Bảng giá đất Xã Krông Nô, Lâm Đồng từ 01/01/2026
324 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Krông Nô là 9.626.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ ngã tư bùng binh đến ngã tư Ngân hàng Nông nghiệp), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (80 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ cột mốc Km số 16 Quốc lộ 28 (cầu giáp ranh xã Nam Đà) đến ngã tư bùng binh 1. Đường Nguyễn Tất Thành | 1. Đường Nguyễn Tất Thành | 4.573.000 |
| Từ giáp đường Huỳnh Thúc Kháng (giáp nhà ông Nguyễn Văn Thuyên) đến cổng khu huyện đội mới 8. Đường Trường Chinh | 8. Đường Trường Chinh | 3.109.000 |
| Từ giáp đường Quang Trung (giáp nhà ông Nguyễn Văn Lộc) đến hết nhà ông Nguyễn Văn Thuyên 7. Đường Huỳnh Thúc Kháng | 7. Đường Huỳnh Thúc Kháng | 1.995.000 |
| Từ hết đường 01 chiều giáp nhà ông Trần Văn Bình đến cầu Đỏ 4. Đường Hùng Vương | 4. Đường Hùng Vương | 1.471.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 28 đến đi Đài truyền thanh huyện cũ 7. Đường Huỳnh Thúc Kháng | 7. Đường Huỳnh Thúc Kháng | 1.786.000 |
| Từ ngã ba Tỉnh lộ 684 cũ (Trường THPT) đến ngã ba giao với đường Nơ Trang Lơng 5. Đường Chu Văn An + đường Lê Thánh Tông | 5. Đường Chu Văn An + đường Lê Thánh Tông | 1.910.000 |
| Từ ngã ba Tổ dân phố 5 (cũ) đến hết đường 01 chiều giáp nhà ông Trần Văn Bình 4. Đường Hùng Vương | 4. Đường Hùng Vương | 1.960.000 |
| Từ ngã tư Nghĩa trang liệt sĩ đến ngã ba nhà ông Nguyễn Thế Giới (Trường mẫu giáo Họa Mi) 2. Đường Tôn Đức Thắng | 2. Đường Tôn Đức Thắng | 2.682.000 |
| Từ ngã tư Ngân hàng Nông nghiệp đến hết nhà ông Nguyễn Văn Lộc 6. Đường Quang Trung | 6. Đường Quang Trung | 2.083.000 |
| Từ ngã tư Ngân hàng Nông nghiệp đến ngã tư Nghĩa trang liệt sĩ 2. Đường Tôn Đức Thắng | 2. Đường Tôn Đức Thắng | 4.312.000 |
| Từ ngã tư bùng binh đến ngã ba giao với đường Lê Thánh Tông 3. Đường Nơ Trang Lơng | 3. Đường Nơ Trang Lơng | 3.124.000 |
| Từ ngã tư bùng binh đến ngã tư Ngân hàng Nông nghiệp 1. Đường Nguyễn Tất Thành | 1. Đường Nguyễn Tất Thành | 6.738.000 |
| Từ ngã tư bùng binh đến ngã tư giao với đường Trường Chinh 9. Đường Trần Phú | 9. Đường Trần Phú | 4.295.000 |
| Các tuyến đường bê tông (có tên đường) từ thôn Đắk Mâm 1 đến hết thôn Đắk Mâm 4 | Mục 24 | 841.000 |
| Các tuyến đường bê tông còn lại từ thôn Đắk Mâm 1 đến hết thôn Đắk Mâm 4 | Mục 25 | 607.000 |
| Các tuyến đường bê tông ngoài khu trung tâm thị trấn Đắk Mâm cũ đối với khu vực thôn Đắk Vượng và Đắk Hà | Mục 26 | 491.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 28 đến hết đường 18. Đường Nguyễn Văn Cừ | 18. Đường Nguyễn Văn Cừ | 2.403.000 |
| Từ giáp đường Lê Duẩn đến giáp đường Trần Phú 16. Đường Lý Thái Tổ | 16. Đường Lý Thái Tổ | 2.403.000 |
| Từ giáp đường Lê Duẩn đến hết đường 15. Đường Phạm Văn Đồng | 15. Đường Phạm Văn Đồng | 2.403.000 |
| Từ giáp đường Trần Hưng Đạo (hướng đi lên Trung tâm Giáo dục thường xuyên) đến giáp Quốc lộ 28 20. Đường Nguyễn Hữu Thọ | 20. Đường Nguyễn Hữu Thọ | 959.000 |
| Từ giáp đường Võ Văn Kiệt đến giáp đường Trần Hưng Đạo 14. Đường Phan Bội Châu | 14. Đường Phan Bội Châu | 1.346.000 |
| Từ ngã ba chợ huyện đến Tổ dân phố 2 cũ (giáp đường nhựa) 13. Đường Lê Duẩn | 13. Đường Lê Duẩn | 5.712.000 |
| Từ ngã ba giáp ranh thôn Đắk Mâm 4 đến đường Nguyễn Văn Linh (đường Đinh Tiên Hoàng cũ) 21. Đường Võ Thị Sáu | 21. Đường Võ Thị Sáu | 980.000 |
| Từ ngã ba sân vận động đến giáp đường Phan Bội Châu (đi qua công an huyện đến hết Hội trường TDP 1 cũ) 12. Đường Trần Hưng Đạo | 12. Đường Trần Hưng Đạo | 1.351.000 |
| Từ ngã tư Ngân hàng Nông Nghiệp đến giáp đường Phan Bội Châu (giáp cổng hội trường thôn Đắk Mâm 1) 11. Đường Võ Văn Kiệt | 11. Đường Võ Văn Kiệt | 1.190.000 |
| Từ ngã tư giao đường Trường Chinh, Trần Phú đến đường 10E (hết Bến xe khách mới). 10. Đường N7 | 10. Đường N7 | 2.450.000 |
| Từ đường Chu Văn An + đường Lê Thánh Tông đến ngã ba giáp ranh thôn Đắk Mâm 4 21. Đường Võ Thị Sáu | 21. Đường Võ Thị Sáu | 1.929.000 |
| Từ đường Lý Thái Tổ đến hết đường 17. Đường An Dương Vương | 17. Đường An Dương Vương | 2.403.000 |
| Từ đầu đường Trần Nhật Duật (đường Nguyễn Văn Linh cũ) đến tiếp giáp đường DT-48 19. Đường Trần Nhật Duật (đường Nguyễn Văn Linh cũ) | 19. Đường Trần Nhật Duật (đường Nguyễn Văn Linh cũ) | 877.000 |
| Đất ở các trục đường nhựa từ thôn Đắk Mâm 1 đến hết thôn Đắk Mâm 4 | Mục 22 | 2.104.000 |
| Đất ở các ven trục đường còn lại từ thôn Đắk Mâm 1 đến hết thôn Đắk Mâm 4 | Mục 23 | 621.000 |
| Các tuyến đường bê tông ngoài khu trung tâm thị trấn Đắk Mâm cũ đối với khu vực 03 bon (bon Dru, bon Yôk Rlinh, bon Broih) | Mục 27 | 330.000 |
| Từ Trường Nguyễn Thị Minh Khai đến cầu buôn 9 30. Đường Quốc lộ 28 | 30. Đường Quốc lộ 28 | 2.279.000 |
| Từ cầu buôn 9 đến ngã ba Lâm nghiệp 3 30. Đường Quốc lộ 28 | 30. Đường Quốc lộ 28 | 1.155.000 |
| Từ cầu Đỏ (thôn Đắk Hà) đến ngã ba bon Yôk Rlinh 32. Đường Tỉnh lộ 683 | 32. Đường Tỉnh lộ 683 | 657.000 |
| Từ giáp ranh xã Nam Đà đến giao với đường đi buôn Choah 29. Đường Đ10 | 29. Đường Đ10 | 1.400.000 |
| Từ hướng đi xã Đắk Sắk (Nam Xuân cũ) + 300m đến cầu Cháy 32. Đường Tỉnh lộ 683 | 32. Đường Tỉnh lộ 683 | 529.000 |
| Từ hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hoàng (ngã ba thôn Giang Cách) đến cây xăng Công Nga 30. Đường Quốc lộ 28 | 30. Đường Quốc lộ 28 | 679.000 |
| Từ hết đất ông Nguyễn Thanh Chánh đến giáp cống nước nhà ông Lưu Công Thường 31. Đường đi buôn Choah | 31. Đường đi buôn Choah | 426.000 |
| Từ ngã ba Lâm nghiệp 3 đến đường Thành Công (hết buôn 9) 30. Đường Quốc lộ 28 | 30. Đường Quốc lộ 28 | 364.000 |
| Từ ngã ba Nông - Lâm (giáp Tỉnh lộ 683) đến đường vào nghĩa địa thị trấn Đắk Mâm cũ (giáp Tỉnh lộ 683) 28. Đường Nguyễn Văn Linh (đường Đinh Tiên Hoàng cũ) | 28. Đường Nguyễn Văn Linh (đường Đinh Tiên Hoàng cũ) | 774.000 |
| Từ ngã ba bon Yôk Rlinh đến hướng đi xã Đắk Sắk (Nam Xuân cũ) + 300m 32. Đường Tỉnh lộ 683 | 32. Đường Tỉnh lộ 683 | 840.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Thế Giới (Trường mầm non Họa Mi) đến đường liên thôn Đắk Xuân cũ, buôn K62 cũ 31. Đường đi buôn Choah | 31. Đường đi buôn Choah | 1.267.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Thế Giới (Trường mẫu giáo Họa Mi) đến ngã ba vào Trung tâm Giáo dục thường xuyên 30. Đường Quốc lộ 28 | 30. Đường Quốc lộ 28 | 2.002.000 |
| Từ ngã ba vào Trung tâm Giáo dục thường xuyên đến nhà ông Lê Xuân Tỉnh 30. Đường Quốc lộ 28 | 30. Đường Quốc lộ 28 | 1.557.000 |
| Từ ngã ba xưởng cưa (ngã ba cây xăng Anh Tuấn) đến hết đất ông Trần Văn Khuê 31. Đường đi buôn Choah | 31. Đường đi buôn Choah | 308.000 |
| Từ ngã ba đường lên bãi vật liệu xưởng cưa đến Trường Nguyễn Thị Minh Khai 30. Đường Quốc lộ 28 | 30. Đường Quốc lộ 28 | 1.960.000 |
| Từ nhà ông Lê Xuân Tỉnh đến ngã ba đường lên bãi vật liệu xưởng cưa 30. Đường Quốc lộ 28 | 30. Đường Quốc lộ 28 | 1.943.000 |
| Từ đường Thành Công (hết buôn 9) đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hoàng (ngã ba thôn Giang Cách) 30. Đường Quốc lộ 28 | 30. Đường Quốc lộ 28 | 462.000 |
| Từ đường liên thôn Đắk Xuân cũ, buôn K62 cũ đến hết đất ông Nguyễn Thanh Chánh 31. Đường đi buôn Choah | 31. Đường đi buôn Choah | 578.000 |
| Đoạn đường còn lại của đường Quốc lộ 28 30. Đường Quốc lộ 28 | 30. Đường Quốc lộ 28 | 340.000 |
| Đất ở các khu dân cư còn lại ở 03 bon (bon Dru, bon Yôk Rlinh, bon Broih) | Mục 33 | 197.000 |
| Các khu dân cư còn lại thôn Đắk Hoa, Đắk Lưu, Đắk Na, Đắk Ri, Đắk Rô, Đắk Tân | Mục 37 | 85.000 |
| Các tuyến đường nhựa ngoài khu trung tâm thị trấn, khu vực 03 bon (bon Dru, bon Yôk Rlinh, bon Broih) | Mục 34 | 496.000 |
| Từ Km 0 (ngã ba trảng bò đi thôn Đắk Na, Đắk Ri) đến Km 0 + 300m 36. Đường đi làng Dao (thôn Đắk Na) | 36. Đường đi làng Dao (thôn Đắk Na) | 399.000 |
| Từ Km 0 + 300m đến giáp ranh xã Đắk Sắk 36. Đường đi làng Dao (thôn Đắk Na) | 36. Đường đi làng Dao (thôn Đắk Na) | 245.000 |
| Từ Km 0 - 200m (Ngã ba trảng bò hướng về trung tâm xã Krông Nô + 200m) đến ngã tư Đắk Hoa + 200m về ba hướng còn lại Đường đi Nâm Nung (xã Tân Thành cũ) | Đường đi Nâm Nung (xã Tân Thành cũ) | 491.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 28 (ngã ba từ nhà ông Trần Văn Dần) qua UBND xã Đắk Drô cũ đến ngã ba giáp đường đi buôn Choah (hết đất nhà ông Nguyễn Viết Binh) 39. Đường ngang nối giáp Quốc lộ 28 với đường đi buôn Choah | 39. Đường ngang nối giáp Quốc lộ 28 với đường đi buôn Choah | 1.330.000 |
| Từ hết đất nhà bà Lê Thị Viện đến giáp đường Nguyễn Văn Linh Ngã tư cầu bốn bìa (buôn K62 cũ) | Ngã tư cầu bốn bìa (buôn K62 cũ) | 413.000 |
| Từ hết đất nhà ông Nguyễn Văn Tấn đến khu đất ở 132 40. Tuyến đường Khu tái định cư buôn 9 | 40. Tuyến đường Khu tái định cư buôn 9 | 224.000 |
| Từ ngã ba Hầm Sỏi (ngã ba Giang Cách) đến đường dây 500kV Đường đi Nâm Nung (xã Đắk Drô cũ) | Đường đi Nâm Nung (xã Đắk Drô cũ) | 350.000 |
| Từ ngã ba Nông nghiệp 3 đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Tấn 40. Tuyến đường Khu tái định cư buôn 9 | 40. Tuyến đường Khu tái định cư buôn 9 | 298.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 28 đến ngã ba Buôn K62 cũ Đường đi liên thôn buôn K62 cũ qua Đắk Hoa | Đường đi liên thôn buôn K62 cũ qua Đắk Hoa | 630.000 |
| Từ ngã ba bon Yôk Rlinh (đường đi Nâm Nung) đến ngã ba vào nhà cộng đồng bon Broih + 200m Đường đi Nâm Nung (xã Tân Thành cũ) | Đường đi Nâm Nung (xã Tân Thành cũ) | 770.000 |
| Từ ngã ba buôn K62 cũ đến ngã tư Đắk Hoa - 200m Đường đi liên thôn buôn K62 cũ qua Đắk Hoa | Đường đi liên thôn buôn K62 cũ qua Đắk Hoa | 448.000 |
| Từ ngã ba vào nhà cộng đồng bon Broih + 200m đến đường đi vào mỏ đá Đường đi Nâm Nung (xã Tân Thành cũ) | Đường đi Nâm Nung (xã Tân Thành cũ) | 588.000 |
| Từ ngã ba Đắk Hoa (hướng về thôn Đắk Rô) đến giáp ranh xã Nâm Nung, thôn Thanh Thái Đường đi Nâm Nung (xã Tân Thành cũ) | Đường đi Nâm Nung (xã Tân Thành cũ) | 280.000 |
| Từ ngã tư Km 0 (hướng đi thôn Đắk Hà) đến hết đất nhà bà Lê Thị Viện Ngã tư cầu bốn bìa (buôn K62 cũ) | Ngã tư cầu bốn bìa (buôn K62 cũ) | 455.000 |
| Từ ngã tư Đắk Hoa + 200m đến giáp ranh xã Nâm Nung Đường đi Nâm Nung (xã Tân Thành cũ) | Đường đi Nâm Nung (xã Tân Thành cũ) | 326.000 |
| Từ đường dây 500kV đến giáp ranh xã Nâm Nung Đường đi Nâm Nung (xã Đắk Drô cũ) | Đường đi Nâm Nung (xã Đắk Drô cũ) | 315.000 |
| Từ đường đi vào mỏ đá đến Km 0 - 200m (ngã ba trảng bò hướng về trung tâm xã Krông Nô + 200m) Đường đi Nâm Nung (xã Tân Thành cũ) | Đường đi Nâm Nung (xã Tân Thành cũ) | 392.000 |
| Từ ngã ba đối diện chợ Đắk Drô đến đường bê tông buôn K62 43. Đường nội buôn K62 | 43. Đường nội buôn K62 | 371.000 |
| Đường RD2-01 42. Tuyến đường quy hoạch Trung tâm cụm xã Đắk Drô cũ | 42. Tuyến đường quy hoạch Trung tâm cụm xã Đắk Drô cũ | 1.292.000 |
| Đường RD2-02 42. Tuyến đường quy hoạch Trung tâm cụm xã Đắk Drô cũ | 42. Tuyến đường quy hoạch Trung tâm cụm xã Đắk Drô cũ | 1.292.000 |
| Đường RD2-03 42. Tuyến đường quy hoạch Trung tâm cụm xã Đắk Drô cũ | 42. Tuyến đường quy hoạch Trung tâm cụm xã Đắk Drô cũ | 1.292.000 |
| Đường RD2-04 42. Tuyến đường quy hoạch Trung tâm cụm xã Đắk Drô cũ | 42. Tuyến đường quy hoạch Trung tâm cụm xã Đắk Drô cũ | 1.292.000 |
| Đường RD2-05 42. Tuyến đường quy hoạch Trung tâm cụm xã Đắk Drô cũ | 42. Tuyến đường quy hoạch Trung tâm cụm xã Đắk Drô cũ | 1.292.000 |
| Đường RD2-06 42. Tuyến đường quy hoạch Trung tâm cụm xã Đắk Drô cũ | 42. Tuyến đường quy hoạch Trung tâm cụm xã Đắk Drô cũ | 1.292.000 |
| Đường lên bãi vật liệu xưởng cưa giáp Quốc lộ 28 đến đường dây 500kV | Mục 41 | 279.000 |
| Đất ở các khu dân cư còn lại | Mục 44 | 172.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất nuôi trồng thủy sản Mục 4 | 42.000 | 35.000 | 29.000 | 25.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (80 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ cột mốc Km số 16 Quốc lộ 28 (cầu giáp ranh xã Nam Đà) đến ngã tư bùng binh 1. Đường Nguyễn Tất Thành | 1. Đường Nguyễn Tất Thành | 6.533.000 |
| Từ ngã tư Ngân hàng Nông nghiệp đến ngã tư Nghĩa trang liệt sĩ 2. Đường Tôn Đức Thắng | 2. Đường Tôn Đức Thắng | 6.160.000 |
| Từ ngã tư bùng binh đến ngã tư Ngân hàng Nông nghiệp 1. Đường Nguyễn Tất Thành | 1. Đường Nguyễn Tất Thành | 9.626.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 28 đến hết đường 18. Đường Nguyễn Văn Cừ | 18. Đường Nguyễn Văn Cừ | 3.433.000 |
| Từ giáp đường Huỳnh Thúc Kháng (giáp nhà ông Nguyễn Văn Thuyên) đến cổng khu huyện đội mới 8. Đường Trường Chinh | 8. Đường Trường Chinh | 4.441.000 |
| Từ giáp đường Lê Duẩn đến giáp đường Trần Phú 16. Đường Lý Thái Tổ | 16. Đường Lý Thái Tổ | 3.433.000 |
| Từ giáp đường Lê Duẩn đến hết đường 15. Đường Phạm Văn Đồng | 15. Đường Phạm Văn Đồng | 3.433.000 |
| Từ giáp đường Quang Trung (giáp nhà ông Nguyễn Văn Lộc) đến hết nhà ông Nguyễn Văn Thuyên 7. Đường Huỳnh Thúc Kháng | 7. Đường Huỳnh Thúc Kháng | 2.850.000 |
| Từ giáp đường Trần Hưng Đạo (hướng đi lên Trung tâm Giáo dục thường xuyên) đến giáp Quốc lộ 28 20. Đường Nguyễn Hữu Thọ | 20. Đường Nguyễn Hữu Thọ | 1.370.000 |
| Từ giáp đường Võ Văn Kiệt đến giáp đường Trần Hưng Đạo 14. Đường Phan Bội Châu | 14. Đường Phan Bội Châu | 1.923.000 |
| Từ hết đường 01 chiều giáp nhà ông Trần Văn Bình đến cầu Đỏ 4. Đường Hùng Vương | 4. Đường Hùng Vương | 2.102.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 28 đến đi Đài truyền thanh huyện cũ 7. Đường Huỳnh Thúc Kháng | 7. Đường Huỳnh Thúc Kháng | 2.551.000 |
| Từ ngã ba Tỉnh lộ 684 cũ (Trường THPT) đến ngã ba giao với đường Nơ Trang Lơng 5. Đường Chu Văn An + đường Lê Thánh Tông | 5. Đường Chu Văn An + đường Lê Thánh Tông | 2.729.000 |
| Từ ngã ba Tổ dân phố 5 (cũ) đến hết đường 01 chiều giáp nhà ông Trần Văn Bình 4. Đường Hùng Vương | 4. Đường Hùng Vương | 2.800.000 |
| Từ ngã ba chợ huyện đến Tổ dân phố 2 cũ (giáp đường nhựa) 13. Đường Lê Duẩn | 13. Đường Lê Duẩn | 8.160.000 |
| Từ ngã ba sân vận động đến giáp đường Phan Bội Châu (đi qua công an huyện đến hết Hội trường TDP 1 cũ) 12. Đường Trần Hưng Đạo | 12. Đường Trần Hưng Đạo | 1.930.000 |
| Từ ngã tư Nghĩa trang liệt sĩ đến ngã ba nhà ông Nguyễn Thế Giới (Trường mẫu giáo Họa Mi) 2. Đường Tôn Đức Thắng | 2. Đường Tôn Đức Thắng | 3.831.000 |
| Từ ngã tư Ngân hàng Nông Nghiệp đến giáp đường Phan Bội Châu (giáp cổng hội trường thôn Đắk Mâm 1) 11. Đường Võ Văn Kiệt | 11. Đường Võ Văn Kiệt | 1.700.000 |
| Từ ngã tư Ngân hàng Nông nghiệp đến hết nhà ông Nguyễn Văn Lộc 6. Đường Quang Trung | 6. Đường Quang Trung | 2.975.000 |
| Từ ngã tư bùng binh đến ngã ba giao với đường Lê Thánh Tông 3. Đường Nơ Trang Lơng | 3. Đường Nơ Trang Lơng | 4.463.000 |
| Từ ngã tư bùng binh đến ngã tư giao với đường Trường Chinh 9. Đường Trần Phú | 9. Đường Trần Phú | 6.135.000 |
| Từ ngã tư giao đường Trường Chinh, Trần Phú đến đường 10E (hết Bến xe khách mới). 10. Đường N7 | 10. Đường N7 | 3.500.000 |
| Từ đường Lý Thái Tổ đến hết đường 17. Đường An Dương Vương | 17. Đường An Dương Vương | 3.433.000 |
| Từ đầu đường Trần Nhật Duật (đường Nguyễn Văn Linh cũ) đến tiếp giáp đường DT-48 19. Đường Trần Nhật Duật (đường Nguyễn Văn Linh cũ) | 19. Đường Trần Nhật Duật (đường Nguyễn Văn Linh cũ) | 1.253.000 |
| Các tuyến đường bê tông (có tên đường) từ thôn Đắk Mâm 1 đến hết thôn Đắk Mâm 4 | Mục 24 | 1.201.000 |
| Các tuyến đường bê tông còn lại từ thôn Đắk Mâm 1 đến hết thôn Đắk Mâm 4 | Mục 25 | 867.000 |
| Các tuyến đường bê tông ngoài khu trung tâm thị trấn Đắk Mâm cũ đối với khu vực 03 bon (bon Dru, bon Yôk Rlinh, bon Broih) | Mục 27 | 471.000 |
| Các tuyến đường bê tông ngoài khu trung tâm thị trấn Đắk Mâm cũ đối với khu vực thôn Đắk Vượng và Đắk Hà | Mục 26 | 701.000 |
| Từ Trường Nguyễn Thị Minh Khai đến cầu buôn 9 30. Đường Quốc lộ 28 | 30. Đường Quốc lộ 28 | 3.255.000 |
| Từ cầu buôn 9 đến ngã ba Lâm nghiệp 3 30. Đường Quốc lộ 28 | 30. Đường Quốc lộ 28 | 1.650.000 |
| Từ cầu Đỏ (thôn Đắk Hà) đến ngã ba bon Yôk Rlinh 32. Đường Tỉnh lộ 683 | 32. Đường Tỉnh lộ 683 | 938.000 |
| Từ giáp ranh xã Nam Đà đến giao với đường đi buôn Choah 29. Đường Đ10 | 29. Đường Đ10 | 2.000.000 |
| Từ hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hoàng (ngã ba thôn Giang Cách) đến cây xăng Công Nga 30. Đường Quốc lộ 28 | 30. Đường Quốc lộ 28 | 970.000 |
| Từ hết đất ông Nguyễn Thanh Chánh đến giáp cống nước nhà ông Lưu Công Thường 31. Đường đi buôn Choah | 31. Đường đi buôn Choah | 608.000 |
| Từ ngã ba Lâm nghiệp 3 đến đường Thành Công (hết buôn 9) 30. Đường Quốc lộ 28 | 30. Đường Quốc lộ 28 | 520.000 |
| Từ ngã ba Nông - Lâm (giáp Tỉnh lộ 683) đến đường vào nghĩa địa thị trấn Đắk Mâm cũ (giáp Tỉnh lộ 683) 28. Đường Nguyễn Văn Linh (đường Đinh Tiên Hoàng cũ) | 28. Đường Nguyễn Văn Linh (đường Đinh Tiên Hoàng cũ) | 1.105.000 |
| Từ ngã ba giáp ranh thôn Đắk Mâm 4 đến đường Nguyễn Văn Linh (đường Đinh Tiên Hoàng cũ) 21. Đường Võ Thị Sáu | 21. Đường Võ Thị Sáu | 1.400.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Thế Giới (Trường mầm non Họa Mi) đến đường liên thôn Đắk Xuân cũ, buôn K62 cũ 31. Đường đi buôn Choah | 31. Đường đi buôn Choah | 1.810.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Thế Giới (Trường mẫu giáo Họa Mi) đến ngã ba vào Trung tâm Giáo dục thường xuyên 30. Đường Quốc lộ 28 | 30. Đường Quốc lộ 28 | 2.860.000 |
| Từ ngã ba vào Trung tâm Giáo dục thường xuyên đến nhà ông Lê Xuân Tỉnh 30. Đường Quốc lộ 28 | 30. Đường Quốc lộ 28 | 2.224.000 |
| Từ ngã ba xưởng cưa (ngã ba cây xăng Anh Tuấn) đến hết đất ông Trần Văn Khuê 31. Đường đi buôn Choah | 31. Đường đi buôn Choah | 440.000 |
| Từ ngã ba đường lên bãi vật liệu xưởng cưa đến Trường Nguyễn Thị Minh Khai 30. Đường Quốc lộ 28 | 30. Đường Quốc lộ 28 | 2.800.000 |
| Từ nhà ông Lê Xuân Tỉnh đến ngã ba đường lên bãi vật liệu xưởng cưa 30. Đường Quốc lộ 28 | 30. Đường Quốc lộ 28 | 2.775.000 |
| Từ đường Chu Văn An + đường Lê Thánh Tông đến ngã ba giáp ranh thôn Đắk Mâm 4 21. Đường Võ Thị Sáu | 21. Đường Võ Thị Sáu | 2.755.000 |
| Từ đường Thành Công (hết buôn 9) đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hoàng (ngã ba thôn Giang Cách) 30. Đường Quốc lộ 28 | 30. Đường Quốc lộ 28 | 660.000 |
| Từ đường liên thôn Đắk Xuân cũ, buôn K62 cũ đến hết đất ông Nguyễn Thanh Chánh 31. Đường đi buôn Choah | 31. Đường đi buôn Choah | 825.000 |
| Đoạn đường còn lại của đường Quốc lộ 28 30. Đường Quốc lộ 28 | 30. Đường Quốc lộ 28 | 486.000 |
| Đất ở các trục đường nhựa từ thôn Đắk Mâm 1 đến hết thôn Đắk Mâm 4 | Mục 22 | 3.005.000 |
| Đất ở các ven trục đường còn lại từ thôn Đắk Mâm 1 đến hết thôn Đắk Mâm 4 | Mục 23 | 887.000 |
| Các khu dân cư còn lại thôn Đắk Hoa, Đắk Lưu, Đắk Na, Đắk Ri, Đắk Rô, Đắk Tân | Mục 37 | 121.000 |
| Các tuyến đường nhựa ngoài khu trung tâm thị trấn, khu vực 03 bon (bon Dru, bon Yôk Rlinh, bon Broih) | Mục 34 | 709.000 |
| Từ Km 0 (ngã ba trảng bò đi thôn Đắk Na, Đắk Ri) đến Km 0 + 300m 36. Đường đi làng Dao (thôn Đắk Na) | 36. Đường đi làng Dao (thôn Đắk Na) | 570.000 |
| Từ Km 0 + 300m đến giáp ranh xã Đắk Sắk 36. Đường đi làng Dao (thôn Đắk Na) | 36. Đường đi làng Dao (thôn Đắk Na) | 350.000 |
| Từ Km 0 - 200m (Ngã ba trảng bò hướng về trung tâm xã Krông Nô + 200m) đến ngã tư Đắk Hoa + 200m về ba hướng còn lại Đường đi Nâm Nung (xã Tân Thành cũ) | Đường đi Nâm Nung (xã Tân Thành cũ) | 701.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 28 (ngã ba từ nhà ông Trần Văn Dần) qua UBND xã Đắk Drô cũ đến ngã ba giáp đường đi buôn Choah (hết đất nhà ông Nguyễn Viết Binh) 39. Đường ngang nối giáp Quốc lộ 28 với đường đi buôn Choah | 39. Đường ngang nối giáp Quốc lộ 28 với đường đi buôn Choah | 1.900.000 |
| Từ hướng đi xã Đắk Sắk (Nam Xuân cũ) + 300m đến cầu Cháy 32. Đường Tỉnh lộ 683 | 32. Đường Tỉnh lộ 683 | 755.000 |
| Từ hết đất nhà bà Lê Thị Viện đến giáp đường Nguyễn Văn Linh Ngã tư cầu bốn bìa (buôn K62 cũ) | Ngã tư cầu bốn bìa (buôn K62 cũ) | 590.000 |
| Từ hết đất nhà ông Nguyễn Văn Tấn đến khu đất ở 132 40. Tuyến đường Khu tái định cư buôn 9 | 40. Tuyến đường Khu tái định cư buôn 9 | 320.000 |
| Từ ngã ba Hầm Sỏi (ngã ba Giang Cách) đến đường dây 500kV Đường đi Nâm Nung (xã Đắk Drô cũ) | Đường đi Nâm Nung (xã Đắk Drô cũ) | 500.000 |
| Từ ngã ba Nông nghiệp 3 đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Tấn 40. Tuyến đường Khu tái định cư buôn 9 | 40. Tuyến đường Khu tái định cư buôn 9 | 425.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 28 đến ngã ba Buôn K62 cũ Đường đi liên thôn buôn K62 cũ qua Đắk Hoa | Đường đi liên thôn buôn K62 cũ qua Đắk Hoa | 900.000 |
| Từ ngã ba bon Yôk Rlinh (đường đi Nâm Nung) đến ngã ba vào nhà cộng đồng bon Broih + 200m Đường đi Nâm Nung (xã Tân Thành cũ) | Đường đi Nâm Nung (xã Tân Thành cũ) | 1.100.000 |
| Từ ngã ba bon Yôk Rlinh đến hướng đi xã Đắk Sắk (Nam Xuân cũ) + 300m 32. Đường Tỉnh lộ 683 | 32. Đường Tỉnh lộ 683 | 1.200.000 |
| Từ ngã ba buôn K62 cũ đến ngã tư Đắk Hoa - 200m Đường đi liên thôn buôn K62 cũ qua Đắk Hoa | Đường đi liên thôn buôn K62 cũ qua Đắk Hoa | 640.000 |
| Từ ngã ba vào nhà cộng đồng bon Broih + 200m đến đường đi vào mỏ đá Đường đi Nâm Nung (xã Tân Thành cũ) | Đường đi Nâm Nung (xã Tân Thành cũ) | 840.000 |
| Từ ngã ba Đắk Hoa (hướng về thôn Đắk Rô) đến giáp ranh xã Nâm Nung, thôn Thanh Thái Đường đi Nâm Nung (xã Tân Thành cũ) | Đường đi Nâm Nung (xã Tân Thành cũ) | 400.000 |
| Từ ngã tư Km 0 (hướng đi thôn Đắk Hà) đến hết đất nhà bà Lê Thị Viện Ngã tư cầu bốn bìa (buôn K62 cũ) | Ngã tư cầu bốn bìa (buôn K62 cũ) | 650.000 |
| Từ ngã tư Đắk Hoa + 200m đến giáp ranh xã Nâm Nung Đường đi Nâm Nung (xã Tân Thành cũ) | Đường đi Nâm Nung (xã Tân Thành cũ) | 465.000 |
| Từ đường dây 500kV đến giáp ranh xã Nâm Nung Đường đi Nâm Nung (xã Đắk Drô cũ) | Đường đi Nâm Nung (xã Đắk Drô cũ) | 450.000 |
| Từ đường đi vào mỏ đá đến Km 0 - 200m (ngã ba trảng bò hướng về trung tâm xã Krông Nô + 200m) Đường đi Nâm Nung (xã Tân Thành cũ) | Đường đi Nâm Nung (xã Tân Thành cũ) | 560.000 |
| Đường RD2-01 42. Tuyến đường quy hoạch Trung tâm cụm xã Đắk Drô cũ | 42. Tuyến đường quy hoạch Trung tâm cụm xã Đắk Drô cũ | 1.845.000 |
| Đường RD2-02 42. Tuyến đường quy hoạch Trung tâm cụm xã Đắk Drô cũ | 42. Tuyến đường quy hoạch Trung tâm cụm xã Đắk Drô cũ | 1.845.000 |
| Đường RD2-03 42. Tuyến đường quy hoạch Trung tâm cụm xã Đắk Drô cũ | 42. Tuyến đường quy hoạch Trung tâm cụm xã Đắk Drô cũ | 1.845.000 |
| Đường RD2-04 42. Tuyến đường quy hoạch Trung tâm cụm xã Đắk Drô cũ | 42. Tuyến đường quy hoạch Trung tâm cụm xã Đắk Drô cũ | 1.845.000 |
| Đường RD2-05 42. Tuyến đường quy hoạch Trung tâm cụm xã Đắk Drô cũ | 42. Tuyến đường quy hoạch Trung tâm cụm xã Đắk Drô cũ | 1.845.000 |
| Đường lên bãi vật liệu xưởng cưa giáp Quốc lộ 28 đến đường dây 500kV | Mục 41 | 398.000 |
| Đất ở các khu dân cư còn lại ở 03 bon (bon Dru, bon Yôk Rlinh, bon Broih) | Mục 33 | 281.000 |
| Từ ngã ba đối diện chợ Đắk Drô đến đường bê tông buôn K62 43. Đường nội buôn K62 | 43. Đường nội buôn K62 | 530.000 |
| Đường RD2-06 42. Tuyến đường quy hoạch Trung tâm cụm xã Đắk Drô cũ | 42. Tuyến đường quy hoạch Trung tâm cụm xã Đắk Drô cũ | 1.845.000 |
| Đất ở các khu dân cư còn lại | Mục 44 | 245.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất rừng sản xuất Mục 3 | 24.000 | 21.000 | 18.000 | 15.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (80 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ cột mốc Km số 16 Quốc lộ 28 (cầu giáp ranh xã Nam Đà) đến ngã tư bùng binh 1. Đường Nguyễn Tất Thành | 1. Đường Nguyễn Tất Thành | 4.573.000 |
| Từ giáp đường Huỳnh Thúc Kháng (giáp nhà ông Nguyễn Văn Thuyên) đến cổng khu huyện đội mới 8. Đường Trường Chinh | 8. Đường Trường Chinh | 3.109.000 |
| Từ giáp đường Quang Trung (giáp nhà ông Nguyễn Văn Lộc) đến hết nhà ông Nguyễn Văn Thuyên 7. Đường Huỳnh Thúc Kháng | 7. Đường Huỳnh Thúc Kháng | 1.995.000 |
| Từ hết đường 01 chiều giáp nhà ông Trần Văn Bình đến cầu Đỏ 4. Đường Hùng Vương | 4. Đường Hùng Vương | 1.471.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 28 đến đi Đài truyền thanh huyện cũ 7. Đường Huỳnh Thúc Kháng | 7. Đường Huỳnh Thúc Kháng | 1.786.000 |
| Từ ngã ba Tỉnh lộ 684 cũ (Trường THPT) đến ngã ba giao với đường Nơ Trang Lơng 5. Đường Chu Văn An + đường Lê Thánh Tông | 5. Đường Chu Văn An + đường Lê Thánh Tông | 1.910.000 |
| Từ ngã ba Tổ dân phố 5 (cũ) đến hết đường 01 chiều giáp nhà ông Trần Văn Bình 4. Đường Hùng Vương | 4. Đường Hùng Vương | 1.960.000 |
| Từ ngã tư Nghĩa trang liệt sĩ đến ngã ba nhà ông Nguyễn Thế Giới (Trường mẫu giáo Họa Mi) 2. Đường Tôn Đức Thắng | 2. Đường Tôn Đức Thắng | 2.682.000 |
| Từ ngã tư Ngân hàng Nông nghiệp đến hết nhà ông Nguyễn Văn Lộc 6. Đường Quang Trung | 6. Đường Quang Trung | 2.083.000 |
| Từ ngã tư Ngân hàng Nông nghiệp đến ngã tư Nghĩa trang liệt sĩ 2. Đường Tôn Đức Thắng | 2. Đường Tôn Đức Thắng | 4.312.000 |
| Từ ngã tư bùng binh đến ngã ba giao với đường Lê Thánh Tông 3. Đường Nơ Trang Lơng | 3. Đường Nơ Trang Lơng | 3.124.000 |
| Từ ngã tư bùng binh đến ngã tư Ngân hàng Nông nghiệp 1. Đường Nguyễn Tất Thành | 1. Đường Nguyễn Tất Thành | 6.738.000 |
| Từ ngã tư bùng binh đến ngã tư giao với đường Trường Chinh 9. Đường Trần Phú | 9. Đường Trần Phú | 4.295.000 |
| Các tuyến đường bê tông (có tên đường) từ thôn Đắk Mâm 1 đến hết thôn Đắk Mâm 4 | Mục 24 | 841.000 |
| Các tuyến đường bê tông còn lại từ thôn Đắk Mâm 1 đến hết thôn Đắk Mâm 4 | Mục 25 | 607.000 |
| Các tuyến đường bê tông ngoài khu trung tâm thị trấn Đắk Mâm cũ đối với khu vực thôn Đắk Vượng và Đắk Hà | Mục 26 | 491.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 28 đến hết đường 18. Đường Nguyễn Văn Cừ | 18. Đường Nguyễn Văn Cừ | 2.403.000 |
| Từ giáp đường Lê Duẩn đến giáp đường Trần Phú 16. Đường Lý Thái Tổ | 16. Đường Lý Thái Tổ | 2.403.000 |
| Từ giáp đường Lê Duẩn đến hết đường 15. Đường Phạm Văn Đồng | 15. Đường Phạm Văn Đồng | 2.403.000 |
| Từ giáp đường Trần Hưng Đạo (hướng đi lên Trung tâm Giáo dục thường xuyên) đến giáp Quốc lộ 28 20. Đường Nguyễn Hữu Thọ | 20. Đường Nguyễn Hữu Thọ | 959.000 |
| Từ giáp đường Võ Văn Kiệt đến giáp đường Trần Hưng Đạo 14. Đường Phan Bội Châu | 14. Đường Phan Bội Châu | 1.346.000 |
| Từ ngã ba chợ huyện đến Tổ dân phố 2 cũ (giáp đường nhựa) 13. Đường Lê Duẩn | 13. Đường Lê Duẩn | 5.712.000 |
| Từ ngã ba giáp ranh thôn Đắk Mâm 4 đến đường Nguyễn Văn Linh (đường Đinh Tiên Hoàng cũ) 21. Đường Võ Thị Sáu | 21. Đường Võ Thị Sáu | 980.000 |
| Từ ngã ba sân vận động đến giáp đường Phan Bội Châu (đi qua công an huyện đến hết Hội trường TDP 1 cũ) 12. Đường Trần Hưng Đạo | 12. Đường Trần Hưng Đạo | 1.351.000 |
| Từ ngã tư Ngân hàng Nông Nghiệp đến giáp đường Phan Bội Châu (giáp cổng hội trường thôn Đắk Mâm 1) 11. Đường Võ Văn Kiệt | 11. Đường Võ Văn Kiệt | 1.190.000 |
| Từ ngã tư giao đường Trường Chinh, Trần Phú đến đường 10E (hết Bến xe khách mới). 10. Đường N7 | 10. Đường N7 | 2.450.000 |
| Từ đường Chu Văn An + đường Lê Thánh Tông đến ngã ba giáp ranh thôn Đắk Mâm 4 21. Đường Võ Thị Sáu | 21. Đường Võ Thị Sáu | 1.929.000 |
| Từ đường Lý Thái Tổ đến hết đường 17. Đường An Dương Vương | 17. Đường An Dương Vương | 2.403.000 |
| Từ đầu đường Trần Nhật Duật (đường Nguyễn Văn Linh cũ) đến tiếp giáp đường DT-48 19. Đường Trần Nhật Duật (đường Nguyễn Văn Linh cũ) | 19. Đường Trần Nhật Duật (đường Nguyễn Văn Linh cũ) | 877.000 |
| Đất ở các trục đường nhựa từ thôn Đắk Mâm 1 đến hết thôn Đắk Mâm 4 | Mục 22 | 2.104.000 |
| Đất ở các ven trục đường còn lại từ thôn Đắk Mâm 1 đến hết thôn Đắk Mâm 4 | Mục 23 | 621.000 |
| Các tuyến đường bê tông ngoài khu trung tâm thị trấn Đắk Mâm cũ đối với khu vực 03 bon (bon Dru, bon Yôk Rlinh, bon Broih) | Mục 27 | 330.000 |
| Từ Trường Nguyễn Thị Minh Khai đến cầu buôn 9 30. Đường Quốc lộ 28 | 30. Đường Quốc lộ 28 | 2.279.000 |
| Từ cầu buôn 9 đến ngã ba Lâm nghiệp 3 30. Đường Quốc lộ 28 | 30. Đường Quốc lộ 28 | 1.155.000 |
| Từ cầu Đỏ (thôn Đắk Hà) đến ngã ba bon Yôk Rlinh 32. Đường Tỉnh lộ 683 | 32. Đường Tỉnh lộ 683 | 657.000 |
| Từ giáp ranh xã Nam Đà đến giao với đường đi buôn Choah 29. Đường Đ10 | 29. Đường Đ10 | 1.400.000 |
| Từ hướng đi xã Đắk Sắk (Nam Xuân cũ) + 300m đến cầu Cháy 32. Đường Tỉnh lộ 683 | 32. Đường Tỉnh lộ 683 | 529.000 |
| Từ hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hoàng (ngã ba thôn Giang Cách) đến cây xăng Công Nga 30. Đường Quốc lộ 28 | 30. Đường Quốc lộ 28 | 679.000 |
| Từ hết đất ông Nguyễn Thanh Chánh đến giáp cống nước nhà ông Lưu Công Thường 31. Đường đi buôn Choah | 31. Đường đi buôn Choah | 426.000 |
| Từ ngã ba Lâm nghiệp 3 đến đường Thành Công (hết buôn 9) 30. Đường Quốc lộ 28 | 30. Đường Quốc lộ 28 | 364.000 |
| Từ ngã ba Nông - Lâm (giáp Tỉnh lộ 683) đến đường vào nghĩa địa thị trấn Đắk Mâm cũ (giáp Tỉnh lộ 683) 28. Đường Nguyễn Văn Linh (đường Đinh Tiên Hoàng cũ) | 28. Đường Nguyễn Văn Linh (đường Đinh Tiên Hoàng cũ) | 774.000 |
| Từ ngã ba bon Yôk Rlinh đến hướng đi xã Đắk Sắk (Nam Xuân cũ) + 300m 32. Đường Tỉnh lộ 683 | 32. Đường Tỉnh lộ 683 | 840.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Thế Giới (Trường mầm non Họa Mi) đến đường liên thôn Đắk Xuân cũ, buôn K62 cũ 31. Đường đi buôn Choah | 31. Đường đi buôn Choah | 1.267.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Thế Giới (Trường mẫu giáo Họa Mi) đến ngã ba vào Trung tâm Giáo dục thường xuyên 30. Đường Quốc lộ 28 | 30. Đường Quốc lộ 28 | 2.002.000 |
| Từ ngã ba vào Trung tâm Giáo dục thường xuyên đến nhà ông Lê Xuân Tỉnh 30. Đường Quốc lộ 28 | 30. Đường Quốc lộ 28 | 1.557.000 |
| Từ ngã ba xưởng cưa (ngã ba cây xăng Anh Tuấn) đến hết đất ông Trần Văn Khuê 31. Đường đi buôn Choah | 31. Đường đi buôn Choah | 308.000 |
| Từ ngã ba đường lên bãi vật liệu xưởng cưa đến Trường Nguyễn Thị Minh Khai 30. Đường Quốc lộ 28 | 30. Đường Quốc lộ 28 | 1.960.000 |
| Từ nhà ông Lê Xuân Tỉnh đến ngã ba đường lên bãi vật liệu xưởng cưa 30. Đường Quốc lộ 28 | 30. Đường Quốc lộ 28 | 1.943.000 |
| Từ đường Thành Công (hết buôn 9) đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hoàng (ngã ba thôn Giang Cách) 30. Đường Quốc lộ 28 | 30. Đường Quốc lộ 28 | 462.000 |
| Từ đường liên thôn Đắk Xuân cũ, buôn K62 cũ đến hết đất ông Nguyễn Thanh Chánh 31. Đường đi buôn Choah | 31. Đường đi buôn Choah | 578.000 |
| Đoạn đường còn lại của đường Quốc lộ 28 30. Đường Quốc lộ 28 | 30. Đường Quốc lộ 28 | 340.000 |
| Đất ở các khu dân cư còn lại ở 03 bon (bon Dru, bon Yôk Rlinh, bon Broih) | Mục 33 | 197.000 |
| Các khu dân cư còn lại thôn Đắk Hoa, Đắk Lưu, Đắk Na, Đắk Ri, Đắk Rô, Đắk Tân | Mục 37 | 85.000 |
| Các tuyến đường nhựa ngoài khu trung tâm thị trấn, khu vực 03 bon (bon Dru, bon Yôk Rlinh, bon Broih) | Mục 34 | 496.000 |
| Từ Km 0 (ngã ba trảng bò đi thôn Đắk Na, Đắk Ri) đến Km 0 + 300m 36. Đường đi làng Dao (thôn Đắk Na) | 36. Đường đi làng Dao (thôn Đắk Na) | 399.000 |
| Từ Km 0 + 300m đến giáp ranh xã Đắk Sắk 36. Đường đi làng Dao (thôn Đắk Na) | 36. Đường đi làng Dao (thôn Đắk Na) | 245.000 |
| Từ Km 0 - 200m (Ngã ba trảng bò hướng về trung tâm xã Krông Nô + 200m) đến ngã tư Đắk Hoa + 200m về ba hướng còn lại Đường đi Nâm Nung (xã Tân Thành cũ) | Đường đi Nâm Nung (xã Tân Thành cũ) | 491.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 28 (ngã ba từ nhà ông Trần Văn Dần) qua UBND xã Đắk Drô cũ đến ngã ba giáp đường đi buôn Choah (hết đất nhà ông Nguyễn Viết Binh) 39. Đường ngang nối giáp Quốc lộ 28 với đường đi buôn Choah | 39. Đường ngang nối giáp Quốc lộ 28 với đường đi buôn Choah | 1.330.000 |
| Từ hết đất nhà bà Lê Thị Viện đến giáp đường Nguyễn Văn Linh Ngã tư cầu bốn bìa (buôn K62 cũ) | Ngã tư cầu bốn bìa (buôn K62 cũ) | 413.000 |
| Từ hết đất nhà ông Nguyễn Văn Tấn đến khu đất ở 132 40. Tuyến đường Khu tái định cư buôn 9 | 40. Tuyến đường Khu tái định cư buôn 9 | 224.000 |
| Từ ngã ba Hầm Sỏi (ngã ba Giang Cách) đến đường dây 500kV Đường đi Nâm Nung (xã Đắk Drô cũ) | Đường đi Nâm Nung (xã Đắk Drô cũ) | 350.000 |
| Từ ngã ba Nông nghiệp 3 đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Tấn 40. Tuyến đường Khu tái định cư buôn 9 | 40. Tuyến đường Khu tái định cư buôn 9 | 298.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 28 đến ngã ba Buôn K62 cũ Đường đi liên thôn buôn K62 cũ qua Đắk Hoa | Đường đi liên thôn buôn K62 cũ qua Đắk Hoa | 630.000 |
| Từ ngã ba bon Yôk Rlinh (đường đi Nâm Nung) đến ngã ba vào nhà cộng đồng bon Broih + 200m Đường đi Nâm Nung (xã Tân Thành cũ) | Đường đi Nâm Nung (xã Tân Thành cũ) | 770.000 |
| Từ ngã ba buôn K62 cũ đến ngã tư Đắk Hoa - 200m Đường đi liên thôn buôn K62 cũ qua Đắk Hoa | Đường đi liên thôn buôn K62 cũ qua Đắk Hoa | 448.000 |
| Từ ngã ba vào nhà cộng đồng bon Broih + 200m đến đường đi vào mỏ đá Đường đi Nâm Nung (xã Tân Thành cũ) | Đường đi Nâm Nung (xã Tân Thành cũ) | 588.000 |
| Từ ngã ba Đắk Hoa (hướng về thôn Đắk Rô) đến giáp ranh xã Nâm Nung, thôn Thanh Thái Đường đi Nâm Nung (xã Tân Thành cũ) | Đường đi Nâm Nung (xã Tân Thành cũ) | 280.000 |
| Từ ngã tư Km 0 (hướng đi thôn Đắk Hà) đến hết đất nhà bà Lê Thị Viện Ngã tư cầu bốn bìa (buôn K62 cũ) | Ngã tư cầu bốn bìa (buôn K62 cũ) | 455.000 |
| Từ ngã tư Đắk Hoa + 200m đến giáp ranh xã Nâm Nung Đường đi Nâm Nung (xã Tân Thành cũ) | Đường đi Nâm Nung (xã Tân Thành cũ) | 326.000 |
| Từ đường dây 500kV đến giáp ranh xã Nâm Nung Đường đi Nâm Nung (xã Đắk Drô cũ) | Đường đi Nâm Nung (xã Đắk Drô cũ) | 315.000 |
| Từ đường đi vào mỏ đá đến Km 0 - 200m (ngã ba trảng bò hướng về trung tâm xã Krông Nô + 200m) Đường đi Nâm Nung (xã Tân Thành cũ) | Đường đi Nâm Nung (xã Tân Thành cũ) | 392.000 |
| Từ ngã ba đối diện chợ Đắk Drô đến đường bê tông buôn K62 43. Đường nội buôn K62 | 43. Đường nội buôn K62 | 371.000 |
| Đường RD2-01 42. Tuyến đường quy hoạch Trung tâm cụm xã Đắk Drô cũ | 42. Tuyến đường quy hoạch Trung tâm cụm xã Đắk Drô cũ | 1.292.000 |
| Đường RD2-02 42. Tuyến đường quy hoạch Trung tâm cụm xã Đắk Drô cũ | 42. Tuyến đường quy hoạch Trung tâm cụm xã Đắk Drô cũ | 1.292.000 |
| Đường RD2-03 42. Tuyến đường quy hoạch Trung tâm cụm xã Đắk Drô cũ | 42. Tuyến đường quy hoạch Trung tâm cụm xã Đắk Drô cũ | 1.292.000 |
| Đường RD2-04 42. Tuyến đường quy hoạch Trung tâm cụm xã Đắk Drô cũ | 42. Tuyến đường quy hoạch Trung tâm cụm xã Đắk Drô cũ | 1.292.000 |
| Đường RD2-05 42. Tuyến đường quy hoạch Trung tâm cụm xã Đắk Drô cũ | 42. Tuyến đường quy hoạch Trung tâm cụm xã Đắk Drô cũ | 1.292.000 |
| Đường RD2-06 42. Tuyến đường quy hoạch Trung tâm cụm xã Đắk Drô cũ | 42. Tuyến đường quy hoạch Trung tâm cụm xã Đắk Drô cũ | 1.292.000 |
| Đường lên bãi vật liệu xưởng cưa giáp Quốc lộ 28 đến đường dây 500kV | Mục 41 | 279.000 |
| Đất ở các khu dân cư còn lại | Mục 44 | 172.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (80 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ cột mốc Km số 16 Quốc lộ 28 (cầu giáp ranh xã Nam Đà) đến ngã tư bùng binh 1. Đường Nguyễn Tất Thành | 1. Đường Nguyễn Tất Thành | 5.226.000 |
| Từ giáp đường Huỳnh Thúc Kháng (giáp nhà ông Nguyễn Văn Thuyên) đến cổng khu huyện đội mới 8. Đường Trường Chinh | 8. Đường Trường Chinh | 3.553.000 |
| Từ giáp đường Quang Trung (giáp nhà ông Nguyễn Văn Lộc) đến hết nhà ông Nguyễn Văn Thuyên 7. Đường Huỳnh Thúc Kháng | 7. Đường Huỳnh Thúc Kháng | 2.280.000 |
| Từ hết đường 01 chiều giáp nhà ông Trần Văn Bình đến cầu Đỏ 4. Đường Hùng Vương | 4. Đường Hùng Vương | 1.682.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 28 đến đi Đài truyền thanh huyện cũ 7. Đường Huỳnh Thúc Kháng | 7. Đường Huỳnh Thúc Kháng | 2.041.000 |
| Từ ngã ba Tỉnh lộ 684 cũ (Trường THPT) đến ngã ba giao với đường Nơ Trang Lơng 5. Đường Chu Văn An + đường Lê Thánh Tông | 5. Đường Chu Văn An + đường Lê Thánh Tông | 2.183.000 |
| Từ ngã ba Tổ dân phố 5 (cũ) đến hết đường 01 chiều giáp nhà ông Trần Văn Bình 4. Đường Hùng Vương | 4. Đường Hùng Vương | 2.240.000 |
| Từ ngã tư Nghĩa trang liệt sĩ đến ngã ba nhà ông Nguyễn Thế Giới (Trường mẫu giáo Họa Mi) 2. Đường Tôn Đức Thắng | 2. Đường Tôn Đức Thắng | 3.065.000 |
| Từ ngã tư Ngân hàng Nông nghiệp đến hết nhà ông Nguyễn Văn Lộc 6. Đường Quang Trung | 6. Đường Quang Trung | 2.380.000 |
| Từ ngã tư Ngân hàng Nông nghiệp đến ngã tư Nghĩa trang liệt sĩ 2. Đường Tôn Đức Thắng | 2. Đường Tôn Đức Thắng | 4.928.000 |
| Từ ngã tư bùng binh đến ngã ba giao với đường Lê Thánh Tông 3. Đường Nơ Trang Lơng | 3. Đường Nơ Trang Lơng | 3.570.000 |
| Từ ngã tư bùng binh đến ngã tư Ngân hàng Nông nghiệp 1. Đường Nguyễn Tất Thành | 1. Đường Nguyễn Tất Thành | 7.701.000 |
| Từ ngã tư bùng binh đến ngã tư giao với đường Trường Chinh 9. Đường Trần Phú | 9. Đường Trần Phú | 4.908.000 |
| Các tuyến đường bê tông (có tên đường) từ thôn Đắk Mâm 1 đến hết thôn Đắk Mâm 4 | Mục 24 | 961.000 |
| Các tuyến đường bê tông còn lại từ thôn Đắk Mâm 1 đến hết thôn Đắk Mâm 4 | Mục 25 | 694.000 |
| Các tuyến đường bê tông ngoài khu trung tâm thị trấn Đắk Mâm cũ đối với khu vực thôn Đắk Vượng và Đắk Hà | Mục 26 | 561.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 28 đến hết đường 18. Đường Nguyễn Văn Cừ | 18. Đường Nguyễn Văn Cừ | 2.746.000 |
| Từ giáp đường Lê Duẩn đến giáp đường Trần Phú 16. Đường Lý Thái Tổ | 16. Đường Lý Thái Tổ | 2.746.000 |
| Từ giáp đường Lê Duẩn đến hết đường 15. Đường Phạm Văn Đồng | 15. Đường Phạm Văn Đồng | 2.746.000 |
| Từ giáp đường Trần Hưng Đạo (hướng đi lên Trung tâm Giáo dục thường xuyên) đến giáp Quốc lộ 28 20. Đường Nguyễn Hữu Thọ | 20. Đường Nguyễn Hữu Thọ | 1.096.000 |
| Từ giáp đường Võ Văn Kiệt đến giáp đường Trần Hưng Đạo 14. Đường Phan Bội Châu | 14. Đường Phan Bội Châu | 1.538.000 |
| Từ ngã ba chợ huyện đến Tổ dân phố 2 cũ (giáp đường nhựa) 13. Đường Lê Duẩn | 13. Đường Lê Duẩn | 6.528.000 |
| Từ ngã ba giáp ranh thôn Đắk Mâm 4 đến đường Nguyễn Văn Linh (đường Đinh Tiên Hoàng cũ) 21. Đường Võ Thị Sáu | 21. Đường Võ Thị Sáu | 1.120.000 |
| Từ ngã ba sân vận động đến giáp đường Phan Bội Châu (đi qua công an huyện đến hết Hội trường TDP 1 cũ) 12. Đường Trần Hưng Đạo | 12. Đường Trần Hưng Đạo | 1.544.000 |
| Từ ngã tư Ngân hàng Nông Nghiệp đến giáp đường Phan Bội Châu (giáp cổng hội trường thôn Đắk Mâm 1) 11. Đường Võ Văn Kiệt | 11. Đường Võ Văn Kiệt | 1.360.000 |
| Từ ngã tư giao đường Trường Chinh, Trần Phú đến đường 10E (hết Bến xe khách mới). 10. Đường N7 | 10. Đường N7 | 2.800.000 |
| Từ đường Chu Văn An + đường Lê Thánh Tông đến ngã ba giáp ranh thôn Đắk Mâm 4 21. Đường Võ Thị Sáu | 21. Đường Võ Thị Sáu | 2.204.000 |
| Từ đường Lý Thái Tổ đến hết đường 17. Đường An Dương Vương | 17. Đường An Dương Vương | 2.746.000 |
| Từ đầu đường Trần Nhật Duật (đường Nguyễn Văn Linh cũ) đến tiếp giáp đường DT-48 19. Đường Trần Nhật Duật (đường Nguyễn Văn Linh cũ) | 19. Đường Trần Nhật Duật (đường Nguyễn Văn Linh cũ) | 1.002.000 |
| Đất ở các trục đường nhựa từ thôn Đắk Mâm 1 đến hết thôn Đắk Mâm 4 | Mục 22 | 2.404.000 |
| Đất ở các ven trục đường còn lại từ thôn Đắk Mâm 1 đến hết thôn Đắk Mâm 4 | Mục 23 | 710.000 |
| Các tuyến đường bê tông ngoài khu trung tâm thị trấn Đắk Mâm cũ đối với khu vực 03 bon (bon Dru, bon Yôk Rlinh, bon Broih) | Mục 27 | 377.000 |
| Từ Trường Nguyễn Thị Minh Khai đến cầu buôn 9 30. Đường Quốc lộ 28 | 30. Đường Quốc lộ 28 | 2.604.000 |
| Từ cầu buôn 9 đến ngã ba Lâm nghiệp 3 30. Đường Quốc lộ 28 | 30. Đường Quốc lộ 28 | 1.320.000 |
| Từ cầu Đỏ (thôn Đắk Hà) đến ngã ba bon Yôk Rlinh 32. Đường Tỉnh lộ 683 | 32. Đường Tỉnh lộ 683 | 750.000 |
| Từ giáp ranh xã Nam Đà đến giao với đường đi buôn Choah 29. Đường Đ10 | 29. Đường Đ10 | 1.600.000 |
| Từ hướng đi xã Đắk Sắk (Nam Xuân cũ) + 300m đến cầu Cháy 32. Đường Tỉnh lộ 683 | 32. Đường Tỉnh lộ 683 | 604.000 |
| Từ hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hoàng (ngã ba thôn Giang Cách) đến cây xăng Công Nga 30. Đường Quốc lộ 28 | 30. Đường Quốc lộ 28 | 776.000 |
| Từ hết đất ông Nguyễn Thanh Chánh đến giáp cống nước nhà ông Lưu Công Thường 31. Đường đi buôn Choah | 31. Đường đi buôn Choah | 486.000 |
| Từ ngã ba Lâm nghiệp 3 đến đường Thành Công (hết buôn 9) 30. Đường Quốc lộ 28 | 30. Đường Quốc lộ 28 | 416.000 |
| Từ ngã ba Nông - Lâm (giáp Tỉnh lộ 683) đến đường vào nghĩa địa thị trấn Đắk Mâm cũ (giáp Tỉnh lộ 683) 28. Đường Nguyễn Văn Linh (đường Đinh Tiên Hoàng cũ) | 28. Đường Nguyễn Văn Linh (đường Đinh Tiên Hoàng cũ) | 884.000 |
| Từ ngã ba bon Yôk Rlinh đến hướng đi xã Đắk Sắk (Nam Xuân cũ) + 300m 32. Đường Tỉnh lộ 683 | 32. Đường Tỉnh lộ 683 | 960.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Thế Giới (Trường mầm non Họa Mi) đến đường liên thôn Đắk Xuân cũ, buôn K62 cũ 31. Đường đi buôn Choah | 31. Đường đi buôn Choah | 1.448.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Thế Giới (Trường mẫu giáo Họa Mi) đến ngã ba vào Trung tâm Giáo dục thường xuyên 30. Đường Quốc lộ 28 | 30. Đường Quốc lộ 28 | 2.288.000 |
| Từ ngã ba vào Trung tâm Giáo dục thường xuyên đến nhà ông Lê Xuân Tỉnh 30. Đường Quốc lộ 28 | 30. Đường Quốc lộ 28 | 1.779.000 |
| Từ ngã ba xưởng cưa (ngã ba cây xăng Anh Tuấn) đến hết đất ông Trần Văn Khuê 31. Đường đi buôn Choah | 31. Đường đi buôn Choah | 352.000 |
| Từ ngã ba đường lên bãi vật liệu xưởng cưa đến Trường Nguyễn Thị Minh Khai 30. Đường Quốc lộ 28 | 30. Đường Quốc lộ 28 | 2.240.000 |
| Từ nhà ông Lê Xuân Tỉnh đến ngã ba đường lên bãi vật liệu xưởng cưa 30. Đường Quốc lộ 28 | 30. Đường Quốc lộ 28 | 2.220.000 |
| Từ đường Thành Công (hết buôn 9) đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hoàng (ngã ba thôn Giang Cách) 30. Đường Quốc lộ 28 | 30. Đường Quốc lộ 28 | 528.000 |
| Từ đường liên thôn Đắk Xuân cũ, buôn K62 cũ đến hết đất ông Nguyễn Thanh Chánh 31. Đường đi buôn Choah | 31. Đường đi buôn Choah | 660.000 |
| Đoạn đường còn lại của đường Quốc lộ 28 30. Đường Quốc lộ 28 | 30. Đường Quốc lộ 28 | 389.000 |
| Đất ở các khu dân cư còn lại ở 03 bon (bon Dru, bon Yôk Rlinh, bon Broih) | Mục 33 | 225.000 |
| Các khu dân cư còn lại thôn Đắk Hoa, Đắk Lưu, Đắk Na, Đắk Ri, Đắk Rô, Đắk Tân | Mục 37 | 97.000 |
| Các tuyến đường nhựa ngoài khu trung tâm thị trấn, khu vực 03 bon (bon Dru, bon Yôk Rlinh, bon Broih) | Mục 34 | 567.000 |
| Từ Km 0 (ngã ba trảng bò đi thôn Đắk Na, Đắk Ri) đến Km 0 + 300m 36. Đường đi làng Dao (thôn Đắk Na) | 36. Đường đi làng Dao (thôn Đắk Na) | 456.000 |
| Từ Km 0 + 300m đến giáp ranh xã Đắk Sắk 36. Đường đi làng Dao (thôn Đắk Na) | 36. Đường đi làng Dao (thôn Đắk Na) | 280.000 |
| Từ Km 0 - 200m (Ngã ba trảng bò hướng về trung tâm xã Krông Nô + 200m) đến ngã tư Đắk Hoa + 200m về ba hướng còn lại Đường đi Nâm Nung (xã Tân Thành cũ) | Đường đi Nâm Nung (xã Tân Thành cũ) | 561.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 28 (ngã ba từ nhà ông Trần Văn Dần) qua UBND xã Đắk Drô cũ đến ngã ba giáp đường đi buôn Choah (hết đất nhà ông Nguyễn Viết Binh) 39. Đường ngang nối giáp Quốc lộ 28 với đường đi buôn Choah | 39. Đường ngang nối giáp Quốc lộ 28 với đường đi buôn Choah | 1.520.000 |
| Từ hết đất nhà bà Lê Thị Viện đến giáp đường Nguyễn Văn Linh Ngã tư cầu bốn bìa (buôn K62 cũ) | Ngã tư cầu bốn bìa (buôn K62 cũ) | 472.000 |
| Từ hết đất nhà ông Nguyễn Văn Tấn đến khu đất ở 132 40. Tuyến đường Khu tái định cư buôn 9 | 40. Tuyến đường Khu tái định cư buôn 9 | 256.000 |
| Từ ngã ba Hầm Sỏi (ngã ba Giang Cách) đến đường dây 500kV Đường đi Nâm Nung (xã Đắk Drô cũ) | Đường đi Nâm Nung (xã Đắk Drô cũ) | 400.000 |
| Từ ngã ba Nông nghiệp 3 đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Tấn 40. Tuyến đường Khu tái định cư buôn 9 | 40. Tuyến đường Khu tái định cư buôn 9 | 340.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 28 đến ngã ba Buôn K62 cũ Đường đi liên thôn buôn K62 cũ qua Đắk Hoa | Đường đi liên thôn buôn K62 cũ qua Đắk Hoa | 720.000 |
| Từ ngã ba bon Yôk Rlinh (đường đi Nâm Nung) đến ngã ba vào nhà cộng đồng bon Broih + 200m Đường đi Nâm Nung (xã Tân Thành cũ) | Đường đi Nâm Nung (xã Tân Thành cũ) | 880.000 |
| Từ ngã ba buôn K62 cũ đến ngã tư Đắk Hoa - 200m Đường đi liên thôn buôn K62 cũ qua Đắk Hoa | Đường đi liên thôn buôn K62 cũ qua Đắk Hoa | 512.000 |
| Từ ngã ba vào nhà cộng đồng bon Broih + 200m đến đường đi vào mỏ đá Đường đi Nâm Nung (xã Tân Thành cũ) | Đường đi Nâm Nung (xã Tân Thành cũ) | 672.000 |
| Từ ngã ba Đắk Hoa (hướng về thôn Đắk Rô) đến giáp ranh xã Nâm Nung, thôn Thanh Thái Đường đi Nâm Nung (xã Tân Thành cũ) | Đường đi Nâm Nung (xã Tân Thành cũ) | 320.000 |
| Từ ngã tư Km 0 (hướng đi thôn Đắk Hà) đến hết đất nhà bà Lê Thị Viện Ngã tư cầu bốn bìa (buôn K62 cũ) | Ngã tư cầu bốn bìa (buôn K62 cũ) | 520.000 |
| Từ ngã tư Đắk Hoa + 200m đến giáp ranh xã Nâm Nung Đường đi Nâm Nung (xã Tân Thành cũ) | Đường đi Nâm Nung (xã Tân Thành cũ) | 372.000 |
| Từ đường dây 500kV đến giáp ranh xã Nâm Nung Đường đi Nâm Nung (xã Đắk Drô cũ) | Đường đi Nâm Nung (xã Đắk Drô cũ) | 360.000 |
| Từ đường đi vào mỏ đá đến Km 0 - 200m (ngã ba trảng bò hướng về trung tâm xã Krông Nô + 200m) Đường đi Nâm Nung (xã Tân Thành cũ) | Đường đi Nâm Nung (xã Tân Thành cũ) | 448.000 |
| Từ ngã ba đối diện chợ Đắk Drô đến đường bê tông buôn K62 43. Đường nội buôn K62 | 43. Đường nội buôn K62 | 424.000 |
| Đường RD2-01 42. Tuyến đường quy hoạch Trung tâm cụm xã Đắk Drô cũ | 42. Tuyến đường quy hoạch Trung tâm cụm xã Đắk Drô cũ | 1.476.000 |
| Đường RD2-02 42. Tuyến đường quy hoạch Trung tâm cụm xã Đắk Drô cũ | 42. Tuyến đường quy hoạch Trung tâm cụm xã Đắk Drô cũ | 1.476.000 |
| Đường RD2-03 42. Tuyến đường quy hoạch Trung tâm cụm xã Đắk Drô cũ | 42. Tuyến đường quy hoạch Trung tâm cụm xã Đắk Drô cũ | 1.476.000 |
| Đường RD2-04 42. Tuyến đường quy hoạch Trung tâm cụm xã Đắk Drô cũ | 42. Tuyến đường quy hoạch Trung tâm cụm xã Đắk Drô cũ | 1.476.000 |
| Đường RD2-05 42. Tuyến đường quy hoạch Trung tâm cụm xã Đắk Drô cũ | 42. Tuyến đường quy hoạch Trung tâm cụm xã Đắk Drô cũ | 1.476.000 |
| Đường RD2-06 42. Tuyến đường quy hoạch Trung tâm cụm xã Đắk Drô cũ | 42. Tuyến đường quy hoạch Trung tâm cụm xã Đắk Drô cũ | 1.476.000 |
| Đường lên bãi vật liệu xưởng cưa giáp Quốc lộ 28 đến đường dây 500kV | Mục 41 | 318.000 |
| Đất ở các khu dân cư còn lại | Mục 44 | 196.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) Mục 1 | 80.000 | 68.000 | 52.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây lâu năm Mục 2 | 133.000 | 96.000 | 63.000 | 52.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.