Bảng giá đất Xã Lương Sơn, Lâm Đồng từ 01/01/2026
200 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Lương Sơn là 12.700.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 1A): Đoạn từ nhà hàng Đại Ninh đến Điện tử Phong), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (49 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu Tái định cư QL1A đoạn tuyến D1 (cả tuyến đường) | Mục 8 | 6.580.000 |
| Khu Tái định cư QL1A đoạn tuyến D2 (Cả tuyến đường, kể cả mặt tiếp giáp hướng đông Tuyến đường) | Mục 10 | 6.230.000 |
| Khu Tái định cư QL1A đoạn tuyến N1 (kể cả mặt tiếp giáp hướng Nam Tuyến đường), N2, n3, n4 và N5 (Cả tuyến đường) | Mục 9 | 5.880.000 |
| Khu Tái định cư S11 các tuyến còn lại | Mục 7 | 2.069.000 |
| Khu Tái định cư S11 đoạn tuyến số 02 | Mục 6 | 3.133.000 |
| Khu tái định cư C5: Tất cả các lô trong khu quy hoạch | Mục 3 | 1.036.000 |
| Quốc lộ 28B: Đoạn còn lại của xã | Mục 2 | 903.000 |
| Quốc lộ 28B: Đoạn từ cầu Vượt đường sắt đến đường nối Nguyễn Thị Minh Khai | Mục 1 | 1.827.000 |
| Đường Lê Lợi (các đường QH tái định cư) | Mục 4 | 3.220.000 |
| Đường Ngô Quyền (các đường QH tái định cư) | Mục 5 | 3.220.000 |
| Các tuyến đường nhánh phía nam tuyến đường Nguyễn Trung Trực (tuyến đường 300) | Mục 24 | 1.330.000 |
| Các đường QH sân bóng đoạn các đường xung quanh sân bóng và dọc đường giáp với đất sản xuất nông nghiệp nằm phía Tây chợ mới đến | Mục 11 | 2.030.000 |
| Các đường nhánh giáp đường Lê Hồng Phong (các đường nhánh giáp Tỉnh lộ 715): Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến nhà máy mì | Mục 29 | 1.680.000 |
| Các đường nhánh giáp đường Nguyễn Tất Thành rộng từ 4m trở lên (>=4m) (các đường nhánh giáp QL 1A rộng từ 4m trở lên (≥ 4 m)): Các đoạn còn lại | Mục 28 | 700.000 |
| Các đường nhánh giáp đường Nguyễn Tất Thành rộng từ 4m trở lên (>=4m) (các đường nhánh giáp QL 1A rộng từ 4m trở lên (≥ 4 m)): Đoạn từ giáp nhà hàng Đại Ninh đến Điện tử Phong | Mục 26 | 2.870.000 |
| Các đường nhánh giáp đường Nguyễn Tất Thành rộng từ 4m trở lên (>=4m) (các đường nhánh giáp QL 1A rộng từ 4m trở lên (≥ 4 m)): Đoạn từ nhà hàng Đại Ninh đến giáp xã Sông lũy | Mục 25 | 1.540.000 |
| Các đường nhánh giáp đường Nguyễn Tất Thành rộng từ 4m trở lên (>=4m) (các đường nhánh giáp QL 1A rộng từ 4m trở lên (≥ 4 m)): Đoạn từ Điện tử Phong đến Đài Liệt Sỹ | Mục 27 | 2.170.000 |
| Các đường sau Chợ mới:Toàn bộ tuyến đường | Mục 13 | 5.320.000 |
| Đường Lê Hồng Phong (Tỉnh lộ 715): Đoạn từ giáp Nguyễn Tất Thành đến hết nhà máy mì | Mục 18 | 3.640.000 |
| Đường Lê Hồng Phong (Tỉnh lộ 715): Đoạn từ nhà máy mì đến giáp xã Hòa Thắng | Mục 19 | 2.030.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Quốc lộ 28B): Đoạn từ giáp đường Nguyễn Tất Thành đến tuyến N1 | Mục 20 | 6.580.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Quốc lộ 28B): Đoạn từ ngã hai đường bộ đội cũ (giáp xã Sông Lũy) đến cầu vượt đường sắt | Mục 22 | 2.100.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Quốc lộ 28B): Đoạn từ tuyến N1 đến ngã hai đường bộ đội cũ (giáp xã Sông Lũy) | Mục 21 | 4.550.000 |
| Đường Nguyễn Trung Trực (tuyến đường 300) | Mục 23 | 2.520.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 1A): Các đoạn đường còn lại | Mục 17 | 1.680.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 1A): Đoạn từ giáp nhà hàng Đại Ninh đến giáp xã Sông Lũy | Mục 14 | 3.570.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 1A): Đoạn từ nhà hàng Đại Ninh đến Điện tử Phong | Mục 15 | 8.890.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 1A): Đoạn từ Điện tử Phong đến Đài Liệt Sỹ | Mục 16 | 5.180.000 |
| Đất ba mặt tiền Chợ mới: Toàn bộ ba mặt tiền đường | Mục 12 | 7.560.000 |
| Các tuyến Sởi đỏ đầu tư theo chương trình 134 thuộc Khu phố Lương Bắc: Các tuyến còn lại | Mục 42 | 700.000 |
| Các tuyến Sởi đỏ đầu tư theo chương trình 134 thuộc Khu phố Lương Bắc: Đoạn từ giáp tuyến N1 đến nhà Nguyễn Văn Lộc | Mục 40 | 2.030.000 |
| Các tuyến Sởi đỏ đầu tư theo chương trình 134 thuộc Khu phố Lương Bắc: Đoạn từ nhà Nguyễn Văn Lộc đến nhà Võ Văn Tình | Mục 41 | 1.050.000 |
| Các đường nhánh giáp Huỳnh Thúc Kháng rộng từ 4m trở lên: Đoạn còn lại | Mục 37 | 350.000 |
| Các đường nhánh giáp Huỳnh Thúc Kháng rộng từ 4m trở lên: Đoạn từ giáp đường Nguyễn Tất Thành đến giáp đường Nguyễn Trung Trực | Mục 36 | 630.000 |
| Các đường nhánh giáp đường Lê Hồng Phong (các đường nhánh giáp Tỉnh lộ 715): Đoạn từ nhà máy mì đến giáp xã Hòa Thắng | Mục 30 | 420.000 |
| Các đường nhánh giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai (các đường nhánh giáp Quốc lộ 28B): Đoạn từ Tuyến N1 đến đường sắt | Mục 32 | 840.000 |
| Các đường nhánh giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai (các đường nhánh giáp Quốc lộ 28B): Đoạn từ giáp đường Nguyễn Tất Thành đến Tuyến N1 | Mục 31 | 1.680.000 |
| Khu dân cư Bắc Sơn: Các tuyến đường quy hoạch | Mục 38 | 1.400.000 |
| Tuyến đường số 17 | Mục 43 | 5.544.000 |
| Tuyến đường số 18 | Mục 44 | 5.544.000 |
| Tuyến đường số 19 | Mục 45 | 5.544.000 |
| Tuyến đường số 19A | Mục 46 | 5.544.000 |
| Tuyến đường số 21 | Mục 47 | 5.544.000 |
| Tuyến đường số 21A | Mục 48 | 5.544.000 |
| Tuyến đường số 24 | Mục 49 | 5.544.000 |
| Đường Cao Thắng | Mục 34 | 2.590.000 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng | Mục 35 | 2.590.000 |
| Đường Nguyễn Thị Định | Mục 33 | 1.743.000 |
| Đường dẫn vào Cầu Sông Lũy (Lương Bình, Lương Bắc) | Mục 39 | 1.400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất nuôi trồng thủy sản Mục 4 | 155.000 | 105.000 | 70.000 | 55.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (49 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu tái định cư C5: Tất cả các lô trong khu quy hoạch | Mục 3 | 1.480.000 |
| Quốc lộ 28B: Đoạn còn lại của xã | Mục 2 | 1.290.000 |
| Quốc lộ 28B: Đoạn từ cầu Vượt đường sắt đến đường nối Nguyễn Thị Minh Khai | Mục 1 | 2.610.000 |
| Các tuyến đường nhánh phía nam tuyến đường Nguyễn Trung Trực (tuyến đường 300) | Mục 24 | 1.900.000 |
| Các đường QH sân bóng đoạn các đường xung quanh sân bóng và dọc đường giáp với đất sản xuất nông nghiệp nằm phía Tây chợ mới đến | Mục 11 | 2.900.000 |
| Các đường nhánh giáp đường Lê Hồng Phong (các đường nhánh giáp Tỉnh lộ 715): Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến nhà máy mì | Mục 29 | 2.400.000 |
| Các đường nhánh giáp đường Lê Hồng Phong (các đường nhánh giáp Tỉnh lộ 715): Đoạn từ nhà máy mì đến giáp xã Hòa Thắng | Mục 30 | 600.000 |
| Các đường nhánh giáp đường Nguyễn Tất Thành rộng từ 4m trở lên (>=4m) (các đường nhánh giáp QL 1A rộng từ 4m trở lên (≥ 4 m)): Các đoạn còn lại | Mục 28 | 1.000.000 |
| Các đường nhánh giáp đường Nguyễn Tất Thành rộng từ 4m trở lên (>=4m) (các đường nhánh giáp QL 1A rộng từ 4m trở lên (≥ 4 m)): Đoạn từ giáp nhà hàng Đại Ninh đến Điện tử Phong | Mục 26 | 4.100.000 |
| Các đường nhánh giáp đường Nguyễn Tất Thành rộng từ 4m trở lên (>=4m) (các đường nhánh giáp QL 1A rộng từ 4m trở lên (≥ 4 m)): Đoạn từ nhà hàng Đại Ninh đến giáp xã Sông lũy | Mục 25 | 2.200.000 |
| Các đường nhánh giáp đường Nguyễn Tất Thành rộng từ 4m trở lên (>=4m) (các đường nhánh giáp QL 1A rộng từ 4m trở lên (≥ 4 m)): Đoạn từ Điện tử Phong đến Đài Liệt Sỹ | Mục 27 | 3.100.000 |
| Các đường sau Chợ mới:Toàn bộ tuyến đường | Mục 13 | 7.600.000 |
| Khu Tái định cư QL1A đoạn tuyến D1 (cả tuyến đường) | Mục 8 | 9.400.000 |
| Khu Tái định cư QL1A đoạn tuyến D2 (Cả tuyến đường, kể cả mặt tiếp giáp hướng đông Tuyến đường) | Mục 10 | 8.900.000 |
| Khu Tái định cư QL1A đoạn tuyến N1 (kể cả mặt tiếp giáp hướng Nam Tuyến đường), N2, n3, n4 và N5 (Cả tuyến đường) | Mục 9 | 8.400.000 |
| Khu Tái định cư S11 các tuyến còn lại | Mục 7 | 2.955.000 |
| Khu Tái định cư S11 đoạn tuyến số 02 | Mục 6 | 4.475.000 |
| Đường Lê Hồng Phong (Tỉnh lộ 715): Đoạn từ giáp Nguyễn Tất Thành đến hết nhà máy mì | Mục 18 | 5.200.000 |
| Đường Lê Hồng Phong (Tỉnh lộ 715): Đoạn từ nhà máy mì đến giáp xã Hòa Thắng | Mục 19 | 2.900.000 |
| Đường Lê Lợi (các đường QH tái định cư) | Mục 4 | 4.600.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Quốc lộ 28B): Đoạn từ giáp đường Nguyễn Tất Thành đến tuyến N1 | Mục 20 | 9.400.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Quốc lộ 28B): Đoạn từ ngã hai đường bộ đội cũ (giáp xã Sông Lũy) đến cầu vượt đường sắt | Mục 22 | 3.000.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Quốc lộ 28B): Đoạn từ tuyến N1 đến ngã hai đường bộ đội cũ (giáp xã Sông Lũy) | Mục 21 | 6.500.000 |
| Đường Nguyễn Trung Trực (tuyến đường 300) | Mục 23 | 3.600.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 1A): Các đoạn đường còn lại | Mục 17 | 2.400.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 1A): Đoạn từ giáp nhà hàng Đại Ninh đến giáp xã Sông Lũy | Mục 14 | 5.100.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 1A): Đoạn từ nhà hàng Đại Ninh đến Điện tử Phong | Mục 15 | 12.700.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 1A): Đoạn từ Điện tử Phong đến Đài Liệt Sỹ | Mục 16 | 7.400.000 |
| Đường Ngô Quyền (các đường QH tái định cư) | Mục 5 | 4.600.000 |
| Đất ba mặt tiền Chợ mới: Toàn bộ ba mặt tiền đường | Mục 12 | 10.800.000 |
| Các tuyến Sởi đỏ đầu tư theo chương trình 134 thuộc Khu phố Lương Bắc: Các tuyến còn lại | Mục 42 | 1.000.000 |
| Các tuyến Sởi đỏ đầu tư theo chương trình 134 thuộc Khu phố Lương Bắc: Đoạn từ giáp tuyến N1 đến nhà Nguyễn Văn Lộc | Mục 40 | 2.900.000 |
| Các tuyến Sởi đỏ đầu tư theo chương trình 134 thuộc Khu phố Lương Bắc: Đoạn từ nhà Nguyễn Văn Lộc đến nhà Võ Văn Tình | Mục 41 | 1.500.000 |
| Các đường nhánh giáp Huỳnh Thúc Kháng rộng từ 4m trở lên: Đoạn còn lại | Mục 37 | 500.000 |
| Các đường nhánh giáp Huỳnh Thúc Kháng rộng từ 4m trở lên: Đoạn từ giáp đường Nguyễn Tất Thành đến giáp đường Nguyễn Trung Trực | Mục 36 | 900.000 |
| Các đường nhánh giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai (các đường nhánh giáp Quốc lộ 28B): Đoạn từ Tuyến N1 đến đường sắt | Mục 32 | 1.200.000 |
| Các đường nhánh giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai (các đường nhánh giáp Quốc lộ 28B): Đoạn từ giáp đường Nguyễn Tất Thành đến Tuyến N1 | Mục 31 | 2.400.000 |
| Khu dân cư Bắc Sơn: Các tuyến đường quy hoạch | Mục 38 | 2.000.000 |
| Tuyến đường số 17 | Mục 43 | 7.920.000 |
| Tuyến đường số 18 | Mục 44 | 7.920.000 |
| Tuyến đường số 19 | Mục 45 | 7.920.000 |
| Tuyến đường số 19A | Mục 46 | 7.920.000 |
| Tuyến đường số 21 | Mục 47 | 7.920.000 |
| Tuyến đường số 21A | Mục 48 | 7.920.000 |
| Tuyến đường số 24 | Mục 49 | 7.920.000 |
| Đường Cao Thắng | Mục 34 | 3.700.000 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng | Mục 35 | 3.700.000 |
| Đường Nguyễn Thị Định | Mục 33 | 2.490.000 |
| Đường dẫn vào Cầu Sông Lũy (Lương Bình, Lương Bắc) | Mục 39 | 2.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất rừng sản xuất Mục 3 | 57.000 | 29.000 | 14.000 | 7.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (49 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu Tái định cư QL1A đoạn tuyến D1 (cả tuyến đường) | Mục 8 | 6.580.000 |
| Khu Tái định cư QL1A đoạn tuyến D2 (Cả tuyến đường, kể cả mặt tiếp giáp hướng đông Tuyến đường) | Mục 10 | 6.230.000 |
| Khu Tái định cư QL1A đoạn tuyến N1 (kể cả mặt tiếp giáp hướng Nam Tuyến đường), N2, n3, n4 và N5 (Cả tuyến đường) | Mục 9 | 5.880.000 |
| Khu Tái định cư S11 các tuyến còn lại | Mục 7 | 2.069.000 |
| Khu Tái định cư S11 đoạn tuyến số 02 | Mục 6 | 3.133.000 |
| Khu tái định cư C5: Tất cả các lô trong khu quy hoạch | Mục 3 | 888.000 |
| Quốc lộ 28B: Đoạn còn lại của xã | Mục 2 | 774.000 |
| Quốc lộ 28B: Đoạn từ cầu Vượt đường sắt đến đường nối Nguyễn Thị Minh Khai | Mục 1 | 1.566.000 |
| Đường Lê Lợi (các đường QH tái định cư) | Mục 4 | 3.220.000 |
| Đường Ngô Quyền (các đường QH tái định cư) | Mục 5 | 3.220.000 |
| Các tuyến đường nhánh phía nam tuyến đường Nguyễn Trung Trực (tuyến đường 300) | Mục 24 | 1.330.000 |
| Các đường QH sân bóng đoạn các đường xung quanh sân bóng và dọc đường giáp với đất sản xuất nông nghiệp nằm phía Tây chợ mới đến | Mục 11 | 2.030.000 |
| Các đường nhánh giáp đường Lê Hồng Phong (các đường nhánh giáp Tỉnh lộ 715): Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến nhà máy mì | Mục 29 | 1.680.000 |
| Các đường nhánh giáp đường Nguyễn Tất Thành rộng từ 4m trở lên (>=4m) (các đường nhánh giáp QL 1A rộng từ 4m trở lên (≥ 4 m)): Các đoạn còn lại | Mục 28 | 700.000 |
| Các đường nhánh giáp đường Nguyễn Tất Thành rộng từ 4m trở lên (>=4m) (các đường nhánh giáp QL 1A rộng từ 4m trở lên (≥ 4 m)): Đoạn từ giáp nhà hàng Đại Ninh đến Điện tử Phong | Mục 26 | 2.870.000 |
| Các đường nhánh giáp đường Nguyễn Tất Thành rộng từ 4m trở lên (>=4m) (các đường nhánh giáp QL 1A rộng từ 4m trở lên (≥ 4 m)): Đoạn từ nhà hàng Đại Ninh đến giáp xã Sông lũy | Mục 25 | 1.540.000 |
| Các đường nhánh giáp đường Nguyễn Tất Thành rộng từ 4m trở lên (>=4m) (các đường nhánh giáp QL 1A rộng từ 4m trở lên (≥ 4 m)): Đoạn từ Điện tử Phong đến Đài Liệt Sỹ | Mục 27 | 2.170.000 |
| Các đường sau Chợ mới:Toàn bộ tuyến đường | Mục 13 | 5.320.000 |
| Đường Lê Hồng Phong (Tỉnh lộ 715): Đoạn từ giáp Nguyễn Tất Thành đến hết nhà máy mì | Mục 18 | 3.640.000 |
| Đường Lê Hồng Phong (Tỉnh lộ 715): Đoạn từ nhà máy mì đến giáp xã Hòa Thắng | Mục 19 | 2.030.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Quốc lộ 28B): Đoạn từ giáp đường Nguyễn Tất Thành đến tuyến N1 | Mục 20 | 6.580.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Quốc lộ 28B): Đoạn từ ngã hai đường bộ đội cũ (giáp xã Sông Lũy) đến cầu vượt đường sắt | Mục 22 | 2.100.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Quốc lộ 28B): Đoạn từ tuyến N1 đến ngã hai đường bộ đội cũ (giáp xã Sông Lũy) | Mục 21 | 4.550.000 |
| Đường Nguyễn Trung Trực (tuyến đường 300) | Mục 23 | 2.520.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 1A): Các đoạn đường còn lại | Mục 17 | 1.680.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 1A): Đoạn từ giáp nhà hàng Đại Ninh đến giáp xã Sông Lũy | Mục 14 | 3.570.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 1A): Đoạn từ nhà hàng Đại Ninh đến Điện tử Phong | Mục 15 | 8.890.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 1A): Đoạn từ Điện tử Phong đến Đài Liệt Sỹ | Mục 16 | 5.180.000 |
| Đất ba mặt tiền Chợ mới: Toàn bộ ba mặt tiền đường | Mục 12 | 7.560.000 |
| Các tuyến Sởi đỏ đầu tư theo chương trình 134 thuộc Khu phố Lương Bắc: Các tuyến còn lại | Mục 42 | 700.000 |
| Các tuyến Sởi đỏ đầu tư theo chương trình 134 thuộc Khu phố Lương Bắc: Đoạn từ giáp tuyến N1 đến nhà Nguyễn Văn Lộc | Mục 40 | 2.030.000 |
| Các tuyến Sởi đỏ đầu tư theo chương trình 134 thuộc Khu phố Lương Bắc: Đoạn từ nhà Nguyễn Văn Lộc đến nhà Võ Văn Tình | Mục 41 | 1.050.000 |
| Các đường nhánh giáp Huỳnh Thúc Kháng rộng từ 4m trở lên: Đoạn còn lại | Mục 37 | 350.000 |
| Các đường nhánh giáp Huỳnh Thúc Kháng rộng từ 4m trở lên: Đoạn từ giáp đường Nguyễn Tất Thành đến giáp đường Nguyễn Trung Trực | Mục 36 | 630.000 |
| Các đường nhánh giáp đường Lê Hồng Phong (các đường nhánh giáp Tỉnh lộ 715): Đoạn từ nhà máy mì đến giáp xã Hòa Thắng | Mục 30 | 420.000 |
| Các đường nhánh giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai (các đường nhánh giáp Quốc lộ 28B): Đoạn từ Tuyến N1 đến đường sắt | Mục 32 | 840.000 |
| Các đường nhánh giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai (các đường nhánh giáp Quốc lộ 28B): Đoạn từ giáp đường Nguyễn Tất Thành đến Tuyến N1 | Mục 31 | 1.680.000 |
| Khu dân cư Bắc Sơn: Các tuyến đường quy hoạch | Mục 38 | 1.400.000 |
| Tuyến đường số 17 | Mục 43 | 5.544.000 |
| Tuyến đường số 18 | Mục 44 | 5.544.000 |
| Tuyến đường số 19 | Mục 45 | 5.544.000 |
| Tuyến đường số 19A | Mục 46 | 5.544.000 |
| Tuyến đường số 21 | Mục 47 | 5.544.000 |
| Tuyến đường số 21A | Mục 48 | 5.544.000 |
| Tuyến đường số 24 | Mục 49 | 5.544.000 |
| Đường Cao Thắng | Mục 34 | 2.590.000 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng | Mục 35 | 2.590.000 |
| Đường Nguyễn Thị Định | Mục 33 | 1.743.000 |
| Đường dẫn vào Cầu Sông Lũy (Lương Bình, Lương Bắc) | Mục 39 | 1.400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (49 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu Tái định cư QL1A đoạn tuyến D1 (cả tuyến đường) | Mục 8 | 6.580.000 |
| Khu Tái định cư QL1A đoạn tuyến D2 (Cả tuyến đường, kể cả mặt tiếp giáp hướng đông Tuyến đường) | Mục 10 | 6.230.000 |
| Khu Tái định cư QL1A đoạn tuyến N1 (kể cả mặt tiếp giáp hướng Nam Tuyến đường), N2, n3, n4 và N5 (Cả tuyến đường) | Mục 9 | 5.880.000 |
| Khu Tái định cư S11 các tuyến còn lại | Mục 7 | 2.069.000 |
| Khu Tái định cư S11 đoạn tuyến số 02 | Mục 6 | 3.133.000 |
| Khu tái định cư C5: Tất cả các lô trong khu quy hoạch | Mục 3 | 888.000 |
| Quốc lộ 28B: Đoạn còn lại của xã | Mục 2 | 774.000 |
| Quốc lộ 28B: Đoạn từ cầu Vượt đường sắt đến đường nối Nguyễn Thị Minh Khai | Mục 1 | 1.566.000 |
| Đường Lê Lợi (các đường QH tái định cư) | Mục 4 | 3.220.000 |
| Đường Ngô Quyền (các đường QH tái định cư) | Mục 5 | 3.220.000 |
| Các tuyến đường nhánh phía nam tuyến đường Nguyễn Trung Trực (tuyến đường 300) | Mục 24 | 1.330.000 |
| Các đường QH sân bóng đoạn các đường xung quanh sân bóng và dọc đường giáp với đất sản xuất nông nghiệp nằm phía Tây chợ mới đến | Mục 11 | 2.030.000 |
| Các đường nhánh giáp đường Lê Hồng Phong (các đường nhánh giáp Tỉnh lộ 715): Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến nhà máy mì | Mục 29 | 1.680.000 |
| Các đường nhánh giáp đường Nguyễn Tất Thành rộng từ 4m trở lên (>=4m) (các đường nhánh giáp QL 1A rộng từ 4m trở lên (≥ 4 m)): Các đoạn còn lại | Mục 28 | 700.000 |
| Các đường nhánh giáp đường Nguyễn Tất Thành rộng từ 4m trở lên (>=4m) (các đường nhánh giáp QL 1A rộng từ 4m trở lên (≥ 4 m)): Đoạn từ giáp nhà hàng Đại Ninh đến Điện tử Phong | Mục 26 | 2.870.000 |
| Các đường nhánh giáp đường Nguyễn Tất Thành rộng từ 4m trở lên (>=4m) (các đường nhánh giáp QL 1A rộng từ 4m trở lên (≥ 4 m)): Đoạn từ nhà hàng Đại Ninh đến giáp xã Sông lũy | Mục 25 | 1.540.000 |
| Các đường nhánh giáp đường Nguyễn Tất Thành rộng từ 4m trở lên (>=4m) (các đường nhánh giáp QL 1A rộng từ 4m trở lên (≥ 4 m)): Đoạn từ Điện tử Phong đến Đài Liệt Sỹ | Mục 27 | 2.170.000 |
| Các đường sau Chợ mới:Toàn bộ tuyến đường | Mục 13 | 5.320.000 |
| Đường Lê Hồng Phong (Tỉnh lộ 715): Đoạn từ giáp Nguyễn Tất Thành đến hết nhà máy mì | Mục 18 | 3.640.000 |
| Đường Lê Hồng Phong (Tỉnh lộ 715): Đoạn từ nhà máy mì đến giáp xã Hòa Thắng | Mục 19 | 2.030.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Quốc lộ 28B): Đoạn từ giáp đường Nguyễn Tất Thành đến tuyến N1 | Mục 20 | 6.580.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Quốc lộ 28B): Đoạn từ ngã hai đường bộ đội cũ (giáp xã Sông Lũy) đến cầu vượt đường sắt | Mục 22 | 2.100.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Quốc lộ 28B): Đoạn từ tuyến N1 đến ngã hai đường bộ đội cũ (giáp xã Sông Lũy) | Mục 21 | 4.550.000 |
| Đường Nguyễn Trung Trực (tuyến đường 300) | Mục 23 | 2.520.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 1A): Các đoạn đường còn lại | Mục 17 | 1.680.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 1A): Đoạn từ giáp nhà hàng Đại Ninh đến giáp xã Sông Lũy | Mục 14 | 3.570.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 1A): Đoạn từ nhà hàng Đại Ninh đến Điện tử Phong | Mục 15 | 8.890.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 1A): Đoạn từ Điện tử Phong đến Đài Liệt Sỹ | Mục 16 | 5.180.000 |
| Đất ba mặt tiền Chợ mới: Toàn bộ ba mặt tiền đường | Mục 12 | 7.560.000 |
| Các tuyến Sởi đỏ đầu tư theo chương trình 134 thuộc Khu phố Lương Bắc: Các tuyến còn lại | Mục 42 | 700.000 |
| Các tuyến Sởi đỏ đầu tư theo chương trình 134 thuộc Khu phố Lương Bắc: Đoạn từ giáp tuyến N1 đến nhà Nguyễn Văn Lộc | Mục 40 | 2.030.000 |
| Các tuyến Sởi đỏ đầu tư theo chương trình 134 thuộc Khu phố Lương Bắc: Đoạn từ nhà Nguyễn Văn Lộc đến nhà Võ Văn Tình | Mục 41 | 1.050.000 |
| Các đường nhánh giáp Huỳnh Thúc Kháng rộng từ 4m trở lên: Đoạn còn lại | Mục 37 | 350.000 |
| Các đường nhánh giáp Huỳnh Thúc Kháng rộng từ 4m trở lên: Đoạn từ giáp đường Nguyễn Tất Thành đến giáp đường Nguyễn Trung Trực | Mục 36 | 630.000 |
| Các đường nhánh giáp đường Lê Hồng Phong (các đường nhánh giáp Tỉnh lộ 715): Đoạn từ nhà máy mì đến giáp xã Hòa Thắng | Mục 30 | 420.000 |
| Các đường nhánh giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai (các đường nhánh giáp Quốc lộ 28B): Đoạn từ Tuyến N1 đến đường sắt | Mục 32 | 840.000 |
| Các đường nhánh giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai (các đường nhánh giáp Quốc lộ 28B): Đoạn từ giáp đường Nguyễn Tất Thành đến Tuyến N1 | Mục 31 | 1.680.000 |
| Khu dân cư Bắc Sơn: Các tuyến đường quy hoạch | Mục 38 | 1.400.000 |
| Tuyến đường số 17 | Mục 43 | 5.544.000 |
| Tuyến đường số 18 | Mục 44 | 5.544.000 |
| Tuyến đường số 19 | Mục 45 | 5.544.000 |
| Tuyến đường số 19A | Mục 46 | 5.544.000 |
| Tuyến đường số 21 | Mục 47 | 5.544.000 |
| Tuyến đường số 21A | Mục 48 | 5.544.000 |
| Tuyến đường số 24 | Mục 49 | 5.544.000 |
| Đường Cao Thắng | Mục 34 | 2.590.000 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng | Mục 35 | 2.590.000 |
| Đường Nguyễn Thị Định | Mục 33 | 1.743.000 |
| Đường dẫn vào Cầu Sông Lũy (Lương Bình, Lương Bắc) | Mục 39 | 1.400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) Mục 1 | 155.000 | 105.000 | 70.000 | 55.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây lâu năm Mục 2 | 180.000 | 120.000 | 85.000 | 65.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.