Bảng giá đất Xã Phúc Thọ Lâm Hà, Lâm Đồng từ 01/01/2026
352 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Phúc Thọ Lâm Hà là 2.360.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ bờ đập, thửa 37 tờ bản đồ số 64 đến ngã ba đi Tân Hà (hết thửa 214 , tờ bản đồ số 63)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (87 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ Sơn Lâm (hết thửa 24, tờ bản đồ số 124), đến đầu cầu UBND xã cũ (hết thửa 317, tờ bản đồ số 124) 1. Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) | 1. Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) Mục 1.3 | 1.155.000 |
| Từ chân dốc Vắt (hết thửa 131, tờ bản đồ số 136) đến đỉnh dốc Vắt, hết Trường Tiểu học Kon Pang (thửa 149, tờ bản đồ số 135) 1. Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) | 1. Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) Mục 1.5 | 543.000 |
| Từ giáp xã Tân Hà cũ (thửa 19, tờ 116) đến ngã ba thôn Đông Thanh đường bê tông (hết thửa 74, tờ bản đồ số 114) 1. Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) | 1. Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) Mục 1.1 | 669.000 |
| Từ ngã ba Đông Thanh (hết thửa 74, tờ bản đồ số 114) đến Sơn Lâm (thửa 24, tờ bản đồ số 124) 1. Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) | 1. Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) Mục 1.2 | 755.000 |
| Từ đầu cầu UBND xã cũ (hết thửa 317, tờ bản đồ số 124) đến chân dốc Vắt (hết thửa 122, tờ bản đồ số 136) 1. Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) | 1. Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) Mục 1.4 | 1.062.000 |
| Từ bờ đập, thửa 37 tờ bản đồ số 64 đến ngã ba đi Tân Hà (hết thửa 214 , tờ bản đồ số 63) 2. Đất trồng cây lâu năm | 2. Đất trồng cây lâu năm Mục 2.3 | 1.652.000 |
| Từ cổng trào thôn Tân An qua hội trường thôn Thanh Hà đi thôn Tân Bình đến giáp đất nhà ông Nông Văn Tuyến (giáp thửa 157, tờ 108) 1. Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) | 1. Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) Mục 1.14 | 343.000 |
| Từ giáp xã Tân Hà tờ thửa 60 tờ 117 đến ngã ba Dược Liệu (hết thửa 03, tờ bản đồ số 91) 1. Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) | 1. Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) Mục 1.15 | 910.000 |
| Từ giáp xã Đình Văn tới ngã ba Dược Liệu (Công ty TNHH Đà Lạt Hasfarm) 2. Đất trồng cây lâu năm | 2. Đất trồng cây lâu năm Mục 2.1 | 781.000 |
| Từ hết thửa 01 tờ bản đồ 30 đến cầu đi xã Đam Rông 1 2. Đất trồng cây lâu năm | 2. Đất trồng cây lâu năm Mục 2.11 | 347.000 |
| Từ hết thửa 159, tờ bản đồ 40 đến ngã ba Lâm Bô (hết thửa 191, tờ bản đồ số 50) 2. Đất trồng cây lâu năm | 2. Đất trồng cây lâu năm Mục 2.7 | 700.000 |
| Từ hết thửa 81, tờ bản đồ số 52 đến hết thửa 159, tờ bản đồ 40) 2. Đất trồng cây lâu năm | 2. Đất trồng cây lâu năm Mục 2.6 | 805.000 |
| Từ hội trường thôn Phúc Hợp (thửa 92, TBĐ số 40 (mới 2025) - đo đạc năm 2022) đến hết thửa 84, TBĐ số 18 (mới 2025) - đo đạc năm 2022 2. Đất trồng cây lâu năm | 2. Đất trồng cây lâu năm Mục 2.8 | 700.000 |
| Từ ngã ba Dược Liệu (hết thửa 03, tờ bản đồ số 91) đến bờ đập, thửa 37 tờ bản đồ số 64 2. Đất trồng cây lâu năm | 2. Đất trồng cây lâu năm Mục 2.2 | 1.063.000 |
| Từ ngã ba Trạm y tế mới (hết thửa 55, tờ bản đồ 62) đến hết thửa 01 tờ bản đồ 30 2. Đất trồng cây lâu năm | 2. Đất trồng cây lâu năm Mục 2.10 | 603.000 |
| Từ ngã ba đi Tân Hà (hết thửa 214, tờ bản đồ số 63) đến Trạm y tế mới (thửa 66, tờ bản đồ số 62) 2. Đất trồng cây lâu năm | 2. Đất trồng cây lâu năm Mục 2.4 | 1.212.000 |
| Từ thôn Thanh Hà (thửa 30, tờ 110) đi Lan Quang thôn Thanh Bình vào qua hội trường thôn Phi Tô, đến giáp xã Tân Hà Lâm Hà (theo địa giới hành chính 513) 1. Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) | 1. Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) Mục 1.12 | 341.000 |
| Từ thửa số 4, TBĐ số 18 (mới 2025) - đo đạc năm 2022 đến giáp xã Đam Rông 1 2. Đất trồng cây lâu năm | 2. Đất trồng cây lâu năm Mục 2.9 | 560.000 |
| Từ trạm y tế mới (thửa 62, tờ bản đồ số 62) đến hết thửa 81, tờ bản đồ số 52 2. Đất trồng cây lâu năm | 2. Đất trồng cây lâu năm Mục 2.5 | 938.000 |
| Đoạn ngã tư thôn Tân Hợp thuộc thửa 21, 40, tờ bản đồ 40- 2022 1. Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) | 1. Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) Mục 1.9 | 1.652.000 |
| Đoạn qua ngã ba xóm mới (hết thửa 110, tờ bản đồ số 121) qua trường THCS Lê Văn Tám đến ngã ba nhà ông Tới Trang 1. Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) | 1. Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) Mục 1.7 | 677.000 |
| Đoạn từ chân dốc Vắt (hết thửa 122, tờ bản đồ số 136), đến ngã ba xóm mới (hết thửa 110, tờ bản đồ số 121) 1. Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) | 1. Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) Mục 1.6 | 420.000 |
| Đoạn từ ngã 3 ông Nông Văn Tuyến (từ thửa 157, tờ bản đồ số 108) ra gần đường ĐT 725 hết thửa đất số 157, tờ bản đồ số 120, 1. Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) | 1. Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) Mục 1.13 | 346.000 |
| Đoạn từ ngã ba ông Tới Trang đến hết thửa 18, tờ bản đồ 40-2022 1. Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) | 1. Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) Mục 1.8 | 589.000 |
| Đoạn từ ngã tư Tân Hợp đến ngã 3 đội sản xuất vào Đoàn kinh tế thuộc ĐT 725 1. Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) | 1. Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) Mục 1.10 | 589.000 |
| Đoạn đường ĐT 725 còn lại Từ ngã 3 đội sản xuất vào Đoàn kinh tế thuộc ĐT 725, xuống đèo đến cầu Đạ Dâng 1. Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) | 1. Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) Mục 1.11 | 350.000 |
| Ngã 3 ông Ha Kai (thửa 227, tờ bản đồ 119) đi con Ó đến hết thửa số 11, tờ bản đồ số 107 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.17 | 329.000 |
| Thôn Hòa Bình đi thác Bụi (hết thửa 40, tờ bản đồ số 137) đến ngã 3 qua thác bụi (hết thửa 176, tờ bản đồ số 137) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.6 | 333.000 |
| Từ công ty Hoàng An Anh (từ thửa 06, tờ bản đồ 110) đi thôn Bằng Sơn qua Điểm trường vào tới ngã 3 (hết thửa 61, tờ bản đồ 82) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.10 | 315.000 |
| Từ cầu thôn Tân An (thửa 86, Tờ 112), qua hội trường thôn Tân An đi qua hồ 1B đến thôn Thanh Bình (đầu thửa 117, tờ bản đồ số 84) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.4 | 329.000 |
| Từ cổng chào thôn Đoàn Kết (thửa 114, tờ 124) qua hội trường thôn Đoàn Kết đến Trường Tiểu học Tân Thanh 2 (hết thửa 78, tờ bản đồ số 114) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.5 | 329.000 |
| Từ ngã 3 Bà Triệu thôn Thanh Bình (thửa 12, tờ bản đồ số 86) qua sân bóng Phi Tô đến giáp xã Tân Hà Lâm Hà (theo địa giới hành chính 513), 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.9 | 315.000 |
| Từ ngã 3 Ha Kai thửa đất số 202, tờ bản đồ số 119, đến ngã 3 ông Giọng hết thửa đất số 24, tờ bản đồ số 106 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.8 | 338.000 |
| Từ ngã 3 Kon Pang, điểm Trường Tiểu học Kon Pang (hết thửa 149, tờ số 135) vào đến ngã 4 thôn Kon Pang hết thửa 84, tờ bản đồ số 145, 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.12 | 315.000 |
| Từ ngã 3 bản thôn Kon Pang ra đường ĐT 725 (hết thửa 124, tờ bản đồ số 135) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.11 | 371.000 |
| Từ ngã 3 bến xe buýt cũ (thửa 97, tờ số 163) đến nhà ông Hoàng Văn Căn (hết thửa 6, tờ số 147) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.13 | 364.000 |
| Từ ngã 3 nhà ông Lô (thửa 55, tờ bản đồ số 120) qua trạm QLBVR đi qua ngã 3 ông Mai Khắc Tám đến ngã 3 suối 1 (thửa đất số 244, tờ bản đồ số 119) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.7 | 364.000 |
| Từ ngã 4 thôn Kon Pang thửa 46, tờ bản đồ số 146, đi xóm vũng sập thôn Kon Pang (nhiều nhánh đường) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.14 | 259.000 |
| Đoạn từ cổng chào thôn Tân Hợp (thửa 60, TBĐ số 39 dự án dãn dân) qua vòng xuyến đi vào các nhánh đường bê tông xóm sình Tranh (nhánh hết thửa 53, tờ số 142) và đi thôn Tân Bình (hết nhánh thửa 134 và nhánh thửa 93, thuộc tờ 132) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.16 | 322.000 |
| Đoạn từ hết đất ông Nông Văn Tuyến thôn Tân Bình (thửa số 157, tờ bản đồ 108) đi làng Dao thôn Bằng Sơn đến ngã 3 chân dốc đá (thửa số 4, tờ bản đồ 80) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.18 | 252.000 |
| Đoạn từ ngã 3 Long Lan (thửa 181, tờ số 120) đi qua Thác thôn Tân Bình (thửa 10, tờ số 143) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.15 | 252.000 |
| Đường chợ Tân Thanh (từ hết thửa 44, tờ bản đồ số 124) đến ngã 3 Tuấn Phương (hết thửa 153, tờ bản đồ số 111) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.2 | 378.000 |
| Đường từ hội trường thôn Hòa Bình (đầu thửa 27, tờ bản đồ 136) và từ nhà ông Mạnh Nương (thửa 60) đi qua ngã ba ông Kính đến ngã 3 sân bóng thôn Tân An (thửa 37, tờ bản đồ số 123) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.1 | 378.000 |
| Đường từ sân bóng thôn tân An (từ thửa 37, tờ 123) đi qua tạp hóa Tuấn Phương (hết thửa 164, tờ bản đồ số 111) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.3 | 329.000 |
| Từ ngã 3 hội Trường thôn Bằng Sơn (thửa số 134, tờ bản đồ số 95) đến nhà ông Lý Văn Luồng thôn Bằng Sơn (thửa số 222 tờ 96) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.19 | 259.000 |
| Từ đầu cầu ngã 3 nhà ông Tạ Văn Chinh thôn Thanh Bình (đầu thửa số 83, TBĐ số 84) đi qua nghĩa địa thôn Thanh Bình đến đường cụt nhà ông Lộc Văn Hữu (hết thửa số 34, TBĐ số 84) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.29 | 259.000 |
| Đoạn từ giáp sân bóng thôn Kon Pang (thửa 127, tờ số 135) qua sình Trâu (qua công ty dâu tằm tơ cũ) qua ngã 4, qua hội trường thôn Kon Pang đến cổng chào thôn Tân Bình ĐT 725 (hết thửa 25, tờ số 134) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.23 | 315.000 |
| Đoạn từ ngã 3 Hồng Tình thôn Đoàn Kết (thửa 227, tờ bản đồ số 124) qua ngã 3 Thái Ngọc Huệ đi nhánh qua đồi thông đến giáp xã Tân Hà Lâm Hà (theo địa giới hành chính 513) và nhánh sang thôn Hòa Bình (giáp đất UBND xã cũ) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.25 | 308.000 |
| Đoạn từ ngã 3 ông Phan Văn Mậu vào (thửa số 49, tờ bản đồ số 112) đi thôn Thanh Bình gần đường ra đập hồ thôn 9 (thửa 20, tờ bản đồ số 113) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.21 | 245.000 |
| Đoạn từ ngã 3 ông Phan Văn Thiện (thửa số 62 tờ 111 thôn Tân An) đi thôn Thanh Bình (thửa số 87, tờ bản đồ số 83) nhà ông Nguyễn Viết Bích cũ 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.20 | 259.000 |
| Đoạn từ ngã 3, thửa 228, tờ 134 (nhà ông Từ Hữu Hiếu) qua hội trường thôn Kon Pang qua chùa Phước Bảo đến giáp đường đi thác thôn Tân Bình (hết thửa 80, tờ 133) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.27 | 294.000 |
| Đoạn từ qua ngã 3 bà Triệu thôn Thanh Bình đi (thửa 8, tờ 86) qua khu Bến Tre giáp xã Phúc Thọ cũ (thửa 02, tờ 1 phần tờ 70) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.26 | 273.000 |
| Đoạn từ đất nhà ông Lục Văn Tùng (thửa số 111, tờ bản đồ số 136) đến hết đất ông Hoàng Văn Lợi (thửa đất số 120, tờ bản đồ số 121) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.24 | 378.000 |
| Đoạn đường Xóm Mới thôn Tân Bình ngã qua ngã 3 TL 725 vào (từ đầu thửa số 94, TBĐ số 121) đến gần ngã 3 đường nhựa thôn Tân Bình (hết thửa số 102, TBĐ số 120) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.32 | 350.000 |
| Đoạn đường cụt nhánh Violet thôn Hòa Bình thuộc Đoạn từ đất nhà bà Tạ Thị Quyết (đầu thửa số 68, TBĐ số 137) vào đến hết thửa số 113, TBĐ số 137 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.30 | 361.000 |
| Đoạn đường nhánh nội thôn Đoàn Kết thuộc Đoạn từ qua ngã ba ông Thái Ngọc Huệ (đầu thửa số 61, TBĐ số 125) đến đoạn của nhà ông Nguyễn Văn Cảnh (hết thửa số 34, TBĐ số 125) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.28 | 287.000 |
| Đoạn đường từ ĐT 725 đi qua hồ thôn Tân Thanh (từ thửa số 59, tờ bản đồ số 113) đi tới ngã ba nhà cô Sa cổng chào thôn Thanh Bình (thửa 26, tờ số 99) và 02 nhánh ven hồ (qua thửa 05; 53 tờ bản đồ 113) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.22 | 329.000 |
| Đoạn đường xóm Quảng Hòa thôn Tân Bình: Từ thửa đất 125, TBĐ số 108 vào đến đất ông Lô Văn Chung (hết thửa đất 5, TBĐ số 108) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.31 | 329.000 |
| Hội trường thôn Đạ Pe (thửa 12 tờ 55) đến giáp đường đi xã Đinh Văn Lâm Hà (thửa 68, tờ bản đồ 66) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.40 | 456.000 |
| Từ ngã ba Lâm Bô (thửa 191 tờ bản đồ 50) vào đến thôn Phúc Cát (thửa đất 82, tờ bản đồ 18) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.43 | 625.000 |
| Từ ngã ba Lâm Bô (thửa 191 tờ bản đồ 50) đến hết thửa 118 tờ 58) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.42 | 491.000 |
| Từ ngã ba đi Tân Hà (thửa 21 tờ bản đồ số 63) đến giáp xã Tân Hà Lâm Hà (thửa 28 tờ bản đồ số 88) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.44 | 572.000 |
| Từ thửa 118, tờ bản đồ 62 (ngã 3 nông trường 1) đến thửa 112, tờ bản đồ số 63 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.52 | 459.000 |
| Từ thửa 192 tờ bản đồ số 63 (nhà ông Lệnh) đến hết thửa 69, tờ bản đồ số 53 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.50 | 447.000 |
| Từ thửa 21 tờ 74 (nhà ông Văn) đến Công ty Long Đỉnh, thửa 71 tờ 74 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.47 | 580.000 |
| Từ thửa 21, tờ bản đồ số 91 (nhà ông Nguyễn Thanh Trí) đến thửa 71 tờ bản đồ số 91 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.45 | 472.000 |
| Từ thửa 287, tờ bản đồ số 63 (nhà ông Bắc) đến hết thửa 158 tờ bản đồ số 54 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.46 | 581.000 |
| Từ thửa 37, tờ bản đồ số 117 (ngã ba Mười Thinh) đến bờ dập hồ thôn 1, thửa 217 tờ bản đồ số 103 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.49 | 425.000 |
| Từ thửa 42 tờ 53 (ngã ba bà Tắc) đến HT thôn Đạ Pe (thửa 12 tờ 55) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.39 | 456.000 |
| Từ thửa 68 tờ 76 (nhà ông Huyền) đến hết thửa 93 tờ bản đồ số 76 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.51 | 313.000 |
| Từ thửa 74, tờ bản đồ số 92 (nhà ông Hường) đến bờ đập hồ thôn 1 (thửa 38 tờ bản đồ số 103) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.48 | 420.000 |
| Từ thửa 84 tờ bản đồ 62 (ngã ba nhà ông Công) đến thửa 155 tờ bản đồ số 40 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.41 | 565.000 |
| Đoạn từ cổng trào thôn Tân Hợp qua hội trường thôn Tân Hợp đến ngã ba Ha Kai đường vào sân bóng mới (hết thửa 212, tờ 119) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.35 | 364.000 |
| Đoạn từ ngã 3 Long Xuân (thửa 97, tờ 106) vào trong đến ngã 3 (hết thửa 19, tờ 93) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.36 | 245.000 |
| Đoạn từ đường ĐT 725: ngã 3 nhà ông Triệu Văn Dần vào đến ngã 3 xóm bãi thuyết nhà ông Lý Sinh Nhàn (thửa 51, tờ 129) rẽ nhánh trái (hết thửa 64, tờ 129) và rẽ nhánh phải (hết thửa 11, tờ 130) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.37 | 263.000 |
| Đoạn xóm dãn dân đường bê tông (cà phê 1978) thôn Tân Bình từ gần giáp ĐT 725 (đầu thửa 92, TBĐ số 40 DADD) vào hết đường bê tông gần ngã ba đường đất (hết thửa 139, TBĐ số 40 DADD) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.34 | 392.000 |
| Đoạn xóm đường qua ngã 3 phế liệu Sơn vào từ khoảng giữa thửa đất đầu đường ranh Ao thuộc (thửa đất 103, TBĐ số 124) vào qua suối vòng vào đến gần ngã ba ông Phong Thu hết đất nhà ông Hùng (hết thửa 18, TBĐ số 123) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.33 | 315.000 |
| Đường từ nhà văn hóa Tân An (thửa 25, tờ bản đồ 112) đi nhà văn hóa thôn Thanh Bình (hết thửa 38, tờ 98) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.38 | 259.000 |
| Từ Trạm y tế cũ thửa 40, tờ bản đồ 64 đến giáp Công ty King Wan Chen 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.60 | 490.000 |
| Từ bờ đập hồ thôn 1 đến hết thửa 93, tờ bản đồ 65 (nhà bà Lê Thị An) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.57 | 560.000 |
| Từ bờ đập hồ thôn 1: từ thửa 38 tờ 103 đến đường đi Tân Hà, thửa 28 tờ bản đồ số 88 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.53 | 560.000 |
| Từ hết Công ty Long Đỉnh (thửa 21, TBĐ số 74 - đo đạc năm 2022) đến giáp đường Tân Hà (thửa 15, TBĐ số 88 - đo đạc năm 2022) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.56 | 514.000 |
| Từ hết thửa 93, tờ bản đồ 76 (nhà bà Lê Thị An) đến thửa số 28, TBĐ số 75 (nhà ông Trần Nho Tường) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.58 | 840.000 |
| Từ ngã 3 bà Tắc (thửa 42, tờ bản đồ 53) đi thôn Tân Sơn (hết thửa 20, tờ bản đồ 54) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.59 | 428.000 |
| Từ nhà ông Hoàng Văn Hải (thửa 42, TBĐ số 104 - đo đạc năm 2022) đến bờ đập hồ thôn 1, thửa 217 tờ 103 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.55 | 700.000 |
| Từ nhà ông Sơn Cúc: từ thửa 129 tờ 30 đến thủy điện Sadeung 1, thửa 24 tờ 31 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.54 | 420.000 |
| Từ thửa 34, tờ bản đồ 51 đến thửa 23, tờ bản đồ 60 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.61 | 420.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất nuôi trồng thủy sản Mục 4 | 258.000 | 165.000 | 153.000 | 80.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (87 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ Sơn Lâm (hết thửa 24, tờ bản đồ số 124), đến đầu cầu UBND xã cũ (hết thửa 317, tờ bản đồ số 124) 1. Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) | 1. Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) Mục 1.3 | 1.650.000 |
| Từ giáp xã Tân Hà cũ (thửa 19, tờ 116) đến ngã ba thôn Đông Thanh đường bê tông (hết thửa 74, tờ bản đồ số 114) 1. Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) | 1. Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) Mục 1.1 | 956.000 |
| Từ ngã ba Đông Thanh (hết thửa 74, tờ bản đồ số 114) đến Sơn Lâm (thửa 24, tờ bản đồ số 124) 1. Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) | 1. Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) Mục 1.2 | 1.079.000 |
| Từ đầu cầu UBND xã cũ (hết thửa 317, tờ bản đồ số 124) đến chân dốc Vắt (hết thửa 122, tờ bản đồ số 136) 1. Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) | 1. Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) Mục 1.4 | 1.517.000 |
| Từ bờ đập, thửa 37 tờ bản đồ số 64 đến ngã ba đi Tân Hà (hết thửa 214 , tờ bản đồ số 63) 2. Đất trồng cây lâu năm | 2. Đất trồng cây lâu năm Mục 2.3 | 2.360.000 |
| Từ chân dốc Vắt (hết thửa 131, tờ bản đồ số 136) đến đỉnh dốc Vắt, hết Trường Tiểu học Kon Pang (thửa 149, tờ bản đồ số 135) 1. Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) | 1. Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) Mục 1.5 | 775.000 |
| Từ cổng trào thôn Tân An qua hội trường thôn Thanh Hà đi thôn Tân Bình đến giáp đất nhà ông Nông Văn Tuyến (giáp thửa 157, tờ 108) 1. Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) | 1. Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) Mục 1.14 | 490.000 |
| Từ giáp xã Tân Hà tờ thửa 60 tờ 117 đến ngã ba Dược Liệu (hết thửa 03, tờ bản đồ số 91) 1. Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) | 1. Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) Mục 1.15 | 1.300.000 |
| Từ giáp xã Đình Văn tới ngã ba Dược Liệu (Công ty TNHH Đà Lạt Hasfarm) 2. Đất trồng cây lâu năm | 2. Đất trồng cây lâu năm Mục 2.1 | 1.116.000 |
| Từ hết thửa 01 tờ bản đồ 30 đến cầu đi xã Đam Rông 1 2. Đất trồng cây lâu năm | 2. Đất trồng cây lâu năm Mục 2.11 | 496.000 |
| Từ hết thửa 159, tờ bản đồ 40 đến ngã ba Lâm Bô (hết thửa 191, tờ bản đồ số 50) 2. Đất trồng cây lâu năm | 2. Đất trồng cây lâu năm Mục 2.7 | 1.000.000 |
| Từ hết thửa 81, tờ bản đồ số 52 đến hết thửa 159, tờ bản đồ 40) 2. Đất trồng cây lâu năm | 2. Đất trồng cây lâu năm Mục 2.6 | 1.150.000 |
| Từ hội trường thôn Phúc Hợp (thửa 92, TBĐ số 40 (mới 2025) - đo đạc năm 2022) đến hết thửa 84, TBĐ số 18 (mới 2025) - đo đạc năm 2022 2. Đất trồng cây lâu năm | 2. Đất trồng cây lâu năm Mục 2.8 | 1.000.000 |
| Từ ngã ba Dược Liệu (hết thửa 03, tờ bản đồ số 91) đến bờ đập, thửa 37 tờ bản đồ số 64 2. Đất trồng cây lâu năm | 2. Đất trồng cây lâu năm Mục 2.2 | 1.518.000 |
| Từ ngã ba Trạm y tế mới (hết thửa 55, tờ bản đồ 62) đến hết thửa 01 tờ bản đồ 30 2. Đất trồng cây lâu năm | 2. Đất trồng cây lâu năm Mục 2.10 | 861.000 |
| Từ ngã ba đi Tân Hà (hết thửa 214, tờ bản đồ số 63) đến Trạm y tế mới (thửa 66, tờ bản đồ số 62) 2. Đất trồng cây lâu năm | 2. Đất trồng cây lâu năm Mục 2.4 | 1.731.000 |
| Từ thôn Thanh Hà (thửa 30, tờ 110) đi Lan Quang thôn Thanh Bình vào qua hội trường thôn Phi Tô, đến giáp xã Tân Hà Lâm Hà (theo địa giới hành chính 513) 1. Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) | 1. Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) Mục 1.12 | 487.000 |
| Từ thửa số 4, TBĐ số 18 (mới 2025) - đo đạc năm 2022 đến giáp xã Đam Rông 1 2. Đất trồng cây lâu năm | 2. Đất trồng cây lâu năm Mục 2.9 | 800.000 |
| Từ trạm y tế mới (thửa 62, tờ bản đồ số 62) đến hết thửa 81, tờ bản đồ số 52 2. Đất trồng cây lâu năm | 2. Đất trồng cây lâu năm Mục 2.5 | 1.340.000 |
| Đoạn ngã tư thôn Tân Hợp thuộc thửa 21, 40, tờ bản đồ 40-2022 1. Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) | 1. Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) Mục 1.9 | 2.360.000 |
| Đoạn qua ngã ba xóm mới (hết thửa 110, tờ bản đồ số 121) qua trường THCS Lê Văn Tám đến ngã ba nhà ông Tới Trang 1. Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) | 1. Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) Mục 1.7 | 967.000 |
| Đoạn từ chân dốc Vắt (hết thửa 122, tờ bản đồ số 136), đến ngã ba xóm mới (hết thửa 110, tờ bản đồ số 121) 1. Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) | 1. Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) Mục 1.6 | 600.000 |
| Đoạn từ ngã 3 ông Nông Văn Tuyến (từ thửa 157, tờ bản đồ số 108) ra gần đường ĐT 725 hết thửa đất số 157, tờ bản đồ số 120, 1. Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) | 1. Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) Mục 1.13 | 494.000 |
| Đoạn từ ngã ba ông Tới Trang đến hết thửa 18, tờ bản đồ 40-2022 1. Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) | 1. Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) Mục 1.8 | 841.000 |
| Đoạn từ ngã tư Tân Hợp đến ngã 3 đội sản xuất vào Đoàn kinh tế thuộc ĐT 725 1. Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) | 1. Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) Mục 1.10 | 841.000 |
| Đoạn đường ĐT 725 còn lại Từ ngã 3 đội sản xuất vào Đoàn kinh tế thuộc ĐT 725, xuống đèo đến cầu Đạ Dâng 1. Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) | 1. Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) Mục 1.11 | 500.000 |
| Đường chợ Tân Thanh (từ hết thửa 44, tờ bản đồ số 124) đến ngã 3 Tuấn Phương (hết thửa 153, tờ bản đồ số 111) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.2 | 540.000 |
| Đường từ hội trường thôn Hòa Bình (đầu thửa 27, tờ bản đồ 136) và từ nhà ông Mạnh Nương (thửa 60) đi qua ngã ba ông Kính đến ngã 3 sân bóng thôn Tân An (thửa 37, tờ bản đồ số 123) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.1 | 540.000 |
| Đường từ sân bóng thôn tân An (từ thửa 37, tờ 123) đi qua tạp hóa Tuấn Phương (hết thửa 164, tờ bản đồ số 111) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.3 | 470.000 |
| Ngã 3 ông Ha Kai (thửa 227, tờ bản đồ 119) đi con Ó đến hết thửa số 11, tờ bản đồ số 107 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.17 | 470.000 |
| Thôn Hòa Bình đi thác Bụi (hết thửa 40, tờ bản đồ số 137) đến ngã 3 qua thác bụi (hết thửa 176, tờ bản đồ số 137) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.6 | 475.000 |
| Từ công ty Hoàng An Anh (từ thửa 06, tờ bản đồ 110) đi thôn Bằng Sơn qua Điểm trường vào tới ngã 3 (hết thửa 61, tờ bản đồ 82) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.10 | 450.000 |
| Từ cầu thôn Tân An (thửa 86, Tờ 112), qua hội trường thôn Tân An đi qua hồ 1B đến thôn Thanh Bình (đầu thửa 117, tờ bản đồ số 84) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.4 | 470.000 |
| Từ cổng chào thôn Đoàn Kết (thửa 114, tờ 124) qua hội trường thôn Đoàn Kết đến Trường Tiểu học Tân Thanh 2 (hết thửa 78, tờ bản đồ số 114) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.5 | 470.000 |
| Từ ngã 3 Bà Triệu thôn Thanh Bình (thửa 12, tờ bản đồ số 86) qua sân bóng Phi Tô đến giáp xã Tân Hà Lâm Hà (theo địa giới hành chính 513), 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.9 | 450.000 |
| Từ ngã 3 Ha Kai thửa đất số 202, tờ bản đồ số 119, đến ngã 3 ông Giọng hết thửa đất số 24, tờ bản đồ số 106 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.8 | 483.000 |
| Từ ngã 3 Kon Pang, điểm Trường Tiểu học Kon Pang (hết thửa 149, tờ số 135) vào đến ngã 4 thôn Kon Pang hết thửa 84, tờ bản đồ số 145, 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.12 | 450.000 |
| Từ ngã 3 bản thôn Kon Pang ra đường ĐT 725 (hết thửa 124, tờ bản đồ số 135) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.11 | 530.000 |
| Từ ngã 3 bến xe buýt cũ (thửa 97, tờ số 163) đến nhà ông Hoàng Văn Căn (hết thửa 6, tờ số 147) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.13 | 520.000 |
| Từ ngã 3 hội Trường thôn Bằng Sơn (thửa số 134, tờ bản đồ số 95) đến nhà ông Lý Văn Luồng thôn Bằng Sơn (thửa số 222 tờ 96) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.19 | 370.000 |
| Từ ngã 3 nhà ông Lô (thửa 55, tờ bản đồ số 120) qua trạm QLBVR đi qua ngã 3 ông Mai Khắc Tám đến ngã 3 suối 1 (thửa đất số 244, tờ bản đồ số 119) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.7 | 520.000 |
| Từ ngã 4 thôn Kon Pang thửa 46, tờ bản đồ số 146, đi xóm vũng sập thôn Kon Pang (nhiều nhánh đường) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.14 | 370.000 |
| Đoạn từ cổng chào thôn Tân Hợp (thửa 60, TBĐ số 39 dự án dãn dân) qua vòng xuyến đi vào các nhánh đường bê tông xóm sình Tranh (nhánh hết thửa 53, tờ số 142) và đi thôn Tân Bình (hết nhánh thửa 134 và nhánh thửa 93, thuộc tờ 132) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.16 | 460.000 |
| Đoạn từ giáp sân bóng thôn Kon Pang (thửa 127, tờ số 135) qua sình Trâu (qua công ty dâu tằm tơ cũ) qua ngã 4, qua hội trường thôn Kon Pang đến cổng chào thôn Tân Bình ĐT 725 (hết thửa 25, tờ số 134) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.23 | 450.000 |
| Đoạn từ hết đất ông Nông Văn Tuyến thôn Tân Bình (thửa số 157, tờ bản đồ 108) đi làng Dao thôn Bằng Sơn đến ngã 3 chân dốc đá (thửa số 4, tờ bản đồ 80) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.18 | 360.000 |
| Đoạn từ ngã 3 Long Lan (thửa 181, tờ số 120) đi qua Thác thôn Tân Bình (thửa 10, tờ số 143) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.15 | 360.000 |
| Đoạn từ ngã 3 ông Phan Văn Mậu vào (thửa số 49, tờ bản đồ số 112) đi thôn Thanh Bình gần đường ra đập hồ thôn 9 (thửa 20, tờ bản đồ số 113) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.21 | 350.000 |
| Đoạn từ ngã 3 ông Phan Văn Thiện (thửa số 62 tờ 111 thôn Tân An) đi thôn Thanh Bình (thửa số 87, tờ bản đồ số 83) nhà ông Nguyễn Viết Bích cũ 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.20 | 370.000 |
| Đoạn từ đất nhà ông Lục Văn Tùng (thửa số 111, tờ bản đồ số 136) đến hết đất ông Hoàng Văn Lợi (thửa đất số 120, tờ bản đồ số 121) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.24 | 540.000 |
| Đoạn đường từ ĐT 725 đi qua hồ thôn Tân Thanh (từ thửa số 59, tờ bản đồ số 113) đi tới ngã ba nhà cô Sa cổng chào thôn Thanh Bình (thửa 26, tờ số 99) và 02 nhánh ven hồ (qua thửa 05; 53 tờ bản đồ 113) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.22 | 470.000 |
| Hội trường thôn Đạ Pe (thửa 12 tờ 55) đến giáp đường đi xã Đinh Văn Lâm Hà (thửa 68, tờ bản đồ 66) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.40 | 651.000 |
| Từ ngã ba Lâm Bô (thửa 191 tờ bản đồ 50) vào đến thôn Phúc Cát (thửa đất 82, tờ bản đồ 18) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.43 | 893.000 |
| Từ ngã ba Lâm Bô (thửa 191 tờ bản đồ 50) đến hết thửa 118 tờ 58) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.42 | 702.000 |
| Từ ngã ba đi Tân Hà (thửa 21 tờ bản đồ số 63) đến giáp xã Tân Hà Lâm Hà (thửa 28 tờ bản đồ số 88) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.44 | 817.000 |
| Từ thửa 42 tờ 53 (ngã ba bà Tắc) đến HT thôn Đạ Pe (thửa 12 tờ 55) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.39 | 651.000 |
| Từ thửa 84 tờ bản đồ 62 (ngã ba nhà ông Công) đến thửa 155 tờ bản đồ số 40 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.41 | 807.000 |
| Từ đầu cầu ngã 3 nhà ông Tạ Văn Chinh thôn Thanh Bình (đầu thửa số 83, TBĐ số 84) đi qua nghĩa địa thôn Thanh Bình đến đường cụt nhà ông Lộc Văn Hữu (hết thửa số 34, TBĐ số 84) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.29 | 370.000 |
| Đoạn từ cổng trào thôn Tân Hợp qua hội trường thôn Tân Hợp đến ngã ba Ha Kai đường vào sân bóng mới (hết thửa 212, tờ 119) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.35 | 520.000 |
| Đoạn từ ngã 3 Hồng Tình thôn Đoàn Kết (thửa 227, tờ bản đồ số 124) qua ngã 3 Thái Ngọc Huệ đi nhánh qua đồi thông đến giáp xã Tân Hà Lâm Hà (theo địa giới hành chính 513) và nhánh sang thôn Hòa Bình (giáp đất UBND xã cũ) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.25 | 440.000 |
| Đoạn từ ngã 3 Long Xuân (thửa 97, tờ 106) vào trong đến ngã 3 (hết thửa 19, tờ 93) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.36 | 350.000 |
| Đoạn từ ngã 3, thửa 228, tờ 134 (nhà ông Từ Hữu Hiếu) qua hội trường thôn Kon Pang qua chùa Phước Bảo đến giáp đường đi thác thôn Tân Bình (hết thửa 80, tờ 133) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.27 | 420.000 |
| Đoạn từ qua ngã 3 bà Triệu thôn Thanh Bình đi (thửa 8, tờ 86) qua khu Bến Tre giáp xã Phúc Thọ cũ (thửa 02, tờ 1 phần tờ 70) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.26 | 390.000 |
| Đoạn từ đường ĐT 725: ngã 3 nhà ông Triệu Văn Dần vào đến ngã 3 xóm bãi thuyết nhà ông Lý Sinh Nhàn (thửa 51, tờ 129) rẽ nhánh trái (hết thửa 64, tờ 129) và rẽ nhánh phải (hết thửa 11, tờ 130) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.37 | 375.000 |
| Đoạn xóm dãn dân đường bê tông (cà phê 1978) thôn Tân Bình từ gần giáp ĐT 725 (đầu thửa 92, TBĐ số 40 DADD) vào hết đường bê tông gần ngã ba đường đất (hết thửa 139, TBĐ số 40 DADD) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.34 | 560.000 |
| Đoạn xóm đường qua ngã 3 phế liệu Sơn vào từ khoảng giữa thửa đất đầu đường ranh Ao thuộc (thửa đất 103, TBĐ số 124) vào qua suối vòng vào đến gần ngã ba ông Phong Thu hết đất nhà ông Hùng (hết thửa 18, TBĐ số 123) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.33 | 450.000 |
| Đoạn đường Xóm Mới thôn Tân Bình ngã qua ngã 3 TL 725 vào (từ đầu thửa số 94, TBĐ số 121) đến gần ngã 3 đường nhựa thôn Tân Bình (hết thửa số 102, TBĐ số 120) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.32 | 500.000 |
| Đoạn đường cụt nhánh Violet thôn Hòa Bình thuộc Đoạn từ đất nhà bà Tạ Thị Quyết (đầu thửa số 68, TBĐ số 137) vào đến hết thửa số 113, TBĐ số 137 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.30 | 516.000 |
| Đoạn đường nhánh nội thôn Đoàn Kết thuộc Đoạn từ qua ngã ba ông Thái Ngọc Huệ (đầu thửa số 61, TBĐ số 125) đến đoạn của nhà ông Nguyễn Văn Cảnh (hết thửa số 34, TBĐ số 125) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.28 | 410.000 |
| Đoạn đường xóm Quảng Hòa thôn Tân Bình: Từ thửa đất 125, TBĐ số 108 vào đến đất ông Lô Văn Chung (hết thửa đất 5, TBĐ số 108) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.31 | 470.000 |
| Đường từ nhà văn hóa Tân An (thửa 25, tờ bản đồ 112) đi nhà văn hóa thôn Thanh Bình (hết thửa 38, tờ 98) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.38 | 370.000 |
| Từ Trạm y tế cũ thửa 40, tờ bản đồ 64 đến giáp Công ty King Wan Chen 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.60 | 700.000 |
| Từ bờ đập hồ thôn 1 đến hết thửa 93, tờ bản đồ 65 (nhà bà Lê Thị An) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.57 | 800.000 |
| Từ bờ đập hồ thôn 1: từ thửa 38 tờ 103 đến đường đi Tân Hà, thửa 28 tờ bản đồ số 88 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.53 | 800.000 |
| Từ hết Công ty Long Đỉnh (thửa 21, TBĐ số 74 - đo đạc năm 2022) đến giáp đường Tân Hà (thửa 15, TBĐ số 88 - đo đạc năm 2022) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.56 | 734.000 |
| Từ hết thửa 93, tờ bản đồ 76 (nhà bà Lê Thị An) đến thửa số 28, TBĐ số 75 (nhà ông Trần Nho Tường) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.58 | 1.200.000 |
| Từ ngã 3 bà Tắc (thửa 42, tờ bản đồ 53) đi thôn Tân Sơn (hết thửa 20, tờ bản đồ 54) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.59 | 612.000 |
| Từ nhà ông Hoàng Văn Hải (thửa 42, TBĐ số 104 - đo đạc năm 2022) đến bờ đập hồ thôn 1, thửa 217 tờ 103 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.55 | 1.000.000 |
| Từ nhà ông Sơn Cúc: từ thửa 129 tờ 30 đến thủy điện Sadeung 1, thửa 24 tờ 31 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.54 | 600.000 |
| Từ thửa 118, tờ bản đồ 62 (ngã 3 nông trường 1) đến thửa 112, tờ bản đồ số 63 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.52 | 656.000 |
| Từ thửa 192 tờ bản đồ số 63 (nhà ông Lệnh) đến hết thửa 69, tờ bản đồ số 53 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.50 | 638.000 |
| Từ thửa 21 tờ 74 (nhà ông Văn) đến Công ty Long Đỉnh, thửa 71 tờ 74 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.47 | 829.000 |
| Từ thửa 21, tờ bản đồ số 91 (nhà ông Nguyễn Thanh Trí) đến thửa 71 tờ bản đồ số 91 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.45 | 674.000 |
| Từ thửa 287, tờ bản đồ số 63 (nhà ông Bắc) đến hết thửa 158 tờ bản đồ số 54 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.46 | 830.000 |
| Từ thửa 34, tờ bản đồ 51 đến thửa 23, tờ bản đồ 60 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.61 | 600.000 |
| Từ thửa 37, tờ bản đồ số 117 (ngã ba Mười Thinh) đến bờ dập hồ thôn 1, thửa 217 tờ bản đồ số 103 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.49 | 607.000 |
| Từ thửa 68 tờ 76 (nhà ông Huyền) đến hết thửa 93 tờ bản đồ số 76 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.51 | 447.000 |
| Từ thửa 74, tờ bản đồ số 92 (nhà ông Hường) đến bờ đập hồ thôn 1 (thửa 38 tờ bản đồ số 103) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.48 | 600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất rừng sản xuất Mục 3 | 17.000 | 14.000 | 11.000 | 7.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (87 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ Sơn Lâm (hết thửa 24, tờ bản đồ số 124), đến đầu cầu UBND xã cũ (hết thửa 317, tờ bản đồ số 124) 1. Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) | 1. Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) Mục 1.3 | 1.073.000 |
| Từ chân dốc Vắt (hết thửa 131, tờ bản đồ số 136) đến đỉnh dốc Vắt, hết Trường Tiểu học Kon Pang (thửa 149, tờ bản đồ số 135) 1. Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) | 1. Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) Mục 1.5 | 504.000 |
| Từ giáp xã Tân Hà cũ (thửa 19, tờ 116) đến ngã ba thôn Đông Thanh đường bê tông (hết thửa 74, tờ bản đồ số 114) 1. Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) | 1. Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) Mục 1.1 | 621.000 |
| Từ ngã ba Đông Thanh (hết thửa 74, tờ bản đồ số 114) đến Sơn Lâm (thửa 24, tờ bản đồ số 124) 1. Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) | 1. Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) Mục 1.2 | 701.000 |
| Từ đầu cầu UBND xã cũ (hết thửa 317, tờ bản đồ số 124) đến chân dốc Vắt (hết thửa 122, tờ bản đồ số 136) 1. Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) | 1. Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) Mục 1.4 | 986.000 |
| Từ bờ đập, thửa 37 tờ bản đồ số 64 đến ngã ba đi Tân Hà (hết thửa 214 , tờ bản đồ số 63) 2. Đất trồng cây lâu năm | 2. Đất trồng cây lâu năm Mục 2.3 | 1.534.000 |
| Từ cổng trào thôn Tân An qua hội trường thôn Thanh Hà đi thôn Tân Bình đến giáp đất nhà ông Nông Văn Tuyến (giáp thửa 157, tờ 108) 1. Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) | 1. Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) Mục 1.14 | 319.000 |
| Từ giáp xã Tân Hà tờ thửa 60 tờ 117 đến ngã ba Dược Liệu (hết thửa 03, tờ bản đồ số 91) 1. Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) | 1. Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) Mục 1.15 | 845.000 |
| Từ giáp xã Đình Văn tới ngã ba Dược Liệu (Công ty TNHH Đà Lạt Hasfarm) 2. Đất trồng cây lâu năm | 2. Đất trồng cây lâu năm Mục 2.1 | 725.000 |
| Từ hết thửa 01 tờ bản đồ 30 đến cầu đi xã Đam Rông 1 2. Đất trồng cây lâu năm | 2. Đất trồng cây lâu năm Mục 2.11 | 322.000 |
| Từ hết thửa 159, tờ bản đồ 40 đến ngã ba Lâm Bô (hết thửa 191, tờ bản đồ số 50) 2. Đất trồng cây lâu năm | 2. Đất trồng cây lâu năm Mục 2.7 | 650.000 |
| Từ hết thửa 81, tờ bản đồ số 52 đến hết thửa 159, tờ bản đồ 40) 2. Đất trồng cây lâu năm | 2. Đất trồng cây lâu năm Mục 2.6 | 748.000 |
| Từ hội trường thôn Phúc Hợp (thửa 92, TBĐ số 40 (mới 2025) - đo đạc năm 2022) đến hết thửa 84, TBĐ số 18 (mới 2025) - đo đạc năm 2022 2. Đất trồng cây lâu năm | 2. Đất trồng cây lâu năm Mục 2.8 | 650.000 |
| Từ ngã ba Dược Liệu (hết thửa 03, tờ bản đồ số 91) đến bờ đập, thửa 37 tờ bản đồ số 64 2. Đất trồng cây lâu năm | 2. Đất trồng cây lâu năm Mục 2.2 | 987.000 |
| Từ ngã ba Trạm y tế mới (hết thửa 55, tờ bản đồ 62) đến hết thửa 01 tờ bản đồ 30 2. Đất trồng cây lâu năm | 2. Đất trồng cây lâu năm Mục 2.10 | 560.000 |
| Từ ngã ba đi Tân Hà (hết thửa 214, tờ bản đồ số 63) đến Trạm y tế mới (thửa 66, tờ bản đồ số 62) 2. Đất trồng cây lâu năm | 2. Đất trồng cây lâu năm Mục 2.4 | 1.125.000 |
| Từ thôn Thanh Hà (thửa 30, tờ 110) đi Lan Quang thôn Thanh Bình vào qua hội trường thôn Phi Tô, đến giáp xã Tân Hà Lâm Hà (theo địa giới hành chính 513) 1. Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) | 1. Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) Mục 1.12 | 317.000 |
| Từ thửa số 4, TBĐ số 18 (mới 2025) - đo đạc năm 2022 đến giáp xã Đam Rông 1 2. Đất trồng cây lâu năm | 2. Đất trồng cây lâu năm Mục 2.9 | 520.000 |
| Từ trạm y tế mới (thửa 62, tờ bản đồ số 62) đến hết thửa 81, tờ bản đồ số 52 2. Đất trồng cây lâu năm | 2. Đất trồng cây lâu năm Mục 2.5 | 871.000 |
| Đoạn ngã tư thôn Tân Hợp thuộc thửa 21, 40, tờ bản đồ 40- 2022 1. Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) | 1. Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) Mục 1.9 | 1.534.000 |
| Đoạn qua ngã ba xóm mới (hết thửa 110, tờ bản đồ số 121) qua trường THCS Lê Văn Tám đến ngã ba nhà ông Tới Trang 1. Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) | 1. Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) Mục 1.7 | 629.000 |
| Đoạn từ chân dốc Vắt (hết thửa 122, tờ bản đồ số 136), đến ngã ba xóm mới (hết thửa 110, tờ bản đồ số 121) 1. Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) | 1. Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) Mục 1.6 | 390.000 |
| Đoạn từ ngã 3 ông Nông Văn Tuyến (từ thửa 157, tờ bản đồ số 108) ra gần đường ĐT 725 hết thửa đất số 157, tờ bản đồ số 120, 1. Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) | 1. Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) Mục 1.13 | 321.000 |
| Đoạn từ ngã ba ông Tới Trang đến hết thửa 18, tờ bản đồ 40-2022 1. Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) | 1. Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) Mục 1.8 | 547.000 |
| Đoạn từ ngã tư Tân Hợp đến ngã 3 đội sản xuất vào Đoàn kinh tế thuộc ĐT 725 1. Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) | 1. Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) Mục 1.10 | 547.000 |
| Đoạn đường ĐT 725 còn lại Từ ngã 3 đội sản xuất vào Đoàn kinh tế thuộc ĐT 725, xuống đèo đến cầu Đạ Dâng 1. Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) | 1. Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) Mục 1.11 | 325.000 |
| Ngã 3 ông Ha Kai (thửa 227, tờ bản đồ 119) đi con Ó đến hết thửa số 11, tờ bản đồ số 107 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.17 | 306.000 |
| Thôn Hòa Bình đi thác Bụi (hết thửa 40, tờ bản đồ số 137) đến ngã 3 qua thác bụi (hết thửa 176, tờ bản đồ số 137) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.6 | 309.000 |
| Từ công ty Hoàng An Anh (từ thửa 06, tờ bản đồ 110) đi thôn Bằng Sơn qua Điểm trường vào tới ngã 3 (hết thửa 61, tờ bản đồ 82) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.10 | 293.000 |
| Từ cầu thôn Tân An (thửa 86, Tờ 112), qua hội trường thôn Tân An đi qua hồ 1B đến thôn Thanh Bình (đầu thửa 117, tờ bản đồ số 84) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.4 | 306.000 |
| Từ cổng chào thôn Đoàn Kết (thửa 114, tờ 124) qua hội trường thôn Đoàn Kết đến Trường Tiểu học Tân Thanh 2 (hết thửa 78, tờ bản đồ số 114) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.5 | 306.000 |
| Từ ngã 3 Bà Triệu thôn Thanh Bình (thửa 12, tờ bản đồ số 86) qua sân bóng Phi Tô đến giáp xã Tân Hà Lâm Hà (theo địa giới hành chính 513), 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.9 | 293.000 |
| Từ ngã 3 Ha Kai thửa đất số 202, tờ bản đồ số 119, đến ngã 3 ông Giọng hết thửa đất số 24, tờ bản đồ số 106 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.8 | 314.000 |
| Từ ngã 3 Kon Pang, điểm Trường Tiểu học Kon Pang (hết thửa 149, tờ số 135) vào đến ngã 4 thôn Kon Pang hết thửa 84, tờ bản đồ số 145, 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.12 | 293.000 |
| Từ ngã 3 bản thôn Kon Pang ra đường ĐT 725 (hết thửa 124, tờ bản đồ số 135) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.11 | 345.000 |
| Từ ngã 3 bến xe buýt cũ (thửa 97, tờ số 163) đến nhà ông Hoàng Văn Căn (hết thửa 6, tờ số 147) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.13 | 338.000 |
| Từ ngã 3 nhà ông Lô (thửa 55, tờ bản đồ số 120) qua trạm QLBVR đi qua ngã 3 ông Mai Khắc Tám đến ngã 3 suối 1 (thửa đất số 244, tờ bản đồ số 119) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.7 | 338.000 |
| Từ ngã 4 thôn Kon Pang thửa 46, tờ bản đồ số 146, đi xóm vũng sập thôn Kon Pang (nhiều nhánh đường) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.14 | 241.000 |
| Đoạn từ cổng chào thôn Tân Hợp (thửa 60, TBĐ số 39 dự án dãn dân) qua vòng xuyến đi vào các nhánh đường bê tông xóm sình Tranh (nhánh hết thửa 53, tờ số 142) và đi thôn Tân Bình (hết nhánh thửa 134 và nhánh thửa 93, thuộc tờ 132) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.16 | 299.000 |
| Đoạn từ hết đất ông Nông Văn Tuyến thôn Tân Bình (thửa số 157, tờ bản đồ 108) đi làng Dao thôn Bằng Sơn đến ngã 3 chân dốc đá (thửa số 4, tờ bản đồ 80) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.18 | 234.000 |
| Đoạn từ ngã 3 Long Lan (thửa 181, tờ số 120) đi qua Thác thôn Tân Bình (thửa 10, tờ số 143) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.15 | 234.000 |
| Đường chợ Tân Thanh (từ hết thửa 44, tờ bản đồ số 124) đến ngã 3 Tuấn Phương (hết thửa 153, tờ bản đồ số 111) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.2 | 351.000 |
| Đường từ hội trường thôn Hòa Bình (đầu thửa 27, tờ bản đồ 136) và từ nhà ông Mạnh Nương (thửa 60) đi qua ngã ba ông Kính đến ngã 3 sân bóng thôn Tân An (thửa 37, tờ bản đồ số 123) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.1 | 351.000 |
| Đường từ sân bóng thôn tân An (từ thửa 37, tờ 123) đi qua tạp hóa Tuấn Phương (hết thửa 164, tờ bản đồ số 111) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.3 | 306.000 |
| Từ ngã 3 hội Trường thôn Bằng Sơn (thửa số 134, tờ bản đồ số 95) đến nhà ông Lý Văn Luồng thôn Bằng Sơn (thửa số 222 tờ 96) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.19 | 241.000 |
| Từ đầu cầu ngã 3 nhà ông Tạ Văn Chinh thôn Thanh Bình (đầu thửa số 83, TBĐ số 84) đi qua nghĩa địa thôn Thanh Bình đến đường cụt nhà ông Lộc Văn Hữu (hết thửa số 34, TBĐ số 84) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.29 | 241.000 |
| Đoạn từ giáp sân bóng thôn Kon Pang (thửa 127, tờ số 135) qua sình Trâu (qua công ty dâu tằm tơ cũ) qua ngã 4, qua hội trường thôn Kon Pang đến cổng chào thôn Tân Bình ĐT 725 (hết thửa 25, tờ số 134) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.23 | 293.000 |
| Đoạn từ ngã 3 Hồng Tình thôn Đoàn Kết (thửa 227, tờ bản đồ số 124) qua ngã 3 Thái Ngọc Huệ đi nhánh qua đồi thông đến giáp xã Tân Hà Lâm Hà (theo địa giới hành chính 513) và nhánh sang thôn Hòa Bình (giáp đất UBND xã cũ) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.25 | 286.000 |
| Đoạn từ ngã 3 ông Phan Văn Mậu vào (thửa số 49, tờ bản đồ số 112) đi thôn Thanh Bình gần đường ra đập hồ thôn 9 (thửa 20, tờ bản đồ số 113) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.21 | 228.000 |
| Đoạn từ ngã 3 ông Phan Văn Thiện (thửa số 62 tờ 111 thôn Tân An) đi thôn Thanh Bình (thửa số 87, tờ bản đồ số 83) nhà ông Nguyễn Viết Bích cũ 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.20 | 241.000 |
| Đoạn từ ngã 3, thửa 228, tờ 134 (nhà ông Từ Hữu Hiếu) qua hội trường thôn Kon Pang qua chùa Phước Bảo đến giáp đường đi thác thôn Tân Bình (hết thửa 80, tờ 133) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.27 | 273.000 |
| Đoạn từ qua ngã 3 bà Triệu thôn Thanh Bình đi (thửa 8, tờ 86) qua khu Bến Tre giáp xã Phúc Thọ cũ (thửa 02, tờ 1 phần tờ 70) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.26 | 254.000 |
| Đoạn từ đất nhà ông Lục Văn Tùng (thửa số 111, tờ bản đồ số 136) đến hết đất ông Hoàng Văn Lợi (thửa đất số 120, tờ bản đồ số 121) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.24 | 351.000 |
| Đoạn đường Xóm Mới thôn Tân Bình ngã qua ngã 3 TL 725 vào (từ đầu thửa số 94, TBĐ số 121) đến gần ngã 3 đường nhựa thôn Tân Bình (hết thửa số 102, TBĐ số 120) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.32 | 325.000 |
| Đoạn đường cụt nhánh Violet thôn Hòa Bình thuộc Đoạn từ đất nhà bà Tạ Thị Quyết (đầu thửa số 68, TBĐ số 137) vào đến hết thửa số 113, TBĐ số 137 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.30 | 335.000 |
| Đoạn đường nhánh nội thôn Đoàn Kết thuộc Đoạn từ qua ngã ba ông Thái Ngọc Huệ (đầu thửa số 61, TBĐ số 125) đến đoạn của nhà ông Nguyễn Văn Cảnh (hết thửa số 34, TBĐ số 125) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.28 | 267.000 |
| Đoạn đường từ ĐT 725 đi qua hồ thôn Tân Thanh (từ thửa số 59, tờ bản đồ số 113) đi tới ngã ba nhà cô Sa cổng chào thôn Thanh Bình (thửa 26, tờ số 99) và 02 nhánh ven hồ (qua thửa 05; 53 tờ bản đồ 113) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.22 | 306.000 |
| Đoạn đường xóm Quảng Hòa thôn Tân Bình: Từ thửa đất 125, TBĐ số 108 vào đến đất ông Lô Văn Chung (hết thửa đất 5, TBĐ số 108) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.31 | 306.000 |
| Hội trường thôn Đạ Pe (thửa 12 tờ 55) đến giáp đường đi xã Đinh Văn Lâm Hà (thửa 68, tờ bản đồ 66) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.40 | 423.000 |
| Từ ngã ba Lâm Bô (thửa 191 tờ bản đồ 50) vào đến thôn Phúc Cát (thửa đất 82, tờ bản đồ 18) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.43 | 580.000 |
| Từ ngã ba Lâm Bô (thửa 191 tờ bản đồ 50) đến hết thửa 118 tờ 58) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.42 | 456.000 |
| Từ ngã ba đi Tân Hà (thửa 21 tờ bản đồ số 63) đến giáp xã Tân Hà Lâm Hà (thửa 28 tờ bản đồ số 88) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.44 | 531.000 |
| Từ thửa 118, tờ bản đồ 62 (ngã 3 nông trường 1) đến thửa 112, tờ bản đồ số 63 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.52 | 426.000 |
| Từ thửa 192 tờ bản đồ số 63 (nhà ông Lệnh) đến hết thửa 69, tờ bản đồ số 53 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.50 | 415.000 |
| Từ thửa 21 tờ 74 (nhà ông Văn) đến Công ty Long Đỉnh, thửa 71 tờ 74 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.47 | 539.000 |
| Từ thửa 21, tờ bản đồ số 91 (nhà ông Nguyễn Thanh Trí) đến thửa 71 tờ bản đồ số 91 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.45 | 438.000 |
| Từ thửa 287, tờ bản đồ số 63 (nhà ông Bắc) đến hết thửa 158 tờ bản đồ số 54 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.46 | 540.000 |
| Từ thửa 37, tờ bản đồ số 117 (ngã ba Mười Thinh) đến bờ dập hồ thôn 1, thửa 217 tờ bản đồ số 103 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.49 | 395.000 |
| Từ thửa 42 tờ 53 (ngã ba bà Tắc) đến HT thôn Đạ Pe (thửa 12 tờ 55) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.39 | 423.000 |
| Từ thửa 68 tờ 76 (nhà ông Huyền) đến hết thửa 93 tờ bản đồ số 76 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.51 | 291.000 |
| Từ thửa 74, tờ bản đồ số 92 (nhà ông Hường) đến bờ đập hồ thôn 1 (thửa 38 tờ bản đồ số 103) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.48 | 390.000 |
| Từ thửa 84 tờ bản đồ 62 (ngã ba nhà ông Công) đến thửa 155 tờ bản đồ số 40 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.41 | 525.000 |
| Đoạn từ cổng trào thôn Tân Hợp qua hội trường thôn Tân Hợp đến ngã ba Ha Kai đường vào sân bóng mới (hết thửa 212, tờ 119) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.35 | 338.000 |
| Đoạn từ ngã 3 Long Xuân (thửa 97, tờ 106) vào trong đến ngã 3 (hết thửa 19, tờ 93) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.36 | 228.000 |
| Đoạn từ đường ĐT 725: ngã 3 nhà ông Triệu Văn Dần vào đến ngã 3 xóm bãi thuyết nhà ông Lý Sinh Nhàn (thửa 51, tờ 129) rẽ nhánh trái (hết thửa 64, tờ 129) và rẽ nhánh phải (hết thửa 11, tờ 130) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.37 | 244.000 |
| Đoạn xóm dãn dân đường bê tông (cà phê 1978) thôn Tân Bình từ gần giáp ĐT 725 (đầu thửa 92, TBĐ số 40 DADD) vào hết đường bê tông gần ngã ba đường đất (hết thửa 139, TBĐ số 40 DADD) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.34 | 364.000 |
| Đoạn xóm đường qua ngã 3 phế liệu Sơn vào từ khoảng giữa thửa đất đầu đường ranh Ao thuộc (thửa đất 103, TBĐ số 124) vào qua suối vòng vào đến gần ngã ba ông Phong Thu hết đất nhà ông Hùng (hết thửa 18, TBĐ số 123) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.33 | 293.000 |
| Đường từ nhà văn hóa Tân An (thửa 25, tờ bản đồ 112) đi nhà văn hóa thôn Thanh Bình (hết thửa 38, tờ 98) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.38 | 241.000 |
| Từ Trạm y tế cũ thửa 40, tờ bản đồ 64 đến giáp Công ty King Wan Chen 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.60 | 455.000 |
| Từ bờ đập hồ thôn 1 đến hết thửa 93, tờ bản đồ 65 (nhà bà Lê Thị An) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.57 | 520.000 |
| Từ bờ đập hồ thôn 1: từ thửa 38 tờ 103 đến đường đi Tân Hà, thửa 28 tờ bản đồ số 88 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.53 | 520.000 |
| Từ hết Công ty Long Đỉnh (thửa 21, TBĐ số 74 - đo đạc năm 2022) đến giáp đường Tân Hà (thửa 15, TBĐ số 88 - đo đạc năm 2022) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.56 | 477.000 |
| Từ hết thửa 93, tờ bản đồ 76 (nhà bà Lê Thị An) đến thửa số 28, TBĐ số 75 (nhà ông Trần Nho Tường) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.58 | 780.000 |
| Từ ngã 3 bà Tắc (thửa 42, tờ bản đồ 53) đi thôn Tân Sơn (hết thửa 20, tờ bản đồ 54) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.59 | 398.000 |
| Từ nhà ông Hoàng Văn Hải (thửa 42, TBĐ số 104 - đo đạc năm 2022) đến bờ đập hồ thôn 1, thửa 217 tờ 103 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.55 | 650.000 |
| Từ nhà ông Sơn Cúc: từ thửa 129 tờ 30 đến thủy điện Sadeung 1, thửa 24 tờ 31 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.54 | 390.000 |
| Từ thửa 34, tờ bản đồ 51 đến thửa 23, tờ bản đồ 60 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.61 | 390.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (87 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ Sơn Lâm (hết thửa 24, tờ bản đồ số 124), đến đầu cầu UBND xã cũ (hết thửa 317, tờ bản đồ số 124) 1. Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) | 1. Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) Mục 1.3 | 1.155.000 |
| Từ chân dốc Vắt (hết thửa 131, tờ bản đồ số 136) đến đỉnh dốc Vắt, hết Trường Tiểu học Kon Pang (thửa 149, tờ bản đồ số 135) 1. Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) | 1. Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) Mục 1.5 | 543.000 |
| Từ giáp xã Tân Hà cũ (thửa 19, tờ 116) đến ngã ba thôn Đông Thanh đường bê tông (hết thửa 74, tờ bản đồ số 114) 1. Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) | 1. Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) Mục 1.1 | 669.000 |
| Từ ngã ba Đông Thanh (hết thửa 74, tờ bản đồ số 114) đến Sơn Lâm (thửa 24, tờ bản đồ số 124) 1. Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) | 1. Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) Mục 1.2 | 755.000 |
| Từ đầu cầu UBND xã cũ (hết thửa 317, tờ bản đồ số 124) đến chân dốc Vắt (hết thửa 122, tờ bản đồ số 136) 1. Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) | 1. Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) Mục 1.4 | 1.062.000 |
| Từ bờ đập, thửa 37 tờ bản đồ số 64 đến ngã ba đi Tân Hà (hết thửa 214 , tờ bản đồ số 63) 2. Đất trồng cây lâu năm | 2. Đất trồng cây lâu năm Mục 2.3 | 1.652.000 |
| Từ cổng trào thôn Tân An qua hội trường thôn Thanh Hà đi thôn Tân Bình đến giáp đất nhà ông Nông Văn Tuyến (giáp thửa 157, tờ 108) 1. Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) | 1. Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) Mục 1.14 | 343.000 |
| Từ giáp xã Tân Hà tờ thửa 60 tờ 117 đến ngã ba Dược Liệu (hết thửa 03, tờ bản đồ số 91) 1. Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) | 1. Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) Mục 1.15 | 910.000 |
| Từ giáp xã Đình Văn tới ngã ba Dược Liệu (Công ty TNHH Đà Lạt Hasfarm) 2. Đất trồng cây lâu năm | 2. Đất trồng cây lâu năm Mục 2.1 | 781.000 |
| Từ hết thửa 01 tờ bản đồ 30 đến cầu đi xã Đam Rông 1 2. Đất trồng cây lâu năm | 2. Đất trồng cây lâu năm Mục 2.11 | 347.000 |
| Từ hết thửa 159, tờ bản đồ 40 đến ngã ba Lâm Bô (hết thửa 191, tờ bản đồ số 50) 2. Đất trồng cây lâu năm | 2. Đất trồng cây lâu năm Mục 2.7 | 700.000 |
| Từ hết thửa 81, tờ bản đồ số 52 đến hết thửa 159, tờ bản đồ 40) 2. Đất trồng cây lâu năm | 2. Đất trồng cây lâu năm Mục 2.6 | 805.000 |
| Từ hội trường thôn Phúc Hợp (thửa 92, TBĐ số 40 (mới 2025) - đo đạc năm 2022) đến hết thửa 84, TBĐ số 18 (mới 2025) - đo đạc năm 2022 2. Đất trồng cây lâu năm | 2. Đất trồng cây lâu năm Mục 2.8 | 700.000 |
| Từ ngã ba Dược Liệu (hết thửa 03, tờ bản đồ số 91) đến bờ đập, thửa 37 tờ bản đồ số 64 2. Đất trồng cây lâu năm | 2. Đất trồng cây lâu năm Mục 2.2 | 1.063.000 |
| Từ ngã ba Trạm y tế mới (hết thửa 55, tờ bản đồ 62) đến hết thửa 01 tờ bản đồ 30 2. Đất trồng cây lâu năm | 2. Đất trồng cây lâu năm Mục 2.10 | 603.000 |
| Từ ngã ba đi Tân Hà (hết thửa 214, tờ bản đồ số 63) đến Trạm y tế mới (thửa 66, tờ bản đồ số 62) 2. Đất trồng cây lâu năm | 2. Đất trồng cây lâu năm Mục 2.4 | 1.212.000 |
| Từ thôn Thanh Hà (thửa 30, tờ 110) đi Lan Quang thôn Thanh Bình vào qua hội trường thôn Phi Tô, đến giáp xã Tân Hà Lâm Hà (theo địa giới hành chính 513) 1. Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) | 1. Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) Mục 1.12 | 341.000 |
| Từ thửa số 4, TBĐ số 18 (mới 2025) - đo đạc năm 2022 đến giáp xã Đam Rông 1 2. Đất trồng cây lâu năm | 2. Đất trồng cây lâu năm Mục 2.9 | 560.000 |
| Từ trạm y tế mới (thửa 62, tờ bản đồ số 62) đến hết thửa 81, tờ bản đồ số 52 2. Đất trồng cây lâu năm | 2. Đất trồng cây lâu năm Mục 2.5 | 938.000 |
| Đoạn ngã tư thôn Tân Hợp thuộc thửa 21, 40, tờ bản đồ 40- 2022 1. Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) | 1. Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) Mục 1.9 | 1.652.000 |
| Đoạn qua ngã ba xóm mới (hết thửa 110, tờ bản đồ số 121) qua trường THCS Lê Văn Tám đến ngã ba nhà ông Tới Trang 1. Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) | 1. Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) Mục 1.7 | 677.000 |
| Đoạn từ chân dốc Vắt (hết thửa 122, tờ bản đồ số 136), đến ngã ba xóm mới (hết thửa 110, tờ bản đồ số 121) 1. Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) | 1. Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) Mục 1.6 | 420.000 |
| Đoạn từ ngã 3 ông Nông Văn Tuyến (từ thửa 157, tờ bản đồ số 108) ra gần đường ĐT 725 hết thửa đất số 157, tờ bản đồ số 120, 1. Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) | 1. Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) Mục 1.13 | 346.000 |
| Đoạn từ ngã ba ông Tới Trang đến hết thửa 18, tờ bản đồ 40-2022 1. Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) | 1. Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) Mục 1.8 | 589.000 |
| Đoạn từ ngã tư Tân Hợp đến ngã 3 đội sản xuất vào Đoàn kinh tế thuộc ĐT 725 1. Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) | 1. Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) Mục 1.10 | 589.000 |
| Đoạn đường ĐT 725 còn lại Từ ngã 3 đội sản xuất vào Đoàn kinh tế thuộc ĐT 725, xuống đèo đến cầu Đạ Dâng 1. Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) | 1. Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) Mục 1.11 | 350.000 |
| Ngã 3 ông Ha Kai (thửa 227, tờ bản đồ 119) đi con Ó đến hết thửa số 11, tờ bản đồ số 107 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.17 | 329.000 |
| Thôn Hòa Bình đi thác Bụi (hết thửa 40, tờ bản đồ số 137) đến ngã 3 qua thác bụi (hết thửa 176, tờ bản đồ số 137) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.6 | 333.000 |
| Từ công ty Hoàng An Anh (từ thửa 06, tờ bản đồ 110) đi thôn Bằng Sơn qua Điểm trường vào tới ngã 3 (hết thửa 61, tờ bản đồ 82) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.10 | 315.000 |
| Từ cầu thôn Tân An (thửa 86, Tờ 112), qua hội trường thôn Tân An đi qua hồ 1B đến thôn Thanh Bình (đầu thửa 117, tờ bản đồ số 84) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.4 | 329.000 |
| Từ cổng chào thôn Đoàn Kết (thửa 114, tờ 124) qua hội trường thôn Đoàn Kết đến Trường Tiểu học Tân Thanh 2 (hết thửa 78, tờ bản đồ số 114) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.5 | 329.000 |
| Từ ngã 3 Bà Triệu thôn Thanh Bình (thửa 12, tờ bản đồ số 86) qua sân bóng Phi Tô đến giáp xã Tân Hà Lâm Hà (theo địa giới hành chính 513), 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.9 | 315.000 |
| Từ ngã 3 Ha Kai thửa đất số 202, tờ bản đồ số 119, đến ngã 3 ông Giọng hết thửa đất số 24, tờ bản đồ số 106 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.8 | 338.000 |
| Từ ngã 3 Kon Pang, điểm Trường Tiểu học Kon Pang (hết thửa 149, tờ số 135) vào đến ngã 4 thôn Kon Pang hết thửa 84, tờ bản đồ số 145, 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.12 | 315.000 |
| Từ ngã 3 bản thôn Kon Pang ra đường ĐT 725 (hết thửa 124, tờ bản đồ số 135) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.11 | 371.000 |
| Từ ngã 3 bến xe buýt cũ (thửa 97, tờ số 163) đến nhà ông Hoàng Văn Căn (hết thửa 6, tờ số 147) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.13 | 364.000 |
| Từ ngã 3 nhà ông Lô (thửa 55, tờ bản đồ số 120) qua trạm QLBVR đi qua ngã 3 ông Mai Khắc Tám đến ngã 3 suối 1 (thửa đất số 244, tờ bản đồ số 119) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.7 | 364.000 |
| Từ ngã 4 thôn Kon Pang thửa 46, tờ bản đồ số 146, đi xóm vũng sập thôn Kon Pang (nhiều nhánh đường) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.14 | 259.000 |
| Đoạn từ cổng chào thôn Tân Hợp (thửa 60, TBĐ số 39 dự án dãn dân) qua vòng xuyến đi vào các nhánh đường bê tông xóm sình Tranh (nhánh hết thửa 53, tờ số 142) và đi thôn Tân Bình (hết nhánh thửa 134 và nhánh thửa 93, thuộc tờ 132) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.16 | 322.000 |
| Đoạn từ hết đất ông Nông Văn Tuyến thôn Tân Bình (thửa số 157, tờ bản đồ 108) đi làng Dao thôn Bằng Sơn đến ngã 3 chân dốc đá (thửa số 4, tờ bản đồ 80) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.18 | 252.000 |
| Đoạn từ ngã 3 Long Lan (thửa 181, tờ số 120) đi qua Thác thôn Tân Bình (thửa 10, tờ số 143) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.15 | 252.000 |
| Đường chợ Tân Thanh (từ hết thửa 44, tờ bản đồ số 124) đến ngã 3 Tuấn Phương (hết thửa 153, tờ bản đồ số 111) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.2 | 378.000 |
| Đường từ hội trường thôn Hòa Bình (đầu thửa 27, tờ bản đồ 136) và từ nhà ông Mạnh Nương (thửa 60) đi qua ngã ba ông Kính đến ngã 3 sân bóng thôn Tân An (thửa 37, tờ bản đồ số 123) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.1 | 378.000 |
| Đường từ sân bóng thôn tân An (từ thửa 37, tờ 123) đi qua tạp hóa Tuấn Phương (hết thửa 164, tờ bản đồ số 111) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.3 | 329.000 |
| Từ ngã 3 hội Trường thôn Bằng Sơn (thửa số 134, tờ bản đồ số 95) đến nhà ông Lý Văn Luồng thôn Bằng Sơn (thửa số 222 tờ 96) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.19 | 259.000 |
| Từ đầu cầu ngã 3 nhà ông Tạ Văn Chinh thôn Thanh Bình (đầu thửa số 83, TBĐ số 84) đi qua nghĩa địa thôn Thanh Bình đến đường cụt nhà ông Lộc Văn Hữu (hết thửa số 34, TBĐ số 84) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.29 | 259.000 |
| Đoạn từ giáp sân bóng thôn Kon Pang (thửa 127, tờ số 135) qua sình Trâu (qua công ty dâu tằm tơ cũ) qua ngã 4, qua hội trường thôn Kon Pang đến cổng chào thôn Tân Bình ĐT 725 (hết thửa 25, tờ số 134) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.23 | 315.000 |
| Đoạn từ ngã 3 Hồng Tình thôn Đoàn Kết (thửa 227, tờ bản đồ số 124) qua ngã 3 Thái Ngọc Huệ đi nhánh qua đồi thông đến giáp xã Tân Hà Lâm Hà (theo địa giới hành chính 513) và nhánh sang thôn Hòa Bình (giáp đất UBND xã cũ) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.25 | 308.000 |
| Đoạn từ ngã 3 ông Phan Văn Mậu vào (thửa số 49, tờ bản đồ số 112) đi thôn Thanh Bình gần đường ra đập hồ thôn 9 (thửa 20, tờ bản đồ số 113) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.21 | 245.000 |
| Đoạn từ ngã 3 ông Phan Văn Thiện (thửa số 62 tờ 111 thôn Tân An) đi thôn Thanh Bình (thửa số 87, tờ bản đồ số 83) nhà ông Nguyễn Viết Bích cũ 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.20 | 259.000 |
| Đoạn từ ngã 3, thửa 228, tờ 134 (nhà ông Từ Hữu Hiếu) qua hội trường thôn Kon Pang qua chùa Phước Bảo đến giáp đường đi thác thôn Tân Bình (hết thửa 80, tờ 133) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.27 | 294.000 |
| Đoạn từ qua ngã 3 bà Triệu thôn Thanh Bình đi (thửa 8, tờ 86) qua khu Bến Tre giáp xã Phúc Thọ cũ (thửa 02, tờ 1 phần tờ 70) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.26 | 273.000 |
| Đoạn từ đất nhà ông Lục Văn Tùng (thửa số 111, tờ bản đồ số 136) đến hết đất ông Hoàng Văn Lợi (thửa đất số 120, tờ bản đồ số 121) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.24 | 378.000 |
| Đoạn đường Xóm Mới thôn Tân Bình ngã qua ngã 3 TL 725 vào (từ đầu thửa số 94, TBĐ số 121) đến gần ngã 3 đường nhựa thôn Tân Bình (hết thửa số 102, TBĐ số 120) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.32 | 350.000 |
| Đoạn đường cụt nhánh Violet thôn Hòa Bình thuộc Đoạn từ đất nhà bà Tạ Thị Quyết (đầu thửa số 68, TBĐ số 137) vào đến hết thửa số 113, TBĐ số 137 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.30 | 361.000 |
| Đoạn đường nhánh nội thôn Đoàn Kết thuộc Đoạn từ qua ngã ba ông Thái Ngọc Huệ (đầu thửa số 61, TBĐ số 125) đến đoạn của nhà ông Nguyễn Văn Cảnh (hết thửa số 34, TBĐ số 125) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.28 | 287.000 |
| Đoạn đường từ ĐT 725 đi qua hồ thôn Tân Thanh (từ thửa số 59, tờ bản đồ số 113) đi tới ngã ba nhà cô Sa cổng chào thôn Thanh Bình (thửa 26, tờ số 99) và 02 nhánh ven hồ (qua thửa 05; 53 tờ bản đồ 113) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.22 | 329.000 |
| Đoạn đường xóm Quảng Hòa thôn Tân Bình: Từ thửa đất 125, TBĐ số 108 vào đến đất ông Lô Văn Chung (hết thửa đất 5, TBĐ số 108) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.31 | 329.000 |
| Hội trường thôn Đạ Pe (thửa 12 tờ 55) đến giáp đường đi xã Đinh Văn Lâm Hà (thửa 68, tờ bản đồ 66) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.40 | 456.000 |
| Từ ngã ba Lâm Bô (thửa 191 tờ bản đồ 50) vào đến thôn Phúc Cát (thửa đất 82, tờ bản đồ 18) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.43 | 625.000 |
| Từ ngã ba Lâm Bô (thửa 191 tờ bản đồ 50) đến hết thửa 118 tờ 58) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.42 | 491.000 |
| Từ ngã ba đi Tân Hà (thửa 21 tờ bản đồ số 63) đến giáp xã Tân Hà Lâm Hà (thửa 28 tờ bản đồ số 88) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.44 | 572.000 |
| Từ thửa 118, tờ bản đồ 62 (ngã 3 nông trường 1) đến thửa 112, tờ bản đồ số 63 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.52 | 459.000 |
| Từ thửa 192 tờ bản đồ số 63 (nhà ông Lệnh) đến hết thửa 69, tờ bản đồ số 53 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.50 | 447.000 |
| Từ thửa 21 tờ 74 (nhà ông Văn) đến Công ty Long Đỉnh, thửa 71 tờ 74 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.47 | 580.000 |
| Từ thửa 21, tờ bản đồ số 91 (nhà ông Nguyễn Thanh Trí) đến thửa 71 tờ bản đồ số 91 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.45 | 472.000 |
| Từ thửa 287, tờ bản đồ số 63 (nhà ông Bắc) đến hết thửa 158 tờ bản đồ số 54 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.46 | 581.000 |
| Từ thửa 37, tờ bản đồ số 117 (ngã ba Mười Thinh) đến bờ dập hồ thôn 1, thửa 217 tờ bản đồ số 103 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.49 | 425.000 |
| Từ thửa 42 tờ 53 (ngã ba bà Tắc) đến HT thôn Đạ Pe (thửa 12 tờ 55) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.39 | 456.000 |
| Từ thửa 68 tờ 76 (nhà ông Huyền) đến hết thửa 93 tờ bản đồ số 76 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.51 | 313.000 |
| Từ thửa 74, tờ bản đồ số 92 (nhà ông Hường) đến bờ đập hồ thôn 1 (thửa 38 tờ bản đồ số 103) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.48 | 420.000 |
| Từ thửa 84 tờ bản đồ 62 (ngã ba nhà ông Công) đến thửa 155 tờ bản đồ số 40 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.41 | 565.000 |
| Đoạn từ cổng trào thôn Tân Hợp qua hội trường thôn Tân Hợp đến ngã ba Ha Kai đường vào sân bóng mới (hết thửa 212, tờ 119) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.35 | 364.000 |
| Đoạn từ ngã 3 Long Xuân (thửa 97, tờ 106) vào trong đến ngã 3 (hết thửa 19, tờ 93) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.36 | 245.000 |
| Đoạn từ đường ĐT 725: ngã 3 nhà ông Triệu Văn Dần vào đến ngã 3 xóm bãi thuyết nhà ông Lý Sinh Nhàn (thửa 51, tờ 129) rẽ nhánh trái (hết thửa 64, tờ 129) và rẽ nhánh phải (hết thửa 11, tờ 130) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.37 | 263.000 |
| Đoạn xóm dãn dân đường bê tông (cà phê 1978) thôn Tân Bình từ gần giáp ĐT 725 (đầu thửa 92, TBĐ số 40 DADD) vào hết đường bê tông gần ngã ba đường đất (hết thửa 139, TBĐ số 40 DADD) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.34 | 392.000 |
| Đoạn xóm đường qua ngã 3 phế liệu Sơn vào từ khoảng giữa thửa đất đầu đường ranh Ao thuộc (thửa đất 103, TBĐ số 124) vào qua suối vòng vào đến gần ngã ba ông Phong Thu hết đất nhà ông Hùng (hết thửa 18, TBĐ số 123) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.33 | 315.000 |
| Đường từ nhà văn hóa Tân An (thửa 25, tờ bản đồ 112) đi nhà văn hóa thôn Thanh Bình (hết thửa 38, tờ 98) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.38 | 259.000 |
| Từ Trạm y tế cũ thửa 40, tờ bản đồ 64 đến giáp Công ty King Wan Chen 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.60 | 490.000 |
| Từ bờ đập hồ thôn 1 đến hết thửa 93, tờ bản đồ 65 (nhà bà Lê Thị An) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.57 | 560.000 |
| Từ bờ đập hồ thôn 1: từ thửa 38 tờ 103 đến đường đi Tân Hà, thửa 28 tờ bản đồ số 88 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.53 | 560.000 |
| Từ hết Công ty Long Đỉnh (thửa 21, TBĐ số 74 - đo đạc năm 2022) đến giáp đường Tân Hà (thửa 15, TBĐ số 88 - đo đạc năm 2022) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.56 | 514.000 |
| Từ hết thửa 93, tờ bản đồ 76 (nhà bà Lê Thị An) đến thửa số 28, TBĐ số 75 (nhà ông Trần Nho Tường) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.58 | 840.000 |
| Từ ngã 3 bà Tắc (thửa 42, tờ bản đồ 53) đi thôn Tân Sơn (hết thửa 20, tờ bản đồ 54) 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.59 | 428.000 |
| Từ nhà ông Hoàng Văn Hải (thửa 42, TBĐ số 104 - đo đạc năm 2022) đến bờ đập hồ thôn 1, thửa 217 tờ 103 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.55 | 700.000 |
| Từ nhà ông Sơn Cúc: từ thửa 129 tờ 30 đến thủy điện Sadeung 1, thửa 24 tờ 31 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.54 | 420.000 |
| Từ thửa 34, tờ bản đồ 51 đến thửa 23, tờ bản đồ 60 3. Đất rừng sản xuất | 3. Đất rừng sản xuất Mục 3.61 | 420.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) Mục 1 | 258.000 | 165.000 | 153.000 | 80.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây lâu năm Mục 2 | 293.000 | 231.000 | 158.000 | 98.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.