Bảng giá đất Xã Lương Sơn, Lâm Đồng từ 01/01/2026

200 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Lương Sơn12.700.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 1A): Đoạn từ nhà hàng Đại Ninh đến Điện tử Phong), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (49 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Khu Tái định cư QL1A đoạn tuyến D1 (cả tuyến đường)
Mục 8
6.580.000
Khu Tái định cư QL1A đoạn tuyến D2 (Cả tuyến đường, kể cả mặt tiếp giáp hướng đông Tuyến đường)
Mục 10
6.230.000
Khu Tái định cư QL1A đoạn tuyến N1 (kể cả mặt tiếp giáp hướng Nam Tuyến đường), N2, n3, n4 và N5 (Cả tuyến đường)
Mục 9
5.880.000
Khu Tái định cư S11 các tuyến còn lại
Mục 7
2.069.000
Khu Tái định cư S11 đoạn tuyến số 02
Mục 6
3.133.000
Khu tái định cư C5: Tất cả các lô trong khu quy hoạch
Mục 3
1.036.000
Quốc lộ 28B: Đoạn còn lại của xã
Mục 2
903.000
Quốc lộ 28B: Đoạn từ cầu Vượt đường sắt đến đường nối Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 1
1.827.000
Đường Lê Lợi (các đường QH tái định cư)
Mục 4
3.220.000
Đường Ngô Quyền (các đường QH tái định cư)
Mục 5
3.220.000
Các tuyến đường nhánh phía nam tuyến đường Nguyễn Trung Trực (tuyến đường 300)
Mục 24
1.330.000
Các đường QH sân bóng đoạn các đường xung quanh sân bóng và dọc đường giáp với đất sản xuất nông nghiệp nằm phía Tây chợ mới đến
Mục 11
2.030.000
Các đường nhánh giáp đường Lê Hồng Phong (các đường nhánh giáp Tỉnh lộ 715): Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến nhà máy mì
Mục 29
1.680.000
Các đường nhánh giáp đường Nguyễn Tất Thành rộng từ 4m trở lên (>=4m) (các đường nhánh giáp QL 1A rộng từ 4m trở lên (≥ 4 m)): Các đoạn còn lại
Mục 28
700.000
Các đường nhánh giáp đường Nguyễn Tất Thành rộng từ 4m trở lên (>=4m) (các đường nhánh giáp QL 1A rộng từ 4m trở lên (≥ 4 m)): Đoạn từ giáp nhà hàng Đại Ninh đến Điện tử Phong
Mục 26
2.870.000
Các đường nhánh giáp đường Nguyễn Tất Thành rộng từ 4m trở lên (>=4m) (các đường nhánh giáp QL 1A rộng từ 4m trở lên (≥ 4 m)): Đoạn từ nhà hàng Đại Ninh đến giáp xã Sông lũy
Mục 25
1.540.000
Các đường nhánh giáp đường Nguyễn Tất Thành rộng từ 4m trở lên (>=4m) (các đường nhánh giáp QL 1A rộng từ 4m trở lên (≥ 4 m)): Đoạn từ Điện tử Phong đến Đài Liệt Sỹ
Mục 27
2.170.000
Các đường sau Chợ mới:Toàn bộ tuyến đường
Mục 13
5.320.000
Đường Lê Hồng Phong (Tỉnh lộ 715): Đoạn từ giáp Nguyễn Tất Thành đến hết nhà máy mì
Mục 18
3.640.000
Đường Lê Hồng Phong (Tỉnh lộ 715): Đoạn từ nhà máy mì đến giáp xã Hòa Thắng
Mục 19
2.030.000
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Quốc lộ 28B): Đoạn từ giáp đường Nguyễn Tất Thành đến tuyến N1
Mục 20
6.580.000
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Quốc lộ 28B): Đoạn từ ngã hai đường bộ đội cũ (giáp xã Sông Lũy) đến cầu vượt đường sắt
Mục 22
2.100.000
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Quốc lộ 28B): Đoạn từ tuyến N1 đến ngã hai đường bộ đội cũ (giáp xã Sông Lũy)
Mục 21
4.550.000
Đường Nguyễn Trung Trực (tuyến đường 300)
Mục 23
2.520.000
Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 1A): Các đoạn đường còn lại
Mục 17
1.680.000
Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 1A): Đoạn từ giáp nhà hàng Đại Ninh đến giáp xã Sông Lũy
Mục 14
3.570.000
Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 1A): Đoạn từ nhà hàng Đại Ninh đến Điện tử Phong
Mục 15
8.890.000
Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 1A): Đoạn từ Điện tử Phong đến Đài Liệt Sỹ
Mục 16
5.180.000
Đất ba mặt tiền Chợ mới: Toàn bộ ba mặt tiền đường
Mục 12
7.560.000
Các tuyến Sởi đỏ đầu tư theo chương trình 134 thuộc Khu phố Lương Bắc: Các tuyến còn lại
Mục 42
700.000
Các tuyến Sởi đỏ đầu tư theo chương trình 134 thuộc Khu phố Lương Bắc: Đoạn từ giáp tuyến N1 đến nhà Nguyễn Văn Lộc
Mục 40
2.030.000
Các tuyến Sởi đỏ đầu tư theo chương trình 134 thuộc Khu phố Lương Bắc: Đoạn từ nhà Nguyễn Văn Lộc đến nhà Võ Văn Tình
Mục 41
1.050.000
Các đường nhánh giáp Huỳnh Thúc Kháng rộng từ 4m trở lên: Đoạn còn lại
Mục 37
350.000
Các đường nhánh giáp Huỳnh Thúc Kháng rộng từ 4m trở lên: Đoạn từ giáp đường Nguyễn Tất Thành đến giáp đường Nguyễn Trung Trực
Mục 36
630.000
Các đường nhánh giáp đường Lê Hồng Phong (các đường nhánh giáp Tỉnh lộ 715): Đoạn từ nhà máy mì đến giáp xã Hòa Thắng
Mục 30
420.000
Các đường nhánh giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai (các đường nhánh giáp Quốc lộ 28B): Đoạn từ Tuyến N1 đến đường sắt
Mục 32
840.000
Các đường nhánh giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai (các đường nhánh giáp Quốc lộ 28B): Đoạn từ giáp đường Nguyễn Tất Thành đến Tuyến N1
Mục 31
1.680.000
Khu dân cư Bắc Sơn: Các tuyến đường quy hoạch
Mục 38
1.400.000
Tuyến đường số 17
Mục 43
5.544.000
Tuyến đường số 18
Mục 44
5.544.000
Tuyến đường số 19
Mục 45
5.544.000
Tuyến đường số 19A
Mục 46
5.544.000
Tuyến đường số 21
Mục 47
5.544.000
Tuyến đường số 21A
Mục 48
5.544.000
Tuyến đường số 24
Mục 49
5.544.000
Đường Cao Thắng
Mục 34
2.590.000
Đường Huỳnh Thúc Kháng
Mục 35
2.590.000
Đường Nguyễn Thị Định
Mục 33
1.743.000
Đường dẫn vào Cầu Sông Lũy (Lương Bình, Lương Bắc)
Mục 39
1.400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất nuôi trồng thủy sản
Mục 4
155.000105.00070.00055.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (49 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Khu tái định cư C5: Tất cả các lô trong khu quy hoạch
Mục 3
1.480.000
Quốc lộ 28B: Đoạn còn lại của xã
Mục 2
1.290.000
Quốc lộ 28B: Đoạn từ cầu Vượt đường sắt đến đường nối Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 1
2.610.000
Các tuyến đường nhánh phía nam tuyến đường Nguyễn Trung Trực (tuyến đường 300)
Mục 24
1.900.000
Các đường QH sân bóng đoạn các đường xung quanh sân bóng và dọc đường giáp với đất sản xuất nông nghiệp nằm phía Tây chợ mới đến
Mục 11
2.900.000
Các đường nhánh giáp đường Lê Hồng Phong (các đường nhánh giáp Tỉnh lộ 715): Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến nhà máy mì
Mục 29
2.400.000
Các đường nhánh giáp đường Lê Hồng Phong (các đường nhánh giáp Tỉnh lộ 715): Đoạn từ nhà máy mì đến giáp xã Hòa Thắng
Mục 30
600.000
Các đường nhánh giáp đường Nguyễn Tất Thành rộng từ 4m trở lên (>=4m) (các đường nhánh giáp QL 1A rộng từ 4m trở lên (≥ 4 m)): Các đoạn còn lại
Mục 28
1.000.000
Các đường nhánh giáp đường Nguyễn Tất Thành rộng từ 4m trở lên (>=4m) (các đường nhánh giáp QL 1A rộng từ 4m trở lên (≥ 4 m)): Đoạn từ giáp nhà hàng Đại Ninh đến Điện tử Phong
Mục 26
4.100.000
Các đường nhánh giáp đường Nguyễn Tất Thành rộng từ 4m trở lên (>=4m) (các đường nhánh giáp QL 1A rộng từ 4m trở lên (≥ 4 m)): Đoạn từ nhà hàng Đại Ninh đến giáp xã Sông lũy
Mục 25
2.200.000
Các đường nhánh giáp đường Nguyễn Tất Thành rộng từ 4m trở lên (>=4m) (các đường nhánh giáp QL 1A rộng từ 4m trở lên (≥ 4 m)): Đoạn từ Điện tử Phong đến Đài Liệt Sỹ
Mục 27
3.100.000
Các đường sau Chợ mới:Toàn bộ tuyến đường
Mục 13
7.600.000
Khu Tái định cư QL1A đoạn tuyến D1 (cả tuyến đường)
Mục 8
9.400.000
Khu Tái định cư QL1A đoạn tuyến D2 (Cả tuyến đường, kể cả mặt tiếp giáp hướng đông Tuyến đường)
Mục 10
8.900.000
Khu Tái định cư QL1A đoạn tuyến N1 (kể cả mặt tiếp giáp hướng Nam Tuyến đường), N2, n3, n4 và N5 (Cả tuyến đường)
Mục 9
8.400.000
Khu Tái định cư S11 các tuyến còn lại
Mục 7
2.955.000
Khu Tái định cư S11 đoạn tuyến số 02
Mục 6
4.475.000
Đường Lê Hồng Phong (Tỉnh lộ 715): Đoạn từ giáp Nguyễn Tất Thành đến hết nhà máy mì
Mục 18
5.200.000
Đường Lê Hồng Phong (Tỉnh lộ 715): Đoạn từ nhà máy mì đến giáp xã Hòa Thắng
Mục 19
2.900.000
Đường Lê Lợi (các đường QH tái định cư)
Mục 4
4.600.000
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Quốc lộ 28B): Đoạn từ giáp đường Nguyễn Tất Thành đến tuyến N1
Mục 20
9.400.000
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Quốc lộ 28B): Đoạn từ ngã hai đường bộ đội cũ (giáp xã Sông Lũy) đến cầu vượt đường sắt
Mục 22
3.000.000
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Quốc lộ 28B): Đoạn từ tuyến N1 đến ngã hai đường bộ đội cũ (giáp xã Sông Lũy)
Mục 21
6.500.000
Đường Nguyễn Trung Trực (tuyến đường 300)
Mục 23
3.600.000
Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 1A): Các đoạn đường còn lại
Mục 17
2.400.000
Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 1A): Đoạn từ giáp nhà hàng Đại Ninh đến giáp xã Sông Lũy
Mục 14
5.100.000
Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 1A): Đoạn từ nhà hàng Đại Ninh đến Điện tử Phong
Mục 15
12.700.000
Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 1A): Đoạn từ Điện tử Phong đến Đài Liệt Sỹ
Mục 16
7.400.000
Đường Ngô Quyền (các đường QH tái định cư)
Mục 5
4.600.000
Đất ba mặt tiền Chợ mới: Toàn bộ ba mặt tiền đường
Mục 12
10.800.000
Các tuyến Sởi đỏ đầu tư theo chương trình 134 thuộc Khu phố Lương Bắc: Các tuyến còn lại
Mục 42
1.000.000
Các tuyến Sởi đỏ đầu tư theo chương trình 134 thuộc Khu phố Lương Bắc: Đoạn từ giáp tuyến N1 đến nhà Nguyễn Văn Lộc
Mục 40
2.900.000
Các tuyến Sởi đỏ đầu tư theo chương trình 134 thuộc Khu phố Lương Bắc: Đoạn từ nhà Nguyễn Văn Lộc đến nhà Võ Văn Tình
Mục 41
1.500.000
Các đường nhánh giáp Huỳnh Thúc Kháng rộng từ 4m trở lên: Đoạn còn lại
Mục 37
500.000
Các đường nhánh giáp Huỳnh Thúc Kháng rộng từ 4m trở lên: Đoạn từ giáp đường Nguyễn Tất Thành đến giáp đường Nguyễn Trung Trực
Mục 36
900.000
Các đường nhánh giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai (các đường nhánh giáp Quốc lộ 28B): Đoạn từ Tuyến N1 đến đường sắt
Mục 32
1.200.000
Các đường nhánh giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai (các đường nhánh giáp Quốc lộ 28B): Đoạn từ giáp đường Nguyễn Tất Thành đến Tuyến N1
Mục 31
2.400.000
Khu dân cư Bắc Sơn: Các tuyến đường quy hoạch
Mục 38
2.000.000
Tuyến đường số 17
Mục 43
7.920.000
Tuyến đường số 18
Mục 44
7.920.000
Tuyến đường số 19
Mục 45
7.920.000
Tuyến đường số 19A
Mục 46
7.920.000
Tuyến đường số 21
Mục 47
7.920.000
Tuyến đường số 21A
Mục 48
7.920.000
Tuyến đường số 24
Mục 49
7.920.000
Đường Cao Thắng
Mục 34
3.700.000
Đường Huỳnh Thúc Kháng
Mục 35
3.700.000
Đường Nguyễn Thị Định
Mục 33
2.490.000
Đường dẫn vào Cầu Sông Lũy (Lương Bình, Lương Bắc)
Mục 39
2.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất rừng sản xuất
Mục 3
57.00029.00014.0007.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (49 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Khu Tái định cư QL1A đoạn tuyến D1 (cả tuyến đường)
Mục 8
6.580.000
Khu Tái định cư QL1A đoạn tuyến D2 (Cả tuyến đường, kể cả mặt tiếp giáp hướng đông Tuyến đường)
Mục 10
6.230.000
Khu Tái định cư QL1A đoạn tuyến N1 (kể cả mặt tiếp giáp hướng Nam Tuyến đường), N2, n3, n4 và N5 (Cả tuyến đường)
Mục 9
5.880.000
Khu Tái định cư S11 các tuyến còn lại
Mục 7
2.069.000
Khu Tái định cư S11 đoạn tuyến số 02
Mục 6
3.133.000
Khu tái định cư C5: Tất cả các lô trong khu quy hoạch
Mục 3
888.000
Quốc lộ 28B: Đoạn còn lại của xã
Mục 2
774.000
Quốc lộ 28B: Đoạn từ cầu Vượt đường sắt đến đường nối Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 1
1.566.000
Đường Lê Lợi (các đường QH tái định cư)
Mục 4
3.220.000
Đường Ngô Quyền (các đường QH tái định cư)
Mục 5
3.220.000
Các tuyến đường nhánh phía nam tuyến đường Nguyễn Trung Trực (tuyến đường 300)
Mục 24
1.330.000
Các đường QH sân bóng đoạn các đường xung quanh sân bóng và dọc đường giáp với đất sản xuất nông nghiệp nằm phía Tây chợ mới đến
Mục 11
2.030.000
Các đường nhánh giáp đường Lê Hồng Phong (các đường nhánh giáp Tỉnh lộ 715): Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến nhà máy mì
Mục 29
1.680.000
Các đường nhánh giáp đường Nguyễn Tất Thành rộng từ 4m trở lên (>=4m) (các đường nhánh giáp QL 1A rộng từ 4m trở lên (≥ 4 m)): Các đoạn còn lại
Mục 28
700.000
Các đường nhánh giáp đường Nguyễn Tất Thành rộng từ 4m trở lên (>=4m) (các đường nhánh giáp QL 1A rộng từ 4m trở lên (≥ 4 m)): Đoạn từ giáp nhà hàng Đại Ninh đến Điện tử Phong
Mục 26
2.870.000
Các đường nhánh giáp đường Nguyễn Tất Thành rộng từ 4m trở lên (>=4m) (các đường nhánh giáp QL 1A rộng từ 4m trở lên (≥ 4 m)): Đoạn từ nhà hàng Đại Ninh đến giáp xã Sông lũy
Mục 25
1.540.000
Các đường nhánh giáp đường Nguyễn Tất Thành rộng từ 4m trở lên (>=4m) (các đường nhánh giáp QL 1A rộng từ 4m trở lên (≥ 4 m)): Đoạn từ Điện tử Phong đến Đài Liệt Sỹ
Mục 27
2.170.000
Các đường sau Chợ mới:Toàn bộ tuyến đường
Mục 13
5.320.000
Đường Lê Hồng Phong (Tỉnh lộ 715): Đoạn từ giáp Nguyễn Tất Thành đến hết nhà máy mì
Mục 18
3.640.000
Đường Lê Hồng Phong (Tỉnh lộ 715): Đoạn từ nhà máy mì đến giáp xã Hòa Thắng
Mục 19
2.030.000
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Quốc lộ 28B): Đoạn từ giáp đường Nguyễn Tất Thành đến tuyến N1
Mục 20
6.580.000
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Quốc lộ 28B): Đoạn từ ngã hai đường bộ đội cũ (giáp xã Sông Lũy) đến cầu vượt đường sắt
Mục 22
2.100.000
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Quốc lộ 28B): Đoạn từ tuyến N1 đến ngã hai đường bộ đội cũ (giáp xã Sông Lũy)
Mục 21
4.550.000
Đường Nguyễn Trung Trực (tuyến đường 300)
Mục 23
2.520.000
Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 1A): Các đoạn đường còn lại
Mục 17
1.680.000
Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 1A): Đoạn từ giáp nhà hàng Đại Ninh đến giáp xã Sông Lũy
Mục 14
3.570.000
Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 1A): Đoạn từ nhà hàng Đại Ninh đến Điện tử Phong
Mục 15
8.890.000
Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 1A): Đoạn từ Điện tử Phong đến Đài Liệt Sỹ
Mục 16
5.180.000
Đất ba mặt tiền Chợ mới: Toàn bộ ba mặt tiền đường
Mục 12
7.560.000
Các tuyến Sởi đỏ đầu tư theo chương trình 134 thuộc Khu phố Lương Bắc: Các tuyến còn lại
Mục 42
700.000
Các tuyến Sởi đỏ đầu tư theo chương trình 134 thuộc Khu phố Lương Bắc: Đoạn từ giáp tuyến N1 đến nhà Nguyễn Văn Lộc
Mục 40
2.030.000
Các tuyến Sởi đỏ đầu tư theo chương trình 134 thuộc Khu phố Lương Bắc: Đoạn từ nhà Nguyễn Văn Lộc đến nhà Võ Văn Tình
Mục 41
1.050.000
Các đường nhánh giáp Huỳnh Thúc Kháng rộng từ 4m trở lên: Đoạn còn lại
Mục 37
350.000
Các đường nhánh giáp Huỳnh Thúc Kháng rộng từ 4m trở lên: Đoạn từ giáp đường Nguyễn Tất Thành đến giáp đường Nguyễn Trung Trực
Mục 36
630.000
Các đường nhánh giáp đường Lê Hồng Phong (các đường nhánh giáp Tỉnh lộ 715): Đoạn từ nhà máy mì đến giáp xã Hòa Thắng
Mục 30
420.000
Các đường nhánh giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai (các đường nhánh giáp Quốc lộ 28B): Đoạn từ Tuyến N1 đến đường sắt
Mục 32
840.000
Các đường nhánh giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai (các đường nhánh giáp Quốc lộ 28B): Đoạn từ giáp đường Nguyễn Tất Thành đến Tuyến N1
Mục 31
1.680.000
Khu dân cư Bắc Sơn: Các tuyến đường quy hoạch
Mục 38
1.400.000
Tuyến đường số 17
Mục 43
5.544.000
Tuyến đường số 18
Mục 44
5.544.000
Tuyến đường số 19
Mục 45
5.544.000
Tuyến đường số 19A
Mục 46
5.544.000
Tuyến đường số 21
Mục 47
5.544.000
Tuyến đường số 21A
Mục 48
5.544.000
Tuyến đường số 24
Mục 49
5.544.000
Đường Cao Thắng
Mục 34
2.590.000
Đường Huỳnh Thúc Kháng
Mục 35
2.590.000
Đường Nguyễn Thị Định
Mục 33
1.743.000
Đường dẫn vào Cầu Sông Lũy (Lương Bình, Lương Bắc)
Mục 39
1.400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (49 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Khu Tái định cư QL1A đoạn tuyến D1 (cả tuyến đường)
Mục 8
6.580.000
Khu Tái định cư QL1A đoạn tuyến D2 (Cả tuyến đường, kể cả mặt tiếp giáp hướng đông Tuyến đường)
Mục 10
6.230.000
Khu Tái định cư QL1A đoạn tuyến N1 (kể cả mặt tiếp giáp hướng Nam Tuyến đường), N2, n3, n4 và N5 (Cả tuyến đường)
Mục 9
5.880.000
Khu Tái định cư S11 các tuyến còn lại
Mục 7
2.069.000
Khu Tái định cư S11 đoạn tuyến số 02
Mục 6
3.133.000
Khu tái định cư C5: Tất cả các lô trong khu quy hoạch
Mục 3
888.000
Quốc lộ 28B: Đoạn còn lại của xã
Mục 2
774.000
Quốc lộ 28B: Đoạn từ cầu Vượt đường sắt đến đường nối Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 1
1.566.000
Đường Lê Lợi (các đường QH tái định cư)
Mục 4
3.220.000
Đường Ngô Quyền (các đường QH tái định cư)
Mục 5
3.220.000
Các tuyến đường nhánh phía nam tuyến đường Nguyễn Trung Trực (tuyến đường 300)
Mục 24
1.330.000
Các đường QH sân bóng đoạn các đường xung quanh sân bóng và dọc đường giáp với đất sản xuất nông nghiệp nằm phía Tây chợ mới đến
Mục 11
2.030.000
Các đường nhánh giáp đường Lê Hồng Phong (các đường nhánh giáp Tỉnh lộ 715): Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến nhà máy mì
Mục 29
1.680.000
Các đường nhánh giáp đường Nguyễn Tất Thành rộng từ 4m trở lên (>=4m) (các đường nhánh giáp QL 1A rộng từ 4m trở lên (≥ 4 m)): Các đoạn còn lại
Mục 28
700.000
Các đường nhánh giáp đường Nguyễn Tất Thành rộng từ 4m trở lên (>=4m) (các đường nhánh giáp QL 1A rộng từ 4m trở lên (≥ 4 m)): Đoạn từ giáp nhà hàng Đại Ninh đến Điện tử Phong
Mục 26
2.870.000
Các đường nhánh giáp đường Nguyễn Tất Thành rộng từ 4m trở lên (>=4m) (các đường nhánh giáp QL 1A rộng từ 4m trở lên (≥ 4 m)): Đoạn từ nhà hàng Đại Ninh đến giáp xã Sông lũy
Mục 25
1.540.000
Các đường nhánh giáp đường Nguyễn Tất Thành rộng từ 4m trở lên (>=4m) (các đường nhánh giáp QL 1A rộng từ 4m trở lên (≥ 4 m)): Đoạn từ Điện tử Phong đến Đài Liệt Sỹ
Mục 27
2.170.000
Các đường sau Chợ mới:Toàn bộ tuyến đường
Mục 13
5.320.000
Đường Lê Hồng Phong (Tỉnh lộ 715): Đoạn từ giáp Nguyễn Tất Thành đến hết nhà máy mì
Mục 18
3.640.000
Đường Lê Hồng Phong (Tỉnh lộ 715): Đoạn từ nhà máy mì đến giáp xã Hòa Thắng
Mục 19
2.030.000
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Quốc lộ 28B): Đoạn từ giáp đường Nguyễn Tất Thành đến tuyến N1
Mục 20
6.580.000
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Quốc lộ 28B): Đoạn từ ngã hai đường bộ đội cũ (giáp xã Sông Lũy) đến cầu vượt đường sắt
Mục 22
2.100.000
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Quốc lộ 28B): Đoạn từ tuyến N1 đến ngã hai đường bộ đội cũ (giáp xã Sông Lũy)
Mục 21
4.550.000
Đường Nguyễn Trung Trực (tuyến đường 300)
Mục 23
2.520.000
Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 1A): Các đoạn đường còn lại
Mục 17
1.680.000
Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 1A): Đoạn từ giáp nhà hàng Đại Ninh đến giáp xã Sông Lũy
Mục 14
3.570.000
Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 1A): Đoạn từ nhà hàng Đại Ninh đến Điện tử Phong
Mục 15
8.890.000
Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 1A): Đoạn từ Điện tử Phong đến Đài Liệt Sỹ
Mục 16
5.180.000
Đất ba mặt tiền Chợ mới: Toàn bộ ba mặt tiền đường
Mục 12
7.560.000
Các tuyến Sởi đỏ đầu tư theo chương trình 134 thuộc Khu phố Lương Bắc: Các tuyến còn lại
Mục 42
700.000
Các tuyến Sởi đỏ đầu tư theo chương trình 134 thuộc Khu phố Lương Bắc: Đoạn từ giáp tuyến N1 đến nhà Nguyễn Văn Lộc
Mục 40
2.030.000
Các tuyến Sởi đỏ đầu tư theo chương trình 134 thuộc Khu phố Lương Bắc: Đoạn từ nhà Nguyễn Văn Lộc đến nhà Võ Văn Tình
Mục 41
1.050.000
Các đường nhánh giáp Huỳnh Thúc Kháng rộng từ 4m trở lên: Đoạn còn lại
Mục 37
350.000
Các đường nhánh giáp Huỳnh Thúc Kháng rộng từ 4m trở lên: Đoạn từ giáp đường Nguyễn Tất Thành đến giáp đường Nguyễn Trung Trực
Mục 36
630.000
Các đường nhánh giáp đường Lê Hồng Phong (các đường nhánh giáp Tỉnh lộ 715): Đoạn từ nhà máy mì đến giáp xã Hòa Thắng
Mục 30
420.000
Các đường nhánh giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai (các đường nhánh giáp Quốc lộ 28B): Đoạn từ Tuyến N1 đến đường sắt
Mục 32
840.000
Các đường nhánh giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai (các đường nhánh giáp Quốc lộ 28B): Đoạn từ giáp đường Nguyễn Tất Thành đến Tuyến N1
Mục 31
1.680.000
Khu dân cư Bắc Sơn: Các tuyến đường quy hoạch
Mục 38
1.400.000
Tuyến đường số 17
Mục 43
5.544.000
Tuyến đường số 18
Mục 44
5.544.000
Tuyến đường số 19
Mục 45
5.544.000
Tuyến đường số 19A
Mục 46
5.544.000
Tuyến đường số 21
Mục 47
5.544.000
Tuyến đường số 21A
Mục 48
5.544.000
Tuyến đường số 24
Mục 49
5.544.000
Đường Cao Thắng
Mục 34
2.590.000
Đường Huỳnh Thúc Kháng
Mục 35
2.590.000
Đường Nguyễn Thị Định
Mục 33
1.743.000
Đường dẫn vào Cầu Sông Lũy (Lương Bình, Lương Bắc)
Mục 39
1.400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác)
Mục 1
155.000105.00070.00055.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất trồng cây lâu năm
Mục 2
180.000120.00085.00065.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.