Bảng giá đất Xã La Dạ, Lâm Đồng từ 01/01/2026

69 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã La Dạ1.100.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 55: Đoạn từ cầu Suối cát đến hết khu dân cư thôn 4 khoảng 2 km), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (16 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Quốc lộ 55: Các đoạn còn lại
Mục 4
420.000
Quốc lộ 55: Đoạn từ UBND xã Đa Mi (cũ) đến đường vào Thác 9 tầng
Mục 3
490.000
Quốc lộ 55: Đoạn từ cầu Suối cát đến chân đồi Bằng Lăng
Mục 2
490.000
Quốc lộ 55: Đoạn từ cầu Suối cát đến hết khu dân cư thôn 4 khoảng 2 km
Mục 1
770.000
Tỉnh lộ ĐT 714: Đường ĐT 714 - La Dạ (toàn bộ xã)
Mục 5
490.000
Đường Buôn Tàu Mỹ: Đoạn từ QL 55 đến Thác 9 tầng
Mục 6
420.000
Đường liên xã La Dạ - Đồng Kho: Đoạn từ QL 55 đến giáp xã Đồng Kho
Mục 8
420.000
Đường thôn Đa Tro đi thôn La Dày: Đoạn từ QL 55 đến cầu 624
Mục 7
420.000
Đất nằm ven các trục đường đã trải nhựa, đường trải bê tông rộng từ 6m trở lên trên địa bàn thôn Đa Kim, thôn La Dày, thôn ĐaGuRi, thôn Đa Tro
Mục 9
455.000
Đất nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; những đường nhựa, đường bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m trên địa bàn thôn Đa Kim, thôn La Dày, thôn ĐaGuRi, thôn Đa Tro
Mục 10
280.000
Đất nằm ven các trục đường đã trải nhựa, đường trải bê tông rộng từ 6m trở lên trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4
Mục 13
315.000
Đất nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; những đường nhựa, đường bê tông rộng dưới 3m trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4
Mục 15
154.000
Đất nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; những đường nhựa, đường bê tông rộng dưới 3m trên địa bàn thôn Đa Kim, thôn La Dày, thôn ĐaGuRi, thôn Đa Tro
Mục 11
245.000
Đất nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; những đường nhựa, đường bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4
Mục 14
196.000
Đất nằm ở những khu vực còn lại trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4
Mục 16
119.000
Đất nằm ở những khu vực còn lại trên địa bàn thôn Đa Kim, thôn La Dày, thôn ĐaGuRi, thôn Đa Tro
Mục 12
175.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất nuôi trồng thủy sản
Mục 4
112.00065.00048.00038.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (16 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Quốc lộ 55: Các đoạn còn lại
Mục 4
600.000
Quốc lộ 55: Đoạn từ UBND xã Đa Mi (cũ) đến đường vào Thác 9 tầng
Mục 3
700.000
Quốc lộ 55: Đoạn từ cầu Suối cát đến chân đồi Bằng Lăng
Mục 2
700.000
Quốc lộ 55: Đoạn từ cầu Suối cát đến hết khu dân cư thôn 4 khoảng 2 km
Mục 1
1.100.000
Tỉnh lộ ĐT 714: Đường ĐT 714 - La Dạ (toàn bộ xã)
Mục 5
700.000
Đường Buôn Tàu Mỹ: Đoạn từ QL 55 đến Thác 9 tầng
Mục 6
600.000
Đường liên xã La Dạ - Đồng Kho: Đoạn từ QL 55 đến giáp xã Đồng Kho
Mục 8
600.000
Đường thôn Đa Tro đi thôn La Dày: Đoạn từ QL 55 đến cầu 624
Mục 7
600.000
Đất nằm ven các trục đường đã trải nhựa, đường trải bê tông rộng từ 6m trở lên trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4
Mục 13
450.000
Đất nằm ven các trục đường đã trải nhựa, đường trải bê tông rộng từ 6m trở lên trên địa bàn thôn Đa Kim, thôn La Dày, thôn ĐaGuRi, thôn Đa Tro
Mục 9
650.000
Đất nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; những đường nhựa, đường bê tông rộng dưới 3m trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4
Mục 15
220.000
Đất nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; những đường nhựa, đường bê tông rộng dưới 3m trên địa bàn thôn Đa Kim, thôn La Dày, thôn ĐaGuRi, thôn Đa Tro
Mục 11
350.000
Đất nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; những đường nhựa, đường bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4
Mục 14
280.000
Đất nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; những đường nhựa, đường bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m trên địa bàn thôn Đa Kim, thôn La Dày, thôn ĐaGuRi, thôn Đa Tro
Mục 10
400.000
Đất nằm ở những khu vực còn lại trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4
Mục 16
170.000
Đất nằm ở những khu vực còn lại trên địa bàn thôn Đa Kim, thôn La Dày, thôn ĐaGuRi, thôn Đa Tro
Mục 12
250.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất rừng sản xuất
Mục 3
36.00019.0008.0005.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (16 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Quốc lộ 55: Các đoạn còn lại
Mục 4
360.000
Quốc lộ 55: Đoạn từ UBND xã Đa Mi (cũ) đến đường vào Thác 9 tầng
Mục 3
420.000
Quốc lộ 55: Đoạn từ cầu Suối cát đến chân đồi Bằng Lăng
Mục 2
420.000
Quốc lộ 55: Đoạn từ cầu Suối cát đến hết khu dân cư thôn 4 khoảng 2 km
Mục 1
660.000
Tỉnh lộ ĐT 714: Đường ĐT 714 - La Dạ (toàn bộ xã)
Mục 5
420.000
Đường Buôn Tàu Mỹ: Đoạn từ QL 55 đến Thác 9 tầng
Mục 6
360.000
Đường liên xã La Dạ - Đồng Kho: Đoạn từ QL 55 đến giáp xã Đồng Kho
Mục 8
360.000
Đường thôn Đa Tro đi thôn La Dày: Đoạn từ QL 55 đến cầu 624
Mục 7
360.000
Đất nằm ven các trục đường đã trải nhựa, đường trải bê tông rộng từ 6m trở lên trên địa bàn thôn Đa Kim, thôn La Dày, thôn ĐaGuRi, thôn Đa Tro
Mục 9
390.000
Đất nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; những đường nhựa, đường bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m trên địa bàn thôn Đa Kim, thôn La Dày, thôn ĐaGuRi, thôn Đa Tro
Mục 10
240.000
Đất nằm ven các trục đường đã trải nhựa, đường trải bê tông rộng từ 6m trở lên trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4
Mục 13
270.000
Đất nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; những đường nhựa, đường bê tông rộng dưới 3m trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4
Mục 15
132.000
Đất nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; những đường nhựa, đường bê tông rộng dưới 3m trên địa bàn thôn Đa Kim, thôn La Dày, thôn ĐaGuRi, thôn Đa Tro
Mục 11
210.000
Đất nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; những đường nhựa, đường bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4
Mục 14
168.000
Đất nằm ở những khu vực còn lại trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4
Mục 16
102.000
Đất nằm ở những khu vực còn lại trên địa bàn thôn Đa Kim, thôn La Dày, thôn ĐaGuRi, thôn Đa Tro
Mục 12
150.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (17 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Quốc lộ 55: Các đoạn còn lại
Mục 4
360.000
Quốc lộ 55: Đoạn từ UBND xã Đa Mi (cũ) đến đường vào Thác 9 tầng
Mục 3
420.000
Quốc lộ 55: Đoạn từ cầu Suối cát đến chân đồi Bằng Lăng
Mục 2
420.000
Quốc lộ 55: Đoạn từ cầu Suối cát đến hết khu dân cư thôn 4 khoảng 2 km
Mục 1
660.000
Tỉnh lộ ĐT 714: Đường ĐT 714 - La Dạ (toàn bộ xã)
Mục 5
420.000
Đường Buôn Tàu Mỹ: Đoạn từ QL 55 đến Thác 9 tầng
Mục 6
360.000
Đường liên xã La Dạ - Đồng Kho: Đoạn từ QL 55 đến giáp xã Đồng Kho
Mục 8
360.000
Đường thôn Đa Tro đi thôn La Dày: Đoạn từ QL 55 đến cầu 624
Mục 7
360.000
Đất nằm ven các trục đường đã trải nhựa, đường trải bê tông rộng từ 6m trở lên trên địa bàn thôn Đa Kim, thôn La Dày, thôn ĐaGuRi, thôn Đa Tro
Mục 9
390.000
Đất nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; những đường nhựa, đường bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m trên địa bàn thôn Đa Kim, thôn La Dày, thôn ĐaGuRi, thôn Đa Tro
Mục 10
240.000
Khu vực Hàm Thuận – Đa Mi
Mục 17
158.000
Đất nằm ven các trục đường đã trải nhựa, đường trải bê tông rộng từ 6m trở lên trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4
Mục 13
270.000
Đất nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; những đường nhựa, đường bê tông rộng dưới 3m trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4
Mục 15
132.000
Đất nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; những đường nhựa, đường bê tông rộng dưới 3m trên địa bàn thôn Đa Kim, thôn La Dày, thôn ĐaGuRi, thôn Đa Tro
Mục 11
210.000
Đất nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; những đường nhựa, đường bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4
Mục 14
168.000
Đất nằm ở những khu vực còn lại trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4
Mục 16
102.000
Đất nằm ở những khu vực còn lại trên địa bàn thôn Đa Kim, thôn La Dày, thôn ĐaGuRi, thôn Đa Tro
Mục 12
150.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác)
Mục 1
112.00065.00048.00038.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất trồng cây lâu năm
Mục 2
127.00082.00064.00048.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.