Bảng giá đất Xã Nam Thành, Lâm Đồng từ 01/01/2026

116 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Nam Thành1.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Mê Pu – Đa Kai: Đoạn từ ngã ba đường số 12 (thôn Mê Pu 3) đến giáp cầu ông Bích), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (28 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
ĐT 717: Đoạn từ ngã ba Plao đến giáp xã Đạ Huoai 3
Mục 5
357.000
ĐT 766: Đoạn từ Công ty Cổ phần bao bì Bắc Mỹ đến ngã ba Trường Quang Trung
Mục 2
672.000
ĐT 766: Đoạn từ Khu dân cư thôn Mê Pu 5 đến giáp ngã ba đường ĐT 717
Mục 4
980.000
ĐT 766: Đoạn từ giáp xã Đức Linh đến Công ty Cổ phần bao bì Bắc Mỹ
Mục 1
616.000
ĐT 766: Đoạn từ ngã ba Trường Quang Trung đến giáp khu dân cư thôn Mê Pu 5
Mục 3
840.000
Đường Mê Pu – Đa Kai: Đoạn từ giáp cầu ông Bích đến Thôn Sùng Nhơn 2 (cụm công nghiệp)
Mục 8
700.000
Đường Mê Pu – Đa Kai: Đoạn từ ngã ba nhà ông Ba Hữu đến ngã ba đường số 12 (thôn Mê Pu 3)
Mục 6
770.000
Đường Mê Pu – Đa Kai: Đoạn từ ngã ba đường số 12 (thôn Mê Pu 3) đến giáp cầu ông Bích
Mục 7
1.050.000
Tuyến trung tâm thôn Mê Pu 2 và Mê Pu 3: Đoạn từ ngã tư nhà ông Tư Sửu đến Trung tâm Y tế Đức Linh (cơ sở 1)
Mục 20
805.000
Đường Mê Pu – Đa Kai: Đoạn từ chùa Pháp Bảo đến ngã ba nhà ông Tần
Mục 18
651.000
Đường Mê Pu – Đa Kai: Đoạn từ cầu bà Trang (thôn Sùng Nhơn 3) đến đường số 35 (thôn Sùng Nhơn 4)
Mục 13
490.000
Đường Mê Pu – Đa Kai: Đoạn từ cầu ông Sang (thôn Sùng Nhơn 1, Cầu Đa Kai 1) đến cầu bà Trang (thôn Sùng Nhơn 3)
Mục 12
462.000
Đường Mê Pu – Đa Kai: Đoạn từ giáp cầu Bò (thôn Đa Kai 2) đến hết trường THCS Đa Kai
Mục 16
770.000
Đường Mê Pu – Đa Kai: Đoạn từ giáp thôn Đa Kai 2 đến cầu Bò (thôn Đa Kai 2)
Mục 15
525.000
Đường Mê Pu – Đa Kai: Đoạn từ giáp trường THCS ĐaKai đến giáp chùa Pháp Bảo
Mục 17
910.000
Đường Mê Pu – Đa Kai: Đoạn từ ngã ba Bà Vê (thôn Sùng Nhơn 2) đến ranh Bưu Điện (thôn Sùng Nhơn 2)
Mục 10
735.000
Đường Mê Pu – Đa Kai: Đoạn từ ngã ba nhà ông Tần đến cầu Be
Mục 19
602.000
Đường Mê Pu – Đa Kai: Đoạn từ ranh Bưu Điện (thôn Sùng Nhơn 2) đến cầu ông Sang (thôn Sùng Nhơn 1, cầu Đa Kai 1)
Mục 11
595.000
Đường Mê Pu – Đa Kai: Đoạn từ thôn Mê Pu 1 đến ngã ba Bà Vê (thôn Sùng Nhơn 2)
Mục 9
455.000
Đường Mê Pu – Đa Kai: Đoạn từ đường số 35 (thôn Sùng Nhơn 4) đến giáp thôn Đa Kai 2
Mục 14
420.000
Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Mê Pu 1, thôn Mê Pu 2, thôn Mê Pu 3, thôn Mê Pu 4, thôn Mê Pu 5, thôn Mê Pu 6, thôn Mê Pu 7, thôn Mê Pu 8, thôn Mê Pu 9, thôn Đa Kai 1, thôn Đa Kai 2, thôn Đa Kai 3, thôn Đa Kai 4, thôn Đa Kai 5, thôn Đa Kai 6, thôn Đa Kai 7, thôn Đa Kai 8, thôn Đa Kai 10, thôn Đa Kai 11
Mục 21
735.000
Đất ở ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Mê Pu 1, thôn Mê Pu 2, thôn Mê Pu 3, thôn Mê Pu 4, thôn Mê Pu 5, thôn Mê Pu 6, thôn Mê Pu 7, thôn Mê Pu 8, thôn Mê Pu 9, thôn Đa Kai 1, thôn Đa Kai 2, thôn Đa Kai 3, thôn Đa Kai 4, thôn Đa Kai 5, thôn Đa Kai 6, thôn Đa Kai 7, thôn Đa Kai 8, thôn Đa Kai 10, thôn Đa Kai 11
Mục 22
644.000
Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Mê Pu 1, thôn Mê Pu 2, thôn Mê Pu 3, thôn Mê Pu 4, thôn Mê Pu 5, thôn Mê Pu 6, thôn Mê Pu 7, thôn Mê Pu 8, thôn Mê Pu 9, thôn Đa Kai 1, thôn Đa Kai 2, thôn Đa Kai 3, thôn Đa Kai 4, thôn Đa Kai 5, thôn Đa Kai 6, thôn Đa Kai 7, thôn Đa Kai 8, thôn Đa Kai 10, thôn Đa Kai 11
Mục 24
301.000
Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Sùng Nhơn 1, thôn Sùng Nhơn 2, thôn Sùng Nhơn 3, thôn Sùng Nhơn 4, thôn Sùng Nhơn 5, thôn Sùng Nhơn 6
Mục 28
210.000
Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Sùng Nhơn 1, thôn Sùng Nhơn 2, thôn Sùng Nhơn 3, thôn Sùng Nhơn 4, thôn Sùng Nhơn 5, thôn Sùng Nhơn 6
Mục 25
560.000
Đất ở ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Mê Pu 1, thôn Mê Pu 2, thôn Mê Pu 3, thôn Mê Pu 4, thôn Mê Pu 5, thôn Mê Pu 6, thôn Mê Pu 7, thôn Mê Pu 8, thôn Mê Pu 9, thôn Đa Kai 1, thôn Đa Kai 2, thôn Đa Kai 3, thôn Đa Kai 4, thôn Đa Kai 5, thôn Đa Kai 6, thôn Đa Kai 7, thôn Đa Kai 8, thôn Đa Kai 10, thôn Đa Kai 11
Mục 23
364.000
Đất ở ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Sùng Nhơn 1, thôn Sùng Nhơn 2, thôn Sùng Nhơn 3, thôn Sùng Nhơn 4, thôn Sùng Nhơn 5, thôn Sùng Nhơn 6
Mục 27
287.000
Đất ở ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Sùng Nhơn 1, thôn Sùng Nhơn 2, thôn Sùng Nhơn 3, thôn Sùng Nhơn 4, thôn Sùng Nhơn 5, thôn Sùng Nhơn 6
Mục 26
488.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất nuôi trồng thủy sản
Mục 4
46.00034.00032.00024.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (28 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
ĐT 766: Đoạn từ Công ty Cổ phần bao bì Bắc Mỹ đến ngã ba Trường Quang Trung
Mục 2
960.000
ĐT 766: Đoạn từ giáp xã Đức Linh đến Công ty Cổ phần bao bì Bắc Mỹ
Mục 1
880.000
Tuyến trung tâm thôn Mê Pu 2 và Mê Pu 3: Đoạn từ ngã tư nhà ông Tư Sửu đến Trung tâm Y tế Đức Linh (cơ sở 1)
Mục 20
1.150.000
ĐT 717: Đoạn từ ngã ba Plao đến giáp xã Đạ Huoai 3
Mục 5
510.000
ĐT 766: Đoạn từ Khu dân cư thôn Mê Pu 5 đến giáp ngã ba đường ĐT 717
Mục 4
1.400.000
ĐT 766: Đoạn từ ngã ba Trường Quang Trung đến giáp khu dân cư thôn Mê Pu 5
Mục 3
1.200.000
Đường Mê Pu – Đa Kai: Đoạn từ chùa Pháp Bảo đến ngã ba nhà ông Tần
Mục 18
930.000
Đường Mê Pu – Đa Kai: Đoạn từ cầu bà Trang (thôn Sùng Nhơn 3) đến đường số 35 (thôn Sùng Nhơn 4)
Mục 13
700.000
Đường Mê Pu – Đa Kai: Đoạn từ cầu ông Sang (thôn Sùng Nhơn 1, Cầu Đa Kai 1) đến cầu bà Trang (thôn Sùng Nhơn 3)
Mục 12
660.000
Đường Mê Pu – Đa Kai: Đoạn từ giáp cầu Bò (thôn Đa Kai 2) đến hết trường THCS Đa Kai
Mục 16
1.100.000
Đường Mê Pu – Đa Kai: Đoạn từ giáp cầu ông Bích đến Thôn Sùng Nhơn 2 (cụm công nghiệp)
Mục 8
1.000.000
Đường Mê Pu – Đa Kai: Đoạn từ giáp thôn Đa Kai 2 đến cầu Bò (thôn Đa Kai 2)
Mục 15
750.000
Đường Mê Pu – Đa Kai: Đoạn từ giáp trường THCS ĐaKai đến giáp chùa Pháp Bảo
Mục 17
1.300.000
Đường Mê Pu – Đa Kai: Đoạn từ ngã ba Bà Vê (thôn Sùng Nhơn 2) đến ranh Bưu Điện (thôn Sùng Nhơn 2)
Mục 10
1.050.000
Đường Mê Pu – Đa Kai: Đoạn từ ngã ba nhà ông Ba Hữu đến ngã ba đường số 12 (thôn Mê Pu 3)
Mục 6
1.100.000
Đường Mê Pu – Đa Kai: Đoạn từ ngã ba nhà ông Tần đến cầu Be
Mục 19
860.000
Đường Mê Pu – Đa Kai: Đoạn từ ngã ba đường số 12 (thôn Mê Pu 3) đến giáp cầu ông Bích
Mục 7
1.500.000
Đường Mê Pu – Đa Kai: Đoạn từ ranh Bưu Điện (thôn Sùng Nhơn 2) đến cầu ông Sang (thôn Sùng Nhơn 1, cầu Đa Kai 1)
Mục 11
850.000
Đường Mê Pu – Đa Kai: Đoạn từ thôn Mê Pu 1 đến ngã ba Bà Vê (thôn Sùng Nhơn 2)
Mục 9
650.000
Đường Mê Pu – Đa Kai: Đoạn từ đường số 35 (thôn Sùng Nhơn 4) đến giáp thôn Đa Kai 2
Mục 14
600.000
Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Mê Pu 1, thôn Mê Pu 2, thôn Mê Pu 3, thôn Mê Pu 4, thôn Mê Pu 5, thôn Mê Pu 6, thôn Mê Pu 7, thôn Mê Pu 8, thôn Mê Pu 9, thôn Đa Kai 1, thôn Đa Kai 2, thôn Đa Kai 3, thôn Đa Kai 4, thôn Đa Kai 5, thôn Đa Kai 6, thôn Đa Kai 7, thôn Đa Kai 8, thôn Đa Kai 10, thôn Đa Kai 11
Mục 21
1.050.000
Đất ở ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Mê Pu 1, thôn Mê Pu 2, thôn Mê Pu 3, thôn Mê Pu 4, thôn Mê Pu 5, thôn Mê Pu 6, thôn Mê Pu 7, thôn Mê Pu 8, thôn Mê Pu 9, thôn Đa Kai 1, thôn Đa Kai 2, thôn Đa Kai 3, thôn Đa Kai 4, thôn Đa Kai 5, thôn Đa Kai 6, thôn Đa Kai 7, thôn Đa Kai 8, thôn Đa Kai 10, thôn Đa Kai 11
Mục 22
920.000
Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Mê Pu 1, thôn Mê Pu 2, thôn Mê Pu 3, thôn Mê Pu 4, thôn Mê Pu 5, thôn Mê Pu 6, thôn Mê Pu 7, thôn Mê Pu 8, thôn Mê Pu 9, thôn Đa Kai 1, thôn Đa Kai 2, thôn Đa Kai 3, thôn Đa Kai 4, thôn Đa Kai 5, thôn Đa Kai 6, thôn Đa Kai 7, thôn Đa Kai 8, thôn Đa Kai 10, thôn Đa Kai 11
Mục 24
430.000
Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Sùng Nhơn 1, thôn Sùng Nhơn 2, thôn Sùng Nhơn 3, thôn Sùng Nhơn 4, thôn Sùng Nhơn 5, thôn Sùng Nhơn 6
Mục 28
300.000
Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Sùng Nhơn 1, thôn Sùng Nhơn 2, thôn Sùng Nhơn 3, thôn Sùng Nhơn 4, thôn Sùng Nhơn 5, thôn Sùng Nhơn 6
Mục 25
800.000
Đất ở ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Mê Pu 1, thôn Mê Pu 2, thôn Mê Pu 3, thôn Mê Pu 4, thôn Mê Pu 5, thôn Mê Pu 6, thôn Mê Pu 7, thôn Mê Pu 8, thôn Mê Pu 9, thôn Đa Kai 1, thôn Đa Kai 2, thôn Đa Kai 3, thôn Đa Kai 4, thôn Đa Kai 5, thôn Đa Kai 6, thôn Đa Kai 7, thôn Đa Kai 8, thôn Đa Kai 10, thôn Đa Kai 11
Mục 23
520.000
Đất ở ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Sùng Nhơn 1, thôn Sùng Nhơn 2, thôn Sùng Nhơn 3, thôn Sùng Nhơn 4, thôn Sùng Nhơn 5, thôn Sùng Nhơn 6
Mục 27
410.000
Đất ở ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Sùng Nhơn 1, thôn Sùng Nhơn 2, thôn Sùng Nhơn 3, thôn Sùng Nhơn 4, thôn Sùng Nhơn 5, thôn Sùng Nhơn 6
Mục 26
697.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất rừng sản xuất
Mục 3
35.00018.0006.0004.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (28 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
ĐT 717: Đoạn từ ngã ba Plao đến giáp xã Đạ Huoai 3
Mục 5
306.000
ĐT 766: Đoạn từ Công ty Cổ phần bao bì Bắc Mỹ đến ngã ba Trường Quang Trung
Mục 2
576.000
ĐT 766: Đoạn từ Khu dân cư thôn Mê Pu 5 đến giáp ngã ba đường ĐT 717
Mục 4
840.000
ĐT 766: Đoạn từ giáp xã Đức Linh đến Công ty Cổ phần bao bì Bắc Mỹ
Mục 1
528.000
ĐT 766: Đoạn từ ngã ba Trường Quang Trung đến giáp khu dân cư thôn Mê Pu 5
Mục 3
720.000
Đường Mê Pu – Đa Kai: Đoạn từ giáp cầu ông Bích đến Thôn Sùng Nhơn 2 (cụm công nghiệp)
Mục 8
600.000
Đường Mê Pu – Đa Kai: Đoạn từ ngã ba nhà ông Ba Hữu đến ngã ba đường số 12 (thôn Mê Pu 3)
Mục 6
660.000
Đường Mê Pu – Đa Kai: Đoạn từ ngã ba đường số 12 (thôn Mê Pu 3) đến giáp cầu ông Bích
Mục 7
900.000
Tuyến trung tâm thôn Mê Pu 2 và Mê Pu 3: Đoạn từ ngã tư nhà ông Tư Sửu đến Trung tâm Y tế Đức Linh (cơ sở 1)
Mục 20
690.000
Đường Mê Pu – Đa Kai: Đoạn từ chùa Pháp Bảo đến ngã ba nhà ông Tần
Mục 18
558.000
Đường Mê Pu – Đa Kai: Đoạn từ cầu bà Trang (thôn Sùng Nhơn 3) đến đường số 35 (thôn Sùng Nhơn 4)
Mục 13
420.000
Đường Mê Pu – Đa Kai: Đoạn từ cầu ông Sang (thôn Sùng Nhơn 1, Cầu Đa Kai 1) đến cầu bà Trang (thôn Sùng Nhơn 3)
Mục 12
396.000
Đường Mê Pu – Đa Kai: Đoạn từ giáp cầu Bò (thôn Đa Kai 2) đến hết trường THCS Đa Kai
Mục 16
660.000
Đường Mê Pu – Đa Kai: Đoạn từ giáp thôn Đa Kai 2 đến cầu Bò (thôn Đa Kai 2)
Mục 15
450.000
Đường Mê Pu – Đa Kai: Đoạn từ giáp trường THCS ĐaKai đến giáp chùa Pháp Bảo
Mục 17
780.000
Đường Mê Pu – Đa Kai: Đoạn từ ngã ba Bà Vê (thôn Sùng Nhơn 2) đến ranh Bưu Điện (thôn Sùng Nhơn 2)
Mục 10
630.000
Đường Mê Pu – Đa Kai: Đoạn từ ngã ba nhà ông Tần đến cầu Be
Mục 19
516.000
Đường Mê Pu – Đa Kai: Đoạn từ ranh Bưu Điện (thôn Sùng Nhơn 2) đến cầu ông Sang (thôn Sùng Nhơn 1, cầu Đa Kai 1)
Mục 11
510.000
Đường Mê Pu – Đa Kai: Đoạn từ thôn Mê Pu 1 đến ngã ba Bà Vê (thôn Sùng Nhơn 2)
Mục 9
390.000
Đường Mê Pu – Đa Kai: Đoạn từ đường số 35 (thôn Sùng Nhơn 4) đến giáp thôn Đa Kai 2
Mục 14
360.000
Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Mê Pu 1, thôn Mê Pu 2, thôn Mê Pu 3, thôn Mê Pu 4, thôn Mê Pu 5, thôn Mê Pu 6, thôn Mê Pu 7, thôn Mê Pu 8, thôn Mê Pu 9, thôn Đa Kai 1, thôn Đa Kai 2, thôn Đa Kai 3, thôn Đa Kai 4, thôn Đa Kai 5, thôn Đa Kai 6, thôn Đa Kai 7, thôn Đa Kai 8, thôn Đa Kai 10, thôn Đa Kai 11
Mục 21
630.000
Đất ở ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Mê Pu 1, thôn Mê Pu 2, thôn Mê Pu 3, thôn Mê Pu 4, thôn Mê Pu 5, thôn Mê Pu 6, thôn Mê Pu 7, thôn Mê Pu 8, thôn Mê Pu 9, thôn Đa Kai 1, thôn Đa Kai 2, thôn Đa Kai 3, thôn Đa Kai 4, thôn Đa Kai 5, thôn Đa Kai 6, thôn Đa Kai 7, thôn Đa Kai 8, thôn Đa Kai 10, thôn Đa Kai 11
Mục 22
552.000
Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Mê Pu 1, thôn Mê Pu 2, thôn Mê Pu 3, thôn Mê Pu 4, thôn Mê Pu 5, thôn Mê Pu 6, thôn Mê Pu 7, thôn Mê Pu 8, thôn Mê Pu 9, thôn Đa Kai 1, thôn Đa Kai 2, thôn Đa Kai 3, thôn Đa Kai 4, thôn Đa Kai 5, thôn Đa Kai 6, thôn Đa Kai 7, thôn Đa Kai 8, thôn Đa Kai 10, thôn Đa Kai 11
Mục 24
258.000
Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Sùng Nhơn 1, thôn Sùng Nhơn 2, thôn Sùng Nhơn 3, thôn Sùng Nhơn 4, thôn Sùng Nhơn 5, thôn Sùng Nhơn 6
Mục 28
180.000
Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Sùng Nhơn 1, thôn Sùng Nhơn 2, thôn Sùng Nhơn 3, thôn Sùng Nhơn 4, thôn Sùng Nhơn 5, thôn Sùng Nhơn 6
Mục 25
480.000
Đất ở ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Mê Pu 1, thôn Mê Pu 2, thôn Mê Pu 3, thôn Mê Pu 4, thôn Mê Pu 5, thôn Mê Pu 6, thôn Mê Pu 7, thôn Mê Pu 8, thôn Mê Pu 9, thôn Đa Kai 1, thôn Đa Kai 2, thôn Đa Kai 3, thôn Đa Kai 4, thôn Đa Kai 5, thôn Đa Kai 6, thôn Đa Kai 7, thôn Đa Kai 8, thôn Đa Kai 10, thôn Đa Kai 11
Mục 23
312.000
Đất ở ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Sùng Nhơn 1, thôn Sùng Nhơn 2, thôn Sùng Nhơn 3, thôn Sùng Nhơn 4, thôn Sùng Nhơn 5, thôn Sùng Nhơn 6
Mục 27
246.000
Đất ở ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Sùng Nhơn 1, thôn Sùng Nhơn 2, thôn Sùng Nhơn 3, thôn Sùng Nhơn 4, thôn Sùng Nhơn 5, thôn Sùng Nhơn 6
Mục 26
418.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (28 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
ĐT 717: Đoạn từ ngã ba Plao đến giáp xã Đạ Huoai 3
Mục 5
306.000
ĐT 766: Đoạn từ Công ty Cổ phần bao bì Bắc Mỹ đến ngã ba Trường Quang Trung
Mục 2
576.000
ĐT 766: Đoạn từ Khu dân cư thôn Mê Pu 5 đến giáp ngã ba đường ĐT 717
Mục 4
840.000
ĐT 766: Đoạn từ giáp xã Đức Linh đến Công ty Cổ phần bao bì Bắc Mỹ
Mục 1
528.000
ĐT 766: Đoạn từ ngã ba Trường Quang Trung đến giáp khu dân cư thôn Mê Pu 5
Mục 3
720.000
Đường Mê Pu – Đa Kai: Đoạn từ giáp cầu ông Bích đến Thôn Sùng Nhơn 2 (cụm công nghiệp)
Mục 8
600.000
Đường Mê Pu – Đa Kai: Đoạn từ ngã ba nhà ông Ba Hữu đến ngã ba đường số 12 (thôn Mê Pu 3)
Mục 6
660.000
Đường Mê Pu – Đa Kai: Đoạn từ ngã ba đường số 12 (thôn Mê Pu 3) đến giáp cầu ông Bích
Mục 7
900.000
Tuyến trung tâm thôn Mê Pu 2 và Mê Pu 3: Đoạn từ ngã tư nhà ông Tư Sửu đến Trung tâm Y tế Đức Linh (cơ sở 1)
Mục 20
690.000
Đường Mê Pu – Đa Kai: Đoạn từ chùa Pháp Bảo đến ngã ba nhà ông Tần
Mục 18
558.000
Đường Mê Pu – Đa Kai: Đoạn từ cầu bà Trang (thôn Sùng Nhơn 3) đến đường số 35 (thôn Sùng Nhơn 4)
Mục 13
420.000
Đường Mê Pu – Đa Kai: Đoạn từ cầu ông Sang (thôn Sùng Nhơn 1, Cầu Đa Kai 1) đến cầu bà Trang (thôn Sùng Nhơn 3)
Mục 12
396.000
Đường Mê Pu – Đa Kai: Đoạn từ giáp cầu Bò (thôn Đa Kai 2) đến hết trường THCS Đa Kai
Mục 16
660.000
Đường Mê Pu – Đa Kai: Đoạn từ giáp thôn Đa Kai 2 đến cầu Bò (thôn Đa Kai 2)
Mục 15
450.000
Đường Mê Pu – Đa Kai: Đoạn từ giáp trường THCS ĐaKai đến giáp chùa Pháp Bảo
Mục 17
780.000
Đường Mê Pu – Đa Kai: Đoạn từ ngã ba Bà Vê (thôn Sùng Nhơn 2) đến ranh Bưu Điện (thôn Sùng Nhơn 2)
Mục 10
630.000
Đường Mê Pu – Đa Kai: Đoạn từ ngã ba nhà ông Tần đến cầu Be
Mục 19
516.000
Đường Mê Pu – Đa Kai: Đoạn từ ranh Bưu Điện (thôn Sùng Nhơn 2) đến cầu ông Sang (thôn Sùng Nhơn 1, cầu Đa Kai 1)
Mục 11
510.000
Đường Mê Pu – Đa Kai: Đoạn từ thôn Mê Pu 1 đến ngã ba Bà Vê (thôn Sùng Nhơn 2)
Mục 9
390.000
Đường Mê Pu – Đa Kai: Đoạn từ đường số 35 (thôn Sùng Nhơn 4) đến giáp thôn Đa Kai 2
Mục 14
360.000
Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Mê Pu 1, thôn Mê Pu 2, thôn Mê Pu 3, thôn Mê Pu 4, thôn Mê Pu 5, thôn Mê Pu 6, thôn Mê Pu 7, thôn Mê Pu 8, thôn Mê Pu 9, thôn Đa Kai 1, thôn Đa Kai 2, thôn Đa Kai 3, thôn Đa Kai 4, thôn Đa Kai 5, thôn Đa Kai 6, thôn Đa Kai 7, thôn Đa Kai 8, thôn Đa Kai 10, thôn Đa Kai 11
Mục 21
630.000
Đất ở ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Mê Pu 1, thôn Mê Pu 2, thôn Mê Pu 3, thôn Mê Pu 4, thôn Mê Pu 5, thôn Mê Pu 6, thôn Mê Pu 7, thôn Mê Pu 8, thôn Mê Pu 9, thôn Đa Kai 1, thôn Đa Kai 2, thôn Đa Kai 3, thôn Đa Kai 4, thôn Đa Kai 5, thôn Đa Kai 6, thôn Đa Kai 7, thôn Đa Kai 8, thôn Đa Kai 10, thôn Đa Kai 11
Mục 22
552.000
Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Mê Pu 1, thôn Mê Pu 2, thôn Mê Pu 3, thôn Mê Pu 4, thôn Mê Pu 5, thôn Mê Pu 6, thôn Mê Pu 7, thôn Mê Pu 8, thôn Mê Pu 9, thôn Đa Kai 1, thôn Đa Kai 2, thôn Đa Kai 3, thôn Đa Kai 4, thôn Đa Kai 5, thôn Đa Kai 6, thôn Đa Kai 7, thôn Đa Kai 8, thôn Đa Kai 10, thôn Đa Kai 11
Mục 24
258.000
Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Sùng Nhơn 1, thôn Sùng Nhơn 2, thôn Sùng Nhơn 3, thôn Sùng Nhơn 4, thôn Sùng Nhơn 5, thôn Sùng Nhơn 6
Mục 28
180.000
Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Sùng Nhơn 1, thôn Sùng Nhơn 2, thôn Sùng Nhơn 3, thôn Sùng Nhơn 4, thôn Sùng Nhơn 5, thôn Sùng Nhơn 6
Mục 25
480.000
Đất ở ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Mê Pu 1, thôn Mê Pu 2, thôn Mê Pu 3, thôn Mê Pu 4, thôn Mê Pu 5, thôn Mê Pu 6, thôn Mê Pu 7, thôn Mê Pu 8, thôn Mê Pu 9, thôn Đa Kai 1, thôn Đa Kai 2, thôn Đa Kai 3, thôn Đa Kai 4, thôn Đa Kai 5, thôn Đa Kai 6, thôn Đa Kai 7, thôn Đa Kai 8, thôn Đa Kai 10, thôn Đa Kai 11
Mục 23
312.000
Đất ở ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Sùng Nhơn 1, thôn Sùng Nhơn 2, thôn Sùng Nhơn 3, thôn Sùng Nhơn 4, thôn Sùng Nhơn 5, thôn Sùng Nhơn 6
Mục 27
246.000
Đất ở ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Sùng Nhơn 1, thôn Sùng Nhơn 2, thôn Sùng Nhơn 3, thôn Sùng Nhơn 4, thôn Sùng Nhơn 5, thôn Sùng Nhơn 6
Mục 26
418.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác)
Mục 1
52.00038.00032.00024.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất trồng cây lâu năm
Mục 2
56.00047.00037.00030.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.