Bảng giá đất Xã Quảng Lập, Lâm Đồng từ 01/01/2026
376 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Quảng Lập là 8.510.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ ngã tư Trường Tiểu học Quảng lập và giáp thửa 385 TBĐ 11 đến ngã tư chợ cũ thửa 188 và thửa 257, TBĐ 11), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (93 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ giáp ngã ba Trường THPT Pró thửa 410 TBĐ 14 đến giáp vòng xoay hết thửa 296 và thửa 41, TBĐ số 21 | Mục 5 | 3.115.000 |
| Từ giáp ngã ba đường số 13 (hết thửa 633 và thửa 634, TBĐ 11) đến giáp ngã ba Trường THPT Pró (hết thửa 410 TBĐ 14) | Mục 4 | 3.367.000 |
| Từ giáp ngã ba đường số 13 thửa 634 và thửa 587, TBĐ 11 đến giáp ngã tư Trường Tiểu học ết thửa 439, TBĐ 11) | Mục 3 | 3.626.000 |
| Từ ngã ba thửa 109 TBĐ 9 đến ngã 3 hết thửa 09, TBĐ 09 | Mục 6 | 2.569.000 |
| Từ ngã tư Trường Tiểu học Quảng lập và giáp thửa 385 TBĐ 11 đến ngã tư chợ cũ thửa 188 và thửa 257, TBĐ 11 | Mục 2 | 5.957.000 |
| Từ ngã tư thửa 158 và thửa 198, TBĐ 11 đến ranh giới hành chính xã Ka Đô | Mục 1 | 3.654.000 |
| Từ ngã tư thửa 257 và thửa 198, TBĐ 11 đến ngã ba hết thửa 250, TBĐ 12 | Mục 7 | 2.870.000 |
| Từ cầu Quảng Lập đến hết thửa 218 và thửa 376, TBĐ 04 (hết suối) | Mục 18 | 2.737.000 |
| Từ giáp ngã ba đường số 13 thửa 305 và thửa 327, TBĐ 10 đến ngã tư hết thửa 366, và thửa 418 TBĐ 11 | Mục 21 | 1.701.000 |
| Từ giáp ngã ba đường số 8 thửa 541 và thửa 513, TBĐ 11 đến ngã tư giáp Tỉnh lộ 729 (hết thửa 418 và 440, TBĐ 11) | Mục 24 | 826.000 |
| Từ giáp ngã tư Trạm y tế xã và thửa 354, TBĐ 11 (ngã 3 dốc đập) đến giáp huyện lộ 413 hết thửa 174 và 175, TBĐ 11 (ngã 3 bà Ký) | Mục 19 | 826.000 |
| Từ giáp ngã tư Trạm y tế xã và thửa 354, TBĐ 11 đến giáp ngã 4 đường thửa 158 và 188, TBĐ 11 | Mục 20 | 2.709.000 |
| Từ giáp ngã tư thửa 250 và thửa 211, TBĐ 16 đến vòng xoay hết thửa 06, TBĐ 21 | Mục 9 | 2.156.000 |
| Từ ngã 3 thửa 162 và thửa 189 TBD 21 đến ngã ba hết thửa 66 và thửa 736 TBĐ 29 | Mục 14 | 931.000 |
| Từ ngã 3 thửa 391, TBĐ 4 hết đất chùa Giác Ngộ | Mục 16 | 2.506.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 250, TBĐ 12 đến giáp ngã tư hết thửa 232 và thửa 193, TBĐ 16 | Mục 8 | 1.498.000 |
| Từ ngã ba ranh giới hành chính xã Ka Đô (thửa 125 và thửa 126, TBĐ 17) đến giáp ngã ba hết thửa 139 và thửa 148, TBĐ 22, thôn Hamanhai 1 | Mục 11 | 770.000 |
| Từ ngã ba thửa 106, TBĐ 17 đến ngã ba hết thửa 03, TBĐ 17 (ngã ba ranh giới hành chính xã Ka Đô) | Mục 10 | 1.071.000 |
| Từ ngã ba thửa 148 và thửa 149, TBĐ 22 đến giáp ngã ba (thửa 112 và thửa 128, TBĐ 30) | Mục 12 | 994.000 |
| Từ ngã tư thửa 117 và thửa 141, TBĐ 11 đến hết thửa 16 và thửa 12, TBĐ 08 | Mục 22 | 1.456.000 |
| Từ ngã tư thửa 125, TBĐ 06 và thửa 179, TBĐ 07 đến hết trạm xã hết thửa 418 TBĐ 11 | Mục 15 | 2.961.000 |
| Từ thửa 222 và thửa 375 (giáp suối) đến hết thửa 391 TBĐ 04 | Mục 17 | 2.037.000 |
| Từ vòng xoay giáp thửa 06, TBĐ 21 đến hết thửa 141 và 190, TBĐ 21 | Mục 13 | 1.008.000 |
| Đường số 2: Từ giáp ngã 3 đường số 13 đến hết thửa 334 và 140 và 83, TBĐ 7 | Mục 25 | 2.226.000 |
| Đường số 3: Từ giáp ngã 3 đường số 13 đến hết ranh đất thửa 170 và 116, TBĐ 7 | Mục 26 | 2.289.000 |
| Đường số 4: Từ giáp ngã tư đường 13 thửa 509 và thửa 104, TBĐ 10 đến hết thửa 101, và giáp thửa 102, TBĐ 7 | Mục 27 | 2.268.000 |
| Đường số 5: Từ giáp ngã đường 13 chùa Từ Lâm thửa 395, TBĐ 6 đến hết thửa 368, TBĐ 7 | Mục 28 | 2.072.000 |
| Đất có mặt tiền tiếp giáp chợ mới xã Quảng Lập (Phía đông, phía tây và phía nam) | Mục 23 | 4.767.000 |
| Từ giáp ngã 3 (thửa 250 và thửa 257, TBĐ 12) đến hết thửa 160, TBĐ 15 | Mục 39 | 840.000 |
| Từ giáp ngã 3 (thửa 283 và thửa 201, TBĐ 12) đến giáp thửa 160, TBĐ 16 | Mục 40 | 840.000 |
| Từ giáp ngã 3 thửa 18 và thửa 30, TBĐ 06 ngã 3 hết thửa 26 và thửa 20, TBĐ 06 | Mục 35 | 854.000 |
| Từ giáp ngã 4 cây xăng thửa 232 và thửa 250, TBĐ 16 đến ngã ba giáp Tỉnh lộ 729 hết thửa 71 và thửa 61, TBĐ 21 | Mục 37 | 917.000 |
| Từ giáp ngã ba thửa 376, TBĐ 16 đến giáp ngã ba (ranh giới hành chính xã Ka Đô) thửa 126 và 106, TBĐ 17 | Mục 38 | 882.000 |
| Từ giáp ngã tư thửa 82 và thửa 72, TBĐ 20 đến giáp ngã ba (hết thửa 244, TBĐ 20) | Mục 46 | 896.000 |
| Từ giáp vòng xoay thửa 296 và thửa 78, TBĐ 21 đến ngã 3 hết thửa 298 và thửa 299, TBĐ 21 | Mục 42 | 1.701.000 |
| Từ ngã 3 Tỉnh lộ 729 thửa 767 và thửa 118, TBĐ 20) đến ngã ba thửa 616, TBĐ 20 (Trường Tiểu học Pró) và thửa 470, TBĐ 21 | Mục 43 | 1.449.000 |
| Từ ngã ba Tỉnh lộ 729 thửa 65 và thửa 91 (Trường THPT Pró), TBĐ 19) đến ngã 3 hết thửa 243 và 251, TBĐ 19 | Mục 45 | 1.631.000 |
| Từ ngã ba giáp Tỉnh lộ 729 (thửa 59 và thửa 62, TBĐ 19) đến giáp ngã 3 (hết thửa 212 và thửa 209, TBĐ 19) | Mục 44 | 1.225.000 |
| Từ ngã ba ranh giới xã Quảng Lập thửa 376, TBĐ 16 và thửa 03 TBĐ 21 đến giáp ngã ba ranh giới ba xã Ka Đôthửa 126 và thửa 106 TBĐ 17 | Mục 41 | 1.190.000 |
| Đường giáp cụm công nghiệp: Từ giáp ngã ba thửa 115 và 103 TBĐ 4 đến giáp ranh giới hành chính xã Ka Đô thửa 3, TBĐ 4 | Mục 34 | 4.298.000 |
| Đường số 11: Từ giáp ngã ba đường số 4 (thửa 113, TBĐ 7) đến giáp ngã tư đường số 1 (hết thửa 117 và thửa 118, TBĐ 11) | Mục 32 | 1.900.000 |
| Đường số 13: Từ giáp ngã 5 (thửa 207 và thửa 216, TBĐ 6) đến giáp đường số 7 (hết thửa 349 và 307, TBĐ 10) | Mục 33 | 1.530.000 |
| Đường số 6: Từ giáp ngã 3 đường số 13 thửa 264 và thửa 300, TBĐ 6 đến giáp ngã ba đường số 7 hết thửa 22, TBĐ 7 | Mục 29 | 2.072.000 |
| Đường số 7: Từ giáp ngã năm (thửa 510 và thửa 178, TBĐ 6) đến hết thửa 139, TBĐ 6 | Mục 30 | 2.072.000 |
| Đường số 8 và đường số 9: Từ giáp ngã 3 từ thửa 53 và 54, TBĐ 6 đến giáp ngã 3 Tỉnh lộ 739 hết thửa 627 và thửa 587, TBĐ 11 | Mục 31 | 1.904.000 |
| Đường Đồi Tây: Từ giáp ngã 3 thửa 225 và thửa 462, TBĐ 14 đến ngã 4 hết thửa 58 và thửa 71, TBĐ 13 | Mục 36 | 1.134.000 |
| Các tuyến đường thuộc khu vực thôn U Tờ Lâm | Mục 60 | 609.000 |
| Các đường trong khu trung tâm có mặt tiếp giáp đường quy hoạch (theo bản đồ quy hoạch chi tiết khu trung tâm xã Pró) | Mục 50 | 1.841.000 |
| Khu trung tâm (Đảng Ủy xã Quảng Lập) có một mặt tiếp giáp đường qui hoạch (theo bản đồ quy hoạch chi tiết khu trung tâm thuộc TBĐ 13 và 06) | Mục 51 | 2.709.000 |
| Từ cầu Ka Đê đến hết thửa 135 và thửa 68, TBĐ 13 | Mục 62 | 2.779.000 |
| Từ giáp ngã 3 Trường PTTH Pró thửa 64, TBĐ 19 đến ngã 3 hết thửa 07, TBĐ 14 và thửa 621, TBĐ 07 | Mục 66 | 2.394.000 |
| Từ giáp ngã 3 giáp thửa 139 và thửa 149, TBĐ 22 đến giáp ngã 3 thửa 24 và thửa 65, TBĐ 29 | Mục 47 | 1.057.000 |
| Từ giáp ngã ba (cầu Ka Đê) đến giáp ngã tư hết thửa 260 và thửa 271, TBĐ 13 | Mục 67 | 2.667.000 |
| Từ giáp ngã ba 426 và thửa 272, TBĐ 22 đến ngã ba thửa 307 và thửa 288, TBĐ 22 | Mục 49 | 1.036.000 |
| Từ giáp ngã ba thửa 321 và thửa 322, TBĐ 21 đến hết thửa 211 và 205, TBĐ 21 | Mục 55 | 805.000 |
| Từ giáp ngã tư thửa 332 và thửa 284, TBĐ 13 đến ngã ba hết thửa 144 và thửa 150, TBĐ 12 | Mục 68 | 1.274.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 135 và thửa 111, TBĐ 13 đến hết đất thửa 16, TBĐ 12(Chùa Giác Châu) | Mục 63 | 1.638.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 273 và thửa 241, TBĐ 13 đến ngã ba thửa 285 và 302, TBĐ 13 | Mục 52 | 1.008.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 35 và thửa 50, TBĐ 03 đến giáp suối Da Hiong Kade | Mục 53 | 700.000 |
| Từ ngã ba thửa 159 và thửa 272, TBĐ 19 đến ngã ba thửa 243 và thửa 265, TBĐ 19 | Mục 59 | 728.000 |
| Từ ngã ba thửa 209 và thửa 257, TBĐ 19 đến giáp ngã ba Trường Tiểu học Pró thửa 616 và thửa 768, TBĐ 20 | Mục 58 | 700.000 |
| Từ ngã ba thửa 251 và thửa 274, TBĐ 19 đến giáp ngã ba thửa 212 và thửa 235, TBĐ 19 | Mục 57 | 784.000 |
| Từ ngã ba thửa 284 và thửa 287, TBĐ 22 đến giáp ngã ba hết thửa 176 TBĐ 22 và 326, TBĐ 21(đi vòng đập Tám Muống) | Mục 54 | 805.000 |
| Từ ngã ba thửa 43, TBĐ 11 đến hết thửa 02, TBĐ 11 (giáp ranh giới hành chính xã Đơn Dương) | Mục 65 | 1.918.000 |
| Từ ngã ba thửa 614, TBĐ 07 đến đầu cầu Ka Đê hết thửa 465 và thửa 498, TBĐ 07 | Mục 61 | 2.569.000 |
| Từ ngã ba thửa 65 và thửa 66, TBĐ 29 đến ngã tư (hết thửa 7, TBĐ 34) | Mục 48 | 756.000 |
| Từ thửa 16, TBĐ 12 (Chùa Giác Châu) đến ngã ba thửa 43, TBĐ11 | Mục 64 | 875.000 |
| Từ thửa 196 và thửa 178, TBĐ 21 đến ngã ba thửa 664 TBĐ 20 và thửa 470, TBĐ 21 | Mục 56 | 805.000 |
| Từ giáp ngã ba giáp thửa 148 và giáp thửa 150, TBĐ 12 đến giáp suối Nse giáp ranh giới hành chính xã Đơn Dương | Mục 69 | 749.000 |
| Từ giáp ngã ba thửa 218, TBĐ 14 đến giáp ngã ba hết thửa 343 và thửa 350, TBĐ 14 | Mục 87 | 728.000 |
| Từ giáp ngã giáp thửa 222, TBĐ 14 đến giáp ngã ba thửa 238, TBĐ15 | Mục 81 | 700.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 151, TBĐ 14 đến ngã ba hết thửa 350 và thửa 315, TBĐ 14 | Mục 85 | 700.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 151, TBĐ 14 đến ngã ba hết thửa 59 và thửa 79, TBĐ 15 | Mục 86 | 861.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 589, TBĐ 07 đến hết thửa 129 và thửa 159, TBĐ 14, | Mục 84 | 1.323.000 |
| Từ ngã ba thửa 139 và thửa 151, TBĐ 08 (ngã ba Trường Mầm non) đến hết thửa 578 và thửa 590, TBĐ 07, | Mục 83 | 714.000 |
| Từ ngã ba thửa 181 và thửa 189, TBĐ 08 đến ngã tư hết thửa 110 và thửa 104, TBĐ 15 | Mục 82 | 854.000 |
| Từ ngã ba thửa 207 và 178, TBĐ 17 đến hết thửa 44, TBĐ 17 | Mục 72 | 700.000 |
| Từ ngã ba thửa 37 và thửa 36, TBĐ 42 đến ngã ba hết thửa 125 và thửa 606, TBĐ 42 | Mục 78 | 700.000 |
| Từ ngã ba thửa 38 và thửa 458, TBĐ 42 đến ngã ba hết thửa 574 và thửa 111, TBĐ 42 | Mục 79 | 700.000 |
| Từ ngã ba thửa 43, TBĐ 11 đến ngã ba thửa 148 và thửa 138, TBĐ 12 | Mục 90 | 700.000 |
| Từ ngã ba thửa 452 và thửa 29, TBĐ 42 đến ngã ba hết thửa 113 và thửa 123, TBĐ 42 | Mục 77 | 700.000 |
| Từ ngã ba thửa 461 và thửa 519, TBĐ 13 đến ngã ba hết thửa 481, TBĐ 13 | Mục 70 | 700.000 |
| Từ ngã ba thửa 52 và thửa 53, TBĐ 06 đến thửa 461 và 465, TBĐ 06 | Mục 91 | 700.000 |
| Từ ngã ba thửa 565 và thửa 586, TBĐ 42 đến ngã ba hết thửa 605 và thửa 616, TBĐ 42 | Mục 71 | 812.000 |
| Từ ngã ba thửa 94 và thửa 84 TBĐ 9 đến giáp ngã ba hết thửa 03, TBĐ 09 | Mục 80 | 700.000 |
| Từ ngã tư thửa 515 và thửa 534, TBĐ 42 đến ngã ba hết thửa 576, TBĐ 42 | Mục 74 | 756.000 |
| Từ ngã tư thửa 521 và thửa 503, TBĐ 42 đến ngã ba hết thửa 71, TBĐ 17 | Mục 76 | 756.000 |
| Từ ngã tư thửa 530 và thửa 548, TBĐ 17 đến hết thửa 32 giáp thửa 44, TBĐ 17 | Mục 73 | 714.000 |
| Từ ngã tư thửa 541 và thửa 555, TBĐ 42 đến ngã ba hết thửa 576 và thửa 589, TBĐ 42 | Mục 75 | 756.000 |
| Từ đường ngã ba thửa 483 và thửa 488, TBĐ 07 đến giáp ngã ba hết thửa 21 và 28, TBĐ 03 | Mục 89 | 700.000 |
| Từ đường ngã ba thửa 522 và thửa 534 đến giáp ngã 3 hết thửa 205 và 222, TBĐ 14 | Mục 88 | 714.000 |
| Tiếp giáp với trục giao thông trong thôn, liên thôn có bề mặt đường rộng dưới 3m. 92. Các đoạn đường còn lại | 92. Các đoạn đường còn lại Mục 92.2 | 616.000 |
| Tiếp giáp với trục giao thông trong thôn, liên thôn có bề mặt đường rộng trên 3m. 92. Các đoạn đường còn lại | 92. Các đoạn đường còn lại Mục 92.1 | 672.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất nuôi trồng thủy sản Mục 4 | 270.000 | 140.000 | 100.000 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (93 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ ngã tư Trường Tiểu học Quảng lập và giáp thửa 385 TBĐ 11 đến ngã tư chợ cũ thửa 188 và thửa 257, TBĐ 11 | Mục 2 | 8.510.000 |
| Từ ngã tư thửa 158 và thửa 198, TBĐ 11 đến ranh giới hành chính xã Ka Đô | Mục 1 | 5.220.000 |
| Từ cầu Quảng Lập đến hết thửa 218 và thửa 376, TBĐ 04 (hết suối) | Mục 18 | 3.910.000 |
| Từ giáp ngã ba Trường THPT Pró thửa 410 TBĐ 14 đến giáp vòng xoay hết thửa 296 và thửa 41, TBĐ số 21 | Mục 5 | 4.450.000 |
| Từ giáp ngã ba đường số 13 (hết thửa 633 và thửa 634, TBĐ 11) đến giáp ngã ba Trường THPT Pró (hết thửa 410 TBĐ 14) | Mục 4 | 4.810.000 |
| Từ giáp ngã ba đường số 13 thửa 305 và thửa 327, TBĐ 10 đến ngã tư hết thửa 366, và thửa 418 TBĐ 11 | Mục 21 | 2.430.000 |
| Từ giáp ngã ba đường số 13 thửa 634 và thửa 587, TBĐ 11 đến giáp ngã tư Trường Tiểu học (hết thửa 439, TBĐ 11) | Mục 3 | 5.180.000 |
| Từ giáp ngã ba đường số 8 thửa 541 và thửa 513, TBĐ 11 đến ngã tư giáp Tỉnh lộ 729 (hết thửa 418 và 440, TBĐ 11) | Mục 24 | 1.180.000 |
| Từ giáp ngã tư Trạm y tế xã và thửa 354, TBĐ 11 (ngã 3 dốc đập) đến giáp huyện lộ 413 hết thửa 174 và 175, TBĐ 11 (ngã 3 bà Ký) | Mục 19 | 1.180.000 |
| Từ giáp ngã tư Trạm y tế xã và thửa 354, TBĐ 11 đến giá ngã 4 đường thửa 158 và 188, TBĐ 11 | Mục 20 | 3.870.000 |
| Từ giáp ngã tư thửa 250 và thửa 211, TBĐ 16 đến vòng xoay hết thửa 06, TBĐ 21 | Mục 9 | 3.080.000 |
| Từ ngã 3 thửa 162 và thửa 189 TBD 21 đến ngã ba hết thửa 66 và thửa 736 TBĐ 29 | Mục 14 | 1.330.000 |
| Từ ngã 3 thửa 391, TBĐ 4 hết đất chùa Giác Ngộ | Mục 16 | 3.580.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 250, TBĐ 12 đến giáp ngã tư hết thửa 232 và thửa 193, TBĐ 16 | Mục 8 | 2.140.000 |
| Từ ngã ba ranh giới hành chính xã Ka Đô (thửa 125 và thửa 126, TBĐ 17) đến giáp ngã ba hết thửa 139 và thửa 148, TBĐ 22, thôn Hamanhai 1 | Mục 11 | 1.100.000 |
| Từ ngã ba thửa 106, TBĐ 17 đến ngã ba hết thửa 03, TBĐ 17 (ngã ba ranh giới hành chính xã Ka Đô) | Mục 10 | 1.530.000 |
| Từ ngã ba thửa 109 TBĐ 9 đến ngã 3 hết thửa 09, TBĐ 09 | Mục 6 | 3.670.000 |
| Từ ngã ba thửa 148 và thửa 149, TBĐ 22 đến giáp ngã ba (thửa 112 và thửa 128, TBĐ 30) | Mục 12 | 1.420.000 |
| Từ ngã tư thửa 117 và thửa 141, TBĐ 11 đến hết thửa 16 và thửa 12, TBĐ 08 | Mục 22 | 2.080.000 |
| Từ ngã tư thửa 125, TBĐ 06 và thửa 179, TBĐ 07 đến hết trạm xã hết thửa 418 TBĐ 11 | Mục 15 | 4.230.000 |
| Từ ngã tư thửa 257 và thửa 198, TBĐ 11 đến ngã ba hết thửa 250, TBĐ 12 | Mục 7 | 4.100.000 |
| Từ thửa 222 và thửa 375 (giáp suối) đến hết thửa 391 TBĐ 04 | Mục 17 | 2.910.000 |
| Từ vòng xoay giáp thửa 06, TBĐ 21 đến hết thửa 141 và 190, TBĐ 21 | Mục 13 | 1.440.000 |
| Đường số 2: Từ giáp ngã 3 đường số 13 đến hết thửa 334 và 140 và 83, TBĐ 7 | Mục 25 | 3.180.000 |
| Đường số 3: Từ giáp ngã 3 đường số 13 đến hết ranh đất thửa 170 và 116, TBĐ 7 | Mục 26 | 3.270.000 |
| Đường số 4: Từ giáp ngã tư đường 13 thửa 509 và thửa 104, TBĐ 10 đến hết thửa 101, và giáp thửa 102, TBĐ 7 | Mục 27 | 3.240.000 |
| Đường số 5: Từ giáp ngã đường 13 chùa Từ Lâm thửa 395, TBĐ 6 đến hết thửa 368, TBĐ 7 | Mục 28 | 2.960.000 |
| Đất có mặt tiền tiếp giáp chợ mới xã Quảng Lập (Phía đông, phía tây và phía nam) | Mục 23 | 6.810.000 |
| Các đường trong khu trung tâm có mặt tiếp giáp đường quy hoạch (theo bản đồ quy hoạch chi tiết khu trung tâm xã Pró) | Mục 50 | 2.630.000 |
| Khu trung tâm (Đảng Ủy xã Quảng Lập) có một mặt tiếp giáp đường qui hoạch (theo bản đồ quy hoạch chi tiết khu trung tâm thuộc TBĐ 13 và 06) | Mục 51 | 3.870.000 |
| Từ giáp ngã 3 (thửa 250 và thửa 257, TBĐ 12) đến hết thửa 160, TBĐ 15 | Mục 39 | 1.200.000 |
| Từ giáp ngã 3 (thửa 283 và thửa 201, TBĐ 12) đến giáp thửa 160, TBĐ 16 | Mục 40 | 1.200.000 |
| Từ giáp ngã 3 giáp thửa 139 và thửa 149, TBĐ 22 đến giáp ngã 3 thửa 24 và thửa 65, TBĐ 29 | Mục 47 | 1.510.000 |
| Từ giáp ngã 3 thửa 18 và thửa 30, TBĐ 06 ngã 3 hết thửa 26 và thửa 20, TBĐ 06 | Mục 35 | 1.220.000 |
| Từ giáp ngã 4 cây xăng thửa 232 và thửa 250, TBĐ 16 đến ngã ba giáp Tỉnh lộ 729 hết thửa 71 và thửa 61, TBĐ 21 | Mục 37 | 1.310.000 |
| Từ giáp ngã ba 426 và thửa 272, TBĐ 22 đến ngã ba thửa 307 và thửa 288, TBĐ 22 | Mục 49 | 1.480.000 |
| Từ giáp ngã ba thửa 376, TBĐ 16 đến giáp ngã ba (ranh giới hành chính xã Ka Đô) thửa 126 và 106, TBĐ 17 | Mục 38 | 1.260.000 |
| Từ giáp ngã tư thửa 82 và thửa 72, TBĐ 20 đến giáp ngã ba (hết thửa 244, TBĐ 20) | Mục 46 | 1.280.000 |
| Từ giáp vòng xoay thửa 296 và thửa 78, TBĐ 21 đến ngã 3 hết thửa 298 và thửa 299, TBĐ 21 | Mục 42 | 2.430.000 |
| Từ ngã 3 Tỉnh lộ 729 thửa 767 và thửa 118, TBĐ 20) đến ngã ba thửa 616, TBĐ 20 (Trường Tiểu học Pró) và thửa 470, TBĐ 21 | Mục 43 | 2.070.000 |
| Từ ngã ba Tỉnh lộ 729 thửa 65 và thửa 91 (Trường THPT Pró), TBĐ 19) đến ngã 3 hết thửa 243 và 251, TBĐ 19 | Mục 45 | 2.330.000 |
| Từ ngã ba giáp Tỉnh lộ 729 (thửa 59 và thửa 62, TBĐ 19) đến giáp ngã 3 (hết thửa 212 và thửa 209, TBĐ 19) | Mục 44 | 1.750.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 273 và thửa 241, TBĐ 13 đến ngã ba thửa 285 và 302, TBĐ 13 | Mục 52 | 1.440.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 35 và thửa 50, TBĐ 03 đến giáp suối Da Hiong Kade | Mục 53 | 1.000.000 |
| Từ ngã ba ranh giới xã Quảng Lập thửa 376, TBĐ 16 và thửa 03 TBĐ 21 đến giáp ngã ba ranh giới ba xã Ka Đôthửa 126 và thửa 106 TBĐ 17 | Mục 41 | 1.700.000 |
| Từ ngã ba thửa 65 và thửa 66, TBĐ 29 đến ngã tư (hết thửa 7, TBĐ 34) | Mục 48 | 1.080.000 |
| Đường giáp cụm công nghiệp: Từ giáp ngã ba thửa 115 và 103 TBĐ 4 đến giáp ranh giới hành chính xã Ka Đô thửa 3, TBĐ 4 | Mục 34 | 6.140.000 |
| Đường số 11: Từ giáp ngã ba đường số 4 (thửa 113, TBĐ 7) đến giáp ngã tư đường số 1 (hết thửa 117 và thửa 118, TBĐ 11) | Mục 32 | 2.715.000 |
| Đường số 13: Từ giáp ngã 5 (thửa 207 và thửa 216, TBĐ 6) đến giáp đường số 7 (hết thửa 349 và 307, TBĐ 10) | Mục 33 | 2.185.000 |
| Đường số 6: Từ giáp ngã 3 đường số 13 thửa 264 và thửa 300, TBĐ 6 đến giáp ngã ba đường số 7 hết thửa 22, TBĐ 7 | Mục 29 | 2.960.000 |
| Đường số 7: Từ giáp ngã năm (thửa 510 và thửa 178, TBĐ 6) đến hết thửa 139, TBĐ 6 | Mục 30 | 2.960.000 |
| Đường số 8 và đường số 9: Từ giáp ngã 3 từ thửa 53 và 54, TBĐ 6 đến giáp ngã 3 Tỉnh lộ 739 hết thửa 627 và thửa 587, TBĐ 11 | Mục 31 | 2.720.000 |
| Đường Đồi Tây: Từ giáp ngã 3 thửa 225 và thửa 462, TBĐ 14 đến ngã 4 hết thửa 58 và thửa 71, TBĐ 13 | Mục 36 | 1.620.000 |
| Các tuyến đường thuộc khu vực thôn U Tờ Lâm | Mục 60 | 870.000 |
| Từ cầu Ka Đê đến hết thửa 135 và thửa 68, TBĐ 13 | Mục 62 | 3.970.000 |
| Từ giáp ngã 3 Trường PTTH Pró thửa 64, TBĐ 19 đến ngã 3 hết thửa 07, TBĐ 14 và thửa 621, TBĐ 07 | Mục 66 | 3.420.000 |
| Từ giáp ngã ba (cầu Ka Đê) đến giáp ngã tư hết thửa 260 và thửa 271, TBĐ 13 | Mục 67 | 3.810.000 |
| Từ giáp ngã ba giáp thửa 148 và giáp thửa 150, TBĐ 12 đến giáp suối Nse giáp ranh giới hành chính xã Đơn Dương | Mục 69 | 1.070.000 |
| Từ giáp ngã ba thửa 321 và thửa 322, TBĐ 21 đến hết thửa 211 và 205, TBĐ 21 | Mục 55 | 1.150.000 |
| Từ giáp ngã tư thửa 332 và thửa 284, TBĐ 13 đến ngã ba hết thửa 144 và thửa 150, TBĐ 12 | Mục 68 | 1.820.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 135 và thửa 111, TBĐ 13 đến hết đất thửa 16, TBĐ 12(Chùa Giác Châu) | Mục 63 | 2.340.000 |
| Từ ngã ba thửa 159 và thửa 272, TBĐ 19 đến ngã ba thửa 243 và thửa 265, TBĐ 19 | Mục 59 | 1.040.000 |
| Từ ngã ba thửa 207 và 178, TBĐ 17 đến hết thửa 44, TBĐ 17 | Mục 72 | 1.000.000 |
| Từ ngã ba thửa 209 và thửa 257, TBĐ 19 đến giáp ngã ba Trường Tiểu học Pró thửa 616 và thửa 768, TBĐ 20 | Mục 58 | 1.000.000 |
| Từ ngã ba thửa 251 và thửa 274, TBĐ 19 đến giáp ngã ba thửa 212 và thửa 235, TBĐ 19 | Mục 57 | 1.120.000 |
| Từ ngã ba thửa 284 và thửa 287, TBĐ 22 đến giáp ngã ba hết thửa 176 TBĐ 22 và 326, TBĐ 21(đi vòng đập Tám Muống) | Mục 54 | 1.150.000 |
| Từ ngã ba thửa 37 và thửa 36, TBĐ 42 đến ngã ba hết thửa 125 và thửa 606, TBĐ 42 | Mục 78 | 1.000.000 |
| Từ ngã ba thửa 38 và thửa 458, TBĐ 42 đến ngã ba hết thửa 574 và thửa 111, TBĐ 42 | Mục 79 | 1.000.000 |
| Từ ngã ba thửa 43, TBĐ 11 đến hết thửa 02, TBĐ 11 (giáp ranh giới hành chính xã Đơn Dương) | Mục 65 | 2.740.000 |
| Từ ngã ba thửa 452 và thửa 29, TBĐ 42 đến ngã ba hết thửa 113 và thửa 123, TBĐ 42 | Mục 77 | 1.000.000 |
| Từ ngã ba thửa 461 và thửa 519, TBĐ 13 đến ngã ba hết thửa 481, TBĐ 13 | Mục 70 | 1.000.000 |
| Từ ngã ba thửa 565 và thửa 586, TBĐ 42 đến ngã ba hết thửa 605 và thửa 616, TBĐ 42 | Mục 71 | 1.160.000 |
| Từ ngã ba thửa 614, TBĐ 07 đến đầu cầu Ka Đê hết thửa 465 và thửa 498, TBĐ 07 | Mục 61 | 3.670.000 |
| Từ ngã ba thửa 94 và thửa 84 TBĐ 9 đến giáp ngã ba hết thửa 03, TBĐ 09 | Mục 80 | 1.000.000 |
| Từ ngã tư thửa 515 và thửa 534, TBĐ 42 đến ngã ba hết thửa 576, TBĐ 42 | Mục 74 | 1.080.000 |
| Từ ngã tư thửa 521 và thửa 503, TBĐ 42 đến ngã ba hết thửa 71, TBĐ 17 | Mục 76 | 1.080.000 |
| Từ ngã tư thửa 530 và thửa 548, TBĐ 17 đến hết thửa 32 giáp thửa 44, TBĐ 17 | Mục 73 | 1.020.000 |
| Từ ngã tư thửa 541 và thửa 555, TBĐ 42 đến ngã ba hết thửa 576 và thửa 589, TBĐ 42 | Mục 75 | 1.080.000 |
| Từ thửa 16, TBĐ 12 (Chùa Giác Châu) đến ngã ba thửa 43, TBĐ11 | Mục 64 | 1.250.000 |
| Từ thửa 196 và thửa 178, TBĐ 21 đến ngã ba thửa 664 TBĐ 20 và thửa 470, TBĐ 21 | Mục 56 | 1.150.000 |
| Tiếp giáp với trục giao thông trong thôn, liên thôn có bề mặt đường rộng dưới 3m. 92. Các đoạn đường còn lại | 92. Các đoạn đường còn lại Mục 92.2 | 880.000 |
| Tiếp giáp với trục giao thông trong thôn, liên thôn có bề mặt đường rộng trên 3m. 92. Các đoạn đường còn lại | 92. Các đoạn đường còn lại Mục 92.1 | 960.000 |
| Từ giáp ngã ba thửa 218, TBĐ 14 đến giáp ngã ba hết thửa 343 và thửa 350, TBĐ 14 | Mục 87 | 1.040.000 |
| Từ giáp ngã giáp thửa 222, TBĐ 14 đến giáp ngã ba thửa 238, TBĐ15 | Mục 81 | 1.000.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 151, TBĐ 14 đến ngã ba hết thửa 350 và thửa 315, TBĐ 14 | Mục 85 | 1.000.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 151, TBĐ 14 đến ngã ba hết thửa 59 và thửa 79, TBĐ 15 | Mục 86 | 1.230.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 589, TBĐ 07 đến hết thửa 129 và thửa 159, TBĐ 14, | Mục 84 | 1.890.000 |
| Từ ngã ba thửa 139 và thửa 151, TBĐ 08 (ngã ba Trường Mầm non) đến hết thửa 578 và thửa 590, TBĐ 07, | Mục 83 | 1.020.000 |
| Từ ngã ba thửa 181 và thửa 189, TBĐ 08 đến ngã tư hết thửa 110 và thửa 104, TBĐ 15 | Mục 82 | 1.220.000 |
| Từ ngã ba thửa 43, TBĐ 11 đến ngã ba thửa 148 và thửa 138, TBĐ 12 | Mục 90 | 1.000.000 |
| Từ ngã ba thửa 52 và thửa 53, TBĐ 06 đến thửa 461 và 465, TBĐ 06 | Mục 91 | 1.000.000 |
| Từ đường ngã ba thửa 483 và thửa 488, TBĐ 07 đến giáp ngã ba hết thửa 21 và 28, TBĐ 03 | Mục 89 | 1.000.000 |
| Từ đường ngã ba thửa 522 và thửa 534 đến giáp ngã 3 hết thửa 205 và 222, TBĐ 14 | Mục 88 | 1.020.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất rừng sản xuất Mục 3 | 32.000 | 26.000 | 16.000 | 12.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (93 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ giáp ngã ba Trường THPT Pró thửa 410 TBĐ 14 đến giáp vòng xoay hết thửa 296 và thửa 41, TBĐ số 21 | Mục 5 | 2.893.000 |
| Từ giáp ngã ba đường số 13 (hết thửa 633 và thửa 634, TBĐ 11) đến giáp ngã ba Trường THPT Pró (hết thửa 410 TBĐ 14) | Mục 4 | 3.127.000 |
| Từ giáp ngã ba đường số 13 thửa 634 và thửa 587, TBĐ 11 đến giáp ngã tư Trường Tiểu học ết thửa 439, TBĐ 11) | Mục 3 | 3.367.000 |
| Từ ngã ba thửa 109 TBĐ 9 đến ngã 3 hết thửa 09, TBĐ 09 | Mục 6 | 2.386.000 |
| Từ ngã tư Trường Tiểu học Quảng lập và giáp thửa 385 TBĐ 11 đến ngã tư chợ cũ thửa 188 và thửa 257, TBĐ 11 | Mục 2 | 5.532.000 |
| Từ ngã tư thửa 158 và thửa 198, TBĐ 11 đến ranh giới hành chính xã Ka Đô | Mục 1 | 3.393.000 |
| Từ ngã tư thửa 257 và thửa 198, TBĐ 11 đến ngã ba hết thửa 250, TBĐ 12 | Mục 7 | 2.665.000 |
| Từ cầu Quảng Lập đến hết thửa 218 và thửa 376, TBĐ 04 (hết suối) | Mục 18 | 2.542.000 |
| Từ giáp ngã ba đường số 13 thửa 305 và thửa 327, TBĐ 10 đến ngã tư hết thửa 366, và thửa 418 TBĐ 11 | Mục 21 | 1.580.000 |
| Từ giáp ngã ba đường số 8 thửa 541 và thửa 513, TBĐ 11 đến ngã tư giáp Tỉnh lộ 729 (hết thửa 418 và 440, TBĐ 11) | Mục 24 | 767.000 |
| Từ giáp ngã tư Trạm y tế xã và thửa 354, TBĐ 11 (ngã 3 dốc đập) đến giáp huyện lộ 413 hết thửa 174 và 175, TBĐ 11 (ngã 3 bà Ký) | Mục 19 | 767.000 |
| Từ giáp ngã tư Trạm y tế xã và thửa 354, TBĐ 11 đến giáp ngã 4 đường thửa 158 và 188, TBĐ 11 | Mục 20 | 2.516.000 |
| Từ giáp ngã tư thửa 250 và thửa 211, TBĐ 16 đến vòng xoay hết thửa 06, TBĐ 21 | Mục 9 | 2.002.000 |
| Từ ngã 3 thửa 162 và thửa 189 TBD 21 đến ngã ba hết thửa 66 và thửa 736 TBĐ 29 | Mục 14 | 865.000 |
| Từ ngã 3 thửa 391, TBĐ 4 hết đất chùa Giác Ngộ | Mục 16 | 2.327.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 250, TBĐ 12 đến giáp ngã tư hết thửa 232 và thửa 193, TBĐ 16 | Mục 8 | 1.391.000 |
| Từ ngã ba ranh giới hành chính xã Ka Đô (thửa 125 và thửa 126, TBĐ 17) đến giáp ngã ba hết thửa 139 và thửa 148, TBĐ 22, thôn Hamanhai 1 | Mục 11 | 715.000 |
| Từ ngã ba thửa 106, TBĐ 17 đến ngã ba hết thửa 03, TBĐ 17 (ngã ba ranh giới hành chính xã Ka Đô) | Mục 10 | 995.000 |
| Từ ngã ba thửa 148 và thửa 149, TBĐ 22 đến giáp ngã ba (thửa 112 và thửa 128, TBĐ 30) | Mục 12 | 923.000 |
| Từ ngã tư thửa 117 và thửa 141, TBĐ 11 đến hết thửa 16 và thửa 12, TBĐ 08 | Mục 22 | 1.352.000 |
| Từ ngã tư thửa 125, TBĐ 06 và thửa 179, TBĐ 07 đến hết trạm xã hết thửa 418 TBĐ 11 | Mục 15 | 2.750.000 |
| Từ thửa 222 và thửa 375 (giáp suối) đến hết thửa 391 TBĐ 04 | Mục 17 | 1.892.000 |
| Từ vòng xoay giáp thửa 06, TBĐ 21 đến hết thửa 141 và 190, TBĐ 21 | Mục 13 | 936.000 |
| Đường số 2: Từ giáp ngã 3 đường số 13 đến hết thửa 334 và 140 và 83, TBĐ 7 | Mục 25 | 2.067.000 |
| Đường số 3: Từ giáp ngã 3 đường số 13 đến hết ranh đất thửa 170 và 116, TBĐ 7 | Mục 26 | 2.126.000 |
| Đường số 4: Từ giáp ngã tư đường 13 thửa 509 và thửa 104, TBĐ 10 đến hết thửa 101, và giáp thửa 102, TBĐ 7 | Mục 27 | 2.106.000 |
| Đường số 5: Từ giáp ngã đường 13 chùa Từ Lâm thửa 395, TBĐ 6 đến hết thửa 368, TBĐ 7 | Mục 28 | 1.924.000 |
| Đất có mặt tiền tiếp giáp chợ mới xã Quảng Lập (Phía đông, phía tây và phía nam) | Mục 23 | 4.427.000 |
| Từ giáp ngã 3 (thửa 250 và thửa 257, TBĐ 12) đến hết thửa 160, TBĐ 15 | Mục 39 | 780.000 |
| Từ giáp ngã 3 (thửa 283 và thửa 201, TBĐ 12) đến giáp thửa 160, TBĐ 16 | Mục 40 | 780.000 |
| Từ giáp ngã 3 thửa 18 và thửa 30, TBĐ 06 ngã 3 hết thửa 26 và thửa 20, TBĐ 06 | Mục 35 | 793.000 |
| Từ giáp ngã 4 cây xăng thửa 232 và thửa 250, TBĐ 16 đến ngã ba giáp Tỉnh lộ 729 hết thửa 71 và thửa 61, TBĐ 21 | Mục 37 | 852.000 |
| Từ giáp ngã ba thửa 376, TBĐ 16 đến giáp ngã ba (ranh giới hành chính xã Ka Đô) thửa 126 và 106, TBĐ 17 | Mục 38 | 819.000 |
| Từ giáp ngã tư thửa 82 và thửa 72, TBĐ 20 đến giáp ngã ba (hết thửa 244, TBĐ 20) | Mục 46 | 832.000 |
| Từ giáp vòng xoay thửa 296 và thửa 78, TBĐ 21 đến ngã 3 hết thửa 298 và thửa 299, TBĐ 21 | Mục 42 | 1.580.000 |
| Từ ngã 3 Tỉnh lộ 729 thửa 767 và thửa 118, TBĐ 20) đến ngã ba thửa 616, TBĐ 20 (Trường Tiểu học Pró) và thửa 470, TBĐ 21 | Mục 43 | 1.346.000 |
| Từ ngã ba Tỉnh lộ 729 thửa 65 và thửa 91 (Trường THPT Pró), TBĐ 19) đến ngã 3 hết thửa 243 và 251, TBĐ 19 | Mục 45 | 1.515.000 |
| Từ ngã ba giáp Tỉnh lộ 729 (thửa 59 và thửa 62, TBĐ 19) đến giáp ngã 3 (hết thửa 212 và thửa 209, TBĐ 19) | Mục 44 | 1.138.000 |
| Từ ngã ba ranh giới xã Quảng Lập thửa 376, TBĐ 16 và thửa 03 TBĐ 21 đến giáp ngã ba ranh giới ba xã Ka Đôthửa 126 và thửa 106 TBĐ 17 | Mục 41 | 1.105.000 |
| Đường giáp cụm công nghiệp: Từ giáp ngã ba thửa 115 và 103 TBĐ 4 đến giáp ranh giới hành chính xã Ka Đô thửa 3, TBĐ 4 | Mục 34 | 3.991.000 |
| Đường số 11: Từ giáp ngã ba đường số 4 (thửa 113, TBĐ 7) đến giáp ngã tư đường số 1 (hết thửa 117 và thửa 118, TBĐ 11) | Mục 32 | 1.765.000 |
| Đường số 13: Từ giáp ngã 5 (thửa 207 và thửa 216, TBĐ 6) đến giáp đường số 7 (hết thửa 349 và 307, TBĐ 10) | Mục 33 | 1.420.000 |
| Đường số 6: Từ giáp ngã 3 đường số 13 thửa 264 và thửa 300, TBĐ 6 đến giáp ngã ba đường số 7 hết thửa 22, TBĐ 7 | Mục 29 | 1.924.000 |
| Đường số 7: Từ giáp ngã năm (thửa 510 và thửa 178, TBĐ 6) đến hết thửa 139, TBĐ 6 | Mục 30 | 1.924.000 |
| Đường số 8 và đường số 9: Từ giáp ngã 3 từ thửa 53 và 54, TBĐ 6 đến giáp ngã 3 Tỉnh lộ 739 hết thửa 627 và thửa 587, TBĐ 11 | Mục 31 | 1.768.000 |
| Đường Đồi Tây: Từ giáp ngã 3 thửa 225 và thửa 462, TBĐ 14 đến ngã 4 hết thửa 58 và thửa 71, TBĐ 13 | Mục 36 | 1.053.000 |
| Các tuyến đường thuộc khu vực thôn U Tờ Lâm | Mục 60 | 566.000 |
| Các đường trong khu trung tâm có mặt tiếp giáp đường quy hoạch (theo bản đồ quy hoạch chi tiết khu trung tâm xã Pró) | Mục 50 | 1.710.000 |
| Khu trung tâm (Đảng Ủy xã Quảng Lập) có một mặt tiếp giáp đường qui hoạch (theo bản đồ quy hoạch chi tiết khu trung tâm thuộc TBĐ 13 và 06) | Mục 51 | 2.516.000 |
| Từ cầu Ka Đê đến hết thửa 135 và thửa 68, TBĐ 13 | Mục 62 | 2.581.000 |
| Từ giáp ngã 3 Trường PTTH Pró thửa 64, TBĐ 19 đến ngã 3 hết thửa 07, TBĐ 14 và thửa 621, TBĐ 07 | Mục 66 | 2.223.000 |
| Từ giáp ngã 3 giáp thửa 139 và thửa 149, TBĐ 22 đến giáp ngã 3 thửa 24 và thửa 65, TBĐ 29 | Mục 47 | 982.000 |
| Từ giáp ngã ba (cầu Ka Đê) đến giáp ngã tư hết thửa 260 và thửa 271, TBĐ 13 | Mục 67 | 2.477.000 |
| Từ giáp ngã ba 426 và thửa 272, TBĐ 22 đến ngã ba thửa 307 và thửa 288, TBĐ 22 | Mục 49 | 962.000 |
| Từ giáp ngã ba thửa 321 và thửa 322, TBĐ 21 đến hết thửa 211 và 205, TBĐ 21 | Mục 55 | 748.000 |
| Từ giáp ngã tư thửa 332 và thửa 284, TBĐ 13 đến ngã ba hết thửa 144 và thửa 150, TBĐ 12 | Mục 68 | 1.183.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 135 và thửa 111, TBĐ 13 đến hết đất thửa 16, TBĐ 12(Chùa Giác Châu) | Mục 63 | 1.521.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 273 và thửa 241, TBĐ 13 đến ngã ba thửa 285 và 302, TBĐ 13 | Mục 52 | 936.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 35 và thửa 50, TBĐ 03 đến giáp suối Da Hiong Kade | Mục 53 | 650.000 |
| Từ ngã ba thửa 159 và thửa 272, TBĐ 19 đến ngã ba thửa 243 và thửa 265, TBĐ 19 | Mục 59 | 676.000 |
| Từ ngã ba thửa 209 và thửa 257, TBĐ 19 đến giáp ngã ba Trường Tiểu học Pró thửa 616 và thửa 768, TBĐ 20 | Mục 58 | 650.000 |
| Từ ngã ba thửa 251 và thửa 274, TBĐ 19 đến giáp ngã ba thửa 212 và thửa 235, TBĐ 19 | Mục 57 | 728.000 |
| Từ ngã ba thửa 284 và thửa 287, TBĐ 22 đến giáp ngã ba hết thửa 176 TBĐ 22 và 326, TBĐ 21(đi vòng đập Tám Muống) | Mục 54 | 748.000 |
| Từ ngã ba thửa 43, TBĐ 11 đến hết thửa 02, TBĐ 11 (giáp ranh giới hành chính xã Đơn Dương) | Mục 65 | 1.781.000 |
| Từ ngã ba thửa 614, TBĐ 07 đến đầu cầu Ka Đê hết thửa 465 và thửa 498, TBĐ 07 | Mục 61 | 2.386.000 |
| Từ ngã ba thửa 65 và thửa 66, TBĐ 29 đến ngã tư (hết thửa 7, TBĐ 34) | Mục 48 | 702.000 |
| Từ thửa 16, TBĐ 12 (Chùa Giác Châu) đến ngã ba thửa 43, TBĐ11 | Mục 64 | 813.000 |
| Từ thửa 196 và thửa 178, TBĐ 21 đến ngã ba thửa 664 TBĐ 20 và thửa 470, TBĐ 21 | Mục 56 | 748.000 |
| Từ giáp ngã ba giáp thửa 148 và giáp thửa 150, TBĐ 12 đến giáp suối Nse giáp ranh giới hành chính xã Đơn Dương | Mục 69 | 696.000 |
| Từ giáp ngã ba thửa 218, TBĐ 14 đến giáp ngã ba hết thửa 343 và thửa 350, TBĐ 14 | Mục 87 | 676.000 |
| Từ giáp ngã giáp thửa 222, TBĐ 14 đến giáp ngã ba thửa 238, TBĐ15 | Mục 81 | 650.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 151, TBĐ 14 đến ngã ba hết thửa 350 và thửa 315, TBĐ 14 | Mục 85 | 650.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 151, TBĐ 14 đến ngã ba hết thửa 59 và thửa 79, TBĐ 15 | Mục 86 | 800.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 589, TBĐ 07 đến hết thửa 129 và thửa 159, TBĐ 14, | Mục 84 | 1.229.000 |
| Từ ngã ba thửa 139 và thửa 151, TBĐ 08 (ngã ba Trường Mầm non) đến hết thửa 578 và thửa 590, TBĐ 07, | Mục 83 | 663.000 |
| Từ ngã ba thửa 181 và thửa 189, TBĐ 08 đến ngã tư hết thửa 110 và thửa 104, TBĐ 15 | Mục 82 | 793.000 |
| Từ ngã ba thửa 207 và 178, TBĐ 17 đến hết thửa 44, TBĐ 17 | Mục 72 | 650.000 |
| Từ ngã ba thửa 37 và thửa 36, TBĐ 42 đến ngã ba hết thửa 125 và thửa 606, TBĐ 42 | Mục 78 | 650.000 |
| Từ ngã ba thửa 38 và thửa 458, TBĐ 42 đến ngã ba hết thửa 574 và thửa 111, TBĐ 42 | Mục 79 | 650.000 |
| Từ ngã ba thửa 43, TBĐ 11 đến ngã ba thửa 148 và thửa 138, TBĐ 12 | Mục 90 | 650.000 |
| Từ ngã ba thửa 452 và thửa 29, TBĐ 42 đến ngã ba hết thửa 113 và thửa 123, TBĐ 42 | Mục 77 | 650.000 |
| Từ ngã ba thửa 461 và thửa 519, TBĐ 13 đến ngã ba hết thửa 481, TBĐ 13 | Mục 70 | 650.000 |
| Từ ngã ba thửa 52 và thửa 53, TBĐ 06 đến thửa 461 và 465, TBĐ 06 | Mục 91 | 650.000 |
| Từ ngã ba thửa 565 và thửa 586, TBĐ 42 đến ngã ba hết thửa 605 và thửa 616, TBĐ 42 | Mục 71 | 754.000 |
| Từ ngã ba thửa 94 và thửa 84 TBĐ 9 đến giáp ngã ba hết thửa 03, TBĐ 09 | Mục 80 | 650.000 |
| Từ ngã tư thửa 515 và thửa 534, TBĐ 42 đến ngã ba hết thửa 576, TBĐ 42 | Mục 74 | 702.000 |
| Từ ngã tư thửa 521 và thửa 503, TBĐ 42 đến ngã ba hết thửa 71, TBĐ 17 | Mục 76 | 702.000 |
| Từ ngã tư thửa 530 và thửa 548, TBĐ 17 đến hết thửa 32 giáp thửa 44, TBĐ 17 | Mục 73 | 663.000 |
| Từ ngã tư thửa 541 và thửa 555, TBĐ 42 đến ngã ba hết thửa 576 và thửa 589, TBĐ 42 | Mục 75 | 702.000 |
| Từ đường ngã ba thửa 483 và thửa 488, TBĐ 07 đến giáp ngã ba hết thửa 21 và 28, TBĐ 03 | Mục 89 | 650.000 |
| Từ đường ngã ba thửa 522 và thửa 534 đến giáp ngã 3 hết thửa 205 và 222, TBĐ 14 | Mục 88 | 663.000 |
| Tiếp giáp với trục giao thông trong thôn, liên thôn có bề mặt đường rộng dưới 3m. 92. Các đoạn đường còn lại | 92. Các đoạn đường còn lại Mục 92.2 | 572.000 |
| Tiếp giáp với trục giao thông trong thôn, liên thôn có bề mặt đường rộng trên 3m. 92. Các đoạn đường còn lại | 92. Các đoạn đường còn lại Mục 92.1 | 624.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (93 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ giáp ngã ba Trường THPT Pró thửa 410 TBĐ 14 đến giáp vòng xoay hết thửa 296 và thửa 41, TBĐ số 21 | Mục 5 | 3.115.000 |
| Từ giáp ngã ba đường số 13 (hết thửa 633 và thửa 634, TBĐ 11) đến giáp ngã ba Trường THPT Pró (hết thửa 410 TBĐ 14) | Mục 4 | 3.367.000 |
| Từ giáp ngã ba đường số 13 thửa 634 và thửa 587, TBĐ 11 đến giáp ngã tư Trường Tiểu học ết thửa 439, TBĐ 11) | Mục 3 | 3.626.000 |
| Từ ngã ba thửa 109 TBĐ 9 đến ngã 3 hết thửa 09, TBĐ 09 | Mục 6 | 2.569.000 |
| Từ ngã tư Trường Tiểu học Quảng lập và giáp thửa 385 TBĐ 11 đến ngã tư chợ cũ thửa 188 và thửa 257, TBĐ 11 | Mục 2 | 5.957.000 |
| Từ ngã tư thửa 158 và thửa 198, TBĐ 11 đến ranh giới hành chính xã Ka Đô | Mục 1 | 3.654.000 |
| Từ ngã tư thửa 257 và thửa 198, TBĐ 11 đến ngã ba hết thửa 250, TBĐ 12 | Mục 7 | 2.870.000 |
| Từ cầu Quảng Lập đến hết thửa 218 và thửa 376, TBĐ 04 (hết suối) | Mục 18 | 2.737.000 |
| Từ giáp ngã ba đường số 13 thửa 305 và thửa 327, TBĐ 10 đến ngã tư hết thửa 366, và thửa 418 TBĐ 11 | Mục 21 | 1.701.000 |
| Từ giáp ngã ba đường số 8 thửa 541 và thửa 513, TBĐ 11 đến ngã tư giáp Tỉnh lộ 729 (hết thửa 418 và 440, TBĐ 11) | Mục 24 | 826.000 |
| Từ giáp ngã tư Trạm y tế xã và thửa 354, TBĐ 11 (ngã 3 dốc đập) đến giáp huyện lộ 413 hết thửa 174 và 175, TBĐ 11 (ngã 3 bà Ký) | Mục 19 | 826.000 |
| Từ giáp ngã tư Trạm y tế xã và thửa 354, TBĐ 11 đến giáp ngã 4 đường thửa 158 và 188, TBĐ 11 | Mục 20 | 2.709.000 |
| Từ giáp ngã tư thửa 250 và thửa 211, TBĐ 16 đến vòng xoay hết thửa 06, TBĐ 21 | Mục 9 | 2.156.000 |
| Từ ngã 3 thửa 162 và thửa 189 TBD 21 đến ngã ba hết thửa 66 và thửa 736 TBĐ 29 | Mục 14 | 931.000 |
| Từ ngã 3 thửa 391, TBĐ 4 hết đất chùa Giác Ngộ | Mục 16 | 2.506.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 250, TBĐ 12 đến giáp ngã tư hết thửa 232 và thửa 193, TBĐ 16 | Mục 8 | 1.498.000 |
| Từ ngã ba ranh giới hành chính xã Ka Đô (thửa 125 và thửa 126, TBĐ 17) đến giáp ngã ba hết thửa 139 và thửa 148, TBĐ 22, thôn Hamanhai 1 | Mục 11 | 770.000 |
| Từ ngã ba thửa 106, TBĐ 17 đến ngã ba hết thửa 03, TBĐ 17 (ngã ba ranh giới hành chính xã Ka Đô) | Mục 10 | 1.071.000 |
| Từ ngã ba thửa 148 và thửa 149, TBĐ 22 đến giáp ngã ba (thửa 112 và thửa 128, TBĐ 30) | Mục 12 | 994.000 |
| Từ ngã tư thửa 117 và thửa 141, TBĐ 11 đến hết thửa 16 và thửa 12, TBĐ 08 | Mục 22 | 1.456.000 |
| Từ ngã tư thửa 125, TBĐ 06 và thửa 179, TBĐ 07 đến hết trạm xã hết thửa 418 TBĐ 11 | Mục 15 | 2.961.000 |
| Từ thửa 222 và thửa 375 (giáp suối) đến hết thửa 391 TBĐ 04 | Mục 17 | 2.037.000 |
| Từ vòng xoay giáp thửa 06, TBĐ 21 đến hết thửa 141 và 190, TBĐ 21 | Mục 13 | 1.008.000 |
| Đường số 2: Từ giáp ngã 3 đường số 13 đến hết thửa 334 và 140 và 83, TBĐ 7 | Mục 25 | 2.226.000 |
| Đường số 3: Từ giáp ngã 3 đường số 13 đến hết ranh đất thửa 170 và 116, TBĐ 7 | Mục 26 | 2.289.000 |
| Đường số 4: Từ giáp ngã tư đường 13 thửa 509 và thửa 104, TBĐ 10 đến hết thửa 101, và giáp thửa 102, TBĐ 7 | Mục 27 | 2.268.000 |
| Đường số 5: Từ giáp ngã đường 13 chùa Từ Lâm thửa 395, TBĐ 6 đến hết thửa 368, TBĐ 7 | Mục 28 | 2.072.000 |
| Đất có mặt tiền tiếp giáp chợ mới xã Quảng Lập (Phía đông, phía tây và phía nam) | Mục 23 | 4.767.000 |
| Từ giáp ngã 3 (thửa 250 và thửa 257, TBĐ 12) đến hết thửa 160, TBĐ 15 | Mục 39 | 840.000 |
| Từ giáp ngã 3 (thửa 283 và thửa 201, TBĐ 12) đến giáp thửa 160, TBĐ 16 | Mục 40 | 840.000 |
| Từ giáp ngã 3 thửa 18 và thửa 30, TBĐ 06 ngã 3 hết thửa 26 và thửa 20, TBĐ 06 | Mục 35 | 854.000 |
| Từ giáp ngã 4 cây xăng thửa 232 và thửa 250, TBĐ 16 đến ngã ba giáp Tỉnh lộ 729 hết thửa 71 và thửa 61, TBĐ 21 | Mục 37 | 917.000 |
| Từ giáp ngã ba thửa 376, TBĐ 16 đến giáp ngã ba (ranh giới hành chính xã Ka Đô) thửa 126 và 106, TBĐ 17 | Mục 38 | 882.000 |
| Từ giáp ngã tư thửa 82 và thửa 72, TBĐ 20 đến giáp ngã ba (hết thửa 244, TBĐ 20) | Mục 46 | 896.000 |
| Từ giáp vòng xoay thửa 296 và thửa 78, TBĐ 21 đến ngã 3 hết thửa 298 và thửa 299, TBĐ 21 | Mục 42 | 1.701.000 |
| Từ ngã 3 Tỉnh lộ 729 thửa 767 và thửa 118, TBĐ 20) đến ngã ba thửa 616, TBĐ 20 (Trường Tiểu học Pró) và thửa 470, TBĐ 21 | Mục 43 | 1.449.000 |
| Từ ngã ba Tỉnh lộ 729 thửa 65 và thửa 91 (Trường THPT Pró), TBĐ 19) đến ngã 3 hết thửa 243 và 251, TBĐ 19 | Mục 45 | 1.631.000 |
| Từ ngã ba giáp Tỉnh lộ 729 (thửa 59 và thửa 62, TBĐ 19) đến giáp ngã 3 (hết thửa 212 và thửa 209, TBĐ 19) | Mục 44 | 1.225.000 |
| Từ ngã ba ranh giới xã Quảng Lập thửa 376, TBĐ 16 và thửa 03 TBĐ 21 đến giáp ngã ba ranh giới ba xã Ka Đôthửa 126 và thửa 106 TBĐ 17 | Mục 41 | 1.190.000 |
| Đường giáp cụm công nghiệp: Từ giáp ngã ba thửa 115 và 103 TBĐ 4 đến giáp ranh giới hành chính xã Ka Đô thửa 3, TBĐ 4 | Mục 34 | 4.298.000 |
| Đường số 11: Từ giáp ngã ba đường số 4 (thửa 113, TBĐ 7) đến giáp ngã tư đường số 1 (hết thửa 117 và thửa 118, TBĐ 11) | Mục 32 | 1.900.000 |
| Đường số 13: Từ giáp ngã 5 (thửa 207 và thửa 216, TBĐ 6) đến giáp đường số 7 (hết thửa 349 và 307, TBĐ 10) | Mục 33 | 1.530.000 |
| Đường số 6: Từ giáp ngã 3 đường số 13 thửa 264 và thửa 300, TBĐ 6 đến giáp ngã ba đường số 7 hết thửa 22, TBĐ 7 | Mục 29 | 2.072.000 |
| Đường số 7: Từ giáp ngã năm (thửa 510 và thửa 178, TBĐ 6) đến hết thửa 139, TBĐ 6 | Mục 30 | 2.072.000 |
| Đường số 8 và đường số 9: Từ giáp ngã 3 từ thửa 53 và 54, TBĐ 6 đến giáp ngã 3 Tỉnh lộ 739 hết thửa 627 và thửa 587, TBĐ 11 | Mục 31 | 1.904.000 |
| Đường Đồi Tây: Từ giáp ngã 3 thửa 225 và thửa 462, TBĐ 14 đến ngã 4 hết thửa 58 và thửa 71, TBĐ 13 | Mục 36 | 1.134.000 |
| Các tuyến đường thuộc khu vực thôn U Tờ Lâm | Mục 60 | 609.000 |
| Các đường trong khu trung tâm có mặt tiếp giáp đường quy hoạch (theo bản đồ quy hoạch chi tiết khu trung tâm xã Pró) | Mục 50 | 1.841.000 |
| Khu trung tâm (Đảng Ủy xã Quảng Lập) có một mặt tiếp giáp đường qui hoạch (theo bản đồ quy hoạch chi tiết khu trung tâm thuộc TBĐ 13 và 06) | Mục 51 | 2.709.000 |
| Từ cầu Ka Đê đến hết thửa 135 và thửa 68, TBĐ 13 | Mục 62 | 2.779.000 |
| Từ giáp ngã 3 Trường PTTH Pró thửa 64, TBĐ 19 đến ngã 3 hết thửa 07, TBĐ 14 và thửa 621, TBĐ 07 | Mục 66 | 2.394.000 |
| Từ giáp ngã 3 giáp thửa 139 và thửa 149, TBĐ 22 đến giáp ngã 3 thửa 24 và thửa 65, TBĐ 29 | Mục 47 | 1.057.000 |
| Từ giáp ngã ba (cầu Ka Đê) đến giáp ngã tư hết thửa 260 và thửa 271, TBĐ 13 | Mục 67 | 2.667.000 |
| Từ giáp ngã ba 426 và thửa 272, TBĐ 22 đến ngã ba thửa 307 và thửa 288, TBĐ 22 | Mục 49 | 1.036.000 |
| Từ giáp ngã ba thửa 321 và thửa 322, TBĐ 21 đến hết thửa 211 và 205, TBĐ 21 | Mục 55 | 805.000 |
| Từ giáp ngã tư thửa 332 và thửa 284, TBĐ 13 đến ngã ba hết thửa 144 và thửa 150, TBĐ 12 | Mục 68 | 1.274.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 135 và thửa 111, TBĐ 13 đến hết đất thửa 16, TBĐ 12(Chùa Giác Châu) | Mục 63 | 1.638.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 273 và thửa 241, TBĐ 13 đến ngã ba thửa 285 và 302, TBĐ 13 | Mục 52 | 1.008.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 35 và thửa 50, TBĐ 03 đến giáp suối Da Hiong Kade | Mục 53 | 700.000 |
| Từ ngã ba thửa 159 và thửa 272, TBĐ 19 đến ngã ba thửa 243 và thửa 265, TBĐ 19 | Mục 59 | 728.000 |
| Từ ngã ba thửa 209 và thửa 257, TBĐ 19 đến giáp ngã ba Trường Tiểu học Pró thửa 616 và thửa 768, TBĐ 20 | Mục 58 | 700.000 |
| Từ ngã ba thửa 251 và thửa 274, TBĐ 19 đến giáp ngã ba thửa 212 và thửa 235, TBĐ 19 | Mục 57 | 784.000 |
| Từ ngã ba thửa 284 và thửa 287, TBĐ 22 đến giáp ngã ba hết thửa 176 TBĐ 22 và 326, TBĐ 21(đi vòng đập Tám Muống) | Mục 54 | 805.000 |
| Từ ngã ba thửa 43, TBĐ 11 đến hết thửa 02, TBĐ 11 (giáp ranh giới hành chính xã Đơn Dương) | Mục 65 | 1.918.000 |
| Từ ngã ba thửa 614, TBĐ 07 đến đầu cầu Ka Đê hết thửa 465 và thửa 498, TBĐ 07 | Mục 61 | 2.569.000 |
| Từ ngã ba thửa 65 và thửa 66, TBĐ 29 đến ngã tư (hết thửa 7, TBĐ 34) | Mục 48 | 756.000 |
| Từ thửa 16, TBĐ 12 (Chùa Giác Châu) đến ngã ba thửa 43, TBĐ11 | Mục 64 | 875.000 |
| Từ thửa 196 và thửa 178, TBĐ 21 đến ngã ba thửa 664 TBĐ 20 và thửa 470, TBĐ 21 | Mục 56 | 805.000 |
| Từ giáp ngã ba giáp thửa 148 và giáp thửa 150, TBĐ 12 đến giáp suối Nse giáp ranh giới hành chính xã Đơn Dương | Mục 69 | 749.000 |
| Từ giáp ngã ba thửa 218, TBĐ 14 đến giáp ngã ba hết thửa 343 và thửa 350, TBĐ 14 | Mục 87 | 728.000 |
| Từ giáp ngã giáp thửa 222, TBĐ 14 đến giáp ngã ba thửa 238, TBĐ15 | Mục 81 | 700.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 151, TBĐ 14 đến ngã ba hết thửa 350 và thửa 315, TBĐ 14 | Mục 85 | 700.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 151, TBĐ 14 đến ngã ba hết thửa 59 và thửa 79, TBĐ 15 | Mục 86 | 861.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 589, TBĐ 07 đến hết thửa 129 và thửa 159, TBĐ 14, | Mục 84 | 1.323.000 |
| Từ ngã ba thửa 139 và thửa 151, TBĐ 08 (ngã ba Trường Mầm non) đến hết thửa 578 và thửa 590, TBĐ 07, | Mục 83 | 714.000 |
| Từ ngã ba thửa 181 và thửa 189, TBĐ 08 đến ngã tư hết thửa 110 và thửa 104, TBĐ 15 | Mục 82 | 854.000 |
| Từ ngã ba thửa 207 và 178, TBĐ 17 đến hết thửa 44, TBĐ 17 | Mục 72 | 700.000 |
| Từ ngã ba thửa 37 và thửa 36, TBĐ 42 đến ngã ba hết thửa 125 và thửa 606, TBĐ 42 | Mục 78 | 700.000 |
| Từ ngã ba thửa 38 và thửa 458, TBĐ 42 đến ngã ba hết thửa 574 và thửa 111, TBĐ 42 | Mục 79 | 700.000 |
| Từ ngã ba thửa 43, TBĐ 11 đến ngã ba thửa 148 và thửa 138, TBĐ 12 | Mục 90 | 700.000 |
| Từ ngã ba thửa 452 và thửa 29, TBĐ 42 đến ngã ba hết thửa 113 và thửa 123, TBĐ 42 | Mục 77 | 700.000 |
| Từ ngã ba thửa 461 và thửa 519, TBĐ 13 đến ngã ba hết thửa 481, TBĐ 13 | Mục 70 | 700.000 |
| Từ ngã ba thửa 52 và thửa 53, TBĐ 06 đến thửa 461 và 465, TBĐ 06 | Mục 91 | 700.000 |
| Từ ngã ba thửa 565 và thửa 586, TBĐ 42 đến ngã ba hết thửa 605 và thửa 616, TBĐ 42 | Mục 71 | 812.000 |
| Từ ngã ba thửa 94 và thửa 84 TBĐ 9 đến giáp ngã ba hết thửa 03, TBĐ 09 | Mục 80 | 700.000 |
| Từ ngã tư thửa 515 và thửa 534, TBĐ 42 đến ngã ba hết thửa 576, TBĐ 42 | Mục 74 | 756.000 |
| Từ ngã tư thửa 521 và thửa 503, TBĐ 42 đến ngã ba hết thửa 71, TBĐ 17 | Mục 76 | 756.000 |
| Từ ngã tư thửa 530 và thửa 548, TBĐ 17 đến hết thửa 32 giáp thửa 44, TBĐ 17 | Mục 73 | 714.000 |
| Từ ngã tư thửa 541 và thửa 555, TBĐ 42 đến ngã ba hết thửa 576 và thửa 589, TBĐ 42 | Mục 75 | 756.000 |
| Từ đường ngã ba thửa 483 và thửa 488, TBĐ 07 đến giáp ngã ba hết thửa 21 và 28, TBĐ 03 | Mục 89 | 700.000 |
| Từ đường ngã ba thửa 522 và thửa 534 đến giáp ngã 3 hết thửa 205 và 222, TBĐ 14 | Mục 88 | 714.000 |
| Tiếp giáp với trục giao thông trong thôn, liên thôn có bề mặt đường rộng dưới 3m. 92. Các đoạn đường còn lại | 92. Các đoạn đường còn lại Mục 92.2 | 616.000 |
| Tiếp giáp với trục giao thông trong thôn, liên thôn có bề mặt đường rộng trên 3m. 92. Các đoạn đường còn lại | 92. Các đoạn đường còn lại Mục 92.1 | 672.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) Mục 1 | 500.000 | 420.000 | 300.000 | 250.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây lâu năm Mục 2 | 510.000 | 430.000 | 310.000 | 260.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.