Bảng giá đất Xã Nam Hà Lâm Hà, Lâm Đồng từ 01/01/2026
156 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Nam Hà Lâm Hà là 1.250.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ thửa 172 TBĐ 65 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 163, TBĐ số 64 - phân mảnh 2025 (từ ngã ba đối diện trụ sở UBND xã đến bưu điện văn hóa xã)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (38 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ thửa 112 TBĐ 66 phân mảnh 2025 tới hết thửa 56, TBĐ số 74 - phân mảnh 2025 (từ giáp xã Nam Ban Lâm Hà đến ngã ba đi thôn Hoàn Kiếm I) 1. Đường Nam Ban - Phi Tô | 1. Đường Nam Ban - Phi Tô Mục 1.1 | 385.000 |
| Từ thửa 114 TBĐ 64 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 24, TBĐ số 71 - phân mảnh 2025 (từ Bưu điện văn hóa xã đến cổng trường Cấp I Nam Hà) 1. Đường Nam Ban - Phi Tô | 1. Đường Nam Ban - Phi Tô Mục 1.5 | 455.000 |
| Từ thửa 124 TBĐ 64 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 125, TBĐ số 72 - phân mảnh 2025 2. Đường Nam Hà - Đinh Văn | 2. Đường Nam Hà - Đinh Văn Mục 2.1 | 350.000 |
| Từ thửa 167 TBĐ 65 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 138, TBĐ số 65 - phân mảnh 2025 (từ ngã ba Hoàn Kiếm II đến ngã ba đối diện trụ sở UBND xã) 1. Đường Nam Ban - Phi Tô | 1. Đường Nam Ban - Phi Tô Mục 1.3 | 840.000 |
| Từ thửa 172 TBĐ 65 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 163, TBĐ số 64 - phân mảnh 2025 (từ ngã ba đối diện trụ sở UBND xã đến bưu điện văn hóa xã) 1. Đường Nam Ban - Phi Tô | 1. Đường Nam Ban - Phi Tô Mục 1.4 | 875.000 |
| Từ thửa 39 TBĐ 74 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 149, TBĐ số 65 - phân mảnh 2025 (từ ngã ba đi thôn Hoàn Kiếm I đến ngã ba Hoàn kiếm II) 1. Đường Nam Ban - Phi Tô | 1. Đường Nam Ban - Phi Tô Mục 1.2 | 455.000 |
| Đoạn còn lại 1. Đường Nam Ban - Phi Tô | 1. Đường Nam Ban - Phi Tô Mục 1.6 | 350.000 |
| Từ thửa 109, TBĐ 66 - phân mảnh 2025 đến hết thửa 64, TBĐ 46 - phân mảnh 2025 3. Trục đường thôn (Nam Hà cũ) | 3. Trục đường thôn (Nam Hà cũ) Mục 3.2 | 347.000 |
| Từ thửa 11, TBĐ 71 - phân mảnh 2025 đến hết thửa 66, TBĐ 53 - phân mảnh 2025 (đường thôn Hai Bà Trưng) 3. Trục đường thôn (Nam Hà cũ) | 3. Trục đường thôn (Nam Hà cũ) Mục 3.5 | 265.000 |
| Từ thửa 125 TBĐ 72 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 09, TBĐ số 37 - phân mảnh 2025 3. Trục đường thôn (Nam Hà cũ) | 3. Trục đường thôn (Nam Hà cũ) Mục 3.1 | 343.000 |
| Từ thửa 125 TBĐ 72 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 15, TBĐ số 82 - phân mảnh 2025 (giáp xã Đinh Văn Lâm Hà) 2. Đường Nam Hà - Đinh Văn | 2. Đường Nam Hà - Đinh Văn Mục 2.2 | 455.000 |
| Từ thửa 139 TBĐ 65 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 50, TBĐ số 65 - phân mảnh 2025 3. Trục đường thôn (Nam Hà cũ) | 3. Trục đường thôn (Nam Hà cũ) Mục 3.3 | 343.000 |
| Từ thửa 145 TBĐ 33 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 469, TBĐ số 33 - phân mảnh 2025 (từ cống giữa thôn 1 và thôn 2 đến ngã ba đồi sim) 4. Đường Nam Ban-Phi Tô | 4. Đường Nam Ban-Phi Tô Mục 4.3 | 595.000 |
| Từ thửa 167, TBĐ 65 - phân mảnh 2025 đến hết thửa 64, TBĐ 45 - phân mảnh 2025 3. Trục đường thôn (Nam Hà cũ) | 3. Trục đường thôn (Nam Hà cũ) Mục 3.8 | 154.000 |
| Từ thửa 19, TBĐ số 47 - phân mảnh 2025 đến hết thửa 08, 03, TBĐ số 38 - phân mảnh 2025 (giáp xã Nam Ban Lâm Hà) 3. Trục đường thôn (Nam Hà cũ) | 3. Trục đường thôn (Nam Hà cũ) Mục 3.11 | 336.000 |
| Từ thửa 226 TBĐ 41 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 172, TBĐ số 53 - phân mảnh 2025 (Từ cầu thôn 4 đến giáp xã Nam Hà cũ) 4. Đường Nam Ban-Phi Tô | 4. Đường Nam Ban-Phi Tô Mục 4.5 | 333.000 |
| Từ thửa 23 TBĐ 21 phân mảnh 2025 tới hết thửa 87, TBĐ số 18 phân mảnh 2025 (từ giáp xã Đạ Đờn (cũ) đến cầu suối cạn) 4. Đường Nam Ban-Phi Tô | 4. Đường Nam Ban-Phi Tô Mục 4.1 | 255.000 |
| Từ thửa 29, TBĐ 71 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 40, TBĐ số 63 - phân mảnh 2025 3. Trục đường thôn (Nam Hà cũ) | 3. Trục đường thôn (Nam Hà cũ) Mục 3.10 | 153.000 |
| Từ thửa 42, TBĐ 64 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 04, TBĐ số 54 - phân mảnh 2025 3. Trục đường thôn (Nam Hà cũ) | 3. Trục đường thôn (Nam Hà cũ) Mục 3.4 | 315.000 |
| Từ thửa 61, TBĐ 45 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 01, TBĐ số 37 - phân mảnh 2025 3. Trục đường thôn (Nam Hà cũ) | 3. Trục đường thôn (Nam Hà cũ) Mục 3.9 | 153.000 |
| Từ thửa 73, TBĐ số 63 - phân mảnh 2025 đến nhà ông Vũ Văn Trạc hết thửa 49, TBĐ số 62 - phân mảnh 2025 3. Trục đường thôn (Nam Hà cũ) | 3. Trục đường thôn (Nam Hà cũ) Mục 3.12 | 244.000 |
| Từ thửa 8 TBĐ 33 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 218, TBĐ số 41 - phân mảnh 2025 (từ ngã ba đồi sim đến cầu thôn 4) 4. Đường Nam Ban-Phi Tô | 4. Đường Nam Ban-Phi Tô Mục 4.4 | 385.000 |
| Từ thửa 96 TBĐ 18 phân mảnh 2025 tới hết thửa 136, TBĐ số 33 - phân mảnh 2025 (Từ cầu suối cạn đến cống giữa thôn 1 và thôn 2) 4. Đường Nam Ban-Phi Tô | 4. Đường Nam Ban-Phi Tô Mục 4.2 | 525.000 |
| từ thửa 20, TBĐ 47 - phân mảnh 2025 đến hết thửa 01, TBĐ 37 - phân mảnh 2025 (đường từ ngã ba ông Thành đến ngã ba ông Ngơ) 3. Trục đường thôn (Nam Hà cũ) | 3. Trục đường thôn (Nam Hà cũ) Mục 3.7 | 279.000 |
| từ thửa 47, TBĐ 74 - phân mảnh 2025 đến hết thửa 68, TBĐ 79 - phân mảnh 2025 (đường thôn Hoàn Kiếm I - Sóc Sơn) 3. Trục đường thôn (Nam Hà cũ) | 3. Trục đường thôn (Nam Hà cũ) Mục 3.6 | 266.000 |
| Đường bê tông từ cổng chào thôn Sóc Sơn đến hết thửa 99, TBĐ số 73 - phân mảnh 2025 3. Trục đường thôn (Nam Hà cũ) | 3. Trục đường thôn (Nam Hà cũ) Mục 3.13 | 265.000 |
| Phần đường bê tông còn lại của 04 đường trên 7. Trục đường thôn (Phi Tô cũ) | 7. Trục đường thôn (Phi Tô cũ) Mục 7.5 | 280.000 |
| Từ thửa 100 TBĐ 33 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 119, TBĐ số 25 - phân mảnh 2025 (đường bê tông thôn Phú Hòa) 7. Trục đường thôn (Phi Tô cũ) | 7. Trục đường thôn (Phi Tô cũ) Mục 7.10 | 266.000 |
| Từ thửa 115 TBĐ 41 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 178, TBĐ số 40 phân mảnh 2025 (đường bê tông thôn Liên Hòa) 7. Trục đường thôn (Phi Tô cũ) | 7. Trục đường thôn (Phi Tô cũ) Mục 7.3 | 266.000 |
| Từ thửa 115 TBĐ 42 phân mảnh 2025 tới hết thửa 100, TBĐ số 28 - phân mảnh 2025 (đường bê tông thôn Ri Ông Tô) 7. Trục đường thôn (Phi Tô cũ) | 7. Trục đường thôn (Phi Tô cũ) Mục 7.1 | 245.000 |
| Từ thửa 121 TBĐ 33 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 167, TBĐ số 26 - phân mảnh 2025 7. Trục đường thôn (Phi Tô cũ) | 7. Trục đường thôn (Phi Tô cũ) Mục 7.2 | 315.000 |
| Từ thửa 134, TBĐ 26 - phân mảnh 2025 đi theo đường nhựa TL 726 tới hết thửa 71, TBĐ số 20 - phân mảnh 2025 | Mục 5 | 281.000 |
| Từ thửa 158 TBĐ 32 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 22, TBĐ số 39 phân mảnh 2025 7. Trục đường thôn (Phi Tô cũ) | 7. Trục đường thôn (Phi Tô cũ) Mục 7.7 | 280.000 |
| Từ thửa 263 TBĐ 433 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 268, TBĐ số 33 - phân mảnh 2025 (đường bê tông đi vào nhà SHCĐ Thôn Quảng Bằng) 7. Trục đường thôn (Phi Tô cũ) | 7. Trục đường thôn (Phi Tô cũ) Mục 7.9 | 315.000 |
| Từ thửa 271 TBĐ 41 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 340, TBĐ số 41 - phân mảnh 2025 (đường bê tông thôn Lâm Nghĩa) 7. Trục đường thôn (Phi Tô cũ) | 7. Trục đường thôn (Phi Tô cũ) Mục 7.4 | 280.000 |
| Từ thửa 364 TBĐ 33 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 151, TBĐ số 32 - phân mảnh 2025 (đường bê tông thôn Quảng Bằng) 7. Trục đường thôn (Phi Tô cũ) | 7. Trục đường thôn (Phi Tô cũ) Mục 7.6 | 280.000 |
| Từ thửa 454 TBĐ 33 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 57, TBĐ số 28 - phân mảnh 2025 (đường cấp phối đi đồi Sim) 7. Trục đường thôn (Phi Tô cũ) | 7. Trục đường thôn (Phi Tô cũ) Mục 7.8 | 315.000 |
| Từ thửa 73 TBĐ 05 đi theo đường nhựa TL 726 đến hết thửa 6, TBĐ số 2, giáp phường Langbiang | Mục 6 | 274.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất nuôi trồng thủy sản Mục 4 | 130.000 | 110.000 | 70.000 | 55.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (38 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ thửa 112 TBĐ 66 phân mảnh 2025 tới hết thửa 56, TBĐ số 74 - phân mảnh 2025 (từ giáp xã Nam Ban Lâm Hà đến ngã ba đi thôn Hoàn Kiếm I) 1. Đường Nam Ban - Phi Tô | 1. Đường Nam Ban - Phi Tô Mục 1.1 | 550.000 |
| Từ thửa 167 TBĐ 65 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 138, TBĐ số 65 - phân mảnh 2025 (từ ngã ba Hoàn Kiếm II đến ngã ba đối diện trụ sở UBND xã) 1. Đường Nam Ban - Phi Tô | 1. Đường Nam Ban - Phi Tô Mục 1.3 | 1.200.000 |
| Từ thửa 39 TBĐ 74 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 149, TBĐ số 65 - phân mảnh 2025 (từ ngã ba đi thôn Hoàn Kiếm I đến ngã ba Hoàn kiếm II) 1. Đường Nam Ban - Phi Tô | 1. Đường Nam Ban - Phi Tô Mục 1.2 | 650.000 |
| Từ thửa 109, TBĐ 66 - phân mảnh 2025 đến hết thửa 64, TBĐ 46 - phân mảnh 2025 3. Trục đường thôn (Nam Hà cũ) | 3. Trục đường thôn (Nam Hà cũ) Mục 3.2 | 495.000 |
| Từ thửa 11, TBĐ 71 - phân mảnh 2025 đến hết thửa 66, TBĐ 53 - phân mảnh 2025 (đường thôn Hai Bà Trưng) 3. Trục đường thôn (Nam Hà cũ) | 3. Trục đường thôn (Nam Hà cũ) Mục 3.5 | 378.000 |
| Từ thửa 114 TBĐ 64 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 24, TBĐ số 71 - phân mảnh 2025 (từ Bưu điện văn hóa xã đến cổng trường Cấp I Nam Hà) 1. Đường Nam Ban - Phi Tô | 1. Đường Nam Ban - Phi Tô Mục 1.5 | 650.000 |
| Từ thửa 124 TBĐ 64 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 125, TBĐ số 72 - phân mảnh 2025 2. Đường Nam Hà - Đinh Văn | 2. Đường Nam Hà - Đinh Văn Mục 2.1 | 500.000 |
| Từ thửa 125 TBĐ 72 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 09, TBĐ số 37 - phân mảnh 2025 3. Trục đường thôn (Nam Hà cũ) | 3. Trục đường thôn (Nam Hà cũ) Mục 3.1 | 490.000 |
| Từ thửa 125 TBĐ 72 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 15, TBĐ số 82 - phân mảnh 2025 (giáp xã Đinh Văn Lâm Hà) 2. Đường Nam Hà - Đinh Văn | 2. Đường Nam Hà - Đinh Văn Mục 2.2 | 650.000 |
| Từ thửa 134, TBĐ 26 - phân mảnh 2025 đi theo đường nhựa TL 726 tới hết thửa 71, TBĐ số 20 - phân mảnh 2025 | Mục 5 | 402.000 |
| Từ thửa 139 TBĐ 65 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 50, TBĐ số 65 - phân mảnh 2025 3. Trục đường thôn (Nam Hà cũ) | 3. Trục đường thôn (Nam Hà cũ) Mục 3.3 | 490.000 |
| Từ thửa 145 TBĐ 33 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 469, TBĐ số 33 - phân mảnh 2025 (từ cống giữa thôn 1 và thôn 2 đến ngã ba đồi sim) 4. Đường Nam Ban - Phi Tô | 4. Đường Nam Ban - Phi Tô Mục 4.3 | 850.000 |
| Từ thửa 167, TBĐ 65 - phân mảnh 2025 đến hết thửa 64, TBĐ 45 - phân mảnh 2025 3. Trục đường thôn (Nam Hà cũ) | 3. Trục đường thôn (Nam Hà cũ) Mục 3.8 | 220.000 |
| Từ thửa 172 TBĐ 65 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 163, TBĐ số 64 - phân mảnh 2025 (từ ngã ba đối diện trụ sở UBND xã đến bưu điện văn hóa xã) 1. Đường Nam Ban - Phi Tô | 1. Đường Nam Ban - Phi Tô Mục 1.4 | 1.250.000 |
| Từ thửa 19, TBĐ số 47 - phân mảnh 2025 đến hết thửa 08, 03, TBĐ số 38 - phân mảnh 2025 (giáp xã Nam Ban Lâm Hà) 3. Trục đường thôn (Nam Hà cũ) | 3. Trục đường thôn (Nam Hà cũ) Mục 3.11 | 480.000 |
| Từ thửa 226 TBĐ 41 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 172, TBĐ số 53 - phân mảnh 2025 (Từ cầu thôn 4 đến giáp xã Nam Hà cũ) 4. Đường Nam Ban - Phi Tô | 4. Đường Nam Ban - Phi Tô Mục 4.5 | 476.000 |
| Từ thửa 23 TBĐ 21 phân mảnh 2025 tới hết thửa 87, TBĐ số 18 phân mảnh 2025 (từ giáp xã Đạ Đờn (cũ) đến cầu suối cạn) 4. Đường Nam Ban - Phi Tô | 4. Đường Nam Ban - Phi Tô Mục 4.1 | 364.000 |
| Từ thửa 29, TBĐ 71 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 40, TBĐ số 63 - phân mảnh 2025 3. Trục đường thôn (Nam Hà cũ) | 3. Trục đường thôn (Nam Hà cũ) Mục 3.10 | 219.000 |
| Từ thửa 42, TBĐ 64 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 04, TBĐ số 54 - phân mảnh 2025 3. Trục đường thôn (Nam Hà cũ) | 3. Trục đường thôn (Nam Hà cũ) Mục 3.4 | 450.000 |
| Từ thửa 61, TBĐ 45 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 01, TBĐ số 37 - phân mảnh 2025 3. Trục đường thôn (Nam Hà cũ) | 3. Trục đường thôn (Nam Hà cũ) Mục 3.9 | 219.000 |
| Từ thửa 73, TBĐ số 63 - phân mảnh 2025 đến nhà ông Vũ Văn Trạc hết thửa 49, TBĐ số 62 - phân mảnh 2025 3. Trục đường thôn (Nam Hà cũ) | 3. Trục đường thôn (Nam Hà cũ) Mục 3.12 | 348.000 |
| Từ thửa 8 TBĐ 33 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 218, TBĐ số 41 - phân mảnh 2025 (từ ngã ba đồi sim đến cầu thôn 4) 4. Đường Nam Ban - Phi Tô | 4. Đường Nam Ban - Phi Tô Mục 4.4 | 550.000 |
| Từ thửa 96 TBĐ 18 phân mảnh 2025 tới hết thửa 136, TBĐ số 33 - phân mảnh 2025 (Từ cầu suối cạn đến cống giữa thôn 1 và thôn 2) 4. Đường Nam Ban - Phi Tô | 4. Đường Nam Ban - Phi Tô Mục 4.2 | 750.000 |
| từ thửa 20, TBĐ 47 - phân mảnh 2025 đến hết thửa 01, TBĐ 37 - phân mảnh 2025 (đường từ ngã ba ông Thành đến ngã ba ông Ngơ) 3. Trục đường thôn (Nam Hà cũ) | 3. Trục đường thôn (Nam Hà cũ) Mục 3.7 | 398.000 |
| từ thửa 47, TBĐ 74 - phân mảnh 2025 đến hết thửa 68, TBĐ 79 - phân mảnh 2025 (đường thôn Hoàn Kiếm I - Sóc Sơn) 3. Trục đường thôn (Nam Hà cũ) | 3. Trục đường thôn (Nam Hà cũ) Mục 3.6 | 380.000 |
| Đoạn còn lại 1. Đường Nam Ban - Phi Tô | 1. Đường Nam Ban - Phi Tô Mục 1.6 | 500.000 |
| Đường bê tông từ cổng chào thôn Sóc Sơn đến hết thửa 99, TBĐ số 73 - phân mảnh 2025 3. Trục đường thôn (Nam Hà cũ) | 3. Trục đường thôn (Nam Hà cũ) Mục 3.13 | 378.000 |
| Phần đường bê tông còn lại của 04 đường trên 7. Trục đường thôn (Phi Tô cũ) | 7. Trục đường thôn (Phi Tô cũ) Mục 7.5 | 400.000 |
| Từ thửa 100 TBĐ 33 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 119, TBĐ số 25 - phân mảnh 2025 (đường bê tông thôn Phú Hòa) 7. Trục đường thôn (Phi Tô cũ) | 7. Trục đường thôn (Phi Tô cũ) Mục 7.10 | 380.000 |
| Từ thửa 115 TBĐ 41 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 178, TBĐ số 40 phân mảnh 2025 (đường bê tông thôn Liên Hòa) 7. Trục đường thôn (Phi Tô cũ) | 7. Trục đường thôn (Phi Tô cũ) Mục 7.3 | 380.000 |
| Từ thửa 115 TBĐ 42 phân mảnh 2025 tới hết thửa 100, TBĐ số 28 - phân mảnh 2025 (đường bê tông thôn Ri Ông Tô) 7. Trục đường thôn (Phi Tô cũ) | 7. Trục đường thôn (Phi Tô cũ) Mục 7.1 | 350.000 |
| Từ thửa 121 TBĐ 33 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 167, TBĐ số 26 - phân mảnh 2025 7. Trục đường thôn (Phi Tô cũ) | 7. Trục đường thôn (Phi Tô cũ) Mục 7.2 | 450.000 |
| Từ thửa 158 TBĐ 32 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 22, TBĐ số 39 phân mảnh 2025 7. Trục đường thôn (Phi Tô cũ) | 7. Trục đường thôn (Phi Tô cũ) Mục 7.7 | 400.000 |
| Từ thửa 263 TBĐ 433 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 268, TBĐ số 33 - phân mảnh 2025 (đường bê tông đi vào nhà SHCĐ Thôn Quảng Bằng) 7. Trục đường thôn (Phi Tô cũ) | 7. Trục đường thôn (Phi Tô cũ) Mục 7.9 | 450.000 |
| Từ thửa 271 TBĐ 41 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 340, TBĐ số 41 - phân mảnh 2025 (đường bê tông thôn Lâm Nghĩa) 7. Trục đường thôn (Phi Tô cũ) | 7. Trục đường thôn (Phi Tô cũ) Mục 7.4 | 400.000 |
| Từ thửa 364 TBĐ 33 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 151, TBĐ số 32 - phân mảnh 2025 (đường bê tông thôn Quảng Bằng) 7. Trục đường thôn (Phi Tô cũ) | 7. Trục đường thôn (Phi Tô cũ) Mục 7.6 | 400.000 |
| Từ thửa 454 TBĐ 33 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 57, TBĐ số 28 - phân mảnh 2025 (đường cấp phối đi đồi Sim) 7. Trục đường thôn (Phi Tô cũ) | 7. Trục đường thôn (Phi Tô cũ) Mục 7.8 | 450.000 |
| Từ thửa 73 TBĐ 05 đi theo đường nhựa TL 726 đến hết thửa 6, TBĐ số 2, giáp phường Langbiang | Mục 6 | 392.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất rừng sản xuất Mục 3 | 17.000 | 15.000 | 11.000 | 7.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (38 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ thửa 112 TBĐ 66 phân mảnh 2025 tới hết thửa 56, TBĐ số 74 - phân mảnh 2025 (từ giáp xã Nam Ban Lâm Hà đến ngã ba đi thôn Hoàn Kiếm I) 1. Đường Nam Ban - Phi Tô | 1. Đường Nam Ban - Phi Tô Mục 1.1 | 358.000 |
| Từ thửa 114 TBĐ 64 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 24, TBĐ số 71 - phân mảnh 2025 (từ Bưu điện văn hóa xã đến cổng trường Cấp I Nam Hà) 1. Đường Nam Ban - Phi Tô | 1. Đường Nam Ban - Phi Tô Mục 1.5 | 423.000 |
| Từ thửa 124 TBĐ 64 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 125, TBĐ số 72 - phân mảnh 2025 2. Đường Nam Hà - Đinh Văn | 2. Đường Nam Hà - Đinh Văn Mục 2.1 | 325.000 |
| Từ thửa 167 TBĐ 65 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 138, TBĐ số 65 - phân mảnh 2025 (từ ngã ba Hoàn Kiếm II đến ngã ba đối diện trụ sở UBND xã) 1. Đường Nam Ban - Phi Tô | 1. Đường Nam Ban - Phi Tô Mục 1.3 | 780.000 |
| Từ thửa 172 TBĐ 65 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 163, TBĐ số 64 - phân mảnh 2025 (từ ngã ba đối diện trụ sở UBND xã đến bưu điện văn hóa xã) 1. Đường Nam Ban - Phi Tô | 1. Đường Nam Ban - Phi Tô Mục 1.4 | 813.000 |
| Từ thửa 39 TBĐ 74 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 149, TBĐ số 65 - phân mảnh 2025 (từ ngã ba đi thôn Hoàn Kiếm I đến ngã ba Hoàn kiếm II) 1. Đường Nam Ban - Phi Tô | 1. Đường Nam Ban - Phi Tô Mục 1.2 | 423.000 |
| Đoạn còn lại 1. Đường Nam Ban - Phi Tô | 1. Đường Nam Ban - Phi Tô Mục 1.6 | 325.000 |
| Từ thửa 109, TBĐ 66 - phân mảnh 2025 đến hết thửa 64, TBĐ 46 - phân mảnh 2025 3. Trục đường thôn (Nam Hà cũ) | 3. Trục đường thôn (Nam Hà cũ) Mục 3.2 | 322.000 |
| Từ thửa 11, TBĐ 71 - phân mảnh 2025 đến hết thửa 66, TBĐ 53 - phân mảnh 2025 (đường thôn Hai Bà Trưng) 3. Trục đường thôn (Nam Hà cũ) | 3. Trục đường thôn (Nam Hà cũ) Mục 3.5 | 246.000 |
| Từ thửa 125 TBĐ 72 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 09, TBĐ số 37 - phân mảnh 2025 3. Trục đường thôn (Nam Hà cũ) | 3. Trục đường thôn (Nam Hà cũ) Mục 3.1 | 319.000 |
| Từ thửa 125 TBĐ 72 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 15, TBĐ số 82 - phân mảnh 2025 (giáp xã Đinh Văn Lâm Hà) 2. Đường Nam Hà - Đinh Văn | 2. Đường Nam Hà - Đinh Văn Mục 2.2 | 423.000 |
| Từ thửa 139 TBĐ 65 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 50, TBĐ số 65 - phân mảnh 2025 3. Trục đường thôn (Nam Hà cũ) | 3. Trục đường thôn (Nam Hà cũ) Mục 3.3 | 319.000 |
| Từ thửa 145 TBĐ 33 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 469, TBĐ số 33 - phân mảnh 2025 (từ cống giữa thôn 1 và thôn 2 đến ngã ba đồi sim) 4. Đường Nam Ban-Phi Tô | 4. Đường Nam Ban-Phi Tô Mục 4.3 | 553.000 |
| Từ thửa 167, TBĐ 65 - phân mảnh 2025 đến hết thửa 64, TBĐ 45 - phân mảnh 2025 3. Trục đường thôn (Nam Hà cũ) | 3. Trục đường thôn (Nam Hà cũ) Mục 3.8 | 143.000 |
| Từ thửa 19, TBĐ số 47 - phân mảnh 2025 đến hết thửa 08, 03, TBĐ số 38 - phân mảnh 2025 (giáp xã Nam Ban Lâm Hà) 3. Trục đường thôn (Nam Hà cũ) | 3. Trục đường thôn (Nam Hà cũ) Mục 3.11 | 312.000 |
| Từ thửa 226 TBĐ 41 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 172, TBĐ số 53 - phân mảnh 2025 (Từ cầu thôn 4 đến giáp xã Nam Hà cũ) 4. Đường Nam Ban-Phi Tô | 4. Đường Nam Ban-Phi Tô Mục 4.5 | 309.000 |
| Từ thửa 23 TBĐ 21 phân mảnh 2025 tới hết thửa 87, TBĐ số 18 phân mảnh 2025 (từ giáp xã Đạ Đờn (cũ) đến cầu suối cạn) 4. Đường Nam Ban-Phi Tô | 4. Đường Nam Ban-Phi Tô Mục 4.1 | 237.000 |
| Từ thửa 29, TBĐ 71 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 40, TBĐ số 63 - phân mảnh 2025 3. Trục đường thôn (Nam Hà cũ) | 3. Trục đường thôn (Nam Hà cũ) Mục 3.10 | 142.000 |
| Từ thửa 42, TBĐ 64 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 04, TBĐ số 54 - phân mảnh 2025 3. Trục đường thôn (Nam Hà cũ) | 3. Trục đường thôn (Nam Hà cũ) Mục 3.4 | 293.000 |
| Từ thửa 61, TBĐ 45 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 01, TBĐ số 37 - phân mảnh 2025 3. Trục đường thôn (Nam Hà cũ) | 3. Trục đường thôn (Nam Hà cũ) Mục 3.9 | 142.000 |
| Từ thửa 73, TBĐ số 63 - phân mảnh 2025 đến nhà ông Vũ Văn Trạc hết thửa 49, TBĐ số 62 - phân mảnh 2025 3. Trục đường thôn (Nam Hà cũ) | 3. Trục đường thôn (Nam Hà cũ) Mục 3.12 | 226.000 |
| Từ thửa 8 TBĐ 33 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 218, TBĐ số 41 - phân mảnh 2025 (từ ngã ba đồi sim đến cầu thôn 4) 4. Đường Nam Ban-Phi Tô | 4. Đường Nam Ban-Phi Tô Mục 4.4 | 358.000 |
| Từ thửa 96 TBĐ 18 phân mảnh 2025 tới hết thửa 136, TBĐ số 33 - phân mảnh 2025 (Từ cầu suối cạn đến cống giữa thôn 1 và thôn 2) 4. Đường Nam Ban-Phi Tô | 4. Đường Nam Ban-Phi Tô Mục 4.2 | 488.000 |
| từ thửa 20, TBĐ 47 - phân mảnh 2025 đến hết thửa 01, TBĐ 37 - phân mảnh 2025 (đường từ ngã ba ông Thành đến ngã ba ông Ngơ) 3. Trục đường thôn (Nam Hà cũ) | 3. Trục đường thôn (Nam Hà cũ) Mục 3.7 | 259.000 |
| từ thửa 47, TBĐ 74 - phân mảnh 2025 đến hết thửa 68, TBĐ 79 - phân mảnh 2025 (đường thôn Hoàn Kiếm I - Sóc Sơn) 3. Trục đường thôn (Nam Hà cũ) | 3. Trục đường thôn (Nam Hà cũ) Mục 3.6 | 247.000 |
| Đường bê tông từ cổng chào thôn Sóc Sơn đến hết thửa 99, TBĐ số 73 - phân mảnh 2025 3. Trục đường thôn (Nam Hà cũ) | 3. Trục đường thôn (Nam Hà cũ) Mục 3.13 | 246.000 |
| Phần đường bê tông còn lại của 04 đường trên 7. Trục đường thôn (Phi Tô cũ) | 7. Trục đường thôn (Phi Tô cũ) Mục 7.5 | 260.000 |
| Từ thửa 100 TBĐ 33 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 119, TBĐ số 25 - phân mảnh 2025 (đường bê tông thôn Phú Hòa) 7. Trục đường thôn (Phi Tô cũ) | 7. Trục đường thôn (Phi Tô cũ) Mục 7.10 | 247.000 |
| Từ thửa 115 TBĐ 41 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 178, TBĐ số 40 phân mảnh 2025 (đường bê tông thôn Liên Hòa) 7. Trục đường thôn (Phi Tô cũ) | 7. Trục đường thôn (Phi Tô cũ) Mục 7.3 | 247.000 |
| Từ thửa 115 TBĐ 42 phân mảnh 2025 tới hết thửa 100, TBĐ số 28 - phân mảnh 2025 (đường bê tông thôn Ri Ông Tô) 7. Trục đường thôn (Phi Tô cũ) | 7. Trục đường thôn (Phi Tô cũ) Mục 7.1 | 228.000 |
| Từ thửa 121 TBĐ 33 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 167, TBĐ số 26 - phân mảnh 2025 7. Trục đường thôn (Phi Tô cũ) | 7. Trục đường thôn (Phi Tô cũ) Mục 7.2 | 293.000 |
| Từ thửa 134, TBĐ 26 - phân mảnh 2025 đi theo đường nhựa TL 726 tới hết thửa 71, TBĐ số 20 - phân mảnh 2025 | Mục 5 | 261.000 |
| Từ thửa 158 TBĐ 32 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 22, TBĐ số 39 phân mảnh 2025 7. Trục đường thôn (Phi Tô cũ) | 7. Trục đường thôn (Phi Tô cũ) Mục 7.7 | 260.000 |
| Từ thửa 263 TBĐ 433 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 268, TBĐ số 33 - phân mảnh 2025 (đường bê tông đi vào nhà SHCĐ Thôn Quảng Bằng) 7. Trục đường thôn (Phi Tô cũ) | 7. Trục đường thôn (Phi Tô cũ) Mục 7.9 | 293.000 |
| Từ thửa 271 TBĐ 41 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 340, TBĐ số 41 - phân mảnh 2025 (đường bê tông thôn Lâm Nghĩa) 7. Trục đường thôn (Phi Tô cũ) | 7. Trục đường thôn (Phi Tô cũ) Mục 7.4 | 260.000 |
| Từ thửa 364 TBĐ 33 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 151, TBĐ số 32 - phân mảnh 2025 (đường bê tông thôn Quảng Bằng) 7. Trục đường thôn (Phi Tô cũ) | 7. Trục đường thôn (Phi Tô cũ) Mục 7.6 | 260.000 |
| Từ thửa 454 TBĐ 33 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 57, TBĐ số 28 - phân mảnh 2025 (đường cấp phối đi đồi Sim) 7. Trục đường thôn (Phi Tô cũ) | 7. Trục đường thôn (Phi Tô cũ) Mục 7.8 | 293.000 |
| Từ thửa 73 TBĐ 05 đi theo đường nhựa TL 726 đến hết thửa 6, TBĐ số 2, giáp phường Langbiang | Mục 6 | 255.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (38 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ thửa 112 TBĐ 66 phân mảnh 2025 tới hết thửa 56, TBĐ số 74 - phân mảnh 2025 (từ giáp xã Nam Ban Lâm Hà đến ngã ba đi thôn Hoàn Kiếm I) 1. Đường Nam Ban - Phi Tô | 1. Đường Nam Ban - Phi Tô Mục 1.1 | 385.000 |
| Từ thửa 114 TBĐ 64 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 24, TBĐ số 71 - phân mảnh 2025 (từ Bưu điện văn hóa xã đến cổng trường Cấp I Nam Hà) 1. Đường Nam Ban - Phi Tô | 1. Đường Nam Ban - Phi Tô Mục 1.5 | 455.000 |
| Từ thửa 124 TBĐ 64 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 125, TBĐ số 72 - phân mảnh 2025 2. Đường Nam Hà - Đinh Văn | 2. Đường Nam Hà - Đinh Văn Mục 2.1 | 350.000 |
| Từ thửa 167 TBĐ 65 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 138, TBĐ số 65 - phân mảnh 2025 (từ ngã ba Hoàn Kiếm II đến ngã ba đối diện trụ sở UBND xã) 1. Đường Nam Ban - Phi Tô | 1. Đường Nam Ban - Phi Tô Mục 1.3 | 840.000 |
| Từ thửa 172 TBĐ 65 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 163, TBĐ số 64 - phân mảnh 2025 (từ ngã ba đối diện trụ sở UBND xã đến bưu điện văn hóa xã) 1. Đường Nam Ban - Phi Tô | 1. Đường Nam Ban - Phi Tô Mục 1.4 | 875.000 |
| Từ thửa 39 TBĐ 74 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 149, TBĐ số 65 - phân mảnh 2025 (từ ngã ba đi thôn Hoàn Kiếm I đến ngã ba Hoàn kiếm II) 1. Đường Nam Ban - Phi Tô | 1. Đường Nam Ban - Phi Tô Mục 1.2 | 455.000 |
| Đoạn còn lại 1. Đường Nam Ban - Phi Tô | 1. Đường Nam Ban - Phi Tô Mục 1.6 | 350.000 |
| Từ thửa 109, TBĐ 66 - phân mảnh 2025 đến hết thửa 64, TBĐ 46 - phân mảnh 2025 3. Trục đường thôn (Nam Hà cũ) | 3. Trục đường thôn (Nam Hà cũ) Mục 3.2 | 347.000 |
| Từ thửa 11, TBĐ 71 - phân mảnh 2025 đến hết thửa 66, TBĐ 53 - phân mảnh 2025 (đường thôn Hai Bà Trưng) 3. Trục đường thôn (Nam Hà cũ) | 3. Trục đường thôn (Nam Hà cũ) Mục 3.5 | 265.000 |
| Từ thửa 125 TBĐ 72 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 09, TBĐ số 37 - phân mảnh 2025 3. Trục đường thôn (Nam Hà cũ) | 3. Trục đường thôn (Nam Hà cũ) Mục 3.1 | 343.000 |
| Từ thửa 125 TBĐ 72 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 15, TBĐ số 82 - phân mảnh 2025 (giáp xã Đinh Văn Lâm Hà) 2. Đường Nam Hà - Đinh Văn | 2. Đường Nam Hà - Đinh Văn Mục 2.2 | 455.000 |
| Từ thửa 139 TBĐ 65 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 50, TBĐ số 65 - phân mảnh 2025 3. Trục đường thôn (Nam Hà cũ) | 3. Trục đường thôn (Nam Hà cũ) Mục 3.3 | 343.000 |
| Từ thửa 145 TBĐ 33 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 469, TBĐ số 33 - phân mảnh 2025 (từ cống giữa thôn 1 và thôn 2 đến ngã ba đồi sim) 4. Đường Nam Ban-Phi Tô | 4. Đường Nam Ban-Phi Tô Mục 4.3 | 595.000 |
| Từ thửa 167, TBĐ 65 - phân mảnh 2025 đến hết thửa 64, TBĐ 45 - phân mảnh 2025 3. Trục đường thôn (Nam Hà cũ) | 3. Trục đường thôn (Nam Hà cũ) Mục 3.8 | 154.000 |
| Từ thửa 19, TBĐ số 47 - phân mảnh 2025 đến hết thửa 08, 03, TBĐ số 38 - phân mảnh 2025 (giáp xã Nam Ban Lâm Hà) 3. Trục đường thôn (Nam Hà cũ) | 3. Trục đường thôn (Nam Hà cũ) Mục 3.11 | 336.000 |
| Từ thửa 226 TBĐ 41 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 172, TBĐ số 53 - phân mảnh 2025 (Từ cầu thôn 4 đến giáp xã Nam Hà cũ) 4. Đường Nam Ban-Phi Tô | 4. Đường Nam Ban-Phi Tô Mục 4.5 | 333.000 |
| Từ thửa 23 TBĐ 21 phân mảnh 2025 tới hết thửa 87, TBĐ số 18 phân mảnh 2025 (từ giáp xã Đạ Đờn (cũ) đến cầu suối cạn) 4. Đường Nam Ban-Phi Tô | 4. Đường Nam Ban-Phi Tô Mục 4.1 | 255.000 |
| Từ thửa 29, TBĐ 71 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 40, TBĐ số 63 - phân mảnh 2025 3. Trục đường thôn (Nam Hà cũ) | 3. Trục đường thôn (Nam Hà cũ) Mục 3.10 | 153.000 |
| Từ thửa 42, TBĐ 64 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 04, TBĐ số 54 - phân mảnh 2025 3. Trục đường thôn (Nam Hà cũ) | 3. Trục đường thôn (Nam Hà cũ) Mục 3.4 | 315.000 |
| Từ thửa 61, TBĐ 45 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 01, TBĐ số 37 - phân mảnh 2025 3. Trục đường thôn (Nam Hà cũ) | 3. Trục đường thôn (Nam Hà cũ) Mục 3.9 | 153.000 |
| Từ thửa 73, TBĐ số 63 - phân mảnh 2025 đến nhà ông Vũ Văn Trạc hết thửa 49, TBĐ số 62 - phân mảnh 2025 3. Trục đường thôn (Nam Hà cũ) | 3. Trục đường thôn (Nam Hà cũ) Mục 3.12 | 244.000 |
| Từ thửa 8 TBĐ 33 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 218, TBĐ số 41 - phân mảnh 2025 (từ ngã ba đồi sim đến cầu thôn 4) 4. Đường Nam Ban-Phi Tô | 4. Đường Nam Ban-Phi Tô Mục 4.4 | 385.000 |
| Từ thửa 96 TBĐ 18 phân mảnh 2025 tới hết thửa 136, TBĐ số 33 - phân mảnh 2025 (Từ cầu suối cạn đến cống giữa thôn 1 và thôn 2) 4. Đường Nam Ban-Phi Tô | 4. Đường Nam Ban-Phi Tô Mục 4.2 | 525.000 |
| từ thửa 20, TBĐ 47 - phân mảnh 2025 đến hết thửa 01, TBĐ 37 - phân mảnh 2025 (đường từ ngã ba ông Thành đến ngã ba ông Ngơ) 3. Trục đường thôn (Nam Hà cũ) | 3. Trục đường thôn (Nam Hà cũ) Mục 3.7 | 279.000 |
| từ thửa 47, TBĐ 74 - phân mảnh 2025 đến hết thửa 68, TBĐ 79 - phân mảnh 2025 (đường thôn Hoàn Kiếm I - Sóc Sơn) 3. Trục đường thôn (Nam Hà cũ) | 3. Trục đường thôn (Nam Hà cũ) Mục 3.6 | 266.000 |
| Đường bê tông từ cổng chào thôn Sóc Sơn đến hết thửa 99, TBĐ số 73 - phân mảnh 2025 3. Trục đường thôn (Nam Hà cũ) | 3. Trục đường thôn (Nam Hà cũ) Mục 3.13 | 265.000 |
| Phần đường bê tông còn lại của 04 đường trên 7. Trục đường thôn (Phi Tô cũ) | 7. Trục đường thôn (Phi Tô cũ) Mục 7.5 | 280.000 |
| Từ thửa 100 TBĐ 33 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 119, TBĐ số 25 - phân mảnh 2025 (đường bê tông thôn Phú Hòa) 7. Trục đường thôn (Phi Tô cũ) | 7. Trục đường thôn (Phi Tô cũ) Mục 7.10 | 266.000 |
| Từ thửa 115 TBĐ 41 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 178, TBĐ số 40 phân mảnh 2025 (đường bê tông thôn Liên Hòa) 7. Trục đường thôn (Phi Tô cũ) | 7. Trục đường thôn (Phi Tô cũ) Mục 7.3 | 266.000 |
| Từ thửa 115 TBĐ 42 phân mảnh 2025 tới hết thửa 100, TBĐ số 28 - phân mảnh 2025 (đường bê tông thôn Ri Ông Tô) 7. Trục đường thôn (Phi Tô cũ) | 7. Trục đường thôn (Phi Tô cũ) Mục 7.1 | 245.000 |
| Từ thửa 121 TBĐ 33 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 167, TBĐ số 26 - phân mảnh 2025 7. Trục đường thôn (Phi Tô cũ) | 7. Trục đường thôn (Phi Tô cũ) Mục 7.2 | 315.000 |
| Từ thửa 134, TBĐ 26 - phân mảnh 2025 đi theo đường nhựa TL 726 tới hết thửa 71, TBĐ số 20 - phân mảnh 2025 | Mục 5 | 281.000 |
| Từ thửa 158 TBĐ 32 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 22, TBĐ số 39 phân mảnh 2025 7. Trục đường thôn (Phi Tô cũ) | 7. Trục đường thôn (Phi Tô cũ) Mục 7.7 | 280.000 |
| Từ thửa 263 TBĐ 433 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 268, TBĐ số 33 - phân mảnh 2025 (đường bê tông đi vào nhà SHCĐ Thôn Quảng Bằng) 7. Trục đường thôn (Phi Tô cũ) | 7. Trục đường thôn (Phi Tô cũ) Mục 7.9 | 315.000 |
| Từ thửa 271 TBĐ 41 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 340, TBĐ số 41 - phân mảnh 2025 (đường bê tông thôn Lâm Nghĩa) 7. Trục đường thôn (Phi Tô cũ) | 7. Trục đường thôn (Phi Tô cũ) Mục 7.4 | 280.000 |
| Từ thửa 364 TBĐ 33 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 151, TBĐ số 32 - phân mảnh 2025 (đường bê tông thôn Quảng Bằng) 7. Trục đường thôn (Phi Tô cũ) | 7. Trục đường thôn (Phi Tô cũ) Mục 7.6 | 280.000 |
| Từ thửa 454 TBĐ 33 - phân mảnh 2025 tới hết thửa 57, TBĐ số 28 - phân mảnh 2025 (đường cấp phối đi đồi Sim) 7. Trục đường thôn (Phi Tô cũ) | 7. Trục đường thôn (Phi Tô cũ) Mục 7.8 | 315.000 |
| Từ thửa 73 TBĐ 05 đi theo đường nhựa TL 726 đến hết thửa 6, TBĐ số 2, giáp phường Langbiang | Mục 6 | 274.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) Mục 1 | 133.000 | 110.000 | 70.000 | 55.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây lâu năm Mục 2 | 150.000 | 119.000 | 111.000 | 98.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.