Bảng giá đất Xã Nghị Đức, Lâm Đồng từ 01/01/2026

64 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Nghị Đức1.560.000 đồng/m² (vị trí 1, Đất nằm ven các trục đường đã trải nhựa, đường trải bê tông rộng từ 6m trở lên trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (15 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Tỉnh lộ 717: Đoạn từ cầu Đỏ đến ranh đất ông Lê Văn Thùy
Mục 4
448.000
Tỉnh lộ 717: Đoạn từ giáp ranh giới hành chính xã Bắc Ruộng đến giáp ngã ba đất ông Lê Ngọc Vinh
Mục 1
511.000
Tỉnh lộ 717: Đoạn từ ngã ba Plao xã Nam Thành đến cầu Đạ Nga
Mục 6
329.000
Tỉnh lộ 717: Đoạn từ ngã ba đất ông Lê Ngọc Vinh đến ngã ba đất ông Mai Đình Tạo
Mục 2
700.000
Tỉnh lộ 717: Đoạn từ ngã ba đất ông Mai Đình Tạo đến cầu Đỏ
Mục 3
536.000
Tỉnh lộ 717: Đoạn từ ranh đất ông Lê Văn Thùy đến ngã ba Plao giáp ranh giới hành chính xã Nam Thành
Mục 5
567.000
Tỉnh lộ 717: Đoạn từ cầu Đạ Nga đến ranh giới hành chính xã Đạ Huoai 3
Mục 7
371.000
Đất nằm ven các trục đường đã trải nhựa, đường trải bê tông rộng từ 6m trở lên trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7
Mục 8
1.092.000
Đất nằm ven các trục đường đã trải nhựa, đường trải bê tông rộng từ 6m trở lên trên địa bàn thôn Đức Phú 1, thôn Đức Phú 2, thôn Đức Phú 3, thôn Đức Phú 4, thôn Tà Pứa
Mục 12
616.000
Đất nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; những đường nhựa, đường bê tông rộng dưới 3 m trên địa bàn thôn Đức Phú 1, thôn Đức Phú 2, thôn Đức Phú 3, thôn Đức Phú 4, thôn Tà Pứa
Mục 14
504.000
Đất nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; những đường nhựa, đường bê tông rộng dưới 3m trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7
Mục 10
554.000
Đất nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; những đường nhựa, đường bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7
Mục 9
728.000
Đất nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; những đường nhựa, đường bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m trên địa bàn thôn Đức Phú 1, thôn Đức Phú 2, thôn Đức Phú 3, thôn Đức Phú 4, thôn Tà Pứa
Mục 13
560.000
Đất nằm ở những khu vực còn lại trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7
Mục 11
420.000
Đất nằm ở những khu vực còn lại trên địa bàn thôn Đức Phú 1, thôn Đức Phú 2, thôn Đức Phú 3, thôn Đức Phú 4, thôn Tà Pứa
Mục 15
284.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất nuôi trồng thủy sản
Mục 4
68.00058.00047.00028.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (15 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Tỉnh lộ 717: Đoạn từ giáp ranh giới hành chính xã Bắc Ruộng đến giáp ngã ba đất ông Lê Ngọc Vinh
Mục 1
730.000
Tỉnh lộ 717: Đoạn từ cầu Đạ Nga đến ranh giới hành chính xã Đạ Huoai 3
Mục 7
530.000
Tỉnh lộ 717: Đoạn từ cầu Đỏ đến ranh đất ông Lê Văn Thùy
Mục 4
640.000
Tỉnh lộ 717: Đoạn từ ngã ba Plao xã Nam Thành đến cầu Đạ Nga
Mục 6
470.000
Tỉnh lộ 717: Đoạn từ ngã ba đất ông Lê Ngọc Vinh đến ngã ba đất ông Mai Đình Tạo
Mục 2
1.000.000
Tỉnh lộ 717: Đoạn từ ngã ba đất ông Mai Đình Tạo đến cầu Đỏ
Mục 3
765.000
Tỉnh lộ 717: Đoạn từ ranh đất ông Lê Văn Thùy đến ngã ba Plao giáp ranh giới hành chính xã Nam Thành
Mục 5
810.000
Đất nằm ven các trục đường đã trải nhựa, đường trải bê tông rộng từ 6m trở lên trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7
Mục 8
1.560.000
Đất nằm ven các trục đường đã trải nhựa, đường trải bê tông rộng từ 6m trở lên trên địa bàn thôn Đức Phú 1, thôn Đức Phú 2, thôn Đức Phú 3, thôn Đức Phú 4, thôn Tà Pứa
Mục 12
880.000
Đất nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; những đường nhựa, đường bê tông rộng dưới 3 m trên địa bàn thôn Đức Phú 1, thôn Đức Phú 2, thôn Đức Phú 3, thôn Đức Phú 4, thôn Tà Pứa
Mục 14
720.000
Đất nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; những đường nhựa, đường bê tông rộng dưới 3m trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7
Mục 10
792.000
Đất nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; những đường nhựa, đường bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7
Mục 9
1.040.000
Đất nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; những đường nhựa, đường bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m trên địa bàn thôn Đức Phú 1, thôn Đức Phú 2, thôn Đức Phú 3, thôn Đức Phú 4, thôn Tà Pứa
Mục 13
800.000
Đất nằm ở những khu vực còn lại trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7
Mục 11
600.000
Đất nằm ở những khu vực còn lại trên địa bàn thôn Đức Phú 1, thôn Đức Phú 2, thôn Đức Phú 3, thôn Đức Phú 4, thôn Tà Pứa
Mục 15
405.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất rừng sản xuất
Mục 3
25.00014.00011.0008.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (15 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Tỉnh lộ 717: Đoạn từ cầu Đỏ đến ranh đất ông Lê Văn Thùy
Mục 4
384.000
Tỉnh lộ 717: Đoạn từ giáp ranh giới hành chính xã Bắc Ruộng đến giáp ngã ba đất ông Lê Ngọc Vinh
Mục 1
438.000
Tỉnh lộ 717: Đoạn từ ngã ba Plao xã Nam Thành đến cầu Đạ Nga
Mục 6
282.000
Tỉnh lộ 717: Đoạn từ ngã ba đất ông Lê Ngọc Vinh đến ngã ba đất ông Mai Đình Tạo
Mục 2
600.000
Tỉnh lộ 717: Đoạn từ ngã ba đất ông Mai Đình Tạo đến cầu Đỏ
Mục 3
459.000
Tỉnh lộ 717: Đoạn từ ranh đất ông Lê Văn Thùy đến ngã ba Plao giáp ranh giới hành chính xã Nam Thành
Mục 5
486.000
Tỉnh lộ 717: Đoạn từ cầu Đạ Nga đến ranh giới hành chính xã Đạ Huoai 3
Mục 7
318.000
Đất nằm ven các trục đường đã trải nhựa, đường trải bê tông rộng từ 6m trở lên trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7
Mục 8
936.000
Đất nằm ven các trục đường đã trải nhựa, đường trải bê tông rộng từ 6m trở lên trên địa bàn thôn Đức Phú 1, thôn Đức Phú 2, thôn Đức Phú 3, thôn Đức Phú 4, thôn Tà Pứa
Mục 12
528.000
Đất nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; những đường nhựa, đường bê tông rộng dưới 3 m trên địa bàn thôn Đức Phú 1, thôn Đức Phú 2, thôn Đức Phú 3, thôn Đức Phú 4, thôn Tà Pứa
Mục 14
432.000
Đất nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; những đường nhựa, đường bê tông rộng dưới 3m trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7
Mục 10
475.000
Đất nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; những đường nhựa, đường bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7
Mục 9
624.000
Đất nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; những đường nhựa, đường bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m trên địa bàn thôn Đức Phú 1, thôn Đức Phú 2, thôn Đức Phú 3, thôn Đức Phú 4, thôn Tà Pứa
Mục 13
480.000
Đất nằm ở những khu vực còn lại trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7
Mục 11
360.000
Đất nằm ở những khu vực còn lại trên địa bàn thôn Đức Phú 1, thôn Đức Phú 2, thôn Đức Phú 3, thôn Đức Phú 4, thôn Tà Pứa
Mục 15
243.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (15 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Tỉnh lộ 717: Đoạn từ cầu Đỏ đến ranh đất ông Lê Văn Thùy
Mục 4
384.000
Tỉnh lộ 717: Đoạn từ giáp ranh giới hành chính xã Bắc Ruộng đến giáp ngã ba đất ông Lê Ngọc Vinh
Mục 1
438.000
Tỉnh lộ 717: Đoạn từ ngã ba Plao xã Nam Thành đến cầu Đạ Nga
Mục 6
282.000
Tỉnh lộ 717: Đoạn từ ngã ba đất ông Lê Ngọc Vinh đến ngã ba đất ông Mai Đình Tạo
Mục 2
600.000
Tỉnh lộ 717: Đoạn từ ngã ba đất ông Mai Đình Tạo đến cầu Đỏ
Mục 3
459.000
Tỉnh lộ 717: Đoạn từ ranh đất ông Lê Văn Thùy đến ngã ba Plao giáp ranh giới hành chính xã Nam Thành
Mục 5
486.000
Tỉnh lộ 717: Đoạn từ cầu Đạ Nga đến ranh giới hành chính xã Đạ Huoai 3
Mục 7
318.000
Đất nằm ven các trục đường đã trải nhựa, đường trải bê tông rộng từ 6m trở lên trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7
Mục 8
936.000
Đất nằm ven các trục đường đã trải nhựa, đường trải bê tông rộng từ 6m trở lên trên địa bàn thôn Đức Phú 1, thôn Đức Phú 2, thôn Đức Phú 3, thôn Đức Phú 4, thôn Tà Pứa
Mục 12
528.000
Đất nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; những đường nhựa, đường bê tông rộng dưới 3 m trên địa bàn thôn Đức Phú 1, thôn Đức Phú 2, thôn Đức Phú 3, thôn Đức Phú 4, thôn Tà Pứa
Mục 14
432.000
Đất nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; những đường nhựa, đường bê tông rộng dưới 3m trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7
Mục 10
475.000
Đất nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; những đường nhựa, đường bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7
Mục 9
624.000
Đất nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; những đường nhựa, đường bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m trên địa bàn thôn Đức Phú 1, thôn Đức Phú 2, thôn Đức Phú 3, thôn Đức Phú 4, thôn Tà Pứa
Mục 13
480.000
Đất nằm ở những khu vực còn lại trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7
Mục 11
360.000
Đất nằm ở những khu vực còn lại trên địa bàn thôn Đức Phú 1, thôn Đức Phú 2, thôn Đức Phú 3, thôn Đức Phú 4, thôn Tà Pứa
Mục 15
243.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác)
Mục 1
68.00060.00050.00028.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất trồng cây lâu năm
Mục 2
78.00071.00061.00041.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.