Bảng giá đất Xã Hòa Thắng, Lâm Đồng từ 01/01/2026

64 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Hòa Thắng7.380.000 đồng/m² (vị trí 1, Tỉnh lộ 716: Đoạn từ ngã ba đi Hồng Phong (cũ) đến ngã ba mới Hồng Lâm (đường nhựa Tỉnh lộ 716 mới)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (14 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các tuyến đường trung tâm xã: Đoạn từ ngã ba đài Liệt sĩ đến Hải sản cũ
Mục 9
1.953.000
Các tuyến đường trung tâm xã: Đoạn từ ngã ba đường 716 đến giáp đường Hải sản cũ
Mục 10
3.045.000
Các tuyến đường trung tâm xã: Đoạn từ ngã tư chùa Bình Sơn đến giáp đồn Biên phòng 436
Mục 8
3.171.000
Các tuyến đường trung tâm xã: Đoạn đường 135 thôn Hồng Lâm
Mục 11
1.386.000
Khu dân cư Hồng Chính III, xã Hòa Thắng: Tất cả các lô
Mục 14
1.400.000
Tỉnh lộ 715: Đoạn còn lại của xã
Mục 6
1.134.000
Tỉnh lộ 715: Đoạn từ ngã ba Hồng Lâm đến Ban QLR Hồng Phong tính thêm 1.000m
Mục 5
2.653.000
Tỉnh lộ 715: Đoạn từ đường 716 đến giáp xã Hàm Đức (cũ)
Mục 7
693.000
Tỉnh lộ 716 cũ: Từ ngã ba thôn Hồng Thắng đến giáp ngã ba Hồ Tôm
Mục 13
1.110.000
Tỉnh lộ 716 cũ: Từ ngã tư Hồng Lâm đến giáp đường nhựa (Tỉnh lộ 716 mới)
Mục 12
1.582.000
Tỉnh lộ 716: Các đoạn còn lại của xã
Mục 4
2.282.000
Tỉnh lộ 716: Đoạn từ giáp phường Mũi Né đến giáp ngã ba đi Hồng Phong (cũ)
Mục 1
2.132.000
Tỉnh lộ 716: Đoạn từ ngã ba mới Hồng Lâm (đường nhựa Tỉnh lộ 716 mới) đến ngã ba mới Hồng Thắng (đường nhựa Tỉnh lộ 716 mới)
Mục 3
4.452.000
Tỉnh lộ 716: Đoạn từ ngã ba đi Hồng Phong (cũ) đến ngã ba mới Hồng Lâm (đường nhựa Tỉnh lộ 716 mới)
Mục 2
5.166.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất nuôi trồng thủy sản
Mục 4
95.00075.00055.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (14 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Tỉnh lộ 716: Đoạn từ giáp phường Mũi Né đến giáp ngã ba đi Hồng Phong (cũ)
Mục 1
3.045.000
Tỉnh lộ 716: Đoạn từ ngã ba mới Hồng Lâm (đường nhựa Tỉnh lộ 716 mới) đến ngã ba mới Hồng Thắng (đường nhựa Tỉnh lộ 716 mới)
Mục 3
6.360.000
Tỉnh lộ 716: Đoạn từ ngã ba đi Hồng Phong (cũ) đến ngã ba mới Hồng Lâm (đường nhựa Tỉnh lộ 716 mới)
Mục 2
7.380.000
Các tuyến đường trung tâm xã: Đoạn từ ngã ba đài Liệt sĩ đến Hải sản cũ
Mục 9
2.790.000
Các tuyến đường trung tâm xã: Đoạn từ ngã ba đường 716 đến giáp đường Hải sản cũ
Mục 10
4.350.000
Các tuyến đường trung tâm xã: Đoạn từ ngã tư chùa Bình Sơn đến giáp đồn Biên phòng 436
Mục 8
4.530.000
Các tuyến đường trung tâm xã: Đoạn đường 135 thôn Hồng Lâm
Mục 11
1.980.000
Khu dân cư Hồng Chính III, xã Hòa Thắng: Tất cả các lô
Mục 14
2.000.000
Tỉnh lộ 715: Đoạn còn lại của xã
Mục 6
1.620.000
Tỉnh lộ 715: Đoạn từ ngã ba Hồng Lâm đến Ban QLR Hồng Phong tính thêm 1.000m
Mục 5
3.790.000
Tỉnh lộ 715: Đoạn từ đường 716 đến giáp xã Hàm Đức (cũ)
Mục 7
990.000
Tỉnh lộ 716 cũ: Từ ngã ba thôn Hồng Thắng đến giáp ngã ba Hồ Tôm
Mục 13
1.585.000
Tỉnh lộ 716 cũ: Từ ngã tư Hồng Lâm đến giáp đường nhựa (Tỉnh lộ 716 mới)
Mục 12
2.260.000
Tỉnh lộ 716: Các đoạn còn lại của xã
Mục 4
3.260.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất rừng sản xuất
Mục 3
40.00020.00012.0007.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (14 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các tuyến đường trung tâm xã: Đoạn từ ngã ba đài Liệt sĩ đến Hải sản cũ
Mục 9
1.674.000
Các tuyến đường trung tâm xã: Đoạn từ ngã ba đường 716 đến giáp đường Hải sản cũ
Mục 10
2.610.000
Các tuyến đường trung tâm xã: Đoạn từ ngã tư chùa Bình Sơn đến giáp đồn Biên phòng 436
Mục 8
2.718.000
Các tuyến đường trung tâm xã: Đoạn đường 135 thôn Hồng Lâm
Mục 11
1.188.000
Khu dân cư Hồng Chính III, xã Hòa Thắng: Tất cả các lô
Mục 14
1.200.000
Tỉnh lộ 715: Đoạn còn lại của xã
Mục 6
972.000
Tỉnh lộ 715: Đoạn từ ngã ba Hồng Lâm đến Ban QLR Hồng Phong tính thêm 1.000m
Mục 5
2.274.000
Tỉnh lộ 715: Đoạn từ đường 716 đến giáp xã Hàm Đức (cũ)
Mục 7
594.000
Tỉnh lộ 716 cũ: Từ ngã ba thôn Hồng Thắng đến giáp ngã ba Hồ Tôm
Mục 13
951.000
Tỉnh lộ 716 cũ: Từ ngã tư Hồng Lâm đến giáp đường nhựa (Tỉnh lộ 716 mới)
Mục 12
1.356.000
Tỉnh lộ 716: Các đoạn còn lại của xã
Mục 4
1.956.000
Tỉnh lộ 716: Đoạn từ giáp phường Mũi Né đến giáp ngã ba đi Hồng Phong (cũ)
Mục 1
1.827.000
Tỉnh lộ 716: Đoạn từ ngã ba mới Hồng Lâm (đường nhựa Tỉnh lộ 716 mới) đến ngã ba mới Hồng Thắng (đường nhựa Tỉnh lộ 716 mới)
Mục 3
3.816.000
Tỉnh lộ 716: Đoạn từ ngã ba đi Hồng Phong (cũ) đến ngã ba mới Hồng Lâm (đường nhựa Tỉnh lộ 716 mới)
Mục 2
4.428.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (18 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các tuyến đường trung tâm xã: Đoạn từ ngã ba đài Liệt sĩ đến Hải sản cũ
Mục 9
1.674.000
Các tuyến đường trung tâm xã: Đoạn từ ngã ba đường 716 đến giáp đường Hải sản cũ
Mục 10
2.610.000
Các tuyến đường trung tâm xã: Đoạn từ ngã tư chùa Bình Sơn đến giáp đồn Biên phòng 436
Mục 8
2.718.000
Các tuyến đường trung tâm xã: Đoạn đường 135 thôn Hồng Lâm
Mục 11
1.188.000
Khu dân cư Hồng Chính III, xã Hòa Thắng: Tất cả các lô
Mục 14
1.200.000
Tỉnh lộ 715: Đoạn còn lại của xã
Mục 6
972.000
Tỉnh lộ 715: Đoạn từ ngã ba Hồng Lâm đến Ban QLR Hồng Phong tính thêm 1.000m
Mục 5
2.274.000
Tỉnh lộ 715: Đoạn từ đường 716 đến giáp xã Hàm Đức (cũ)
Mục 7
594.000
Tỉnh lộ 716 cũ: Từ ngã ba thôn Hồng Thắng đến giáp ngã ba Hồ Tôm
Mục 13
951.000
Tỉnh lộ 716 cũ: Từ ngã tư Hồng Lâm đến giáp đường nhựa (Tỉnh lộ 716 mới)
Mục 12
1.356.000
Tỉnh lộ 716: Các đoạn còn lại của xã
Mục 4
1.956.000
Tỉnh lộ 716: Đoạn từ giáp phường Mũi Né đến giáp ngã ba đi Hồng Phong (cũ)
Mục 1
1.827.000
Tỉnh lộ 716: Đoạn từ ngã ba mới Hồng Lâm (đường nhựa Tỉnh lộ 716 mới) đến ngã ba mới Hồng Thắng (đường nhựa Tỉnh lộ 716 mới)
Mục 3
3.816.000
Tỉnh lộ 716: Đoạn từ ngã ba đi Hồng Phong (cũ) đến ngã ba mới Hồng Lâm (đường nhựa Tỉnh lộ 716 mới)
Mục 2
4.428.000
Từ lô số 1 đến lô số 3, Khu du lịch cộng đồng; Khu du lịch
Mục 15
575.000
Các khu du lịch còn lại
Mục 17
293.000
Từ lô số 4 đến lô số 14 khu du lịch tập trung
Mục 16
822.000
Đất du lịch ven hồ bàu Ông, bàu Bà
Mục 18
208.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác)
Mục 1
104.00084.00065.00045.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất trồng cây lâu năm
Mục 2
150.000105.00075.00060.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.