Bảng giá đất Xã Nam Đà, Lâm Đồng từ 01/01/2026

228 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Nam Đà3.062.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ ngã năm Nam Đà (hướng xã Krông Nô) + 200m đến ngã năm Nam Đà (hướng Cư Jút) + 200m), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (56 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ Trường THCS Đắk Sôr đến cầu Đức Lập
1. Đường Quốc lộ 28
1. Đường Quốc lộ 28572.000
Từ cầu Nam Đà 1 (hướng Cư Jút) đến ngã ba đường bê tông nối Quốc lộ 28 và Tỉnh lộ 683
1. Đường Quốc lộ 28
1. Đường Quốc lộ 28672.000
Từ cầu giáp ranh giới xã Krông Nô đến ngã ba trục 9
1. Đường Quốc lộ 28
1. Đường Quốc lộ 281.901.000
Từ cầu Đức Lập đến giáp ranh Cư Jút
1. Đường Quốc lộ 28
1. Đường Quốc lộ 28821.000
Từ ngã ba Gia Long đến Trường THPT Trần Phú
2. Đường Quốc lộ 28 đi Tỉnh lộ 683
2. Đường Quốc lộ 28 đi Tỉnh lộ 683545.000
Từ ngã ba Gia Long đến ngã ba UBND xã Đắk Sôr cũ
1. Đường Quốc lộ 28
1. Đường Quốc lộ 28754.000
Từ ngã ba UBND xã Đắk Sôr cũ đến Trường THCS Đắk Sôr
1. Đường Quốc lộ 28
1. Đường Quốc lộ 28582.000
Từ ngã ba trục 9 đến ngã năm Nam Đà (hướng xã Krông Nô) + 200m
1. Đường Quốc lộ 28
1. Đường Quốc lộ 281.653.000
Từ ngã ba đường bê tông nối Quốc lộ 28 và Tỉnh lộ 683 đến ngã ba Gia Long
1. Đường Quốc lộ 28
1. Đường Quốc lộ 28693.000
Từ ngã năm Nam Đà (hướng xã Krông Nô) + 200m đến ngã năm Nam Đà (hướng Cư Jút) + 200m
1. Đường Quốc lộ 28
1. Đường Quốc lộ 282.143.000
Từ ngã năm xã Nam Đà (hướng Cư Jút) + 200m đến cầu Nam Đà 1 (đại lý Tôn Hoa Sen)
1. Đường Quốc lộ 28
1. Đường Quốc lộ 281.614.000
Các khu dân cư trên trục đường số 10
Mục 6
428.000
Các khu dân cư trên trục đường số 11
Mục 7
441.000
Các khu dân cư trên trục đường số 12
Mục 10
441.000
Các khu dân cư trên trục đường số 6
Mục 8
441.000
Khu dân cư trên các trục (0-5; 7)
Mục 9
317.000
Tên đơn vị hành chính Từ Trường THPT Trần Phú đến giáp ranh xã Đắk Sắk
STT. Tên đơn vị hành chính Từ Trường THPT Trần Phú đến giáp ranh xã Đắk Sắk
STT. Tên đơn vị hành chính Từ Trường THPT Trần Phú đến giáp ranh xã Đắk Sắk516.000
Từ Trường mẫu giáo (Nam Trung) đến giáp cầu An Khê
5. Đường nhựa trục 9
5. Đường nhựa trục 9384.000
Từ cầu Nam Xuân đến nhà ông Mai Bàn
12. Đường đi liên xã thôn Nam Xuân
12. Đường đi liên xã thôn Nam Xuân313.000
Từ cầu Ông Thải đến hết đường nhựa thôn Nam Hải
3. Đường trục chính Nam Đà
3. Đường trục chính Nam Đà395.000
Từ hết đường nhựa thôn Nam Hải + 100m
3. Đường trục chính Nam Đà
3. Đường trục chính Nam Đà294.000
Từ hết đường nhựa thôn Nam Hải + 100m đến xã Krông Nô (Đắk Drô cũ)
3. Đường trục chính Nam Đà
3. Đường trục chính Nam Đà184.000
Từ ngã ba đội 7 thôn Nam Hải đến hết đường bê tông
4. Tiếp giáp đường trục chính Nam Đà
4. Tiếp giáp đường trục chính Nam Đà184.000
Từ ngã ba đội 9 thôn Nam Hải đến hết đường bê tông
4. Tiếp giáp đường trục chính Nam Đà
4. Tiếp giáp đường trục chính Nam Đà184.000
Từ ngã năm Nam Đà đến trục đường số 12
12. Đường đi liên xã thôn Nam Xuân
12. Đường đi liên xã thôn Nam Xuân1.192.000
Từ ngã năm Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) đến trục đường số 4
3. Đường trục chính Nam Đà
3. Đường trục chính Nam Đà1.548.000
Từ ngã tư nhà ông Kha đến Trường mẫu giáo (Nam Trung)
5. Đường nhựa trục 9
5. Đường nhựa trục 9508.000
Từ ngã tư đường liên xã thôn Nam Xuân đến cầu Nam Xuân
12. Đường đi liên xã thôn Nam Xuân
12. Đường đi liên xã thôn Nam Xuân390.000
Từ nhà bà Dần (tiếp giáp Quốc lộ 28) đến Trường Phan Chu Trinh
14. Đường nhựa trục ngang
14. Đường nhựa trục ngang610.000
Từ nhà thờ Quảng Đà đến giáp Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
14. Đường nhựa trục ngang
14. Đường nhựa trục ngang336.000
Từ tiếp giáp Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) đến hết đập tràn Đắk Mâm
11. Đường đi trạm 35kV (Đập tràn thôn Nam Thắng)
11. Đường đi trạm 35kV (Đập tràn thôn Nam Thắng)272.000
Từ tiếp giáp cầu Đề Bô đến hết đường
13. Đường Nam Tân
13. Đường Nam Tân238.000
Từ tiếp giáp trục 9 (thôn Nam Trung) đến giáp cầu Đề Bô
5. Đường nhựa trục 9
5. Đường nhựa trục 9270.000
Từ tiếp giáp đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) đến ngã tư nhà ông Kha
5. Đường nhựa trục 9
5. Đường nhựa trục 9806.000
Từ tiếp giáp đường nhựa thôn Nam Tân đến nhà ông Hoàng Văn Phóng (thôn Nam Tân)
13. Đường Nam Tân
13. Đường Nam Tân274.000
Từ trục đường số 12 đến ngã tư đường liên xã thôn Nam Xuân
12. Đường đi liên xã thôn Nam Xuân
12. Đường đi liên xã thôn Nam Xuân724.000
Từ trục đường số 4 đến cầu Ông Thải
3. Đường trục chính Nam Đà
3. Đường trục chính Nam Đà668.000
Từ đầu cầu dân sinh thôn Nam Thanh (cũ) đến giáp ranh xã Krông Nô
11. Đường đi trạm 35kV (Đập tràn thôn Nam Thắng)
11. Đường đi trạm 35kV (Đập tràn thôn Nam Thắng)324.000
Các khu dân cư trên trục đường bê tông còn lại cả thôn Nam Hiệp và Nam Thuận
Mục 17
246.000
Các trục đường quy hoạch khu dân cư mới (xã Đắk Sôr cũ)
Mục 18
350.000
Từ Trường Nguyễn Viết Xuân đến ngã ba đại lý Nga Liễu
21. Đường vào xã Buôn Choah cũ
21. Đường vào xã Buôn Choah cũ141.000
Từ Trạm Y tế xã Nam Đà cũ đến giáp đường nhựa trục 9 thôn Nam Thuận
16. Khu dân cư trên trục đường 8
16. Khu dân cư trên trục đường 8398.000
Từ giáp ranh đường bê tông nội đồng đến giáp xã Krông Nô
15. Tên đơn vị hành chính Đường Đ10
15. Tên đơn vị hành chính Đường Đ10896.000
Từ ngã ba Siêm Bắc đến mương tiêu cánh đồng hướng về Trường Nguyễn Viết Xuân
22. Đường nhánh thuộc xã Buôn Choah cũ
22. Đường nhánh thuộc xã Buôn Choah cũ114.000
Từ ngã ba Siêm Bắc đến ngã ba cây xăng
21. Đường vào xã Buôn Choah cũ
21. Đường vào xã Buôn Choah cũ147.000
Từ ngã ba cây xăng đến bến phà nhà ông Pha
21. Đường vào xã Buôn Choah cũ
21. Đường vào xã Buôn Choah cũ119.000
Từ ngã ba thôn 1 + 100m đến Trường Nguyễn Viết Xuân
21. Đường vào xã Buôn Choah cũ
21. Đường vào xã Buôn Choah cũ120.000
Từ ngã ba thôn 1 đến hướng về ba phía + 100m
21. Đường vào xã Buôn Choah cũ
21. Đường vào xã Buôn Choah cũ133.000
Từ ngã ba đại lý Nga Liễu (hướng về nghĩa địa buôn Choah) đến + 250m
22. Đường nhánh thuộc xã Buôn Choah cũ
22. Đường nhánh thuộc xã Buôn Choah cũ116.000
Từ ngã ba đại lý Nga Liễu đến ngã ba Siêm Bắc
21. Đường vào xã Buôn Choah cũ
21. Đường vào xã Buôn Choah cũ153.000
Từ nhà ông Nguyễn Xuân Thăng đến hết đất nhà ông Dương Đức Hòa
20. Đường đi thôn Quảng Hà
20. Đường đi thôn Quảng Hà184.000
Từ tiếp giáp Quốc lộ 28 (thôn Nam Cường) đến Trạm Y tế xã Nam Đà cũ
16. Khu dân cư trên trục đường 8
16. Khu dân cư trên trục đường 8513.000
Từ tiếp giáp Quốc lộ 28 đến giáp ranh đường bê tông nội đồng
15. Tên đơn vị hành chính Đường Đ10
15. Tên đơn vị hành chính Đường Đ101.375.000
Từ đầu đường bê tông đến hết đất bà Bạch Thị Hiền
19. Khu dân cư thôn Đức Lập
19. Khu dân cư thôn Đức Lập184.000
Đất ở các khu dân cư còn lại
Mục 23
123.000
Đất ở các khu dân cư còn lại (xã Buôn Choah cũ)
Mục 24
91.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất nuôi trồng thủy sản
Mục 4
41.00034.00029.00025.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (56 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ cầu giáp ranh giới xã Krông Nô đến ngã ba trục 9
1. Đường Quốc lộ 28
1. Đường Quốc lộ 282.716.000
Từ ngã ba trục 9 đến ngã năm Nam Đà (hướng xã Krông Nô) + 200m
1. Đường Quốc lộ 28
1. Đường Quốc lộ 282.362.000
Từ ngã năm Nam Đà (hướng xã Krông Nô) + 200m đến ngã năm Nam Đà (hướng Cư Jút) + 200m
1. Đường Quốc lộ 28
1. Đường Quốc lộ 283.062.000
Từ ngã năm xã Nam Đà (hướng Cư Jút) + 200m đến cầu Nam Đà 1 (đại lý Tôn Hoa Sen)
1. Đường Quốc lộ 28
1. Đường Quốc lộ 282.306.000
Các khu dân cư trên trục đường số 10
Mục 6
611.000
Các khu dân cư trên trục đường số 11
Mục 7
630.000
Các khu dân cư trên trục đường số 12
Mục 10
630.000
Các khu dân cư trên trục đường số 6
Mục 8
630.000
Khu dân cư trên các trục 0-5; 7
Mục 9
453.000
Từ Trường THCS Đắk Sôr đến cầu Đức Lập
1. Đường Quốc lộ 28
1. Đường Quốc lộ 28817.000
Từ Trường THPT Trần Phú đến giáp ranh xã Đắk Sắk
2. Đường Quốc lộ 28 đi Tỉnh lộ 683
2. Đường Quốc lộ 28 đi Tỉnh lộ 683737.000
Từ Trường mẫu giáo (Nam Trung) đến giáp cầu An Khê
5. Đường nhựa trục 9
5. Đường nhựa trục 9548.000
Từ cầu Nam Xuân đến nhà ông Mai Bàn
12. Đường đi liên xã thôn Nam Xuân
12. Đường đi liên xã thôn Nam Xuân447.000
Từ cầu Nam Đà 1 (hướng Cư Jút) đến ngã ba đường bê tông nối Quốc lộ 28 và Tỉnh lộ 683
1. Đường Quốc lộ 28
1. Đường Quốc lộ 28960.000
Từ cầu Ông Thải đến hết đường nhựa thôn Nam Hải
3. Đường trục chính Nam Đà
3. Đường trục chính Nam Đà564.000
Từ cầu Đức Lập đến giáp ranh Cư Jút
1. Đường Quốc lộ 28
1. Đường Quốc lộ 281.173.000
Từ giáp ranh đường bê tông nội đồng đến giáp xã Krông Nô
15. Đường Đ10
15. Đường Đ101.280.000
Từ hết đường nhựa thôn Nam Hải + 100m
3. Đường trục chính Nam Đà
3. Đường trục chính Nam Đà420.000
Từ hết đường nhựa thôn Nam Hải + 100m đến xã Krông Nô (Đắk Drô cũ)
3. Đường trục chính Nam Đà
3. Đường trục chính Nam Đà263.000
Từ ngã ba Gia Long đến Trường THPT Trần Phú
2. Đường Quốc lộ 28 đi Tỉnh lộ 683
2. Đường Quốc lộ 28 đi Tỉnh lộ 683778.000
Từ ngã ba Gia Long đến ngã ba UBND xã Đắk Sôr cũ
1. Đường Quốc lộ 28
1. Đường Quốc lộ 281.077.000
Từ ngã ba UBND xã Đắk Sôr cũ đến Trường THCS Đắk Sôr
1. Đường Quốc lộ 28
1. Đường Quốc lộ 28831.000
Từ ngã ba đường bê tông nối Quốc lộ 28 và Tỉnh lộ 683 đến ngã ba Gia Long
1. Đường Quốc lộ 28
1. Đường Quốc lộ 28990.000
Từ ngã ba đội 7 thôn Nam Hải đến hết đường bê tông
4. Tiếp giáp đường trục chính Nam Đà
4. Tiếp giáp đường trục chính Nam Đà263.000
Từ ngã ba đội 9 thôn Nam Hải đến hết đường bê tông
4. Tiếp giáp đường trục chính Nam Đà
4. Tiếp giáp đường trục chính Nam Đà263.000
Từ ngã năm Nam Đà đến trục đường số 12
12. Đường đi liên xã thôn Nam Xuân
12. Đường đi liên xã thôn Nam Xuân1.703.000
Từ ngã năm Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) đến trục đường số 4
3. Đường trục chính Nam Đà
3. Đường trục chính Nam Đà2.211.000
Từ ngã tư nhà ông Kha đến Trường mẫu giáo (Nam Trung)
5. Đường nhựa trục 9
5. Đường nhựa trục 9726.000
Từ ngã tư đường liên xã thôn Nam Xuân đến cầu Nam Xuân
12. Đường đi liên xã thôn Nam Xuân
12. Đường đi liên xã thôn Nam Xuân557.000
Từ nhà bà Dần (tiếp giáp Quốc lộ 28) đến Trường Phan Chu Trinh
14. Đường nhựa trục ngang
14. Đường nhựa trục ngang872.000
Từ nhà thờ Quảng Đà đến giáp Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
14. Đường nhựa trục ngang
14. Đường nhựa trục ngang480.000
Từ tiếp giáp Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) đến hết đập tràn Đắk Mâm
11. Đường đi trạm 35kV (Đập tràn thôn Nam Thắng)
11. Đường đi trạm 35kV (Đập tràn thôn Nam Thắng)388.000
Từ tiếp giáp Quốc lộ 28 đến giáp ranh đường bê tông nội đồng
15. Đường Đ10
15. Đường Đ101.964.000
Từ tiếp giáp cầu Đề Bô đến hết đường
13. Đường Nam Tân
13. Đường Nam Tân340.000
Từ tiếp giáp trục 9 (thôn Nam Trung) đến giáp cầu Đề Bô
5. Đường nhựa trục 9
5. Đường nhựa trục 9386.000
Từ tiếp giáp đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) đến ngã tư nhà ông Kha
5. Đường nhựa trục 9
5. Đường nhựa trục 91.151.000
Từ tiếp giáp đường nhựa thôn Nam Tân đến nhà ông Hoàng Văn Phóng (thôn Nam Tân)
13. Đường Nam Tân
13. Đường Nam Tân391.000
Từ trục đường số 12 đến ngã tư đường liên xã thôn Nam Xuân
12. Đường đi liên xã thôn Nam Xuân
12. Đường đi liên xã thôn Nam Xuân1.034.000
Từ trục đường số 4 đến cầu Ông Thải
3. Đường trục chính Nam Đà
3. Đường trục chính Nam Đà954.000
Từ đầu cầu dân sinh thôn Nam Thanh (cũ) đến giáp ranh xã Krông Nô
11. Đường đi trạm 35kV (Đập tràn thôn Nam Thắng)
11. Đường đi trạm 35kV (Đập tràn thôn Nam Thắng)463.000
Các khu dân cư trên trục đường bê tông còn lại cả thôn Nam Hiệp và Nam Thuận
Mục 17
351.000
Các trục đường quy hoạch khu dân cư mới (xã Đắk Sôr cũ)
Mục 18
500.000
Từ Trường Nguyễn Viết Xuân đến ngã ba đại lý Nga Liễu
21. Đường vào xã Buôn Choah cũ
21. Đường vào xã Buôn Choah cũ202.000
Từ Trạm Y tế xã Nam Đà cũ đến giáp đường nhựa trục 9 thôn Nam Thuận
16. Khu dân cư trên trục đường 8
16. Khu dân cư trên trục đường 8569.000
Từ ngã ba Siêm Bắc đến mương tiêu cánh đồng hướng về Trường Nguyễn Viết Xuân
22. Đường nhánh thuộc xã Buôn Choah cũ
22. Đường nhánh thuộc xã Buôn Choah cũ163.000
Từ ngã ba Siêm Bắc đến ngã ba cây xăng
21. Đường vào xã Buôn Choah cũ
21. Đường vào xã Buôn Choah cũ210.000
Từ ngã ba cây xăng đến bến phà nhà ông Pha
21. Đường vào xã Buôn Choah cũ
21. Đường vào xã Buôn Choah cũ170.000
Từ ngã ba thôn 1 + 100m đến Trường Nguyễn Viết Xuân
21. Đường vào xã Buôn Choah cũ
21. Đường vào xã Buôn Choah cũ171.000
Từ ngã ba thôn 1 đến hướng về ba phía + 100m
21. Đường vào xã Buôn Choah cũ
21. Đường vào xã Buôn Choah cũ190.000
Từ ngã ba đại lý Nga Liễu (hướng về nghĩa địa buôn Choah) đến + 250m
22. Đường nhánh thuộc xã Buôn Choah cũ
22. Đường nhánh thuộc xã Buôn Choah cũ165.000
Từ ngã ba đại lý Nga Liễu đến ngã ba Siêm Bắc
21. Đường vào xã Buôn Choah cũ
21. Đường vào xã Buôn Choah cũ218.000
Từ nhà ông Nguyễn Xuân Thăng đến hết đất nhà ông Dương Đức Hòa
20. Đường đi thôn Quảng Hà
20. Đường đi thôn Quảng Hà263.000
Từ tiếp giáp Quốc lộ 28 (thôn Nam Cường) đến Trạm Y tế xã Nam Đà cũ
16. Khu dân cư trên trục đường 8
16. Khu dân cư trên trục đường 8733.000
Từ đầu đường bê tông đến hết đất bà Bạch Thị Hiền
19. Khu dân cư thôn Đức Lập
19. Khu dân cư thôn Đức Lập263.000
Đất ở các khu dân cư còn lại
Mục 23
176.000
Đất ở các khu dân cư còn lại (xã Buôn Choah cũ)
Mục 24
130.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất rừng sản xuất
Mục 3
24.00021.00018.00015.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (56 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ Trường THCS Đắk Sôr đến cầu Đức Lập
1. Đường Quốc lộ 28
1. Đường Quốc lộ 28572.000
Từ cầu Nam Đà 1 (hướng Cư Jút) đến ngã ba đường bê tông nối Quốc lộ 28 và Tỉnh lộ 683
1. Đường Quốc lộ 28
1. Đường Quốc lộ 28672.000
Từ cầu giáp ranh giới xã Krông Nô đến ngã ba trục 9
1. Đường Quốc lộ 28
1. Đường Quốc lộ 281.901.000
Từ cầu Đức Lập đến giáp ranh Cư Jút
1. Đường Quốc lộ 28
1. Đường Quốc lộ 28821.000
Từ ngã ba Gia Long đến Trường THPT Trần Phú
2. Đường Quốc lộ 28 đi Tỉnh lộ 683
2. Đường Quốc lộ 28 đi Tỉnh lộ 683545.000
Từ ngã ba Gia Long đến ngã ba UBND xã Đắk Sôr cũ
1. Đường Quốc lộ 28
1. Đường Quốc lộ 28754.000
Từ ngã ba UBND xã Đắk Sôr cũ đến Trường THCS Đắk Sôr
1. Đường Quốc lộ 28
1. Đường Quốc lộ 28582.000
Từ ngã ba trục 9 đến ngã năm Nam Đà (hướng xã Krông Nô) + 200m
1. Đường Quốc lộ 28
1. Đường Quốc lộ 281.653.000
Từ ngã ba đường bê tông nối Quốc lộ 28 và Tỉnh lộ 683 đến ngã ba Gia Long
1. Đường Quốc lộ 28
1. Đường Quốc lộ 28693.000
Từ ngã năm Nam Đà (hướng xã Krông Nô) + 200m đến ngã năm Nam Đà (hướng Cư Jút) + 200m
1. Đường Quốc lộ 28
1. Đường Quốc lộ 282.143.000
Từ ngã năm xã Nam Đà (hướng Cư Jút) + 200m đến cầu Nam Đà 1 (đại lý Tôn Hoa Sen)
1. Đường Quốc lộ 28
1. Đường Quốc lộ 281.614.000
Các khu dân cư trên trục đường số 10
Mục 6
428.000
Các khu dân cư trên trục đường số 11
Mục 7
441.000
Các khu dân cư trên trục đường số 12
Mục 10
441.000
Các khu dân cư trên trục đường số 6
Mục 8
441.000
Khu dân cư trên các trục (0-5; 7)
Mục 9
317.000
Tên đơn vị hành chính Từ Trường THPT Trần Phú đến giáp ranh xã Đắk Sắk
STT. Tên đơn vị hành chính Từ Trường THPT Trần Phú đến giáp ranh xã Đắk Sắk
STT. Tên đơn vị hành chính Từ Trường THPT Trần Phú đến giáp ranh xã Đắk Sắk516.000
Từ Trường mẫu giáo (Nam Trung) đến giáp cầu An Khê
5. Đường nhựa trục 9
5. Đường nhựa trục 9384.000
Từ cầu Nam Xuân đến nhà ông Mai Bàn
12. Đường đi liên xã thôn Nam Xuân
12. Đường đi liên xã thôn Nam Xuân313.000
Từ cầu Ông Thải đến hết đường nhựa thôn Nam Hải
3. Đường trục chính Nam Đà
3. Đường trục chính Nam Đà395.000
Từ hết đường nhựa thôn Nam Hải + 100m
3. Đường trục chính Nam Đà
3. Đường trục chính Nam Đà294.000
Từ hết đường nhựa thôn Nam Hải + 100m đến xã Krông Nô (Đắk Drô cũ)
3. Đường trục chính Nam Đà
3. Đường trục chính Nam Đà184.000
Từ ngã ba đội 7 thôn Nam Hải đến hết đường bê tông
4. Tiếp giáp đường trục chính Nam Đà
4. Tiếp giáp đường trục chính Nam Đà184.000
Từ ngã ba đội 9 thôn Nam Hải đến hết đường bê tông
4. Tiếp giáp đường trục chính Nam Đà
4. Tiếp giáp đường trục chính Nam Đà184.000
Từ ngã năm Nam Đà đến trục đường số 12
12. Đường đi liên xã thôn Nam Xuân
12. Đường đi liên xã thôn Nam Xuân1.192.000
Từ ngã năm Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) đến trục đường số 4
3. Đường trục chính Nam Đà
3. Đường trục chính Nam Đà1.548.000
Từ ngã tư nhà ông Kha đến Trường mẫu giáo (Nam Trung)
5. Đường nhựa trục 9
5. Đường nhựa trục 9508.000
Từ ngã tư đường liên xã thôn Nam Xuân đến cầu Nam Xuân
12. Đường đi liên xã thôn Nam Xuân
12. Đường đi liên xã thôn Nam Xuân390.000
Từ nhà bà Dần (tiếp giáp Quốc lộ 28) đến Trường Phan Chu Trinh
14. Đường nhựa trục ngang
14. Đường nhựa trục ngang610.000
Từ nhà thờ Quảng Đà đến giáp Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
14. Đường nhựa trục ngang
14. Đường nhựa trục ngang336.000
Từ tiếp giáp Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) đến hết đập tràn Đắk Mâm
11. Đường đi trạm 35kV (Đập tràn thôn Nam Thắng)
11. Đường đi trạm 35kV (Đập tràn thôn Nam Thắng)272.000
Từ tiếp giáp cầu Đề Bô đến hết đường
13. Đường Nam Tân
13. Đường Nam Tân238.000
Từ tiếp giáp trục 9 (thôn Nam Trung) đến giáp cầu Đề Bô
5. Đường nhựa trục 9
5. Đường nhựa trục 9270.000
Từ tiếp giáp đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) đến ngã tư nhà ông Kha
5. Đường nhựa trục 9
5. Đường nhựa trục 9806.000
Từ tiếp giáp đường nhựa thôn Nam Tân đến nhà ông Hoàng Văn Phóng (thôn Nam Tân)
13. Đường Nam Tân
13. Đường Nam Tân274.000
Từ trục đường số 12 đến ngã tư đường liên xã thôn Nam Xuân
12. Đường đi liên xã thôn Nam Xuân
12. Đường đi liên xã thôn Nam Xuân724.000
Từ trục đường số 4 đến cầu Ông Thải
3. Đường trục chính Nam Đà
3. Đường trục chính Nam Đà668.000
Từ đầu cầu dân sinh thôn Nam Thanh (cũ) đến giáp ranh xã Krông Nô
11. Đường đi trạm 35kV (Đập tràn thôn Nam Thắng)
11. Đường đi trạm 35kV (Đập tràn thôn Nam Thắng)324.000
Các khu dân cư trên trục đường bê tông còn lại cả thôn Nam Hiệp và Nam Thuận
Mục 17
246.000
Các trục đường quy hoạch khu dân cư mới (xã Đắk Sôr cũ)
Mục 18
350.000
Từ Trường Nguyễn Viết Xuân đến ngã ba đại lý Nga Liễu
21. Đường vào xã Buôn Choah cũ
21. Đường vào xã Buôn Choah cũ141.000
Từ Trạm Y tế xã Nam Đà cũ đến giáp đường nhựa trục 9 thôn Nam Thuận
16. Khu dân cư trên trục đường 8
16. Khu dân cư trên trục đường 8398.000
Từ giáp ranh đường bê tông nội đồng đến giáp xã Krông Nô
15. Tên đơn vị hành chính Đường Đ10
15. Tên đơn vị hành chính Đường Đ10896.000
Từ ngã ba Siêm Bắc đến mương tiêu cánh đồng hướng về Trường Nguyễn Viết Xuân
22. Đường nhánh thuộc xã Buôn Choah cũ
22. Đường nhánh thuộc xã Buôn Choah cũ114.000
Từ ngã ba Siêm Bắc đến ngã ba cây xăng
21. Đường vào xã Buôn Choah cũ
21. Đường vào xã Buôn Choah cũ147.000
Từ ngã ba cây xăng đến bến phà nhà ông Pha
21. Đường vào xã Buôn Choah cũ
21. Đường vào xã Buôn Choah cũ119.000
Từ ngã ba thôn 1 + 100m đến Trường Nguyễn Viết Xuân
21. Đường vào xã Buôn Choah cũ
21. Đường vào xã Buôn Choah cũ120.000
Từ ngã ba thôn 1 đến hướng về ba phía + 100m
21. Đường vào xã Buôn Choah cũ
21. Đường vào xã Buôn Choah cũ133.000
Từ ngã ba đại lý Nga Liễu (hướng về nghĩa địa buôn Choah) đến + 250m
22. Đường nhánh thuộc xã Buôn Choah cũ
22. Đường nhánh thuộc xã Buôn Choah cũ116.000
Từ ngã ba đại lý Nga Liễu đến ngã ba Siêm Bắc
21. Đường vào xã Buôn Choah cũ
21. Đường vào xã Buôn Choah cũ153.000
Từ nhà ông Nguyễn Xuân Thăng đến hết đất nhà ông Dương Đức Hòa
20. Đường đi thôn Quảng Hà
20. Đường đi thôn Quảng Hà184.000
Từ tiếp giáp Quốc lộ 28 (thôn Nam Cường) đến Trạm Y tế xã Nam Đà cũ
16. Khu dân cư trên trục đường 8
16. Khu dân cư trên trục đường 8513.000
Từ tiếp giáp Quốc lộ 28 đến giáp ranh đường bê tông nội đồng
15. Tên đơn vị hành chính Đường Đ10
15. Tên đơn vị hành chính Đường Đ101.375.000
Từ đầu đường bê tông đến hết đất bà Bạch Thị Hiền
19. Khu dân cư thôn Đức Lập
19. Khu dân cư thôn Đức Lập184.000
Đất ở các khu dân cư còn lại
Mục 23
123.000
Đất ở các khu dân cư còn lại (xã Buôn Choah cũ)
Mục 24
91.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (56 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ Trường THCS Đắk Sôr đến cầu Đức Lập
1. Đường Quốc lộ 28
1. Đường Quốc lộ 28654.000
Từ cầu Nam Đà 1 (hướng Cư Jút) đến ngã ba đường bê tông nối Quốc lộ 28 và Tỉnh lộ 683
1. Đường Quốc lộ 28
1. Đường Quốc lộ 28768.000
Từ cầu giáp ranh giới xã Krông Nô đến ngã ba trục 9
1. Đường Quốc lộ 28
1. Đường Quốc lộ 282.173.000
Từ cầu Đức Lập đến giáp ranh Cư Jút
1. Đường Quốc lộ 28
1. Đường Quốc lộ 28938.000
Từ ngã ba Gia Long đến Trường THPT Trần Phú
2. Đường Quốc lộ 28 đi Tỉnh lộ 683
2. Đường Quốc lộ 28 đi Tỉnh lộ 683622.000
Từ ngã ba Gia Long đến ngã ba UBND xã Đắk Sôr cũ
1. Đường Quốc lộ 28
1. Đường Quốc lộ 28862.000
Từ ngã ba UBND xã Đắk Sôr cũ đến Trường THCS Đắk Sôr
1. Đường Quốc lộ 28
1. Đường Quốc lộ 28665.000
Từ ngã ba trục 9 đến ngã năm Nam Đà (hướng xã Krông Nô) + 200m
1. Đường Quốc lộ 28
1. Đường Quốc lộ 281.889.000
Từ ngã ba đường bê tông nối Quốc lộ 28 và Tỉnh lộ 683 đến ngã ba Gia Long
1. Đường Quốc lộ 28
1. Đường Quốc lộ 28792.000
Từ ngã năm Nam Đà (hướng xã Krông Nô) + 200m đến ngã năm Nam Đà (hướng Cư Jút) + 200m
1. Đường Quốc lộ 28
1. Đường Quốc lộ 282.450.000
Từ ngã năm xã Nam Đà (hướng Cư Jút) + 200m đến cầu Nam Đà 1 (đại lý Tôn Hoa Sen)
1. Đường Quốc lộ 28
1. Đường Quốc lộ 281.845.000
Các khu dân cư trên trục đường số 10
Mục 6
489.000
Các khu dân cư trên trục đường số 11
Mục 7
504.000
Các khu dân cư trên trục đường số 12
Mục 10
504.000
Các khu dân cư trên trục đường số 6
Mục 8
504.000
Khu dân cư trên các trục (0-5; 7)
Mục 9
362.000
Tên đơn vị hành chính Từ Trường THPT Trần Phú đến giáp ranh xã Đắk Sắk
STT. Tên đơn vị hành chính Từ Trường THPT Trần Phú đến giáp ranh xã Đắk Sắk
STT. Tên đơn vị hành chính Từ Trường THPT Trần Phú đến giáp ranh xã Đắk Sắk590.000
Từ Trường mẫu giáo (Nam Trung) đến giáp cầu An Khê
5. Đường nhựa trục 9
5. Đường nhựa trục 9438.000
Từ cầu Nam Xuân đến nhà ông Mai Bàn
12. Đường đi liên xã thôn Nam Xuân
12. Đường đi liên xã thôn Nam Xuân358.000
Từ cầu Ông Thải đến hết đường nhựa thôn Nam Hải
3. Đường trục chính Nam Đà
3. Đường trục chính Nam Đà451.000
Từ hết đường nhựa thôn Nam Hải + 100m
3. Đường trục chính Nam Đà
3. Đường trục chính Nam Đà336.000
Từ hết đường nhựa thôn Nam Hải + 100m đến xã Krông Nô (Đắk Drô cũ)
3. Đường trục chính Nam Đà
3. Đường trục chính Nam Đà210.000
Từ ngã ba đội 7 thôn Nam Hải đến hết đường bê tông
4. Tiếp giáp đường trục chính Nam Đà
4. Tiếp giáp đường trục chính Nam Đà210.000
Từ ngã ba đội 9 thôn Nam Hải đến hết đường bê tông
4. Tiếp giáp đường trục chính Nam Đà
4. Tiếp giáp đường trục chính Nam Đà210.000
Từ ngã năm Nam Đà đến trục đường số 12
12. Đường đi liên xã thôn Nam Xuân
12. Đường đi liên xã thôn Nam Xuân1.362.000
Từ ngã năm Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) đến trục đường số 4
3. Đường trục chính Nam Đà
3. Đường trục chính Nam Đà1.769.000
Từ ngã tư nhà ông Kha đến Trường mẫu giáo (Nam Trung)
5. Đường nhựa trục 9
5. Đường nhựa trục 9581.000
Từ ngã tư đường liên xã thôn Nam Xuân đến cầu Nam Xuân
12. Đường đi liên xã thôn Nam Xuân
12. Đường đi liên xã thôn Nam Xuân446.000
Từ nhà bà Dần (tiếp giáp Quốc lộ 28) đến Trường Phan Chu Trinh
14. Đường nhựa trục ngang
14. Đường nhựa trục ngang698.000
Từ nhà thờ Quảng Đà đến giáp Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ)
14. Đường nhựa trục ngang
14. Đường nhựa trục ngang384.000
Từ tiếp giáp Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) đến hết đập tràn Đắk Mâm
11. Đường đi trạm 35kV (Đập tràn thôn Nam Thắng)
11. Đường đi trạm 35kV (Đập tràn thôn Nam Thắng)310.000
Từ tiếp giáp cầu Đề Bô đến hết đường
13. Đường Nam Tân
13. Đường Nam Tân272.000
Từ tiếp giáp trục 9 (thôn Nam Trung) đến giáp cầu Đề Bô
5. Đường nhựa trục 9
5. Đường nhựa trục 9309.000
Từ tiếp giáp đường Quốc lộ 28 (Tỉnh lộ 684 cũ) đến ngã tư nhà ông Kha
5. Đường nhựa trục 9
5. Đường nhựa trục 9921.000
Từ tiếp giáp đường nhựa thôn Nam Tân đến nhà ông Hoàng Văn Phóng (thôn Nam Tân)
13. Đường Nam Tân
13. Đường Nam Tân313.000
Từ trục đường số 12 đến ngã tư đường liên xã thôn Nam Xuân
12. Đường đi liên xã thôn Nam Xuân
12. Đường đi liên xã thôn Nam Xuân827.000
Từ trục đường số 4 đến cầu Ông Thải
3. Đường trục chính Nam Đà
3. Đường trục chính Nam Đà763.000
Từ đầu cầu dân sinh thôn Nam Thanh (cũ) đến giáp ranh xã Krông Nô
11. Đường đi trạm 35kV (Đập tràn thôn Nam Thắng)
11. Đường đi trạm 35kV (Đập tràn thôn Nam Thắng)370.000
Các khu dân cư trên trục đường bê tông còn lại cả thôn Nam Hiệp và Nam Thuận
Mục 17
281.000
Các trục đường quy hoạch khu dân cư mới (xã Đắk Sôr cũ)
Mục 18
400.000
Từ Trường Nguyễn Viết Xuân đến ngã ba đại lý Nga Liễu
21. Đường vào xã Buôn Choah cũ
21. Đường vào xã Buôn Choah cũ162.000
Từ Trạm Y tế xã Nam Đà cũ đến giáp đường nhựa trục 9 thôn Nam Thuận
16. Khu dân cư trên trục đường 8
16. Khu dân cư trên trục đường 8455.000
Từ giáp ranh đường bê tông nội đồng đến giáp xã Krông Nô
15. Tên đơn vị hành chính Đường Đ10
15. Tên đơn vị hành chính Đường Đ101.024.000
Từ ngã ba Siêm Bắc đến mương tiêu cánh đồng hướng về Trường Nguyễn Viết Xuân
22. Đường nhánh thuộc xã Buôn Choah cũ
22. Đường nhánh thuộc xã Buôn Choah cũ130.000
Từ ngã ba Siêm Bắc đến ngã ba cây xăng
21. Đường vào xã Buôn Choah cũ
21. Đường vào xã Buôn Choah cũ168.000
Từ ngã ba cây xăng đến bến phà nhà ông Pha
21. Đường vào xã Buôn Choah cũ
21. Đường vào xã Buôn Choah cũ136.000
Từ ngã ba thôn 1 + 100m đến Trường Nguyễn Viết Xuân
21. Đường vào xã Buôn Choah cũ
21. Đường vào xã Buôn Choah cũ137.000
Từ ngã ba thôn 1 đến hướng về ba phía + 100m
21. Đường vào xã Buôn Choah cũ
21. Đường vào xã Buôn Choah cũ152.000
Từ ngã ba đại lý Nga Liễu (hướng về nghĩa địa buôn Choah) đến + 250m
22. Đường nhánh thuộc xã Buôn Choah cũ
22. Đường nhánh thuộc xã Buôn Choah cũ132.000
Từ ngã ba đại lý Nga Liễu đến ngã ba Siêm Bắc
21. Đường vào xã Buôn Choah cũ
21. Đường vào xã Buôn Choah cũ174.000
Từ nhà ông Nguyễn Xuân Thăng đến hết đất nhà ông Dương Đức Hòa
20. Đường đi thôn Quảng Hà
20. Đường đi thôn Quảng Hà210.000
Từ tiếp giáp Quốc lộ 28 (thôn Nam Cường) đến Trạm Y tế xã Nam Đà cũ
16. Khu dân cư trên trục đường 8
16. Khu dân cư trên trục đường 8586.000
Từ tiếp giáp Quốc lộ 28 đến giáp ranh đường bê tông nội đồng
15. Tên đơn vị hành chính Đường Đ10
15. Tên đơn vị hành chính Đường Đ101.571.000
Từ đầu đường bê tông đến hết đất bà Bạch Thị Hiền
19. Khu dân cư thôn Đức Lập
19. Khu dân cư thôn Đức Lập210.000
Đất ở các khu dân cư còn lại
Mục 23
141.000
Đất ở các khu dân cư còn lại (xã Buôn Choah cũ)
Mục 24
104.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác)
Mục 1
78.00067.00052.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất trồng cây lâu năm
Mục 2
130.00094.00062.00050.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.

Bảng giá đất Xã Nam Đà, Lâm Đồng 2026 - giá theo tuyến đường và vị trí - taichinh.com