Bảng giá đất Xã Phan Sơn, Lâm Đồng từ 01/01/2026

28 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Phan Sơn715.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu tái định cư Phan Sơn: Các lô tiếp giáp Quốc lộ 28B), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (6 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Khu tái định cư C2: Tất cả các lô trong quy hoạch
Mục 4
175.000
Khu tái định cư Phan Sơn: Các lô không tiếp giáp Quốc lộ 28B
Mục 6
417.000
Khu tái định cư Phan Sơn: Các lô tiếp giáp Quốc lộ 28B
Mục 5
501.000
Quốc lộ 28: Đoạn còn lại của xã
Mục 2
196.000
Quốc lộ 28: Đoạn từ ngã 3 Dốc Đá đến khu tái định cư Phan Sơn
Mục 1
413.000
Tỉnh lộ (Quốc lộ 1A- Phan Sơn): Đoạn từ giáp ranh giới xã Hải Ninh đến ngã 3 dốc đá
Mục 3
322.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất nuôi trồng thủy sản
Mục 4
80.00055.00040.00030.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (6 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Khu tái định cư C2: Tất cả các lô trong quy hoạch
Mục 4
250.000
Quốc lộ 28: Đoạn còn lại của xã
Mục 2
280.000
Quốc lộ 28: Đoạn từ ngã 3 Dốc Đá đến khu tái định cư Phan Sơn
Mục 1
590.000
Tỉnh lộ (Quốc lộ 1A- Phan Sơn): Đoạn từ giáp ranh giới xã Hải Ninh đến ngã 3 dốc đá
Mục 3
460.000
Khu tái định cư Phan Sơn: Các lô không tiếp giáp Quốc lộ 28B
Mục 6
595.000
Khu tái định cư Phan Sơn: Các lô tiếp giáp Quốc lộ 28B
Mục 5
715.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất rừng sản xuất
Mục 3
29.00015.00010.0007.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (6 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Khu tái định cư C2: Tất cả các lô trong quy hoạch
Mục 4
150.000
Khu tái định cư Phan Sơn: Các lô không tiếp giáp Quốc lộ 28B
Mục 6
357.000
Khu tái định cư Phan Sơn: Các lô tiếp giáp Quốc lộ 28B
Mục 5
429.000
Quốc lộ 28: Đoạn còn lại của xã
Mục 2
168.000
Quốc lộ 28: Đoạn từ ngã 3 Dốc Đá đến khu tái định cư Phan Sơn
Mục 1
354.000
Tỉnh lộ (Quốc lộ 1A- Phan Sơn): Đoạn từ giáp ranh giới xã Hải Ninh đến ngã 3 dốc đá
Mục 3
276.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (6 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Khu tái định cư C2: Tất cả các lô trong quy hoạch
Mục 4
150.000
Khu tái định cư Phan Sơn: Các lô không tiếp giáp Quốc lộ 28B
Mục 6
357.000
Khu tái định cư Phan Sơn: Các lô tiếp giáp Quốc lộ 28B
Mục 5
429.000
Quốc lộ 28: Đoạn còn lại của xã
Mục 2
168.000
Quốc lộ 28: Đoạn từ ngã 3 Dốc Đá đến khu tái định cư Phan Sơn
Mục 1
354.000
Tỉnh lộ (Quốc lộ 1A- Phan Sơn): Đoạn từ giáp ranh giới xã Hải Ninh đến ngã 3 dốc đá
Mục 3
276.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác)
Mục 1
80.00055.00040.00030.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất trồng cây lâu năm
Mục 2
101.00077.00053.00037.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.