Bảng giá đất Xã Quảng Khê, Lâm Đồng từ 01/01/2026

322 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Quảng Khê4.205.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ Km 0 (ngã năm Quảng Khê) đến ngã ba trục đường số 2 (đường 45m)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (79 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các tuyến đường nhựa vào các khu dân cư thôn 1, 2, 3, 4, 5
Mục 2
118.000
Từ Km 0 (ngã năm Quảng Khê) về hướng phường Đông Gia Nghĩa đến ngã ba đường vào Thủy điện Đồng Nai 4 - Trạm Y tế xã Quảng Khê
1. Đường Quốc lộ 28
1. Đường Quốc lộ 282.193.000
Từ Km 0 (ngã năm Quảng Khê) đến ngã ba trục đường số 2 (đường 45m)
1. Đường Quốc lộ 28
1. Đường Quốc lộ 282.944.000
Từ Km 0 + 200 mét đến giáp ranh phường Đông Gia Nghĩa
1. Đường Quốc lộ 28
1. Đường Quốc lộ 28224.000
Từ Km 0 + 400 mét đến giáp ranh xã Tà Đùng
1. Đường Quốc lộ 28
1. Đường Quốc lộ 28343.000
Từ cây xăng thôn 2 (Km 0) + 50 mét đến Km 0 + 200 mét
1. Đường Quốc lộ 28
1. Đường Quốc lộ 28599.000
Từ cầu Đắk Plao đến đầu dốc cổng trời Đắk Plao
1. Đường vào tái định cư Đắk Plao (trục đường chính)
1. Đường vào tái định cư Đắk Plao (trục đường chính)260.000
Từ dốc khuỷu tay bon B' Dơng hướng đi xã Tà Đùng đến ngã ba đường vào Thủy điện Đồng Nai 3 hướng đi xã Tà Đùng (Km 0) - 400 mét
1. Đường Quốc lộ 28
1. Đường Quốc lộ 28441.000
Từ giáp ranh xã Quảng Khê cũ đến cầu Đắk Plao
1. Đường vào tái định cư Đắk Plao (trục đường chính)
1. Đường vào tái định cư Đắk Plao (trục đường chính)287.000
Từ hết Trường dân tộc nội trú đến ngã ba đường 135 (giáp đường vào Trung tâm Y tế Đắk Glong)
2. Đường vào Trường trung học phổ thông Đắk Glong
2. Đường vào Trường trung học phổ thông Đắk Glong522.000
Từ ngã ba Quốc lộ 28 nhà ông Đặng Văn Trí đến hết Trường dân tộc nội trú
2. Đường vào Trường trung học phổ thông Đắk Glong
2. Đường vào Trường trung học phổ thông Đắk Glong532.000
Từ ngã ba giao nhau với trục đường số 8 (đường 33m) đến ngã ba đường vào Trường trung học phổ thông Đắk Glong
1. Đường Quốc lộ 28
1. Đường Quốc lộ 281.922.000
Từ ngã ba trục đường số 2 (đường 45m) đến ngã ba giao nhau với trục đường số 8 (đường 33m)
1. Đường Quốc lộ 28
1. Đường Quốc lộ 282.914.000
Từ ngã ba đường vào Thủy điện Đồng Nai 3 hướng đi xã Tà Đùng (Km 0) đến hướng về 2 phía 400 mét
1. Đường Quốc lộ 28
1. Đường Quốc lộ 28546.000
Từ ngã ba đường vào Thủy điện Đồng Nai 4 - Trạm Y tế xã Quảng Khê đến ngã ba đường vào bon Phi Mur
1. Đường Quốc lộ 28
1. Đường Quốc lộ 282.083.000
Từ ngã ba đường vào Trường trung học phổ thông Đắk Glong đến ngã ba đường vào thôn 7 (Km 0 + 100 mét)
1. Đường Quốc lộ 28
1. Đường Quốc lộ 28980.000
Từ ngã ba đường vào bon Phi Mur đến cây xăng thôn 2 (Km 0) + 50 mét
1. Đường Quốc lộ 28
1. Đường Quốc lộ 281.414.000
Từ ngã ba đường vào thôn 7 (Km 0 + 100 mét) đến ngã ba đường vào tái định cư Đắk Plao
1. Đường Quốc lộ 28
1. Đường Quốc lộ 28880.000
Từ ngã ba đường vào tái định cư Đắk Plao đến suối cây Lim
1. Đường Quốc lộ 28
1. Đường Quốc lộ 28629.000
Từ suối cây Lim đến dốc khuỷu tay bon B' Dơng hướng đi xã Tà Đùng
1. Đường Quốc lộ 28
1. Đường Quốc lộ 28445.000
Từ đầu dốc cổng trời Đắk Plao đến giáp ranh xã Tà Đùng
1. Đường vào tái định cư Đắk Plao (trục đường chính)
1. Đường vào tái định cư Đắk Plao (trục đường chính)204.000
Đất ở các khu vực còn lại khác
Mục 5
74.000
Đất ở các tuyến đường bê tông các thôn; bon
Mục 3
105.000
Đất ở các tuyến đường liên thôn cấp phối >=3,5 mét
Mục 4
98.000
Trọn đường
6. Trục đường số 8 (đường 33 mét)
6. Trục đường số 8 (đường 33 mét)1.050.000
Trọn đường
5. Trục đường số 2 (đường 45 mét)
5. Trục đường số 2 (đường 45 mét)1.050.000
Trọn đường
8. Trục đường số 16
8. Trục đường số 16984.000
Từ Km 0 (ngã năm Quảng Khê) đến Km 0 + 100 mét
3. Đường đi bon Ka La Dơng (thôn 1 cũ)
3. Đường đi bon Ka La Dơng (thôn 1 cũ)1.148.000
Từ Km 0 + 100 mét đến ngã ba giao nhau với trục đường số 4
3. Đường đi bon Ka La Dơng (thôn 1 cũ)
3. Đường đi bon Ka La Dơng (thôn 1 cũ)965.000
Từ Km 0 + 500 mét đến Km 1
9. Đường đi vào thôn 7 (vào bến xe)
9. Đường đi vào thôn 7 (vào bến xe)315.000
Từ Km 0 đến Km 1
11. Đường vào Thủy điện Đồng Nai 4
11. Đường vào Thủy điện Đồng Nai 4518.000
Từ Km 1 đến công trình Thủy điện Đồng Nai 4
11. Đường vào Thủy điện Đồng Nai 4
11. Đường vào Thủy điện Đồng Nai 4326.000
Từ Trung tâm Y tế Đắk Glong đến ngã ba đường 135
12. Đường vào Trung tâm Y tế Đắk Glong
12. Đường vào Trung tâm Y tế Đắk Glong770.000
Từ hết đập tràn Nao Kon Đơi (ngã ba cây thần linh) đến đường vào dốc đá khỉ
10. Đường vào đập tràn Nao Kon Đơi
10. Đường vào đập tràn Nao Kon Đơi266.000
Từ hết đập tràn Nao Kon Đơi đến ngã ba nhà bà Ký
10. Đường vào đập tràn Nao Kon Đơi
10. Đường vào đập tràn Nao Kon Đơi431.000
Từ ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 đến hết đập tràn Nao Kon Đơi
10. Đường vào đập tràn Nao Kon Đơi
10. Đường vào đập tràn Nao Kon Đơi462.000
Từ ngã ba giao nhau với trục đường số 5 đến ngã tư giao nhau với trục đường số 8
7. Trục đường số 14
7. Trục đường số 14984.000
Từ ngã ba giao nhau với trục đường số 8 đến hết trục đường số 4 (giáp đường D1 khu TĐC B)
4. Trục đường số 4 (tách ra từ đường vào thôn 1 cũ)
4. Trục đường số 4 (tách ra từ đường vào thôn 1 cũ)788.000
Từ ngã ba giao nhau với trục đường số 8 đến ngã ba giao nhau với trục đường số 9
4. Trục đường số 4 (tách ra từ đường vào thôn 1 cũ)
4. Trục đường số 4 (tách ra từ đường vào thôn 1 cũ)984.000
Từ ngã ba nhà bà Ký qua đường liên xã Quảng Khê - Đắk Plao đến tiếp giáp với đường nhựa Đắk Plao cũ
9. Đường đi vào thôn 7 (vào bến xe)
9. Đường đi vào thôn 7 (vào bến xe)266.000
Từ ngã ba nhà bà Ký qua đập Đắk Srê đến ngã ba nhà ông Triệu Văn Hoàng
9. Đường đi vào thôn 7 (vào bến xe)
9. Đường đi vào thôn 7 (vào bến xe)266.000
Từ ngã ba nhà bà Ký đến ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 (trụ sở Hạt Kiểm lâm)
10. Đường vào đập tràn Nao Kon Đơi
10. Đường vào đập tràn Nao Kon Đơi490.000
Từ ngã ba đường vào Thủy điện Đồng Nai 4 - Trạm Y tế xã Quảng Khê đến ngã ba đường vào Trung tâm Y tế Đắk Glong (Km 0)
11. Đường vào Thủy điện Đồng Nai 4
11. Đường vào Thủy điện Đồng Nai 4816.000
Từ ngã ba đường vào Trung tâm Y tế Đắk Glong đến Trung tâm Y tế Đắk Glong
12. Đường vào Trung tâm Y tế Đắk Glong
12. Đường vào Trung tâm Y tế Đắk Glong799.000
Từ ngã ba đường vào xưởng đũa cũ hướng đường vào thôn 7 (Km 0) đến Km 0 + 500 mét
9. Đường đi vào thôn 7 (vào bến xe)
9. Đường đi vào thôn 7 (vào bến xe)497.000
Từ ngã tư giao nhau với trục đường số 8 đến ngã ba giao nhau với trục đường số 4
7. Trục đường số 14
7. Trục đường số 14984.000
Trọn đường
16.2. Đường D2 (mặt đường rộng 6 mét)
16.2. Đường D2 (mặt đường rộng 6 mét)168.000
Trọn đường
16.6. Đường N2 (mặt đường rộng 6 mét)
16.6. Đường N2 (mặt đường rộng 6 mét)189.000
Trọn đường
17.4. Đường N2 (mặt đường 2-2 rộng 9,5 mét)
17.4. Đường N2 (mặt đường 2-2 rộng 9,5 mét)189.000
Trọn đường
16.8. Đường N4 (mặt đường rộng 14 mét)
16.8. Đường N4 (mặt đường rộng 14 mét)224.000
Trọn đường
17.1. Đường D1 (mặt đường 1-1 rộng 17,5 mét)
17.1. Đường D1 (mặt đường 1-1 rộng 17,5 mét)210.000
Trọn đường
16.9. Đường N5 (mặt đường rộng 6 mét)
16.9. Đường N5 (mặt đường rộng 6 mét)189.000
Trọn đường
16.3. Đường D3 (mặt đường rộng 6 mét)
16.3. Đường D3 (mặt đường rộng 6 mét)168.000
Trọn đường
16.7. Đường N3 (mặt đường rộng 6 mét)
16.7. Đường N3 (mặt đường rộng 6 mét)154.000
Trọn đường
16.5. Đường N1 (mặt đường rộng 14 mét)
16.5. Đường N1 (mặt đường rộng 14 mét)210.000
Trọn đường
17.5. Đường N3 (mặt đường 2-2 rộng 9,5 mét)
17.5. Đường N3 (mặt đường 2-2 rộng 9,5 mét)168.000
Trọn đường
17.2. Đường D2 (mặt đường 1-1 rộng 17,5 mét)
17.2. Đường D2 (mặt đường 1-1 rộng 17,5 mét)210.000
Trọn đường
17.6. Đường N4 (mặt đường 2-2 rộng 9,5 mét)
17.6. Đường N4 (mặt đường 2-2 rộng 9,5 mét)189.000
Trọn đường
17.3. Đường N1 (mặt đường 2-2 rộng 9,5 mét)
17.3. Đường N1 (mặt đường 2-2 rộng 9,5 mét)210.000
Trọn đường
16.4. Đường D4 (mặt đường rộng 6 mét)
16.4. Đường D4 (mặt đường rộng 6 mét)168.000
Từ Km 0 (ngã năm Quảng Khê) đến hết đường rải nhựa (hết Trường trung học cơ sở Nguyễn Du cũ)
13. Đường vào Trường Tiểu học Kim Đồng
13. Đường vào Trường Tiểu học Kim Đồng1.148.000
Từ Km 0 (ngã năm Quảng Khê) đến ngã ba Bida Thanh Hà
14. Đường vào thôn 4
14. Đường vào thôn 41.050.000
Từ Km 0 + 300 mét đến bon Cây Xoài
15. Đường vào khu tái định cư Đắk Plao
15. Đường vào khu tái định cư Đắk Plao368.000
Từ bon Cây Xoài đến giáp ranh xã Đắk Plao cũ
15. Đường vào khu tái định cư Đắk Plao
15. Đường vào khu tái định cư Đắk Plao350.000
Từ bên trái đường hướng đi Thủy điện Đồng Nai 4 (từ Km 1 đến Km 1 + 370 mét) đến trọn đường
16.1. Đường D1 (đường vào Thủy điện Đồng Nai 4)
16.1. Đường D1 (đường vào Thủy điện Đồng Nai 4)252.000
Từ hết đường rải nhựa (hết Trường trung học cơ sở Nguyễn Du cũ) đến hết đường
13. Đường vào Trường Tiểu học Kim Đồng
13. Đường vào Trường Tiểu học Kim Đồng242.000
Từ ngã ba Bida Thanh Hà đến ngã ba Dê 48
14. Đường vào thôn 4
14. Đường vào thôn 4392.000
Từ ngã ba đường vào khu tái định cư Đắk Plao (Km 0) đến Km 0 + 300 mét
15. Đường vào khu tái định cư Đắk Plao
15. Đường vào khu tái định cư Đắk Plao469.000
Trọn đường
19.4. Trục đường số 15
19.4. Trục đường số 15984.000
Trọn đường
19.3. Trục đường số 9
19.3. Trục đường số 9984.000
Trọn đường
19.1. Trục đường số 5
19.1. Trục đường số 5984.000
Trọn đường
19.2. Trục đường số 7
19.2. Trục đường số 7984.000
Tất cả các tuyến
20. Các trục đường khu trung tâm văn hóa - thương mại
20. Các trục đường khu trung tâm văn hóa - thương mại490.000
Từ đường Quốc lộ 28 (đất Công ty Mai Khôi) đến giáp ranh phường Bắc Gia Nghĩa
18. Đường Quảng Khê – Đắk Ha
18. Đường Quảng Khê – Đắk Ha196.000
Đất ở các khu vực còn lại khác
Mục 25
112.000
Đất ở các tuyến đường bê tông ở các thôn; bon
Mục 24
287.000
Đất ở các đường liên thôn cấp phối >=3,5 mét
Mục 22
266.000
Đất ở các đường liên thôn không cấp phối >=3,5 mét
Mục 23
243.000
Đất ở ven các đường rải nhựa còn lại >=3,5 mét
Mục 21
382.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất nuôi trồng thủy sản
Mục 4
34.00028.00025.00021.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (79 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ giáp ranh xã Quảng Khê cũ đến cầu Đắk Plao
1. Đường vào tái định cư Đắk Plao (trục đường chính)
1. Đường vào tái định cư Đắk Plao (trục đường chính)410.000
Các tuyến đường nhựa vào các khu dân cư thôn 1, 2, 3, 4, 5
Mục 2
169.000
Trọn đường
5. Trục đường số 2 (đường 45 mét)
5. Trục đường số 2 (đường 45 mét)1.500.000
Trọn đường
6. Trục đường số 8 (đường 33 mét)
6. Trục đường số 8 (đường 33 mét)1.500.000
Từ Km 0 (ngã năm Quảng Khê) về hướng phường Đông Gia Nghĩa đến ngã ba đường vào Thủy điện Đồng Nai 4 - Trạm Y tế xã Quảng Khê
1. Đường Quốc lộ 28
1. Đường Quốc lộ 283.133.000
Từ Km 0 (ngã năm Quảng Khê) đến Km 0 + 100 mét
3. Đường đi bon Ka La Dơng (thôn 1 cũ)
3. Đường đi bon Ka La Dơng (thôn 1 cũ)1.640.000
Từ Km 0 (ngã năm Quảng Khê) đến ngã ba trục đường số 2 (đường 45m)
1. Đường Quốc lộ 28
1. Đường Quốc lộ 284.205.000
Từ Km 0 + 100 mét đến ngã ba giao nhau với trục đường số 4
3. Đường đi bon Ka La Dơng (thôn 1 cũ)
3. Đường đi bon Ka La Dơng (thôn 1 cũ)1.378.000
Từ Km 0 + 200 mét đến giáp ranh phường Đông Gia Nghĩa
1. Đường Quốc lộ 28
1. Đường Quốc lộ 28320.000
Từ Km 0 + 400 mét đến giáp ranh xã Tà Đùng
1. Đường Quốc lộ 28
1. Đường Quốc lộ 28490.000
Từ cây xăng thôn 2 (Km 0) + 50 mét đến Km 0 + 200 mét
1. Đường Quốc lộ 28
1. Đường Quốc lộ 28856.000
Từ cầu Đắk Plao đến đầu dốc cổng trời Đắk Plao
1. Đường vào tái định cư Đắk Plao (trục đường chính)
1. Đường vào tái định cư Đắk Plao (trục đường chính)371.000
Từ dốc khuỷu tay bon B' Dơng hướng đi xã Tà Đùng đến ngã ba đường vào Thủy điện Đồng Nai 3 hướng đi xã Tà Đùng (Km 0) - 400 mét
1. Đường Quốc lộ 28
1. Đường Quốc lộ 28630.000
Từ hết Trường dân tộc nội trú đến ngã ba đường 135 (giáp đường vào Trung tâm Y tế Đắk Glong)
2. Đường vào Trường trung học phổ thông Đắk Glong
2. Đường vào Trường trung học phổ thông Đắk Glong745.000
Từ ngã ba Quốc lộ 28 nhà ông Đặng Văn Trí đến hết Trường dân tộc nội trú
2. Đường vào Trường trung học phổ thông Đắk Glong
2. Đường vào Trường trung học phổ thông Đắk Glong760.000
Từ ngã ba giao nhau với trục đường số 8 (đường 33m) đến ngã ba đường vào Trường trung học phổ thông Đắk Glong
1. Đường Quốc lộ 28
1. Đường Quốc lộ 282.746.000
Từ ngã ba giao nhau với trục đường số 8 đến hết trục đường số 4 (giáp đường D1 khu TĐC B)
4. Trục đường số 4 (tách ra từ đường vào thôn 1 cũ)
4. Trục đường số 4 (tách ra từ đường vào thôn 1 cũ)1.125.000
Từ ngã ba giao nhau với trục đường số 8 đến ngã ba giao nhau với trục đường số 9
4. Trục đường số 4 (tách ra từ đường vào thôn 1 cũ)
4. Trục đường số 4 (tách ra từ đường vào thôn 1 cũ)1.406.000
Từ ngã ba trục đường số 2 (đường 45m) đến ngã ba giao nhau với trục đường số 8 (đường 33m)
1. Đường Quốc lộ 28
1. Đường Quốc lộ 284.163.000
Từ ngã ba đường vào Thủy điện Đồng Nai 3 hướng đi xã Tà Đùng (Km 0) đến hướng về 2 phía 400 mét
1. Đường Quốc lộ 28
1. Đường Quốc lộ 28780.000
Từ ngã ba đường vào Thủy điện Đồng Nai 4 - Trạm Y tế xã Quảng Khê đến ngã ba đường vào bon Phi Mur
1. Đường Quốc lộ 28
1. Đường Quốc lộ 282.976.000
Từ ngã ba đường vào Trường trung học phổ thông Đắk Glong đến ngã ba đường vào thôn 7 (Km 0 + 100 mét)
1. Đường Quốc lộ 28
1. Đường Quốc lộ 281.400.000
Từ ngã ba đường vào bon Phi Mur đến cây xăng thôn 2 (Km 0) + 50 mét
1. Đường Quốc lộ 28
1. Đường Quốc lộ 282.020.000
Từ ngã ba đường vào thôn 7 (Km 0 + 100 mét) đến ngã ba đường vào tái định cư Đắk Plao
1. Đường Quốc lộ 28
1. Đường Quốc lộ 281.257.000
Từ ngã ba đường vào tái định cư Đắk Plao đến suối cây Lim
1. Đường Quốc lộ 28
1. Đường Quốc lộ 28899.000
Từ suối cây Lim đến dốc khuỷu tay bon B' Dơng hướng đi xã Tà Đùng
1. Đường Quốc lộ 28
1. Đường Quốc lộ 28635.000
Từ đầu dốc cổng trời Đắk Plao đến giáp ranh xã Tà Đùng
1. Đường vào tái định cư Đắk Plao (trục đường chính)
1. Đường vào tái định cư Đắk Plao (trục đường chính)291.000
Đất ở các khu vực còn lại khác
Mục 5
105.000
Đất ở các tuyến đường bê tông các thôn; bon
Mục 3
150.000
Đất ở các tuyến đường liên thôn cấp phối >=3,5 mét
Mục 4
140.000
Trọn đường
16.2. Đường D2 (mặt đường rộng 6 mét)
16.2. Đường D2 (mặt đường rộng 6 mét)240.000
Trọn đường
8. Trục đường số 16
8. Trục đường số 161.406.000
Từ Km 0 (ngã năm Quảng Khê) đến hết đường rải nhựa (hết Trường trung học cơ sở Nguyễn Du cũ)
13. Đường vào Trường Tiểu học Kim Đồng
13. Đường vào Trường Tiểu học Kim Đồng1.640.000
Từ Km 0 (ngã năm Quảng Khê) đến ngã ba Bida Thanh Hà
14. Đường vào thôn 4
14. Đường vào thôn 41.500.000
Từ Km 0 + 300 mét đến bon Cây Xoài
15. Đường vào khu tái định cư Đắk Plao
15. Đường vào khu tái định cư Đắk Plao525.000
Từ Km 0 + 500 mét đến Km 1
9. Đường đi vào thôn 7 (vào bến xe)
9. Đường đi vào thôn 7 (vào bến xe)450.000
Từ Km 0 đến Km 1
11. Đường vào Thủy điện Đồng Nai 4
11. Đường vào Thủy điện Đồng Nai 4740.000
Từ Km 1 đến công trình Thủy điện Đồng Nai 4
11. Đường vào Thủy điện Đồng Nai 4
11. Đường vào Thủy điện Đồng Nai 4466.000
Từ Trung tâm Y tế Đắk Glong đến ngã ba đường 135
12. Đường vào Trung tâm Y tế Đắk Glong
12. Đường vào Trung tâm Y tế Đắk Glong1.100.000
Từ bon Cây Xoài đến giáp ranh xã Đắk Plao cũ
15. Đường vào khu tái định cư Đắk Plao
15. Đường vào khu tái định cư Đắk Plao500.000
Từ bên trái đường hướng đi Thủy điện Đồng Nai 4 (từ Km 1 đến Km 1 + 370 mét) đến trọn đường
16.1. Đường D1 (đường vào Thủy điện Đồng Nai 4)
16.1. Đường D1 (đường vào Thủy điện Đồng Nai 4)360.000
Từ hết đường rải nhựa (hết Trường trung học cơ sở Nguyễn Du cũ) đến hết đường
13. Đường vào Trường Tiểu học Kim Đồng
13. Đường vào Trường Tiểu học Kim Đồng345.000
Từ hết đập tràn Nao Kon Đơi (ngã ba cây thần linh) đến đường vào dốc đá khỉ
10. Đường vào đập tràn Nao Kon Đơi
10. Đường vào đập tràn Nao Kon Đơi380.000
Từ hết đập tràn Nao Kon Đơi đến ngã ba nhà bà Ký
10. Đường vào đập tràn Nao Kon Đơi
10. Đường vào đập tràn Nao Kon Đơi615.000
Từ ngã ba Bida Thanh Hà đến ngã ba Dê 48
14. Đường vào thôn 4
14. Đường vào thôn 4560.000
Từ ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 đến hết đập tràn Nao Kon Đơi
10. Đường vào đập tràn Nao Kon Đơi
10. Đường vào đập tràn Nao Kon Đơi660.000
Từ ngã ba giao nhau với trục đường số 5 đến ngã tư giao nhau với trục đường số 8
7. Trục đường số 14
7. Trục đường số 141.406.000
Từ ngã ba nhà bà Ký qua đường liên xã Quảng Khê - Đắk Plao đến tiếp giáp với đường nhựa Đắk Plao cũ
9. Đường đi vào thôn 7 (vào bến xe)
9. Đường đi vào thôn 7 (vào bến xe)380.000
Từ ngã ba nhà bà Ký qua đập Đắk Srê đến ngã ba nhà ông Triệu Văn Hoàng
9. Đường đi vào thôn 7 (vào bến xe)
9. Đường đi vào thôn 7 (vào bến xe)380.000
Từ ngã ba nhà bà Ký đến ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 (trụ sở Hạt Kiểm lâm)
10. Đường vào đập tràn Nao Kon Đơi
10. Đường vào đập tràn Nao Kon Đơi700.000
Từ ngã ba đường vào Thủy điện Đồng Nai 4 - Trạm Y tế xã Quảng Khê đến ngã ba đường vào Trung tâm Y tế Đắk Glong (Km 0)
11. Đường vào Thủy điện Đồng Nai 4
11. Đường vào Thủy điện Đồng Nai 41.165.000
Từ ngã ba đường vào Trung tâm Y tế Đắk Glong đến Trung tâm Y tế Đắk Glong
12. Đường vào Trung tâm Y tế Đắk Glong
12. Đường vào Trung tâm Y tế Đắk Glong1.141.000
Từ ngã ba đường vào khu tái định cư Đắk Plao (Km 0) đến Km 0 + 300 mét
15. Đường vào khu tái định cư Đắk Plao
15. Đường vào khu tái định cư Đắk Plao670.000
Từ ngã ba đường vào xưởng đũa cũ hướng đường vào thôn 7 (Km 0) đến Km 0 + 500 mét
9. Đường đi vào thôn 7 (vào bến xe)
9. Đường đi vào thôn 7 (vào bến xe)710.000
Từ ngã tư giao nhau với trục đường số 8 đến ngã ba giao nhau với trục đường số 4
7. Trục đường số 14
7. Trục đường số 141.406.000
Trọn đường
16.9. Đường N5 (mặt đường rộng 6 mét)
16.9. Đường N5 (mặt đường rộng 6 mét)270.000
Trọn đường
17.3. Đường N1 (mặt đường 2-2 rộng 9,5 mét)
17.3. Đường N1 (mặt đường 2-2 rộng 9,5 mét)300.000
Trọn đường
16.3. Đường D3 (mặt đường rộng 6 mét)
16.3. Đường D3 (mặt đường rộng 6 mét)240.000
Trọn đường
16.7. Đường N3 (mặt đường rộng 6 mét)
16.7. Đường N3 (mặt đường rộng 6 mét)220.000
Trọn đường
17.4. Đường N2 (mặt đường 2-2 rộng 9,5 mét)
17.4. Đường N2 (mặt đường 2-2 rộng 9,5 mét)270.000
Trọn đường
19.4. Trục đường số 15
19.4. Trục đường số 151.406.000
Trọn đường
17.2. Đường D2 (mặt đường 1-1 rộng 17,5 mét)
17.2. Đường D2 (mặt đường 1-1 rộng 17,5 mét)300.000
Trọn đường
16.5. Đường N1 (mặt đường rộng 14 mét)
16.5. Đường N1 (mặt đường rộng 14 mét)300.000
Trọn đường
19.1. Trục đường số 5
19.1. Trục đường số 51.406.000
Trọn đường
16.4. Đường D4 (mặt đường rộng 6 mét)
16.4. Đường D4 (mặt đường rộng 6 mét)240.000
Trọn đường
17.1. Đường D1 (mặt đường 1-1 rộng 17,5 mét)
17.1. Đường D1 (mặt đường 1-1 rộng 17,5 mét)300.000
Trọn đường
16.8. Đường N4 (mặt đường rộng 14 mét)
16.8. Đường N4 (mặt đường rộng 14 mét)320.000
Trọn đường
19.2. Trục đường số 7
19.2. Trục đường số 71.406.000
Trọn đường
16.6. Đường N2 (mặt đường rộng 6 mét)
16.6. Đường N2 (mặt đường rộng 6 mét)270.000
Trọn đường
17.6. Đường N4 (mặt đường 2-2 rộng 9,5 mét)
17.6. Đường N4 (mặt đường 2-2 rộng 9,5 mét)270.000
Trọn đường
17.5. Đường N3 (mặt đường 2-2 rộng 9,5 mét)
17.5. Đường N3 (mặt đường 2-2 rộng 9,5 mét)240.000
Trọn đường
19.3. Trục đường số 9
19.3. Trục đường số 91.406.000
Tất cả các tuyến
20. Các trục đường khu trung tâm văn hóa - thương mại
20. Các trục đường khu trung tâm văn hóa - thương mại700.000
Từ đường Quốc lộ 28 (đất Công ty Mai Khôi) đến giáp ranh phường Bắc Gia Nghĩa
18. Đường Quảng Khê – Đắk Ha
18. Đường Quảng Khê – Đắk Ha280.000
Đất ở các khu vực còn lại khác
Mục 25
160.000
Đất ở các tuyến đường bê tông ở các thôn; bon
Mục 24
410.000
Đất ở các đường liên thôn cấp phối >=3,5 mét
Mục 22
380.000
Đất ở các đường liên thôn không cấp phối >=3,5 mét
Mục 23
347.000
Đất ở ven các đường rải nhựa còn lại >=3,5 mét
Mục 21
545.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất rừng sản xuất
Mục 3
24.00021.00018.00015.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (79 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các tuyến đường nhựa vào các khu dân cư thôn 1, 2, 3, 4, 5
Mục 2
118.000
Từ Km 0 (ngã năm Quảng Khê) về hướng phường Đông Gia Nghĩa đến ngã ba đường vào Thủy điện Đồng Nai 4 - Trạm Y tế xã Quảng Khê
1. Đường Quốc lộ 28
1. Đường Quốc lộ 282.193.000
Từ Km 0 (ngã năm Quảng Khê) đến ngã ba trục đường số 2 (đường 45m)
1. Đường Quốc lộ 28
1. Đường Quốc lộ 282.944.000
Từ Km 0 + 200 mét đến giáp ranh phường Đông Gia Nghĩa
1. Đường Quốc lộ 28
1. Đường Quốc lộ 28224.000
Từ Km 0 + 400 mét đến giáp ranh xã Tà Đùng
1. Đường Quốc lộ 28
1. Đường Quốc lộ 28343.000
Từ cây xăng thôn 2 (Km 0) + 50 mét đến Km 0 + 200 mét
1. Đường Quốc lộ 28
1. Đường Quốc lộ 28599.000
Từ cầu Đắk Plao đến đầu dốc cổng trời Đắk Plao
1. Đường vào tái định cư Đắk Plao (trục đường chính)
1. Đường vào tái định cư Đắk Plao (trục đường chính)260.000
Từ dốc khuỷu tay bon B' Dơng hướng đi xã Tà Đùng đến ngã ba đường vào Thủy điện Đồng Nai 3 hướng đi xã Tà Đùng (Km 0) - 400 mét
1. Đường Quốc lộ 28
1. Đường Quốc lộ 28441.000
Từ giáp ranh xã Quảng Khê cũ đến cầu Đắk Plao
1. Đường vào tái định cư Đắk Plao (trục đường chính)
1. Đường vào tái định cư Đắk Plao (trục đường chính)287.000
Từ hết Trường dân tộc nội trú đến ngã ba đường 135 (giáp đường vào Trung tâm Y tế Đắk Glong)
2. Đường vào Trường trung học phổ thông Đắk Glong
2. Đường vào Trường trung học phổ thông Đắk Glong522.000
Từ ngã ba Quốc lộ 28 nhà ông Đặng Văn Trí đến hết Trường dân tộc nội trú
2. Đường vào Trường trung học phổ thông Đắk Glong
2. Đường vào Trường trung học phổ thông Đắk Glong532.000
Từ ngã ba giao nhau với trục đường số 8 (đường 33m) đến ngã ba đường vào Trường trung học phổ thông Đắk Glong
1. Đường Quốc lộ 28
1. Đường Quốc lộ 281.922.000
Từ ngã ba trục đường số 2 (đường 45m) đến ngã ba giao nhau với trục đường số 8 (đường 33m)
1. Đường Quốc lộ 28
1. Đường Quốc lộ 282.914.000
Từ ngã ba đường vào Thủy điện Đồng Nai 3 hướng đi xã Tà Đùng (Km 0) đến hướng về 2 phía 400 mét
1. Đường Quốc lộ 28
1. Đường Quốc lộ 28546.000
Từ ngã ba đường vào Thủy điện Đồng Nai 4 - Trạm Y tế xã Quảng Khê đến ngã ba đường vào bon Phi Mur
1. Đường Quốc lộ 28
1. Đường Quốc lộ 282.083.000
Từ ngã ba đường vào Trường trung học phổ thông Đắk Glong đến ngã ba đường vào thôn 7 (Km 0 + 100 mét)
1. Đường Quốc lộ 28
1. Đường Quốc lộ 28980.000
Từ ngã ba đường vào bon Phi Mur đến cây xăng thôn 2 (Km 0) + 50 mét
1. Đường Quốc lộ 28
1. Đường Quốc lộ 281.414.000
Từ ngã ba đường vào thôn 7 (Km 0 + 100 mét) đến ngã ba đường vào tái định cư Đắk Plao
1. Đường Quốc lộ 28
1. Đường Quốc lộ 28880.000
Từ ngã ba đường vào tái định cư Đắk Plao đến suối cây Lim
1. Đường Quốc lộ 28
1. Đường Quốc lộ 28629.000
Từ suối cây Lim đến dốc khuỷu tay bon B' Dơng hướng đi xã Tà Đùng
1. Đường Quốc lộ 28
1. Đường Quốc lộ 28445.000
Từ đầu dốc cổng trời Đắk Plao đến giáp ranh xã Tà Đùng
1. Đường vào tái định cư Đắk Plao (trục đường chính)
1. Đường vào tái định cư Đắk Plao (trục đường chính)204.000
Đất ở các khu vực còn lại khác
Mục 5
74.000
Đất ở các tuyến đường bê tông các thôn; bon
Mục 3
105.000
Đất ở các tuyến đường liên thôn cấp phối >=3,5 mét
Mục 4
98.000
Trọn đường
6. Trục đường số 8 (đường 33 mét)
6. Trục đường số 8 (đường 33 mét)1.050.000
Trọn đường
5. Trục đường số 2 (đường 45 mét)
5. Trục đường số 2 (đường 45 mét)1.050.000
Trọn đường
8. Trục đường số 16
8. Trục đường số 16984.000
Từ Km 0 (ngã năm Quảng Khê) đến Km 0 + 100 mét
3. Đường đi bon Ka La Dơng (thôn 1 cũ)
3. Đường đi bon Ka La Dơng (thôn 1 cũ)1.148.000
Từ Km 0 + 100 mét đến ngã ba giao nhau với trục đường số 4
3. Đường đi bon Ka La Dơng (thôn 1 cũ)
3. Đường đi bon Ka La Dơng (thôn 1 cũ)965.000
Từ Km 0 + 500 mét đến Km 1
9. Đường đi vào thôn 7 (vào bến xe)
9. Đường đi vào thôn 7 (vào bến xe)315.000
Từ Km 0 đến Km 1
11. Đường vào Thủy điện Đồng Nai 4
11. Đường vào Thủy điện Đồng Nai 4518.000
Từ Km 1 đến công trình Thủy điện Đồng Nai 4
11. Đường vào Thủy điện Đồng Nai 4
11. Đường vào Thủy điện Đồng Nai 4326.000
Từ Trung tâm Y tế Đắk Glong đến ngã ba đường 135
12. Đường vào Trung tâm Y tế Đắk Glong
12. Đường vào Trung tâm Y tế Đắk Glong770.000
Từ hết đập tràn Nao Kon Đơi (ngã ba cây thần linh) đến đường vào dốc đá khỉ
10. Đường vào đập tràn Nao Kon Đơi
10. Đường vào đập tràn Nao Kon Đơi266.000
Từ hết đập tràn Nao Kon Đơi đến ngã ba nhà bà Ký
10. Đường vào đập tràn Nao Kon Đơi
10. Đường vào đập tràn Nao Kon Đơi431.000
Từ ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 đến hết đập tràn Nao Kon Đơi
10. Đường vào đập tràn Nao Kon Đơi
10. Đường vào đập tràn Nao Kon Đơi462.000
Từ ngã ba giao nhau với trục đường số 5 đến ngã tư giao nhau với trục đường số 8
7. Trục đường số 14
7. Trục đường số 14984.000
Từ ngã ba giao nhau với trục đường số 8 đến hết trục đường số 4 (giáp đường D1 khu TĐC B)
4. Trục đường số 4 (tách ra từ đường vào thôn 1 cũ)
4. Trục đường số 4 (tách ra từ đường vào thôn 1 cũ)788.000
Từ ngã ba giao nhau với trục đường số 8 đến ngã ba giao nhau với trục đường số 9
4. Trục đường số 4 (tách ra từ đường vào thôn 1 cũ)
4. Trục đường số 4 (tách ra từ đường vào thôn 1 cũ)984.000
Từ ngã ba nhà bà Ký qua đường liên xã Quảng Khê - Đắk Plao đến tiếp giáp với đường nhựa Đắk Plao cũ
9. Đường đi vào thôn 7 (vào bến xe)
9. Đường đi vào thôn 7 (vào bến xe)266.000
Từ ngã ba nhà bà Ký qua đập Đắk Srê đến ngã ba nhà ông Triệu Văn Hoàng
9. Đường đi vào thôn 7 (vào bến xe)
9. Đường đi vào thôn 7 (vào bến xe)266.000
Từ ngã ba nhà bà Ký đến ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 (trụ sở Hạt Kiểm lâm)
10. Đường vào đập tràn Nao Kon Đơi
10. Đường vào đập tràn Nao Kon Đơi490.000
Từ ngã ba đường vào Thủy điện Đồng Nai 4 - Trạm Y tế xã Quảng Khê đến ngã ba đường vào Trung tâm Y tế Đắk Glong (Km 0)
11. Đường vào Thủy điện Đồng Nai 4
11. Đường vào Thủy điện Đồng Nai 4816.000
Từ ngã ba đường vào Trung tâm Y tế Đắk Glong đến Trung tâm Y tế Đắk Glong
12. Đường vào Trung tâm Y tế Đắk Glong
12. Đường vào Trung tâm Y tế Đắk Glong799.000
Từ ngã ba đường vào xưởng đũa cũ hướng đường vào thôn 7 (Km 0) đến Km 0 + 500 mét
9. Đường đi vào thôn 7 (vào bến xe)
9. Đường đi vào thôn 7 (vào bến xe)497.000
Từ ngã tư giao nhau với trục đường số 8 đến ngã ba giao nhau với trục đường số 4
7. Trục đường số 14
7. Trục đường số 14984.000
Trọn đường
16.5. Đường N1 (mặt đường rộng 14 mét)
16.5. Đường N1 (mặt đường rộng 14 mét)210.000
Trọn đường
16.3. Đường D3 (mặt đường rộng 6 mét)
16.3. Đường D3 (mặt đường rộng 6 mét)168.000
Trọn đường
16.7. Đường N3 (mặt đường rộng 6 mét)
16.7. Đường N3 (mặt đường rộng 6 mét)154.000
Trọn đường
16.2. Đường D2 (mặt đường rộng 6 mét)
16.2. Đường D2 (mặt đường rộng 6 mét)168.000
Trọn đường
16.9. Đường N5 (mặt đường rộng 6 mét)
16.9. Đường N5 (mặt đường rộng 6 mét)189.000
Trọn đường
17.5. Đường N3 (mặt đường 2-2 rộng 9,5 mét)
17.5. Đường N3 (mặt đường 2-2 rộng 9,5 mét)168.000
Trọn đường
17.2. Đường D2 (mặt đường 1-1 rộng 17,5 mét)
17.2. Đường D2 (mặt đường 1-1 rộng 17,5 mét)210.000
Trọn đường
17.6. Đường N4 (mặt đường 2-2 rộng 9,5 mét)
17.6. Đường N4 (mặt đường 2-2 rộng 9,5 mét)189.000
Trọn đường
17.3. Đường N1 (mặt đường 2-2 rộng 9,5 mét)
17.3. Đường N1 (mặt đường 2-2 rộng 9,5 mét)210.000
Trọn đường
16.4. Đường D4 (mặt đường rộng 6 mét)
16.4. Đường D4 (mặt đường rộng 6 mét)168.000
Trọn đường
17.1. Đường D1 (mặt đường 1-1 rộng 17,5 mét)
17.1. Đường D1 (mặt đường 1-1 rộng 17,5 mét)210.000
Trọn đường
16.6. Đường N2 (mặt đường rộng 6 mét)
16.6. Đường N2 (mặt đường rộng 6 mét)189.000
Trọn đường
17.4. Đường N2 (mặt đường 2-2 rộng 9,5 mét)
17.4. Đường N2 (mặt đường 2-2 rộng 9,5 mét)189.000
Trọn đường
16.8. Đường N4 (mặt đường rộng 14 mét)
16.8. Đường N4 (mặt đường rộng 14 mét)224.000
Từ Km 0 (ngã năm Quảng Khê) đến hết đường rải nhựa (hết Trường trung học cơ sở Nguyễn Du cũ)
13. Đường vào Trường Tiểu học Kim Đồng
13. Đường vào Trường Tiểu học Kim Đồng1.148.000
Từ Km 0 (ngã năm Quảng Khê) đến ngã ba Bida Thanh Hà
14. Đường vào thôn 4
14. Đường vào thôn 41.050.000
Từ Km 0 + 300 mét đến bon Cây Xoài
15. Đường vào khu tái định cư Đắk Plao
15. Đường vào khu tái định cư Đắk Plao368.000
Từ bon Cây Xoài đến giáp ranh xã Đắk Plao cũ
15. Đường vào khu tái định cư Đắk Plao
15. Đường vào khu tái định cư Đắk Plao350.000
Từ bên trái đường hướng đi Thủy điện Đồng Nai 4 (từ Km 1 đến Km 1 + 370 mét) đến trọn đường
16.1. Đường D1 (đường vào Thủy điện Đồng Nai 4)
16.1. Đường D1 (đường vào Thủy điện Đồng Nai 4)252.000
Từ hết đường rải nhựa (hết Trường trung học cơ sở Nguyễn Du cũ) đến hết đường
13. Đường vào Trường Tiểu học Kim Đồng
13. Đường vào Trường Tiểu học Kim Đồng242.000
Từ ngã ba Bida Thanh Hà đến ngã ba Dê 48
14. Đường vào thôn 4
14. Đường vào thôn 4392.000
Từ ngã ba đường vào khu tái định cư Đắk Plao (Km 0) đến Km 0 + 300 mét
15. Đường vào khu tái định cư Đắk Plao
15. Đường vào khu tái định cư Đắk Plao469.000
Trọn đường
19.1. Trục đường số 5
19.1. Trục đường số 5984.000
Trọn đường
19.4. Trục đường số 15
19.4. Trục đường số 15984.000
Trọn đường
19.3. Trục đường số 9
19.3. Trục đường số 9984.000
Trọn đường
19.2. Trục đường số 7
19.2. Trục đường số 7984.000
Tất cả các tuyến
20. Các trục đường khu trung tâm văn hóa - thương mại
20. Các trục đường khu trung tâm văn hóa - thương mại490.000
Từ đường Quốc lộ 28 (đất Công ty Mai Khôi) đến giáp ranh phường Bắc Gia Nghĩa
18. Đường Quảng Khê – Đắk Ha
18. Đường Quảng Khê – Đắk Ha196.000
Đất ở các khu vực còn lại khác
Mục 25
112.000
Đất ở các tuyến đường bê tông ở các thôn; bon
Mục 24
287.000
Đất ở các đường liên thôn cấp phối >=3,5 mét
Mục 22
266.000
Đất ở các đường liên thôn không cấp phối >=3,5 mét
Mục 23
243.000
Đất ở ven các đường rải nhựa còn lại >=3,5 mét
Mục 21
382.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (79 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các tuyến đường nhựa vào các khu dân cư thôn 1, 2, 3, 4, 5
Mục 2
135.000
Từ Km 0 (ngã năm Quảng Khê) về hướng phường Đông Gia Nghĩa đến ngã ba đường vào Thủy điện Đồng Nai 4 - Trạm Y tế xã Quảng Khê
1. Đường Quốc lộ 28
1. Đường Quốc lộ 282.506.000
Từ Km 0 (ngã năm Quảng Khê) đến ngã ba trục đường số 2 (đường 45m)
1. Đường Quốc lộ 28
1. Đường Quốc lộ 283.364.000
Từ Km 0 + 200 mét đến giáp ranh phường Đông Gia Nghĩa
1. Đường Quốc lộ 28
1. Đường Quốc lộ 28256.000
Từ Km 0 + 400 mét đến giáp ranh xã Tà Đùng
1. Đường Quốc lộ 28
1. Đường Quốc lộ 28392.000
Từ cây xăng thôn 2 (Km 0) + 50 mét đến Km 0 + 200 mét
1. Đường Quốc lộ 28
1. Đường Quốc lộ 28685.000
Từ cầu Đắk Plao đến đầu dốc cổng trời Đắk Plao
1. Đường vào tái định cư Đắk Plao (trục đường chính)
1. Đường vào tái định cư Đắk Plao (trục đường chính)297.000
Từ dốc khuỷu tay bon B' Dơng hướng đi xã Tà Đùng đến ngã ba đường vào Thủy điện Đồng Nai 3 hướng đi xã Tà Đùng (Km 0) - 400 mét
1. Đường Quốc lộ 28
1. Đường Quốc lộ 28504.000
Từ giáp ranh xã Quảng Khê cũ đến cầu Đắk Plao
1. Đường vào tái định cư Đắk Plao (trục đường chính)
1. Đường vào tái định cư Đắk Plao (trục đường chính)328.000
Từ hết Trường dân tộc nội trú đến ngã ba đường 135 (giáp đường vào Trung tâm Y tế Đắk Glong)
2. Đường vào Trường trung học phổ thông Đắk Glong
2. Đường vào Trường trung học phổ thông Đắk Glong596.000
Từ ngã ba Quốc lộ 28 nhà ông Đặng Văn Trí đến hết Trường dân tộc nội trú
2. Đường vào Trường trung học phổ thông Đắk Glong
2. Đường vào Trường trung học phổ thông Đắk Glong608.000
Từ ngã ba giao nhau với trục đường số 8 (đường 33m) đến ngã ba đường vào Trường trung học phổ thông Đắk Glong
1. Đường Quốc lộ 28
1. Đường Quốc lộ 282.197.000
Từ ngã ba trục đường số 2 (đường 45m) đến ngã ba giao nhau với trục đường số 8 (đường 33m)
1. Đường Quốc lộ 28
1. Đường Quốc lộ 283.330.000
Từ ngã ba đường vào Thủy điện Đồng Nai 3 hướng đi xã Tà Đùng (Km 0) đến hướng về 2 phía 400 mét
1. Đường Quốc lộ 28
1. Đường Quốc lộ 28624.000
Từ ngã ba đường vào Thủy điện Đồng Nai 4 - Trạm Y tế xã Quảng Khê đến ngã ba đường vào bon Phi Mur
1. Đường Quốc lộ 28
1. Đường Quốc lộ 282.381.000
Từ ngã ba đường vào Trường trung học phổ thông Đắk Glong đến ngã ba đường vào thôn 7 (Km 0 + 100 mét)
1. Đường Quốc lộ 28
1. Đường Quốc lộ 281.120.000
Từ ngã ba đường vào bon Phi Mur đến cây xăng thôn 2 (Km 0) + 50 mét
1. Đường Quốc lộ 28
1. Đường Quốc lộ 281.616.000
Từ ngã ba đường vào thôn 7 (Km 0 + 100 mét) đến ngã ba đường vào tái định cư Đắk Plao
1. Đường Quốc lộ 28
1. Đường Quốc lộ 281.006.000
Từ ngã ba đường vào tái định cư Đắk Plao đến suối cây Lim
1. Đường Quốc lộ 28
1. Đường Quốc lộ 28719.000
Từ suối cây Lim đến dốc khuỷu tay bon B' Dơng hướng đi xã Tà Đùng
1. Đường Quốc lộ 28
1. Đường Quốc lộ 28508.000
Từ đầu dốc cổng trời Đắk Plao đến giáp ranh xã Tà Đùng
1. Đường vào tái định cư Đắk Plao (trục đường chính)
1. Đường vào tái định cư Đắk Plao (trục đường chính)233.000
Đất ở các khu vực còn lại khác
Mục 5
84.000
Đất ở các tuyến đường bê tông các thôn; bon
Mục 3
120.000
Đất ở các tuyến đường liên thôn cấp phối >=3,5 mét
Mục 4
112.000
Trọn đường
5. Trục đường số 2 (đường 45 mét)
5. Trục đường số 2 (đường 45 mét)1.200.000
Trọn đường
6. Trục đường số 8 (đường 33 mét)
6. Trục đường số 8 (đường 33 mét)1.200.000
Trọn đường
8. Trục đường số 16
8. Trục đường số 161.125.000
Từ Km 0 (ngã năm Quảng Khê) đến Km 0 + 100 mét
3. Đường đi bon Ka La Dơng (thôn 1 cũ)
3. Đường đi bon Ka La Dơng (thôn 1 cũ)1.312.000
Từ Km 0 + 100 mét đến ngã ba giao nhau với trục đường số 4
3. Đường đi bon Ka La Dơng (thôn 1 cũ)
3. Đường đi bon Ka La Dơng (thôn 1 cũ)1.102.000
Từ Km 0 + 500 mét đến Km 1
9. Đường đi vào thôn 7 (vào bến xe)
9. Đường đi vào thôn 7 (vào bến xe)360.000
Từ Km 0 đến Km 1
11. Đường vào Thủy điện Đồng Nai 4
11. Đường vào Thủy điện Đồng Nai 4592.000
Từ Km 1 đến công trình Thủy điện Đồng Nai 4
11. Đường vào Thủy điện Đồng Nai 4
11. Đường vào Thủy điện Đồng Nai 4373.000
Từ Trung tâm Y tế Đắk Glong đến ngã ba đường 135
12. Đường vào Trung tâm Y tế Đắk Glong
12. Đường vào Trung tâm Y tế Đắk Glong880.000
Từ hết đập tràn Nao Kon Đơi (ngã ba cây thần linh) đến đường vào dốc đá khỉ
10. Đường vào đập tràn Nao Kon Đơi
10. Đường vào đập tràn Nao Kon Đơi304.000
Từ hết đập tràn Nao Kon Đơi đến ngã ba nhà bà Ký
10. Đường vào đập tràn Nao Kon Đơi
10. Đường vào đập tràn Nao Kon Đơi492.000
Từ ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 đến hết đập tràn Nao Kon Đơi
10. Đường vào đập tràn Nao Kon Đơi
10. Đường vào đập tràn Nao Kon Đơi528.000
Từ ngã ba giao nhau với trục đường số 5 đến ngã tư giao nhau với trục đường số 8
7. Trục đường số 14
7. Trục đường số 141.125.000
Từ ngã ba giao nhau với trục đường số 8 đến hết trục đường số 4 (giáp đường D1 khu TĐC B)
4. Trục đường số 4 (tách ra từ đường vào thôn 1 cũ)
4. Trục đường số 4 (tách ra từ đường vào thôn 1 cũ)900.000
Từ ngã ba giao nhau với trục đường số 8 đến ngã ba giao nhau với trục đường số 9
4. Trục đường số 4 (tách ra từ đường vào thôn 1 cũ)
4. Trục đường số 4 (tách ra từ đường vào thôn 1 cũ)1.125.000
Từ ngã ba nhà bà Ký qua đường liên xã Quảng Khê - Đắk Plao đến tiếp giáp với đường nhựa Đắk Plao cũ
9. Đường đi vào thôn 7 (vào bến xe)
9. Đường đi vào thôn 7 (vào bến xe)304.000
Từ ngã ba nhà bà Ký qua đập Đắk Srê đến ngã ba nhà ông Triệu Văn Hoàng
9. Đường đi vào thôn 7 (vào bến xe)
9. Đường đi vào thôn 7 (vào bến xe)304.000
Từ ngã ba nhà bà Ký đến ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 (trụ sở Hạt Kiểm lâm)
10. Đường vào đập tràn Nao Kon Đơi
10. Đường vào đập tràn Nao Kon Đơi560.000
Từ ngã ba đường vào Thủy điện Đồng Nai 4 - Trạm Y tế xã Quảng Khê đến ngã ba đường vào Trung tâm Y tế Đắk Glong (Km 0)
11. Đường vào Thủy điện Đồng Nai 4
11. Đường vào Thủy điện Đồng Nai 4932.000
Từ ngã ba đường vào Trung tâm Y tế Đắk Glong đến Trung tâm Y tế Đắk Glong
12. Đường vào Trung tâm Y tế Đắk Glong
12. Đường vào Trung tâm Y tế Đắk Glong913.000
Từ ngã ba đường vào xưởng đũa cũ hướng đường vào thôn 7 (Km 0) đến Km 0 + 500 mét
9. Đường đi vào thôn 7 (vào bến xe)
9. Đường đi vào thôn 7 (vào bến xe)568.000
Từ ngã tư giao nhau với trục đường số 8 đến ngã ba giao nhau với trục đường số 4
7. Trục đường số 14
7. Trục đường số 141.125.000
Trọn đường
17.5. Đường N3 (mặt đường 2-2 rộng 9,5 mét)
17.5. Đường N3 (mặt đường 2-2 rộng 9,5 mét)192.000
Trọn đường
17.3. Đường N1 (mặt đường 2-2 rộng 9,5 mét)
17.3. Đường N1 (mặt đường 2-2 rộng 9,5 mét)240.000
Trọn đường
16.4. Đường D4 (mặt đường rộng 6 mét)
16.4. Đường D4 (mặt đường rộng 6 mét)192.000
Trọn đường
16.5. Đường N1 (mặt đường rộng 14 mét)
16.5. Đường N1 (mặt đường rộng 14 mét)240.000
Trọn đường
16.2. Đường D2 (mặt đường rộng 6 mét)
16.2. Đường D2 (mặt đường rộng 6 mét)192.000
Trọn đường
17.6. Đường N4 (mặt đường 2-2 rộng 9,5 mét)
17.6. Đường N4 (mặt đường 2-2 rộng 9,5 mét)216.000
Trọn đường
17.4. Đường N2 (mặt đường 2-2 rộng 9,5 mét)
17.4. Đường N2 (mặt đường 2-2 rộng 9,5 mét)216.000
Trọn đường
17.1. Đường D1 (mặt đường 1-1 rộng 17,5 mét)
17.1. Đường D1 (mặt đường 1-1 rộng 17,5 mét)240.000
Trọn đường
16.3. Đường D3 (mặt đường rộng 6 mét)
16.3. Đường D3 (mặt đường rộng 6 mét)192.000
Trọn đường
16.9. Đường N5 (mặt đường rộng 6 mét)
16.9. Đường N5 (mặt đường rộng 6 mét)216.000
Trọn đường
16.7. Đường N3 (mặt đường rộng 6 mét)
16.7. Đường N3 (mặt đường rộng 6 mét)176.000
Trọn đường
17.2. Đường D2 (mặt đường 1-1 rộng 17,5 mét)
17.2. Đường D2 (mặt đường 1-1 rộng 17,5 mét)240.000
Trọn đường
16.8. Đường N4 (mặt đường rộng 14 mét)
16.8. Đường N4 (mặt đường rộng 14 mét)256.000
Trọn đường
16.6. Đường N2 (mặt đường rộng 6 mét)
16.6. Đường N2 (mặt đường rộng 6 mét)216.000
Từ Km 0 (ngã năm Quảng Khê) đến hết đường rải nhựa (hết Trường trung học cơ sở Nguyễn Du cũ)
13. Đường vào Trường Tiểu học Kim Đồng
13. Đường vào Trường Tiểu học Kim Đồng1.312.000
Từ Km 0 (ngã năm Quảng Khê) đến ngã ba Bida Thanh Hà
14. Đường vào thôn 4
14. Đường vào thôn 41.200.000
Từ Km 0 + 300 mét đến bon Cây Xoài
15. Đường vào khu tái định cư Đắk Plao
15. Đường vào khu tái định cư Đắk Plao420.000
Từ bon Cây Xoài đến giáp ranh xã Đắk Plao cũ
15. Đường vào khu tái định cư Đắk Plao
15. Đường vào khu tái định cư Đắk Plao400.000
Từ bên trái đường hướng đi Thủy điện Đồng Nai 4 (từ Km 1 đến Km 1 + 370 mét) đến trọn đường
16.1. Đường D1 (đường vào Thủy điện Đồng Nai 4)
16.1. Đường D1 (đường vào Thủy điện Đồng Nai 4)288.000
Từ hết đường rải nhựa (hết Trường trung học cơ sở Nguyễn Du cũ) đến hết đường
13. Đường vào Trường Tiểu học Kim Đồng
13. Đường vào Trường Tiểu học Kim Đồng276.000
Từ ngã ba Bida Thanh Hà đến ngã ba Dê 48
14. Đường vào thôn 4
14. Đường vào thôn 4448.000
Từ ngã ba đường vào khu tái định cư Đắk Plao (Km 0) đến Km 0 + 300 mét
15. Đường vào khu tái định cư Đắk Plao
15. Đường vào khu tái định cư Đắk Plao536.000
Trọn đường
19.3. Trục đường số 9
19.3. Trục đường số 91.125.000
Trọn đường
19.1. Trục đường số 5
19.1. Trục đường số 51.125.000
Trọn đường
19.4. Trục đường số 15
19.4. Trục đường số 151.125.000
Trọn đường
19.2. Trục đường số 7
19.2. Trục đường số 71.125.000
Tất cả các tuyến
20. Các trục đường khu trung tâm văn hóa - thương mại
20. Các trục đường khu trung tâm văn hóa - thương mại560.000
Từ đường Quốc lộ 28 (đất Công ty Mai Khôi) đến giáp ranh phường Bắc Gia Nghĩa
18. Đường Quảng Khê – Đắk Ha
18. Đường Quảng Khê – Đắk Ha224.000
Đất ở các khu vực còn lại khác
Mục 25
128.000
Đất ở các tuyến đường bê tông ở các thôn; bon
Mục 24
328.000
Đất ở các đường liên thôn cấp phối >=3,5 mét
Mục 22
304.000
Đất ở các đường liên thôn không cấp phối >=3,5 mét
Mục 23
278.000
Đất ở ven các đường rải nhựa còn lại >=3,5 mét
Mục 21
436.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (2 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
- Xã Đắk Plao cũ73.00059.00047.00038.000
- Xã Quảng Khê cũ78.00068.00050.00042.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (2 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
- Xã Đắk Plao cũ95.00066.00050.00041.000
- Xã Quảng Khê cũ128.00090.00060.00048.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.