Bảng giá đất Xã Quảng Hòa, Lâm Đồng từ 01/01/2026

80 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Quảng Hòa800.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ trụ sở UBND xã (Km 0) về hai phía, mỗi phía 500 mét), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (19 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ Km 0 + 500 mét (về hướng xã Quảng Phú) đến ngã ba hội trường (cũ) thôn 6
1. Đường nhựa trung tâm xã
1. Đường nhựa trung tâm xã266.000
Từ Km 0 + 500 mét (về hướng xã Đam Rông 3) đến ngã ba cây xăng thôn 9
1. Đường nhựa trung tâm xã
1. Đường nhựa trung tâm xã525.000
Từ ngã ba cây xăng thôn 9 + 200 mét (về hướng cầu Đắk Măng) đến cầu Đắk Măng (xã Đam Rông 3)
1. Đường nhựa trung tâm xã
1. Đường nhựa trung tâm xã434.000
Từ ngã ba cây xăng thôn 9 về hướng cầu Đắk Măng + 200 mét
1. Đường nhựa trung tâm xã
1. Đường nhựa trung tâm xã525.000
Từ ngã ba cây xăng thôn 9 đến ngã tư Trạm Y tế xã Quảng Hòa
1. Đường nhựa trung tâm xã
1. Đường nhựa trung tâm xã406.000
Từ ngã ba cổng chào đi thôn 10, thôn 12 đến hết đường rải nhựa thôn 10
1. Đường nhựa trung tâm xã
1. Đường nhựa trung tâm xã294.000
Từ ngã ba cổng chào đi thôn 10, thôn 12 đến ngã ba thôn 11
1. Đường nhựa trung tâm xã
1. Đường nhựa trung tâm xã308.000
Từ ngã ba hội trường (cũ) thôn 6 đến giáp ranh xã Quảng Phú
1. Đường nhựa trung tâm xã
1. Đường nhựa trung tâm xã172.000
Từ ngã ba thôn 11 đến ngã ba đường bê tông vào hội trường thôn 12
1. Đường nhựa trung tâm xã
1. Đường nhựa trung tâm xã326.000
Từ ngã ba đường bê tông vào hội trường thôn 12 đến
1. Đường nhựa trung tâm xã
1. Đường nhựa trung tâm xã140.000
Từ ngã tư Trạm Y tế xã Quảng Hòa đến ngã ba cổng chào đi thôn 10, thôn 12
1. Đường nhựa trung tâm xã
1. Đường nhựa trung tâm xã322.000
Từ trụ sở UBND xã (Km 0) về hai phía, mỗi phía 500 mét
1. Đường nhựa trung tâm xã
1. Đường nhựa trung tâm xã560.000
Ngã ba Trường mẫu giáo thôn 6 (cũ) lên làng Giao + 500 mét (đường bê tông)
Mục 2
210.000
Đường dọc theo tuyến thủy lợi thôn 6 đến thôn 9
Mục 4
94.000
Đường nhựa thôn 6, thôn 12
Mục 3
98.000
Đất ở các khu vực còn lại khác
Mục 8
70.000
Đất ở các tuyến đường bê tông các thôn
Mục 5
94.000
Đất ở các tuyến đường cấp phối >= 3,5 mét
Mục 7
74.000
Đất ở các tuyến đường rải nhựa tại thôn còn lại
Mục 6
88.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất nuôi trồng thủy sản
Mục 4
31.00025.00022.00018.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (19 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ Km 0 + 500 mét (về hướng xã Đam Rông 3) đến ngã ba cây xăng thôn 9
1. Đường nhựa trung tâm xã
1. Đường nhựa trung tâm xã750.000
Từ ngã ba cây xăng thôn 9 đến ngã tư Trạm Y tế xã Quảng Hòa
1. Đường nhựa trung tâm xã
1. Đường nhựa trung tâm xã580.000
Từ ngã tư Trạm Y tế xã Quảng Hòa đến ngã ba cổng chào đi thôn 10, thôn 12
1. Đường nhựa trung tâm xã
1. Đường nhựa trung tâm xã460.000
Từ trụ sở UBND xã (Km 0) về hai phía, mỗi phía 500 mét
1. Đường nhựa trung tâm xã
1. Đường nhựa trung tâm xã800.000
Ngã ba Trường mẫu giáo thôn 6 (cũ) lên làng Giao + 500 mét (đường bê tông)
Mục 2
300.000
Từ Km 0 + 500 mét (về hướng xã Quảng Phú) đến ngã ba hội trường (cũ) thôn 6
1. Đường nhựa trung tâm xã
1. Đường nhựa trung tâm xã380.000
Từ ngã ba cây xăng thôn 9 + 200 mét (về hướng cầu Đắk Măng) đến cầu Đắk Măng (xã Đam Rông 3)
1. Đường nhựa trung tâm xã
1. Đường nhựa trung tâm xã620.000
Từ ngã ba cây xăng thôn 9 về hướng cầu Đắk Măng + 200 mét
1. Đường nhựa trung tâm xã
1. Đường nhựa trung tâm xã750.000
Từ ngã ba cổng chào đi thôn 10, thôn 12 đến hết đường rải nhựa thôn 10
1. Đường nhựa trung tâm xã
1. Đường nhựa trung tâm xã420.000
Từ ngã ba cổng chào đi thôn 10, thôn 12 đến ngã ba thôn 11
1. Đường nhựa trung tâm xã
1. Đường nhựa trung tâm xã440.000
Từ ngã ba hội trường (cũ) thôn 6 đến giáp ranh xã Quảng Phú
1. Đường nhựa trung tâm xã
1. Đường nhựa trung tâm xã245.000
Từ ngã ba thôn 11 đến ngã ba đường bê tông vào hội trường thôn 12
1. Đường nhựa trung tâm xã
1. Đường nhựa trung tâm xã465.000
Từ ngã ba đường bê tông vào hội trường thôn 12 đến cầu Đắk Tinh
1. Đường nhựa trung tâm xã
1. Đường nhựa trung tâm xã200.000
Đường dọc theo tuyến thủy lợi thôn 6 đến thôn 9
Mục 4
134.000
Đường nhựa thôn 6, thôn 12
Mục 3
140.000
Đất ở các khu vực còn lại khác
Mục 8
100.000
Đất ở các tuyến đường bê tông các thôn
Mục 5
134.000
Đất ở các tuyến đường cấp phối >= 3,5 mét
Mục 7
105.000
Đất ở các tuyến đường rải nhựa tại thôn còn lại
Mục 6
125.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất rừng sản xuất
Mục 3
24.00021.00018.00015.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (19 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ Km 0 + 500 mét (về hướng xã Quảng Phú) đến ngã ba hội trường (cũ) thôn 6
1. Đường nhựa trung tâm xã
1. Đường nhựa trung tâm xã266.000
Từ Km 0 + 500 mét (về hướng xã Đam Rông 3) đến ngã ba cây xăng thôn 9
1. Đường nhựa trung tâm xã
1. Đường nhựa trung tâm xã525.000
Từ ngã ba cây xăng thôn 9 + 200 mét (về hướng cầu Đắk Măng) đến cầu Đắk Măng (xã Đam Rông 3)
1. Đường nhựa trung tâm xã
1. Đường nhựa trung tâm xã434.000
Từ ngã ba cây xăng thôn 9 về hướng cầu Đắk Măng + 200 mét
1. Đường nhựa trung tâm xã
1. Đường nhựa trung tâm xã525.000
Từ ngã ba cây xăng thôn 9 đến ngã tư Trạm Y tế xã Quảng Hòa
1. Đường nhựa trung tâm xã
1. Đường nhựa trung tâm xã406.000
Từ ngã ba cổng chào đi thôn 10, thôn 12 đến hết đường rải nhựa thôn 10
1. Đường nhựa trung tâm xã
1. Đường nhựa trung tâm xã294.000
Từ ngã ba cổng chào đi thôn 10, thôn 12 đến ngã ba thôn 11
1. Đường nhựa trung tâm xã
1. Đường nhựa trung tâm xã308.000
Từ ngã ba hội trường (cũ) thôn 6 đến giáp ranh xã Quảng Phú
1. Đường nhựa trung tâm xã
1. Đường nhựa trung tâm xã172.000
Từ ngã ba thôn 11 đến ngã ba đường bê tông vào hội trường thôn 12
1. Đường nhựa trung tâm xã
1. Đường nhựa trung tâm xã326.000
Từ ngã ba đường bê tông vào hội trường thôn 12 đến
1. Đường nhựa trung tâm xã
1. Đường nhựa trung tâm xã140.000
Từ ngã tư Trạm Y tế xã Quảng Hòa đến ngã ba cổng chào đi thôn 10, thôn 12
1. Đường nhựa trung tâm xã
1. Đường nhựa trung tâm xã322.000
Từ trụ sở UBND xã (Km 0) về hai phía, mỗi phía 500 mét
1. Đường nhựa trung tâm xã
1. Đường nhựa trung tâm xã560.000
Ngã ba Trường mẫu giáo thôn 6 (cũ) lên làng Giao + 500 mét (đường bê tông)
Mục 2
210.000
Đường dọc theo tuyến thủy lợi thôn 6 đến thôn 9
Mục 4
94.000
Đường nhựa thôn 6, thôn 12
Mục 3
98.000
Đất ở các khu vực còn lại khác
Mục 8
70.000
Đất ở các tuyến đường bê tông các thôn
Mục 5
94.000
Đất ở các tuyến đường cấp phối >= 3,5 mét
Mục 7
74.000
Đất ở các tuyến đường rải nhựa tại thôn còn lại
Mục 6
88.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (19 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ Km 0 + 500 mét (về hướng xã Quảng Phú) đến ngã ba hội trường (cũ) thôn 6
1. Đường nhựa trung tâm xã
1. Đường nhựa trung tâm xã304.000
Từ Km 0 + 500 mét (về hướng xã Đam Rông 3) đến ngã ba cây xăng thôn 9
1. Đường nhựa trung tâm xã
1. Đường nhựa trung tâm xã600.000
Từ ngã ba cây xăng thôn 9 + 200 mét (về hướng cầu Đắk Măng) đến cầu Đắk Măng (xã Đam Rông 3)
1. Đường nhựa trung tâm xã
1. Đường nhựa trung tâm xã496.000
Từ ngã ba cây xăng thôn 9 về hướng cầu Đắk Măng + 200 mét
1. Đường nhựa trung tâm xã
1. Đường nhựa trung tâm xã600.000
Từ ngã ba cây xăng thôn 9 đến ngã tư Trạm Y tế xã Quảng Hòa
1. Đường nhựa trung tâm xã
1. Đường nhựa trung tâm xã464.000
Từ ngã ba cổng chào đi thôn 10, thôn 12 đến hết đường rải nhựa thôn 10
1. Đường nhựa trung tâm xã
1. Đường nhựa trung tâm xã336.000
Từ ngã ba cổng chào đi thôn 10, thôn 12 đến ngã ba thôn 11
1. Đường nhựa trung tâm xã
1. Đường nhựa trung tâm xã352.000
Từ ngã ba hội trường (cũ) thôn 6 đến giáp ranh xã Quảng Phú
1. Đường nhựa trung tâm xã
1. Đường nhựa trung tâm xã196.000
Từ ngã ba thôn 11 đến ngã ba đường bê tông vào hội trường thôn 12
1. Đường nhựa trung tâm xã
1. Đường nhựa trung tâm xã372.000
Từ ngã ba đường bê tông vào hội trường thôn 12 đến
1. Đường nhựa trung tâm xã
1. Đường nhựa trung tâm xã160.000
Từ ngã tư Trạm Y tế xã Quảng Hòa đến ngã ba cổng chào đi thôn 10, thôn 12
1. Đường nhựa trung tâm xã
1. Đường nhựa trung tâm xã368.000
Từ trụ sở UBND xã (Km 0) về hai phía, mỗi phía 500 mét
1. Đường nhựa trung tâm xã
1. Đường nhựa trung tâm xã640.000
Ngã ba Trường mẫu giáo thôn 6 (cũ) lên làng Giao + 500 mét (đường bê tông)
Mục 2
240.000
Đường dọc theo tuyến thủy lợi thôn 6 đến thôn 9
Mục 4
107.000
Đường nhựa thôn 6, thôn 12
Mục 3
112.000
Đất ở các khu vực còn lại khác
Mục 8
80.000
Đất ở các tuyến đường bê tông các thôn
Mục 5
107.000
Đất ở các tuyến đường cấp phối >= 3,5 mét
Mục 7
84.000
Đất ở các tuyến đường rải nhựa tại thôn còn lại
Mục 6
100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác)
Mục 1
72.00058.00045.00036.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất trồng cây lâu năm
Mục 2
90.00060.00048.00038.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.