Bảng giá đất Xã Phan Rí Cửa, Lâm Đồng từ 01/01/2026
374 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Phan Rí Cửa là 11.100.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Quang Trung: Đoạn từ Ngô Gia Tự đến giáp ranh Hòa Minh), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (92 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các đường nội bộ Khu dân cư A2 Chí Công | Mục 14 | 1.680.000 |
| Các đường nội bộ Khu dân cư A3 Chí Công | Mục 15 | 770.000 |
| Khu dân cư 12ha – xã Hòa Minh (các đường nội bộ) | Mục 13 | 2.030.000 |
| Quốc lộ 1A: Các đoạn còn lại của xã | Mục 5 | 1.120.000 |
| Quốc lộ 1A: Đoạn từ hết Trụ sở Đảng ủy xã Phan Rí Cửa đến ngã ba Chí Công | Mục 3 | 1.586.000 |
| Quốc lộ 1A: Đoạn từ hết cây xăng Lê Sinh đến hết trụ sở Đảng uy xã Phan Rí Cửa | Mục 2 | 1.960.000 |
| Quốc lộ 1A: Đoạn từ ngã ba Chí Công đến hết Tượng đài | Mục 4 | 1.470.000 |
| Quốc lộ 1A: Đoạn từ ngã ba Cầu Nam đến hết cây xăng Lê Sinh | Mục 1 | 2.870.000 |
| Tỉnh lộ 716: Các đoạn còn lại của xã | Mục 9 | 980.000 |
| Tỉnh lộ 716: Đoạn từ Khu dân cư A2 Chí Công đến Trường Tiểu học Chí Công I | Mục 7 | 2.380.000 |
| Tỉnh lộ 716: Đoạn từ Trường Tiểu học Chí Công I đến ngã tư đi vào khu dân cư Hội Long | Mục 8 | 1.190.000 |
| Tỉnh lộ 716: Đoạn từ đường Quang Trung đến Khu dân cư A2 Chí Công | Mục 6 | 1.120.000 |
| Đường Bà Triệu: Đoạn từ Lê Lai đến Thống Nhất | Mục 16 | 5.320.000 |
| Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) Đoạn đường Hải Thượng Lãn Ông (trừ Khu dân cư 15ha HTV) | Mục 10 | 2.100.000 |
| Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ Tuyến đường từ nhà ông Nguyễn Văn Thiện đến nối đường ĐT716 | Mục 11 | 1.050.000 |
| Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ nhà ông Phan Đức Long đến giáp Quốc lộ 1A | Mục 12 | 1.050.000 |
| Đường Bà Triệu: Đoạn từ Thống Nhất đến Trần Hưng Đạo | Mục 17 | 2.660.000 |
| Đường Bùi Thị Xuân | Mục 21 | 1.330.000 |
| Đường Bạch Đằng: Đoạn còn lại | Mục 20 | 2.870.000 |
| Đường Bạch Đằng: Đoạn từ ngã ba hẻm 108 đến Đinh Tiên Hoàng | Mục 19 | 4.550.000 |
| Đường Bạch Đằng: Đoạn từ Đinh Tiên Hoàng đến Ban Quản lý Cảng cá | Mục 18 | 5.670.000 |
| Đường Cao Bá Quát: Đoạn từ Ngô Gia Tự đến Nguyễn Đình Chiểu | Mục 23 | 3.640.000 |
| Đường Cao Bá Quát: Đoạn từ Trần Bình Trọng đến Ngô Gia Tự | Mục 22 | 3.220.000 |
| Đường Hai Bà Trưng: Đoạn từ Lê Lai đến Thống Nhất | Mục 28 | 5.320.000 |
| Đường Hai Bà Trưng: Đoạn từ Thống Nhất đến Trần Hưng Đạo | Mục 29 | 4.410.000 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng | Mục 32 | 3.080.000 |
| Đường Hàm Nghi | Mục 31 | 2.590.000 |
| Đường Hải Thượng Lãn Ông | Mục 30 | 1.470.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Mục 33 | 3.080.000 |
| Đường Lê Lai: Đoạn từ Nguyễn Văn Trỗi đến Quang Trung | Mục 34 | 4.340.000 |
| Đường Lê Lợi: Đoạn từ Thành Thái đến Trần Hưng Đạo | Mục 35 | 4.340.000 |
| Đường Lê Lợi: Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến Bạch Đằng | Mục 36 | 2.940.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt: Đoạn từ Lê Lai đến Ngô Gia Tự | Mục 37 | 4.410.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt: Đoạn từ Ngô Gia Tự đến giáp ranh Hoà Minh | Mục 38 | 5.110.000 |
| Đường Lý Tự Trọng | Mục 39 | 1.470.000 |
| Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Mục 43 | 1.750.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học: Đoạn từ Bà Triệu đến Hai Bà Trưng | Mục 45 | 5.320.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học: Đoạn từ Hai Bà Trưng đến Quang Trung | Mục 47 | 4.130.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học: Đoạn từ Nguyễn văn Trỗi đến Bà Triệu | Mục 46 | 4.130.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học: Đoạn từ Quang Trung đến Phạm Ngũ Lão | Mục 48 | 2.730.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Mục 49 | 2.730.000 |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu | Mục 44 | 1.470.000 |
| Đường Ngô Gia Tự | Mục 40 | 1.470.000 |
| Đường Ngô Quyền | Mục 41 | 1.470.000 |
| Đường Ngô Sỹ Liên | Mục 42 | 1.470.000 |
| Đường Đinh Tiên Hoàng: Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến Bạch Đằng | Mục 27 | 3.150.000 |
| Đường Đề Thám: Đoạn còn lại | Mục 25 | 1.890.000 |
| Đường Đề Thám: Đoạn từ Nguyễn Văn Trỗi đến Hẻm 201 Thống Nhất | Mục 26 | 1.470.000 |
| Đường Đề Thám: Đoạn từ Nguyễn Văn Trỗi đến Nguyễn Trường Tộ | Mục 24 | 2.520.000 |
| Các đường nhựa còn lại hoặc bê tông trên địa bàn thôn Thanh Giang 1, thôn Thanh Giang 2, thôn Xuân Giang 1, thôn Xuân Giang 2, thôn Giang Hải 1, thôn Giang Hải 2, thôn Giang Hải 3, thôn Song Thanh 1, thôn Song Thanh 2, thôn Song Thanh 3, thôn Hải Tân 1, thôn Hải Tân 2, thôn Hải Tân 3, thôn Minh Tân 1, thôn Minh Tân 2, thôn Minh Tân 3, thôn Minh Tân 4, thôn Phú Hải, thôn Phú Hòa, thôn Phú Thủy, thôn Phú Tân | Mục 74 | 1.285.000 |
| Đường Nguyễn Trường Tộ: Đoạn từ Đề Thám đến Bạch Đằng | Mục 50 | 2.380.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi: Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến Thôn Song Thanh 3 | Mục 51 | 5.670.000 |
| Đường Phan Bội Châu | Mục 56 | 1.470.000 |
| Đường Phan Chu Trinh | Mục 57 | 1.470.000 |
| Đường Phan Đình Phùng | Mục 58 | 1.470.000 |
| Đường Phạm Ngũ Lão: Đoạn từ Quang Trung đến Thống Nhất | Mục 55 | 2.240.000 |
| Đường Phạm Ngũ Lão: Đoạn từ Thống Nhất đến Trần Hưng Đạo | Mục 53 | 2.870.000 |
| Đường Phạm Ngũ Lão: Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến Bạch Đằng | Mục 54 | 2.870.000 |
| Đường Phạm Ngọc Thạch: Đoạn từ Thống Nhất đến Trần Phú | Mục 52 | 2.520.000 |
| Đường Quang Trung: Đoạn từ Ngô Gia Tự đến giáp ranh Hòa Minh | Mục 60 | 7.770.000 |
| Đường Quang Trung: Đoạn từ Phan Bội Châu đến Ngô Gia Tự | Mục 61 | 6.510.000 |
| Đường Quang Trung: Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến Phan Bội Châu | Mục 59 | 6.930.000 |
| Đường Thành Thái: Đoạn từ Lê Lợi đến Nguyễn Trường Tộ | Mục 62 | 2.800.000 |
| Đường Thống Nhất: Đoạn từ Nguyễn Thị Minh Khai đến Quang Trung | Mục 63 | 7.070.000 |
| Đường Thống Nhất: Đoạn từ Quang Trung đến Phạm Ngũ Lão | Mục 65 | 2.800.000 |
| Đường Thống Nhất: Đoạn từ cầu Nam đến Nguyễn Thị Minh Khai | Mục 64 | 5.390.000 |
| Đường Triệu Quang Phục | Mục 72 | 1.470.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn còn lại | Mục 68 | 2.380.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn từ Bà Triệu đến Lê Lợi | Mục 66 | 5.950.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn từ cầu Nam đến Bà Triệu | Mục 67 | 3.640.000 |
| Đường Trần Phú | Mục 69 | 1.470.000 |
| Đường Trần Quý Cáp | Mục 71 | 1.610.000 |
| Đường Trần Quốc Toản | Mục 70 | 1.470.000 |
| Đường Võ Thị Sáu | Mục 73 | 1.470.000 |
| Các khu dân cư Đoạn từ Khu dân cư 5A cũ (khu dân cư thôn Phú Hòa) đến Các lô tiếp giáp đường nội bộ | Mục 85 | 2.870.000 |
| Các khu dân cư Đoạn từ Khu dân cư 5A cũ (khu dân cư thôn Phú Hòa) đến các lô tiếp giáp Đoạn từ giáp ranh KDC 3 ha đến đường ĐT 716 | Mục 86 | 2.870.000 |
| Các tuyến đường đất còn lại ≥ 4 m tại xã Hòa Phú (cũ) | Mục 89 | 630.000 |
| Các đường nội bộ Khu dân cư xóm 9B cũ (khu dân cư thôn Phú Tân) | Mục 83 | 2.870.000 |
| Các đường nội bộ của Khu dân cư 3 ha Hòa Phú cũ | Mục 84 | 910.000 |
| Các đường đất còn lại của thị trấn rộng ≥ 4 m trên địa bàn thôn Thanh Giang 1, thôn Thanh Giang 2, thôn Xuân Giang 1, thôn Xuân Giang 2, thôn Giang Hải 1, thôn Giang Hải 2, thôn Giang Hải 3, thôn Song Thanh 1, thôn Song Thanh 2, thôn Song Thanh 3, thôn Hải Tân 1, thôn Hải Tân 2, thôn Hải Tân 3, thôn Minh Tân 1, thôn Minh Tân 2, thôn Minh Tân 3, thôn Minh Tân 4, thôn Phú Hải, thôn Phú Hòa, thôn Phú Thủy, thôn Phú Tân | Mục 75 | 1.050.000 |
| Khu dân cư 15 ha HTV | Mục 76 | 6.069.000 |
| Tuyến đường nhựa trung tâm tại xã Hòa Phú (cũ) | Mục 87 | 1.400.000 |
| Tuyến đường sỏi tại xã Hòa Phú (cũ) có độ rộng ≥ 4m | Mục 88 | 1.120.000 |
| Đường 706: Đoạn từ tiếp giáp đường Bình Thuận đến giáp ranh xã Hòa Thắng | Mục 92 | 2.100.000 |
| Đường BN.18 | Mục 77 | 1.470.000 |
| Đường Bình Thuận: Các đoạn còn lại của xã | Mục 91 | 2.100.000 |
| Đường Bình Thuận: Đoạn từ hết khu dân cư xóm 5A đến cầu Sông Lũy | Mục 90 | 3.920.000 |
| Đường Hồ Xuân Hương: Cả tuyến đường | Mục 79 | 1.470.000 |
| Đường Nguyễn Công Trứ | Mục 82 | 1.890.000 |
| Đường Nguyễn Viết Xuân: Cả tuyến đường | Mục 81 | 1.470.000 |
| Đường Trần Bình Trọng: Cả tuyến đường | Mục 80 | 1.470.000 |
| Đường Đoàn Thị Điểm: Cả tuyến đường | Mục 78 | 1.470.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất làm muối (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất làm muối Mục 5 | 166.000 | 125.000 | 97.000 | 65.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất nuôi trồng thủy sản Mục 4 | 207.000 | 135.000 | 115.000 | 72.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (92 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 1A: Đoạn từ hết cây xăng Lê Sinh đến hết trụ sở Đảng uy xã Phan Rí Cửa | Mục 2 | 2.800.000 |
| Quốc lộ 1A: Đoạn từ ngã ba Cầu Nam đến hết cây xăng Lê Sinh | Mục 1 | 4.100.000 |
| Các đường nội bộ Khu dân cư A2 Chí Công | Mục 14 | 2.400.000 |
| Các đường nội bộ Khu dân cư A3 Chí Công | Mục 15 | 1.100.000 |
| Khu dân cư 12ha – xã Hòa Minh (các đường nội bộ) | Mục 13 | 2.900.000 |
| Quốc lộ 1A: Các đoạn còn lại của xã | Mục 5 | 1.600.000 |
| Quốc lộ 1A: Đoạn từ hết Trụ sở Đảng ủy xã Phan Rí Cửa đến ngã ba Chí Công | Mục 3 | 2.265.000 |
| Quốc lộ 1A: Đoạn từ ngã ba Chí Công đến hết Tượng đài | Mục 4 | 2.100.000 |
| Tỉnh lộ 716: Các đoạn còn lại của xã | Mục 9 | 1.400.000 |
| Tỉnh lộ 716: Đoạn từ Khu dân cư A2 Chí Công đến Trường Tiểu học Chí Công I | Mục 7 | 3.400.000 |
| Tỉnh lộ 716: Đoạn từ Trường Tiểu học Chí Công I đến ngã tư đi vào khu dân cư Hội Long | Mục 8 | 1.700.000 |
| Tỉnh lộ 716: Đoạn từ đường Quang Trung đến Khu dân cư A2 Chí Công | Mục 6 | 1.600.000 |
| Đường Bà Triệu: Đoạn từ Lê Lai đến Thống Nhất | Mục 16 | 7.600.000 |
| Đường Bà Triệu: Đoạn từ Thống Nhất đến Trần Hưng Đạo | Mục 17 | 3.800.000 |
| Đường Bùi Thị Xuân | Mục 21 | 1.900.000 |
| Đường Bạch Đằng: Đoạn còn lại | Mục 20 | 4.100.000 |
| Đường Bạch Đằng: Đoạn từ ngã ba hẻm 108 đến Đinh Tiên Hoàng | Mục 19 | 6.500.000 |
| Đường Bạch Đằng: Đoạn từ Đinh Tiên Hoàng đến Ban Quản lý Cảng cá | Mục 18 | 8.100.000 |
| Đường Cao Bá Quát: Đoạn từ Ngô Gia Tự đến Nguyễn Đình Chiểu | Mục 23 | 5.200.000 |
| Đường Cao Bá Quát: Đoạn từ Trần Bình Trọng đến Ngô Gia Tự | Mục 22 | 4.600.000 |
| Đường Hai Bà Trưng: Đoạn từ Lê Lai đến Thống Nhất | Mục 28 | 7.600.000 |
| Đường Hai Bà Trưng: Đoạn từ Thống Nhất đến Trần Hưng Đạo | Mục 29 | 6.300.000 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng | Mục 32 | 4.400.000 |
| Đường Hàm Nghi | Mục 31 | 3.700.000 |
| Đường Hải Thượng Lãn Ông | Mục 30 | 2.100.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Mục 33 | 4.400.000 |
| Đường Lê Lai: Đoạn từ Nguyễn Văn Trỗi đến Quang Trung | Mục 34 | 6.200.000 |
| Đường Lê Lợi: Đoạn từ Thành Thái đến Trần Hưng Đạo | Mục 35 | 6.200.000 |
| Đường Lê Lợi: Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến Bạch Đằng | Mục 36 | 4.200.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt: Đoạn từ Lê Lai đến Ngô Gia Tự | Mục 37 | 6.300.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt: Đoạn từ Ngô Gia Tự đến giáp ranh Hoà Minh | Mục 38 | 7.300.000 |
| Đường Lý Tự Trọng | Mục 39 | 2.100.000 |
| Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Mục 43 | 2.500.000 |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu | Mục 44 | 2.100.000 |
| Đường Ngô Gia Tự | Mục 40 | 2.100.000 |
| Đường Ngô Quyền | Mục 41 | 2.100.000 |
| Đường Ngô Sỹ Liên | Mục 42 | 2.100.000 |
| Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) Đoạn đường Hải Thượng Lãn Ông (trừ Khu dân cư 15ha HTV) | Mục 10 | 3.000.000 |
| Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ Tuyến đường từ nhà ông Nguyễn Văn Thiện đến nối đường ĐT716 | Mục 11 | 1.500.000 |
| Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ nhà ông Phan Đức Long đến giáp Quốc lộ 1A | Mục 12 | 1.500.000 |
| Đường Đinh Tiên Hoàng: Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến Bạch Đằng | Mục 27 | 4.500.000 |
| Đường Đề Thám: Đoạn còn lại | Mục 25 | 2.700.000 |
| Đường Đề Thám: Đoạn từ Nguyễn Văn Trỗi đến Hẻm 201 Thống Nhất | Mục 26 | 2.100.000 |
| Đường Đề Thám: Đoạn từ Nguyễn Văn Trỗi đến Nguyễn Trường Tộ | Mục 24 | 3.600.000 |
| Các đường nhựa còn lại hoặc bê tông trên địa bàn thôn Thanh Giang 1, thôn Thanh Giang 2, thôn Xuân Giang 1, thôn Xuân Giang 2, thôn Giang Hải 1, thôn Giang Hải 2, thôn Giang Hải 3, thôn Song Thanh 1, thôn Song Thanh 2, thôn Song Thanh 3, thôn Hải Tân 1, thôn Hải Tân 2, thôn Hải Tân 3, thôn Minh Tân 1, thôn Minh Tân 2, thôn Minh Tân 3, thôn Minh Tân 4, thôn Phú Hải, thôn Phú Hòa, thôn Phú Thủy, thôn Phú Tân | Mục 74 | 1.835.000 |
| Các đường đất còn lại của thị trấn rộng ≥ 4 m trên địa bàn thôn Thanh Giang 1, thôn Thanh Giang 2, thôn Xuân Giang 1, thôn Xuân Giang 2, thôn Giang Hải 1, thôn Giang Hải 2, thôn Giang Hải 3, thôn Song Thanh 1, thôn Song Thanh 2, thôn Song Thanh 3, thôn Hải Tân 1, thôn Hải Tân 2, thôn Hải Tân 3, thôn Minh Tân 1, thôn Minh Tân 2, thôn Minh Tân 3, thôn Minh Tân 4, thôn Phú Hải, thôn Phú Hòa, thôn Phú Thủy, thôn Phú Tân | Mục 75 | 1.500.000 |
| Khu dân cư 15 ha HTV | Mục 76 | 8.670.000 |
| Đường BN.18 | Mục 77 | 2.100.000 |
| Đường Hồ Xuân Hương: Cả tuyến đường | Mục 79 | 2.100.000 |
| Đường Nguyễn Công Trứ | Mục 82 | 2.700.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học: Đoạn từ Bà Triệu đến Hai Bà Trưng | Mục 45 | 7.600.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học: Đoạn từ Hai Bà Trưng đến Quang Trung | Mục 47 | 5.900.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học: Đoạn từ Nguyễn văn Trỗi đến Bà Triệu | Mục 46 | 5.900.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học: Đoạn từ Quang Trung đến Phạm Ngũ Lão | Mục 48 | 3.900.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Mục 49 | 3.900.000 |
| Đường Nguyễn Trường Tộ: Đoạn từ Đề Thám đến Bạch Đằng | Mục 50 | 3.400.000 |
| Đường Nguyễn Viết Xuân: Cả tuyến đường | Mục 81 | 2.100.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi: Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến Thôn Song Thanh 3 | Mục 51 | 8.100.000 |
| Đường Phan Bội Châu | Mục 56 | 2.100.000 |
| Đường Phan Chu Trinh | Mục 57 | 2.100.000 |
| Đường Phan Đình Phùng | Mục 58 | 2.100.000 |
| Đường Phạm Ngũ Lão: Đoạn từ Quang Trung đến Thống Nhất | Mục 55 | 3.200.000 |
| Đường Phạm Ngũ Lão: Đoạn từ Thống Nhất đến Trần Hưng Đạo | Mục 53 | 4.100.000 |
| Đường Phạm Ngũ Lão: Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến Bạch Đằng | Mục 54 | 4.100.000 |
| Đường Phạm Ngọc Thạch: Đoạn từ Thống Nhất đến Trần Phú | Mục 52 | 3.600.000 |
| Đường Quang Trung: Đoạn từ Ngô Gia Tự đến giáp ranh Hòa Minh | Mục 60 | 11.100.000 |
| Đường Quang Trung: Đoạn từ Phan Bội Châu đến Ngô Gia Tự | Mục 61 | 9.300.000 |
| Đường Quang Trung: Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến Phan Bội Châu | Mục 59 | 9.900.000 |
| Đường Thành Thái: Đoạn từ Lê Lợi đến Nguyễn Trường Tộ | Mục 62 | 4.000.000 |
| Đường Thống Nhất: Đoạn từ Nguyễn Thị Minh Khai đến Quang Trung | Mục 63 | 10.100.000 |
| Đường Thống Nhất: Đoạn từ Quang Trung đến Phạm Ngũ Lão | Mục 65 | 4.000.000 |
| Đường Thống Nhất: Đoạn từ cầu Nam đến Nguyễn Thị Minh Khai | Mục 64 | 7.700.000 |
| Đường Triệu Quang Phục | Mục 72 | 2.100.000 |
| Đường Trần Bình Trọng: Cả tuyến đường | Mục 80 | 2.100.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn còn lại | Mục 68 | 3.400.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn từ Bà Triệu đến Lê Lợi | Mục 66 | 8.500.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn từ cầu Nam đến Bà Triệu | Mục 67 | 5.200.000 |
| Đường Trần Phú | Mục 69 | 2.100.000 |
| Đường Trần Quý Cáp | Mục 71 | 2.300.000 |
| Đường Trần Quốc Toản | Mục 70 | 2.100.000 |
| Đường Võ Thị Sáu | Mục 73 | 2.100.000 |
| Đường Đoàn Thị Điểm: Cả tuyến đường | Mục 78 | 2.100.000 |
| Các khu dân cư Đoạn từ Khu dân cư 5A cũ (khu dân cư thôn Phú Hòa) đến Các lô tiếp giáp đường nội bộ | Mục 85 | 4.100.000 |
| Các khu dân cư Đoạn từ Khu dân cư 5A cũ (khu dân cư thôn Phú Hòa) đến các lô tiếp giáp Đoạn từ giáp ranh KDC 3 ha đến đường ĐT 716 | Mục 86 | 4.100.000 |
| Các tuyến đường đất còn lại ≥ 4 m tại xã Hòa Phú (cũ) | Mục 89 | 900.000 |
| Các đường nội bộ Khu dân cư xóm 9B cũ (khu dân cư thôn Phú Tân) | Mục 83 | 4.100.000 |
| Các đường nội bộ của Khu dân cư 3 ha Hòa Phú cũ | Mục 84 | 1.300.000 |
| Tuyến đường nhựa trung tâm tại xã Hòa Phú (cũ) | Mục 87 | 2.000.000 |
| Tuyến đường sỏi tại xã Hòa Phú (cũ) có độ rộng ≥ 4m | Mục 88 | 1.600.000 |
| Đường 706: Đoạn từ tiếp giáp đường Bình Thuận đến giáp ranh xã Hòa Thắng | Mục 92 | 3.000.000 |
| Đường Bình Thuận: Các đoạn còn lại của xã | Mục 91 | 3.000.000 |
| Đường Bình Thuận: Đoạn từ hết khu dân cư xóm 5A đến cầu Sông Lũy | Mục 90 | 5.600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất rừng sản xuất Mục 3 | 42.000 | 27.000 | 16.000 | 8.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (92 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các đường nội bộ Khu dân cư A2 Chí Công | Mục 14 | 1.440.000 |
| Các đường nội bộ Khu dân cư A3 Chí Công | Mục 15 | 660.000 |
| Khu dân cư 12ha – xã Hòa Minh (các đường nội bộ) | Mục 13 | 1.740.000 |
| Quốc lộ 1A: Các đoạn còn lại của xã | Mục 5 | 960.000 |
| Quốc lộ 1A: Đoạn từ hết Trụ sở Đảng ủy xã Phan Rí Cửa đến ngã ba Chí Công | Mục 3 | 1.359.000 |
| Quốc lộ 1A: Đoạn từ hết cây xăng Lê Sinh đến hết trụ sở Đảng uy xã Phan Rí Cửa | Mục 2 | 1.680.000 |
| Quốc lộ 1A: Đoạn từ ngã ba Chí Công đến hết Tượng đài | Mục 4 | 1.260.000 |
| Quốc lộ 1A: Đoạn từ ngã ba Cầu Nam đến hết cây xăng Lê Sinh | Mục 1 | 2.460.000 |
| Tỉnh lộ 716: Các đoạn còn lại của xã | Mục 9 | 840.000 |
| Tỉnh lộ 716: Đoạn từ Khu dân cư A2 Chí Công đến Trường Tiểu học Chí Công I | Mục 7 | 2.040.000 |
| Tỉnh lộ 716: Đoạn từ Trường Tiểu học Chí Công I đến ngã tư đi vào khu dân cư Hội Long | Mục 8 | 1.020.000 |
| Tỉnh lộ 716: Đoạn từ đường Quang Trung đến Khu dân cư A2 Chí Công | Mục 6 | 960.000 |
| Đường Bà Triệu: Đoạn từ Lê Lai đến Thống Nhất | Mục 16 | 5.320.000 |
| Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) Đoạn đường Hải Thượng Lãn Ông (trừ Khu dân cư 15ha HTV) | Mục 10 | 1.800.000 |
| Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ Tuyến đường từ nhà ông Nguyễn Văn Thiện đến nối đường ĐT716 | Mục 11 | 900.000 |
| Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ nhà ông Phan Đức Long đến giáp Quốc lộ 1A | Mục 12 | 900.000 |
| Đường Bà Triệu: Đoạn từ Thống Nhất đến Trần Hưng Đạo | Mục 17 | 2.660.000 |
| Đường Bùi Thị Xuân | Mục 21 | 1.330.000 |
| Đường Bạch Đằng: Đoạn còn lại | Mục 20 | 2.870.000 |
| Đường Bạch Đằng: Đoạn từ ngã ba hẻm 108 đến Đinh Tiên Hoàng | Mục 19 | 4.550.000 |
| Đường Bạch Đằng: Đoạn từ Đinh Tiên Hoàng đến Ban Quản lý Cảng cá | Mục 18 | 5.670.000 |
| Đường Cao Bá Quát: Đoạn từ Ngô Gia Tự đến Nguyễn Đình Chiểu | Mục 23 | 3.640.000 |
| Đường Cao Bá Quát: Đoạn từ Trần Bình Trọng đến Ngô Gia Tự | Mục 22 | 3.220.000 |
| Đường Hai Bà Trưng: Đoạn từ Lê Lai đến Thống Nhất | Mục 28 | 5.320.000 |
| Đường Hai Bà Trưng: Đoạn từ Thống Nhất đến Trần Hưng Đạo | Mục 29 | 4.410.000 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng | Mục 32 | 3.080.000 |
| Đường Hàm Nghi | Mục 31 | 2.590.000 |
| Đường Hải Thượng Lãn Ông | Mục 30 | 1.470.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Mục 33 | 3.080.000 |
| Đường Lê Lai: Đoạn từ Nguyễn Văn Trỗi đến Quang Trung | Mục 34 | 4.340.000 |
| Đường Lê Lợi: Đoạn từ Thành Thái đến Trần Hưng Đạo | Mục 35 | 4.340.000 |
| Đường Lê Lợi: Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến Bạch Đằng | Mục 36 | 2.940.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt: Đoạn từ Lê Lai đến Ngô Gia Tự | Mục 37 | 4.410.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt: Đoạn từ Ngô Gia Tự đến giáp ranh Hoà Minh | Mục 38 | 5.110.000 |
| Đường Lý Tự Trọng | Mục 39 | 1.470.000 |
| Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Mục 43 | 1.750.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học: Đoạn từ Bà Triệu đến Hai Bà Trưng | Mục 45 | 5.320.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học: Đoạn từ Hai Bà Trưng đến Quang Trung | Mục 47 | 4.130.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học: Đoạn từ Nguyễn văn Trỗi đến Bà Triệu | Mục 46 | 4.130.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học: Đoạn từ Quang Trung đến Phạm Ngũ Lão | Mục 48 | 2.730.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Mục 49 | 2.730.000 |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu | Mục 44 | 1.470.000 |
| Đường Ngô Gia Tự | Mục 40 | 1.470.000 |
| Đường Ngô Quyền | Mục 41 | 1.470.000 |
| Đường Ngô Sỹ Liên | Mục 42 | 1.470.000 |
| Đường Đinh Tiên Hoàng: Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến Bạch Đằng | Mục 27 | 3.150.000 |
| Đường Đề Thám: Đoạn còn lại | Mục 25 | 1.890.000 |
| Đường Đề Thám: Đoạn từ Nguyễn Văn Trỗi đến Hẻm 201 Thống Nhất | Mục 26 | 1.470.000 |
| Đường Đề Thám: Đoạn từ Nguyễn Văn Trỗi đến Nguyễn Trường Tộ | Mục 24 | 2.520.000 |
| Các đường nhựa còn lại hoặc bê tông trên địa bàn thôn Thanh Giang 1, thôn Thanh Giang 2, thôn Xuân Giang 1, thôn Xuân Giang 2, thôn Giang Hải 1, thôn Giang Hải 2, thôn Giang Hải 3, thôn Song Thanh 1, thôn Song Thanh 2, thôn Song Thanh 3, thôn Hải Tân 1, thôn Hải Tân 2, thôn Hải Tân 3, thôn Minh Tân 1, thôn Minh Tân 2, thôn Minh Tân 3, thôn Minh Tân 4, thôn Phú Hải, thôn Phú Hòa, thôn Phú Thủy, thôn Phú Tân | Mục 74 | 1.285.000 |
| Đường Nguyễn Trường Tộ: Đoạn từ Đề Thám đến Bạch Đằng | Mục 50 | 2.380.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi: Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến Thôn Song Thanh 3 | Mục 51 | 5.670.000 |
| Đường Phan Bội Châu | Mục 56 | 1.470.000 |
| Đường Phan Chu Trinh | Mục 57 | 1.470.000 |
| Đường Phan Đình Phùng | Mục 58 | 1.470.000 |
| Đường Phạm Ngũ Lão: Đoạn từ Quang Trung đến Thống Nhất | Mục 55 | 2.240.000 |
| Đường Phạm Ngũ Lão: Đoạn từ Thống Nhất đến Trần Hưng Đạo | Mục 53 | 2.870.000 |
| Đường Phạm Ngũ Lão: Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến Bạch Đằng | Mục 54 | 2.870.000 |
| Đường Phạm Ngọc Thạch: Đoạn từ Thống Nhất đến Trần Phú | Mục 52 | 2.520.000 |
| Đường Quang Trung: Đoạn từ Ngô Gia Tự đến giáp ranh Hòa Minh | Mục 60 | 7.770.000 |
| Đường Quang Trung: Đoạn từ Phan Bội Châu đến Ngô Gia Tự | Mục 61 | 6.510.000 |
| Đường Quang Trung: Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến Phan Bội Châu | Mục 59 | 6.930.000 |
| Đường Thành Thái: Đoạn từ Lê Lợi đến Nguyễn Trường Tộ | Mục 62 | 2.800.000 |
| Đường Thống Nhất: Đoạn từ Nguyễn Thị Minh Khai đến Quang Trung | Mục 63 | 7.070.000 |
| Đường Thống Nhất: Đoạn từ Quang Trung đến Phạm Ngũ Lão | Mục 65 | 2.800.000 |
| Đường Thống Nhất: Đoạn từ cầu Nam đến Nguyễn Thị Minh Khai | Mục 64 | 5.390.000 |
| Đường Triệu Quang Phục | Mục 72 | 1.470.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn còn lại | Mục 68 | 2.380.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn từ Bà Triệu đến Lê Lợi | Mục 66 | 5.950.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn từ cầu Nam đến Bà Triệu | Mục 67 | 3.640.000 |
| Đường Trần Phú | Mục 69 | 1.470.000 |
| Đường Trần Quý Cáp | Mục 71 | 1.610.000 |
| Đường Trần Quốc Toản | Mục 70 | 1.470.000 |
| Đường Võ Thị Sáu | Mục 73 | 1.470.000 |
| Các khu dân cư Đoạn từ Khu dân cư 5A cũ (khu dân cư thôn Phú Hòa) đến Các lô tiếp giáp đường nội bộ | Mục 85 | 2.870.000 |
| Các khu dân cư Đoạn từ Khu dân cư 5A cũ (khu dân cư thôn Phú Hòa) đến các lô tiếp giáp Đoạn từ giáp ranh KDC 3 ha đến đường ĐT 716 | Mục 86 | 2.870.000 |
| Các tuyến đường đất còn lại ≥ 4 m tại xã Hòa Phú (cũ) | Mục 89 | 630.000 |
| Các đường nội bộ Khu dân cư xóm 9B cũ (khu dân cư thôn Phú Tân) | Mục 83 | 2.870.000 |
| Các đường nội bộ của Khu dân cư 3 ha Hòa Phú cũ | Mục 84 | 910.000 |
| Các đường đất còn lại của thị trấn rộng ≥ 4 m trên địa bàn thôn Thanh Giang 1, thôn Thanh Giang 2, thôn Xuân Giang 1, thôn Xuân Giang 2, thôn Giang Hải 1, thôn Giang Hải 2, thôn Giang Hải 3, thôn Song Thanh 1, thôn Song Thanh 2, thôn Song Thanh 3, thôn Hải Tân 1, thôn Hải Tân 2, thôn Hải Tân 3, thôn Minh Tân 1, thôn Minh Tân 2, thôn Minh Tân 3, thôn Minh Tân 4, thôn Phú Hải, thôn Phú Hòa, thôn Phú Thủy, thôn Phú Tân | Mục 75 | 1.050.000 |
| Khu dân cư 15 ha HTV | Mục 76 | 6.069.000 |
| Tuyến đường nhựa trung tâm tại xã Hòa Phú (cũ) | Mục 87 | 1.400.000 |
| Tuyến đường sỏi tại xã Hòa Phú (cũ) có độ rộng ≥ 4m | Mục 88 | 1.120.000 |
| Đường 706: Đoạn từ tiếp giáp đường Bình Thuận đến giáp ranh xã Hòa Thắng | Mục 92 | 2.100.000 |
| Đường BN.18 | Mục 77 | 1.470.000 |
| Đường Bình Thuận: Các đoạn còn lại của xã | Mục 91 | 2.100.000 |
| Đường Bình Thuận: Đoạn từ hết khu dân cư xóm 5A đến cầu Sông Lũy | Mục 90 | 3.920.000 |
| Đường Hồ Xuân Hương: Cả tuyến đường | Mục 79 | 1.470.000 |
| Đường Nguyễn Công Trứ | Mục 82 | 1.890.000 |
| Đường Nguyễn Viết Xuân: Cả tuyến đường | Mục 81 | 1.470.000 |
| Đường Trần Bình Trọng: Cả tuyến đường | Mục 80 | 1.470.000 |
| Đường Đoàn Thị Điểm: Cả tuyến đường | Mục 78 | 1.470.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (93 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các đường nội bộ Khu dân cư A2 Chí Công | Mục 14 | 1.440.000 |
| Các đường nội bộ Khu dân cư A3 Chí Công | Mục 15 | 660.000 |
| Khu dân cư 12ha – xã Hòa Minh (các đường nội bộ) | Mục 13 | 1.740.000 |
| Quốc lộ 1A: Các đoạn còn lại của xã | Mục 5 | 960.000 |
| Quốc lộ 1A: Đoạn từ hết Trụ sở Đảng ủy xã Phan Rí Cửa đến ngã ba Chí Công | Mục 3 | 1.359.000 |
| Quốc lộ 1A: Đoạn từ hết cây xăng Lê Sinh đến hết trụ sở Đảng uy xã Phan Rí Cửa | Mục 2 | 1.680.000 |
| Quốc lộ 1A: Đoạn từ ngã ba Chí Công đến hết Tượng đài | Mục 4 | 1.260.000 |
| Quốc lộ 1A: Đoạn từ ngã ba Cầu Nam đến hết cây xăng Lê Sinh | Mục 1 | 2.460.000 |
| Tỉnh lộ 716: Các đoạn còn lại của xã | Mục 9 | 840.000 |
| Tỉnh lộ 716: Đoạn từ Khu dân cư A2 Chí Công đến Trường Tiểu học Chí Công I | Mục 7 | 2.040.000 |
| Tỉnh lộ 716: Đoạn từ Trường Tiểu học Chí Công I đến ngã tư đi vào khu dân cư Hội Long | Mục 8 | 1.020.000 |
| Tỉnh lộ 716: Đoạn từ đường Quang Trung đến Khu dân cư A2 Chí Công | Mục 6 | 960.000 |
| Đường Bà Triệu: Đoạn từ Lê Lai đến Thống Nhất | Mục 16 | 5.320.000 |
| Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) Đoạn đường Hải Thượng Lãn Ông (trừ Khu dân cư 15ha HTV) | Mục 10 | 1.800.000 |
| Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ Tuyến đường từ nhà ông Nguyễn Văn Thiện đến nối đường ĐT716 | Mục 11 | 900.000 |
| Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ nhà ông Phan Đức Long đến giáp Quốc lộ 1A | Mục 12 | 900.000 |
| Đường Bà Triệu: Đoạn từ Thống Nhất đến Trần Hưng Đạo | Mục 17 | 2.660.000 |
| Đường Bùi Thị Xuân | Mục 21 | 1.330.000 |
| Đường Bạch Đằng: Đoạn còn lại | Mục 20 | 2.870.000 |
| Đường Bạch Đằng: Đoạn từ ngã ba hẻm 108 đến Đinh Tiên Hoàng | Mục 19 | 4.550.000 |
| Đường Bạch Đằng: Đoạn từ Đinh Tiên Hoàng đến Ban Quản lý Cảng cá | Mục 18 | 5.670.000 |
| Đường Cao Bá Quát: Đoạn từ Ngô Gia Tự đến Nguyễn Đình Chiểu | Mục 23 | 3.640.000 |
| Đường Cao Bá Quát: Đoạn từ Trần Bình Trọng đến Ngô Gia Tự | Mục 22 | 3.220.000 |
| Đường Hai Bà Trưng: Đoạn từ Lê Lai đến Thống Nhất | Mục 28 | 5.320.000 |
| Đường Hai Bà Trưng: Đoạn từ Thống Nhất đến Trần Hưng Đạo | Mục 29 | 4.410.000 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng | Mục 32 | 3.080.000 |
| Đường Hàm Nghi | Mục 31 | 2.590.000 |
| Đường Hải Thượng Lãn Ông | Mục 30 | 1.470.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Mục 33 | 3.080.000 |
| Đường Lê Lai: Đoạn từ Nguyễn Văn Trỗi đến Quang Trung | Mục 34 | 4.340.000 |
| Đường Lê Lợi: Đoạn từ Thành Thái đến Trần Hưng Đạo | Mục 35 | 4.340.000 |
| Đường Lê Lợi: Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến Bạch Đằng | Mục 36 | 2.940.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt: Đoạn từ Lê Lai đến Ngô Gia Tự | Mục 37 | 4.410.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt: Đoạn từ Ngô Gia Tự đến giáp ranh Hoà Minh | Mục 38 | 5.110.000 |
| Đường Lý Tự Trọng | Mục 39 | 1.470.000 |
| Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Mục 43 | 1.750.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học: Đoạn từ Bà Triệu đến Hai Bà Trưng | Mục 45 | 5.320.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học: Đoạn từ Hai Bà Trưng đến Quang Trung | Mục 47 | 4.130.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học: Đoạn từ Nguyễn văn Trỗi đến Bà Triệu | Mục 46 | 4.130.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học: Đoạn từ Quang Trung đến Phạm Ngũ Lão | Mục 48 | 2.730.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Mục 49 | 2.730.000 |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu | Mục 44 | 1.470.000 |
| Đường Ngô Gia Tự | Mục 40 | 1.470.000 |
| Đường Ngô Quyền | Mục 41 | 1.470.000 |
| Đường Ngô Sỹ Liên | Mục 42 | 1.470.000 |
| Đường Đinh Tiên Hoàng: Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến Bạch Đằng | Mục 27 | 3.150.000 |
| Đường Đề Thám: Đoạn còn lại | Mục 25 | 1.890.000 |
| Đường Đề Thám: Đoạn từ Nguyễn Văn Trỗi đến Hẻm 201 Thống Nhất | Mục 26 | 1.470.000 |
| Đường Đề Thám: Đoạn từ Nguyễn Văn Trỗi đến Nguyễn Trường Tộ | Mục 24 | 2.520.000 |
| Các đường nhựa còn lại hoặc bê tông trên địa bàn thôn Thanh Giang 1, thôn Thanh Giang 2, thôn Xuân Giang 1, thôn Xuân Giang 2, thôn Giang Hải 1, thôn Giang Hải 2, thôn Giang Hải 3, thôn Song Thanh 1, thôn Song Thanh 2, thôn Song Thanh 3, thôn Hải Tân 1, thôn Hải Tân 2, thôn Hải Tân 3, thôn Minh Tân 1, thôn Minh Tân 2, thôn Minh Tân 3, thôn Minh Tân 4, thôn Phú Hải, thôn Phú Hòa, thôn Phú Thủy, thôn Phú Tân | Mục 74 | 1.285.000 |
| Đường Nguyễn Trường Tộ: Đoạn từ Đề Thám đến Bạch Đằng | Mục 50 | 2.380.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi: Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến Thôn Song Thanh 3 | Mục 51 | 5.670.000 |
| Đường Phan Bội Châu | Mục 56 | 1.470.000 |
| Đường Phan Chu Trinh | Mục 57 | 1.470.000 |
| Đường Phan Đình Phùng | Mục 58 | 1.470.000 |
| Đường Phạm Ngũ Lão: Đoạn từ Quang Trung đến Thống Nhất | Mục 55 | 2.240.000 |
| Đường Phạm Ngũ Lão: Đoạn từ Thống Nhất đến Trần Hưng Đạo | Mục 53 | 2.870.000 |
| Đường Phạm Ngũ Lão: Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến Bạch Đằng | Mục 54 | 2.870.000 |
| Đường Phạm Ngọc Thạch: Đoạn từ Thống Nhất đến Trần Phú | Mục 52 | 2.520.000 |
| Đường Quang Trung: Đoạn từ Ngô Gia Tự đến giáp ranh Hòa Minh | Mục 60 | 7.770.000 |
| Đường Quang Trung: Đoạn từ Phan Bội Châu đến Ngô Gia Tự | Mục 61 | 6.510.000 |
| Đường Quang Trung: Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến Phan Bội Châu | Mục 59 | 6.930.000 |
| Đường Thành Thái: Đoạn từ Lê Lợi đến Nguyễn Trường Tộ | Mục 62 | 2.800.000 |
| Đường Thống Nhất: Đoạn từ Nguyễn Thị Minh Khai đến Quang Trung | Mục 63 | 7.070.000 |
| Đường Thống Nhất: Đoạn từ Quang Trung đến Phạm Ngũ Lão | Mục 65 | 2.800.000 |
| Đường Thống Nhất: Đoạn từ cầu Nam đến Nguyễn Thị Minh Khai | Mục 64 | 5.390.000 |
| Đường Triệu Quang Phục | Mục 72 | 1.470.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn còn lại | Mục 68 | 2.380.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn từ Bà Triệu đến Lê Lợi | Mục 66 | 5.950.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn từ cầu Nam đến Bà Triệu | Mục 67 | 3.640.000 |
| Đường Trần Phú | Mục 69 | 1.470.000 |
| Đường Trần Quý Cáp | Mục 71 | 1.610.000 |
| Đường Trần Quốc Toản | Mục 70 | 1.470.000 |
| Đường Võ Thị Sáu | Mục 73 | 1.470.000 |
| Các khu dân cư Đoạn từ Khu dân cư 5A cũ (khu dân cư thôn Phú Hòa) đến Các lô tiếp giáp đường nội bộ | Mục 85 | 2.870.000 |
| Các khu dân cư Đoạn từ Khu dân cư 5A cũ (khu dân cư thôn Phú Hòa) đến các lô tiếp giáp Đoạn từ giáp ranh KDC 3 ha đến đường ĐT 716 | Mục 86 | 2.870.000 |
| Các tuyến đường đất còn lại ≥ 4 m tại xã Hòa Phú (cũ) | Mục 89 | 630.000 |
| Các đường nội bộ Khu dân cư xóm 9B cũ (khu dân cư thôn Phú Tân) | Mục 83 | 2.870.000 |
| Các đường nội bộ của Khu dân cư 3 ha Hòa Phú cũ | Mục 84 | 910.000 |
| Các đường đất còn lại của thị trấn rộng ≥ 4 m trên địa bàn thôn Thanh Giang 1, thôn Thanh Giang 2, thôn Xuân Giang 1, thôn Xuân Giang 2, thôn Giang Hải 1, thôn Giang Hải 2, thôn Giang Hải 3, thôn Song Thanh 1, thôn Song Thanh 2, thôn Song Thanh 3, thôn Hải Tân 1, thôn Hải Tân 2, thôn Hải Tân 3, thôn Minh Tân 1, thôn Minh Tân 2, thôn Minh Tân 3, thôn Minh Tân 4, thôn Phú Hải, thôn Phú Hòa, thôn Phú Thủy, thôn Phú Tân | Mục 75 | 1.050.000 |
| Khu dân cư 15 ha HTV | Mục 76 | 6.069.000 |
| Tuyến đường nhựa trung tâm tại xã Hòa Phú (cũ) | Mục 87 | 1.400.000 |
| Tuyến đường sỏi tại xã Hòa Phú (cũ) có độ rộng ≥ 4m | Mục 88 | 1.120.000 |
| Đường 706: Đoạn từ tiếp giáp đường Bình Thuận đến giáp ranh xã Hòa Thắng | Mục 92 | 2.100.000 |
| Đường BN.18 | Mục 77 | 1.470.000 |
| Đường Bình Thuận: Các đoạn còn lại của xã | Mục 91 | 2.100.000 |
| Đường Bình Thuận: Đoạn từ hết khu dân cư xóm 5A đến cầu Sông Lũy | Mục 90 | 3.920.000 |
| Đường Hồ Xuân Hương: Cả tuyến đường | Mục 79 | 1.470.000 |
| Đường Nguyễn Công Trứ | Mục 82 | 1.890.000 |
| Đường Nguyễn Viết Xuân: Cả tuyến đường | Mục 81 | 1.470.000 |
| Đường Trần Bình Trọng: Cả tuyến đường | Mục 80 | 1.470.000 |
| Đường Đoàn Thị Điểm: Cả tuyến đường | Mục 78 | 1.470.000 |
| Đất thương mại dịch vụ giáp biển | Mục 93 | 1.350.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) Mục 1 | 237.000 | 144.000 | 122.000 | 84.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây lâu năm Mục 2 | 237.000 | 189.000 | 132.000 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.