Bảng giá đất Xã Quảng Phú, Lâm Đồng từ 01/01/2026

76 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Quảng Phú1.614.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ ngã ba vào Trạm Y tế (xã Đức Xuyên cũ) đến mương thủy lợi (K.NT4a)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (18 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ Trạm kiểm lâm đến ngã ba Trường THPT Hùng Vương
Mục 1
693.000
Từ cống thôn Phú Cường đến ngã ba vào Trạm Y tế (xã Đức Xuyên cũ)
Mục 1
648.000
Từ giáp Quảng Sơn (hết thôn Phú Tiến) đến ngã ba lò gạch (Tỉnh lộ 4B)
Mục 1
427.000
Từ mương thủy lợi (K.NT4a) đến ngã tư Xuyên Hà
Mục 1
786.000
Từ ngã ba Trường THPT Hùng Vương đến thôn Phú Hưng (cầu Quảng Phú)
Mục 1
557.000
Từ ngã ba lò gạch (Tỉnh lộ 4B) đến Trạm kiểm lâm
Mục 1
551.000
Từ ngã ba vào Trạm Y tế (xã Đức Xuyên cũ) đến mương thủy lợi (K.NT4a)
Mục 1
1.130.000
Từ ngã ba xưởng cưa Hải Sơn đến bến nước Buôn K'tăh (Trạm bơm Buôn K'tăh)
3. Đường Nhà máy Thủy điện Buôn Tua Srah
3. Đường Nhà máy Thủy điện Buôn Tua Srah161.000
Từ ngã tư Xuyên Hà đến cầu Đắk Prí giáp Nâm Nung
Mục 1
504.000
Từ thôn Phú Hưng (cầu Quảng Phú) đến cống thôn Phú Cường
Mục 1
387.000
Đường liên thôn Phú Xuân - Phú Trung
Mục 2
294.000
Từ bến nước Buôn K'tăh (Trạm bơm Buôn K'tăh) đến cầu Nam Ka
3. Đường Nhà máy Thủy điện Buôn Tua Srah
3. Đường Nhà máy Thủy điện Buôn Tua Srah128.000
Từ hết thôn Phú Hòa (giáp thôn Phú Vinh) đến giáp xã Quảng Hoà
4. Đường Tỉnh lộ 4B đi xã Quảng Hòa
4. Đường Tỉnh lộ 4B đi xã Quảng Hòa180.000
Từ kênh mương thủy lợi cấp I đến Nhà cộng đồng Bon Choih
5. Đường vào Trường Nguyễn Văn Bé
5. Đường vào Trường Nguyễn Văn Bé240.000
Từ ngã ba lò gạch (Tỉnh lộ 4B) đến hết thôn Phú Hòa (giáp thôn Phú Vinh)
4. Đường Tỉnh lộ 4B đi xã Quảng Hòa
4. Đường Tỉnh lộ 4B đi xã Quảng Hòa235.000
Từ ngã ba ông Thạnh đến kênh mương thủy lợi cấp I
5. Đường vào Trường Nguyễn Văn Bé
5. Đường vào Trường Nguyễn Văn Bé652.000
Đất ở các khu dân cư còn lại (xã Đắk Nang cũ)
Mục 7
93.000
Đất ở thôn Phú Lợi và các khu dân cư còn lại
Mục 6
123.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất nuôi trồng thủy sản
Mục 4
39.00032.00028.00024.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (18 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ Trạm kiểm lâm đến ngã ba Trường THPT Hùng Vương
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)990.000
Từ giáp Quảng Sơn (hết thôn Phú Tiến) đến ngã ba lò gạch (Tỉnh lộ 4B)
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)610.000
Từ ngã ba Trường THPT Hùng Vương đến thôn Phú Hưng (cầu Quảng Phú)
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)796.000
Từ ngã ba lò gạch (Tỉnh lộ 4B) đến Trạm kiểm lâm
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)787.000
Từ bến nước Buôn K'tăh (Trạm bơm Buôn K'tăh) đến cầu Nam Ka
3. Đường Nhà máy Thủy điện Buôn Tua Srah
3. Đường Nhà máy Thủy điện Buôn Tua Srah183.000
Từ cống thôn Phú Cường đến ngã ba vào Trạm Y tế (xã Đức Xuyên cũ)
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)925.000
Từ hết thôn Phú Hòa (giáp thôn Phú Vinh) đến giáp xã Quảng Hoà
4. Đường Tỉnh lộ 4B đi xã Quảng Hòa
4. Đường Tỉnh lộ 4B đi xã Quảng Hòa257.000
Từ kênh mương thủy lợi cấp I đến Nhà cộng đồng Bon Choih
5. Đường vào Trường Nguyễn Văn Bé
5. Đường vào Trường Nguyễn Văn Bé343.000
Từ mương thủy lợi (K.NT4a) đến ngã tư Xuyên Hà
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)1.123.000
Từ ngã ba lò gạch (Tỉnh lộ 4B) đến hết thôn Phú Hòa (giáp thôn Phú Vinh)
4. Đường Tỉnh lộ 4B đi xã Quảng Hòa
4. Đường Tỉnh lộ 4B đi xã Quảng Hòa335.000
Từ ngã ba vào Trạm Y tế (xã Đức Xuyên cũ) đến mương thủy lợi (K.NT4a)
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)1.614.000
Từ ngã ba xưởng cưa Hải Sơn đến bến nước Buôn K'tăh (Trạm bơm Buôn K'tăh)
3. Đường Nhà máy Thủy điện Buôn Tua Srah
3. Đường Nhà máy Thủy điện Buôn Tua Srah230.000
Từ ngã ba ông Thạnh đến kênh mương thủy lợi cấp I
5. Đường vào Trường Nguyễn Văn Bé
5. Đường vào Trường Nguyễn Văn Bé931.000
Từ ngã tư Xuyên Hà đến cầu Đắk Prí giáp Nâm Nung
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)720.000
Từ thôn Phú Hưng (cầu Quảng Phú) đến cống thôn Phú Cường
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)553.000
Đường liên thôn Phú Xuân - Phú Trung
Mục 2
420.000
Đất ở các khu dân cư còn lại (xã Đắk Nang cũ)
Mục 7
133.000
Đất ở thôn Phú Lợi và các khu dân cư còn lại
Mục 6
175.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất rừng sản xuất
Mục 3
24.00021.00018.00015.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (18 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ Trạm kiểm lâm đến ngã ba Trường THPT Hùng Vương
Mục 1
693.000
Từ cống thôn Phú Cường đến ngã ba vào Trạm Y tế (xã Đức Xuyên cũ)
Mục 1
648.000
Từ giáp Quảng Sơn (hết thôn Phú Tiến) đến ngã ba lò gạch (Tỉnh lộ 4B)
Mục 1
427.000
Từ mương thủy lợi (K.NT4a) đến ngã tư Xuyên Hà
Mục 1
786.000
Từ ngã ba Trường THPT Hùng Vương đến thôn Phú Hưng (cầu Quảng Phú)
Mục 1
557.000
Từ ngã ba lò gạch (Tỉnh lộ 4B) đến Trạm kiểm lâm
Mục 1
551.000
Từ ngã ba vào Trạm Y tế (xã Đức Xuyên cũ) đến mương thủy lợi (K.NT4a)
Mục 1
1.130.000
Từ ngã ba xưởng cưa Hải Sơn đến bến nước Buôn K'tăh (Trạm bơm Buôn K'tăh)
3. Đường Nhà máy Thủy điện Buôn Tua Srah
3. Đường Nhà máy Thủy điện Buôn Tua Srah161.000
Từ ngã tư Xuyên Hà đến cầu Đắk Prí giáp Nâm Nung
Mục 1
504.000
Từ thôn Phú Hưng (cầu Quảng Phú) đến cống thôn Phú Cường
Mục 1
387.000
Đường liên thôn Phú Xuân - Phú Trung
Mục 2
294.000
Từ bến nước Buôn K'tăh (Trạm bơm Buôn K'tăh) đến cầu Nam Ka
3. Đường Nhà máy Thủy điện Buôn Tua Srah
3. Đường Nhà máy Thủy điện Buôn Tua Srah128.000
Từ hết thôn Phú Hòa (giáp thôn Phú Vinh) đến giáp xã Quảng Hoà
4. Đường Tỉnh lộ 4B đi xã Quảng Hòa
4. Đường Tỉnh lộ 4B đi xã Quảng Hòa180.000
Từ kênh mương thủy lợi cấp I đến Nhà cộng đồng Bon Choih
5. Đường vào Trường Nguyễn Văn Bé
5. Đường vào Trường Nguyễn Văn Bé240.000
Từ ngã ba lò gạch (Tỉnh lộ 4B) đến hết thôn Phú Hòa (giáp thôn Phú Vinh)
4. Đường Tỉnh lộ 4B đi xã Quảng Hòa
4. Đường Tỉnh lộ 4B đi xã Quảng Hòa235.000
Từ ngã ba ông Thạnh đến kênh mương thủy lợi cấp I
5. Đường vào Trường Nguyễn Văn Bé
5. Đường vào Trường Nguyễn Văn Bé652.000
Đất ở các khu dân cư còn lại (xã Đắk Nang cũ)
Mục 7
93.000
Đất ở thôn Phú Lợi và các khu dân cư còn lại
Mục 6
123.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (18 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ Trạm kiểm lâm đến ngã ba Trường THPT Hùng Vương
Mục 1
792.000
Từ cống thôn Phú Cường đến ngã ba vào Trạm Y tế (xã Đức Xuyên cũ)
Mục 1
740.000
Từ giáp Quảng Sơn (hết thôn Phú Tiến) đến ngã ba lò gạch (Tỉnh lộ 4B)
Mục 1
488.000
Từ mương thủy lợi (K.NT4a) đến ngã tư Xuyên Hà
Mục 1
898.000
Từ ngã ba Trường THPT Hùng Vương đến thôn Phú Hưng (cầu Quảng Phú)
Mục 1
637.000
Từ ngã ba lò gạch (Tỉnh lộ 4B) đến Trạm kiểm lâm
Mục 1
630.000
Từ ngã ba vào Trạm Y tế (xã Đức Xuyên cũ) đến mương thủy lợi (K.NT4a)
Mục 1
1.291.000
Từ ngã ba xưởng cưa Hải Sơn đến bến nước Buôn K'tăh (Trạm bơm Buôn K'tăh)
3. Đường Nhà máy Thủy điện Buôn Tua Srah
3. Đường Nhà máy Thủy điện Buôn Tua Srah184.000
Từ ngã tư Xuyên Hà đến cầu Đắk Prí giáp Nâm Nung
Mục 1
576.000
Từ thôn Phú Hưng (cầu Quảng Phú) đến cống thôn Phú Cường
Mục 1
442.000
Đường liên thôn Phú Xuân - Phú Trung
Mục 2
336.000
Từ bến nước Buôn K'tăh (Trạm bơm Buôn K'tăh) đến cầu Nam Ka
3. Đường Nhà máy Thủy điện Buôn Tua Srah
3. Đường Nhà máy Thủy điện Buôn Tua Srah146.000
Từ hết thôn Phú Hòa (giáp thôn Phú Vinh) đến giáp xã Quảng Hoà
4. Đường Tỉnh lộ 4B đi xã Quảng Hòa
4. Đường Tỉnh lộ 4B đi xã Quảng Hòa206.000
Từ kênh mương thủy lợi cấp I đến Nhà cộng đồng Bon Choih
5. Đường vào Trường Nguyễn Văn Bé
5. Đường vào Trường Nguyễn Văn Bé274.000
Từ ngã ba lò gạch (Tỉnh lộ 4B) đến hết thôn Phú Hòa (giáp thôn Phú Vinh)
4. Đường Tỉnh lộ 4B đi xã Quảng Hòa
4. Đường Tỉnh lộ 4B đi xã Quảng Hòa268.000
Từ ngã ba ông Thạnh đến kênh mương thủy lợi cấp I
5. Đường vào Trường Nguyễn Văn Bé
5. Đường vào Trường Nguyễn Văn Bé745.000
Đất ở các khu dân cư còn lại (xã Đắk Nang cũ)
Mục 7
106.000
Đất ở thôn Phú Lợi và các khu dân cư còn lại
Mục 6
140.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác)
Mục 1
76.00065.00049.00038.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất trồng cây lâu năm
Mục 2
125.00090.00060.00048.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.