điện máy xanh (cây xăng Tân Sơn cũ) đến ngã ba đường đi xã Tà Đùng (Km 0)
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)3.325.000
Từ ngã ba đường vào bon N’ Ting (Km 0) đến ngã ba Điện máy xanh (cây xăng Tân Sơn cũ)
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)2.493.000
Từ ngã ba đường đi xã Tà Đùng (Km 0) hướng về xã Quảng Phú đến hết Bến xe Quảng Sơn
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)2.855.000
Từ ngã ba đường đất đỉnh dốc 27 đến đất nhà ông Vũ Văn Thiện
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)369.000
Từ đất nhà ông Vũ Văn Thiện đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Kiên
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)438.000
Từ đỉnh dốc 27 - 400 mét đến ngã ba đường đất đỉnh dốc 27
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)294.000
Từ giáp rừng lạnh Công ty Cà phê 15 đến giáp ranh xã Quảng Phú
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)270.000
Từ hết Bến xe Quảng Sơn + 100 mét đến hết Bến xe Quảng Sơn + 200 mét
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)448.000
Từ hết Bến xe Quảng Sơn + 200 mét đến ngã ba Thi Phước
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)384.000
Từ ngã ba Hoa Duy đến giáp rừng lạnh Công ty Cà phê 15
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)284.000
Từ ngã ba Thi Phước đến ngã ba Vấn Lài
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)366.000
Từ ngã ba Thủy Soạn đến ngã ba Hoa Duy
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)333.000
Từ ngã ba Vấn Lài đến ngã ba Thủy Soạn
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)350.000
Từ ngã ba chợ Quảng Sơn (quán cơm Hồng Anh) đến ngã ba đường sau UBND xã và Công ty Lâm nghiệp Quảng Sơn
3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ)
3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ)1.975.000
Từ ngã ba nhà ông Thái Hoàng đến ngã ba đường nhựa (nhà bà Trần Thị Len)
3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ)
3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ)280.000
Từ ngã ba Điện máy xanh (cây xăng Tân Sơn cũ) đến ngã tư Bưu điện xã
3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ)
3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ)2.196.000
Từ ngã ba đường bê tông nhà bà Cao Thị Phúc (thôn Quảng Hợp) đến ngã ba đường bê tông nhà ông Trương Văn Cào (bon R’long Phe)
2. Đường đi thôn Quảng Hợp
2. Đường đi thôn Quảng Hợp280.000
Từ ngã ba đường bê tông nhà bà Thái Thị Tường Vy (trọn đường)
2. Đường đi thôn Quảng Hợp
2. Đường đi thôn Quảng Hợp315.000
Từ ngã ba đường bê tông đến nhà ông K’ Minh (cuối đường)
3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ)
3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ)280.000
Từ ngã ba đường nhựa (nhà bà Trần Thị Len) đến hết đất của ông Phạm Đức Hòa (giáp bờ hồ)
3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ)
3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ)252.000
Từ ngã ba đường nhựa (nhà ông Phạm Văn Huệ) đến ngã ba đường nhựa (nhà ông Thái Hoàng)
3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ)
3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ)490.000
Từ ngã ba đường nhựa vào bon N’ Ting (Km 0) đến Km 0 + 100 mét hướng đường nhựa
3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ)
3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ)2.240.000
Từ ngã ba đường sau chợ Quảng Sơn đến ngã ba đường đi xã Tà Đùng
3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ)
3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ)1.876.000
Từ ngã ba đất của ông Bùi Lương Kiện đến hồ thôn 2
2. Đường đi thôn Quảng Hợp
2. Đường đi thôn Quảng Hợp420.000
Từ ngã ba đất của ông Trần Kiên (đường bê tông) đến bờ đập Ba Trong
3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ)
3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ)210.000
Từ ngã tư Bưu điện xã đến ngã tư đường đi xã Tà Đùng (đường sau UBND xã và Công ty Lâm nghiệp Quảng Sơn)
3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ)
3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ)1.954.000
Từ ngã tư Bưu điện xã đến nhà ông Thìn
3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ)
3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ)1.856.000
Từ ngã tư Giáo xứ Thiên Phước đến ngã ba nhà ông Thái Hoàng
3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ)
3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ)490.000
Từ ngã tư Giáo xứ Thiên Phước đến ngã ba đất của ông Trần Kiên (đường bê tông)
3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ)
3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ)252.000
Đường nhựa khu đất đấu giá (trọn đường)
2. Đường đi thôn Quảng Hợp
2. Đường đi thôn Quảng Hợp916.000
Từ Km 0 + 150 mét đến Km 0 + 250 mét
4. Đường đi bon R’ Bút (thôn 3A cũ)
4. Đường đi bon R’ Bút (thôn 3A cũ)1.975.000
Từ Km 0 + 250 mét đến ngã ba giáp đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
4. Đường đi bon R’ Bút (thôn 3A cũ)
4. Đường đi bon R’ Bút (thôn 3A cũ)1.762.000
Từ Trạm Y tế Công ty Cà phê 15 đến xưởng đũa cũ
7. Đường đi bon R’long Phe (thôn 1A cũ)
7. Đường đi bon R’long Phe (thôn 1A cũ)455.000
Từ cổng chào nhà văn hóa bon Phi Glê (thôn 1B cũ) đến xưởng đũa cũ
6. Đường đi xã Tà Đùng
6. Đường đi xã Tà Đùng420.000
Từ ngã ba nhà ông Dương Văn Quý đến nhà ông Nguyễn Minh Nhật (cuối đường)
4. Đường đi bon R’ Bút (thôn 3A cũ)
4. Đường đi bon R’ Bút (thôn 3A cũ)700.000
Từ ngã ba nhà ông Phí Đình Long đến phân hiệu Trường mẫu giáo Họa Mi
5. Đường đi bon N’ Đoh
5. Đường đi bon N’ Đoh350.000
Từ ngã ba nhà ông Trịnh Minh Hoài đến nhà ông Nguyễn Xuân Tuyết (cuối đường)
4. Đường đi bon R’ Bút (thôn 3A cũ)
4. Đường đi bon R’ Bút (thôn 3A cũ)560.000
Từ ngã ba đường bê tông nhà ông Trương Văn Cào (bon R’long Phe) đến Trạm Y tế Công ty Cà phê 15
7. Đường đi bon R’long Phe (thôn 1A cũ)
7. Đường đi bon R’long Phe (thôn 1A cũ)805.000
Từ ngã ba đường nhựa nhà ông Y’ Đam (bon R’long Phe) đến ngã ba đường hướng về bon Bu Sir (nhà ông Y Tang, thôn 1C cũ)
7. Đường đi bon R’long Phe (thôn 1A cũ)
7. Đường đi bon R’long Phe (thôn 1A cũ)420.000
Từ ngã ba đường quán cà phê Rubi (thôn 1A cũ) đến ngã ba đường bê tông nhà ông Trương Văn Cào (bon R’long Phe)
7. Đường đi bon R’long Phe (thôn 1A cũ)
7. Đường đi bon R’long Phe (thôn 1A cũ)420.000
Từ ngã ba đường quán cà phê Rubi (thôn 1A cũ) đến ngã ba đường hướng về bon Bu Sir (nhà ông Y Tang, thôn 1C cũ)
7. Đường đi bon R’long Phe (thôn 1A cũ)
7. Đường đi bon R’long Phe (thôn 1A cũ)1.628.000
Từ ngã ba đường vào bon R’long Phe (thôn 1A cũ) đến cổng chào nhà văn hóa bon Phi Glê (thôn 1B cũ)
6. Đường đi xã Tà Đùng
6. Đường đi xã Tà Đùng700.000
Từ ngã ba đường vào bon R’long Phe (thôn 1A cũ) đến ngã ba đường quán cà phê Rubi (thôn 1A cũ)
7. Đường đi bon R’long Phe (thôn 1A cũ)
7. Đường đi bon R’long Phe (thôn 1A cũ)1.975.000
Từ ngã ba đường vào bon R’long Phe hướng đường vào bon Bu Sir (nhà ông Y Tang, thôn 1C cũ) đến đất ông Cù Xuân Sang (cuối đường bon Bu Sir)
8. Đường đi bon Bu Sir (thôn 1C cũ)
8. Đường đi bon Bu Sir (thôn 1C cũ)1.008.000
Từ ngã ba đường vào bon Sa Nar (thôn 3B cũ) đến ngã ba đường vào bon R’long Phe (thôn 1A cũ)
6. Đường đi xã Tà Đùng
6. Đường đi xã Tà Đùng1.660.000
Từ ngã ba đường đi xã Tà Đùng đến ngã ba đường vào bon R’long Phe (thôn 1A cũ)
6. Đường đi xã Tà Đùng
6. Đường đi xã Tà Đùng2.058.000
Từ ngã tư Bưu điện xã đến ngã ba đường nhựa (nhà bà Trần Thị Len)
3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ)
3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ)560.000
Từ ngã tư chợ (Km 0) đến Km 0 + 150 mét
4. Đường đi bon R’ Bút (thôn 3A cũ)
4. Đường đi bon R’ Bút (thôn 3A cũ)1.975.000
Từ nhà ông Long đến Trạm Y tế xã Quảng Sơn
4. Đường đi bon R’ Bút (thôn 3A cũ)
4. Đường đi bon R’ Bút (thôn 3A cũ)952.000
Từ xưởng đũa cũ + 100 mét (hướng về xã Tà Đùng) đến giáp ranh xã Tà Đùng
6. Đường đi xã Tà Đùng
6. Đường đi xã Tà Đùng231.000
Từ xưởng đũa cũ đến xưởng đũa cũ + 100 mét (hướng về xã Tà Đùng)
6. Đường đi xã Tà Đùng
6. Đường đi xã Tà Đùng364.000
Từ giáp đất Công ty Đỉnh Nghệ cũ đến hết đất Công ty Thiên Sơn
14. Đường Tỉnh lộ 686 (đi Quốc lộ 14)
14. Đường Tỉnh lộ 686 (đi Quốc lộ 14)126.000
Từ hết đất Công ty Thiên Sơn đến giáp ranh xã Trường Xuân
14. Đường Tỉnh lộ 686 (đi Quốc lộ 14)
14. Đường Tỉnh lộ 686 (đi Quốc lộ 14)119.000
Từ ngã ba Hoa Duy đến ngã ba đất ông Hoàng Thế Anh (hướng đi Thủy điện Đắk Nteng)
15. Đường đi Thủy điện Đắk Nteng
15. Đường đi Thủy điện Đắk Nteng200.000
Từ ngã ba Trường Võ Thị Sáu hướng đường vào thôn 4 đến cuối đường
12. Đường đi thôn 4
12. Đường đi thôn 4280.000
Từ ngã ba thôn Đắk Snao 2 đến ngã ba cây xoài (hướng đi xã Quảng Hòa)
11. Đường đi thôn Đắk Snao 2
11. Đường đi thôn Đắk Snao 2350.000
Từ ngã ba đường vào bon Sa Nar (nhà ông Võ Văn Sơn) đến Trạm Y tế Công ty Cà phê 15
9. Đường đi bon Sa Nar (thôn 3B cũ)
9. Đường đi bon Sa Nar (thôn 3B cũ)280.000
Từ ngã ba đường vào bon Sa Nar (quán cà phê Chợt Nhớ) đến ngã ba đường vào dốc cổng trời (quán cà phê Thủy Trúc)
9. Đường đi bon Sa Nar (thôn 3B cũ)
9. Đường đi bon Sa Nar (thôn 3B cũ)1.050.000
Từ ngã ba đường vào dốc cổng trời (quán cà phê Thủy Trúc) đến suối N’ ting
9. Đường đi bon Sa Nar (thôn 3B cũ)
9. Đường đi bon Sa Nar (thôn 3B cũ)280.000
Từ ngã ba đường vào dốc cổng trời (quán cà phê Thủy Trúc) đến đất ông Lục Văn Long (cuối đường)
9. Đường đi bon Sa Nar (thôn 3B cũ)
9. Đường đi bon Sa Nar (thôn 3B cũ)560.000
Từ ngã ba đường vào thôn 5 giao nhau với Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) đến nhà ông Lê Đình Hai
13. Đường đi thôn 5
13. Đường đi thôn 5280.000
Từ đường vào thôn Đắk Snao (nhà ông Nguyễn Kiên Giang) đến nhà ông Lý Láo Tả
10. Đường đi thôn Đắk Snao
10. Đường đi thôn Đắk Snao280.000
Từ đường vào thôn Đắk Snao 2 (nhà ông Phạm Ngọc Đỉnh) đến nhà ông Giàng Seo Thề
11. Đường đi thôn Đắk Snao 2
11. Đường đi thôn Đắk Snao 2294.000
Từ đỉnh dốc 27 (ngã ba đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)) đến giáp đất Công ty Đỉnh Nghệ cũ
14. Đường Tỉnh lộ 686 (đi Quốc lộ 14)
14. Đường Tỉnh lộ 686 (đi Quốc lộ 14)182.000
Đất ở các khu vực còn lại khác
Mục 19
112.000
Đất ở các tuyến đường bê tông các thôn; bon
Mục 17
200.000
Đất ở các tuyến đường rải nhựa liên thôn; bon
Mục 16
280.000
Đất ở các đường liên thôn; bon khác cấp phối >= 3,5 mét (không rải nhựa)
Mục 18
189.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (72 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ giáp ranh phường Bắc Gia Nghĩa đến đỉnh dốc 27 - 400 mét
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)320.000
Từ hết Bến xe Quảng Sơn đến hết Bến xe Quảng Sơn + 100 mét
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)2.554.000
Từ hết đất Công ty Lâm nghiệp Quảng Sơn đến ngã ba đường vào bon N’ Ting (Km 0)
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)1.192.000
Từ hết đất nhà ông Nguyễn Văn Kiên đến hết đất Công ty Lâm nghiệp Quảng Sơn
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)696.000
Từ ngã ba Điện máy xanh (cây xăng Tân Sơn cũ) đến ngã ba đường đi xã Tà Đùng (Km 0)
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)3.800.000
Từ ngã ba đường vào bon N’ Ting (Km 0) đến ngã ba Điện máy xanh (cây xăng Tân Sơn cũ)
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)2.850.000
Từ ngã ba đường đi xã Tà Đùng (Km 0) hướng về xã Quảng Phú đến hết Bến xe Quảng Sơn
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)3.262.000
Từ ngã ba đường đất đỉnh dốc 27 đến đất nhà ông Vũ Văn Thiện
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)422.000
Từ đất nhà ông Vũ Văn Thiện đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Kiên
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)500.000
Từ đỉnh dốc 27 - 400 mét đến ngã ba đường đất đỉnh dốc 27
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)336.000
Từ giáp rừng lạnh Công ty Cà phê 15 đến giáp ranh xã Quảng Phú
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)308.000
Từ hết Bến xe Quảng Sơn + 100 mét đến hết Bến xe Quảng Sơn + 200 mét
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)512.000
Từ hết Bến xe Quảng Sơn + 200 mét đến ngã ba Thi Phước
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)439.000
Từ ngã ba Hoa Duy đến giáp rừng lạnh Công ty Cà phê 15
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)324.000
Từ ngã ba Thi Phước đến ngã ba Vấn Lài
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)418.000
Từ ngã ba Thủy Soạn đến ngã ba Hoa Duy
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)380.000
Từ ngã ba Vấn Lài đến ngã ba Thủy Soạn
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)400.000
Từ ngã ba chợ Quảng Sơn (quán cơm Hồng Anh) đến ngã ba đường sau UBND xã và Công ty Lâm nghiệp Quảng Sơn
3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ)
3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ)2.258.000
Từ ngã ba nhà ông Thái Hoàng đến ngã ba đường nhựa (nhà bà Trần Thị Len)
3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ)
3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ)320.000
Từ ngã ba Điện máy xanh (cây xăng Tân Sơn cũ) đến ngã tư Bưu điện xã
3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ)
3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ)2.510.000
Từ ngã ba đường bê tông nhà bà Cao Thị Phúc (thôn Quảng Hợp) đến ngã ba đường bê tông nhà ông Trương Văn Cào (bon R’long Phe)
2. Đường đi thôn Quảng Hợp
2. Đường đi thôn Quảng Hợp320.000
Từ ngã ba đường bê tông nhà bà Thái Thị Tường Vy (trọn đường)
2. Đường đi thôn Quảng Hợp
2. Đường đi thôn Quảng Hợp360.000
Từ ngã ba đường bê tông đến nhà ông K’ Minh (cuối đường)
3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ)
3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ)320.000
Từ ngã ba đường nhựa (nhà bà Trần Thị Len) đến hết đất của ông Phạm Đức Hòa (giáp bờ hồ)
3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ)
3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ)288.000
Từ ngã ba đường nhựa (nhà ông Phạm Văn Huệ) đến ngã ba đường nhựa (nhà ông Thái Hoàng)
3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ)
3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ)560.000
Từ ngã ba đường nhựa vào bon N’ Ting (Km 0) đến Km 0 + 100 mét hướng đường nhựa
3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ)
3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ)2.560.000
Từ ngã ba đường sau chợ Quảng Sơn đến ngã ba đường đi xã Tà Đùng
3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ)
3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ)2.144.000
Từ ngã ba đất của ông Bùi Lương Kiện đến hồ thôn 2
2. Đường đi thôn Quảng Hợp
2. Đường đi thôn Quảng Hợp480.000
Từ ngã ba đất của ông Trần Kiên (đường bê tông) đến bờ đập Ba Trong
3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ)
3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ)240.000
Từ ngã tư Bưu điện xã đến ngã tư đường đi xã Tà Đùng (đường sau UBND xã và Công ty Lâm nghiệp Quảng Sơn)
3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ)
3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ)2.234.000
Từ ngã tư Bưu điện xã đến nhà ông Thìn
3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ)
3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ)2.122.000
Từ ngã tư Giáo xứ Thiên Phước đến ngã ba nhà ông Thái Hoàng
3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ)
3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ)560.000
Từ ngã tư Giáo xứ Thiên Phước đến ngã ba đất của ông Trần Kiên (đường bê tông)
3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ)
3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ)288.000
Đường nhựa khu đất đấu giá (trọn đường)
2. Đường đi thôn Quảng Hợp
2. Đường đi thôn Quảng Hợp1.047.000
Từ Km 0 + 150 mét đến Km 0 + 250 mét
4. Đường đi bon R’ Bút (thôn 3A cũ)
4. Đường đi bon R’ Bút (thôn 3A cũ)2.258.000
Từ Km 0 + 250 mét đến ngã ba giáp đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
4. Đường đi bon R’ Bút (thôn 3A cũ)
4. Đường đi bon R’ Bút (thôn 3A cũ)2.014.000
Từ Trạm Y tế Công ty Cà phê 15 đến xưởng đũa cũ
7. Đường đi bon R’long Phe (thôn 1A cũ)
7. Đường đi bon R’long Phe (thôn 1A cũ)520.000
Từ cổng chào nhà văn hóa bon Phi Glê (thôn 1B cũ) đến xưởng đũa cũ
6. Đường đi xã Tà Đùng
6. Đường đi xã Tà Đùng480.000
Từ ngã ba nhà ông Dương Văn Quý đến nhà ông Nguyễn Minh Nhật (cuối đường)
4. Đường đi bon R’ Bút (thôn 3A cũ)
4. Đường đi bon R’ Bút (thôn 3A cũ)800.000
Từ ngã ba nhà ông Phí Đình Long đến phân hiệu Trường mẫu giáo Họa Mi
5. Đường đi bon N’ Đoh
5. Đường đi bon N’ Đoh400.000
Từ ngã ba nhà ông Trịnh Minh Hoài đến nhà ông Nguyễn Xuân Tuyết (cuối đường)
4. Đường đi bon R’ Bút (thôn 3A cũ)
4. Đường đi bon R’ Bút (thôn 3A cũ)640.000
Từ ngã ba đường bê tông nhà ông Trương Văn Cào (bon R’long Phe) đến Trạm Y tế Công ty Cà phê 15
7. Đường đi bon R’long Phe (thôn 1A cũ)
7. Đường đi bon R’long Phe (thôn 1A cũ)920.000
Từ ngã ba đường nhựa nhà ông Y’ Đam (bon R’long Phe) đến ngã ba đường hướng về bon Bu Sir (nhà ông Y Tang, thôn 1C cũ)
7. Đường đi bon R’long Phe (thôn 1A cũ)
7. Đường đi bon R’long Phe (thôn 1A cũ)480.000
Từ ngã ba đường quán cà phê Rubi (thôn 1A cũ) đến ngã ba đường bê tông nhà ông Trương Văn Cào (bon R’long Phe)
7. Đường đi bon R’long Phe (thôn 1A cũ)
7. Đường đi bon R’long Phe (thôn 1A cũ)480.000
Từ ngã ba đường quán cà phê Rubi (thôn 1A cũ) đến ngã ba đường hướng về bon Bu Sir (nhà ông Y Tang, thôn 1C cũ)
7. Đường đi bon R’long Phe (thôn 1A cũ)
7. Đường đi bon R’long Phe (thôn 1A cũ)1.860.000
Từ ngã ba đường vào bon R’long Phe (thôn 1A cũ) đến cổng chào nhà văn hóa bon Phi Glê (thôn 1B cũ)
6. Đường đi xã Tà Đùng
6. Đường đi xã Tà Đùng800.000
Từ ngã ba đường vào bon R’long Phe (thôn 1A cũ) đến ngã ba đường quán cà phê Rubi (thôn 1A cũ)
7. Đường đi bon R’long Phe (thôn 1A cũ)
7. Đường đi bon R’long Phe (thôn 1A cũ)2.258.000
Từ ngã ba đường vào bon R’long Phe hướng đường vào bon Bu Sir (nhà ông Y Tang, thôn 1C cũ) đến đất ông Cù Xuân Sang (cuối đường bon Bu Sir)
8. Đường đi bon Bu Sir (thôn 1C cũ)
8. Đường đi bon Bu Sir (thôn 1C cũ)1.152.000
Từ ngã ba đường vào bon Sa Nar (thôn 3B cũ) đến ngã ba đường vào bon R’long Phe (thôn 1A cũ)
6. Đường đi xã Tà Đùng
6. Đường đi xã Tà Đùng1.898.000
Từ ngã ba đường đi xã Tà Đùng đến ngã ba đường vào bon R’long Phe (thôn 1A cũ)
6. Đường đi xã Tà Đùng
6. Đường đi xã Tà Đùng2.352.000
Từ ngã tư Bưu điện xã đến ngã ba đường nhựa (nhà bà Trần Thị Len)
3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ)
3. Đường đi bon N’ Ting (thôn 2 cũ)640.000
Từ ngã tư chợ (Km 0) đến Km 0 + 150 mét
4. Đường đi bon R’ Bút (thôn 3A cũ)
4. Đường đi bon R’ Bút (thôn 3A cũ)2.258.000
Từ nhà ông Long đến Trạm Y tế xã Quảng Sơn
4. Đường đi bon R’ Bút (thôn 3A cũ)
4. Đường đi bon R’ Bút (thôn 3A cũ)1.088.000
Từ xưởng đũa cũ + 100 mét (hướng về xã Tà Đùng) đến giáp ranh xã Tà Đùng
6. Đường đi xã Tà Đùng
6. Đường đi xã Tà Đùng264.000
Từ xưởng đũa cũ đến xưởng đũa cũ + 100 mét (hướng về xã Tà Đùng)
6. Đường đi xã Tà Đùng
6. Đường đi xã Tà Đùng416.000
Từ giáp đất Công ty Đỉnh Nghệ cũ đến hết đất Công ty Thiên Sơn
14. Đường Tỉnh lộ 686 (đi Quốc lộ 14)
14. Đường Tỉnh lộ 686 (đi Quốc lộ 14)144.000
Từ hết đất Công ty Thiên Sơn đến giáp ranh xã Trường Xuân
14. Đường Tỉnh lộ 686 (đi Quốc lộ 14)
14. Đường Tỉnh lộ 686 (đi Quốc lộ 14)136.000
Từ ngã ba Hoa Duy đến ngã ba đất ông Hoàng Thế Anh (hướng đi Thủy điện Đắk Nteng)
15. Đường đi Thủy điện Đắk Nteng
15. Đường đi Thủy điện Đắk Nteng228.000
Từ ngã ba Trường Võ Thị Sáu hướng đường vào thôn 4 đến cuối đường
12. Đường đi thôn 4
12. Đường đi thôn 4320.000
Từ ngã ba thôn Đắk Snao 2 đến ngã ba cây xoài (hướng đi xã Quảng Hòa)
11. Đường đi thôn Đắk Snao 2
11. Đường đi thôn Đắk Snao 2400.000
Từ ngã ba đường vào bon Sa Nar (nhà ông Võ Văn Sơn) đến Trạm Y tế Công ty Cà phê 15
9. Đường đi bon Sa Nar (thôn 3B cũ)
9. Đường đi bon Sa Nar (thôn 3B cũ)320.000
Từ ngã ba đường vào bon Sa Nar (quán cà phê Chợt Nhớ) đến ngã ba đường vào dốc cổng trời (quán cà phê Thủy Trúc)
9. Đường đi bon Sa Nar (thôn 3B cũ)
9. Đường đi bon Sa Nar (thôn 3B cũ)1.200.000
Từ ngã ba đường vào dốc cổng trời (quán cà phê Thủy Trúc) đến suối N’ ting
9. Đường đi bon Sa Nar (thôn 3B cũ)
9. Đường đi bon Sa Nar (thôn 3B cũ)320.000
Từ ngã ba đường vào dốc cổng trời (quán cà phê Thủy Trúc) đến đất ông Lục Văn Long (cuối đường)
9. Đường đi bon Sa Nar (thôn 3B cũ)
9. Đường đi bon Sa Nar (thôn 3B cũ)640.000
Từ ngã ba đường vào thôn 5 giao nhau với Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) đến nhà ông Lê Đình Hai
13. Đường đi thôn 5
13. Đường đi thôn 5320.000
Từ đường vào thôn Đắk Snao (nhà ông Nguyễn Kiên Giang) đến nhà ông Lý Láo Tả
10. Đường đi thôn Đắk Snao
10. Đường đi thôn Đắk Snao320.000
Từ đường vào thôn Đắk Snao 2 (nhà ông Phạm Ngọc Đỉnh) đến nhà ông Giàng Seo Thề
11. Đường đi thôn Đắk Snao 2
11. Đường đi thôn Đắk Snao 2336.000
Từ đỉnh dốc 27 (ngã ba đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)) đến giáp đất Công ty Đỉnh Nghệ cũ
14. Đường Tỉnh lộ 686 (đi Quốc lộ 14)
14. Đường Tỉnh lộ 686 (đi Quốc lộ 14)208.000
Đất ở các khu vực còn lại khác
Mục 19
128.000
Đất ở các tuyến đường bê tông các thôn; bon
Mục 17
228.000
Đất ở các tuyến đường rải nhựa liên thôn; bon
Mục 16
320.000
Đất ở các đường liên thôn; bon khác cấp phối >= 3,5 mét (không rải nhựa)
Mục 18
216.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác)
Mục 1
76.00065.00049.00041.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất trồng cây lâu năm
Mục 2
120.00080.00055.00046.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.