Bảng giá đất Xã Lạc Dương, Lâm Đồng từ 01/01/2026
360 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Lạc Dương là 4.756.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường nhánh trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Đa Nhim tờ BĐ 91 (Khu vực đấu giá)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (89 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đoạn từ giáp Thái Phiên, phường Lâm Viên - Đà Lạt đến ngã ba đường ĐT.79 (từ bùng binh Đa Rahoa đến hết thửa 407 tờ BĐ 157) 1. Dọc Quốc lộ 27C | 1. Dọc Quốc lộ 27C Mục 1.1 | 1.047.000 |
| Đoạn từ ngã ba đường ĐT.79 đến ngã ba đường nhánh thôn 1 (đối diện nghĩa địa từ thửa 406 tờ BĐ 157 đến hết thửa 72,76 tờ BĐ 144) 1. Dọc Quốc lộ 27C | 1. Dọc Quốc lộ 27C Mục 1.2 | 1.512.000 |
| Từ cuối thôn Klong Klanh (đầu Đưng K’Si) đến cuối thôn Đưng K'Si (từ thửa 70 tờ BĐ 24 đến hết thửa 4 tờ BĐ 13) 1. Dọc Quốc lộ 27C | 1. Dọc Quốc lộ 27C Mục 1.12 | 802.000 |
| Từ cầu cuối thôn Đưng K'Si đến hết ranh giới hành chính xã Đal Chais cũ (từ thửa 3 tờ BĐ 13 đến hết ranh giới hành chính xã) 1. Dọc Quốc lộ 27C | 1. Dọc Quốc lộ 27C Mục 1.13 | 546.000 |
| Từ cầu Đông Mang đến ngã ba giáp đường Dơng Du (từ thửa 26 tờ BĐ 34 đến hết thửa 50,59 tờ BĐ 33) 1. Dọc Quốc lộ 27C | 1. Dọc Quốc lộ 27C Mục 1.9 | 602.000 |
| Từ cầu Đạ Chais đến giáp ranh giới hành chính xã Đạ Chais cũ (từ thửa 3 tờ 57 đến tờ BĐ 44) 1. Dọc Quốc lộ 27C | 1. Dọc Quốc lộ 27C Mục 1.6 | 784.000 |
| Từ cổng trường Mẫu giáo Thôn 5 đến cuối Thôn 6 (từ thửa 274 tờ BĐ 157 đến hết thửa 90 tờ BĐ 171) | Mục 2 | 980.000 |
| Từ giáp ranh xã Đa Nhim cũ đến đầu thôn Đông Mang (giáp đất Kơ Să K' Huy thửa 37,38 tờ BĐ 31) 1. Dọc Quốc lộ 27C | 1. Dọc Quốc lộ 27C Mục 1.7 | 627.000 |
| Từ ngã ba Đạ Sar đến cổng trường Mẫu giáo Thôn 5 (từ thửa 234 tờ BĐ 144 đến hết thửa 322 tờ BĐ 157) | Mục 1 | 1.155.000 |
| Từ ngã ba đường nhánh thôn 1 (đối diện nghĩa địa) đến giáp ranh xã Đạ Nhim cũ (từ thửa 54,71 tờ BĐ 144 đến hết thửa 121 tờ BĐ 91) 1. Dọc Quốc lộ 27C | 1. Dọc Quốc lộ 27C Mục 1.3 | 1.022.000 |
| Từ đầu thôn KLong KLanh (cầu Tu Poh) đến cuối thôn Klong Klanh (từ thửa 111,166 tờ BĐ 35 đến hết thửa 75,80 tờ BĐ 24) 1. Dọc Quốc lộ 27C | 1. Dọc Quốc lộ 27C Mục 1.11 | 833.000 |
| Từ đầu thôn Tu Poh (ngã ba giáp đường Dơng Du) đến cuối thôn Tu Poh (cầu Tu Poh - Từ thửa 31,61 tờ BĐ 33 đến hết thửa 112,119 tờ BĐ 35) 1. Dọc Quốc lộ 27C | 1. Dọc Quốc lộ 27C Mục 1.10 | 676.000 |
| Từ đầu thôn Đông Mang (đất nhà Kơ Să K'Huy) đến cầu Đông Mang (từ thửa 26,27 tớ BĐ 31 đến hết thửa 24 tờ BĐ 45) 1. Dọc Quốc lộ 27C | 1. Dọc Quốc lộ 27C Mục 1.8 | 777.000 |
| Đoạn từ cổng chào Thôn 4 đến nhà ông Cil Ha Sin (từ thửa 122 tờ BĐ 158 đến hết thửa 56 tờ BĐ 158) 4. Đường từ Thôn 3 đi thôn 4 | 4. Đường từ Thôn 3 đi thôn 4 Mục 4.2 | 742.000 |
| Đoạn từ giáp ranh xã Đạ Sar cũ đến (đầu sân vận động xã Đa Nhim cũ) đầu thôn ĐaRaHoa, (từ thửa 75 tờ BĐ 91 đến hết thửa 57 tờ BĐ 144), 1. Dọc Quốc lộ 27C | 1. Dọc Quốc lộ 27C Mục 1.4 | 1.043.000 |
| Đoạn từ sân vận động xã Đa Nhim cũ đến cầu Đạ Chais (đầu thôn ĐaRaHoa đến cuối thôn Đạ Chais từ thửa 136 tờ BĐ 91 đến hết thửa 13 tờ BĐ 68) 1. Dọc Quốc lộ 27C | 1. Dọc Quốc lộ 27C Mục 1.5 | 1.530.000 |
| Đoạn đối diện cổng Trường Tiểu học đến cổng chào Thôn 4 (từ thửa 144 tờ BĐ 157 đến hết thửa 119 tờ BĐ 158) 4. Đường từ Thôn 3 đi thôn 4 | 4. Đường từ Thôn 3 đi thôn 4 Mục 4.1 | 749.000 |
| Đường 79: Từ đầu đường (giáp đường QL 27C) đến giáp ranh giới phường LangBiang – Đà Lạt (từ thửa 418 tờ BĐ 157 đến giáp ranh giới phường LangBiang – Đà Lạt tờ bđ 88), | Mục 2 | 802.000 |
| Đường từ ngã ba Nhà thờ đi lên Bể nước (từ thửa 441 tờ BĐ 144 đến hết thửa 85 tờ BĐ 145) | Mục 3 | 812.000 |
| Nhánh thôn 3: Từ đầu đường (giáp đường đi UBND xã đến hết đất nhà ông Lơ Mu Ha Thanh (từ thửa 119 tờ 158 đến thửa 79 tờ BĐ 158) | Mục 5 | 770.000 |
| Đoạn còn lại 7.3. Các đường tiếp giáp đường QL 27C còn lại | 7.3. Các đường tiếp giáp đường QL 27C còn lại Mục 7.3.2 | 518.000 |
| Đoạn còn lại (từ thửa 102 tờ BĐ 144 đến hết thửa 103 tờ BĐ 143) 7. Đường nhánh Thôn 1: Đi vào Công ty Thung Lũng Nắng | 7. Đường nhánh Thôn 1: Đi vào Công ty Thung Lũng Nắng Mục 7.2 | 756.000 |
| Đoạn còn lại đến hết đường 10. Nhánh tiếp đường thôn trục chính | 10. Nhánh tiếp đường thôn trục chính Mục 10.2 | 574.000 |
| Đoạn thuộc Đạ Đum 1 (từ thửa 62 tờ BĐ 129 đến hết thửa 71 tờ BĐ 130) 13. Đường ĐT.723 cũ | 13. Đường ĐT.723 cũ Mục 13.1 | 616.000 |
| Đoạn thuộc Đạ Đum 2: Từ đầu đường (giáp đường QL 27C) đến mép suối (từ thửa 55 tờ BĐ 130 đến hết thửa 3 tờ BĐ 130) 13. Đường ĐT.723 cũ | 13. Đường ĐT.723 cũ Mục 13.2 | 571.000 |
| Đoạn từ giáp nhà ông Kơ Să Ha Sơn (từ thửa 120 tờ BĐ 145 đến hết thửa 51 tờ BĐ 158) 6. Đường từ Thôn 2 đi thôn 4 | 6. Đường từ Thôn 2 đi thôn 4 Mục 6.2 | 742.000 |
| Đoạn từ giáp đường QL 27C vào đến 500m 7.3. Các đường tiếp giáp đường QL 27C còn lại | 7.3. Các đường tiếp giáp đường QL 27C còn lại Mục 7.3.1 | 571.000 |
| Đoạn từ giáp đường nhựa đi lên Bể nước đến nhà ông Kơ Să Ha Sơn (từ thửa 406 tờ BĐ 144 đến hết thửa 128 tờ BĐ 145) 6. Đường từ Thôn 2 đi thôn 4 | 6. Đường từ Thôn 2 đi thôn 4 Mục 6.1 | 798.000 |
| Đoạn từ hội trường thôn 6 đến nghĩa trang thôn 6 (từ thửa 252 tờ BĐ 158 đến hết thửa 368 tờ BĐ 158) | Mục 15 | 784.000 |
| Đoạn từ nghĩa địa thôn 6 đến nhà ông Cil Ha Sin (từ thửa 369 tờ BĐ 158 đến hết thửa 56 tờ BĐ 158) | Mục 16 | 574.000 |
| Đoạn vào sâu đến 200m 10. Nhánh tiếp đường thôn trục chính | 10. Nhánh tiếp đường thôn trục chính Mục 10.1 | 592.000 |
| Đoạn đường bê tông (từ thửa 21 tờ BĐ 182 đến hết thửa 53 tờ BĐ 169) 9. Đường quy hoạch trong Khu nông nghiệp CNC Ấp Lát (cả hai nhánh) | 9. Đường quy hoạch trong Khu nông nghiệp CNC Ấp Lát (cả hai nhánh) Mục 9.1 | 602.000 |
| Đoạn đường bê tông (từ thửa 384 tờ BĐ 144 đến hết thửa 101 tờ BĐ 143) 7. Đường nhánh Thôn 1: Đi vào Công ty Thung Lũng Nắng | 7. Đường nhánh Thôn 1: Đi vào Công ty Thung Lũng Nắng Mục 7.1 | 791.000 |
| Đoạn đường bê tông còn lại (từ thửa 94 tờ BĐ 182 đến hết đường) 9. Đường quy hoạch trong Khu nông nghiệp CNC Ấp Lát (cả hai nhánh) | 9. Đường quy hoạch trong Khu nông nghiệp CNC Ấp Lát (cả hai nhánh) Mục 9.2 | 525.000 |
| Đường nhánh Thôn 1 (đối diện nghĩa địa): Từ đầu đường (giáp đường QL 27C) đến hết đường bê tông (từ thửa 94 tờ BĐ 144 đến hết thửa 256 tờ BĐ 144) | Mục 8 | 742.000 |
| Đường vào khu quy hoạch định canh, định cư xen ghép Liêng Tro (từ thửa 132 tờ BĐ 130 đến hết thửa 129 tờ BĐ 129) | Mục 12 | 588.000 |
| Đường vào nhà máy thủy điện Đạ Khai | Mục 14 | 560.000 |
| Đường đi mỏ đá Công ty 7/5 (từ thửa 113tờ BĐ 115 đến hết thửa 141 tờ BĐ 115) | Mục 11 | 525.000 |
| Đoạn còn lại (Bao gồm các nhánh bê tông rộng từ 3m trở lên) 20. Đường thôn Đa Ra Hoa | 20. Đường thôn Đa Ra Hoa Mục 20.3 | 602.000 |
| Đoạn còn lại (Bao gồm các nhánh bê tông rộng từ 3m trở lên) 21.2. Đường bê tông rộng từ 3m trở lên | 21.2. Đường bê tông rộng từ 3m trở lên Mục 21.2.2 | 553.000 |
| Đoạn còn lại (bao gồm các nhánh bê tông rộng từ 3m trở lên) 22.3. Đường bê tông rộng từ 3m trở lên | 22.3. Đường bê tông rộng từ 3m trở lên Mục 22.3.2 | 543.000 |
| Đoạn còn lại (từ thửa 132,135 tờ 78 đến hết đường) 21.1. Đường bê tông | 21.1. Đường bê tông Mục 21.1.2 | 609.000 |
| Đoạn còn lại (từ thửa 263,334 tờ BĐ 79 đến hết đường) 23.1. Đường Nhựa: | 23.1. Đường Nhựa: Mục 23.1.2 | 630.000 |
| Đoạn còn lại (từ thửa 418,393 tờ BĐ 78 đến hết đường) 22. Đường thôn Liêng Bông | 22. Đường thôn Liêng Bông Mục 22.2 | 599.000 |
| Đoạn từ giáp đường QL 27C (từ thửa 216,199 tờ BĐ 78 đến hết thửa 173,144 tờ 78) 21.1. Đường bê tông | 21.1. Đường bê tông Mục 21.1.1 | 753.000 |
| Đoạn từ giáp đường QL 27C (từ thửa 249,284 tờ BĐ 79 đến hết thửa 267,315 tờ 79) 23.1. Đường Nhựa: | 23.1. Đường Nhựa: Mục 23.1.1 | 760.000 |
| Đoạn từ giáp đường QL 27C đến 200m 22.3. Đường bê tông rộng từ 3m trở lên | 22.3. Đường bê tông rộng từ 3m trở lên Mục 22.3.1 | 742.000 |
| Đoạn từ giáp đường QL 27C đến 200m 23.2. Đường bê tông rộng từ 3m trở lên | 23.2. Đường bê tông rộng từ 3m trở lên Mục 23.2.1 | 641.000 |
| Đoạn từ giáp đường QL 27C đến 200m (từ thửa 326,333 tờ BĐ 78 đến thửa 64 tờ 92, từ thửa 1 tờ BĐ 92 đến hết thửa 53 tờ BĐ 92, thửa 355 tờ BĐ 78) 21.2. Đường bê tông rộng từ 3m trở lên | 21.2. Đường bê tông rộng từ 3m trở lên Mục 21.2.1 | 749.000 |
| Đoạn từ giáp đường QL 27C đến hết thửa 196 và thửa 198, TBĐ 13 (từ thửa 214,243 tờ BĐ 78 đến hết thửa 374,400 tờ 79) 22. Đường thôn Liêng Bông | 22. Đường thôn Liêng Bông Mục 22.1 | 770.000 |
| Đoạn từ giáp đường Quốc lộ 27C đến 200m 20. Đường thôn Đa Ra Hoa | 20. Đường thôn Đa Ra Hoa Mục 20.2 | 760.000 |
| Đoạn từ quán cà phê Vị Đắng đến hết đường (từ thửa 266 tờ 144 đến hết thửa 475,477 tờ BĐ 144) | Mục 17 | 816.000 |
| Đường Nhựa: Từ giáp đường QL 27C (từ thửa 51,72 tờ BĐ 92 đến hết thửa 159 tờ BĐ 92) 20. Đường thôn Đa Ra Hoa | 20. Đường thôn Đa Ra Hoa Mục 20.1 | 781.000 |
| Đường liên thôn Liêng Bông - Đạ Chais (từ thửa 41,46 tờ 93 đến hết thửa 234,250 tờ BĐ 93) 22. Đường thôn Liêng Bông | 22. Đường thôn Liêng Bông Mục 22.4 | 511.000 |
| Đường nhánh trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Đa Nhim tờ BĐ 91 (Khu vực giao đất không thông qua đấu giá) 19. Đường nhánh trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Đa Nhim tờ BĐ 91 | 19. Đường nhánh trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Đa Nhim tờ BĐ 91 Mục 19.1 | 2.933.000 |
| Đường nhánh trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Đa Nhim tờ BĐ 91 (Khu vực đấu giá) 19. Đường nhánh trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Đa Nhim tờ BĐ 91 | 19. Đường nhánh trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Đa Nhim tờ BĐ 91 Mục 19.2 | 3.329.000 |
| Đường vào khu quy hoạch trung tâm cụm xã Đạ Nhim (đường nhựa trục chính) (từ thửa 173 tờ BĐ 91 đến hết thửa 92 tờ BĐ 77) | Mục 18 | 798.000 |
| Các đoạn đường còn lại tiếp giáp đường QL 27C 31. Đường vào UBND xã (cả hai đầu giáp đường QL 27C - từ thửa 129,134 tờ BĐ 35 đến thửa 1,15 tờ BĐ 35) | 31. Đường vào UBND xã (cả hai đầu giáp đường QL 27C - từ thửa 129,134 tờ BĐ 35 đến thửa 1,15 tờ BĐ 35) Mục 31.1 | 567.000 |
| Các đường nhánh tiếp giáp đường trục chính 29. Khu dân cư Đưng K'si | 29. Khu dân cư Đưng K'si Mục 29.2 | 515.000 |
| Đoạn còn lại (Từ cầu đến hết đường) 26. Đường vào khu hành chính Vườn quốc gia Bi Đoúp - Núi bà | 26. Đường vào khu hành chính Vườn quốc gia Bi Đoúp - Núi bà Mục 26.2 | 609.000 |
| Đoạn còn lại (bao gồm các nhánh bê tông rộng từ 3m trở lên - từ thửa 164,208 tờ BĐ 80 đến hết thửa 210,218 tờ BĐ 67) 24.3. Đường bê tông rộng từ 3m trở lên | 24.3. Đường bê tông rộng từ 3m trở lên Mục 24.3.2 | 553.000 |
| Đoạn còn lại (bao gồm các nhánh bê tông rộng từ 3m trở lên) 23.2. Đường bê tông rộng từ 3m trở lên | 23.2. Đường bê tông rộng từ 3m trở lên Mục 23.2.2 | 553.000 |
| Đoạn còn lại (trên 200m) 31. Đường vào UBND xã (cả hai đầu giáp đường QL 27C - từ thửa 129,134 tờ BĐ 35 đến thửa 1,15 tờ BĐ 35) | 31. Đường vào UBND xã (cả hai đầu giáp đường QL 27C - từ thửa 129,134 tờ BĐ 35 đến thửa 1,15 tờ BĐ 35) Mục 31.2 | 490.000 |
| Đoạn còn lại (từ thửa 221,232 tờ BĐ 79 đến hết đường) 24.1. Đường Nhựa | 24.1. Đường Nhựa Mục 24.1.2 | 616.000 |
| Đoạn còn lại (từ trên 200m đến hết đường) 25. Đường nhánh rộng từ 3m trở lên còn lại tiếp giáp đường QL 27C | 25. Đường nhánh rộng từ 3m trở lên còn lại tiếp giáp đường QL 27C Mục 25.2 | 497.000 |
| Đoạn còn lại Từ cầu bê tông đên ngã tư đường (từ thửa 73,98 tờ BĐ 38 đến ngã tư đường) 32. Đường giáp QL 27C vào Công ty Hoa Bidoup | 32. Đường giáp QL 27C vào Công ty Hoa Bidoup Mục 32.2 | 567.000 |
| Đoạn tiếp giáp thôn Đạ Chais các nhánh đường bê tông rộng từ 3m trở lên (từ thửa 237,240 tờ 79 đến hết thửa 304,320 tờ BĐ 80) 24. Đường thôn Đạ Chais | 24. Đường thôn Đạ Chais Mục 24.2 | 658.000 |
| Đoạn từ giáp đường QL 27C (từ thửa 170,209 tờ 79 đến hết thửa 216,227 tờ BĐ 79) 24.1. Đường Nhựa | 24.1. Đường Nhựa Mục 24.1.1 | 774.000 |
| Đoạn từ giáp đường QL 27C đến 200m 25. Đường nhánh rộng từ 3m trở lên còn lại tiếp giáp đường QL 27C | 25. Đường nhánh rộng từ 3m trở lên còn lại tiếp giáp đường QL 27C Mục 25.1 | 599.000 |
| Đoạn từ giáp đường QL 27C đến 200m 24.3. Đường bê tông rộng từ 3m trở lên | 24.3. Đường bê tông rộng từ 3m trở lên Mục 24.3.1 | 746.000 |
| Đoạn từ ngã ba đường giáp đường QL 27C) đến cầu bê tông (từ thửa 149,182 tờ BĐ 23 đến hết thửa 90,93 tờ BĐ 23) 32. Đường giáp QL 27C vào Công ty Hoa Bidoup | 32. Đường giáp QL 27C vào Công ty Hoa Bidoup Mục 32.1 | 578.000 |
| Đoạn từ đầu đường (giáp đường QL 27C) đến cầu qua suối Đa Chais (từ thửa 64,119 tờ BĐ 79 đến hết thửa 60,79 tờ BĐ 66) 26. Đường vào khu hành chính Vườn quốc gia Bi Đoúp - Núi bà | 26. Đường vào khu hành chính Vườn quốc gia Bi Đoúp - Núi bà Mục 26.1 | 641.000 |
| Đường giao thông kết hợp kè chống sạt lở khu sản xuất nông nghiệp công nghệ cao trung tâm xã Đạ Nhim cũ (từ thửa 136,225 tờ BĐ 79 đến hết thửa 46,371 tờ BĐ 78) | Mục 27 | 588.000 |
| Đường khu dân cư nông thôn xã Đạ Nhim cũ | Mục 28 | 522.000 |
| Đường trục chính: Tiếp giáp đường QL 27C đến hết đường (từ thửa 8 tờ BĐ 12 đến hết đường hết thửa 127 tờ BĐ 13) 29. Khu dân cư Đưng K'si | 29. Khu dân cư Đưng K'si Mục 29.1 | 599.000 |
| Đường từ QL 27C đến cầu bê tông (từ thửa 31,32 tờ BĐ 12 đến cầu bê tông) | Mục 30 | 795.000 |
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Mục III | 329.000 |
| Đoạn còn lại (từ thửa 10,12,17 tờ BĐ 33 đến hết đường) 38. Đường Dơng Du | 38. Đường Dơng Du Mục 38.2 | 413.000 |
| Đoạn còn lại (từ thửa 137,149 tờ BĐ 34 đến hết đường) 37. Đường vào khu sản xuất Long Treng | 37. Đường vào khu sản xuất Long Treng Mục 37.2 | 522.000 |
| Đoạn còn lại (từ thửa 39,40 tờ BĐ 34 đến hết đường) 39. Đường Dớt Poh | 39. Đường Dớt Poh Mục 39.2 | 413.000 |
| Đoạn từ Trường Mầm non Đông Mang đến hết đường (từ thửa 39 tờ 31 đến hết đường) 33. Đường thôn Đông Mang | 33. Đường thôn Đông Mang Mục 33.2 | 504.000 |
| Đoạn từ giáp đường QL 27C vào sâu đến 200m (từ thửa 88,100 tờ BĐ 33 đến hết thửa 86,102 tờ BĐ 33) 37. Đường vào khu sản xuất Long Treng | 37. Đường vào khu sản xuất Long Treng Mục 37.1 | 599.000 |
| Đoạn từ giáp đường QL 27C đến Trường Mầm non Đông Mang (từ thửa 92 tờ BĐ 31 đến hết thửa 18,31 tờ BĐ 31 xã Đa Chais cũ) 33. Đường thôn Đông Mang | 33. Đường thôn Đông Mang Mục 33.1 | 525.000 |
| Đoạn từ giáp đường Quốc lộ 27C vào sâu đến 200 mét (từ thửa 124,125 tờ BD 34 đến hết thửa 47,48 tờ BĐ 34) 39. Đường Dớt Poh | 39. Đường Dớt Poh Mục 39.1 | 501.000 |
| Đoạn từ giáp đường Quốc lộ 27C vào sâu đến 200 mét (từ thửa 31,32 tờ BĐ 33 đến hết thửa 15,21 tờ BĐ 33) 38. Đường Dơng Du | 38. Đường Dơng Du Mục 38.1 | 501.000 |
| Đường còn lại (từ thửa 249,252 tờ BĐ 38 đến hết đường) 36. Đường vào khu sản xuất Liêng Su | 36. Đường vào khu sản xuất Liêng Su Mục 36.2 | 515.000 |
| Đường ngã tư đường đến ngã ba đường QL 27C ngay Trường Tiểu học và trung học Klong Klanh vào 200m (từ thửa 27,28 tờ BĐ 35 đến hết thửa 280,281 tờ BĐ 38) 36. Đường vào khu sản xuất Liêng Su | 36. Đường vào khu sản xuất Liêng Su Mục 36.1 | 574.000 |
| Đường thôn KLong KLanh: Từ giáp đường QL 27C đến hết ngã ba đường (từ thửa 222 tờ BĐ 23 đến hết thửa 90 tờ BĐ 24) | Mục 35 | 550.000 |
| Đường đi đài tường niệm liệt sĩ (từ giáp đường QL 27C đến giáp đường vào UBND xã - từ thửa 59 tờ BĐ 35 đến hết thửa 117 tờ BĐ 35) | Mục 34 | 742.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất nuôi trồng thủy sản Mục 4 | 300.000 | 280.000 | 190.000 | 150.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (89 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đoạn từ giáp Thái Phiên, phường Lâm Viên - Đà Lạt đến ngã ba đường ĐT.79 (từ bùng binh Đa Rahoa đến hết thửa 407 tờ BĐ 157) 1. Dọc Quốc lộ 27C | 1. Dọc Quốc lộ 27C Mục 1.1 | 1.495.000 |
| Nhánh thôn 3: Từ đầu đường (giáp đường đi UBND xã đến hết đất nhà ông Lơ Mu Ha Thanh (từ thửa 119 tờ 158 đến thửa 79 tờ BĐ 158) | Mục 5 | 1.100.000 |
| Từ cuối thôn Klong Klanh (đầu Đưng K’Si) đến cuối thôn Đưng K'Si (từ thửa 70 tờ BĐ 24 đến hết thửa 4 tờ BĐ 13) 1. Dọc Quốc lộ 27C | 1. Dọc Quốc lộ 27C Mục 1.12 | 1.145.000 |
| Từ cầu cuối thôn Đưng K'Si đến hết ranh giới hành chính xã Đal Chais cũ (từ thửa 3 tờ BĐ 13 đến hết ranh giới hành chính xã) 1. Dọc Quốc lộ 27C | 1. Dọc Quốc lộ 27C Mục 1.13 | 780.000 |
| Từ cầu Đông Mang đến ngã ba giáp đường Dơng Du (từ thửa 26 tờ BĐ 34 đến hết thửa 50,59 tờ BĐ 33) 1. Dọc Quốc lộ 27C | 1. Dọc Quốc lộ 27C Mục 1.9 | 860.000 |
| Từ cầu Đạ Chais đến giáp ranh giới hành chính xã Đạ Chais cũ (từ thửa 3 tờ 57 đến tờ BĐ 44) 1. Dọc Quốc lộ 27C | 1. Dọc Quốc lộ 27C Mục 1.6 | 1.120.000 |
| Từ cổng trường Mẫu giáo Thôn 5 đến cuối Thôn 6 (từ thửa 274 tờ BĐ 157 đến hết thửa 90 tờ BĐ 171) | Mục 2 | 1.400.000 |
| Từ giáp ranh xã Đa Nhim cũ đến đầu thôn Đông Mang (giáp đất Kơ Să K' Huy thửa 37,38 tờ BĐ 31) 1. Dọc Quốc lộ 27C | 1. Dọc Quốc lộ 27C Mục 1.7 | 895.000 |
| Từ ngã ba Đạ Sar đến cổng trường Mẫu giáo Thôn 5 (từ thửa 234 tờ BĐ 144 đến hết thửa 322 tờ BĐ 157) | Mục 1 | 1.650.000 |
| Từ ngã ba đường nhánh thôn 1 (đối diện nghĩa địa) đến giáp ranh xã Đạ Nhim cũ (từ thửa 54,71 tờ BĐ 144 đến hết thửa 121 tờ BĐ 91) 1. Dọc Quốc lộ 27C | 1. Dọc Quốc lộ 27C Mục 1.3 | 1.460.000 |
| Từ đầu thôn KLong KLanh (cầu Tu Poh) đến cuối thôn Klong Klanh (từ thửa 111,166 tờ BĐ 35 đến hết thửa 75,80 tờ BĐ 24) 1. Dọc Quốc lộ 27C | 1. Dọc Quốc lộ 27C Mục 1.11 | 1.190.000 |
| Từ đầu thôn Tu Poh (ngã ba giáp đường Dơng Du) đến cuối thôn Tu Poh (cầu Tu Poh - Từ thửa 31,61 tờ BĐ 33 đến hết thửa 112,119 tờ BĐ 35) 1. Dọc Quốc lộ 27C | 1. Dọc Quốc lộ 27C Mục 1.10 | 965.000 |
| Từ đầu thôn Đông Mang (đất nhà Kơ Să K'Huy) đến cầu Đông Mang (từ thửa 26,27 tớ BĐ 31 đến hết thửa 24 tờ BĐ 45) 1. Dọc Quốc lộ 27C | 1. Dọc Quốc lộ 27C Mục 1.8 | 1.110.000 |
| Đoạn còn lại (từ thửa 102 tờ BĐ 144 đến hết thửa 103 tờ BĐ 143) 7. Đường nhánh Thôn 1: Đi vào Công ty Thung Lũng Nắng | 7. Đường nhánh Thôn 1: Đi vào Công ty Thung Lũng Nắng Mục 7.2 | 1.080.000 |
| Đoạn từ cổng chào Thôn 4 đến nhà ông Cil Ha Sin (từ thửa 122 tờ BĐ 158 đến hết thửa 56 tờ BĐ 158) 4. Đường từ Thôn 3 đi thôn 4 | 4. Đường từ Thôn 3 đi thôn 4 Mục 4.2 | 1.060.000 |
| Đoạn từ giáp nhà ông Kơ Să Ha Sơn (từ thửa 120 tờ BĐ 145 đến hết thửa 51 tờ BĐ 158) 6. Đường từ Thôn 2 đi thôn 4 | 6. Đường từ Thôn 2 đi thôn 4 Mục 6.2 | 1.060.000 |
| Đoạn từ giáp ranh xã Đạ Sar cũ đến (đầu sân vận động xã Đa Nhim cũ) đầu thôn ĐaRaHoa, (từ thửa 75 tờ BĐ 91 đến hết thửa 57 tờ BĐ 144), 1. Dọc Quốc lộ 27C | 1. Dọc Quốc lộ 27C Mục 1.4 | 1.490.000 |
| Đoạn từ giáp đường nhựa đi lên Bể nước đến nhà ông Kơ Să Ha Sơn (từ thửa 406 tờ BĐ 144 đến hết thửa 128 tờ BĐ 145) 6. Đường từ Thôn 2 đi thôn 4 | 6. Đường từ Thôn 2 đi thôn 4 Mục 6.1 | 1.140.000 |
| Đoạn từ ngã ba đường ĐT.79 đến ngã ba đường nhánh thôn 1 (đối diện nghĩa địa từ thửa 406 tờ BĐ 157 đến hết thửa 72,76 tờ BĐ 144) 1. Dọc Quốc lộ 27C | 1. Dọc Quốc lộ 27C Mục 1.2 | 2.160.000 |
| Đoạn từ sân vận động xã Đa Nhim cũ đến cầu Đạ Chais (đầu thôn ĐaRaHoa đến cuối thôn Đạ Chais từ thửa 136 tờ BĐ 91 đến hết thửa 13 tờ BĐ 68) 1. Dọc Quốc lộ 27C | 1. Dọc Quốc lộ 27C Mục 1.5 | 2.185.000 |
| Đoạn đường bê tông (từ thửa 384 tờ BĐ 144 đến hết thửa 101 tờ BĐ 143) 7. Đường nhánh Thôn 1: Đi vào Công ty Thung Lũng Nắng | 7. Đường nhánh Thôn 1: Đi vào Công ty Thung Lũng Nắng Mục 7.1 | 1.130.000 |
| Đoạn đối diện cổng Trường Tiểu học đến cổng chào Thôn 4 (từ thửa 144 tờ BĐ 157 đến hết thửa 119 tờ BĐ 158) 4. Đường từ Thôn 3 đi thôn 4 | 4. Đường từ Thôn 3 đi thôn 4 Mục 4.1 | 1.070.000 |
| Đường 79: Từ đầu đường (giáp đường QL 27C) đến giáp ranh giới phường LangBiang – Đà Lạt (từ thửa 418 tờ BĐ 157 đến giáp ranh giới phường LangBiang – Đà Lạt tờ bđ 88), | Mục 2 | 1.145.000 |
| Đường từ ngã ba Nhà thờ đi lên Bể nước (từ thửa 441 tờ BĐ 144 đến hết thửa 85 tờ BĐ 145) | Mục 3 | 1.160.000 |
| Đoạn còn lại 7.3. Các đường tiếp giáp đường QL 27C còn lại | 7.3. Các đường tiếp giáp đường QL 27C còn lại Mục 7.3.2 | 740.000 |
| Đoạn còn lại (Bao gồm các nhánh bê tông rộng từ 3m trở lên) 21.2. Đường bê tông rộng từ 3m trở lên | 21.2. Đường bê tông rộng từ 3m trở lên Mục 21.2.2 | 790.000 |
| Đoạn còn lại (Bao gồm các nhánh bê tông rộng từ 3m trở lên) 20. Đường thôn Đa Ra Hoa | 20. Đường thôn Đa Ra Hoa Mục 20.3 | 860.000 |
| Đoạn còn lại (từ thửa 132,135 tờ 78 đến hết đường) 21.1. Đường bê tông | 21.1. Đường bê tông Mục 21.1.2 | 870.000 |
| Đoạn còn lại đến hết đường 10. Nhánh tiếp đường thôn trục chính | 10. Nhánh tiếp đường thôn trục chính Mục 10.2 | 820.000 |
| Đoạn thuộc Đạ Đum 1 (từ thửa 62 tờ BĐ 129 đến hết thửa 71 tờ BĐ 130) 13. Đường ĐT.723 cũ | 13. Đường ĐT.723 cũ Mục 13.1 | 880.000 |
| Đoạn thuộc Đạ Đum 2: Từ đầu đường (giáp đường QL 27C) đến mép suối (từ thửa 55 tờ BĐ 130 đến hết thửa 3 tờ BĐ 130) 13. Đường ĐT.723 cũ | 13. Đường ĐT.723 cũ Mục 13.2 | 815.000 |
| Đoạn từ giáp đường QL 27C (từ thửa 216,199 tờ BĐ 78 đến hết thửa 173,144 tờ 78) 21.1. Đường bê tông | 21.1. Đường bê tông Mục 21.1.1 | 1.075.000 |
| Đoạn từ giáp đường QL 27C vào đến 500m 7.3. Các đường tiếp giáp đường QL 27C còn lại | 7.3. Các đường tiếp giáp đường QL 27C còn lại Mục 7.3.1 | 815.000 |
| Đoạn từ giáp đường QL 27C đến 200m (từ thửa 326,333 tờ BĐ 78 đến thửa 64 tờ 92, từ thửa 1 tờ BĐ 92 đến hết thửa 53 tờ BĐ 92, thửa 355 tờ BĐ 78) 21.2. Đường bê tông rộng từ 3m trở lên | 21.2. Đường bê tông rộng từ 3m trở lên Mục 21.2.1 | 1.070.000 |
| Đoạn từ giáp đường Quốc lộ 27C đến 200m 20. Đường thôn Đa Ra Hoa | 20. Đường thôn Đa Ra Hoa Mục 20.2 | 1.085.000 |
| Đoạn từ hội trường thôn 6 đến nghĩa trang thôn 6 (từ thửa 252 tờ BĐ 158 đến hết thửa 368 tờ BĐ 158) | Mục 15 | 1.120.000 |
| Đoạn từ nghĩa địa thôn 6 đến nhà ông Cil Ha Sin (từ thửa 369 tờ BĐ 158 đến hết thửa 56 tờ BĐ 158) | Mục 16 | 820.000 |
| Đoạn từ quán cà phê Vị Đắng đến hết đường (từ thửa 266 tờ 144 đến hết thửa 475,477 tờ BĐ 144) | Mục 17 | 1.165.000 |
| Đoạn vào sâu đến 200m 10. Nhánh tiếp đường thôn trục chính | 10. Nhánh tiếp đường thôn trục chính Mục 10.1 | 845.000 |
| Đoạn đường bê tông (từ thửa 21 tờ BĐ 182 đến hết thửa 53 tờ BĐ 169) 9. Đường quy hoạch trong Khu nông nghiệp CNC Ấp Lát (cả hai nhánh) | 9. Đường quy hoạch trong Khu nông nghiệp CNC Ấp Lát (cả hai nhánh) Mục 9.1 | 860.000 |
| Đoạn đường bê tông còn lại (từ thửa 94 tờ BĐ 182 đến hết đường) 9. Đường quy hoạch trong Khu nông nghiệp CNC Ấp Lát (cả hai nhánh) | 9. Đường quy hoạch trong Khu nông nghiệp CNC Ấp Lát (cả hai nhánh) Mục 9.2 | 750.000 |
| Đường Nhựa: Từ giáp đường QL 27C (từ thửa 51,72 tờ BĐ 92 đến hết thửa 159 tờ BĐ 92) 20. Đường thôn Đa Ra Hoa | 20. Đường thôn Đa Ra Hoa Mục 20.1 | 1.115.000 |
| Đường nhánh Thôn 1 (đối diện nghĩa địa): Từ đầu đường (giáp đường QL 27C) đến hết đường bê tông (từ thửa 94 tờ BĐ 144 đến hết thửa 256 tờ BĐ 144) | Mục 8 | 1.060.000 |
| Đường nhánh trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Đa Nhim tờ BĐ 91 (Khu vực giao đất không thông qua đấu giá) 19. Đường nhánh trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Đa Nhim tờ BĐ 91 | 19. Đường nhánh trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Đa Nhim tờ BĐ 91 Mục 19.1 | 4.190.000 |
| Đường nhánh trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Đa Nhim tờ BĐ 91 (Khu vực đấu giá) 19. Đường nhánh trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Đa Nhim tờ BĐ 91 | 19. Đường nhánh trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Đa Nhim tờ BĐ 91 Mục 19.2 | 4.756.000 |
| Đường vào khu quy hoạch trung tâm cụm xã Đạ Nhim (đường nhựa trục chính) (từ thửa 173 tờ BĐ 91 đến hết thửa 92 tờ BĐ 77) | Mục 18 | 1.140.000 |
| Đường vào khu quy hoạch định canh, định cư xen ghép Liêng Tro (từ thửa 132 tờ BĐ 130 đến hết thửa 129 tờ BĐ 129) | Mục 12 | 840.000 |
| Đường vào nhà máy thủy điện Đạ Khai | Mục 14 | 800.000 |
| Đường đi mỏ đá Công ty 7/5 (từ thửa 113tờ BĐ 115 đến hết thửa 141 tờ BĐ 115) | Mục 11 | 750.000 |
| Các đoạn đường còn lại tiếp giáp đường QL 27C 31. Đường vào UBND xã (cả hai đầu giáp đường QL 27C - từ thửa 129,134 tờ BĐ 35 đến thửa 1,15 tờ BĐ 35) | 31. Đường vào UBND xã (cả hai đầu giáp đường QL 27C - từ thửa 129,134 tờ BĐ 35 đến thửa 1,15 tờ BĐ 35) Mục 31.1 | 810.000 |
| Các đường nhánh tiếp giáp đường trục chính 29. Khu dân cư Đưng K'si | 29. Khu dân cư Đưng K'si Mục 29.2 | 735.000 |
| Đoạn còn lại (Từ cầu đến hết đường) 26. Đường vào khu hành chính Vườn quốc gia Bi Đoúp - Núi bà | 26. Đường vào khu hành chính Vườn quốc gia Bi Đoúp - Núi bà Mục 26.2 | 870.000 |
| Đoạn còn lại (bao gồm các nhánh bê tông rộng từ 3m trở lên - từ thửa 164,208 tờ BĐ 80 đến hết thửa 210,218 tờ BĐ 67) 24.3. Đường bê tông rộng từ 3m trở lên | 24.3. Đường bê tông rộng từ 3m trở lên Mục 24.3.2 | 790.000 |
| Đoạn còn lại (bao gồm các nhánh bê tông rộng từ 3m trở lên) 23.2. Đường bê tông rộng từ 3m trở lên | 23.2. Đường bê tông rộng từ 3m trở lên Mục 23.2.2 | 790.000 |
| Đoạn còn lại (bao gồm các nhánh bê tông rộng từ 3m trở lên) 22.3. Đường bê tông rộng từ 3m trở lên | 22.3. Đường bê tông rộng từ 3m trở lên Mục 22.3.2 | 775.000 |
| Đoạn còn lại (trên 200m) 31. Đường vào UBND xã (cả hai đầu giáp đường QL 27C - từ thửa 129,134 tờ BĐ 35 đến thửa 1,15 tờ BĐ 35) | 31. Đường vào UBND xã (cả hai đầu giáp đường QL 27C - từ thửa 129,134 tờ BĐ 35 đến thửa 1,15 tờ BĐ 35) Mục 31.2 | 700.000 |
| Đoạn còn lại (từ thửa 221,232 tờ BĐ 79 đến hết đường) 24.1. Đường Nhựa | 24.1. Đường Nhựa Mục 24.1.2 | 880.000 |
| Đoạn còn lại (từ thửa 263,334 tờ BĐ 79 đến hết đường) 23.1. Đường Nhựa: | 23.1. Đường Nhựa: Mục 23.1.2 | 900.000 |
| Đoạn còn lại (từ thửa 418,393 tờ BĐ 78 đến hết đường) 22. Đường thôn Liêng Bông | 22. Đường thôn Liêng Bông Mục 22.2 | 855.000 |
| Đoạn còn lại (từ trên 200m đến hết đường) 25. Đường nhánh rộng từ 3m trở lên còn lại tiếp giáp đường QL 27C | 25. Đường nhánh rộng từ 3m trở lên còn lại tiếp giáp đường QL 27C Mục 25.2 | 710.000 |
| Đoạn tiếp giáp thôn Đạ Chais các nhánh đường bê tông rộng từ 3m trở lên (từ thửa 237,240 tờ 79 đến hết thửa 304,320 tờ BĐ 80) 24. Đường thôn Đạ Chais | 24. Đường thôn Đạ Chais Mục 24.2 | 940.000 |
| Đoạn từ giáp đường QL 27C (từ thửa 170,209 tờ 79 đến hết thửa 216,227 tờ BĐ 79) 24.1. Đường Nhựa | 24.1. Đường Nhựa Mục 24.1.1 | 1.105.000 |
| Đoạn từ giáp đường QL 27C (từ thửa 249,284 tờ BĐ 79 đến hết thửa 267,315 tờ 79) 23.1. Đường Nhựa: | 23.1. Đường Nhựa: Mục 23.1.1 | 1.085.000 |
| Đoạn từ giáp đường QL 27C đến 200m 24.3. Đường bê tông rộng từ 3m trở lên | 24.3. Đường bê tông rộng từ 3m trở lên Mục 24.3.1 | 1.065.000 |
| Đoạn từ giáp đường QL 27C đến 200m 22.3. Đường bê tông rộng từ 3m trở lên | 22.3. Đường bê tông rộng từ 3m trở lên Mục 22.3.1 | 1.060.000 |
| Đoạn từ giáp đường QL 27C đến 200m 25. Đường nhánh rộng từ 3m trở lên còn lại tiếp giáp đường QL 27C | 25. Đường nhánh rộng từ 3m trở lên còn lại tiếp giáp đường QL 27C Mục 25.1 | 855.000 |
| Đoạn từ giáp đường QL 27C đến 200m 23.2. Đường bê tông rộng từ 3m trở lên | 23.2. Đường bê tông rộng từ 3m trở lên Mục 23.2.1 | 915.000 |
| Đoạn từ giáp đường QL 27C đến hết thửa 196 và thửa 198, TBĐ 13 (từ thửa 214,243 tờ BĐ 78 đến hết thửa 374,400 tờ 79) 22. Đường thôn Liêng Bông | 22. Đường thôn Liêng Bông Mục 22.1 | 1.100.000 |
| Đoạn từ đầu đường (giáp đường QL 27C) đến cầu qua suối Đa Chais (từ thửa 64,119 tờ BĐ 79 đến hết thửa 60,79 tờ BĐ 66) 26. Đường vào khu hành chính Vườn quốc gia Bi Đoúp - Núi bà | 26. Đường vào khu hành chính Vườn quốc gia Bi Đoúp - Núi bà Mục 26.1 | 915.000 |
| Đường giao thông kết hợp kè chống sạt lở khu sản xuất nông nghiệp công nghệ cao trung tâm xã Đạ Nhim cũ (từ thửa 136,225 tờ BĐ 79 đến hết thửa 46,371 tờ BĐ 78) | Mục 27 | 840.000 |
| Đường khu dân cư nông thôn xã Đạ Nhim cũ | Mục 28 | 745.000 |
| Đường liên thôn Liêng Bông - Đạ Chais (từ thửa 41,46 tờ 93 đến hết thửa 234,250 tờ BĐ 93) 22. Đường thôn Liêng Bông | 22. Đường thôn Liêng Bông Mục 22.4 | 730.000 |
| Đường trục chính: Tiếp giáp đường QL 27C đến hết đường (từ thửa 8 tờ BĐ 12 đến hết đường hết thửa 127 tờ BĐ 13) 29. Khu dân cư Đưng K'si | 29. Khu dân cư Đưng K'si Mục 29.1 | 855.000 |
| Đường từ QL 27C đến cầu bê tông (từ thửa 31,32 tờ BĐ 12 đến cầu bê tông) | Mục 30 | 1.135.000 |
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Mục III | 470.000 |
| Đoạn còn lại (từ thửa 10,12,17 tờ BĐ 33 đến hết đường) 38. Đường Dơng Du | 38. Đường Dơng Du Mục 38.2 | 590.000 |
| Đoạn còn lại (từ thửa 137,149 tờ BĐ 34 đến hết đường) 37. Đường vào khu sản xuất Long Treng | 37. Đường vào khu sản xuất Long Treng Mục 37.2 | 745.000 |
| Đoạn còn lại (từ thửa 39,40 tờ BĐ 34 đến hết đường) 39. Đường Dớt Poh | 39. Đường Dớt Poh Mục 39.2 | 590.000 |
| Đoạn còn lại Từ cầu bê tông đên ngã tư đường (từ thửa 73,98 tờ BĐ 38 đến ngã tư đường) 32. Đường giáp QL 27C vào Công ty Hoa Bidoup | 32. Đường giáp QL 27C vào Công ty Hoa Bidoup Mục 32.2 | 810.000 |
| Đoạn từ Trường Mầm non Đông Mang đến hết đường (từ thửa 39 tờ 31 đến hết đường) 33. Đường thôn Đông Mang | 33. Đường thôn Đông Mang Mục 33.2 | 720.000 |
| Đoạn từ giáp đường QL 27C vào sâu đến 200m (từ thửa 88,100 tờ BĐ 33 đến hết thửa 86,102 tờ BĐ 33) 37. Đường vào khu sản xuất Long Treng | 37. Đường vào khu sản xuất Long Treng Mục 37.1 | 855.000 |
| Đoạn từ giáp đường QL 27C đến Trường Mầm non Đông Mang (từ thửa 92 tờ BĐ 31 đến hết thửa 18,31 tờ BĐ 31 xã Đa Chais cũ) 33. Đường thôn Đông Mang | 33. Đường thôn Đông Mang Mục 33.1 | 750.000 |
| Đoạn từ giáp đường Quốc lộ 27C vào sâu đến 200 mét (từ thửa 124,125 tờ BD 34 đến hết thửa 47,48 tờ BĐ 34) 39. Đường Dớt Poh | 39. Đường Dớt Poh Mục 39.1 | 715.000 |
| Đoạn từ giáp đường Quốc lộ 27C vào sâu đến 200 mét (từ thửa 31,32 tờ BĐ 33 đến hết thửa 15,21 tờ BĐ 33) 38. Đường Dơng Du | 38. Đường Dơng Du Mục 38.1 | 715.000 |
| Đoạn từ ngã ba đường giáp đường QL 27C) đến cầu bê tông (từ thửa 149,182 tờ BĐ 23 đến hết thửa 90,93 tờ BĐ 23) 32. Đường giáp QL 27C vào Công ty Hoa Bidoup | 32. Đường giáp QL 27C vào Công ty Hoa Bidoup Mục 32.1 | 825.000 |
| Đường còn lại (từ thửa 249,252 tờ BĐ 38 đến hết đường) 36. Đường vào khu sản xuất Liêng Su | 36. Đường vào khu sản xuất Liêng Su Mục 36.2 | 735.000 |
| Đường ngã tư đường đến ngã ba đường QL 27C ngay Trường Tiểu học và trung học Klong Klanh vào 200m (từ thửa 27,28 tờ BĐ 35 đến hết thửa 280,281 tờ BĐ 38) 36. Đường vào khu sản xuất Liêng Su | 36. Đường vào khu sản xuất Liêng Su Mục 36.1 | 820.000 |
| Đường thôn KLong KLanh: Từ giáp đường QL 27C đến hết ngã ba đường (từ thửa 222 tờ BĐ 23 đến hết thửa 90 tờ BĐ 24) | Mục 35 | 785.000 |
| Đường đi đài tường niệm liệt sĩ (từ giáp đường QL 27C đến giáp đường vào UBND xã - từ thửa 59 tờ BĐ 35 đến hết thửa 117 tờ BĐ 35) | Mục 34 | 1.060.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất rừng sản xuất Mục 3 | 16.000 | 14.000 | 9.000 | 7.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (89 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đoạn từ giáp Thái Phiên, phường Lâm Viên - Đà Lạt đến ngã ba đường ĐT.79 (từ bùng binh Đa Rahoa đến hết thửa 407 tờ BĐ 157) 1. Dọc Quốc lộ 27C | 1. Dọc Quốc lộ 27C Mục 1.1 | 972.000 |
| Đoạn từ ngã ba đường ĐT.79 đến ngã ba đường nhánh thôn 1 (đối diện nghĩa địa từ thửa 406 tờ BĐ 157 đến hết thửa 72,76 tờ BĐ 144) 1. Dọc Quốc lộ 27C | 1. Dọc Quốc lộ 27C Mục 1.2 | 1.404.000 |
| Từ cuối thôn Klong Klanh (đầu Đưng K’Si) đến cuối thôn Đưng K'Si (từ thửa 70 tờ BĐ 24 đến hết thửa 4 tờ BĐ 13) 1. Dọc Quốc lộ 27C | 1. Dọc Quốc lộ 27C Mục 1.12 | 744.000 |
| Từ cầu cuối thôn Đưng K'Si đến hết ranh giới hành chính xã Đal Chais cũ (từ thửa 3 tờ BĐ 13 đến hết ranh giới hành chính xã) 1. Dọc Quốc lộ 27C | 1. Dọc Quốc lộ 27C Mục 1.13 | 507.000 |
| Từ cầu Đông Mang đến ngã ba giáp đường Dơng Du (từ thửa 26 tờ BĐ 34 đến hết thửa 50,59 tờ BĐ 33) 1. Dọc Quốc lộ 27C | 1. Dọc Quốc lộ 27C Mục 1.9 | 559.000 |
| Từ cầu Đạ Chais đến giáp ranh giới hành chính xã Đạ Chais cũ (từ thửa 3 tờ 57 đến tờ BĐ 44) 1. Dọc Quốc lộ 27C | 1. Dọc Quốc lộ 27C Mục 1.6 | 728.000 |
| Từ cổng trường Mẫu giáo Thôn 5 đến cuối Thôn 6 (từ thửa 274 tờ BĐ 157 đến hết thửa 90 tờ BĐ 171) | Mục 2 | 910.000 |
| Từ giáp ranh xã Đa Nhim cũ đến đầu thôn Đông Mang (giáp đất Kơ Să K' Huy thửa 37,38 tờ BĐ 31) 1. Dọc Quốc lộ 27C | 1. Dọc Quốc lộ 27C Mục 1.7 | 582.000 |
| Từ ngã ba Đạ Sar đến cổng trường Mẫu giáo Thôn 5 (từ thửa 234 tờ BĐ 144 đến hết thửa 322 tờ BĐ 157) | Mục 1 | 1.073.000 |
| Từ ngã ba đường nhánh thôn 1 (đối diện nghĩa địa) đến giáp ranh xã Đạ Nhim cũ (từ thửa 54,71 tờ BĐ 144 đến hết thửa 121 tờ BĐ 91) 1. Dọc Quốc lộ 27C | 1. Dọc Quốc lộ 27C Mục 1.3 | 949.000 |
| Từ đầu thôn KLong KLanh (cầu Tu Poh) đến cuối thôn Klong Klanh (từ thửa 111,166 tờ BĐ 35 đến hết thửa 75,80 tờ BĐ 24) 1. Dọc Quốc lộ 27C | 1. Dọc Quốc lộ 27C Mục 1.11 | 774.000 |
| Từ đầu thôn Tu Poh (ngã ba giáp đường Dơng Du) đến cuối thôn Tu Poh (cầu Tu Poh - Từ thửa 31,61 tờ BĐ 33 đến hết thửa 112,119 tờ BĐ 35) 1. Dọc Quốc lộ 27C | 1. Dọc Quốc lộ 27C Mục 1.10 | 627.000 |
| Từ đầu thôn Đông Mang (đất nhà Kơ Să K'Huy) đến cầu Đông Mang (từ thửa 26,27 tớ BĐ 31 đến hết thửa 24 tờ BĐ 45) 1. Dọc Quốc lộ 27C | 1. Dọc Quốc lộ 27C Mục 1.8 | 722.000 |
| Đoạn từ cổng chào Thôn 4 đến nhà ông Cil Ha Sin (từ thửa 122 tờ BĐ 158 đến hết thửa 56 tờ BĐ 158) 4. Đường từ Thôn 3 đi thôn 4 | 4. Đường từ Thôn 3 đi thôn 4 Mục 4.2 | 689.000 |
| Đoạn từ giáp ranh xã Đạ Sar cũ đến (đầu sân vận động xã Đa Nhim cũ) đầu thôn ĐaRaHoa, (từ thửa 75 tờ BĐ 91 đến hết thửa 57 tờ BĐ 144), 1. Dọc Quốc lộ 27C | 1. Dọc Quốc lộ 27C Mục 1.4 | 969.000 |
| Đoạn từ sân vận động xã Đa Nhim cũ đến cầu Đạ Chais (đầu thôn ĐaRaHoa đến cuối thôn Đạ Chais từ thửa 136 tờ BĐ 91 đến hết thửa 13 tờ BĐ 68) 1. Dọc Quốc lộ 27C | 1. Dọc Quốc lộ 27C Mục 1.5 | 1.420.000 |
| Đoạn đối diện cổng Trường Tiểu học đến cổng chào Thôn 4 (từ thửa 144 tờ BĐ 157 đến hết thửa 119 tờ BĐ 158) 4. Đường từ Thôn 3 đi thôn 4 | 4. Đường từ Thôn 3 đi thôn 4 Mục 4.1 | 696.000 |
| Đường 79: Từ đầu đường (giáp đường QL 27C) đến giáp ranh giới phường LangBiang – Đà Lạt (từ thửa 418 tờ BĐ 157 đến giáp ranh giới phường LangBiang – Đà Lạt tờ bđ 88), | Mục 2 | 744.000 |
| Đường từ ngã ba Nhà thờ đi lên Bể nước (từ thửa 441 tờ BĐ 144 đến hết thửa 85 tờ BĐ 145) | Mục 3 | 754.000 |
| Nhánh thôn 3: Từ đầu đường (giáp đường đi UBND xã đến hết đất nhà ông Lơ Mu Ha Thanh (từ thửa 119 tờ 158 đến thửa 79 tờ BĐ 158) | Mục 5 | 715.000 |
| Đoạn còn lại 7.3. Các đường tiếp giáp đường QL 27C còn lại | 7.3. Các đường tiếp giáp đường QL 27C còn lại Mục 7.3.2 | 481.000 |
| Đoạn còn lại (từ thửa 102 tờ BĐ 144 đến hết thửa 103 tờ BĐ 143) 7. Đường nhánh Thôn 1: Đi vào Công ty Thung Lũng Nắng | 7. Đường nhánh Thôn 1: Đi vào Công ty Thung Lũng Nắng Mục 7.2 | 702.000 |
| Đoạn còn lại đến hết đường 10. Nhánh tiếp đường thôn trục chính | 10. Nhánh tiếp đường thôn trục chính Mục 10.2 | 533.000 |
| Đoạn thuộc Đạ Đum 1 (từ thửa 62 tờ BĐ 129 đến hết thửa 71 tờ BĐ 130) 13. Đường ĐT.723 cũ | 13. Đường ĐT.723 cũ Mục 13.1 | 572.000 |
| Đoạn thuộc Đạ Đum 2: Từ đầu đường (giáp đường QL 27C) đến mép suối (từ thửa 55 tờ BĐ 130 đến hết thửa 3 tờ BĐ 130) 13. Đường ĐT.723 cũ | 13. Đường ĐT.723 cũ Mục 13.2 | 530.000 |
| Đoạn từ giáp nhà ông Kơ Să Ha Sơn (từ thửa 120 tờ BĐ 145 đến hết thửa 51 tờ BĐ 158) 6. Đường từ Thôn 2 đi thôn 4 | 6. Đường từ Thôn 2 đi thôn 4 Mục 6.2 | 689.000 |
| Đoạn từ giáp đường QL 27C vào đến 500m 7.3. Các đường tiếp giáp đường QL 27C còn lại | 7.3. Các đường tiếp giáp đường QL 27C còn lại Mục 7.3.1 | 530.000 |
| Đoạn từ giáp đường nhựa đi lên Bể nước đến nhà ông Kơ Să Ha Sơn (từ thửa 406 tờ BĐ 144 đến hết thửa 128 tờ BĐ 145) 6. Đường từ Thôn 2 đi thôn 4 | 6. Đường từ Thôn 2 đi thôn 4 Mục 6.1 | 741.000 |
| Đoạn từ hội trường thôn 6 đến nghĩa trang thôn 6 (từ thửa 252 tờ BĐ 158 đến hết thửa 368 tờ BĐ 158) | Mục 15 | 728.000 |
| Đoạn từ nghĩa địa thôn 6 đến nhà ông Cil Ha Sin (từ thửa 369 tờ BĐ 158 đến hết thửa 56 tờ BĐ 158) | Mục 16 | 533.000 |
| Đoạn vào sâu đến 200m 10. Nhánh tiếp đường thôn trục chính | 10. Nhánh tiếp đường thôn trục chính Mục 10.1 | 549.000 |
| Đoạn đường bê tông (từ thửa 21 tờ BĐ 182 đến hết thửa 53 tờ BĐ 169) 9. Đường quy hoạch trong Khu nông nghiệp CNC Ấp Lát (cả hai nhánh) | 9. Đường quy hoạch trong Khu nông nghiệp CNC Ấp Lát (cả hai nhánh) Mục 9.1 | 559.000 |
| Đoạn đường bê tông (từ thửa 384 tờ BĐ 144 đến hết thửa 101 tờ BĐ 143) 7. Đường nhánh Thôn 1: Đi vào Công ty Thung Lũng Nắng | 7. Đường nhánh Thôn 1: Đi vào Công ty Thung Lũng Nắng Mục 7.1 | 735.000 |
| Đoạn đường bê tông còn lại (từ thửa 94 tờ BĐ 182 đến hết đường) 9. Đường quy hoạch trong Khu nông nghiệp CNC Ấp Lát (cả hai nhánh) | 9. Đường quy hoạch trong Khu nông nghiệp CNC Ấp Lát (cả hai nhánh) Mục 9.2 | 488.000 |
| Đường nhánh Thôn 1 (đối diện nghĩa địa): Từ đầu đường (giáp đường QL 27C) đến hết đường bê tông (từ thửa 94 tờ BĐ 144 đến hết thửa 256 tờ BĐ 144) | Mục 8 | 689.000 |
| Đường vào khu quy hoạch định canh, định cư xen ghép Liêng Tro (từ thửa 132 tờ BĐ 130 đến hết thửa 129 tờ BĐ 129) | Mục 12 | 546.000 |
| Đường vào nhà máy thủy điện Đạ Khai | Mục 14 | 520.000 |
| Đường đi mỏ đá Công ty 7/5 (từ thửa 113tờ BĐ 115 đến hết thửa 141 tờ BĐ 115) | Mục 11 | 488.000 |
| Đoạn còn lại (Bao gồm các nhánh bê tông rộng từ 3m trở lên) 20. Đường thôn Đa Ra Hoa | 20. Đường thôn Đa Ra Hoa Mục 20.3 | 559.000 |
| Đoạn còn lại (Bao gồm các nhánh bê tông rộng từ 3m trở lên) 21.2. Đường bê tông rộng từ 3m trở lên | 21.2. Đường bê tông rộng từ 3m trở lên Mục 21.2.2 | 514.000 |
| Đoạn còn lại (bao gồm các nhánh bê tông rộng từ 3m trở lên) 22.3. Đường bê tông rộng từ 3m trở lên | 22.3. Đường bê tông rộng từ 3m trở lên Mục 22.3.2 | 504.000 |
| Đoạn còn lại (từ thửa 132,135 tờ 78 đến hết đường) 21.1. Đường bê tông | 21.1. Đường bê tông Mục 21.1.2 | 566.000 |
| Đoạn còn lại (từ thửa 263,334 tờ BĐ 79 đến hết đường) 23.1. Đường Nhựa: | 23.1. Đường Nhựa: Mục 23.1.2 | 585.000 |
| Đoạn còn lại (từ thửa 418,393 tờ BĐ 78 đến hết đường) 22. Đường thôn Liêng Bông | 22. Đường thôn Liêng Bông Mục 22.2 | 556.000 |
| Đoạn từ giáp đường QL 27C (từ thửa 216,199 tờ BĐ 78 đến hết thửa 173,144 tờ 78) 21.1. Đường bê tông | 21.1. Đường bê tông Mục 21.1.1 | 699.000 |
| Đoạn từ giáp đường QL 27C (từ thửa 249,284 tờ BĐ 79 đến hết thửa 267,315 tờ 79) 23.1. Đường Nhựa: | 23.1. Đường Nhựa: Mục 23.1.1 | 705.000 |
| Đoạn từ giáp đường QL 27C đến 200m 22.3. Đường bê tông rộng từ 3m trở lên | 22.3. Đường bê tông rộng từ 3m trở lên Mục 22.3.1 | 689.000 |
| Đoạn từ giáp đường QL 27C đến 200m 23.2. Đường bê tông rộng từ 3m trở lên | 23.2. Đường bê tông rộng từ 3m trở lên Mục 23.2.1 | 595.000 |
| Đoạn từ giáp đường QL 27C đến 200m (từ thửa 326,333 tờ BĐ 78 đến thửa 64 tờ 92, từ thửa 1 tờ BĐ 92 đến hết thửa 53 tờ BĐ 92, thửa 355 tờ BĐ 78) 21.2. Đường bê tông rộng từ 3m trở lên | 21.2. Đường bê tông rộng từ 3m trở lên Mục 21.2.1 | 696.000 |
| Đoạn từ giáp đường QL 27C đến hết thửa 196 và thửa 198, TBĐ 13 (từ thửa 214,243 tờ BĐ 78 đến hết thửa 374,400 tờ 79) 22. Đường thôn Liêng Bông | 22. Đường thôn Liêng Bông Mục 22.1 | 715.000 |
| Đoạn từ giáp đường Quốc lộ 27C đến 200m 20. Đường thôn Đa Ra Hoa | 20. Đường thôn Đa Ra Hoa Mục 20.2 | 705.000 |
| Đoạn từ quán cà phê Vị Đắng đến hết đường (từ thửa 266 tờ 144 đến hết thửa 475,477 tờ BĐ 144) | Mục 17 | 757.000 |
| Đường Nhựa: Từ giáp đường QL 27C (từ thửa 51,72 tờ BĐ 92 đến hết thửa 159 tờ BĐ 92) 20. Đường thôn Đa Ra Hoa | 20. Đường thôn Đa Ra Hoa Mục 20.1 | 725.000 |
| Đường liên thôn Liêng Bông - Đạ Chais (từ thửa 41,46 tờ 93 đến hết thửa 234,250 tờ BĐ 93) 22. Đường thôn Liêng Bông | 22. Đường thôn Liêng Bông Mục 22.4 | 475.000 |
| Đường nhánh trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Đa Nhim tờ BĐ 91 (Khu vực giao đất không thông qua đấu giá) 19. Đường nhánh trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Đa Nhim tờ BĐ 91 | 19. Đường nhánh trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Đa Nhim tờ BĐ 91 Mục 19.1 | 2.724.000 |
| Đường nhánh trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Đa Nhim tờ BĐ 91 (Khu vực đấu giá) 19. Đường nhánh trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Đa Nhim tờ BĐ 91 | 19. Đường nhánh trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Đa Nhim tờ BĐ 91 Mục 19.2 | 3.091.000 |
| Đường vào khu quy hoạch trung tâm cụm xã Đạ Nhim (đường nhựa trục chính) (từ thửa 173 tờ BĐ 91 đến hết thửa 92 tờ BĐ 77) | Mục 18 | 741.000 |
| Các đoạn đường còn lại tiếp giáp đường QL 27C 31. Đường vào UBND xã (cả hai đầu giáp đường QL 27C - từ thửa 129,134 tờ BĐ 35 đến thửa 1,15 tờ BĐ 35) | 31. Đường vào UBND xã (cả hai đầu giáp đường QL 27C - từ thửa 129,134 tờ BĐ 35 đến thửa 1,15 tờ BĐ 35) Mục 31.1 | 527.000 |
| Các đường nhánh tiếp giáp đường trục chính 29. Khu dân cư Đưng K'si | 29. Khu dân cư Đưng K'si Mục 29.2 | 478.000 |
| Đoạn còn lại (Từ cầu đến hết đường) 26. Đường vào khu hành chính Vườn quốc gia Bi Đoúp - Núi bà | 26. Đường vào khu hành chính Vườn quốc gia Bi Đoúp - Núi bà Mục 26.2 | 566.000 |
| Đoạn còn lại (bao gồm các nhánh bê tông rộng từ 3m trở lên - từ thửa 164,208 tờ BĐ 80 đến hết thửa 210,218 tờ BĐ 67) 24.3. Đường bê tông rộng từ 3m trở lên | 24.3. Đường bê tông rộng từ 3m trở lên Mục 24.3.2 | 514.000 |
| Đoạn còn lại (bao gồm các nhánh bê tông rộng từ 3m trở lên) 23.2. Đường bê tông rộng từ 3m trở lên | 23.2. Đường bê tông rộng từ 3m trở lên Mục 23.2.2 | 514.000 |
| Đoạn còn lại (trên 200m) 31. Đường vào UBND xã (cả hai đầu giáp đường QL 27C - từ thửa 129,134 tờ BĐ 35 đến thửa 1,15 tờ BĐ 35) | 31. Đường vào UBND xã (cả hai đầu giáp đường QL 27C - từ thửa 129,134 tờ BĐ 35 đến thửa 1,15 tờ BĐ 35) Mục 31.2 | 455.000 |
| Đoạn còn lại (từ thửa 221,232 tờ BĐ 79 đến hết đường) 24.1. Đường Nhựa | 24.1. Đường Nhựa Mục 24.1.2 | 572.000 |
| Đoạn còn lại (từ trên 200m đến hết đường) 25. Đường nhánh rộng từ 3m trở lên còn lại tiếp giáp đường QL 27C | 25. Đường nhánh rộng từ 3m trở lên còn lại tiếp giáp đường QL 27C Mục 25.2 | 462.000 |
| Đoạn còn lại Từ cầu bê tông đên ngã tư đường (từ thửa 73,98 tờ BĐ 38 đến ngã tư đường) 32. Đường giáp QL 27C vào Công ty Hoa Bidoup | 32. Đường giáp QL 27C vào Công ty Hoa Bidoup Mục 32.2 | 527.000 |
| Đoạn tiếp giáp thôn Đạ Chais các nhánh đường bê tông rộng từ 3m trở lên (từ thửa 237,240 tờ 79 đến hết thửa 304,320 tờ BĐ 80) 24. Đường thôn Đạ Chais | 24. Đường thôn Đạ Chais Mục 24.2 | 611.000 |
| Đoạn từ giáp đường QL 27C (từ thửa 170,209 tờ 79 đến hết thửa 216,227 tờ BĐ 79) 24.1. Đường Nhựa | 24.1. Đường Nhựa Mục 24.1.1 | 718.000 |
| Đoạn từ giáp đường QL 27C đến 200m 25. Đường nhánh rộng từ 3m trở lên còn lại tiếp giáp đường QL 27C | 25. Đường nhánh rộng từ 3m trở lên còn lại tiếp giáp đường QL 27C Mục 25.1 | 556.000 |
| Đoạn từ giáp đường QL 27C đến 200m 24.3. Đường bê tông rộng từ 3m trở lên | 24.3. Đường bê tông rộng từ 3m trở lên Mục 24.3.1 | 692.000 |
| Đoạn từ ngã ba đường giáp đường QL 27C) đến cầu bê tông (từ thửa 149,182 tờ BĐ 23 đến hết thửa 90,93 tờ BĐ 23) 32. Đường giáp QL 27C vào Công ty Hoa Bidoup | 32. Đường giáp QL 27C vào Công ty Hoa Bidoup Mục 32.1 | 536.000 |
| Đoạn từ đầu đường (giáp đường QL 27C) đến cầu qua suối Đa Chais (từ thửa 64,119 tờ BĐ 79 đến hết thửa 60,79 tờ BĐ 66) 26. Đường vào khu hành chính Vườn quốc gia Bi Đoúp - Núi bà | 26. Đường vào khu hành chính Vườn quốc gia Bi Đoúp - Núi bà Mục 26.1 | 595.000 |
| Đường giao thông kết hợp kè chống sạt lở khu sản xuất nông nghiệp công nghệ cao trung tâm xã Đạ Nhim cũ (từ thửa 136,225 tờ BĐ 79 đến hết thửa 46,371 tờ BĐ 78) | Mục 27 | 546.000 |
| Đường khu dân cư nông thôn xã Đạ Nhim cũ | Mục 28 | 484.000 |
| Đường trục chính: Tiếp giáp đường QL 27C đến hết đường (từ thửa 8 tờ BĐ 12 đến hết đường hết thửa 127 tờ BĐ 13) 29. Khu dân cư Đưng K'si | 29. Khu dân cư Đưng K'si Mục 29.1 | 556.000 |
| Đường từ QL 27C đến cầu bê tông (từ thửa 31,32 tờ BĐ 12 đến cầu bê tông) | Mục 30 | 738.000 |
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Mục III | 306.000 |
| Đoạn còn lại (từ thửa 10,12,17 tờ BĐ 33 đến hết đường) 38. Đường Dơng Du | 38. Đường Dơng Du Mục 38.2 | 384.000 |
| Đoạn còn lại (từ thửa 137,149 tờ BĐ 34 đến hết đường) 37. Đường vào khu sản xuất Long Treng | 37. Đường vào khu sản xuất Long Treng Mục 37.2 | 484.000 |
| Đoạn còn lại (từ thửa 39,40 tờ BĐ 34 đến hết đường) 39. Đường Dớt Poh | 39. Đường Dớt Poh Mục 39.2 | 384.000 |
| Đoạn từ Trường Mầm non Đông Mang đến hết đường (từ thửa 39 tờ 31 đến hết đường) 33. Đường thôn Đông Mang | 33. Đường thôn Đông Mang Mục 33.2 | 468.000 |
| Đoạn từ giáp đường QL 27C vào sâu đến 200m (từ thửa 88,100 tờ BĐ 33 đến hết thửa 86,102 tờ BĐ 33) 37. Đường vào khu sản xuất Long Treng | 37. Đường vào khu sản xuất Long Treng Mục 37.1 | 556.000 |
| Đoạn từ giáp đường QL 27C đến Trường Mầm non Đông Mang (từ thửa 92 tờ BĐ 31 đến hết thửa 18,31 tờ BĐ 31 xã Đa Chais cũ) 33. Đường thôn Đông Mang | 33. Đường thôn Đông Mang Mục 33.1 | 488.000 |
| Đoạn từ giáp đường Quốc lộ 27C vào sâu đến 200 mét (từ thửa 124,125 tờ BD 34 đến hết thửa 47,48 tờ BĐ 34) 39. Đường Dớt Poh | 39. Đường Dớt Poh Mục 39.1 | 465.000 |
| Đoạn từ giáp đường Quốc lộ 27C vào sâu đến 200 mét (từ thửa 31,32 tờ BĐ 33 đến hết thửa 15,21 tờ BĐ 33) 38. Đường Dơng Du | 38. Đường Dơng Du Mục 38.1 | 465.000 |
| Đường còn lại (từ thửa 249,252 tờ BĐ 38 đến hết đường) 36. Đường vào khu sản xuất Liêng Su | 36. Đường vào khu sản xuất Liêng Su Mục 36.2 | 478.000 |
| Đường ngã tư đường đến ngã ba đường QL 27C ngay Trường Tiểu học và trung học Klong Klanh vào 200m (từ thửa 27,28 tờ BĐ 35 đến hết thửa 280,281 tờ BĐ 38) 36. Đường vào khu sản xuất Liêng Su | 36. Đường vào khu sản xuất Liêng Su Mục 36.1 | 533.000 |
| Đường thôn KLong KLanh: Từ giáp đường QL 27C đến hết ngã ba đường (từ thửa 222 tờ BĐ 23 đến hết thửa 90 tờ BĐ 24) | Mục 35 | 510.000 |
| Đường đi đài tường niệm liệt sĩ (từ giáp đường QL 27C đến giáp đường vào UBND xã - từ thửa 59 tờ BĐ 35 đến hết thửa 117 tờ BĐ 35) | Mục 34 | 689.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (89 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đoạn từ giáp Thái Phiên, phường Lâm Viên - Đà Lạt đến ngã ba đường ĐT.79 (từ bùng binh Đa Rahoa đến hết thửa 407 tờ BĐ 157) 1. Dọc Quốc lộ 27C | 1. Dọc Quốc lộ 27C Mục 1.1 | 1.047.000 |
| Đoạn từ ngã ba đường ĐT.79 đến ngã ba đường nhánh thôn 1 (đối diện nghĩa địa từ thửa 406 tờ BĐ 157 đến hết thửa 72,76 tờ BĐ 144) 1. Dọc Quốc lộ 27C | 1. Dọc Quốc lộ 27C Mục 1.2 | 1.512.000 |
| Từ cuối thôn Klong Klanh (đầu Đưng K’Si) đến cuối thôn Đưng K'Si (từ thửa 70 tờ BĐ 24 đến hết thửa 4 tờ BĐ 13) 1. Dọc Quốc lộ 27C | 1. Dọc Quốc lộ 27C Mục 1.12 | 802.000 |
| Từ cầu cuối thôn Đưng K'Si đến hết ranh giới hành chính xã Đal Chais cũ (từ thửa 3 tờ BĐ 13 đến hết ranh giới hành chính xã) 1. Dọc Quốc lộ 27C | 1. Dọc Quốc lộ 27C Mục 1.13 | 546.000 |
| Từ cầu Đông Mang đến ngã ba giáp đường Dơng Du (từ thửa 26 tờ BĐ 34 đến hết thửa 50,59 tờ BĐ 33) 1. Dọc Quốc lộ 27C | 1. Dọc Quốc lộ 27C Mục 1.9 | 602.000 |
| Từ cầu Đạ Chais đến giáp ranh giới hành chính xã Đạ Chais cũ (từ thửa 3 tờ 57 đến tờ BĐ 44) 1. Dọc Quốc lộ 27C | 1. Dọc Quốc lộ 27C Mục 1.6 | 784.000 |
| Từ cổng trường Mẫu giáo Thôn 5 đến cuối Thôn 6 (từ thửa 274 tờ BĐ 157 đến hết thửa 90 tờ BĐ 171) | Mục 2 | 980.000 |
| Từ giáp ranh xã Đa Nhim cũ đến đầu thôn Đông Mang (giáp đất Kơ Să K' Huy thửa 37,38 tờ BĐ 31) 1. Dọc Quốc lộ 27C | 1. Dọc Quốc lộ 27C Mục 1.7 | 627.000 |
| Từ ngã ba Đạ Sar đến cổng trường Mẫu giáo Thôn 5 (từ thửa 234 tờ BĐ 144 đến hết thửa 322 tờ BĐ 157) | Mục 1 | 1.155.000 |
| Từ ngã ba đường nhánh thôn 1 (đối diện nghĩa địa) đến giáp ranh xã Đạ Nhim cũ (từ thửa 54,71 tờ BĐ 144 đến hết thửa 121 tờ BĐ 91) 1. Dọc Quốc lộ 27C | 1. Dọc Quốc lộ 27C Mục 1.3 | 1.022.000 |
| Từ đầu thôn KLong KLanh (cầu Tu Poh) đến cuối thôn Klong Klanh (từ thửa 111,166 tờ BĐ 35 đến hết thửa 75,80 tờ BĐ 24) 1. Dọc Quốc lộ 27C | 1. Dọc Quốc lộ 27C Mục 1.11 | 833.000 |
| Từ đầu thôn Tu Poh (ngã ba giáp đường Dơng Du) đến cuối thôn Tu Poh (cầu Tu Poh - Từ thửa 31,61 tờ BĐ 33 đến hết thửa 112,119 tờ BĐ 35) 1. Dọc Quốc lộ 27C | 1. Dọc Quốc lộ 27C Mục 1.10 | 676.000 |
| Từ đầu thôn Đông Mang (đất nhà Kơ Să K'Huy) đến cầu Đông Mang (từ thửa 26,27 tớ BĐ 31 đến hết thửa 24 tờ BĐ 45) 1. Dọc Quốc lộ 27C | 1. Dọc Quốc lộ 27C Mục 1.8 | 777.000 |
| Đoạn từ cổng chào Thôn 4 đến nhà ông Cil Ha Sin (từ thửa 122 tờ BĐ 158 đến hết thửa 56 tờ BĐ 158) 4. Đường từ Thôn 3 đi thôn 4 | 4. Đường từ Thôn 3 đi thôn 4 Mục 4.2 | 742.000 |
| Đoạn từ giáp ranh xã Đạ Sar cũ đến (đầu sân vận động xã Đa Nhim cũ) đầu thôn ĐaRaHoa, (từ thửa 75 tờ BĐ 91 đến hết thửa 57 tờ BĐ 144), 1. Dọc Quốc lộ 27C | 1. Dọc Quốc lộ 27C Mục 1.4 | 1.043.000 |
| Đoạn từ sân vận động xã Đa Nhim cũ đến cầu Đạ Chais (đầu thôn ĐaRaHoa đến cuối thôn Đạ Chais từ thửa 136 tờ BĐ 91 đến hết thửa 13 tờ BĐ 68) 1. Dọc Quốc lộ 27C | 1. Dọc Quốc lộ 27C Mục 1.5 | 1.530.000 |
| Đoạn đối diện cổng Trường Tiểu học đến cổng chào Thôn 4 (từ thửa 144 tờ BĐ 157 đến hết thửa 119 tờ BĐ 158) 4. Đường từ Thôn 3 đi thôn 4 | 4. Đường từ Thôn 3 đi thôn 4 Mục 4.1 | 749.000 |
| Đường 79: Từ đầu đường (giáp đường QL 27C) đến giáp ranh giới phường LangBiang – Đà Lạt (từ thửa 418 tờ BĐ 157 đến giáp ranh giới phường LangBiang – Đà Lạt tờ bđ 88), | Mục 2 | 802.000 |
| Đường từ ngã ba Nhà thờ đi lên Bể nước (từ thửa 441 tờ BĐ 144 đến hết thửa 85 tờ BĐ 145) | Mục 3 | 812.000 |
| Nhánh thôn 3: Từ đầu đường (giáp đường đi UBND xã đến hết đất nhà ông Lơ Mu Ha Thanh (từ thửa 119 tờ 158 đến thửa 79 tờ BĐ 158) | Mục 5 | 770.000 |
| Đoạn còn lại 7.3. Các đường tiếp giáp đường QL 27C còn lại | 7.3. Các đường tiếp giáp đường QL 27C còn lại Mục 7.3.2 | 518.000 |
| Đoạn còn lại (từ thửa 102 tờ BĐ 144 đến hết thửa 103 tờ BĐ 143) 7. Đường nhánh Thôn 1: Đi vào Công ty Thung Lũng Nắng | 7. Đường nhánh Thôn 1: Đi vào Công ty Thung Lũng Nắng Mục 7.2 | 756.000 |
| Đoạn còn lại đến hết đường 10. Nhánh tiếp đường thôn trục chính | 10. Nhánh tiếp đường thôn trục chính Mục 10.2 | 574.000 |
| Đoạn thuộc Đạ Đum 1 (từ thửa 62 tờ BĐ 129 đến hết thửa 71 tờ BĐ 130) 13. Đường ĐT.723 cũ | 13. Đường ĐT.723 cũ Mục 13.1 | 616.000 |
| Đoạn thuộc Đạ Đum 2: Từ đầu đường (giáp đường QL 27C) đến mép suối (từ thửa 55 tờ BĐ 130 đến hết thửa 3 tờ BĐ 130) 13. Đường ĐT.723 cũ | 13. Đường ĐT.723 cũ Mục 13.2 | 571.000 |
| Đoạn từ giáp nhà ông Kơ Să Ha Sơn (từ thửa 120 tờ BĐ 145 đến hết thửa 51 tờ BĐ 158) 6. Đường từ Thôn 2 đi thôn 4 | 6. Đường từ Thôn 2 đi thôn 4 Mục 6.2 | 742.000 |
| Đoạn từ giáp đường QL 27C vào đến 500m 7.3. Các đường tiếp giáp đường QL 27C còn lại | 7.3. Các đường tiếp giáp đường QL 27C còn lại Mục 7.3.1 | 571.000 |
| Đoạn từ giáp đường nhựa đi lên Bể nước đến nhà ông Kơ Să Ha Sơn (từ thửa 406 tờ BĐ 144 đến hết thửa 128 tờ BĐ 145) 6. Đường từ Thôn 2 đi thôn 4 | 6. Đường từ Thôn 2 đi thôn 4 Mục 6.1 | 798.000 |
| Đoạn từ hội trường thôn 6 đến nghĩa trang thôn 6 (từ thửa 252 tờ BĐ 158 đến hết thửa 368 tờ BĐ 158) | Mục 15 | 784.000 |
| Đoạn từ nghĩa địa thôn 6 đến nhà ông Cil Ha Sin (từ thửa 369 tờ BĐ 158 đến hết thửa 56 tờ BĐ 158) | Mục 16 | 574.000 |
| Đoạn vào sâu đến 200m 10. Nhánh tiếp đường thôn trục chính | 10. Nhánh tiếp đường thôn trục chính Mục 10.1 | 592.000 |
| Đoạn đường bê tông (từ thửa 21 tờ BĐ 182 đến hết thửa 53 tờ BĐ 169) 9. Đường quy hoạch trong Khu nông nghiệp CNC Ấp Lát (cả hai nhánh) | 9. Đường quy hoạch trong Khu nông nghiệp CNC Ấp Lát (cả hai nhánh) Mục 9.1 | 602.000 |
| Đoạn đường bê tông (từ thửa 384 tờ BĐ 144 đến hết thửa 101 tờ BĐ 143) 7. Đường nhánh Thôn 1: Đi vào Công ty Thung Lũng Nắng | 7. Đường nhánh Thôn 1: Đi vào Công ty Thung Lũng Nắng Mục 7.1 | 791.000 |
| Đoạn đường bê tông còn lại (từ thửa 94 tờ BĐ 182 đến hết đường) 9. Đường quy hoạch trong Khu nông nghiệp CNC Ấp Lát (cả hai nhánh) | 9. Đường quy hoạch trong Khu nông nghiệp CNC Ấp Lát (cả hai nhánh) Mục 9.2 | 525.000 |
| Đường nhánh Thôn 1 (đối diện nghĩa địa): Từ đầu đường (giáp đường QL 27C) đến hết đường bê tông (từ thửa 94 tờ BĐ 144 đến hết thửa 256 tờ BĐ 144) | Mục 8 | 742.000 |
| Đường vào khu quy hoạch định canh, định cư xen ghép Liêng Tro (từ thửa 132 tờ BĐ 130 đến hết thửa 129 tờ BĐ 129) | Mục 12 | 588.000 |
| Đường vào nhà máy thủy điện Đạ Khai | Mục 14 | 560.000 |
| Đường đi mỏ đá Công ty 7/5 (từ thửa 113tờ BĐ 115 đến hết thửa 141 tờ BĐ 115) | Mục 11 | 525.000 |
| Đoạn còn lại (Bao gồm các nhánh bê tông rộng từ 3m trở lên) 20. Đường thôn Đa Ra Hoa | 20. Đường thôn Đa Ra Hoa Mục 20.3 | 602.000 |
| Đoạn còn lại (Bao gồm các nhánh bê tông rộng từ 3m trở lên) 21.2. Đường bê tông rộng từ 3m trở lên | 21.2. Đường bê tông rộng từ 3m trở lên Mục 21.2.2 | 553.000 |
| Đoạn còn lại (bao gồm các nhánh bê tông rộng từ 3m trở lên) 22.3. Đường bê tông rộng từ 3m trở lên | 22.3. Đường bê tông rộng từ 3m trở lên Mục 22.3.2 | 543.000 |
| Đoạn còn lại (từ thửa 132,135 tờ 78 đến hết đường) 21.1. Đường bê tông | 21.1. Đường bê tông Mục 21.1.2 | 609.000 |
| Đoạn còn lại (từ thửa 263,334 tờ BĐ 79 đến hết đường) 23.1. Đường Nhựa: | 23.1. Đường Nhựa: Mục 23.1.2 | 630.000 |
| Đoạn còn lại (từ thửa 418,393 tờ BĐ 78 đến hết đường) 22. Đường thôn Liêng Bông | 22. Đường thôn Liêng Bông Mục 22.2 | 599.000 |
| Đoạn từ giáp đường QL 27C (từ thửa 216,199 tờ BĐ 78 đến hết thửa 173,144 tờ 78) 21.1. Đường bê tông | 21.1. Đường bê tông Mục 21.1.1 | 753.000 |
| Đoạn từ giáp đường QL 27C (từ thửa 249,284 tờ BĐ 79 đến hết thửa 267,315 tờ 79) 23.1. Đường Nhựa: | 23.1. Đường Nhựa: Mục 23.1.1 | 760.000 |
| Đoạn từ giáp đường QL 27C đến 200m 23.2. Đường bê tông rộng từ 3m trở lên | 23.2. Đường bê tông rộng từ 3m trở lên Mục 23.2.1 | 641.000 |
| Đoạn từ giáp đường QL 27C đến 200m 22.3. Đường bê tông rộng từ 3m trở lên | 22.3. Đường bê tông rộng từ 3m trở lên Mục 22.3.1 | 742.000 |
| Đoạn từ giáp đường QL 27C đến 200m (từ thửa 326,333 tờ BĐ 78 đến thửa 64 tờ 92, từ thửa 1 tờ BĐ 92 đến hết thửa 53 tờ BĐ 92, thửa 355 tờ BĐ 78) 21.2. Đường bê tông rộng từ 3m trở lên | 21.2. Đường bê tông rộng từ 3m trở lên Mục 21.2.1 | 749.000 |
| Đoạn từ giáp đường QL 27C đến hết thửa 196 và thửa 198, TBĐ 13 (từ thửa 214,243 tờ BĐ 78 đến hết thửa 374,400 tờ 79) 22. Đường thôn Liêng Bông | 22. Đường thôn Liêng Bông Mục 22.1 | 770.000 |
| Đoạn từ giáp đường Quốc lộ 27C đến 200m 20. Đường thôn Đa Ra Hoa | 20. Đường thôn Đa Ra Hoa Mục 20.2 | 760.000 |
| Đoạn từ quán cà phê Vị Đắng đến hết đường (từ thửa 266 tờ 144 đến hết thửa 475,477 tờ BĐ 144) | Mục 17 | 816.000 |
| Đường Nhựa: Từ giáp đường QL 27C (từ thửa 51,72 tờ BĐ 92 đến hết thửa 159 tờ BĐ 92) 20. Đường thôn Đa Ra Hoa | 20. Đường thôn Đa Ra Hoa Mục 20.1 | 781.000 |
| Đường liên thôn Liêng Bông - Đạ Chais (từ thửa 41,46 tờ 93 đến hết thửa 234,250 tờ BĐ 93) 22. Đường thôn Liêng Bông | 22. Đường thôn Liêng Bông Mục 22.4 | 511.000 |
| Đường nhánh trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Đa Nhim tờ BĐ 91 (Khu vực giao đất không thông qua đấu giá) 19. Đường nhánh trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Đa Nhim tờ BĐ 91 | 19. Đường nhánh trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Đa Nhim tờ BĐ 91 Mục 19.1 | 2.933.000 |
| Đường nhánh trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Đa Nhim tờ BĐ 91 (Khu vực đấu giá) 19. Đường nhánh trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Đa Nhim tờ BĐ 91 | 19. Đường nhánh trong khu quy hoạch trung tâm cụm xã Đa Nhim tờ BĐ 91 Mục 19.2 | 3.329.000 |
| Đường vào khu quy hoạch trung tâm cụm xã Đạ Nhim (đường nhựa trục chính) (từ thửa 173 tờ BĐ 91 đến hết thửa 92 tờ BĐ 77) | Mục 18 | 798.000 |
| Các đoạn đường còn lại tiếp giáp đường QL 27C 31. Đường vào UBND xã (cả hai đầu giáp đường QL 27C - từ thửa 129,134 tờ BĐ 35 đến thửa 1,15 tờ BĐ 35) | 31. Đường vào UBND xã (cả hai đầu giáp đường QL 27C - từ thửa 129,134 tờ BĐ 35 đến thửa 1,15 tờ BĐ 35) Mục 31.1 | 567.000 |
| Các đường nhánh tiếp giáp đường trục chính 29. Khu dân cư Đưng K'si | 29. Khu dân cư Đưng K'si Mục 29.2 | 515.000 |
| Đoạn còn lại (Từ cầu đến hết đường) 26. Đường vào khu hành chính Vườn quốc gia Bi Đoúp - Núi bà | 26. Đường vào khu hành chính Vườn quốc gia Bi Đoúp - Núi bà Mục 26.2 | 609.000 |
| Đoạn còn lại (bao gồm các nhánh bê tông rộng từ 3m trở lên - từ thửa 164,208 tờ BĐ 80 đến hết thửa 210,218 tờ BĐ 67) 24.3. Đường bê tông rộng từ 3m trở lên | 24.3. Đường bê tông rộng từ 3m trở lên Mục 24.3.2 | 553.000 |
| Đoạn còn lại (bao gồm các nhánh bê tông rộng từ 3m trở lên) 23.2. Đường bê tông rộng từ 3m trở lên | 23.2. Đường bê tông rộng từ 3m trở lên Mục 23.2.2 | 553.000 |
| Đoạn còn lại (trên 200m) 31. Đường vào UBND xã (cả hai đầu giáp đường QL 27C - từ thửa 129,134 tờ BĐ 35 đến thửa 1,15 tờ BĐ 35) | 31. Đường vào UBND xã (cả hai đầu giáp đường QL 27C - từ thửa 129,134 tờ BĐ 35 đến thửa 1,15 tờ BĐ 35) Mục 31.2 | 490.000 |
| Đoạn còn lại (từ thửa 221,232 tờ BĐ 79 đến hết đường) 24.1. Đường Nhựa | 24.1. Đường Nhựa Mục 24.1.2 | 616.000 |
| Đoạn còn lại (từ trên 200m đến hết đường) 25. Đường nhánh rộng từ 3m trở lên còn lại tiếp giáp đường QL 27C | 25. Đường nhánh rộng từ 3m trở lên còn lại tiếp giáp đường QL 27C Mục 25.2 | 497.000 |
| Đoạn còn lại Từ cầu bê tông đên ngã tư đường (từ thửa 73,98 tờ BĐ 38 đến ngã tư đường) 32. Đường giáp QL 27C vào Công ty Hoa Bidoup | 32. Đường giáp QL 27C vào Công ty Hoa Bidoup Mục 32.2 | 567.000 |
| Đoạn tiếp giáp thôn Đạ Chais các nhánh đường bê tông rộng từ 3m trở lên (từ thửa 237,240 tờ 79 đến hết thửa 304,320 tờ BĐ 80) 24. Đường thôn Đạ Chais | 24. Đường thôn Đạ Chais Mục 24.2 | 658.000 |
| Đoạn từ giáp đường QL 27C (từ thửa 170,209 tờ 79 đến hết thửa 216,227 tờ BĐ 79) 24.1. Đường Nhựa | 24.1. Đường Nhựa Mục 24.1.1 | 774.000 |
| Đoạn từ giáp đường QL 27C đến 200m 25. Đường nhánh rộng từ 3m trở lên còn lại tiếp giáp đường QL 27C | 25. Đường nhánh rộng từ 3m trở lên còn lại tiếp giáp đường QL 27C Mục 25.1 | 599.000 |
| Đoạn từ giáp đường QL 27C đến 200m 24.3. Đường bê tông rộng từ 3m trở lên | 24.3. Đường bê tông rộng từ 3m trở lên Mục 24.3.1 | 746.000 |
| Đoạn từ ngã ba đường giáp đường QL 27C) đến cầu bê tông (từ thửa 149,182 tờ BĐ 23 đến hết thửa 90,93 tờ BĐ 23) 32. Đường giáp QL 27C vào Công ty Hoa Bidoup | 32. Đường giáp QL 27C vào Công ty Hoa Bidoup Mục 32.1 | 578.000 |
| Đoạn từ đầu đường (giáp đường QL 27C) đến cầu qua suối Đa Chais (từ thửa 64,119 tờ BĐ 79 đến hết thửa 60,79 tờ BĐ 66) 26. Đường vào khu hành chính Vườn quốc gia Bi Đoúp - Núi bà | 26. Đường vào khu hành chính Vườn quốc gia Bi Đoúp - Núi bà Mục 26.1 | 641.000 |
| Đường giao thông kết hợp kè chống sạt lở khu sản xuất nông nghiệp công nghệ cao trung tâm xã Đạ Nhim cũ (từ thửa 136,225 tờ BĐ 79 đến hết thửa 46,371 tờ BĐ 78) | Mục 27 | 588.000 |
| Đường khu dân cư nông thôn xã Đạ Nhim cũ | Mục 28 | 522.000 |
| Đường trục chính: Tiếp giáp đường QL 27C đến hết đường (từ thửa 8 tờ BĐ 12 đến hết đường hết thửa 127 tờ BĐ 13) 29. Khu dân cư Đưng K'si | 29. Khu dân cư Đưng K'si Mục 29.1 | 599.000 |
| Đường từ QL 27C đến cầu bê tông (từ thửa 31,32 tờ BĐ 12 đến cầu bê tông) | Mục 30 | 795.000 |
| Các tuyến đường còn lại trên địa bàn xã | Mục III | 329.000 |
| Đoạn còn lại (từ thửa 10,12,17 tờ BĐ 33 đến hết đường) 38. Đường Dơng Du | 38. Đường Dơng Du Mục 38.2 | 413.000 |
| Đoạn còn lại (từ thửa 137,149 tờ BĐ 34 đến hết đường) 37. Đường vào khu sản xuất Long Treng | 37. Đường vào khu sản xuất Long Treng Mục 37.2 | 522.000 |
| Đoạn còn lại (từ thửa 39,40 tờ BĐ 34 đến hết đường) 39. Đường Dớt Poh | 39. Đường Dớt Poh Mục 39.2 | 413.000 |
| Đoạn từ Trường Mầm non Đông Mang đến hết đường (từ thửa 39 tờ 31 đến hết đường) 33. Đường thôn Đông Mang | 33. Đường thôn Đông Mang Mục 33.2 | 504.000 |
| Đoạn từ giáp đường QL 27C vào sâu đến 200m (từ thửa 88,100 tờ BĐ 33 đến hết thửa 86,102 tờ BĐ 33) 37. Đường vào khu sản xuất Long Treng | 37. Đường vào khu sản xuất Long Treng Mục 37.1 | 599.000 |
| Đoạn từ giáp đường QL 27C đến Trường Mầm non Đông Mang (từ thửa 92 tờ BĐ 31 đến hết thửa 18,31 tờ BĐ 31 xã Đa Chais cũ) 33. Đường thôn Đông Mang | 33. Đường thôn Đông Mang Mục 33.1 | 525.000 |
| Đoạn từ giáp đường Quốc lộ 27C vào sâu đến 200 mét (từ thửa 124,125 tờ BD 34 đến hết thửa 47,48 tờ BĐ 34) 39. Đường Dớt Poh | 39. Đường Dớt Poh Mục 39.1 | 501.000 |
| Đoạn từ giáp đường Quốc lộ 27C vào sâu đến 200 mét (từ thửa 31,32 tờ BĐ 33 đến hết thửa 15,21 tờ BĐ 33) 38. Đường Dơng Du | 38. Đường Dơng Du Mục 38.1 | 501.000 |
| Đường còn lại (từ thửa 249,252 tờ BĐ 38 đến hết đường) 36. Đường vào khu sản xuất Liêng Su | 36. Đường vào khu sản xuất Liêng Su Mục 36.2 | 515.000 |
| Đường ngã tư đường đến ngã ba đường QL 27C ngay Trường Tiểu học và trung học Klong Klanh vào 200m (từ thửa 27,28 tờ BĐ 35 đến hết thửa 280,281 tờ BĐ 38) 36. Đường vào khu sản xuất Liêng Su | 36. Đường vào khu sản xuất Liêng Su Mục 36.1 | 574.000 |
| Đường thôn KLong KLanh: Từ giáp đường QL 27C đến hết ngã ba đường (từ thửa 222 tờ BĐ 23 đến hết thửa 90 tờ BĐ 24) | Mục 35 | 550.000 |
| Đường đi đài tường niệm liệt sĩ (từ giáp đường QL 27C đến giáp đường vào UBND xã - từ thửa 59 tờ BĐ 35 đến hết thửa 117 tờ BĐ 35) | Mục 34 | 742.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) Mục 1 | 300.000 | 280.000 | 190.000 | 150.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây lâu năm Mục 2 | 350.000 | 310.000 | 210.000 | 175.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.