Bảng giá đất Xã Nâm Nung, Lâm Đồng từ 01/01/2026
176 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Nâm Nung là 1.990.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đường vào Trường Hoa Ban), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (43 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ Km 0 (ngã tư đường Quốc lộ 28) đến đường bê tông (hết đất nhà ông Dương Tấn Hùng) 3. Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57) | 3. Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57) | 636.000 |
| Từ dưới hành lang an toàn đường điện 500kV đến ngã ba nhà ông Mai Hồng Quân 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 622.000 |
| Từ giáp ranh xã Krông Nô (Đắk Drô cũ) đến đầu đất nhà bà Hoa 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 377.000 |
| Từ ngã ba cây đa nhà ông Y Lý đến ngã tư trung tâm xã 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 1.075.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Mai Hồng Quân đến ngã ba cây đa nhà ông Y Lý 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 630.000 |
| Từ ngã ba đường bê tông vào nhà ông Đặng Văn Tài đến ngã ba đường bê tông vào Đập 32 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 378.000 |
| Từ ngã ba đường bê tông vào Đập 32 đến ngã ba đường vào cánh đồng nhà ông Lý Văn Quý 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 239.000 |
| Từ ngã ba đường vào Trường Hoa Ban đến ngã ba đường bê tông vào nhà ông Đặng Văn Tài 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 623.000 |
| Từ ngã ba đường vào cánh đồng nhà ông Lý Văn Quý đến giáp xã Quảng Phú (cầu Đắk Prí) 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 294.000 |
| Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba nhà ông Mai Hồng Quân 2. Đường trục chính trước xã | 2. Đường trục chính trước xã | 739.000 |
| Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đường vào Trường Hoa Ban 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 1.393.000 |
| Từ đường bê tông (hết đất nhà ông Dương Tấn Hùng) đến ngã ba hai cây đa (nhà ông Nguyễn Văn Dân) 3. Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57) | 3. Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57) | 330.000 |
| Từ đầu đất nhà bà Hoa đến dưới hành lang an toàn đường điện 500kV 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 555.000 |
| Tuyến N1 7. Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Nâm Nung cũ | 7. Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Nâm Nung cũ | 420.000 |
| Từ UBND xã đến ngã ba nhà văn hóa Đắk Prí 4. Đường liên thôn | 4. Đường liên thôn | 434.000 |
| Từ cầu Đắk Viên đến ngã ba đối diện cây xăng Quyết Độ 3. Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57) | 3. Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57) | 440.000 |
| Từ hết đất Trường Trung học cơ sở Nam Nung đến giáp ranh giới xã Krông Nô (xã Tân Thành cũ) 3. Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57) | 3. Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57) | 238.000 |
| Từ hết đất nhà ông Cao Bảo Ngọc đến hết đất nhà ông Trần Văn Trung 6. Đường đi ba tầng | 6. Đường đi ba tầng | 413.000 |
| Từ ngã ba Công ty TNHH MTV Nam Nung đến ngã ba cổng thôn Nam Tiến (nhà bà Bảy) 3. Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57) | 3. Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57) | 365.000 |
| Từ ngã ba Thúy Ngân giao với đường ĐH57 đến hết đất nhà bà Lãnh Thị Oanh 6. Đường đi ba tầng | 6. Đường đi ba tầng | 207.000 |
| Từ ngã ba cây đa nhà ông Y Lý giáp Quốc lộ 28 đến đầu đập Đắk Pot 4. Đường liên thôn | 4. Đường liên thôn | 301.000 |
| Từ ngã ba cổng thôn Nam Tiến (nhà bà Bảy) đến cầu Đắk Viên 3. Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57) | 3. Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57) | 284.000 |
| Từ ngã ba giao với đường ĐH57 đến Trường mầm Non Hoa Pơ Lang 5. Đường Bon Ja Ráh | 5. Đường Bon Ja Ráh | 356.000 |
| Từ ngã ba hai cây đa (nhà ông Nguyễn Văn Dân) đến ngã ba nhà ông Nguyễn Tiến Đối 3. Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57) | 3. Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57) | 269.000 |
| Từ ngã ba hướng Hầm Sỏi đường ĐH 59 đến giáp ranh xã Krông Nô (xã Đắk Drô cũ) 3. Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57) | 3. Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57) | 234.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Tiến Đối đường giao với đường ĐH57 (hướng đi đập Đắk Pot) đến hết đất nhà ông Đinh Công Đình 4. Đường liên thôn | 4. Đường liên thôn | 130.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Tiến Đối đến ngã ba Công ty TNHH MTV Nam Nung 3. Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57) | 3. Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57) | 501.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Phạm Văn Thư đến ngã ba nhà ông Trương Văn Thanh 4. Đường liên thôn | 4. Đường liên thôn | 114.000 |
| Từ ngã ba thôn Thanh Thái (đi xã Tân Thành cũ) đến thôn Đắk Rô (xã Krông Nô) 3. Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57) | 3. Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57) | 135.000 |
| Từ ngã ba đường bê tông (hết đất nhà ông Dương Tấn Hùng) đến đầu đập Đắk Houa 4. Đường liên thôn | 4. Đường liên thôn | 182.000 |
| Từ ngã ba đường vào Trường Hoa Ban giáp Quốc lộ 28 đến ngã ba đầu đất ông Mai Xuân Hùng 4. Đường liên thôn | 4. Đường liên thôn | 291.000 |
| Từ ngã ba đối diện cây xăng Quyết Độ đến hết đất Trường Trung học cơ sở Nam Nung 3. Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57) | 3. Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57) | 755.000 |
| Từ ngã tư Trường Hoa Ban đến ngã ba Trạm Y tế (xã Nâm N'đir cũ) 4. Đường liên thôn | 4. Đường liên thôn | 182.000 |
| Từ tuyến D1 đến hết nhà máy nước 7. Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Nâm Nung cũ | 7. Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Nâm Nung cũ | 739.000 |
| Từ đường bon R'cập đến ngã ba nhà ông Phạm Văn Thư 4. Đường liên thôn | 4. Đường liên thôn | 171.000 |
| Tuyến N7 7. Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Nâm Nung cũ | 7. Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Nâm Nung cũ | 461.000 |
| Tuyến N8 7. Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Nâm Nung cũ | 7. Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Nâm Nung cũ | 186.000 |
| Tuyến N9 7. Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Nâm Nung cũ | 7. Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Nâm Nung cũ | 451.000 |
| Từ ngã ba Lâm trường Nâm Nung đi Hầm Sỏi | Mục 8 | 165.000 |
| Từ tuyến D10 đến tuyến N8 7. Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Nâm Nung cũ | 7. Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Nâm Nung cũ | 178.000 |
| Từ tuyến D6 đến tuyến N8 7. Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Nâm Nung cũ | 7. Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Nâm Nung cũ | 392.000 |
| Từ tuyến N8 đến tuyến N6 7. Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Nâm Nung cũ | 7. Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Nâm Nung cũ | 178.000 |
| Đất ở các khu dân cư còn lại | Mục 9 | 95.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất nuôi trồng thủy sản Mục 4 | 39.000 | 32.000 | 28.000 | 24.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (43 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ dưới hành lang an toàn đường điện 500kV đến ngã ba nhà ông Mai Hồng Quân 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 889.000 |
| Từ giáp ranh xã Krông Nô (Đắk Drô cũ) đến đầu đất nhà bà Hoa 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 539.000 |
| Từ ngã ba cây đa nhà ông Y Lý đến ngã tư trung tâm xã 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 1.536.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Mai Hồng Quân đến ngã ba cây đa nhà ông Y Lý 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 900.000 |
| Từ đầu đất nhà bà Hoa đến dưới hành lang an toàn đường điện 500kV 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 793.000 |
| Từ Km 0 (ngã tư đường Quốc lộ 28) đến đường bê tông (hết đất nhà ông Dương Tấn Hùng) 3. Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57) | 3. Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57) | 908.000 |
| Từ UBND xã đến ngã ba nhà văn hóa Đắk Prí 4. Đường liên thôn | 4. Đường liên thôn | 620.000 |
| Từ cầu Đắk Viên đến ngã ba đối diện cây xăng Quyết Độ 3. Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57) | 3. Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57) | 628.000 |
| Từ hết đất Trường Trung học cơ sở Nam Nung đến giáp ranh giới xã Krông Nô (xã Tân Thành cũ) 3. Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57) | 3. Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57) | 340.000 |
| Từ hết đất nhà ông Cao Bảo Ngọc đến hết đất nhà ông Trần Văn Trung 6. Đường đi ba tầng | 6. Đường đi ba tầng | 590.000 |
| Từ ngã ba Công ty TNHH MTV Nam Nung đến ngã ba cổng thôn Nam Tiến (nhà bà Bảy) 3. Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57) | 3. Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57) | 521.000 |
| Từ ngã ba Thúy Ngân giao với đường ĐH57 đến hết đất nhà bà Lãnh Thị Oanh 6. Đường đi ba tầng | 6. Đường đi ba tầng | 295.000 |
| Từ ngã ba cây đa nhà ông Y Lý giáp Quốc lộ 28 đến đầu đập Đắk Pot 4. Đường liên thôn | 4. Đường liên thôn | 430.000 |
| Từ ngã ba cổng thôn Nam Tiến (nhà bà Bảy) đến cầu Đắk Viên 3. Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57) | 3. Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57) | 406.000 |
| Từ ngã ba giao với đường ĐH57 đến Trường mầm Non Hoa Pơ Lang 5. Đường Bon Ja Ráh | 5. Đường Bon Ja Ráh | 509.000 |
| Từ ngã ba hai cây đa (nhà ông Nguyễn Văn Dân) đến ngã ba nhà ông Nguyễn Tiến Đối 3. Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57) | 3. Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57) | 384.000 |
| Từ ngã ba hướng Hầm Sỏi đường ĐH 59 đến giáp ranh xã Krông Nô (xã Đắk Drô cũ) 3. Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57) | 3. Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57) | 334.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Tiến Đối đường giao với đường ĐH57 (hướng đi đập Đắk Pot) đến hết đất nhà ông Đinh Công Đình 4. Đường liên thôn | 4. Đường liên thôn | 186.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Tiến Đối đến ngã ba Công ty TNHH MTV Nam Nung 3. Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57) | 3. Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57) | 715.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Phạm Văn Thư đến ngã ba nhà ông Trương Văn Thanh 4. Đường liên thôn | 4. Đường liên thôn | 163.000 |
| Từ ngã ba thôn Thanh Thái (đi xã Tân Thành cũ) đến thôn Đắk Rô (xã Krông Nô) 3. Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57) | 3. Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57) | 193.000 |
| Từ ngã ba đường bê tông (hết đất nhà ông Dương Tấn Hùng) đến đầu đập Đắk Houa 4. Đường liên thôn | 4. Đường liên thôn | 260.000 |
| Từ ngã ba đường bê tông vào nhà ông Đặng Văn Tài đến ngã ba đường bê tông vào Đập 32 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 540.000 |
| Từ ngã ba đường bê tông vào Đập 32 đến ngã ba đường vào cánh đồng nhà ông Lý Văn Quý 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 341.000 |
| Từ ngã ba đường vào Trường Hoa Ban giáp Quốc lộ 28 đến ngã ba đầu đất ông Mai Xuân Hùng 4. Đường liên thôn | 4. Đường liên thôn | 416.000 |
| Từ ngã ba đường vào Trường Hoa Ban đến ngã ba đường bê tông vào nhà ông Đặng Văn Tài 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 890.000 |
| Từ ngã ba đường vào cánh đồng nhà ông Lý Văn Quý đến giáp xã Quảng Phú (cầu Đắk Prí) 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 420.000 |
| Từ ngã ba đối diện cây xăng Quyết Độ đến hết đất Trường Trung học cơ sở Nam Nung 3. Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57) | 3. Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57) | 1.078.000 |
| Từ ngã tư Trường Hoa Ban đến ngã ba Trạm Y tế (xã Nâm N'đir cũ) 4. Đường liên thôn | 4. Đường liên thôn | 260.000 |
| Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba nhà ông Mai Hồng Quân 2. Đường trục chính trước xã | 2. Đường trục chính trước xã | 1.055.000 |
| Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đường vào Trường Hoa Ban 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 1.990.000 |
| Từ đường bon R'cập đến ngã ba nhà ông Phạm Văn Thư 4. Đường liên thôn | 4. Đường liên thôn | 244.000 |
| Từ đường bê tông (hết đất nhà ông Dương Tấn Hùng) đến ngã ba hai cây đa (nhà ông Nguyễn Văn Dân) 3. Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57) | 3. Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57) | 471.000 |
| Tuyến N1 7. Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Nâm Nung cũ | 7. Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Nâm Nung cũ | 600.000 |
| Tuyến N7 7. Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Nâm Nung cũ | 7. Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Nâm Nung cũ | 658.000 |
| Tuyến N8 7. Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Nâm Nung cũ | 7. Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Nâm Nung cũ | 266.000 |
| Tuyến N9 7. Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Nâm Nung cũ | 7. Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Nâm Nung cũ | 644.000 |
| Từ ngã ba Lâm trường Nâm Nung đi Hầm Sỏi | Mục 8 | 236.000 |
| Từ tuyến D1 đến hết nhà máy nước 7. Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Nâm Nung cũ | 7. Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Nâm Nung cũ | 1.056.000 |
| Từ tuyến D10 đến tuyến N8 7. Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Nâm Nung cũ | 7. Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Nâm Nung cũ | 254.000 |
| Từ tuyến D6 đến tuyến N8 7. Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Nâm Nung cũ | 7. Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Nâm Nung cũ | 560.000 |
| Từ tuyến N8 đến tuyến N6 7. Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Nâm Nung cũ | 7. Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Nâm Nung cũ | 254.000 |
| Đất ở các khu dân cư còn lại | Mục 9 | 135.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất rừng sản xuất Mục 3 | 24.000 | 21.000 | 18.000 | 15.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (43 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ Km 0 (ngã tư đường Quốc lộ 28) đến đường bê tông (hết đất nhà ông Dương Tấn Hùng) 3. Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57) | 3. Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57) | 636.000 |
| Từ dưới hành lang an toàn đường điện 500kV đến ngã ba nhà ông Mai Hồng Quân 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 622.000 |
| Từ giáp ranh xã Krông Nô (Đắk Drô cũ) đến đầu đất nhà bà Hoa 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 377.000 |
| Từ ngã ba cây đa nhà ông Y Lý đến ngã tư trung tâm xã 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 1.075.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Mai Hồng Quân đến ngã ba cây đa nhà ông Y Lý 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 630.000 |
| Từ ngã ba đường bê tông vào nhà ông Đặng Văn Tài đến ngã ba đường bê tông vào Đập 32 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 378.000 |
| Từ ngã ba đường bê tông vào Đập 32 đến ngã ba đường vào cánh đồng nhà ông Lý Văn Quý 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 239.000 |
| Từ ngã ba đường vào Trường Hoa Ban đến ngã ba đường bê tông vào nhà ông Đặng Văn Tài 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 623.000 |
| Từ ngã ba đường vào cánh đồng nhà ông Lý Văn Quý đến giáp xã Quảng Phú (cầu Đắk Prí) 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 294.000 |
| Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba nhà ông Mai Hồng Quân 2. Đường trục chính trước xã | 2. Đường trục chính trước xã | 739.000 |
| Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đường vào Trường Hoa Ban 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 1.393.000 |
| Từ đường bê tông (hết đất nhà ông Dương Tấn Hùng) đến ngã ba hai cây đa (nhà ông Nguyễn Văn Dân) 3. Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57) | 3. Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57) | 330.000 |
| Từ đầu đất nhà bà Hoa đến dưới hành lang an toàn đường điện 500kV 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 555.000 |
| Tuyến N1 7. Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Nâm Nung cũ | 7. Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Nâm Nung cũ | 420.000 |
| Từ UBND xã đến ngã ba nhà văn hóa Đắk Prí 4. Đường liên thôn | 4. Đường liên thôn | 434.000 |
| Từ cầu Đắk Viên đến ngã ba đối diện cây xăng Quyết Độ 3. Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57) | 3. Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57) | 440.000 |
| Từ hết đất Trường Trung học cơ sở Nam Nung đến giáp ranh giới xã Krông Nô (xã Tân Thành cũ) 3. Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57) | 3. Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57) | 238.000 |
| Từ hết đất nhà ông Cao Bảo Ngọc đến hết đất nhà ông Trần Văn Trung 6. Đường đi ba tầng | 6. Đường đi ba tầng | 413.000 |
| Từ ngã ba Công ty TNHH MTV Nam Nung đến ngã ba cổng thôn Nam Tiến (nhà bà Bảy) 3. Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57) | 3. Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57) | 365.000 |
| Từ ngã ba Thúy Ngân giao với đường ĐH57 đến hết đất nhà bà Lãnh Thị Oanh 6. Đường đi ba tầng | 6. Đường đi ba tầng | 207.000 |
| Từ ngã ba cây đa nhà ông Y Lý giáp Quốc lộ 28 đến đầu đập Đắk Pot 4. Đường liên thôn | 4. Đường liên thôn | 301.000 |
| Từ ngã ba cổng thôn Nam Tiến (nhà bà Bảy) đến cầu Đắk Viên 3. Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57) | 3. Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57) | 284.000 |
| Từ ngã ba giao với đường ĐH57 đến Trường mầm Non Hoa Pơ Lang 5. Đường Bon Ja Ráh | 5. Đường Bon Ja Ráh | 356.000 |
| Từ ngã ba hai cây đa (nhà ông Nguyễn Văn Dân) đến ngã ba nhà ông Nguyễn Tiến Đối 3. Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57) | 3. Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57) | 269.000 |
| Từ ngã ba hướng Hầm Sỏi đường ĐH 59 đến giáp ranh xã Krông Nô (xã Đắk Drô cũ) 3. Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57) | 3. Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57) | 234.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Tiến Đối đường giao với đường ĐH57 (hướng đi đập Đắk Pot) đến hết đất nhà ông Đinh Công Đình 4. Đường liên thôn | 4. Đường liên thôn | 130.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Tiến Đối đến ngã ba Công ty TNHH MTV Nam Nung 3. Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57) | 3. Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57) | 501.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Phạm Văn Thư đến ngã ba nhà ông Trương Văn Thanh 4. Đường liên thôn | 4. Đường liên thôn | 114.000 |
| Từ ngã ba thôn Thanh Thái (đi xã Tân Thành cũ) đến thôn Đắk Rô (xã Krông Nô) 3. Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57) | 3. Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57) | 135.000 |
| Từ ngã ba đường bê tông (hết đất nhà ông Dương Tấn Hùng) đến đầu đập Đắk Houa 4. Đường liên thôn | 4. Đường liên thôn | 182.000 |
| Từ ngã ba đường vào Trường Hoa Ban giáp Quốc lộ 28 đến ngã ba đầu đất ông Mai Xuân Hùng 4. Đường liên thôn | 4. Đường liên thôn | 291.000 |
| Từ ngã ba đối diện cây xăng Quyết Độ đến hết đất Trường Trung học cơ sở Nam Nung 3. Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57) | 3. Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57) | 755.000 |
| Từ ngã tư Trường Hoa Ban đến ngã ba Trạm Y tế (xã Nâm N'đir cũ) 4. Đường liên thôn | 4. Đường liên thôn | 182.000 |
| Từ tuyến D1 đến hết nhà máy nước 7. Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Nâm Nung cũ | 7. Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Nâm Nung cũ | 739.000 |
| Từ đường bon R'cập đến ngã ba nhà ông Phạm Văn Thư 4. Đường liên thôn | 4. Đường liên thôn | 171.000 |
| Tuyến N7 7. Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Nâm Nung cũ | 7. Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Nâm Nung cũ | 461.000 |
| Tuyến N8 7. Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Nâm Nung cũ | 7. Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Nâm Nung cũ | 186.000 |
| Tuyến N9 7. Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Nâm Nung cũ | 7. Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Nâm Nung cũ | 451.000 |
| Từ ngã ba Lâm trường Nâm Nung đi Hầm Sỏi | Mục 8 | 165.000 |
| Từ tuyến D10 đến tuyến N8 7. Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Nâm Nung cũ | 7. Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Nâm Nung cũ | 178.000 |
| Từ tuyến D6 đến tuyến N8 7. Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Nâm Nung cũ | 7. Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Nâm Nung cũ | 392.000 |
| Từ tuyến N8 đến tuyến N6 7. Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Nâm Nung cũ | 7. Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Nâm Nung cũ | 178.000 |
| Đất ở các khu dân cư còn lại | Mục 9 | 95.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (43 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ Km 0 (ngã tư đường Quốc lộ 28) đến đường bê tông (hết đất nhà ông Dương Tấn Hùng) 3. Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57) | 3. Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57) | 726.000 |
| Từ dưới hành lang an toàn đường điện 500kV đến ngã ba nhà ông Mai Hồng Quân 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 711.000 |
| Từ giáp ranh xã Krông Nô (Đắk Drô cũ) đến đầu đất nhà bà Hoa 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 431.000 |
| Từ ngã ba cây đa nhà ông Y Lý đến ngã tư trung tâm xã 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 1.229.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Mai Hồng Quân đến ngã ba cây đa nhà ông Y Lý 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 720.000 |
| Từ ngã ba đường bê tông vào nhà ông Đặng Văn Tài đến ngã ba đường bê tông vào Đập 32 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 432.000 |
| Từ ngã ba đường bê tông vào Đập 32 đến ngã ba đường vào cánh đồng nhà ông Lý Văn Quý 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 273.000 |
| Từ ngã ba đường vào Trường Hoa Ban đến ngã ba đường bê tông vào nhà ông Đặng Văn Tài 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 712.000 |
| Từ ngã ba đường vào cánh đồng nhà ông Lý Văn Quý đến giáp xã Quảng Phú (cầu Đắk Prí) 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 336.000 |
| Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba nhà ông Mai Hồng Quân 2. Đường trục chính trước xã | 2. Đường trục chính trước xã | 844.000 |
| Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đường vào Trường Hoa Ban 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 1.592.000 |
| Từ đường bê tông (hết đất nhà ông Dương Tấn Hùng) đến ngã ba hai cây đa (nhà ông Nguyễn Văn Dân) 3. Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57) | 3. Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57) | 377.000 |
| Từ đầu đất nhà bà Hoa đến dưới hành lang an toàn đường điện 500kV 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 1. Đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) | 635.000 |
| Tuyến N1 7. Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Nâm Nung cũ | 7. Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Nâm Nung cũ | 480.000 |
| Từ UBND xã đến ngã ba nhà văn hóa Đắk Prí 4. Đường liên thôn | 4. Đường liên thôn | 496.000 |
| Từ cầu Đắk Viên đến ngã ba đối diện cây xăng Quyết Độ 3. Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57) | 3. Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57) | 502.000 |
| Từ hết đất Trường Trung học cơ sở Nam Nung đến giáp ranh giới xã Krông Nô (xã Tân Thành cũ) 3. Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57) | 3. Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57) | 272.000 |
| Từ hết đất nhà ông Cao Bảo Ngọc đến hết đất nhà ông Trần Văn Trung 6. Đường đi ba tầng | 6. Đường đi ba tầng | 472.000 |
| Từ ngã ba Công ty TNHH MTV Nam Nung đến ngã ba cổng thôn Nam Tiến (nhà bà Bảy) 3. Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57) | 3. Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57) | 417.000 |
| Từ ngã ba Thúy Ngân giao với đường ĐH57 đến hết đất nhà bà Lãnh Thị Oanh 6. Đường đi ba tầng | 6. Đường đi ba tầng | 236.000 |
| Từ ngã ba cây đa nhà ông Y Lý giáp Quốc lộ 28 đến đầu đập Đắk Pot 4. Đường liên thôn | 4. Đường liên thôn | 344.000 |
| Từ ngã ba cổng thôn Nam Tiến (nhà bà Bảy) đến cầu Đắk Viên 3. Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57) | 3. Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57) | 325.000 |
| Từ ngã ba giao với đường ĐH57 đến Trường mầm Non Hoa Pơ Lang 5. Đường Bon Ja Ráh | 5. Đường Bon Ja Ráh | 407.000 |
| Từ ngã ba hai cây đa (nhà ông Nguyễn Văn Dân) đến ngã ba nhà ông Nguyễn Tiến Đối 3. Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57) | 3. Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57) | 307.000 |
| Từ ngã ba hướng Hầm Sỏi đường ĐH 59 đến giáp ranh xã Krông Nô (xã Đắk Drô cũ) 3. Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57) | 3. Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57) | 267.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Tiến Đối đường giao với đường ĐH57 (hướng đi đập Đắk Pot) đến hết đất nhà ông Đinh Công Đình 4. Đường liên thôn | 4. Đường liên thôn | 149.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Tiến Đối đến ngã ba Công ty TNHH MTV Nam Nung 3. Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57) | 3. Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57) | 572.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Phạm Văn Thư đến ngã ba nhà ông Trương Văn Thanh 4. Đường liên thôn | 4. Đường liên thôn | 130.000 |
| Từ ngã ba thôn Thanh Thái (đi xã Tân Thành cũ) đến thôn Đắk Rô (xã Krông Nô) 3. Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57) | 3. Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57) | 154.000 |
| Từ ngã ba đường bê tông (hết đất nhà ông Dương Tấn Hùng) đến đầu đập Đắk Houa 4. Đường liên thôn | 4. Đường liên thôn | 208.000 |
| Từ ngã ba đường vào Trường Hoa Ban giáp Quốc lộ 28 đến ngã ba đầu đất ông Mai Xuân Hùng 4. Đường liên thôn | 4. Đường liên thôn | 333.000 |
| Từ ngã ba đối diện cây xăng Quyết Độ đến hết đất Trường Trung học cơ sở Nam Nung 3. Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57) | 3. Đường liên xã hướng đi mỏ đá Tân Thành (ĐH 57) | 862.000 |
| Từ ngã tư Trường Hoa Ban đến ngã ba Trạm Y tế (xã Nâm N'đir cũ) 4. Đường liên thôn | 4. Đường liên thôn | 208.000 |
| Từ tuyến D1 đến hết nhà máy nước 7. Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Nâm Nung cũ | 7. Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Nâm Nung cũ | 845.000 |
| Từ đường bon R'cập đến ngã ba nhà ông Phạm Văn Thư 4. Đường liên thôn | 4. Đường liên thôn | 195.000 |
| Tuyến N7 7. Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Nâm Nung cũ | 7. Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Nâm Nung cũ | 526.000 |
| Tuyến N8 7. Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Nâm Nung cũ | 7. Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Nâm Nung cũ | 213.000 |
| Tuyến N9 7. Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Nâm Nung cũ | 7. Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Nâm Nung cũ | 515.000 |
| Từ ngã ba Lâm trường Nâm Nung đi Hầm Sỏi | Mục 8 | 189.000 |
| Từ tuyến D10 đến tuyến N8 7. Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Nâm Nung cũ | 7. Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Nâm Nung cũ | 203.000 |
| Từ tuyến D6 đến tuyến N8 7. Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Nâm Nung cũ | 7. Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Nâm Nung cũ | 448.000 |
| Từ tuyến N8 đến tuyến N6 7. Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Nâm Nung cũ | 7. Các trục đường trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Nâm Nung cũ | 203.000 |
| Đất ở các khu dân cư còn lại | Mục 9 | 108.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) Mục 1 | 76.000 | 65.000 | 49.000 | 38.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây lâu năm Mục 2 | 125.000 | 90.000 | 60.000 | 48.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.