Bảng giá đất Xã Kiến Đức, Lâm Đồng từ 01/01/2026

728 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Kiến Đức12.812.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ ngã ba đường Chu Văn An đến ngã ba đường Lê Hữu Trác - Nguyễn Tất Thành), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (145 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ ngã ba đường Nguyễn Tất Thành - Chu Văn An (Km 0) đến giáp đường Nguyễn Khuyến
9. Đường Chu Văn An
9. Đường Chu Văn An3.500.000
Từ ngã ba đường Võ Thị Sáu - Nguyễn Tất Thành đến giáp ranh giới xã Kiến Thành (cũ) đường Võ Thị Sáu
6. Đường Võ Thị Sáu
6. Đường Võ Thị Sáu1.307.000
Từ đường N'Trang Lơng (Đập nước Đắk Blao) đến giáp đường Lê Hữu Trác
14. Đường Hai Bà Trưng
14. Đường Hai Bà Trưng1.046.000
Từ đường N'Trang Lơng đến đường Nguyễn Tất Thành
10. Đường Nguyễn Du
10. Đường Nguyễn Du2.239.000
Từ đường Nguyễn Du đến đường Nguyễn Khuyến
11. Đường Nguyễn Huệ
11. Đường Nguyễn Huệ1.895.000
Từ đất nhà bà Võ Thị Ngọc đến hết đường
19. Đường vào đồi thông thôn 6
19. Đường vào đồi thông thôn 6571.000
Từ đất nhà ông Thêu đến ranh thị trấn Kiến Đức (cũ)
7. Đường Phan Chu Trinh
7. Đường Phan Chu Trinh655.000
Từ Quốc lộ 14 (ngã ba giáp đất nhà ông Nguyễn Tôn Cân) đến hết đất nhà ông Trần Văn Nhân (giáp suối)
31. Đường thôn 6
31. Đường thôn 6413.000
Từ Quốc lộ 14 đến giáp ranh xã Kiến Thành (cũ)
30. Đường thôn 6 đến Hội trường thôn 1 Kiến Thành (cũ)
30. Đường thôn 6 đến Hội trường thôn 1 Kiến Thành (cũ)447.000
Từ cổng bệnh viện đến giáp đường Lê Hữu Trác
21. Đường vành đai bệnh viện
21. Đường vành đai bệnh viện909.000
Từ giáp ranh thị trấn Kiến Đức (cũ) đến giáp ranh xã Quảng Tín
1.1. Thị trấn Kiến Đức (cũ) về xã Quảng Tín
1.1. Thị trấn Kiến Đức (cũ) về xã Quảng Tín2.425.000
Từ hết Trường Dân tộc nội trú đến hết đường
22. Đường vào Trường Dân tộc nội trú
22. Đường vào Trường Dân tộc nội trú426.000
Từ ngã ba Lê Hữu Trác đến hết đường
29. Đường xóm 4, thôn 7
29. Đường xóm 4, thôn 7501.000
Từ ngã ba Lê Hữu Trác đến hết đường
28. Đường xóm 2, thôn 7
28. Đường xóm 2, thôn 7524.000
Từ ngã ba Võ Thị Sáu đi thôn 7 xã Kiến Thành (cũ) đến hết đường
26. Đường thôn 5
26. Đường thôn 5790.000
Từ ngã ba giáp đất nhà ông Đậu Văn Thái đến giáp ranh xã Kiến Thành (cũ)
34. Đường vào xóm Cà Mau (bon Đắk B'Lao)
34. Đường vào xóm Cà Mau (bon Đắk B'Lao)258.000
Từ ngã ba đường Lê Hữu Trác đến hết đường
27. Đường xóm 3, thôn 7
27. Đường xóm 3, thôn 7553.000
Từ ngã ba đường Lê Hữu Trác đến ngã ba giáp đất nhà ông Đậu Văn Thái
34. Đường vào xóm Cà Mau (bon Đắk B'Lao)
34. Đường vào xóm Cà Mau (bon Đắk B'Lao)291.000
Từ ngã ba đường N'Trang Lơng (xóm 2 thôn 4) đến ngã ba đất nhà ông Trần Văn Tuấn
35. Đường vào xóm 2, thôn 4
35. Đường vào xóm 2, thôn 4277.000
Từ ngã ba đường Nguyễn Tất Thành (trạm y tế Kiến Đức cũ) đến giáp ranh xã Kiến Thành (cũ)
36. Đường đi xã Kiến Thành (cũ)
36. Đường đi xã Kiến Thành (cũ)550.000
Từ ngã ba đường Phan Chu Trinh đến hết Trường Dân tộc nội trú
22. Đường vào Trường Dân tộc nội trú
22. Đường vào Trường Dân tộc nội trú649.000
Từ đường Chu Văn An đến đất nhà ông Nam
24. Hẻm 6, thôn 2
24. Hẻm 6, thôn 2824.000
Từ đường N'Trang Lơng đến giáp Nghĩa trang
32. Đường vào Nghĩa Trang
32. Đường vào Nghĩa Trang934.000
Từ đường Nguyễn Tất Thành ngã ba nhà ông Thu đến giáp đường Nguyễn Du
25. Ngã ba nhà ông Thu
25. Ngã ba nhà ông Thu816.000
Từ đất nhà ông Kỳ đến hết đường xóm 4, thôn 2
23. Đường xóm 4, thôn 2
23. Đường xóm 4, thôn 2874.000
Đất ở các khu dân cư còn lại
Mục 33
189.000
Khu quy hoạch đất giáo viên thôn 9
5. Đường đi thôn 9
5. Đường đi thôn 9396.000
Từ Nghĩa địa thanh niên xung phong đến ranh giới xã Nghĩa Thắng (cũ)
2. Tỉnh lộ 685
2. Tỉnh lộ 685878.000
Từ Nghĩa địa thôn 3 (cũ) đến hết Trường học Lê Quý Đôn
2. Tỉnh lộ 685
2. Tỉnh lộ 6851.111.000
Từ Quốc lộ 14 ngã ba trường 1 đến Nghĩa địa thôn 9
5. Đường đi thôn 9
5. Đường đi thôn 9433.000
Từ Quốc lộ 14 đất nhà ông Chữ đến khu quy hoạch xưởng cưa
5. Đường đi thôn 9
5. Đường đi thôn 9447.000
Từ giáp ranh giới thị trấn Kiến Đức (cũ) đến Hội trường thôn 1 (cũ)
6. Đường vào Hội trường thôn 1 (cũ)
6. Đường vào Hội trường thôn 1 (cũ)433.000
Từ hết Trường học Lê Quý Đôn đến Nghĩa địa thanh niên xung phong
2. Tỉnh lộ 685
2. Tỉnh lộ 685909.000
Từ ngã ba Trường phân hiệu Võ Thị Sáu đến ngã ba vào khu du lịch sinh thái
3. Đường thôn 7 (cũ)
3. Đường thôn 7 (cũ)455.000
Từ ngã ba Trường trung học Võ Thị Sáu đến giáp ranh xã Đắk Wer (cũ)
3. Đường thôn 7 (cũ)
3. Đường thôn 7 (cũ)572.000
Từ ngã ba vào hầm đá đến ranh giới xã Đắk Wer (cũ)
1.2. Thị trấn Kiến Đức (cũ) - Nhân Cơ (cũ)
1.2. Thị trấn Kiến Đức (cũ) - Nhân Cơ (cũ)2.306.000
Từ ngã ba vào khu du lịch sinh thái đến nhà ông Trần Ngọc Thạch
3. Đường thôn 7 (cũ)
3. Đường thôn 7 (cũ)578.000
Từ nhà ông Phạm Giai thôn 3 (cũ) đến Nghĩa địa thôn 2 (cũ)
7. Đường vào Nghĩa địa thôn 2 (cũ)
7. Đường vào Nghĩa địa thôn 2 (cũ)267.000
Từ nhà ông Trần Ngọc Thạch đến giáp Quốc lộ 14
3. Đường thôn 7 (cũ)
3. Đường thôn 7 (cũ)687.000
Từ ranh giới thị trấn Kiến Đức (cũ) (đường dây 500KV) đến ngã ba Trường trung học Võ Thị Sáu
3. Đường thôn 7 (cũ)
3. Đường thôn 7 (cũ)697.000
Từ ranh giới thị trấn Kiến Đức (cũ) + 400m đến ngã ba hầm đá
1.2. Thị trấn Kiến Đức (cũ) - Nhân Cơ (cũ)
1.2. Thị trấn Kiến Đức (cũ) - Nhân Cơ (cũ)2.403.000
Từ ranh giới thị trấn Kiến Đức (cũ) đến Nghĩa địa thôn 3 (cũ)
2. Tỉnh lộ 685
2. Tỉnh lộ 6851.315.000
Từ ranh giới thị trấn Kiến Đức (cũ) đến hết đường
9. Đường vào nhà máy nước đá Hương Giang (cũ)
9. Đường vào nhà máy nước đá Hương Giang (cũ)662.000
Từ ranh giới thị trấn Kiến Đức (cũ) đến hết đất nhà ông Bình thôn 7 (cũ)
3. Đường thôn 7 (cũ)
3. Đường thôn 7 (cũ)440.000
Từ ranh giới thị trấn Kiến Đức (cũ) đến ranh giới thị trấn Kiến Đức (cũ) + 400m
1.2. Thị trấn Kiến Đức (cũ) - Nhân Cơ (cũ)
1.2. Thị trấn Kiến Đức (cũ) - Nhân Cơ (cũ)3.119.000
Từ ranh giới thị trấn Kiến Đức (cũ) đến đất nhà ông Nguyễn Phương
3. Đường thôn 7 (cũ)
3. Đường thôn 7 (cũ)440.000
Từ thủy điện Đắk R'Tang đến giáp ranh xã Đắk Wer (cũ)
4. Đường đi thôn 5 cũ, thôn 8
4. Đường đi thôn 5 cũ, thôn 8454.000
Đường Hùng Vương
8. Đường vào cây đa Kiến Đức
8. Đường vào cây đa Kiến Đức2.049.000
Từ Hội trường thôn 10 đến giáp ranh xã Đăk Sin (cũ)
10. Đường vào Trạm Y tế Kiến Đức (cũ)
10. Đường vào Trạm Y tế Kiến Đức (cũ)258.000
Từ giáp Tỉnh lộ 685 đến hết đường
12. Đường bê tông nhà bà Thắm (giáp Tỉnh lộ 685)
12. Đường bê tông nhà bà Thắm (giáp Tỉnh lộ 685)288.000
Từ ngã ba Phan Chu Trinh đến giáp ranh xã Quảng Tân
26. Đường thôn 8 (nhà ông Phước)
26. Đường thôn 8 (nhà ông Phước)270.000
Từ ngã ba Phan Chu Trinh đến hết đường
27. Đường vào nhà ông Quân (thôn 8)
27. Đường vào nhà ông Quân (thôn 8)270.000
Từ ngã ba Quốc lộ 14 (nhà bà Ngô Thị Hóa) đến hết đường bê tông
14. Xóm 2, thôn 9
14. Xóm 2, thôn 9270.000
Từ ngã ba Quốc lộ 14 (nhà ông Thư) đến đường điện 500KV
24. Đường hầm đá (thôn 6 cũ)
24. Đường hầm đá (thôn 6 cũ)277.000
Từ ngã ba Quốc lộ 14 đến cầu (đất ông Nghĩa)
25. Đường thôn 6 (cũ) (nhà bà Thu Huy)
25. Đường thôn 6 (cũ) (nhà bà Thu Huy)277.000
Từ ngã ba Quốc lộ 14 đến cầu (đất ông Trịnh)
22. Đường thôn 6 (cũ) (nhà bà Hòa Trí)
22. Đường thôn 6 (cũ) (nhà bà Hòa Trí)277.000
Từ ngã ba Quốc lộ 14 đến nhà ông Đức
23. Đường vào Trại cá Đức Tâm (thôn 6 cũ)
23. Đường vào Trại cá Đức Tâm (thôn 6 cũ)277.000
Từ ngã ba Tỉnh lộ 685 (nhà bà Duy) đến ngã ba nhà ông Viên
21. Đường thôn 2 (cũ) (đường vào Nghĩa địa)
21. Đường thôn 2 (cũ) (đường vào Nghĩa địa)270.000
Từ ngã ba Tỉnh lộ 685 (nhà bà Huệ) đến giáp mỏ đá FiCO
17. Xóm 3 (đường thôn 3 cũ vào mỏ đá)
17. Xóm 3 (đường thôn 3 cũ vào mỏ đá)265.000
Từ ngã ba Tỉnh lộ 685 (nhà bà Hùng) đến hết đường (đất nhà ông Dương)
21. Đường thôn 2 (cũ) (đường vào Nghĩa địa)
21. Đường thôn 2 (cũ) (đường vào Nghĩa địa)270.000
Từ ngã ba Tỉnh lộ 685 (nhà bà Nga) đến hết đường bê tông
19. Đường vào nhà ông Dầu (thôn 3 cũ)
19. Đường vào nhà ông Dầu (thôn 3 cũ)273.000
Từ ngã ba Tỉnh lộ 685 (nhà ông Khuyến) đến hết đường bê tông
20. Đường vào nhà ông Quang (thôn 3 cũ)
20. Đường vào nhà ông Quang (thôn 3 cũ)279.000
Từ ngã ba cổng chào (nhà ông Dương) đến hết đường bê tông
15. Đường vào Hội trường thôn 7 (cũ) (đường xóm 1)
15. Đường vào Hội trường thôn 7 (cũ) (đường xóm 1)276.000
Từ nhà ông Trịnh Xuân Tác đến giáp mỏ đá FiCO
18. Đường vào nhà ông Trưởng (thôn 3 cũ)
18. Đường vào nhà ông Trưởng (thôn 3 cũ)276.000
Từ ranh giới thị trấn Kiến Đức (cũ) đến Hội trường thôn 10
10. Đường vào Trạm Y tế Kiến Đức (cũ)
10. Đường vào Trạm Y tế Kiến Đức (cũ)425.000
Từ đường Hùng Vương Kiến Đức (cũ) (đất nhà ông Thưởng) đến đất nhà ông Trọng
16. Xóm 1 thôn 3 (cũ)
16. Xóm 1 thôn 3 (cũ)276.000
Từ đường Hùng Vương đến giáp ranh xã Nghĩa Thắng (cũ)
11. Đường thôn 3 (cũ)
11. Đường thôn 3 (cũ)431.000
Đất ở các khu dân cư còn lại
Mục 13
158.000
Từ Hội trường thôn Quảng Thuận đến hết ngã ba Bưu điện
1.1. Hướng Kiến Thành (cũ)
1.1. Hướng Kiến Thành (cũ)1.087.000
Từ UBND xã cũ (hướng Nghĩa Thắng cũ) đến giáp cống nước đất ông Trần Hữu Vây
1. Tỉnh lộ 685
1. Tỉnh lộ 685911.000
Từ UBND xã cũ (hướng Đắk Sin cũ) đến giáp đất nhà ông Phan Dãn
1. Tỉnh lộ 685
1. Tỉnh lộ 6851.104.000
Từ cầu Quảng Phước đến đập tràn Quảng Đạt
2. Đường liên thôn
2. Đường liên thôn768.000
Từ cống nước nhà Tư Rịa Quảng Chánh đến hết thôn Quảng Trung
1.1. Hướng Kiến Thành (cũ)
1.1. Hướng Kiến Thành (cũ)565.000
Từ giáp cống nước đất ông Trần Hữu Vây đến giáp ranh xã Nghĩa Thắng (cũ)
1. Tỉnh lộ 685
1. Tỉnh lộ 685623.000
Từ hết ngã ba Bưu điện đến ngã ba đập tràn Quảng Chánh
1.1. Hướng Kiến Thành (cũ)
1.1. Hướng Kiến Thành (cũ)1.054.000
Từ hết đất nhà ông Nguyễn Chi Tuấn đến Cửa rừng
2. Đường liên thôn
2. Đường liên thôn319.000
Từ hết đất nhà ông Võ Văn Bình đến đất nhà bà Huệ
2. Đường liên thôn
2. Đường liên thôn303.000
Từ ngã ba Phan Chu Trinh đến hết đường
28. Đường vào nhà ông Hùng (thôn 8)
28. Đường vào nhà ông Hùng (thôn 8)270.000
Từ ngã ba nhà Lê Lựu đến nhà bà Nguyễn Thị Ngọc Hoàng
4. Đường nông thôn
4. Đường nông thôn297.000
Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Ngọc Thơm đến nhà ông Nguyễn Thái Bình
4. Đường nông thôn
4. Đường nông thôn274.000
Từ ngã ba nhà ông Phước đến Trường Huỳnh Thúc Kháng (phân hiệu)
2. Đường liên thôn
2. Đường liên thôn297.000
Từ ngã ba nhà ông Sử đến giáp ranh xã Quảng Tân
29. Đường vào xã Quảng Tân
29. Đường vào xã Quảng Tân270.000
Từ ngã ba đập tràn Quảng Chánh đến cống nước nhà Tư Rịa Quảng Chánh
1.1. Hướng Kiến Thành (cũ)
1.1. Hướng Kiến Thành (cũ)1.092.000
Từ ngã tư Quảng An đến hết đất nhà ông Võ Văn Bình
2. Đường liên thôn
2. Đường liên thôn469.000
Từ ngã tư Quảng An đến đất nhà ông Võ Văn Thảo
2. Đường liên thôn
2. Đường liên thôn389.000
Từ nhà bà Lê Thị Ái Nhung đến hết nhà ông Đoàn Canh
4. Đường nông thôn
4. Đường nông thôn293.000
Từ nhà ông Mười Nổ đến Trạm cửa rừng
4. Đường nông thôn
4. Đường nông thôn272.000
Từ nhà ông Tuân đến hết nhà ông Phú
2. Đường liên thôn
2. Đường liên thôn294.000
Từ đất nhà bà Huệ đến giáp ranh xã Nghĩa Thắng (cũ)
2. Đường liên thôn
2. Đường liên thôn294.000
Từ đất nhà bà Huệ đến hết đất nhà ông Trần Dũng
2. Đường liên thôn
2. Đường liên thôn279.000
Từ đất nhà ông Khư đến cuối xóm Mít
2. Đường liên thôn
2. Đường liên thôn295.000
Từ đất nhà ông Phan Dãn đến giáp ranh xã Đắk Sin (cũ)
1. Tỉnh lộ 685
1. Tỉnh lộ 685693.000
Từ đất nhà ông Tân Ngà đến hết đất nhà ông Nguyễn Chi Tuấn
2. Đường liên thôn
2. Đường liên thôn470.000
Từ đất nhà ông Tư Tù đến hết đường nhựa (nhà ông Mười Nổ)
2. Đường liên thôn
2. Đường liên thôn463.000
Từ đập tràn Quảng Đạt đến đất nhà ông Tư Tù
2. Đường liên thôn
2. Đường liên thôn477.000
Đất ở các khu dân cư còn lại
Mục 3
151.000
Từ Hội trường thôn Quảng Thuận đến ngã ba chợ Nghĩa Thắng (cũ)
1.2. Hướng Đạo Nghĩa (cũ)
1.2. Hướng Đạo Nghĩa (cũ)3.011.000
Từ cột mốc xã Nghĩa Thắng (cũ) giáp ranh xã Nhân Đạo (cũ) đến nhà ông Tâm Lợi
2. Đường liên xã
2. Đường liên xã403.000
Từ giáp ranh xã Đăk Wer (cũ) và ranh xã Nhân đạo (cũ) đến cột mốc xã Nghĩa Thắng (cũ) giáp ranh xã Nhân Đạo (cũ)
2. Đường liên xã
2. Đường liên xã662.000
Từ hết nhà ông Lâm đến ngã ba nhà ông Kế (Quảng Chánh)
2. Đường liên xã
2. Đường liên xã445.000
Từ hết nhà ông Lý đến hết nhà ông Lâm
2. Đường liên xã
2. Đường liên xã812.000
Từ hết thôn Quảng Trung đến đầu đập hồ Cầu Tư
1.1. Hướng Kiến Thành (cũ)
1.1. Hướng Kiến Thành (cũ)517.000
Từ ngã ba Hai Bé (nhà ông Hưng, ông Vũ) đến giáp ranh xã Nhân Đạo (cũ)
2. Đường liên xã
2. Đường liên xã242.000
Từ ngã ba Hai Bé đến ngã ba rẫy vườn ông Bốn Vương
3. Đường liên thôn
3. Đường liên thôn258.000
Từ ngã ba Pi Nao III + 200m đến nhà ông Nhanh
3. Đường liên thôn
3. Đường liên thôn467.000
Từ ngã ba Pi Nao III đến về 03 phía mỗi phía 200m
2. Đường liên xã
2. Đường liên xã923.000
Từ ngã ba Quảng Chánh đến hết nhà ông Mao
3. Đường liên thôn
3. Đường liên thôn231.000
Từ ngã ba Quảng Tiến nhà bà Minh đến hết nhà ông Mầu
3. Đường liên thôn
3. Đường liên thôn244.000
Từ ngã ba Trường cấp III đến cổng Trường cấp III (đường trên)
2. Đường liên xã
2. Đường liên xã428.000
Từ ngã ba Tỉnh lộ 685 đến ngã ba nhà ông Phan Văn Tường
3. Đường liên thôn
3. Đường liên thôn245.000
Từ ngã ba chợ Nghĩa Thắng (cũ) đến cầu Quảng Phước Đạo Nghĩa (cũ)
2. Đường liên xã
2. Đường liên xã957.000
Từ ngã ba chợ Nghĩa Thắng (cũ) đến ngã ba nhà ông Tưởng
1.2. Hướng Đạo Nghĩa (cũ)
1.2. Hướng Đạo Nghĩa (cũ)2.012.000
Từ ngã ba nhà ông Kế (Quảng Chánh) đến ngã ba Quảng Chánh
2. Đường liên xã
2. Đường liên xã436.000
Từ ngã ba nhà ông Kế đến xóm mít giáp ranh xã Đạo Nghĩa (cũ)
3. Đường liên thôn
3. Đường liên thôn224.000
Từ ngã ba nhà ông Lâm đến Trường cấp III (đường dưới)
2. Đường liên xã
2. Đường liên xã428.000
Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Chỉnh đến giáp ranh xã Đắk Sin (cũ)
2. Đường liên xã
2. Đường liên xã230.000
Từ ngã ba nhà ông Phan Văn Tường đến hết đường nhựa
3. Đường liên thôn
3. Đường liên thôn240.000
Từ ngã ba nhà ông Thái đến giáp ranh xã Đạo Nghĩa (cũ)
1.2. Hướng Đạo Nghĩa (cũ)
1.2. Hướng Đạo Nghĩa (cũ)657.000
Từ ngã ba nhà ông Tưởng đến ngã ba nhà ông Thái
1.2. Hướng Đạo Nghĩa (cũ)
1.2. Hướng Đạo Nghĩa (cũ)1.090.000
Từ ngã ba đất nhà ông Bốn Vương đến giáp ranh xã Nhân Đạo (cũ) (đường Đạo Nghĩa - Quảng Khê)
2. Đường liên xã
2. Đường liên xã245.000
Từ nhà ông Nhanh đến vườn rẫy ông Tín
3. Đường liên thôn
3. Đường liên thôn384.000
Từ nhà ông Tâm Lợi đến cách ngã ba Pi Nao III - 200m
2. Đường liên xã
2. Đường liên xã467.000
Từ qua ngã ba Pi Nao III + 200m đến hết nhà ông Lý
2. Đường liên xã
2. Đường liên xã606.000
Từ vườn rẫy ông Tín đến ngã ba Hai Bé
3. Đường liên thôn
3. Đường liên thôn392.000
Từ đầu đập hồ Cầu tư đến giáp ranh xã Kiến Thành (cũ)
1.1. Hướng Kiến Thành (cũ)
1.1. Hướng Kiến Thành (cũ)517.000
Khu tái định cư Hồ Cầu Tư
Mục 6
518.000
Từ Trường cấp III (đường dưới) đến giáp ranh xã Đạo Nghĩa (cũ)
3. Đường liên thôn
3. Đường liên thôn300.000
Từ giáp ranh thôn 7 xã Kiến Thành (cũ) đến ranh đã thu hồi khai trường khai thác Bôxít năm 7, 8
8. Đường thôn Quảng Sơn
8. Đường thôn Quảng Sơn424.000
Từ hết đất nhà ông Ngô Quang Dũng đến ngã ba chôm chôm
3. Đường liên thôn
3. Đường liên thôn254.000
Từ ngã ba (thôn Quảng Tiến) nhà ông Nguyễn Văn Hùng và nhà ông Nguyễn Viết Tân đến hết đường bê tông
7. Đường ngõ xóm
7. Đường ngõ xóm214.000
Từ ngã ba Bưu điện đến ngã ba Trường Trần Quốc Toản
3. Đường liên thôn
3. Đường liên thôn303.000
Từ ngã ba Hai Bé đến giáp ranh xã Đạo Nghĩa (cũ)
3. Đường liên thôn
3. Đường liên thôn220.000
Từ ngã ba Nghĩa địa Quảng Chánh đến đập Quảng Thuận (lò mổ)
3. Đường liên thôn
3. Đường liên thôn231.000
Từ ngã ba Trường Trần Quốc Toản đến hết đất nhà ông Ngô Quang Dũng
3. Đường liên thôn
3. Đường liên thôn280.000
Từ ngã ba nhà bà Phúc đến hết khu tập thể giáo viên trường cấp 2
4. Đường nội thôn
4. Đường nội thôn246.000
Từ ngã ba nhà bà Tươi đến ngã ba Trường Nguyễn Bá Ngọc
3. Đường liên thôn
3. Đường liên thôn267.000
Từ ngã ba nhà ông Kế đến nhà ông Hùng (thôn Quảng Trung)
3. Đường liên thôn
3. Đường liên thôn235.000
Từ ngã ba nhà ông Phạm Minh Yên đến giáp ranh Nghĩa địa thôn Quảng Hòa
7. Đường ngõ xóm
7. Đường ngõ xóm214.000
Từ ngã ba nhà ông Thơ (bon Bù Za Rah) đến ngã ba nhà ông Nhị (thôn Quảng Bình)
7. Đường ngõ xóm
7. Đường ngõ xóm230.000
Từ ngã ba nhà ông Tâm Lang đến giáp ranh xã Kiến Thành (cũ)
4. Đường nội thôn
4. Đường nội thôn424.000
Từ ngã ba nhà ông Điểu Thơ đến ngã ba nhà ông Cường (thôn Quảng Bình)
3. Đường liên thôn
3. Đường liên thôn230.000
Từ ngã ba thôn Quảng Lợi nhà ông Hương (heo) đến hết đường bê tông
7. Đường ngõ xóm
7. Đường ngõ xóm214.000
Từ ngã ba trường Nguyễn Bá Ngọc đến ngã ba Trường Trần Quốc Toản
3. Đường liên thôn
3. Đường liên thôn270.000
Từ ngã ba đập tràn Quảng Chánh đến hết nhà ông Nghĩa
4. Đường nội thôn
4. Đường nội thôn270.000
Đất ở các khu dân cư còn lại
Mục 5
151.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (181 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến hết đất nhà ông Vũ Duy Biểu
3. Đường N'Trang Lơng
3. Đường N'Trang Lơng8.589.000
Từ Km 0 (ngã ba đường Trần Phú) đến ngã ba đường vào chùa Liên Hoa
1. Đường Nguyễn Tất Thành
1. Đường Nguyễn Tất Thành5.673.000
Từ Km 0 (ngã ba đường vào lò mổ - Lê Thành Tông) đến đất nhà bà Thanh
2. Đường Lê Thánh Tông
2. Đường Lê Thánh Tông5.146.000
Từ Trường Tiểu học Đinh Tiên Hoàng đến giáp đường N'Trang Lơng
4. Đường Lê Hữu Trác
4. Đường Lê Hữu Trác990.000
Từ cầu Thủy Tạ đến ngã ba đường Phan Chu Trinh
3. Đường N'Trang Lơng
3. Đường N'Trang Lơng3.283.000
Từ cổng trung tâm y tế huyện (cũ) đến ngã ba đường vào xóm 2 thôn 7
4. Đường Lê Hữu Trác
4. Đường Lê Hữu Trác2.746.000
Từ hết đất nhà ông Hoàng Thọ Huy đến Trường Tiểu học Đinh Tiên Hoàng
4. Đường Lê Hữu Trác
4. Đường Lê Hữu Trác659.000
Từ hết đất nhà ông Vũ Duy Biểu đến ngã ba đường Nguyễn Du
3. Đường N'Trang Lơng
3. Đường N'Trang Lơng6.129.000
Từ ngã ba Nguyễn Tất Thành đến cổng Trung tâm y tế huyện (cũ)
4. Đường Lê Hữu Trác
4. Đường Lê Hữu Trác4.188.000
Từ ngã ba đường Chu Văn An đến ngã ba đường Lê Hữu Trác - Nguyễn Tất Thành
1. Đường Nguyễn Tất Thành
1. Đường Nguyễn Tất Thành10.250.000
Từ ngã ba đường Lê Hữu Trác - Lê Thành Tông đến đường vào lò mổ
2. Đường Lê Thánh Tông
2. Đường Lê Thánh Tông6.526.000
Từ ngã ba đường Lê Hữu Trác - Nguyễn Tất Thành đến ngã ba đường Trần Phú - Nguyễn Tất Thành
1. Đường Nguyễn Tất Thành
1. Đường Nguyễn Tất Thành6.553.000
Từ ngã ba đường Nguyễn Du đến cầu Thủy Tạ
3. Đường N'Trang Lơng
3. Đường N'Trang Lơng5.395.000
Từ ngã ba đường Phan Chu Trinh đến ngã ba đường vào xóm 1 thôn 4
3. Đường N'Trang Lơng
3. Đường N'Trang Lơng2.596.000
Từ ngã ba đường Trần Phú - Nguyễn Tất Thành đến giáp ranh giới xã Kiến Thành (cũ)
5. Đường Trần Phú
5. Đường Trần Phú3.985.000
Từ ngã ba đường Võ Thị Sáu - Nguyễn Tất Thành đến ngã ba đường Chu Văn An
1. Đường Nguyễn Tất Thành
1. Đường Nguyễn Tất Thành5.659.000
Từ ngã ba đường vào chùa Liên Hoa đến ranh giới xã Kiến Thành (cũ) (đường Nguyễn Tất Thành)
1. Đường Nguyễn Tất Thành
1. Đường Nguyễn Tất Thành3.312.000
Từ ngã ba đường vào xóm 1 thôn 4 đến giáp ranh xã Quảng Tân
3. Đường N'Trang Lơng
3. Đường N'Trang Lơng2.242.000
Từ ngã ba đường vào xóm 2 thôn 7 đến hết đất nhà ông Hoàng Thọ Huy
4. Đường Lê Hữu Trác
4. Đường Lê Hữu Trác1.510.000
Từ ranh giới xã Kiến Thành (cũ) đến ngã ba đường Võ Thị Sáu - Nguyễn Tất Thành
1. Đường Nguyễn Tất Thành
1. Đường Nguyễn Tất Thành5.010.000
Từ đất nhà bà Thanh đến giáp đường Nguyễn Tất Thành
2. Đường Lê Thánh Tông
2. Đường Lê Thánh Tông6.027.000
Từ đất nhà bà Thanh đến hết điểm quy hoạch
2. Đường Lê Thánh Tông
2. Đường Lê Thánh Tông5.119.000
Từ Hội trường thôn 3 đến đường Trần Hưng Đạo
18. Đường liên khu phố (cũ)
18. Đường liên khu phố (cũ)1.103.000
Từ Km 0 ngã ba đường Trần Hưng Đạo đến Hội trường thôn 3
18. Đường liên khu phố (cũ)
18. Đường liên khu phố (cũ)1.414.000
Từ Km 0 đường N'Trang Lơng đến ngã ba nhà ông Nguyễn Tôn Tuấn
7. Đường Phan Chu Trinh
7. Đường Phan Chu Trinh1.050.000
Từ Km 0 đến đất nhà bà Võ Thị Ngọc
19. Đường vào đồi thông thôn 6
19. Đường vào đồi thông thôn 61.038.000
Từ hết đất nhà ông Đoàn Văn Hòa đến hết đường
13. Đường Trần Hưng Đạo
13. Đường Trần Hưng Đạo1.712.000
Từ ngã ba Chu Văn An - Ngô Quyền đến ngã ba Ngô Quyền - Nguyễn Tất Thành
16. Đường Ngô Quyền
16. Đường Ngô Quyền2.062.000
Từ ngã ba Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành đến ngã ba Hùng Vương - Trần Phú
15. Đường Hùng Vương
15. Đường Hùng Vương2.342.000
Từ ngã ba Lê Thánh Tông đến hết đường
17. Đường Lê Lợi (Điểm dân cư số 4)
17. Đường Lê Lợi (Điểm dân cư số 4)613.000
Từ ngã ba N'Trang Lơng đến ngã ba Nguyễn Khuyến - Chu Văn An
12. Đường Nguyễn Khuyến
12. Đường Nguyễn Khuyến2.570.000
Từ ngã ba Nguyễn Khuyến - Chu Văn An đến hết thôn 2 giáp hồ thủy điện
12. Đường Nguyễn Khuyến
12. Đường Nguyễn Khuyến1.818.000
Từ ngã ba Quốc lộ 14 đến giáp ranh giới Kiến Thành (cũ)
20. Đường vào nhà máy nước đá
20. Đường vào nhà máy nước đá1.038.000
Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Tôn Tuấn đến giáp ranh xã Kiến Thành (cũ)
7. Đường Phan Chu Trinh
7. Đường Phan Chu Trinh772.000
Từ ngã ba đường N'Trang Lơng đến hết đất nhà ông Đoàn Văn Hòa
13. Đường Trần Hưng Đạo
13. Đường Trần Hưng Đạo2.574.000
Từ ngã ba đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 14) đến đập thủy điện Đắk R'Tang
8. Đường Phan Chu Trinh (Kiến Đức - Kiến Thành cũ)
8. Đường Phan Chu Trinh (Kiến Đức - Kiến Thành cũ)1.418.000
Từ ngã ba đường Nguyễn Tất Thành - Chu Văn An (Km 0) đến giáp đường Nguyễn Khuyến
9. Đường Chu Văn An
9. Đường Chu Văn An4.000.000
Từ ngã ba đường Võ Thị Sáu - Nguyễn Tất Thành đến giáp ranh giới xã Kiến Thành (cũ) đường Võ Thị Sáu
6. Đường Võ Thị Sáu
6. Đường Võ Thị Sáu1.494.000
Từ đường N'Trang Lơng (Đập nước Đắk Blao) đến giáp đường Lê Hữu Trác
14. Đường Hai Bà Trưng
14. Đường Hai Bà Trưng1.195.000
Từ đường N'Trang Lơng đến đường Nguyễn Tất Thành
10. Đường Nguyễn Du
10. Đường Nguyễn Du2.558.000
Từ đường Nguyễn Du đến đường Nguyễn Khuyến
11. Đường Nguyễn Huệ
11. Đường Nguyễn Huệ2.166.000
Từ đất nhà bà Võ Thị Ngọc đến hết đường
19. Đường vào đồi thông thôn 6
19. Đường vào đồi thông thôn 6652.000
Từ đất nhà ông Thêu đến ranh thị trấn Kiến Đức (cũ)
7. Đường Phan Chu Trinh
7. Đường Phan Chu Trinh749.000
Từ Quốc lộ 14 (ngã ba giáp đất nhà ông Nguyễn Tôn Cân) đến hết đất nhà ông Trần Văn Nhân (giáp suối)
31. Đường thôn 6
31. Đường thôn 6472.000
Từ Quốc lộ 14 đến giáp ranh xã Kiến Thành (cũ)
30. Đường thôn 6 đến Hội trường thôn 1 Kiến Thành (cũ)
30. Đường thôn 6 đến Hội trường thôn 1 Kiến Thành (cũ)510.000
Từ cổng bệnh viện đến giáp đường Lê Hữu Trác
21. Đường vành đai bệnh viện
21. Đường vành đai bệnh viện1.038.000
Từ giáp ranh thị trấn Kiến Đức (cũ) đến giáp ranh xã Quảng Tín
1.1. Thị trấn Kiến Đức (cũ) về xã Quảng Tín
1.1. Thị trấn Kiến Đức (cũ) về xã Quảng Tín2.772.000
Từ hết Trường Dân tộc nội trú đến hết đường
22. Đường vào Trường Dân tộc nội trú
22. Đường vào Trường Dân tộc nội trú487.000
Từ ngã ba Lê Hữu Trác đến hết đường
28. Đường xóm 2, thôn 7
28. Đường xóm 2, thôn 7598.000
Từ ngã ba Lê Hữu Trác đến hết đường
29. Đường xóm 4, thôn 7
29. Đường xóm 4, thôn 7573.000
Từ ngã ba Võ Thị Sáu đi thôn 7 xã Kiến Thành (cũ) đến hết đường
26. Đường thôn 5
26. Đường thôn 5903.000
Từ ngã ba giáp đất nhà ông Đậu Văn Thái đến giáp ranh xã Kiến Thành (cũ)
34. Đường vào xóm Cà Mau (bon Đắk B'Lao)
34. Đường vào xóm Cà Mau (bon Đắk B'Lao)294.000
Từ ngã ba đường Lê Hữu Trác đến hết đường
27. Đường xóm 3, thôn 7
27. Đường xóm 3, thôn 7632.000
Từ ngã ba đường Lê Hữu Trác đến ngã ba giáp đất nhà ông Đậu Văn Thái
34. Đường vào xóm Cà Mau (bon Đắk B'Lao)
34. Đường vào xóm Cà Mau (bon Đắk B'Lao)333.000
Từ ngã ba đường N'Trang Lơng (xóm 2 thôn 4) đến ngã ba đất nhà ông Trần Văn Tuấn
35. Đường vào xóm 2, thôn 4
35. Đường vào xóm 2, thôn 4316.000
Từ ngã ba đường Nguyễn Tất Thành (trạm y tế Kiến Đức cũ) đến giáp ranh xã Kiến Thành (cũ)
36. Đường đi xã Kiến Thành (cũ)
36. Đường đi xã Kiến Thành (cũ)629.000
Từ ngã ba đường Phan Chu Trinh đến hết Trường Dân tộc nội trú
22. Đường vào Trường Dân tộc nội trú
22. Đường vào Trường Dân tộc nội trú741.000
Từ đường Chu Văn An đến đất nhà ông Nam
24. Hẻm 6, thôn 2
24. Hẻm 6, thôn 2942.000
Từ đường N'Trang Lơng đến giáp Nghĩa trang
32. Đường vào Nghĩa Trang
32. Đường vào Nghĩa Trang1.067.000
Từ đường Nguyễn Tất Thành ngã ba nhà ông Thu đến giáp đường Nguyễn Du
25. Ngã ba nhà ông Thu
25. Ngã ba nhà ông Thu932.000
Từ đất nhà ông Kỳ đến hết đường xóm 4, thôn 2
23. Đường xóm 4, thôn 2
23. Đường xóm 4, thôn 2999.000
Đất ở các khu dân cư còn lại
Mục 33
216.000
Khu quy hoạch đất giáo viên thôn 9
5. Đường đi thôn 9
5. Đường đi thôn 9452.000
Từ Nghĩa địa thanh niên xung phong đến ranh giới xã Nghĩa Thắng (cũ)
2. Tỉnh lộ 685
2. Tỉnh lộ 6851.003.000
Từ Nghĩa địa thôn 3 (cũ) đến hết Trường học Lê Quý Đôn
2. Tỉnh lộ 685
2. Tỉnh lộ 6851.270.000
Từ Quốc lộ 14 ngã ba trường 1 đến Nghĩa địa thôn 9
5. Đường đi thôn 9
5. Đường đi thôn 9495.000
Từ Quốc lộ 14 đất nhà ông Chữ đến khu quy hoạch xưởng cưa
5. Đường đi thôn 9
5. Đường đi thôn 9510.000
Từ giáp ranh giới thị trấn Kiến Đức (cũ) đến Hội trường thôn 1 (cũ)
6. Đường vào Hội trường thôn 1 (cũ)
6. Đường vào Hội trường thôn 1 (cũ)495.000
Từ hết Trường học Lê Quý Đôn đến Nghĩa địa thanh niên xung phong
2. Tỉnh lộ 685
2. Tỉnh lộ 6851.039.000
Từ ngã ba Trường phân hiệu Võ Thị Sáu đến ngã ba vào khu du lịch sinh thái
3. Đường thôn 7 (cũ)
3. Đường thôn 7 (cũ)520.000
Từ ngã ba Trường trung học Võ Thị Sáu đến giáp ranh xã Đắk Wer (cũ)
3. Đường thôn 7 (cũ)
3. Đường thôn 7 (cũ)654.000
Từ ngã ba vào hầm đá đến ranh giới xã Đắk Wer (cũ)
1.2. Thị trấn Kiến Đức (cũ) - Nhân Cơ (cũ)
1.2. Thị trấn Kiến Đức (cũ) - Nhân Cơ (cũ)2.636.000
Từ ngã ba vào khu du lịch sinh thái đến nhà ông Trần Ngọc Thạch
3. Đường thôn 7 (cũ)
3. Đường thôn 7 (cũ)660.000
Từ nhà ông Phạm Giai thôn 3 (cũ) đến Nghĩa địa thôn 2 (cũ)
7. Đường vào Nghĩa địa thôn 2 (cũ)
7. Đường vào Nghĩa địa thôn 2 (cũ)306.000
Từ nhà ông Trần Ngọc Thạch đến giáp Quốc lộ 14
3. Đường thôn 7 (cũ)
3. Đường thôn 7 (cũ)786.000
Từ ranh giới thị trấn Kiến Đức (cũ) (đường dây 500KV) đến ngã ba Trường trung học Võ Thị Sáu
3. Đường thôn 7 (cũ)
3. Đường thôn 7 (cũ)797.000
Từ ranh giới thị trấn Kiến Đức (cũ) + 400m đến ngã ba hầm đá
1.2. Thị trấn Kiến Đức (cũ) - Nhân Cơ (cũ)
1.2. Thị trấn Kiến Đức (cũ) - Nhân Cơ (cũ)2.747.000
Từ ranh giới thị trấn Kiến Đức (cũ) đến Nghĩa địa thôn 3 (cũ)
2. Tỉnh lộ 685
2. Tỉnh lộ 6851.502.000
Từ ranh giới thị trấn Kiến Đức (cũ) đến hết đường
9. Đường vào nhà máy nước đá Hương Giang (cũ)
9. Đường vào nhà máy nước đá Hương Giang (cũ)757.000
Từ ranh giới thị trấn Kiến Đức (cũ) đến hết đất nhà ông Bình thôn 7 (cũ)
3. Đường thôn 7 (cũ)
3. Đường thôn 7 (cũ)502.000
Từ ranh giới thị trấn Kiến Đức (cũ) đến ranh giới thị trấn Kiến Đức (cũ) + 400m
1.2. Thị trấn Kiến Đức (cũ) - Nhân Cơ (cũ)
1.2. Thị trấn Kiến Đức (cũ) - Nhân Cơ (cũ)3.564.000
Từ ranh giới thị trấn Kiến Đức (cũ) đến đất nhà ông Nguyễn Phương
3. Đường thôn 7 (cũ)
3. Đường thôn 7 (cũ)502.000
Từ thủy điện Đắk R'Tang đến giáp ranh xã Đắk Wer (cũ)
4. Đường đi thôn 5 cũ, thôn 8
4. Đường đi thôn 5 cũ, thôn 8518.000
Đường Hùng Vương
8. Đường vào cây đa Kiến Đức
8. Đường vào cây đa Kiến Đức2.342.000
Từ Hội trường thôn 10 đến giáp ranh xã Đăk Sin (cũ)
10. Đường vào Trạm Y tế Kiến Đức (cũ)
10. Đường vào Trạm Y tế Kiến Đức (cũ)294.000
Từ giáp Tỉnh lộ 685 đến hết đường
12. Đường bê tông nhà bà Thắm (giáp Tỉnh lộ 685)
12. Đường bê tông nhà bà Thắm (giáp Tỉnh lộ 685)329.000
Từ ngã ba Phan Chu Trinh đến giáp ranh xã Quảng Tân
26. Đường thôn 8 (nhà ông Phước)
26. Đường thôn 8 (nhà ông Phước)309.000
Từ ngã ba Phan Chu Trinh đến hết đường
27. Đường vào nhà ông Quân (thôn 8)
27. Đường vào nhà ông Quân (thôn 8)309.000
Từ ngã ba Quốc lộ 14 (nhà bà Ngô Thị Hóa) đến hết đường bê tông
14. Xóm 2, thôn 9
14. Xóm 2, thôn 9309.000
Từ ngã ba Quốc lộ 14 (nhà ông Thư) đến đường điện 500KV
24. Đường hầm đá (thôn 6 cũ)
24. Đường hầm đá (thôn 6 cũ)316.000
Từ ngã ba Quốc lộ 14 đến cầu (đất ông Nghĩa)
25. Đường thôn 6 (cũ) (nhà bà Thu Huy)
25. Đường thôn 6 (cũ) (nhà bà Thu Huy)316.000
Từ ngã ba Quốc lộ 14 đến cầu (đất ông Trịnh)
22. Đường thôn 6 (cũ) (nhà bà Hòa Trí)
22. Đường thôn 6 (cũ) (nhà bà Hòa Trí)316.000
Từ ngã ba Quốc lộ 14 đến nhà ông Đức
23. Đường vào Trại cá Đức Tâm (thôn 6 cũ)
23. Đường vào Trại cá Đức Tâm (thôn 6 cũ)316.000
Từ ngã ba Tỉnh lộ 685 (nhà bà Duy) đến ngã ba nhà ông Viên
21. Đường thôn 2 (cũ) (đường vào Nghĩa địa)
21. Đường thôn 2 (cũ) (đường vào Nghĩa địa)309.000
Từ ngã ba Tỉnh lộ 685 (nhà bà Huệ) đến giáp mỏ đá FiCO
17. Xóm 3 (đường thôn 3 cũ vào mỏ đá)
17. Xóm 3 (đường thôn 3 cũ vào mỏ đá)303.000
Từ ngã ba Tỉnh lộ 685 (nhà bà Hùng) đến hết đường (đất nhà ông Dương)
21. Đường thôn 2 (cũ) (đường vào Nghĩa địa)
21. Đường thôn 2 (cũ) (đường vào Nghĩa địa)309.000
Từ ngã ba Tỉnh lộ 685 (nhà bà Nga) đến hết đường bê tông
19. Đường vào nhà ông Dầu (thôn 3 cũ)
19. Đường vào nhà ông Dầu (thôn 3 cũ)312.000
Từ ngã ba Tỉnh lộ 685 (nhà ông Khuyến) đến hết đường bê tông
20. Đường vào nhà ông Quang (thôn 3 cũ)
20. Đường vào nhà ông Quang (thôn 3 cũ)318.000
Từ ngã ba cổng chào (nhà ông Dương) đến hết đường bê tông
15. Đường vào Hội trường thôn 7 (cũ) (đường xóm 1)
15. Đường vào Hội trường thôn 7 (cũ) (đường xóm 1)315.000
Từ nhà ông Trịnh Xuân Tác đến giáp mỏ đá FiCO
18. Đường vào nhà ông Trưởng (thôn 3 cũ)
18. Đường vào nhà ông Trưởng (thôn 3 cũ)315.000
Từ ranh giới thị trấn Kiến Đức (cũ) đến Hội trường thôn 10
10. Đường vào Trạm Y tế Kiến Đức (cũ)
10. Đường vào Trạm Y tế Kiến Đức (cũ)486.000
Từ đường Hùng Vương Kiến Đức (cũ) (đất nhà ông Thưởng) đến đất nhà ông Trọng
16. Xóm 1 thôn 3 (cũ)
16. Xóm 1 thôn 3 (cũ)315.000
Từ đường Hùng Vương đến giáp ranh xã Nghĩa Thắng (cũ)
11. Đường thôn 3 (cũ)
11. Đường thôn 3 (cũ)492.000
Đất ở các khu dân cư còn lại
Mục 13
180.000
Từ Hội trường thôn Quảng Thuận đến hết ngã ba Bưu điện
1.1. Hướng Kiến Thành (cũ)
1.1. Hướng Kiến Thành (cũ)1.242.000
Từ UBND xã cũ (hướng Nghĩa Thắng cũ) đến giáp cống nước đất ông Trần Hữu Vây
1. Tỉnh lộ 685
1. Tỉnh lộ 6851.041.000
Từ UBND xã cũ (hướng Đắk Sin cũ) đến giáp đất nhà ông Phan Dãn
1. Tỉnh lộ 685
1. Tỉnh lộ 6851.262.000
Từ cầu Quảng Phước đến đập tràn Quảng Đạt
2. Đường liên thôn
2. Đường liên thôn877.000
Từ cống nước nhà Tư Rịa Quảng Chánh đến hết thôn Quảng Trung
1.1. Hướng Kiến Thành (cũ)
1.1. Hướng Kiến Thành (cũ)645.000
Từ giáp cống nước đất ông Trần Hữu Vây đến giáp ranh xã Nghĩa Thắng (cũ)
1. Tỉnh lộ 685
1. Tỉnh lộ 685713.000
Từ hết ngã ba Bưu điện đến ngã ba đập tràn Quảng Chánh
1.1. Hướng Kiến Thành (cũ)
1.1. Hướng Kiến Thành (cũ)1.204.000
Từ hết đất nhà ông Nguyễn Chi Tuấn đến Cửa rừng
2. Đường liên thôn
2. Đường liên thôn365.000
Từ hết đất nhà ông Võ Văn Bình đến đất nhà bà Huệ
2. Đường liên thôn
2. Đường liên thôn346.000
Từ ngã ba Phan Chu Trinh đến hết đường
28. Đường vào nhà ông Hùng (thôn 8)
28. Đường vào nhà ông Hùng (thôn 8)309.000
Từ ngã ba nhà Lê Lựu đến nhà bà Nguyễn Thị Ngọc Hoàng
4. Đường nông thôn
4. Đường nông thôn339.000
Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Ngọc Thơm đến nhà ông Nguyễn Thái Bình
4. Đường nông thôn
4. Đường nông thôn314.000
Từ ngã ba nhà ông Phước đến Trường Huỳnh Thúc Kháng (phân hiệu)
2. Đường liên thôn
2. Đường liên thôn339.000
Từ ngã ba nhà ông Sử đến giáp ranh xã Quảng Tân
29. Đường vào xã Quảng Tân
29. Đường vào xã Quảng Tân309.000
Từ ngã ba đập tràn Quảng Chánh đến cống nước nhà Tư Rịa Quảng Chánh
1.1. Hướng Kiến Thành (cũ)
1.1. Hướng Kiến Thành (cũ)1.249.000
Từ ngã tư Quảng An đến hết đất nhà ông Võ Văn Bình
2. Đường liên thôn
2. Đường liên thôn537.000
Từ ngã tư Quảng An đến đất nhà ông Võ Văn Thảo
2. Đường liên thôn
2. Đường liên thôn445.000
Từ nhà bà Lê Thị Ái Nhung đến hết nhà ông Đoàn Canh
4. Đường nông thôn
4. Đường nông thôn334.000
Từ nhà ông Mười Nổ đến Trạm cửa rừng
4. Đường nông thôn
4. Đường nông thôn311.000
Từ nhà ông Tuân đến hết nhà ông Phú
2. Đường liên thôn
2. Đường liên thôn336.000
Từ đất nhà bà Huệ đến giáp ranh xã Nghĩa Thắng (cũ)
2. Đường liên thôn
2. Đường liên thôn336.000
Từ đất nhà bà Huệ đến hết đất nhà ông Trần Dũng
2. Đường liên thôn
2. Đường liên thôn318.000
Từ đất nhà ông Khư đến cuối xóm Mít
2. Đường liên thôn
2. Đường liên thôn338.000
Từ đất nhà ông Phan Dãn đến giáp ranh xã Đắk Sin (cũ)
1. Tỉnh lộ 685
1. Tỉnh lộ 685792.000
Từ đất nhà ông Tân Ngà đến hết đất nhà ông Nguyễn Chi Tuấn
2. Đường liên thôn
2. Đường liên thôn538.000
Từ đất nhà ông Tư Tù đến hết đường nhựa (nhà ông Mười Nổ)
2. Đường liên thôn
2. Đường liên thôn530.000
Từ đập tràn Quảng Đạt đến đất nhà ông Tư Tù
2. Đường liên thôn
2. Đường liên thôn546.000
Đất ở các khu dân cư còn lại
Mục 3
172.000
Từ Hội trường thôn Quảng Thuận đến ngã ba chợ Nghĩa Thắng (cũ)
1.2. Hướng Đạo Nghĩa (cũ)
1.2. Hướng Đạo Nghĩa (cũ)3.441.000
Từ cột mốc xã Nghĩa Thắng (cũ) giáp ranh xã Nhân Đạo (cũ) đến nhà ông Tâm Lợi
2. Đường liên xã
2. Đường liên xã461.000
Từ giáp ranh xã Đăk Wer (cũ) và ranh xã Nhân đạo (cũ) đến cột mốc xã Nghĩa Thắng (cũ) giáp ranh xã Nhân Đạo (cũ)
2. Đường liên xã
2. Đường liên xã756.000
Từ hết nhà ông Lâm đến ngã ba nhà ông Kế (Quảng Chánh)
2. Đường liên xã
2. Đường liên xã508.000
Từ hết nhà ông Lý đến hết nhà ông Lâm
2. Đường liên xã
2. Đường liên xã928.000
Từ hết thôn Quảng Trung đến đầu đập hồ Cầu Tư
1.1. Hướng Kiến Thành (cũ)
1.1. Hướng Kiến Thành (cũ)591.000
Từ ngã ba Hai Bé (nhà ông Hưng, ông Vũ) đến giáp ranh xã Nhân Đạo (cũ)
2. Đường liên xã
2. Đường liên xã277.000
Từ ngã ba Hai Bé đến ngã ba rẫy vườn ông Bốn Vương
3. Đường liên thôn
3. Đường liên thôn294.000
Từ ngã ba Pi Nao III + 200m đến nhà ông Nhanh
3. Đường liên thôn
3. Đường liên thôn534.000
Từ ngã ba Pi Nao III đến về 03 phía mỗi phía 200m
2. Đường liên xã
2. Đường liên xã1.054.000
Từ ngã ba Quảng Chánh đến hết nhà ông Mao
3. Đường liên thôn
3. Đường liên thôn264.000
Từ ngã ba Quảng Tiến nhà bà Minh đến hết nhà ông Mầu
3. Đường liên thôn
3. Đường liên thôn278.000
Từ ngã ba Trường cấp III đến cổng Trường cấp III (đường trên)
2. Đường liên xã
2. Đường liên xã490.000
Từ ngã ba Tỉnh lộ 685 đến ngã ba nhà ông Phan Văn Tường
3. Đường liên thôn
3. Đường liên thôn280.000
Từ ngã ba chợ Nghĩa Thắng (cũ) đến cầu Quảng Phước Đạo Nghĩa (cũ)
2. Đường liên xã
2. Đường liên xã1.093.000
Từ ngã ba chợ Nghĩa Thắng (cũ) đến ngã ba nhà ông Tưởng
1.2. Hướng Đạo Nghĩa (cũ)
1.2. Hướng Đạo Nghĩa (cũ)2.299.000
Từ ngã ba nhà ông Kế (Quảng Chánh) đến ngã ba Quảng Chánh
2. Đường liên xã
2. Đường liên xã498.000
Từ ngã ba nhà ông Kế đến xóm mít giáp ranh xã Đạo Nghĩa (cũ)
3. Đường liên thôn
3. Đường liên thôn256.000
Từ ngã ba nhà ông Lâm đến Trường cấp III (đường dưới)
2. Đường liên xã
2. Đường liên xã490.000
Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Chỉnh đến giáp ranh xã Đắk Sin (cũ)
2. Đường liên xã
2. Đường liên xã263.000
Từ ngã ba nhà ông Phan Văn Tường đến hết đường nhựa
3. Đường liên thôn
3. Đường liên thôn274.000
Từ ngã ba nhà ông Thái đến giáp ranh xã Đạo Nghĩa (cũ)
1.2. Hướng Đạo Nghĩa (cũ)
1.2. Hướng Đạo Nghĩa (cũ)750.000
Từ ngã ba nhà ông Tưởng đến ngã ba nhà ông Thái
1.2. Hướng Đạo Nghĩa (cũ)
1.2. Hướng Đạo Nghĩa (cũ)1.245.000
Từ ngã ba đất nhà ông Bốn Vương đến giáp ranh xã Nhân Đạo (cũ) (đường Đạo Nghĩa - Quảng Khê)
2. Đường liên xã
2. Đường liên xã280.000
Từ nhà ông Nhanh đến vườn rẫy ông Tín
3. Đường liên thôn
3. Đường liên thôn439.000
Từ nhà ông Tâm Lợi đến cách ngã ba Pi Nao III - 200m
2. Đường liên xã
2. Đường liên xã534.000
Từ qua ngã ba Pi Nao III + 200m đến hết nhà ông Lý
2. Đường liên xã
2. Đường liên xã692.000
Từ vườn rẫy ông Tín đến ngã ba Hai Bé
3. Đường liên thôn
3. Đường liên thôn448.000
Từ đầu đập hồ Cầu tư đến giáp ranh xã Kiến Thành (cũ)
1.1. Hướng Kiến Thành (cũ)
1.1. Hướng Kiến Thành (cũ)591.000
Khu tái định cư Hồ Cầu Tư
Mục 6
592.000
Từ Trường cấp III (đường dưới) đến giáp ranh xã Đạo Nghĩa (cũ)
3. Đường liên thôn
3. Đường liên thôn343.000
Từ giáp ranh thôn 7 xã Kiến Thành (cũ) đến ranh đã thu hồi khai trường khai thác Bôxít năm 7, 8
8. Đường thôn Quảng Sơn
8. Đường thôn Quảng Sơn485.000
Từ hết đất nhà ông Ngô Quang Dũng đến ngã ba chôm chôm
3. Đường liên thôn
3. Đường liên thôn290.000
Từ ngã ba (thôn Quảng Tiến) nhà ông Nguyễn Văn Hùng và nhà ông Nguyễn Viết Tân đến hết đường bê tông
7. Đường ngõ xóm
7. Đường ngõ xóm244.000
Từ ngã ba Bưu điện đến ngã ba Trường Trần Quốc Toản
3. Đường liên thôn
3. Đường liên thôn346.000
Từ ngã ba Hai Bé đến giáp ranh xã Đạo Nghĩa (cũ)
3. Đường liên thôn
3. Đường liên thôn251.000
Từ ngã ba Nghĩa địa Quảng Chánh đến đập Quảng Thuận (lò mổ)
3. Đường liên thôn
3. Đường liên thôn264.000
Từ ngã ba Trường Trần Quốc Toản đến hết đất nhà ông Ngô Quang Dũng
3. Đường liên thôn
3. Đường liên thôn320.000
Từ ngã ba nhà bà Phúc đến hết khu tập thể giáo viên trường cấp 2
4. Đường nội thôn
4. Đường nội thôn282.000
Từ ngã ba nhà bà Tươi đến ngã ba Trường Nguyễn Bá Ngọc
3. Đường liên thôn
3. Đường liên thôn305.000
Từ ngã ba nhà ông Kế đến nhà ông Hùng (thôn Quảng Trung)
3. Đường liên thôn
3. Đường liên thôn268.000
Từ ngã ba nhà ông Phạm Minh Yên đến giáp ranh Nghĩa địa thôn Quảng Hòa
7. Đường ngõ xóm
7. Đường ngõ xóm244.000
Từ ngã ba nhà ông Thơ (bon Bù Za Rah) đến ngã ba nhà ông Nhị (thôn Quảng Bình)
7. Đường ngõ xóm
7. Đường ngõ xóm263.000
Từ ngã ba nhà ông Tâm Lang đến giáp ranh xã Kiến Thành (cũ)
4. Đường nội thôn
4. Đường nội thôn485.000
Từ ngã ba nhà ông Điểu Thơ đến ngã ba nhà ông Cường (thôn Quảng Bình)
3. Đường liên thôn
3. Đường liên thôn263.000
Từ ngã ba thôn Quảng Lợi nhà ông Hương (heo) đến hết đường bê tông
7. Đường ngõ xóm
7. Đường ngõ xóm244.000
Từ ngã ba trường Nguyễn Bá Ngọc đến ngã ba Trường Trần Quốc Toản
3. Đường liên thôn
3. Đường liên thôn308.000
Từ ngã ba đập tràn Quảng Chánh đến hết nhà ông Nghĩa
4. Đường nội thôn
4. Đường nội thôn308.000
Đất ở các khu dân cư còn lại
Mục 5
172.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác)
Mục 1
78.00068.00055.00042.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất trồng cây lâu năm
Mục 2
133.00096.00061.00051.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.