Bảng giá đất Xã Nam Dong, Lâm Đồng từ 01/01/2026
300 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Nam Dong là 3.550.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ ngã 3 thôn 5 (nhà ông Khoán) đến ngã 3 thôn 3 (nhà ông Lai)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (74 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Toàn bộ tuyến 2 thôn 1, 7, 8, 9, thôn Tân Ninh | Mục 13 | 428.000 |
| Toàn bộ tuyến 2 thôn 10 | Mục 9 | 805.000 |
| Toàn bộ tuyến 2 thôn 13 | Mục 10 | 797.000 |
| Toàn bộ tuyến 2 thôn 6 | Mục 8 | 1.708.000 |
| Toàn bộ tuyến 2 thôn Trung Tâm (sau UBND xã) | Mục 11 | 1.012.000 |
| Từ cầu Sắt (giáp xã Cư Jút) đến ngã 3 nhà ông Thái 1. Các trục đường chính | 1. Các trục đường chính | 774.000 |
| Từ cầu ông Thái đến buôn Nui 6. Đường đi thác Drayling (thôn 2) | 6. Đường đi thác Drayling (thôn 2) | 266.000 |
| Từ hết đất nhà ông Nhạc (thôn 4) đến giáp xã Đắk Wil 4. Đường đi xã Đắk Wil | 4. Đường đi xã Đắk Wil | 637.000 |
| Từ ngã 3 Khánh Bạc đến ngã 3 thôn 5 (nhà ông Khoán) 1. Các trục đường chính | 1. Các trục đường chính | 1.947.000 |
| Từ ngã 3 nhà ông Lạc đến ngã 3 nhà ông Sơn 5. Đường vào khu dân cư thôn 3 | 5. Đường vào khu dân cư thôn 3 | 770.000 |
| Từ ngã 3 nhà ông Nghiệp đến ngã 3 Khánh Bạc 1. Các trục đường chính | 1. Các trục đường chính | 987.000 |
| Từ ngã 3 nhà ông Nhân đến ngã 3 nhà ông Công 7. Đường đi thôn 16 | 7. Đường đi thôn 16 | 266.000 |
| Từ ngã 3 nhà ông Nhạ đến cầu ông Thái 6. Đường đi thác Drayling (thôn 2) | 6. Đường đi thác Drayling (thôn 2) | 418.000 |
| Từ ngã 3 nhà ông Nhạ đến ngã 3 nhà ông Nhân 7. Đường đi thôn 16 | 7. Đường đi thôn 16 | 434.000 |
| Từ ngã 3 nhà ông Quỳnh + 50m đến hết đất nhà ông Nhạc (thôn 4) 4. Đường đi xã Đắk Wil | 4. Đường đi xã Đắk Wil | 853.000 |
| Từ ngã 3 nhà ông Sơn đến ngã 3 nhà ông Chiến thôn 2 5. Đường vào khu dân cư thôn 3 | 5. Đường vào khu dân cư thôn 3 | 609.000 |
| Từ ngã 3 nhà ông Sơn đến ngã 3 nhà ông Hoè 5. Đường vào khu dân cư thôn 3 | 5. Đường vào khu dân cư thôn 3 | 581.000 |
| Từ ngã 3 nhà ông Thái đến ngã 3 nhà ông Nghiệp 1. Các trục đường chính | 1. Các trục đường chính | 721.000 |
| Từ ngã 3 nhà ông Thái đến ngã 4 Đức Lợi 2. Đường đi buôn Tia | 2. Đường đi buôn Tia | 778.000 |
| Từ ngã 3 phân trường thôn 1 đến giáp ranh xã Đắk Wil 1. Các trục đường chính | 1. Các trục đường chính | 665.000 |
| Từ ngã 3 thôn 3 (nhà ông Lai) đến ngã 3 nhà ông Lạc 5. Đường vào khu dân cư thôn 3 | 5. Đường vào khu dân cư thôn 3 | 1.029.000 |
| Từ ngã 3 thôn 3 (nhà ông Lai) đến ngã 4 trường Phan Bội Châu 1. Các trục đường chính | 1. Các trục đường chính | 1.442.000 |
| Từ ngã 3 thôn 5 (nhà ông Khoán) đến ngã 3 thôn 3 (nhà ông Lai) 1. Các trục đường chính | 1. Các trục đường chính | 2.485.000 |
| Từ ngã 3 tuyến 2 thôn Trung Tâm đến ngã 3 nhà ông Quỳnh + 50m 4. Đường đi xã Đắk Wil | 4. Đường đi xã Đắk Wil | 1.089.000 |
| Từ ngã 3 vườn điều đến giáp ranh xã Đắk Wil 12. Đường đi thôn 12 | 12. Đường đi thôn 12 | 385.000 |
| Từ ngã 3 vườn điều đến giáp xã Cư Jút 12. Đường đi thôn 12 | 12. Đường đi thôn 12 | 448.000 |
| Từ ngã 4 chợ Nam Dong đến ngã 3 tuyến 2 thôn Trung Tâm 4. Đường đi xã Đắk Wil | 4. Đường đi xã Đắk Wil | 1.444.000 |
| Từ ngã 4 chợ Nam Dong đến nhà ông Chiểu 3. Đường đi xã Cư Jút | 3. Đường đi xã Cư Jút | 1.974.000 |
| Từ ngã 4 trường Phan Bội Châu đến ngã 3 nhà ông Nhạ 6. Đường đi thác Drayling (thôn 2) | 6. Đường đi thác Drayling (thôn 2) | 643.000 |
| Từ ngã 4 trường Phan Bội Châu đến ngã 3 phân trường thôn 1 1. Các trục đường chính | 1. Các trục đường chính | 844.000 |
| Từ ngã 4 đài tưởng niệm đến ngã 3 vườn điều 12. Đường đi thôn 12 | 12. Đường đi thôn 12 | 725.000 |
| Từ nhà ông Chiểu đến ngã 4 Đài tưởng niệm 3. Đường đi xã Cư Jút | 3. Đường đi xã Cư Jút | 1.716.000 |
| Ngã 4 thôn 14 về 4 phía mỗi phía 200m 19. Đường đi Đắk D’rông A | 19. Đường đi Đắk D’rông A | 649.000 |
| Trung tâm ngã 3 Quán Lý về 3 phía, mỗi phía 100m 20. Đường đi Quán Lý | 20. Đường đi Quán Lý | 196.000 |
| Từ Km 0 (UBND xã Đắk D'rông cũ) đến Km 0 + 200m 20. Đường đi Quán Lý | 20. Đường đi Quán Lý | 315.000 |
| Từ Km 0 (ngã 3 Khánh Bạc) đến ngã 4 tuyến 2 thôn 10, thôn 6 19. Đường đi Đắk D’rông A | 19. Đường đi Đắk D’rông A | 1.600.000 |
| Từ Km 0 + 200m đến cách ngã 3 Quán Lý - 100m 20. Đường đi Quán Lý | 20. Đường đi Quán Lý | 196.000 |
| Từ Km 0 ngã 3 nhà ông Khoán đến ngã 4 tuyến 2 thôn 6 18. Đường đi Đắk D'rông B | 18. Đường đi Đắk D'rông B | 1.617.000 |
| Từ cách cổng UBND xã (Đắk D'rông cũ) 500m đến cách ngã 4 thôn 14 - 200m 19. Đường đi Đắk D’rông A | 19. Đường đi Đắk D’rông A | 355.000 |
| Từ cách cổng UBND xã về 2 phía mỗi phía 500m 19. Đường đi Đắk D’rông A | 19. Đường đi Đắk D’rông A | 461.000 |
| Từ cách cổng chợ 200m đến ranh giới thôn 5, 6 19. Đường đi Đắk D’rông A | 19. Đường đi Đắk D’rông A | 436.000 |
| Từ cách ngã 4 thôn 14 + 200m đến ngã 3 nhà ông Hoà, nhà ông Bảo 19. Đường đi Đắk D’rông A | 19. Đường đi Đắk D’rông A | 329.000 |
| Từ cách tim cổng chợ về mỗi phía + 200m 19. Đường đi Đắk D’rông A | 19. Đường đi Đắk D’rông A | 683.000 |
| Từ cầu Sắt đến ngã 3 Khánh Bạc 14. Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá, thôn buôn | 14. Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá, thôn buôn | 569.000 |
| Từ cầu thôn 15 cũ đến cầu Suối Kiều 19. Đường đi Đắk D’rông A | 19. Đường đi Đắk D’rông A | 161.000 |
| Từ cầu thôn 2 cũ đến cách tim cổng chợ + 200m 19. Đường đi Đắk D’rông A | 19. Đường đi Đắk D’rông A | 441.000 |
| Từ giáp ranh xã Nam Dong đển cầu thôn 2 cũ 19. Đường đi Đắk D’rông A | 19. Đường đi Đắk D’rông A | 259.000 |
| Từ hết khu dân cư thôn 5 đến giáp xã Đăk D’rông cũ 18. Đường đi Đắk D'rông B | 18. Đường đi Đắk D'rông B | 711.000 |
| Từ hội trường thôn 7 đến giáp ranh xã Nam Dong 19. Đường đi Đắk D’rông A | 19. Đường đi Đắk D’rông A | 850.000 |
| Từ ngã 3 Khánh Bạc đến giáp ranh xã Nam Dong 14. Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá, thôn buôn | 14. Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá, thôn buôn | 281.000 |
| Từ ngã 3 Khánh Bạc đến ngã 4 trường Phan Bội Châu 14. Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá, thôn buôn | 14. Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá, thôn buôn | 626.000 |
| Từ ngã 3 chợ (nhà ông Thắng) đến hết khu ki ốt chợ 21. Đường đi Cư Nia | 21. Đường đi Cư Nia | 343.000 |
| Từ ngã 3 cây xăng Anh Tuấn đến ngã 3 trường THCS Nguyễn Tất Thành 16. Đường từ UBND xã mới đi trục đường chính | 16. Đường từ UBND xã mới đi trục đường chính | 560.000 |
| Từ ngã 3 nhà ông Hiến đến ngã 3 đường vào UBND xã 16. Đường từ UBND xã mới đi trục đường chính | 16. Đường từ UBND xã mới đi trục đường chính | 453.000 |
| Từ ngã 3 quán Lý + 100m đến giáp ranh thôn 1 Nam Dong 20. Đường đi Quán Lý | 20. Đường đi Quán Lý | 207.000 |
| Từ ngã 3 quán Lý + 100m đến giáp ranh xã Đắk Wil 20. Đường đi Quán Lý | 20. Đường đi Quán Lý | 207.000 |
| Từ ngã 4 thôn 14 + 200m đến cầu thôn 15 19. Đường đi Đắk D’rông A | 19. Đường đi Đắk D’rông A | 196.000 |
| Từ ngã 4 thôn 14 + 200m đến đường UBND xã (Đắk D'rông cũ) đi Quán Lý 19. Đường đi Đắk D’rông A | 19. Đường đi Đắk D’rông A | 196.000 |
| Từ ngã 4 trường Phan Bội Châu đến giáp ranh xã Ea Pô cũ 14. Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá, thôn buôn | 14. Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá, thôn buôn | 433.000 |
| Từ ngã 4 tuyến 2 thôn 10, thôn 6 đến hội trường thôn 7 19. Đường đi Đắk D’rông A | 19. Đường đi Đắk D’rông A | 1.120.000 |
| Từ ngã 4 tuyến 2 thôn 6 đến hết khu dân cư thôn 5 18. Đường đi Đắk D'rông B | 18. Đường đi Đắk D'rông B | 860.000 |
| Từ ngã 4 đài tưởng niệm đến UBND xã + 400m 15. Đường vào UBND xã mới | 15. Đường vào UBND xã mới | 571.000 |
| Từ ranh giới thôn 5, 6 đến cách cổng UBND xã (Đắk D'rông cũ) 500m 19. Đường đi Đắk D’rông A | 19. Đường đi Đắk D’rông A | 401.000 |
| Đất ở các khu dân cư còn lại | Mục 17 | 191.000 |
| Từ bờ đập lòng hồ đến hết thôn 20 22. Đường đi lòng hồ | 22. Đường đi lòng hồ | 133.000 |
| Từ cầu thôn 11 đến bờ đập lòng hồ 22. Đường đi lòng hồ | 22. Đường đi lòng hồ | 164.000 |
| Từ hết khu ki ốt chợ + 500m đến cầu Cư Nia 21. Đường đi Cư Nia | 21. Đường đi Cư Nia | 176.000 |
| Từ hết khu ki ốt chợ đến hết khu ki ốt chợ +500m về phía cầu Cư Nia 21. Đường đi Cư Nia | 21. Đường đi Cư Nia | 335.000 |
| Từ ngã 2 thôn 16 (nhà ông Lân) đến ngã 3 nhà ông Đội 23. Đường đi thôn 17 | 23. Đường đi thôn 17 | 325.000 |
| Từ ngã 3 C4 nhà ông Định đến trường học thôn 19 24. Đường đi thôn 19 | 24. Đường đi thôn 19 | 168.000 |
| Từ ngã 3 nhà ông Đội đến giáp xã Đắk Wil 23. Đường đi thôn 17 | 23. Đường đi thôn 17 | 175.000 |
| Từ ngã 3 thôn 10 đến cầu thôn 11 22. Đường đi lòng hồ | 22. Đường đi lòng hồ | 216.000 |
| Đất ở các khu dân cư còn lại (xã Đắk D'rông cũ) | Mục 26 | 85.000 |
| Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá chính vào thôn bon (xã Đắk D'rông cũ) | Mục 25 | 239.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất nuôi trồng thủy sản Mục 4 | 40.000 | 33.000 | 28.000 | 24.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (74 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ cầu Sắt (giáp xã Cư Jút) đến ngã 3 nhà ông Thái 1. Các trục đường chính | 1. Các trục đường chính | 1.106.000 |
| Từ ngã 3 Khánh Bạc đến ngã 3 thôn 5 (nhà ông Khoán) 1. Các trục đường chính | 1. Các trục đường chính | 2.782.000 |
| Từ ngã 3 nhà ông Nghiệp đến ngã 3 Khánh Bạc 1. Các trục đường chính | 1. Các trục đường chính | 1.410.000 |
| Từ ngã 3 nhà ông Thái đến ngã 3 nhà ông Nghiệp 1. Các trục đường chính | 1. Các trục đường chính | 1.030.000 |
| Từ ngã 3 thôn 3 (nhà ông Lai) đến ngã 4 trường Phan Bội Châu 1. Các trục đường chính | 1. Các trục đường chính | 2.060.000 |
| Từ ngã 3 thôn 5 (nhà ông Khoán) đến ngã 3 thôn 3 (nhà ông Lai) 1. Các trục đường chính | 1. Các trục đường chính | 3.550.000 |
| Toàn bộ tuyến 2 thôn 1, 7, 8, 9, thôn Tân Ninh | Mục 13 | 612.000 |
| Toàn bộ tuyến 2 thôn 10 | Mục 9 | 1.150.000 |
| Toàn bộ tuyến 2 thôn 13 | Mục 10 | 1.138.000 |
| Toàn bộ tuyến 2 thôn 6 | Mục 8 | 2.440.000 |
| Toàn bộ tuyến 2 thôn Trung Tâm (sau UBND xã) | Mục 11 | 1.445.000 |
| Từ Km 0 ngã 3 nhà ông Khoán đến ngã 4 tuyến 2 thôn 6 18. Đường đi Đắk D'rông B | 18. Đường đi Đắk D'rông B | 2.310.000 |
| Từ cầu Sắt đến ngã 3 Khánh Bạc 14. Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá, thôn buôn | 14. Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá, thôn buôn | 813.000 |
| Từ cầu ông Thái đến buôn Nui 6. Đường đi thác Drayling (thôn 2) | 6. Đường đi thác Drayling (thôn 2) | 380.000 |
| Từ hết đất nhà ông Nhạc (thôn 4) đến giáp xã Đắk Wil 4. Đường đi xã Đắk Wil | 4. Đường đi xã Đắk Wil | 910.000 |
| Từ ngã 3 Khánh Bạc đến giáp ranh xã Nam Dong 14. Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá, thôn buôn | 14. Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá, thôn buôn | 401.000 |
| Từ ngã 3 Khánh Bạc đến ngã 4 trường Phan Bội Châu 14. Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá, thôn buôn | 14. Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá, thôn buôn | 895.000 |
| Từ ngã 3 cây xăng Anh Tuấn đến ngã 3 trường THCS Nguyễn Tất Thành 16. Đường từ UBND xã mới đi trục đường chính | 16. Đường từ UBND xã mới đi trục đường chính | 800.000 |
| Từ ngã 3 nhà ông Hiến đến ngã 3 đường vào UBND xã 16. Đường từ UBND xã mới đi trục đường chính | 16. Đường từ UBND xã mới đi trục đường chính | 647.000 |
| Từ ngã 3 nhà ông Lạc đến ngã 3 nhà ông Sơn 5. Đường vào khu dân cư thôn 3 | 5. Đường vào khu dân cư thôn 3 | 1.100.000 |
| Từ ngã 3 nhà ông Nhân đến ngã 3 nhà ông Công 7. Đường đi thôn 16 | 7. Đường đi thôn 16 | 380.000 |
| Từ ngã 3 nhà ông Nhạ đến cầu ông Thái 6. Đường đi thác Drayling (thôn 2) | 6. Đường đi thác Drayling (thôn 2) | 597.000 |
| Từ ngã 3 nhà ông Nhạ đến ngã 3 nhà ông Nhân 7. Đường đi thôn 16 | 7. Đường đi thôn 16 | 620.000 |
| Từ ngã 3 nhà ông Quỳnh + 50m đến hết đất nhà ông Nhạc (thôn 4) 4. Đường đi xã Đắk Wil | 4. Đường đi xã Đắk Wil | 1.219.000 |
| Từ ngã 3 nhà ông Sơn đến ngã 3 nhà ông Chiến thôn 2 5. Đường vào khu dân cư thôn 3 | 5. Đường vào khu dân cư thôn 3 | 870.000 |
| Từ ngã 3 nhà ông Sơn đến ngã 3 nhà ông Hoè 5. Đường vào khu dân cư thôn 3 | 5. Đường vào khu dân cư thôn 3 | 830.000 |
| Từ ngã 3 nhà ông Thái đến ngã 4 Đức Lợi 2. Đường đi buôn Tia | 2. Đường đi buôn Tia | 1.112.000 |
| Từ ngã 3 phân trường thôn 1 đến giáp ranh xã Đắk Wil 1. Các trục đường chính | 1. Các trục đường chính | 950.000 |
| Từ ngã 3 thôn 3 (nhà ông Lai) đến ngã 3 nhà ông Lạc 5. Đường vào khu dân cư thôn 3 | 5. Đường vào khu dân cư thôn 3 | 1.470.000 |
| Từ ngã 3 tuyến 2 thôn Trung Tâm đến ngã 3 nhà ông Quỳnh + 50m 4. Đường đi xã Đắk Wil | 4. Đường đi xã Đắk Wil | 1.555.000 |
| Từ ngã 3 vườn điều đến giáp ranh xã Đắk Wil 12. Đường đi thôn 12 | 12. Đường đi thôn 12 | 550.000 |
| Từ ngã 3 vườn điều đến giáp xã Cư Jút 12. Đường đi thôn 12 | 12. Đường đi thôn 12 | 640.000 |
| Từ ngã 4 chợ Nam Dong đến ngã 3 tuyến 2 thôn Trung Tâm 4. Đường đi xã Đắk Wil | 4. Đường đi xã Đắk Wil | 2.063.000 |
| Từ ngã 4 chợ Nam Dong đến nhà ông Chiểu 3. Đường đi xã Cư Jút | 3. Đường đi xã Cư Jút | 2.820.000 |
| Từ ngã 4 trường Phan Bội Châu đến giáp ranh xã Ea Pô cũ 14. Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá, thôn buôn | 14. Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá, thôn buôn | 618.000 |
| Từ ngã 4 trường Phan Bội Châu đến ngã 3 nhà ông Nhạ 6. Đường đi thác Drayling (thôn 2) | 6. Đường đi thác Drayling (thôn 2) | 918.000 |
| Từ ngã 4 trường Phan Bội Châu đến ngã 3 phân trường thôn 1 1. Các trục đường chính | 1. Các trục đường chính | 1.206.000 |
| Từ ngã 4 tuyến 2 thôn 6 đến hết khu dân cư thôn 5 18. Đường đi Đắk D'rông B | 18. Đường đi Đắk D'rông B | 1.228.000 |
| Từ ngã 4 đài tưởng niệm đến UBND xã + 400m 15. Đường vào UBND xã mới | 15. Đường vào UBND xã mới | 815.000 |
| Từ ngã 4 đài tưởng niệm đến ngã 3 vườn điều 12. Đường đi thôn 12 | 12. Đường đi thôn 12 | 1.035.000 |
| Từ nhà ông Chiểu đến ngã 4 Đài tưởng niệm 3. Đường đi xã Cư Jút | 3. Đường đi xã Cư Jút | 2.451.000 |
| Đất ở các khu dân cư còn lại | Mục 17 | 273.000 |
| Ngã 4 thôn 14 về 4 phía mỗi phía 200m 19. Đường đi Đắk D’rông A | 19. Đường đi Đắk D’rông A | 927.000 |
| Trung tâm ngã 3 Quán Lý về 3 phía, mỗi phía 100m 20. Đường đi Quán Lý | 20. Đường đi Quán Lý | 280.000 |
| Từ Km 0 (UBND xã Đắk D'rông cũ) đến Km 0 + 200m 20. Đường đi Quán Lý | 20. Đường đi Quán Lý | 450.000 |
| Từ Km 0 (ngã 3 Khánh Bạc) đến ngã 4 tuyến 2 thôn 10, thôn 6 19. Đường đi Đắk D’rông A | 19. Đường đi Đắk D’rông A | 2.285.000 |
| Từ Km 0 + 200m đến cách ngã 3 Quán Lý - 100m 20. Đường đi Quán Lý | 20. Đường đi Quán Lý | 280.000 |
| Từ bờ đập lòng hồ đến hết thôn 20 22. Đường đi lòng hồ | 22. Đường đi lòng hồ | 190.000 |
| Từ cách cổng UBND xã (Đắk D'rông cũ) 500m đến cách ngã 4 thôn 14 - 200m 19. Đường đi Đắk D’rông A | 19. Đường đi Đắk D’rông A | 507.000 |
| Từ cách cổng UBND xã về 2 phía mỗi phía 500m 19. Đường đi Đắk D’rông A | 19. Đường đi Đắk D’rông A | 659.000 |
| Từ cách cổng chợ 200m đến ranh giới thôn 5, 6 19. Đường đi Đắk D’rông A | 19. Đường đi Đắk D’rông A | 623.000 |
| Từ cách ngã 4 thôn 14 + 200m đến ngã 3 nhà ông Hoà, nhà ông Bảo 19. Đường đi Đắk D’rông A | 19. Đường đi Đắk D’rông A | 470.000 |
| Từ cách tim cổng chợ về mỗi phía + 200m 19. Đường đi Đắk D’rông A | 19. Đường đi Đắk D’rông A | 975.000 |
| Từ cầu thôn 11 đến bờ đập lòng hồ 22. Đường đi lòng hồ | 22. Đường đi lòng hồ | 234.000 |
| Từ cầu thôn 15 cũ đến cầu Suối Kiều 19. Đường đi Đắk D’rông A | 19. Đường đi Đắk D’rông A | 230.000 |
| Từ cầu thôn 2 cũ đến cách tim cổng chợ + 200m 19. Đường đi Đắk D’rông A | 19. Đường đi Đắk D’rông A | 630.000 |
| Từ giáp ranh xã Nam Dong đển cầu thôn 2 cũ 19. Đường đi Đắk D’rông A | 19. Đường đi Đắk D’rông A | 370.000 |
| Từ hết khu dân cư thôn 5 đến giáp xã Đăk D’rông cũ 18. Đường đi Đắk D'rông B | 18. Đường đi Đắk D'rông B | 1.015.000 |
| Từ hết khu ki ốt chợ + 500m đến cầu Cư Nia 21. Đường đi Cư Nia | 21. Đường đi Cư Nia | 251.000 |
| Từ hết khu ki ốt chợ đến hết khu ki ốt chợ +500m về phía cầu Cư Nia 21. Đường đi Cư Nia | 21. Đường đi Cư Nia | 479.000 |
| Từ hội trường thôn 7 đến giáp ranh xã Nam Dong 19. Đường đi Đắk D’rông A | 19. Đường đi Đắk D’rông A | 1.214.000 |
| Từ ngã 2 thôn 16 (nhà ông Lân) đến ngã 3 nhà ông Đội 23. Đường đi thôn 17 | 23. Đường đi thôn 17 | 464.000 |
| Từ ngã 3 C4 nhà ông Định đến trường học thôn 19 24. Đường đi thôn 19 | 24. Đường đi thôn 19 | 240.000 |
| Từ ngã 3 chợ (nhà ông Thắng) đến hết khu ki ốt chợ 21. Đường đi Cư Nia | 21. Đường đi Cư Nia | 490.000 |
| Từ ngã 3 nhà ông Đội đến giáp xã Đắk Wil 23. Đường đi thôn 17 | 23. Đường đi thôn 17 | 250.000 |
| Từ ngã 3 quán Lý + 100m đến giáp ranh thôn 1 Nam Dong 20. Đường đi Quán Lý | 20. Đường đi Quán Lý | 295.000 |
| Từ ngã 3 quán Lý + 100m đến giáp ranh xã Đắk Wil 20. Đường đi Quán Lý | 20. Đường đi Quán Lý | 295.000 |
| Từ ngã 3 thôn 10 đến cầu thôn 11 22. Đường đi lòng hồ | 22. Đường đi lòng hồ | 308.000 |
| Từ ngã 4 thôn 14 + 200m đến cầu thôn 15 19. Đường đi Đắk D’rông A | 19. Đường đi Đắk D’rông A | 280.000 |
| Từ ngã 4 thôn 14 + 200m đến đường UBND xã (Đắk D'rông cũ) đi Quán Lý 19. Đường đi Đắk D’rông A | 19. Đường đi Đắk D’rông A | 280.000 |
| Từ ngã 4 tuyến 2 thôn 10, thôn 6 đến hội trường thôn 7 19. Đường đi Đắk D’rông A | 19. Đường đi Đắk D’rông A | 1.600.000 |
| Từ ranh giới thôn 5, 6 đến cách cổng UBND xã (Đắk D'rông cũ) 500m 19. Đường đi Đắk D’rông A | 19. Đường đi Đắk D’rông A | 573.000 |
| Đất ở các khu dân cư còn lại (xã Đắk D'rông cũ) | Mục 26 | 121.000 |
| Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá chính vào thôn bon (xã Đắk D'rông cũ) | Mục 25 | 342.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất rừng sản xuất Mục 3 | 24.000 | 21.000 | 18.000 | 15.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (74 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Toàn bộ tuyến 2 thôn 1, 7, 8, 9, thôn Tân Ninh | Mục 13 | 428.000 |
| Toàn bộ tuyến 2 thôn 10 | Mục 9 | 805.000 |
| Toàn bộ tuyến 2 thôn 13 | Mục 10 | 797.000 |
| Toàn bộ tuyến 2 thôn 6 | Mục 8 | 1.708.000 |
| Toàn bộ tuyến 2 thôn Trung Tâm (sau UBND xã) | Mục 11 | 1.012.000 |
| Từ cầu Sắt (giáp xã Cư Jút) đến ngã 3 nhà ông Thái 1. Các trục đường chính | 1. Các trục đường chính | 774.000 |
| Từ cầu ông Thái đến buôn Nui 6. Đường đi thác Drayling (thôn 2) | 6. Đường đi thác Drayling (thôn 2) | 266.000 |
| Từ hết đất nhà ông Nhạc (thôn 4) đến giáp xã Đắk Wil 4. Đường đi xã Đắk Wil | 4. Đường đi xã Đắk Wil | 637.000 |
| Từ ngã 3 Khánh Bạc đến ngã 3 thôn 5 (nhà ông Khoán) 1. Các trục đường chính | 1. Các trục đường chính | 1.947.000 |
| Từ ngã 3 nhà ông Lạc đến ngã 3 nhà ông Sơn 5. Đường vào khu dân cư thôn 3 | 5. Đường vào khu dân cư thôn 3 | 770.000 |
| Từ ngã 3 nhà ông Nghiệp đến ngã 3 Khánh Bạc 1. Các trục đường chính | 1. Các trục đường chính | 987.000 |
| Từ ngã 3 nhà ông Nhân đến ngã 3 nhà ông Công 7. Đường đi thôn 16 | 7. Đường đi thôn 16 | 266.000 |
| Từ ngã 3 nhà ông Nhạ đến cầu ông Thái 6. Đường đi thác Drayling (thôn 2) | 6. Đường đi thác Drayling (thôn 2) | 418.000 |
| Từ ngã 3 nhà ông Nhạ đến ngã 3 nhà ông Nhân 7. Đường đi thôn 16 | 7. Đường đi thôn 16 | 434.000 |
| Từ ngã 3 nhà ông Quỳnh + 50m đến hết đất nhà ông Nhạc (thôn 4) 4. Đường đi xã Đắk Wil | 4. Đường đi xã Đắk Wil | 853.000 |
| Từ ngã 3 nhà ông Sơn đến ngã 3 nhà ông Chiến thôn 2 5. Đường vào khu dân cư thôn 3 | 5. Đường vào khu dân cư thôn 3 | 609.000 |
| Từ ngã 3 nhà ông Sơn đến ngã 3 nhà ông Hoè 5. Đường vào khu dân cư thôn 3 | 5. Đường vào khu dân cư thôn 3 | 581.000 |
| Từ ngã 3 nhà ông Thái đến ngã 3 nhà ông Nghiệp 1. Các trục đường chính | 1. Các trục đường chính | 721.000 |
| Từ ngã 3 nhà ông Thái đến ngã 4 Đức Lợi 2. Đường đi buôn Tia | 2. Đường đi buôn Tia | 778.000 |
| Từ ngã 3 phân trường thôn 1 đến giáp ranh xã Đắk Wil 1. Các trục đường chính | 1. Các trục đường chính | 665.000 |
| Từ ngã 3 thôn 3 (nhà ông Lai) đến ngã 3 nhà ông Lạc 5. Đường vào khu dân cư thôn 3 | 5. Đường vào khu dân cư thôn 3 | 1.029.000 |
| Từ ngã 3 thôn 3 (nhà ông Lai) đến ngã 4 trường Phan Bội Châu 1. Các trục đường chính | 1. Các trục đường chính | 1.442.000 |
| Từ ngã 3 thôn 5 (nhà ông Khoán) đến ngã 3 thôn 3 (nhà ông Lai) 1. Các trục đường chính | 1. Các trục đường chính | 2.485.000 |
| Từ ngã 3 tuyến 2 thôn Trung Tâm đến ngã 3 nhà ông Quỳnh + 50m 4. Đường đi xã Đắk Wil | 4. Đường đi xã Đắk Wil | 1.089.000 |
| Từ ngã 3 vườn điều đến giáp ranh xã Đắk Wil 12. Đường đi thôn 12 | 12. Đường đi thôn 12 | 385.000 |
| Từ ngã 3 vườn điều đến giáp xã Cư Jút 12. Đường đi thôn 12 | 12. Đường đi thôn 12 | 448.000 |
| Từ ngã 4 chợ Nam Dong đến ngã 3 tuyến 2 thôn Trung Tâm 4. Đường đi xã Đắk Wil | 4. Đường đi xã Đắk Wil | 1.444.000 |
| Từ ngã 4 chợ Nam Dong đến nhà ông Chiểu 3. Đường đi xã Cư Jút | 3. Đường đi xã Cư Jút | 1.974.000 |
| Từ ngã 4 trường Phan Bội Châu đến ngã 3 nhà ông Nhạ 6. Đường đi thác Drayling (thôn 2) | 6. Đường đi thác Drayling (thôn 2) | 643.000 |
| Từ ngã 4 trường Phan Bội Châu đến ngã 3 phân trường thôn 1 1. Các trục đường chính | 1. Các trục đường chính | 844.000 |
| Từ ngã 4 đài tưởng niệm đến ngã 3 vườn điều 12. Đường đi thôn 12 | 12. Đường đi thôn 12 | 725.000 |
| Từ nhà ông Chiểu đến ngã 4 Đài tưởng niệm 3. Đường đi xã Cư Jút | 3. Đường đi xã Cư Jút | 1.716.000 |
| Ngã 4 thôn 14 về 4 phía mỗi phía 200m 19. Đường đi Đắk D’rông A | 19. Đường đi Đắk D’rông A | 649.000 |
| Trung tâm ngã 3 Quán Lý về 3 phía, mỗi phía 100m 20. Đường đi Quán Lý | 20. Đường đi Quán Lý | 196.000 |
| Từ Km 0 (UBND xã Đắk D'rông cũ) đến Km 0 + 200m 20. Đường đi Quán Lý | 20. Đường đi Quán Lý | 315.000 |
| Từ Km 0 (ngã 3 Khánh Bạc) đến ngã 4 tuyến 2 thôn 10, thôn 6 19. Đường đi Đắk D’rông A | 19. Đường đi Đắk D’rông A | 1.600.000 |
| Từ Km 0 + 200m đến cách ngã 3 Quán Lý - 100m 20. Đường đi Quán Lý | 20. Đường đi Quán Lý | 196.000 |
| Từ Km 0 ngã 3 nhà ông Khoán đến ngã 4 tuyến 2 thôn 6 18. Đường đi Đắk D'rông B | 18. Đường đi Đắk D'rông B | 1.617.000 |
| Từ cách cổng UBND xã (Đắk D'rông cũ) 500m đến cách ngã 4 thôn 14 - 200m 19. Đường đi Đắk D’rông A | 19. Đường đi Đắk D’rông A | 355.000 |
| Từ cách cổng UBND xã về 2 phía mỗi phía 500m 19. Đường đi Đắk D’rông A | 19. Đường đi Đắk D’rông A | 461.000 |
| Từ cách cổng chợ 200m đến ranh giới thôn 5, 6 19. Đường đi Đắk D’rông A | 19. Đường đi Đắk D’rông A | 436.000 |
| Từ cách ngã 4 thôn 14 + 200m đến ngã 3 nhà ông Hoà, nhà ông Bảo 19. Đường đi Đắk D’rông A | 19. Đường đi Đắk D’rông A | 329.000 |
| Từ cách tim cổng chợ về mỗi phía + 200m 19. Đường đi Đắk D’rông A | 19. Đường đi Đắk D’rông A | 683.000 |
| Từ cầu Sắt đến ngã 3 Khánh Bạc 14. Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá, thôn buôn | 14. Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá, thôn buôn | 569.000 |
| Từ cầu thôn 15 cũ đến cầu Suối Kiều 19. Đường đi Đắk D’rông A | 19. Đường đi Đắk D’rông A | 161.000 |
| Từ cầu thôn 2 cũ đến cách tim cổng chợ + 200m 19. Đường đi Đắk D’rông A | 19. Đường đi Đắk D’rông A | 441.000 |
| Từ giáp ranh xã Nam Dong đển cầu thôn 2 cũ 19. Đường đi Đắk D’rông A | 19. Đường đi Đắk D’rông A | 259.000 |
| Từ hết khu dân cư thôn 5 đến giáp xã Đăk D’rông cũ 18. Đường đi Đắk D'rông B | 18. Đường đi Đắk D'rông B | 711.000 |
| Từ hội trường thôn 7 đến giáp ranh xã Nam Dong 19. Đường đi Đắk D’rông A | 19. Đường đi Đắk D’rông A | 850.000 |
| Từ ngã 3 Khánh Bạc đến giáp ranh xã Nam Dong 14. Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá, thôn buôn | 14. Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá, thôn buôn | 281.000 |
| Từ ngã 3 Khánh Bạc đến ngã 4 trường Phan Bội Châu 14. Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá, thôn buôn | 14. Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá, thôn buôn | 626.000 |
| Từ ngã 3 chợ (nhà ông Thắng) đến hết khu ki ốt chợ 21. Đường đi Cư Nia | 21. Đường đi Cư Nia | 343.000 |
| Từ ngã 3 cây xăng Anh Tuấn đến ngã 3 trường THCS Nguyễn Tất Thành 16. Đường từ UBND xã mới đi trục đường chính | 16. Đường từ UBND xã mới đi trục đường chính | 560.000 |
| Từ ngã 3 nhà ông Hiến đến ngã 3 đường vào UBND xã 16. Đường từ UBND xã mới đi trục đường chính | 16. Đường từ UBND xã mới đi trục đường chính | 453.000 |
| Từ ngã 3 quán Lý + 100m đến giáp ranh thôn 1 Nam Dong 20. Đường đi Quán Lý | 20. Đường đi Quán Lý | 207.000 |
| Từ ngã 3 quán Lý + 100m đến giáp ranh xã Đắk Wil 20. Đường đi Quán Lý | 20. Đường đi Quán Lý | 207.000 |
| Từ ngã 4 thôn 14 + 200m đến cầu thôn 15 19. Đường đi Đắk D’rông A | 19. Đường đi Đắk D’rông A | 196.000 |
| Từ ngã 4 thôn 14 + 200m đến đường UBND xã (Đắk D'rông cũ) đi Quán Lý 19. Đường đi Đắk D’rông A | 19. Đường đi Đắk D’rông A | 196.000 |
| Từ ngã 4 trường Phan Bội Châu đến giáp ranh xã Ea Pô cũ 14. Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá, thôn buôn | 14. Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá, thôn buôn | 433.000 |
| Từ ngã 4 tuyến 2 thôn 10, thôn 6 đến hội trường thôn 7 19. Đường đi Đắk D’rông A | 19. Đường đi Đắk D’rông A | 1.120.000 |
| Từ ngã 4 tuyến 2 thôn 6 đến hết khu dân cư thôn 5 18. Đường đi Đắk D'rông B | 18. Đường đi Đắk D'rông B | 860.000 |
| Từ ngã 4 đài tưởng niệm đến UBND xã + 400m 15. Đường vào UBND xã mới | 15. Đường vào UBND xã mới | 571.000 |
| Từ ranh giới thôn 5, 6 đến cách cổng UBND xã (Đắk D'rông cũ) 500m 19. Đường đi Đắk D’rông A | 19. Đường đi Đắk D’rông A | 401.000 |
| Đất ở các khu dân cư còn lại | Mục 17 | 191.000 |
| Từ bờ đập lòng hồ đến hết thôn 20 22. Đường đi lòng hồ | 22. Đường đi lòng hồ | 133.000 |
| Từ cầu thôn 11 đến bờ đập lòng hồ 22. Đường đi lòng hồ | 22. Đường đi lòng hồ | 164.000 |
| Từ hết khu ki ốt chợ + 500m đến cầu Cư Nia 21. Đường đi Cư Nia | 21. Đường đi Cư Nia | 176.000 |
| Từ hết khu ki ốt chợ đến hết khu ki ốt chợ +500m về phía cầu Cư Nia 21. Đường đi Cư Nia | 21. Đường đi Cư Nia | 335.000 |
| Từ ngã 2 thôn 16 (nhà ông Lân) đến ngã 3 nhà ông Đội 23. Đường đi thôn 17 | 23. Đường đi thôn 17 | 325.000 |
| Từ ngã 3 C4 nhà ông Định đến trường học thôn 19 24. Đường đi thôn 19 | 24. Đường đi thôn 19 | 168.000 |
| Từ ngã 3 nhà ông Đội đến giáp xã Đắk Wil 23. Đường đi thôn 17 | 23. Đường đi thôn 17 | 175.000 |
| Từ ngã 3 thôn 10 đến cầu thôn 11 22. Đường đi lòng hồ | 22. Đường đi lòng hồ | 216.000 |
| Đất ở các khu dân cư còn lại (xã Đắk D'rông cũ) | Mục 26 | 85.000 |
| Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá chính vào thôn bon (xã Đắk D'rông cũ) | Mục 25 | 239.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (74 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Toàn bộ tuyến 2 thôn 1, 7, 8, 9, thôn Tân Ninh | Mục 13 | 490.000 |
| Toàn bộ tuyến 2 thôn 10 | Mục 9 | 920.000 |
| Toàn bộ tuyến 2 thôn 13 | Mục 10 | 910.000 |
| Toàn bộ tuyến 2 thôn 6 | Mục 8 | 1.952.000 |
| Toàn bộ tuyến 2 thôn Trung Tâm (sau UBND xã) | Mục 11 | 1.156.000 |
| Từ cầu Sắt (giáp xã Cư Jút) đến ngã 3 nhà ông Thái 1. Các trục đường chính | 1. Các trục đường chính | 885.000 |
| Từ cầu ông Thái đến buôn Nui 6. Đường đi thác Drayling (thôn 2) | 6. Đường đi thác Drayling (thôn 2) | 304.000 |
| Từ hết đất nhà ông Nhạc (thôn 4) đến giáp xã Đắk Wil 4. Đường đi xã Đắk Wil | 4. Đường đi xã Đắk Wil | 728.000 |
| Từ ngã 3 Khánh Bạc đến ngã 3 thôn 5 (nhà ông Khoán) 1. Các trục đường chính | 1. Các trục đường chính | 2.226.000 |
| Từ ngã 3 nhà ông Lạc đến ngã 3 nhà ông Sơn 5. Đường vào khu dân cư thôn 3 | 5. Đường vào khu dân cư thôn 3 | 880.000 |
| Từ ngã 3 nhà ông Nghiệp đến ngã 3 Khánh Bạc 1. Các trục đường chính | 1. Các trục đường chính | 1.128.000 |
| Từ ngã 3 nhà ông Nhân đến ngã 3 nhà ông Công 7. Đường đi thôn 16 | 7. Đường đi thôn 16 | 304.000 |
| Từ ngã 3 nhà ông Nhạ đến cầu ông Thái 6. Đường đi thác Drayling (thôn 2) | 6. Đường đi thác Drayling (thôn 2) | 478.000 |
| Từ ngã 3 nhà ông Nhạ đến ngã 3 nhà ông Nhân 7. Đường đi thôn 16 | 7. Đường đi thôn 16 | 496.000 |
| Từ ngã 3 nhà ông Quỳnh + 50m đến hết đất nhà ông Nhạc (thôn 4) 4. Đường đi xã Đắk Wil | 4. Đường đi xã Đắk Wil | 975.000 |
| Từ ngã 3 nhà ông Sơn đến ngã 3 nhà ông Chiến thôn 2 5. Đường vào khu dân cư thôn 3 | 5. Đường vào khu dân cư thôn 3 | 696.000 |
| Từ ngã 3 nhà ông Sơn đến ngã 3 nhà ông Hoè 5. Đường vào khu dân cư thôn 3 | 5. Đường vào khu dân cư thôn 3 | 664.000 |
| Từ ngã 3 nhà ông Thái đến ngã 3 nhà ông Nghiệp 1. Các trục đường chính | 1. Các trục đường chính | 824.000 |
| Từ ngã 3 nhà ông Thái đến ngã 4 Đức Lợi 2. Đường đi buôn Tia | 2. Đường đi buôn Tia | 890.000 |
| Từ ngã 3 phân trường thôn 1 đến giáp ranh xã Đắk Wil 1. Các trục đường chính | 1. Các trục đường chính | 760.000 |
| Từ ngã 3 thôn 3 (nhà ông Lai) đến ngã 3 nhà ông Lạc 5. Đường vào khu dân cư thôn 3 | 5. Đường vào khu dân cư thôn 3 | 1.176.000 |
| Từ ngã 3 thôn 3 (nhà ông Lai) đến ngã 4 trường Phan Bội Châu 1. Các trục đường chính | 1. Các trục đường chính | 1.648.000 |
| Từ ngã 3 thôn 5 (nhà ông Khoán) đến ngã 3 thôn 3 (nhà ông Lai) 1. Các trục đường chính | 1. Các trục đường chính | 2.840.000 |
| Từ ngã 3 tuyến 2 thôn Trung Tâm đến ngã 3 nhà ông Quỳnh + 50m 4. Đường đi xã Đắk Wil | 4. Đường đi xã Đắk Wil | 1.244.000 |
| Từ ngã 3 vườn điều đến giáp ranh xã Đắk Wil 12. Đường đi thôn 12 | 12. Đường đi thôn 12 | 440.000 |
| Từ ngã 3 vườn điều đến giáp xã Cư Jút 12. Đường đi thôn 12 | 12. Đường đi thôn 12 | 512.000 |
| Từ ngã 4 chợ Nam Dong đến ngã 3 tuyến 2 thôn Trung Tâm 4. Đường đi xã Đắk Wil | 4. Đường đi xã Đắk Wil | 1.650.000 |
| Từ ngã 4 chợ Nam Dong đến nhà ông Chiểu 3. Đường đi xã Cư Jút | 3. Đường đi xã Cư Jút | 2.256.000 |
| Từ ngã 4 trường Phan Bội Châu đến ngã 3 nhà ông Nhạ 6. Đường đi thác Drayling (thôn 2) | 6. Đường đi thác Drayling (thôn 2) | 734.000 |
| Từ ngã 4 trường Phan Bội Châu đến ngã 3 phân trường thôn 1 1. Các trục đường chính | 1. Các trục đường chính | 965.000 |
| Từ ngã 4 đài tưởng niệm đến ngã 3 vườn điều 12. Đường đi thôn 12 | 12. Đường đi thôn 12 | 828.000 |
| Từ nhà ông Chiểu đến ngã 4 Đài tưởng niệm 3. Đường đi xã Cư Jút | 3. Đường đi xã Cư Jút | 1.961.000 |
| Ngã 4 thôn 14 về 4 phía mỗi phía 200m 19. Đường đi Đắk D’rông A | 19. Đường đi Đắk D’rông A | 742.000 |
| Trung tâm ngã 3 Quán Lý về 3 phía, mỗi phía 100m 20. Đường đi Quán Lý | 20. Đường đi Quán Lý | 224.000 |
| Từ Km 0 (UBND xã Đắk D'rông cũ) đến Km 0 + 200m 20. Đường đi Quán Lý | 20. Đường đi Quán Lý | 360.000 |
| Từ Km 0 (ngã 3 Khánh Bạc) đến ngã 4 tuyến 2 thôn 10, thôn 6 19. Đường đi Đắk D’rông A | 19. Đường đi Đắk D’rông A | 1.828.000 |
| Từ Km 0 + 200m đến cách ngã 3 Quán Lý - 100m 20. Đường đi Quán Lý | 20. Đường đi Quán Lý | 224.000 |
| Từ Km 0 ngã 3 nhà ông Khoán đến ngã 4 tuyến 2 thôn 6 18. Đường đi Đắk D'rông B | 18. Đường đi Đắk D'rông B | 1.848.000 |
| Từ cách cổng UBND xã (Đắk D'rông cũ) 500m đến cách ngã 4 thôn 14 - 200m 19. Đường đi Đắk D’rông A | 19. Đường đi Đắk D’rông A | 406.000 |
| Từ cách cổng UBND xã về 2 phía mỗi phía 500m 19. Đường đi Đắk D’rông A | 19. Đường đi Đắk D’rông A | 527.000 |
| Từ cách cổng chợ 200m đến ranh giới thôn 5, 6 19. Đường đi Đắk D’rông A | 19. Đường đi Đắk D’rông A | 498.000 |
| Từ cách ngã 4 thôn 14 + 200m đến ngã 3 nhà ông Hoà, nhà ông Bảo 19. Đường đi Đắk D’rông A | 19. Đường đi Đắk D’rông A | 376.000 |
| Từ cách tim cổng chợ về mỗi phía + 200m 19. Đường đi Đắk D’rông A | 19. Đường đi Đắk D’rông A | 780.000 |
| Từ cầu Sắt đến ngã 3 Khánh Bạc 14. Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá, thôn buôn | 14. Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá, thôn buôn | 650.000 |
| Từ cầu thôn 15 cũ đến cầu Suối Kiều 19. Đường đi Đắk D’rông A | 19. Đường đi Đắk D’rông A | 184.000 |
| Từ cầu thôn 2 cũ đến cách tim cổng chợ + 200m 19. Đường đi Đắk D’rông A | 19. Đường đi Đắk D’rông A | 504.000 |
| Từ giáp ranh xã Nam Dong đển cầu thôn 2 cũ 19. Đường đi Đắk D’rông A | 19. Đường đi Đắk D’rông A | 296.000 |
| Từ hết khu dân cư thôn 5 đến giáp xã Đăk D’rông cũ 18. Đường đi Đắk D'rông B | 18. Đường đi Đắk D'rông B | 812.000 |
| Từ hội trường thôn 7 đến giáp ranh xã Nam Dong 19. Đường đi Đắk D’rông A | 19. Đường đi Đắk D’rông A | 971.000 |
| Từ ngã 3 Khánh Bạc đến giáp ranh xã Nam Dong 14. Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá, thôn buôn | 14. Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá, thôn buôn | 321.000 |
| Từ ngã 3 Khánh Bạc đến ngã 4 trường Phan Bội Châu 14. Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá, thôn buôn | 14. Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá, thôn buôn | 716.000 |
| Từ ngã 3 chợ (nhà ông Thắng) đến hết khu ki ốt chợ 21. Đường đi Cư Nia | 21. Đường đi Cư Nia | 392.000 |
| Từ ngã 3 cây xăng Anh Tuấn đến ngã 3 trường THCS Nguyễn Tất Thành 16. Đường từ UBND xã mới đi trục đường chính | 16. Đường từ UBND xã mới đi trục đường chính | 640.000 |
| Từ ngã 3 nhà ông Hiến đến ngã 3 đường vào UBND xã 16. Đường từ UBND xã mới đi trục đường chính | 16. Đường từ UBND xã mới đi trục đường chính | 518.000 |
| Từ ngã 3 quán Lý + 100m đến giáp ranh thôn 1 Nam Dong 20. Đường đi Quán Lý | 20. Đường đi Quán Lý | 236.000 |
| Từ ngã 3 quán Lý + 100m đến giáp ranh xã Đắk Wil 20. Đường đi Quán Lý | 20. Đường đi Quán Lý | 236.000 |
| Từ ngã 4 thôn 14 + 200m đến cầu thôn 15 19. Đường đi Đắk D’rông A | 19. Đường đi Đắk D’rông A | 224.000 |
| Từ ngã 4 thôn 14 + 200m đến đường UBND xã (Đắk D'rông cũ) đi Quán Lý 19. Đường đi Đắk D’rông A | 19. Đường đi Đắk D’rông A | 224.000 |
| Từ ngã 4 trường Phan Bội Châu đến giáp ranh xã Ea Pô cũ 14. Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá, thôn buôn | 14. Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá, thôn buôn | 494.000 |
| Từ ngã 4 tuyến 2 thôn 10, thôn 6 đến hội trường thôn 7 19. Đường đi Đắk D’rông A | 19. Đường đi Đắk D’rông A | 1.280.000 |
| Từ ngã 4 tuyến 2 thôn 6 đến hết khu dân cư thôn 5 18. Đường đi Đắk D'rông B | 18. Đường đi Đắk D'rông B | 982.000 |
| Từ ngã 4 đài tưởng niệm đến UBND xã + 400m 15. Đường vào UBND xã mới | 15. Đường vào UBND xã mới | 652.000 |
| Từ ranh giới thôn 5, 6 đến cách cổng UBND xã (Đắk D'rông cũ) 500m 19. Đường đi Đắk D’rông A | 19. Đường đi Đắk D’rông A | 458.000 |
| Đất ở các khu dân cư còn lại | Mục 17 | 218.000 |
| Từ bờ đập lòng hồ đến hết thôn 20 22. Đường đi lòng hồ | 22. Đường đi lòng hồ | 152.000 |
| Từ cầu thôn 11 đến bờ đập lòng hồ 22. Đường đi lòng hồ | 22. Đường đi lòng hồ | 187.000 |
| Từ hết khu ki ốt chợ + 500m đến cầu Cư Nia 21. Đường đi Cư Nia | 21. Đường đi Cư Nia | 201.000 |
| Từ hết khu ki ốt chợ đến hết khu ki ốt chợ +500m về phía cầu Cư Nia 21. Đường đi Cư Nia | 21. Đường đi Cư Nia | 383.000 |
| Từ ngã 2 thôn 16 (nhà ông Lân) đến ngã 3 nhà ông Đội 23. Đường đi thôn 17 | 23. Đường đi thôn 17 | 371.000 |
| Từ ngã 3 C4 nhà ông Định đến trường học thôn 19 24. Đường đi thôn 19 | 24. Đường đi thôn 19 | 192.000 |
| Từ ngã 3 nhà ông Đội đến giáp xã Đắk Wil 23. Đường đi thôn 17 | 23. Đường đi thôn 17 | 200.000 |
| Từ ngã 3 thôn 10 đến cầu thôn 11 22. Đường đi lòng hồ | 22. Đường đi lòng hồ | 246.000 |
| Đất ở các khu dân cư còn lại (xã Đắk D'rông cũ) | Mục 26 | 97.000 |
| Đất ở khu dân cư các trục đường xương cá chính vào thôn bon (xã Đắk D'rông cũ) | Mục 25 | 274.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) Mục 1 | 78.000 | 67.000 | 52.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây lâu năm Mục 2 | 126.000 | 91.000 | 60.000 | 49.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.