Bảng giá đất Xã Hòa Ninh, Lâm Đồng từ 01/01/2026
730 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Hòa Ninh là 9.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ Quốc lộ 20 vào đến giáp cống thoát nước số 2 (từ thửa 681, TBĐ 49 đến hết thửa 79, TBĐ 58)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (147 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ cổng văn hóa thôn 2B vào tới ngã 5 thôn 2B (từ thửa 1383 TBĐ 62 đến các thửa 193, 194, 196, 198, 192, 962, 197, 201, 289, 292, 291 TBĐ 61) 5. Thôn 2B | 5. Thôn 2B Mục 5.1 | 403.000 |
| Từ ngã 3 (đất nhà ông K'Brốt) đi vào khu sản xuất thôn 6 (từ thửa đất số 66 TBĐ 83 đến hết thửa đất số 270 TBĐ 83, thửa đất số 4 TBĐ 102) 8. Thôn 6 | 8. Thôn 6 Mục 8.4 | 228.000 |
| Từ ngã 3 cây xăng thôn 6 đi hướng đập Sre K'Lào (từ thửa 1057, TBĐ 74 đến hết thửa 230, TBĐ 85) 8. Thôn 6 | 8. Thôn 6 Mục 8.1 | 215.000 |
| Từ ngã 3 giáp đất nhà bà Thanh vào ngã 3 hồ Đại Nớ 2 (từ thửa 816, 924 TBĐ 61 đến hết thửa 888, 890 TBĐ 61) 7. Thôn 1B | 7. Thôn 1B Mục 7.2 | 390.000 |
| Từ ngã 3 ông nhà Thắng đi qua hội trường thôn 6 đến giáp ranh thôn 10, xã Hòa Ninh (từ thửa 36, 774 TBĐ 83 đến hết thửa 152, 196 TBĐ 73) 8. Thôn 6 | 8. Thôn 6 Mục 8.3 | 455.000 |
| Đoạn còn lại từ ngã 3 đối diện Trường Tiểu học Đinh Trang Hòa 1 đến ngã 3 hồ Đại Nớ 2 (từ thửa 308 TBĐ 61 đến hết thửa 844, 842 TBĐ 61) 5. Thôn 2B | 5. Thôn 2B Mục 5.3 | 293.000 |
| Đường xóm 1 thôn 6A (cổng an ninh) (từ thửa đất số 137, 138 TBĐ 85 đến hết thửa đất số 177, 179 TBĐ 85) 8. Thôn 6 | 8. Thôn 6 Mục 8.2 | 280.000 |
| Các đoạn còn lại của thôn 4 10. Thôn 4 | 10. Thôn 4 Mục 10.5 | 65.000 |
| Các đoạn còn lại của thôn 5A 12. Thôn 5A | 12. Thôn 5A Mục 12.3 | 195.000 |
| Các đoạn còn lại của thôn 5B 11. Thôn 5B | 11. Thôn 5B Mục 11.7 | 195.000 |
| Các đoạn nhánh rẽ còn lại của thôn 7 13. Thôn 7 | 13. Thôn 7 Mục 13.2 | 195.000 |
| Các đoạn nhánh rẽ còn lại của thôn Nam Trang 14. Thôn Nam Trang | 14. Thôn Nam Trang Mục 14.4 | 228.000 |
| Từ Quốc lộ 20 (ngã 3 bà Tĩnh - thửa 1281, 174 TBĐ 61) đến hết thửa 527, 1374 TBĐ 61 11. Thôn 5B | 11. Thôn 5B Mục 11.1 | 520.000 |
| Từ hội trường thôn 5B (thửa 492 TBĐ 61) đến ngã 3 thửa 759, 760 TBĐ 61 11. Thôn 5B | 11. Thôn 5B Mục 11.5 | 390.000 |
| Từ ngã 3 Lương Thị Bưởi đến ngã 3 đường vào thôn 7 (từ thửa 688, 40 TBĐ 52 đến hết thửa 124 TBĐ 45) 10. Thôn 4 | 10. Thôn 4 Mục 10.4 | 390.000 |
| Từ ngã 3 Trại gà theo trục chính thôn 7 đến giáp ranh xã Bảo Lâm 2 (xã Lộc An cũ) (từ thửa đất số 111, 86 TBĐ 45 đến hết thửa 85,62 TBĐ 43) 13. Thôn 7 | 13. Thôn 7 Mục 13.1 | 455.000 |
| Từ ngã 3 hội trường thôn 5A đi về hướng cầu (từ thửa 266, 427 TBĐ 74 đến hết thửa 1249, 620 TBĐ 74) 12. Thôn 5A | 12. Thôn 5A Mục 12.2 | 390.000 |
| Từ ngã 3 nhà bà Ngô Thị Hoa vào đồi 87 (từ thửa 139, 155 TBĐ 41 đến hết thửa đất số 12, 13 TBĐ 44) 14. Thôn Nam Trang | 14. Thôn Nam Trang Mục 14.1 | 455.000 |
| Từ ngã 3 nhà ông Huy đến hội trường thôn Nam Trang (từ thửa đất số 8, 17 TBĐ 40 đến hết thửa đất số 87, 112 TBĐ 40) 14. Thôn Nam Trang | 14. Thôn Nam Trang Mục 14.2 | 325.000 |
| Từ ngã 3 nhà ông Phạm Văn Tuyên (tuyên mập) đến đất nhà bà Lương Thị Bưởi (từ thửa đất số 249 đến hết thửa 688 TBĐ 50, thửa 195 TBĐ 53) 10. Thôn 4 | 10. Thôn 4 Mục 10.2 | 228.000 |
| Từ ngã 3 trường THCS (thửa 134 TBĐ 60) đến ngã ba thửa đất 894, 875 TBĐ 61 12. Thôn 5A | 12. Thôn 5A Mục 12.1 | 390.000 |
| Từ ngã 3 đường nhựa đi hướng đồi Tàu thôn Nam Trang (từ thửa đất số 361, 211 TBĐ 41 đến hết thửa đất số 118 TBĐ 38) 14. Thôn Nam Trang | 14. Thôn Nam Trang Mục 14.3 | 325.000 |
| Từ ngã 3 đối diện 2 cây điệp (thửa 349 TBĐ 60) đến ngã 3 thửa đất số 42, 564 TBĐ 50 10. Thôn 4 | 10. Thôn 4 Mục 10.3 | 390.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Nhanh đến ngã 3 giáp đường bậc thang (từ thửa đất 29, 38 TBĐ 60 đến hết thửa 1577, 1587 TBĐ 61) 11. Thôn 5B | 11. Thôn 5B Mục 11.6 | 515.000 |
| Từ quán cafe Caly đi qua trường THCS Đinh Trang Hòa 1 đến hội trường thôn 5B (từ thửa đất 41 TBĐ 51 đến hết thửa 1333, 493 TBĐ 61) 11. Thôn 5B | 11. Thôn 5B Mục 11.4 | 780.000 |
| Đoạn còn lại: Từ thửa đất 978, 524 TBĐ 61 đến hết thửa đất 844, 888 TBĐ 61 11. Thôn 5B | 11. Thôn 5B Mục 11.2 | 390.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 20 (ngã 3 bậc thang - thửa 242, 1587 TBĐ 61) đến hết thửa 1315, 976 TBĐ 61 11. Thôn 5B | 11. Thôn 5B Mục 11.3 | 390.000 |
| Các đoạn còn lại của thôn 9 18. Thôn 9 | 18. Thôn 9 Mục 18.4 | 228.000 |
| Các đoạn nhánh rẽ còn lại của thôn 13 16. Thôn 13 | 16. Thôn 13 Mục 16.3 | 228.000 |
| Các đoạn nhánh rẽ còn lại của thôn 14 17. Thôn 14 | 17. Thôn 14 Mục 17.3 | 228.000 |
| Các đoạn nhánh rẽ còn lại của thôn 8 15. Thôn 8 | 15. Thôn 8 Mục 15.6 | 228.000 |
| Từ cầu Bunsơnao đến nhà ông K' Lê (từ thửa đất số 159, 335 TBĐ 8 đến hết thửa đất số 106, 107 TBĐ 8) 19. Thôn 10 | 19. Thôn 10 Mục 19.1 | 228.000 |
| Từ cầu sắt thôn 12 đi đến hội trường thôn 12 (từ thửa đất số 47, 202 TBĐ 16 đến hết thửa đất số 235, 133 TBĐ 16) 20. Thôn 12 | 20. Thôn 12 Mục 20.1 | 260.000 |
| Từ ngã 3 Bunsơnao đi thôn 10 đến cầu Bunsơnao (từ thửa đất số 129, 319 TBĐ 14 đến hết thửa đất số 194, 193 TBĐ 8) 18. Thôn 9 | 18. Thôn 9 Mục 18.3 | 260.000 |
| Từ ngã 3 nhà ông Huỳnh Xuân Đạt tới hết đất nhà ông Hoàng Phó Dư (từ thửa đất số 358, 142 TBĐ 24 đến hết thửa đất số 155, 154 TBĐ 23) 15. Thôn 8 | 15. Thôn 8 Mục 15.5 | 260.000 |
| Từ ngã 3 nhà ông K din đến hết nhà ông K'Brốs (từ thửa đất số 141, 334 TBĐ 8 đến hết thửa đất số 134, 167 TBĐ 8) 19. Thôn 10 | 19. Thôn 10 Mục 19.2 | 228.000 |
| Từ ngã 3 nhà ông Rạng đến ngã 3 nhà bà Huân (từ thửa đất số 487 TBĐ 41 đến 103, 104 TBĐ 36) 15. Thôn 8 | 15. Thôn 8 Mục 15.3 | 260.000 |
| Từ ngã 3 nhà ông Thành đến hết Trường Tiểu học Đinh Trang Hòa 2 (từ thửa đất số 330, 145 TBĐ 15 đến hết thửa đất số 280, 28 TBĐ 15) 17. Thôn 14 | 17. Thôn 14 Mục 17.1 | 390.000 |
| Từ ngã 3 nhà ông Tâm đi thôn 12 (từ thửa đất 152, 142 TBĐ 24 đến hết thửa 35, 63 TBĐ 25) 15. Thôn 8 | 15. Thôn 8 Mục 15.4 | 260.000 |
| Từ ngã 3 nhà ông Vinh qua thôn 9 giáp xã Bảo Lâm 2 (Lộc Đức cũ) (từ thửa đất số 15, 22 TBĐ 21 đến hết thửa đất số 93, 145 TBĐ 19) 16. Thôn 13 | 16. Thôn 13 Mục 16.1 | 358.000 |
| Từ ngã 3 nhà ông Đông xuống cầu ông Khang (từ thửa đất số 222 TBĐ 15 đến hết thửa 66, 91 TBĐ 16) 16. Thôn 13 | 16. Thôn 13 Mục 16.2 | 228.000 |
| Từ ngã 3 nhà ông Đường đi tới cầu sắt thôn 12 (từ thửa đất số 333, 189 TBĐ 15 đến hết thửa 45, 29 TBĐ 16) 17. Thôn 14 | 17. Thôn 14 Mục 17.2 | 325.000 |
| Từ ngã 3 đường nhựa vào nhà bà Vũ Thị Thắm (từ thửa đất số 32, 60 TBĐ 14 đến hết thửa 90, 218 TBĐ 14) 18. Thôn 9 | 18. Thôn 9 Mục 18.1 | 260.000 |
| Từ ngã 3 đường nhựa vào xóm Tây Trang qua đất nhà ông Cự (từ thửa đất số 01 TBĐ 40 đến hết thửa đất số 51, 91, TBĐ 39) 15. Thôn 8 | 15. Thôn 8 Mục 15.1 | 260.000 |
| Từ ngã 3 đường nhựa đi qua nhà ông Lê Văn Duẩn đến giáp xã Bảo Lâm 2 (xã Lộc Đức cũ) (từ thửa đất số 13, 39 TBĐ 19 đến hết thửa 125, 29 TBĐ 19) 18. Thôn 9 | 18. Thôn 9 Mục 18.2 | 260.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Lem (thửa 157 TBĐ 35) đến thửa 255, 99 TBĐ 35 15. Thôn 8 | 15. Thôn 8 Mục 15.2 | 325.000 |
| Đoạn còn lại của thôn 10 19. Thôn 10 | 19. Thôn 10 Mục 19.3 | 195.000 |
| Các nhánh còn lại của thôn 12 20. Thôn 12 | 20. Thôn 12 Mục 20.2 | 195.000 |
| Các nhánh rẽ còn lại 21. Thôn 15 | 21. Thôn 15 Mục 21.4 | 228.000 |
| Trục đường chính Xã Hòa Trung (cũ) | Mục II | 325.000 |
| Từ Trạm Y tế đến giáp ranh xã Hòa Ninh cũ (từ thửa 252, TBĐ 103 đến hết thửa 69, TBĐ 114) | Mục 4 | 715.000 |
| Từ cầu xóm Bắc Trang thôn 8 đến hội trường xóm Bắc Trang thôn 8 (từ thửa 48, TBĐ 24 đến thửa 120, TBĐ 24 và từ thửa 47, TBĐ 24 đền hết thửa 143, TBĐ 24) 21. Thôn 15 | 21. Thôn 15 Mục 21.5 | 260.000 |
| Từ giáp ranh xã Đinh Trang Hòa cũ đến ngã ba vào thôn 2 (từ thửa 57, 58 TBĐ 84 đến hết thửa 321 TBĐ 86, thửa 102 TBĐ 84) | Mục 1 | 845.000 |
| Từ ngã 3 đường liên xã (đất ông Cường) đến đường nhựa thôn 10 xã Đinh Trang Thượng (tân Lâm cũ) (từ thửa đất số 53, 59 TBĐ 6 đến hết thửa đất số 16, 19 TBĐ 6) 21. Thôn 15 | 21. Thôn 15 Mục 21.3 | 390.000 |
| Từ ngã 3 đường nhựa đến đầu dốc S (từ thửa đất số 261, 279 TBĐ 10 đến hết thửa đất số 140, 58 TBĐ 10) 21. Thôn 15 | 21. Thôn 15 Mục 21.1 | 358.000 |
| Từ ngã ba hội trường thôn 2 đến nhà ông Phùng Xuân Hiên từ thửa 03,20 TBDD đến hết thửa 758 TBĐ 88) | Mục 12 | 260.000 |
| Từ ngã ba nhà bà Triệu Thị Bích đến ngã ba nhà ông Lê Văn Dương (từ thửa đất số 18 TBĐ 104 đến hết thửa 56 TBĐ 104) | Mục 10 | 325.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Hoàng Trung Kiên đến đất nhà ông Bùi Duy Hưng (từ thửa 90 TBĐ 84 đến hết thửa 70, 102 TBĐ 103) | Mục 5 | 325.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Thúy đến đất nhà ông Trịnh Văn Phục (từ thửa 61, 55, TBĐ 84 đến hết thửa 314, 340 TBĐ 886) | Mục 6 | 325.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Vũ Quang Yên đến đất nhà ông Tô Đình Tú. Từ thửa 61, 62, TBĐ 104 đến hết thửa 55, 75, TBĐ 104) | Mục 11 | 293.000 |
| Từ ngã ba thôn 1 vào thôn 2 đến hết đất nhà ông Trịnh Văn Dũng (từ thửa 326, TBĐ 86 đến hết thửa 56, 66, TBĐ 105) | Mục 9 | 455.000 |
| Từ ngã ba thôn 2 đến hết trường Trung học cơ sở Hòa Trung (từ thửa 335, 328 , TBĐ 86 đến hết thửa 157, TBĐ 104, thửa 236 TBĐ 103) | Mục 2 | 813.000 |
| Từ trường Trung học cơ sở Hòa Trung đến ranh giới xã Hòa Bắc cũ (từ thửa 169, TBĐ 104, thửa 03 TBĐ 116 đến hết thửa 132, TBĐ 122) | Mục 3 | 910.000 |
| Từ đât nhà ông bà Đoàn Thị Nhài đến hết đất nhà ông Trần Văn Lãng (từ thửa số 330 TBĐ 84 đến hết thửa 741 TBĐ 88) | Mục 7 | 312.000 |
| Từ đất nhà ông Lưu Hồng Bông đến đất nhà ông Vũ Văn Ký (từ thửa 343, TBĐ 86 đến hết thửa 280, TBĐ 86) | Mục 8 | 293.000 |
| Đường xóm 8 từ ngã 3 nhà bà Hải vào tới cầu sắt (từ thửa đất số 85,86 TBĐ 5 đến hết thửa đất số 28 TBĐ 5) 21. Thôn 15 | 21. Thôn 15 Mục 21.2 | 325.000 |
| Từ Chùa đến ngã ba nghĩa địa thôn 1, 2 (từ thửa 127, 148 TBĐ 103 đến hết thửa 112, 119, TBĐ 105) | Mục 15 | 325.000 |
| Từ ngã 3 nhà ông Vũ Văn Oánh đến đất nhà ông Lương Thái Ngọc (từ thửa đất số 159, 169 TBĐ 116 đến hết thửa đất số 120, 103 TBĐ 115) | Mục 26 | 325.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Duyệt đến đất nhà ông Nguyễn Trung Thành (từ thửa đất số 154, 152 TBĐ 101 đến hết thửa 130, 142 TBĐ 101) | Mục 20 | 260.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Quốc Huân đến đất nhà ông Đinh Viết Hải (từ thửa đất số 204, 231 TBĐ 116 đến hết thửa đất số 150 TBĐ 115, thửa 06 TBĐ 127) | Mục 28 | 325.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Phạm Văn Hoán đến đất nhà ông Vũ Văn Toản (từ thửa đất số 208, 206 TBĐ 103 đến hết thửa đất số 133 TBĐ 101) | Mục 18 | 260.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Trịnh Văn Dũng đến ngã ba đất nhà ông Nguyễn Văn Nhi (từ thửa đất số 48, 63 TBĐ 105 đến hết thửa 29 TBĐ 106) | Mục 13 | 325.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Vũ Văn Hân đến đất nhà ông Phan Mạnh Cường (từ thửa đất số 33, 42 TBĐ 116 đến hết thửa đất số 73 TBĐ 116) | Mục 23 | 325.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Vũ Văn Hải đến nhà ông Vũ Văn Lịch (đường ĐH 2) (từ thửa 227, 241 TBĐ 103 đến hết thửa 161, 153 TBĐ 103) | Mục 17 | 260.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Vũ Văn Năm đến đất nhà ông Vũ Văn Thứ (từ thửa đất số 4, 41 TBĐ 128 đến hết thửa đất số 25, 39 TBĐ 128) | Mục 29 | 260.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Vũ Văn Thê đến đất nhà ông Vũ Minh Chức (từ thửa đất số 137, 110 TBĐ 116 đến hết thửa đất số 113 TBĐ 116) | Mục 24 | 293.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Đoàn Văn Miêng đến đất nhà ông Mai Tuấn Thương (từ thửa đất số 69, 74 TBĐ số 114 đến hết thửa 49 TBĐ 114) | Mục 21 | 260.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Đoàn Văn Miêng đến đất nhà ông Đoàn Mạnh Hùng (từ thửa đất số 84 TBĐ số 114 đến hết thửa 114 TBĐ 114) | Mục 22 | 260.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Đoàn Xuân Đỉnh đến đất nhà ông Bùi Duy Lộc (từ thửa 219, TBĐ 103 đến hết thửa 12, TBĐ 115) | Mục 16 | 585.000 |
| Từ ngã ba đầu Thôn 5 đến chân dốc Nghĩa địa (từ thửa 133, 107 TBĐ 116 đến hết thửa 07 TBĐ 117) | Mục 25 | 390.000 |
| Từ ngã bà nhà ông Phạm Văn Đô đến đất nhà ông Nguyễn Văn Toán (từ thửa đất số 173, 159 TBĐ 101 đến hết thửa đất số 132, 120 TBĐ 101) | Mục 19 | 260.000 |
| Từ nhà ông Lê Thanh Hà đến nghĩa địa thôn 1, 2 (từ thửa 141, 70 TBĐ 105 đến hết thửa 97, 106 TBĐ 105) | Mục 14 | 364.000 |
| từ nhà ông Lương Thái Ngọc đến đất nhà bà Nguyễn Thị Ánh Tuyết (từ thửa đất số 117, 99 TBĐ 115 đến hết thửa đất số 107 TBD 114) | Mục 27 | 293.000 |
| Các đoạn còn lại đến giáp ranh xã Hòa Trung cũ (từ thửa 65, TBĐ 112 đến hết thửa 03, TBĐ 112) 2. Đường vào trung tâm xã | 2. Đường vào trung tâm xã Mục 2.9 | 780.000 |
| Lô 2 quy hoạch dân cư Lô quy hoạch cách Quốc lộ 20: 55 mét (từ thửa đất số 224 TBĐ 49 đến hết thửa đất số 182 TBĐ 49) 3. Đường nhánh khu quy hoạch khu dân cư từ gốc cây điệp tới đầu lô chợ | 3. Đường nhánh khu quy hoạch khu dân cư từ gốc cây điệp tới đầu lô chợ Mục 3.1 | 1.430.000 |
| Lô 3 quy hoạch dân cư từ thửa đất số 222 TBĐ 51 đến hết thửa đất số 177 TBĐ 51 3. Đường nhánh khu quy hoạch khu dân cư từ gốc cây điệp tới đầu lô chợ | 3. Đường nhánh khu quy hoạch khu dân cư từ gốc cây điệp tới đầu lô chợ Mục 3.2 | 1.625.000 |
| Từ Nghĩa địa cầu 2 đến hết Cây xăng ông Vũ Mạnh Dũng, thôn 15 (từ thửa 89 đến hết thửa 65, TBĐ 124) 2. Đường vào trung tâm xã | 2. Đường vào trung tâm xã Mục 2.5 | 975.000 |
| Từ Quốc lộ 20 vào đến giáp cống thoát nước số 2 (từ thửa 681, TBĐ 49 đến hết thửa 79, TBĐ 58) 2. Đường vào trung tâm xã | 2. Đường vào trung tâm xã Mục 2.1 | 5.850.000 |
| Từ Xưởng tôn Hoàng Hà đến giáp ranh huyện Bảo Lâm cũ (từ thửa 120, TBĐ 47 đến thửa 01, TBĐ 47) 1. Dọc Quốc lộ 20 | 1. Dọc Quốc lộ 20 Mục 1.5 | 3.250.000 |
| Từ cầu 1 đến giáp Nghĩa địa cầu 2 (từ thửa 61, TBĐ 97 đến hết thửa 89, TBĐ 124) 2. Đường vào trung tâm xã | 2. Đường vào trung tâm xã Mục 2.4 | 1.430.000 |
| Từ cống thoát nước số 2 đến hết đất Trạm y tế xã (từ thửa 79, TBĐ 58 đến hết thửa 48, TBĐ 70) 2. Đường vào trung tâm xã | 2. Đường vào trung tâm xã Mục 2.2 | 2.600.000 |
| Từ giáp Cây xăng ông Vũ Mạnh Dũng, thôn 15 đến giáp ranh xã Hoà Nam cũ (từ thửa 65, TBĐ 124 đến hết thửa 153, TBĐ 122) 2. Đường vào trung tâm xã | 2. Đường vào trung tâm xã Mục 2.6 | 1.300.000 |
| Từ giáp Phân viện Hòa Ninh đến đầu cầu 1 (từ thửa 48, TBĐ 70 đến hết thửa 61, TBĐ 97) 2. Đường vào trung tâm xã | 2. Đường vào trung tâm xã Mục 2.3 | 1.625.000 |
| Từ giáp xã Đinh Trang Hòa đến giáp ranh Trường THPT Lê Hồng Phong (từ thửa 215, TBĐ 59 đến thửa 48, TBĐ 51) 1. Dọc Quốc lộ 20 | 1. Dọc Quốc lộ 20 Mục 1.1 | 4.550.000 |
| Từ hết Cây xăng đến giáp Xưởng tôn Hoàng Hà (từ thửa 646, TBĐ 49 đến hết thửa 120, TBĐ 47) 1. Dọc Quốc lộ 20 | 1. Dọc Quốc lộ 20 Mục 1.4 | 4.550.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Trần Đình Dân đến đất nhà ông Nguyễn Hồng Lâm (từ thửa đất số 101 TBĐ 128 đến hết thửa 110, 136 TBD 128) | Mục 30 | 293.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Vũ Hoài Đức đến nghĩa địa (từ thửa đất số 87, 72 TBĐ 128 đến hết thửa 10, 43 TBĐ 129) | Mục 31 | 293.000 |
| Từ ngã ba đi Hòa Bắc đến giáp ranh xã Hòa Bắc cũ (từ thửa 82, TBĐ 124 đến hết thửa 175, TBĐ 124) 2. Đường vào trung tâm xã | 2. Đường vào trung tâm xã Mục 2.7 | 1.300.000 |
| Từ ngã ba đường đi xã Hòa Trung cũ đến Trường Mẫu giáo Thôn 13 (từ thửa 56, TBĐ 112 đến hết thửa 65, TBĐ 112) 2. Đường vào trung tâm xã | 2. Đường vào trung tâm xã Mục 2.8 | 975.000 |
| Từ đất Trường THPT Lê Hồng Phong đến đầu lô Chợ (từ thửa 48, TBĐ 59 đến hết thửa 306, TBĐ 51 ) 1. Dọc Quốc lộ 20 | 1. Dọc Quốc lộ 20 Mục 1.2 | 5.525.000 |
| Từ đầu lô Chợ đến hết Cây xăng (từ thửa 306, TBĐ 51 đến hết thửa 646, TBĐ 49) 1. Dọc Quốc lộ 20 | 1. Dọc Quốc lộ 20 Mục 1.3 | 5.525.000 |
| Đường đi thôn 10, thôn 11 đến giáp xã Đinh Trang Hòa cũ (từ thửa 142, TBĐ 97 đến thửa 107, TBĐ 72) 2. Đường vào trung tâm xã | 2. Đường vào trung tâm xã Mục 2.10 | 780.000 |
| Các nhánh rẽ còn lại thuộc TBĐ 06(nay là 59 mới), thôn 1 3. Đường nhánh khu quy hoạch khu dân cư từ gốc cây điệp tới đầu lô chợ | 3. Đường nhánh khu quy hoạch khu dân cư từ gốc cây điệp tới đầu lô chợ Mục 3.5 | 650.000 |
| Các nhánh rẽ còn lại thuộc TBĐ 51, thôn 1 3. Đường nhánh khu quy hoạch khu dân cư từ gốc cây điệp tới đầu lô chợ | 3. Đường nhánh khu quy hoạch khu dân cư từ gốc cây điệp tới đầu lô chợ Mục 3.3 | 650.000 |
| Các nhánh rẽ còn lại thuộc Thôn 2 4. Đường nhánh từ đầu Chợ đến Cây xăng số 10 | 4. Đường nhánh từ đầu Chợ đến Cây xăng số 10 Mục 4.6 | 650.000 |
| Khu quy hoạch dân cư thôn 12 tái định cư đường cao tốc nhánh 1 (từ thửa 162+163 TBĐ97 đến hết thửa 133+145 TBĐ 111) 6. Từ ngã ba vào thôn 3 đến hết lô quy hoạch | 6. Từ ngã ba vào thôn 3 đến hết lô quy hoạch Mục 6.8 | 975.000 |
| Khu quy hoạch dân cư thôn 12 tái định cư đường cao tốc nhánh 2 (từ thửa 244+245 TBĐ97 đến hết thửa 90 TBĐ 111) 6. Từ ngã ba vào thôn 3 đến hết lô quy hoạch | 6. Từ ngã ba vào thôn 3 đến hết lô quy hoạch Mục 6.9 | 975.000 |
| Lô 2 quy hoạch dân cư Lô quy hoạch cách Quốc lộ 20: 55 mét đến đầu Lô 3 quy hoạch 5. Đường quy hoạch khu dân cư từ Cây xăng đến ngã 3 vào thôn 3 | 5. Đường quy hoạch khu dân cư từ Cây xăng đến ngã 3 vào thôn 3 Mục 5.1 | 1.105.000 |
| Lô 2 quy hoạch dân cư Lô quy hoạch cách Quốc lộ 20: 55 mét đến đầu Lô 3 quy hoạch 4. Đường nhánh từ đầu Chợ đến Cây xăng số 10 | 4. Đường nhánh từ đầu Chợ đến Cây xăng số 10 Mục 4.1 | 1.625.000 |
| Lô 2 quy hoạch khu dân cư cách Quốc lộ 20 vào 55 mét 6. Từ ngã ba vào thôn 3 đến hết lô quy hoạch | 6. Từ ngã ba vào thôn 3 đến hết lô quy hoạch Mục 6.1 | 715.000 |
| Từ Cây xăng số 10 đến hết đất nhà bà Chính (từ thửa 637, TBĐ 49 đến hết thửa 104, TBĐ 58) 6. Từ ngã ba vào thôn 3 đến hết lô quy hoạch | 6. Từ ngã ba vào thôn 3 đến hết lô quy hoạch Mục 6.5 | 845.000 |
| Từ ngã ba hai cây Điệp đến Nghĩa địa thôn 1 (từ thửa 22, TBĐ 59 đến hết thửa 174, TBĐ 59 6. Từ ngã ba vào thôn 3 đến hết lô quy hoạch | 6. Từ ngã ba vào thôn 3 đến hết lô quy hoạch Mục 6.6 | 520.000 |
| Từ thửa 196, TBĐ 02 đến thửa 33, TBĐ 49 4. Đường nhánh từ đầu Chợ đến Cây xăng số 10 | 4. Đường nhánh từ đầu Chợ đến Cây xăng số 10 Mục 4.5 | 780.000 |
| Từ thửa 221, TBĐ 49 đến hết thửa 98, TBĐ 49 4. Đường nhánh từ đầu Chợ đến Cây xăng số 10 | 4. Đường nhánh từ đầu Chợ đến Cây xăng số 10 Mục 4.4 | 780.000 |
| Từ thửa đất số 480 (đường bê tông nhánh 1 nhánh 2 thôn 1) đến hết thửa đất số 81 TBĐ 51 3. Đường nhánh khu quy hoạch khu dân cư từ gốc cây điệp tới đầu lô chợ | 3. Đường nhánh khu quy hoạch khu dân cư từ gốc cây điệp tới đầu lô chợ Mục 3.4 | 975.000 |
| Từ đất nhà ông Thảo thôn 5 đến cách suối 200 mét (từ thửa 565, TBĐ 58 đến hết thửa 138, TBĐ 71) 7. Đường nhánh vào các Thôn | 7. Đường nhánh vào các Thôn Mục 7.2 | 520.000 |
| Từ đầu Lô 3 khu quy hoạch đến hết khu quy hoạch 6. Từ ngã ba vào thôn 3 đến hết lô quy hoạch | 6. Từ ngã ba vào thôn 3 đến hết lô quy hoạch Mục 6.2 | 650.000 |
| Từ đầu Lô 3 quy hoạch dân cư đến hết lô quy hoạch 4. Đường nhánh từ đầu Chợ đến Cây xăng số 10 | 4. Đường nhánh từ đầu Chợ đến Cây xăng số 10 Mục 4.2 | 1.495.000 |
| Từ đầu Lô 3 quy hoạch dân cư đến hết lô quy hoạch 5. Đường quy hoạch khu dân cư từ Cây xăng đến ngã 3 vào thôn 3 | 5. Đường quy hoạch khu dân cư từ Cây xăng đến ngã 3 vào thôn 3 Mục 5.2 | 780.000 |
| Từ đầu lô 3 quy hoạch dân cư đến hết lô quy hoạch 3. Đường nhánh khu quy hoạch khu dân cư từ gốc cây điệp tới đầu lô chợ | 3. Đường nhánh khu quy hoạch khu dân cư từ gốc cây điệp tới đầu lô chợ Mục 3.6 | 1.300.000 |
| Đoạn còn lại của đường nhánh các thửa đất còn lại thuộc Lô 4: từ thửa 164, TBĐ 51 đến thửa 190, TBĐ 49 4. Đường nhánh từ đầu Chợ đến Cây xăng số 10 | 4. Đường nhánh từ đầu Chợ đến Cây xăng số 10 Mục 4.3 | 975.000 |
| Đoạn còn lại của đường nhánh các thửa đất còn lại thuộc lô 4: Từ thửa 146, TBĐ 49 đến thửa 46, TBĐ 47 5. Đường quy hoạch khu dân cư từ Cây xăng đến ngã 3 vào thôn 3 | 5. Đường quy hoạch khu dân cư từ Cây xăng đến ngã 3 vào thôn 3 Mục 5.3 | 650.000 |
| Đoạn còn lại của đường nhánh các thửa đất còn lại thuộc lô 4: từ thửa 173, TBĐ 51 đến thửa 164, TBĐ 49 3. Đường nhánh khu quy hoạch khu dân cư từ gốc cây điệp tới đầu lô chợ | 3. Đường nhánh khu quy hoạch khu dân cư từ gốc cây điệp tới đầu lô chợ Mục 3.7 | 780.000 |
| Đường nhánh hết đất ông Thai thôn 4 đến hết đất nhà ông Dương (từ thửa 110, TBĐ 58 đến hết thửa 138, TBĐ 58) 7. Đường nhánh vào các Thôn | 7. Đường nhánh vào các Thôn Mục 7.1 | 520.000 |
| Đường nhánh rẽ còn lại của Thôn 3 6. Từ ngã ba vào thôn 3 đến hết lô quy hoạch | 6. Từ ngã ba vào thôn 3 đến hết lô quy hoạch Mục 6.3 | 650.000 |
| Đường nhánh rẽ còn lại của thôn 4 6. Từ ngã ba vào thôn 3 đến hết lô quy hoạch | 6. Từ ngã ba vào thôn 3 đến hết lô quy hoạch Mục 6.7 | 455.000 |
| Đường nhánh từ ngã ba Thôn 3 đến giáp cống sình Bảo Lâm (từ thửa 146, TBĐ 47 đến thửa 46, TBĐ 47) 6. Từ ngã ba vào thôn 3 đến hết lô quy hoạch | 6. Từ ngã ba vào thôn 3 đến hết lô quy hoạch Mục 6.4 | 650.000 |
| Từ hết nhà ông Bắc thôn 5 đến giáp nhà ông Định thôn 5 (từ thửa 434, TBĐ 58 đến hết thửa 458, TBĐ 58) 7. Đường nhánh vào các Thôn | 7. Đường nhánh vào các Thôn Mục 7.16 | 390.000 |
| Từ hết nhà ông Tang thôn 7 đến hết đất nhà ông Lực (từ thửa 233, TBĐ 70 đến hết thửa 192, TBĐ 70) 7. Đường nhánh vào các Thôn | 7. Đường nhánh vào các Thôn Mục 7.17 | 423.000 |
| Từ ngã ba Trà Kinh Lộ đến xã Lộc An cũ (từ thửa 06, TBĐ 57 đến thửa 39, TBĐ 57) 7. Đường nhánh vào các Thôn | 7. Đường nhánh vào các Thôn Mục 7.15 | 520.000 |
| Từ ngã ba đất nhà ông Sương Thôn 9 đến giáp thôn Tứ Quý, xã Lộc An, huyện Bảo Lâm (từ thửa 254, TBĐ 79 đến hết thửa 228, TBĐ 79) 7. Đường nhánh vào các Thôn | 7. Đường nhánh vào các Thôn Mục 7.7 | 488.000 |
| Từ đất nhà bà Hoa thôn 6 đến hết đất nhà bà Hồng thôn 6 (từ thửa 51, TBĐ 70 đến hết thửa 78, TBĐ 70) 7. Đường nhánh vào các Thôn | 7. Đường nhánh vào các Thôn Mục 7.19 | 390.000 |
| Từ đất nhà ông Khê Thôn 9 đến giáp suối cách 200 mét (từ thửa 241, TBĐ 79 đến hết thửa 235, TBĐ 79) 7. Đường nhánh vào các Thôn | 7. Đường nhánh vào các Thôn Mục 7.6 | 423.000 |
| Từ đất nhà ông Nam thôn 5 đến hết đất nhà ông Nghĩa thôn 6 (từ thửa 163, TBĐ 57 đến hết thửa 96, TBĐ 70) 7. Đường nhánh vào các Thôn | 7. Đường nhánh vào các Thôn Mục 7.3 | 390.000 |
| Từ đất nhà ông Quyền thôn 12 đến hết đất nhà ông Huề (từ thửa 115, TBĐ 97 đến hết thửa 66, TBĐ 97) 7. Đường nhánh vào các Thôn | 7. Đường nhánh vào các Thôn Mục 7.8 | 423.000 |
| Từ đất nhà ông Sơn thôn 12 đến giáp thôn 13 (từ thửa 154, TBĐ 97 đến hết thửa 460, TBĐ 97) 7. Đường nhánh vào các Thôn | 7. Đường nhánh vào các Thôn Mục 7.9 | 455.000 |
| Từ đất nhà ông Thạch Thôn 3 đến hết đất nhà ông Nguyên thôn 3 (từ thửa 17, TBĐ 47 đến hết thửa 22, TBĐ 47) 7. Đường nhánh vào các Thôn | 7. Đường nhánh vào các Thôn Mục 7.18 | 390.000 |
| Từ đất nhà ông Trường thôn 6 đến giáp suối cách 200 mét (từ thửa 82, TBĐ 70 đến hết thửa 265, TBĐ 71) 7. Đường nhánh vào các Thôn | 7. Đường nhánh vào các Thôn Mục 7.4 | 520.000 |
| Từ đất nhà ông Trường thôn 7 đến giáp suối cách 200 mét (từ thửa 146, TBĐ 70 đến hết thửa 260, TBĐ 71) 7. Đường nhánh vào các Thôn | 7. Đường nhánh vào các Thôn Mục 7.20 | 390.000 |
| Từ đất nhà ông Tuyên thôn 7 đến giáp Nghĩa địa thôn 8 (từ thửa 426, TBĐ 70 đến hết thửa 129, TBĐ 69) 7. Đường nhánh vào các Thôn | 7. Đường nhánh vào các Thôn Mục 7.5 | 455.000 |
| Từ đất nhà ông Đông thôn 14 đến giáp ranh xã Hòa Bắc (từ thửa 105, TBĐ 124 đến hết thửa 52, TBĐ 134) và từ đất nhà Ông Điểu đến giáp sình 7. Đường nhánh vào các Thôn | 7. Đường nhánh vào các Thôn Mục 7.10 | 390.000 |
| Đuờng nhánh đất nhà ông Tiến thôn 7 đến cách suối 200 mét (từ thửa 179, TBĐ 70 đến thửa 170, TBĐ 70) 7. Đường nhánh vào các Thôn | 7. Đường nhánh vào các Thôn Mục 7.14 | 390.000 |
| Đường bê tông thôn 10 từ nhà ông Diễn đến nhà ông Thành (từ thửa đất số 99 TBĐ 72 đến hết thửa 77 TBĐ 81) 7. Đường nhánh vào các Thôn | 7. Đường nhánh vào các Thôn Mục 7.22 | 455.000 |
| Đường bê tông từ nhà ông Hiệu thôn 10 đến nhà ông Dự thôn 10 (từ thửa 172 TBĐ 72 đến hết thửa 354 TBĐ 72) 7. Đường nhánh vào các Thôn | 7. Đường nhánh vào các Thôn Mục 7.21 | 520.000 |
| Đường bê tông xóm 4: Từ đầu thửa 64 TBĐ 122 đến hết thửa 41 TBĐ 121 (Nhánh 2) 7. Đường nhánh vào các Thôn | 7. Đường nhánh vào các Thôn Mục 7.13 | 455.000 |
| Đường bê tông xóm 4: Từ đầu thửa 75 TBĐ 122 đến hết thửa 263 TBĐ 122 (Nhánh 1) 7. Đường nhánh vào các Thôn | 7. Đường nhánh vào các Thôn Mục 7.12 | 455.000 |
| Đường nhánh đất nhà ông Lạc thôn 15 đến hết đất nhà ông Nam thôn 16 (từ thửa 40, TBĐ 122 đến hết thửa 07, TBĐ 109) 7. Đường nhánh vào các Thôn | 7. Đường nhánh vào các Thôn Mục 7.11 | 553.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (181 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ cạnh UBND xã Đinh Trang Hòa cũ đến giáp cầu số 1 (từ thửa 1306, TBĐ 62 đến hết thửa 1352 và 320, TBĐ 62 đến thửa 1393, TBĐ 62 và từ thửa 61, TBĐ 74 đến hết thửa 187 và 49, TBĐ 74 đến hết thửa 171 và 172, TBĐ 74) 1. Đường đi xã Hòa Trung cũ | 1. Đường đi xã Hòa Trung cũ Mục 1.2 | 1.470.000 |
| Từ giáp cầu Đinh Trang Hòa đến giáp xã Hòa Ninh (từ thửa 39, TBĐ 61 đến thửa 154 và 155, TBĐ 61; từ thửa 365 đến thửa 21, đến hết thửa 27 và 350, TBĐ 60) | Mục 4 | 3.850.000 |
| Từ ngã ba xã Đinh Trang Hòa đến hết đất UBND xã Đinh Trang Hòa cũ (từ thửa 1228, TBĐ 62 đến hết thửa 1304 và 90, TBĐ 48 đến hết thửa 319, TBĐ 62) 1. Đường đi xã Hòa Trung cũ | 1. Đường đi xã Hòa Trung cũ Mục 1.1 | 2.310.000 |
| Từ ngã ba Đinh Trang Hòa 100 mét đến hết cầu Đinh Trang Hòa (từ thửa 995 và 704, TBĐ 61 đến hết thửa 1234, và 1287, TBĐ 61) | Mục 3 | 3.780.000 |
| Đoạn từ giáp xã Liên Đầm cũ (thửa 192 và 349, TBĐ 46) đến hết thửa 107 và 859, TBĐ 53 | Mục 1 | 1.820.000 |
| Đoạn từ hết đất nhà ông Tân đến cách ngã ba Đinh Trang Hòa 100 mét (từ thửa 144 và 139, TBĐ 53 đến hết thửa 703 và 688, TBĐ 53) | Mục 2 | 2.450.000 |
| Từ QL 20 (ngã 3 nông trường) đến ngã rẽ vào thôn 3 Đinh Trang Hòa (từ thửa 28, 955 TBĐ 61 đến hết thửa 385, 316 TBĐ 45) 2. Đường vào Nông trường Đinh Trang Hòa | 2. Đường vào Nông trường Đinh Trang Hòa Mục 2.1 | 1.400.000 |
| Từ cây xăng thôn 14 đến ngã ba Bunsơnao (từ thửa đất số 233, 503 TBĐ 9 đến hết thửa đất số 55, 57 TBĐ 14) 3. Trục đường chính khu vực kinh tế II | 3. Trục đường chính khu vực kinh tế II Mục 3.7 | 560.000 |
| Từ cầu Bắc Trang đến ngã 3 đường đất nhà ông Hồ Xuân Thắng (từ thửa 20, 21 TBĐ 24 đến hết thửa 166, 165 TBĐ 21) 3. Trục đường chính khu vực kinh tế II | 3. Trục đường chính khu vực kinh tế II Mục 3.1 | 350.000 |
| Từ cầu số 1 thôn 6 đến giáp xã Hòa Trung cũ (từ thửa 188 và 341, TBĐ 74 đến hết thửa 156 và 337, TBĐ 83) 1. Đường đi xã Hòa Trung cũ | 1. Đường đi xã Hòa Trung cũ Mục 1.3 | 980.000 |
| Từ cầu đập 3 đến ngã 3 nhà ông Đạt (từ thửa 329 TBĐ 28 đến hết thửa 348, 351 TBĐ 24) 2. Đường vào Nông trường Đinh Trang Hòa | 2. Đường vào Nông trường Đinh Trang Hòa Mục 2.4 | 350.000 |
| Từ hết đất nhà thờ đến giáp ranh xã Đinh Trang Thượng (xã Tân Lâm cũ) (từ thửa đất số 335, 383 TBĐ 10 đến hết thửa đất số 27, 30 TBĐ 6) 3. Trục đường chính khu vực kinh tế II | 3. Trục đường chính khu vực kinh tế II Mục 3.5 | 560.000 |
| Từ ngã 3 Bunsơnao đến giáp ranh xã Bảo Lâm 2 (xã Lộc Đức cũ) (từ thửa đất số 130, 58 TBĐ 14 đến hết thửa đất số 194, 91, 92, 192 TBĐ 19) 3. Trục đường chính khu vực kinh tế II | 3. Trục đường chính khu vực kinh tế II Mục 3.8 | 420.000 |
| Từ ngã 3 cây xăng 16 đi về hướng cầu Brui Kamé thôn 2a từ thửa đất 1209 TBĐ 53 đến hết thửa đất số 562 TBĐ 53 4. Thôn 2A | 4. Thôn 2A Mục 4.1 | 980.000 |
| Từ ngã 3 giáp UBND xã đi về phía cầu Simmin, thôn 2a (từ thửa 1190, 1301 TBĐ 62 đến hết thửa 305, 302 TBĐ 48) 4. Thôn 2A | 4. Thôn 2A Mục 4.2 | 980.000 |
| Từ ngã 3 thôn 14 đến hết cây xăng (từ thửa đất số 401, 264 TBĐ 9 đến hết thửa 234, 268 TBĐ 9) 3. Trục đường chính khu vực kinh tế II | 3. Trục đường chính khu vực kinh tế II Mục 3.6 | 700.000 |
| Từ ngã 3 tiệm thuốc Thu Hà (thửa 1226; 1213 tờ bản đồ 62) đến hết thửa 1221; 1222 tờ bản đồ 62 4. Thôn 2A | 4. Thôn 2A Mục 4.3 | 420.000 |
| Từ ngã 3 vào trường học đến hết đất nhà thờ giáo xứ Xà Lùng (từ thửa đất số 155 TBĐ 15, thửa 114 TBĐ 9 đến hết thửa 74, 41 TBĐ 10) 3. Trục đường chính khu vực kinh tế II | 3. Trục đường chính khu vực kinh tế II Mục 3.4 | 700.000 |
| Từ ngã 3 xuống cầu ông Khang đến ngã 3 rẽ vào Trường Tiểu học, Trung học cơ sở 2 (từ thửa đất số 271, 300 TBĐ 15 đến hết thửa đất số 5, 226 TBĐ 15) 3. Trục đường chính khu vực kinh tế II | 3. Trục đường chính khu vực kinh tế II Mục 3.3 | 560.000 |
| Từ ngã 3 đường đất nhà ông Hồ Xuân Thắng đến ngã 3 xuống cầu ông Khang (từ thửa 129, 163 TBĐ 21 đến hết thửa 286, 191 TBĐ 15) 3. Trục đường chính khu vực kinh tế II | 3. Trục đường chính khu vực kinh tế II Mục 3.2 | 350.000 |
| Từ ngã rẽ thôn 3 đến văn phòng nông trường cà phê (từ thửa 17 và 33, TBĐ 45 đến hết thửa 226 và 7, TBĐ 41) 2. Đường vào Nông trường Đinh Trang Hòa | 2. Đường vào Nông trường Đinh Trang Hòa Mục 2.2 | 1.050.000 |
| Từ đất nhà ông Huỳnh Xuân Đạt đến đầu cầu Bắc Trang (từ thửa đất số 396, 383 TBĐ 24 đến hết thửa 48, 306 TBĐ 24) 2. Đường vào Nông trường Đinh Trang Hòa | 2. Đường vào Nông trường Đinh Trang Hòa Mục 2.5 | 245.000 |
| Đoạn còn lại đến giáp xã Bảo Lâm 2 (Lộc An cũ): Từ thửa 167 TBĐ 36 và thửa 235 TBĐ 41 đến hết thửa 154 và thửa 168 TBĐ 35. 2. Đường vào Nông trường Đinh Trang Hòa | 2. Đường vào Nông trường Đinh Trang Hòa Mục 2.3 | 630.000 |
| Các đoạn còn lại của thôn 1B 7. Thôn 1B | 7. Thôn 1B Mục 7.3 | 280.000 |
| Các đoạn còn lại của thôn 2A 4. Thôn 2A | 4. Thôn 2A Mục 4.4 | 210.000 |
| Các đoạn còn lại của thôn 2B 5. Thôn 2B | 5. Thôn 2B Mục 5.4 | 210.000 |
| Các đoạn còn lại của thôn 3 9. Thôn 3 | 9. Thôn 3 Mục 9.4 | 280.000 |
| Các đoạn còn lại của thôn 6 8. Thôn 6 | 8. Thôn 6 Mục 8.5 | 259.000 |
| Thôn 1A: Các đoạn nhánh rẽ còn lại thôn 1A | Mục 6 | 210.000 |
| Từ Quốc lộ 20 (cổng văn hóa thôn 2B) đến ngã 3 đối diện Trường Tiểu học Đinh Trang Hòa 1 (từ thửa 183, 85 TBĐ 61 đến hết thửa 307 TBĐ 61, thửa 796 TBĐ 62) 5. Thôn 2B | 5. Thôn 2B Mục 5.2 | 350.000 |
| Từ Quốc lộ 20 (ngã ba nhà ông Tân cũ) đến cầu Đại Nớ (từ thửa 107, TBĐ 53 đến thửa 92, TBĐ 53; từ thửa 139 đến hết thửa 117, TBĐ 53) 9. Thôn 3 | 9. Thôn 3 Mục 9.1 | 583.000 |
| Từ Quốc lộ 20 (nhà ông Quốc) tới đường nhựa nông trường (từ thửa 722 TBĐ 52 đến hết thửa 184 TBĐ 45) 10. Thôn 4 | 10. Thôn 4 Mục 10.1 | 560.000 |
| Từ Quốc lộ 20 (quán Đồng xanh thôn 3) đến giáp cầu Đại Nớ (từ thửa 718, 1109 TBĐ 53 đến hết thửa 90, 89 TBĐ 53) 9. Thôn 3 | 9. Thôn 3 Mục 9.2 | 583.000 |
| Từ cầu Đại Nớ đến ngã 3 đường nhựa nông trường (từ thửa 87 TBĐ 53, thửa 59 TBĐ 52 đến hết thửa 32, 58 TBĐ 45) 9. Thôn 3 | 9. Thôn 3 Mục 9.3 | 490.000 |
| Từ cổng văn hóa thôn 1B đến hội trường thôn 1B (từ thửa đất số 813 TBĐ 61 đến hết thửa 835, 994 TBĐ 61) 7. Thôn 1B | 7. Thôn 1B Mục 7.1 | 350.000 |
| Từ cổng văn hóa thôn 2B vào tới ngã 5 thôn 2B (từ thửa 1383 TBĐ 62 đến các thửa 193, 194, 196, 198, 192, 962, 197, 201, 289, 292, 291 TBĐ 61) 5. Thôn 2B | 5. Thôn 2B Mục 5.1 | 434.000 |
| Từ ngã 3 (đất nhà ông K'Brốt) đi vào khu sản xuất thôn 6 (từ thửa đất số 66 TBĐ 83 đến hết thửa đất số 270 TBĐ 83, thửa đất số 4 TBĐ 102) 8. Thôn 6 | 8. Thôn 6 Mục 8.4 | 245.000 |
| Từ ngã 3 cây xăng thôn 6 đi hướng đập Sre K'Lào (từ thửa 1057, TBĐ 74 đến hết thửa 230, TBĐ 85) 8. Thôn 6 | 8. Thôn 6 Mục 8.1 | 231.000 |
| Từ ngã 3 giáp đất nhà bà Thanh vào ngã 3 hồ Đại Nớ 2 (từ thửa 816, 924 TBĐ 61 đến hết thửa 888, 890 TBĐ 61) 7. Thôn 1B | 7. Thôn 1B Mục 7.2 | 420.000 |
| Từ ngã 3 ông nhà Thắng đi qua hội trường thôn 6 đến giáp ranh thôn 10, xã Hòa Ninh (từ thửa 36, 774 TBĐ 83 đến hết thửa 152, 196 TBĐ 73) 8. Thôn 6 | 8. Thôn 6 Mục 8.3 | 490.000 |
| Đoạn còn lại từ ngã 3 đối diện Trường Tiểu học Đinh Trang Hòa 1 đến ngã 3 hồ Đại Nớ 2 (từ thửa 308 TBĐ 61 đến hết thửa 844, 842 TBĐ 61) 5. Thôn 2B | 5. Thôn 2B Mục 5.3 | 315.000 |
| Đường xóm 1 thôn 6A (cổng an ninh) (từ thửa đất số 137, 138 TBĐ 85 đến hết thửa đất số 177, 179 TBĐ 85) 8. Thôn 6 | 8. Thôn 6 Mục 8.2 | 301.000 |
| Các đoạn còn lại của thôn 4 10. Thôn 4 | 10. Thôn 4 Mục 10.5 | 70.000 |
| Các đoạn còn lại của thôn 5A 12. Thôn 5A | 12. Thôn 5A Mục 12.3 | 210.000 |
| Các đoạn còn lại của thôn 5B 11. Thôn 5B | 11. Thôn 5B Mục 11.7 | 210.000 |
| Các đoạn nhánh rẽ còn lại của thôn 7 13. Thôn 7 | 13. Thôn 7 Mục 13.2 | 210.000 |
| Các đoạn nhánh rẽ còn lại của thôn Nam Trang 14. Thôn Nam Trang | 14. Thôn Nam Trang Mục 14.4 | 245.000 |
| Từ Quốc lộ 20 (ngã 3 bà Tĩnh - thửa 1281, 174 TBĐ 61) đến hết thửa 527, 1374 TBĐ 61 11. Thôn 5B | 11. Thôn 5B Mục 11.1 | 560.000 |
| Từ hội trường thôn 5B (thửa 492 TBĐ 61) đến ngã 3 thửa 759, 760 TBĐ 61 11. Thôn 5B | 11. Thôn 5B Mục 11.5 | 420.000 |
| Từ ngã 3 Lương Thị Bưởi đến ngã 3 đường vào thôn 7 (từ thửa 688, 40 TBĐ 52 đến hết thửa 124 TBĐ 45) 10. Thôn 4 | 10. Thôn 4 Mục 10.4 | 420.000 |
| Từ ngã 3 Trại gà theo trục chính thôn 7 đến giáp ranh xã Bảo Lâm 2 (xã Lộc An cũ) (từ thửa đất số 111, 86 TBĐ 45 đến hết thửa 85,62 TBĐ 43) 13. Thôn 7 | 13. Thôn 7 Mục 13.1 | 490.000 |
| Từ ngã 3 hội trường thôn 5A đi về hướng cầu (từ thửa 266, 427 TBĐ 74 đến hết thửa 1249, 620 TBĐ 74) 12. Thôn 5A | 12. Thôn 5A Mục 12.2 | 420.000 |
| Từ ngã 3 nhà bà Ngô Thị Hoa vào đồi 87 (từ thửa 139, 155 TBĐ 41 đến hết thửa đất số 12, 13 TBĐ 44) 14. Thôn Nam Trang | 14. Thôn Nam Trang Mục 14.1 | 490.000 |
| Từ ngã 3 nhà ông Huy đến hội trường thôn Nam Trang (từ thửa đất số 8, 17 TBĐ 40 đến hết thửa đất số 87, 112 TBĐ 40) 14. Thôn Nam Trang | 14. Thôn Nam Trang Mục 14.2 | 350.000 |
| Từ ngã 3 nhà ông Phạm Văn Tuyên (tuyên mập) đến đất nhà bà Lương Thị Bưởi (từ thửa đất số 249 đến hết thửa 688 TBĐ 50, thửa 195 TBĐ 53) 10. Thôn 4 | 10. Thôn 4 Mục 10.2 | 245.000 |
| Từ ngã 3 trường THCS (thửa 134 TBĐ 60) đến ngã ba thửa đất 894, 875 TBĐ 61 12. Thôn 5A | 12. Thôn 5A Mục 12.1 | 420.000 |
| Từ ngã 3 đường nhựa đi hướng đồi Tàu thôn Nam Trang (từ thửa đất số 361, 211 TBĐ 41 đến hết thửa đất số 118 TBĐ 38) 14. Thôn Nam Trang | 14. Thôn Nam Trang Mục 14.3 | 350.000 |
| Từ ngã 3 đối diện 2 cây điệp (thửa 349 TBĐ 60) đến ngã 3 thửa đất số 42, 564 TBĐ 50 10. Thôn 4 | 10. Thôn 4 Mục 10.3 | 420.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Nhanh đến ngã 3 giáp đường bậc thang (từ thửa đất 29, 38 TBĐ 60 đến hết thửa 1577, 1587 TBĐ 61) 11. Thôn 5B | 11. Thôn 5B Mục 11.6 | 554.000 |
| Từ quán cafe Caly đi qua trường THCS Đinh Trang Hòa 1 đến hội trường thôn 5B (từ thửa đất 41 TBĐ 51 đến hết thửa 1333, 493 TBĐ 61) 11. Thôn 5B | 11. Thôn 5B Mục 11.4 | 840.000 |
| Đoạn còn lại: Từ thửa đất 978, 524 TBĐ 61 đến hết thửa đất 844, 888 TBĐ 61 11. Thôn 5B | 11. Thôn 5B Mục 11.2 | 420.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 20 (ngã 3 bậc thang - thửa 242, 1587 TBĐ 61) đến hết thửa 1315, 976 TBĐ 61 11. Thôn 5B | 11. Thôn 5B Mục 11.3 | 420.000 |
| Các đoạn còn lại của thôn 9 18. Thôn 9 | 18. Thôn 9 Mục 18.4 | 245.000 |
| Các đoạn nhánh rẽ còn lại của thôn 13 16. Thôn 13 | 16. Thôn 13 Mục 16.3 | 245.000 |
| Các đoạn nhánh rẽ còn lại của thôn 14 17. Thôn 14 | 17. Thôn 14 Mục 17.3 | 245.000 |
| Các đoạn nhánh rẽ còn lại của thôn 8 15. Thôn 8 | 15. Thôn 8 Mục 15.6 | 245.000 |
| Từ cầu Bunsơnao đến nhà ông K' Lê (từ thửa đất số 159, 335 TBĐ 8 đến hết thửa đất số 106, 107 TBĐ 8) 19. Thôn 10 | 19. Thôn 10 Mục 19.1 | 245.000 |
| Từ cầu sắt thôn 12 đi đến hội trường thôn 12 (từ thửa đất số 47, 202 TBĐ 16 đến hết thửa đất số 235, 133 TBĐ 16) 20. Thôn 12 | 20. Thôn 12 Mục 20.1 | 280.000 |
| Từ ngã 3 Bunsơnao đi thôn 10 đến cầu Bunsơnao (từ thửa đất số 129, 319 TBĐ 14 đến hết thửa đất số 194, 193 TBĐ 8) 18. Thôn 9 | 18. Thôn 9 Mục 18.3 | 280.000 |
| Từ ngã 3 nhà ông Huỳnh Xuân Đạt tới hết đất nhà ông Hoàng Phó Dư (từ thửa đất số 358, 142 TBĐ 24 đến hết thửa đất số 155, 154 TBĐ 23) 15. Thôn 8 | 15. Thôn 8 Mục 15.5 | 280.000 |
| Từ ngã 3 nhà ông K din đến hết nhà ông K'Brốs (từ thửa đất số 141, 334 TBĐ 8 đến hết thửa đất số 134, 167 TBĐ 8) 19. Thôn 10 | 19. Thôn 10 Mục 19.2 | 245.000 |
| Từ ngã 3 nhà ông Rạng đến ngã 3 nhà bà Huân (từ thửa đất số 487 TBĐ 41 đến 103, 104 TBĐ 36) 15. Thôn 8 | 15. Thôn 8 Mục 15.3 | 280.000 |
| Từ ngã 3 nhà ông Thành đến hết Trường Tiểu học Đinh Trang Hòa 2 (từ thửa đất số 330, 145 TBĐ 15 đến hết thửa đất số 280, 28 TBĐ 15) 17. Thôn 14 | 17. Thôn 14 Mục 17.1 | 420.000 |
| Từ ngã 3 nhà ông Tâm đi thôn 12 (từ thửa đất 152, 142 TBĐ 24 đến hết thửa 35, 63 TBĐ 25) 15. Thôn 8 | 15. Thôn 8 Mục 15.4 | 280.000 |
| Từ ngã 3 nhà ông Vinh qua thôn 9 giáp xã Bảo Lâm 2 (Lộc Đức cũ) (từ thửa đất số 15, 22 TBĐ 21 đến hết thửa đất số 93, 145 TBĐ 19) 16. Thôn 13 | 16. Thôn 13 Mục 16.1 | 385.000 |
| Từ ngã 3 nhà ông Đông xuống cầu ông Khang (từ thửa đất số 222 TBĐ 15 đến hết thửa 66, 91 TBĐ 16) 16. Thôn 13 | 16. Thôn 13 Mục 16.2 | 245.000 |
| Từ ngã 3 nhà ông Đường đi tới cầu sắt thôn 12 (từ thửa đất số 333, 189 TBĐ 15 đến hết thửa 45, 29 TBĐ 16) 17. Thôn 14 | 17. Thôn 14 Mục 17.2 | 350.000 |
| Từ ngã 3 đường nhựa vào nhà bà Vũ Thị Thắm (từ thửa đất số 32, 60 TBĐ 14 đến hết thửa 90, 218 TBĐ 14) 18. Thôn 9 | 18. Thôn 9 Mục 18.1 | 280.000 |
| Từ ngã 3 đường nhựa vào xóm Tây Trang qua đất nhà ông Cự (từ thửa đất số 01 TBĐ 40 đến hết thửa đất số 51, 91, TBĐ 39) 15. Thôn 8 | 15. Thôn 8 Mục 15.1 | 280.000 |
| Từ ngã 3 đường nhựa đi qua nhà ông Lê Văn Duẩn đến giáp xã Bảo Lâm 2 (xã Lộc Đức cũ) (từ thửa đất số 13, 39 TBĐ 19 đến hết thửa 125, 29 TBĐ 19) 18. Thôn 9 | 18. Thôn 9 Mục 18.2 | 280.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Lem (thửa 157 TBĐ 35) đến thửa 255, 99 TBĐ 35 15. Thôn 8 | 15. Thôn 8 Mục 15.2 | 350.000 |
| Đoạn còn lại của thôn 10 19. Thôn 10 | 19. Thôn 10 Mục 19.3 | 210.000 |
| Các nhánh còn lại của thôn 12 20. Thôn 12 | 20. Thôn 12 Mục 20.2 | 210.000 |
| Các nhánh rẽ còn lại 21. Thôn 15 | 21. Thôn 15 Mục 21.4 | 245.000 |
| Từ Trạm Y tế đến giáp ranh xã Hòa Ninh cũ (từ thửa 252, TBĐ 103 đến hết thửa 69, TBĐ 114) | Mục 4 | 770.000 |
| Từ cầu xóm Bắc Trang thôn 8 đến hội trường xóm Bắc Trang thôn 8 (từ thửa 48, TBĐ 24 đến thửa 120, TBĐ 24 và từ thửa 47, TBĐ 24 đền hết thửa 143, TBĐ 24) 21. Thôn 15 | 21. Thôn 15 Mục 21.5 | 280.000 |
| Từ giáp ranh xã Đinh Trang Hòa cũ đến ngã ba vào thôn 2 (từ thửa 57, 58 TBĐ 84 đến hết thửa 321 TBĐ 86, thửa 102 TBĐ 84) | Mục 1 | 910.000 |
| Từ ngã 3 đường liên xã (đất ông Cường) đến đường nhựa thôn 10 xã Đinh Trang Thượng (tân Lâm cũ) (từ thửa đất số 53, 59 TBĐ 6 đến hết thửa đất số 16, 19 TBĐ 6) 21. Thôn 15 | 21. Thôn 15 Mục 21.3 | 420.000 |
| Từ ngã 3 đường nhựa đến đầu dốc S (từ thửa đất số 261, 279 TBĐ 10 đến hết thửa đất số 140, 58 TBĐ 10) 21. Thôn 15 | 21. Thôn 15 Mục 21.1 | 385.000 |
| Từ ngã ba hội trường thôn 2 đến nhà ông Phùng Xuân Hiên từ thửa 03,20 TBDD đến hết thửa 758 TBĐ 88) | Mục 12 | 280.000 |
| Từ ngã ba nhà bà Triệu Thị Bích đến ngã ba nhà ông Lê Văn Dương (từ thửa đất số 18 TBĐ 104 đến hết thửa 56 TBĐ 104) | Mục 10 | 350.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Hoàng Trung Kiên đến đất nhà ông Bùi Duy Hưng (từ thửa 90 TBĐ 84 đến hết thửa 70, 102 TBĐ 103) | Mục 5 | 350.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Thúy đến đất nhà ông Trịnh Văn Phục (từ thửa 61, 55, TBĐ 84 đến hết thửa 314, 340 TBĐ 886) | Mục 6 | 350.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Vũ Quang Yên đến đất nhà ông Tô Đình Tú. Từ thửa 61, 62, TBĐ 104 đến hết thửa 55, 75, TBĐ 104) | Mục 11 | 315.000 |
| Từ ngã ba thôn 1 vào thôn 2 đến hết đất nhà ông Trịnh Văn Dũng (từ thửa 326, TBĐ 86 đến hết thửa 56, 66, TBĐ 105) | Mục 9 | 490.000 |
| Từ ngã ba thôn 2 đến hết trường Trung học cơ sở Hòa Trung (từ thửa 335, 328 , TBĐ 86 đến hết thửa 157, TBĐ 104, thửa 236 TBĐ 103) | Mục 2 | 875.000 |
| Từ trường Trung học cơ sở Hòa Trung đến ranh giới xã Hòa Bắc cũ (từ thửa 169, TBĐ 104, thửa 03 TBĐ 116 đến hết thửa 132, TBĐ 122) | Mục 3 | 980.000 |
| Từ đât nhà ông bà Đoàn Thị Nhài đến hết đất nhà ông Trần Văn Lãng (từ thửa số 330 TBĐ 84 đến hết thửa 741 TBĐ 88) | Mục 7 | 336.000 |
| Từ đất nhà ông Lưu Hồng Bông đến đất nhà ông Vũ Văn Ký (từ thửa 343, TBĐ 86 đến hết thửa 280, TBĐ 86) | Mục 8 | 315.000 |
| Đường xóm 8 từ ngã 3 nhà bà Hải vào tới cầu sắt (từ thửa đất số 85,86 TBĐ 5 đến hết thửa đất số 28 TBĐ 5) 21. Thôn 15 | 21. Thôn 15 Mục 21.2 | 350.000 |
| Từ Chùa đến ngã ba nghĩa địa thôn 1, 2 (từ thửa 127, 148 TBĐ 103 đến hết thửa 112, 119, TBĐ 105) | Mục 15 | 350.000 |
| Từ ngã 3 nhà ông Vũ Văn Oánh đến đất nhà ông Lương Thái Ngọc (từ thửa đất số 159, 169 TBĐ 116 đến hết thửa đất số 120, 103 TBĐ 115) | Mục 26 | 350.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Duyệt đến đất nhà ông Nguyễn Trung Thành (từ thửa đất số 154, 152 TBĐ 101 đến hết thửa 130, 142 TBĐ 101) | Mục 20 | 280.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Quốc Huân đến đất nhà ông Đinh Viết Hải (từ thửa đất số 204, 231 TBĐ 116 đến hết thửa đất số 150 TBĐ 115, thửa 06 TBĐ 127) | Mục 28 | 350.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Phạm Văn Hoán đến đất nhà ông Vũ Văn Toản (từ thửa đất số 208, 206 TBĐ 103 đến hết thửa đất số 133 TBĐ 101) | Mục 18 | 280.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Trịnh Văn Dũng đến ngã ba đất nhà ông Nguyễn Văn Nhi (từ thửa đất số 48, 63 TBĐ 105 đến hết thửa 29 TBĐ 106) | Mục 13 | 350.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Vũ Văn Hân đến đất nhà ông Phan Mạnh Cường (từ thửa đất số 33, 42 TBĐ 116 đến hết thửa đất số 73 TBĐ 116) | Mục 23 | 350.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Vũ Văn Hải đến nhà ông Vũ Văn Lịch (đường ĐH 2) (từ thửa 227, 241 TBĐ 103 đến hết thửa 161, 153 TBĐ 103) | Mục 17 | 280.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Vũ Văn Năm đến đất nhà ông Vũ Văn Thứ (từ thửa đất số 4, 41 TBĐ 128 đến hết thửa đất số 25, 39 TBĐ 128) | Mục 29 | 280.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Vũ Văn Thê đến đất nhà ông Vũ Minh Chức (từ thửa đất số 137, 110 TBĐ 116 đến hết thửa đất số 113 TBĐ 116) | Mục 24 | 315.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Đoàn Văn Miêng đến đất nhà ông Mai Tuấn Thương (từ thửa đất số 69, 74 TBĐ số 114 đến hết thửa 49 TBĐ 114) | Mục 21 | 280.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Đoàn Văn Miêng đến đất nhà ông Đoàn Mạnh Hùng (từ thửa đất số 84 TBĐ số 114 đến hết thửa 114 TBĐ 114) | Mục 22 | 280.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Đoàn Xuân Đỉnh đến đất nhà ông Bùi Duy Lộc (từ thửa 219, TBĐ 103 đến hết thửa 12, TBĐ 115) | Mục 16 | 630.000 |
| Từ ngã ba đầu Thôn 5 đến chân dốc Nghĩa địa (từ thửa 133, 107 TBĐ 116 đến hết thửa 07 TBĐ 117) | Mục 25 | 420.000 |
| Từ ngã bà nhà ông Phạm Văn Đô đến đất nhà ông Nguyễn Văn Toán (từ thửa đất số 173, 159 TBĐ 101 đến hết thửa đất số 132, 120 TBĐ 101) | Mục 19 | 280.000 |
| Từ nhà ông Lê Thanh Hà đến nghĩa địa thôn 1, 2 (từ thửa 141, 70 TBĐ 105 đến hết thửa 97, 106 TBĐ 105) | Mục 14 | 392.000 |
| từ nhà ông Lương Thái Ngọc đến đất nhà bà Nguyễn Thị Ánh Tuyết (từ thửa đất số 117, 99 TBĐ 115 đến hết thửa đất số 107 TBD 114) | Mục 27 | 315.000 |
| Các đoạn còn lại đến giáp ranh xã Hòa Trung cũ (từ thửa 65, TBĐ 112 đến hết thửa 03, TBĐ 112) 2. Đường vào trung tâm xã | 2. Đường vào trung tâm xã Mục 2.9 | 840.000 |
| Lô 2 quy hoạch dân cư Lô quy hoạch cách Quốc lộ 20: 55 mét (từ thửa đất số 224 TBĐ 49 đến hết thửa đất số 182 TBĐ 49) 3. Đường nhánh khu quy hoạch khu dân cư từ gốc cây điệp tới đầu lô chợ | 3. Đường nhánh khu quy hoạch khu dân cư từ gốc cây điệp tới đầu lô chợ Mục 3.1 | 1.540.000 |
| Lô 3 quy hoạch dân cư từ thửa đất số 222 TBĐ 51 đến hết thửa đất số 177 TBĐ 51 3. Đường nhánh khu quy hoạch khu dân cư từ gốc cây điệp tới đầu lô chợ | 3. Đường nhánh khu quy hoạch khu dân cư từ gốc cây điệp tới đầu lô chợ Mục 3.2 | 1.750.000 |
| Từ Nghĩa địa cầu 2 đến hết Cây xăng ông Vũ Mạnh Dũng, thôn 15 (từ thửa 89 đến hết thửa 65, TBĐ 124) 2. Đường vào trung tâm xã | 2. Đường vào trung tâm xã Mục 2.5 | 1.050.000 |
| Từ Quốc lộ 20 vào đến giáp cống thoát nước số 2 (từ thửa 681, TBĐ 49 đến hết thửa 79, TBĐ 58) 2. Đường vào trung tâm xã | 2. Đường vào trung tâm xã Mục 2.1 | 6.300.000 |
| Từ Xưởng tôn Hoàng Hà đến giáp ranh huyện Bảo Lâm cũ (từ thửa 120, TBĐ 47 đến thửa 01, TBĐ 47) 1. Dọc Quốc lộ 20 | 1. Dọc Quốc lộ 20 Mục 1.5 | 3.500.000 |
| Từ cầu 1 đến giáp Nghĩa địa cầu 2 (từ thửa 61, TBĐ 97 đến hết thửa 89, TBĐ 124) 2. Đường vào trung tâm xã | 2. Đường vào trung tâm xã Mục 2.4 | 1.540.000 |
| Từ cống thoát nước số 2 đến hết đất Trạm y tế xã (từ thửa 79, TBĐ 58 đến hết thửa 48, TBĐ 70) 2. Đường vào trung tâm xã | 2. Đường vào trung tâm xã Mục 2.2 | 2.800.000 |
| Từ giáp Cây xăng ông Vũ Mạnh Dũng, thôn 15 đến giáp ranh xã Hoà Nam cũ (từ thửa 65, TBĐ 124 đến hết thửa 153, TBĐ 122) 2. Đường vào trung tâm xã | 2. Đường vào trung tâm xã Mục 2.6 | 1.400.000 |
| Từ giáp Phân viện Hòa Ninh đến đầu cầu 1 (từ thửa 48, TBĐ 70 đến hết thửa 61, TBĐ 97) 2. Đường vào trung tâm xã | 2. Đường vào trung tâm xã Mục 2.3 | 1.750.000 |
| Từ giáp xã Đinh Trang Hòa đến giáp ranh Trường THPT Lê Hồng Phong (từ thửa 215, TBĐ 59 đến thửa 48, TBĐ 51) 1. Dọc Quốc lộ 20 | 1. Dọc Quốc lộ 20 Mục 1.1 | 4.900.000 |
| Từ hết Cây xăng đến giáp Xưởng tôn Hoàng Hà (từ thửa 646, TBĐ 49 đến hết thửa 120, TBĐ 47) 1. Dọc Quốc lộ 20 | 1. Dọc Quốc lộ 20 Mục 1.4 | 4.900.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Trần Đình Dân đến đất nhà ông Nguyễn Hồng Lâm (từ thửa đất số 101 TBĐ 128 đến hết thửa 110, 136 TBD 128) | Mục 30 | 315.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Vũ Hoài Đức đến nghĩa địa (từ thửa đất số 87, 72 TBĐ 128 đến hết thửa 10, 43 TBĐ 129) | Mục 31 | 315.000 |
| Từ ngã ba đi Hòa Bắc đến giáp ranh xã Hòa Bắc cũ (từ thửa 82, TBĐ 124 đến hết thửa 175, TBĐ 124) 2. Đường vào trung tâm xã | 2. Đường vào trung tâm xã Mục 2.7 | 1.400.000 |
| Từ ngã ba đường đi xã Hòa Trung cũ đến Trường Mẫu giáo Thôn 13 (từ thửa 56, TBĐ 112 đến hết thửa 65, TBĐ 112) 2. Đường vào trung tâm xã | 2. Đường vào trung tâm xã Mục 2.8 | 1.050.000 |
| Từ đất Trường THPT Lê Hồng Phong đến đầu lô Chợ (từ thửa 48, TBĐ 59 đến hết thửa 306, TBĐ 51 ) 1. Dọc Quốc lộ 20 | 1. Dọc Quốc lộ 20 Mục 1.2 | 5.950.000 |
| Từ đầu lô Chợ đến hết Cây xăng (từ thửa 306, TBĐ 51 đến hết thửa 646, TBĐ 49) 1. Dọc Quốc lộ 20 | 1. Dọc Quốc lộ 20 Mục 1.3 | 5.950.000 |
| Đường đi thôn 10, thôn 11 đến giáp xã Đinh Trang Hòa cũ (từ thửa 142, TBĐ 97 đến thửa 107, TBĐ 72) 2. Đường vào trung tâm xã | 2. Đường vào trung tâm xã Mục 2.10 | 840.000 |
| Các nhánh rẽ còn lại thuộc TBĐ 06(nay là 59 mới), thôn 1 3. Đường nhánh khu quy hoạch khu dân cư từ gốc cây điệp tới đầu lô chợ | 3. Đường nhánh khu quy hoạch khu dân cư từ gốc cây điệp tới đầu lô chợ Mục 3.5 | 700.000 |
| Các nhánh rẽ còn lại thuộc TBĐ 51, thôn 1 3. Đường nhánh khu quy hoạch khu dân cư từ gốc cây điệp tới đầu lô chợ | 3. Đường nhánh khu quy hoạch khu dân cư từ gốc cây điệp tới đầu lô chợ Mục 3.3 | 700.000 |
| Các nhánh rẽ còn lại thuộc Thôn 2 4. Đường nhánh từ đầu Chợ đến Cây xăng số 10 | 4. Đường nhánh từ đầu Chợ đến Cây xăng số 10 Mục 4.6 | 700.000 |
| Khu quy hoạch dân cư thôn 12 tái định cư đường cao tốc nhánh 1 (từ thửa 162+163 TBĐ97 đến hết thửa 133+145 TBĐ 111) 6. Từ ngã ba vào thôn 3 đến hết lô quy hoạch | 6. Từ ngã ba vào thôn 3 đến hết lô quy hoạch Mục 6.8 | 1.050.000 |
| Khu quy hoạch dân cư thôn 12 tái định cư đường cao tốc nhánh 2 (từ thửa 244+245 TBĐ97 đến hết thửa 90 TBĐ 111) 6. Từ ngã ba vào thôn 3 đến hết lô quy hoạch | 6. Từ ngã ba vào thôn 3 đến hết lô quy hoạch Mục 6.9 | 1.050.000 |
| Lô 2 quy hoạch dân cư Lô quy hoạch cách Quốc lộ 20: 55 mét đến đầu Lô 3 quy hoạch 5. Đường quy hoạch khu dân cư từ Cây xăng đến ngã 3 vào thôn 3 | 5. Đường quy hoạch khu dân cư từ Cây xăng đến ngã 3 vào thôn 3 Mục 5.1 | 1.190.000 |
| Lô 2 quy hoạch dân cư Lô quy hoạch cách Quốc lộ 20: 55 mét đến đầu Lô 3 quy hoạch 4. Đường nhánh từ đầu Chợ đến Cây xăng số 10 | 4. Đường nhánh từ đầu Chợ đến Cây xăng số 10 Mục 4.1 | 1.750.000 |
| Lô 2 quy hoạch khu dân cư cách Quốc lộ 20 vào 55 mét 6. Từ ngã ba vào thôn 3 đến hết lô quy hoạch | 6. Từ ngã ba vào thôn 3 đến hết lô quy hoạch Mục 6.1 | 770.000 |
| Từ Cây xăng số 10 đến hết đất nhà bà Chính (từ thửa 637, TBĐ 49 đến hết thửa 104, TBĐ 58) 6. Từ ngã ba vào thôn 3 đến hết lô quy hoạch | 6. Từ ngã ba vào thôn 3 đến hết lô quy hoạch Mục 6.5 | 910.000 |
| Từ ngã ba hai cây Điệp đến Nghĩa địa thôn 1 (từ thửa 22, TBĐ 59 đến hết thửa 174, TBĐ 59 6. Từ ngã ba vào thôn 3 đến hết lô quy hoạch | 6. Từ ngã ba vào thôn 3 đến hết lô quy hoạch Mục 6.6 | 560.000 |
| Từ thửa 196, TBĐ 02 đến thửa 33, TBĐ 49 4. Đường nhánh từ đầu Chợ đến Cây xăng số 10 | 4. Đường nhánh từ đầu Chợ đến Cây xăng số 10 Mục 4.5 | 840.000 |
| Từ thửa 221, TBĐ 49 đến hết thửa 98, TBĐ 49 4. Đường nhánh từ đầu Chợ đến Cây xăng số 10 | 4. Đường nhánh từ đầu Chợ đến Cây xăng số 10 Mục 4.4 | 840.000 |
| Từ thửa đất số 480 (đường bê tông nhánh 1 nhánh 2 thôn 1) đến hết thửa đất số 81 TBĐ 51 3. Đường nhánh khu quy hoạch khu dân cư từ gốc cây điệp tới đầu lô chợ | 3. Đường nhánh khu quy hoạch khu dân cư từ gốc cây điệp tới đầu lô chợ Mục 3.4 | 1.050.000 |
| Từ đất nhà ông Thảo thôn 5 đến cách suối 200 mét (từ thửa 565, TBĐ 58 đến hết thửa 138, TBĐ 71) 7. Đường nhánh vào các Thôn | 7. Đường nhánh vào các Thôn Mục 7.2 | 560.000 |
| Từ đầu Lô 3 khu quy hoạch đến hết khu quy hoạch 6. Từ ngã ba vào thôn 3 đến hết lô quy hoạch | 6. Từ ngã ba vào thôn 3 đến hết lô quy hoạch Mục 6.2 | 700.000 |
| Từ đầu Lô 3 quy hoạch dân cư đến hết lô quy hoạch 4. Đường nhánh từ đầu Chợ đến Cây xăng số 10 | 4. Đường nhánh từ đầu Chợ đến Cây xăng số 10 Mục 4.2 | 1.610.000 |
| Từ đầu Lô 3 quy hoạch dân cư đến hết lô quy hoạch 5. Đường quy hoạch khu dân cư từ Cây xăng đến ngã 3 vào thôn 3 | 5. Đường quy hoạch khu dân cư từ Cây xăng đến ngã 3 vào thôn 3 Mục 5.2 | 840.000 |
| Từ đầu lô 3 quy hoạch dân cư đến hết lô quy hoạch 3. Đường nhánh khu quy hoạch khu dân cư từ gốc cây điệp tới đầu lô chợ | 3. Đường nhánh khu quy hoạch khu dân cư từ gốc cây điệp tới đầu lô chợ Mục 3.6 | 1.400.000 |
| Đoạn còn lại của đường nhánh các thửa đất còn lại thuộc Lô 4: từ thửa 164, TBĐ 51 đến thửa 190, TBĐ 49 4. Đường nhánh từ đầu Chợ đến Cây xăng số 10 | 4. Đường nhánh từ đầu Chợ đến Cây xăng số 10 Mục 4.3 | 1.050.000 |
| Đoạn còn lại của đường nhánh các thửa đất còn lại thuộc lô 4: Từ thửa 146, TBĐ 49 đến thửa 46, TBĐ 47 5. Đường quy hoạch khu dân cư từ Cây xăng đến ngã 3 vào thôn 3 | 5. Đường quy hoạch khu dân cư từ Cây xăng đến ngã 3 vào thôn 3 Mục 5.3 | 700.000 |
| Đoạn còn lại của đường nhánh các thửa đất còn lại thuộc lô 4: từ thửa 173, TBĐ 51 đến thửa 164, TBĐ 49 3. Đường nhánh khu quy hoạch khu dân cư từ gốc cây điệp tới đầu lô chợ | 3. Đường nhánh khu quy hoạch khu dân cư từ gốc cây điệp tới đầu lô chợ Mục 3.7 | 840.000 |
| Đường nhánh hết đất ông Thai thôn 4 đến hết đất nhà ông Dương (từ thửa 110, TBĐ 58 đến hết thửa 138, TBĐ 58) 7. Đường nhánh vào các Thôn | 7. Đường nhánh vào các Thôn Mục 7.1 | 560.000 |
| Đường nhánh rẽ còn lại của Thôn 3 6. Từ ngã ba vào thôn 3 đến hết lô quy hoạch | 6. Từ ngã ba vào thôn 3 đến hết lô quy hoạch Mục 6.3 | 700.000 |
| Đường nhánh rẽ còn lại của thôn 4 6. Từ ngã ba vào thôn 3 đến hết lô quy hoạch | 6. Từ ngã ba vào thôn 3 đến hết lô quy hoạch Mục 6.7 | 490.000 |
| Đường nhánh từ ngã ba Thôn 3 đến giáp cống sình Bảo Lâm (từ thửa 146, TBĐ 47 đến thửa 46, TBĐ 47) 6. Từ ngã ba vào thôn 3 đến hết lô quy hoạch | 6. Từ ngã ba vào thôn 3 đến hết lô quy hoạch Mục 6.4 | 700.000 |
| Từ hết nhà ông Bắc thôn 5 đến giáp nhà ông Định thôn 5 (từ thửa 434, TBĐ 58 đến hết thửa 458, TBĐ 58) 7. Đường nhánh vào các Thôn | 7. Đường nhánh vào các Thôn Mục 7.16 | 420.000 |
| Từ hết nhà ông Tang thôn 7 đến hết đất nhà ông Lực (từ thửa 233, TBĐ 70 đến hết thửa 192, TBĐ 70) 7. Đường nhánh vào các Thôn | 7. Đường nhánh vào các Thôn Mục 7.17 | 455.000 |
| Từ ngã ba Trà Kinh Lộ đến xã Lộc An cũ (từ thửa 06, TBĐ 57 đến thửa 39, TBĐ 57) 7. Đường nhánh vào các Thôn | 7. Đường nhánh vào các Thôn Mục 7.15 | 560.000 |
| Từ ngã ba đất nhà ông Sương Thôn 9 đến giáp thôn Tứ Quý, xã Lộc An, huyện Bảo Lâm (từ thửa 254, TBĐ 79 đến hết thửa 228, TBĐ 79) 7. Đường nhánh vào các Thôn | 7. Đường nhánh vào các Thôn Mục 7.7 | 525.000 |
| Từ đất nhà bà Hoa thôn 6 đến hết đất nhà bà Hồng thôn 6 (từ thửa 51, TBĐ 70 đến hết thửa 78, TBĐ 70) 7. Đường nhánh vào các Thôn | 7. Đường nhánh vào các Thôn Mục 7.19 | 420.000 |
| Từ đất nhà ông Khê Thôn 9 đến giáp suối cách 200 mét (từ thửa 241, TBĐ 79 đến hết thửa 235, TBĐ 79) 7. Đường nhánh vào các Thôn | 7. Đường nhánh vào các Thôn Mục 7.6 | 455.000 |
| Từ đất nhà ông Nam thôn 5 đến hết đất nhà ông Nghĩa thôn 6 (từ thửa 163, TBĐ 57 đến hết thửa 96, TBĐ 70) 7. Đường nhánh vào các Thôn | 7. Đường nhánh vào các Thôn Mục 7.3 | 420.000 |
| Từ đất nhà ông Quyền thôn 12 đến hết đất nhà ông Huề (từ thửa 115, TBĐ 97 đến hết thửa 66, TBĐ 97) 7. Đường nhánh vào các Thôn | 7. Đường nhánh vào các Thôn Mục 7.8 | 455.000 |
| Từ đất nhà ông Sơn thôn 12 đến giáp thôn 13 (từ thửa 154, TBĐ 97 đến hết thửa 460, TBĐ 97) 7. Đường nhánh vào các Thôn | 7. Đường nhánh vào các Thôn Mục 7.9 | 490.000 |
| Từ đất nhà ông Thạch Thôn 3 đến hết đất nhà ông Nguyên thôn 3 (từ thửa 17, TBĐ 47 đến hết thửa 22, TBĐ 47) 7. Đường nhánh vào các Thôn | 7. Đường nhánh vào các Thôn Mục 7.18 | 420.000 |
| Từ đất nhà ông Trường thôn 6 đến giáp suối cách 200 mét (từ thửa 82, TBĐ 70 đến hết thửa 265, TBĐ 71) 7. Đường nhánh vào các Thôn | 7. Đường nhánh vào các Thôn Mục 7.4 | 560.000 |
| Từ đất nhà ông Trường thôn 7 đến giáp suối cách 200 mét (từ thửa 146, TBĐ 70 đến hết thửa 260, TBĐ 71) 7. Đường nhánh vào các Thôn | 7. Đường nhánh vào các Thôn Mục 7.20 | 420.000 |
| Từ đất nhà ông Tuyên thôn 7 đến giáp Nghĩa địa thôn 8 (từ thửa 426, TBĐ 70 đến hết thửa 129, TBĐ 69) 7. Đường nhánh vào các Thôn | 7. Đường nhánh vào các Thôn Mục 7.5 | 490.000 |
| Từ đất nhà ông Đông thôn 14 đến giáp ranh xã Hòa Bắc (từ thửa 105, TBĐ 124 đến hết thửa 52, TBĐ 134) và từ đất nhà Ông Điểu đến giáp sình 7. Đường nhánh vào các Thôn | 7. Đường nhánh vào các Thôn Mục 7.10 | 420.000 |
| Đuờng nhánh đất nhà ông Tiến thôn 7 đến cách suối 200 mét (từ thửa 179, TBĐ 70 đến thửa 170, TBĐ 70) 7. Đường nhánh vào các Thôn | 7. Đường nhánh vào các Thôn Mục 7.14 | 420.000 |
| Đường bê tông thôn 10 từ nhà ông Diễn đến nhà ông Thành (từ thửa đất số 99 TBĐ 72 đến hết thửa 77 TBĐ 81) 7. Đường nhánh vào các Thôn | 7. Đường nhánh vào các Thôn Mục 7.22 | 490.000 |
| Đường bê tông từ nhà ông Hiệu thôn 10 đến nhà ông Dự thôn 10 (từ thửa 172 TBĐ 72 đến hết thửa 354 TBĐ 72) 7. Đường nhánh vào các Thôn | 7. Đường nhánh vào các Thôn Mục 7.21 | 560.000 |
| Đường bê tông xóm 4: Từ đầu thửa 64 TBĐ 122 đến hết thửa 41 TBĐ 121 (Nhánh 2) 7. Đường nhánh vào các Thôn | 7. Đường nhánh vào các Thôn Mục 7.13 | 490.000 |
| Đường bê tông xóm 4: Từ đầu thửa 75 TBĐ 122 đến hết thửa 263 TBĐ 122 (Nhánh 1) 7. Đường nhánh vào các Thôn | 7. Đường nhánh vào các Thôn Mục 7.12 | 490.000 |
| Đường nhánh đất nhà ông Lạc thôn 15 đến hết đất nhà ông Nam thôn 16 (từ thửa 40, TBĐ 122 đến hết thửa 07, TBĐ 109) 7. Đường nhánh vào các Thôn | 7. Đường nhánh vào các Thôn Mục 7.11 | 595.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) Mục 1 | 220.000 | 150.000 | 110.000 | 75.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây lâu năm Mục 2 | 250.000 | 210.000 | 170.000 | 100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.