Bảng giá đất Xã Nam Ban Lâm Hà, Lâm Đồng từ 01/01/2026

624 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Nam Ban Lâm Hà13.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ thửa số 233, 269 tờ bản đồ số 119 đến hết thửa số 427 tờ bản đồ số 122 (từ ngã ba đường Đông Anh II ông Viên đến Trạm biến thế điện Nam Ban)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (155 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ 161 TBĐ số 14 (từ ngã ba đi đồi Tùng đến cầu Cam Ly)
1. Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ
1. Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ
Mục 1.1
1.400.000
Từ hết thửa 246 TBĐ số 22 đến thửa 161 TBĐ số 14 (từ ngã ba bãi đá đi thôn Mê Linh 3 đến ngã ba đi đồi Tùng)
1. Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ
1. Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ
Mục 1.2
1.330.000
Từ hết thửa 60 TBĐ số 30 đến thửa 246 TBĐ số 22 (từ Trường Tiểu học Mê Linh đến ngã ba đi bãi đá Thôn Mê Linh 3)
1. Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ
1. Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ
Mục 1.3
1.225.000
Từ hết thửa số 238, 60 tờ bản đồ số 115 đến hết thửa số 195 tờ bản đồ số 119(từ ngã ba đi trường THCS Từ Liêm đến giáp vườn chè)
1. Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ
1. Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ
Mục 1.8
4.830.000
Từ hết thửa số 258 tờ bản đồ số 113 đến thửa số 238 tờ bản đồ số 115 (từ ngã 3 đường vào Trường Tiểu học Từ Liêm đến ngã ba đi THCS Từ Liêm)
1. Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ
1. Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ
Mục 1.7
2.240.000
Từ thửa 170 TBĐ số 39 đến thửa 303 TBĐ số 30 (thôn Từ Liêm 2 đến ngã ba vào xóm trại gà Thôn Mê Linh 2)
1. Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ
1. Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ
Mục 1.5
1.050.000
Từ thửa 303 TBĐ số 30 đến thửa 60 TBĐ số 30 (từ ngã ba vào xóm trại gà (thôn 2) đến Trường Tiểu học Mê Linh)
1. Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ
1. Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ
Mục 1.4
1.176.000
Từ thửa số 30, 32 bản đồ số 35 đến thửa số 250 tờ bản đồ số 113 (từ giáp thôn Mê Linh đến ngã 3 đi Trường Tiểu học Từ Liêm)
1. Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ
1. Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ
Mục 1.6
1.540.000
Từ hết thửa 212 TBĐ số 83 đến thửa 201 TBĐ số 101 (từ ngã ba đi thôn 5 Gia Lâm đến cổng văn hóa thôn 4 Gia Lâm)
1. Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ
1. Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ
Mục 1.16
2.450.000
Từ hết thửa 85 TBĐ số 91 đến thửa 85 TBĐ số 91 (từ cổng văn hóa thôn 4 đến trường Mẫu giáo)
1. Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ
1. Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ
Mục 1.17
2.100.000
Từ hết thửa số 192, 201 tờ bản đồ số 115 đến hết thửa số 141,194 tờ bản đồ số 116 (từ ngã ba Đông Từ đến ngã 4 Hùng Vương)
2. Đường liên thôn, liên xã (Nam Ban)
2. Đường liên thôn, liên xã (Nam Ban)
Mục 2.1
840.000
Từ hết thửa số 90, 97 tờ bản đồ số 124 đến hết thửa 333 số tờ bản đồ số 63 (Đoạn từ ngã 4 Nông trường 4 cũ đến ngã ba đường vào xóm Hà Bắc Chi Lăng)
2. Đường liên thôn, liên xã (Nam Ban)
2. Đường liên thôn, liên xã (Nam Ban)
Mục 2.3
665.000
Từ thửa 1 TBĐ số 83 đến thửa 212 TBĐ số 83 (từ thôn Ba Đình đến ngã ba đi thôn 5 Gia Lâm)
1. Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ
1. Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ
Mục 1.15
6.020.000
Từ thửa 162 TBĐ số 97 đến thửa 201 TBĐ số 101 (từ cổng văn hóa thôn 3 Gia Lâm đến cầu suối cạn)
1. Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ
1. Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ
Mục 1.19
882.000
Từ thửa 228 TBĐ số 101 đến thửa 30 TBĐ số 106 (Từ cầu suối cạn đến đỉnh dốc đá thôn 1 Gia Lâm)
1. Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ
1. Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ
Mục 1.20
749.000
Từ thửa 30 TBĐ số 106 đến thửa 98 TBĐ số 108 (từ đỉnh dốc đá thôn 1 Gia Lâm đến hồ thôn 1)
1. Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ
1. Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ
Mục 1.21
700.000
Từ thửa 334 TBĐ số 91 đến thửa 162 TBĐ số 97 (từ trường Mẫu giáo đến cổng văn hóa thôn 3 Gia Lâm)
1. Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ
1. Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ
Mục 1.18
1.050.000
Từ thửa 98 TBĐ số 108 (từ hồ thôn 1) đến giáp xã Tân Hội
1. Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ
1. Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ
Mục 1.22
665.000
Từ thửa số 198 tờ bản đồ số 119 đến hết thửa số 230,236 tờ bản đồ số 119 (từ Vườn chè đến ngã ba Đông Anh II ông Viên)
1. Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ
1. Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ
Mục 1.9
7.280.000
Từ thửa số 199, 140 tờ bản đồ số 116 đến hết thửa 65 số tờ bản đồ số 121 (từ ngã 4 Hùng Vương đến giáp thôn Tiền Lâm)
2. Đường liên thôn, liên xã (Nam Ban)
2. Đường liên thôn, liên xã (Nam Ban)
Mục 2.2
770.000
Từ thửa số 233, 269 tờ bản đồ số 119 đến hết thửa số 427 tờ bản đồ số 122 (từ ngã ba đường Đông Anh II ông Viên đến Trạm biến thế điện Nam Ban)
1. Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ
1. Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ
Mục 1.10
9.660.000
Từ thửa số 234 tờ bản đồ số 122 đến thửa số 469 tờ bản đồ số 122 (từ hết Trạm biến thế điện Thị trấn Nam Ban (cũ) đến cầu Xay xát)
1. Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ
1. Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ
Mục 1.11
7.350.000
Từ thửa số 261 tờ bản đồ số 125 đến hết thửa số 353 tờ bản đồ số 132 (từ ngã 4 (nông trường 4 cũ) đến Trụ sở UBND xã Nam Ban Lâm Hà hiện nay (ngã ba cổng thôn văn hóa Ba Đình))
1. Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ
1. Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ
Mục 1.13
5.600.000
Từ thửa số 334 tờ bản đồ số 63 đến thửa số 854 tờ bản đồ số 62 (từ ngã ba vào xóm Bắc Hà Chi Lăng III đến ngã 3 Chi Lăng II giáp xã Nam Hà Lâm Hà và Thác Voi)
2. Đường liên thôn, liên xã (Nam Ban)
2. Đường liên thôn, liên xã (Nam Ban)
Mục 2.4
525.000
Từ thửa số 354 tờ bản đồ số 125 đến thửa số tờ 401 bản đồ số 125 (từ ngã ba cổng văn hóa Ba Đình đến cầu Thác Voi)
1. Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ
1. Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ
Mục 1.14
7.700.000
Từ thửa số 629, 630 tờ bản đồ đến thửa số 249 tờ bản đồ số 125 (từ suối Cầu Xay xát đến ngã 4 đường đi vào khu Chi Lăng - Thành Công (ngã tư nông trường 4 cũ))
1. Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ
1. Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ
Mục 1.12
4.900.000
Từ hết thửa số 78 tờ bản đồ số 131 đến thửa số 90 tờ bản đồ số 131 (từ Cổng chùa Linh Ẩn đến Đỉnh dốc Công an)
2. Đường liên thôn, liên xã (Nam Ban)
2. Đường liên thôn, liên xã (Nam Ban)
Mục 2.7
700.000
Từ hết thửa số 90 tờ bản đồ số 131 đến hết thửa số 336 tờ bản đồ số 62 (từ Đỉnh dốc Công an đến ngã ba Chi Lăng 2 đi xã Nam Hà Lâm Hà - thác voi)
2. Đường liên thôn, liên xã (Nam Ban)
2. Đường liên thôn, liên xã (Nam Ban)
Mục 2.8
511.000
Từ thửa số 138, 341 tờ bản đồ số 116 đến hết thửa số 252, 253 tờ bản đồ số 49 (đường từ ngã 4 Hùng Vương đến cầu Đông Anh 3)
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.3
525.000
Từ thửa số 194, 197 tờ bản đồ số 127 đến thửa số 147, 151 tờ bản đồ số 130 (đường từ ngã ba đối diện cổng Trường Tiểu học Nam Ban I đường liên khu Trưng Vương - Thăng Long đến cổng vào tổ dân phố văn hóa Trưng Vương Phân viện Nam Ban)
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.8
910.000
Từ thửa số 213, 260 tờ bản đồ số 125 đến thửa số 215 tờ bản đồ số 43 (đường từ ngã tư Nông trường 4 cũ đến cầu Thanh Trì (giáp thôn Thanh Trì))
2. Đường liên thôn, liên xã (Nam Ban)
2. Đường liên thôn, liên xã (Nam Ban)
Mục 2.9
609.000
Từ thửa số 237, 267 tờ bản đồ số 119 đến hết thửa số 293 tờ bản đồ số 56 (đường từ ngã 3 Đông Anh II (Nhà ông Biên) đến ngã 3 Liên Do)
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.4
980.000
Từ thửa số 254 tờ bản đồ số 62 đến hết thửa số 230 tờ bản đồ số 62 (từ ngã 3 Chi Lăng II (đi xã Nam Hà và Thác Voi) đến Dốc Võng giáp xã Nam Hà Lâm Hà)
2. Đường liên thôn, liên xã (Nam Ban)
2. Đường liên thôn, liên xã (Nam Ban)
Mục 2.5
490.000
Từ thửa số 256, 120 tờ bản đồ số 113 đến thửa số 306, 751 tờ bản đồ số 112 (đường từ ngã ba ĐT 725 đến Trường Tiểu học Từ Liêm)
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.1
630.000
Từ thửa số 276, 279 tờ bản đồ số 63 đến thửa số 204, 205 tờ bản đồ số 63 (đường từ ngã 3 Chi Lăng I giáp đường nhựa đến hồ Bãi Công - Thành Công)
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.9
455.000
Từ thửa số 28 tờ bản đồ số 110 đến thửa số 67, 126 tờ bản đồ số 110 (đường từ ngã ba ĐT 725 nhà bà Nguyễn Thị Hoạt đến ngã 3 nhà ông Trần Văn Cải)
2. Đường liên thôn, liên xã (Nam Ban)
2. Đường liên thôn, liên xã (Nam Ban)
Mục 2.10
595.000
Từ thửa số 306, 751 tờ bản đồ số 112 đến thửa số 272, 381 tờ bản đồ số 112 (đường từ giáp Trường Tiểu học Từ Liêm đến Hồ Từ Liêm)
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.2
560.000
Từ thửa số 317 tờ bản đồ số 122 đến thửa số 171, 67 tờ bản đồ số 118 (đường từ ngã ba (cổng nhà văn hóa tổ dân phố Đông Anh I xuống sình 78 Đông Anh 1) đến Trường Tiểu học Nam Ban II)
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.5
2.030.000
Từ thửa số 351, 361 tờ bản đồ số 122 đến thửa số 45, 118 tờ bản đồ số 65 (đường từ sau chợ Thăng Long đất nhà ông Thuấn đến hết đất nhà bà Lê Thị Trọng)
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.7
980.000
Từ thửa số 70 tờ bản đồ số 118 đến thửa số 168, 169 tờ bản đồ số 118 (từ giáp Trường Tiểu học Nam Ban II đến Hồ Bãi Công tổ dân phố Thành Công)
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.6
455.000
Từ thửa số tờ 142 bản đồ số 132 đến thửa số 78 tờ bản đồ số 131 (từ bùng binh đường ĐT 725 đến Cổng chùa Linh Ẩn)
2. Đường liên thôn, liên xã (Nam Ban)
2. Đường liên thôn, liên xã (Nam Ban)
Mục 2.6
2.030.000
Từ hết thửa số 119, 291 tờ bản đồ số 119 đến giáp thôn Đông Thanh (đường từ ngã ba giáp nhà ông An - Đông Anh 4 đến giáp thôn Tiền Lâm)
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.18
455.000
Từ thửa số 100 tờ bản đồ số 115 đến ngã ba đi Đông Anh I, hồ Từ Liêm (đường từ ngã ba trường THCS Từ Liêm đến ngã ba đi Đông Anh I, hồ Từ Liêm)
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.20
588.000
Từ thửa số 137, 138 tờ bản đồ 52 số đến thửa số 228, 110 tờ bản đồ số 62 (đường từ ngã ba sân bóng Chi Lăng II - III đến ngã ba đường đi Nam Hà)
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.16
420.000
Từ thửa số 137, 138 tờ bản đồ số 53 đến giáp thôn Mê Linh (đường từ hồ Bãi Công đến giáp thôn 8 Mê Linh)
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.15
476.000
Từ thửa số 14 tờ bản đồ số 129 đến thửa số 139 tờ bản đồ số 132 (đường từ ngã 4 vào trường mầm non II đến chùa Linh Ẩn)
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.10
770.000
Từ thửa số 140 tờ bản đồ số 53 đến thửa số 1, 2 tờ bản đồ số 44 (đường từ ngã ba xóm Hà Bắc đến giáp thôn 8 Mê Linh)
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.13
546.000
Từ thửa số 21 tờ bản đồ số 125 đến thửa số 211, 29 tờ bản đồ số 75 (đường từ ngã ba cổng nhà văn hóa tổ dân phố Bạch Đằng đến ngã 3 đường liên tổ dân phố Bạch Đằng - Thăng Long)
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.12
616.000
Từ thửa số 246 tờ bản đồ số 119 đến thửa số 119, 291 tờ bản đồ số 119 (đường từ ngã ba nhà ông Sắc đến ngã ba giáp đất nhà ông An - Đông Anh 4)
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.17
651.000
Từ thửa số 260, 261 tờ bản đồ số 62 đến thửa số 182 tờ bản đồ số 62 (đường ngã ba giáp nhà ông Hễ đến ngã ba giáp đất nhà ông Tuyển)
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.24
385.000
Từ thửa số 274 tờ bản đồ số 55 đến hết thửa 563 tờ bản đồ số 54 (đường từ hồ Từ Liêm đến đất nhà ông Nguyễn Văn Giáo tổ dân phố Đông Anh I)
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.21
455.000
Từ thửa số 371, 408 tờ bản đồ 55 số đến thửa số 441, 380 tờ bản đồ số 55 (đường từ ngã ba giáp nhà ông Luận - Hiệp đến hồ Từ Liêm)
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.19
588.000
Từ thửa số 402, 190 tờ bản đồ số 122 đến hết thửa số 181 tờ bản đồ số 118 (đường từ ngã ba giáp quán sửa xe ông Cấn Đình Dũng đến Trường TH Nam Ban II)
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.23
2.184.000
Từ thửa số 410, 198 tờ bản đồ số 125 đến thửa số 231 tờ bản đồ số 64 (đường từ ngã ba nhà văn hóa Bạch Đằng đến Sình 78 khu Đông Anh I)
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.25
455.000
Từ thửa số 79, 80 tờ bản đồ số 53 đến thửa số 76, 79 tờ bản đồ số 43 (đường từ ngã ba nhà ông Hữu đến ngã ba đi xóm Hà Bắc cạnh Nhà trẻ thôn Chi Lăng III)
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.14
455.000
Từ thửa số tờ bản đồ số 132 đến thửa số tờ bản đồ số 132 (đường từ tổ dân phố cổng nhà văn hóa Ba Đình vào Trường THPT Thăng Long)
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.11
1.540.000
Đoạn mới từ thửa đất số 381; 382 tờ bản đố số 14 (nhà ông Nguyễn Ngọc Cảnh) đến thửa đất 544 tờ bản đồ số 54 (nhà bà Trần Thị Thất)
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.22
385.000
Từ thửa số 100, 102 tờ bản đồ số 119 đến thửa số 127, 129 tờ bản đồ số 118 (từ ngã ba TL 725 nhà Cúc, Ảnh đến ngã ba trường TH Nam Ban 2)
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.30
686.000
Từ thửa số 128, 131 tờ bản đồ số 129 đến thửa số 256, 265 tờ bản đồ số 132 (từ ngã 4 trường Mầm non 2 đến ngã ba nhà ông Đỗ Văn Lộc)
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.34
595.000
Từ thửa số 137 tờ bản đồ số 111 đến hết thửa số 309, 307 tờ bản đồ số 111 (từ ngã ba TL 725 nhà văn hóa Từ Liêm 2 đến giáp thôn 2 Mê Linh)
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.28
448.000
Từ thửa số 22, 221 tờ bản đồ số 44 đến thửa số 67, 81 tờ bản đồ số 43 (từ ngã ba nhà ông Vũ Văn Vượng đến đất nhà ông Nguyễn Văn Trọng)
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.41
504.000
Từ thửa số 236, 237 tờ bản đồ số 47 đến giáp thôn 9 Mê Linh (Từ cầu Đông Anh 3 đến giáp thôn 9 Mê Linh)
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.29
483.000
Từ thửa số 251, 252 tờ bản đồ số 130 đến thửa số 246, 240 tờ bản đồ số 130 (từ ngã ba TL 725 nhà Trung -Thanh đến ngã ba nhà ông Toản - Thước)
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.32
686.000
Từ thửa số 297, 29 tờ bản đồ số 73 đến thửa số 141, 142 tờ bản đồ số 72 (từ ngã ba nhà tình nghĩa đến đất nhà ông Nguyễn Xuân Hùng)
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.35
490.000
Từ thửa số 311, 241 tờ bản đồ số 125 đến thửa số 137 tờ bản đồ số 75 (từ ngã ba Hồ Văn Bảo đến đỉnh dốc ông Tải)
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.31
490.000
Từ thửa số 33, 194 tờ bản đồ số 113 đến thửa số 239, 246 tờ bản đồ số 113 (từ ngã ba TL 725 nhà Tình, Hải đến ngã ba TL 725 nhà văn hóa Từ Liêm 1)
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.27
490.000
Từ thửa số 337, 465 tờ bản đồ số 64 đến thửa số 459, 447 tờ bản đồ số 54 (từ ngã ba nhà văn hóa Chi Lăng 1 đến nhà ông Trần Như Nhung)
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.36
490.000
Từ thửa số 439, 461 tờ bản đồ số 64 đến thửa số 285, 286 tờ bản đồ số 64 (từ ngã ba đường liên xã nhà bà Thảo đến nhà ông Lực)
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.37
490.000
Từ thửa số 496, 594 tờ bản đồ số 64 đến thửa số 211, 248 tờ bản đồ số 73 (từ ngã ba đường liên xã nhà bà Tuyết Hợi đến Hồ bà Huân)
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.38
511.000
Từ thửa số 61 tờ bản đồ số 110 đến thửa số 250 tờ bản đồ số 45 (từ ngã ba đất nhà ông Trần Quang Cải đến hồ Từ Liêm 2)
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.26
455.000
Từ thửa số 87 tờ bản đồ số 132 đến hết thửa số 373 tờ bản đồ số 132 (từ ngã ba TL 725 giáp trụ sở UBND xã Nam Ban Lâm Hà đến giáp thôn Quang Trung 2 (cầu Treo))
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.33
735.000
Từ thửa số 91, 93 tờ bản đồ số 62 đến thửa số 160, 161 tờ bản đồ số 62 (từ ngã ba nhà văn hóa Chi Lăng 2 đến ngã 3 Vinh, Dừa)
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.39
490.000
Từ thửa số tờ 76, 50 bản đồ số 62 đến thửa số 55, 56 tờ bản đồ số 62 (từ ngã ba nhà ông Tình đến đất nhà ông Bùi Văn Tuấn)
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.40
490.000
Hết thửa 161 TBĐ số 14 (ngã ba đi đồi Tùng) đến thửa 81, tờ bản đồ số 13
4. Các đường thôn
4. Các đường thôn
Mục 4.3
700.000
Hết thửa 246, tờ bản đồ số 30 (từ ngã ba nhà văn hóa thôn Mê Linh 2) đến thửa 42, tờ bản đồ số 39
4. Các đường thôn
4. Các đường thôn
Mục 4.7
567.000
Hết thửa 81, tờ bản đồ số 13 đến thửa 68, tờ bản đồ số 11
4. Các đường thôn
4. Các đường thôn
Mục 4.4
651.000
Từ hết thửa 188 TBĐ số 39 (từ ngã ba Từ Liêm) đến thửa 255 TBĐ số 37
4. Các đường thôn
4. Các đường thôn
Mục 4.1
630.000
Từ hết thửa số 39 tờ bản đồ 122 số đến thửa số 507 tờ bản đồ số 122 (đường bê tông khu dân cư sân bóng cũ, tổ dân phố chợ Thăng Long)
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.45
1.470.000
Từ thửa 127, tờ bản đồ số 14 đến thửa 125, tờ bản đồ số 13
4. Các đường thôn
4. Các đường thôn
Mục 4.10
511.000
Từ thửa 255 TBĐ số 37 (hết Thôn 8 giáp xã Nam Hà)
4. Các đường thôn
4. Các đường thôn
Mục 4.2
574.000
Từ thửa 295, tờ bản đồ số 30 đến thửa 106, tờ bản đồ số 29 (từ ngã ba vào xóm trại gà Thôn Mê Linh 2)
4. Các đường thôn
4. Các đường thôn
Mục 4.9
560.000
Từ thửa 361, tờ bản đồ số 13 (trụ sở công an) đến thửa 229, tờ bản đồ số 22
4. Các đường thôn
4. Các đường thôn
Mục 4.8
665.000
Từ thửa 68, tờ bản đồ số 11 tới giáp ranh xã Nam Hà
4. Các đường thôn
4. Các đường thôn
Mục 4.5
560.000
Từ thửa 95, tờ bản đồ số 30 đến thửa 167, tờ bản đồ số 14 (đường thôn Mê Linh 2 đi thôn Mê Linh 3)
4. Các đường thôn
4. Các đường thôn
Mục 4.6
581.000
Từ thửa số 230, 228 tờ bản đồ số 122 đến thửa số 313, 314 tờ bản đồ số 65 (từ ngã ba TL 725 nhà ông Lê Thế Bời đến đất nhà ông Lê Phú Tiềm)
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.42
511.000
Từ thửa số 257 tờ bản đồ số 65 đến thửa số 67, 126 tờ bản đồ số 110 (đường từ ngã ba ĐT 725 cửa hàng điện tử Ngọc Giang đến ngã 3 nhà ông Trần Văn Cải)
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.47
525.000
Từ thửa số 286, 287 tờ bản đồ số 56 đến thửa số 196, 198 tờ bản đồ số 116 (từ ngã ba nhà Liên Do đến ngã 4 Hùng Vương đi Đông Anh 3 - xã Đông Thanh cũ)
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.43
665.000
Từ thửa số 294 tờ bản đồ số 56 đến thửa số 35, 330 tờ bản đồ số 115 (từ ngã ba nhà ông Liên Do đến ngã 3 nhà ông Chu Lê Hoa)
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.49
462.000
Từ thửa số 38, 39 tờ bản đồ số 56 đến thửa số 180, 182 tờ bản đồ số 114 (từ ngã ba nhà Lê Trung Kiên đến ngã ba nhà ông Cao Xuân Khải)
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.44
420.000
Từ thửa số 466 tờ bản đồ số 55 đến hết thửa số 176 tờ bản đồ số 116 và thửa số 236 tờ bản đồ số 56 (đường từ nhà ông Tạ Quang Hùng đến ngã 3 nhà ông Phí Văn Thụ)
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.48
490.000
Từ thửa số 598 tờ bản đồ số 65 đến thửa số 819 tờ bản đồ số 65 (từ ngã 3 nhà ông Quang bà Thảo đến giáp thôn Tiền Lâm)
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.50
420.000
Từ thửa số 98, 341 tờ bản đồ số 62 đến thửa số 243 tờ bản đồ số 63 (đường từ ngã ba đường liên xã, đất nhà ông Quang đến hồ bà Huân)
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.46
420.000
Từ thửa đất số 149, TBĐ số 14 (đất nhà ông Đỗ Trung Bắc) đến thửa đất số 15, TBĐ số 23 (hết đất bà Vũ Thị Liên)
4. Các đường thôn
4. Các đường thôn
Mục 4.11
665.000
Từ hết thửa 106 TBĐ số 83 đến thửa 207 TBĐ số 84 (từ cổng văn hóa thôn 5 Gia Lâm đến cổng văn hóa thôn 6 Gia Lâm)
5. Đường đi Đông Thanh
5. Đường đi Đông Thanh
Mục 5.2
686.000
Từ hết thửa 207 TBĐ số 84 cổng văn hóa thôn 6 Gia Lâm đến giáp thôn Thanh Trì (Đông Thanh cũ)
5. Đường đi Đông Thanh
5. Đường đi Đông Thanh
Mục 5.3
560.000
Từ hết thửa 52 TBĐ số 83 đến thửa 39 TBĐ số 83
6. Khu vực chợ Gia Lâm
6. Khu vực chợ Gia Lâm
Mục 6.4
805.000
Từ hết thửa 54 TBĐ số 83 đến thửa 105 TBĐ số 83
6. Khu vực chợ Gia Lâm
6. Khu vực chợ Gia Lâm
Mục 6.6
630.000
Từ hết thửa đất số 246, TBĐ số 22 (đất nhà ông Đoàn Văn Thủy) đến thửa đất số 413, TBĐ số 22 (hết đất nhà ông Lê Văn Việt)
4. Các đường thôn
4. Các đường thôn
Mục 4.12
630.000
Từ thửa 123 tờ bản đồ số 101 đến thửa 151 tờ bản đồ số 101 (từ ngã 3 giáp đường T725 đến ngã tư ông Linh)
7. Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi
7. Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi
Mục 7.11
350.000
Từ thửa 126 TBĐ số 83 (từ trạm Thuế) đến thửa 73 TBĐ số 83
6. Khu vực chợ Gia Lâm
6. Khu vực chợ Gia Lâm
Mục 6.1
875.000
Từ thửa 152 TBĐ số 102 (gần ngã 3 suối cạn đến kho xăng KA2)
6. Khu vực chợ Gia Lâm
6. Khu vực chợ Gia Lâm
Mục 6.7
427.000
Từ thửa 154, tờ bản đồ số 90 đến thửa 128, tờ bản đồ số 90 (cầu Gan Thi)
7. Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi
7. Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi
Mục 7.1
672.000
Từ thửa 18, tờ bản đồ số 85 đến thửa 129, tờ bản đồ số 85 (cầu thôn 6)
7. Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi
7. Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi
Mục 7.7
371.000
Từ thửa 189 TBĐ số 83 đến thửa 106 TBĐ số 83 (từ giáp ĐT725 đến cổng văn hóa thôn 5 Gia Lâm)
5. Đường đi Đông Thanh
5. Đường đi Đông Thanh
Mục 5.1
805.000
Từ thửa 24, tờ bản đồ số 91 đến thửa 50, tờ bản đồ số 85 (từ giáp phân trường thôn 5 đến ngã ba ông Ảnh)
7. Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi
7. Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi
Mục 7.5
399.000
Từ thửa 267, tờ bản đồ số 83 đến thửa 50, tờ bản đồ số 91 (từ ngã tư đi thôn 5 Gia Lâm đến phân trường thôn 5)
7. Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi
7. Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi
Mục 7.2
490.000
Từ thửa 33 TBĐ số 83 đến thửa 54 TBĐ số 83
6. Khu vực chợ Gia Lâm
6. Khu vực chợ Gia Lâm
Mục 6.3
693.000
Từ thửa 335, tờ bản đồ số 91 đến thửa 40, tờ bản đồ số 97 (từ trường THCS Gia Lâm đến ngã ba bà Sở)
7. Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi
7. Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi
Mục 7.3
392.000
Từ thửa 38 tờ bản đồ số 102 (ngã tư sân bóng) đến thửa 20 tờ bản đồ số 101
7. Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi
7. Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi
Mục 7.9
350.000
Từ thửa 38 tờ bản đồ số 102 (ngã tư sân bóng) đến thửa 87 tờ bản đồ số 101
7. Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi
7. Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi
Mục 7.10
385.000
Từ thửa 389, tờ bản đồ số 84 đến thửa 184, tờ bản đồ số 92 (từ giáp cổng văn hóa thôn 5 đến cầu thôn 5 Gia Lâm)
7. Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi
7. Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi
Mục 7.6
350.000
Từ thửa 39 TBĐ số 83 (từ ngã tư ông Quý đến trại tằm tơ An Tuyên)
6. Khu vực chợ Gia Lâm
6. Khu vực chợ Gia Lâm
Mục 6.5
560.000
Từ thửa 40 tờ bản đồ số 97 đến ngã 4 sân bóng thửa 38 tờ bản đồ số 102
7. Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi
7. Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi
Mục 7.8
420.000
Từ thửa 43 TBĐ số 83 đến thửa 45 TBĐ số 83
6. Khu vực chợ Gia Lâm
6. Khu vực chợ Gia Lâm
Mục 6.2
693.000
Từ thửa 53, tờ bản đồ số 90 (từ cổng văn hóa thôn 4 Gia Lâm) đến thửa 50, tờ bản đồ số 90
7. Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi
7. Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi
Mục 7.4
406.000
Từ thửa số 75, tờ bản đồ số 83 đến thửa số 109, tờ bản đồ số 84
7. Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi
7. Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi
Mục 7.12
385.000
Tuyến đường từ thửa 01, tờ bản đồ số 77 đến thửa 289, tờ bản đồ số 68 (từ ngã tư cổng văn hóa thôn Đông Hà đến ngã ba ông Phán giáp đường liên xã)
9. Đường Trung Hà - Đông Hà
9. Đường Trung Hà - Đông Hà
Mục 9.2
350.000
Tuyến đường từ thửa 72, tờ bản đồ số 77 đến thửa 239, tờ bản đồ số 57 (từ giáp đường liên xã đến trường mầm non thôn Đông Anh)
9. Đường Trung Hà - Đông Hà
9. Đường Trung Hà - Đông Hà
Mục 9.1
504.000
Từ thửa 100, tờ bản đồ số 68 đến thửa 17, tờ bản đồ số 68 (từ bốt điện Tầm Xá đến ngã ba ông Chiến giáp đường liên xã)
10. Đường thôn Tầm Xá
10. Đường thôn Tầm Xá
Mục 10.3
364.000
Từ thửa 111 tờ bản đồ số 91 BĐ mới 2025 đến thửa 308 tờ bản đồ số 91 BĐ mới 2025
7. Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi
7. Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi
Mục 7.21
364.000
Từ thửa 133, tờ bản đồ số 57 đến thửa 19, tờ bản đồ số 56 (Từ cầu sắt Tiền Lâm đến giáp thông Đông Anh 2, Đông Anh 3)
8. Đường Gia Lâm - Đông Thanh
8. Đường Gia Lâm - Đông Thanh
Mục 8.4
840.000
Từ thửa 140 tờ bản đồ 97 BĐ năm 2025 (đầu cầu thôn 3) đến thửa 193 tờ bản đồ 92 năm 2025 (cầu thôn 5)
7. Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi
7. Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi
Mục 7.17
385.000
Từ thửa 157 tờ bản đồ số 97 BĐ năm 2025 đến giáp mép rừng
7. Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi
7. Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi
Mục 7.19
350.000
Từ thửa 180 tờ bản đồ số 97 BĐ năm 2025 đến thửa số 74 tờ bản đồ số 101 BĐ năm 2025
7. Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi
7. Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi
Mục 7.23
364.000
Từ thửa 186, tờ bản đồ số 77 đến thửa 29, tờ bản đồ số 78 (từ ngã ba Thanh Trì đến ngã tư Tầm Xá)
8. Đường Gia Lâm - Đông Thanh
8. Đường Gia Lâm - Đông Thanh
Mục 8.2
1.120.000
Từ thửa 193 tờ bản đồ số 92 BĐ năm 2025 (cầu thôn 5) đến thửa 89 tờ bản đồ số 99 BĐ năm 2025
7. Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi
7. Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi
Mục 7.18
364.000
Từ thửa 241, tờ bản đồ số 68 đến thửa 127, tờ bản đồ số 57 (từ ngã tư Tầm Xá đến cầu sắt Tiền Lâm)
8. Đường Gia Lâm - Đông Thanh
8. Đường Gia Lâm - Đông Thanh
Mục 8.3
665.000
Từ thửa 244 tờ bản đồ số 84 đến thửa 161 tờ bản đồ số 101 (cầu treo)
7. Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi
7. Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi
Mục 7.13
385.000
Từ thửa 268, tờ bản đồ số 68 đến thửa 118, tờ bản đồ số 68 (từ ngã tư ông Hải đến ngã ba bốt điện Tầm Xá)
10. Đường thôn Tầm Xá
10. Đường thôn Tầm Xá
Mục 10.2
392.000
Từ thửa 270, tờ bản đồ số 68 đến thửa 316, tờ bản đồ số 78 (từ ngã tư Tầm Xá đến ngã tư ông Hải)
10. Đường thôn Tầm Xá
10. Đường thôn Tầm Xá
Mục 10.1
420.000
Từ thửa 401 tờ bản đồ số 84 BĐ mới 2025 đến thửa 39 tờ bản đồ 92 BĐ năm 2025
7. Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi
7. Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi
Mục 7.20
350.000
Từ thửa 80 tờ bản đồ số 91 BĐ năm 2025 đến thửa 161 tờ bản đồ số 92 BĐ năm 2025
7. Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi
7. Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi
Mục 7.22
364.000
Từ thửa 81, tờ bản đồ số 85 đến thửa 213, tờ bản đồ số 77 (từ giáp xã Gia Lâm (cũ) đến ngã ba Thanh Trì -Trung Hà)
8. Đường Gia Lâm - Đông Thanh
8. Đường Gia Lâm - Đông Thanh
Mục 8.1
840.000
Từ thửa số 109, tờ bản đồ số 84 đến thửa số 64, tờ bản đồ số 84
7. Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi
7. Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi
Mục 7.14
420.000
Từ thửa số 128, tờ bản đồ số 90 đến thửa số 34, tờ bản đồ số 95 (Nghĩa trang Gan Thi)
7. Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi
7. Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi
Mục 7.15
350.000
Từ thửa số 40 tờ bản đồ số 97 BĐ năm 2025 đến thửa 141 tờ bản đồ 97 (Gia Lâm (cũ), Cầu Thôn 3)
7. Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi
7. Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi
Mục 7.16
392.000
Từ cổng văn hoá thôn Đông Hà (thửa đất 210, tờ bản đồ 67-2025) đến ngã ba hết thửa đất ông Đỗ Đăng Thành (thửa đất 138, tờ bản đồ 66-2025)
10. Đường thôn Tầm Xá
10. Đường thôn Tầm Xá
Mục 10.17
315.000
Từ ngã ba bà Hưu (từ thửa đất 103, tờ bản đồ 85-2025) đến ngã ba ông Nguyễn Bá Thành (thửa đất 116, tờ bản đồ 86- 2025)
10. Đường thôn Tầm Xá
10. Đường thôn Tầm Xá
Mục 10.14
350.000
Từ ngã ba ông Hoàng Ngọc Hải Thành (thửa đất 225, tờ bản đồ 57-2025) qua nhà văn hoá thôn Tiền Lâm đến giáp thị trấn Nam Ban (thửa đất 124, tờ bản đồ 66-2025)
10. Đường thôn Tầm Xá
10. Đường thôn Tầm Xá
Mục 10.20
420.000
Từ ngã ba ông Hoàng Văn Công (thửa đất 132, tờ bản đồ 57-2025) đến hết thửa đất 15, tờ bản đồ 58-2025)
10. Đường thôn Tầm Xá
10. Đường thôn Tầm Xá
Mục 10.21
315.000
Từ ngã ba ông Nguyễn Minh Đức (thửa đất 152, tờ bản đồ 67-2025) đến ngã ba ông Đông Sáu (thửa đất 67, tờ bản đồ 76-2025)
10. Đường thôn Tầm Xá
10. Đường thôn Tầm Xá
Mục 10.18
315.000
Từ ngã ba ông Văn Khắc Tân (thửa đất 123, tờ bản đồ 77- 2025) đến hết thửa đất ông Lê Bá Nhượng (thửa đất 121, tờ bản đồ 78-2025)
10. Đường thôn Tầm Xá
10. Đường thôn Tầm Xá
Mục 10.16
322.000
Từ ngã ba ông Đinh Công Minh gần nhà văn hoá thôn Đông Hà (thửa đất 258, tờ bản đồ 67-2025) đến cầu bê tông Đông Hà - Tiền Lâm (hết thửa đất 97, tờ bản đồ 66- 2025)
10. Đường thôn Tầm Xá
10. Đường thôn Tầm Xá
Mục 10.19
315.000
Từ ngã tư ông Luyến (thửa đất 283, tờ bản đồ 77-2025) đến hết thửa đất bà Bùi Thị Là (thửa đất 240, tờ bản đồ 79- 2025)
10. Đường thôn Tầm Xá
10. Đường thôn Tầm Xá
Mục 10.15
322.000
Từ thửa 05, tờ bản đồ số 85 đến thửa 70, tờ bản đồ số 76 (từ ngã ba ông Mùi đến ngã ba ông Năm)
10. Đường thôn Tầm Xá
10. Đường thôn Tầm Xá
Mục 10.10
364.000
Từ thửa 156, tờ bản đồ số 77 đến thửa 35, tờ bản đồ số 77 (từ ngã ba ông Quảng Bình đến ngã ba ông Bình Tuyết)
10. Đường thôn Tầm Xá
10. Đường thôn Tầm Xá
Mục 10.11
364.000
Từ thửa 231, tờ bản đồ số 77 đến thửa 01, tờ bản đồ số 75 (từ cổng văn hóa thôn Thanh Hà đến cầu treo đi Nam Ban thôn Thăng Long)
10. Đường thôn Tầm Xá
10. Đường thôn Tầm Xá
Mục 10.8
336.000
Từ thửa 253, tờ bản đồ số 76 đến thửa 103, tờ bản đồ số 85 (từ ngã tư bốt điện Thanh Trì đến ngã ba bà Hưu)
10. Đường thôn Tầm Xá
10. Đường thôn Tầm Xá
Mục 10.7
448.000
Từ thửa 269, tờ bản đồ số 77 đến thửa 300, tờ bản đồ số 77 (từ ngã tư ông Long Hiền đến ngã tư ông Lung)
10. Đường thôn Tầm Xá
10. Đường thôn Tầm Xá
Mục 10.6
385.000
Từ thửa 369, tờ bản đồ số 57 đến thửa 57, tờ bản đồ số 56 (từ ngã ba Tổng đội đến đỉnh dốc bà Mão)
10. Đường thôn Tầm Xá
10. Đường thôn Tầm Xá
Mục 10.13
434.000
Từ thửa 451, tờ bản đồ số 77 đến thửa 283, tờ bản đồ số 77 (từ ngã ba Thanh Trì đến ngã tư ông Luyến)
10. Đường thôn Tầm Xá
10. Đường thôn Tầm Xá
Mục 10.5
420.000
Từ thửa 59, tờ bản đồ số 78 đến thửa 286, tờ bản đồ số 78 (từ cổng văn hóa thôn Trung Hà đến ngã ba ông Lâm)
10. Đường thôn Tầm Xá
10. Đường thôn Tầm Xá
Mục 10.12
364.000
Từ thửa 62, tờ bản đồ số 85 đến thửa 220, tờ bản đồ số 85 (từ ngã ba giáp Gia Lâm và Thanh Trì đến ngã ba ông Tĩnh)
10. Đường thôn Tầm Xá
10. Đường thôn Tầm Xá
Mục 10.9
378.000
Từ thửa 88, tờ bản đồ số 68 đến thửa 95, tờ bản đồ số 59 (từ ngã ba Tầm Xá đến ngã ba ông Thế)
10. Đường thôn Tầm Xá
10. Đường thôn Tầm Xá
Mục 10.4
315.000
Từ ngã ba ông Hoàng Đình Vân (thửa đất 189, tờ bản đồ 68-2025) đến hết thửa đất bà Nguyễn Thị Trọng (thửa đất 223, tờ bản đồ 70-2025)
10. Đường thôn Tầm Xá
10. Đường thôn Tầm Xá
Mục 10.22
315.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất nuôi trồng thủy sản
Mục 4
320.000250.000170.000120.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (155 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ 161 TBĐ số 14 (từ ngã ba đi đồi Tùng đến cầu Cam Ly)
1. Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ
1. Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ
Mục 1.1
2.000.000
Từ hết thửa 246 TBĐ số 22 đến thửa 161 TBĐ số 14 (từ ngã ba bãi đá đi thôn Mê Linh 3 đến ngã ba đi đồi Tùng)
1. Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ
1. Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ
Mục 1.2
1.900.000
Từ hết thửa 60 TBĐ số 30 đến thửa 246 TBĐ số 22 (từ Trường Tiểu học Mê Linh đến ngã ba đi bãi đá Thôn Mê Linh 3)
1. Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ
1. Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ
Mục 1.3
1.750.000
Từ thửa 303 TBĐ số 30 đến thửa 60 TBĐ số 30 (từ ngã ba vào xóm trại gà (thôn 2) đến Trường Tiểu học Mê Linh)
1. Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ
1. Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ
Mục 1.4
1.680.000
Từ hết thửa 212 TBĐ số 83 đến thửa 201 TBĐ số 101 (từ ngã ba đi thôn 5 Gia Lâm đến cổng văn hóa thôn 4 Gia Lâm)
1. Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ
1. Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ
Mục 1.16
3.500.000
Từ hết thửa 85 TBĐ số 91 đến thửa 85 TBĐ số 91 (từ cổng văn hóa thôn 4 đến trường Mẫu giáo)
1. Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ
1. Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ
Mục 1.17
3.000.000
Từ hết thửa số 192, 201 tờ bản đồ số 115 đến hết thửa số 141,194 tờ bản đồ số 116 (từ ngã ba Đông Từ đến ngã 4 Hùng Vương)
2. Đường liên thôn, liên xã (Nam Ban)
2. Đường liên thôn, liên xã (Nam Ban)
Mục 2.1
1.200.000
Từ hết thửa số 238, 60 tờ bản đồ số 115 đến hết thửa số 195 tờ bản đồ số 119(từ ngã ba đi trường THCS Từ Liêm đến giáp vườn chè)
1. Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ
1. Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ
Mục 1.8
6.900.000
Từ hết thửa số 258 tờ bản đồ số 113 đến thửa số 238 tờ bản đồ số 115 (từ ngã 3 đường vào Trường Tiểu học Từ Liêm đến ngã ba đi THCS Từ Liêm)
1. Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ
1. Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ
Mục 1.7
3.200.000
Từ hết thửa số 90, 97 tờ bản đồ số 124 đến hết thửa 333 số tờ bản đồ số 63 (Đoạn từ ngã 4 Nông trường 4 cũ đến ngã ba đường vào xóm Hà Bắc Chi Lăng)
2. Đường liên thôn, liên xã (Nam Ban)
2. Đường liên thôn, liên xã (Nam Ban)
Mục 2.3
950.000
Từ thửa 1 TBĐ số 83 đến thửa 212 TBĐ số 83 (từ thôn Ba Đình đến ngã ba đi thôn 5 Gia Lâm)
1. Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ
1. Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ
Mục 1.15
8.600.000
Từ thửa 162 TBĐ số 97 đến thửa 201 TBĐ số 101 (từ cổng văn hóa thôn 3 Gia Lâm đến cầu suối cạn)
1. Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ
1. Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ
Mục 1.19
1.260.000
Từ thửa 170 TBĐ số 39 đến thửa 303 TBĐ số 30 (thôn Từ Liêm 2 đến ngã ba vào xóm trại gà Thôn Mê Linh 2)
1. Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ
1. Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ
Mục 1.5
1.500.000
Từ thửa 228 TBĐ số 101 đến thửa 30 TBĐ số 106 (Từ cầu suối cạn đến đỉnh dốc đá thôn 1 Gia Lâm)
1. Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ
1. Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ
Mục 1.20
1.070.000
Từ thửa 30 TBĐ số 106 đến thửa 98 TBĐ số 108 (từ đỉnh dốc đá thôn 1 Gia Lâm đến hồ thôn 1)
1. Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ
1. Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ
Mục 1.21
1.000.000
Từ thửa 334 TBĐ số 91 đến thửa 162 TBĐ số 97 (từ trường Mẫu giáo đến cổng văn hóa thôn 3 Gia Lâm)
1. Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ
1. Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ
Mục 1.18
1.500.000
Từ thửa 98 TBĐ số 108 (từ hồ thôn 1) đến giáp xã Tân Hội
1. Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ
1. Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ
Mục 1.22
950.000
Từ thửa số 198 tờ bản đồ số 119 đến hết thửa số 230,236 tờ bản đồ số 119 (từ Vườn chè đến ngã ba Đông Anh II ông Viên)
1. Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ
1. Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ
Mục 1.9
10.400.000
Từ thửa số 199, 140 tờ bản đồ số 116 đến hết thửa 65 số tờ bản đồ số 121 (từ ngã 4 Hùng Vương đến giáp thôn Tiền Lâm)
2. Đường liên thôn, liên xã (Nam Ban)
2. Đường liên thôn, liên xã (Nam Ban)
Mục 2.2
1.100.000
Từ thửa số 233, 269 tờ bản đồ số 119 đến hết thửa số 427 tờ bản đồ số 122 (từ ngã ba đường Đông Anh II ông Viên đến Trạm biến thế điện Nam Ban)
1. Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ
1. Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ
Mục 1.10
13.800.000
Từ thửa số 234 tờ bản đồ số 122 đến thửa số 469 tờ bản đồ số 122 (từ hết Trạm biến thế điện Thị trấn Nam Ban (cũ) đến cầu Xay xát)
1. Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ
1. Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ
Mục 1.11
10.500.000
Từ thửa số 261 tờ bản đồ số 125 đến hết thửa số 353 tờ bản đồ số 132 (từ ngã 4 (nông trường 4 cũ) đến Trụ sở UBND xã Nam Ban Lâm Hà hiện nay (ngã ba cổng thôn văn hóa Ba Đình))
1. Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ
1. Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ
Mục 1.13
8.000.000
Từ thửa số 30, 32 bản đồ số 35 đến thửa số 250 tờ bản đồ số 113 (từ giáp thôn Mê Linh đến ngã 3 đi Trường Tiểu học Từ Liêm)
1. Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ
1. Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ
Mục 1.6
2.200.000
Từ thửa số 334 tờ bản đồ số 63 đến thửa số 854 tờ bản đồ số 62 (từ ngã ba vào xóm Bắc Hà Chi Lăng III đến ngã 3 Chi Lăng II giáp xã Nam Hà Lâm Hà và Thác Voi)
2. Đường liên thôn, liên xã (Nam Ban)
2. Đường liên thôn, liên xã (Nam Ban)
Mục 2.4
750.000
Từ thửa số 354 tờ bản đồ số 125 đến thửa số tờ 401 bản đồ số 125 (từ ngã ba cổng văn hóa Ba Đình đến cầu Thác Voi)
1. Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ
1. Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ
Mục 1.14
11.000.000
Từ thửa số 629, 630 tờ bản đồ đến thửa số 249 tờ bản đồ số 125 (từ suối Cầu Xay xát đến ngã 4 đường đi vào khu Chi Lăng - Thành Công (ngã tư nông trường 4 cũ))
1. Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ
1. Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ
Mục 1.12
7.000.000
Từ hết thửa số 78 tờ bản đồ số 131 đến thửa số 90 tờ bản đồ số 131 (từ Cổng chùa Linh Ẩn đến Đỉnh dốc Công an)
2. Đường liên thôn, liên xã (Nam Ban)
2. Đường liên thôn, liên xã (Nam Ban)
Mục 2.7
1.000.000
Từ hết thửa số 90 tờ bản đồ số 131 đến hết thửa số 336 tờ bản đồ số 62 (từ Đỉnh dốc Công an đến ngã ba Chi Lăng 2 đi xã Nam Hà Lâm Hà - thác voi)
2. Đường liên thôn, liên xã (Nam Ban)
2. Đường liên thôn, liên xã (Nam Ban)
Mục 2.8
730.000
Từ thửa số 138, 341 tờ bản đồ số 116 đến hết thửa số 252, 253 tờ bản đồ số 49 (đường từ ngã 4 Hùng Vương đến cầu Đông Anh 3)
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.3
750.000
Từ thửa số 14 tờ bản đồ số 129 đến thửa số 139 tờ bản đồ số 132 (đường từ ngã 4 vào trường mầm non II đến chùa Linh Ẩn)
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.10
1.100.000
Từ thửa số 140 tờ bản đồ số 53 đến thửa số 1, 2 tờ bản đồ số 44 (đường từ ngã ba xóm Hà Bắc đến giáp thôn 8 Mê Linh)
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.13
780.000
Từ thửa số 194, 197 tờ bản đồ số 127 đến thửa số 147, 151 tờ bản đồ số 130 (đường từ ngã ba đối diện cổng Trường Tiểu học Nam Ban I đường liên khu Trưng Vương - Thăng Long đến cổng vào tổ dân phố văn hóa Trưng Vương Phân viện Nam Ban)
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.8
1.300.000
Từ thửa số 21 tờ bản đồ số 125 đến thửa số 211, 29 tờ bản đồ số 75 (đường từ ngã ba cổng nhà văn hóa tổ dân phố Bạch Đằng đến ngã 3 đường liên tổ dân phố Bạch Đằng - Thăng Long)
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.12
880.000
Từ thửa số 213, 260 tờ bản đồ số 125 đến thửa số 215 tờ bản đồ số 43 (đường từ ngã tư Nông trường 4 cũ đến cầu Thanh Trì (giáp thôn Thanh Trì))
2. Đường liên thôn, liên xã (Nam Ban)
2. Đường liên thôn, liên xã (Nam Ban)
Mục 2.9
870.000
Từ thửa số 237, 267 tờ bản đồ số 119 đến hết thửa số 293 tờ bản đồ số 56 (đường từ ngã 3 Đông Anh II (Nhà ông Biên) đến ngã 3 Liên Do)
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.4
1.400.000
Từ thửa số 254 tờ bản đồ số 62 đến hết thửa số 230 tờ bản đồ số 62 (từ ngã 3 Chi Lăng II (đi xã Nam Hà và Thác Voi) đến Dốc Võng giáp xã Nam Hà Lâm Hà)
2. Đường liên thôn, liên xã (Nam Ban)
2. Đường liên thôn, liên xã (Nam Ban)
Mục 2.5
700.000
Từ thửa số 256, 120 tờ bản đồ số 113 đến thửa số 306, 751 tờ bản đồ số 112 (đường từ ngã ba ĐT 725 đến Trường Tiểu học Từ Liêm)
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.1
900.000
Từ thửa số 276, 279 tờ bản đồ số 63 đến thửa số 204, 205 tờ bản đồ số 63 (đường từ ngã 3 Chi Lăng I giáp đường nhựa đến hồ Bãi Công - Thành Công)
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.9
650.000
Từ thửa số 28 tờ bản đồ số 110 đến thửa số 67, 126 tờ bản đồ số 110 (đường từ ngã ba ĐT 725 nhà bà Nguyễn Thị Hoạt đến ngã 3 nhà ông Trần Văn Cải)
2. Đường liên thôn, liên xã (Nam Ban)
2. Đường liên thôn, liên xã (Nam Ban)
Mục 2.10
850.000
Từ thửa số 306, 751 tờ bản đồ số 112 đến thửa số 272, 381 tờ bản đồ số 112 (đường từ giáp Trường Tiểu học Từ Liêm đến Hồ Từ Liêm)
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.2
800.000
Từ thửa số 317 tờ bản đồ số 122 đến thửa số 171, 67 tờ bản đồ số 118 (đường từ ngã ba (cổng nhà văn hóa tổ dân phố Đông Anh I xuống sình 78 Đông Anh 1) đến Trường Tiểu học Nam Ban II)
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.5
2.900.000
Từ thửa số 351, 361 tờ bản đồ số 122 đến thửa số 45, 118 tờ bản đồ số 65 (đường từ sau chợ Thăng Long đất nhà ông Thuấn đến hết đất nhà bà Lê Thị Trọng)
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.7
1.400.000
Từ thửa số 70 tờ bản đồ số 118 đến thửa số 168, 169 tờ bản đồ số 118 (từ giáp Trường Tiểu học Nam Ban II đến Hồ Bãi Công tổ dân phố Thành Công)
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.6
650.000
Từ thửa số tờ 142 bản đồ số 132 đến thửa số 78 tờ bản đồ số 131 (từ bùng binh đường ĐT 725 đến Cổng chùa Linh Ẩn)
2. Đường liên thôn, liên xã (Nam Ban)
2. Đường liên thôn, liên xã (Nam Ban)
Mục 2.6
2.900.000
Từ thửa số tờ bản đồ số 132 đến thửa số tờ bản đồ số 132 (đường từ tổ dân phố cổng nhà văn hóa Ba Đình vào Trường THPT Thăng Long)
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.11
2.200.000
Từ hết thửa số 119, 291 tờ bản đồ số 119 đến giáp thôn Đông Thanh (đường từ ngã ba giáp nhà ông An - Đông Anh 4 đến giáp thôn Tiền Lâm)
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.18
650.000
Từ thửa số 100 tờ bản đồ số 115 đến ngã ba đi Đông Anh I, hồ Từ Liêm (đường từ ngã ba trường THCS Từ Liêm đến ngã ba đi Đông Anh I, hồ Từ Liêm)
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.20
840.000
Từ thửa số 100, 102 tờ bản đồ số 119 đến thửa số 127, 129 tờ bản đồ số 118 (từ ngã ba TL 725 nhà Cúc, Ảnh đến ngã ba trường TH Nam Ban 2)
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.30
980.000
Từ thửa số 128, 131 tờ bản đồ số 129 đến thửa số 256, 265 tờ bản đồ số 132 (từ ngã 4 trường Mầm non 2 đến ngã ba nhà ông Đỗ Văn Lộc)
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.34
850.000
Từ thửa số 137 tờ bản đồ số 111 đến hết thửa số 309, 307 tờ bản đồ số 111 (từ ngã ba TL 725 nhà văn hóa Từ Liêm 2 đến giáp thôn 2 Mê Linh)
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.28
640.000
Từ thửa số 137, 138 tờ bản đồ 52 số đến thửa số 228, 110 tờ bản đồ số 62 (đường từ ngã ba sân bóng Chi Lăng II - III đến ngã ba đường đi Nam Hà)
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.16
600.000
Từ thửa số 137, 138 tờ bản đồ số 53 đến giáp thôn Mê Linh (đường từ hồ Bãi Công đến giáp thôn 8 Mê Linh)
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.15
680.000
Từ thửa số 236, 237 tờ bản đồ số 47 đến giáp thôn 9 Mê Linh (Từ cầu Đông Anh 3 đến giáp thôn 9 Mê Linh)
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.29
690.000
Từ thửa số 246 tờ bản đồ số 119 đến thửa số 119, 291 tờ bản đồ số 119 (đường từ ngã ba nhà ông Sắc đến ngã ba giáp đất nhà ông An - Đông Anh 4)
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.17
930.000
Từ thửa số 251, 252 tờ bản đồ số 130 đến thửa số 246, 240 tờ bản đồ số 130 (từ ngã ba TL 725 nhà Trung -Thanh đến ngã ba nhà ông Toản - Thước)
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.32
980.000
Từ thửa số 260, 261 tờ bản đồ số 62 đến thửa số 182 tờ bản đồ số 62 (đường ngã ba giáp nhà ông Hễ đến ngã ba giáp đất nhà ông Tuyển)
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.24
550.000
Từ thửa số 274 tờ bản đồ số 55 đến hết thửa 563 tờ bản đồ số 54 (đường từ hồ Từ Liêm đến đất nhà ông Nguyễn Văn Giáo tổ dân phố Đông Anh I)
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.21
650.000
Từ thửa số 297, 29 tờ bản đồ số 73 đến thửa số 141, 142 tờ bản đồ số 72 (từ ngã ba nhà tình nghĩa đến đất nhà ông Nguyễn Xuân Hùng)
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.35
700.000
Từ thửa số 311, 241 tờ bản đồ số 125 đến thửa số 137 tờ bản đồ số 75 (từ ngã ba Hồ Văn Bảo đến đỉnh dốc ông Tải)
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.31
700.000
Từ thửa số 33, 194 tờ bản đồ số 113 đến thửa số 239, 246 tờ bản đồ số 113 (từ ngã ba TL 725 nhà Tình, Hải đến ngã ba TL 725 nhà văn hóa Từ Liêm 1)
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.27
700.000
Từ thửa số 371, 408 tờ bản đồ 55 số đến thửa số 441, 380 tờ bản đồ số 55 (đường từ ngã ba giáp nhà ông Luận - Hiệp đến hồ Từ Liêm)
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.19
840.000
Từ thửa số 402, 190 tờ bản đồ số 122 đến hết thửa số 181 tờ bản đồ số 118 (đường từ ngã ba giáp quán sửa xe ông Cấn Đình Dũng đến Trường TH Nam Ban II)
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.23
3.120.000
Từ thửa số 410, 198 tờ bản đồ số 125 đến thửa số 231 tờ bản đồ số 64 (đường từ ngã ba nhà văn hóa Bạch Đằng đến Sình 78 khu Đông Anh I)
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.25
650.000
Từ thửa số 61 tờ bản đồ số 110 đến thửa số 250 tờ bản đồ số 45 (từ ngã ba đất nhà ông Trần Quang Cải đến hồ Từ Liêm 2)
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.26
650.000
Từ thửa số 79, 80 tờ bản đồ số 53 đến thửa số 76, 79 tờ bản đồ số 43 (đường từ ngã ba nhà ông Hữu đến ngã ba đi xóm Hà Bắc cạnh Nhà trẻ thôn Chi Lăng III)
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.14
650.000
Từ thửa số 87 tờ bản đồ số 132 đến hết thửa số 373 tờ bản đồ số 132 (từ ngã ba TL 725 giáp trụ sở UBND xã Nam Ban Lâm Hà đến giáp thôn Quang Trung 2 (cầu Treo))
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.33
1.050.000
Đoạn mới từ thửa đất số 381; 382 tờ bản đố số 14 (nhà ông Nguyễn Ngọc Cảnh) đến thửa đất 544 tờ bản đồ số 54 (nhà bà Trần Thị Thất)
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.22
550.000
Hết thửa 161 TBĐ số 14 (ngã ba đi đồi Tùng) đến thửa 81, tờ bản đồ số 13
4. Các đường thôn
4. Các đường thôn
Mục 4.3
1.000.000
Hết thửa 246, tờ bản đồ số 30 (từ ngã ba nhà văn hóa thôn Mê Linh 2) đến thửa 42, tờ bản đồ số 39
4. Các đường thôn
4. Các đường thôn
Mục 4.7
810.000
Hết thửa 81, tờ bản đồ số 13 đến thửa 68, tờ bản đồ số 11
4. Các đường thôn
4. Các đường thôn
Mục 4.4
930.000
Từ hết thửa 188 TBĐ số 39 (từ ngã ba Từ Liêm) đến thửa 255 TBĐ số 37
4. Các đường thôn
4. Các đường thôn
Mục 4.1
900.000
Từ hết thửa số 39 tờ bản đồ 122 số đến thửa số 507 tờ bản đồ số 122 (đường bê tông khu dân cư sân bóng cũ, tổ dân phố chợ Thăng Long)
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.45
2.100.000
Từ thửa 127, tờ bản đồ số 14 đến thửa 125, tờ bản đồ số 13
4. Các đường thôn
4. Các đường thôn
Mục 4.10
730.000
Từ thửa 255 TBĐ số 37 (hết Thôn 8 Giáp xã Nam Hà)
4. Các đường thôn
4. Các đường thôn
Mục 4.2
820.000
Từ thửa 295, tờ bản đồ số 30 đến thửa 106, tờ bản đồ số 29 (từ ngã ba vào xóm trại gà Thôn Mê Linh 2)
4. Các đường thôn
4. Các đường thôn
Mục 4.9
800.000
Từ thửa 361, tờ bản đồ số 13 (trụ sở công an) đến thửa 229, tờ bản đồ số 22
4. Các đường thôn
4. Các đường thôn
Mục 4.8
950.000
Từ thửa 68, tờ bản đồ số 11 tới giáp ranh xã Nam Hà
4. Các đường thôn
4. Các đường thôn
Mục 4.5
800.000
Từ thửa 95, tờ bản đồ số 30 đến thửa 167, tờ bản đồ số 14 (đường thôn Mê Linh 2 đi thôn Mê Linh 3)
4. Các đường thôn
4. Các đường thôn
Mục 4.6
830.000
Từ thửa số 22, 221 tờ bản đồ số 44 đến thửa số 67, 81 tờ bản đồ số 43 (từ ngã ba nhà ông Vũ Văn Vượng đến đất nhà ông Nguyễn Văn Trọng)
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.41
720.000
Từ thửa số 230, 228 tờ bản đồ số 122 đến thửa số 313, 314 tờ bản đồ số 65 (từ ngã ba TL 725 nhà ông Lê Thế Bời đến đất nhà ông Lê Phú Tiềm)
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.42
730.000
Từ thửa số 257 tờ bản đồ số 65 đến thửa số 67, 126 tờ bản đồ số 110 (đường từ ngã ba ĐT 725 cửa hàng điện tử Ngọc Giang đến ngã 3 nhà ông Trần Văn Cải)
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.47
750.000
Từ thửa số 286, 287 tờ bản đồ số 56 đến thửa số 196, 198 tờ bản đồ số 116 (từ ngã ba nhà Liên Do đến ngã 4 Hùng Vương đi Đông Anh 3 - xã Đông Thanh cũ)
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.43
950.000
Từ thửa số 294 tờ bản đồ số 56 đến thửa số 35, 330 tờ bản đồ số 115 (từ ngã ba nhà ông Liên Do đến ngã 3 nhà ông Chu Lê Hoa)
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.49
660.000
Từ thửa số 337, 465 tờ bản đồ số 64 đến thửa số 459, 447 tờ bản đồ số 54 (từ ngã ba nhà văn hóa Chi Lăng 1 đến nhà ông Trần Như Nhung)
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.36
700.000
Từ thửa số 38, 39 tờ bản đồ số 56 đến thửa số 180, 182 tờ bản đồ số 114 (từ ngã ba nhà Lê Trung Kiên đến ngã ba nhà ông Cao Xuân Khải)
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.44
600.000
Từ thửa số 439, 461 tờ bản đồ số 64 đến thửa số 285, 286 tờ bản đồ số 64 (từ ngã ba đường liên xã nhà bà Thảo đến nhà ông Lực)
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.37
700.000
Từ thửa số 466 tờ bản đồ số 55 đến hết thửa số 176 tờ bản đồ số 116 và thửa số 236 tờ bản đồ số 56 (đường từ nhà ông Tạ Quang Hùng đến ngã 3 nhà ông Phí Văn Thụ)
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.48
700.000
Từ thửa số 496, 594 tờ bản đồ số 64 đến thửa số 211, 248 tờ bản đồ số 73 (từ ngã ba đường liên xã nhà bà Tuyết Hợi đến hồ bà Huân)
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.38
730.000
Từ thửa số 598 tờ bản đồ số 65 đến thửa số 819 tờ bản đồ số 65 (từ ngã 3 nhà ông Quang bà Thảo đến giáp thôn Tiền Lâm)
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.50
600.000
Từ thửa số 91, 93 tờ bản đồ số 62 đến thửa số 160, 161 tờ bản đồ số 62 (từ ngã ba nhà văn hóa Chi Lăng 2 đến ngã 3 Vinh, Dừa)
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.39
700.000
Từ thửa số 98, 341 tờ bản đồ số 62 đến thửa số 243 tờ bản đồ số 63 (đường từ ngã ba đường liên xã, đất nhà ông Quang đến hồ bà Huân)
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.46
600.000
Từ thửa số tờ 76, 50 bản đồ số 62 đến thửa số 55, 56 tờ bản đồ số 62 (từ ngã ba nhà ông Tình đến đất nhà ông Bùi Văn Tuấn)
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.40
700.000
Từ thửa đất số 149, TBĐ số 14 (đất nhà ông Đỗ Trung Bắc) đến thửa đất số 15, TBĐ số 23 (hết đất bà Vũ Thị Liên)
4. Các đường thôn
4. Các đường thôn
Mục 4.11
950.000
Từ hết thửa 106 TBĐ số 83 đến thửa 207 TBĐ số 84 (từ cổng văn hóa thôn 5 Gia Lâm đến cổng văn hóa thôn 6 Gia Lâm)
5. Đường đi Đông Thanh
5. Đường đi Đông Thanh
Mục 5.2
980.000
Từ hết thửa 207 TBĐ số 84 cổng văn hóa thôn 6 Gia Lâm đến giáp thôn Thanh Trì (Đông Thanh cũ)
5. Đường đi Đông Thanh
5. Đường đi Đông Thanh
Mục 5.3
800.000
Từ hết thửa 52 TBĐ số 83 đến thửa 39 TBĐ số 83
6. Khu vực chợ Gia Lâm
6. Khu vực chợ Gia Lâm
Mục 6.4
1.150.000
Từ hết thửa 54 TBĐ số 83 đến thửa 105 TBĐ số 83
6. Khu vực chợ Gia Lâm
6. Khu vực chợ Gia Lâm
Mục 6.6
900.000
Từ hết thửa đất số 246, TBĐ số 22 (đất nhà ông Đoàn Văn Thủy) đến thửa đất số 413, TBĐ số 22 (hết đất nhà ông Lê Văn Việt)
4. Các đường thôn
4. Các đường thôn
Mục 4.12
900.000
Từ thửa 123 tờ bản đồ số 101 đến thửa 151 tờ bản đồ số 101 (từ ngã 3 giáp đường T725 đến ngã tư ông Linh)
7. Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi
7. Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi
Mục 7.11
500.000
Từ thửa 126 TBĐ số 83 (từ trạm Thuế) đến thửa 73 TBĐ số 83
6. Khu vực chợ Gia Lâm
6. Khu vực chợ Gia Lâm
Mục 6.1
1.250.000
Từ thửa 140 tờ bản đồ 97 BĐ năm 2025 (đầu cầu thôn 3) đến thửa 193 tờ bản đồ 92 năm 2025 (cầu thôn 5)
7. Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi
7. Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi
Mục 7.17
550.000
Từ thửa 152 TBĐ số 102 (gần ngã 3 suối cạn đến kho xăng KA2)
6. Khu vực chợ Gia Lâm
6. Khu vực chợ Gia Lâm
Mục 6.7
610.000
Từ thửa 154, tờ bản đồ số 90 đến thửa 128, tờ bản đồ số 90 (cầu Gan Thi)
7. Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi
7. Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi
Mục 7.1
960.000
Từ thửa 157 tờ bản đồ số 97 BĐ năm 2025 đến giáp mép rừng
7. Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi
7. Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi
Mục 7.19
500.000
Từ thửa 18, tờ bản đồ số 85 đến thửa 129, tờ bản đồ số 85 (cầu thôn 6)
7. Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi
7. Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi
Mục 7.7
530.000
Từ thửa 189 TBĐ số 83 đến thửa 106 TBĐ số 83 (từ giáp ĐT725 đến cổng văn hóa thôn 5 Gia Lâm)
5. Đường đi Đông Thanh
5. Đường đi Đông Thanh
Mục 5.1
1.150.000
Từ thửa 193 tờ bản đồ số 92 BĐ năm 2025 (cầu thôn 5) đến thửa 89 tờ bản đồ số 99 BĐ năm 2025
7. Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi
7. Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi
Mục 7.18
520.000
Từ thửa 24, tờ bản đồ số 91 đến thửa 50, tờ bản đồ số 85 (từ giáp phân trường thôn 5 đến ngã ba ông Ảnh)
7. Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi
7. Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi
Mục 7.5
570.000
Từ thửa 244 tờ bản đồ số 84 đến thửa 161 tờ bản đồ số 101 (cầu treo)
7. Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi
7. Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi
Mục 7.13
550.000
Từ thửa 267, tờ bản đồ số 83 đến thửa 50, tờ bản đồ số 91 (từ ngã tư đi thôn 5 Gia Lâm đến phân trường thôn 5)
7. Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi
7. Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi
Mục 7.2
700.000
Từ thửa 33 TBĐ số 83 đến thửa 54 TBĐ số 83
6. Khu vực chợ Gia Lâm
6. Khu vực chợ Gia Lâm
Mục 6.3
990.000
Từ thửa 335, tờ bản đồ số 91 đến thửa 40, tờ bản đồ số 97 (từ trường THCS Gia Lâm đến ngã ba bà Sở)
7. Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi
7. Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi
Mục 7.3
560.000
Từ thửa 38 tờ bản đồ số 102 (ngã tư sân bóng) đến thửa 20 tờ bản đồ số 101
7. Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi
7. Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi
Mục 7.9
500.000
Từ thửa 38 tờ bản đồ số 102 (ngã tư sân bóng) đến thửa 87 tờ bản đồ số 101
7. Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi
7. Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi
Mục 7.10
550.000
Từ thửa 389, tờ bản đồ số 84 đến thửa 184, tờ bản đồ số 92 (từ giáp cổng văn hóa thôn 5 đến cầu thôn 5 Gia Lâm)
7. Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi
7. Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi
Mục 7.6
500.000
Từ thửa 39 TBĐ số 83 (từ ngã tư ông Quý đến trại tằm tơ An Tuyên)
6. Khu vực chợ Gia Lâm
6. Khu vực chợ Gia Lâm
Mục 6.5
800.000
Từ thửa 40 tờ bản đồ số 97 đến ngã 4 sân bóng thửa 38 tờ bản đồ số 102
7. Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi
7. Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi
Mục 7.8
600.000
Từ thửa 43 TBĐ số 83 đến thửa 45 TBĐ số 83
6. Khu vực chợ Gia Lâm
6. Khu vực chợ Gia Lâm
Mục 6.2
990.000
Từ thửa 53, tờ bản đồ số 90 (từ cổng văn hóa thôn 4 Gia Lâm) đến thửa 50, tờ bản đồ số 90
7. Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi
7. Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi
Mục 7.4
580.000
Từ thửa số 109, tờ bản đồ số 84 đến thửa số 64, tờ bản đồ số 84
7. Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi
7. Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi
Mục 7.14
600.000
Từ thửa số 128, tờ bản đồ số 90 đến thửa số 34, tờ bản đồ số 95 (Nghĩa trang Gan Thi)
7. Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi
7. Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi
Mục 7.15
500.000
Từ thửa số 40 tờ bản đồ số 97 BĐ năm 2025 đến thửa 141 tờ bản đồ 97 (Gia Lâm (cũ), Cầu Thôn 3)
7. Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi
7. Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi
Mục 7.16
560.000
Từ thửa số 75, tờ bản đồ số 83 đến thửa số 109, tờ bản đồ số 84
7. Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi
7. Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi
Mục 7.12
550.000
Tuyến đường từ thửa 01, tờ bản đồ số 77 đến thửa 289, tờ bản đồ số 68 (từ ngã tư cổng văn hóa thôn Đông Hà đến ngã ba ông Phán giáp đường liên xã)
9. Đường Trung Hà - Đông Hà
9. Đường Trung Hà - Đông Hà
Mục 9.2
500.000
Tuyến đường từ thửa 72, tờ bản đồ số 77 đến thửa 239, tờ bản đồ số 57 (từ giáp đường liên xã đến trường mầm non thôn Đông Anh)
9. Đường Trung Hà - Đông Hà
9. Đường Trung Hà - Đông Hà
Mục 9.1
720.000
Từ thửa 05, tờ bản đồ số 85 đến thửa 70, tờ bản đồ số 76 (từ ngã ba ông Mùi đến ngã ba ông Năm)
10. Đường thôn Tầm Xá
10. Đường thôn Tầm Xá
Mục 10.10
520.000
Từ thửa 100, tờ bản đồ số 68 đến thửa 17, tờ bản đồ số 68 (từ bốt điện Tầm Xá đến ngã ba ông Chiến giáp đường liên xã)
10. Đường thôn Tầm Xá
10. Đường thôn Tầm Xá
Mục 10.3
520.000
Từ thửa 111 tờ bản đồ số 91 BĐ mới 2025 đến thửa 308 tờ bản đồ số 91 BĐ mới 2025
7. Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi
7. Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi
Mục 7.21
520.000
Từ thửa 133, tờ bản đồ số 57 đến thửa 19, tờ bản đồ số 56 (Từ cầu sắt Tiền Lâm đến giáp thông Đông Anh 2, Đông Anh 3)
8. Đường Gia Lâm - Đông Thanh
8. Đường Gia Lâm - Đông Thanh
Mục 8.4
1.200.000
Từ thửa 156, tờ bản đồ số 77 đến thửa 35, tờ bản đồ số 77 (từ ngã ba ông Quảng Bình đến ngã ba ông Bình Tuyết)
10. Đường thôn Tầm Xá
10. Đường thôn Tầm Xá
Mục 10.11
520.000
Từ thửa 180 tờ bản đồ số 97 BĐ năm 2025 đến thửa số 74 tờ bản đồ số 101 BĐ năm 2025
7. Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi
7. Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi
Mục 7.23
520.000
Từ thửa 186, tờ bản đồ số 77 đến thửa 29, tờ bản đồ số 78 (từ ngã ba Thanh Trì đến ngã tư Tầm Xá)
8. Đường Gia Lâm - Đông Thanh
8. Đường Gia Lâm - Đông Thanh
Mục 8.2
1.600.000
Từ thửa 231, tờ bản đồ số 77 đến thửa 01, tờ bản đồ số 75 (từ cổng văn hóa thôn Thanh Hà đến cầu treo đi Nam Ban thôn Thăng Long)
10. Đường thôn Tầm Xá
10. Đường thôn Tầm Xá
Mục 10.8
480.000
Từ thửa 241, tờ bản đồ số 68 đến thửa 127, tờ bản đồ số 57 (từ ngã tư Tầm Xá đến cầu sắt Tiền Lâm)
8. Đường Gia Lâm - Đông Thanh
8. Đường Gia Lâm - Đông Thanh
Mục 8.3
950.000
Từ thửa 253, tờ bản đồ số 76 đến thửa 103, tờ bản đồ số 85 (từ ngã tư bốt điện Thanh Trì đến ngã ba bà Hưu)
10. Đường thôn Tầm Xá
10. Đường thôn Tầm Xá
Mục 10.7
640.000
Từ thửa 268, tờ bản đồ số 68 đến thửa 118, tờ bản đồ số 68 (từ ngã tư ông Hải đến ngã ba bốt điện Tầm Xá)
10. Đường thôn Tầm Xá
10. Đường thôn Tầm Xá
Mục 10.2
560.000
Từ thửa 269, tờ bản đồ số 77 đến thửa 300, tờ bản đồ số 77 (từ ngã tư ông Long Hiền đến ngã tư ông Lung)
10. Đường thôn Tầm Xá
10. Đường thôn Tầm Xá
Mục 10.6
550.000
Từ thửa 270, tờ bản đồ số 68 đến thửa 316, tờ bản đồ số 78 (từ ngã tư Tầm Xá đến ngã tư ông Hải)
10. Đường thôn Tầm Xá
10. Đường thôn Tầm Xá
Mục 10.1
600.000
Từ thửa 369, tờ bản đồ số 57 đến thửa 57, tờ bản đồ số 56 (từ ngã ba Tổng đội đến đỉnh dốc bà Mão)
10. Đường thôn Tầm Xá
10. Đường thôn Tầm Xá
Mục 10.13
620.000
Từ thửa 401 tờ bản đồ số 84 BĐ mới 2025 đến thửa 39 tờ bản đồ 92 BĐ năm 2025
7. Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi
7. Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi
Mục 7.20
500.000
Từ thửa 451, tờ bản đồ số 77 đến thửa 283, tờ bản đồ số 77 (từ ngã ba Thanh Trì đến ngã tư ông Luyến)
10. Đường thôn Tầm Xá
10. Đường thôn Tầm Xá
Mục 10.5
600.000
Từ thửa 59, tờ bản đồ số 78 đến thửa 286, tờ bản đồ số 78 (từ cổng văn hóa thôn Trung Hà đến ngã ba ông Lâm)
10. Đường thôn Tầm Xá
10. Đường thôn Tầm Xá
Mục 10.12
520.000
Từ thửa 62, tờ bản đồ số 85 đến thửa 220, tờ bản đồ số 85 (từ ngã ba giáp Gia Lâm và Thanh Trì đến ngã ba ông Tĩnh)
10. Đường thôn Tầm Xá
10. Đường thôn Tầm Xá
Mục 10.9
540.000
Từ thửa 80 tờ bản đồ số 91 BĐ năm 2025 đến thửa 161 tờ bản đồ số 92 BĐ năm 2025
7. Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi
7. Các đường liên thôn 3 Gia Lâm, thôn 4 Gia Lâm, thôn 5 Gia Lâm, thôn Gan Thi
Mục 7.22
520.000
Từ thửa 81, tờ bản đồ số 85 đến thửa 213, tờ bản đồ số 77 (từ giáp xã Gia Lâm (cũ) đến ngã ba Thanh Trì -Trung Hà)
8. Đường Gia Lâm - Đông Thanh
8. Đường Gia Lâm - Đông Thanh
Mục 8.1
1.200.000
Từ thửa 88, tờ bản đồ số 68 đến thửa 95, tờ bản đồ số 59 (từ ngã ba Tầm Xá đến ngã ba ông Thế)
10. Đường thôn Tầm Xá
10. Đường thôn Tầm Xá
Mục 10.4
450.000
Từ cổng văn hoá thôn Đông Hà (thửa đất 210, tờ bản đồ 67-2025) đến ngã ba hết thửa đất ông Đỗ Đăng Thành (thửa đất 138, tờ bản đồ 66-2025)
10. Đường thôn Tầm Xá
10. Đường thôn Tầm Xá
Mục 10.17
450.000
Từ ngã ba bà Hưu (từ thửa đất 103, tờ bản đồ 85-2025) đến ngã ba ông Nguyễn Bá Thành (thửa đất 116, tờ bản đồ 86-2025)
10. Đường thôn Tầm Xá
10. Đường thôn Tầm Xá
Mục 10.14
500.000
Từ ngã ba ông Hoàng Ngọc Hải Thành (thửa đất 225, tờ bản đồ 57-2025) qua nhà văn hoá thôn Tiền Lâm đến giáp thị trấn Nam Ban (thửa đất 124, tờ bản đồ 66-2025)
10. Đường thôn Tầm Xá
10. Đường thôn Tầm Xá
Mục 10.20
600.000
Từ ngã ba ông Hoàng Văn Công (thửa đất 132, tờ bản đồ 57-2025) đến hết thửa đất 15, tờ bản đồ 58-2025)
10. Đường thôn Tầm Xá
10. Đường thôn Tầm Xá
Mục 10.21
450.000
Từ ngã ba ông Hoàng Đình Vân (thửa đất 189, tờ bản đồ 68-2025) đến hết thửa đất bà Nguyễn Thị Trọng (thửa đất 223, tờ bản đồ 70-2025)
10. Đường thôn Tầm Xá
10. Đường thôn Tầm Xá
Mục 10.22
450.000
Từ ngã ba ông Nguyễn Minh Đức (thửa đất 152, tờ bản đồ 67-2025) đến ngã ba ông Đông Sáu (thửa đất 67, tờ bản đồ 76-2025)
10. Đường thôn Tầm Xá
10. Đường thôn Tầm Xá
Mục 10.18
450.000
Từ ngã ba ông Văn Khắc Tân (thửa đất 123, tờ bản đồ 77-2025) đến hết thửa đất ông Lê Bá Nhượng (thửa đất 121, tờ bản đồ 78-2025)
10. Đường thôn Tầm Xá
10. Đường thôn Tầm Xá
Mục 10.16
460.000
Từ ngã ba ông Đinh Công Minh gần nhà văn hoá thôn Đông Hà (thửa đất 258, tờ bản đồ 67-2025) đến cầu bê tông Đông Hà - Tiền Lâm (hết thửa đất 97, tờ bản đồ 66-2025)
10. Đường thôn Tầm Xá
10. Đường thôn Tầm Xá
Mục 10.19
450.000
Từ ngã tư ông Luyến (thửa đất 283, tờ bản đồ 77-2025) đến hết thửa đất bà Bùi Thị Là (thửa đất 240, tờ bản đồ 79-2025)
10. Đường thôn Tầm Xá
10. Đường thôn Tầm Xá
Mục 10.15
460.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất rừng sản xuất
Mục 3
17.00015.00011.0007.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (88 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ 161 TBĐ số 14 (từ ngã ba đi đồi Tùng đến cầu Cam Ly)
1. Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ
1. Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ
Mục 1.1
1.300.000
Từ hết thửa 246 TBĐ số 22 đến thửa 161 TBĐ số 14 (từ ngã ba bãi đá đi thôn Mê Linh 3 đến ngã ba đi đồi Tùng)
1. Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ
1. Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ
Mục 1.2
1.235.000
Từ hết thửa 60 TBĐ số 30 đến thửa 246 TBĐ số 22 (từ Trường Tiểu học Mê Linh đến ngã ba đi bãi đá Thôn Mê Linh 3)
1. Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ
1. Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ
Mục 1.3
1.138.000
Từ hết thửa số 238, 60 tờ bản đồ số 115 đến hết thửa số 195 tờ bản đồ số 119(từ ngã ba đi trường THCS Từ Liêm đến giáp vườn chè)
1. Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ
1. Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ
Mục 1.8
4.485.000
Từ hết thửa số 258 tờ bản đồ số 113 đến thửa số 238 tờ bản đồ số 115 (từ ngã 3 đường vào Trường Tiểu học Từ Liêm đến ngã ba đi THCS Từ Liêm)
1. Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ
1. Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ
Mục 1.7
2.080.000
Từ thửa 170 TBĐ số 39 đến thửa 303 TBĐ số 30 (thôn Từ Liêm 2 đến ngã ba vào xóm trại gà Thôn Mê Linh 2)
1. Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ
1. Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ
Mục 1.5
975.000
Từ thửa 303 TBĐ số 30 đến thửa 60 TBĐ số 30 (từ ngã ba vào xóm trại gà (thôn 2) đến Trường Tiểu học Mê Linh)
1. Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ
1. Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ
Mục 1.4
1.092.000
Từ thửa số 30, 32 bản đồ số 35 đến thửa số 250 tờ bản đồ số 113 (từ giáp thôn Mê Linh đến ngã 3 đi Trường Tiểu học Từ Liêm)
1. Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ
1. Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ
Mục 1.6
1.430.000
Từ hết thửa 212 TBĐ số 83 đến thửa 201 TBĐ số 101 (từ ngã ba đi thôn 5 Gia Lâm đến cổng văn hóa thôn 4 Gia Lâm)
1. Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ
1. Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ
Mục 1.16
2.275.000
Từ hết thửa 85 TBĐ số 91 đến thửa 85 TBĐ số 91 (từ cổng văn hóa thôn 4 đến trường Mẫu giáo)
1. Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ
1. Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ
Mục 1.17
1.950.000
Từ hết thửa số 192, 201 tờ bản đồ số 115 đến hết thửa số 141,194 tờ bản đồ số 116 (từ ngã ba Đông Từ đến ngã 4 Hùng Vương)
2. Đường liên thôn, liên xã (Nam Ban)
2. Đường liên thôn, liên xã (Nam Ban)
Mục 2.1
780.000
Từ hết thửa số 90, 97 tờ bản đồ số 124 đến hết thửa 333 số tờ bản đồ số 63 (Đoạn từ ngã 4 Nông trường 4 cũ đến ngã ba đường vào xóm Hà Bắc Chi Lăng)
2. Đường liên thôn, liên xã (Nam Ban)
2. Đường liên thôn, liên xã (Nam Ban)
Mục 2.3
618.000
Từ thửa 1 TBĐ số 83 đến thửa 212 TBĐ số 83 (từ thôn Ba Đình đến ngã ba đi thôn 5 Gia Lâm)
1. Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ
1. Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ
Mục 1.15
5.590.000
Từ thửa 162 TBĐ số 97 đến thửa 201 TBĐ số 101 (từ cổng văn hóa thôn 3 Gia Lâm đến cầu suối cạn)
1. Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ
1. Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ
Mục 1.19
819.000
Từ thửa 228 TBĐ số 101 đến thửa 30 TBĐ số 106 (Từ cầu suối cạn đến đỉnh dốc đá thôn 1 Gia Lâm)
1. Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ
1. Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ
Mục 1.20
696.000
Từ thửa 30 TBĐ số 106 đến thửa 98 TBĐ số 108 (từ đỉnh dốc đá thôn 1 Gia Lâm đến hồ thôn 1)
1. Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ
1. Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ
Mục 1.21
650.000
Từ thửa 334 TBĐ số 91 đến thửa 162 TBĐ số 97 (từ trường Mẫu giáo đến cổng văn hóa thôn 3 Gia Lâm)
1. Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ
1. Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ
Mục 1.18
975.000
Từ thửa 98 TBĐ số 108 (từ hồ thôn 1) đến giáp xã Tân Hội
1. Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ
1. Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ
Mục 1.22
618.000
Từ thửa số 198 tờ bản đồ số 119 đến hết thửa số 230,236 tờ bản đồ số 119 (từ Vườn chè đến ngã ba Đông Anh II ông Viên)
1. Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ
1. Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ
Mục 1.9
6.760.000
Từ thửa số 199, 140 tờ bản đồ số 116 đến hết thửa 65 số tờ bản đồ số 121 (từ ngã 4 Hùng Vương đến giáp thôn Tiền Lâm)
2. Đường liên thôn, liên xã (Nam Ban)
2. Đường liên thôn, liên xã (Nam Ban)
Mục 2.2
715.000
Từ thửa số 233, 269 tờ bản đồ số 119 đến hết thửa số 427 tờ bản đồ số 122 (từ ngã ba đường Đông Anh II ông Viên đến Trạm biến thế điện Nam Ban)
1. Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ
1. Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ
Mục 1.10
8.970.000
Từ thửa số 234 tờ bản đồ số 122 đến thửa số 469 tờ bản đồ số 122 (từ hết Trạm biến thế điện Thị trấn Nam Ban (cũ) đến cầu Xay xát)
1. Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ
1. Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ
Mục 1.11
6.825.000
Từ thửa số 261 tờ bản đồ số 125 đến hết thửa số 353 tờ bản đồ số 132 (từ ngã 4 (nông trường 4 cũ) đến Trụ sở UBND xã Nam Ban Lâm Hà hiện nay (ngã ba cổng thôn văn hóa Ba Đình))
1. Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ
1. Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ
Mục 1.13
5.200.000
Từ thửa số 334 tờ bản đồ số 63 đến thửa số 854 tờ bản đồ số 62 (từ ngã ba vào xóm Bắc Hà Chi Lăng III đến ngã 3 Chi Lăng II giáp xã Nam Hà Lâm Hà và Thác Voi)
2. Đường liên thôn, liên xã (Nam Ban)
2. Đường liên thôn, liên xã (Nam Ban)
Mục 2.4
488.000
Từ thửa số 354 tờ bản đồ số 125 đến thửa số tờ 401 bản đồ số 125 (từ ngã ba cổng văn hóa Ba Đình đến cầu Thác Voi)
1. Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ
1. Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ
Mục 1.14
7.150.000
Từ thửa số 629, 630 tờ bản đồ đến thửa số 249 tờ bản đồ số 125 (từ suối Cầu Xay xát đến ngã 4 đường đi vào khu Chi Lăng - Thành Công (ngã tư nông trường 4 cũ))
1. Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ
1. Đường Tỉnh lộ 725 - Đường Điện Biên Phủ
Mục 1.12
4.550.000
Từ hết thửa số 78 tờ bản đồ số 131 đến thửa số 90 tờ bản đồ số 131 (từ Cổng chùa Linh Ẩn đến Đỉnh dốc Công an)
2. Đường liên thôn, liên xã (Nam Ban)
2. Đường liên thôn, liên xã (Nam Ban)
Mục 2.7
650.000
Từ hết thửa số 90 tờ bản đồ số 131 đến hết thửa số 336 tờ bản đồ số 62 (từ Đỉnh dốc Công an đến ngã ba Chi Lăng 2 đi xã Nam Hà Lâm Hà - thác voi)
2. Đường liên thôn, liên xã (Nam Ban)
2. Đường liên thôn, liên xã (Nam Ban)
Mục 2.8
475.000
Từ thửa số 138, 341 tờ bản đồ số 116 đến hết thửa số 252, 253 tờ bản đồ số 49 (đường từ ngã 4 Hùng Vương đến cầu Đông Anh 3)
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.3
488.000
Từ thửa số 194, 197 tờ bản đồ số 127 đến thửa số 147, 151 tờ bản đồ số 130 (đường từ ngã ba đối diện cổng Trường Tiểu học Nam Ban I đường liên khu Trưng Vương - Thăng Long đến cổng vào tổ dân phố văn hóa Trưng Vương Phân viện Nam Ban)
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.8
845.000
Từ thửa số 213, 260 tờ bản đồ số 125 đến thửa số 215 tờ bản đồ số 43 (đường từ ngã tư Nông trường 4 cũ đến cầu Thanh Trì (giáp thôn Thanh Trì))
2. Đường liên thôn, liên xã (Nam Ban)
2. Đường liên thôn, liên xã (Nam Ban)
Mục 2.9
566.000
Từ thửa số 237, 267 tờ bản đồ số 119 đến hết thửa số 293 tờ bản đồ số 56 (đường từ ngã 3 Đông Anh II (Nhà ông Biên) đến ngã 3 Liên Do)
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.4
910.000
Từ thửa số 254 tờ bản đồ số 62 đến hết thửa số 230 tờ bản đồ số 62 (từ ngã 3 Chi Lăng II (đi xã Nam Hà và Thác Voi) đến Dốc Võng giáp xã Nam Hà Lâm Hà)
2. Đường liên thôn, liên xã (Nam Ban)
2. Đường liên thôn, liên xã (Nam Ban)
Mục 2.5
455.000
Từ thửa số 256, 120 tờ bản đồ số 113 đến thửa số 306, 751 tờ bản đồ số 112 (đường từ ngã ba ĐT 725 đến Trường Tiểu học Từ Liêm)
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.1
585.000
Từ thửa số 276, 279 tờ bản đồ số 63 đến thửa số 204, 205 tờ bản đồ số 63 (đường từ ngã 3 Chi Lăng I giáp đường nhựa đến hồ Bãi Công - Thành Công)
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.9
423.000
Từ thửa số 28 tờ bản đồ số 110 đến thửa số 67, 126 tờ bản đồ số 110 (đường từ ngã ba ĐT 725 nhà bà Nguyễn Thị Hoạt đến ngã 3 nhà ông Trần Văn Cải)
2. Đường liên thôn, liên xã (Nam Ban)
2. Đường liên thôn, liên xã (Nam Ban)
Mục 2.10
553.000
Từ thửa số 306, 751 tờ bản đồ số 112 đến thửa số 272, 381 tờ bản đồ số 112 (đường từ giáp Trường Tiểu học Từ Liêm đến Hồ Từ Liêm)
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.2
520.000
Từ thửa số 317 tờ bản đồ số 122 đến thửa số 171, 67 tờ bản đồ số 118 (đường từ ngã ba (cổng nhà văn hóa tổ dân phố Đông Anh I xuống sình 78 Đông Anh 1) đến Trường Tiểu học Nam Ban II)
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.5
1.885.000
Từ thửa số 351, 361 tờ bản đồ số 122 đến thửa số 45, 118 tờ bản đồ số 65 (đường từ sau chợ Thăng Long đất nhà ông Thuấn đến hết đất nhà bà Lê Thị Trọng)
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.7
910.000
Từ thửa số 70 tờ bản đồ số 118 đến thửa số 168, 169 tờ bản đồ số 118 (từ giáp Trường Tiểu học Nam Ban II đến Hồ Bãi Công tổ dân phố Thành Công)
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.6
423.000
Từ thửa số tờ 142 bản đồ số 132 đến thửa số 78 tờ bản đồ số 131 (từ bùng binh đường ĐT 725 đến Cổng chùa Linh Ẩn)
2. Đường liên thôn, liên xã (Nam Ban)
2. Đường liên thôn, liên xã (Nam Ban)
Mục 2.6
1.885.000
Từ hết thửa số 119, 291 tờ bản đồ số 119 đến giáp thôn Đông Thanh (đường từ ngã ba giáp nhà ông An - Đông Anh 4 đến giáp thôn Tiền Lâm)
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.18
423.000
Từ thửa số 100 tờ bản đồ số 115 đến ngã ba đi Đông Anh I, hồ Từ Liêm (đường từ ngã ba trường THCS Từ Liêm đến ngã ba đi Đông Anh I, hồ Từ Liêm)
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.20
546.000
Từ thửa số 137, 138 tờ bản đồ 52 số đến thửa số 228, 110 tờ bản đồ số 62 (đường từ ngã ba sân bóng Chi Lăng II - III đến ngã ba đường đi Nam Hà)
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.16
390.000
Từ thửa số 137, 138 tờ bản đồ số 53 đến giáp thôn Mê Linh (đường từ hồ Bãi Công đến giáp thôn 8 Mê Linh)
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.15
442.000
Từ thửa số 14 tờ bản đồ số 129 đến thửa số 139 tờ bản đồ số 132 (đường từ ngã 4 vào trường mầm non II đến chùa Linh Ẩn)
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.10
715.000
Từ thửa số 140 tờ bản đồ số 53 đến thửa số 1, 2 tờ bản đồ số 44 (đường từ ngã ba xóm Hà Bắc đến giáp thôn 8 Mê Linh)
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.13
507.000
Từ thửa số 21 tờ bản đồ số 125 đến thửa số 211, 29 tờ bản đồ số 75 (đường từ ngã ba cổng nhà văn hóa tổ dân phố Bạch Đằng đến ngã 3 đường liên tổ dân phố Bạch Đằng - Thăng Long)
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.12
572.000
Từ thửa số 246 tờ bản đồ số 119 đến thửa số 119, 291 tờ bản đồ số 119 (đường từ ngã ba nhà ông Sắc đến ngã ba giáp đất nhà ông An - Đông Anh 4)
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.17
605.000
Từ thửa số 260, 261 tờ bản đồ số 62 đến thửa số 182 tờ bản đồ số 62 (đường ngã ba giáp nhà ông Hễ đến ngã ba giáp đất nhà ông Tuyển)
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.24
358.000
Từ thửa số 274 tờ bản đồ số 55 đến hết thửa 563 tờ bản đồ số 54 (đường từ hồ Từ Liêm đến đất nhà ông Nguyễn Văn Giáo tổ dân phố Đông Anh I)
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.21
423.000
Từ thửa số 371, 408 tờ bản đồ 55 số đến thửa số 441, 380 tờ bản đồ số 55 (đường từ ngã ba giáp nhà ông Luận - Hiệp đến hồ Từ Liêm)
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.19
546.000
Từ thửa số 402, 190 tờ bản đồ số 122 đến hết thửa số 181 tờ bản đồ số 118 (đường từ ngã ba giáp quán sửa xe ông Cấn Đình Dũng đến Trường TH Nam Ban II)
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.23
2.028.000
Từ thửa số 410, 198 tờ bản đồ số 125 đến thửa số 231 tờ bản đồ số 64 (đường từ ngã ba nhà văn hóa Bạch Đằng đến Sình 78 khu Đông Anh I)
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.25
423.000
Từ thửa số 79, 80 tờ bản đồ số 53 đến thửa số 76, 79 tờ bản đồ số 43 (đường từ ngã ba nhà ông Hữu đến ngã ba đi xóm Hà Bắc cạnh Nhà trẻ thôn Chi Lăng III)
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.14
423.000
Từ thửa số tờ bản đồ số 132 đến thửa số tờ bản đồ số 132 (đường từ tổ dân phố cổng nhà văn hóa Ba Đình vào Trường THPT Thăng Long)
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.11
1.430.000
Đoạn mới từ thửa đất số 381; 382 tờ bản đố số 14 (nhà ông Nguyễn Ngọc Cảnh) đến thửa đất 544 tờ bản đồ số 54 (nhà bà Trần Thị Thất)
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.22
358.000
Từ thửa số 100, 102 tờ bản đồ số 119 đến thửa số 127, 129 tờ bản đồ số 118 (từ ngã ba TL 725 nhà Cúc, Ảnh đến ngã ba trường TH Nam Ban 2)
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.30
637.000
Từ thửa số 128, 131 tờ bản đồ số 129 đến thửa số 256, 265 tờ bản đồ số 132 (từ ngã 4 trường Mầm non 2 đến ngã ba nhà ông Đỗ Văn Lộc)
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.34
553.000
Từ thửa số 137 tờ bản đồ số 111 đến hết thửa số 309, 307 tờ bản đồ số 111 (từ ngã ba TL 725 nhà văn hóa Từ Liêm 2 đến giáp thôn 2 Mê Linh)
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.28
416.000
Từ thửa số 22, 221 tờ bản đồ số 44 đến thửa số 67, 81 tờ bản đồ số 43 (từ ngã ba nhà ông Vũ Văn Vượng đến đất nhà ông Nguyễn Văn Trọng)
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.41
468.000
Từ thửa số 236, 237 tờ bản đồ số 47 đến giáp thôn 9 Mê Linh (Từ cầu Đông Anh 3 đến giáp thôn 9 Mê Linh)
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.29
449.000
Từ thửa số 251, 252 tờ bản đồ số 130 đến thửa số 246, 240 tờ bản đồ số 130 (từ ngã ba TL 725 nhà Trung -Thanh đến ngã ba nhà ông Toản - Thước)
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.32
637.000
Từ thửa số 297, 29 tờ bản đồ số 73 đến thửa số 141, 142 tờ bản đồ số 72 (từ ngã ba nhà tình nghĩa đến đất nhà ông Nguyễn Xuân Hùng)
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.35
455.000
Từ thửa số 311, 241 tờ bản đồ số 125 đến thửa số 137 tờ bản đồ số 75 (từ ngã ba Hồ Văn Bảo đến đỉnh dốc ông Tải)
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.31
455.000
Từ thửa số 33, 194 tờ bản đồ số 113 đến thửa số 239, 246 tờ bản đồ số 113 (từ ngã ba TL 725 nhà Tình, Hải đến ngã ba TL 725 nhà văn hóa Từ Liêm 1)
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.27
455.000
Từ thửa số 337, 465 tờ bản đồ số 64 đến thửa số 459, 447 tờ bản đồ số 54 (từ ngã ba nhà văn hóa Chi Lăng 1 đến nhà ông Trần Như Nhung)
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.36
455.000
Từ thửa số 439, 461 tờ bản đồ số 64 đến thửa số 285, 286 tờ bản đồ số 64 (từ ngã ba đường liên xã nhà bà Thảo đến nhà ông Lực)
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.37
455.000
Từ thửa số 496, 594 tờ bản đồ số 64 đến thửa số 211, 248 tờ bản đồ số 73 (từ ngã ba đường liên xã nhà bà Tuyết Hợi đến Hồ bà Huân)
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.38
475.000
Từ thửa số 61 tờ bản đồ số 110 đến thửa số 250 tờ bản đồ số 45 (từ ngã ba đất nhà ông Trần Quang Cải đến hồ Từ Liêm 2)
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.26
423.000
Từ thửa số 87 tờ bản đồ số 132 đến hết thửa số 373 tờ bản đồ số 132 (từ ngã ba TL 725 giáp trụ sở UBND xã Nam Ban Lâm Hà đến giáp thôn Quang Trung 2 (cầu Treo))
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.33
683.000
Từ thửa số 91, 93 tờ bản đồ số 62 đến thửa số 160, 161 tờ bản đồ số 62 (từ ngã ba nhà văn hóa Chi Lăng 2 đến ngã 3 Vinh, Dừa)
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.39
455.000
Từ thửa số tờ 76, 50 bản đồ số 62 đến thửa số 55, 56 tờ bản đồ số 62 (từ ngã ba nhà ông Tình đến đất nhà ông Bùi Văn Tuấn)
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.40
455.000
Hết thửa 161 TBĐ số 14 (ngã ba đi đồi Tùng) đến thửa 81, tờ bản đồ số 13
4. Các đường thôn
4. Các đường thôn
Mục 4.3
650.000
Hết thửa 246, tờ bản đồ số 30 (từ ngã ba nhà văn hóa thôn Mê Linh 2) đến thửa 42, tờ bản đồ số 39
4. Các đường thôn
4. Các đường thôn
Mục 4.7
527.000
Hết thửa 81, tờ bản đồ số 13 đến thửa 68, tờ bản đồ số 11
4. Các đường thôn
4. Các đường thôn
Mục 4.4
605.000
Từ hết thửa 188 TBĐ số 39 (từ ngã ba Từ Liêm) đến thửa 255 TBĐ số 37
4. Các đường thôn
4. Các đường thôn
Mục 4.1
585.000
Từ hết thửa số 39 tờ bản đồ 122 số đến thửa số 507 tờ bản đồ số 122 (đường bê tông khu dân cư sân bóng cũ, tổ dân phố chợ Thăng Long)
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.45
1.365.000
Từ thửa 127, tờ bản đồ số 14 đến thửa 125, tờ bản đồ số 13
4. Các đường thôn
4. Các đường thôn
Mục 4.10
475.000
Từ thửa 255 TBĐ số 37 (hết Thôn 8 giáp xã Nam Hà)
4. Các đường thôn
4. Các đường thôn
Mục 4.2
533.000
Từ thửa 295, tờ bản đồ số 30 đến thửa 106, tờ bản đồ số 29 (từ ngã ba vào xóm trại gà Thôn Mê Linh 2)
4. Các đường thôn
4. Các đường thôn
Mục 4.9
520.000
Từ thửa 361, tờ bản đồ số 13 (trụ sở công an) đến thửa 229, tờ bản đồ số 22
4. Các đường thôn
4. Các đường thôn
Mục 4.8
618.000
Từ thửa 68, tờ bản đồ số 11 tới giáp ranh xã Nam Hà
4. Các đường thôn
4. Các đường thôn
Mục 4.5
520.000
Từ thửa 95, tờ bản đồ số 30 đến thửa 167, tờ bản đồ số 14 (đường thôn Mê Linh 2 đi thôn Mê Linh 3)
4. Các đường thôn
4. Các đường thôn
Mục 4.6
540.000
Từ thửa số 230, 228 tờ bản đồ số 122 đến thửa số 313, 314 tờ bản đồ số 65 (từ ngã ba TL 725 nhà ông Lê Thế Bời đến đất nhà ông Lê Phú Tiềm)
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.42
475.000
Từ thửa số 257 tờ bản đồ số 65 đến thửa số 67, 126 tờ bản đồ số 110 (đường từ ngã ba ĐT 725 cửa hàng điện tử Ngọc Giang đến ngã 3 nhà ông Trần Văn Cải)
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.47
488.000
Từ thửa số 286, 287 tờ bản đồ số 56 đến thửa số 196, 198 tờ bản đồ số 116 (từ ngã ba nhà Liên Do đến ngã 4 Hùng Vương đi Đông Anh 3 - xã Đông Thanh cũ)
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.43
618.000
Từ thửa số 294 tờ bản đồ số 56 đến thửa số 35, 330 tờ bản đồ số 115 (từ ngã ba nhà ông Liên Do đến ngã 3 nhà ông Chu Lê Hoa)
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
3. Đường Liên Thôn khu Tổ dân phố
Mục 3.49
429.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.