Bảng giá đất Xã Ninh Gia, Lâm Đồng từ 01/01/2026
892 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 3/3.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Ninh Gia là 16.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ thửa 224, TBĐ 69 (đường vào thôn Thiện Chí) và giáp thửa 244, TBĐ 69 đến hết thửa 315, TBĐ 69 (đường vào Trạm Y tế xã) và hết thửa 346, TBĐ 69), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất thương mại, dịch vụ (90 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 114, TBĐ 79 đến ngã tư cạnh thửa 917, TBĐ 79 và hết thửa 369, TBĐ 79 10. Đường thôn Hiệp Thuận | 10. Đường thôn Hiệp Thuận Mục 10.5 | 854.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 131, TBĐ 79 đến hết thửa 112, TBĐ 79 (hội trường thôn) 10. Đường thôn Hiệp Thuận | 10. Đường thôn Hiệp Thuận Mục 10.4 | 854.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 150, TBĐ 79 đến giáp thửa 307, TBĐ 79 10. Đường thôn Hiệp Thuận | 10. Đường thôn Hiệp Thuận Mục 10.10 | 854.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 157, TBĐ 79 qua chùa đến ngã ba cạnh thửa 577, TBĐ 79 10. Đường thôn Hiệp Thuận | 10. Đường thôn Hiệp Thuận Mục 10.11 | 1.540.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 63, TBĐ 79 đến giáp thửa 186, TBĐ 67 10. Đường thôn Hiệp Thuận | 10. Đường thôn Hiệp Thuận Mục 10.6 | 854.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 636, TBĐ 79 đi quanh thửa 219, TBĐ 79 đến hết thửa 820, TBĐ 79; đến ngã ba cạnh thửa 165, TBĐ 67 10. Đường thôn Hiệp Thuận | 10. Đường thôn Hiệp Thuận Mục 10.8 | 854.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 755, TBĐ 79 đến hết thửa 78, TBĐ 67 10. Đường thôn Hiệp Thuận | 10. Đường thôn Hiệp Thuận Mục 10.2 | 1.078.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 821, TBĐ 79 đến giáp thửa 23, TBĐ 79 10. Đường thôn Hiệp Thuận | 10. Đường thôn Hiệp Thuận Mục 10.7 | 854.000 |
| Từ Quốc lộ 28B - cạnh thửa 03, TBĐ 108 đến hết thửa 14, TBĐ 108 9. Đường thôn Đăng Srõn | 9. Đường thôn Đăng Srõn Mục 9.28 | 882.000 |
| Từ Quốc lộ 28B - cạnh thửa 278, TBĐ 94 (ngã ba Quốc Hoàng) đến hết thửa 92, TBĐ 106 9. Đường thôn Đăng Srõn | 9. Đường thôn Đăng Srõn Mục 9.17 | 1.512.000 |
| Từ Quốc lộ 28B - cạnh thửa 48, TBĐ 95 đến hết thửa 16, 45, TBĐ 95 9. Đường thôn Đăng Srõn | 9. Đường thôn Đăng Srõn Mục 9.25 | 882.000 |
| Từ Quốc lộ 28B - cạnh thửa 50, TBĐ 94 đến hết thửa 33, TBĐ 107 9. Đường thôn Đăng Srõn | 9. Đường thôn Đăng Srõn Mục 9.21 | 1.260.000 |
| Từ Quốc lộ 28B - ngã ba cạnh thửa 221, TBĐ 94 đến hết thửa 01, TBĐ 95 9. Đường thôn Đăng Srõn | 9. Đường thôn Đăng Srõn Mục 9.23 | 882.000 |
| Từ Quốc lộ 28B - ngã ba cạnh thửa 38, TBĐ 108 đến hết thửa 35, TBĐ 108 9. Đường thôn Đăng Srõn | 9. Đường thôn Đăng Srõn Mục 9.27 | 882.000 |
| Từ Quốc lộ 28B - ngã ba cạnh thửa 55, TBĐ 94 đến giáp thửa 130, TBĐ 94 9. Đường thôn Đăng Srõn | 9. Đường thôn Đăng Srõn Mục 9.22 | 882.000 |
| Từ Quốc lộ 28B - ngã ba cạnh thửa 64, TBĐ 95 đến hết đường 9. Đường thôn Đăng Srõn | 9. Đường thôn Đăng Srõn Mục 9.26 | 882.000 |
| Từ Quốc lộ 28B - ngã ba cạnh thửa 7, TBĐ 95 đến hết đường 9. Đường thôn Đăng Srõn | 9. Đường thôn Đăng Srõn Mục 9.24 | 882.000 |
| Từ giáp thửa 351, TBĐ 93 đến ngã ba hết thửa 157, TBĐ 127 9. Đường thôn Đăng Srõn | 9. Đường thôn Đăng Srõn Mục 9.19 | 1.092.000 |
| Từ giáp thửa 92, TBĐ 106 đến ngã ba hết thửa 351, TBĐ 93 9. Đường thôn Đăng Srõn | 9. Đường thôn Đăng Srõn Mục 9.18 | 1.361.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 157, TBĐ 127 đến hết thửa 83, TBĐ 136 9. Đường thôn Đăng Srõn | 9. Đường thôn Đăng Srõn Mục 9.20 | 1.092.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 99, TBĐ 67 đến hết thửa 363, TBĐ 67; đến ngã ba cạnh thửa 61, TBĐ 67 10. Đường thôn Hiệp Thuận | 10. Đường thôn Hiệp Thuận Mục 10.3 | 1.078.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 116, TBĐ 78 đến ngã ba hết thửa 170, TBĐ 78 10. Đường thôn Hiệp Thuận | 10. Đường thôn Hiệp Thuận Mục 10.24 | 1.540.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 121, TBĐ 79 (miếu Hiệp Thuận) đến ngã ba hết thửa 196, TBĐ 67 10. Đường thôn Hiệp Thuận | 10. Đường thôn Hiệp Thuận Mục 10.16 | 1.372.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 190, TBĐ 79 đến hết thửa 261, TBĐ 79 10. Đường thôn Hiệp Thuận | 10. Đường thôn Hiệp Thuận Mục 10.19 | 1.540.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 193, TBĐ 79 đến hết đường 10. Đường thôn Hiệp Thuận | 10. Đường thôn Hiệp Thuận Mục 10.21 | 1.540.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 28, TBĐ 78 đến thửa 138, TBĐ 78 11. Đường thôn Hiệp Hòa | 11. Đường thôn Hiệp Hòa Mục 11.2 | 1.770.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 303, TBĐ 66 đến suối (hết thửa 241, TBĐ 66) 11. Đường thôn Hiệp Hòa | 11. Đường thôn Hiệp Hòa Mục 11.4 | 840.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 323, TBĐ 66 đến ngã ba hết thửa 70, TBĐ 78 11. Đường thôn Hiệp Hòa | 11. Đường thôn Hiệp Hòa Mục 11.5 | 1.344.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 355, TBĐ 66 (cạnh nghĩa trang thôn Hiệp Hòa) đến suối cạnh thửa 01, TBĐ 66 11. Đường thôn Hiệp Hòa | 11. Đường thôn Hiệp Hòa Mục 11.3 | 1.232.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 38, TBĐ 78 đến hết thửa 4, TBĐ 78 11. Đường thôn Hiệp Hòa | 11. Đường thôn Hiệp Hòa Mục 11.1 | 840.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 401, TBĐ 66 đến hết thửa 141, TBĐ 66 11. Đường thôn Hiệp Hòa | 11. Đường thôn Hiệp Hòa Mục 11.8 | 1.316.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 74, TBĐ 78 đến hết thửa 02, TBĐ 78 và đến ngã ba cạnh thửa 19, TBĐ 79 10. Đường thôn Hiệp Thuận | 10. Đường thôn Hiệp Thuận Mục 10.22 | 1.120.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 88, TBĐ 78 đến hết thửa 110, TBĐ 78 10. Đường thôn Hiệp Thuận | 10. Đường thôn Hiệp Thuận Mục 10.23 | 1.120.000 |
| Từ giáp thửa 261, TBĐ 79 đến giáp thửa 628, TBĐ 79 10. Đường thôn Hiệp Thuận | 10. Đường thôn Hiệp Thuận Mục 10.20 | 840.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 170, TBĐ 78 đến hết thửa 168; 479, TBĐ 78 10. Đường thôn Hiệp Thuận | 10. Đường thôn Hiệp Thuận Mục 10.25 | 1.260.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 192, TBĐ 67 đến hết thửa 87, TBĐ 67 10. Đường thôn Hiệp Thuận | 10. Đường thôn Hiệp Thuận Mục 10.18 | 1.120.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 196, TBĐ 67 đến ngã ba cạnh thửa 61, TBĐ 67 10. Đường thôn Hiệp Thuận | 10. Đường thôn Hiệp Thuận Mục 10.17 | 1.120.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 315, TBĐ 66 đến hết đường 11. Đường thôn Hiệp Hòa | 11. Đường thôn Hiệp Hòa Mục 11.7 | 1.036.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 333, TBĐ 79 đến hết thửa 370, TBĐ 79 10. Đường thôn Hiệp Thuận | 10. Đường thôn Hiệp Thuận Mục 10.12 | 1.260.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 344, TBĐ 66 đến hết thửa 370, TBĐ 66; đến hết thửa 390, TBĐ 78 11. Đường thôn Hiệp Hòa | 11. Đường thôn Hiệp Hòa Mục 11.6 | 1.036.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 410, TBĐ 79 đến hết thửa 407; 485, TBĐ 79 10. Đường thôn Hiệp Thuận | 10. Đường thôn Hiệp Thuận Mục 10.13 | 1.188.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 411, TBĐ 79 đến hết thửa 339, TBĐ 79 10. Đường thôn Hiệp Thuận | 10. Đường thôn Hiệp Thuận Mục 10.14 | 1.120.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 523, TBĐ 79 đến ngã ba cạnh thửa 479, TBĐ 78 10. Đường thôn Hiệp Thuận | 10. Đường thôn Hiệp Thuận Mục 10.15 | 1.120.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 530, TBĐ 79 đến hết thửa 56, TBĐ 92 10. Đường thôn Hiệp Thuận | 10. Đường thôn Hiệp Thuận Mục 10.26 | 910.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 577, TBĐ 79 đến giáp thửa 318, TBĐ 79 10. Đường thôn Hiệp Thuận | 10. Đường thôn Hiệp Thuận Mục 10.28 | 840.000 |
| Từ ngã tư giáp thửa 590, TBĐ 79 đến giáp thửa 554, TBĐ 79 và đến hết thửa 1374, TBĐ 80 10. Đường thôn Hiệp Thuận | 10. Đường thôn Hiệp Thuận Mục 10.27 | 840.000 |
| Khu dân cư Nông trường 78: Từ Quốc lộ 20 (cạnh thửa 38, TBĐ 64) đến hết thửa 14, TBĐ 64; từ Quốc lộ 20 (cạnh thửa 51, TBĐ 64) đến hết thửa 16, TBĐ 64; từ Quốc lộ 20 (cạnh thửa 04, TBĐ 76) đến hết thửa 19, TBĐ 64; Từ ngã ba cạnh thửa 20, TBĐ 64 đến ngã ba cạnh thửa 14, TBĐ 64; Từ ngã ba cạnh thửa 48, TBĐ 64 đến ngã ba cạnh thửa 22, TBĐ 64 11. Đường thôn Hiệp Hòa | 11. Đường thôn Hiệp Hòa Mục 11.18 | 1.372.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 116, TBĐ 65 đến ngã ba hết thửa 49, TBĐ 77 11. Đường thôn Hiệp Hòa | 11. Đường thôn Hiệp Hòa Mục 11.12 | 1.803.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 121, TBĐ 65 đến hết thửa 80, TBĐ 65 - đường vào thôn Tân Phú 11. Đường thôn Hiệp Hòa | 11. Đường thôn Hiệp Hòa Mục 11.16 | 1.288.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 127, TBĐ 76 đến hết thửa 34, TBĐ 77 11. Đường thôn Hiệp Hòa | 11. Đường thôn Hiệp Hòa Mục 11.20 | 1.092.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 13, TBĐ 86 đến hết thửa 41, TBĐ 86 11. Đường thôn Hiệp Hòa | 11. Đường thôn Hiệp Hòa Mục 11.28 | 840.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 131, TBĐ 65 đến giáp thửa 159, TBĐ 65; giáp thửa 328, TBĐ 66 11. Đường thôn Hiệp Hòa | 11. Đường thôn Hiệp Hòa Mục 11.9 | 1.036.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 153, TBĐ 65 đến hết thửa 85, TBĐ 77 11. Đường thôn Hiệp Hòa | 11. Đường thôn Hiệp Hòa Mục 11.17 | 1.400.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 166, TBĐ 75 đến ngã ba cạnh thửa 127, TBĐ 76 11. Đường thôn Hiệp Hòa | 11. Đường thôn Hiệp Hòa Mục 11.23 | 1.092.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 17, TBĐ 87 đến ngã ba hết thửa 82, TBĐ 87 11. Đường thôn Hiệp Hòa | 11. Đường thôn Hiệp Hòa Mục 11.27 | 840.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 18, TBĐ 76 đến giáp thửa 33, TBĐ 76 11. Đường thôn Hiệp Hòa | 11. Đường thôn Hiệp Hòa Mục 11.19 | 1.092.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 244, TBĐ 66 đến hết thửa 191, TBĐ 66 11. Đường thôn Hiệp Hòa | 11. Đường thôn Hiệp Hòa Mục 11.10 | 1.344.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 33, TBĐ 74 đến hết thửa 88, TBĐ 74 11. Đường thôn Hiệp Hòa | 11. Đường thôn Hiệp Hòa Mục 11.25 | 840.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 338, TBĐ 65 đến giáp thửa 132, TBĐ 65 11. Đường thôn Hiệp Hòa | 11. Đường thôn Hiệp Hòa Mục 11.11 | 1.036.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 52, TBĐ 74 đến hết thửa 11, TBĐ 74 11. Đường thôn Hiệp Hòa | 11. Đường thôn Hiệp Hòa Mục 11.26 | 1.092.000 |
| Từ giáp thửa 40, TBĐ 86 đến hết thửa 07, TBĐ 98 và đến giáp thửa 21, TBĐ 112 11. Đường thôn Hiệp Hòa | 11. Đường thôn Hiệp Hòa Mục 11.29 | 784.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 166, TBĐ 75 đến ngã ba hết thửa 58, TBĐ 75 11. Đường thôn Hiệp Hòa | 11. Đường thôn Hiệp Hòa Mục 11.24 | 1.092.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 50, TBĐ 77 đến giáp thửa 95, TBĐ 77 11. Đường thôn Hiệp Hòa | 11. Đường thôn Hiệp Hòa Mục 11.15 | 1.036.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 72, TBĐ 76 đến giáp thửa 132, 104, TBĐ 76 11. Đường thôn Hiệp Hòa | 11. Đường thôn Hiệp Hòa Mục 11.21 | 840.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 96; 139, TBĐ 76 đến hết thửa 125, 194, 321, TBĐ 76 11. Đường thôn Hiệp Hòa | 11. Đường thôn Hiệp Hòa Mục 11.22 | 840.000 |
| Từ ngã ba đối diện thửa 49, TBĐ 77 đến ngã ba cạnh thửa 78, TBĐ 77 11. Đường thôn Hiệp Hòa | 11. Đường thôn Hiệp Hòa Mục 11.14 | 1.036.000 |
| Từ ngã ba đối diện thửa 49, TBĐ 77 đến ngã ba thửa 35, TBĐ 78 11. Đường thôn Hiệp Hòa | 11. Đường thôn Hiệp Hòa Mục 11.13 | 980.000 |
| Các đoạn đường còn lại của các thôn còn lại | Mục 14 | 714.000 |
| Các đoạn đường còn lại của thôn Tân Phú | Mục 13 | 532.000 |
| Từ giáp thửa 47, TBĐ 28 đến thửa 40, TBĐ 27 12. Đường thôn Tân Phú | 12. Đường thôn Tân Phú Mục 12.2 | 1.190.000 |
| Từ giáp thửa 83, TBĐ 28 đến giáp thửa 39, TBĐ 37 12. Đường thôn Tân Phú | 12. Đường thôn Tân Phú Mục 12.18 | 1.050.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 102, 139 TBĐ 19 (Nhà máy gạch Lang Hanh đến ngã ba giáp thửa 122, 155 TBĐ 14 12. Đường thôn Tân Phú | 12. Đường thôn Tân Phú Mục 12.12 | 784.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 102, TBĐ 19 đến hết thửa 20 và 24, TBĐ 14 (đến giáp cầu Tân Bình) 12. Đường thôn Tân Phú | 12. Đường thôn Tân Phú Mục 12.20 | 882.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 14, TBĐ 25 đến suối (hết thửa 05, TBĐ 34) 12. Đường thôn Tân Phú | 12. Đường thôn Tân Phú Mục 12.8 | 784.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 189, TBĐ 18 đến ngã ba cạnh thửa 166, TBĐ 18 12. Đường thôn Tân Phú | 12. Đường thôn Tân Phú Mục 12.6 | 773.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 24 và 12, TBĐ 34 đến ngả ba cạnh thửa 38, TBĐ 33 12. Đường thôn Tân Phú | 12. Đường thôn Tân Phú Mục 12.21 | 784.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 25, TBĐ 48 đi qua thửa 33, TBĐ 48 đến cầu Thiện Nhân (thửa 64, TBĐ 60) 12. Đường thôn Tân Phú | 12. Đường thôn Tân Phú Mục 12.11 | 784.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 122, 155 TBĐ 14 đến giáp cầu Tân Bình 12. Đường thôn Tân Phú | 12. Đường thôn Tân Phú Mục 12.13 | 756.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 122, 155 TBĐ 14 đến hết thửa 164, TBĐ 14 12. Đường thôn Tân Phú | 12. Đường thôn Tân Phú Mục 12.14 | 728.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 4, 14, TBĐ 13 đến giáp thửa 9, 11, TBĐ 9 (Cổng chùa Kim Liên) 12. Đường thôn Tân Phú | 12. Đường thôn Tân Phú Mục 12.15 | 630.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 56, 107, TBĐ 13 đến ngã ba giáp thửa 64 TBĐ 13 12. Đường thôn Tân Phú | 12. Đường thôn Tân Phú Mục 12.16 | 630.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 64, TBĐ 13 đến ngã ba giáp thửa 01, 22, TBĐ 20 12. Đường thôn Tân Phú | 12. Đường thôn Tân Phú Mục 12.17 | 588.000 |
| Từ ngã ba thửa 141, TBĐ 52 đi qua ngã ba cạnh thửa 142, TBĐ 38 đến hết thửa 47, TBĐ 28 12. Đường thôn Tân Phú | 12. Đường thôn Tân Phú Mục 12.1 | 1.344.000 |
| Từ ngã tư cạnh thửa 103, TBĐ 34 đến ngã ba cạnh thửa 25, TBĐ 48 12. Đường thôn Tân Phú | 12. Đường thôn Tân Phú Mục 12.10 | 773.000 |
| Từ ngã tư cạnh thửa 40, TBĐ 27 đến hết thửa 521, TBĐ 36 12. Đường thôn Tân Phú | 12. Đường thôn Tân Phú Mục 12.4 | 980.000 |
| Từ ngã tư cạnh thửa 40, TBĐ 27 đến ngã ba cạnh thửa 102, TBĐ 19 (cạnh nhà máy gạch Lang Hanh) 12. Đường thôn Tân Phú | 12. Đường thôn Tân Phú Mục 12.3 | 784.000 |
| Từ ngã tư cạnh thửa 40, TBĐ 27 đến ngã ba thửa 14, TBĐ 25 12. Đường thôn Tân Phú | 12. Đường thôn Tân Phú Mục 12.5 | 784.000 |
| Từ ngã tư giáp thửa 84, TBĐ 28 đến hết thửa 19, TBĐ 38; đến giáp thửa 58, TBĐ 37 và đến hết thửa 75, TBĐ 28 12. Đường thôn Tân Phú | 12. Đường thôn Tân Phú Mục 12.19 | 875.000 |
| Từ suối cạnh thửa 05, TBĐ 34 đến ngã tư cạnh thửa 103, TBĐ 34 12. Đường thôn Tân Phú | 12. Đường thôn Tân Phú Mục 12.9 | 773.000 |
| Từ thửa 02, TBĐ 26 qua ngã tư đến hết thửa 82, TBĐ 26 12. Đường thôn Tân Phú | 12. Đường thôn Tân Phú Mục 12.7 | 773.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) Mục 1 | 377.000 | 334.000 | 271.000 | 170.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây lâu năm Mục 2 | 418.000 | 383.000 | 299.000 | 190.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.