Bảng giá đất Xã Quảng Khê, Lâm Đồng từ 01/01/2026
322 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Quảng Khê là 4.205.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ Km 0 (ngã năm Quảng Khê) đến ngã ba trục đường số 2 (đường 45m)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (79 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến đường nhựa vào các khu dân cư thôn 1, 2, 3, 4, 5 | Mục 2 | 118.000 |
| Từ Km 0 (ngã năm Quảng Khê) về hướng phường Đông Gia Nghĩa đến ngã ba đường vào Thủy điện Đồng Nai 4 - Trạm Y tế xã Quảng Khê 1. Đường Quốc lộ 28 | 1. Đường Quốc lộ 28 | 2.193.000 |
| Từ Km 0 (ngã năm Quảng Khê) đến ngã ba trục đường số 2 (đường 45m) 1. Đường Quốc lộ 28 | 1. Đường Quốc lộ 28 | 2.944.000 |
| Từ Km 0 + 200 mét đến giáp ranh phường Đông Gia Nghĩa 1. Đường Quốc lộ 28 | 1. Đường Quốc lộ 28 | 224.000 |
| Từ Km 0 + 400 mét đến giáp ranh xã Tà Đùng 1. Đường Quốc lộ 28 | 1. Đường Quốc lộ 28 | 343.000 |
| Từ cây xăng thôn 2 (Km 0) + 50 mét đến Km 0 + 200 mét 1. Đường Quốc lộ 28 | 1. Đường Quốc lộ 28 | 599.000 |
| Từ cầu Đắk Plao đến đầu dốc cổng trời Đắk Plao 1. Đường vào tái định cư Đắk Plao (trục đường chính) | 1. Đường vào tái định cư Đắk Plao (trục đường chính) | 260.000 |
| Từ dốc khuỷu tay bon B' Dơng hướng đi xã Tà Đùng đến ngã ba đường vào Thủy điện Đồng Nai 3 hướng đi xã Tà Đùng (Km 0) - 400 mét 1. Đường Quốc lộ 28 | 1. Đường Quốc lộ 28 | 441.000 |
| Từ giáp ranh xã Quảng Khê cũ đến cầu Đắk Plao 1. Đường vào tái định cư Đắk Plao (trục đường chính) | 1. Đường vào tái định cư Đắk Plao (trục đường chính) | 287.000 |
| Từ hết Trường dân tộc nội trú đến ngã ba đường 135 (giáp đường vào Trung tâm Y tế Đắk Glong) 2. Đường vào Trường trung học phổ thông Đắk Glong | 2. Đường vào Trường trung học phổ thông Đắk Glong | 522.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 28 nhà ông Đặng Văn Trí đến hết Trường dân tộc nội trú 2. Đường vào Trường trung học phổ thông Đắk Glong | 2. Đường vào Trường trung học phổ thông Đắk Glong | 532.000 |
| Từ ngã ba giao nhau với trục đường số 8 (đường 33m) đến ngã ba đường vào Trường trung học phổ thông Đắk Glong 1. Đường Quốc lộ 28 | 1. Đường Quốc lộ 28 | 1.922.000 |
| Từ ngã ba trục đường số 2 (đường 45m) đến ngã ba giao nhau với trục đường số 8 (đường 33m) 1. Đường Quốc lộ 28 | 1. Đường Quốc lộ 28 | 2.914.000 |
| Từ ngã ba đường vào Thủy điện Đồng Nai 3 hướng đi xã Tà Đùng (Km 0) đến hướng về 2 phía 400 mét 1. Đường Quốc lộ 28 | 1. Đường Quốc lộ 28 | 546.000 |
| Từ ngã ba đường vào Thủy điện Đồng Nai 4 - Trạm Y tế xã Quảng Khê đến ngã ba đường vào bon Phi Mur 1. Đường Quốc lộ 28 | 1. Đường Quốc lộ 28 | 2.083.000 |
| Từ ngã ba đường vào Trường trung học phổ thông Đắk Glong đến ngã ba đường vào thôn 7 (Km 0 + 100 mét) 1. Đường Quốc lộ 28 | 1. Đường Quốc lộ 28 | 980.000 |
| Từ ngã ba đường vào bon Phi Mur đến cây xăng thôn 2 (Km 0) + 50 mét 1. Đường Quốc lộ 28 | 1. Đường Quốc lộ 28 | 1.414.000 |
| Từ ngã ba đường vào thôn 7 (Km 0 + 100 mét) đến ngã ba đường vào tái định cư Đắk Plao 1. Đường Quốc lộ 28 | 1. Đường Quốc lộ 28 | 880.000 |
| Từ ngã ba đường vào tái định cư Đắk Plao đến suối cây Lim 1. Đường Quốc lộ 28 | 1. Đường Quốc lộ 28 | 629.000 |
| Từ suối cây Lim đến dốc khuỷu tay bon B' Dơng hướng đi xã Tà Đùng 1. Đường Quốc lộ 28 | 1. Đường Quốc lộ 28 | 445.000 |
| Từ đầu dốc cổng trời Đắk Plao đến giáp ranh xã Tà Đùng 1. Đường vào tái định cư Đắk Plao (trục đường chính) | 1. Đường vào tái định cư Đắk Plao (trục đường chính) | 204.000 |
| Đất ở các khu vực còn lại khác | Mục 5 | 74.000 |
| Đất ở các tuyến đường bê tông các thôn; bon | Mục 3 | 105.000 |
| Đất ở các tuyến đường liên thôn cấp phối >=3,5 mét | Mục 4 | 98.000 |
| Trọn đường 6. Trục đường số 8 (đường 33 mét) | 6. Trục đường số 8 (đường 33 mét) | 1.050.000 |
| Trọn đường 5. Trục đường số 2 (đường 45 mét) | 5. Trục đường số 2 (đường 45 mét) | 1.050.000 |
| Trọn đường 8. Trục đường số 16 | 8. Trục đường số 16 | 984.000 |
| Từ Km 0 (ngã năm Quảng Khê) đến Km 0 + 100 mét 3. Đường đi bon Ka La Dơng (thôn 1 cũ) | 3. Đường đi bon Ka La Dơng (thôn 1 cũ) | 1.148.000 |
| Từ Km 0 + 100 mét đến ngã ba giao nhau với trục đường số 4 3. Đường đi bon Ka La Dơng (thôn 1 cũ) | 3. Đường đi bon Ka La Dơng (thôn 1 cũ) | 965.000 |
| Từ Km 0 + 500 mét đến Km 1 9. Đường đi vào thôn 7 (vào bến xe) | 9. Đường đi vào thôn 7 (vào bến xe) | 315.000 |
| Từ Km 0 đến Km 1 11. Đường vào Thủy điện Đồng Nai 4 | 11. Đường vào Thủy điện Đồng Nai 4 | 518.000 |
| Từ Km 1 đến công trình Thủy điện Đồng Nai 4 11. Đường vào Thủy điện Đồng Nai 4 | 11. Đường vào Thủy điện Đồng Nai 4 | 326.000 |
| Từ Trung tâm Y tế Đắk Glong đến ngã ba đường 135 12. Đường vào Trung tâm Y tế Đắk Glong | 12. Đường vào Trung tâm Y tế Đắk Glong | 770.000 |
| Từ hết đập tràn Nao Kon Đơi (ngã ba cây thần linh) đến đường vào dốc đá khỉ 10. Đường vào đập tràn Nao Kon Đơi | 10. Đường vào đập tràn Nao Kon Đơi | 266.000 |
| Từ hết đập tràn Nao Kon Đơi đến ngã ba nhà bà Ký 10. Đường vào đập tràn Nao Kon Đơi | 10. Đường vào đập tràn Nao Kon Đơi | 431.000 |
| Từ ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 đến hết đập tràn Nao Kon Đơi 10. Đường vào đập tràn Nao Kon Đơi | 10. Đường vào đập tràn Nao Kon Đơi | 462.000 |
| Từ ngã ba giao nhau với trục đường số 5 đến ngã tư giao nhau với trục đường số 8 7. Trục đường số 14 | 7. Trục đường số 14 | 984.000 |
| Từ ngã ba giao nhau với trục đường số 8 đến hết trục đường số 4 (giáp đường D1 khu TĐC B) 4. Trục đường số 4 (tách ra từ đường vào thôn 1 cũ) | 4. Trục đường số 4 (tách ra từ đường vào thôn 1 cũ) | 788.000 |
| Từ ngã ba giao nhau với trục đường số 8 đến ngã ba giao nhau với trục đường số 9 4. Trục đường số 4 (tách ra từ đường vào thôn 1 cũ) | 4. Trục đường số 4 (tách ra từ đường vào thôn 1 cũ) | 984.000 |
| Từ ngã ba nhà bà Ký qua đường liên xã Quảng Khê - Đắk Plao đến tiếp giáp với đường nhựa Đắk Plao cũ 9. Đường đi vào thôn 7 (vào bến xe) | 9. Đường đi vào thôn 7 (vào bến xe) | 266.000 |
| Từ ngã ba nhà bà Ký qua đập Đắk Srê đến ngã ba nhà ông Triệu Văn Hoàng 9. Đường đi vào thôn 7 (vào bến xe) | 9. Đường đi vào thôn 7 (vào bến xe) | 266.000 |
| Từ ngã ba nhà bà Ký đến ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 (trụ sở Hạt Kiểm lâm) 10. Đường vào đập tràn Nao Kon Đơi | 10. Đường vào đập tràn Nao Kon Đơi | 490.000 |
| Từ ngã ba đường vào Thủy điện Đồng Nai 4 - Trạm Y tế xã Quảng Khê đến ngã ba đường vào Trung tâm Y tế Đắk Glong (Km 0) 11. Đường vào Thủy điện Đồng Nai 4 | 11. Đường vào Thủy điện Đồng Nai 4 | 816.000 |
| Từ ngã ba đường vào Trung tâm Y tế Đắk Glong đến Trung tâm Y tế Đắk Glong 12. Đường vào Trung tâm Y tế Đắk Glong | 12. Đường vào Trung tâm Y tế Đắk Glong | 799.000 |
| Từ ngã ba đường vào xưởng đũa cũ hướng đường vào thôn 7 (Km 0) đến Km 0 + 500 mét 9. Đường đi vào thôn 7 (vào bến xe) | 9. Đường đi vào thôn 7 (vào bến xe) | 497.000 |
| Từ ngã tư giao nhau với trục đường số 8 đến ngã ba giao nhau với trục đường số 4 7. Trục đường số 14 | 7. Trục đường số 14 | 984.000 |
| Trọn đường 16.2. Đường D2 (mặt đường rộng 6 mét) | 16.2. Đường D2 (mặt đường rộng 6 mét) | 168.000 |
| Trọn đường 16.6. Đường N2 (mặt đường rộng 6 mét) | 16.6. Đường N2 (mặt đường rộng 6 mét) | 189.000 |
| Trọn đường 17.4. Đường N2 (mặt đường 2-2 rộng 9,5 mét) | 17.4. Đường N2 (mặt đường 2-2 rộng 9,5 mét) | 189.000 |
| Trọn đường 16.8. Đường N4 (mặt đường rộng 14 mét) | 16.8. Đường N4 (mặt đường rộng 14 mét) | 224.000 |
| Trọn đường 17.1. Đường D1 (mặt đường 1-1 rộng 17,5 mét) | 17.1. Đường D1 (mặt đường 1-1 rộng 17,5 mét) | 210.000 |
| Trọn đường 16.9. Đường N5 (mặt đường rộng 6 mét) | 16.9. Đường N5 (mặt đường rộng 6 mét) | 189.000 |
| Trọn đường 16.3. Đường D3 (mặt đường rộng 6 mét) | 16.3. Đường D3 (mặt đường rộng 6 mét) | 168.000 |
| Trọn đường 16.7. Đường N3 (mặt đường rộng 6 mét) | 16.7. Đường N3 (mặt đường rộng 6 mét) | 154.000 |
| Trọn đường 16.5. Đường N1 (mặt đường rộng 14 mét) | 16.5. Đường N1 (mặt đường rộng 14 mét) | 210.000 |
| Trọn đường 17.5. Đường N3 (mặt đường 2-2 rộng 9,5 mét) | 17.5. Đường N3 (mặt đường 2-2 rộng 9,5 mét) | 168.000 |
| Trọn đường 17.2. Đường D2 (mặt đường 1-1 rộng 17,5 mét) | 17.2. Đường D2 (mặt đường 1-1 rộng 17,5 mét) | 210.000 |
| Trọn đường 17.6. Đường N4 (mặt đường 2-2 rộng 9,5 mét) | 17.6. Đường N4 (mặt đường 2-2 rộng 9,5 mét) | 189.000 |
| Trọn đường 17.3. Đường N1 (mặt đường 2-2 rộng 9,5 mét) | 17.3. Đường N1 (mặt đường 2-2 rộng 9,5 mét) | 210.000 |
| Trọn đường 16.4. Đường D4 (mặt đường rộng 6 mét) | 16.4. Đường D4 (mặt đường rộng 6 mét) | 168.000 |
| Từ Km 0 (ngã năm Quảng Khê) đến hết đường rải nhựa (hết Trường trung học cơ sở Nguyễn Du cũ) 13. Đường vào Trường Tiểu học Kim Đồng | 13. Đường vào Trường Tiểu học Kim Đồng | 1.148.000 |
| Từ Km 0 (ngã năm Quảng Khê) đến ngã ba Bida Thanh Hà 14. Đường vào thôn 4 | 14. Đường vào thôn 4 | 1.050.000 |
| Từ Km 0 + 300 mét đến bon Cây Xoài 15. Đường vào khu tái định cư Đắk Plao | 15. Đường vào khu tái định cư Đắk Plao | 368.000 |
| Từ bon Cây Xoài đến giáp ranh xã Đắk Plao cũ 15. Đường vào khu tái định cư Đắk Plao | 15. Đường vào khu tái định cư Đắk Plao | 350.000 |
| Từ bên trái đường hướng đi Thủy điện Đồng Nai 4 (từ Km 1 đến Km 1 + 370 mét) đến trọn đường 16.1. Đường D1 (đường vào Thủy điện Đồng Nai 4) | 16.1. Đường D1 (đường vào Thủy điện Đồng Nai 4) | 252.000 |
| Từ hết đường rải nhựa (hết Trường trung học cơ sở Nguyễn Du cũ) đến hết đường 13. Đường vào Trường Tiểu học Kim Đồng | 13. Đường vào Trường Tiểu học Kim Đồng | 242.000 |
| Từ ngã ba Bida Thanh Hà đến ngã ba Dê 48 14. Đường vào thôn 4 | 14. Đường vào thôn 4 | 392.000 |
| Từ ngã ba đường vào khu tái định cư Đắk Plao (Km 0) đến Km 0 + 300 mét 15. Đường vào khu tái định cư Đắk Plao | 15. Đường vào khu tái định cư Đắk Plao | 469.000 |
| Trọn đường 19.4. Trục đường số 15 | 19.4. Trục đường số 15 | 984.000 |
| Trọn đường 19.3. Trục đường số 9 | 19.3. Trục đường số 9 | 984.000 |
| Trọn đường 19.1. Trục đường số 5 | 19.1. Trục đường số 5 | 984.000 |
| Trọn đường 19.2. Trục đường số 7 | 19.2. Trục đường số 7 | 984.000 |
| Tất cả các tuyến 20. Các trục đường khu trung tâm văn hóa - thương mại | 20. Các trục đường khu trung tâm văn hóa - thương mại | 490.000 |
| Từ đường Quốc lộ 28 (đất Công ty Mai Khôi) đến giáp ranh phường Bắc Gia Nghĩa 18. Đường Quảng Khê – Đắk Ha | 18. Đường Quảng Khê – Đắk Ha | 196.000 |
| Đất ở các khu vực còn lại khác | Mục 25 | 112.000 |
| Đất ở các tuyến đường bê tông ở các thôn; bon | Mục 24 | 287.000 |
| Đất ở các đường liên thôn cấp phối >=3,5 mét | Mục 22 | 266.000 |
| Đất ở các đường liên thôn không cấp phối >=3,5 mét | Mục 23 | 243.000 |
| Đất ở ven các đường rải nhựa còn lại >=3,5 mét | Mục 21 | 382.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất nuôi trồng thủy sản Mục 4 | 34.000 | 28.000 | 25.000 | 21.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (79 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ giáp ranh xã Quảng Khê cũ đến cầu Đắk Plao 1. Đường vào tái định cư Đắk Plao (trục đường chính) | 1. Đường vào tái định cư Đắk Plao (trục đường chính) | 410.000 |
| Các tuyến đường nhựa vào các khu dân cư thôn 1, 2, 3, 4, 5 | Mục 2 | 169.000 |
| Trọn đường 5. Trục đường số 2 (đường 45 mét) | 5. Trục đường số 2 (đường 45 mét) | 1.500.000 |
| Trọn đường 6. Trục đường số 8 (đường 33 mét) | 6. Trục đường số 8 (đường 33 mét) | 1.500.000 |
| Từ Km 0 (ngã năm Quảng Khê) về hướng phường Đông Gia Nghĩa đến ngã ba đường vào Thủy điện Đồng Nai 4 - Trạm Y tế xã Quảng Khê 1. Đường Quốc lộ 28 | 1. Đường Quốc lộ 28 | 3.133.000 |
| Từ Km 0 (ngã năm Quảng Khê) đến Km 0 + 100 mét 3. Đường đi bon Ka La Dơng (thôn 1 cũ) | 3. Đường đi bon Ka La Dơng (thôn 1 cũ) | 1.640.000 |
| Từ Km 0 (ngã năm Quảng Khê) đến ngã ba trục đường số 2 (đường 45m) 1. Đường Quốc lộ 28 | 1. Đường Quốc lộ 28 | 4.205.000 |
| Từ Km 0 + 100 mét đến ngã ba giao nhau với trục đường số 4 3. Đường đi bon Ka La Dơng (thôn 1 cũ) | 3. Đường đi bon Ka La Dơng (thôn 1 cũ) | 1.378.000 |
| Từ Km 0 + 200 mét đến giáp ranh phường Đông Gia Nghĩa 1. Đường Quốc lộ 28 | 1. Đường Quốc lộ 28 | 320.000 |
| Từ Km 0 + 400 mét đến giáp ranh xã Tà Đùng 1. Đường Quốc lộ 28 | 1. Đường Quốc lộ 28 | 490.000 |
| Từ cây xăng thôn 2 (Km 0) + 50 mét đến Km 0 + 200 mét 1. Đường Quốc lộ 28 | 1. Đường Quốc lộ 28 | 856.000 |
| Từ cầu Đắk Plao đến đầu dốc cổng trời Đắk Plao 1. Đường vào tái định cư Đắk Plao (trục đường chính) | 1. Đường vào tái định cư Đắk Plao (trục đường chính) | 371.000 |
| Từ dốc khuỷu tay bon B' Dơng hướng đi xã Tà Đùng đến ngã ba đường vào Thủy điện Đồng Nai 3 hướng đi xã Tà Đùng (Km 0) - 400 mét 1. Đường Quốc lộ 28 | 1. Đường Quốc lộ 28 | 630.000 |
| Từ hết Trường dân tộc nội trú đến ngã ba đường 135 (giáp đường vào Trung tâm Y tế Đắk Glong) 2. Đường vào Trường trung học phổ thông Đắk Glong | 2. Đường vào Trường trung học phổ thông Đắk Glong | 745.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 28 nhà ông Đặng Văn Trí đến hết Trường dân tộc nội trú 2. Đường vào Trường trung học phổ thông Đắk Glong | 2. Đường vào Trường trung học phổ thông Đắk Glong | 760.000 |
| Từ ngã ba giao nhau với trục đường số 8 (đường 33m) đến ngã ba đường vào Trường trung học phổ thông Đắk Glong 1. Đường Quốc lộ 28 | 1. Đường Quốc lộ 28 | 2.746.000 |
| Từ ngã ba giao nhau với trục đường số 8 đến hết trục đường số 4 (giáp đường D1 khu TĐC B) 4. Trục đường số 4 (tách ra từ đường vào thôn 1 cũ) | 4. Trục đường số 4 (tách ra từ đường vào thôn 1 cũ) | 1.125.000 |
| Từ ngã ba giao nhau với trục đường số 8 đến ngã ba giao nhau với trục đường số 9 4. Trục đường số 4 (tách ra từ đường vào thôn 1 cũ) | 4. Trục đường số 4 (tách ra từ đường vào thôn 1 cũ) | 1.406.000 |
| Từ ngã ba trục đường số 2 (đường 45m) đến ngã ba giao nhau với trục đường số 8 (đường 33m) 1. Đường Quốc lộ 28 | 1. Đường Quốc lộ 28 | 4.163.000 |
| Từ ngã ba đường vào Thủy điện Đồng Nai 3 hướng đi xã Tà Đùng (Km 0) đến hướng về 2 phía 400 mét 1. Đường Quốc lộ 28 | 1. Đường Quốc lộ 28 | 780.000 |
| Từ ngã ba đường vào Thủy điện Đồng Nai 4 - Trạm Y tế xã Quảng Khê đến ngã ba đường vào bon Phi Mur 1. Đường Quốc lộ 28 | 1. Đường Quốc lộ 28 | 2.976.000 |
| Từ ngã ba đường vào Trường trung học phổ thông Đắk Glong đến ngã ba đường vào thôn 7 (Km 0 + 100 mét) 1. Đường Quốc lộ 28 | 1. Đường Quốc lộ 28 | 1.400.000 |
| Từ ngã ba đường vào bon Phi Mur đến cây xăng thôn 2 (Km 0) + 50 mét 1. Đường Quốc lộ 28 | 1. Đường Quốc lộ 28 | 2.020.000 |
| Từ ngã ba đường vào thôn 7 (Km 0 + 100 mét) đến ngã ba đường vào tái định cư Đắk Plao 1. Đường Quốc lộ 28 | 1. Đường Quốc lộ 28 | 1.257.000 |
| Từ ngã ba đường vào tái định cư Đắk Plao đến suối cây Lim 1. Đường Quốc lộ 28 | 1. Đường Quốc lộ 28 | 899.000 |
| Từ suối cây Lim đến dốc khuỷu tay bon B' Dơng hướng đi xã Tà Đùng 1. Đường Quốc lộ 28 | 1. Đường Quốc lộ 28 | 635.000 |
| Từ đầu dốc cổng trời Đắk Plao đến giáp ranh xã Tà Đùng 1. Đường vào tái định cư Đắk Plao (trục đường chính) | 1. Đường vào tái định cư Đắk Plao (trục đường chính) | 291.000 |
| Đất ở các khu vực còn lại khác | Mục 5 | 105.000 |
| Đất ở các tuyến đường bê tông các thôn; bon | Mục 3 | 150.000 |
| Đất ở các tuyến đường liên thôn cấp phối >=3,5 mét | Mục 4 | 140.000 |
| Trọn đường 16.2. Đường D2 (mặt đường rộng 6 mét) | 16.2. Đường D2 (mặt đường rộng 6 mét) | 240.000 |
| Trọn đường 8. Trục đường số 16 | 8. Trục đường số 16 | 1.406.000 |
| Từ Km 0 (ngã năm Quảng Khê) đến hết đường rải nhựa (hết Trường trung học cơ sở Nguyễn Du cũ) 13. Đường vào Trường Tiểu học Kim Đồng | 13. Đường vào Trường Tiểu học Kim Đồng | 1.640.000 |
| Từ Km 0 (ngã năm Quảng Khê) đến ngã ba Bida Thanh Hà 14. Đường vào thôn 4 | 14. Đường vào thôn 4 | 1.500.000 |
| Từ Km 0 + 300 mét đến bon Cây Xoài 15. Đường vào khu tái định cư Đắk Plao | 15. Đường vào khu tái định cư Đắk Plao | 525.000 |
| Từ Km 0 + 500 mét đến Km 1 9. Đường đi vào thôn 7 (vào bến xe) | 9. Đường đi vào thôn 7 (vào bến xe) | 450.000 |
| Từ Km 0 đến Km 1 11. Đường vào Thủy điện Đồng Nai 4 | 11. Đường vào Thủy điện Đồng Nai 4 | 740.000 |
| Từ Km 1 đến công trình Thủy điện Đồng Nai 4 11. Đường vào Thủy điện Đồng Nai 4 | 11. Đường vào Thủy điện Đồng Nai 4 | 466.000 |
| Từ Trung tâm Y tế Đắk Glong đến ngã ba đường 135 12. Đường vào Trung tâm Y tế Đắk Glong | 12. Đường vào Trung tâm Y tế Đắk Glong | 1.100.000 |
| Từ bon Cây Xoài đến giáp ranh xã Đắk Plao cũ 15. Đường vào khu tái định cư Đắk Plao | 15. Đường vào khu tái định cư Đắk Plao | 500.000 |
| Từ bên trái đường hướng đi Thủy điện Đồng Nai 4 (từ Km 1 đến Km 1 + 370 mét) đến trọn đường 16.1. Đường D1 (đường vào Thủy điện Đồng Nai 4) | 16.1. Đường D1 (đường vào Thủy điện Đồng Nai 4) | 360.000 |
| Từ hết đường rải nhựa (hết Trường trung học cơ sở Nguyễn Du cũ) đến hết đường 13. Đường vào Trường Tiểu học Kim Đồng | 13. Đường vào Trường Tiểu học Kim Đồng | 345.000 |
| Từ hết đập tràn Nao Kon Đơi (ngã ba cây thần linh) đến đường vào dốc đá khỉ 10. Đường vào đập tràn Nao Kon Đơi | 10. Đường vào đập tràn Nao Kon Đơi | 380.000 |
| Từ hết đập tràn Nao Kon Đơi đến ngã ba nhà bà Ký 10. Đường vào đập tràn Nao Kon Đơi | 10. Đường vào đập tràn Nao Kon Đơi | 615.000 |
| Từ ngã ba Bida Thanh Hà đến ngã ba Dê 48 14. Đường vào thôn 4 | 14. Đường vào thôn 4 | 560.000 |
| Từ ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 đến hết đập tràn Nao Kon Đơi 10. Đường vào đập tràn Nao Kon Đơi | 10. Đường vào đập tràn Nao Kon Đơi | 660.000 |
| Từ ngã ba giao nhau với trục đường số 5 đến ngã tư giao nhau với trục đường số 8 7. Trục đường số 14 | 7. Trục đường số 14 | 1.406.000 |
| Từ ngã ba nhà bà Ký qua đường liên xã Quảng Khê - Đắk Plao đến tiếp giáp với đường nhựa Đắk Plao cũ 9. Đường đi vào thôn 7 (vào bến xe) | 9. Đường đi vào thôn 7 (vào bến xe) | 380.000 |
| Từ ngã ba nhà bà Ký qua đập Đắk Srê đến ngã ba nhà ông Triệu Văn Hoàng 9. Đường đi vào thôn 7 (vào bến xe) | 9. Đường đi vào thôn 7 (vào bến xe) | 380.000 |
| Từ ngã ba nhà bà Ký đến ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 (trụ sở Hạt Kiểm lâm) 10. Đường vào đập tràn Nao Kon Đơi | 10. Đường vào đập tràn Nao Kon Đơi | 700.000 |
| Từ ngã ba đường vào Thủy điện Đồng Nai 4 - Trạm Y tế xã Quảng Khê đến ngã ba đường vào Trung tâm Y tế Đắk Glong (Km 0) 11. Đường vào Thủy điện Đồng Nai 4 | 11. Đường vào Thủy điện Đồng Nai 4 | 1.165.000 |
| Từ ngã ba đường vào Trung tâm Y tế Đắk Glong đến Trung tâm Y tế Đắk Glong 12. Đường vào Trung tâm Y tế Đắk Glong | 12. Đường vào Trung tâm Y tế Đắk Glong | 1.141.000 |
| Từ ngã ba đường vào khu tái định cư Đắk Plao (Km 0) đến Km 0 + 300 mét 15. Đường vào khu tái định cư Đắk Plao | 15. Đường vào khu tái định cư Đắk Plao | 670.000 |
| Từ ngã ba đường vào xưởng đũa cũ hướng đường vào thôn 7 (Km 0) đến Km 0 + 500 mét 9. Đường đi vào thôn 7 (vào bến xe) | 9. Đường đi vào thôn 7 (vào bến xe) | 710.000 |
| Từ ngã tư giao nhau với trục đường số 8 đến ngã ba giao nhau với trục đường số 4 7. Trục đường số 14 | 7. Trục đường số 14 | 1.406.000 |
| Trọn đường 16.9. Đường N5 (mặt đường rộng 6 mét) | 16.9. Đường N5 (mặt đường rộng 6 mét) | 270.000 |
| Trọn đường 17.3. Đường N1 (mặt đường 2-2 rộng 9,5 mét) | 17.3. Đường N1 (mặt đường 2-2 rộng 9,5 mét) | 300.000 |
| Trọn đường 16.3. Đường D3 (mặt đường rộng 6 mét) | 16.3. Đường D3 (mặt đường rộng 6 mét) | 240.000 |
| Trọn đường 16.7. Đường N3 (mặt đường rộng 6 mét) | 16.7. Đường N3 (mặt đường rộng 6 mét) | 220.000 |
| Trọn đường 17.4. Đường N2 (mặt đường 2-2 rộng 9,5 mét) | 17.4. Đường N2 (mặt đường 2-2 rộng 9,5 mét) | 270.000 |
| Trọn đường 19.4. Trục đường số 15 | 19.4. Trục đường số 15 | 1.406.000 |
| Trọn đường 17.2. Đường D2 (mặt đường 1-1 rộng 17,5 mét) | 17.2. Đường D2 (mặt đường 1-1 rộng 17,5 mét) | 300.000 |
| Trọn đường 16.5. Đường N1 (mặt đường rộng 14 mét) | 16.5. Đường N1 (mặt đường rộng 14 mét) | 300.000 |
| Trọn đường 19.1. Trục đường số 5 | 19.1. Trục đường số 5 | 1.406.000 |
| Trọn đường 16.4. Đường D4 (mặt đường rộng 6 mét) | 16.4. Đường D4 (mặt đường rộng 6 mét) | 240.000 |
| Trọn đường 17.1. Đường D1 (mặt đường 1-1 rộng 17,5 mét) | 17.1. Đường D1 (mặt đường 1-1 rộng 17,5 mét) | 300.000 |
| Trọn đường 16.8. Đường N4 (mặt đường rộng 14 mét) | 16.8. Đường N4 (mặt đường rộng 14 mét) | 320.000 |
| Trọn đường 19.2. Trục đường số 7 | 19.2. Trục đường số 7 | 1.406.000 |
| Trọn đường 16.6. Đường N2 (mặt đường rộng 6 mét) | 16.6. Đường N2 (mặt đường rộng 6 mét) | 270.000 |
| Trọn đường 17.6. Đường N4 (mặt đường 2-2 rộng 9,5 mét) | 17.6. Đường N4 (mặt đường 2-2 rộng 9,5 mét) | 270.000 |
| Trọn đường 17.5. Đường N3 (mặt đường 2-2 rộng 9,5 mét) | 17.5. Đường N3 (mặt đường 2-2 rộng 9,5 mét) | 240.000 |
| Trọn đường 19.3. Trục đường số 9 | 19.3. Trục đường số 9 | 1.406.000 |
| Tất cả các tuyến 20. Các trục đường khu trung tâm văn hóa - thương mại | 20. Các trục đường khu trung tâm văn hóa - thương mại | 700.000 |
| Từ đường Quốc lộ 28 (đất Công ty Mai Khôi) đến giáp ranh phường Bắc Gia Nghĩa 18. Đường Quảng Khê – Đắk Ha | 18. Đường Quảng Khê – Đắk Ha | 280.000 |
| Đất ở các khu vực còn lại khác | Mục 25 | 160.000 |
| Đất ở các tuyến đường bê tông ở các thôn; bon | Mục 24 | 410.000 |
| Đất ở các đường liên thôn cấp phối >=3,5 mét | Mục 22 | 380.000 |
| Đất ở các đường liên thôn không cấp phối >=3,5 mét | Mục 23 | 347.000 |
| Đất ở ven các đường rải nhựa còn lại >=3,5 mét | Mục 21 | 545.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất rừng sản xuất Mục 3 | 24.000 | 21.000 | 18.000 | 15.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (79 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến đường nhựa vào các khu dân cư thôn 1, 2, 3, 4, 5 | Mục 2 | 118.000 |
| Từ Km 0 (ngã năm Quảng Khê) về hướng phường Đông Gia Nghĩa đến ngã ba đường vào Thủy điện Đồng Nai 4 - Trạm Y tế xã Quảng Khê 1. Đường Quốc lộ 28 | 1. Đường Quốc lộ 28 | 2.193.000 |
| Từ Km 0 (ngã năm Quảng Khê) đến ngã ba trục đường số 2 (đường 45m) 1. Đường Quốc lộ 28 | 1. Đường Quốc lộ 28 | 2.944.000 |
| Từ Km 0 + 200 mét đến giáp ranh phường Đông Gia Nghĩa 1. Đường Quốc lộ 28 | 1. Đường Quốc lộ 28 | 224.000 |
| Từ Km 0 + 400 mét đến giáp ranh xã Tà Đùng 1. Đường Quốc lộ 28 | 1. Đường Quốc lộ 28 | 343.000 |
| Từ cây xăng thôn 2 (Km 0) + 50 mét đến Km 0 + 200 mét 1. Đường Quốc lộ 28 | 1. Đường Quốc lộ 28 | 599.000 |
| Từ cầu Đắk Plao đến đầu dốc cổng trời Đắk Plao 1. Đường vào tái định cư Đắk Plao (trục đường chính) | 1. Đường vào tái định cư Đắk Plao (trục đường chính) | 260.000 |
| Từ dốc khuỷu tay bon B' Dơng hướng đi xã Tà Đùng đến ngã ba đường vào Thủy điện Đồng Nai 3 hướng đi xã Tà Đùng (Km 0) - 400 mét 1. Đường Quốc lộ 28 | 1. Đường Quốc lộ 28 | 441.000 |
| Từ giáp ranh xã Quảng Khê cũ đến cầu Đắk Plao 1. Đường vào tái định cư Đắk Plao (trục đường chính) | 1. Đường vào tái định cư Đắk Plao (trục đường chính) | 287.000 |
| Từ hết Trường dân tộc nội trú đến ngã ba đường 135 (giáp đường vào Trung tâm Y tế Đắk Glong) 2. Đường vào Trường trung học phổ thông Đắk Glong | 2. Đường vào Trường trung học phổ thông Đắk Glong | 522.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 28 nhà ông Đặng Văn Trí đến hết Trường dân tộc nội trú 2. Đường vào Trường trung học phổ thông Đắk Glong | 2. Đường vào Trường trung học phổ thông Đắk Glong | 532.000 |
| Từ ngã ba giao nhau với trục đường số 8 (đường 33m) đến ngã ba đường vào Trường trung học phổ thông Đắk Glong 1. Đường Quốc lộ 28 | 1. Đường Quốc lộ 28 | 1.922.000 |
| Từ ngã ba trục đường số 2 (đường 45m) đến ngã ba giao nhau với trục đường số 8 (đường 33m) 1. Đường Quốc lộ 28 | 1. Đường Quốc lộ 28 | 2.914.000 |
| Từ ngã ba đường vào Thủy điện Đồng Nai 3 hướng đi xã Tà Đùng (Km 0) đến hướng về 2 phía 400 mét 1. Đường Quốc lộ 28 | 1. Đường Quốc lộ 28 | 546.000 |
| Từ ngã ba đường vào Thủy điện Đồng Nai 4 - Trạm Y tế xã Quảng Khê đến ngã ba đường vào bon Phi Mur 1. Đường Quốc lộ 28 | 1. Đường Quốc lộ 28 | 2.083.000 |
| Từ ngã ba đường vào Trường trung học phổ thông Đắk Glong đến ngã ba đường vào thôn 7 (Km 0 + 100 mét) 1. Đường Quốc lộ 28 | 1. Đường Quốc lộ 28 | 980.000 |
| Từ ngã ba đường vào bon Phi Mur đến cây xăng thôn 2 (Km 0) + 50 mét 1. Đường Quốc lộ 28 | 1. Đường Quốc lộ 28 | 1.414.000 |
| Từ ngã ba đường vào thôn 7 (Km 0 + 100 mét) đến ngã ba đường vào tái định cư Đắk Plao 1. Đường Quốc lộ 28 | 1. Đường Quốc lộ 28 | 880.000 |
| Từ ngã ba đường vào tái định cư Đắk Plao đến suối cây Lim 1. Đường Quốc lộ 28 | 1. Đường Quốc lộ 28 | 629.000 |
| Từ suối cây Lim đến dốc khuỷu tay bon B' Dơng hướng đi xã Tà Đùng 1. Đường Quốc lộ 28 | 1. Đường Quốc lộ 28 | 445.000 |
| Từ đầu dốc cổng trời Đắk Plao đến giáp ranh xã Tà Đùng 1. Đường vào tái định cư Đắk Plao (trục đường chính) | 1. Đường vào tái định cư Đắk Plao (trục đường chính) | 204.000 |
| Đất ở các khu vực còn lại khác | Mục 5 | 74.000 |
| Đất ở các tuyến đường bê tông các thôn; bon | Mục 3 | 105.000 |
| Đất ở các tuyến đường liên thôn cấp phối >=3,5 mét | Mục 4 | 98.000 |
| Trọn đường 6. Trục đường số 8 (đường 33 mét) | 6. Trục đường số 8 (đường 33 mét) | 1.050.000 |
| Trọn đường 5. Trục đường số 2 (đường 45 mét) | 5. Trục đường số 2 (đường 45 mét) | 1.050.000 |
| Trọn đường 8. Trục đường số 16 | 8. Trục đường số 16 | 984.000 |
| Từ Km 0 (ngã năm Quảng Khê) đến Km 0 + 100 mét 3. Đường đi bon Ka La Dơng (thôn 1 cũ) | 3. Đường đi bon Ka La Dơng (thôn 1 cũ) | 1.148.000 |
| Từ Km 0 + 100 mét đến ngã ba giao nhau với trục đường số 4 3. Đường đi bon Ka La Dơng (thôn 1 cũ) | 3. Đường đi bon Ka La Dơng (thôn 1 cũ) | 965.000 |
| Từ Km 0 + 500 mét đến Km 1 9. Đường đi vào thôn 7 (vào bến xe) | 9. Đường đi vào thôn 7 (vào bến xe) | 315.000 |
| Từ Km 0 đến Km 1 11. Đường vào Thủy điện Đồng Nai 4 | 11. Đường vào Thủy điện Đồng Nai 4 | 518.000 |
| Từ Km 1 đến công trình Thủy điện Đồng Nai 4 11. Đường vào Thủy điện Đồng Nai 4 | 11. Đường vào Thủy điện Đồng Nai 4 | 326.000 |
| Từ Trung tâm Y tế Đắk Glong đến ngã ba đường 135 12. Đường vào Trung tâm Y tế Đắk Glong | 12. Đường vào Trung tâm Y tế Đắk Glong | 770.000 |
| Từ hết đập tràn Nao Kon Đơi (ngã ba cây thần linh) đến đường vào dốc đá khỉ 10. Đường vào đập tràn Nao Kon Đơi | 10. Đường vào đập tràn Nao Kon Đơi | 266.000 |
| Từ hết đập tràn Nao Kon Đơi đến ngã ba nhà bà Ký 10. Đường vào đập tràn Nao Kon Đơi | 10. Đường vào đập tràn Nao Kon Đơi | 431.000 |
| Từ ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 đến hết đập tràn Nao Kon Đơi 10. Đường vào đập tràn Nao Kon Đơi | 10. Đường vào đập tràn Nao Kon Đơi | 462.000 |
| Từ ngã ba giao nhau với trục đường số 5 đến ngã tư giao nhau với trục đường số 8 7. Trục đường số 14 | 7. Trục đường số 14 | 984.000 |
| Từ ngã ba giao nhau với trục đường số 8 đến hết trục đường số 4 (giáp đường D1 khu TĐC B) 4. Trục đường số 4 (tách ra từ đường vào thôn 1 cũ) | 4. Trục đường số 4 (tách ra từ đường vào thôn 1 cũ) | 788.000 |
| Từ ngã ba giao nhau với trục đường số 8 đến ngã ba giao nhau với trục đường số 9 4. Trục đường số 4 (tách ra từ đường vào thôn 1 cũ) | 4. Trục đường số 4 (tách ra từ đường vào thôn 1 cũ) | 984.000 |
| Từ ngã ba nhà bà Ký qua đường liên xã Quảng Khê - Đắk Plao đến tiếp giáp với đường nhựa Đắk Plao cũ 9. Đường đi vào thôn 7 (vào bến xe) | 9. Đường đi vào thôn 7 (vào bến xe) | 266.000 |
| Từ ngã ba nhà bà Ký qua đập Đắk Srê đến ngã ba nhà ông Triệu Văn Hoàng 9. Đường đi vào thôn 7 (vào bến xe) | 9. Đường đi vào thôn 7 (vào bến xe) | 266.000 |
| Từ ngã ba nhà bà Ký đến ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 (trụ sở Hạt Kiểm lâm) 10. Đường vào đập tràn Nao Kon Đơi | 10. Đường vào đập tràn Nao Kon Đơi | 490.000 |
| Từ ngã ba đường vào Thủy điện Đồng Nai 4 - Trạm Y tế xã Quảng Khê đến ngã ba đường vào Trung tâm Y tế Đắk Glong (Km 0) 11. Đường vào Thủy điện Đồng Nai 4 | 11. Đường vào Thủy điện Đồng Nai 4 | 816.000 |
| Từ ngã ba đường vào Trung tâm Y tế Đắk Glong đến Trung tâm Y tế Đắk Glong 12. Đường vào Trung tâm Y tế Đắk Glong | 12. Đường vào Trung tâm Y tế Đắk Glong | 799.000 |
| Từ ngã ba đường vào xưởng đũa cũ hướng đường vào thôn 7 (Km 0) đến Km 0 + 500 mét 9. Đường đi vào thôn 7 (vào bến xe) | 9. Đường đi vào thôn 7 (vào bến xe) | 497.000 |
| Từ ngã tư giao nhau với trục đường số 8 đến ngã ba giao nhau với trục đường số 4 7. Trục đường số 14 | 7. Trục đường số 14 | 984.000 |
| Trọn đường 16.5. Đường N1 (mặt đường rộng 14 mét) | 16.5. Đường N1 (mặt đường rộng 14 mét) | 210.000 |
| Trọn đường 16.3. Đường D3 (mặt đường rộng 6 mét) | 16.3. Đường D3 (mặt đường rộng 6 mét) | 168.000 |
| Trọn đường 16.7. Đường N3 (mặt đường rộng 6 mét) | 16.7. Đường N3 (mặt đường rộng 6 mét) | 154.000 |
| Trọn đường 16.2. Đường D2 (mặt đường rộng 6 mét) | 16.2. Đường D2 (mặt đường rộng 6 mét) | 168.000 |
| Trọn đường 16.9. Đường N5 (mặt đường rộng 6 mét) | 16.9. Đường N5 (mặt đường rộng 6 mét) | 189.000 |
| Trọn đường 17.5. Đường N3 (mặt đường 2-2 rộng 9,5 mét) | 17.5. Đường N3 (mặt đường 2-2 rộng 9,5 mét) | 168.000 |
| Trọn đường 17.2. Đường D2 (mặt đường 1-1 rộng 17,5 mét) | 17.2. Đường D2 (mặt đường 1-1 rộng 17,5 mét) | 210.000 |
| Trọn đường 17.6. Đường N4 (mặt đường 2-2 rộng 9,5 mét) | 17.6. Đường N4 (mặt đường 2-2 rộng 9,5 mét) | 189.000 |
| Trọn đường 17.3. Đường N1 (mặt đường 2-2 rộng 9,5 mét) | 17.3. Đường N1 (mặt đường 2-2 rộng 9,5 mét) | 210.000 |
| Trọn đường 16.4. Đường D4 (mặt đường rộng 6 mét) | 16.4. Đường D4 (mặt đường rộng 6 mét) | 168.000 |
| Trọn đường 17.1. Đường D1 (mặt đường 1-1 rộng 17,5 mét) | 17.1. Đường D1 (mặt đường 1-1 rộng 17,5 mét) | 210.000 |
| Trọn đường 16.6. Đường N2 (mặt đường rộng 6 mét) | 16.6. Đường N2 (mặt đường rộng 6 mét) | 189.000 |
| Trọn đường 17.4. Đường N2 (mặt đường 2-2 rộng 9,5 mét) | 17.4. Đường N2 (mặt đường 2-2 rộng 9,5 mét) | 189.000 |
| Trọn đường 16.8. Đường N4 (mặt đường rộng 14 mét) | 16.8. Đường N4 (mặt đường rộng 14 mét) | 224.000 |
| Từ Km 0 (ngã năm Quảng Khê) đến hết đường rải nhựa (hết Trường trung học cơ sở Nguyễn Du cũ) 13. Đường vào Trường Tiểu học Kim Đồng | 13. Đường vào Trường Tiểu học Kim Đồng | 1.148.000 |
| Từ Km 0 (ngã năm Quảng Khê) đến ngã ba Bida Thanh Hà 14. Đường vào thôn 4 | 14. Đường vào thôn 4 | 1.050.000 |
| Từ Km 0 + 300 mét đến bon Cây Xoài 15. Đường vào khu tái định cư Đắk Plao | 15. Đường vào khu tái định cư Đắk Plao | 368.000 |
| Từ bon Cây Xoài đến giáp ranh xã Đắk Plao cũ 15. Đường vào khu tái định cư Đắk Plao | 15. Đường vào khu tái định cư Đắk Plao | 350.000 |
| Từ bên trái đường hướng đi Thủy điện Đồng Nai 4 (từ Km 1 đến Km 1 + 370 mét) đến trọn đường 16.1. Đường D1 (đường vào Thủy điện Đồng Nai 4) | 16.1. Đường D1 (đường vào Thủy điện Đồng Nai 4) | 252.000 |
| Từ hết đường rải nhựa (hết Trường trung học cơ sở Nguyễn Du cũ) đến hết đường 13. Đường vào Trường Tiểu học Kim Đồng | 13. Đường vào Trường Tiểu học Kim Đồng | 242.000 |
| Từ ngã ba Bida Thanh Hà đến ngã ba Dê 48 14. Đường vào thôn 4 | 14. Đường vào thôn 4 | 392.000 |
| Từ ngã ba đường vào khu tái định cư Đắk Plao (Km 0) đến Km 0 + 300 mét 15. Đường vào khu tái định cư Đắk Plao | 15. Đường vào khu tái định cư Đắk Plao | 469.000 |
| Trọn đường 19.1. Trục đường số 5 | 19.1. Trục đường số 5 | 984.000 |
| Trọn đường 19.4. Trục đường số 15 | 19.4. Trục đường số 15 | 984.000 |
| Trọn đường 19.3. Trục đường số 9 | 19.3. Trục đường số 9 | 984.000 |
| Trọn đường 19.2. Trục đường số 7 | 19.2. Trục đường số 7 | 984.000 |
| Tất cả các tuyến 20. Các trục đường khu trung tâm văn hóa - thương mại | 20. Các trục đường khu trung tâm văn hóa - thương mại | 490.000 |
| Từ đường Quốc lộ 28 (đất Công ty Mai Khôi) đến giáp ranh phường Bắc Gia Nghĩa 18. Đường Quảng Khê – Đắk Ha | 18. Đường Quảng Khê – Đắk Ha | 196.000 |
| Đất ở các khu vực còn lại khác | Mục 25 | 112.000 |
| Đất ở các tuyến đường bê tông ở các thôn; bon | Mục 24 | 287.000 |
| Đất ở các đường liên thôn cấp phối >=3,5 mét | Mục 22 | 266.000 |
| Đất ở các đường liên thôn không cấp phối >=3,5 mét | Mục 23 | 243.000 |
| Đất ở ven các đường rải nhựa còn lại >=3,5 mét | Mục 21 | 382.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (79 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến đường nhựa vào các khu dân cư thôn 1, 2, 3, 4, 5 | Mục 2 | 135.000 |
| Từ Km 0 (ngã năm Quảng Khê) về hướng phường Đông Gia Nghĩa đến ngã ba đường vào Thủy điện Đồng Nai 4 - Trạm Y tế xã Quảng Khê 1. Đường Quốc lộ 28 | 1. Đường Quốc lộ 28 | 2.506.000 |
| Từ Km 0 (ngã năm Quảng Khê) đến ngã ba trục đường số 2 (đường 45m) 1. Đường Quốc lộ 28 | 1. Đường Quốc lộ 28 | 3.364.000 |
| Từ Km 0 + 200 mét đến giáp ranh phường Đông Gia Nghĩa 1. Đường Quốc lộ 28 | 1. Đường Quốc lộ 28 | 256.000 |
| Từ Km 0 + 400 mét đến giáp ranh xã Tà Đùng 1. Đường Quốc lộ 28 | 1. Đường Quốc lộ 28 | 392.000 |
| Từ cây xăng thôn 2 (Km 0) + 50 mét đến Km 0 + 200 mét 1. Đường Quốc lộ 28 | 1. Đường Quốc lộ 28 | 685.000 |
| Từ cầu Đắk Plao đến đầu dốc cổng trời Đắk Plao 1. Đường vào tái định cư Đắk Plao (trục đường chính) | 1. Đường vào tái định cư Đắk Plao (trục đường chính) | 297.000 |
| Từ dốc khuỷu tay bon B' Dơng hướng đi xã Tà Đùng đến ngã ba đường vào Thủy điện Đồng Nai 3 hướng đi xã Tà Đùng (Km 0) - 400 mét 1. Đường Quốc lộ 28 | 1. Đường Quốc lộ 28 | 504.000 |
| Từ giáp ranh xã Quảng Khê cũ đến cầu Đắk Plao 1. Đường vào tái định cư Đắk Plao (trục đường chính) | 1. Đường vào tái định cư Đắk Plao (trục đường chính) | 328.000 |
| Từ hết Trường dân tộc nội trú đến ngã ba đường 135 (giáp đường vào Trung tâm Y tế Đắk Glong) 2. Đường vào Trường trung học phổ thông Đắk Glong | 2. Đường vào Trường trung học phổ thông Đắk Glong | 596.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 28 nhà ông Đặng Văn Trí đến hết Trường dân tộc nội trú 2. Đường vào Trường trung học phổ thông Đắk Glong | 2. Đường vào Trường trung học phổ thông Đắk Glong | 608.000 |
| Từ ngã ba giao nhau với trục đường số 8 (đường 33m) đến ngã ba đường vào Trường trung học phổ thông Đắk Glong 1. Đường Quốc lộ 28 | 1. Đường Quốc lộ 28 | 2.197.000 |
| Từ ngã ba trục đường số 2 (đường 45m) đến ngã ba giao nhau với trục đường số 8 (đường 33m) 1. Đường Quốc lộ 28 | 1. Đường Quốc lộ 28 | 3.330.000 |
| Từ ngã ba đường vào Thủy điện Đồng Nai 3 hướng đi xã Tà Đùng (Km 0) đến hướng về 2 phía 400 mét 1. Đường Quốc lộ 28 | 1. Đường Quốc lộ 28 | 624.000 |
| Từ ngã ba đường vào Thủy điện Đồng Nai 4 - Trạm Y tế xã Quảng Khê đến ngã ba đường vào bon Phi Mur 1. Đường Quốc lộ 28 | 1. Đường Quốc lộ 28 | 2.381.000 |
| Từ ngã ba đường vào Trường trung học phổ thông Đắk Glong đến ngã ba đường vào thôn 7 (Km 0 + 100 mét) 1. Đường Quốc lộ 28 | 1. Đường Quốc lộ 28 | 1.120.000 |
| Từ ngã ba đường vào bon Phi Mur đến cây xăng thôn 2 (Km 0) + 50 mét 1. Đường Quốc lộ 28 | 1. Đường Quốc lộ 28 | 1.616.000 |
| Từ ngã ba đường vào thôn 7 (Km 0 + 100 mét) đến ngã ba đường vào tái định cư Đắk Plao 1. Đường Quốc lộ 28 | 1. Đường Quốc lộ 28 | 1.006.000 |
| Từ ngã ba đường vào tái định cư Đắk Plao đến suối cây Lim 1. Đường Quốc lộ 28 | 1. Đường Quốc lộ 28 | 719.000 |
| Từ suối cây Lim đến dốc khuỷu tay bon B' Dơng hướng đi xã Tà Đùng 1. Đường Quốc lộ 28 | 1. Đường Quốc lộ 28 | 508.000 |
| Từ đầu dốc cổng trời Đắk Plao đến giáp ranh xã Tà Đùng 1. Đường vào tái định cư Đắk Plao (trục đường chính) | 1. Đường vào tái định cư Đắk Plao (trục đường chính) | 233.000 |
| Đất ở các khu vực còn lại khác | Mục 5 | 84.000 |
| Đất ở các tuyến đường bê tông các thôn; bon | Mục 3 | 120.000 |
| Đất ở các tuyến đường liên thôn cấp phối >=3,5 mét | Mục 4 | 112.000 |
| Trọn đường 5. Trục đường số 2 (đường 45 mét) | 5. Trục đường số 2 (đường 45 mét) | 1.200.000 |
| Trọn đường 6. Trục đường số 8 (đường 33 mét) | 6. Trục đường số 8 (đường 33 mét) | 1.200.000 |
| Trọn đường 8. Trục đường số 16 | 8. Trục đường số 16 | 1.125.000 |
| Từ Km 0 (ngã năm Quảng Khê) đến Km 0 + 100 mét 3. Đường đi bon Ka La Dơng (thôn 1 cũ) | 3. Đường đi bon Ka La Dơng (thôn 1 cũ) | 1.312.000 |
| Từ Km 0 + 100 mét đến ngã ba giao nhau với trục đường số 4 3. Đường đi bon Ka La Dơng (thôn 1 cũ) | 3. Đường đi bon Ka La Dơng (thôn 1 cũ) | 1.102.000 |
| Từ Km 0 + 500 mét đến Km 1 9. Đường đi vào thôn 7 (vào bến xe) | 9. Đường đi vào thôn 7 (vào bến xe) | 360.000 |
| Từ Km 0 đến Km 1 11. Đường vào Thủy điện Đồng Nai 4 | 11. Đường vào Thủy điện Đồng Nai 4 | 592.000 |
| Từ Km 1 đến công trình Thủy điện Đồng Nai 4 11. Đường vào Thủy điện Đồng Nai 4 | 11. Đường vào Thủy điện Đồng Nai 4 | 373.000 |
| Từ Trung tâm Y tế Đắk Glong đến ngã ba đường 135 12. Đường vào Trung tâm Y tế Đắk Glong | 12. Đường vào Trung tâm Y tế Đắk Glong | 880.000 |
| Từ hết đập tràn Nao Kon Đơi (ngã ba cây thần linh) đến đường vào dốc đá khỉ 10. Đường vào đập tràn Nao Kon Đơi | 10. Đường vào đập tràn Nao Kon Đơi | 304.000 |
| Từ hết đập tràn Nao Kon Đơi đến ngã ba nhà bà Ký 10. Đường vào đập tràn Nao Kon Đơi | 10. Đường vào đập tràn Nao Kon Đơi | 492.000 |
| Từ ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 đến hết đập tràn Nao Kon Đơi 10. Đường vào đập tràn Nao Kon Đơi | 10. Đường vào đập tràn Nao Kon Đơi | 528.000 |
| Từ ngã ba giao nhau với trục đường số 5 đến ngã tư giao nhau với trục đường số 8 7. Trục đường số 14 | 7. Trục đường số 14 | 1.125.000 |
| Từ ngã ba giao nhau với trục đường số 8 đến hết trục đường số 4 (giáp đường D1 khu TĐC B) 4. Trục đường số 4 (tách ra từ đường vào thôn 1 cũ) | 4. Trục đường số 4 (tách ra từ đường vào thôn 1 cũ) | 900.000 |
| Từ ngã ba giao nhau với trục đường số 8 đến ngã ba giao nhau với trục đường số 9 4. Trục đường số 4 (tách ra từ đường vào thôn 1 cũ) | 4. Trục đường số 4 (tách ra từ đường vào thôn 1 cũ) | 1.125.000 |
| Từ ngã ba nhà bà Ký qua đường liên xã Quảng Khê - Đắk Plao đến tiếp giáp với đường nhựa Đắk Plao cũ 9. Đường đi vào thôn 7 (vào bến xe) | 9. Đường đi vào thôn 7 (vào bến xe) | 304.000 |
| Từ ngã ba nhà bà Ký qua đập Đắk Srê đến ngã ba nhà ông Triệu Văn Hoàng 9. Đường đi vào thôn 7 (vào bến xe) | 9. Đường đi vào thôn 7 (vào bến xe) | 304.000 |
| Từ ngã ba nhà bà Ký đến ngã ba giao nhau với Quốc lộ 28 (trụ sở Hạt Kiểm lâm) 10. Đường vào đập tràn Nao Kon Đơi | 10. Đường vào đập tràn Nao Kon Đơi | 560.000 |
| Từ ngã ba đường vào Thủy điện Đồng Nai 4 - Trạm Y tế xã Quảng Khê đến ngã ba đường vào Trung tâm Y tế Đắk Glong (Km 0) 11. Đường vào Thủy điện Đồng Nai 4 | 11. Đường vào Thủy điện Đồng Nai 4 | 932.000 |
| Từ ngã ba đường vào Trung tâm Y tế Đắk Glong đến Trung tâm Y tế Đắk Glong 12. Đường vào Trung tâm Y tế Đắk Glong | 12. Đường vào Trung tâm Y tế Đắk Glong | 913.000 |
| Từ ngã ba đường vào xưởng đũa cũ hướng đường vào thôn 7 (Km 0) đến Km 0 + 500 mét 9. Đường đi vào thôn 7 (vào bến xe) | 9. Đường đi vào thôn 7 (vào bến xe) | 568.000 |
| Từ ngã tư giao nhau với trục đường số 8 đến ngã ba giao nhau với trục đường số 4 7. Trục đường số 14 | 7. Trục đường số 14 | 1.125.000 |
| Trọn đường 17.5. Đường N3 (mặt đường 2-2 rộng 9,5 mét) | 17.5. Đường N3 (mặt đường 2-2 rộng 9,5 mét) | 192.000 |
| Trọn đường 17.3. Đường N1 (mặt đường 2-2 rộng 9,5 mét) | 17.3. Đường N1 (mặt đường 2-2 rộng 9,5 mét) | 240.000 |
| Trọn đường 16.4. Đường D4 (mặt đường rộng 6 mét) | 16.4. Đường D4 (mặt đường rộng 6 mét) | 192.000 |
| Trọn đường 16.5. Đường N1 (mặt đường rộng 14 mét) | 16.5. Đường N1 (mặt đường rộng 14 mét) | 240.000 |
| Trọn đường 16.2. Đường D2 (mặt đường rộng 6 mét) | 16.2. Đường D2 (mặt đường rộng 6 mét) | 192.000 |
| Trọn đường 17.6. Đường N4 (mặt đường 2-2 rộng 9,5 mét) | 17.6. Đường N4 (mặt đường 2-2 rộng 9,5 mét) | 216.000 |
| Trọn đường 17.4. Đường N2 (mặt đường 2-2 rộng 9,5 mét) | 17.4. Đường N2 (mặt đường 2-2 rộng 9,5 mét) | 216.000 |
| Trọn đường 17.1. Đường D1 (mặt đường 1-1 rộng 17,5 mét) | 17.1. Đường D1 (mặt đường 1-1 rộng 17,5 mét) | 240.000 |
| Trọn đường 16.3. Đường D3 (mặt đường rộng 6 mét) | 16.3. Đường D3 (mặt đường rộng 6 mét) | 192.000 |
| Trọn đường 16.9. Đường N5 (mặt đường rộng 6 mét) | 16.9. Đường N5 (mặt đường rộng 6 mét) | 216.000 |
| Trọn đường 16.7. Đường N3 (mặt đường rộng 6 mét) | 16.7. Đường N3 (mặt đường rộng 6 mét) | 176.000 |
| Trọn đường 17.2. Đường D2 (mặt đường 1-1 rộng 17,5 mét) | 17.2. Đường D2 (mặt đường 1-1 rộng 17,5 mét) | 240.000 |
| Trọn đường 16.8. Đường N4 (mặt đường rộng 14 mét) | 16.8. Đường N4 (mặt đường rộng 14 mét) | 256.000 |
| Trọn đường 16.6. Đường N2 (mặt đường rộng 6 mét) | 16.6. Đường N2 (mặt đường rộng 6 mét) | 216.000 |
| Từ Km 0 (ngã năm Quảng Khê) đến hết đường rải nhựa (hết Trường trung học cơ sở Nguyễn Du cũ) 13. Đường vào Trường Tiểu học Kim Đồng | 13. Đường vào Trường Tiểu học Kim Đồng | 1.312.000 |
| Từ Km 0 (ngã năm Quảng Khê) đến ngã ba Bida Thanh Hà 14. Đường vào thôn 4 | 14. Đường vào thôn 4 | 1.200.000 |
| Từ Km 0 + 300 mét đến bon Cây Xoài 15. Đường vào khu tái định cư Đắk Plao | 15. Đường vào khu tái định cư Đắk Plao | 420.000 |
| Từ bon Cây Xoài đến giáp ranh xã Đắk Plao cũ 15. Đường vào khu tái định cư Đắk Plao | 15. Đường vào khu tái định cư Đắk Plao | 400.000 |
| Từ bên trái đường hướng đi Thủy điện Đồng Nai 4 (từ Km 1 đến Km 1 + 370 mét) đến trọn đường 16.1. Đường D1 (đường vào Thủy điện Đồng Nai 4) | 16.1. Đường D1 (đường vào Thủy điện Đồng Nai 4) | 288.000 |
| Từ hết đường rải nhựa (hết Trường trung học cơ sở Nguyễn Du cũ) đến hết đường 13. Đường vào Trường Tiểu học Kim Đồng | 13. Đường vào Trường Tiểu học Kim Đồng | 276.000 |
| Từ ngã ba Bida Thanh Hà đến ngã ba Dê 48 14. Đường vào thôn 4 | 14. Đường vào thôn 4 | 448.000 |
| Từ ngã ba đường vào khu tái định cư Đắk Plao (Km 0) đến Km 0 + 300 mét 15. Đường vào khu tái định cư Đắk Plao | 15. Đường vào khu tái định cư Đắk Plao | 536.000 |
| Trọn đường 19.3. Trục đường số 9 | 19.3. Trục đường số 9 | 1.125.000 |
| Trọn đường 19.1. Trục đường số 5 | 19.1. Trục đường số 5 | 1.125.000 |
| Trọn đường 19.4. Trục đường số 15 | 19.4. Trục đường số 15 | 1.125.000 |
| Trọn đường 19.2. Trục đường số 7 | 19.2. Trục đường số 7 | 1.125.000 |
| Tất cả các tuyến 20. Các trục đường khu trung tâm văn hóa - thương mại | 20. Các trục đường khu trung tâm văn hóa - thương mại | 560.000 |
| Từ đường Quốc lộ 28 (đất Công ty Mai Khôi) đến giáp ranh phường Bắc Gia Nghĩa 18. Đường Quảng Khê – Đắk Ha | 18. Đường Quảng Khê – Đắk Ha | 224.000 |
| Đất ở các khu vực còn lại khác | Mục 25 | 128.000 |
| Đất ở các tuyến đường bê tông ở các thôn; bon | Mục 24 | 328.000 |
| Đất ở các đường liên thôn cấp phối >=3,5 mét | Mục 22 | 304.000 |
| Đất ở các đường liên thôn không cấp phối >=3,5 mét | Mục 23 | 278.000 |
| Đất ở ven các đường rải nhựa còn lại >=3,5 mét | Mục 21 | 436.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (2 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| - Xã Đắk Plao cũ | 73.000 | 59.000 | 47.000 | 38.000 |
| - Xã Quảng Khê cũ | 78.000 | 68.000 | 50.000 | 42.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (2 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| - Xã Đắk Plao cũ | 95.000 | 66.000 | 50.000 | 41.000 |
| - Xã Quảng Khê cũ | 128.000 | 90.000 | 60.000 | 48.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.