Bảng giá đất Xã Nam Đà, Lâm Đồng từ 01/01/2026
228 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Nam Đà là 3.062.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ ngã năm Nam Đà (hướng xã Krông Nô) + 200m đến ngã năm Nam Đà (hướng Cư Jút) + 200m), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (56 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ Trường THCS Đắk Sôr đến cầu Đức Lập 1. Đường Quốc lộ 28 | 1. Đường Quốc lộ 28 | 572.000 |
| Từ cầu Nam Đà 1 (hướng Cư Jút) đến ngã ba đường bê tông nối Quốc lộ 28 và Tỉnh lộ 683 1. Đường Quốc lộ 28 | 1. Đường Quốc lộ 28 | 672.000 |
| Từ cầu giáp ranh giới xã Krông Nô đến ngã ba trục 9 1. Đường Quốc lộ 28 | 1. Đường Quốc lộ 28 | 1.901.000 |
| Từ cầu Đức Lập đến giáp ranh Cư Jút 1. Đường Quốc lộ 28 | 1. Đường Quốc lộ 28 | 821.000 |
| Từ ngã ba Gia Long đến Trường THPT Trần Phú 2. Đường Quốc lộ 28 đi Tỉnh lộ 683 | 2. Đường Quốc lộ 28 đi Tỉnh lộ 683 | 545.000 |
| Từ ngã ba Gia Long đến ngã ba UBND xã Đắk Sôr cũ 1. Đường Quốc lộ 28 | 1. Đường Quốc lộ 28 | 754.000 |
| Từ ngã ba UBND xã Đắk Sôr cũ đến Trường THCS Đắk Sôr 1. Đường Quốc lộ 28 | 1. Đường Quốc lộ 28 | 582.000 |
| Từ ngã ba trục 9 đến ngã năm Nam Đà (hướng xã Krông Nô) + 200m 1. Đường Quốc lộ 28 | 1. Đường Quốc lộ 28 | 1.653.000 |
| Từ ngã ba đường bê tông nối Quốc lộ 28 và Tỉnh lộ 683 đến ngã ba Gia Long 1. Đường Quốc lộ 28 | 1. Đường Quốc lộ 28 | 693.000 |
| Từ ngã năm Nam Đà (hướng xã Krông Nô) + 200m đến ngã năm Nam Đà (hướng Cư Jút) + 200m 1. Đường Quốc lộ 28 | 1. Đường Quốc lộ 28 | 2.143.000 |
| Từ ngã năm xã Nam Đà (hướng Cư Jút) + 200m đến cầu Nam Đà 1 (đại lý Tôn Hoa Sen) 1. Đường Quốc lộ 28 | 1. Đường Quốc lộ 28 | 1.614.000 |
| Các khu dân cư trên trục đường số 10 | Mục 6 | 428.000 |
| Các khu dân cư trên trục đường số 11 | Mục 7 | 441.000 |
| Các khu dân cư trên trục đường số 12 | Mục 10 | 441.000 |
| Các khu dân cư trên trục đường số 6 | Mục 8 | 441.000 |
| Khu dân cư trên các trục (0-5; 7) | Mục 9 | 317.000 |
| Tên đơn vị hành chính Từ Trường THPT Trần Phú đến giáp ranh xã Đắk Sắk STT. Tên đơn vị hành chính Từ Trường THPT Trần Phú đến giáp ranh xã Đắk Sắk | STT. Tên đơn vị hành chính Từ Trường THPT Trần Phú đến giáp ranh xã Đắk Sắk | 516.000 |
| Từ Trường mẫu giáo (Nam Trung) đến giáp cầu An Khê 5. Đường nhựa trục 9 | 5. Đường nhựa trục 9 | 384.000 |
| Từ cầu Nam Xuân đến nhà ông Mai Bàn 12. Đường đi liên xã thôn Nam Xuân | 12. Đường đi liên xã thôn Nam Xuân | 313.000 |
| Từ cầu Ông Thải đến hết đường nhựa thôn Nam Hải 3. Đường trục chính Nam Đà | 3. Đường trục chính Nam Đà | 395.000 |
| Từ hết đường nhựa thôn Nam Hải + 100m 3. Đường trục chính Nam Đà | 3. Đường trục chính Nam Đà | 294.000 |
| Từ hết đường nhựa thôn Nam Hải + 100m đến xã Krông Nô (Đắk Drô cũ) 3. Đường trục chính Nam Đà | 3. Đường trục chính Nam Đà | 184.000 |
| Từ ngã ba đội 7 thôn Nam Hải đến hết đường bê tông 4. Tiếp giáp đường trục chính Nam Đà | 4. Tiếp giáp đường trục chính Nam Đà | 184.000 |
| Từ ngã ba đội 9 thôn Nam Hải đến hết đường bê tông 4. Tiếp giáp đường trục chính Nam Đà | 4. Tiếp giáp đường trục chính Nam Đà | 184.000 |
| Từ ngã năm Nam Đà đến trục đường số 12 12. Đường đi liên xã thôn Nam Xuân | 12. Đường đi liên xã thôn Nam Xuân | 1.192.000 |
| Từ ngã năm Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) đến trục đường số 4 3. Đường trục chính Nam Đà | 3. Đường trục chính Nam Đà | 1.548.000 |
| Từ ngã tư nhà ông Kha đến Trường mẫu giáo (Nam Trung) 5. Đường nhựa trục 9 | 5. Đường nhựa trục 9 | 508.000 |
| Từ ngã tư đường liên xã thôn Nam Xuân đến cầu Nam Xuân 12. Đường đi liên xã thôn Nam Xuân | 12. Đường đi liên xã thôn Nam Xuân | 390.000 |
| Từ nhà bà Dần (tiếp giáp Quốc lộ 28) đến Trường Phan Chu Trinh 14. Đường nhựa trục ngang | 14. Đường nhựa trục ngang | 610.000 |
| Từ nhà thờ Quảng Đà đến giáp Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) 14. Đường nhựa trục ngang | 14. Đường nhựa trục ngang | 336.000 |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) đến hết đập tràn Đắk Mâm 11. Đường đi trạm 35kV (Đập tràn thôn Nam Thắng) | 11. Đường đi trạm 35kV (Đập tràn thôn Nam Thắng) | 272.000 |
| Từ tiếp giáp cầu Đề Bô đến hết đường 13. Đường Nam Tân | 13. Đường Nam Tân | 238.000 |
| Từ tiếp giáp trục 9 (thôn Nam Trung) đến giáp cầu Đề Bô 5. Đường nhựa trục 9 | 5. Đường nhựa trục 9 | 270.000 |
| Từ tiếp giáp đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) đến ngã tư nhà ông Kha 5. Đường nhựa trục 9 | 5. Đường nhựa trục 9 | 806.000 |
| Từ tiếp giáp đường nhựa thôn Nam Tân đến nhà ông Hoàng Văn Phóng (thôn Nam Tân) 13. Đường Nam Tân | 13. Đường Nam Tân | 274.000 |
| Từ trục đường số 12 đến ngã tư đường liên xã thôn Nam Xuân 12. Đường đi liên xã thôn Nam Xuân | 12. Đường đi liên xã thôn Nam Xuân | 724.000 |
| Từ trục đường số 4 đến cầu Ông Thải 3. Đường trục chính Nam Đà | 3. Đường trục chính Nam Đà | 668.000 |
| Từ đầu cầu dân sinh thôn Nam Thanh (cũ) đến giáp ranh xã Krông Nô 11. Đường đi trạm 35kV (Đập tràn thôn Nam Thắng) | 11. Đường đi trạm 35kV (Đập tràn thôn Nam Thắng) | 324.000 |
| Các khu dân cư trên trục đường bê tông còn lại cả thôn Nam Hiệp và Nam Thuận | Mục 17 | 246.000 |
| Các trục đường quy hoạch khu dân cư mới (xã Đắk Sôr cũ) | Mục 18 | 350.000 |
| Từ Trường Nguyễn Viết Xuân đến ngã ba đại lý Nga Liễu 21. Đường vào xã Buôn Choah cũ | 21. Đường vào xã Buôn Choah cũ | 141.000 |
| Từ Trạm Y tế xã Nam Đà cũ đến giáp đường nhựa trục 9 thôn Nam Thuận 16. Khu dân cư trên trục đường 8 | 16. Khu dân cư trên trục đường 8 | 398.000 |
| Từ giáp ranh đường bê tông nội đồng đến giáp xã Krông Nô 15. Tên đơn vị hành chính Đường Đ10 | 15. Tên đơn vị hành chính Đường Đ10 | 896.000 |
| Từ ngã ba Siêm Bắc đến mương tiêu cánh đồng hướng về Trường Nguyễn Viết Xuân 22. Đường nhánh thuộc xã Buôn Choah cũ | 22. Đường nhánh thuộc xã Buôn Choah cũ | 114.000 |
| Từ ngã ba Siêm Bắc đến ngã ba cây xăng 21. Đường vào xã Buôn Choah cũ | 21. Đường vào xã Buôn Choah cũ | 147.000 |
| Từ ngã ba cây xăng đến bến phà nhà ông Pha 21. Đường vào xã Buôn Choah cũ | 21. Đường vào xã Buôn Choah cũ | 119.000 |
| Từ ngã ba thôn 1 + 100m đến Trường Nguyễn Viết Xuân 21. Đường vào xã Buôn Choah cũ | 21. Đường vào xã Buôn Choah cũ | 120.000 |
| Từ ngã ba thôn 1 đến hướng về ba phía + 100m 21. Đường vào xã Buôn Choah cũ | 21. Đường vào xã Buôn Choah cũ | 133.000 |
| Từ ngã ba đại lý Nga Liễu (hướng về nghĩa địa buôn Choah) đến + 250m 22. Đường nhánh thuộc xã Buôn Choah cũ | 22. Đường nhánh thuộc xã Buôn Choah cũ | 116.000 |
| Từ ngã ba đại lý Nga Liễu đến ngã ba Siêm Bắc 21. Đường vào xã Buôn Choah cũ | 21. Đường vào xã Buôn Choah cũ | 153.000 |
| Từ nhà ông Nguyễn Xuân Thăng đến hết đất nhà ông Dương Đức Hòa 20. Đường đi thôn Quảng Hà | 20. Đường đi thôn Quảng Hà | 184.000 |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ 28 (thôn Nam Cường) đến Trạm Y tế xã Nam Đà cũ 16. Khu dân cư trên trục đường 8 | 16. Khu dân cư trên trục đường 8 | 513.000 |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ 28 đến giáp ranh đường bê tông nội đồng 15. Tên đơn vị hành chính Đường Đ10 | 15. Tên đơn vị hành chính Đường Đ10 | 1.375.000 |
| Từ đầu đường bê tông đến hết đất bà Bạch Thị Hiền 19. Khu dân cư thôn Đức Lập | 19. Khu dân cư thôn Đức Lập | 184.000 |
| Đất ở các khu dân cư còn lại | Mục 23 | 123.000 |
| Đất ở các khu dân cư còn lại (xã Buôn Choah cũ) | Mục 24 | 91.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất nuôi trồng thủy sản Mục 4 | 41.000 | 34.000 | 29.000 | 25.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (56 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ cầu giáp ranh giới xã Krông Nô đến ngã ba trục 9 1. Đường Quốc lộ 28 | 1. Đường Quốc lộ 28 | 2.716.000 |
| Từ ngã ba trục 9 đến ngã năm Nam Đà (hướng xã Krông Nô) + 200m 1. Đường Quốc lộ 28 | 1. Đường Quốc lộ 28 | 2.362.000 |
| Từ ngã năm Nam Đà (hướng xã Krông Nô) + 200m đến ngã năm Nam Đà (hướng Cư Jút) + 200m 1. Đường Quốc lộ 28 | 1. Đường Quốc lộ 28 | 3.062.000 |
| Từ ngã năm xã Nam Đà (hướng Cư Jút) + 200m đến cầu Nam Đà 1 (đại lý Tôn Hoa Sen) 1. Đường Quốc lộ 28 | 1. Đường Quốc lộ 28 | 2.306.000 |
| Các khu dân cư trên trục đường số 10 | Mục 6 | 611.000 |
| Các khu dân cư trên trục đường số 11 | Mục 7 | 630.000 |
| Các khu dân cư trên trục đường số 12 | Mục 10 | 630.000 |
| Các khu dân cư trên trục đường số 6 | Mục 8 | 630.000 |
| Khu dân cư trên các trục 0-5; 7 | Mục 9 | 453.000 |
| Từ Trường THCS Đắk Sôr đến cầu Đức Lập 1. Đường Quốc lộ 28 | 1. Đường Quốc lộ 28 | 817.000 |
| Từ Trường THPT Trần Phú đến giáp ranh xã Đắk Sắk 2. Đường Quốc lộ 28 đi Tỉnh lộ 683 | 2. Đường Quốc lộ 28 đi Tỉnh lộ 683 | 737.000 |
| Từ Trường mẫu giáo (Nam Trung) đến giáp cầu An Khê 5. Đường nhựa trục 9 | 5. Đường nhựa trục 9 | 548.000 |
| Từ cầu Nam Xuân đến nhà ông Mai Bàn 12. Đường đi liên xã thôn Nam Xuân | 12. Đường đi liên xã thôn Nam Xuân | 447.000 |
| Từ cầu Nam Đà 1 (hướng Cư Jút) đến ngã ba đường bê tông nối Quốc lộ 28 và Tỉnh lộ 683 1. Đường Quốc lộ 28 | 1. Đường Quốc lộ 28 | 960.000 |
| Từ cầu Ông Thải đến hết đường nhựa thôn Nam Hải 3. Đường trục chính Nam Đà | 3. Đường trục chính Nam Đà | 564.000 |
| Từ cầu Đức Lập đến giáp ranh Cư Jút 1. Đường Quốc lộ 28 | 1. Đường Quốc lộ 28 | 1.173.000 |
| Từ giáp ranh đường bê tông nội đồng đến giáp xã Krông Nô 15. Đường Đ10 | 15. Đường Đ10 | 1.280.000 |
| Từ hết đường nhựa thôn Nam Hải + 100m 3. Đường trục chính Nam Đà | 3. Đường trục chính Nam Đà | 420.000 |
| Từ hết đường nhựa thôn Nam Hải + 100m đến xã Krông Nô (Đắk Drô cũ) 3. Đường trục chính Nam Đà | 3. Đường trục chính Nam Đà | 263.000 |
| Từ ngã ba Gia Long đến Trường THPT Trần Phú 2. Đường Quốc lộ 28 đi Tỉnh lộ 683 | 2. Đường Quốc lộ 28 đi Tỉnh lộ 683 | 778.000 |
| Từ ngã ba Gia Long đến ngã ba UBND xã Đắk Sôr cũ 1. Đường Quốc lộ 28 | 1. Đường Quốc lộ 28 | 1.077.000 |
| Từ ngã ba UBND xã Đắk Sôr cũ đến Trường THCS Đắk Sôr 1. Đường Quốc lộ 28 | 1. Đường Quốc lộ 28 | 831.000 |
| Từ ngã ba đường bê tông nối Quốc lộ 28 và Tỉnh lộ 683 đến ngã ba Gia Long 1. Đường Quốc lộ 28 | 1. Đường Quốc lộ 28 | 990.000 |
| Từ ngã ba đội 7 thôn Nam Hải đến hết đường bê tông 4. Tiếp giáp đường trục chính Nam Đà | 4. Tiếp giáp đường trục chính Nam Đà | 263.000 |
| Từ ngã ba đội 9 thôn Nam Hải đến hết đường bê tông 4. Tiếp giáp đường trục chính Nam Đà | 4. Tiếp giáp đường trục chính Nam Đà | 263.000 |
| Từ ngã năm Nam Đà đến trục đường số 12 12. Đường đi liên xã thôn Nam Xuân | 12. Đường đi liên xã thôn Nam Xuân | 1.703.000 |
| Từ ngã năm Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) đến trục đường số 4 3. Đường trục chính Nam Đà | 3. Đường trục chính Nam Đà | 2.211.000 |
| Từ ngã tư nhà ông Kha đến Trường mẫu giáo (Nam Trung) 5. Đường nhựa trục 9 | 5. Đường nhựa trục 9 | 726.000 |
| Từ ngã tư đường liên xã thôn Nam Xuân đến cầu Nam Xuân 12. Đường đi liên xã thôn Nam Xuân | 12. Đường đi liên xã thôn Nam Xuân | 557.000 |
| Từ nhà bà Dần (tiếp giáp Quốc lộ 28) đến Trường Phan Chu Trinh 14. Đường nhựa trục ngang | 14. Đường nhựa trục ngang | 872.000 |
| Từ nhà thờ Quảng Đà đến giáp Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) 14. Đường nhựa trục ngang | 14. Đường nhựa trục ngang | 480.000 |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) đến hết đập tràn Đắk Mâm 11. Đường đi trạm 35kV (Đập tràn thôn Nam Thắng) | 11. Đường đi trạm 35kV (Đập tràn thôn Nam Thắng) | 388.000 |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ 28 đến giáp ranh đường bê tông nội đồng 15. Đường Đ10 | 15. Đường Đ10 | 1.964.000 |
| Từ tiếp giáp cầu Đề Bô đến hết đường 13. Đường Nam Tân | 13. Đường Nam Tân | 340.000 |
| Từ tiếp giáp trục 9 (thôn Nam Trung) đến giáp cầu Đề Bô 5. Đường nhựa trục 9 | 5. Đường nhựa trục 9 | 386.000 |
| Từ tiếp giáp đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) đến ngã tư nhà ông Kha 5. Đường nhựa trục 9 | 5. Đường nhựa trục 9 | 1.151.000 |
| Từ tiếp giáp đường nhựa thôn Nam Tân đến nhà ông Hoàng Văn Phóng (thôn Nam Tân) 13. Đường Nam Tân | 13. Đường Nam Tân | 391.000 |
| Từ trục đường số 12 đến ngã tư đường liên xã thôn Nam Xuân 12. Đường đi liên xã thôn Nam Xuân | 12. Đường đi liên xã thôn Nam Xuân | 1.034.000 |
| Từ trục đường số 4 đến cầu Ông Thải 3. Đường trục chính Nam Đà | 3. Đường trục chính Nam Đà | 954.000 |
| Từ đầu cầu dân sinh thôn Nam Thanh (cũ) đến giáp ranh xã Krông Nô 11. Đường đi trạm 35kV (Đập tràn thôn Nam Thắng) | 11. Đường đi trạm 35kV (Đập tràn thôn Nam Thắng) | 463.000 |
| Các khu dân cư trên trục đường bê tông còn lại cả thôn Nam Hiệp và Nam Thuận | Mục 17 | 351.000 |
| Các trục đường quy hoạch khu dân cư mới (xã Đắk Sôr cũ) | Mục 18 | 500.000 |
| Từ Trường Nguyễn Viết Xuân đến ngã ba đại lý Nga Liễu 21. Đường vào xã Buôn Choah cũ | 21. Đường vào xã Buôn Choah cũ | 202.000 |
| Từ Trạm Y tế xã Nam Đà cũ đến giáp đường nhựa trục 9 thôn Nam Thuận 16. Khu dân cư trên trục đường 8 | 16. Khu dân cư trên trục đường 8 | 569.000 |
| Từ ngã ba Siêm Bắc đến mương tiêu cánh đồng hướng về Trường Nguyễn Viết Xuân 22. Đường nhánh thuộc xã Buôn Choah cũ | 22. Đường nhánh thuộc xã Buôn Choah cũ | 163.000 |
| Từ ngã ba Siêm Bắc đến ngã ba cây xăng 21. Đường vào xã Buôn Choah cũ | 21. Đường vào xã Buôn Choah cũ | 210.000 |
| Từ ngã ba cây xăng đến bến phà nhà ông Pha 21. Đường vào xã Buôn Choah cũ | 21. Đường vào xã Buôn Choah cũ | 170.000 |
| Từ ngã ba thôn 1 + 100m đến Trường Nguyễn Viết Xuân 21. Đường vào xã Buôn Choah cũ | 21. Đường vào xã Buôn Choah cũ | 171.000 |
| Từ ngã ba thôn 1 đến hướng về ba phía + 100m 21. Đường vào xã Buôn Choah cũ | 21. Đường vào xã Buôn Choah cũ | 190.000 |
| Từ ngã ba đại lý Nga Liễu (hướng về nghĩa địa buôn Choah) đến + 250m 22. Đường nhánh thuộc xã Buôn Choah cũ | 22. Đường nhánh thuộc xã Buôn Choah cũ | 165.000 |
| Từ ngã ba đại lý Nga Liễu đến ngã ba Siêm Bắc 21. Đường vào xã Buôn Choah cũ | 21. Đường vào xã Buôn Choah cũ | 218.000 |
| Từ nhà ông Nguyễn Xuân Thăng đến hết đất nhà ông Dương Đức Hòa 20. Đường đi thôn Quảng Hà | 20. Đường đi thôn Quảng Hà | 263.000 |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ 28 (thôn Nam Cường) đến Trạm Y tế xã Nam Đà cũ 16. Khu dân cư trên trục đường 8 | 16. Khu dân cư trên trục đường 8 | 733.000 |
| Từ đầu đường bê tông đến hết đất bà Bạch Thị Hiền 19. Khu dân cư thôn Đức Lập | 19. Khu dân cư thôn Đức Lập | 263.000 |
| Đất ở các khu dân cư còn lại | Mục 23 | 176.000 |
| Đất ở các khu dân cư còn lại (xã Buôn Choah cũ) | Mục 24 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất rừng sản xuất Mục 3 | 24.000 | 21.000 | 18.000 | 15.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (56 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ Trường THCS Đắk Sôr đến cầu Đức Lập 1. Đường Quốc lộ 28 | 1. Đường Quốc lộ 28 | 572.000 |
| Từ cầu Nam Đà 1 (hướng Cư Jút) đến ngã ba đường bê tông nối Quốc lộ 28 và Tỉnh lộ 683 1. Đường Quốc lộ 28 | 1. Đường Quốc lộ 28 | 672.000 |
| Từ cầu giáp ranh giới xã Krông Nô đến ngã ba trục 9 1. Đường Quốc lộ 28 | 1. Đường Quốc lộ 28 | 1.901.000 |
| Từ cầu Đức Lập đến giáp ranh Cư Jút 1. Đường Quốc lộ 28 | 1. Đường Quốc lộ 28 | 821.000 |
| Từ ngã ba Gia Long đến Trường THPT Trần Phú 2. Đường Quốc lộ 28 đi Tỉnh lộ 683 | 2. Đường Quốc lộ 28 đi Tỉnh lộ 683 | 545.000 |
| Từ ngã ba Gia Long đến ngã ba UBND xã Đắk Sôr cũ 1. Đường Quốc lộ 28 | 1. Đường Quốc lộ 28 | 754.000 |
| Từ ngã ba UBND xã Đắk Sôr cũ đến Trường THCS Đắk Sôr 1. Đường Quốc lộ 28 | 1. Đường Quốc lộ 28 | 582.000 |
| Từ ngã ba trục 9 đến ngã năm Nam Đà (hướng xã Krông Nô) + 200m 1. Đường Quốc lộ 28 | 1. Đường Quốc lộ 28 | 1.653.000 |
| Từ ngã ba đường bê tông nối Quốc lộ 28 và Tỉnh lộ 683 đến ngã ba Gia Long 1. Đường Quốc lộ 28 | 1. Đường Quốc lộ 28 | 693.000 |
| Từ ngã năm Nam Đà (hướng xã Krông Nô) + 200m đến ngã năm Nam Đà (hướng Cư Jút) + 200m 1. Đường Quốc lộ 28 | 1. Đường Quốc lộ 28 | 2.143.000 |
| Từ ngã năm xã Nam Đà (hướng Cư Jút) + 200m đến cầu Nam Đà 1 (đại lý Tôn Hoa Sen) 1. Đường Quốc lộ 28 | 1. Đường Quốc lộ 28 | 1.614.000 |
| Các khu dân cư trên trục đường số 10 | Mục 6 | 428.000 |
| Các khu dân cư trên trục đường số 11 | Mục 7 | 441.000 |
| Các khu dân cư trên trục đường số 12 | Mục 10 | 441.000 |
| Các khu dân cư trên trục đường số 6 | Mục 8 | 441.000 |
| Khu dân cư trên các trục (0-5; 7) | Mục 9 | 317.000 |
| Tên đơn vị hành chính Từ Trường THPT Trần Phú đến giáp ranh xã Đắk Sắk STT. Tên đơn vị hành chính Từ Trường THPT Trần Phú đến giáp ranh xã Đắk Sắk | STT. Tên đơn vị hành chính Từ Trường THPT Trần Phú đến giáp ranh xã Đắk Sắk | 516.000 |
| Từ Trường mẫu giáo (Nam Trung) đến giáp cầu An Khê 5. Đường nhựa trục 9 | 5. Đường nhựa trục 9 | 384.000 |
| Từ cầu Nam Xuân đến nhà ông Mai Bàn 12. Đường đi liên xã thôn Nam Xuân | 12. Đường đi liên xã thôn Nam Xuân | 313.000 |
| Từ cầu Ông Thải đến hết đường nhựa thôn Nam Hải 3. Đường trục chính Nam Đà | 3. Đường trục chính Nam Đà | 395.000 |
| Từ hết đường nhựa thôn Nam Hải + 100m 3. Đường trục chính Nam Đà | 3. Đường trục chính Nam Đà | 294.000 |
| Từ hết đường nhựa thôn Nam Hải + 100m đến xã Krông Nô (Đắk Drô cũ) 3. Đường trục chính Nam Đà | 3. Đường trục chính Nam Đà | 184.000 |
| Từ ngã ba đội 7 thôn Nam Hải đến hết đường bê tông 4. Tiếp giáp đường trục chính Nam Đà | 4. Tiếp giáp đường trục chính Nam Đà | 184.000 |
| Từ ngã ba đội 9 thôn Nam Hải đến hết đường bê tông 4. Tiếp giáp đường trục chính Nam Đà | 4. Tiếp giáp đường trục chính Nam Đà | 184.000 |
| Từ ngã năm Nam Đà đến trục đường số 12 12. Đường đi liên xã thôn Nam Xuân | 12. Đường đi liên xã thôn Nam Xuân | 1.192.000 |
| Từ ngã năm Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) đến trục đường số 4 3. Đường trục chính Nam Đà | 3. Đường trục chính Nam Đà | 1.548.000 |
| Từ ngã tư nhà ông Kha đến Trường mẫu giáo (Nam Trung) 5. Đường nhựa trục 9 | 5. Đường nhựa trục 9 | 508.000 |
| Từ ngã tư đường liên xã thôn Nam Xuân đến cầu Nam Xuân 12. Đường đi liên xã thôn Nam Xuân | 12. Đường đi liên xã thôn Nam Xuân | 390.000 |
| Từ nhà bà Dần (tiếp giáp Quốc lộ 28) đến Trường Phan Chu Trinh 14. Đường nhựa trục ngang | 14. Đường nhựa trục ngang | 610.000 |
| Từ nhà thờ Quảng Đà đến giáp Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) 14. Đường nhựa trục ngang | 14. Đường nhựa trục ngang | 336.000 |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) đến hết đập tràn Đắk Mâm 11. Đường đi trạm 35kV (Đập tràn thôn Nam Thắng) | 11. Đường đi trạm 35kV (Đập tràn thôn Nam Thắng) | 272.000 |
| Từ tiếp giáp cầu Đề Bô đến hết đường 13. Đường Nam Tân | 13. Đường Nam Tân | 238.000 |
| Từ tiếp giáp trục 9 (thôn Nam Trung) đến giáp cầu Đề Bô 5. Đường nhựa trục 9 | 5. Đường nhựa trục 9 | 270.000 |
| Từ tiếp giáp đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) đến ngã tư nhà ông Kha 5. Đường nhựa trục 9 | 5. Đường nhựa trục 9 | 806.000 |
| Từ tiếp giáp đường nhựa thôn Nam Tân đến nhà ông Hoàng Văn Phóng (thôn Nam Tân) 13. Đường Nam Tân | 13. Đường Nam Tân | 274.000 |
| Từ trục đường số 12 đến ngã tư đường liên xã thôn Nam Xuân 12. Đường đi liên xã thôn Nam Xuân | 12. Đường đi liên xã thôn Nam Xuân | 724.000 |
| Từ trục đường số 4 đến cầu Ông Thải 3. Đường trục chính Nam Đà | 3. Đường trục chính Nam Đà | 668.000 |
| Từ đầu cầu dân sinh thôn Nam Thanh (cũ) đến giáp ranh xã Krông Nô 11. Đường đi trạm 35kV (Đập tràn thôn Nam Thắng) | 11. Đường đi trạm 35kV (Đập tràn thôn Nam Thắng) | 324.000 |
| Các khu dân cư trên trục đường bê tông còn lại cả thôn Nam Hiệp và Nam Thuận | Mục 17 | 246.000 |
| Các trục đường quy hoạch khu dân cư mới (xã Đắk Sôr cũ) | Mục 18 | 350.000 |
| Từ Trường Nguyễn Viết Xuân đến ngã ba đại lý Nga Liễu 21. Đường vào xã Buôn Choah cũ | 21. Đường vào xã Buôn Choah cũ | 141.000 |
| Từ Trạm Y tế xã Nam Đà cũ đến giáp đường nhựa trục 9 thôn Nam Thuận 16. Khu dân cư trên trục đường 8 | 16. Khu dân cư trên trục đường 8 | 398.000 |
| Từ giáp ranh đường bê tông nội đồng đến giáp xã Krông Nô 15. Tên đơn vị hành chính Đường Đ10 | 15. Tên đơn vị hành chính Đường Đ10 | 896.000 |
| Từ ngã ba Siêm Bắc đến mương tiêu cánh đồng hướng về Trường Nguyễn Viết Xuân 22. Đường nhánh thuộc xã Buôn Choah cũ | 22. Đường nhánh thuộc xã Buôn Choah cũ | 114.000 |
| Từ ngã ba Siêm Bắc đến ngã ba cây xăng 21. Đường vào xã Buôn Choah cũ | 21. Đường vào xã Buôn Choah cũ | 147.000 |
| Từ ngã ba cây xăng đến bến phà nhà ông Pha 21. Đường vào xã Buôn Choah cũ | 21. Đường vào xã Buôn Choah cũ | 119.000 |
| Từ ngã ba thôn 1 + 100m đến Trường Nguyễn Viết Xuân 21. Đường vào xã Buôn Choah cũ | 21. Đường vào xã Buôn Choah cũ | 120.000 |
| Từ ngã ba thôn 1 đến hướng về ba phía + 100m 21. Đường vào xã Buôn Choah cũ | 21. Đường vào xã Buôn Choah cũ | 133.000 |
| Từ ngã ba đại lý Nga Liễu (hướng về nghĩa địa buôn Choah) đến + 250m 22. Đường nhánh thuộc xã Buôn Choah cũ | 22. Đường nhánh thuộc xã Buôn Choah cũ | 116.000 |
| Từ ngã ba đại lý Nga Liễu đến ngã ba Siêm Bắc 21. Đường vào xã Buôn Choah cũ | 21. Đường vào xã Buôn Choah cũ | 153.000 |
| Từ nhà ông Nguyễn Xuân Thăng đến hết đất nhà ông Dương Đức Hòa 20. Đường đi thôn Quảng Hà | 20. Đường đi thôn Quảng Hà | 184.000 |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ 28 (thôn Nam Cường) đến Trạm Y tế xã Nam Đà cũ 16. Khu dân cư trên trục đường 8 | 16. Khu dân cư trên trục đường 8 | 513.000 |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ 28 đến giáp ranh đường bê tông nội đồng 15. Tên đơn vị hành chính Đường Đ10 | 15. Tên đơn vị hành chính Đường Đ10 | 1.375.000 |
| Từ đầu đường bê tông đến hết đất bà Bạch Thị Hiền 19. Khu dân cư thôn Đức Lập | 19. Khu dân cư thôn Đức Lập | 184.000 |
| Đất ở các khu dân cư còn lại | Mục 23 | 123.000 |
| Đất ở các khu dân cư còn lại (xã Buôn Choah cũ) | Mục 24 | 91.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (56 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ Trường THCS Đắk Sôr đến cầu Đức Lập 1. Đường Quốc lộ 28 | 1. Đường Quốc lộ 28 | 654.000 |
| Từ cầu Nam Đà 1 (hướng Cư Jút) đến ngã ba đường bê tông nối Quốc lộ 28 và Tỉnh lộ 683 1. Đường Quốc lộ 28 | 1. Đường Quốc lộ 28 | 768.000 |
| Từ cầu giáp ranh giới xã Krông Nô đến ngã ba trục 9 1. Đường Quốc lộ 28 | 1. Đường Quốc lộ 28 | 2.173.000 |
| Từ cầu Đức Lập đến giáp ranh Cư Jút 1. Đường Quốc lộ 28 | 1. Đường Quốc lộ 28 | 938.000 |
| Từ ngã ba Gia Long đến Trường THPT Trần Phú 2. Đường Quốc lộ 28 đi Tỉnh lộ 683 | 2. Đường Quốc lộ 28 đi Tỉnh lộ 683 | 622.000 |
| Từ ngã ba Gia Long đến ngã ba UBND xã Đắk Sôr cũ 1. Đường Quốc lộ 28 | 1. Đường Quốc lộ 28 | 862.000 |
| Từ ngã ba UBND xã Đắk Sôr cũ đến Trường THCS Đắk Sôr 1. Đường Quốc lộ 28 | 1. Đường Quốc lộ 28 | 665.000 |
| Từ ngã ba trục 9 đến ngã năm Nam Đà (hướng xã Krông Nô) + 200m 1. Đường Quốc lộ 28 | 1. Đường Quốc lộ 28 | 1.889.000 |
| Từ ngã ba đường bê tông nối Quốc lộ 28 và Tỉnh lộ 683 đến ngã ba Gia Long 1. Đường Quốc lộ 28 | 1. Đường Quốc lộ 28 | 792.000 |
| Từ ngã năm Nam Đà (hướng xã Krông Nô) + 200m đến ngã năm Nam Đà (hướng Cư Jút) + 200m 1. Đường Quốc lộ 28 | 1. Đường Quốc lộ 28 | 2.450.000 |
| Từ ngã năm xã Nam Đà (hướng Cư Jút) + 200m đến cầu Nam Đà 1 (đại lý Tôn Hoa Sen) 1. Đường Quốc lộ 28 | 1. Đường Quốc lộ 28 | 1.845.000 |
| Các khu dân cư trên trục đường số 10 | Mục 6 | 489.000 |
| Các khu dân cư trên trục đường số 11 | Mục 7 | 504.000 |
| Các khu dân cư trên trục đường số 12 | Mục 10 | 504.000 |
| Các khu dân cư trên trục đường số 6 | Mục 8 | 504.000 |
| Khu dân cư trên các trục (0-5; 7) | Mục 9 | 362.000 |
| Tên đơn vị hành chính Từ Trường THPT Trần Phú đến giáp ranh xã Đắk Sắk STT. Tên đơn vị hành chính Từ Trường THPT Trần Phú đến giáp ranh xã Đắk Sắk | STT. Tên đơn vị hành chính Từ Trường THPT Trần Phú đến giáp ranh xã Đắk Sắk | 590.000 |
| Từ Trường mẫu giáo (Nam Trung) đến giáp cầu An Khê 5. Đường nhựa trục 9 | 5. Đường nhựa trục 9 | 438.000 |
| Từ cầu Nam Xuân đến nhà ông Mai Bàn 12. Đường đi liên xã thôn Nam Xuân | 12. Đường đi liên xã thôn Nam Xuân | 358.000 |
| Từ cầu Ông Thải đến hết đường nhựa thôn Nam Hải 3. Đường trục chính Nam Đà | 3. Đường trục chính Nam Đà | 451.000 |
| Từ hết đường nhựa thôn Nam Hải + 100m 3. Đường trục chính Nam Đà | 3. Đường trục chính Nam Đà | 336.000 |
| Từ hết đường nhựa thôn Nam Hải + 100m đến xã Krông Nô (Đắk Drô cũ) 3. Đường trục chính Nam Đà | 3. Đường trục chính Nam Đà | 210.000 |
| Từ ngã ba đội 7 thôn Nam Hải đến hết đường bê tông 4. Tiếp giáp đường trục chính Nam Đà | 4. Tiếp giáp đường trục chính Nam Đà | 210.000 |
| Từ ngã ba đội 9 thôn Nam Hải đến hết đường bê tông 4. Tiếp giáp đường trục chính Nam Đà | 4. Tiếp giáp đường trục chính Nam Đà | 210.000 |
| Từ ngã năm Nam Đà đến trục đường số 12 12. Đường đi liên xã thôn Nam Xuân | 12. Đường đi liên xã thôn Nam Xuân | 1.362.000 |
| Từ ngã năm Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) đến trục đường số 4 3. Đường trục chính Nam Đà | 3. Đường trục chính Nam Đà | 1.769.000 |
| Từ ngã tư nhà ông Kha đến Trường mẫu giáo (Nam Trung) 5. Đường nhựa trục 9 | 5. Đường nhựa trục 9 | 581.000 |
| Từ ngã tư đường liên xã thôn Nam Xuân đến cầu Nam Xuân 12. Đường đi liên xã thôn Nam Xuân | 12. Đường đi liên xã thôn Nam Xuân | 446.000 |
| Từ nhà bà Dần (tiếp giáp Quốc lộ 28) đến Trường Phan Chu Trinh 14. Đường nhựa trục ngang | 14. Đường nhựa trục ngang | 698.000 |
| Từ nhà thờ Quảng Đà đến giáp Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) 14. Đường nhựa trục ngang | 14. Đường nhựa trục ngang | 384.000 |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) đến hết đập tràn Đắk Mâm 11. Đường đi trạm 35kV (Đập tràn thôn Nam Thắng) | 11. Đường đi trạm 35kV (Đập tràn thôn Nam Thắng) | 310.000 |
| Từ tiếp giáp cầu Đề Bô đến hết đường 13. Đường Nam Tân | 13. Đường Nam Tân | 272.000 |
| Từ tiếp giáp trục 9 (thôn Nam Trung) đến giáp cầu Đề Bô 5. Đường nhựa trục 9 | 5. Đường nhựa trục 9 | 309.000 |
| Từ tiếp giáp đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) đến ngã tư nhà ông Kha 5. Đường nhựa trục 9 | 5. Đường nhựa trục 9 | 921.000 |
| Từ tiếp giáp đường nhựa thôn Nam Tân đến nhà ông Hoàng Văn Phóng (thôn Nam Tân) 13. Đường Nam Tân | 13. Đường Nam Tân | 313.000 |
| Từ trục đường số 12 đến ngã tư đường liên xã thôn Nam Xuân 12. Đường đi liên xã thôn Nam Xuân | 12. Đường đi liên xã thôn Nam Xuân | 827.000 |
| Từ trục đường số 4 đến cầu Ông Thải 3. Đường trục chính Nam Đà | 3. Đường trục chính Nam Đà | 763.000 |
| Từ đầu cầu dân sinh thôn Nam Thanh (cũ) đến giáp ranh xã Krông Nô 11. Đường đi trạm 35kV (Đập tràn thôn Nam Thắng) | 11. Đường đi trạm 35kV (Đập tràn thôn Nam Thắng) | 370.000 |
| Các khu dân cư trên trục đường bê tông còn lại cả thôn Nam Hiệp và Nam Thuận | Mục 17 | 281.000 |
| Các trục đường quy hoạch khu dân cư mới (xã Đắk Sôr cũ) | Mục 18 | 400.000 |
| Từ Trường Nguyễn Viết Xuân đến ngã ba đại lý Nga Liễu 21. Đường vào xã Buôn Choah cũ | 21. Đường vào xã Buôn Choah cũ | 162.000 |
| Từ Trạm Y tế xã Nam Đà cũ đến giáp đường nhựa trục 9 thôn Nam Thuận 16. Khu dân cư trên trục đường 8 | 16. Khu dân cư trên trục đường 8 | 455.000 |
| Từ giáp ranh đường bê tông nội đồng đến giáp xã Krông Nô 15. Tên đơn vị hành chính Đường Đ10 | 15. Tên đơn vị hành chính Đường Đ10 | 1.024.000 |
| Từ ngã ba Siêm Bắc đến mương tiêu cánh đồng hướng về Trường Nguyễn Viết Xuân 22. Đường nhánh thuộc xã Buôn Choah cũ | 22. Đường nhánh thuộc xã Buôn Choah cũ | 130.000 |
| Từ ngã ba Siêm Bắc đến ngã ba cây xăng 21. Đường vào xã Buôn Choah cũ | 21. Đường vào xã Buôn Choah cũ | 168.000 |
| Từ ngã ba cây xăng đến bến phà nhà ông Pha 21. Đường vào xã Buôn Choah cũ | 21. Đường vào xã Buôn Choah cũ | 136.000 |
| Từ ngã ba thôn 1 + 100m đến Trường Nguyễn Viết Xuân 21. Đường vào xã Buôn Choah cũ | 21. Đường vào xã Buôn Choah cũ | 137.000 |
| Từ ngã ba thôn 1 đến hướng về ba phía + 100m 21. Đường vào xã Buôn Choah cũ | 21. Đường vào xã Buôn Choah cũ | 152.000 |
| Từ ngã ba đại lý Nga Liễu (hướng về nghĩa địa buôn Choah) đến + 250m 22. Đường nhánh thuộc xã Buôn Choah cũ | 22. Đường nhánh thuộc xã Buôn Choah cũ | 132.000 |
| Từ ngã ba đại lý Nga Liễu đến ngã ba Siêm Bắc 21. Đường vào xã Buôn Choah cũ | 21. Đường vào xã Buôn Choah cũ | 174.000 |
| Từ nhà ông Nguyễn Xuân Thăng đến hết đất nhà ông Dương Đức Hòa 20. Đường đi thôn Quảng Hà | 20. Đường đi thôn Quảng Hà | 210.000 |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ 28 (thôn Nam Cường) đến Trạm Y tế xã Nam Đà cũ 16. Khu dân cư trên trục đường 8 | 16. Khu dân cư trên trục đường 8 | 586.000 |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ 28 đến giáp ranh đường bê tông nội đồng 15. Tên đơn vị hành chính Đường Đ10 | 15. Tên đơn vị hành chính Đường Đ10 | 1.571.000 |
| Từ đầu đường bê tông đến hết đất bà Bạch Thị Hiền 19. Khu dân cư thôn Đức Lập | 19. Khu dân cư thôn Đức Lập | 210.000 |
| Đất ở các khu dân cư còn lại | Mục 23 | 141.000 |
| Đất ở các khu dân cư còn lại (xã Buôn Choah cũ) | Mục 24 | 104.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) Mục 1 | 78.000 | 67.000 | 52.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây lâu năm Mục 2 | 130.000 | 94.000 | 62.000 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.