Bảng giá đất Xã Krông Nô, Lâm Đồng từ 01/01/2026

324 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Krông Nô9.626.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ ngã tư bùng binh đến ngã tư Ngân hàng Nông nghiệp), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (80 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ cột mốc Km số 16 Quốc lộ 28 (cầu giáp ranh xã Nam Đà) đến ngã tư bùng binh
1. Đường Nguyễn Tất Thành
1. Đường Nguyễn Tất Thành4.573.000
Từ giáp đường Huỳnh Thúc Kháng (giáp nhà ông Nguyễn Văn Thuyên) đến cổng khu huyện đội mới
8. Đường Trường Chinh
8. Đường Trường Chinh3.109.000
Từ giáp đường Quang Trung (giáp nhà ông Nguyễn Văn Lộc) đến hết nhà ông Nguyễn Văn Thuyên
7. Đường Huỳnh Thúc Kháng
7. Đường Huỳnh Thúc Kháng1.995.000
Từ hết đường 01 chiều giáp nhà ông Trần Văn Bình đến cầu Đỏ
4. Đường Hùng Vương
4. Đường Hùng Vương1.471.000
Từ ngã ba Quốc lộ 28 đến đi Đài truyền thanh huyện cũ
7. Đường Huỳnh Thúc Kháng
7. Đường Huỳnh Thúc Kháng1.786.000
Từ ngã ba Tỉnh lộ 684 cũ (Trường THPT) đến ngã ba giao với đường Nơ Trang Lơng
5. Đường Chu Văn An + đường Lê Thánh Tông
5. Đường Chu Văn An + đường Lê Thánh Tông1.910.000
Từ ngã ba Tổ dân phố 5 (cũ) đến hết đường 01 chiều giáp nhà ông Trần Văn Bình
4. Đường Hùng Vương
4. Đường Hùng Vương1.960.000
Từ ngã tư Nghĩa trang liệt sĩ đến ngã ba nhà ông Nguyễn Thế Giới (Trường mẫu giáo Họa Mi)
2. Đường Tôn Đức Thắng
2. Đường Tôn Đức Thắng2.682.000
Từ ngã tư Ngân hàng Nông nghiệp đến hết nhà ông Nguyễn Văn Lộc
6. Đường Quang Trung
6. Đường Quang Trung2.083.000
Từ ngã tư Ngân hàng Nông nghiệp đến ngã tư Nghĩa trang liệt sĩ
2. Đường Tôn Đức Thắng
2. Đường Tôn Đức Thắng4.312.000
Từ ngã tư bùng binh đến ngã ba giao với đường Lê Thánh Tông
3. Đường Nơ Trang Lơng
3. Đường Nơ Trang Lơng3.124.000
Từ ngã tư bùng binh đến ngã tư Ngân hàng Nông nghiệp
1. Đường Nguyễn Tất Thành
1. Đường Nguyễn Tất Thành6.738.000
Từ ngã tư bùng binh đến ngã tư giao với đường Trường Chinh
9. Đường Trần Phú
9. Đường Trần Phú4.295.000
Các tuyến đường bê tông (có tên đường) từ thôn Đắk Mâm 1 đến hết thôn Đắk Mâm 4
Mục 24
841.000
Các tuyến đường bê tông còn lại từ thôn Đắk Mâm 1 đến hết thôn Đắk Mâm 4
Mục 25
607.000
Các tuyến đường bê tông ngoài khu trung tâm thị trấn Đắk Mâm cũ đối với khu vực thôn Đắk Vượng và Đắk Hà
Mục 26
491.000
Từ giáp Quốc lộ 28 đến hết đường
18. Đường Nguyễn Văn Cừ
18. Đường Nguyễn Văn Cừ2.403.000
Từ giáp đường Lê Duẩn đến giáp đường Trần Phú
16. Đường Lý Thái Tổ
16. Đường Lý Thái Tổ2.403.000
Từ giáp đường Lê Duẩn đến hết đường
15. Đường Phạm Văn Đồng
15. Đường Phạm Văn Đồng2.403.000
Từ giáp đường Trần Hưng Đạo (hướng đi lên Trung tâm Giáo dục thường xuyên) đến giáp Quốc lộ 28
20. Đường Nguyễn Hữu Thọ
20. Đường Nguyễn Hữu Thọ959.000
Từ giáp đường Võ Văn Kiệt đến giáp đường Trần Hưng Đạo
14. Đường Phan Bội Châu
14. Đường Phan Bội Châu1.346.000
Từ ngã ba chợ huyện đến Tổ dân phố 2 cũ (giáp đường nhựa)
13. Đường Lê Duẩn
13. Đường Lê Duẩn5.712.000
Từ ngã ba giáp ranh thôn Đắk Mâm 4 đến đường Nguyễn Văn Linh (đường Đinh Tiên Hoàng cũ)
21. Đường Võ Thị Sáu
21. Đường Võ Thị Sáu980.000
Từ ngã ba sân vận động đến giáp đường Phan Bội Châu (đi qua công an huyện đến hết Hội trường TDP 1 cũ)
12. Đường Trần Hưng Đạo
12. Đường Trần Hưng Đạo1.351.000
Từ ngã tư Ngân hàng Nông Nghiệp đến giáp đường Phan Bội Châu (giáp cổng hội trường thôn Đắk Mâm 1)
11. Đường Võ Văn Kiệt
11. Đường Võ Văn Kiệt1.190.000
Từ ngã tư giao đường Trường Chinh, Trần Phú đến đường 10E (hết Bến xe khách mới).
10. Đường N7
10. Đường N72.450.000
Từ đường Chu Văn An + đường Lê Thánh Tông đến ngã ba giáp ranh thôn Đắk Mâm 4
21. Đường Võ Thị Sáu
21. Đường Võ Thị Sáu1.929.000
Từ đường Lý Thái Tổ đến hết đường
17. Đường An Dương Vương
17. Đường An Dương Vương2.403.000
Từ đầu đường Trần Nhật Duật (đường Nguyễn Văn Linh cũ) đến tiếp giáp đường DT-48
19. Đường Trần Nhật Duật (đường Nguyễn Văn Linh cũ)
19. Đường Trần Nhật Duật (đường Nguyễn Văn Linh cũ)877.000
Đất ở các trục đường nhựa từ thôn Đắk Mâm 1 đến hết thôn Đắk Mâm 4
Mục 22
2.104.000
Đất ở các ven trục đường còn lại từ thôn Đắk Mâm 1 đến hết thôn Đắk Mâm 4
Mục 23
621.000
Các tuyến đường bê tông ngoài khu trung tâm thị trấn Đắk Mâm cũ đối với khu vực 03 bon (bon Dru, bon Yôk Rlinh, bon Broih)
Mục 27
330.000
Từ Trường Nguyễn Thị Minh Khai đến cầu buôn 9
30. Đường Quốc lộ 28
30. Đường Quốc lộ 282.279.000
Từ cầu buôn 9 đến ngã ba Lâm nghiệp 3
30. Đường Quốc lộ 28
30. Đường Quốc lộ 281.155.000
Từ cầu Đỏ (thôn Đắk Hà) đến ngã ba bon Yôk Rlinh
32. Đường Tỉnh lộ 683
32. Đường Tỉnh lộ 683657.000
Từ giáp ranh xã Nam Đà đến giao với đường đi buôn Choah
29. Đường Đ10
29. Đường Đ101.400.000
Từ hướng đi xã Đắk Sắk (Nam Xuân cũ) + 300m đến cầu Cháy
32. Đường Tỉnh lộ 683
32. Đường Tỉnh lộ 683529.000
Từ hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hoàng (ngã ba thôn Giang Cách) đến cây xăng Công Nga
30. Đường Quốc lộ 28
30. Đường Quốc lộ 28679.000
Từ hết đất ông Nguyễn Thanh Chánh đến giáp cống nước nhà ông Lưu Công Thường
31. Đường đi buôn Choah
31. Đường đi buôn Choah426.000
Từ ngã ba Lâm nghiệp 3 đến đường Thành Công (hết buôn 9)
30. Đường Quốc lộ 28
30. Đường Quốc lộ 28364.000
Từ ngã ba Nông - Lâm (giáp Tỉnh lộ 683) đến đường vào nghĩa địa thị trấn Đắk Mâm cũ (giáp Tỉnh lộ 683)
28. Đường Nguyễn Văn Linh (đường Đinh Tiên Hoàng cũ)
28. Đường Nguyễn Văn Linh (đường Đinh Tiên Hoàng cũ)774.000
Từ ngã ba bon Yôk Rlinh đến hướng đi xã Đắk Sắk (Nam Xuân cũ) + 300m
32. Đường Tỉnh lộ 683
32. Đường Tỉnh lộ 683840.000
Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Thế Giới (Trường mầm non Họa Mi) đến đường liên thôn Đắk Xuân cũ, buôn K62 cũ
31. Đường đi buôn Choah
31. Đường đi buôn Choah1.267.000
Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Thế Giới (Trường mẫu giáo Họa Mi) đến ngã ba vào Trung tâm Giáo dục thường xuyên
30. Đường Quốc lộ 28
30. Đường Quốc lộ 282.002.000
Từ ngã ba vào Trung tâm Giáo dục thường xuyên đến nhà ông Lê Xuân Tỉnh
30. Đường Quốc lộ 28
30. Đường Quốc lộ 281.557.000
Từ ngã ba xưởng cưa (ngã ba cây xăng Anh Tuấn) đến hết đất ông Trần Văn Khuê
31. Đường đi buôn Choah
31. Đường đi buôn Choah308.000
Từ ngã ba đường lên bãi vật liệu xưởng cưa đến Trường Nguyễn Thị Minh Khai
30. Đường Quốc lộ 28
30. Đường Quốc lộ 281.960.000
Từ nhà ông Lê Xuân Tỉnh đến ngã ba đường lên bãi vật liệu xưởng cưa
30. Đường Quốc lộ 28
30. Đường Quốc lộ 281.943.000
Từ đường Thành Công (hết buôn 9) đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hoàng (ngã ba thôn Giang Cách)
30. Đường Quốc lộ 28
30. Đường Quốc lộ 28462.000
Từ đường liên thôn Đắk Xuân cũ, buôn K62 cũ đến hết đất ông Nguyễn Thanh Chánh
31. Đường đi buôn Choah
31. Đường đi buôn Choah578.000
Đoạn đường còn lại của đường Quốc lộ 28
30. Đường Quốc lộ 28
30. Đường Quốc lộ 28340.000
Đất ở các khu dân cư còn lại ở 03 bon (bon Dru, bon Yôk Rlinh, bon Broih)
Mục 33
197.000
Các khu dân cư còn lại thôn Đắk Hoa, Đắk Lưu, Đắk Na, Đắk Ri, Đắk Rô, Đắk Tân
Mục 37
85.000
Các tuyến đường nhựa ngoài khu trung tâm thị trấn, khu vực 03 bon (bon Dru, bon Yôk Rlinh, bon Broih)
Mục 34
496.000
Từ Km 0 (ngã ba trảng bò đi thôn Đắk Na, Đắk Ri) đến Km 0 + 300m
36. Đường đi làng Dao (thôn Đắk Na)
36. Đường đi làng Dao (thôn Đắk Na)399.000
Từ Km 0 + 300m đến giáp ranh xã Đắk Sắk
36. Đường đi làng Dao (thôn Đắk Na)
36. Đường đi làng Dao (thôn Đắk Na)245.000
Từ Km 0 - 200m (Ngã ba trảng bò hướng về trung tâm xã Krông Nô + 200m) đến ngã tư Đắk Hoa + 200m về ba hướng còn lại
Đường đi Nâm Nung (xã Tân Thành cũ)
Đường đi Nâm Nung (xã Tân Thành cũ)491.000
Từ giáp Quốc lộ 28 (ngã ba từ nhà ông Trần Văn Dần) qua UBND xã Đắk Drô cũ đến ngã ba giáp đường đi buôn Choah (hết đất nhà ông Nguyễn Viết Binh)
39. Đường ngang nối giáp Quốc lộ 28 với đường đi buôn Choah
39. Đường ngang nối giáp Quốc lộ 28 với đường đi buôn Choah1.330.000
Từ hết đất nhà bà Lê Thị Viện đến giáp đường Nguyễn Văn Linh
Ngã tư cầu bốn bìa (buôn K62 cũ)
Ngã tư cầu bốn bìa (buôn K62 cũ)413.000
Từ hết đất nhà ông Nguyễn Văn Tấn đến khu đất ở 132
40. Tuyến đường Khu tái định cư buôn 9
40. Tuyến đường Khu tái định cư buôn 9224.000
Từ ngã ba Hầm Sỏi (ngã ba Giang Cách) đến đường dây 500kV
Đường đi Nâm Nung (xã Đắk Drô cũ)
Đường đi Nâm Nung (xã Đắk Drô cũ)350.000
Từ ngã ba Nông nghiệp 3 đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Tấn
40. Tuyến đường Khu tái định cư buôn 9
40. Tuyến đường Khu tái định cư buôn 9298.000
Từ ngã ba Quốc lộ 28 đến ngã ba Buôn K62 cũ
Đường đi liên thôn buôn K62 cũ qua Đắk Hoa
Đường đi liên thôn buôn K62 cũ qua Đắk Hoa630.000
Từ ngã ba bon Yôk Rlinh (đường đi Nâm Nung) đến ngã ba vào nhà cộng đồng bon Broih + 200m
Đường đi Nâm Nung (xã Tân Thành cũ)
Đường đi Nâm Nung (xã Tân Thành cũ)770.000
Từ ngã ba buôn K62 cũ đến ngã tư Đắk Hoa - 200m
Đường đi liên thôn buôn K62 cũ qua Đắk Hoa
Đường đi liên thôn buôn K62 cũ qua Đắk Hoa448.000
Từ ngã ba vào nhà cộng đồng bon Broih + 200m đến đường đi vào mỏ đá
Đường đi Nâm Nung (xã Tân Thành cũ)
Đường đi Nâm Nung (xã Tân Thành cũ)588.000
Từ ngã ba Đắk Hoa (hướng về thôn Đắk Rô) đến giáp ranh xã Nâm Nung, thôn Thanh Thái
Đường đi Nâm Nung (xã Tân Thành cũ)
Đường đi Nâm Nung (xã Tân Thành cũ)280.000
Từ ngã tư Km 0 (hướng đi thôn Đắk Hà) đến hết đất nhà bà Lê Thị Viện
Ngã tư cầu bốn bìa (buôn K62 cũ)
Ngã tư cầu bốn bìa (buôn K62 cũ)455.000
Từ ngã tư Đắk Hoa + 200m đến giáp ranh xã Nâm Nung
Đường đi Nâm Nung (xã Tân Thành cũ)
Đường đi Nâm Nung (xã Tân Thành cũ)326.000
Từ đường dây 500kV đến giáp ranh xã Nâm Nung
Đường đi Nâm Nung (xã Đắk Drô cũ)
Đường đi Nâm Nung (xã Đắk Drô cũ)315.000
Từ đường đi vào mỏ đá đến Km 0 - 200m (ngã ba trảng bò hướng về trung tâm xã Krông Nô + 200m)
Đường đi Nâm Nung (xã Tân Thành cũ)
Đường đi Nâm Nung (xã Tân Thành cũ)392.000
Từ ngã ba đối diện chợ Đắk Drô đến đường bê tông buôn K62
43. Đường nội buôn K62
43. Đường nội buôn K62371.000
Đường RD2-01
42. Tuyến đường quy hoạch Trung tâm cụm xã Đắk Drô cũ
42. Tuyến đường quy hoạch Trung tâm cụm xã Đắk Drô cũ1.292.000
Đường RD2-02
42. Tuyến đường quy hoạch Trung tâm cụm xã Đắk Drô cũ
42. Tuyến đường quy hoạch Trung tâm cụm xã Đắk Drô cũ1.292.000
Đường RD2-03
42. Tuyến đường quy hoạch Trung tâm cụm xã Đắk Drô cũ
42. Tuyến đường quy hoạch Trung tâm cụm xã Đắk Drô cũ1.292.000
Đường RD2-04
42. Tuyến đường quy hoạch Trung tâm cụm xã Đắk Drô cũ
42. Tuyến đường quy hoạch Trung tâm cụm xã Đắk Drô cũ1.292.000
Đường RD2-05
42. Tuyến đường quy hoạch Trung tâm cụm xã Đắk Drô cũ
42. Tuyến đường quy hoạch Trung tâm cụm xã Đắk Drô cũ1.292.000
Đường RD2-06
42. Tuyến đường quy hoạch Trung tâm cụm xã Đắk Drô cũ
42. Tuyến đường quy hoạch Trung tâm cụm xã Đắk Drô cũ1.292.000
Đường lên bãi vật liệu xưởng cưa giáp Quốc lộ 28 đến đường dây 500kV
Mục 41
279.000
Đất ở các khu dân cư còn lại
Mục 44
172.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất nuôi trồng thủy sản
Mục 4
42.00035.00029.00025.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (80 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ cột mốc Km số 16 Quốc lộ 28 (cầu giáp ranh xã Nam Đà) đến ngã tư bùng binh
1. Đường Nguyễn Tất Thành
1. Đường Nguyễn Tất Thành6.533.000
Từ ngã tư Ngân hàng Nông nghiệp đến ngã tư Nghĩa trang liệt sĩ
2. Đường Tôn Đức Thắng
2. Đường Tôn Đức Thắng6.160.000
Từ ngã tư bùng binh đến ngã tư Ngân hàng Nông nghiệp
1. Đường Nguyễn Tất Thành
1. Đường Nguyễn Tất Thành9.626.000
Từ giáp Quốc lộ 28 đến hết đường
18. Đường Nguyễn Văn Cừ
18. Đường Nguyễn Văn Cừ3.433.000
Từ giáp đường Huỳnh Thúc Kháng (giáp nhà ông Nguyễn Văn Thuyên) đến cổng khu huyện đội mới
8. Đường Trường Chinh
8. Đường Trường Chinh4.441.000
Từ giáp đường Lê Duẩn đến giáp đường Trần Phú
16. Đường Lý Thái Tổ
16. Đường Lý Thái Tổ3.433.000
Từ giáp đường Lê Duẩn đến hết đường
15. Đường Phạm Văn Đồng
15. Đường Phạm Văn Đồng3.433.000
Từ giáp đường Quang Trung (giáp nhà ông Nguyễn Văn Lộc) đến hết nhà ông Nguyễn Văn Thuyên
7. Đường Huỳnh Thúc Kháng
7. Đường Huỳnh Thúc Kháng2.850.000
Từ giáp đường Trần Hưng Đạo (hướng đi lên Trung tâm Giáo dục thường xuyên) đến giáp Quốc lộ 28
20. Đường Nguyễn Hữu Thọ
20. Đường Nguyễn Hữu Thọ1.370.000
Từ giáp đường Võ Văn Kiệt đến giáp đường Trần Hưng Đạo
14. Đường Phan Bội Châu
14. Đường Phan Bội Châu1.923.000
Từ hết đường 01 chiều giáp nhà ông Trần Văn Bình đến cầu Đỏ
4. Đường Hùng Vương
4. Đường Hùng Vương2.102.000
Từ ngã ba Quốc lộ 28 đến đi Đài truyền thanh huyện cũ
7. Đường Huỳnh Thúc Kháng
7. Đường Huỳnh Thúc Kháng2.551.000
Từ ngã ba Tỉnh lộ 684 cũ (Trường THPT) đến ngã ba giao với đường Nơ Trang Lơng
5. Đường Chu Văn An + đường Lê Thánh Tông
5. Đường Chu Văn An + đường Lê Thánh Tông2.729.000
Từ ngã ba Tổ dân phố 5 (cũ) đến hết đường 01 chiều giáp nhà ông Trần Văn Bình
4. Đường Hùng Vương
4. Đường Hùng Vương2.800.000
Từ ngã ba chợ huyện đến Tổ dân phố 2 cũ (giáp đường nhựa)
13. Đường Lê Duẩn
13. Đường Lê Duẩn8.160.000
Từ ngã ba sân vận động đến giáp đường Phan Bội Châu (đi qua công an huyện đến hết Hội trường TDP 1 cũ)
12. Đường Trần Hưng Đạo
12. Đường Trần Hưng Đạo1.930.000
Từ ngã tư Nghĩa trang liệt sĩ đến ngã ba nhà ông Nguyễn Thế Giới (Trường mẫu giáo Họa Mi)
2. Đường Tôn Đức Thắng
2. Đường Tôn Đức Thắng3.831.000
Từ ngã tư Ngân hàng Nông Nghiệp đến giáp đường Phan Bội Châu (giáp cổng hội trường thôn Đắk Mâm 1)
11. Đường Võ Văn Kiệt
11. Đường Võ Văn Kiệt1.700.000
Từ ngã tư Ngân hàng Nông nghiệp đến hết nhà ông Nguyễn Văn Lộc
6. Đường Quang Trung
6. Đường Quang Trung2.975.000
Từ ngã tư bùng binh đến ngã ba giao với đường Lê Thánh Tông
3. Đường Nơ Trang Lơng
3. Đường Nơ Trang Lơng4.463.000
Từ ngã tư bùng binh đến ngã tư giao với đường Trường Chinh
9. Đường Trần Phú
9. Đường Trần Phú6.135.000
Từ ngã tư giao đường Trường Chinh, Trần Phú đến đường 10E (hết Bến xe khách mới).
10. Đường N7
10. Đường N73.500.000
Từ đường Lý Thái Tổ đến hết đường
17. Đường An Dương Vương
17. Đường An Dương Vương3.433.000
Từ đầu đường Trần Nhật Duật (đường Nguyễn Văn Linh cũ) đến tiếp giáp đường DT-48
19. Đường Trần Nhật Duật (đường Nguyễn Văn Linh cũ)
19. Đường Trần Nhật Duật (đường Nguyễn Văn Linh cũ)1.253.000
Các tuyến đường bê tông (có tên đường) từ thôn Đắk Mâm 1 đến hết thôn Đắk Mâm 4
Mục 24
1.201.000
Các tuyến đường bê tông còn lại từ thôn Đắk Mâm 1 đến hết thôn Đắk Mâm 4
Mục 25
867.000
Các tuyến đường bê tông ngoài khu trung tâm thị trấn Đắk Mâm cũ đối với khu vực 03 bon (bon Dru, bon Yôk Rlinh, bon Broih)
Mục 27
471.000
Các tuyến đường bê tông ngoài khu trung tâm thị trấn Đắk Mâm cũ đối với khu vực thôn Đắk Vượng và Đắk Hà
Mục 26
701.000
Từ Trường Nguyễn Thị Minh Khai đến cầu buôn 9
30. Đường Quốc lộ 28
30. Đường Quốc lộ 283.255.000
Từ cầu buôn 9 đến ngã ba Lâm nghiệp 3
30. Đường Quốc lộ 28
30. Đường Quốc lộ 281.650.000
Từ cầu Đỏ (thôn Đắk Hà) đến ngã ba bon Yôk Rlinh
32. Đường Tỉnh lộ 683
32. Đường Tỉnh lộ 683938.000
Từ giáp ranh xã Nam Đà đến giao với đường đi buôn Choah
29. Đường Đ10
29. Đường Đ102.000.000
Từ hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hoàng (ngã ba thôn Giang Cách) đến cây xăng Công Nga
30. Đường Quốc lộ 28
30. Đường Quốc lộ 28970.000
Từ hết đất ông Nguyễn Thanh Chánh đến giáp cống nước nhà ông Lưu Công Thường
31. Đường đi buôn Choah
31. Đường đi buôn Choah608.000
Từ ngã ba Lâm nghiệp 3 đến đường Thành Công (hết buôn 9)
30. Đường Quốc lộ 28
30. Đường Quốc lộ 28520.000
Từ ngã ba Nông - Lâm (giáp Tỉnh lộ 683) đến đường vào nghĩa địa thị trấn Đắk Mâm cũ (giáp Tỉnh lộ 683)
28. Đường Nguyễn Văn Linh (đường Đinh Tiên Hoàng cũ)
28. Đường Nguyễn Văn Linh (đường Đinh Tiên Hoàng cũ)1.105.000
Từ ngã ba giáp ranh thôn Đắk Mâm 4 đến đường Nguyễn Văn Linh (đường Đinh Tiên Hoàng cũ)
21. Đường Võ Thị Sáu
21. Đường Võ Thị Sáu1.400.000
Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Thế Giới (Trường mầm non Họa Mi) đến đường liên thôn Đắk Xuân cũ, buôn K62 cũ
31. Đường đi buôn Choah
31. Đường đi buôn Choah1.810.000
Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Thế Giới (Trường mẫu giáo Họa Mi) đến ngã ba vào Trung tâm Giáo dục thường xuyên
30. Đường Quốc lộ 28
30. Đường Quốc lộ 282.860.000
Từ ngã ba vào Trung tâm Giáo dục thường xuyên đến nhà ông Lê Xuân Tỉnh
30. Đường Quốc lộ 28
30. Đường Quốc lộ 282.224.000
Từ ngã ba xưởng cưa (ngã ba cây xăng Anh Tuấn) đến hết đất ông Trần Văn Khuê
31. Đường đi buôn Choah
31. Đường đi buôn Choah440.000
Từ ngã ba đường lên bãi vật liệu xưởng cưa đến Trường Nguyễn Thị Minh Khai
30. Đường Quốc lộ 28
30. Đường Quốc lộ 282.800.000
Từ nhà ông Lê Xuân Tỉnh đến ngã ba đường lên bãi vật liệu xưởng cưa
30. Đường Quốc lộ 28
30. Đường Quốc lộ 282.775.000
Từ đường Chu Văn An + đường Lê Thánh Tông đến ngã ba giáp ranh thôn Đắk Mâm 4
21. Đường Võ Thị Sáu
21. Đường Võ Thị Sáu2.755.000
Từ đường Thành Công (hết buôn 9) đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hoàng (ngã ba thôn Giang Cách)
30. Đường Quốc lộ 28
30. Đường Quốc lộ 28660.000
Từ đường liên thôn Đắk Xuân cũ, buôn K62 cũ đến hết đất ông Nguyễn Thanh Chánh
31. Đường đi buôn Choah
31. Đường đi buôn Choah825.000
Đoạn đường còn lại của đường Quốc lộ 28
30. Đường Quốc lộ 28
30. Đường Quốc lộ 28486.000
Đất ở các trục đường nhựa từ thôn Đắk Mâm 1 đến hết thôn Đắk Mâm 4
Mục 22
3.005.000
Đất ở các ven trục đường còn lại từ thôn Đắk Mâm 1 đến hết thôn Đắk Mâm 4
Mục 23
887.000
Các khu dân cư còn lại thôn Đắk Hoa, Đắk Lưu, Đắk Na, Đắk Ri, Đắk Rô, Đắk Tân
Mục 37
121.000
Các tuyến đường nhựa ngoài khu trung tâm thị trấn, khu vực 03 bon (bon Dru, bon Yôk Rlinh, bon Broih)
Mục 34
709.000
Từ Km 0 (ngã ba trảng bò đi thôn Đắk Na, Đắk Ri) đến Km 0 + 300m
36. Đường đi làng Dao (thôn Đắk Na)
36. Đường đi làng Dao (thôn Đắk Na)570.000
Từ Km 0 + 300m đến giáp ranh xã Đắk Sắk
36. Đường đi làng Dao (thôn Đắk Na)
36. Đường đi làng Dao (thôn Đắk Na)350.000
Từ Km 0 - 200m (Ngã ba trảng bò hướng về trung tâm xã Krông Nô + 200m) đến ngã tư Đắk Hoa + 200m về ba hướng còn lại
Đường đi Nâm Nung (xã Tân Thành cũ)
Đường đi Nâm Nung (xã Tân Thành cũ)701.000
Từ giáp Quốc lộ 28 (ngã ba từ nhà ông Trần Văn Dần) qua UBND xã Đắk Drô cũ đến ngã ba giáp đường đi buôn Choah (hết đất nhà ông Nguyễn Viết Binh)
39. Đường ngang nối giáp Quốc lộ 28 với đường đi buôn Choah
39. Đường ngang nối giáp Quốc lộ 28 với đường đi buôn Choah1.900.000
Từ hướng đi xã Đắk Sắk (Nam Xuân cũ) + 300m đến cầu Cháy
32. Đường Tỉnh lộ 683
32. Đường Tỉnh lộ 683755.000
Từ hết đất nhà bà Lê Thị Viện đến giáp đường Nguyễn Văn Linh
Ngã tư cầu bốn bìa (buôn K62 cũ)
Ngã tư cầu bốn bìa (buôn K62 cũ)590.000
Từ hết đất nhà ông Nguyễn Văn Tấn đến khu đất ở 132
40. Tuyến đường Khu tái định cư buôn 9
40. Tuyến đường Khu tái định cư buôn 9320.000
Từ ngã ba Hầm Sỏi (ngã ba Giang Cách) đến đường dây 500kV
Đường đi Nâm Nung (xã Đắk Drô cũ)
Đường đi Nâm Nung (xã Đắk Drô cũ)500.000
Từ ngã ba Nông nghiệp 3 đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Tấn
40. Tuyến đường Khu tái định cư buôn 9
40. Tuyến đường Khu tái định cư buôn 9425.000
Từ ngã ba Quốc lộ 28 đến ngã ba Buôn K62 cũ
Đường đi liên thôn buôn K62 cũ qua Đắk Hoa
Đường đi liên thôn buôn K62 cũ qua Đắk Hoa900.000
Từ ngã ba bon Yôk Rlinh (đường đi Nâm Nung) đến ngã ba vào nhà cộng đồng bon Broih + 200m
Đường đi Nâm Nung (xã Tân Thành cũ)
Đường đi Nâm Nung (xã Tân Thành cũ)1.100.000
Từ ngã ba bon Yôk Rlinh đến hướng đi xã Đắk Sắk (Nam Xuân cũ) + 300m
32. Đường Tỉnh lộ 683
32. Đường Tỉnh lộ 6831.200.000
Từ ngã ba buôn K62 cũ đến ngã tư Đắk Hoa - 200m
Đường đi liên thôn buôn K62 cũ qua Đắk Hoa
Đường đi liên thôn buôn K62 cũ qua Đắk Hoa640.000
Từ ngã ba vào nhà cộng đồng bon Broih + 200m đến đường đi vào mỏ đá
Đường đi Nâm Nung (xã Tân Thành cũ)
Đường đi Nâm Nung (xã Tân Thành cũ)840.000
Từ ngã ba Đắk Hoa (hướng về thôn Đắk Rô) đến giáp ranh xã Nâm Nung, thôn Thanh Thái
Đường đi Nâm Nung (xã Tân Thành cũ)
Đường đi Nâm Nung (xã Tân Thành cũ)400.000
Từ ngã tư Km 0 (hướng đi thôn Đắk Hà) đến hết đất nhà bà Lê Thị Viện
Ngã tư cầu bốn bìa (buôn K62 cũ)
Ngã tư cầu bốn bìa (buôn K62 cũ)650.000
Từ ngã tư Đắk Hoa + 200m đến giáp ranh xã Nâm Nung
Đường đi Nâm Nung (xã Tân Thành cũ)
Đường đi Nâm Nung (xã Tân Thành cũ)465.000
Từ đường dây 500kV đến giáp ranh xã Nâm Nung
Đường đi Nâm Nung (xã Đắk Drô cũ)
Đường đi Nâm Nung (xã Đắk Drô cũ)450.000
Từ đường đi vào mỏ đá đến Km 0 - 200m (ngã ba trảng bò hướng về trung tâm xã Krông Nô + 200m)
Đường đi Nâm Nung (xã Tân Thành cũ)
Đường đi Nâm Nung (xã Tân Thành cũ)560.000
Đường RD2-01
42. Tuyến đường quy hoạch Trung tâm cụm xã Đắk Drô cũ
42. Tuyến đường quy hoạch Trung tâm cụm xã Đắk Drô cũ1.845.000
Đường RD2-02
42. Tuyến đường quy hoạch Trung tâm cụm xã Đắk Drô cũ
42. Tuyến đường quy hoạch Trung tâm cụm xã Đắk Drô cũ1.845.000
Đường RD2-03
42. Tuyến đường quy hoạch Trung tâm cụm xã Đắk Drô cũ
42. Tuyến đường quy hoạch Trung tâm cụm xã Đắk Drô cũ1.845.000
Đường RD2-04
42. Tuyến đường quy hoạch Trung tâm cụm xã Đắk Drô cũ
42. Tuyến đường quy hoạch Trung tâm cụm xã Đắk Drô cũ1.845.000
Đường RD2-05
42. Tuyến đường quy hoạch Trung tâm cụm xã Đắk Drô cũ
42. Tuyến đường quy hoạch Trung tâm cụm xã Đắk Drô cũ1.845.000
Đường lên bãi vật liệu xưởng cưa giáp Quốc lộ 28 đến đường dây 500kV
Mục 41
398.000
Đất ở các khu dân cư còn lại ở 03 bon (bon Dru, bon Yôk Rlinh, bon Broih)
Mục 33
281.000
Từ ngã ba đối diện chợ Đắk Drô đến đường bê tông buôn K62
43. Đường nội buôn K62
43. Đường nội buôn K62530.000
Đường RD2-06
42. Tuyến đường quy hoạch Trung tâm cụm xã Đắk Drô cũ
42. Tuyến đường quy hoạch Trung tâm cụm xã Đắk Drô cũ1.845.000
Đất ở các khu dân cư còn lại
Mục 44
245.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất rừng sản xuất
Mục 3
24.00021.00018.00015.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (80 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ cột mốc Km số 16 Quốc lộ 28 (cầu giáp ranh xã Nam Đà) đến ngã tư bùng binh
1. Đường Nguyễn Tất Thành
1. Đường Nguyễn Tất Thành4.573.000
Từ giáp đường Huỳnh Thúc Kháng (giáp nhà ông Nguyễn Văn Thuyên) đến cổng khu huyện đội mới
8. Đường Trường Chinh
8. Đường Trường Chinh3.109.000
Từ giáp đường Quang Trung (giáp nhà ông Nguyễn Văn Lộc) đến hết nhà ông Nguyễn Văn Thuyên
7. Đường Huỳnh Thúc Kháng
7. Đường Huỳnh Thúc Kháng1.995.000
Từ hết đường 01 chiều giáp nhà ông Trần Văn Bình đến cầu Đỏ
4. Đường Hùng Vương
4. Đường Hùng Vương1.471.000
Từ ngã ba Quốc lộ 28 đến đi Đài truyền thanh huyện cũ
7. Đường Huỳnh Thúc Kháng
7. Đường Huỳnh Thúc Kháng1.786.000
Từ ngã ba Tỉnh lộ 684 cũ (Trường THPT) đến ngã ba giao với đường Nơ Trang Lơng
5. Đường Chu Văn An + đường Lê Thánh Tông
5. Đường Chu Văn An + đường Lê Thánh Tông1.910.000
Từ ngã ba Tổ dân phố 5 (cũ) đến hết đường 01 chiều giáp nhà ông Trần Văn Bình
4. Đường Hùng Vương
4. Đường Hùng Vương1.960.000
Từ ngã tư Nghĩa trang liệt sĩ đến ngã ba nhà ông Nguyễn Thế Giới (Trường mẫu giáo Họa Mi)
2. Đường Tôn Đức Thắng
2. Đường Tôn Đức Thắng2.682.000
Từ ngã tư Ngân hàng Nông nghiệp đến hết nhà ông Nguyễn Văn Lộc
6. Đường Quang Trung
6. Đường Quang Trung2.083.000
Từ ngã tư Ngân hàng Nông nghiệp đến ngã tư Nghĩa trang liệt sĩ
2. Đường Tôn Đức Thắng
2. Đường Tôn Đức Thắng4.312.000
Từ ngã tư bùng binh đến ngã ba giao với đường Lê Thánh Tông
3. Đường Nơ Trang Lơng
3. Đường Nơ Trang Lơng3.124.000
Từ ngã tư bùng binh đến ngã tư Ngân hàng Nông nghiệp
1. Đường Nguyễn Tất Thành
1. Đường Nguyễn Tất Thành6.738.000
Từ ngã tư bùng binh đến ngã tư giao với đường Trường Chinh
9. Đường Trần Phú
9. Đường Trần Phú4.295.000
Các tuyến đường bê tông (có tên đường) từ thôn Đắk Mâm 1 đến hết thôn Đắk Mâm 4
Mục 24
841.000
Các tuyến đường bê tông còn lại từ thôn Đắk Mâm 1 đến hết thôn Đắk Mâm 4
Mục 25
607.000
Các tuyến đường bê tông ngoài khu trung tâm thị trấn Đắk Mâm cũ đối với khu vực thôn Đắk Vượng và Đắk Hà
Mục 26
491.000
Từ giáp Quốc lộ 28 đến hết đường
18. Đường Nguyễn Văn Cừ
18. Đường Nguyễn Văn Cừ2.403.000
Từ giáp đường Lê Duẩn đến giáp đường Trần Phú
16. Đường Lý Thái Tổ
16. Đường Lý Thái Tổ2.403.000
Từ giáp đường Lê Duẩn đến hết đường
15. Đường Phạm Văn Đồng
15. Đường Phạm Văn Đồng2.403.000
Từ giáp đường Trần Hưng Đạo (hướng đi lên Trung tâm Giáo dục thường xuyên) đến giáp Quốc lộ 28
20. Đường Nguyễn Hữu Thọ
20. Đường Nguyễn Hữu Thọ959.000
Từ giáp đường Võ Văn Kiệt đến giáp đường Trần Hưng Đạo
14. Đường Phan Bội Châu
14. Đường Phan Bội Châu1.346.000
Từ ngã ba chợ huyện đến Tổ dân phố 2 cũ (giáp đường nhựa)
13. Đường Lê Duẩn
13. Đường Lê Duẩn5.712.000
Từ ngã ba giáp ranh thôn Đắk Mâm 4 đến đường Nguyễn Văn Linh (đường Đinh Tiên Hoàng cũ)
21. Đường Võ Thị Sáu
21. Đường Võ Thị Sáu980.000
Từ ngã ba sân vận động đến giáp đường Phan Bội Châu (đi qua công an huyện đến hết Hội trường TDP 1 cũ)
12. Đường Trần Hưng Đạo
12. Đường Trần Hưng Đạo1.351.000
Từ ngã tư Ngân hàng Nông Nghiệp đến giáp đường Phan Bội Châu (giáp cổng hội trường thôn Đắk Mâm 1)
11. Đường Võ Văn Kiệt
11. Đường Võ Văn Kiệt1.190.000
Từ ngã tư giao đường Trường Chinh, Trần Phú đến đường 10E (hết Bến xe khách mới).
10. Đường N7
10. Đường N72.450.000
Từ đường Chu Văn An + đường Lê Thánh Tông đến ngã ba giáp ranh thôn Đắk Mâm 4
21. Đường Võ Thị Sáu
21. Đường Võ Thị Sáu1.929.000
Từ đường Lý Thái Tổ đến hết đường
17. Đường An Dương Vương
17. Đường An Dương Vương2.403.000
Từ đầu đường Trần Nhật Duật (đường Nguyễn Văn Linh cũ) đến tiếp giáp đường DT-48
19. Đường Trần Nhật Duật (đường Nguyễn Văn Linh cũ)
19. Đường Trần Nhật Duật (đường Nguyễn Văn Linh cũ)877.000
Đất ở các trục đường nhựa từ thôn Đắk Mâm 1 đến hết thôn Đắk Mâm 4
Mục 22
2.104.000
Đất ở các ven trục đường còn lại từ thôn Đắk Mâm 1 đến hết thôn Đắk Mâm 4
Mục 23
621.000
Các tuyến đường bê tông ngoài khu trung tâm thị trấn Đắk Mâm cũ đối với khu vực 03 bon (bon Dru, bon Yôk Rlinh, bon Broih)
Mục 27
330.000
Từ Trường Nguyễn Thị Minh Khai đến cầu buôn 9
30. Đường Quốc lộ 28
30. Đường Quốc lộ 282.279.000
Từ cầu buôn 9 đến ngã ba Lâm nghiệp 3
30. Đường Quốc lộ 28
30. Đường Quốc lộ 281.155.000
Từ cầu Đỏ (thôn Đắk Hà) đến ngã ba bon Yôk Rlinh
32. Đường Tỉnh lộ 683
32. Đường Tỉnh lộ 683657.000
Từ giáp ranh xã Nam Đà đến giao với đường đi buôn Choah
29. Đường Đ10
29. Đường Đ101.400.000
Từ hướng đi xã Đắk Sắk (Nam Xuân cũ) + 300m đến cầu Cháy
32. Đường Tỉnh lộ 683
32. Đường Tỉnh lộ 683529.000
Từ hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hoàng (ngã ba thôn Giang Cách) đến cây xăng Công Nga
30. Đường Quốc lộ 28
30. Đường Quốc lộ 28679.000
Từ hết đất ông Nguyễn Thanh Chánh đến giáp cống nước nhà ông Lưu Công Thường
31. Đường đi buôn Choah
31. Đường đi buôn Choah426.000
Từ ngã ba Lâm nghiệp 3 đến đường Thành Công (hết buôn 9)
30. Đường Quốc lộ 28
30. Đường Quốc lộ 28364.000
Từ ngã ba Nông - Lâm (giáp Tỉnh lộ 683) đến đường vào nghĩa địa thị trấn Đắk Mâm cũ (giáp Tỉnh lộ 683)
28. Đường Nguyễn Văn Linh (đường Đinh Tiên Hoàng cũ)
28. Đường Nguyễn Văn Linh (đường Đinh Tiên Hoàng cũ)774.000
Từ ngã ba bon Yôk Rlinh đến hướng đi xã Đắk Sắk (Nam Xuân cũ) + 300m
32. Đường Tỉnh lộ 683
32. Đường Tỉnh lộ 683840.000
Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Thế Giới (Trường mầm non Họa Mi) đến đường liên thôn Đắk Xuân cũ, buôn K62 cũ
31. Đường đi buôn Choah
31. Đường đi buôn Choah1.267.000
Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Thế Giới (Trường mẫu giáo Họa Mi) đến ngã ba vào Trung tâm Giáo dục thường xuyên
30. Đường Quốc lộ 28
30. Đường Quốc lộ 282.002.000
Từ ngã ba vào Trung tâm Giáo dục thường xuyên đến nhà ông Lê Xuân Tỉnh
30. Đường Quốc lộ 28
30. Đường Quốc lộ 281.557.000
Từ ngã ba xưởng cưa (ngã ba cây xăng Anh Tuấn) đến hết đất ông Trần Văn Khuê
31. Đường đi buôn Choah
31. Đường đi buôn Choah308.000
Từ ngã ba đường lên bãi vật liệu xưởng cưa đến Trường Nguyễn Thị Minh Khai
30. Đường Quốc lộ 28
30. Đường Quốc lộ 281.960.000
Từ nhà ông Lê Xuân Tỉnh đến ngã ba đường lên bãi vật liệu xưởng cưa
30. Đường Quốc lộ 28
30. Đường Quốc lộ 281.943.000
Từ đường Thành Công (hết buôn 9) đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hoàng (ngã ba thôn Giang Cách)
30. Đường Quốc lộ 28
30. Đường Quốc lộ 28462.000
Từ đường liên thôn Đắk Xuân cũ, buôn K62 cũ đến hết đất ông Nguyễn Thanh Chánh
31. Đường đi buôn Choah
31. Đường đi buôn Choah578.000
Đoạn đường còn lại của đường Quốc lộ 28
30. Đường Quốc lộ 28
30. Đường Quốc lộ 28340.000
Đất ở các khu dân cư còn lại ở 03 bon (bon Dru, bon Yôk Rlinh, bon Broih)
Mục 33
197.000
Các khu dân cư còn lại thôn Đắk Hoa, Đắk Lưu, Đắk Na, Đắk Ri, Đắk Rô, Đắk Tân
Mục 37
85.000
Các tuyến đường nhựa ngoài khu trung tâm thị trấn, khu vực 03 bon (bon Dru, bon Yôk Rlinh, bon Broih)
Mục 34
496.000
Từ Km 0 (ngã ba trảng bò đi thôn Đắk Na, Đắk Ri) đến Km 0 + 300m
36. Đường đi làng Dao (thôn Đắk Na)
36. Đường đi làng Dao (thôn Đắk Na)399.000
Từ Km 0 + 300m đến giáp ranh xã Đắk Sắk
36. Đường đi làng Dao (thôn Đắk Na)
36. Đường đi làng Dao (thôn Đắk Na)245.000
Từ Km 0 - 200m (Ngã ba trảng bò hướng về trung tâm xã Krông Nô + 200m) đến ngã tư Đắk Hoa + 200m về ba hướng còn lại
Đường đi Nâm Nung (xã Tân Thành cũ)
Đường đi Nâm Nung (xã Tân Thành cũ)491.000
Từ giáp Quốc lộ 28 (ngã ba từ nhà ông Trần Văn Dần) qua UBND xã Đắk Drô cũ đến ngã ba giáp đường đi buôn Choah (hết đất nhà ông Nguyễn Viết Binh)
39. Đường ngang nối giáp Quốc lộ 28 với đường đi buôn Choah
39. Đường ngang nối giáp Quốc lộ 28 với đường đi buôn Choah1.330.000
Từ hết đất nhà bà Lê Thị Viện đến giáp đường Nguyễn Văn Linh
Ngã tư cầu bốn bìa (buôn K62 cũ)
Ngã tư cầu bốn bìa (buôn K62 cũ)413.000
Từ hết đất nhà ông Nguyễn Văn Tấn đến khu đất ở 132
40. Tuyến đường Khu tái định cư buôn 9
40. Tuyến đường Khu tái định cư buôn 9224.000
Từ ngã ba Hầm Sỏi (ngã ba Giang Cách) đến đường dây 500kV
Đường đi Nâm Nung (xã Đắk Drô cũ)
Đường đi Nâm Nung (xã Đắk Drô cũ)350.000
Từ ngã ba Nông nghiệp 3 đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Tấn
40. Tuyến đường Khu tái định cư buôn 9
40. Tuyến đường Khu tái định cư buôn 9298.000
Từ ngã ba Quốc lộ 28 đến ngã ba Buôn K62 cũ
Đường đi liên thôn buôn K62 cũ qua Đắk Hoa
Đường đi liên thôn buôn K62 cũ qua Đắk Hoa630.000
Từ ngã ba bon Yôk Rlinh (đường đi Nâm Nung) đến ngã ba vào nhà cộng đồng bon Broih + 200m
Đường đi Nâm Nung (xã Tân Thành cũ)
Đường đi Nâm Nung (xã Tân Thành cũ)770.000
Từ ngã ba buôn K62 cũ đến ngã tư Đắk Hoa - 200m
Đường đi liên thôn buôn K62 cũ qua Đắk Hoa
Đường đi liên thôn buôn K62 cũ qua Đắk Hoa448.000
Từ ngã ba vào nhà cộng đồng bon Broih + 200m đến đường đi vào mỏ đá
Đường đi Nâm Nung (xã Tân Thành cũ)
Đường đi Nâm Nung (xã Tân Thành cũ)588.000
Từ ngã ba Đắk Hoa (hướng về thôn Đắk Rô) đến giáp ranh xã Nâm Nung, thôn Thanh Thái
Đường đi Nâm Nung (xã Tân Thành cũ)
Đường đi Nâm Nung (xã Tân Thành cũ)280.000
Từ ngã tư Km 0 (hướng đi thôn Đắk Hà) đến hết đất nhà bà Lê Thị Viện
Ngã tư cầu bốn bìa (buôn K62 cũ)
Ngã tư cầu bốn bìa (buôn K62 cũ)455.000
Từ ngã tư Đắk Hoa + 200m đến giáp ranh xã Nâm Nung
Đường đi Nâm Nung (xã Tân Thành cũ)
Đường đi Nâm Nung (xã Tân Thành cũ)326.000
Từ đường dây 500kV đến giáp ranh xã Nâm Nung
Đường đi Nâm Nung (xã Đắk Drô cũ)
Đường đi Nâm Nung (xã Đắk Drô cũ)315.000
Từ đường đi vào mỏ đá đến Km 0 - 200m (ngã ba trảng bò hướng về trung tâm xã Krông Nô + 200m)
Đường đi Nâm Nung (xã Tân Thành cũ)
Đường đi Nâm Nung (xã Tân Thành cũ)392.000
Từ ngã ba đối diện chợ Đắk Drô đến đường bê tông buôn K62
43. Đường nội buôn K62
43. Đường nội buôn K62371.000
Đường RD2-01
42. Tuyến đường quy hoạch Trung tâm cụm xã Đắk Drô cũ
42. Tuyến đường quy hoạch Trung tâm cụm xã Đắk Drô cũ1.292.000
Đường RD2-02
42. Tuyến đường quy hoạch Trung tâm cụm xã Đắk Drô cũ
42. Tuyến đường quy hoạch Trung tâm cụm xã Đắk Drô cũ1.292.000
Đường RD2-03
42. Tuyến đường quy hoạch Trung tâm cụm xã Đắk Drô cũ
42. Tuyến đường quy hoạch Trung tâm cụm xã Đắk Drô cũ1.292.000
Đường RD2-04
42. Tuyến đường quy hoạch Trung tâm cụm xã Đắk Drô cũ
42. Tuyến đường quy hoạch Trung tâm cụm xã Đắk Drô cũ1.292.000
Đường RD2-05
42. Tuyến đường quy hoạch Trung tâm cụm xã Đắk Drô cũ
42. Tuyến đường quy hoạch Trung tâm cụm xã Đắk Drô cũ1.292.000
Đường RD2-06
42. Tuyến đường quy hoạch Trung tâm cụm xã Đắk Drô cũ
42. Tuyến đường quy hoạch Trung tâm cụm xã Đắk Drô cũ1.292.000
Đường lên bãi vật liệu xưởng cưa giáp Quốc lộ 28 đến đường dây 500kV
Mục 41
279.000
Đất ở các khu dân cư còn lại
Mục 44
172.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (80 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ cột mốc Km số 16 Quốc lộ 28 (cầu giáp ranh xã Nam Đà) đến ngã tư bùng binh
1. Đường Nguyễn Tất Thành
1. Đường Nguyễn Tất Thành5.226.000
Từ giáp đường Huỳnh Thúc Kháng (giáp nhà ông Nguyễn Văn Thuyên) đến cổng khu huyện đội mới
8. Đường Trường Chinh
8. Đường Trường Chinh3.553.000
Từ giáp đường Quang Trung (giáp nhà ông Nguyễn Văn Lộc) đến hết nhà ông Nguyễn Văn Thuyên
7. Đường Huỳnh Thúc Kháng
7. Đường Huỳnh Thúc Kháng2.280.000
Từ hết đường 01 chiều giáp nhà ông Trần Văn Bình đến cầu Đỏ
4. Đường Hùng Vương
4. Đường Hùng Vương1.682.000
Từ ngã ba Quốc lộ 28 đến đi Đài truyền thanh huyện cũ
7. Đường Huỳnh Thúc Kháng
7. Đường Huỳnh Thúc Kháng2.041.000
Từ ngã ba Tỉnh lộ 684 cũ (Trường THPT) đến ngã ba giao với đường Nơ Trang Lơng
5. Đường Chu Văn An + đường Lê Thánh Tông
5. Đường Chu Văn An + đường Lê Thánh Tông2.183.000
Từ ngã ba Tổ dân phố 5 (cũ) đến hết đường 01 chiều giáp nhà ông Trần Văn Bình
4. Đường Hùng Vương
4. Đường Hùng Vương2.240.000
Từ ngã tư Nghĩa trang liệt sĩ đến ngã ba nhà ông Nguyễn Thế Giới (Trường mẫu giáo Họa Mi)
2. Đường Tôn Đức Thắng
2. Đường Tôn Đức Thắng3.065.000
Từ ngã tư Ngân hàng Nông nghiệp đến hết nhà ông Nguyễn Văn Lộc
6. Đường Quang Trung
6. Đường Quang Trung2.380.000
Từ ngã tư Ngân hàng Nông nghiệp đến ngã tư Nghĩa trang liệt sĩ
2. Đường Tôn Đức Thắng
2. Đường Tôn Đức Thắng4.928.000
Từ ngã tư bùng binh đến ngã ba giao với đường Lê Thánh Tông
3. Đường Nơ Trang Lơng
3. Đường Nơ Trang Lơng3.570.000
Từ ngã tư bùng binh đến ngã tư Ngân hàng Nông nghiệp
1. Đường Nguyễn Tất Thành
1. Đường Nguyễn Tất Thành7.701.000
Từ ngã tư bùng binh đến ngã tư giao với đường Trường Chinh
9. Đường Trần Phú
9. Đường Trần Phú4.908.000
Các tuyến đường bê tông (có tên đường) từ thôn Đắk Mâm 1 đến hết thôn Đắk Mâm 4
Mục 24
961.000
Các tuyến đường bê tông còn lại từ thôn Đắk Mâm 1 đến hết thôn Đắk Mâm 4
Mục 25
694.000
Các tuyến đường bê tông ngoài khu trung tâm thị trấn Đắk Mâm cũ đối với khu vực thôn Đắk Vượng và Đắk Hà
Mục 26
561.000
Từ giáp Quốc lộ 28 đến hết đường
18. Đường Nguyễn Văn Cừ
18. Đường Nguyễn Văn Cừ2.746.000
Từ giáp đường Lê Duẩn đến giáp đường Trần Phú
16. Đường Lý Thái Tổ
16. Đường Lý Thái Tổ2.746.000
Từ giáp đường Lê Duẩn đến hết đường
15. Đường Phạm Văn Đồng
15. Đường Phạm Văn Đồng2.746.000
Từ giáp đường Trần Hưng Đạo (hướng đi lên Trung tâm Giáo dục thường xuyên) đến giáp Quốc lộ 28
20. Đường Nguyễn Hữu Thọ
20. Đường Nguyễn Hữu Thọ1.096.000
Từ giáp đường Võ Văn Kiệt đến giáp đường Trần Hưng Đạo
14. Đường Phan Bội Châu
14. Đường Phan Bội Châu1.538.000
Từ ngã ba chợ huyện đến Tổ dân phố 2 cũ (giáp đường nhựa)
13. Đường Lê Duẩn
13. Đường Lê Duẩn6.528.000
Từ ngã ba giáp ranh thôn Đắk Mâm 4 đến đường Nguyễn Văn Linh (đường Đinh Tiên Hoàng cũ)
21. Đường Võ Thị Sáu
21. Đường Võ Thị Sáu1.120.000
Từ ngã ba sân vận động đến giáp đường Phan Bội Châu (đi qua công an huyện đến hết Hội trường TDP 1 cũ)
12. Đường Trần Hưng Đạo
12. Đường Trần Hưng Đạo1.544.000
Từ ngã tư Ngân hàng Nông Nghiệp đến giáp đường Phan Bội Châu (giáp cổng hội trường thôn Đắk Mâm 1)
11. Đường Võ Văn Kiệt
11. Đường Võ Văn Kiệt1.360.000
Từ ngã tư giao đường Trường Chinh, Trần Phú đến đường 10E (hết Bến xe khách mới).
10. Đường N7
10. Đường N72.800.000
Từ đường Chu Văn An + đường Lê Thánh Tông đến ngã ba giáp ranh thôn Đắk Mâm 4
21. Đường Võ Thị Sáu
21. Đường Võ Thị Sáu2.204.000
Từ đường Lý Thái Tổ đến hết đường
17. Đường An Dương Vương
17. Đường An Dương Vương2.746.000
Từ đầu đường Trần Nhật Duật (đường Nguyễn Văn Linh cũ) đến tiếp giáp đường DT-48
19. Đường Trần Nhật Duật (đường Nguyễn Văn Linh cũ)
19. Đường Trần Nhật Duật (đường Nguyễn Văn Linh cũ)1.002.000
Đất ở các trục đường nhựa từ thôn Đắk Mâm 1 đến hết thôn Đắk Mâm 4
Mục 22
2.404.000
Đất ở các ven trục đường còn lại từ thôn Đắk Mâm 1 đến hết thôn Đắk Mâm 4
Mục 23
710.000
Các tuyến đường bê tông ngoài khu trung tâm thị trấn Đắk Mâm cũ đối với khu vực 03 bon (bon Dru, bon Yôk Rlinh, bon Broih)
Mục 27
377.000
Từ Trường Nguyễn Thị Minh Khai đến cầu buôn 9
30. Đường Quốc lộ 28
30. Đường Quốc lộ 282.604.000
Từ cầu buôn 9 đến ngã ba Lâm nghiệp 3
30. Đường Quốc lộ 28
30. Đường Quốc lộ 281.320.000
Từ cầu Đỏ (thôn Đắk Hà) đến ngã ba bon Yôk Rlinh
32. Đường Tỉnh lộ 683
32. Đường Tỉnh lộ 683750.000
Từ giáp ranh xã Nam Đà đến giao với đường đi buôn Choah
29. Đường Đ10
29. Đường Đ101.600.000
Từ hướng đi xã Đắk Sắk (Nam Xuân cũ) + 300m đến cầu Cháy
32. Đường Tỉnh lộ 683
32. Đường Tỉnh lộ 683604.000
Từ hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hoàng (ngã ba thôn Giang Cách) đến cây xăng Công Nga
30. Đường Quốc lộ 28
30. Đường Quốc lộ 28776.000
Từ hết đất ông Nguyễn Thanh Chánh đến giáp cống nước nhà ông Lưu Công Thường
31. Đường đi buôn Choah
31. Đường đi buôn Choah486.000
Từ ngã ba Lâm nghiệp 3 đến đường Thành Công (hết buôn 9)
30. Đường Quốc lộ 28
30. Đường Quốc lộ 28416.000
Từ ngã ba Nông - Lâm (giáp Tỉnh lộ 683) đến đường vào nghĩa địa thị trấn Đắk Mâm cũ (giáp Tỉnh lộ 683)
28. Đường Nguyễn Văn Linh (đường Đinh Tiên Hoàng cũ)
28. Đường Nguyễn Văn Linh (đường Đinh Tiên Hoàng cũ)884.000
Từ ngã ba bon Yôk Rlinh đến hướng đi xã Đắk Sắk (Nam Xuân cũ) + 300m
32. Đường Tỉnh lộ 683
32. Đường Tỉnh lộ 683960.000
Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Thế Giới (Trường mầm non Họa Mi) đến đường liên thôn Đắk Xuân cũ, buôn K62 cũ
31. Đường đi buôn Choah
31. Đường đi buôn Choah1.448.000
Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Thế Giới (Trường mẫu giáo Họa Mi) đến ngã ba vào Trung tâm Giáo dục thường xuyên
30. Đường Quốc lộ 28
30. Đường Quốc lộ 282.288.000
Từ ngã ba vào Trung tâm Giáo dục thường xuyên đến nhà ông Lê Xuân Tỉnh
30. Đường Quốc lộ 28
30. Đường Quốc lộ 281.779.000
Từ ngã ba xưởng cưa (ngã ba cây xăng Anh Tuấn) đến hết đất ông Trần Văn Khuê
31. Đường đi buôn Choah
31. Đường đi buôn Choah352.000
Từ ngã ba đường lên bãi vật liệu xưởng cưa đến Trường Nguyễn Thị Minh Khai
30. Đường Quốc lộ 28
30. Đường Quốc lộ 282.240.000
Từ nhà ông Lê Xuân Tỉnh đến ngã ba đường lên bãi vật liệu xưởng cưa
30. Đường Quốc lộ 28
30. Đường Quốc lộ 282.220.000
Từ đường Thành Công (hết buôn 9) đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hoàng (ngã ba thôn Giang Cách)
30. Đường Quốc lộ 28
30. Đường Quốc lộ 28528.000
Từ đường liên thôn Đắk Xuân cũ, buôn K62 cũ đến hết đất ông Nguyễn Thanh Chánh
31. Đường đi buôn Choah
31. Đường đi buôn Choah660.000
Đoạn đường còn lại của đường Quốc lộ 28
30. Đường Quốc lộ 28
30. Đường Quốc lộ 28389.000
Đất ở các khu dân cư còn lại ở 03 bon (bon Dru, bon Yôk Rlinh, bon Broih)
Mục 33
225.000
Các khu dân cư còn lại thôn Đắk Hoa, Đắk Lưu, Đắk Na, Đắk Ri, Đắk Rô, Đắk Tân
Mục 37
97.000
Các tuyến đường nhựa ngoài khu trung tâm thị trấn, khu vực 03 bon (bon Dru, bon Yôk Rlinh, bon Broih)
Mục 34
567.000
Từ Km 0 (ngã ba trảng bò đi thôn Đắk Na, Đắk Ri) đến Km 0 + 300m
36. Đường đi làng Dao (thôn Đắk Na)
36. Đường đi làng Dao (thôn Đắk Na)456.000
Từ Km 0 + 300m đến giáp ranh xã Đắk Sắk
36. Đường đi làng Dao (thôn Đắk Na)
36. Đường đi làng Dao (thôn Đắk Na)280.000
Từ Km 0 - 200m (Ngã ba trảng bò hướng về trung tâm xã Krông Nô + 200m) đến ngã tư Đắk Hoa + 200m về ba hướng còn lại
Đường đi Nâm Nung (xã Tân Thành cũ)
Đường đi Nâm Nung (xã Tân Thành cũ)561.000
Từ giáp Quốc lộ 28 (ngã ba từ nhà ông Trần Văn Dần) qua UBND xã Đắk Drô cũ đến ngã ba giáp đường đi buôn Choah (hết đất nhà ông Nguyễn Viết Binh)
39. Đường ngang nối giáp Quốc lộ 28 với đường đi buôn Choah
39. Đường ngang nối giáp Quốc lộ 28 với đường đi buôn Choah1.520.000
Từ hết đất nhà bà Lê Thị Viện đến giáp đường Nguyễn Văn Linh
Ngã tư cầu bốn bìa (buôn K62 cũ)
Ngã tư cầu bốn bìa (buôn K62 cũ)472.000
Từ hết đất nhà ông Nguyễn Văn Tấn đến khu đất ở 132
40. Tuyến đường Khu tái định cư buôn 9
40. Tuyến đường Khu tái định cư buôn 9256.000
Từ ngã ba Hầm Sỏi (ngã ba Giang Cách) đến đường dây 500kV
Đường đi Nâm Nung (xã Đắk Drô cũ)
Đường đi Nâm Nung (xã Đắk Drô cũ)400.000
Từ ngã ba Nông nghiệp 3 đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Tấn
40. Tuyến đường Khu tái định cư buôn 9
40. Tuyến đường Khu tái định cư buôn 9340.000
Từ ngã ba Quốc lộ 28 đến ngã ba Buôn K62 cũ
Đường đi liên thôn buôn K62 cũ qua Đắk Hoa
Đường đi liên thôn buôn K62 cũ qua Đắk Hoa720.000
Từ ngã ba bon Yôk Rlinh (đường đi Nâm Nung) đến ngã ba vào nhà cộng đồng bon Broih + 200m
Đường đi Nâm Nung (xã Tân Thành cũ)
Đường đi Nâm Nung (xã Tân Thành cũ)880.000
Từ ngã ba buôn K62 cũ đến ngã tư Đắk Hoa - 200m
Đường đi liên thôn buôn K62 cũ qua Đắk Hoa
Đường đi liên thôn buôn K62 cũ qua Đắk Hoa512.000
Từ ngã ba vào nhà cộng đồng bon Broih + 200m đến đường đi vào mỏ đá
Đường đi Nâm Nung (xã Tân Thành cũ)
Đường đi Nâm Nung (xã Tân Thành cũ)672.000
Từ ngã ba Đắk Hoa (hướng về thôn Đắk Rô) đến giáp ranh xã Nâm Nung, thôn Thanh Thái
Đường đi Nâm Nung (xã Tân Thành cũ)
Đường đi Nâm Nung (xã Tân Thành cũ)320.000
Từ ngã tư Km 0 (hướng đi thôn Đắk Hà) đến hết đất nhà bà Lê Thị Viện
Ngã tư cầu bốn bìa (buôn K62 cũ)
Ngã tư cầu bốn bìa (buôn K62 cũ)520.000
Từ ngã tư Đắk Hoa + 200m đến giáp ranh xã Nâm Nung
Đường đi Nâm Nung (xã Tân Thành cũ)
Đường đi Nâm Nung (xã Tân Thành cũ)372.000
Từ đường dây 500kV đến giáp ranh xã Nâm Nung
Đường đi Nâm Nung (xã Đắk Drô cũ)
Đường đi Nâm Nung (xã Đắk Drô cũ)360.000
Từ đường đi vào mỏ đá đến Km 0 - 200m (ngã ba trảng bò hướng về trung tâm xã Krông Nô + 200m)
Đường đi Nâm Nung (xã Tân Thành cũ)
Đường đi Nâm Nung (xã Tân Thành cũ)448.000
Từ ngã ba đối diện chợ Đắk Drô đến đường bê tông buôn K62
43. Đường nội buôn K62
43. Đường nội buôn K62424.000
Đường RD2-01
42. Tuyến đường quy hoạch Trung tâm cụm xã Đắk Drô cũ
42. Tuyến đường quy hoạch Trung tâm cụm xã Đắk Drô cũ1.476.000
Đường RD2-02
42. Tuyến đường quy hoạch Trung tâm cụm xã Đắk Drô cũ
42. Tuyến đường quy hoạch Trung tâm cụm xã Đắk Drô cũ1.476.000
Đường RD2-03
42. Tuyến đường quy hoạch Trung tâm cụm xã Đắk Drô cũ
42. Tuyến đường quy hoạch Trung tâm cụm xã Đắk Drô cũ1.476.000
Đường RD2-04
42. Tuyến đường quy hoạch Trung tâm cụm xã Đắk Drô cũ
42. Tuyến đường quy hoạch Trung tâm cụm xã Đắk Drô cũ1.476.000
Đường RD2-05
42. Tuyến đường quy hoạch Trung tâm cụm xã Đắk Drô cũ
42. Tuyến đường quy hoạch Trung tâm cụm xã Đắk Drô cũ1.476.000
Đường RD2-06
42. Tuyến đường quy hoạch Trung tâm cụm xã Đắk Drô cũ
42. Tuyến đường quy hoạch Trung tâm cụm xã Đắk Drô cũ1.476.000
Đường lên bãi vật liệu xưởng cưa giáp Quốc lộ 28 đến đường dây 500kV
Mục 41
318.000
Đất ở các khu dân cư còn lại
Mục 44
196.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác)
Mục 1
80.00068.00052.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất trồng cây lâu năm
Mục 2
133.00096.00063.00052.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.