Bảng giá đất Xã Phú Sơn Lâm Hà, Lâm Đồng từ 01/01/2026
248 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Phú Sơn Lâm Hà là 10.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu vực đất tại Điểm dân cư thôn Tân Lâm Đạ Đờn (các lô tiếp giáp trục đường Quốc lộ 27)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (61 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ cầu Đam Pao đến cống thủy lợi qua đường - Trụ sở UBND xã (hết thửa đất số 7, TBĐ số 169-2025 của ông Nguyễn Văn Sách) 1. Quốc lộ 27 | 1. Quốc lộ 27 Mục 1.4 | 2.450.000 |
| Từ giáp xã Đinh Văn Lâm Hà (thửa số 38, TBĐ số 176- 2025 đến hết đất của ông Lê Viết Hải, Khu dân cư Tân Lâm (thửa đất số 1, TBĐ số 176-2025) 1. Quốc lộ 27 | 1. Quốc lộ 27 Mục 1.1 | 4.477.000 |
| Từ hết thửa đất ông Lê Viết Hải, Khu dân cư Tân Lâm (thửa đất số 1, TBĐ số 176-2025) đến hết đất nhà ông Trần Quang Sáng (thửa số 107, TBĐ 174-2025), 1. Quốc lộ 27 | 1. Quốc lộ 27 Mục 1.2 | 3.669.000 |
| Từ hết đất nhà ông Trần Quang Sáng (thửa số 107, TBĐ 174-2025) đến cầu Đam Pao (hết thửa 229, TBĐ 170-2025) 1. Quốc lộ 27 | 1. Quốc lộ 27 Mục 1.3 | 2.911.000 |
| Khu vực đất tại Điểm dân cư thôn Tân Lâm Đạ Đờn (các lô tiếp giáp trục đường Quốc lộ 27) 1. Quốc lộ 27 | 1. Quốc lộ 27 Mục 1.10 | 7.350.000 |
| Từ Núi Đôi (hết thửa 261, TBĐ số 71 -2024 của ông Hoàng Rin) đến ngã ba Bưu Điện Phú Sơn (hết thửa 68, TBĐ số 62-2025) 1. Quốc lộ 27 | 1. Quốc lộ 27 Mục 1.11 | 1.400.000 |
| Từ cầu Preteing đến hết thôn Preteing 1, 2 1. Quốc lộ 27 | 1. Quốc lộ 27 Mục 1.20 | 1.050.000 |
| Từ cống hộp thủy lợi (hết thửa đất số 21, TBĐ số 150 -2025 của ông Trần Định) đến hết cầu Đạ Đờn 1. Quốc lộ 27 | 1. Quốc lộ 27 Mục 1.8 | 2.450.000 |
| Từ cống thủy lợi - trụ sở UBND xã (hết thửa đất số 7, TBĐ số 169-2025 của ông Nguyễn Văn Sách) đến cống thủy lợi thôn An Phước (hết thửa đất số 4, TBĐ số 160-2025 của bà Tô Thị Ty) 1. Quốc lộ 27 | 1. Quốc lộ 27 Mục 1.5 | 2.520.000 |
| Từ cống thủy lợi thôn An Phước (hết thửa đất số 4, TBĐ số 160-2025 của bà Tô Thị Ty) đến Nghĩa trang An Phước (hết đất của ông Trần Minh Tuyến, thửa 280, tờ bản đồ số 155- 2025) 1. Quốc lộ 27 | 1. Quốc lộ 27 Mục 1.6 | 2.100.000 |
| Từ hết cầu Đạ Đờn (thửa 49, tờ bản đồ số 89-2025 của ông Võ Hạnh) đến Núi Đôi (hết thửa 261, TBĐ số 71 -2025 của ông Hoàng Rin) 1. Quốc lộ 27 | 1. Quốc lộ 27 Mục 1.9 | 2.240.000 |
| Từ hết đất của ông Nguyễn Thanh Hải (thửa đất số 150, TBĐ số 28-2025) đến giáp địa phận xã Đam Rông 4 (Quốc lộ 27) 1. Quốc lộ 27 | 1. Quốc lộ 27 Mục 1.16 | 441.000 |
| Từ hết đất của ông Trần Minh Tuyến, Nghĩa trang An Phước (thửa 280, tờ bản đồ số 155-2025)đến cống hộp thủy lợi (hết thửa đất số 21, TBĐ số 150 -2025 của ông Trần Định) 1. Quốc lộ 27 | 1. Quốc lộ 27 Mục 1.7 | 2.240.000 |
| Từ ngã 3 Quốc lộ 27(hết thửa đất số 151, TBĐ số 46-2025 của ông Lâm Xuân Duy) đến cầu Preteing, 1. Quốc lộ 27 | 1. Quốc lộ 27 Mục 1.19 | 861.000 |
| Từ ngã 3 hết đất ông Trần Mậu Huy (thửa 412, TBĐ số 46- 2025) đến ngã ba đường vào thôn Preteing (hết thửa đất số 151, TBĐ số 46-2025 của ông Lâm Xuân Duy) 1. Quốc lộ 27 | 1. Quốc lộ 27 Mục 1.14 | 1.295.000 |
| Từ ngã ba Bưu điện Phú Sơn đi thôn 1/5 (hết đất nhà ông Đỗ Văn Hùng, thửa đất số 146, TBĐ số 69-2025) 1. Quốc lộ 27 | 1. Quốc lộ 27 Mục 1.21 | 1.026.000 |
| Từ ngã ba Bưu điện Phú Sơn đến ngã ba vào Trường Cấp I (hết thửa 425, TBĐ số 54-2025 đất ông Nguyễn Phụng Hoàng) 1. Quốc lộ 27 | 1. Quốc lộ 27 Mục 1.12 | 1.540.000 |
| Từ ngã ba Núi Đôi (hết thửa đất hết thửa 261, TBĐ số 71 - 2024 của ông Hoàng Rin) đến hết đất của ông Nguyễn Tấn Cảnh (thửa 46, TBĐ số 64-2025) 1. Quốc lộ 27 | 1. Quốc lộ 27 Mục 1.17 | 903.000 |
| Từ ngã ba hết đất của ông Nguyễn Tấn Cảnh (thửa 46, TBĐ số 64-2025) đến hết khu dân cư 1. Quốc lộ 27 | 1. Quốc lộ 27 Mục 1.18 | 280.000 |
| Từ ngã ba vào Trường Cấp I (hết thửa 425, TBĐ số 54- 2025 đất ông Nguyễn Phụng Hoàng) đến hết ngã 3 hết đất ông Trần Mậu Huy (thửa 412, TBĐ số 46-2025) 1. Quốc lộ 27 | 1. Quốc lộ 27 Mục 1.13 | 1.260.000 |
| Từ ngã ba đường vào thôn Preteing (hết thửa đất số 151, TBĐ số 46-2025 của ông Lâm Xuân Duy) hết đất của ông Nguyễn Thanh Hải (thửa đất số 150, TBĐ số 28-2025) 1. Quốc lộ 27 | 1. Quốc lộ 27 Mục 1.15 | 931.000 |
| Các đường rẽ nhánh thôn Đam Pao theo trục đường Quốc lộ 27 3. Đường liên xã, liên thôn | 3. Đường liên xã, liên thôn Mục 3.9 | 974.000 |
| Khu vực đất tại Điểm dân cư thôn Tân Lâm Đạ Đờn (các lô tiếp giáp đường nội bộ) 3. Đường liên xã, liên thôn | 3. Đường liên xã, liên thôn Mục 3.2 | 4.900.000 |
| Ngã 3 đường vào Nghĩa trang R'Lơm, Liên Kết (hết thửa 50, TBĐ số 80-2025 của ông Tô Duy Thống) đến ngã ba vào khu Láng cói (hết thửa đất số 134, TBĐ số 73-2025 của ông Trần Hữu Nhật) 2. Đường Đạ Đờn - Phi Tô | 2. Đường Đạ Đờn - Phi Tô Mục 2.3 | 1.120.000 |
| Ngã ba vào khu Láng cói (hết thửa đất số 134, TBĐ số 73- 2025 của ông Trần Hữu Nhật) đến giáp xã Nam Hà Lâm Hà 2. Đường Đạ Đờn - Phi Tô | 2. Đường Đạ Đờn - Phi Tô Mục 2.4 | 840.000 |
| Từ Chùa An Phước đi xóm Đạ Knàng (hết thửa đất 138, TBĐ số 119 - 2024 của ông Trịnh Văn Sại) 3. Đường liên xã, liên thôn | 3. Đường liên xã, liên thôn Mục 3.6 | 397.000 |
| Từ QL 27 đi thôn 2 Đa Nung A (hết thửa 56, TBĐ số 167- 2024 của ông Trịnh Văn Thiện) 3. Đường liên xã, liên thôn | 3. Đường liên xã, liên thôn Mục 3.8 | 1.008.000 |
| Từ QL 27 đi xóm Bến Tre (hết thửa đất số 303, TBĐ số 96- 2024 của ông Văn Ngọc Tý) 3. Đường liên xã, liên thôn | 3. Đường liên xã, liên thôn Mục 3.3 | 543.000 |
| Từ cổng thôn Tân Lâm đến ngã 3 cuối đường bê tông (đường vào trường dân tộc nội trú, hết thửa đất số 128, TBĐ số 134-2024) 3. Đường liên xã, liên thôn | 3. Đường liên xã, liên thôn Mục 3.7 | 982.000 |
| Từ hết đất Giáo xứ R' Lơm (thửa đất số 28, TBĐ số 146- 2025) đến ngã 3 đường vào Nghĩa trang R'Lơm, Liên Kết (hết thửa 50, TBĐ số 80-2025 của ông Tô Duy Thống) 2. Đường Đạ Đờn - Phi Tô | 2. Đường Đạ Đờn - Phi Tô Mục 2.2 | 1.304.000 |
| Từ hết đất nhà ông Đỗ Văn Hùng (thửa đất số 146, TBĐ số 69-2025) đến Công ty Trần Vũ, thôn 1/5 1. Quốc lộ 27 | 1. Quốc lộ 27 Mục 1.22 | 1.026.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (hết đất của bà Từ Thị Ngừa, thửa đất số 172, TBĐ số 89-2025) đi hết đất của ông Võ Thanh Nhan (thửa đất số 297, TBĐ số 79-2025) 1. Quốc lộ 27 | 1. Quốc lộ 27 Mục 1.25 | 662.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (hết đất nhà ông Nguyễn Văn Thể, thửa đất số 379, TBĐ số 54-2025) đến hết đất của bà Dương Thị Lệ Hằng (thửa đất 120, TBĐ số 53-2025) 1. Quốc lộ 27 | 1. Quốc lộ 27 Mục 1.24 | 431.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 đường vào Đình Ngọc Sơn (hết thửa đất số 514, TBĐ số 54-2025 của ông Nguyễn Thạnh) đến hết đất của ông Huỳnh Ngọc Thắng (thửa đất số 161, TBĐ số 55-2025) 1. Quốc lộ 27 | 1. Quốc lộ 27 Mục 1.23 | 1.057.000 |
| Từ ngã ba RLơm (thửa đất số 120, TBĐ số 148 - 2025) đến hết đất Giáo xứ R' Lơm (thửa đất số 28, TBĐ số 146-2025) 2. Đường Đạ Đờn - Phi Tô | 2. Đường Đạ Đờn - Phi Tô Mục 2.1 | 2.100.000 |
| Từ ngã ba thôn Đạ Ty đến hết khu dân cư (đường đi thôn Preteing, hết thửa đất số 26, TBĐ số 41-2024) 3. Đường liên xã, liên thôn | 3. Đường liên xã, liên thôn Mục 3.10 | 420.000 |
| Từ thửa đất số 57, TBĐ số 96-2025 đến giáp đường nhựa Tân Văn - Đạ Đờn (thửa số 156, TBĐ số 33-2025) 3. Đường liên xã, liên thôn | 3. Đường liên xã, liên thôn Mục 3.4 | 490.000 |
| Đường nhựa Tân Văn -Đạ Đờn (từ thửa đất số 102, TBĐ số 94-2025 đến giáp xã Đinh Văn Lâm Hà), 3. Đường liên xã, liên thôn | 3. Đường liên xã, liên thôn Mục 3.1 | 556.000 |
| Đường xóm Bến Tre (hết thửa đất số 15, TBĐ số 96-2024 của ông Cao Văn Sự) đến giáp đường nhựa Tân Văn - Đạ Đờn 3. Đường liên xã, liên thôn | 3. Đường liên xã, liên thôn Mục 3.5 | 210.000 |
| Các Đường rẽ nhánh thôn Lạc Sơn (theo trục đường QL 27) 3. Đường liên xã, liên thôn | 3. Đường liên xã, liên thôn Mục 3.31 | 994.000 |
| Các đường rẽ nhánh thôn Bằng Tiên 1 (theo trục đường QL 27) 3. Đường liên xã, liên thôn | 3. Đường liên xã, liên thôn Mục 3.29 | 861.000 |
| Các đường rẽ nhánh thôn Bằng Tiên 2 (theo trục đường QL 27) 3. Đường liên xã, liên thôn | 3. Đường liên xã, liên thôn Mục 3.30 | 875.000 |
| Các đường rẽ nhánh thôn Ngọc Sơn (theo trục đường Quốc lộ 27) 3. Đường liên xã, liên thôn | 3. Đường liên xã, liên thôn Mục 3.25 | 1.148.000 |
| Các đường rẽ nhánh thôn Ngọc Sơn 1 (theo trục đường Quốc lộ 27) 3. Đường liên xã, liên thôn | 3. Đường liên xã, liên thôn Mục 3.26 | 1.183.000 |
| Các đường rẽ nhánh thôn Ngọc Sơn 2 (theo trục đường QL 27) 3. Đường liên xã, liên thôn | 3. Đường liên xã, liên thôn Mục 3.28 | 952.000 |
| Các đường rẽ nhánh thôn Ngọc Sơn 3 (theo trục đường QL 27) 3. Đường liên xã, liên thôn | 3. Đường liên xã, liên thôn Mục 3.27 | 1.015.000 |
| Các đường rẽ nhánh thôn Tân Lâm theo trục đường Quốc lộ 27 3. Đường liên xã, liên thôn | 3. Đường liên xã, liên thôn Mục 3.16 | 388.000 |
| Các đường rẽ nhánh thôn Đạ Ty theo trục đường nhựa Đạ Đờn Phi Tô 3. Đường liên xã, liên thôn | 3. Đường liên xã, liên thôn Mục 3.12 | 245.000 |
| Từ Cống hộp thủy lợi thôn Tân Tiến (thửa đất số 21, TBĐ số 150 -2024 của ông Trần Định) đến hết đất nhà ông Lê Minh Ứng (thửa đất số 5, TBĐ số 90-2024) 3. Đường liên xã, liên thôn | 3. Đường liên xã, liên thôn Mục 3.15 | 366.000 |
| Từ Quốc lộ 27 đi thôn Yên Thành (hết thửa đất số 171, TBĐ số 122-2024), 3. Đường liên xã, liên thôn | 3. Đường liên xã, liên thôn Mục 3.17 | 323.000 |
| Từ Quốc lộ 27 đường vào trường Mẫu Giáo đến hết thửa đất số 241, TBĐ số 132 của ông Bùi Thanh Lâm 3. Đường liên xã, liên thôn | 3. Đường liên xã, liên thôn Mục 3.13 | 419.000 |
| Từ Quốc lộ 27 đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Dũng (thửa đất số 3, TBĐ số 175-2024), đường vào cụm Công nghiệp 3. Đường liên xã, liên thôn | 3. Đường liên xã, liên thôn Mục 3.14 | 407.000 |
| Từ Quốc lộ 27 đến ngã ba đường vào khu giết mổ tập trung (hết thửa 188, TBĐ số 134-2024 của ông K' Thiêu) 3. Đường liên xã, liên thôn | 3. Đường liên xã, liên thôn Mục 3.19 | 431.000 |
| Từ hết đất nhà ông Lê Minh Ứng (thửa đất số 5, TBĐ số 90-2024) đến hết khu dân cư (đường hướng vào sân bóng thôn R' Lơm) 3. Đường liên xã, liên thôn | 3. Đường liên xã, liên thôn Mục 3.23 | 398.000 |
| Từ hết đất nhà ông Nguyễn Khắc Trung (thửa đất số 34, TBĐ số 169-2025) đến hết đất nhà ông Hoàng Vân (thửa đất số 949, TBĐ số 133-2025) 3. Đường liên xã, liên thôn | 3. Đường liên xã, liên thôn Mục 3.24 | 497.000 |
| Từ ngã ba đường nhựa Đạ Đờn - Phi Tô thôn Đạ Ty (thửa đất số 79, TBĐ số 65-2025 của ông Nguyễn Văn Quyết đến hết thửa đất số 156, TBĐ số 65 - 2025 của ông Lê Ngọc Thư) 3. Đường liên xã, liên thôn | 3. Đường liên xã, liên thôn Mục 3.11 | 420.000 |
| Từ sân bóng thôn Yên Thành (hết thửa đất số 171, TBĐ số 122-2024) đến hết khu dân cư, 3. Đường liên xã, liên thôn | 3. Đường liên xã, liên thôn Mục 3.18 | 294.000 |
| Từ thửa đất số 3, TBĐ số 133-2025 đất ông Trần Mạnh Tuấn đến giáp xã Đinh Văn Lâm Hà (thửa số 180, TBĐ số 134-2025) 3. Đường liên xã, liên thôn | 3. Đường liên xã, liên thôn Mục 3.20 | 210.000 |
| Đường từ QL 27 đi Trường Tiểu học Đạ R'kốh (hết thửa 47, TBĐ số 167-2025) 3. Đường liên xã, liên thôn | 3. Đường liên xã, liên thôn Mục 3.21 | 420.000 |
| Đường từ hết đất nhà ông Trần Xuân Tường (thửa đất số 11, TBĐ số 160-2025 đến ngã 3 hết đất của ông Vũ Ngọc Quyền (thửa đất số 34, TBĐ số 122-2025) 3. Đường liên xã, liên thôn | 3. Đường liên xã, liên thôn Mục 3.22 | 350.000 |
| Các đường rẽ nhánh thôn Ngọc Sơn 3 (theo trục đường thôn Quyết Thắng cũ) 3. Đường liên xã, liên thôn | 3. Đường liên xã, liên thôn Mục 3.32 | 399.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất nuôi trồng thủy sản Mục 4 | 130.000 | 110.000 | 70.000 | 55.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (61 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ giáp xã Đinh Văn Lâm Hà (thửa số 38, TBĐ số 176-2025 đến hết đất của ông Lê Viết Hải, Khu dân cư Tân Lâm (thửa đất số 1, TBĐ số 176- 2025) 1. Quốc lộ 27 | 1. Quốc lộ 27 Mục 1.1 | 6.396.000 |
| Từ hết thửa đất ông Lê Viết Hải, Khu dân cư Tân Lâm (thửa đất số 1, TBĐ số 176-2025) đến hết đất nhà ông Trần Quang Sáng (thửa số 107, TBĐ 174-2025) 1. Quốc lộ 27 | 1. Quốc lộ 27 Mục 1.2 | 5.242.000 |
| Khu vực đất tại Điểm dân cư thôn Tân Lâm Đạ Đờn (các lô tiếp giáp trục đường Quốc lộ 27) 1. Quốc lộ 27 | 1. Quốc lộ 27 Mục 1.10 | 10.500.000 |
| Từ Núi Đôi (hết thửa 261, TBĐ số 71 -2024 của ông Hoàng Rin) đến ngã ba Bưu Điện Phú Sơn (hết thửa 68, TBĐ số 62-2025) 1. Quốc lộ 27 | 1. Quốc lộ 27 Mục 1.11 | 2.000.000 |
| Từ cầu Preteing đến hết thôn Preteing 1, 2 1. Quốc lộ 27 | 1. Quốc lộ 27 Mục 1.20 | 1.500.000 |
| Từ cầu Đam Pao đến cống thủy lợi qua đường - trụ sở UBND xã (hết thửa đất số 7, TBĐ số 169-2025 của ông Nguyễn Văn Sách) 1. Quốc lộ 27 | 1. Quốc lộ 27 Mục 1.4 | 3.500.000 |
| Từ cống hộp thủy lợi (hết thửa đất số 21, TBĐ số 150 -2025 của ông Trần Định) đến hết cầu Đạ Đờn 1. Quốc lộ 27 | 1. Quốc lộ 27 Mục 1.8 | 3.500.000 |
| Từ cống thủy lợi - trụ sở UBND xã (hết thửa đất số 7, TBĐ số 169-2025 của ông Nguyễn Văn Sách) đến cống thủy lợi thôn An Phước (hết thửa đất số 4, TBĐ số 160-2025 của bà Tô Thị Ty) 1. Quốc lộ 27 | 1. Quốc lộ 27 Mục 1.5 | 3.600.000 |
| Từ cống thủy lợi thôn An Phước (hết thửa đất số 4, TBĐ số 160-2025 của bà Tô Thị Ty) đến Nghĩa trang An Phước (hết đất của ông Trần Minh Tuyến, thửa 280, tờ bản đồ số 155-2025) 1. Quốc lộ 27 | 1. Quốc lộ 27 Mục 1.6 | 3.000.000 |
| Từ hết cầu Đạ Đờn (thửa 49, tờ bản đồ số 89-2025 của ông Võ Hạnh) đến Núi Đôi (hết thửa 261, TBĐ số 71 -2025 của ông Hoàng Rin) 1. Quốc lộ 27 | 1. Quốc lộ 27 Mục 1.9 | 3.200.000 |
| Từ hết đất của ông Nguyễn Thanh Hải (thửa đất số 150, TBĐ số 28-2025) đến giáp địa phận xã Đam Rông 4 (Quốc lộ 27) 1. Quốc lộ 27 | 1. Quốc lộ 27 Mục 1.16 | 630.000 |
| Từ hết đất của ông Trần Minh Tuyến, Nghĩa trang An Phước (thửa 280, tờ bản đồ số 155-2025) đến cống hộp thủy lợi (hết thửa đất số 21, TBĐ số 150 -2025 của ông Trần Định) 1. Quốc lộ 27 | 1. Quốc lộ 27 Mục 1.7 | 3.200.000 |
| Từ hết đất nhà ông Trần Quang Sáng (thửa số 107, TBĐ 174-2025) đến cầu Đam Pao (hết thửa 229, TBĐ 170-2025) 1. Quốc lộ 27 | 1. Quốc lộ 27 Mục 1.3 | 4.158.000 |
| Từ hết đất nhà ông Đỗ Văn Hùng (thửa đất số 146, TBĐ số 69-2025) đến Công ty Trần Vũ, thôn 1/5 1. Quốc lộ 27 | 1. Quốc lộ 27 Mục 1.22 | 1.466.000 |
| Từ ngã 3 Quốc lộ 27(hết thửa đất số 151, TBĐ số 46-2025 của ông Lâm Xuân Duy) đến cầu Preteing 1. Quốc lộ 27 | 1. Quốc lộ 27 Mục 1.19 | 1.230.000 |
| Từ ngã 3 hết đất ông Trần Mậu Huy (thửa 412, TBĐ số 46-2025) đến ngã ba đường vào thôn Preteing (hết thửa đất số 151, TBĐ số 46-2025 của ông Lâm Xuân Duy) 1. Quốc lộ 27 | 1. Quốc lộ 27 Mục 1.14 | 1.850.000 |
| Từ ngã ba Bưu điện Phú Sơn đi thôn 1/5 (hết đất nhà ông Đỗ Văn Hùng, thửa đất số 146, TBĐ số 69-2025) 1. Quốc lộ 27 | 1. Quốc lộ 27 Mục 1.21 | 1.466.000 |
| Từ ngã ba Bưu điện Phú Sơn đến ngã ba vào Trường Cấp I (hết thửa 425, TBĐ số 54-2025 đất ông Nguyễn Phụng Hoàng) 1. Quốc lộ 27 | 1. Quốc lộ 27 Mục 1.12 | 2.200.000 |
| Từ ngã ba Núi Đôi (hết thửa đất hết thửa 261, TBĐ số 71 -2024 của ông Hoàng Rin) đến hết đất của ông Nguyễn Tấn Cảnh (thửa 46, TBĐ số 64- 2025) 1. Quốc lộ 27 | 1. Quốc lộ 27 Mục 1.17 | 1.290.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 đường vào Đình Ngọc Sơn (hết thửa đất số 514, TBĐ số 54-2025 của ông Nguyễn Thạnh) đến hết đất của ông Huỳnh Ngọc Thắng (thửa đất số 161, TBĐ số 55-2025) 1. Quốc lộ 27 | 1. Quốc lộ 27 Mục 1.23 | 1.510.000 |
| Từ ngã ba hết đất của ông Nguyễn Tấn Cảnh (thửa 46, TBĐ số 64-2025) đến hết khu dân cư 1. Quốc lộ 27 | 1. Quốc lộ 27 Mục 1.18 | 400.000 |
| Từ ngã ba vào Trường Cấp I (hết thửa 425, TBĐ số 54-2025 đất ông Nguyễn Phụng Hoàng) đến hết ngã 3 hết đất ông Trần Mậu Huy (thửa 412, TBĐ số 46-2025) 1. Quốc lộ 27 | 1. Quốc lộ 27 Mục 1.13 | 1.800.000 |
| Từ ngã ba đường vào thôn Preteing (hết thửa đất số 151, TBĐ số 46-2025 của ông Lâm Xuân Duy) hết đất của ông Nguyễn Thanh Hải (thửa đất số 150, TBĐ số 28-2025) 1. Quốc lộ 27 | 1. Quốc lộ 27 Mục 1.15 | 1.330.000 |
| Các đường rẽ nhánh thôn Tân Lâm theo trục đường Quốc lộ 27 3. Đường liên xã, liên thôn | 3. Đường liên xã, liên thôn Mục 3.16 | 554.000 |
| Các đường rẽ nhánh thôn Đam Pao theo trục đường Quốc lộ 27, 3. Đường liên xã, liên thôn | 3. Đường liên xã, liên thôn Mục 3.9 | 1.392.000 |
| Các đường rẽ nhánh thôn Đạ Ty theo trục đường nhựa Đạ Đờn Phi Tô 3. Đường liên xã, liên thôn | 3. Đường liên xã, liên thôn Mục 3.12 | 350.000 |
| Khu vực đất tại Điểm dân cư thôn Tân Lâm Đạ Đờn (các lô tiếp giáp đường nội bộ) 3. Đường liên xã, liên thôn | 3. Đường liên xã, liên thôn Mục 3.2 | 7.000.000 |
| Ngã 3 đường vào Nghĩa trang R'Lơm, Liên Kết (hết thửa 50, TBĐ số 80- 2025 của ông Tô Duy Thống) đến ngã ba vào khu Láng cói (hết thửa đất số 134, TBĐ số 73-2025 của ông Trần Hữu Nhật) 2. Đường Đạ Đờn - Phi Tô | 2. Đường Đạ Đờn - Phi Tô Mục 2.3 | 1.600.000 |
| Ngã ba vào khu Láng cói (hết thửa đất số 134, TBĐ số 73-2025 của ông Trần Hữu Nhật) đến giáp xã Nam Hà Lâm Hà 2. Đường Đạ Đờn - Phi Tô | 2. Đường Đạ Đờn - Phi Tô Mục 2.4 | 1.200.000 |
| Từ Chùa An Phước đi xóm Đạ Knàng (hết thửa đất 138, TBĐ số 119 - 2024 của ông Trịnh Văn Sại) 3. Đường liên xã, liên thôn | 3. Đường liên xã, liên thôn Mục 3.6 | 567.000 |
| Từ Cống hộp thủy lợi thôn Tân Tiến (thửa đất số 21, TBĐ số 150 -2024 của ông Trần Định) đến hết đất nhà ông Lê Minh Ứng (thửa đất số 5, TBĐ số 90-2024) 3. Đường liên xã, liên thôn | 3. Đường liên xã, liên thôn Mục 3.15 | 523.000 |
| Từ QL 27 đi thôn 2 Đa Nung A (hết thửa 56, TBĐ số 167-2024 của ông Trịnh Văn Thiện) 3. Đường liên xã, liên thôn | 3. Đường liên xã, liên thôn Mục 3.8 | 1.440.000 |
| Từ QL 27 đi xóm Bến Tre (hết thửa đất số 303, TBĐ số 96-2024 của ông Văn Ngọc Tý) 3. Đường liên xã, liên thôn | 3. Đường liên xã, liên thôn Mục 3.3 | 776.000 |
| Từ Quốc lộ 27 đường vào trường Mẫu Giáo đến hết thửa đất số 241, TBĐ số 132 của ông Bùi Thanh Lâm 3. Đường liên xã, liên thôn | 3. Đường liên xã, liên thôn Mục 3.13 | 598.000 |
| Từ Quốc lộ 27 đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Dũng (thửa đất số 3, TBĐ số 175-2024), đường vào cụm Công nghiệp 3. Đường liên xã, liên thôn | 3. Đường liên xã, liên thôn Mục 3.14 | 582.000 |
| Từ cổng thôn Tân Lâm đến ngã 3 cuối đường bê tông (đường vào trường dân tộc nội trú, hết thửa đất số 128, TBĐ số 134-2024) 3. Đường liên xã, liên thôn | 3. Đường liên xã, liên thôn Mục 3.7 | 1.403.000 |
| Từ hết đất Giáo xứ R' Lơm (thửa đất số 28, TBĐ số 146-2025) đến ngã 3 đường vào Nghĩa trang R'Lơm, Liên Kết (hết thửa 50, TBĐ số 80-2025 của ông Tô Duy Thống) 2. Đường Đạ Đờn - Phi Tô | 2. Đường Đạ Đờn - Phi Tô Mục 2.2 | 1.863.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (hết đất của bà Từ Thị Ngừa, thửa đất số 172, TBĐ số 89-2025) đi hết đất của ông Võ Thanh Nhan (thửa đất số 297, TBĐ số 79-2025) 1. Quốc lộ 27 | 1. Quốc lộ 27 Mục 1.25 | 946.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (hết đất nhà ông Nguyễn Văn Thể, thửa đất số 379, TBĐ số 54-2025) đến hết đất của bà Dương Thị Lệ Hằng (thửa đất 120, TBĐ số 53-2025) 1. Quốc lộ 27 | 1. Quốc lộ 27 Mục 1.24 | 616.000 |
| Từ ngã ba RLơm (thửa đất số 120, TBĐ số 148 - 2025) đến hết đất Giáo xứ R' Lơm (thửa đất số 28, TBĐ số 146-2025) 2. Đường Đạ Đờn - Phi Tô | 2. Đường Đạ Đờn - Phi Tô Mục 2.1 | 3.000.000 |
| Từ ngã ba thôn Đạ Ty đến hết khu dân cư (đường đi thôn Preteing, hết thửa đất số 26, TBĐ số 41-2024) 3. Đường liên xã, liên thôn | 3. Đường liên xã, liên thôn Mục 3.10 | 600.000 |
| Từ ngã ba đường nhựa Đạ Đờn - Phi Tô thôn Đạ Ty (thửa đất số 79, TBĐ số 65-2025 của ông Nguyễn Văn Quyết đến hết thửa đất số 156, TBĐ số 65 - 2025 của ông Lê Ngọc Thư) 3. Đường liên xã, liên thôn | 3. Đường liên xã, liên thôn Mục 3.11 | 600.000 |
| Từ thửa đất số 57, TBĐ số 96-2025 đến giáp đường nhựa Tân Văn - Đạ Đờn (thửa số 156, TBĐ số 33-2025) 3. Đường liên xã, liên thôn | 3. Đường liên xã, liên thôn Mục 3.4 | 700.000 |
| Đường nhựa Tân Văn - Đạ Đờn (từ thửa đất số 102, TBĐ số 94-2025 đến giáp xã Đinh Văn Lâm Hà) 3. Đường liên xã, liên thôn | 3. Đường liên xã, liên thôn Mục 3.1 | 794.000 |
| Đường xóm Bến Tre (hết thửa đất số 15, TBĐ số 96-2024 của ông Cao Văn Sự) đến giáp đường nhựa Tân Văn - Đạ Đờn 3. Đường liên xã, liên thôn | 3. Đường liên xã, liên thôn Mục 3.5 | 300.000 |
| Các Đường rẽ nhánh thôn Lạc Sơn (theo trục đường QL 27) 3. Đường liên xã, liên thôn | 3. Đường liên xã, liên thôn Mục 3.31 | 1.420.000 |
| Các đường rẽ nhánh thôn Bằng Tiên 1 (theo trục đường QL 27) 3. Đường liên xã, liên thôn | 3. Đường liên xã, liên thôn Mục 3.29 | 1.230.000 |
| Các đường rẽ nhánh thôn Bằng Tiên 2 (theo trục đường QL 27) 3. Đường liên xã, liên thôn | 3. Đường liên xã, liên thôn Mục 3.30 | 1.250.000 |
| Các đường rẽ nhánh thôn Ngọc Sơn (theo trục đường Quốc lộ 27) 3. Đường liên xã, liên thôn | 3. Đường liên xã, liên thôn Mục 3.25 | 1.640.000 |
| Các đường rẽ nhánh thôn Ngọc Sơn 1 (theo trục đường Quốc lộ 27) 3. Đường liên xã, liên thôn | 3. Đường liên xã, liên thôn Mục 3.26 | 1.690.000 |
| Các đường rẽ nhánh thôn Ngọc Sơn 2 (theo trục đường QL 27) 3. Đường liên xã, liên thôn | 3. Đường liên xã, liên thôn Mục 3.28 | 1.360.000 |
| Các đường rẽ nhánh thôn Ngọc Sơn 3 (theo trục đường QL 27) 3. Đường liên xã, liên thôn | 3. Đường liên xã, liên thôn Mục 3.27 | 1.450.000 |
| Các đường rẽ nhánh thôn Ngọc Sơn 3 (theo trục đường thôn Quyết Thắng cũ) 3. Đường liên xã, liên thôn | 3. Đường liên xã, liên thôn Mục 3.32 | 570.000 |
| Từ Quốc lộ 27 đi thôn Yên Thành (hết thửa đất số 171, TBĐ số 122- 2024) 3. Đường liên xã, liên thôn | 3. Đường liên xã, liên thôn Mục 3.17 | 462.000 |
| Từ Quốc lộ 27 đến ngã ba đường vào khu giết mổ tập trung (hết thửa 188, TBĐ số 134-2024 của ông K' Thiêu) 3. Đường liên xã, liên thôn | 3. Đường liên xã, liên thôn Mục 3.19 | 615.000 |
| Từ hết đất nhà ông Lê Minh Ứng (thửa đất số 5, TBĐ số 90-2024) đến hết khu dân cư (đường hướng vào sân bóng thôn R' Lơm) 3. Đường liên xã, liên thôn | 3. Đường liên xã, liên thôn Mục 3.23 | 568.000 |
| Từ hết đất nhà ông Nguyễn Khắc Trung (thửa đất số 34, TBĐ số 169- 2025) đến hết đất nhà ông Hoàng Vân (thửa đất số 949, TBĐ số 133- 2025) 3. Đường liên xã, liên thôn | 3. Đường liên xã, liên thôn Mục 3.24 | 710.000 |
| Từ sân bóng thôn Yên Thành (hết thửa đất số 171, TBĐ số 122-2024) đến hết khu dân cư 3. Đường liên xã, liên thôn | 3. Đường liên xã, liên thôn Mục 3.18 | 420.000 |
| Từ thửa đất số 3, TBĐ số 133-2025 đất ông Trần Mạnh Tuấn đến giáp xã Đinh Văn Lâm Hà (thửa số 180, TBĐ số 134-2025) 3. Đường liên xã, liên thôn | 3. Đường liên xã, liên thôn Mục 3.20 | 300.000 |
| Đường từ QL 27 đi Trường Tiểu học Đạ R'kốh (hết thửa 47, TBĐ số 167- 2025) 3. Đường liên xã, liên thôn | 3. Đường liên xã, liên thôn Mục 3.21 | 600.000 |
| Đường từ hết đất nhà ông Trần Xuân Tường (thửa đất số 11, TBĐ số 160-2025 đến ngã 3 hết đất của ông Vũ Ngọc Quyền (thửa đất số 34, TBĐ số 122-2025) 3. Đường liên xã, liên thôn | 3. Đường liên xã, liên thôn Mục 3.22 | 500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất rừng sản xuất Mục 3 | 17.000 | 15.000 | 11.000 | 7.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (61 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ cầu Đam Pao đến cống thủy lợi qua đường - Trụ sở UBND xã (hết thửa đất số 7, TBĐ số 169-2025 của ông Nguyễn Văn Sách) 1. Quốc lộ 27 | 1. Quốc lộ 27 Mục 1.4 | 2.275.000 |
| Từ giáp xã Đinh Văn Lâm Hà (thửa số 38, TBĐ số 176- 2025 đến hết đất của ông Lê Viết Hải, Khu dân cư Tân Lâm (thửa đất số 1, TBĐ số 176-2025) 1. Quốc lộ 27 | 1. Quốc lộ 27 Mục 1.1 | 4.157.000 |
| Từ hết thửa đất ông Lê Viết Hải, Khu dân cư Tân Lâm (thửa đất số 1, TBĐ số 176-2025) đến hết đất nhà ông Trần Quang Sáng (thửa số 107, TBĐ 174-2025), 1. Quốc lộ 27 | 1. Quốc lộ 27 Mục 1.2 | 3.407.000 |
| Từ hết đất nhà ông Trần Quang Sáng (thửa số 107, TBĐ 174-2025) đến cầu Đam Pao (hết thửa 229, TBĐ 170-2025) 1. Quốc lộ 27 | 1. Quốc lộ 27 Mục 1.3 | 2.703.000 |
| Khu vực đất tại Điểm dân cư thôn Tân Lâm Đạ Đờn (các lô tiếp giáp trục đường Quốc lộ 27) 1. Quốc lộ 27 | 1. Quốc lộ 27 Mục 1.10 | 6.825.000 |
| Từ Núi Đôi (hết thửa 261, TBĐ số 71 -2024 của ông Hoàng Rin) đến ngã ba Bưu Điện Phú Sơn (hết thửa 68, TBĐ số 62-2025) 1. Quốc lộ 27 | 1. Quốc lộ 27 Mục 1.11 | 1.300.000 |
| Từ cầu Preteing đến hết thôn Preteing 1, 2 1. Quốc lộ 27 | 1. Quốc lộ 27 Mục 1.20 | 975.000 |
| Từ cống hộp thủy lợi (hết thửa đất số 21, TBĐ số 150 -2025 của ông Trần Định) đến hết cầu Đạ Đờn 1. Quốc lộ 27 | 1. Quốc lộ 27 Mục 1.8 | 2.275.000 |
| Từ cống thủy lợi - trụ sở UBND xã (hết thửa đất số 7, TBĐ số 169-2025 của ông Nguyễn Văn Sách) đến cống thủy lợi thôn An Phước (hết thửa đất số 4, TBĐ số 160-2025 của bà Tô Thị Ty) 1. Quốc lộ 27 | 1. Quốc lộ 27 Mục 1.5 | 2.340.000 |
| Từ cống thủy lợi thôn An Phước (hết thửa đất số 4, TBĐ số 160-2025 của bà Tô Thị Ty) đến Nghĩa trang An Phước (hết đất của ông Trần Minh Tuyến, thửa 280, tờ bản đồ số 155- 2025) 1. Quốc lộ 27 | 1. Quốc lộ 27 Mục 1.6 | 1.950.000 |
| Từ hết cầu Đạ Đờn (thửa 49, tờ bản đồ số 89-2025 của ông Võ Hạnh) đến Núi Đôi (hết thửa 261, TBĐ số 71 -2025 của ông Hoàng Rin) 1. Quốc lộ 27 | 1. Quốc lộ 27 Mục 1.9 | 2.080.000 |
| Từ hết đất của ông Nguyễn Thanh Hải (thửa đất số 150, TBĐ số 28-2025) đến giáp địa phận xã Đam Rông 4 (Quốc lộ 27) 1. Quốc lộ 27 | 1. Quốc lộ 27 Mục 1.16 | 410.000 |
| Từ hết đất của ông Trần Minh Tuyến, Nghĩa trang An Phước (thửa 280, tờ bản đồ số 155-2025)đến cống hộp thủy lợi (hết thửa đất số 21, TBĐ số 150 -2025 của ông Trần Định) 1. Quốc lộ 27 | 1. Quốc lộ 27 Mục 1.7 | 2.080.000 |
| Từ ngã 3 Quốc lộ 27(hết thửa đất số 151, TBĐ số 46-2025 của ông Lâm Xuân Duy) đến cầu Preteing, 1. Quốc lộ 27 | 1. Quốc lộ 27 Mục 1.19 | 800.000 |
| Từ ngã 3 hết đất ông Trần Mậu Huy (thửa 412, TBĐ số 46- 2025) đến ngã ba đường vào thôn Preteing (hết thửa đất số 151, TBĐ số 46-2025 của ông Lâm Xuân Duy) 1. Quốc lộ 27 | 1. Quốc lộ 27 Mục 1.14 | 1.203.000 |
| Từ ngã ba Bưu điện Phú Sơn đi thôn 1/5 (hết đất nhà ông Đỗ Văn Hùng, thửa đất số 146, TBĐ số 69-2025) 1. Quốc lộ 27 | 1. Quốc lộ 27 Mục 1.21 | 953.000 |
| Từ ngã ba Bưu điện Phú Sơn đến ngã ba vào Trường Cấp I (hết thửa 425, TBĐ số 54-2025 đất ông Nguyễn Phụng Hoàng) 1. Quốc lộ 27 | 1. Quốc lộ 27 Mục 1.12 | 1.430.000 |
| Từ ngã ba Núi Đôi (hết thửa đất hết thửa 261, TBĐ số 71 - 2024 của ông Hoàng Rin) đến hết đất của ông Nguyễn Tấn Cảnh (thửa 46, TBĐ số 64-2025) 1. Quốc lộ 27 | 1. Quốc lộ 27 Mục 1.17 | 839.000 |
| Từ ngã ba hết đất của ông Nguyễn Tấn Cảnh (thửa 46, TBĐ số 64-2025) đến hết khu dân cư 1. Quốc lộ 27 | 1. Quốc lộ 27 Mục 1.18 | 260.000 |
| Từ ngã ba vào Trường Cấp I (hết thửa 425, TBĐ số 54- 2025 đất ông Nguyễn Phụng Hoàng) đến hết ngã 3 hết đất ông Trần Mậu Huy (thửa 412, TBĐ số 46-2025) 1. Quốc lộ 27 | 1. Quốc lộ 27 Mục 1.13 | 1.170.000 |
| Từ ngã ba đường vào thôn Preteing (hết thửa đất số 151, TBĐ số 46-2025 của ông Lâm Xuân Duy) hết đất của ông Nguyễn Thanh Hải (thửa đất số 150, TBĐ số 28-2025) 1. Quốc lộ 27 | 1. Quốc lộ 27 Mục 1.15 | 865.000 |
| Các đường rẽ nhánh thôn Đam Pao theo trục đường Quốc lộ 27 3. Đường liên xã, liên thôn | 3. Đường liên xã, liên thôn Mục 3.9 | 905.000 |
| Khu vực đất tại Điểm dân cư thôn Tân Lâm Đạ Đờn (các lô tiếp giáp đường nội bộ) 3. Đường liên xã, liên thôn | 3. Đường liên xã, liên thôn Mục 3.2 | 4.550.000 |
| Ngã 3 đường vào Nghĩa trang R'Lơm, Liên Kết (hết thửa 50, TBĐ số 80-2025 của ông Tô Duy Thống) đến ngã ba vào khu Láng cói (hết thửa đất số 134, TBĐ số 73-2025 của ông Trần Hữu Nhật) 2. Đường Đạ Đờn - Phi Tô | 2. Đường Đạ Đờn - Phi Tô Mục 2.3 | 1.040.000 |
| Ngã ba vào khu Láng cói (hết thửa đất số 134, TBĐ số 73- 2025 của ông Trần Hữu Nhật) đến giáp xã Nam Hà Lâm Hà 2. Đường Đạ Đờn - Phi Tô | 2. Đường Đạ Đờn - Phi Tô Mục 2.4 | 780.000 |
| Từ Chùa An Phước đi xóm Đạ Knàng (hết thửa đất 138, TBĐ số 119 - 2024 của ông Trịnh Văn Sại) 3. Đường liên xã, liên thôn | 3. Đường liên xã, liên thôn Mục 3.6 | 369.000 |
| Từ QL 27 đi thôn 2 Đa Nung A (hết thửa 56, TBĐ số 167- 2024 của ông Trịnh Văn Thiện) 3. Đường liên xã, liên thôn | 3. Đường liên xã, liên thôn Mục 3.8 | 936.000 |
| Từ QL 27 đi xóm Bến Tre (hết thửa đất số 303, TBĐ số 96- 2024 của ông Văn Ngọc Tý) 3. Đường liên xã, liên thôn | 3. Đường liên xã, liên thôn Mục 3.3 | 504.000 |
| Từ cổng thôn Tân Lâm đến ngã 3 cuối đường bê tông (đường vào trường dân tộc nội trú, hết thửa đất số 128, TBĐ số 134-2024) 3. Đường liên xã, liên thôn | 3. Đường liên xã, liên thôn Mục 3.7 | 912.000 |
| Từ hết đất Giáo xứ R' Lơm (thửa đất số 28, TBĐ số 146- 2025) đến ngã 3 đường vào Nghĩa trang R'Lơm, Liên Kết (hết thửa 50, TBĐ số 80-2025 của ông Tô Duy Thống) 2. Đường Đạ Đờn - Phi Tô | 2. Đường Đạ Đờn - Phi Tô Mục 2.2 | 1.211.000 |
| Từ hết đất nhà ông Đỗ Văn Hùng (thửa đất số 146, TBĐ số 69-2025) đến Công ty Trần Vũ, thôn 1/5 1. Quốc lộ 27 | 1. Quốc lộ 27 Mục 1.22 | 953.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (hết đất của bà Từ Thị Ngừa, thửa đất số 172, TBĐ số 89-2025) đi hết đất của ông Võ Thanh Nhan (thửa đất số 297, TBĐ số 79-2025) 1. Quốc lộ 27 | 1. Quốc lộ 27 Mục 1.25 | 615.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (hết đất nhà ông Nguyễn Văn Thể, thửa đất số 379, TBĐ số 54-2025) đến hết đất của bà Dương Thị Lệ Hằng (thửa đất 120, TBĐ số 53-2025) 1. Quốc lộ 27 | 1. Quốc lộ 27 Mục 1.24 | 400.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 đường vào Đình Ngọc Sơn (hết thửa đất số 514, TBĐ số 54-2025 của ông Nguyễn Thạnh) đến hết đất của ông Huỳnh Ngọc Thắng (thửa đất số 161, TBĐ số 55-2025) 1. Quốc lộ 27 | 1. Quốc lộ 27 Mục 1.23 | 982.000 |
| Từ ngã ba RLơm (thửa đất số 120, TBĐ số 148 - 2025) đến hết đất Giáo xứ R' Lơm (thửa đất số 28, TBĐ số 146-2025) 2. Đường Đạ Đờn - Phi Tô | 2. Đường Đạ Đờn - Phi Tô Mục 2.1 | 1.950.000 |
| Từ ngã ba thôn Đạ Ty đến hết khu dân cư (đường đi thôn Preteing, hết thửa đất số 26, TBĐ số 41-2024) 3. Đường liên xã, liên thôn | 3. Đường liên xã, liên thôn Mục 3.10 | 390.000 |
| Từ thửa đất số 57, TBĐ số 96-2025 đến giáp đường nhựa Tân Văn - Đạ Đờn (thửa số 156, TBĐ số 33-2025) 3. Đường liên xã, liên thôn | 3. Đường liên xã, liên thôn Mục 3.4 | 455.000 |
| Đường nhựa Tân Văn -Đạ Đờn (từ thửa đất số 102, TBĐ số 94-2025 đến giáp xã Đinh Văn Lâm Hà), 3. Đường liên xã, liên thôn | 3. Đường liên xã, liên thôn Mục 3.1 | 516.000 |
| Đường xóm Bến Tre (hết thửa đất số 15, TBĐ số 96-2024 của ông Cao Văn Sự) đến giáp đường nhựa Tân Văn - Đạ Đờn 3. Đường liên xã, liên thôn | 3. Đường liên xã, liên thôn Mục 3.5 | 195.000 |
| Các Đường rẽ nhánh thôn Lạc Sơn (theo trục đường QL 27) 3. Đường liên xã, liên thôn | 3. Đường liên xã, liên thôn Mục 3.31 | 923.000 |
| Các đường rẽ nhánh thôn Bằng Tiên 1 (theo trục đường QL 27) 3. Đường liên xã, liên thôn | 3. Đường liên xã, liên thôn Mục 3.29 | 800.000 |
| Các đường rẽ nhánh thôn Bằng Tiên 2 (theo trục đường QL 27) 3. Đường liên xã, liên thôn | 3. Đường liên xã, liên thôn Mục 3.30 | 813.000 |
| Các đường rẽ nhánh thôn Ngọc Sơn (theo trục đường Quốc lộ 27) 3. Đường liên xã, liên thôn | 3. Đường liên xã, liên thôn Mục 3.25 | 1.066.000 |
| Các đường rẽ nhánh thôn Ngọc Sơn 1 (theo trục đường Quốc lộ 27) 3. Đường liên xã, liên thôn | 3. Đường liên xã, liên thôn Mục 3.26 | 1.099.000 |
| Các đường rẽ nhánh thôn Ngọc Sơn 2 (theo trục đường QL 27) 3. Đường liên xã, liên thôn | 3. Đường liên xã, liên thôn Mục 3.28 | 884.000 |
| Các đường rẽ nhánh thôn Ngọc Sơn 3 (theo trục đường QL 27) 3. Đường liên xã, liên thôn | 3. Đường liên xã, liên thôn Mục 3.27 | 943.000 |
| Các đường rẽ nhánh thôn Tân Lâm theo trục đường Quốc lộ 27 3. Đường liên xã, liên thôn | 3. Đường liên xã, liên thôn Mục 3.16 | 360.000 |
| Các đường rẽ nhánh thôn Đạ Ty theo trục đường nhựa Đạ Đờn Phi Tô 3. Đường liên xã, liên thôn | 3. Đường liên xã, liên thôn Mục 3.12 | 228.000 |
| Từ Cống hộp thủy lợi thôn Tân Tiến (thửa đất số 21, TBĐ số 150 -2024 của ông Trần Định) đến hết đất nhà ông Lê Minh Ứng (thửa đất số 5, TBĐ số 90-2024) 3. Đường liên xã, liên thôn | 3. Đường liên xã, liên thôn Mục 3.15 | 340.000 |
| Từ Quốc lộ 27 đi thôn Yên Thành (hết thửa đất số 171, TBĐ số 122-2024), 3. Đường liên xã, liên thôn | 3. Đường liên xã, liên thôn Mục 3.17 | 300.000 |
| Từ Quốc lộ 27 đường vào trường Mẫu Giáo đến hết thửa đất số 241, TBĐ số 132 của ông Bùi Thanh Lâm 3. Đường liên xã, liên thôn | 3. Đường liên xã, liên thôn Mục 3.13 | 389.000 |
| Từ Quốc lộ 27 đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Dũng (thửa đất số 3, TBĐ số 175-2024), đường vào cụm Công nghiệp 3. Đường liên xã, liên thôn | 3. Đường liên xã, liên thôn Mục 3.14 | 378.000 |
| Từ Quốc lộ 27 đến ngã ba đường vào khu giết mổ tập trung (hết thửa 188, TBĐ số 134-2024 của ông K' Thiêu) 3. Đường liên xã, liên thôn | 3. Đường liên xã, liên thôn Mục 3.19 | 400.000 |
| Từ hết đất nhà ông Lê Minh Ứng (thửa đất số 5, TBĐ số 90-2024) đến hết khu dân cư (đường hướng vào sân bóng thôn R' Lơm) 3. Đường liên xã, liên thôn | 3. Đường liên xã, liên thôn Mục 3.23 | 369.000 |
| Từ hết đất nhà ông Nguyễn Khắc Trung (thửa đất số 34, TBĐ số 169-2025) đến hết đất nhà ông Hoàng Vân (thửa đất số 949, TBĐ số 133-2025) 3. Đường liên xã, liên thôn | 3. Đường liên xã, liên thôn Mục 3.24 | 462.000 |
| Từ ngã ba đường nhựa Đạ Đờn - Phi Tô thôn Đạ Ty (thửa đất số 79, TBĐ số 65-2025 của ông Nguyễn Văn Quyết đến hết thửa đất số 156, TBĐ số 65 - 2025 của ông Lê Ngọc Thư) 3. Đường liên xã, liên thôn | 3. Đường liên xã, liên thôn Mục 3.11 | 390.000 |
| Từ sân bóng thôn Yên Thành (hết thửa đất số 171, TBĐ số 122-2024) đến hết khu dân cư, 3. Đường liên xã, liên thôn | 3. Đường liên xã, liên thôn Mục 3.18 | 273.000 |
| Từ thửa đất số 3, TBĐ số 133-2025 đất ông Trần Mạnh Tuấn đến giáp xã Đinh Văn Lâm Hà (thửa số 180, TBĐ số 134-2025) 3. Đường liên xã, liên thôn | 3. Đường liên xã, liên thôn Mục 3.20 | 195.000 |
| Đường từ QL 27 đi Trường Tiểu học Đạ R'kốh (hết thửa 47, TBĐ số 167-2025) 3. Đường liên xã, liên thôn | 3. Đường liên xã, liên thôn Mục 3.21 | 390.000 |
| Đường từ hết đất nhà ông Trần Xuân Tường (thửa đất số 11, TBĐ số 160-2025 đến ngã 3 hết đất của ông Vũ Ngọc Quyền (thửa đất số 34, TBĐ số 122-2025) 3. Đường liên xã, liên thôn | 3. Đường liên xã, liên thôn Mục 3.22 | 325.000 |
| Các đường rẽ nhánh thôn Ngọc Sơn 3 (theo trục đường thôn Quyết Thắng cũ) 3. Đường liên xã, liên thôn | 3. Đường liên xã, liên thôn Mục 3.32 | 371.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (61 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ cầu Đam Pao đến cống thủy lợi qua đường - Trụ sở UBND xã (hết thửa đất số 7, TBĐ số 169-2025 của ông Nguyễn Văn Sách) 1. Quốc lộ 27 | 1. Quốc lộ 27 Mục 1.4 | 2.450.000 |
| Từ giáp xã Đinh Văn Lâm Hà (thửa số 38, TBĐ số 176- 2025 đến hết đất của ông Lê Viết Hải, Khu dân cư Tân Lâm (thửa đất số 1, TBĐ số 176-2025) 1. Quốc lộ 27 | 1. Quốc lộ 27 Mục 1.1 | 4.477.000 |
| Từ hết thửa đất ông Lê Viết Hải, Khu dân cư Tân Lâm (thửa đất số 1, TBĐ số 176-2025) đến hết đất nhà ông Trần Quang Sáng (thửa số 107, TBĐ 174-2025), 1. Quốc lộ 27 | 1. Quốc lộ 27 Mục 1.2 | 3.669.000 |
| Từ hết đất nhà ông Trần Quang Sáng (thửa số 107, TBĐ 174-2025) đến cầu Đam Pao (hết thửa 229, TBĐ 170-2025) 1. Quốc lộ 27 | 1. Quốc lộ 27 Mục 1.3 | 2.911.000 |
| Khu vực đất tại Điểm dân cư thôn Tân Lâm Đạ Đờn (các lô tiếp giáp trục đường Quốc lộ 27) 1. Quốc lộ 27 | 1. Quốc lộ 27 Mục 1.10 | 7.350.000 |
| Từ Núi Đôi (hết thửa 261, TBĐ số 71 -2024 của ông Hoàng Rin) đến ngã ba Bưu Điện Phú Sơn (hết thửa 68, TBĐ số 62-2025) 1. Quốc lộ 27 | 1. Quốc lộ 27 Mục 1.11 | 1.400.000 |
| Từ cầu Preteing đến hết thôn Preteing 1, 2 1. Quốc lộ 27 | 1. Quốc lộ 27 Mục 1.20 | 1.050.000 |
| Từ cống hộp thủy lợi (hết thửa đất số 21, TBĐ số 150 -2025 của ông Trần Định) đến hết cầu Đạ Đờn 1. Quốc lộ 27 | 1. Quốc lộ 27 Mục 1.8 | 2.450.000 |
| Từ cống thủy lợi - trụ sở UBND xã (hết thửa đất số 7, TBĐ số 169-2025 của ông Nguyễn Văn Sách) đến cống thủy lợi thôn An Phước (hết thửa đất số 4, TBĐ số 160-2025 của bà Tô Thị Ty) 1. Quốc lộ 27 | 1. Quốc lộ 27 Mục 1.5 | 2.520.000 |
| Từ cống thủy lợi thôn An Phước (hết thửa đất số 4, TBĐ số 160-2025 của bà Tô Thị Ty) đến Nghĩa trang An Phước (hết đất của ông Trần Minh Tuyến, thửa 280, tờ bản đồ số 155- 2025) 1. Quốc lộ 27 | 1. Quốc lộ 27 Mục 1.6 | 2.100.000 |
| Từ hết cầu Đạ Đờn (thửa 49, tờ bản đồ số 89-2025 của ông Võ Hạnh) đến Núi Đôi (hết thửa 261, TBĐ số 71 -2025 của ông Hoàng Rin) 1. Quốc lộ 27 | 1. Quốc lộ 27 Mục 1.9 | 2.240.000 |
| Từ hết đất của ông Nguyễn Thanh Hải (thửa đất số 150, TBĐ số 28-2025) đến giáp địa phận xã Đam Rông 4 (Quốc lộ 27) 1. Quốc lộ 27 | 1. Quốc lộ 27 Mục 1.16 | 441.000 |
| Từ hết đất của ông Trần Minh Tuyến, Nghĩa trang An Phước (thửa 280, tờ bản đồ số 155-2025)đến cống hộp thủy lợi (hết thửa đất số 21, TBĐ số 150 -2025 của ông Trần Định) 1. Quốc lộ 27 | 1. Quốc lộ 27 Mục 1.7 | 2.240.000 |
| Từ ngã 3 Quốc lộ 27(hết thửa đất số 151, TBĐ số 46-2025 của ông Lâm Xuân Duy) đến cầu Preteing, 1. Quốc lộ 27 | 1. Quốc lộ 27 Mục 1.19 | 861.000 |
| Từ ngã 3 hết đất ông Trần Mậu Huy (thửa 412, TBĐ số 46- 2025) đến ngã ba đường vào thôn Preteing (hết thửa đất số 151, TBĐ số 46-2025 của ông Lâm Xuân Duy) 1. Quốc lộ 27 | 1. Quốc lộ 27 Mục 1.14 | 1.295.000 |
| Từ ngã ba Bưu điện Phú Sơn đi thôn 1/5 (hết đất nhà ông Đỗ Văn Hùng, thửa đất số 146, TBĐ số 69-2025) 1. Quốc lộ 27 | 1. Quốc lộ 27 Mục 1.21 | 1.026.000 |
| Từ ngã ba Bưu điện Phú Sơn đến ngã ba vào Trường Cấp I (hết thửa 425, TBĐ số 54-2025 đất ông Nguyễn Phụng Hoàng) 1. Quốc lộ 27 | 1. Quốc lộ 27 Mục 1.12 | 1.540.000 |
| Từ ngã ba Núi Đôi (hết thửa đất hết thửa 261, TBĐ số 71 - 2024 của ông Hoàng Rin) đến hết đất của ông Nguyễn Tấn Cảnh (thửa 46, TBĐ số 64-2025) 1. Quốc lộ 27 | 1. Quốc lộ 27 Mục 1.17 | 903.000 |
| Từ ngã ba hết đất của ông Nguyễn Tấn Cảnh (thửa 46, TBĐ số 64-2025) đến hết khu dân cư 1. Quốc lộ 27 | 1. Quốc lộ 27 Mục 1.18 | 280.000 |
| Từ ngã ba vào Trường Cấp I (hết thửa 425, TBĐ số 54- 2025 đất ông Nguyễn Phụng Hoàng) đến hết ngã 3 hết đất ông Trần Mậu Huy (thửa 412, TBĐ số 46-2025) 1. Quốc lộ 27 | 1. Quốc lộ 27 Mục 1.13 | 1.260.000 |
| Từ ngã ba đường vào thôn Preteing (hết thửa đất số 151, TBĐ số 46-2025 của ông Lâm Xuân Duy) hết đất của ông Nguyễn Thanh Hải (thửa đất số 150, TBĐ số 28-2025) 1. Quốc lộ 27 | 1. Quốc lộ 27 Mục 1.15 | 931.000 |
| Các đường rẽ nhánh thôn Đam Pao theo trục đường Quốc lộ 27 3. Đường liên xã, liên thôn | 3. Đường liên xã, liên thôn Mục 3.9 | 974.000 |
| Khu vực đất tại Điểm dân cư thôn Tân Lâm Đạ Đờn (các lô tiếp giáp đường nội bộ) 3. Đường liên xã, liên thôn | 3. Đường liên xã, liên thôn Mục 3.2 | 4.900.000 |
| Ngã 3 đường vào Nghĩa trang R'Lơm, Liên Kết (hết thửa 50, TBĐ số 80-2025 của ông Tô Duy Thống) đến ngã ba vào khu Láng cói (hết thửa đất số 134, TBĐ số 73-2025 của ông Trần Hữu Nhật) 2. Đường Đạ Đờn - Phi Tô | 2. Đường Đạ Đờn - Phi Tô Mục 2.3 | 1.120.000 |
| Ngã ba vào khu Láng cói (hết thửa đất số 134, TBĐ số 73- 2025 của ông Trần Hữu Nhật) đến giáp xã Nam Hà Lâm Hà 2. Đường Đạ Đờn - Phi Tô | 2. Đường Đạ Đờn - Phi Tô Mục 2.4 | 840.000 |
| Từ Chùa An Phước đi xóm Đạ Knàng (hết thửa đất 138, TBĐ số 119 - 2024 của ông Trịnh Văn Sại) 3. Đường liên xã, liên thôn | 3. Đường liên xã, liên thôn Mục 3.6 | 397.000 |
| Từ QL 27 đi thôn 2 Đa Nung A (hết thửa 56, TBĐ số 167- 2024 của ông Trịnh Văn Thiện) 3. Đường liên xã, liên thôn | 3. Đường liên xã, liên thôn Mục 3.8 | 1.008.000 |
| Từ QL 27 đi xóm Bến Tre (hết thửa đất số 303, TBĐ số 96- 2024 của ông Văn Ngọc Tý) 3. Đường liên xã, liên thôn | 3. Đường liên xã, liên thôn Mục 3.3 | 543.000 |
| Từ cổng thôn Tân Lâm đến ngã 3 cuối đường bê tông (đường vào trường dân tộc nội trú, hết thửa đất số 128, TBĐ số 134-2024) 3. Đường liên xã, liên thôn | 3. Đường liên xã, liên thôn Mục 3.7 | 982.000 |
| Từ hết đất Giáo xứ R' Lơm (thửa đất số 28, TBĐ số 146- 2025) đến ngã 3 đường vào Nghĩa trang R'Lơm, Liên Kết (hết thửa 50, TBĐ số 80-2025 của ông Tô Duy Thống) 2. Đường Đạ Đờn - Phi Tô | 2. Đường Đạ Đờn - Phi Tô Mục 2.2 | 1.304.000 |
| Từ hết đất nhà ông Đỗ Văn Hùng (thửa đất số 146, TBĐ số 69-2025) đến Công ty Trần Vũ, thôn 1/5 1. Quốc lộ 27 | 1. Quốc lộ 27 Mục 1.22 | 1.026.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (hết đất của bà Từ Thị Ngừa, thửa đất số 172, TBĐ số 89-2025) đi hết đất của ông Võ Thanh Nhan (thửa đất số 297, TBĐ số 79-2025) 1. Quốc lộ 27 | 1. Quốc lộ 27 Mục 1.25 | 662.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 (hết đất nhà ông Nguyễn Văn Thể, thửa đất số 379, TBĐ số 54-2025) đến hết đất của bà Dương Thị Lệ Hằng (thửa đất 120, TBĐ số 53-2025) 1. Quốc lộ 27 | 1. Quốc lộ 27 Mục 1.24 | 431.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 27 đường vào Đình Ngọc Sơn (hết thửa đất số 514, TBĐ số 54-2025 của ông Nguyễn Thạnh) đến hết đất của ông Huỳnh Ngọc Thắng (thửa đất số 161, TBĐ số 55-2025) 1. Quốc lộ 27 | 1. Quốc lộ 27 Mục 1.23 | 1.057.000 |
| Từ ngã ba RLơm (thửa đất số 120, TBĐ số 148 - 2025) đến hết đất Giáo xứ R' Lơm (thửa đất số 28, TBĐ số 146-2025) 2. Đường Đạ Đờn - Phi Tô | 2. Đường Đạ Đờn - Phi Tô Mục 2.1 | 2.100.000 |
| Từ ngã ba thôn Đạ Ty đến hết khu dân cư (đường đi thôn Preteing, hết thửa đất số 26, TBĐ số 41-2024) 3. Đường liên xã, liên thôn | 3. Đường liên xã, liên thôn Mục 3.10 | 420.000 |
| Từ thửa đất số 57, TBĐ số 96-2025 đến giáp đường nhựa Tân Văn - Đạ Đờn (thửa số 156, TBĐ số 33-2025) 3. Đường liên xã, liên thôn | 3. Đường liên xã, liên thôn Mục 3.4 | 490.000 |
| Đường nhựa Tân Văn -Đạ Đờn (từ thửa đất số 102, TBĐ số 94-2025 đến giáp xã Đinh Văn Lâm Hà), 3. Đường liên xã, liên thôn | 3. Đường liên xã, liên thôn Mục 3.1 | 556.000 |
| Đường xóm Bến Tre (hết thửa đất số 15, TBĐ số 96-2024 của ông Cao Văn Sự) đến giáp đường nhựa Tân Văn - Đạ Đờn 3. Đường liên xã, liên thôn | 3. Đường liên xã, liên thôn Mục 3.5 | 210.000 |
| Các Đường rẽ nhánh thôn Lạc Sơn (theo trục đường QL 27) 3. Đường liên xã, liên thôn | 3. Đường liên xã, liên thôn Mục 3.31 | 994.000 |
| Các đường rẽ nhánh thôn Bằng Tiên 1 (theo trục đường QL 27) 3. Đường liên xã, liên thôn | 3. Đường liên xã, liên thôn Mục 3.29 | 861.000 |
| Các đường rẽ nhánh thôn Bằng Tiên 2 (theo trục đường QL 27) 3. Đường liên xã, liên thôn | 3. Đường liên xã, liên thôn Mục 3.30 | 875.000 |
| Các đường rẽ nhánh thôn Ngọc Sơn (theo trục đường Quốc lộ 27) 3. Đường liên xã, liên thôn | 3. Đường liên xã, liên thôn Mục 3.25 | 1.148.000 |
| Các đường rẽ nhánh thôn Ngọc Sơn 1 (theo trục đường Quốc lộ 27) 3. Đường liên xã, liên thôn | 3. Đường liên xã, liên thôn Mục 3.26 | 1.183.000 |
| Các đường rẽ nhánh thôn Ngọc Sơn 2 (theo trục đường QL 27) 3. Đường liên xã, liên thôn | 3. Đường liên xã, liên thôn Mục 3.28 | 952.000 |
| Các đường rẽ nhánh thôn Ngọc Sơn 3 (theo trục đường QL 27) 3. Đường liên xã, liên thôn | 3. Đường liên xã, liên thôn Mục 3.27 | 1.015.000 |
| Các đường rẽ nhánh thôn Tân Lâm theo trục đường Quốc lộ 27 3. Đường liên xã, liên thôn | 3. Đường liên xã, liên thôn Mục 3.16 | 388.000 |
| Các đường rẽ nhánh thôn Đạ Ty theo trục đường nhựa Đạ Đờn Phi Tô 3. Đường liên xã, liên thôn | 3. Đường liên xã, liên thôn Mục 3.12 | 245.000 |
| Từ Cống hộp thủy lợi thôn Tân Tiến (thửa đất số 21, TBĐ số 150 -2024 của ông Trần Định) đến hết đất nhà ông Lê Minh Ứng (thửa đất số 5, TBĐ số 90-2024) 3. Đường liên xã, liên thôn | 3. Đường liên xã, liên thôn Mục 3.15 | 366.000 |
| Từ Quốc lộ 27 đi thôn Yên Thành (hết thửa đất số 171, TBĐ số 122-2024), 3. Đường liên xã, liên thôn | 3. Đường liên xã, liên thôn Mục 3.17 | 323.000 |
| Từ Quốc lộ 27 đường vào trường Mẫu Giáo đến hết thửa đất số 241, TBĐ số 132 của ông Bùi Thanh Lâm 3. Đường liên xã, liên thôn | 3. Đường liên xã, liên thôn Mục 3.13 | 419.000 |
| Từ Quốc lộ 27 đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Dũng (thửa đất số 3, TBĐ số 175-2024), đường vào cụm Công nghiệp 3. Đường liên xã, liên thôn | 3. Đường liên xã, liên thôn Mục 3.14 | 407.000 |
| Từ Quốc lộ 27 đến ngã ba đường vào khu giết mổ tập trung (hết thửa 188, TBĐ số 134-2024 của ông K' Thiêu) 3. Đường liên xã, liên thôn | 3. Đường liên xã, liên thôn Mục 3.19 | 431.000 |
| Từ hết đất nhà ông Lê Minh Ứng (thửa đất số 5, TBĐ số 90-2024) đến hết khu dân cư (đường hướng vào sân bóng thôn R' Lơm) 3. Đường liên xã, liên thôn | 3. Đường liên xã, liên thôn Mục 3.23 | 398.000 |
| Từ hết đất nhà ông Nguyễn Khắc Trung (thửa đất số 34, TBĐ số 169-2025) đến hết đất nhà ông Hoàng Vân (thửa đất số 949, TBĐ số 133-2025) 3. Đường liên xã, liên thôn | 3. Đường liên xã, liên thôn Mục 3.24 | 497.000 |
| Từ ngã ba đường nhựa Đạ Đờn - Phi Tô thôn Đạ Ty (thửa đất số 79, TBĐ số 65-2025 của ông Nguyễn Văn Quyết đến hết thửa đất số 156, TBĐ số 65 - 2025 của ông Lê Ngọc Thư) 3. Đường liên xã, liên thôn | 3. Đường liên xã, liên thôn Mục 3.11 | 420.000 |
| Từ sân bóng thôn Yên Thành (hết thửa đất số 171, TBĐ số 122-2024) đến hết khu dân cư, 3. Đường liên xã, liên thôn | 3. Đường liên xã, liên thôn Mục 3.18 | 294.000 |
| Từ thửa đất số 3, TBĐ số 133-2025 đất ông Trần Mạnh Tuấn đến giáp xã Đinh Văn Lâm Hà (thửa số 180, TBĐ số 134-2025) 3. Đường liên xã, liên thôn | 3. Đường liên xã, liên thôn Mục 3.20 | 210.000 |
| Đường từ QL 27 đi Trường Tiểu học Đạ R'kốh (hết thửa 47, TBĐ số 167-2025) 3. Đường liên xã, liên thôn | 3. Đường liên xã, liên thôn Mục 3.21 | 420.000 |
| Đường từ hết đất nhà ông Trần Xuân Tường (thửa đất số 11, TBĐ số 160-2025 đến ngã 3 hết đất của ông Vũ Ngọc Quyền (thửa đất số 34, TBĐ số 122-2025) 3. Đường liên xã, liên thôn | 3. Đường liên xã, liên thôn Mục 3.22 | 350.000 |
| Các đường rẽ nhánh thôn Ngọc Sơn 3 (theo trục đường thôn Quyết Thắng cũ) 3. Đường liên xã, liên thôn | 3. Đường liên xã, liên thôn Mục 3.32 | 399.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) Mục 1 | 130.000 | 110.000 | 70.000 | 54.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây lâu năm Mục 2 | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 70.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.