Bảng giá đất Xã Phan Rí Cửa, Lâm Đồng từ 01/01/2026

374 đoạn tuyến, khu vực theo 9 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Phan Rí Cửa11.100.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Quang Trung: Đoạn từ Ngô Gia Tự đến giáp ranh Hòa Minh), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (92 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các đường nội bộ Khu dân cư A2 Chí Công
Mục 14
1.680.000
Các đường nội bộ Khu dân cư A3 Chí Công
Mục 15
770.000
Khu dân cư 12ha – xã Hòa Minh (các đường nội bộ)
Mục 13
2.030.000
Quốc lộ 1A: Các đoạn còn lại của xã
Mục 5
1.120.000
Quốc lộ 1A: Đoạn từ hết Trụ sở Đảng ủy xã Phan Rí Cửa đến ngã ba Chí Công
Mục 3
1.586.000
Quốc lộ 1A: Đoạn từ hết cây xăng Lê Sinh đến hết trụ sở Đảng uy xã Phan Rí Cửa
Mục 2
1.960.000
Quốc lộ 1A: Đoạn từ ngã ba Chí Công đến hết Tượng đài
Mục 4
1.470.000
Quốc lộ 1A: Đoạn từ ngã ba Cầu Nam đến hết cây xăng Lê Sinh
Mục 1
2.870.000
Tỉnh lộ 716: Các đoạn còn lại của xã
Mục 9
980.000
Tỉnh lộ 716: Đoạn từ Khu dân cư A2 Chí Công đến Trường Tiểu học Chí Công I
Mục 7
2.380.000
Tỉnh lộ 716: Đoạn từ Trường Tiểu học Chí Công I đến ngã tư đi vào khu dân cư Hội Long
Mục 8
1.190.000
Tỉnh lộ 716: Đoạn từ đường Quang Trung đến Khu dân cư A2 Chí Công
Mục 6
1.120.000
Đường Bà Triệu: Đoạn từ Lê Lai đến Thống Nhất
Mục 16
5.320.000
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) Đoạn đường Hải Thượng Lãn Ông (trừ Khu dân cư 15ha HTV)
Mục 10
2.100.000
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ Tuyến đường từ nhà ông Nguyễn Văn Thiện đến nối đường ĐT716
Mục 11
1.050.000
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ nhà ông Phan Đức Long đến giáp Quốc lộ 1A
Mục 12
1.050.000
Đường Bà Triệu: Đoạn từ Thống Nhất đến Trần Hưng Đạo
Mục 17
2.660.000
Đường Bùi Thị Xuân
Mục 21
1.330.000
Đường Bạch Đằng: Đoạn còn lại
Mục 20
2.870.000
Đường Bạch Đằng: Đoạn từ ngã ba hẻm 108 đến Đinh Tiên Hoàng
Mục 19
4.550.000
Đường Bạch Đằng: Đoạn từ Đinh Tiên Hoàng đến Ban Quản lý Cảng cá
Mục 18
5.670.000
Đường Cao Bá Quát: Đoạn từ Ngô Gia Tự đến Nguyễn Đình Chiểu
Mục 23
3.640.000
Đường Cao Bá Quát: Đoạn từ Trần Bình Trọng đến Ngô Gia Tự
Mục 22
3.220.000
Đường Hai Bà Trưng: Đoạn từ Lê Lai đến Thống Nhất
Mục 28
5.320.000
Đường Hai Bà Trưng: Đoạn từ Thống Nhất đến Trần Hưng Đạo
Mục 29
4.410.000
Đường Huỳnh Thúc Kháng
Mục 32
3.080.000
Đường Hàm Nghi
Mục 31
2.590.000
Đường Hải Thượng Lãn Ông
Mục 30
1.470.000
Đường Lê Hồng Phong
Mục 33
3.080.000
Đường Lê Lai: Đoạn từ Nguyễn Văn Trỗi đến Quang Trung
Mục 34
4.340.000
Đường Lê Lợi: Đoạn từ Thành Thái đến Trần Hưng Đạo
Mục 35
4.340.000
Đường Lê Lợi: Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến Bạch Đằng
Mục 36
2.940.000
Đường Lý Thường Kiệt: Đoạn từ Lê Lai đến Ngô Gia Tự
Mục 37
4.410.000
Đường Lý Thường Kiệt: Đoạn từ Ngô Gia Tự đến giáp ranh Hoà Minh
Mục 38
5.110.000
Đường Lý Tự Trọng
Mục 39
1.470.000
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Mục 43
1.750.000
Đường Nguyễn Thái Học: Đoạn từ Bà Triệu đến Hai Bà Trưng
Mục 45
5.320.000
Đường Nguyễn Thái Học: Đoạn từ Hai Bà Trưng đến Quang Trung
Mục 47
4.130.000
Đường Nguyễn Thái Học: Đoạn từ Nguyễn văn Trỗi đến Bà Triệu
Mục 46
4.130.000
Đường Nguyễn Thái Học: Đoạn từ Quang Trung đến Phạm Ngũ Lão
Mục 48
2.730.000
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 49
2.730.000
Đường Nguyễn Đình Chiểu
Mục 44
1.470.000
Đường Ngô Gia Tự
Mục 40
1.470.000
Đường Ngô Quyền
Mục 41
1.470.000
Đường Ngô Sỹ Liên
Mục 42
1.470.000
Đường Đinh Tiên Hoàng: Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến Bạch Đằng
Mục 27
3.150.000
Đường Đề Thám: Đoạn còn lại
Mục 25
1.890.000
Đường Đề Thám: Đoạn từ Nguyễn Văn Trỗi đến Hẻm 201 Thống Nhất
Mục 26
1.470.000
Đường Đề Thám: Đoạn từ Nguyễn Văn Trỗi đến Nguyễn Trường Tộ
Mục 24
2.520.000
Các đường nhựa còn lại hoặc bê tông trên địa bàn thôn Thanh Giang 1, thôn Thanh Giang 2, thôn Xuân Giang 1, thôn Xuân Giang 2, thôn Giang Hải 1, thôn Giang Hải 2, thôn Giang Hải 3, thôn Song Thanh 1, thôn Song Thanh 2, thôn Song Thanh 3, thôn Hải Tân 1, thôn Hải Tân 2, thôn Hải Tân 3, thôn Minh Tân 1, thôn Minh Tân 2, thôn Minh Tân 3, thôn Minh Tân 4, thôn Phú Hải, thôn Phú Hòa, thôn Phú Thủy, thôn Phú Tân
Mục 74
1.285.000
Đường Nguyễn Trường Tộ: Đoạn từ Đề Thám đến Bạch Đằng
Mục 50
2.380.000
Đường Nguyễn Văn Trỗi: Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến Thôn Song Thanh 3
Mục 51
5.670.000
Đường Phan Bội Châu
Mục 56
1.470.000
Đường Phan Chu Trinh
Mục 57
1.470.000
Đường Phan Đình Phùng
Mục 58
1.470.000
Đường Phạm Ngũ Lão: Đoạn từ Quang Trung đến Thống Nhất
Mục 55
2.240.000
Đường Phạm Ngũ Lão: Đoạn từ Thống Nhất đến Trần Hưng Đạo
Mục 53
2.870.000
Đường Phạm Ngũ Lão: Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến Bạch Đằng
Mục 54
2.870.000
Đường Phạm Ngọc Thạch: Đoạn từ Thống Nhất đến Trần Phú
Mục 52
2.520.000
Đường Quang Trung: Đoạn từ Ngô Gia Tự đến giáp ranh Hòa Minh
Mục 60
7.770.000
Đường Quang Trung: Đoạn từ Phan Bội Châu đến Ngô Gia Tự
Mục 61
6.510.000
Đường Quang Trung: Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến Phan Bội Châu
Mục 59
6.930.000
Đường Thành Thái: Đoạn từ Lê Lợi đến Nguyễn Trường Tộ
Mục 62
2.800.000
Đường Thống Nhất: Đoạn từ Nguyễn Thị Minh Khai đến Quang Trung
Mục 63
7.070.000
Đường Thống Nhất: Đoạn từ Quang Trung đến Phạm Ngũ Lão
Mục 65
2.800.000
Đường Thống Nhất: Đoạn từ cầu Nam đến Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 64
5.390.000
Đường Triệu Quang Phục
Mục 72
1.470.000
Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn còn lại
Mục 68
2.380.000
Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn từ Bà Triệu đến Lê Lợi
Mục 66
5.950.000
Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn từ cầu Nam đến Bà Triệu
Mục 67
3.640.000
Đường Trần Phú
Mục 69
1.470.000
Đường Trần Quý Cáp
Mục 71
1.610.000
Đường Trần Quốc Toản
Mục 70
1.470.000
Đường Võ Thị Sáu
Mục 73
1.470.000
Các khu dân cư Đoạn từ Khu dân cư 5A cũ (khu dân cư thôn Phú Hòa) đến Các lô tiếp giáp đường nội bộ
Mục 85
2.870.000
Các khu dân cư Đoạn từ Khu dân cư 5A cũ (khu dân cư thôn Phú Hòa) đến các lô tiếp giáp Đoạn từ giáp ranh KDC 3 ha đến đường ĐT 716
Mục 86
2.870.000
Các tuyến đường đất còn lại ≥ 4 m tại xã Hòa Phú (cũ)
Mục 89
630.000
Các đường nội bộ Khu dân cư xóm 9B cũ (khu dân cư thôn Phú Tân)
Mục 83
2.870.000
Các đường nội bộ của Khu dân cư 3 ha Hòa Phú cũ
Mục 84
910.000
Các đường đất còn lại của thị trấn rộng ≥ 4 m trên địa bàn thôn Thanh Giang 1, thôn Thanh Giang 2, thôn Xuân Giang 1, thôn Xuân Giang 2, thôn Giang Hải 1, thôn Giang Hải 2, thôn Giang Hải 3, thôn Song Thanh 1, thôn Song Thanh 2, thôn Song Thanh 3, thôn Hải Tân 1, thôn Hải Tân 2, thôn Hải Tân 3, thôn Minh Tân 1, thôn Minh Tân 2, thôn Minh Tân 3, thôn Minh Tân 4, thôn Phú Hải, thôn Phú Hòa, thôn Phú Thủy, thôn Phú Tân
Mục 75
1.050.000
Khu dân cư 15 ha HTV
Mục 76
6.069.000
Tuyến đường nhựa trung tâm tại xã Hòa Phú (cũ)
Mục 87
1.400.000
Tuyến đường sỏi tại xã Hòa Phú (cũ) có độ rộng ≥ 4m
Mục 88
1.120.000
Đường 706: Đoạn từ tiếp giáp đường Bình Thuận đến giáp ranh xã Hòa Thắng
Mục 92
2.100.000
Đường BN.18
Mục 77
1.470.000
Đường Bình Thuận: Các đoạn còn lại của xã
Mục 91
2.100.000
Đường Bình Thuận: Đoạn từ hết khu dân cư xóm 5A đến cầu Sông Lũy
Mục 90
3.920.000
Đường Hồ Xuân Hương: Cả tuyến đường
Mục 79
1.470.000
Đường Nguyễn Công Trứ
Mục 82
1.890.000
Đường Nguyễn Viết Xuân: Cả tuyến đường
Mục 81
1.470.000
Đường Trần Bình Trọng: Cả tuyến đường
Mục 80
1.470.000
Đường Đoàn Thị Điểm: Cả tuyến đường
Mục 78
1.470.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất làm muối (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất làm muối
Mục 5
166.000125.00097.00065.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất nuôi trồng thủy sản
Mục 4
207.000135.000115.00072.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (92 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Quốc lộ 1A: Đoạn từ hết cây xăng Lê Sinh đến hết trụ sở Đảng uy xã Phan Rí Cửa
Mục 2
2.800.000
Quốc lộ 1A: Đoạn từ ngã ba Cầu Nam đến hết cây xăng Lê Sinh
Mục 1
4.100.000
Các đường nội bộ Khu dân cư A2 Chí Công
Mục 14
2.400.000
Các đường nội bộ Khu dân cư A3 Chí Công
Mục 15
1.100.000
Khu dân cư 12ha – xã Hòa Minh (các đường nội bộ)
Mục 13
2.900.000
Quốc lộ 1A: Các đoạn còn lại của xã
Mục 5
1.600.000
Quốc lộ 1A: Đoạn từ hết Trụ sở Đảng ủy xã Phan Rí Cửa đến ngã ba Chí Công
Mục 3
2.265.000
Quốc lộ 1A: Đoạn từ ngã ba Chí Công đến hết Tượng đài
Mục 4
2.100.000
Tỉnh lộ 716: Các đoạn còn lại của xã
Mục 9
1.400.000
Tỉnh lộ 716: Đoạn từ Khu dân cư A2 Chí Công đến Trường Tiểu học Chí Công I
Mục 7
3.400.000
Tỉnh lộ 716: Đoạn từ Trường Tiểu học Chí Công I đến ngã tư đi vào khu dân cư Hội Long
Mục 8
1.700.000
Tỉnh lộ 716: Đoạn từ đường Quang Trung đến Khu dân cư A2 Chí Công
Mục 6
1.600.000
Đường Bà Triệu: Đoạn từ Lê Lai đến Thống Nhất
Mục 16
7.600.000
Đường Bà Triệu: Đoạn từ Thống Nhất đến Trần Hưng Đạo
Mục 17
3.800.000
Đường Bùi Thị Xuân
Mục 21
1.900.000
Đường Bạch Đằng: Đoạn còn lại
Mục 20
4.100.000
Đường Bạch Đằng: Đoạn từ ngã ba hẻm 108 đến Đinh Tiên Hoàng
Mục 19
6.500.000
Đường Bạch Đằng: Đoạn từ Đinh Tiên Hoàng đến Ban Quản lý Cảng cá
Mục 18
8.100.000
Đường Cao Bá Quát: Đoạn từ Ngô Gia Tự đến Nguyễn Đình Chiểu
Mục 23
5.200.000
Đường Cao Bá Quát: Đoạn từ Trần Bình Trọng đến Ngô Gia Tự
Mục 22
4.600.000
Đường Hai Bà Trưng: Đoạn từ Lê Lai đến Thống Nhất
Mục 28
7.600.000
Đường Hai Bà Trưng: Đoạn từ Thống Nhất đến Trần Hưng Đạo
Mục 29
6.300.000
Đường Huỳnh Thúc Kháng
Mục 32
4.400.000
Đường Hàm Nghi
Mục 31
3.700.000
Đường Hải Thượng Lãn Ông
Mục 30
2.100.000
Đường Lê Hồng Phong
Mục 33
4.400.000
Đường Lê Lai: Đoạn từ Nguyễn Văn Trỗi đến Quang Trung
Mục 34
6.200.000
Đường Lê Lợi: Đoạn từ Thành Thái đến Trần Hưng Đạo
Mục 35
6.200.000
Đường Lê Lợi: Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến Bạch Đằng
Mục 36
4.200.000
Đường Lý Thường Kiệt: Đoạn từ Lê Lai đến Ngô Gia Tự
Mục 37
6.300.000
Đường Lý Thường Kiệt: Đoạn từ Ngô Gia Tự đến giáp ranh Hoà Minh
Mục 38
7.300.000
Đường Lý Tự Trọng
Mục 39
2.100.000
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Mục 43
2.500.000
Đường Nguyễn Đình Chiểu
Mục 44
2.100.000
Đường Ngô Gia Tự
Mục 40
2.100.000
Đường Ngô Quyền
Mục 41
2.100.000
Đường Ngô Sỹ Liên
Mục 42
2.100.000
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) Đoạn đường Hải Thượng Lãn Ông (trừ Khu dân cư 15ha HTV)
Mục 10
3.000.000
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ Tuyến đường từ nhà ông Nguyễn Văn Thiện đến nối đường ĐT716
Mục 11
1.500.000
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ nhà ông Phan Đức Long đến giáp Quốc lộ 1A
Mục 12
1.500.000
Đường Đinh Tiên Hoàng: Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến Bạch Đằng
Mục 27
4.500.000
Đường Đề Thám: Đoạn còn lại
Mục 25
2.700.000
Đường Đề Thám: Đoạn từ Nguyễn Văn Trỗi đến Hẻm 201 Thống Nhất
Mục 26
2.100.000
Đường Đề Thám: Đoạn từ Nguyễn Văn Trỗi đến Nguyễn Trường Tộ
Mục 24
3.600.000
Các đường nhựa còn lại hoặc bê tông trên địa bàn thôn Thanh Giang 1, thôn Thanh Giang 2, thôn Xuân Giang 1, thôn Xuân Giang 2, thôn Giang Hải 1, thôn Giang Hải 2, thôn Giang Hải 3, thôn Song Thanh 1, thôn Song Thanh 2, thôn Song Thanh 3, thôn Hải Tân 1, thôn Hải Tân 2, thôn Hải Tân 3, thôn Minh Tân 1, thôn Minh Tân 2, thôn Minh Tân 3, thôn Minh Tân 4, thôn Phú Hải, thôn Phú Hòa, thôn Phú Thủy, thôn Phú Tân
Mục 74
1.835.000
Các đường đất còn lại của thị trấn rộng ≥ 4 m trên địa bàn thôn Thanh Giang 1, thôn Thanh Giang 2, thôn Xuân Giang 1, thôn Xuân Giang 2, thôn Giang Hải 1, thôn Giang Hải 2, thôn Giang Hải 3, thôn Song Thanh 1, thôn Song Thanh 2, thôn Song Thanh 3, thôn Hải Tân 1, thôn Hải Tân 2, thôn Hải Tân 3, thôn Minh Tân 1, thôn Minh Tân 2, thôn Minh Tân 3, thôn Minh Tân 4, thôn Phú Hải, thôn Phú Hòa, thôn Phú Thủy, thôn Phú Tân
Mục 75
1.500.000
Khu dân cư 15 ha HTV
Mục 76
8.670.000
Đường BN.18
Mục 77
2.100.000
Đường Hồ Xuân Hương: Cả tuyến đường
Mục 79
2.100.000
Đường Nguyễn Công Trứ
Mục 82
2.700.000
Đường Nguyễn Thái Học: Đoạn từ Bà Triệu đến Hai Bà Trưng
Mục 45
7.600.000
Đường Nguyễn Thái Học: Đoạn từ Hai Bà Trưng đến Quang Trung
Mục 47
5.900.000
Đường Nguyễn Thái Học: Đoạn từ Nguyễn văn Trỗi đến Bà Triệu
Mục 46
5.900.000
Đường Nguyễn Thái Học: Đoạn từ Quang Trung đến Phạm Ngũ Lão
Mục 48
3.900.000
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 49
3.900.000
Đường Nguyễn Trường Tộ: Đoạn từ Đề Thám đến Bạch Đằng
Mục 50
3.400.000
Đường Nguyễn Viết Xuân: Cả tuyến đường
Mục 81
2.100.000
Đường Nguyễn Văn Trỗi: Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến Thôn Song Thanh 3
Mục 51
8.100.000
Đường Phan Bội Châu
Mục 56
2.100.000
Đường Phan Chu Trinh
Mục 57
2.100.000
Đường Phan Đình Phùng
Mục 58
2.100.000
Đường Phạm Ngũ Lão: Đoạn từ Quang Trung đến Thống Nhất
Mục 55
3.200.000
Đường Phạm Ngũ Lão: Đoạn từ Thống Nhất đến Trần Hưng Đạo
Mục 53
4.100.000
Đường Phạm Ngũ Lão: Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến Bạch Đằng
Mục 54
4.100.000
Đường Phạm Ngọc Thạch: Đoạn từ Thống Nhất đến Trần Phú
Mục 52
3.600.000
Đường Quang Trung: Đoạn từ Ngô Gia Tự đến giáp ranh Hòa Minh
Mục 60
11.100.000
Đường Quang Trung: Đoạn từ Phan Bội Châu đến Ngô Gia Tự
Mục 61
9.300.000
Đường Quang Trung: Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến Phan Bội Châu
Mục 59
9.900.000
Đường Thành Thái: Đoạn từ Lê Lợi đến Nguyễn Trường Tộ
Mục 62
4.000.000
Đường Thống Nhất: Đoạn từ Nguyễn Thị Minh Khai đến Quang Trung
Mục 63
10.100.000
Đường Thống Nhất: Đoạn từ Quang Trung đến Phạm Ngũ Lão
Mục 65
4.000.000
Đường Thống Nhất: Đoạn từ cầu Nam đến Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 64
7.700.000
Đường Triệu Quang Phục
Mục 72
2.100.000
Đường Trần Bình Trọng: Cả tuyến đường
Mục 80
2.100.000
Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn còn lại
Mục 68
3.400.000
Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn từ Bà Triệu đến Lê Lợi
Mục 66
8.500.000
Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn từ cầu Nam đến Bà Triệu
Mục 67
5.200.000
Đường Trần Phú
Mục 69
2.100.000
Đường Trần Quý Cáp
Mục 71
2.300.000
Đường Trần Quốc Toản
Mục 70
2.100.000
Đường Võ Thị Sáu
Mục 73
2.100.000
Đường Đoàn Thị Điểm: Cả tuyến đường
Mục 78
2.100.000
Các khu dân cư Đoạn từ Khu dân cư 5A cũ (khu dân cư thôn Phú Hòa) đến Các lô tiếp giáp đường nội bộ
Mục 85
4.100.000
Các khu dân cư Đoạn từ Khu dân cư 5A cũ (khu dân cư thôn Phú Hòa) đến các lô tiếp giáp Đoạn từ giáp ranh KDC 3 ha đến đường ĐT 716
Mục 86
4.100.000
Các tuyến đường đất còn lại ≥ 4 m tại xã Hòa Phú (cũ)
Mục 89
900.000
Các đường nội bộ Khu dân cư xóm 9B cũ (khu dân cư thôn Phú Tân)
Mục 83
4.100.000
Các đường nội bộ của Khu dân cư 3 ha Hòa Phú cũ
Mục 84
1.300.000
Tuyến đường nhựa trung tâm tại xã Hòa Phú (cũ)
Mục 87
2.000.000
Tuyến đường sỏi tại xã Hòa Phú (cũ) có độ rộng ≥ 4m
Mục 88
1.600.000
Đường 706: Đoạn từ tiếp giáp đường Bình Thuận đến giáp ranh xã Hòa Thắng
Mục 92
3.000.000
Đường Bình Thuận: Các đoạn còn lại của xã
Mục 91
3.000.000
Đường Bình Thuận: Đoạn từ hết khu dân cư xóm 5A đến cầu Sông Lũy
Mục 90
5.600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất rừng sản xuất
Mục 3
42.00027.00016.0008.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (92 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các đường nội bộ Khu dân cư A2 Chí Công
Mục 14
1.440.000
Các đường nội bộ Khu dân cư A3 Chí Công
Mục 15
660.000
Khu dân cư 12ha – xã Hòa Minh (các đường nội bộ)
Mục 13
1.740.000
Quốc lộ 1A: Các đoạn còn lại của xã
Mục 5
960.000
Quốc lộ 1A: Đoạn từ hết Trụ sở Đảng ủy xã Phan Rí Cửa đến ngã ba Chí Công
Mục 3
1.359.000
Quốc lộ 1A: Đoạn từ hết cây xăng Lê Sinh đến hết trụ sở Đảng uy xã Phan Rí Cửa
Mục 2
1.680.000
Quốc lộ 1A: Đoạn từ ngã ba Chí Công đến hết Tượng đài
Mục 4
1.260.000
Quốc lộ 1A: Đoạn từ ngã ba Cầu Nam đến hết cây xăng Lê Sinh
Mục 1
2.460.000
Tỉnh lộ 716: Các đoạn còn lại của xã
Mục 9
840.000
Tỉnh lộ 716: Đoạn từ Khu dân cư A2 Chí Công đến Trường Tiểu học Chí Công I
Mục 7
2.040.000
Tỉnh lộ 716: Đoạn từ Trường Tiểu học Chí Công I đến ngã tư đi vào khu dân cư Hội Long
Mục 8
1.020.000
Tỉnh lộ 716: Đoạn từ đường Quang Trung đến Khu dân cư A2 Chí Công
Mục 6
960.000
Đường Bà Triệu: Đoạn từ Lê Lai đến Thống Nhất
Mục 16
5.320.000
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) Đoạn đường Hải Thượng Lãn Ông (trừ Khu dân cư 15ha HTV)
Mục 10
1.800.000
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ Tuyến đường từ nhà ông Nguyễn Văn Thiện đến nối đường ĐT716
Mục 11
900.000
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ nhà ông Phan Đức Long đến giáp Quốc lộ 1A
Mục 12
900.000
Đường Bà Triệu: Đoạn từ Thống Nhất đến Trần Hưng Đạo
Mục 17
2.660.000
Đường Bùi Thị Xuân
Mục 21
1.330.000
Đường Bạch Đằng: Đoạn còn lại
Mục 20
2.870.000
Đường Bạch Đằng: Đoạn từ ngã ba hẻm 108 đến Đinh Tiên Hoàng
Mục 19
4.550.000
Đường Bạch Đằng: Đoạn từ Đinh Tiên Hoàng đến Ban Quản lý Cảng cá
Mục 18
5.670.000
Đường Cao Bá Quát: Đoạn từ Ngô Gia Tự đến Nguyễn Đình Chiểu
Mục 23
3.640.000
Đường Cao Bá Quát: Đoạn từ Trần Bình Trọng đến Ngô Gia Tự
Mục 22
3.220.000
Đường Hai Bà Trưng: Đoạn từ Lê Lai đến Thống Nhất
Mục 28
5.320.000
Đường Hai Bà Trưng: Đoạn từ Thống Nhất đến Trần Hưng Đạo
Mục 29
4.410.000
Đường Huỳnh Thúc Kháng
Mục 32
3.080.000
Đường Hàm Nghi
Mục 31
2.590.000
Đường Hải Thượng Lãn Ông
Mục 30
1.470.000
Đường Lê Hồng Phong
Mục 33
3.080.000
Đường Lê Lai: Đoạn từ Nguyễn Văn Trỗi đến Quang Trung
Mục 34
4.340.000
Đường Lê Lợi: Đoạn từ Thành Thái đến Trần Hưng Đạo
Mục 35
4.340.000
Đường Lê Lợi: Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến Bạch Đằng
Mục 36
2.940.000
Đường Lý Thường Kiệt: Đoạn từ Lê Lai đến Ngô Gia Tự
Mục 37
4.410.000
Đường Lý Thường Kiệt: Đoạn từ Ngô Gia Tự đến giáp ranh Hoà Minh
Mục 38
5.110.000
Đường Lý Tự Trọng
Mục 39
1.470.000
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Mục 43
1.750.000
Đường Nguyễn Thái Học: Đoạn từ Bà Triệu đến Hai Bà Trưng
Mục 45
5.320.000
Đường Nguyễn Thái Học: Đoạn từ Hai Bà Trưng đến Quang Trung
Mục 47
4.130.000
Đường Nguyễn Thái Học: Đoạn từ Nguyễn văn Trỗi đến Bà Triệu
Mục 46
4.130.000
Đường Nguyễn Thái Học: Đoạn từ Quang Trung đến Phạm Ngũ Lão
Mục 48
2.730.000
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 49
2.730.000
Đường Nguyễn Đình Chiểu
Mục 44
1.470.000
Đường Ngô Gia Tự
Mục 40
1.470.000
Đường Ngô Quyền
Mục 41
1.470.000
Đường Ngô Sỹ Liên
Mục 42
1.470.000
Đường Đinh Tiên Hoàng: Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến Bạch Đằng
Mục 27
3.150.000
Đường Đề Thám: Đoạn còn lại
Mục 25
1.890.000
Đường Đề Thám: Đoạn từ Nguyễn Văn Trỗi đến Hẻm 201 Thống Nhất
Mục 26
1.470.000
Đường Đề Thám: Đoạn từ Nguyễn Văn Trỗi đến Nguyễn Trường Tộ
Mục 24
2.520.000
Các đường nhựa còn lại hoặc bê tông trên địa bàn thôn Thanh Giang 1, thôn Thanh Giang 2, thôn Xuân Giang 1, thôn Xuân Giang 2, thôn Giang Hải 1, thôn Giang Hải 2, thôn Giang Hải 3, thôn Song Thanh 1, thôn Song Thanh 2, thôn Song Thanh 3, thôn Hải Tân 1, thôn Hải Tân 2, thôn Hải Tân 3, thôn Minh Tân 1, thôn Minh Tân 2, thôn Minh Tân 3, thôn Minh Tân 4, thôn Phú Hải, thôn Phú Hòa, thôn Phú Thủy, thôn Phú Tân
Mục 74
1.285.000
Đường Nguyễn Trường Tộ: Đoạn từ Đề Thám đến Bạch Đằng
Mục 50
2.380.000
Đường Nguyễn Văn Trỗi: Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến Thôn Song Thanh 3
Mục 51
5.670.000
Đường Phan Bội Châu
Mục 56
1.470.000
Đường Phan Chu Trinh
Mục 57
1.470.000
Đường Phan Đình Phùng
Mục 58
1.470.000
Đường Phạm Ngũ Lão: Đoạn từ Quang Trung đến Thống Nhất
Mục 55
2.240.000
Đường Phạm Ngũ Lão: Đoạn từ Thống Nhất đến Trần Hưng Đạo
Mục 53
2.870.000
Đường Phạm Ngũ Lão: Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến Bạch Đằng
Mục 54
2.870.000
Đường Phạm Ngọc Thạch: Đoạn từ Thống Nhất đến Trần Phú
Mục 52
2.520.000
Đường Quang Trung: Đoạn từ Ngô Gia Tự đến giáp ranh Hòa Minh
Mục 60
7.770.000
Đường Quang Trung: Đoạn từ Phan Bội Châu đến Ngô Gia Tự
Mục 61
6.510.000
Đường Quang Trung: Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến Phan Bội Châu
Mục 59
6.930.000
Đường Thành Thái: Đoạn từ Lê Lợi đến Nguyễn Trường Tộ
Mục 62
2.800.000
Đường Thống Nhất: Đoạn từ Nguyễn Thị Minh Khai đến Quang Trung
Mục 63
7.070.000
Đường Thống Nhất: Đoạn từ Quang Trung đến Phạm Ngũ Lão
Mục 65
2.800.000
Đường Thống Nhất: Đoạn từ cầu Nam đến Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 64
5.390.000
Đường Triệu Quang Phục
Mục 72
1.470.000
Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn còn lại
Mục 68
2.380.000
Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn từ Bà Triệu đến Lê Lợi
Mục 66
5.950.000
Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn từ cầu Nam đến Bà Triệu
Mục 67
3.640.000
Đường Trần Phú
Mục 69
1.470.000
Đường Trần Quý Cáp
Mục 71
1.610.000
Đường Trần Quốc Toản
Mục 70
1.470.000
Đường Võ Thị Sáu
Mục 73
1.470.000
Các khu dân cư Đoạn từ Khu dân cư 5A cũ (khu dân cư thôn Phú Hòa) đến Các lô tiếp giáp đường nội bộ
Mục 85
2.870.000
Các khu dân cư Đoạn từ Khu dân cư 5A cũ (khu dân cư thôn Phú Hòa) đến các lô tiếp giáp Đoạn từ giáp ranh KDC 3 ha đến đường ĐT 716
Mục 86
2.870.000
Các tuyến đường đất còn lại ≥ 4 m tại xã Hòa Phú (cũ)
Mục 89
630.000
Các đường nội bộ Khu dân cư xóm 9B cũ (khu dân cư thôn Phú Tân)
Mục 83
2.870.000
Các đường nội bộ của Khu dân cư 3 ha Hòa Phú cũ
Mục 84
910.000
Các đường đất còn lại của thị trấn rộng ≥ 4 m trên địa bàn thôn Thanh Giang 1, thôn Thanh Giang 2, thôn Xuân Giang 1, thôn Xuân Giang 2, thôn Giang Hải 1, thôn Giang Hải 2, thôn Giang Hải 3, thôn Song Thanh 1, thôn Song Thanh 2, thôn Song Thanh 3, thôn Hải Tân 1, thôn Hải Tân 2, thôn Hải Tân 3, thôn Minh Tân 1, thôn Minh Tân 2, thôn Minh Tân 3, thôn Minh Tân 4, thôn Phú Hải, thôn Phú Hòa, thôn Phú Thủy, thôn Phú Tân
Mục 75
1.050.000
Khu dân cư 15 ha HTV
Mục 76
6.069.000
Tuyến đường nhựa trung tâm tại xã Hòa Phú (cũ)
Mục 87
1.400.000
Tuyến đường sỏi tại xã Hòa Phú (cũ) có độ rộng ≥ 4m
Mục 88
1.120.000
Đường 706: Đoạn từ tiếp giáp đường Bình Thuận đến giáp ranh xã Hòa Thắng
Mục 92
2.100.000
Đường BN.18
Mục 77
1.470.000
Đường Bình Thuận: Các đoạn còn lại của xã
Mục 91
2.100.000
Đường Bình Thuận: Đoạn từ hết khu dân cư xóm 5A đến cầu Sông Lũy
Mục 90
3.920.000
Đường Hồ Xuân Hương: Cả tuyến đường
Mục 79
1.470.000
Đường Nguyễn Công Trứ
Mục 82
1.890.000
Đường Nguyễn Viết Xuân: Cả tuyến đường
Mục 81
1.470.000
Đường Trần Bình Trọng: Cả tuyến đường
Mục 80
1.470.000
Đường Đoàn Thị Điểm: Cả tuyến đường
Mục 78
1.470.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (93 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các đường nội bộ Khu dân cư A2 Chí Công
Mục 14
1.440.000
Các đường nội bộ Khu dân cư A3 Chí Công
Mục 15
660.000
Khu dân cư 12ha – xã Hòa Minh (các đường nội bộ)
Mục 13
1.740.000
Quốc lộ 1A: Các đoạn còn lại của xã
Mục 5
960.000
Quốc lộ 1A: Đoạn từ hết Trụ sở Đảng ủy xã Phan Rí Cửa đến ngã ba Chí Công
Mục 3
1.359.000
Quốc lộ 1A: Đoạn từ hết cây xăng Lê Sinh đến hết trụ sở Đảng uy xã Phan Rí Cửa
Mục 2
1.680.000
Quốc lộ 1A: Đoạn từ ngã ba Chí Công đến hết Tượng đài
Mục 4
1.260.000
Quốc lộ 1A: Đoạn từ ngã ba Cầu Nam đến hết cây xăng Lê Sinh
Mục 1
2.460.000
Tỉnh lộ 716: Các đoạn còn lại của xã
Mục 9
840.000
Tỉnh lộ 716: Đoạn từ Khu dân cư A2 Chí Công đến Trường Tiểu học Chí Công I
Mục 7
2.040.000
Tỉnh lộ 716: Đoạn từ Trường Tiểu học Chí Công I đến ngã tư đi vào khu dân cư Hội Long
Mục 8
1.020.000
Tỉnh lộ 716: Đoạn từ đường Quang Trung đến Khu dân cư A2 Chí Công
Mục 6
960.000
Đường Bà Triệu: Đoạn từ Lê Lai đến Thống Nhất
Mục 16
5.320.000
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên) Đoạn đường Hải Thượng Lãn Ông (trừ Khu dân cư 15ha HTV)
Mục 10
1.800.000
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ Tuyến đường từ nhà ông Nguyễn Văn Thiện đến nối đường ĐT716
Mục 11
900.000
Đường liên xã, nội xã (đường nhựa, bê-tông rộng 6m trở lên): Đoạn từ nhà ông Phan Đức Long đến giáp Quốc lộ 1A
Mục 12
900.000
Đường Bà Triệu: Đoạn từ Thống Nhất đến Trần Hưng Đạo
Mục 17
2.660.000
Đường Bùi Thị Xuân
Mục 21
1.330.000
Đường Bạch Đằng: Đoạn còn lại
Mục 20
2.870.000
Đường Bạch Đằng: Đoạn từ ngã ba hẻm 108 đến Đinh Tiên Hoàng
Mục 19
4.550.000
Đường Bạch Đằng: Đoạn từ Đinh Tiên Hoàng đến Ban Quản lý Cảng cá
Mục 18
5.670.000
Đường Cao Bá Quát: Đoạn từ Ngô Gia Tự đến Nguyễn Đình Chiểu
Mục 23
3.640.000
Đường Cao Bá Quát: Đoạn từ Trần Bình Trọng đến Ngô Gia Tự
Mục 22
3.220.000
Đường Hai Bà Trưng: Đoạn từ Lê Lai đến Thống Nhất
Mục 28
5.320.000
Đường Hai Bà Trưng: Đoạn từ Thống Nhất đến Trần Hưng Đạo
Mục 29
4.410.000
Đường Huỳnh Thúc Kháng
Mục 32
3.080.000
Đường Hàm Nghi
Mục 31
2.590.000
Đường Hải Thượng Lãn Ông
Mục 30
1.470.000
Đường Lê Hồng Phong
Mục 33
3.080.000
Đường Lê Lai: Đoạn từ Nguyễn Văn Trỗi đến Quang Trung
Mục 34
4.340.000
Đường Lê Lợi: Đoạn từ Thành Thái đến Trần Hưng Đạo
Mục 35
4.340.000
Đường Lê Lợi: Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến Bạch Đằng
Mục 36
2.940.000
Đường Lý Thường Kiệt: Đoạn từ Lê Lai đến Ngô Gia Tự
Mục 37
4.410.000
Đường Lý Thường Kiệt: Đoạn từ Ngô Gia Tự đến giáp ranh Hoà Minh
Mục 38
5.110.000
Đường Lý Tự Trọng
Mục 39
1.470.000
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Mục 43
1.750.000
Đường Nguyễn Thái Học: Đoạn từ Bà Triệu đến Hai Bà Trưng
Mục 45
5.320.000
Đường Nguyễn Thái Học: Đoạn từ Hai Bà Trưng đến Quang Trung
Mục 47
4.130.000
Đường Nguyễn Thái Học: Đoạn từ Nguyễn văn Trỗi đến Bà Triệu
Mục 46
4.130.000
Đường Nguyễn Thái Học: Đoạn từ Quang Trung đến Phạm Ngũ Lão
Mục 48
2.730.000
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 49
2.730.000
Đường Nguyễn Đình Chiểu
Mục 44
1.470.000
Đường Ngô Gia Tự
Mục 40
1.470.000
Đường Ngô Quyền
Mục 41
1.470.000
Đường Ngô Sỹ Liên
Mục 42
1.470.000
Đường Đinh Tiên Hoàng: Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến Bạch Đằng
Mục 27
3.150.000
Đường Đề Thám: Đoạn còn lại
Mục 25
1.890.000
Đường Đề Thám: Đoạn từ Nguyễn Văn Trỗi đến Hẻm 201 Thống Nhất
Mục 26
1.470.000
Đường Đề Thám: Đoạn từ Nguyễn Văn Trỗi đến Nguyễn Trường Tộ
Mục 24
2.520.000
Các đường nhựa còn lại hoặc bê tông trên địa bàn thôn Thanh Giang 1, thôn Thanh Giang 2, thôn Xuân Giang 1, thôn Xuân Giang 2, thôn Giang Hải 1, thôn Giang Hải 2, thôn Giang Hải 3, thôn Song Thanh 1, thôn Song Thanh 2, thôn Song Thanh 3, thôn Hải Tân 1, thôn Hải Tân 2, thôn Hải Tân 3, thôn Minh Tân 1, thôn Minh Tân 2, thôn Minh Tân 3, thôn Minh Tân 4, thôn Phú Hải, thôn Phú Hòa, thôn Phú Thủy, thôn Phú Tân
Mục 74
1.285.000
Đường Nguyễn Trường Tộ: Đoạn từ Đề Thám đến Bạch Đằng
Mục 50
2.380.000
Đường Nguyễn Văn Trỗi: Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến Thôn Song Thanh 3
Mục 51
5.670.000
Đường Phan Bội Châu
Mục 56
1.470.000
Đường Phan Chu Trinh
Mục 57
1.470.000
Đường Phan Đình Phùng
Mục 58
1.470.000
Đường Phạm Ngũ Lão: Đoạn từ Quang Trung đến Thống Nhất
Mục 55
2.240.000
Đường Phạm Ngũ Lão: Đoạn từ Thống Nhất đến Trần Hưng Đạo
Mục 53
2.870.000
Đường Phạm Ngũ Lão: Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến Bạch Đằng
Mục 54
2.870.000
Đường Phạm Ngọc Thạch: Đoạn từ Thống Nhất đến Trần Phú
Mục 52
2.520.000
Đường Quang Trung: Đoạn từ Ngô Gia Tự đến giáp ranh Hòa Minh
Mục 60
7.770.000
Đường Quang Trung: Đoạn từ Phan Bội Châu đến Ngô Gia Tự
Mục 61
6.510.000
Đường Quang Trung: Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến Phan Bội Châu
Mục 59
6.930.000
Đường Thành Thái: Đoạn từ Lê Lợi đến Nguyễn Trường Tộ
Mục 62
2.800.000
Đường Thống Nhất: Đoạn từ Nguyễn Thị Minh Khai đến Quang Trung
Mục 63
7.070.000
Đường Thống Nhất: Đoạn từ Quang Trung đến Phạm Ngũ Lão
Mục 65
2.800.000
Đường Thống Nhất: Đoạn từ cầu Nam đến Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 64
5.390.000
Đường Triệu Quang Phục
Mục 72
1.470.000
Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn còn lại
Mục 68
2.380.000
Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn từ Bà Triệu đến Lê Lợi
Mục 66
5.950.000
Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn từ cầu Nam đến Bà Triệu
Mục 67
3.640.000
Đường Trần Phú
Mục 69
1.470.000
Đường Trần Quý Cáp
Mục 71
1.610.000
Đường Trần Quốc Toản
Mục 70
1.470.000
Đường Võ Thị Sáu
Mục 73
1.470.000
Các khu dân cư Đoạn từ Khu dân cư 5A cũ (khu dân cư thôn Phú Hòa) đến Các lô tiếp giáp đường nội bộ
Mục 85
2.870.000
Các khu dân cư Đoạn từ Khu dân cư 5A cũ (khu dân cư thôn Phú Hòa) đến các lô tiếp giáp Đoạn từ giáp ranh KDC 3 ha đến đường ĐT 716
Mục 86
2.870.000
Các tuyến đường đất còn lại ≥ 4 m tại xã Hòa Phú (cũ)
Mục 89
630.000
Các đường nội bộ Khu dân cư xóm 9B cũ (khu dân cư thôn Phú Tân)
Mục 83
2.870.000
Các đường nội bộ của Khu dân cư 3 ha Hòa Phú cũ
Mục 84
910.000
Các đường đất còn lại của thị trấn rộng ≥ 4 m trên địa bàn thôn Thanh Giang 1, thôn Thanh Giang 2, thôn Xuân Giang 1, thôn Xuân Giang 2, thôn Giang Hải 1, thôn Giang Hải 2, thôn Giang Hải 3, thôn Song Thanh 1, thôn Song Thanh 2, thôn Song Thanh 3, thôn Hải Tân 1, thôn Hải Tân 2, thôn Hải Tân 3, thôn Minh Tân 1, thôn Minh Tân 2, thôn Minh Tân 3, thôn Minh Tân 4, thôn Phú Hải, thôn Phú Hòa, thôn Phú Thủy, thôn Phú Tân
Mục 75
1.050.000
Khu dân cư 15 ha HTV
Mục 76
6.069.000
Tuyến đường nhựa trung tâm tại xã Hòa Phú (cũ)
Mục 87
1.400.000
Tuyến đường sỏi tại xã Hòa Phú (cũ) có độ rộng ≥ 4m
Mục 88
1.120.000
Đường 706: Đoạn từ tiếp giáp đường Bình Thuận đến giáp ranh xã Hòa Thắng
Mục 92
2.100.000
Đường BN.18
Mục 77
1.470.000
Đường Bình Thuận: Các đoạn còn lại của xã
Mục 91
2.100.000
Đường Bình Thuận: Đoạn từ hết khu dân cư xóm 5A đến cầu Sông Lũy
Mục 90
3.920.000
Đường Hồ Xuân Hương: Cả tuyến đường
Mục 79
1.470.000
Đường Nguyễn Công Trứ
Mục 82
1.890.000
Đường Nguyễn Viết Xuân: Cả tuyến đường
Mục 81
1.470.000
Đường Trần Bình Trọng: Cả tuyến đường
Mục 80
1.470.000
Đường Đoàn Thị Điểm: Cả tuyến đường
Mục 78
1.470.000
Đất thương mại dịch vụ giáp biển
Mục 93
1.350.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác)
Mục 1
237.000144.000122.00084.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất trồng cây lâu năm
Mục 2
237.000189.000132.00090.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.