Bảng giá đất Xã Ninh Gia, Lâm Đồng từ 01/01/2026

892 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 3/3.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Ninh Gia16.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ thửa 224, TBĐ 69 (đường vào thôn Thiện Chí) và giáp thửa 244, TBĐ 69 đến hết thửa 315, TBĐ 69 (đường vào Trạm Y tế xã) và hết thửa 346, TBĐ 69), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất thương mại, dịch vụ (90 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 114, TBĐ 79 đến ngã tư cạnh thửa 917, TBĐ 79 và hết thửa 369, TBĐ 79
10. Đường thôn Hiệp Thuận
10. Đường thôn Hiệp Thuận
Mục 10.5
854.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 131, TBĐ 79 đến hết thửa 112, TBĐ 79 (hội trường thôn)
10. Đường thôn Hiệp Thuận
10. Đường thôn Hiệp Thuận
Mục 10.4
854.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 150, TBĐ 79 đến giáp thửa 307, TBĐ 79
10. Đường thôn Hiệp Thuận
10. Đường thôn Hiệp Thuận
Mục 10.10
854.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 157, TBĐ 79 qua chùa đến ngã ba cạnh thửa 577, TBĐ 79
10. Đường thôn Hiệp Thuận
10. Đường thôn Hiệp Thuận
Mục 10.11
1.540.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 63, TBĐ 79 đến giáp thửa 186, TBĐ 67
10. Đường thôn Hiệp Thuận
10. Đường thôn Hiệp Thuận
Mục 10.6
854.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 636, TBĐ 79 đi quanh thửa 219, TBĐ 79 đến hết thửa 820, TBĐ 79; đến ngã ba cạnh thửa 165, TBĐ 67
10. Đường thôn Hiệp Thuận
10. Đường thôn Hiệp Thuận
Mục 10.8
854.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 755, TBĐ 79 đến hết thửa 78, TBĐ 67
10. Đường thôn Hiệp Thuận
10. Đường thôn Hiệp Thuận
Mục 10.2
1.078.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 821, TBĐ 79 đến giáp thửa 23, TBĐ 79
10. Đường thôn Hiệp Thuận
10. Đường thôn Hiệp Thuận
Mục 10.7
854.000
Từ Quốc lộ 28B - cạnh thửa 03, TBĐ 108 đến hết thửa 14, TBĐ 108
9. Đường thôn Đăng Srõn
9. Đường thôn Đăng Srõn
Mục 9.28
882.000
Từ Quốc lộ 28B - cạnh thửa 278, TBĐ 94 (ngã ba Quốc Hoàng) đến hết thửa 92, TBĐ 106
9. Đường thôn Đăng Srõn
9. Đường thôn Đăng Srõn
Mục 9.17
1.512.000
Từ Quốc lộ 28B - cạnh thửa 48, TBĐ 95 đến hết thửa 16, 45, TBĐ 95
9. Đường thôn Đăng Srõn
9. Đường thôn Đăng Srõn
Mục 9.25
882.000
Từ Quốc lộ 28B - cạnh thửa 50, TBĐ 94 đến hết thửa 33, TBĐ 107
9. Đường thôn Đăng Srõn
9. Đường thôn Đăng Srõn
Mục 9.21
1.260.000
Từ Quốc lộ 28B - ngã ba cạnh thửa 221, TBĐ 94 đến hết thửa 01, TBĐ 95
9. Đường thôn Đăng Srõn
9. Đường thôn Đăng Srõn
Mục 9.23
882.000
Từ Quốc lộ 28B - ngã ba cạnh thửa 38, TBĐ 108 đến hết thửa 35, TBĐ 108
9. Đường thôn Đăng Srõn
9. Đường thôn Đăng Srõn
Mục 9.27
882.000
Từ Quốc lộ 28B - ngã ba cạnh thửa 55, TBĐ 94 đến giáp thửa 130, TBĐ 94
9. Đường thôn Đăng Srõn
9. Đường thôn Đăng Srõn
Mục 9.22
882.000
Từ Quốc lộ 28B - ngã ba cạnh thửa 64, TBĐ 95 đến hết đường
9. Đường thôn Đăng Srõn
9. Đường thôn Đăng Srõn
Mục 9.26
882.000
Từ Quốc lộ 28B - ngã ba cạnh thửa 7, TBĐ 95 đến hết đường
9. Đường thôn Đăng Srõn
9. Đường thôn Đăng Srõn
Mục 9.24
882.000
Từ giáp thửa 351, TBĐ 93 đến ngã ba hết thửa 157, TBĐ 127
9. Đường thôn Đăng Srõn
9. Đường thôn Đăng Srõn
Mục 9.19
1.092.000
Từ giáp thửa 92, TBĐ 106 đến ngã ba hết thửa 351, TBĐ 93
9. Đường thôn Đăng Srõn
9. Đường thôn Đăng Srõn
Mục 9.18
1.361.000
Từ ngã ba cạnh thửa 157, TBĐ 127 đến hết thửa 83, TBĐ 136
9. Đường thôn Đăng Srõn
9. Đường thôn Đăng Srõn
Mục 9.20
1.092.000
Từ ngã ba cạnh thửa 99, TBĐ 67 đến hết thửa 363, TBĐ 67; đến ngã ba cạnh thửa 61, TBĐ 67
10. Đường thôn Hiệp Thuận
10. Đường thôn Hiệp Thuận
Mục 10.3
1.078.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 116, TBĐ 78 đến ngã ba hết thửa 170, TBĐ 78
10. Đường thôn Hiệp Thuận
10. Đường thôn Hiệp Thuận
Mục 10.24
1.540.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 121, TBĐ 79 (miếu Hiệp Thuận) đến ngã ba hết thửa 196, TBĐ 67
10. Đường thôn Hiệp Thuận
10. Đường thôn Hiệp Thuận
Mục 10.16
1.372.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 190, TBĐ 79 đến hết thửa 261, TBĐ 79
10. Đường thôn Hiệp Thuận
10. Đường thôn Hiệp Thuận
Mục 10.19
1.540.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 193, TBĐ 79 đến hết đường
10. Đường thôn Hiệp Thuận
10. Đường thôn Hiệp Thuận
Mục 10.21
1.540.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 28, TBĐ 78 đến thửa 138, TBĐ 78
11. Đường thôn Hiệp Hòa
11. Đường thôn Hiệp Hòa
Mục 11.2
1.770.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 303, TBĐ 66 đến suối (hết thửa 241, TBĐ 66)
11. Đường thôn Hiệp Hòa
11. Đường thôn Hiệp Hòa
Mục 11.4
840.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 323, TBĐ 66 đến ngã ba hết thửa 70, TBĐ 78
11. Đường thôn Hiệp Hòa
11. Đường thôn Hiệp Hòa
Mục 11.5
1.344.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 355, TBĐ 66 (cạnh nghĩa trang thôn Hiệp Hòa) đến suối cạnh thửa 01, TBĐ 66
11. Đường thôn Hiệp Hòa
11. Đường thôn Hiệp Hòa
Mục 11.3
1.232.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 38, TBĐ 78 đến hết thửa 4, TBĐ 78
11. Đường thôn Hiệp Hòa
11. Đường thôn Hiệp Hòa
Mục 11.1
840.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 401, TBĐ 66 đến hết thửa 141, TBĐ 66
11. Đường thôn Hiệp Hòa
11. Đường thôn Hiệp Hòa
Mục 11.8
1.316.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 74, TBĐ 78 đến hết thửa 02, TBĐ 78 và đến ngã ba cạnh thửa 19, TBĐ 79
10. Đường thôn Hiệp Thuận
10. Đường thôn Hiệp Thuận
Mục 10.22
1.120.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 88, TBĐ 78 đến hết thửa 110, TBĐ 78
10. Đường thôn Hiệp Thuận
10. Đường thôn Hiệp Thuận
Mục 10.23
1.120.000
Từ giáp thửa 261, TBĐ 79 đến giáp thửa 628, TBĐ 79
10. Đường thôn Hiệp Thuận
10. Đường thôn Hiệp Thuận
Mục 10.20
840.000
Từ ngã ba cạnh thửa 170, TBĐ 78 đến hết thửa 168; 479, TBĐ 78
10. Đường thôn Hiệp Thuận
10. Đường thôn Hiệp Thuận
Mục 10.25
1.260.000
Từ ngã ba cạnh thửa 192, TBĐ 67 đến hết thửa 87, TBĐ 67
10. Đường thôn Hiệp Thuận
10. Đường thôn Hiệp Thuận
Mục 10.18
1.120.000
Từ ngã ba cạnh thửa 196, TBĐ 67 đến ngã ba cạnh thửa 61, TBĐ 67
10. Đường thôn Hiệp Thuận
10. Đường thôn Hiệp Thuận
Mục 10.17
1.120.000
Từ ngã ba cạnh thửa 315, TBĐ 66 đến hết đường
11. Đường thôn Hiệp Hòa
11. Đường thôn Hiệp Hòa
Mục 11.7
1.036.000
Từ ngã ba cạnh thửa 333, TBĐ 79 đến hết thửa 370, TBĐ 79
10. Đường thôn Hiệp Thuận
10. Đường thôn Hiệp Thuận
Mục 10.12
1.260.000
Từ ngã ba cạnh thửa 344, TBĐ 66 đến hết thửa 370, TBĐ 66; đến hết thửa 390, TBĐ 78
11. Đường thôn Hiệp Hòa
11. Đường thôn Hiệp Hòa
Mục 11.6
1.036.000
Từ ngã ba cạnh thửa 410, TBĐ 79 đến hết thửa 407; 485, TBĐ 79
10. Đường thôn Hiệp Thuận
10. Đường thôn Hiệp Thuận
Mục 10.13
1.188.000
Từ ngã ba cạnh thửa 411, TBĐ 79 đến hết thửa 339, TBĐ 79
10. Đường thôn Hiệp Thuận
10. Đường thôn Hiệp Thuận
Mục 10.14
1.120.000
Từ ngã ba cạnh thửa 523, TBĐ 79 đến ngã ba cạnh thửa 479, TBĐ 78
10. Đường thôn Hiệp Thuận
10. Đường thôn Hiệp Thuận
Mục 10.15
1.120.000
Từ ngã ba cạnh thửa 530, TBĐ 79 đến hết thửa 56, TBĐ 92
10. Đường thôn Hiệp Thuận
10. Đường thôn Hiệp Thuận
Mục 10.26
910.000
Từ ngã ba cạnh thửa 577, TBĐ 79 đến giáp thửa 318, TBĐ 79
10. Đường thôn Hiệp Thuận
10. Đường thôn Hiệp Thuận
Mục 10.28
840.000
Từ ngã tư giáp thửa 590, TBĐ 79 đến giáp thửa 554, TBĐ 79 và đến hết thửa 1374, TBĐ 80
10. Đường thôn Hiệp Thuận
10. Đường thôn Hiệp Thuận
Mục 10.27
840.000
Khu dân cư Nông trường 78: Từ Quốc lộ 20 (cạnh thửa 38, TBĐ 64) đến hết thửa 14, TBĐ 64; từ Quốc lộ 20 (cạnh thửa 51, TBĐ 64) đến hết thửa 16, TBĐ 64; từ Quốc lộ 20 (cạnh thửa 04, TBĐ 76) đến hết thửa 19, TBĐ 64; Từ ngã ba cạnh thửa 20, TBĐ 64 đến ngã ba cạnh thửa 14, TBĐ 64; Từ ngã ba cạnh thửa 48, TBĐ 64 đến ngã ba cạnh thửa 22, TBĐ 64
11. Đường thôn Hiệp Hòa
11. Đường thôn Hiệp Hòa
Mục 11.18
1.372.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 116, TBĐ 65 đến ngã ba hết thửa 49, TBĐ 77
11. Đường thôn Hiệp Hòa
11. Đường thôn Hiệp Hòa
Mục 11.12
1.803.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 121, TBĐ 65 đến hết thửa 80, TBĐ 65 - đường vào thôn Tân Phú
11. Đường thôn Hiệp Hòa
11. Đường thôn Hiệp Hòa
Mục 11.16
1.288.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 127, TBĐ 76 đến hết thửa 34, TBĐ 77
11. Đường thôn Hiệp Hòa
11. Đường thôn Hiệp Hòa
Mục 11.20
1.092.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 13, TBĐ 86 đến hết thửa 41, TBĐ 86
11. Đường thôn Hiệp Hòa
11. Đường thôn Hiệp Hòa
Mục 11.28
840.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 131, TBĐ 65 đến giáp thửa 159, TBĐ 65; giáp thửa 328, TBĐ 66
11. Đường thôn Hiệp Hòa
11. Đường thôn Hiệp Hòa
Mục 11.9
1.036.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 153, TBĐ 65 đến hết thửa 85, TBĐ 77
11. Đường thôn Hiệp Hòa
11. Đường thôn Hiệp Hòa
Mục 11.17
1.400.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 166, TBĐ 75 đến ngã ba cạnh thửa 127, TBĐ 76
11. Đường thôn Hiệp Hòa
11. Đường thôn Hiệp Hòa
Mục 11.23
1.092.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 17, TBĐ 87 đến ngã ba hết thửa 82, TBĐ 87
11. Đường thôn Hiệp Hòa
11. Đường thôn Hiệp Hòa
Mục 11.27
840.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 18, TBĐ 76 đến giáp thửa 33, TBĐ 76
11. Đường thôn Hiệp Hòa
11. Đường thôn Hiệp Hòa
Mục 11.19
1.092.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 244, TBĐ 66 đến hết thửa 191, TBĐ 66
11. Đường thôn Hiệp Hòa
11. Đường thôn Hiệp Hòa
Mục 11.10
1.344.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 33, TBĐ 74 đến hết thửa 88, TBĐ 74
11. Đường thôn Hiệp Hòa
11. Đường thôn Hiệp Hòa
Mục 11.25
840.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 338, TBĐ 65 đến giáp thửa 132, TBĐ 65
11. Đường thôn Hiệp Hòa
11. Đường thôn Hiệp Hòa
Mục 11.11
1.036.000
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 52, TBĐ 74 đến hết thửa 11, TBĐ 74
11. Đường thôn Hiệp Hòa
11. Đường thôn Hiệp Hòa
Mục 11.26
1.092.000
Từ giáp thửa 40, TBĐ 86 đến hết thửa 07, TBĐ 98 và đến giáp thửa 21, TBĐ 112
11. Đường thôn Hiệp Hòa
11. Đường thôn Hiệp Hòa
Mục 11.29
784.000
Từ ngã ba cạnh thửa 166, TBĐ 75 đến ngã ba hết thửa 58, TBĐ 75
11. Đường thôn Hiệp Hòa
11. Đường thôn Hiệp Hòa
Mục 11.24
1.092.000
Từ ngã ba cạnh thửa 50, TBĐ 77 đến giáp thửa 95, TBĐ 77
11. Đường thôn Hiệp Hòa
11. Đường thôn Hiệp Hòa
Mục 11.15
1.036.000
Từ ngã ba cạnh thửa 72, TBĐ 76 đến giáp thửa 132, 104, TBĐ 76
11. Đường thôn Hiệp Hòa
11. Đường thôn Hiệp Hòa
Mục 11.21
840.000
Từ ngã ba cạnh thửa 96; 139, TBĐ 76 đến hết thửa 125, 194, 321, TBĐ 76
11. Đường thôn Hiệp Hòa
11. Đường thôn Hiệp Hòa
Mục 11.22
840.000
Từ ngã ba đối diện thửa 49, TBĐ 77 đến ngã ba cạnh thửa 78, TBĐ 77
11. Đường thôn Hiệp Hòa
11. Đường thôn Hiệp Hòa
Mục 11.14
1.036.000
Từ ngã ba đối diện thửa 49, TBĐ 77 đến ngã ba thửa 35, TBĐ 78
11. Đường thôn Hiệp Hòa
11. Đường thôn Hiệp Hòa
Mục 11.13
980.000
Các đoạn đường còn lại của các thôn còn lại
Mục 14
714.000
Các đoạn đường còn lại của thôn Tân Phú
Mục 13
532.000
Từ giáp thửa 47, TBĐ 28 đến thửa 40, TBĐ 27
12. Đường thôn Tân Phú
12. Đường thôn Tân Phú
Mục 12.2
1.190.000
Từ giáp thửa 83, TBĐ 28 đến giáp thửa 39, TBĐ 37
12. Đường thôn Tân Phú
12. Đường thôn Tân Phú
Mục 12.18
1.050.000
Từ ngã ba cạnh thửa 102, 139 TBĐ 19 (Nhà máy gạch Lang Hanh đến ngã ba giáp thửa 122, 155 TBĐ 14
12. Đường thôn Tân Phú
12. Đường thôn Tân Phú
Mục 12.12
784.000
Từ ngã ba cạnh thửa 102, TBĐ 19 đến hết thửa 20 và 24, TBĐ 14 (đến giáp cầu Tân Bình)
12. Đường thôn Tân Phú
12. Đường thôn Tân Phú
Mục 12.20
882.000
Từ ngã ba cạnh thửa 14, TBĐ 25 đến suối (hết thửa 05, TBĐ 34)
12. Đường thôn Tân Phú
12. Đường thôn Tân Phú
Mục 12.8
784.000
Từ ngã ba cạnh thửa 189, TBĐ 18 đến ngã ba cạnh thửa 166, TBĐ 18
12. Đường thôn Tân Phú
12. Đường thôn Tân Phú
Mục 12.6
773.000
Từ ngã ba cạnh thửa 24 và 12, TBĐ 34 đến ngả ba cạnh thửa 38, TBĐ 33
12. Đường thôn Tân Phú
12. Đường thôn Tân Phú
Mục 12.21
784.000
Từ ngã ba cạnh thửa 25, TBĐ 48 đi qua thửa 33, TBĐ 48 đến cầu Thiện Nhân (thửa 64, TBĐ 60)
12. Đường thôn Tân Phú
12. Đường thôn Tân Phú
Mục 12.11
784.000
Từ ngã ba giáp thửa 122, 155 TBĐ 14 đến giáp cầu Tân Bình
12. Đường thôn Tân Phú
12. Đường thôn Tân Phú
Mục 12.13
756.000
Từ ngã ba giáp thửa 122, 155 TBĐ 14 đến hết thửa 164, TBĐ 14
12. Đường thôn Tân Phú
12. Đường thôn Tân Phú
Mục 12.14
728.000
Từ ngã ba giáp thửa 4, 14, TBĐ 13 đến giáp thửa 9, 11, TBĐ 9 (Cổng chùa Kim Liên)
12. Đường thôn Tân Phú
12. Đường thôn Tân Phú
Mục 12.15
630.000
Từ ngã ba giáp thửa 56, 107, TBĐ 13 đến ngã ba giáp thửa 64 TBĐ 13
12. Đường thôn Tân Phú
12. Đường thôn Tân Phú
Mục 12.16
630.000
Từ ngã ba giáp thửa 64, TBĐ 13 đến ngã ba giáp thửa 01, 22, TBĐ 20
12. Đường thôn Tân Phú
12. Đường thôn Tân Phú
Mục 12.17
588.000
Từ ngã ba thửa 141, TBĐ 52 đi qua ngã ba cạnh thửa 142, TBĐ 38 đến hết thửa 47, TBĐ 28
12. Đường thôn Tân Phú
12. Đường thôn Tân Phú
Mục 12.1
1.344.000
Từ ngã tư cạnh thửa 103, TBĐ 34 đến ngã ba cạnh thửa 25, TBĐ 48
12. Đường thôn Tân Phú
12. Đường thôn Tân Phú
Mục 12.10
773.000
Từ ngã tư cạnh thửa 40, TBĐ 27 đến hết thửa 521, TBĐ 36
12. Đường thôn Tân Phú
12. Đường thôn Tân Phú
Mục 12.4
980.000
Từ ngã tư cạnh thửa 40, TBĐ 27 đến ngã ba cạnh thửa 102, TBĐ 19 (cạnh nhà máy gạch Lang Hanh)
12. Đường thôn Tân Phú
12. Đường thôn Tân Phú
Mục 12.3
784.000
Từ ngã tư cạnh thửa 40, TBĐ 27 đến ngã ba thửa 14, TBĐ 25
12. Đường thôn Tân Phú
12. Đường thôn Tân Phú
Mục 12.5
784.000
Từ ngã tư giáp thửa 84, TBĐ 28 đến hết thửa 19, TBĐ 38; đến giáp thửa 58, TBĐ 37 và đến hết thửa 75, TBĐ 28
12. Đường thôn Tân Phú
12. Đường thôn Tân Phú
Mục 12.19
875.000
Từ suối cạnh thửa 05, TBĐ 34 đến ngã tư cạnh thửa 103, TBĐ 34
12. Đường thôn Tân Phú
12. Đường thôn Tân Phú
Mục 12.9
773.000
Từ thửa 02, TBĐ 26 qua ngã tư đến hết thửa 82, TBĐ 26
12. Đường thôn Tân Phú
12. Đường thôn Tân Phú
Mục 12.7
773.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác)
Mục 1
377.000334.000271.000170.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất trồng cây lâu năm
Mục 2
418.000383.000299.000190.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.