Bảng giá đất Xã Ninh Gia, Lâm Đồng từ 01/01/2026
892 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/3.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Ninh Gia là 16.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ thửa 224, TBĐ 69 (đường vào thôn Thiện Chí) và giáp thửa 244, TBĐ 69 đến hết thửa 315, TBĐ 69 (đường vào Trạm Y tế xã) và hết thửa 346, TBĐ 69), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (222 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ cầu Đại Ninh đến hết trường THCS Ninh Gia (thửa 54, TBĐ 57) và giáp thửa 97, TBĐ 57 1. Quốc lộ 20: | 1. Quốc lộ 20: Mục 1.1 | 5.208.000 |
| Từ giáp trường THCS Ninh Gia và thửa 97, TBĐ 57 đến ngã ba cạnh thửa 128, TBĐ 56 1. Quốc lộ 20: | 1. Quốc lộ 20: Mục 1.2 | 5.992.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 367, TBĐ 69 đến hết thửa 422, TBĐ 69 2. Quốc lộ 28B | 2. Quốc lộ 28B Mục 2.2 | 7.420.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 385, TBĐ 69 đến hết thửa 423, TBĐ 69 2. Quốc lộ 28B | 2. Quốc lộ 28B Mục 2.1 | 7.420.000 |
| Từ cầu Hiệp Thuận đến ngã ba cạnh thửa 244, TBĐ 66 1. Quốc lộ 20: | 1. Quốc lộ 20: Mục 1.13 | 2.982.000 |
| Từ cống Đăng Srõn (cạnh thửa 361 và 488, TBĐ 68) đến ngã ba giáp thửa 755, TBĐ 79 và hết thửa 135, TBĐ 79 1. Quốc lộ 20: | 1. Quốc lộ 20: Mục 1.10 | 4.662.000 |
| Từ giáp thửa 01, TBĐ 81 và giáp thửa 568, TBĐ 69 đến hết thửa 32, TBĐ 81 và ngã ba vào trường Thế Hệ Mới (cạnh thửa 167, TBĐ 80) 2. Quốc lộ 28B | 2. Quốc lộ 28B Mục 2.5 | 4.130.000 |
| Từ giáp thửa 229, TBĐ 68 và ngã ba cạnh thửa 625, TBĐ 68 đến hết thửa 319, 380, TBĐ 68 1. Quốc lộ 20: | 1. Quốc lộ 20: Mục 1.8 | 7.056.000 |
| Từ giáp thửa 319, 380, TBĐ 68 đến cống Đăng Srõn (cạnh thửa 361 và 488, TBĐ 68) 1. Quốc lộ 20: | 1. Quốc lộ 20: Mục 1.9 | 5.796.000 |
| Từ giáp thửa 423, 422, TBĐ 69 đến ngã ba cạnh thửa 488, TBĐ 69 và hết thửa 466, TBĐ 69 2. Quốc lộ 28B | 2. Quốc lộ 28B Mục 2.3 | 6.510.000 |
| Từ giáp thửa 43, TBĐ 76 (đối diện cổng Nông trường 78) đến cầu Đạ Le (hết thửa 01, TBĐ 86) 1. Quốc lộ 20: | 1. Quốc lộ 20: Mục 1.16 | 3.317.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 120, TBĐ 79 đến cầu Hiệp Thuận 1. Quốc lộ 20: | 1. Quốc lộ 20: Mục 1.12 | 4.694.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 121, TBĐ 65 (đường vào thôn Tân Phú) và giáp thửa 152, TBĐ 65 đến hết thửa 43, TBĐ 76 (đối diện cổng Nông trường 78) 1. Quốc lộ 20: | 1. Quốc lộ 20: Mục 1.15 | 4.564.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 128, TBĐ 56 đến ngã ba cạnh thửa 993, TBĐ 56 và hết thửa 509, TBĐ 56 1. Quốc lộ 20: | 1. Quốc lộ 20: Mục 1.3 | 7.868.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 18, TBĐ 69 và giáp thửa 01, TBĐ 69 đến đường vào thôn Thiện Chí (thửa 224, TBĐ 69) và hết thửa 244, TBĐ 69 1. Quốc lộ 20: | 1. Quốc lộ 20: Mục 1.5 | 9.436.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 244, TBĐ 66 đến ngã ba cạnh thửa 121, TBĐ 65 (đường vào thôn Tân Phú) và hết thửa 152, TBĐ 65 1. Quốc lộ 20: | 1. Quốc lộ 20: Mục 1.14 | 3.542.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 488, TBĐ 69 và giáp thửa 466, TBĐ 69 đến hết thửa 01, TBĐ 81 và hết thửa 568, TBĐ 69 2. Quốc lộ 28B | 2. Quốc lộ 28B Mục 2.4 | 4.116.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 755, TBĐ 79 và giáp thửa 135, TBĐ 79 đến ngã ba cạnh thửa 120, TBĐ 79 1. Quốc lộ 20: | 1. Quốc lộ 20: Mục 1.11 | 4.004.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 993, TBĐ 56 và giáp thửa 509, TBĐ 56 đến ngã ba cạnh thửa 18, TBĐ 69 và hết thửa 01, TBĐ 69 1. Quốc lộ 20: | 1. Quốc lộ 20: Mục 1.4 | 8.834.000 |
| Từ thửa 224, TBĐ 69 (đường vào thôn Thiện Chí) và giáp thửa 244, TBĐ 69 đến hết thửa 315, TBĐ 69 (đường vào Trạm Y tế xã) và hết thửa 346, TBĐ 69 1. Quốc lộ 20: | 1. Quốc lộ 20: Mục 1.6 | 11.200.000 |
| Từ đường vào Trạm Y tế xã đến đầu dốc Đăng Srõn và giáp thửa 346, TBĐ 69 đến hết thửa 229, TBĐ 68 và ngã ba cạnh thửa 625, TBĐ 68 1. Quốc lộ 20: | 1. Quốc lộ 20: Mục 1.7 | 9.814.000 |
| Từ Quốc lộ 20 (cạnh thửa 224, TBĐ 69) đến ngã ba cạnh thửa 134, TBĐ 69 và hết thửa 71, TBĐ 69 3. Đường đi thôn Thiện Chí | 3. Đường đi thôn Thiện Chí Mục 3.1 | 4.592.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 120, TBĐ 43 đến hết thửa 150; 107; 148, TBĐ 43 4. Đường thôn Đại Ninh | 4. Đường thôn Đại Ninh Mục 4.1 | 1.386.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 198, TBĐ 43 đến hết đường 4. Đường thôn Đại Ninh | 4. Đường thôn Đại Ninh Mục 4.4 | 1.246.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 355, TBĐ 57 đến hết thửa 15, TBĐ 58 (đường vào cổng gác thủy điện Đại Ninh) 4. Đường thôn Đại Ninh | 4. Đường thôn Đại Ninh Mục 4.8 | 2.828.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 40, TBĐ 43 đến hết thửa 48, 13, TBĐ 42 và giáp thửa 49, TBĐ 42 4. Đường thôn Đại Ninh | 4. Đường thôn Đại Ninh Mục 4.2 | 1.344.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 44, TBĐ 56 đến thửa 66, TBĐ 56 4. Đường thôn Đại Ninh | 4. Đường thôn Đại Ninh Mục 4.10 | 1.036.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 528, TBĐ 56 đến sông (hết thửa 73, TBĐ 57) 4. Đường thôn Đại Ninh | 4. Đường thôn Đại Ninh Mục 4.11 | 1.442.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 54, TBĐ 57 (trường THCS Ninh Gia) đi qua Công ty Truyền tải điện 4 đến Quốc lộ 20 (cạnh thửa 79, TBĐ 43) 4. Đường thôn Đại Ninh | 4. Đường thôn Đại Ninh Mục 4.6 | 1.624.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 71, TBĐ 43 đến ngã ba hết thửa 20, TBĐ 57 4. Đường thôn Đại Ninh | 4. Đường thôn Đại Ninh Mục 4.5 | 938.000 |
| Từ cổng Trung đoàn 994 (thửa 937, TBĐ 80) và giáp thửa 934, TBĐ 80 đến ngã ba Quốc Hoàng (hết thửa 278, TBĐ 94) 2. Quốc lộ 28B | 2. Quốc lộ 28B Mục 2.8 | 3.192.000 |
| Từ giáp thửa 13, TBĐ 42 đến hết thửa 143, TBĐ 42; đến hết thửa 546, TBĐ 56 và đến giáp thửa 120, TBĐ 42 4. Đường thôn Đại Ninh | 4. Đường thôn Đại Ninh Mục 4.3 | 1.246.000 |
| Từ giáp thửa 32, TBĐ 81 và ngã ba vào trường Thế Hệ Mới (cạnh thửa 167, TBĐ 80) đến ngã ba cạnh thửa 506, TBĐ 80 và hết thửa 504, TBĐ 80 2. Quốc lộ 28B | 2. Quốc lộ 28B Mục 2.6 | 3.626.000 |
| Từ giáp thửa 35, TBĐ 69 đến ngã ba cạnh thửa 311, TBĐ 56 và hết thửa 337, TBĐ 56 3. Đường đi thôn Thiện Chí | 3. Đường đi thôn Thiện Chí Mục 3.3 | 3.220.000 |
| Từ ngã ba Quốc Hoàng (giáp thửa 278, TBĐ 94) đến cầu Đắckra (giáp xã Tà Hine - hết thửa 32, TBĐ 108) 2. Quốc lộ 28B | 2. Quốc lộ 28B Mục 2.9 | 2.828.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 134, TBĐ 69 và giáp thửa 71, TBĐ 69 đến hết thửa 35, TBĐ 69 3. Đường đi thôn Thiện Chí | 3. Đường đi thôn Thiện Chí Mục 3.2 | 4.424.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 21, TBĐ 57 (giữa trường THCS Ninh Gia và sân bóng) đến hết thửa 13, TBĐ 56 4. Đường thôn Đại Ninh | 4. Đường thôn Đại Ninh Mục 4.9 | 1.470.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 311, TBĐ 56 và giáp thửa 337, TBĐ 56 đến đường vào chùa Thánh Đức (cạnh thửa 127, TBĐ 55) và hết thửa 142, TBĐ 55 3. Đường đi thôn Thiện Chí | 3. Đường đi thôn Thiện Chí Mục 3.4 | 3.143.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 506, TBĐ 80 và hết thửa 504, TBĐ 80 đến cổng Trung đoàn 994 (thửa 937, TBĐ 80) và hết thửa 934, TBĐ 80 2. Quốc lộ 28B | 2. Quốc lộ 28B Mục 2.7 | 3.318.000 |
| Từ ngã ba đối diện thửa 100, TBĐ 43 đến ngã ba cạnh thửa 123, TBĐ 43 4. Đường thôn Đại Ninh | 4. Đường thôn Đại Ninh Mục 4.7 | 1.316.000 |
| Từ đường vào chùa Thánh Đức (cạnh thửa 127, TBĐ 55) và giáp thửa 142, TBĐ 55 đến giáp thửa 53, TBĐ 55 (cạnh cổng nghĩa trang Đại Ninh) 3. Đường đi thôn Thiện Chí | 3. Đường đi thôn Thiện Chí Mục 3.5 | 2.800.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 128, TBĐ 56 đến ngã tư cạnh thửa 1038, TBĐ 56 4. Đường thôn Đại Ninh | 4. Đường thôn Đại Ninh Mục 4.13 | 2.226.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 219, TBĐ 56 đến ngã ba cạnh thửa 946, TBĐ 56 4. Đường thôn Đại Ninh | 4. Đường thôn Đại Ninh Mục 4.17 | 2.632.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 295, TBĐ 56 đến giáp thửa 249, TBĐ 56 4. Đường thôn Đại Ninh | 4. Đường thôn Đại Ninh Mục 4.19 | 2.828.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 327, TBĐ 56 đến hết thửa 251; 205 TBĐ 57 4. Đường thôn Đại Ninh | 4. Đường thôn Đại Ninh Mục 4.22 | 2.534.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 509, TBĐ 56 đến hết đường; từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 348, TBĐ 56 đến hết thửa 329, TBĐ 56 4. Đường thôn Đại Ninh | 4. Đường thôn Đại Ninh Mục 4.23 | 1.036.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 102, TBĐ 57 đến giáp thửa 288, TBĐ 57 4. Đường thôn Đại Ninh | 4. Đường thôn Đại Ninh Mục 4.25 | 1.400.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 161, TBĐ 41 đi qua thửa 18, TBĐ 41 đến ngã ba cạnh thửa 79, TBĐ 41 5. Đường thôn Ninh Thiện | 5. Đường thôn Ninh Thiện Mục 5.9 | 1.344.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 21, TBĐ 55 đến ngã ba cạnh thửa 498, TBĐ 41 5. Đường thôn Ninh Thiện | 5. Đường thôn Ninh Thiện Mục 5.7 | 1.190.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 260, TBĐ 56 đến hết đường 4. Đường thôn Đại Ninh | 4. Đường thôn Đại Ninh Mục 4.20 | 840.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 301, TBĐ 56 đến hết thửa 289, 1137, 333, TBĐ 56 và giáp thửa 477, TBĐ 56 4. Đường thôn Đại Ninh | 4. Đường thôn Đại Ninh Mục 4.21 | 1.008.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 311, TBĐ 56 đến hết thửa 252, 469, 965, TBĐ 56 5. Đường thôn Ninh Thiện | 5. Đường thôn Ninh Thiện Mục 5.5 | 1.218.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 35, TBĐ 69 đến giáp thửa 1014; 23, TBĐ 69 5. Đường thôn Ninh Thiện | 5. Đường thôn Ninh Thiện Mục 5.1 | 1.036.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 360, TBĐ 57 đến hết thửa 435, TBĐ 57 4. Đường thôn Đại Ninh | 4. Đường thôn Đại Ninh Mục 4.12 | 938.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 384, TBĐ 56 đến giáp thửa 345, TBĐ 56 5. Đường thôn Ninh Thiện | 5. Đường thôn Ninh Thiện Mục 5.4 | 1.036.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 391, TBĐ 57 đến hết đường 4. Đường thôn Đại Ninh | 4. Đường thôn Đại Ninh Mục 4.24 | 1.260.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 407, TBĐ 56 đến hết thửa 383, TBĐ 56 5. Đường thôn Ninh Thiện | 5. Đường thôn Ninh Thiện Mục 5.3 | 1.036.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 53, TBĐ 55 (cổng nghĩa trang Đại Ninh) đến ngã ba cạnh thửa 277, TBĐ 41 và hết thửa 99, TBĐ 41 (đường vòng khu tái định cư) 5. Đường thôn Ninh Thiện | 5. Đường thôn Ninh Thiện Mục 5.8 | 2.296.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 53, TBĐ 55 (cổng nghĩa trang Đại Ninh) đến ngã ba đối diện thửa 96, TBĐ 41 (chùa Quan Âm). 5. Đường thôn Ninh Thiện | 5. Đường thôn Ninh Thiện Mục 5.6 | 2.478.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 946, TBĐ 56 đến hết thửa 119; 145, TBĐ 56 4. Đường thôn Đại Ninh | 4. Đường thôn Đại Ninh Mục 4.18 | 1.316.000 |
| Từ ngã tư cạnh thửa 1038, TBĐ 56 đến hết thửa 1117; 1086, TBĐ 56 4. Đường thôn Đại Ninh | 4. Đường thôn Đại Ninh Mục 4.15 | 1.190.000 |
| Từ ngã tư cạnh thửa 1038, TBĐ 56 đến hết thửa 62; 120, TBĐ 42 4. Đường thôn Đại Ninh | 4. Đường thôn Đại Ninh Mục 4.14 | 2.060.000 |
| Từ ngã tư cạnh thửa 1038, TBĐ 56 đến ngã ba cạnh thửa 946, TBĐ 56 4. Đường thôn Đại Ninh | 4. Đường thôn Đại Ninh Mục 4.16 | 1.442.000 |
| Từ thửa 10, TBĐ 69 đến giáp thửa 406, TBĐ 56 5. Đường thôn Ninh Thiện | 5. Đường thôn Ninh Thiện Mục 5.2 | 1.820.000 |
| Từ ngã ba cạnh Trường Tiểu học Thiện Chí (cạnh thửa 328, TBĐ 40) đến suối - cạnh thửa 300, TBĐ 54 6. Đường thôn Thiện Chí | 6. Đường thôn Thiện Chí Mục 6.4 | 1.386.000 |
| Từ ngã ba cạnh Trường Tiểu học Thiện Chí (cạnh thửa 401, TBĐ 40) đến suối - cạnh thửa 336, TBĐ 54 . 6. Đường thôn Thiện Chí | 6. Đường thôn Thiện Chí Mục 6.3 | 1.442.000 |
| Từ ngã ba cạnh nghĩa trang Thiện Chí (thửa 20, TBĐ 40) đến ngã ba đường vào thôn Tân Phú - cạnh thửa 38, TBĐ 38 6. Đường thôn Thiện Chí | 6. Đường thôn Thiện Chí Mục 6.11 | 1.134.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 111, TBĐ 41 đến sông Đa Dâng 5. Đường thôn Ninh Thiện | 5. Đường thôn Ninh Thiện Mục 5.12 | 1.134.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 189, TBĐ 40 đến ngã ba cạnh nghĩa trang Thiện Chí (thửa 20, TBĐ 40) 6. Đường thôn Thiện Chí | 6. Đường thôn Thiện Chí Mục 6.10 | 1.442.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 190, TBĐ 41 đến ngã tư cạnh thửa 23, TBĐ 54 5. Đường thôn Ninh Thiện | 5. Đường thôn Ninh Thiện Mục 5.14 | 1.190.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 244, TBĐ 40 đến ngã tư cạnh thửa 26, TBĐ 39 6. Đường thôn Thiện Chí | 6. Đường thôn Thiện Chí Mục 6.8 | 966.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 253, TBĐ 40 (gần cổng văn hóa thôn kinh tế mới) đến ngã ba cạnh thửa 145 và thửa 361, TBĐ 53 7. Đường thôn Kinh Tế Mới | 7. Đường thôn Kinh Tế Mới Mục 7.1 | 2.004.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 277, TBĐ 41 đến sông Đa Dâng (hết thửa 41, TBĐ 41); đến ngã ba cạnh thửa 44; 48, TBĐ 41 5. Đường thôn Ninh Thiện | 5. Đường thôn Ninh Thiện Mục 5.10 | 2.149.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 29, TBĐ 54 đến ngã ba cạnh thửa 98, TBĐ 54 7. Đường thôn Kinh Tế Mới | 7. Đường thôn Kinh Tế Mới Mục 7.2 | 1.190.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 311, TBĐ 41 đến hết thửa 89, TBĐ 41 5. Đường thôn Ninh Thiện | 5. Đường thôn Ninh Thiện Mục 5.13 | 1.186.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 322, TBĐ 40 đến hết thửa 228, TBĐ 40 6. Đường thôn Thiện Chí | 6. Đường thôn Thiện Chí Mục 6.9 | 1.076.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 53, TBĐ 54 đi qua thửa 118 đến ngã ba cạnh thửa 301, TBĐ 53 6. Đường thôn Thiện Chí | 6. Đường thôn Thiện Chí Mục 6.7 | 1.190.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 60, TBĐ 54 đến ngã ba cạnh thửa 68, TBĐ 40 và đến giáp thửa 68, TBĐ 39 7. Đường thôn Kinh Tế Mới | 7. Đường thôn Kinh Tế Mới Mục 7.5 | 1.050.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 64, TBĐ 54 qua hội trường thôn đến ngã ba cạnh thửa 123, TBĐ 54 7. Đường thôn Kinh Tế Mới | 7. Đường thôn Kinh Tế Mới Mục 7.4 | 938.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 65, TBĐ 54 đến ngã ba cạnh thửa 119, TBĐ 54 7. Đường thôn Kinh Tế Mới | 7. Đường thôn Kinh Tế Mới Mục 7.3 | 938.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 99, TBĐ 41 (đi cầu treo) đến ngã ba đối diện chùa Quan Âm (thửa 96, TBĐ 41) 5. Đường thôn Ninh Thiện | 5. Đường thôn Ninh Thiện Mục 5.11 | 2.352.000 |
| Từ ngã ba đối diện chùa Quan Âm (cạnh thửa 129, TBĐ 41) đến ngã ba cạnh thửa 253, TBĐ 40 (gần cổng văn hóa thôn Kinh Tế Mới) 6. Đường thôn Thiện Chí | 6. Đường thôn Thiện Chí Mục 6.1 | 1.526.000 |
| Từ ngã tư cạnh thửa 211, TBĐ 40 đến giáp thửa 121, TBĐ 40 6. Đường thôn Thiện Chí | 6. Đường thôn Thiện Chí Mục 6.2 | 2.016.000 |
| Từ ngã tư cạnh thửa 50, TBĐ 54 đến ngã ba cạnh thửa 402, TBĐ 54 6. Đường thôn Thiện Chí | 6. Đường thôn Thiện Chí Mục 6.6 | 1.267.000 |
| Từ ngã tư cạnh thửa 50, TBĐ 54 đến ngã tư cạnh thửa 01, TBĐ 54 6. Đường thôn Thiện Chí | 6. Đường thôn Thiện Chí Mục 6.5 | 1.284.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 315, TBĐ 69 đến giáp thửa 301, TBĐ 69; đến ngã ba cạnh Trạm y tế sau đó đi hết chợ Ninh Gia (giáp thửa 263, TBĐ 69) 8. Đường thôn Ninh Hòa | 8. Đường thôn Ninh Hòa Mục 8.5 | 3.486.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - ngã ba cạnh thửa 332, TBĐ 69) đến hết thửa 333, TBĐ 69 8. Đường thôn Ninh Hòa | 8. Đường thôn Ninh Hòa Mục 8.4 | 1.218.000 |
| Từ giáp thửa 1015, TBĐ 69 đến ngã ba cạnh thửa 161, TBĐ 69 8. Đường thôn Ninh Hòa | 8. Đường thôn Ninh Hòa Mục 8.7 | 2.660.000 |
| Từ ngã ba cạnh Trạm y tế (thửa 289, TBĐ 69) đến hết thửa 1015, TBĐ 69 8. Đường thôn Ninh Hòa | 8. Đường thôn Ninh Hòa Mục 8.6 | 3.388.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 1038, TBĐ 69 đến giáp thửa 156, TBĐ 69 8. Đường thôn Ninh Hòa | 8. Đường thôn Ninh Hòa Mục 8.8 | 1.134.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 1066, TBĐ 69 đến ngã ba cạnh thửa 98, TBĐ 69 8. Đường thôn Ninh Hòa | 8. Đường thôn Ninh Hòa Mục 8.13 | 2.240.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 1087, TBĐ 69 đến giáp thửa 117, TBĐ 69 8. Đường thôn Ninh Hòa | 8. Đường thôn Ninh Hòa Mục 8.9 | 2.520.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 1087, TBĐ 69 đến hết thửa 203, TBĐ 55 8. Đường thôn Ninh Hòa | 8. Đường thôn Ninh Hòa Mục 8.10 | 2.240.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 126, TBĐ 53 đến hết thửa 86, TBĐ 52 7. Đường thôn Kinh Tế Mới | 7. Đường thôn Kinh Tế Mới Mục 7.15 | 1.120.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 168, TBĐ 53 đến suối giáp thửa 01, TBĐ 66 7. Đường thôn Kinh Tế Mới | 7. Đường thôn Kinh Tế Mới Mục 7.12 | 1.064.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 225, TBĐ 40 đến ngã ba cạnh thửa 165, TBĐ 40; Từ ngã ba cạnh thửa 167, TBĐ 40 đến ngã ba cạnh thửa 228, TBĐ 40; 7. Đường thôn Kinh Tế Mới | 7. Đường thôn Kinh Tế Mới Mục 7.6 | 840.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 272, TBĐ 69 đến suối - cạnh thửa 677, TBĐ 68 8. Đường thôn Ninh Hòa | 8. Đường thôn Ninh Hòa Mục 8.12 | 2.800.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 29, TBĐ 69 đến hết thửa 639, TBĐ 68 8. Đường thôn Ninh Hòa | 8. Đường thôn Ninh Hòa Mục 8.11 | 1.064.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 301, TBĐ 53 đến ngã ba giáp thửa 360, TBĐ 53 7. Đường thôn Kinh Tế Mới | 7. Đường thôn Kinh Tế Mới Mục 7.13 | 1.190.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 75, TBĐ 53 đến ngã ba cạnh thửa 119, TBĐ 53 7. Đường thôn Kinh Tế Mới | 7. Đường thôn Kinh Tế Mới Mục 7.10 | 938.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 86, TBĐ 69 đến hết thửa 175, TBĐ 69 8. Đường thôn Ninh Hòa | 8. Đường thôn Ninh Hòa Mục 8.1 | 1.512.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 92, TBĐ 53 đến ngã ba cạnh thửa 300, TBĐ 53 7. Đường thôn Kinh Tế Mới | 7. Đường thôn Kinh Tế Mới Mục 7.11 | 910.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 360, TBĐ 53 đi qua thửa 156, 372, TBĐ 53 đến ngã ba cạnh thửa 43, TBĐ 52 (ngã ba đi Tân Phú) 7. Đường thôn Kinh Tế Mới | 7. Đường thôn Kinh Tế Mới Mục 7.14 | 840.000 |
| Từ ngã tư cạnh thửa 108, TBĐ 54 đến ngã ba cạnh thửa 141, TBĐ 54 7. Đường thôn Kinh Tế Mới | 7. Đường thôn Kinh Tế Mới Mục 7.8 | 1.502.000 |
| Từ ngã tư cạnh thửa 73, TBĐ 53 đến ngã ba cạnh thửa 103, TBĐ 53 7. Đường thôn Kinh Tế Mới | 7. Đường thôn Kinh Tế Mới Mục 7.9 | 938.000 |
| Từ suối cạnh thửa 153, TBĐ 39 đến ngã ba cạnh thửa 04, TBĐ 53 7. Đường thôn Kinh Tế Mới | 7. Đường thôn Kinh Tế Mới Mục 7.7 | 980.000 |
| Từ thửa 106, TBĐ 69 đến hết thửa 1072, TBĐ 69 8. Đường thôn Ninh Hòa | 8. Đường thôn Ninh Hòa Mục 8.3 | 1.820.000 |
| Từ thửa 39, TBĐ 69 đến giáp thửa 406, TBĐ 56 8. Đường thôn Ninh Hòa | 8. Đường thôn Ninh Hòa Mục 8.2 | 1.820.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 345, TBĐ 68 đến ngã ba cạnh thửa 170, TBĐ 68 8. Đường thôn Ninh Hòa | 8. Đường thôn Ninh Hòa Mục 8.17 | 2.352.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 357, TBĐ 68 đến ngã ba cạnh thửa 261, TBĐ 80 9. Đường thôn Đăng Srõn | 9. Đường thôn Đăng Srõn Mục 9.1 | 1.064.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 413, TBĐ 69 đến hết thửa 432, TBĐ 69 8. Đường thôn Ninh Hòa | 8. Đường thôn Ninh Hòa Mục 8.16 | 1.512.000 |
| Từ Quốc lộ 28B - cạnh thửa 1322, TBĐ 80 (đường vào Trường Tiểu học Đăng Srõn) đến ngã ba hết thửa 261, TBĐ 80 9. Đường thôn Đăng Srõn | 9. Đường thôn Đăng Srõn Mục 9.7 | 1.512.000 |
| Từ Quốc lộ 28B - cạnh thửa 1409, TBĐ 80 đến ngã ba cạnh thửa 261, TBĐ 80 9. Đường thôn Đăng Srõn | 9. Đường thôn Đăng Srõn Mục 9.4 | 1.512.000 |
| Từ Quốc lộ 28B - cạnh thửa 466, TBĐ 69 đến giáp thửa 425, TBĐ 69 và đến giáp thửa 386, TBĐ 68 9. Đường thôn Đăng Srõn | 9. Đường thôn Đăng Srõn Mục 9.2 | 1.918.000 |
| Từ Quốc lộ 28B - cạnh thửa 495, TBĐ 69 đến giáp thửa 397, 618, TBĐ 68 9. Đường thôn Đăng Srõn | 9. Đường thôn Đăng Srõn Mục 9.3 | 1.918.000 |
| Từ Quốc lộ 28B - cạnh thửa 506, TBĐ 80 đến hết thửa 625, TBĐ 80 9. Đường thôn Đăng Srõn | 9. Đường thôn Đăng Srõn Mục 9.6 | 2.198.000 |
| Từ Quốc lộ 28B - cạnh thửa 78, TBĐ 81 đến hết thửa 1257, TBĐ 80 9. Đường thôn Đăng Srõn | 9. Đường thôn Đăng Srõn Mục 9.16 | 742.000 |
| Từ Quốc lộ 28B - gần cổng trung đoàn 994 (cạnh thửa 937, TBĐ 80) đến ngã ba hết thửa 924, TBĐ 80 9. Đường thôn Đăng Srõn | 9. Đường thôn Đăng Srõn Mục 9.10 | 1.512.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 1381, TBĐ 80 đến hết thửa 1303, TBĐ 80 9. Đường thôn Đăng Srõn | 9. Đường thôn Đăng Srõn Mục 9.13 | 1.008.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 1381, TBĐ 80 đến hết thửa 277, TBĐ 80 9. Đường thôn Đăng Srõn | 9. Đường thôn Đăng Srõn Mục 9.14 | 1.008.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 170, TBĐ 68 đến ngã ba hết thửa 200, TBĐ 55 8. Đường thôn Ninh Hòa | 8. Đường thôn Ninh Hòa Mục 8.19 | 1.134.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 241, TBĐ 80 đến ngã ba cạnh thửa 492, TBĐ 80 9. Đường thôn Đăng Srõn | 9. Đường thôn Đăng Srõn Mục 9.5 | 1.008.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 268, TBĐ 68 đến hết thửa 210, TBĐ 68 8. Đường thôn Ninh Hòa | 8. Đường thôn Ninh Hòa Mục 8.18 | 1.260.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 689, TBĐ 68 đến hết thửa 775, TBĐ 68; đến hết thửa 215, TBĐ 55; đến ngã ba cạnh thửa 692, TBĐ 68 8. Đường thôn Ninh Hòa | 8. Đường thôn Ninh Hòa Mục 8.15 | 1.948.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 826, TBĐ 80 đến hết thửa 577, TBĐ 80 9. Đường thôn Đăng Srõn | 9. Đường thôn Đăng Srõn Mục 9.8 | 1.008.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 831, TBĐ 80 đến ngã ba cạnh thửa 597, TBĐ 80 9. Đường thôn Đăng Srõn | 9. Đường thôn Đăng Srõn Mục 9.9 | 1.008.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 924 và 899, TBĐ 80 đến hết thửa 741, TBĐ 80 9. Đường thôn Đăng Srõn | 9. Đường thôn Đăng Srõn Mục 9.15 | 1.008.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 942, TBĐ 80 đến ngã ba cạnh thửa 889, TBĐ 80 9. Đường thôn Đăng Srõn | 9. Đường thôn Đăng Srõn Mục 9.11 | 1.008.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 947, TBĐ 80 đến ngã ba cạnh thửa 868, TBĐ 80 9. Đường thôn Đăng Srõn | 9. Đường thôn Đăng Srõn Mục 9.12 | 1.008.000 |
| Từ suối cạnh thửa 69, TBĐ 68 đến ngã ba cạnh thửa 864, TBĐ 68 8. Đường thôn Ninh Hòa | 8. Đường thôn Ninh Hòa Mục 8.14 | 2.044.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 101, TBĐ 67 đến hết thửa 15, TBĐ 79 10. Đường thôn Hiệp Thuận | 10. Đường thôn Hiệp Thuận Mục 10.9 | 854.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 111, TBĐ 79 đến ngã ba hết thửa 452, TBĐ 79 10. Đường thôn Hiệp Thuận | 10. Đường thôn Hiệp Thuận Mục 10.1 | 1.078.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 114, TBĐ 79 đến ngã tư cạnh thửa 917, TBĐ 79 và hết thửa 369, TBĐ 79 10. Đường thôn Hiệp Thuận | 10. Đường thôn Hiệp Thuận Mục 10.5 | 854.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 131, TBĐ 79 đến hết thửa 112, TBĐ 79 (hội trường thôn) 10. Đường thôn Hiệp Thuận | 10. Đường thôn Hiệp Thuận Mục 10.4 | 854.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 150, TBĐ 79 đến giáp thửa 307, TBĐ 79 10. Đường thôn Hiệp Thuận | 10. Đường thôn Hiệp Thuận Mục 10.10 | 854.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 157, TBĐ 79 qua chùa đến ngã ba cạnh thửa 577, TBĐ 79 10. Đường thôn Hiệp Thuận | 10. Đường thôn Hiệp Thuận Mục 10.11 | 1.540.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 63, TBĐ 79 đến giáp thửa 186, TBĐ 67 10. Đường thôn Hiệp Thuận | 10. Đường thôn Hiệp Thuận Mục 10.6 | 854.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 636, TBĐ 79 đi quanh thửa 219, TBĐ 79 đến hết thửa 820, TBĐ 79; đến ngã ba cạnh thửa 165, TBĐ 67 10. Đường thôn Hiệp Thuận | 10. Đường thôn Hiệp Thuận Mục 10.8 | 854.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 755, TBĐ 79 đến hết thửa 78, TBĐ 67 10. Đường thôn Hiệp Thuận | 10. Đường thôn Hiệp Thuận Mục 10.2 | 1.078.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 821, TBĐ 79 đến giáp thửa 23, TBĐ 79 10. Đường thôn Hiệp Thuận | 10. Đường thôn Hiệp Thuận Mục 10.7 | 854.000 |
| Từ Quốc lộ 28B - cạnh thửa 03, TBĐ 108 đến hết thửa 14, TBĐ 108 9. Đường thôn Đăng Srõn | 9. Đường thôn Đăng Srõn Mục 9.28 | 882.000 |
| Từ Quốc lộ 28B - cạnh thửa 278, TBĐ 94 (ngã ba Quốc Hoàng) đến hết thửa 92, TBĐ 106 9. Đường thôn Đăng Srõn | 9. Đường thôn Đăng Srõn Mục 9.17 | 1.512.000 |
| Từ Quốc lộ 28B - cạnh thửa 48, TBĐ 95 đến hết thửa 16, 45, TBĐ 95 9. Đường thôn Đăng Srõn | 9. Đường thôn Đăng Srõn Mục 9.25 | 882.000 |
| Từ Quốc lộ 28B - cạnh thửa 50, TBĐ 94 đến hết thửa 33, TBĐ 107 9. Đường thôn Đăng Srõn | 9. Đường thôn Đăng Srõn Mục 9.21 | 1.260.000 |
| Từ Quốc lộ 28B - ngã ba cạnh thửa 221, TBĐ 94 đến hết thửa 01, TBĐ 95 9. Đường thôn Đăng Srõn | 9. Đường thôn Đăng Srõn Mục 9.23 | 882.000 |
| Từ Quốc lộ 28B - ngã ba cạnh thửa 38, TBĐ 108 đến hết thửa 35, TBĐ 108 9. Đường thôn Đăng Srõn | 9. Đường thôn Đăng Srõn Mục 9.27 | 882.000 |
| Từ Quốc lộ 28B - ngã ba cạnh thửa 55, TBĐ 94 đến giáp thửa 130, TBĐ 94 9. Đường thôn Đăng Srõn | 9. Đường thôn Đăng Srõn Mục 9.22 | 882.000 |
| Từ Quốc lộ 28B - ngã ba cạnh thửa 64, TBĐ 95 đến hết đường 9. Đường thôn Đăng Srõn | 9. Đường thôn Đăng Srõn Mục 9.26 | 882.000 |
| Từ Quốc lộ 28B - ngã ba cạnh thửa 7, TBĐ 95 đến hết đường 9. Đường thôn Đăng Srõn | 9. Đường thôn Đăng Srõn Mục 9.24 | 882.000 |
| Từ giáp thửa 351, TBĐ 93 đến ngã ba hết thửa 157, TBĐ 127 9. Đường thôn Đăng Srõn | 9. Đường thôn Đăng Srõn Mục 9.19 | 1.092.000 |
| Từ giáp thửa 92, TBĐ 106 đến ngã ba hết thửa 351, TBĐ 93 9. Đường thôn Đăng Srõn | 9. Đường thôn Đăng Srõn Mục 9.18 | 1.361.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 157, TBĐ 127 đến hết thửa 83, TBĐ 136 9. Đường thôn Đăng Srõn | 9. Đường thôn Đăng Srõn Mục 9.20 | 1.092.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 99, TBĐ 67 đến hết thửa 363, TBĐ 67; đến ngã ba cạnh thửa 61, TBĐ 67 10. Đường thôn Hiệp Thuận | 10. Đường thôn Hiệp Thuận Mục 10.3 | 1.078.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 116, TBĐ 78 đến ngã ba hết thửa 170, TBĐ 78 10. Đường thôn Hiệp Thuận | 10. Đường thôn Hiệp Thuận Mục 10.24 | 1.540.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 121, TBĐ 79 (miếu Hiệp Thuận) đến ngã ba hết thửa 196, TBĐ 67 10. Đường thôn Hiệp Thuận | 10. Đường thôn Hiệp Thuận Mục 10.16 | 1.372.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 190, TBĐ 79 đến hết thửa 261, TBĐ 79 10. Đường thôn Hiệp Thuận | 10. Đường thôn Hiệp Thuận Mục 10.19 | 1.540.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 193, TBĐ 79 đến hết đường 10. Đường thôn Hiệp Thuận | 10. Đường thôn Hiệp Thuận Mục 10.21 | 1.540.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 28, TBĐ 78 đến thửa 138, TBĐ 78 11. Đường thôn Hiệp Hòa | 11. Đường thôn Hiệp Hòa Mục 11.2 | 1.770.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 303, TBĐ 66 đến suối (hết thửa 241, TBĐ 66) 11. Đường thôn Hiệp Hòa | 11. Đường thôn Hiệp Hòa Mục 11.4 | 840.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 323, TBĐ 66 đến ngã ba hết thửa 70, TBĐ 78 11. Đường thôn Hiệp Hòa | 11. Đường thôn Hiệp Hòa Mục 11.5 | 1.344.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 355, TBĐ 66 (cạnh nghĩa trang thôn Hiệp Hòa) đến suối cạnh thửa 01, TBĐ 66 11. Đường thôn Hiệp Hòa | 11. Đường thôn Hiệp Hòa Mục 11.3 | 1.232.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 38, TBĐ 78 đến hết thửa 4, TBĐ 78 11. Đường thôn Hiệp Hòa | 11. Đường thôn Hiệp Hòa Mục 11.1 | 840.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 401, TBĐ 66 đến hết thửa 141, TBĐ 66 11. Đường thôn Hiệp Hòa | 11. Đường thôn Hiệp Hòa Mục 11.8 | 1.316.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 74, TBĐ 78 đến hết thửa 02, TBĐ 78 và đến ngã ba cạnh thửa 19, TBĐ 79 10. Đường thôn Hiệp Thuận | 10. Đường thôn Hiệp Thuận Mục 10.22 | 1.120.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 88, TBĐ 78 đến hết thửa 110, TBĐ 78 10. Đường thôn Hiệp Thuận | 10. Đường thôn Hiệp Thuận Mục 10.23 | 1.120.000 |
| Từ giáp thửa 261, TBĐ 79 đến giáp thửa 628, TBĐ 79 10. Đường thôn Hiệp Thuận | 10. Đường thôn Hiệp Thuận Mục 10.20 | 840.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 170, TBĐ 78 đến hết thửa 168; 479, TBĐ 78 10. Đường thôn Hiệp Thuận | 10. Đường thôn Hiệp Thuận Mục 10.25 | 1.260.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 192, TBĐ 67 đến hết thửa 87, TBĐ 67 10. Đường thôn Hiệp Thuận | 10. Đường thôn Hiệp Thuận Mục 10.18 | 1.120.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 196, TBĐ 67 đến ngã ba cạnh thửa 61, TBĐ 67 10. Đường thôn Hiệp Thuận | 10. Đường thôn Hiệp Thuận Mục 10.17 | 1.120.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 315, TBĐ 66 đến hết đường 11. Đường thôn Hiệp Hòa | 11. Đường thôn Hiệp Hòa Mục 11.7 | 1.036.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 333, TBĐ 79 đến hết thửa 370, TBĐ 79 10. Đường thôn Hiệp Thuận | 10. Đường thôn Hiệp Thuận Mục 10.12 | 1.260.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 344, TBĐ 66 đến hết thửa 370, TBĐ 66; đến hết thửa 390, TBĐ 78 11. Đường thôn Hiệp Hòa | 11. Đường thôn Hiệp Hòa Mục 11.6 | 1.036.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 410, TBĐ 79 đến hết thửa 407; 485, TBĐ 79 10. Đường thôn Hiệp Thuận | 10. Đường thôn Hiệp Thuận Mục 10.13 | 1.188.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 411, TBĐ 79 đến hết thửa 339, TBĐ 79 10. Đường thôn Hiệp Thuận | 10. Đường thôn Hiệp Thuận Mục 10.14 | 1.120.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 523, TBĐ 79 đến ngã ba cạnh thửa 479, TBĐ 78 10. Đường thôn Hiệp Thuận | 10. Đường thôn Hiệp Thuận Mục 10.15 | 1.120.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 530, TBĐ 79 đến hết thửa 56, TBĐ 92 10. Đường thôn Hiệp Thuận | 10. Đường thôn Hiệp Thuận Mục 10.26 | 910.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 577, TBĐ 79 đến giáp thửa 318, TBĐ 79 10. Đường thôn Hiệp Thuận | 10. Đường thôn Hiệp Thuận Mục 10.28 | 840.000 |
| Từ ngã tư giáp thửa 590, TBĐ 79 đến giáp thửa 554, TBĐ 79 và đến hết thửa 1374, TBĐ 80 10. Đường thôn Hiệp Thuận | 10. Đường thôn Hiệp Thuận Mục 10.27 | 840.000 |
| Khu dân cư Nông trường 78: Từ Quốc lộ 20 (cạnh thửa 38, TBĐ 64) đến hết thửa 14, TBĐ 64; từ Quốc lộ 20 (cạnh thửa 51, TBĐ 64) đến hết thửa 16, TBĐ 64; từ Quốc lộ 20 (cạnh thửa 04, TBĐ 76) đến hết thửa 19, TBĐ 64; Từ ngã ba cạnh thửa 20, TBĐ 64 đến ngã ba cạnh thửa 14, TBĐ 64; Từ ngã ba cạnh thửa 48, TBĐ 64 đến ngã ba cạnh thửa 22, TBĐ 64 11. Đường thôn Hiệp Hòa | 11. Đường thôn Hiệp Hòa Mục 11.18 | 1.372.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 116, TBĐ 65 đến ngã ba hết thửa 49, TBĐ 77 11. Đường thôn Hiệp Hòa | 11. Đường thôn Hiệp Hòa Mục 11.12 | 1.803.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 121, TBĐ 65 đến hết thửa 80, TBĐ 65 - đường vào thôn Tân Phú 11. Đường thôn Hiệp Hòa | 11. Đường thôn Hiệp Hòa Mục 11.16 | 1.288.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 127, TBĐ 76 đến hết thửa 34, TBĐ 77 11. Đường thôn Hiệp Hòa | 11. Đường thôn Hiệp Hòa Mục 11.20 | 1.092.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 13, TBĐ 86 đến hết thửa 41, TBĐ 86 11. Đường thôn Hiệp Hòa | 11. Đường thôn Hiệp Hòa Mục 11.28 | 840.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 131, TBĐ 65 đến giáp thửa 159, TBĐ 65; giáp thửa 328, TBĐ 66 11. Đường thôn Hiệp Hòa | 11. Đường thôn Hiệp Hòa Mục 11.9 | 1.036.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 153, TBĐ 65 đến hết thửa 85, TBĐ 77 11. Đường thôn Hiệp Hòa | 11. Đường thôn Hiệp Hòa Mục 11.17 | 1.400.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 166, TBĐ 75 đến ngã ba cạnh thửa 127, TBĐ 76 11. Đường thôn Hiệp Hòa | 11. Đường thôn Hiệp Hòa Mục 11.23 | 1.092.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 17, TBĐ 87 đến ngã ba hết thửa 82, TBĐ 87 11. Đường thôn Hiệp Hòa | 11. Đường thôn Hiệp Hòa Mục 11.27 | 840.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 18, TBĐ 76 đến giáp thửa 33, TBĐ 76 11. Đường thôn Hiệp Hòa | 11. Đường thôn Hiệp Hòa Mục 11.19 | 1.092.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 244, TBĐ 66 đến hết thửa 191, TBĐ 66 11. Đường thôn Hiệp Hòa | 11. Đường thôn Hiệp Hòa Mục 11.10 | 1.344.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 33, TBĐ 74 đến hết thửa 88, TBĐ 74 11. Đường thôn Hiệp Hòa | 11. Đường thôn Hiệp Hòa Mục 11.25 | 840.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 338, TBĐ 65 đến giáp thửa 132, TBĐ 65 11. Đường thôn Hiệp Hòa | 11. Đường thôn Hiệp Hòa Mục 11.11 | 1.036.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 52, TBĐ 74 đến hết thửa 11, TBĐ 74 11. Đường thôn Hiệp Hòa | 11. Đường thôn Hiệp Hòa Mục 11.26 | 1.092.000 |
| Từ giáp thửa 40, TBĐ 86 đến hết thửa 07, TBĐ 98 và đến giáp thửa 21, TBĐ 112 11. Đường thôn Hiệp Hòa | 11. Đường thôn Hiệp Hòa Mục 11.29 | 784.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 166, TBĐ 75 đến ngã ba hết thửa 58, TBĐ 75 11. Đường thôn Hiệp Hòa | 11. Đường thôn Hiệp Hòa Mục 11.24 | 1.092.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 50, TBĐ 77 đến giáp thửa 95, TBĐ 77 11. Đường thôn Hiệp Hòa | 11. Đường thôn Hiệp Hòa Mục 11.15 | 1.036.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 72, TBĐ 76 đến giáp thửa 132, 104, TBĐ 76 11. Đường thôn Hiệp Hòa | 11. Đường thôn Hiệp Hòa Mục 11.21 | 840.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 96; 139, TBĐ 76 đến hết thửa 125, 194, 321, TBĐ 76 11. Đường thôn Hiệp Hòa | 11. Đường thôn Hiệp Hòa Mục 11.22 | 840.000 |
| Từ ngã ba đối diện thửa 49, TBĐ 77 đến ngã ba cạnh thửa 78, TBĐ 77 11. Đường thôn Hiệp Hòa | 11. Đường thôn Hiệp Hòa Mục 11.14 | 1.036.000 |
| Từ ngã ba đối diện thửa 49, TBĐ 77 đến ngã ba thửa 35, TBĐ 78 11. Đường thôn Hiệp Hòa | 11. Đường thôn Hiệp Hòa Mục 11.13 | 980.000 |
| Các đoạn đường còn lại của các thôn còn lại | Mục 14 | 714.000 |
| Các đoạn đường còn lại của thôn Tân Phú | Mục 13 | 532.000 |
| Từ giáp thửa 47, TBĐ 28 đến thửa 40, TBĐ 27 12. Đường thôn Tân Phú | 12. Đường thôn Tân Phú Mục 12.2 | 1.190.000 |
| Từ giáp thửa 83, TBĐ 28 đến giáp thửa 39, TBĐ 37 12. Đường thôn Tân Phú | 12. Đường thôn Tân Phú Mục 12.18 | 1.050.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 102, 139 TBĐ 19 (Nhà máy gạch Lang Hanh đến ngã ba giáp thửa 122, 155 TBĐ 14 12. Đường thôn Tân Phú | 12. Đường thôn Tân Phú Mục 12.12 | 784.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 102, TBĐ 19 đến hết thửa 20 và 24, TBĐ 14 (đến giáp cầu Tân Bình) 12. Đường thôn Tân Phú | 12. Đường thôn Tân Phú Mục 12.20 | 882.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 14, TBĐ 25 đến suối (hết thửa 05, TBĐ 34) 12. Đường thôn Tân Phú | 12. Đường thôn Tân Phú Mục 12.8 | 784.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 189, TBĐ 18 đến ngã ba cạnh thửa 166, TBĐ 18 12. Đường thôn Tân Phú | 12. Đường thôn Tân Phú Mục 12.6 | 773.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 24 và 12, TBĐ 34 đến ngả ba cạnh thửa 38, TBĐ 33 12. Đường thôn Tân Phú | 12. Đường thôn Tân Phú Mục 12.21 | 784.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 25, TBĐ 48 đi qua thửa 33, TBĐ 48 đến cầu Thiện Nhân (thửa 64, TBĐ 60) 12. Đường thôn Tân Phú | 12. Đường thôn Tân Phú Mục 12.11 | 784.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 122, 155 TBĐ 14 đến giáp cầu Tân Bình 12. Đường thôn Tân Phú | 12. Đường thôn Tân Phú Mục 12.13 | 756.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 122, 155 TBĐ 14 đến hết thửa 164, TBĐ 14 12. Đường thôn Tân Phú | 12. Đường thôn Tân Phú Mục 12.14 | 728.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 4, 14, TBĐ 13 đến giáp thửa 9, 11, TBĐ 9 (Cổng chùa Kim Liên) 12. Đường thôn Tân Phú | 12. Đường thôn Tân Phú Mục 12.15 | 630.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 56, 107, TBĐ 13 đến ngã ba giáp thửa 64 TBĐ 13 12. Đường thôn Tân Phú | 12. Đường thôn Tân Phú Mục 12.16 | 630.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 64, TBĐ 13 đến ngã ba giáp thửa 01, 22, TBĐ 20 12. Đường thôn Tân Phú | 12. Đường thôn Tân Phú Mục 12.17 | 588.000 |
| Từ ngã ba thửa 141, TBĐ 52 đi qua ngã ba cạnh thửa 142, TBĐ 38 đến hết thửa 47, TBĐ 28 12. Đường thôn Tân Phú | 12. Đường thôn Tân Phú Mục 12.1 | 1.344.000 |
| Từ ngã tư cạnh thửa 103, TBĐ 34 đến ngã ba cạnh thửa 25, TBĐ 48 12. Đường thôn Tân Phú | 12. Đường thôn Tân Phú Mục 12.10 | 773.000 |
| Từ ngã tư cạnh thửa 40, TBĐ 27 đến hết thửa 521, TBĐ 36 12. Đường thôn Tân Phú | 12. Đường thôn Tân Phú Mục 12.4 | 980.000 |
| Từ ngã tư cạnh thửa 40, TBĐ 27 đến ngã ba cạnh thửa 102, TBĐ 19 (cạnh nhà máy gạch Lang Hanh) 12. Đường thôn Tân Phú | 12. Đường thôn Tân Phú Mục 12.3 | 784.000 |
| Từ ngã tư cạnh thửa 40, TBĐ 27 đến ngã ba thửa 14, TBĐ 25 12. Đường thôn Tân Phú | 12. Đường thôn Tân Phú Mục 12.5 | 784.000 |
| Từ ngã tư giáp thửa 84, TBĐ 28 đến hết thửa 19, TBĐ 38; đến giáp thửa 58, TBĐ 37 và đến hết thửa 75, TBĐ 28 12. Đường thôn Tân Phú | 12. Đường thôn Tân Phú Mục 12.19 | 875.000 |
| Từ suối cạnh thửa 05, TBĐ 34 đến ngã tư cạnh thửa 103, TBĐ 34 12. Đường thôn Tân Phú | 12. Đường thôn Tân Phú Mục 12.9 | 773.000 |
| Từ thửa 02, TBĐ 26 qua ngã tư đến hết thửa 82, TBĐ 26 12. Đường thôn Tân Phú | 12. Đường thôn Tân Phú Mục 12.7 | 773.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất nuôi trồng thủy sản Mục 4 | 195.000 | 175.000 | 140.000 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (177 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ cầu Đại Ninh đến hết trường THCS Ninh Gia (thửa 54, TBĐ 57) và giáp thửa 97, TBĐ 57 1. Quốc lộ 20: | 1. Quốc lộ 20: Mục 1.1 | 7.440.000 |
| Từ giáp trường THCS Ninh Gia và thửa 97, TBĐ 57 đến ngã ba cạnh thửa 128, TBĐ 56 1. Quốc lộ 20: | 1. Quốc lộ 20: Mục 1.2 | 8.560.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 128, TBĐ 56 đến ngã ba cạnh thửa 993, TBĐ 56 và hết thửa 509, TBĐ 56 1. Quốc lộ 20: | 1. Quốc lộ 20: Mục 1.3 | 11.240.000 |
| Từ Quốc lộ 20 (cạnh thửa 224, TBĐ 69) đến ngã ba cạnh thửa 134, TBĐ 69 và hết thửa 71, TBĐ 69 3. Đường đi thôn Thiện Chí | 3. Đường đi thôn Thiện Chí Mục 3.1 | 6.560.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 367, TBĐ 69 đến hết thửa 422, TBĐ 69 2. Quốc lộ 28B | 2. Quốc lộ 28B Mục 2.2 | 10.600.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 385, TBĐ 69 đến hết thửa 423, TBĐ 69 2. Quốc lộ 28B | 2. Quốc lộ 28B Mục 2.1 | 10.600.000 |
| Từ cầu Hiệp Thuận đến ngã ba cạnh thửa 244, TBĐ 66 1. Quốc lộ 20: | 1. Quốc lộ 20: Mục 1.13 | 4.260.000 |
| Từ cống Đăng Srõn (cạnh thửa 361 và 488, TBĐ 68) đến ngã ba giáp thửa 755, TBĐ 79 và hết thửa 135, TBĐ 79 1. Quốc lộ 20: | 1. Quốc lộ 20: Mục 1.10 | 6.660.000 |
| Từ cổng Trung đoàn 994 (thửa 937, TBĐ 80) và giáp thửa 934, TBĐ 80 đến ngã ba Quốc Hoàng (hết thửa 278, TBĐ 94) 2. Quốc lộ 28B | 2. Quốc lộ 28B Mục 2.8 | 4.560.000 |
| Từ giáp thửa 01, TBĐ 81 và giáp thửa 568, TBĐ 69 đến hết thửa 32, TBĐ 81 và ngã ba vào trường Thế Hệ Mới (cạnh thửa 167, TBĐ 80) 2. Quốc lộ 28B | 2. Quốc lộ 28B Mục 2.5 | 5.900.000 |
| Từ giáp thửa 229, TBĐ 68 và ngã ba cạnh thửa 625, TBĐ 68 đến hết thửa 319, 380, TBĐ 68 1. Quốc lộ 20: | 1. Quốc lộ 20: Mục 1.8 | 10.080.000 |
| Từ giáp thửa 319, 380, TBĐ 68 đến cống Đăng Srõn (cạnh thửa 361 và 488, TBĐ 68) 1. Quốc lộ 20: | 1. Quốc lộ 20: Mục 1.9 | 8.280.000 |
| Từ giáp thửa 32, TBĐ 81 và ngã ba vào trường Thế Hệ Mới (cạnh thửa 167, TBĐ 80) đến ngã ba cạnh thửa 506, TBĐ 80 và hết thửa 504, TBĐ 80 2. Quốc lộ 28B | 2. Quốc lộ 28B Mục 2.6 | 5.180.000 |
| Từ giáp thửa 423, 422, TBĐ 69 đến ngã ba cạnh thửa 488, TBĐ 69 và hết thửa 466, TBĐ 69 2. Quốc lộ 28B | 2. Quốc lộ 28B Mục 2.3 | 9.300.000 |
| Từ giáp thửa 43, TBĐ 76 (đối diện cổng Nông trường 78) đến cầu Đạ Le (hết thửa 01, TBĐ 86) 1. Quốc lộ 20: | 1. Quốc lộ 20: Mục 1.16 | 4.738.000 |
| Từ ngã ba Quốc Hoàng (giáp thửa 278, TBĐ 94) đến cầu Đắckra (giáp xã Tà Hine - hết thửa 32, TBĐ 108) 2. Quốc lộ 28B | 2. Quốc lộ 28B Mục 2.9 | 4.040.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 120, TBĐ 79 đến cầu Hiệp Thuận 1. Quốc lộ 20: | 1. Quốc lộ 20: Mục 1.12 | 6.705.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 121, TBĐ 65 (đường vào thôn Tân Phú) và giáp thửa 152, TBĐ 65 đến hết thửa 43, TBĐ 76 (đối diện cổng Nông trường 78) 1. Quốc lộ 20: | 1. Quốc lộ 20: Mục 1.15 | 6.520.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 134, TBĐ 69 và giáp thửa 71, TBĐ 69 đến hết thửa 35, TBĐ 69 3. Đường đi thôn Thiện Chí | 3. Đường đi thôn Thiện Chí Mục 3.2 | 6.320.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 18, TBĐ 69 và giáp thửa 01, TBĐ 69 đến đường vào thôn Thiện Chí (thửa 224, TBĐ 69) và hết thửa 244, TBĐ 69 1. Quốc lộ 20: | 1. Quốc lộ 20: Mục 1.5 | 13.480.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 244, TBĐ 66 đến ngã ba cạnh thửa 121, TBĐ 65 (đường vào thôn Tân Phú) và hết thửa 152, TBĐ 65 1. Quốc lộ 20: | 1. Quốc lộ 20: Mục 1.14 | 5.060.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 488, TBĐ 69 và giáp thửa 466, TBĐ 69 đến hết thửa 01, TBĐ 81 và hết thửa 568, TBĐ 69 2. Quốc lộ 28B | 2. Quốc lộ 28B Mục 2.4 | 5.880.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 506, TBĐ 80 và hết thửa 504, TBĐ 80 đến cổng Trung đoàn 994 (thửa 937, TBĐ 80) và hết thửa 934, TBĐ 80 2. Quốc lộ 28B | 2. Quốc lộ 28B Mục 2.7 | 4.740.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 755, TBĐ 79 và giáp thửa 135, TBĐ 79 đến ngã ba cạnh thửa 120, TBĐ 79 1. Quốc lộ 20: | 1. Quốc lộ 20: Mục 1.11 | 5.720.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 993, TBĐ 56 và giáp thửa 509, TBĐ 56 đến ngã ba cạnh thửa 18, TBĐ 69 và hết thửa 01, TBĐ 69 1. Quốc lộ 20: | 1. Quốc lộ 20: Mục 1.4 | 12.620.000 |
| Từ thửa 224, TBĐ 69 (đường vào thôn Thiện Chí) và giáp thửa 244, TBĐ 69 đến hết thửa 315, TBĐ 69 (đường vào Trạm Y tế xã) và hết thửa 346, TBĐ 69 1. Quốc lộ 20: | 1. Quốc lộ 20: Mục 1.6 | 16.000.000 |
| Từ đường vào Trạm Y tế xã đến đầu dốc Đăng Srõn và giáp thửa 346, TBĐ 69 đến hết thửa 229, TBĐ 68 và ngã ba cạnh thửa 625, TBĐ 68 1. Quốc lộ 20: | 1. Quốc lộ 20: Mục 1.7 | 14.020.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 120, TBĐ 43 đến hết thửa 150; 107; 148, TBĐ 43 4. Đường thôn Đại Ninh | 4. Đường thôn Đại Ninh Mục 4.1 | 1.980.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 128, TBĐ 56 đến ngã tư cạnh thửa 1038, TBĐ 56 4. Đường thôn Đại Ninh | 4. Đường thôn Đại Ninh Mục 4.13 | 3.180.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 198, TBĐ 43 đến hết đường 4. Đường thôn Đại Ninh | 4. Đường thôn Đại Ninh Mục 4.4 | 1.780.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 219, TBĐ 56 đến ngã ba cạnh thửa 946, TBĐ 56 4. Đường thôn Đại Ninh | 4. Đường thôn Đại Ninh Mục 4.17 | 3.760.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 295, TBĐ 56 đến giáp thửa 249, TBĐ 56 4. Đường thôn Đại Ninh | 4. Đường thôn Đại Ninh Mục 4.19 | 4.040.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 327, TBĐ 56 đến hết thửa 251; 205 TBĐ 57 4. Đường thôn Đại Ninh | 4. Đường thôn Đại Ninh Mục 4.22 | 3.620.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 355, TBĐ 57 đến hết thửa 15, TBĐ 58 (đường vào cổng gác thủy điện Đại Ninh) 4. Đường thôn Đại Ninh | 4. Đường thôn Đại Ninh Mục 4.8 | 4.040.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 40, TBĐ 43 đến hết thửa 48, 13, TBĐ 42 và giáp thửa 49, TBĐ 42 4. Đường thôn Đại Ninh | 4. Đường thôn Đại Ninh Mục 4.2 | 1.920.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 44, TBĐ 56 đến thửa 66, TBĐ 56 4. Đường thôn Đại Ninh | 4. Đường thôn Đại Ninh Mục 4.10 | 1.480.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 509, TBĐ 56 đến hết đường; từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 348, TBĐ 56 đến hết thửa 329, TBĐ 56 4. Đường thôn Đại Ninh | 4. Đường thôn Đại Ninh Mục 4.23 | 1.480.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 528, TBĐ 56 đến sông (hết thửa 73, TBĐ 57) 4. Đường thôn Đại Ninh | 4. Đường thôn Đại Ninh Mục 4.11 | 2.060.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 54, TBĐ 57 (trường THCS Ninh Gia) đi qua Công ty Truyền tải điện 4 đến Quốc lộ 20 (cạnh thửa 79, TBĐ 43) 4. Đường thôn Đại Ninh | 4. Đường thôn Đại Ninh Mục 4.6 | 2.320.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 71, TBĐ 43 đến ngã ba hết thửa 20, TBĐ 57 4. Đường thôn Đại Ninh | 4. Đường thôn Đại Ninh Mục 4.5 | 1.340.000 |
| Từ giáp thửa 13, TBĐ 42 đến hết thửa 143, TBĐ 42; đến hết thửa 546, TBĐ 56 và đến giáp thửa 120, TBĐ 42 4. Đường thôn Đại Ninh | 4. Đường thôn Đại Ninh Mục 4.3 | 1.780.000 |
| Từ giáp thửa 35, TBĐ 69 đến ngã ba cạnh thửa 311, TBĐ 56 và hết thửa 337, TBĐ 56 3. Đường đi thôn Thiện Chí | 3. Đường đi thôn Thiện Chí Mục 3.3 | 4.600.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 102, TBĐ 57 đến giáp thửa 288, TBĐ 57 4. Đường thôn Đại Ninh | 4. Đường thôn Đại Ninh Mục 4.25 | 2.000.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 21, TBĐ 57 (giữa trường THCS Ninh Gia và sân bóng) đến hết thửa 13, TBĐ 56 4. Đường thôn Đại Ninh | 4. Đường thôn Đại Ninh Mục 4.9 | 2.100.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 260, TBĐ 56 đến hết đường 4. Đường thôn Đại Ninh | 4. Đường thôn Đại Ninh Mục 4.20 | 1.200.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 301, TBĐ 56 đến hết thửa 289, 1137, 333, TBĐ 56 và giáp thửa 477, TBĐ 56 4. Đường thôn Đại Ninh | 4. Đường thôn Đại Ninh Mục 4.21 | 1.440.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 311, TBĐ 56 và giáp thửa 337, TBĐ 56 đến đường vào chùa Thánh Đức (cạnh thửa 127, TBĐ 55) và hết thửa 142, TBĐ 55 3. Đường đi thôn Thiện Chí | 3. Đường đi thôn Thiện Chí Mục 3.4 | 4.490.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 311, TBĐ 56 đến hết thửa 252, 469, 965, TBĐ 56 5. Đường thôn Ninh Thiện | 5. Đường thôn Ninh Thiện Mục 5.5 | 1.740.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 35, TBĐ 69 đến giáp thửa 1014; 23, TBĐ 69 5. Đường thôn Ninh Thiện | 5. Đường thôn Ninh Thiện Mục 5.1 | 1.480.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 360, TBĐ 57 đến hết thửa 435, TBĐ 57 4. Đường thôn Đại Ninh | 4. Đường thôn Đại Ninh Mục 4.12 | 1.340.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 384, TBĐ 56 đến giáp thửa 345, TBĐ 56 5. Đường thôn Ninh Thiện | 5. Đường thôn Ninh Thiện Mục 5.4 | 1.480.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 391, TBĐ 57 đến hết đường 4. Đường thôn Đại Ninh | 4. Đường thôn Đại Ninh Mục 4.24 | 1.800.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 407, TBĐ 56 đến hết thửa 383, TBĐ 56 5. Đường thôn Ninh Thiện | 5. Đường thôn Ninh Thiện Mục 5.3 | 1.480.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 946, TBĐ 56 đến hết thửa 119; 145, TBĐ 56 4. Đường thôn Đại Ninh | 4. Đường thôn Đại Ninh Mục 4.18 | 1.880.000 |
| Từ ngã ba đối diện thửa 100, TBĐ 43 đến ngã ba cạnh thửa 123, TBĐ 43 4. Đường thôn Đại Ninh | 4. Đường thôn Đại Ninh Mục 4.7 | 1.880.000 |
| Từ ngã tư cạnh thửa 1038, TBĐ 56 đến hết thửa 1117; 1086, TBĐ 56 4. Đường thôn Đại Ninh | 4. Đường thôn Đại Ninh Mục 4.15 | 1.700.000 |
| Từ ngã tư cạnh thửa 1038, TBĐ 56 đến hết thửa 62; 120, TBĐ 42 4. Đường thôn Đại Ninh | 4. Đường thôn Đại Ninh Mục 4.14 | 2.943.000 |
| Từ ngã tư cạnh thửa 1038, TBĐ 56 đến ngã ba cạnh thửa 946, TBĐ 56 4. Đường thôn Đại Ninh | 4. Đường thôn Đại Ninh Mục 4.16 | 2.060.000 |
| Từ thửa 10, TBĐ 69 đến giáp thửa 406, TBĐ 56 5. Đường thôn Ninh Thiện | 5. Đường thôn Ninh Thiện Mục 5.2 | 2.600.000 |
| Từ đường vào chùa Thánh Đức (cạnh thửa 127, TBĐ 55) và giáp thửa 142, TBĐ 55 đến giáp thửa 53, TBĐ 55 (cạnh cổng nghĩa trang Đại Ninh) 3. Đường đi thôn Thiện Chí | 3. Đường đi thôn Thiện Chí Mục 3.5 | 4.000.000 |
| Từ ngã ba cạnh Trường Tiểu học Thiện Chí (cạnh thửa 328, TBĐ 40) đến suối - cạnh thửa 300, TBĐ 54 6. Đường thôn Thiện Chí | 6. Đường thôn Thiện Chí Mục 6.4 | 1.980.000 |
| Từ ngã ba cạnh Trường Tiểu học Thiện Chí (cạnh thửa 401, TBĐ 40) đến suối - cạnh thửa 336, TBĐ 54 . 6. Đường thôn Thiện Chí | 6. Đường thôn Thiện Chí Mục 6.3 | 2.060.000 |
| Từ ngã ba cạnh nghĩa trang Thiện Chí (thửa 20, TBĐ 40) đến ngã ba đường vào thôn Tân Phú - cạnh thửa 38, TBĐ 38 6. Đường thôn Thiện Chí | 6. Đường thôn Thiện Chí Mục 6.11 | 1.620.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 111, TBĐ 41 đến sông Đa Dâng 5. Đường thôn Ninh Thiện | 5. Đường thôn Ninh Thiện Mục 5.12 | 1.620.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 161, TBĐ 41 đi qua thửa 18, TBĐ 41 đến ngã ba cạnh thửa 79, TBĐ 41 5. Đường thôn Ninh Thiện | 5. Đường thôn Ninh Thiện Mục 5.9 | 1.920.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 189, TBĐ 40 đến ngã ba cạnh nghĩa trang Thiện Chí (thửa 20, TBĐ 40) 6. Đường thôn Thiện Chí | 6. Đường thôn Thiện Chí Mục 6.10 | 2.060.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 190, TBĐ 41 đến ngã tư cạnh thửa 23, TBĐ 54 5. Đường thôn Ninh Thiện | 5. Đường thôn Ninh Thiện Mục 5.14 | 1.700.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 21, TBĐ 55 đến ngã ba cạnh thửa 498, TBĐ 41 5. Đường thôn Ninh Thiện | 5. Đường thôn Ninh Thiện Mục 5.7 | 1.700.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 225, TBĐ 40 đến ngã ba cạnh thửa 165, TBĐ 40; Từ ngã ba cạnh thửa 167, TBĐ 40 đến ngã ba cạnh thửa 228, TBĐ 40; 7. Đường thôn Kinh Tế Mới | 7. Đường thôn Kinh Tế Mới Mục 7.6 | 1.200.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 244, TBĐ 40 đến ngã tư cạnh thửa 26, TBĐ 39 6. Đường thôn Thiện Chí | 6. Đường thôn Thiện Chí Mục 6.8 | 1.380.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 253, TBĐ 40 (gần cổng văn hóa thôn kinh tế mới) đến ngã ba cạnh thửa 145 và thửa 361, TBĐ 53 7. Đường thôn Kinh Tế Mới | 7. Đường thôn Kinh Tế Mới Mục 7.1 | 2.863.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 277, TBĐ 41 đến sông Đa Dâng (hết thửa 41, TBĐ 41); đến ngã ba cạnh thửa 44; 48, TBĐ 41 5. Đường thôn Ninh Thiện | 5. Đường thôn Ninh Thiện Mục 5.10 | 3.070.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 29, TBĐ 54 đến ngã ba cạnh thửa 98, TBĐ 54 7. Đường thôn Kinh Tế Mới | 7. Đường thôn Kinh Tế Mới Mục 7.2 | 1.700.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 311, TBĐ 41 đến hết thửa 89, TBĐ 41 5. Đường thôn Ninh Thiện | 5. Đường thôn Ninh Thiện Mục 5.13 | 1.694.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 322, TBĐ 40 đến hết thửa 228, TBĐ 40 6. Đường thôn Thiện Chí | 6. Đường thôn Thiện Chí Mục 6.9 | 1.537.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 53, TBĐ 54 đi qua thửa 118 đến ngã ba cạnh thửa 301, TBĐ 53 6. Đường thôn Thiện Chí | 6. Đường thôn Thiện Chí Mục 6.7 | 1.700.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 53, TBĐ 55 (cổng nghĩa trang Đại Ninh) đến ngã ba cạnh thửa 277, TBĐ 41 và hết thửa 99, TBĐ 41 (đường vòng khu tái định cư) 5. Đường thôn Ninh Thiện | 5. Đường thôn Ninh Thiện Mục 5.8 | 3.280.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 53, TBĐ 55 (cổng nghĩa trang Đại Ninh) đến ngã ba đối diện thửa 96, TBĐ 41 (chùa Quan Âm). 5. Đường thôn Ninh Thiện | 5. Đường thôn Ninh Thiện Mục 5.6 | 3.540.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 60, TBĐ 54 đến ngã ba cạnh thửa 68, TBĐ 40 và đến giáp thửa 68, TBĐ 39 7. Đường thôn Kinh Tế Mới | 7. Đường thôn Kinh Tế Mới Mục 7.5 | 1.500.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 64, TBĐ 54 qua hội trường thôn đến ngã ba cạnh thửa 123, TBĐ 54 7. Đường thôn Kinh Tế Mới | 7. Đường thôn Kinh Tế Mới Mục 7.4 | 1.340.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 65, TBĐ 54 đến ngã ba cạnh thửa 119, TBĐ 54 7. Đường thôn Kinh Tế Mới | 7. Đường thôn Kinh Tế Mới Mục 7.3 | 1.340.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 75, TBĐ 53 đến ngã ba cạnh thửa 119, TBĐ 53 7. Đường thôn Kinh Tế Mới | 7. Đường thôn Kinh Tế Mới Mục 7.10 | 1.340.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 99, TBĐ 41 (đi cầu treo) đến ngã ba đối diện chùa Quan Âm (thửa 96, TBĐ 41) 5. Đường thôn Ninh Thiện | 5. Đường thôn Ninh Thiện Mục 5.11 | 3.360.000 |
| Từ ngã ba đối diện chùa Quan Âm (cạnh thửa 129, TBĐ 41) đến ngã ba cạnh thửa 253, TBĐ 40 (gần cổng văn hóa thôn Kinh Tế Mới) 6. Đường thôn Thiện Chí | 6. Đường thôn Thiện Chí Mục 6.1 | 2.180.000 |
| Từ ngã tư cạnh thửa 108, TBĐ 54 đến ngã ba cạnh thửa 141, TBĐ 54 7. Đường thôn Kinh Tế Mới | 7. Đường thôn Kinh Tế Mới Mục 7.8 | 2.145.000 |
| Từ ngã tư cạnh thửa 211, TBĐ 40 đến giáp thửa 121, TBĐ 40 6. Đường thôn Thiện Chí | 6. Đường thôn Thiện Chí Mục 6.2 | 2.880.000 |
| Từ ngã tư cạnh thửa 50, TBĐ 54 đến ngã ba cạnh thửa 402, TBĐ 54 6. Đường thôn Thiện Chí | 6. Đường thôn Thiện Chí Mục 6.6 | 1.810.000 |
| Từ ngã tư cạnh thửa 50, TBĐ 54 đến ngã tư cạnh thửa 01, TBĐ 54 6. Đường thôn Thiện Chí | 6. Đường thôn Thiện Chí Mục 6.5 | 1.834.000 |
| Từ ngã tư cạnh thửa 73, TBĐ 53 đến ngã ba cạnh thửa 103, TBĐ 53 7. Đường thôn Kinh Tế Mới | 7. Đường thôn Kinh Tế Mới Mục 7.9 | 1.340.000 |
| Từ suối cạnh thửa 153, TBĐ 39 đến ngã ba cạnh thửa 04, TBĐ 53 7. Đường thôn Kinh Tế Mới | 7. Đường thôn Kinh Tế Mới Mục 7.7 | 1.400.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 315, TBĐ 69 đến giáp thửa 301, TBĐ 69; đến ngã ba cạnh Trạm y tế sau đó đi hết chợ Ninh Gia (giáp thửa 263, TBĐ 69) 8. Đường thôn Ninh Hòa | 8. Đường thôn Ninh Hòa Mục 8.5 | 4.980.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 345, TBĐ 68 đến ngã ba cạnh thửa 170, TBĐ 68 8. Đường thôn Ninh Hòa | 8. Đường thôn Ninh Hòa Mục 8.17 | 3.360.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 357, TBĐ 68 đến ngã ba cạnh thửa 261, TBĐ 80 9. Đường thôn Đăng Srõn | 9. Đường thôn Đăng Srõn Mục 9.1 | 1.520.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 413, TBĐ 69 đến hết thửa 432, TBĐ 69 8. Đường thôn Ninh Hòa | 8. Đường thôn Ninh Hòa Mục 8.16 | 2.160.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - ngã ba cạnh thửa 332, TBĐ 69) đến hết thửa 333, TBĐ 69 8. Đường thôn Ninh Hòa | 8. Đường thôn Ninh Hòa Mục 8.4 | 1.740.000 |
| Từ Quốc lộ 28B - cạnh thửa 1322, TBĐ 80 (đường vào Trường Tiểu học Đăng Srõn) đến ngã ba hết thửa 261, TBĐ 80 9. Đường thôn Đăng Srõn | 9. Đường thôn Đăng Srõn Mục 9.7 | 2.160.000 |
| Từ Quốc lộ 28B - cạnh thửa 1409, TBĐ 80 đến ngã ba cạnh thửa 261, TBĐ 80 9. Đường thôn Đăng Srõn | 9. Đường thôn Đăng Srõn Mục 9.4 | 2.160.000 |
| Từ Quốc lộ 28B - cạnh thửa 466, TBĐ 69 đến giáp thửa 425, TBĐ 69 và đến giáp thửa 386, TBĐ 68 9. Đường thôn Đăng Srõn | 9. Đường thôn Đăng Srõn Mục 9.2 | 2.740.000 |
| Từ Quốc lộ 28B - cạnh thửa 495, TBĐ 69 đến giáp thửa 397, 618, TBĐ 68 9. Đường thôn Đăng Srõn | 9. Đường thôn Đăng Srõn Mục 9.3 | 2.740.000 |
| Từ Quốc lộ 28B - cạnh thửa 506, TBĐ 80 đến hết thửa 625, TBĐ 80 9. Đường thôn Đăng Srõn | 9. Đường thôn Đăng Srõn Mục 9.6 | 3.140.000 |
| Từ Quốc lộ 28B - gần cổng trung đoàn 994 (cạnh thửa 937, TBĐ 80) đến ngã ba hết thửa 924, TBĐ 80 9. Đường thôn Đăng Srõn | 9. Đường thôn Đăng Srõn Mục 9.10 | 2.160.000 |
| Từ giáp thửa 1015, TBĐ 69 đến ngã ba cạnh thửa 161, TBĐ 69 8. Đường thôn Ninh Hòa | 8. Đường thôn Ninh Hòa Mục 8.7 | 3.800.000 |
| Từ ngã ba cạnh Trạm y tế (thửa 289, TBĐ 69) đến hết thửa 1015, TBĐ 69 8. Đường thôn Ninh Hòa | 8. Đường thôn Ninh Hòa Mục 8.6 | 4.840.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 1038, TBĐ 69 đến giáp thửa 156, TBĐ 69 8. Đường thôn Ninh Hòa | 8. Đường thôn Ninh Hòa Mục 8.8 | 1.620.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 1066, TBĐ 69 đến ngã ba cạnh thửa 98, TBĐ 69 8. Đường thôn Ninh Hòa | 8. Đường thôn Ninh Hòa Mục 8.13 | 3.200.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 1087, TBĐ 69 đến giáp thửa 117, TBĐ 69 8. Đường thôn Ninh Hòa | 8. Đường thôn Ninh Hòa Mục 8.9 | 3.600.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 1087, TBĐ 69 đến hết thửa 203, TBĐ 55 8. Đường thôn Ninh Hòa | 8. Đường thôn Ninh Hòa Mục 8.10 | 3.200.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 126, TBĐ 53 đến hết thửa 86, TBĐ 52 7. Đường thôn Kinh Tế Mới | 7. Đường thôn Kinh Tế Mới Mục 7.15 | 1.600.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 168, TBĐ 53 đến suối giáp thửa 01, TBĐ 66 7. Đường thôn Kinh Tế Mới | 7. Đường thôn Kinh Tế Mới Mục 7.12 | 1.520.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 170, TBĐ 68 đến ngã ba hết thửa 200, TBĐ 55 8. Đường thôn Ninh Hòa | 8. Đường thôn Ninh Hòa Mục 8.19 | 1.620.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 241, TBĐ 80 đến ngã ba cạnh thửa 492, TBĐ 80 9. Đường thôn Đăng Srõn | 9. Đường thôn Đăng Srõn Mục 9.5 | 1.440.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 268, TBĐ 68 đến hết thửa 210, TBĐ 68 8. Đường thôn Ninh Hòa | 8. Đường thôn Ninh Hòa Mục 8.18 | 1.800.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 272, TBĐ 69 đến suối - cạnh thửa 677, TBĐ 68 8. Đường thôn Ninh Hòa | 8. Đường thôn Ninh Hòa Mục 8.12 | 4.000.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 29, TBĐ 69 đến hết thửa 639, TBĐ 68 8. Đường thôn Ninh Hòa | 8. Đường thôn Ninh Hòa Mục 8.11 | 1.520.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 301, TBĐ 53 đến ngã ba giáp thửa 360, TBĐ 53 7. Đường thôn Kinh Tế Mới | 7. Đường thôn Kinh Tế Mới Mục 7.13 | 1.700.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 689, TBĐ 68 đến hết thửa 775, TBĐ 68; đến hết thửa 215, TBĐ 55; đến ngã ba cạnh thửa 692, TBĐ 68 8. Đường thôn Ninh Hòa | 8. Đường thôn Ninh Hòa Mục 8.15 | 2.783.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 826, TBĐ 80 đến hết thửa 577, TBĐ 80 9. Đường thôn Đăng Srõn | 9. Đường thôn Đăng Srõn Mục 9.8 | 1.440.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 831, TBĐ 80 đến ngã ba cạnh thửa 597, TBĐ 80 9. Đường thôn Đăng Srõn | 9. Đường thôn Đăng Srõn Mục 9.9 | 1.440.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 86, TBĐ 69 đến hết thửa 175, TBĐ 69 8. Đường thôn Ninh Hòa | 8. Đường thôn Ninh Hòa Mục 8.1 | 2.160.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 92, TBĐ 53 đến ngã ba cạnh thửa 300, TBĐ 53 7. Đường thôn Kinh Tế Mới | 7. Đường thôn Kinh Tế Mới Mục 7.11 | 1.300.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 360, TBĐ 53 đi qua thửa 156, 372, TBĐ 53 đến ngã ba cạnh thửa 43, TBĐ 52 (ngã ba đi Tân Phú) 7. Đường thôn Kinh Tế Mới | 7. Đường thôn Kinh Tế Mới Mục 7.14 | 1.200.000 |
| Từ suối cạnh thửa 69, TBĐ 68 đến ngã ba cạnh thửa 864, TBĐ 68 8. Đường thôn Ninh Hòa | 8. Đường thôn Ninh Hòa Mục 8.14 | 2.920.000 |
| Từ thửa 106, TBĐ 69 đến hết thửa 1072, TBĐ 69 8. Đường thôn Ninh Hòa | 8. Đường thôn Ninh Hòa Mục 8.3 | 2.600.000 |
| Từ thửa 39, TBĐ 69 đến giáp thửa 406, TBĐ 56 8. Đường thôn Ninh Hòa | 8. Đường thôn Ninh Hòa Mục 8.2 | 2.600.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 101, TBĐ 67 đến hết thửa 15, TBĐ 79 10. Đường thôn Hiệp Thuận | 10. Đường thôn Hiệp Thuận Mục 10.9 | 1.220.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 111, TBĐ 79 đến ngã ba hết thửa 452, TBĐ 79 10. Đường thôn Hiệp Thuận | 10. Đường thôn Hiệp Thuận Mục 10.1 | 1.540.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 114, TBĐ 79 đến ngã tư cạnh thửa 917, TBĐ 79 và hết thửa 369, TBĐ 79 10. Đường thôn Hiệp Thuận | 10. Đường thôn Hiệp Thuận Mục 10.5 | 1.220.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 121, TBĐ 79 (miếu Hiệp Thuận) đến ngã ba hết thửa 196, TBĐ 67 10. Đường thôn Hiệp Thuận | 10. Đường thôn Hiệp Thuận Mục 10.16 | 1.960.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 131, TBĐ 79 đến hết thửa 112, TBĐ 79 (hội trường thôn) 10. Đường thôn Hiệp Thuận | 10. Đường thôn Hiệp Thuận Mục 10.4 | 1.220.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 150, TBĐ 79 đến giáp thửa 307, TBĐ 79 10. Đường thôn Hiệp Thuận | 10. Đường thôn Hiệp Thuận Mục 10.10 | 1.220.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 157, TBĐ 79 qua chùa đến ngã ba cạnh thửa 577, TBĐ 79 10. Đường thôn Hiệp Thuận | 10. Đường thôn Hiệp Thuận Mục 10.11 | 2.200.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 190, TBĐ 79 đến hết thửa 261, TBĐ 79 10. Đường thôn Hiệp Thuận | 10. Đường thôn Hiệp Thuận Mục 10.19 | 2.200.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 63, TBĐ 79 đến giáp thửa 186, TBĐ 67 10. Đường thôn Hiệp Thuận | 10. Đường thôn Hiệp Thuận Mục 10.6 | 1.220.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 636, TBĐ 79 đi quanh thửa 219, TBĐ 79 đến hết thửa 820, TBĐ 79; đến ngã ba cạnh thửa 165, TBĐ 67 10. Đường thôn Hiệp Thuận | 10. Đường thôn Hiệp Thuận Mục 10.8 | 1.220.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 755, TBĐ 79 đến hết thửa 78, TBĐ 67 10. Đường thôn Hiệp Thuận | 10. Đường thôn Hiệp Thuận Mục 10.2 | 1.540.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 821, TBĐ 79 đến giáp thửa 23, TBĐ 79 10. Đường thôn Hiệp Thuận | 10. Đường thôn Hiệp Thuận Mục 10.7 | 1.220.000 |
| Từ Quốc lộ 28B - cạnh thửa 03, TBĐ 108 đến hết thửa 14, TBĐ 108 9. Đường thôn Đăng Srõn | 9. Đường thôn Đăng Srõn Mục 9.28 | 1.260.000 |
| Từ Quốc lộ 28B - cạnh thửa 278, TBĐ 94 (ngã ba Quốc Hoàng) đến hết thửa 92, TBĐ 106 9. Đường thôn Đăng Srõn | 9. Đường thôn Đăng Srõn Mục 9.17 | 2.160.000 |
| Từ Quốc lộ 28B - cạnh thửa 48, TBĐ 95 đến hết thửa 16, 45, TBĐ 95 9. Đường thôn Đăng Srõn | 9. Đường thôn Đăng Srõn Mục 9.25 | 1.260.000 |
| Từ Quốc lộ 28B - cạnh thửa 50, TBĐ 94 đến hết thửa 33, TBĐ 107 9. Đường thôn Đăng Srõn | 9. Đường thôn Đăng Srõn Mục 9.21 | 1.800.000 |
| Từ Quốc lộ 28B - cạnh thửa 78, TBĐ 81 đến hết thửa 1257, TBĐ 80 9. Đường thôn Đăng Srõn | 9. Đường thôn Đăng Srõn Mục 9.16 | 1.060.000 |
| Từ Quốc lộ 28B - ngã ba cạnh thửa 221, TBĐ 94 đến hết thửa 01, TBĐ 95 9. Đường thôn Đăng Srõn | 9. Đường thôn Đăng Srõn Mục 9.23 | 1.260.000 |
| Từ Quốc lộ 28B - ngã ba cạnh thửa 38, TBĐ 108 đến hết thửa 35, TBĐ 108 9. Đường thôn Đăng Srõn | 9. Đường thôn Đăng Srõn Mục 9.27 | 1.260.000 |
| Từ Quốc lộ 28B - ngã ba cạnh thửa 55, TBĐ 94 đến giáp thửa 130, TBĐ 94 9. Đường thôn Đăng Srõn | 9. Đường thôn Đăng Srõn Mục 9.22 | 1.260.000 |
| Từ Quốc lộ 28B - ngã ba cạnh thửa 64, TBĐ 95 đến hết đường 9. Đường thôn Đăng Srõn | 9. Đường thôn Đăng Srõn Mục 9.26 | 1.260.000 |
| Từ Quốc lộ 28B - ngã ba cạnh thửa 7, TBĐ 95 đến hết đường 9. Đường thôn Đăng Srõn | 9. Đường thôn Đăng Srõn Mục 9.24 | 1.260.000 |
| Từ giáp thửa 351, TBĐ 93 đến ngã ba hết thửa 157, TBĐ 127 9. Đường thôn Đăng Srõn | 9. Đường thôn Đăng Srõn Mục 9.19 | 1.560.000 |
| Từ giáp thửa 92, TBĐ 106 đến ngã ba hết thửa 351, TBĐ 93 9. Đường thôn Đăng Srõn | 9. Đường thôn Đăng Srõn Mục 9.18 | 1.944.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 1381, TBĐ 80 đến hết thửa 1303, TBĐ 80 9. Đường thôn Đăng Srõn | 9. Đường thôn Đăng Srõn Mục 9.13 | 1.440.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 1381, TBĐ 80 đến hết thửa 277, TBĐ 80 9. Đường thôn Đăng Srõn | 9. Đường thôn Đăng Srõn Mục 9.14 | 1.440.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 157, TBĐ 127 đến hết thửa 83, TBĐ 136 9. Đường thôn Đăng Srõn | 9. Đường thôn Đăng Srõn Mục 9.20 | 1.560.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 192, TBĐ 67 đến hết thửa 87, TBĐ 67 10. Đường thôn Hiệp Thuận | 10. Đường thôn Hiệp Thuận Mục 10.18 | 1.600.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 196, TBĐ 67 đến ngã ba cạnh thửa 61, TBĐ 67 10. Đường thôn Hiệp Thuận | 10. Đường thôn Hiệp Thuận Mục 10.17 | 1.600.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 333, TBĐ 79 đến hết thửa 370, TBĐ 79 10. Đường thôn Hiệp Thuận | 10. Đường thôn Hiệp Thuận Mục 10.12 | 1.800.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 410, TBĐ 79 đến hết thửa 407; 485, TBĐ 79 10. Đường thôn Hiệp Thuận | 10. Đường thôn Hiệp Thuận Mục 10.13 | 1.697.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 411, TBĐ 79 đến hết thửa 339, TBĐ 79 10. Đường thôn Hiệp Thuận | 10. Đường thôn Hiệp Thuận Mục 10.14 | 1.600.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 523, TBĐ 79 đến ngã ba cạnh thửa 479, TBĐ 78 10. Đường thôn Hiệp Thuận | 10. Đường thôn Hiệp Thuận Mục 10.15 | 1.600.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 924 và 899, TBĐ 80 đến hết thửa 741, TBĐ 80 9. Đường thôn Đăng Srõn | 9. Đường thôn Đăng Srõn Mục 9.15 | 1.440.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 942, TBĐ 80 đến ngã ba cạnh thửa 889, TBĐ 80 9. Đường thôn Đăng Srõn | 9. Đường thôn Đăng Srõn Mục 9.11 | 1.440.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 947, TBĐ 80 đến ngã ba cạnh thửa 868, TBĐ 80 9. Đường thôn Đăng Srõn | 9. Đường thôn Đăng Srõn Mục 9.12 | 1.440.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 99, TBĐ 67 đến hết thửa 363, TBĐ 67; đến ngã ba cạnh thửa 61, TBĐ 67 10. Đường thôn Hiệp Thuận | 10. Đường thôn Hiệp Thuận Mục 10.3 | 1.540.000 |
| Khu dân cư Nông trường 78: Từ Quốc lộ 20 (cạnh thửa 38, TBĐ 64) đến hết thửa 14, TBĐ 64; từ Quốc lộ 20 (cạnh thửa 51, TBĐ 64) đến hết thửa 16, TBĐ 64; từ Quốc lộ 20 (cạnh thửa 04, TBĐ 76) đến hết thửa 19, TBĐ 64; Từ ngã ba cạnh thửa 20, TBĐ 64 đến ngã ba cạnh thửa 14, TBĐ 64; Từ ngã ba cạnh thửa 48, TBĐ 64 đến ngã ba cạnh thửa 22, TBĐ 64 11. Đường thôn Hiệp Hòa | 11. Đường thôn Hiệp Hòa Mục 11.18 | 1.960.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 116, TBĐ 65 đến ngã ba hết thửa 49, TBĐ 77 11. Đường thôn Hiệp Hòa | 11. Đường thôn Hiệp Hòa Mục 11.12 | 2.575.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 116, TBĐ 78 đến ngã ba hết thửa 170, TBĐ 78 10. Đường thôn Hiệp Thuận | 10. Đường thôn Hiệp Thuận Mục 10.24 | 2.200.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 121, TBĐ 65 đến hết thửa 80, TBĐ 65 - đường vào thôn Tân Phú 11. Đường thôn Hiệp Hòa | 11. Đường thôn Hiệp Hòa Mục 11.16 | 1.840.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 127, TBĐ 76 đến hết thửa 34, TBĐ 77 11. Đường thôn Hiệp Hòa | 11. Đường thôn Hiệp Hòa Mục 11.20 | 1.560.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 131, TBĐ 65 đến giáp thửa 159, TBĐ 65; giáp thửa 328, TBĐ 66 11. Đường thôn Hiệp Hòa | 11. Đường thôn Hiệp Hòa Mục 11.9 | 1.480.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 153, TBĐ 65 đến hết thửa 85, TBĐ 77 11. Đường thôn Hiệp Hòa | 11. Đường thôn Hiệp Hòa Mục 11.17 | 2.000.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 166, TBĐ 75 đến ngã ba cạnh thửa 127, TBĐ 76 11. Đường thôn Hiệp Hòa | 11. Đường thôn Hiệp Hòa Mục 11.23 | 1.560.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 18, TBĐ 76 đến giáp thửa 33, TBĐ 76 11. Đường thôn Hiệp Hòa | 11. Đường thôn Hiệp Hòa Mục 11.19 | 1.560.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 193, TBĐ 79 đến hết đường 10. Đường thôn Hiệp Thuận | 10. Đường thôn Hiệp Thuận Mục 10.21 | 2.200.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 244, TBĐ 66 đến hết thửa 191, TBĐ 66 11. Đường thôn Hiệp Hòa | 11. Đường thôn Hiệp Hòa Mục 11.10 | 1.920.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 28, TBĐ 78 đến thửa 138, TBĐ 78 11. Đường thôn Hiệp Hòa | 11. Đường thôn Hiệp Hòa Mục 11.2 | 2.528.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 303, TBĐ 66 đến suối (hết thửa 241, TBĐ 66) 11. Đường thôn Hiệp Hòa | 11. Đường thôn Hiệp Hòa Mục 11.4 | 1.200.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 323, TBĐ 66 đến ngã ba hết thửa 70, TBĐ 78 11. Đường thôn Hiệp Hòa | 11. Đường thôn Hiệp Hòa Mục 11.5 | 1.920.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 33, TBĐ 74 đến hết thửa 88, TBĐ 74 11. Đường thôn Hiệp Hòa | 11. Đường thôn Hiệp Hòa Mục 11.25 | 1.200.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 338, TBĐ 65 đến giáp thửa 132, TBĐ 65 11. Đường thôn Hiệp Hòa | 11. Đường thôn Hiệp Hòa Mục 11.11 | 1.480.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.