Bảng giá đất Xã Hiệp Thạnh, Lâm Đồng từ 01/01/2026
2764 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 6/7.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Hiệp Thạnh là 25.200.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ thửa 557, TBĐ 58 (đường vào kho muối) đến đường hẻm cạnh thửa 534, TBĐ 58), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (72 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ ngã ba cạnh thửa 186, TBĐ 89 đến hết đường 30. Đường thôn Tân Hiệp | 30. Đường thôn Tân Hiệp Mục 30.9 | 1.041.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 193, TBĐ 84 đến hết thửa 219, TBĐ 84 29. Đường thôn An Tĩnh | 29. Đường thôn An Tĩnh Mục 29.19 | 1.456.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 250, TBĐ 84 đến ngã ba cạnh thửa 298, TBĐ 86 29. Đường thôn An Tĩnh | 29. Đường thôn An Tĩnh Mục 29.22 | 2.054.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 317, TBĐ 78 đến giáp thửa 142, TBĐ 89 30. Đường thôn Tân Hiệp | 30. Đường thôn Tân Hiệp Mục 30.8 | 1.041.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 381, TBĐ 78 đến hết thửa 213, TBĐ 78; đến hết thửa 369, TBĐ 78; đến hết thửa 165, TBĐ 78 30. Đường thôn Tân Hiệp | 30. Đường thôn Tân Hiệp Mục 30.3 | 1.229.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 449, TBĐ 86 đến hết thửa 473, TBĐ 86 29. Đường thôn An Tĩnh | 29. Đường thôn An Tĩnh Mục 29.24 | 1.105.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 510, TBĐ 85 đến giáp thửa 598, TBĐ 85; Từ ngã ba cạnh thửa 444, TBĐ 85 đến hết đường; Từ ngã ba cạnh thửa 447, TBĐ 85 đến ngã ba cạnh thửa 457, TBĐ 85 29. Đường thôn An Tĩnh | 29. Đường thôn An Tĩnh Mục 29.23 | 1.977.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 97, TBĐ 73 đến giáp suối 29. Đường thôn An Tĩnh | 29. Đường thôn An Tĩnh Mục 29.17 | 975.000 |
| Từ ngã tư cạnh thửa 118, TBĐ 78 đến hết thửa 60, TBĐ 78; Từ ngã ba cạnh thửa 429, TBĐ 78 đến hết thửa 396, TBĐ 78 30. Đường thôn Tân Hiệp | 30. Đường thôn Tân Hiệp Mục 30.5 | 2.308.000 |
| Từ ngã tư cạnh thửa 72, TBĐ 89 vả ngã ba cạnh thửa 103, TBĐ 89 theo hướng thửa 75, TBĐ 89 đến hết đường 30. Đường thôn Tân Hiệp | 30. Đường thôn Tân Hiệp Mục 30.10 | 1.041.000 |
| Từ ngã tư cạnh thửa 95, TBĐ 89 đến đường gom dân sinh (cả hai nhánh) 30. Đường thôn Tân Hiệp | 30. Đường thôn Tân Hiệp Mục 30.11 | 1.217.000 |
| Từ thửa 219, TBĐ 84 đến hết thửa 369, TBĐ 85 29. Đường thôn An Tĩnh | 29. Đường thôn An Tĩnh Mục 29.20 | 975.000 |
| Từ thửa 253, TBĐ 84 đến hết thửa 457, TBĐ 85 29. Đường thôn An Tĩnh | 29. Đường thôn An Tĩnh Mục 29.21 | 1.040.000 |
| Từ ngã ba cạnh biệt thự đôi đến ngã ba cạnh thửa 41, TBĐ 96 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp | 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp Mục 31.10 | 1.755.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 175, TBĐ 96 đến hết thửa 6, TBĐ 103; đến hết thửa 1199, TBĐ 103; đến hết thửa 1193, TBĐ 103; đến hết thửa 86, TBĐ 103 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp | 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp Mục 31.13 | 1.144.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 192, TBĐ 97 đến hết đường (hết thửa 54 và thửa 100, TBĐ 104) 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp | 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp Mục 31.2 | 1.105.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 192, TBĐ 97 đến ngã ba cạnh biệt thự đôi 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp | 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp Mục 31.3 | 2.314.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 208, TBĐ 102 đến giáp đường ĐH 01 (Lê Hồng Phong) 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp | 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp Mục 31.15 | 2.067.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 236, TBĐ 103 đến ngã ba cạnh thửa 1191, tờ bản bản đồ 103 theo hai hướng đến hết thửa 886, 371, 270, TBĐ 103 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp | 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp Mục 31.9 | 2.029.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 247, TBĐ 102 đến hết thửa 220, TBĐ 102 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp | 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp Mục 31.16 | 1.235.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 271, TBĐ 95 đến hết thửa 208, TBĐ 102 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp | 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp Mục 31.14 | 1.586.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 37, TBĐ 97 đến đết đường 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp | 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp Mục 31.7 | 1.105.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 406, TBĐ 97 đến hết đường; Từ ngã ba cạnh thửa 18, TBĐ 97 đến đết đường 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp | 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp Mục 31.6 | 1.352.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 41, TBĐ 96 đi qua thửa 271, TBĐ 95 đến hết thửa 139, TBĐ 95 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp | 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp Mục 31.12 | 1.638.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 41, TBĐ 96 đến hết thửa 4, TBĐ 96; đến hết thửa 5, TBĐ 96 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp | 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp Mục 31.11 | 1.235.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 410, TBĐ 104 đến hết thửa 853, TBĐ 104 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp | 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp Mục 31.21 | 1.807.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 458, TBĐ 97 đến hết thửa 177, TBĐ 97; đến hết thửa 373, TBĐ 97; Từ ngã ba cạnh thửa 326, TBĐ 97 đến hết thửa 310, TBĐ 97; đến hết thửa 288, TBĐ 97 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp | 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp Mục 31.5 | 1.625.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 47, TBĐ 97; đến hết thửa 392, TBĐ 103; đến ngã ba cạnh thửa 236, TBĐ 103 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp | 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp Mục 31.8 | 2.413.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 513, TBĐ 104 đến hết thửa 709, TBĐ 104 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp | 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp Mục 31.22 | 1.495.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 85, TBĐ 97 đến hết đường 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp | 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp Mục 31.4 | 1.287.000 |
| Từ ngã ba giáp Lô 90, xã Đức Trọng (giáp thửa 673, TBĐ 104) đến ngã ba cạnh thửa 192, TBĐ 97 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp | 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp Mục 31.1 | 5.655.000 |
| Từ ngã tư cạnh thửa 95, TBĐ 89 đến giáp thị trấn Liên Nghĩa 30. Đường thôn Tân Hiệp | 30. Đường thôn Tân Hiệp Mục 30.12 | 1.486.000 |
| Từ ngã tư lô 90 và đường ĐH 01 (Lê Hồng Phong) đến ngã tư đi chùa Hải Đức 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp | 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp Mục 31.17 | 2.730.000 |
| Từ ngã tư đi chùa Hải Đức theo hướng xuống ruộng đến hết đường 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp | 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp Mục 31.19 | 1.950.000 |
| Từ ngã tư đi chùa Hải Đức đến giáp chùa Hải Đức 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp | 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp Mục 31.18 | 2.340.000 |
| Từ ngã tư đi chùa Hải Đức đến giáp nhà thờ Nghĩa Lâm 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp | 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp Mục 31.20 | 2.574.000 |
| Từ cạnh thửa 528, TBĐ 104 đến ngã ba cạnh thửa 428, TBĐ 104 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp | 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp Mục 31.26 | 2.184.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 259, TBĐ 104 đến hết đường (cạnh thửa 200, TBĐ 103); Từ ngã ba cạnh thửa 837, TBĐ 103 đến hết thửa 198, TBĐ 103 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp | 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp Mục 31.30 | 1.508.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 368, TBĐ 104 đến giáp thửa 330, TBĐ 104; Từ ngã ba cạnh thửa 337, TBĐ 104 đến hết thửa 729, TBĐ 104; 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp | 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp Mục 31.28 | 2.015.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 428, TBĐ 104 đến ngã ba cạnh thửa 760 TBĐ 104; qua thửa 296, TBĐ 54 đến ngã ba cạnh thửa 294, TBĐ 104 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp | 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp Mục 31.27 | 2.873.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 463, TBĐ 104 đến hết thửa 501, TBĐ 104; đến ngã ba cạnh thửa 1129, TBĐ 53 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp | 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp Mục 31.33 | 2.067.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 510, TBĐ 103 đến hết đường 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp | 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp Mục 31.41 | 1.833.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 760, TBĐ 104 đến hết thửa 756, TBĐ 104; đến hết thửa 883, TBĐ 104; đến hết thửa 812, TBĐ 104; 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp | 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp Mục 31.29 | 1.508.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 816, TBĐ 103 đến giáp thửa 472, TBĐ 103 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp | 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp Mục 31.35 | 1.313.000 |
| Từ thửa 1024, TBĐ 103 đến ngã ba cạnh thửa 236, TBĐ 103 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp | 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp Mục 31.40 | 1.794.000 |
| Từ đường ĐH 01 - cạnh nhà thờ Nghĩa Lâm đến ngã ba cạnh thửa 528, TBĐ 104 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp | 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp Mục 31.25 | 2.184.000 |
| Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 491, TBĐ 103 đến giáp thửa 1024, TBĐ 103 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp | 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp Mục 31.39 | 2.574.000 |
| Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 513, TBĐ 103 đến hết đường 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp | 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp Mục 31.38 | 2.106.000 |
| Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 513, TBĐ 104 qua hội trường thôn Nghĩa Hiệp đến ngã ba cạnh thửa 447, TBĐ 104 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp | 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp Mục 31.23 | 2.639.000 |
| Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 518, TBĐ 103 đến hết thửa 959, TBĐ 103; đến hết thửa 1110, TBĐ 103 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp | 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp Mục 31.34 | 2.184.000 |
| Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 524, TBĐ 103 đến hết đường 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp | 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp Mục 31.36 | 2.106.000 |
| Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 527, TBĐ 103 đến hết đường 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp | 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp Mục 31.37 | 1.833.000 |
| Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 545, TBĐ 104 đến giáp thửa 505, TBĐ 104; đến ngã ba cạnh thửa 428, TBĐ 104 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp | 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp Mục 31.32 | 3.003.000 |
| Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 552, TBĐ 104 đến hết thửa 506, TBĐ 104 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp | 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp Mục 31.31 | 2.184.000 |
| Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 611, TBĐ 103 đến hết đường 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp | 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp Mục 31.42 | 2.457.000 |
| Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 901, TBĐ 104 đến hết thửa 898, TBĐ 104 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp | 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp Mục 31.24 | 1.261.000 |
| Các đoạn đường còn lại | Mục 34 | 724.000 |
| Các đoạn đường còn lại của thôn An Hiệp, An Ninh, An Bình, An Tĩnh, Tân Hiệp, Nghĩa Hiệp | Mục 33 | 858.000 |
| Các đoạn đường còn lại của thôn Gần Reo | Mục 32 | 585.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 633, TBĐ 103 đi qua thửa 1011, TBĐ 103 đến giáp thửa 979, 915, 576, TBĐ 103 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp | 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp Mục 31.49 | 3.114.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 702, TBĐ 103 đến giáp thửa 632, TBĐ 103 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp | 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp Mục 31.48 | 2.184.000 |
| Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 01, TBĐ 108 đến hết thửa 12, TBĐ 108 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp | 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp Mục 31.55 | 1.053.000 |
| Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 104, TBĐ 108 đến hết đường 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp | 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp Mục 31.51 | 1.222.000 |
| Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 124, TBĐ 108 đến hết đường 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp | 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp Mục 31.50 | 1.365.000 |
| Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 40, TBĐ 109 đến hết thửa 04, TBĐ 109 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp | 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp Mục 31.44 | 1.547.000 |
| Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 45, TBĐ 109 đến hết đường 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp | 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp Mục 31.45 | 1.547.000 |
| Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 52, TBĐ 108 đến hết đường 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp | 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp Mục 31.53 | 1.313.000 |
| Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 53, TBĐ 108 đến hết đường 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp | 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp Mục 31.52 | 1.313.000 |
| Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 62, TBĐ 109 đến hết đường 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp | 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp Mục 31.46 | 1.456.000 |
| Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 669, TBĐ 103 đến hết thửa 639, TBĐ 103; đến hết thửa 1070, TBĐ 103; đến hết thửa 01, TBĐ 109 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp | 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp Mục 31.43 | 2.873.000 |
| Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 67, TBĐ 108 đến hết đường 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp | 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp Mục 31.54 | 1.547.000 |
| Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 707, TBĐ 103 đến hết đường 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp | 31. Đường thôn Nghĩa Hiệp Mục 31.47 | 1.365.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (328 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 136, TBĐ 13 đến hết thửa 62, TBĐ 14 3. Khu tái định cư Hiệp An | 3. Khu tái định cư Hiệp An Mục 3.2 | 4.354.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 163, TBĐ 13 đến hết thửa 215, TBĐ 14 3. Khu tái định cư Hiệp An | 3. Khu tái định cư Hiệp An Mục 3.3 | 4.354.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 187, TBĐ 23 đến hết thửa 130, TBĐ 14 4. Khu tái định cư Hiệp An 1 | 4. Khu tái định cư Hiệp An 1 Mục 4.3 | 4.354.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 319, TBĐ 13 đến giáp thửa 348, TBĐ 13 3. Khu tái định cư Hiệp An | 3. Khu tái định cư Hiệp An Mục 3.1 | 4.354.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 640, TBĐ 22 đến hết thửa 641, TBĐ 22 5. Khu tái định cư Hiệp An 2 | 5. Khu tái định cư Hiệp An 2 Mục 5.4 | 4.354.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 642, TBĐ 22 đến giáp thửa 558, TBĐ 22 5. Khu tái định cư Hiệp An 2 | 5. Khu tái định cư Hiệp An 2 Mục 5.3 | 4.354.000 |
| Từ cầu Định An 1 (giáp thửa 69, TBĐ 22) đến ngã ba giáp thửa 88, TBĐ 13 và hết thửa 343, TBĐ 13 1. Quốc lộ 20 | 1. Quốc lộ 20 Mục 1.7 | 10.889.000 |
| Từ giáp thửa 564, TBĐ 22 (hội trường thôn Định An) đến hết thửa 641, TBĐ 22 5. Khu tái định cư Hiệp An 2 | 5. Khu tái định cư Hiệp An 2 Mục 5.1 | 5.690.000 |
| Từ giáp thửa 650, TBĐ 22 đến hết thửa 655, TBĐ 22 5. Khu tái định cư Hiệp An 2 | 5. Khu tái định cư Hiệp An 2 Mục 5.2 | 3.948.000 |
| Từ ngã ba cạnh Công ty Hoa Phong Lan (giáp thửa 18, TBĐ 30) và giáp thửa 17, TBĐ 30 đến cầu Định An 1, (hết thửa 69, TBĐ 22) 1. Quốc lộ 20 | 1. Quốc lộ 20 Mục 1.6 | 8.764.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 88, TBĐ 13 và giáp thửa 343, TBĐ 13 đến hết thửa 142, TBĐ 11 (đường vào Xóm Cây đa) và giáp thửa 130, TBĐ 11 1. Quốc lộ 20 | 1. Quốc lộ 20 Mục 1.8 | 8.162.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 181, TBĐ 49 đến ngã ba hết thửa 91, TBĐ 51 (đình Trung Hiệp) 1. Quốc lộ 20 | 1. Quốc lộ 20 Mục 1.2 | 7.462.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 385, TBĐ 42 (đất Nga Hiếu) đến ngã ba hết nhà thờ K'Long (giáp thửa 488, TBĐ 29) và hết thửa 469, TBĐ 29 1. Quốc lộ 20 | 1. Quốc lộ 20 Mục 1.4 | 7.538.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 91, TBĐ 51 (đình Trung Hiệp) đến ngã ba hết thửa 385, TBĐ 42 1. Quốc lộ 20 | 1. Quốc lộ 20 Mục 1.3 | 7.364.000 |
| Từ ngã ba nhà thờ K'Long (cạnh thửa 488, TBĐ 29) và giáp thửa 469, TBĐ 29 đến ngã ba cạnh Công ty Hoa Phong Lan (hết thửa 18, TBĐ 30) và hết thửa 17, TBĐ 30 1. Quốc lộ 20 | 1. Quốc lộ 20 Mục 1.5 | 6.398.000 |
| Từ ngã ba vào Xóm cây đa và giáp thửa 130, TBĐ 11-giáp khe nước đến Đà Lạt 1. Quốc lộ 20 | 1. Quốc lộ 20 Mục 1.9 | 6.706.000 |
| Từ thửa 165, TBĐ 13 đến hết thửa 316, TBĐ 13 4. Khu tái định cư Hiệp An 1 | 4. Khu tái định cư Hiệp An 1 Mục 4.1 | 4.354.000 |
| Từ thửa 348, TBĐ 49 (mương thủy lợi) đến ngã ba hết thửa 181, TBĐ 49 1. Quốc lộ 20 | 1. Quốc lộ 20 Mục 1.1 | 7.756.000 |
| Từ thửa 47, TBĐ 14 đến hết thửa 215, TBĐ 14 3. Khu tái định cư Hiệp An | 3. Khu tái định cư Hiệp An Mục 3.4 | 5.413.000 |
| Từ thửa 94, TBĐ 14 đến hết thửa 211, TBĐ 14 4. Khu tái định cư Hiệp An 1 | 4. Khu tái định cư Hiệp An 1 Mục 4.2 | 3.948.000 |
| Đường Cao tốc - đoạn không có đường gom dân sinh | Mục 2 | 3.556.000 |
| Từ Quốc lộ 20 cũ - cạnh thửa 134, TBĐ 08 đến hết thửa 444, TBĐ 08 6. Đường thôn Định An | 6. Đường thôn Định An Mục 6.13 | 1.991.000 |
| Từ Quốc lộ 20 cũ - cạnh thửa 135, TBĐ 08 đến hết thửa 176, TBĐ 08 6. Đường thôn Định An | 6. Đường thôn Định An Mục 6.14 | 1.600.000 |
| Từ giáp thửa 29, TBĐ 09 đến hết thửa 35, TBĐ 09 (mỏ đá) 6. Đường thôn Định An | 6. Đường thôn Định An Mục 6.5 | 1.512.000 |
| Từ ngã ba cạnh 19, TBĐ 09 (mỏ đá) đến hết thửa 07, thửa TBĐ 09 6. Đường thôn Định An | 6. Đường thôn Định An Mục 6.4 | 1.512.000 |
| Từ ngã ba cạnh 28, TBĐ 09 (mỏ đá) đến hết thửa 48, thửa TBĐ 09 6. Đường thôn Định An | 6. Đường thôn Định An Mục 6.3 | 1.512.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 148, TBĐ 08 đến hết thửa 435, TBĐ 08 6. Đường thôn Định An | 6. Đường thôn Định An Mục 6.12 | 1.600.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 15 và ngã ba cạnh thửa 52, TBĐ 08 đến hết thửa 145, TBĐ 07 6. Đường thôn Định An | 6. Đường thôn Định An Mục 6.8 | 1.647.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 15, TBĐ 08 đến hết thửa 04, TBĐ 03 6. Đường thôn Định An | 6. Đường thôn Định An Mục 6.7 | 1.512.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 187, TBĐ 07 đến hết thửa 70, 191, TBĐ 07 6. Đường thôn Định An | 6. Đường thôn Định An Mục 6.18 | 1.676.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 294, TBĐ 08 đến hết thửa 136, TBĐ 12; đến giáp thửa 21, TBĐ 12 6. Đường thôn Định An | 6. Đường thôn Định An Mục 6.20 | 1.600.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 319, TBĐ 08 đi qua hầm chui theo hướng Đà Lạt đến giáp đường cao tốc (thửa 65, TBĐ 08) 6. Đường thôn Định An | 6. Đường thôn Định An Mục 6.9 | 1.600.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 93, TBĐ 08 đến hết thửa 72, TBĐ 08 6. Đường thôn Định An | 6. Đường thôn Định An Mục 6.10 | 1.512.000 |
| Từ thửa 114, TBĐ 08 đến hết thửa 324, TBĐ 08 6. Đường thôn Định An | 6. Đường thôn Định An Mục 6.11 | 1.512.000 |
| Từ đường cao tốc - cạnh thửa 136 đi qua thửa 438, 368, TBĐ 08 đến hết thửa 125, TBĐ 08 (đường vào khu biệt thự Sài Gòn); từ thửa 127, TBĐ 08 đến hết thửa 249, TBĐ 08 6. Đường thôn Định An | 6. Đường thôn Định An Mục 6.15 | 1.867.000 |
| Từ đường cao tốc - cạnh thửa 22, TBĐ 12 đến suối Đa Tam (hết thửa 110, TBĐ 12) 6. Đường thôn Định An | 6. Đường thôn Định An Mục 6.22 | 1.600.000 |
| Từ đường cao tốc - cạnh thửa 224, TBĐ 08 đến hết thửa 193, 194, TBĐ 12 6. Đường thôn Định An | 6. Đường thôn Định An Mục 6.19 | 1.600.000 |
| Từ đường cao tốc - cạnh thửa 343, TBĐ 08 đến ngã ba cạnh thửa 124, TBĐ 08 6. Đường thôn Định An | 6. Đường thôn Định An Mục 6.16 | 1.734.000 |
| Từ đường cao tốc - cạnh thửa 56, TBĐ 08 đến hết thửa 32, TBĐ 09 (đường vào mỏ đá) 6. Đường thôn Định An | 6. Đường thôn Định An Mục 6.2 | 1.600.000 |
| Từ đường cao tốc - cạnh thửa 64, TBĐ 08 đến ngã ba giáp thửa 15, TBĐ 08 6. Đường thôn Định An | 6. Đường thôn Định An Mục 6.6 | 1.512.000 |
| Từ đường cao tốc - cạnh thửa 76, TBĐ 04 đến hết thửa 114, TBĐ 04 (đường vào sân gôn Sacom) 6. Đường thôn Định An | 6. Đường thôn Định An Mục 6.1 | 2.268.000 |
| Từ đường cao tốc - Đường vào làng Đại Dương - cạnh thửa 201, TBĐ 08 đến hết thửa 109, TBĐ 07 6. Đường thôn Định An | 6. Đường thôn Định An Mục 6.17 | 1.676.000 |
| Từ đường cao tốc- cạnh thửa 12, TBĐ 12 đến hết thửa 103, 110, TBĐ 12 6. Đường thôn Định An | 6. Đường thôn Định An Mục 6.21 | 1.600.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh Trường Tiểu học Định An (cạnh thửa 203, TBĐ 13 đến hết thửa 318, TBĐ 13; đến giáp thửa 180, TBĐ 13 6. Đường thôn Định An | 6. Đường thôn Định An Mục 6.39 | 1.512.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 179, TBĐ 11 đến hết thửa 155, TBĐ 12 6. Đường thôn Định An | 6. Đường thôn Định An Mục 6.28 | 1.600.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 431, TBĐ 13 đến đường cao tốc (cạnh thửa 99, TBĐ 13) 6. Đường thôn Định An | 6. Đường thôn Định An Mục 6.32 | 1.852.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 502, TBĐ 16 (cạnh Trường Tiểu học Định An) đến mương thủy lợi (hết thửa 16, TBĐ 16) 6. Đường thôn Định An | 6. Đường thôn Định An Mục 6.41 | 1.600.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 55, TBĐ 16 đến suối Đa Tam (đường vào thôn K’Rèn) 6. Đường thôn Định An | 6. Đường thôn Định An Mục 6.43 | 2.180.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 69, TBĐ 13 đến đường cao tốc (cạnh thửa 93, TBĐ 13) 6. Đường thôn Định An | 6. Đường thôn Định An Mục 6.31 | 1.600.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 83, TBĐ 16 đến giáp thửa 95, TBĐ 16; đến giáp thửa 167, TBĐ 17 6. Đường thôn Định An | 6. Đường thôn Định An Mục 6.44 | 1.512.000 |
| Từ giáp khu tái định cư Hiệp An - cạnh thửa 86, TBĐ 14 đến hết thửa 371, TBĐ 14 6. Đường thôn Định An | 6. Đường thôn Định An Mục 6.36 | 1.676.000 |
| Từ giáp khu tái định cư Hiệp An 1 - Từ thửa 130, TBĐ 14 đến hết thửa 01, TBĐ 17 6. Đường thôn Định An | 6. Đường thôn Định An Mục 6.38 | 1.512.000 |
| Từ giáp khu tái định cư Hiệp An 1 - cạnh thửa 302, TBĐ 14 đến suối 6. Đường thôn Định An | 6. Đường thôn Định An Mục 6.37 | 1.676.000 |
| Từ ngã ba cạnh Trường Tiểu học Định An (cạnh thửa 200, TBĐ 13) đến ngã tư cạnh thửa 135, TBĐ 16 6. Đường thôn Định An | 6. Đường thôn Định An Mục 6.40 | 2.016.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 15, TBĐ 16 đến giáp thửa 34, TBĐ 16 6. Đường thôn Định An | 6. Đường thôn Định An Mục 6.42 | 1.512.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 42, TBĐ 14 đến hết thửa 56, TBĐ 27 và hết thửa 59, TBĐ 14 6. Đường thôn Định An | 6. Đường thôn Định An Mục 6.35 | 1.512.000 |
| Từ ngã ba giáp đường nhựa khu tái định cư - thửa 348, TBĐ 13 đến hết thửa 32, TBĐ 14 6. Đường thôn Định An | 6. Đường thôn Định An Mục 6.34 | 1.512.000 |
| Từ đường cao tốc (cạnh thửa 109, TBĐ 13) đến hết thửa 110, 406, TBĐ 13 6. Đường thôn Định An | 6. Đường thôn Định An Mục 6.33 | 1.676.000 |
| Từ đường cao tốc - cạnh thửa 08, TBĐ 13 đến hết thửa 40, TBĐ 13 6. Đường thôn Định An | 6. Đường thôn Định An Mục 6.30 | 1.512.000 |
| Từ đường cao tốc - cạnh thửa 140, TBĐ 11 đến hết thửa 81 và 65, TBĐ 12 (đường vào Xóm cây đa) 6. Đường thôn Định An | 6. Đường thôn Định An Mục 6.27 | 1.600.000 |
| Từ đường cao tốc - cạnh thửa 36, TBĐ 11 đến hết thửa 267, TBĐ 11 6. Đường thôn Định An | 6. Đường thôn Định An Mục 6.23 | 1.600.000 |
| Từ đường cao tốc - cạnh thửa 91, TBĐ 11 đến giáp thửa 95, TBĐ 11 6. Đường thôn Định An | 6. Đường thôn Định An Mục 6.25 | 1.600.000 |
| Từ đường cao tốc- cạnh thửa 02, TBĐ 13 đến hết thửa 173, 177, TBĐ 11 và đến giáp thửa 167, TBĐ 11 6. Đường thôn Định An | 6. Đường thôn Định An Mục 6.29 | 1.512.000 |
| Từ đường cao tốc- cạnh thửa 209, TBĐ 17 đến hết thửa 37, 47, TBĐ 18 và giáp thửa 57, TBĐ 18 6. Đường thôn Định An | 6. Đường thôn Định An Mục 6.24 | 1.600.000 |
| Từ đường cao tốc- cạnh thửa 259, TBĐ 11 đến hết thửa 247, TBĐ 11 6. Đường thôn Định An | 6. Đường thôn Định An Mục 6.26 | 1.512.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh Ban Nhân dân thôn Định An (thửa 324, TBĐ 16) đến mương thủy lợi 6. Đường thôn Định An | 6. Đường thôn Định An Mục 6.59 | 1.600.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh chùa Tường Quang (cạnh thửa 138, TBĐ 16) đến đường cao tốc 6. Đường thôn Định An | 6. Đường thôn Định An Mục 6.46 | 1.600.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 153, TBĐ 16 (đối diện chùa Tường Quang) đến ngã ba hết thửa 370, TBĐ 17 6. Đường thôn Định An | 6. Đường thôn Định An Mục 6.45 | 1.600.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 20, TBĐ 22 đến hết đường 6. Đường thôn Định An | 6. Đường thôn Định An Mục 6.63 | 1.676.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 222, TBĐ 16 đến mương thủy lợi 6. Đường thôn Định An | 6. Đường thôn Định An Mục 6.50 | 2.016.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 227, TBĐ 16 đến suối Đa Tam - hết thửa 647, TBĐ 16 6. Đường thôn Định An | 6. Đường thôn Định An Mục 6.49 | 1.600.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 289, TBĐ 16 đến mương thủy lợi (hết thửa 267, TBĐ 16) 6. Đường thôn Định An | 6. Đường thôn Định An Mục 6.57 | 1.600.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 359, TBĐ 16 (Công ty Bông Lúa) đến suối Đa Tam 6. Đường thôn Định An | 6. Đường thôn Định An Mục 6.58 | 1.600.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 573, TBĐ 16 đến ngã ba cạnh thửa 563, TBĐ 17 6. Đường thôn Định An | 6. Đường thôn Định An Mục 6.51 | 2.520.000 |
| Từ Quốc lộ 20 -cạnh thửa 423, TBĐ 16 đến mương thủy lợi 6. Đường thôn Định An | 6. Đường thôn Định An Mục 6.48 | 1.600.000 |
| Từ mương thủy lợi (thửa 521, TBĐ 16) đến đường cao tốc (thửa 329, TBĐ 16) 6. Đường thôn Định An | 6. Đường thôn Định An Mục 6.61 | 1.512.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 111, TBĐ 17 đến hết thửa 644, TBĐ 17 7. Đường thôn K’ Rèn | 7. Đường thôn K’ Rèn Mục 7.3 | 903.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 22, TBĐ 04 đến hết đường 6. Đường thôn Định An | 6. Đường thôn Định An Mục 6.64 | 2.104.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 405, TBĐ 16 đến hết thửa 353, TBĐ 16 6. Đường thôn Định An | 6. Đường thôn Định An Mục 6.60 | 1.600.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 444, TBĐ 17 đến đường ĐT 728 - cạnh thửa 315, TBĐ 17 6. Đường thôn Định An | 6. Đường thôn Định An Mục 6.53 | 1.600.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 504, TBĐ 17 đến giáp thửa 644, TBĐ 17 6. Đường thôn Định An | 6. Đường thôn Định An Mục 6.52 | 1.600.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 508, TBĐ 17 đến giáp suối hết thửa 548, TBĐ 17 6. Đường thôn Định An | 6. Đường thôn Định An Mục 6.54 | 1.348.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 559, TBĐ 17 (đối diện thửa 476, TBĐ 17) đến suối Đa Tam (hết thửa 604, TBĐ 17) 6. Đường thôn Định An | 6. Đường thôn Định An Mục 6.55 | 1.600.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 654, TBĐ 16 đến ngã ba cạnh thửa 738, TBĐ 22 6. Đường thôn Định An | 6. Đường thôn Định An Mục 6.62 | 1.512.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 684, TBĐ 17 đến hết thửa 393, TBĐ 17 6. Đường thôn Định An | 6. Đường thôn Định An Mục 6.56 | 1.512.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 79, TBĐ 17 đến hết thửa 50, TBĐ 17 7. Đường thôn K’ Rèn | 7. Đường thôn K’ Rèn Mục 7.2 | 1.050.000 |
| Từ ngã tư- cạnh thửa 135, TBĐ 16 đến ngã tư cạnh thửa 865, TBĐ 22 6. Đường thôn Định An | 6. Đường thôn Định An Mục 6.47 | 2.016.000 |
| Từ suối Đa Tam (cạnh thửa 78, TBĐ 17) đến ngã ba nhà thờ K' Rèn (hết thửa 114, TBĐ 17) 7. Đường thôn K’ Rèn | 7. Đường thôn K’ Rèn Mục 7.1 | 2.006.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 281, TBĐ 22 đến mương thủy lợi (hết thửa 275, TBĐ 22) 8. Đường thôn Tân An | 8. Đường thôn Tân An Mục 8.10 | 2.321.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 556, TBĐ 22 (hợp tác xã PN) đến hết thửa 224, TBĐ 22 8. Đường thôn Tân An | 8. Đường thôn Tân An Mục 8.1 | 1.260.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 767, TBĐ 22 đến hết thửa 201, TBĐ 22 8. Đường thôn Tân An | 8. Đường thôn Tân An Mục 8.9 | 1.260.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 83, TBĐ 22 (cạnh trường THCS Hiệp An) đến mương thủy lợi (hết thửa 71, TBĐ 22) 8. Đường thôn Tân An | 8. Đường thôn Tân An Mục 8.2 | 2.583.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - thửa 248, TBĐ 22 (cạnh khu quy hoạch tái định cư Hiệp An 2) đến suối Đa Tam (hết thửa 322, TBĐ 22) 8. Đường thôn Tân An | 8. Đường thôn Tân An Mục 8.7 | 1.260.000 |
| Từ giáp thửa 319, TBĐ 17 đến hết thôn K' Rèn thửa 14, TBĐ 15 7. Đường thôn K’ Rèn | 7. Đường thôn K’ Rèn Mục 7.11 | 945.000 |
| Từ mương thủy lợi (cạnh thửa 233, TBĐ 22 đến đường cao tốc (cạnh thửa 690, TBĐ 22) 8. Đường thôn Tân An | 8. Đường thôn Tân An Mục 8.12 | 1.586.000 |
| Từ mương thủy lợi (cạnh thửa 84, TBĐ 22) đến giáp thửa 736, TBĐ 22 8. Đường thôn Tân An | 8. Đường thôn Tân An Mục 8.3 | 1.659.000 |
| Từ mương thủy lợi - cạnh thửa 150, TBĐ 22 đến ngã ba hết thửa 145, TBĐ 22 8. Đường thôn Tân An | 8. Đường thôn Tân An Mục 8.6 | 1.187.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 107, TBĐ 17 đến hết thửa 15, TBĐ 17 7. Đường thôn K’ Rèn | 7. Đường thôn K’ Rèn Mục 7.5 | 903.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 115, TBĐ 17 đến nhà thờ K' Rèn (thửa 38, TBĐ 17) 7. Đường thôn K’ Rèn | 7. Đường thôn K’ Rèn Mục 7.8 | 1.050.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 162, TBĐ 22 đến hết thửa 130, TBĐ 22 8. Đường thôn Tân An | 8. Đường thôn Tân An Mục 8.5 | 1.187.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 164, TBĐ 37 đến giáp thửa 282, TBĐ 37 7. Đường thôn K’ Rèn | 7. Đường thôn K’ Rèn Mục 7.4 | 851.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 295, TBĐ 22 đến hết thửa 353, TBĐ 22 (cạnh khe nước) 8. Đường thôn Tân An | 8. Đường thôn Tân An Mục 8.13 | 1.260.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 317, TBĐ 17 đến hết thửa 267, TBĐ 17 7. Đường thôn K’ Rèn | 7. Đường thôn K’ Rèn Mục 7.9 | 851.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 83, TBĐ 17 đến ngã ba cạnh thửa 156, TBĐ 17 7. Đường thôn K’ Rèn | 7. Đường thôn K’ Rèn Mục 7.6 | 903.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 84, TBĐ 22 đến ngã ba hết thửa 181, TBĐ 22 8. Đường thôn Tân An | 8. Đường thôn Tân An Mục 8.4 | 1.260.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 866, TBĐ 22 đến hết thửa 818, 309, TBĐ 22 8. Đường thôn Tân An | 8. Đường thôn Tân An Mục 8.11 | 1.050.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 97, TBĐ 17 đến giáp thửa 05, TBĐ 17 7. Đường thôn K’ Rèn | 7. Đường thôn K’ Rèn Mục 7.7 | 903.000 |
| Từ ngã ba nhà thờ K' Rèn đến hết thửa 319, TBĐ 17 7. Đường thôn K’ Rèn | 7. Đường thôn K’ Rèn Mục 7.10 | 1.040.000 |
| Từ ngã tư cạnh thửa 275, TBĐ 22 đến hết thửa 03, TBĐ 29 8. Đường thôn Tân An | 8. Đường thôn Tân An Mục 8.15 | 1.470.000 |
| Từ suối Đa Tam đi qua thửa 344, TBĐ 22 đến hết thửa 451, TBĐ 22 và đến giáp thửa 237, TBĐ 23 8. Đường thôn Tân An | 8. Đường thôn Tân An Mục 8.8 | 1.187.000 |
| Từ đường Cao Tốc - cạnh thửa 30, TBĐ 22 đến giáp thửa 22, TBĐ 21 8. Đường thôn Tân An | 8. Đường thôn Tân An Mục 8.14 | 1.187.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 111, TBĐ 30 đến cống thủy lợi (hết thửa 03, TBĐ 29) 9. Đường thôn K’ Long | 9. Đường thôn K’ Long Mục 9.3 | 1.559.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 175, TBĐ 30 đến suối Đa Tam (hết thửa 499, TBĐ 30) 9. Đường thôn K’ Long | 9. Đường thôn K’ Long Mục 9.11 | 1.190.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 336, TBĐ 22 đến hết thửa 337, TBĐ 22 8. Đường thôn Tân An | 8. Đường thôn Tân An Mục 8.17 | 1.260.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 338, TBĐ 22 đến suối Đa Tam 8. Đường thôn Tân An | 8. Đường thôn Tân An Mục 8.16 | 1.260.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 374, TBĐ 22 đến giáp thửa 407, TBĐ 22 8. Đường thôn Tân An | 8. Đường thôn Tân An Mục 8.18 | 1.260.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 390, TBĐ 22 đến giáp thửa 351, TBĐ 22 và hết thửa 379, TBĐ 22 8. Đường thôn Tân An | 8. Đường thôn Tân An Mục 8.19 | 1.323.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 444, TBĐ 22 đến mương thủy lợi 8. Đường thôn Tân An | 8. Đường thôn Tân An Mục 8.20 | 1.523.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 456, TBĐ 22 (đường vào Công ty Rau Nhà Xanh) đến mương thủy lợi 8. Đường thôn Tân An | 8. Đường thôn Tân An Mục 8.24 | 1.523.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 473, TBĐ 22 đến suối Đa Tam hết thửa 13, TBĐ 30 (đường vào Xóm miền Tây) 8. Đường thôn Tân An | 8. Đường thôn Tân An Mục 8.22 | 1.428.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 51, TBĐ 30 đến giáp thửa 523, TBĐ 22 9. Đường thôn K’ Long | 9. Đường thôn K’ Long Mục 9.1 | 1.190.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 519, TBĐ 22 (cạnh Công ty Á Nhiệt Đới) đến mương thủy lợi (hết thửa 482, TBĐ 22) 8. Đường thôn Tân An | 8. Đường thôn Tân An Mục 8.25 | 1.260.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 645, TBĐ 30 đến hết đường 8. Đường thôn Tân An | 8. Đường thôn Tân An Mục 8.26 | 1.208.000 |
| Từ cống thủy lợi (giáp thửa 03, TBĐ 29) theo hướng thửa 14, TBĐ 29 đến đường cao tốc (hết thửa 141, TBĐ 21) 9. Đường thôn K’ Long | 9. Đường thôn K’ Long Mục 9.4 | 1.247.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 03, TBĐ 30 đến hết thửa 525, TBĐ 22 9. Đường thôn K’ Long | 9. Đường thôn K’ Long Mục 9.2 | 1.120.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 102, TBĐ 21 đến đường cao tốc 9. Đường thôn K’ Long | 9. Đường thôn K’ Long Mục 9.7 | 1.247.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 107, TBĐ 21 đến hết thửa 92, TBĐ 21 9. Đường thôn K’ Long | 9. Đường thôn K’ Long Mục 9.10 | 1.190.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 133, TBĐ 21 đến ngã ba cạnh thửa 130, TBĐ 21 9. Đường thôn K’ Long | 9. Đường thôn K’ Long Mục 9.8 | 1.559.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 145, TBĐ 21 đến hết thửa 716, TBĐ 22 9. Đường thôn K’ Long | 9. Đường thôn K’ Long Mục 9.6 | 1.247.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 148, TBĐ 21 đến hết thửa 352, TBĐ 22 9. Đường thôn K’ Long | 9. Đường thôn K’ Long Mục 9.9 | 1.190.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 436, TBĐ 22 đến hết thửa 387, TBĐ 22 8. Đường thôn Tân An | 8. Đường thôn Tân An Mục 8.21 | 1.323.000 |
| Từ ngã tư cạnh thửa 03, TBĐ 30 đến hết thửa 90, TBĐ 29 9. Đường thôn K’ Long | 9. Đường thôn K’ Long Mục 9.5 | 1.502.000 |
| Từ suối Đa Tam cạnh thửa 26, TBĐ 30 đến hết thửa 120, TBĐ 30 8. Đường thôn Tân An | 8. Đường thôn Tân An Mục 8.23 | 1.260.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 105, TBĐ 36 đến giáp thửa 574, TBĐ 36 9. Đường thôn K’ Long | 9. Đường thôn K’ Long Mục 9.27 | 1.374.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 18, TBĐ 36 đến hết đường 9. Đường thôn K’ Long | 9. Đường thôn K’ Long Mục 9.21 | 1.190.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 268, TBĐ 36 đến giáp thửa 520, TBĐ 36 (Công ty Hưng Nông) 9. Đường thôn K’ Long | 9. Đường thôn K’ Long Mục 9.34 | 1.374.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 293, TBĐ 29 đến hết thửa 487, TBĐ 29 9. Đường thôn K’ Long | 9. Đường thôn K’ Long Mục 9.15 | 1.374.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 453, TBĐ 29 (nhà thờ K'Long - hướng Hiệp Thạnh) đến ngã ba hết thửa 401, TBĐ 29 9. Đường thôn K’ Long | 9. Đường thôn K’ Long Mục 9.22 | 1.374.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 453, TBĐ 29 (nhà thờ K’ Long -hướng Đà Lạt) đến hết thửa 304, TBĐ 29 9. Đường thôn K’ Long | 9. Đường thôn K’ Long Mục 9.16 | 1.374.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 469, TBĐ 29 đến cổng thổ cẩm K’ Long (hết thửa 620, TBĐ 36) 9. Đường thôn K’ Long | 9. Đường thôn K’ Long Mục 9.19 | 1.559.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 538, TBĐ 36 đến hết thửa 107, TBĐ 29 9. Đường thôn K’ Long | 9. Đường thôn K’ Long Mục 9.23 | 1.247.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 547, TBĐ 36 đến khe nước hết thửa 641, TBĐ 36 9. Đường thôn K’ Long | 9. Đường thôn K’ Long Mục 9.30 | 1.871.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 652, TBĐ 29 đến giáp thửa 158, TBĐ 29 9. Đường thôn K’ Long | 9. Đường thôn K’ Long Mục 9.14 | 1.190.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 98, TBĐ 36 đến ngã ba cạnh thửa 119, TBĐ 36 9. Đường thôn K’ Long | 9. Đường thôn K’ Long Mục 9.24 | 1.432.000 |
| Từ giáp khe nước cạnh thửa 641, TBĐ 36 đến suối Đa Tam 9. Đường thôn K’ Long | 9. Đường thôn K’ Long Mục 9.31 | 1.374.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 119, TBĐ 36 đến suối Đa Tam (hết thửa 141, TBĐ 36) 9. Đường thôn K’ Long | 9. Đường thôn K’ Long Mục 9.25 | 1.190.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 119, TBĐ 36 đến suối Đa Tam (hết thửa 201, TBĐ 36) 9. Đường thôn K’ Long | 9. Đường thôn K’ Long Mục 9.26 | 1.190.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 256, TBĐ 30 đến thửa 398, TBĐ 30 9. Đường thôn K’ Long | 9. Đường thôn K’ Long Mục 9.12 | 1.120.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 278, TBĐ 36 đến hết thửa 648, TBĐ 36 9. Đường thôn K’ Long | 9. Đường thôn K’ Long Mục 9.32 | 1.190.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 315, TBĐ 29 đến ngã ba cạnh thửa 564, TBĐ 29 9. Đường thôn K’ Long | 9. Đường thôn K’ Long Mục 9.17 | 1.247.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 324, TBĐ 29 đến ngã ba cạnh thửa 533, TBĐ 29 9. Đường thôn K’ Long | 9. Đường thôn K’ Long Mục 9.18 | 1.247.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 336, TBĐ 36 đến hết thửa 337, TBĐ 36 9. Đường thôn K’ Long | 9. Đường thôn K’ Long Mục 9.33 | 1.190.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 620, TBĐ 36 đến giáp thửa 11, TBĐ 37 9. Đường thôn K’ Long | 9. Đường thôn K’ Long Mục 9.20 | 1.190.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 698, TBĐ 30 đến suối Đa Tam (cạnh thửa 353, TBĐ 30) 9. Đường thôn K’ Long | 9. Đường thôn K’ Long Mục 9.13 | 1.190.000 |
| Từ thửa 574, TBĐ 36 đến đường cao tốc (hết thửa 62, TBĐ 28) 9. Đường thôn K’ Long | 9. Đường thôn K’ Long Mục 9.28 | 1.190.000 |
| Từ đường cao tốc - cạnh thửa 40, TBĐ 28 đến hết thửa 01, TBĐ 28 và đến giáp thửa 06, TBĐ 28 (đường đi vào Trần Lê Gia Trang) 9. Đường thôn K’ Long | 9. Đường thôn K’ Long Mục 9.29 | 1.386.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 247, TBĐ 36 đến ngã ba hết thửa 148, TBĐ 36 9. Đường thôn K’ Long | 9. Đường thôn K’ Long Mục 9.35 | 2.124.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 275, TBĐ 36 đến hết thửa 205, TBĐ 28 (đường vào Công ty Phương Nam) 9. Đường thôn K’ Long | 9. Đường thôn K’ Long Mục 9.37 | 1.374.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 348, TBĐ 36 đến giáp thửa 298, TBĐ 36 9. Đường thôn K’ Long | 9. Đường thôn K’ Long Mục 9.39 | 1.247.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 370, TBĐ 36 đến giáp thửa 287, 352 TBĐ 36 9. Đường thôn K’ Long | 9. Đường thôn K’ Long Mục 9.41 | 1.247.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 384 đến hết thửa 447, TBĐ 36 9. Đường thôn K’ Long | 9. Đường thôn K’ Long Mục 9.40 | 1.247.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 398, TBĐ 36 đến giáp thửa 354, 371, 395, TBĐ 36 9. Đường thôn K’ Long | 9. Đường thôn K’ Long Mục 9.42 | 1.247.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 409, TBĐ 36 đến ngã ba hết thửa 446, TBĐ 36 9. Đường thôn K’ Long | 9. Đường thôn K’ Long Mục 9.43 | 1.247.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 438, TBĐ 36 đến hết thửa 32, TBĐ 43 9. Đường thôn K’ Long | 9. Đường thôn K’ Long Mục 9.44 | 1.247.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 441, TBĐ 36 (ngã ba quạt gió) đến ngã ba cạnh thửa 253, TBĐ 42 10. Đường thôn Đarahoa | 10. Đường thôn Đarahoa Mục 10.1 | 2.342.000 |
| Từ ngã ba - cạnh thửa 250, TBĐ 35 (Nghĩa địa) đến ngã ba hết thửa 147, TBĐ 35 10. Đường thôn Đarahoa | 10. Đường thôn Đarahoa Mục 10.12 | 1.019.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 06, TBĐ 42 đi qua thửa 98, TBĐ 42 đến ngã ba hết thửa 80, TBĐ 42 10. Đường thôn Đarahoa | 10. Đường thôn Đarahoa Mục 10.3 | 1.082.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 105, TBĐ 42 đến hết thửa 683, 730, TBĐ 42 10. Đường thôn Đarahoa | 10. Đường thôn Đarahoa Mục 10.10 | 1.344.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 148, TBĐ 36 đến đường cao tốc 9. Đường thôn K’ Long | 9. Đường thôn K’ Long Mục 9.36 | 1.928.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 231, TBĐ 42 đến hết đường 10. Đường thôn Đarahoa | 10. Đường thôn Đarahoa Mục 10.9 | 1.344.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 247, TBĐ 35 đến ngã ba cạnh thửa 245, TBĐ 35 10. Đường thôn Đarahoa | 10. Đường thôn Đarahoa Mục 10.7 | 1.019.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 267, TBĐ 35 đến hết thửa 112, TBĐ 35 10. Đường thôn Đarahoa | 10. Đường thôn Đarahoa Mục 10.2 | 2.442.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 293, TBĐ 35 đến ngã ba cạnh thửa 35, TBĐ 42 và hết thửa 274, TBĐ 42 10. Đường thôn Đarahoa | 10. Đường thôn Đarahoa Mục 10.6 | 1.082.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 32, TBĐ 42 đến hết thửa 62, TBĐ 42 10. Đường thôn Đarahoa | 10. Đường thôn Đarahoa Mục 10.4 | 1.082.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 461, TBĐ 36 đến hết thửa 84, 160, TBĐ 35 9. Đường thôn K’ Long | 9. Đường thôn K’ Long Mục 9.45 | 1.374.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 47, TBĐ 42 đến hết thửa 80, TBĐ 42 10. Đường thôn Đarahoa | 10. Đường thôn Đarahoa Mục 10.5 | 1.019.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 70, TBĐ 42 đến hết thửa 297, TBĐ 35 10. Đường thôn Đarahoa | 10. Đường thôn Đarahoa Mục 10.8 | 1.082.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 78, TBĐ 35 đến suối cạnh thửa 14, TBĐ 35 9. Đường thôn K’ Long | 9. Đường thôn K’ Long Mục 9.38 | 1.271.000 |
| Từ thửa 06, TBĐ 41 đến đường cao tốc 10. Đường thôn Đarahoa | 10. Đường thôn Đarahoa Mục 10.11 | 3.329.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 152, TBĐ 42 đến ngã ba hết thửa 308, TBĐ 35 (kho xưởng Công ty Thủy Lợi 2) 11. Đường thôn Trung Hiệp | 11. Đường thôn Trung Hiệp Mục 11.8 | 1.659.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 218, TBĐ 42 đến ngã ba cạnh thửa 326, TBĐ 42 (Công ty Trường Thịnh) 11. Đường thôn Trung Hiệp | 11. Đường thôn Trung Hiệp Mục 11.12 | 1.134.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 289, TBĐ 43 (cạnh công ty Bảo Nông) đến hết thửa 137, TBĐ 43 11. Đường thôn Trung Hiệp | 11. Đường thôn Trung Hiệp Mục 11.11 | 1.134.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 385, TBĐ 42 đến giáp thửa 06, TBĐ 41 11. Đường thôn Trung Hiệp | 11. Đường thôn Trung Hiệp Mục 11.15 | 3.329.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 428, TBĐ 42 đến giáp thửa 552, TBĐ 42 (đường vào nghĩa trang thôn Trung Hiệp) 11. Đường thôn Trung Hiệp | 11. Đường thôn Trung Hiệp Mục 11.18 | 1.848.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 459, TBĐ 42 đến giáp thửa 447, TBĐ 42 11. Đường thôn Trung Hiệp | 11. Đường thôn Trung Hiệp Mục 11.21 | 1.418.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 473, TBĐ 42 đến hết thửa 802, 467, 718, TBĐ 42 11. Đường thôn Trung Hiệp | 11. Đường thôn Trung Hiệp Mục 11.22 | 1.250.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 610, TBĐ 42 (cạnh Công ty Nông sản Thực phẩm) đến giáp thửa 463, TBĐ 42 11. Đường thôn Trung Hiệp | 11. Đường thôn Trung Hiệp Mục 11.17 | 1.344.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - đường đi sân gôn Đạ Ròn -cạnh thửa 60, TBĐ 43 đến suối Đa Tam 11. Đường thôn Trung Hiệp | 11. Đường thôn Trung Hiệp Mục 11.1 | 3.119.000 |
| Từ Quốc lộ 20 cũ - cạnh thửa 58, TBĐ 42 đến hết thửa 664, TBĐ 42 11. Đường thôn Trung Hiệp | 11. Đường thôn Trung Hiệp Mục 11.10 | 1.082.000 |
| Từ Quốc lộ 20 cũ - cạnh thửa 629, TBĐ 42 đến hết thửa 18, TBĐ 42 11. Đường thôn Trung Hiệp | 11. Đường thôn Trung Hiệp Mục 11.9 | 1.134.000 |
| Từ ngã ba cạnh 155, TBĐ 74 đến hết thửa 162, thửa TBĐ 43 11. Đường thôn Trung Hiệp | 11. Đường thôn Trung Hiệp Mục 11.6 | 1.082.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 122, TBĐ 43 đến hết thửa 106, TBĐ 43 11. Đường thôn Trung Hiệp | 11. Đường thôn Trung Hiệp Mục 11.3 | 1.617.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 140, TBĐ 43 đi qua thửa 155, TBĐ 74 đến ngã ba hết thửa 159, TBĐ 43 11. Đường thôn Trung Hiệp | 11. Đường thôn Trung Hiệp Mục 11.5 | 1.082.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 157, TBĐ 43 đến ngã ba cạnh thửa 196, TBĐ 43 11. Đường thôn Trung Hiệp | 11. Đường thôn Trung Hiệp Mục 11.7 | 1.082.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 194, TBĐ 42 đến giáp thửa 175, TBĐ 42 11. Đường thôn Trung Hiệp | 11. Đường thôn Trung Hiệp Mục 11.13 | 1.103.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 352, TBĐ 42 đến hết thửa 52, TBĐ 42 11. Đường thôn Trung Hiệp | 11. Đường thôn Trung Hiệp Mục 11.20 | 1.281.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 399, TBĐ 42 đến đường vào thửa 436, TBĐ 42 (cạnh nghĩa trang thôn Trung Hiệp) 11. Đường thôn Trung Hiệp | 11. Đường thôn Trung Hiệp Mục 11.19 | 1.344.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 510, TBĐ 42 đến giáp thửa 291, 293, TBĐ 42; đến giáp thửa 45, TBĐ 41 và đến đường cao tốc 11. Đường thôn Trung Hiệp | 11. Đường thôn Trung Hiệp Mục 11.16 | 1.213.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 563, TBĐ 42 đến giáp thửa 255, TBĐ 42 11. Đường thôn Trung Hiệp | 11. Đường thôn Trung Hiệp Mục 11.14 | 1.103.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 77, TBĐ 43 đến hết thửa 24, TBĐ 43 11. Đường thôn Trung Hiệp | 11. Đường thôn Trung Hiệp Mục 11.2 | 1.082.000 |
| Từ suối Đa Tam - cạnh thửa 122, TBĐ 43 đến giáp huyện Đơn Dương 11. Đường thôn Trung Hiệp | 11. Đường thôn Trung Hiệp Mục 11.4 | 2.909.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 115, TBĐ 51 đến hết các nhánh của Đoạn đường 11. Đường thôn Trung Hiệp | 11. Đường thôn Trung Hiệp Mục 11.25 | 1.082.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 133, TBĐ 51 đến hết đường 11. Đường thôn Trung Hiệp | 11. Đường thôn Trung Hiệp Mục 11.28 | 1.250.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 154, TBĐ 51 đến giáp thửa 395, TBĐ 49 11. Đường thôn Trung Hiệp | 11. Đường thôn Trung Hiệp Mục 11.31 | 1.365.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 188, TBĐ 51 đến suối Đa Tam 11. Đường thôn Trung Hiệp | 11. Đường thôn Trung Hiệp Mục 11.29 | 2.486.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 204, TBĐ 49 (cạnh nhà máy cơ khí) đến ngã ba cạnh thửa 113, TBĐ 49 11. Đường thôn Trung Hiệp | 11. Đường thôn Trung Hiệp Mục 11.35 | 1.250.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 278, TBĐ 49 (hội trường thôn Trung Hiệp) đến hết đường 11. Đường thôn Trung Hiệp | 11. Đường thôn Trung Hiệp Mục 11.43 | 1.082.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 339, TBĐ 49 đến hết đường 11. Đường thôn Trung Hiệp | 11. Đường thôn Trung Hiệp Mục 11.44 | 1.082.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 351, TBĐ 49 (cạnh nhà máy sứ) đến mương thủy lợi (hết thửa 376, TBĐ 49) 11. Đường thôn Trung Hiệp | 11. Đường thôn Trung Hiệp Mục 11.45 | 1.418.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 385, TBĐ 51 đến hết đường 11. Đường thôn Trung Hiệp | 11. Đường thôn Trung Hiệp Mục 11.26 | 1.134.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 469, TBĐ 49 qua Công ty Vàng, bạc, đá quý đến suối Đa Tam 11. Đường thôn Trung Hiệp | 11. Đường thôn Trung Hiệp Mục 11.40 | 2.321.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 68, TBĐ 51 đến giáp thửa 105, TBĐ 51; đến suối Đa Tam (hết thửa 162, TBĐ 51) 11. Đường thôn Trung Hiệp | 11. Đường thôn Trung Hiệp Mục 11.23 | 1.082.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 91, TBĐ 51 (cạnh Đình Trung Hiệp) đến hết đường 11. Đường thôn Trung Hiệp | 11. Đường thôn Trung Hiệp Mục 11.24 | 1.250.000 |
| Từ Quốc lộ 20 cạnh thửa 127, TBĐ 51 đến giáp thửa 93, TBĐ 51 11. Đường thôn Trung Hiệp | 11. Đường thôn Trung Hiệp Mục 11.27 | 1.134.000 |
| Từ giáp thửa 93, TBĐ 77 đến giáp thửa 756, TBĐ 49 11. Đường thôn Trung Hiệp | 11. Đường thôn Trung Hiệp Mục 11.36 | 1.134.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 123, TBĐ 49 đến giáp thửa 26, TBĐ 49 11. Đường thôn Trung Hiệp | 11. Đường thôn Trung Hiệp Mục 11.38 | 1.082.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 129, TBĐ 51 đến giáp thửa 115, TBĐ 49 (đường cạnh Công ty Cơ khí và Xây lắp Lâm Đồng) 11. Đường thôn Trung Hiệp | 11. Đường thôn Trung Hiệp Mục 11.33 | 1.250.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 193, TBĐ 51 đến giáp thửa 199, TBĐ 51 11. Đường thôn Trung Hiệp | 11. Đường thôn Trung Hiệp Mục 11.30 | 1.082.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 216, TBĐ 51 đến giáp thửa 214, TBĐ 51 11. Đường thôn Trung Hiệp | 11. Đường thôn Trung Hiệp Mục 11.41 | 1.082.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 230, TBĐ 51 đến hết đường 11. Đường thôn Trung Hiệp | 11. Đường thôn Trung Hiệp Mục 11.42 | 1.019.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 368, TBĐ 49 đến hết đường (giáp thửa 360, TBĐ 49) 11. Đường thôn Trung Hiệp | 11. Đường thôn Trung Hiệp Mục 11.46 | 1.344.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 376, TBĐ 49 đến hết đường 11. Đường thôn Trung Hiệp | 11. Đường thôn Trung Hiệp Mục 11.47 | 1.019.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 93, TBĐ 51 đến hết thửa 52, TBĐ 78 và giáp thửa 25, TBĐ 49 11. Đường thôn Trung Hiệp | 11. Đường thôn Trung Hiệp Mục 11.32 | 1.082.000 |
| Từ thửa 115, TBĐ 49 đến ngã ba cạnh thửa 141, TBĐ 49 11. Đường thôn Trung Hiệp | 11. Đường thôn Trung Hiệp Mục 11.34 | 1.082.000 |
| Từ thửa 756, TBĐ 77 đến giáp thửa 82, TBĐ 49 11. Đường thôn Trung Hiệp | 11. Đường thôn Trung Hiệp Mục 11.37 | 1.344.000 |
| Từ thửa 93, TBĐ 49 đến giáp thửa 449, TBĐ 49 11. Đường thôn Trung Hiệp | 11. Đường thôn Trung Hiệp Mục 11.39 | 1.082.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 311, TBĐ 49 đến giáp thửa 228, 201 và hết thửa 179, TBĐ 49 11. Đường thôn Trung Hiệp | 11. Đường thôn Trung Hiệp Mục 11.48 | 2.532.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 328, TBĐ 49 đến đường cao tốc 11. Đường thôn Trung Hiệp | 11. Đường thôn Trung Hiệp Mục 11.49 | 2.828.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 348, TBĐ 49 chạy dọc mương thủy lợi (ranh giới xã Hiệp An và Hiệp Thạnh) đến giáp thửa 297, TBĐ 49 11. Đường thôn Trung Hiệp | 11. Đường thôn Trung Hiệp Mục 11.55 | 1.250.000 |
| Từ giáp Nhà máy Phân bón Bình Điền đến ngã ba cạnh quán cơm Tài Lợi (cạnh thửa 340, TBĐ 69) 12. Quốc lộ 20 | 12. Quốc lộ 20 Mục 12.7 | 11.682.000 |
| Từ giáp thửa 154, TBĐ 81 (đường vào nghĩa trang thôn Phú Thạnh) đến hết thửa 856, TBĐ 69 (Nhà máy Phân bón Bình Điền) 12. Quốc lộ 20 | 12. Quốc lộ 20 Mục 12.6 | 11.250.000 |
| Từ giáp xã Đức Trọng (thửa 506, TBĐ 91) đến ngã ba cạnh thửa 402, TBĐ 91 (cạnh quán cơm Ngọc Hạnh) 12. Quốc lộ 20 | 12. Quốc lộ 20 Mục 12.1 | 12.270.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 13, TBĐ 49 đến thửa 49, TBĐ 49 11. Đường thôn Trung Hiệp | 11. Đường thôn Trung Hiệp Mục 11.53 | 1.082.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 14, TBĐ 49 đến hết thửa 15, TBĐ 49 11. Đường thôn Trung Hiệp | 11. Đường thôn Trung Hiệp Mục 11.54 | 1.082.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 156, TBĐ 91 đến ngã ba giáp thửa 413, TBĐ 81 12. Quốc lộ 20 | 12. Quốc lộ 20 Mục 12.4 | 11.682.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 175, TBĐ 49 đến hết thửa 494, TBĐ 49 11. Đường thôn Trung Hiệp | 11. Đường thôn Trung Hiệp Mục 11.60 | 1.084.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 289, TBĐ 49 đến hết thửa 653, TBĐ 49 11. Đường thôn Trung Hiệp | 11. Đường thôn Trung Hiệp Mục 11.59 | 1.222.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 322, TBĐ 49 đến giáp thửa 647, TBĐ 49; đến ngã ba cạnh thửa 645, TBĐ 49 11. Đường thôn Trung Hiệp | 11. Đường thôn Trung Hiệp Mục 11.57 | 1.972.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 325, TBĐ 49 đến ngã ba cạnh thửa 651, TBĐ 49 11. Đường thôn Trung Hiệp | 11. Đường thôn Trung Hiệp Mục 11.56 | 1.361.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 402, TBĐ 91 (cạnh quán cơm Ngọc Hạnh) đến ngã ba hết thửa 283, TBĐ 91 12. Quốc lộ 20 | 12. Quốc lộ 20 Mục 12.2 | 17.115.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 413, TBĐ 81 đến hết thửa 154, TBĐ 81 (đường vào nghĩa trang thôn Phú Thạnh) 12. Quốc lộ 20 | 12. Quốc lộ 20 Mục 12.5 | 12.886.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 434, TBĐ 49 đến hết thửa 432, TBĐ 49 và đến giáp thửa 84, TBĐ 49 11. Đường thôn Trung Hiệp | 11. Đường thôn Trung Hiệp Mục 11.52 | 1.082.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 787, TBĐ 49 đến giáp thửa 238, TBĐ 49 11. Đường thôn Trung Hiệp | 11. Đường thôn Trung Hiệp Mục 11.58 | 1.298.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 882, TBĐ 49 qua thửa 139, TBĐ 49 đến giáp khe nước (hết thửa 125, TBĐ 49) 11. Đường thôn Trung Hiệp | 11. Đường thôn Trung Hiệp Mục 11.50 | 1.082.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 283, TBĐ 91 đến ngã ba cạnh thửa 156, TBĐ 91 12. Quốc lộ 20 | 12. Quốc lộ 20 Mục 12.3 | 13.681.000 |
| Từ suối cạnh thửa 660, TBĐ 49 đến giáp thửa 84, 08, TBĐ 77; đến hết thửa 665, TBĐ 49 11. Đường thôn Trung Hiệp | 11. Đường thôn Trung Hiệp Mục 11.51 | 1.050.000 |
| Từ thửa 297, TBĐ 49 theo dọc mương thủy lợi đến hết thửa 459, TBĐ 49 11. Đường thôn Trung Hiệp | 11. Đường thôn Trung Hiệp Mục 11.61 | 1.605.000 |
| Hai đường gom dân sinh của đường cao tốc 12. Quốc lộ 20 | 12. Quốc lộ 20 Mục 12.22 | 8.820.000 |
| Từ chùa Phổ Minh (thửa 108, TBĐ 59) và thửa 104, TBĐ 60 (tam Giáo Tòa) đến đường hẻm cạnh thửa 43, TBĐ 60 (cây xăng Mai Sơn) và đường hẻm cạnh thửa 14, TBĐ 60 12. Quốc lộ 20 | 12. Quốc lộ 20 Mục 12.18 | 10.231.000 |
| Từ cạnh thửa 655, TBĐ 58 (hội trường thôn Phi Nôm) đến ngã ba cạnh thửa 557, TBĐ 58 (đường vào kho muối) 12. Quốc lộ 20 | 12. Quốc lộ 20 Mục 12.10 | 16.288.000 |
| Từ giáp Trường THPT Chu Văn An và giáp Trường Tiểu học Quảng Hiệp (thửa 295, TBĐ 59) đến hết thửa 108, TBĐ 59 (giáp chùa Phổ Minh) và giáp thửa 104, TBĐ 22 (tam Giáo Tòa) 12. Quốc lộ 20 | 12. Quốc lộ 20 Mục 12.17 | 12.051.000 |
| Từ giáp thửa 308, TBĐ 69 (trường THCS Hiệp Thạnh) đến đường cạnh hội trường thôn Phi Nôm (thửa 655, TBĐ 58) 12. Quốc lộ 20 | 12. Quốc lộ 20 Mục 12.9 | 14.210.000 |
| Từ giáp trụ sở UBND xã và giáp thửa 591, TBĐ 59 đến ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn (hết thửa 442, TBĐ 59) 12. Quốc lộ 20 | 12. Quốc lộ 20 Mục 12.14 | 15.958.000 |
| Từ giáp xã Đơn Dương đến ngã ba cạnh nhà thờ Bắc Hội 13. Quốc lộ 27 | 13. Quốc lộ 27 Mục 13.1 | 6.135.000 |
| Từ ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn (giáp thửa 442, TBĐ 59) đến đường cạnh Trường Tiểu học Quảng Hiệp (trụ sở UBND xã cũ - giáp thửa 444, TBĐ 59) 12. Quốc lộ 20 | 12. Quốc lộ 20 Mục 12.15 | 12.818.000 |
| Từ ngã ba cạnh nhà thờ Bắc Hội (thửa 153, TBĐ 71) đến ngã ba cạnh thửa 199, TBĐ 71 (đường vào XN Phân bón Bình Điền) 13. Quốc lộ 27 | 13. Quốc lộ 27 Mục 13.2 | 6.233.000 |
| Từ ngã ba cạnh quán cơm Tài Lợi (cạnh thửa 340, TBĐ 69) đến hết thửa 308, TBĐ 69 (trường THCS Hiệp Thạnh) 12. Quốc lộ 20 | 12. Quốc lộ 20 Mục 12.8 | 12.681.000 |
| Từ thửa 557, TBĐ 58 (đường vào kho muối) đến đường hẻm cạnh thửa 534, TBĐ 58 12. Quốc lộ 20 | 12. Quốc lộ 20 Mục 12.11 | 17.640.000 |
| Từ Đài Tưởng niệm (thửa 149, TBĐ 50) đến hết thửa 69, TBĐ 50 12. Quốc lộ 20 | 12. Quốc lộ 20 Mục 12.20 | 9.604.000 |
| Từ đường cạnh Trường Tiểu học Quảng Hiệp (trụ sở UBND xã cũ - thửa 444, TBĐ 59) đến hết Trường THPT Chu Văn An và hết Trường Tiểu học Quảng Hiệp (thửa 295, TBĐ 59) 12. Quốc lộ 20 | 12. Quốc lộ 20 Mục 12.16 | 11.780.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 43, TBĐ 60 (cây xăng Mai Sơn) và đường hẻm cạnh thửa 14, TBĐ 60 đến giáp thửa 149, TBĐ 50 (Đài Tưởng niệm) 12. Quốc lộ 20 | 12. Quốc lộ 20 Mục 12.19 | 9.859.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 534, TBĐ 58 đến thửa 677, TBĐ 59 (đường vào Nhà trẻ Hoa Anh Đào) 12. Quốc lộ 20 | 12. Quốc lộ 20 Mục 12.12 | 17.640.000 |
| Từ đường vào Nhà trẻ Hoa Anh Đào đến hết trụ sở UBND xã và hết thửa 591, TBĐ 59 12. Quốc lộ 20 | 12. Quốc lộ 20 Mục 12.13 | 16.288.000 |
| Đường cao tốc - đoạn không có đường gom dân sinh 12. Quốc lộ 20 | 12. Quốc lộ 20 Mục 12.21 | 4.155.000 |
| Từ Quốc lộ 20 đến ngã ba hết thửa 125, TBĐ 92 và ngã ba hết thửa 235, TBĐ 92 14. Đường ĐH 04 - đường Bồng Lai đi Tu Tra | 14. Đường ĐH 04 - đường Bồng Lai đi Tu Tra Mục 14.1 | 4.984.000 |
| Từ cầu Phi Nôm đến giáp cây xăng Quế Anh 13. Quốc lộ 27 | 13. Quốc lộ 27 Mục 13.5 | 10.495.000 |
| Từ giáp thửa 15, TBĐ 106 đến hết thửa 136, TBĐ 105 15. Đường thôn Bồng Lai | 15. Đường thôn Bồng Lai Mục 15.11 | 1.064.000 |
| Từ giáp thửa 367, TBĐ 93 (chùa Phật Mẫu) đến hết thửa 88, TBĐ 94 14. Đường ĐH 04 - đường Bồng Lai đi Tu Tra | 14. Đường ĐH 04 - đường Bồng Lai đi Tu Tra Mục 14.3 | 4.102.000 |
| Từ giáp thửa 44, TBĐ 92 đến suối cạnh thửa 48, TBĐ 93 15. Đường thôn Bồng Lai | 15. Đường thôn Bồng Lai Mục 15.4 | 1.456.000 |
| Từ giáp thửa 88, TBĐ 39 đến hết thửa 9, TBĐ 107 (giáp xã Đơn Dương) 14. Đường ĐH 04 - đường Bồng Lai đi Tu Tra | 14. Đường ĐH 04 - đường Bồng Lai đi Tu Tra Mục 14.4 | 3.080.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 10, TBĐ 105 đến hết thửa 81, TBĐ 105 15. Đường thôn Bồng Lai | 15. Đường thôn Bồng Lai Mục 15.10 | 1.120.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 199, TBĐ 271 (đường vào XN Phân bón Bình Điền) đến cầu Phi Nôm 13. Quốc lộ 27 | 13. Quốc lộ 27 Mục 13.3 | 5.860.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 253, TBĐ 99 đến hết thửa 15, TBĐ 106 (cạnh chùa An Sơn) 15. Đường thôn Bồng Lai | 15. Đường thôn Bồng Lai Mục 15.9 | 1.543.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 29, TBĐ 92 đến hết thửa 694, TBĐ 81 15. Đường thôn Bồng Lai | 15. Đường thôn Bồng Lai Mục 15.3 | 1.333.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 331, TBĐ 91 (đất ông Viên) đến hết thửa 349, TBĐ 36 (cạnh cầu Bồng Lai cũ) 15. Đường thôn Bồng Lai | 15. Đường thôn Bồng Lai Mục 15.1 | 3.213.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 495, TBĐ 91 đi qua thửa 822, TBĐ 91 đến hết thửa 810, TBĐ 91 15. Đường thôn Bồng Lai | 15. Đường thôn Bồng Lai Mục 15.7 | 1.344.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 125, TBĐ 92 và ngã ba giáp thửa 235, TBĐ 92 đến hết thửa 367, TBĐ 93 (chùa Phật Mẫu) 14. Đường ĐH 04 - đường Bồng Lai đi Tu Tra | 14. Đường ĐH 04 - đường Bồng Lai đi Tu Tra Mục 14.2 | 5.264.000 |
| Từ ngã tư Phi Nôm đến đường vào kho muối (hết thửa 464, TBĐ 58) 13. Quốc lộ 27 | 13. Quốc lộ 27 Mục 13.7 | 7.742.000 |
| Từ ngã tư cạnh thửa 253, TBĐ 99 đến ngã ba giáp thửa 136, TBĐ 99 (đi qua chùa An Sơn cũ) 15. Đường thôn Bồng Lai | 15. Đường thôn Bồng Lai Mục 15.8 | 1.398.000 |
| Từ suối giáp thửa 58, TBĐ 93 đến hết thửa 44, TBĐ 82 15. Đường thôn Bồng Lai | 15. Đường thôn Bồng Lai Mục 15.5 | 1.232.000 |
| Từ thửa 769, TBĐ 59 (cây xăng Quế Anh) giáp cây xăng Công ty Thương Mại 13. Quốc lộ 27 | 13. Quốc lộ 27 Mục 13.6 | 12.191.000 |
| Từ đường vào kho muối đến hết thửa 349, TBĐ 68 13. Quốc lộ 27 | 13. Quốc lộ 27 Mục 13.8 | 6.978.000 |
| Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 161, TBĐ 92 đến hết thửa 101, TBĐ 92 15. Đường thôn Bồng Lai | 15. Đường thôn Bồng Lai Mục 15.13 | 1.075.000 |
| Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 166, TBĐ 92 đến hết thửa 92, TBĐ 92 15. Đường thôn Bồng Lai | 15. Đường thôn Bồng Lai Mục 15.12 | 1.075.000 |
| Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 309, TBĐ 91 đến hết thửa 44, TBĐ 92 15. Đường thôn Bồng Lai | 15. Đường thôn Bồng Lai Mục 15.2 | 1.904.000 |
| Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 445, TBĐ 91 đến ngã ba hết thửa 136, TBĐ 99 (Ấp Lu) 15. Đường thôn Bồng Lai | 15. Đường thôn Bồng Lai Mục 15.6 | 2.400.000 |
| Đường Quốc lộ 27 cũ - Từ ngã tư cạnh thửa 69 TBĐ 70 theo Quốc lộ 27 cũ đến ngã ba giao nhau giữa Quốc lộ 27 cũ và mới 13. Quốc lộ 27 | 13. Quốc lộ 27 Mục 13.4 | 5.547.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 110, TBĐ 99 đến ngã ba cạnh thửa 467, TBĐ 92 15. Đường thôn Bồng Lai | 15. Đường thôn Bồng Lai Mục 15.25 | 918.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 495, TBĐ 92 đến ngã ba hết thửa 358, TBĐ 99 15. Đường thôn Bồng Lai | 15. Đường thôn Bồng Lai Mục 15.30 | 1.187.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 84, TBĐ 99 đến hết thửa 343, TBĐ 99; Từ ngã ba cạnh thửa 138, TBĐ 99 đến giáp thửa 175, TBĐ 99 15. Đường thôn Bồng Lai | 15. Đường thôn Bồng Lai Mục 15.24 | 918.000 |
| Từ ngã ba đối diện sân bóng (cạnh thửa 463, TBĐ 92) đến ngã ba hết thửa 403, TBĐ 93; Từ ngã ba cạnh thửa 01, TBĐ 100 đến giáp thửa 47, TBĐ 100 15. Đường thôn Bồng Lai | 15. Đường thôn Bồng Lai Mục 15.29 | 1.187.000 |
| Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 173, TBĐ 92 đến hết thửa 83, TBĐ 92 15. Đường thôn Bồng Lai | 15. Đường thôn Bồng Lai Mục 15.14 | 1.075.000 |
| Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 187, TBĐ 92 đến suối 15. Đường thôn Bồng Lai | 15. Đường thôn Bồng Lai Mục 15.16 | 1.075.000 |
| Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 197, TBĐ 92 đến hết thửa 264, TBĐ 92 15. Đường thôn Bồng Lai | 15. Đường thôn Bồng Lai Mục 15.15 | 1.064.000 |
| Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 199, TBĐ 92 đến suối 15. Đường thôn Bồng Lai | 15. Đường thôn Bồng Lai Mục 15.17 | 1.075.000 |
| Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 256, TBĐ 92 đến hết thửa 418, TBĐ 92 15. Đường thôn Bồng Lai | 15. Đường thôn Bồng Lai Mục 15.18 | 1.075.000 |
| Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 261, TBĐ 93 đến giáp thửa 173, TBĐ 93; đi qua thửa 192, TBĐ 93 đến đường ĐH 04 - cạnh thửa 286, TBĐ 93 15. Đường thôn Bồng Lai | 15. Đường thôn Bồng Lai Mục 15.31 | 1.187.000 |
| Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 289, TBĐ 92 đến thửa 328, TBĐ 92 ra đường ĐH 04; từ thửa 328, TBĐ 92 đến thửa 371, TBĐ 92 ra đường ĐH 04; từ thửa 371, TBĐ 92 đến hết thửa 433, TBĐ 92 ra đường ĐH 04 15. Đường thôn Bồng Lai | 15. Đường thôn Bồng Lai Mục 15.19 | 1.075.000 |
| Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 310, TBĐ 92 đến hết thửa 194, TBĐ 92 15. Đường thôn Bồng Lai | 15. Đường thôn Bồng Lai Mục 15.20 | 1.075.000 |
| Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 313, TBĐ 93 đến ngã ba hết thửa 340, TBĐ 100 15. Đường thôn Bồng Lai | 15. Đường thôn Bồng Lai Mục 15.32 | 1.187.000 |
| Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 323, TBĐ 393 đến ngã ba hết thửa 86, TBĐ 100 15. Đường thôn Bồng Lai | 15. Đường thôn Bồng Lai Mục 15.33 | 1.187.000 |
| Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 330, TBĐ 93 (đi chùa An Sơn) đến ngã tư cạnh thửa 253, TBĐ 99 15. Đường thôn Bồng Lai | 15. Đường thôn Bồng Lai Mục 15.34 | 1.512.000 |
| Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 332, TBĐ 92 đến hết thửa 260, TBĐ 92 15. Đường thôn Bồng Lai | 15. Đường thôn Bồng Lai Mục 15.21 | 1.075.000 |
| Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 377, TBĐ 92 đi qua thửa 335, TBĐ 92 đến giáp thửa 316, TBĐ 92; đến đường ĐH 04 cạnh thửa 404, TBĐ 92 15. Đường thôn Bồng Lai | 15. Đường thôn Bồng Lai Mục 15.22 | 1.075.000 |
| Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 389, TBĐ 92 đến hết thửa 318, TBĐ 92 15. Đường thôn Bồng Lai | 15. Đường thôn Bồng Lai Mục 15.26 | 1.187.000 |
| Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 415, TBĐ 92 đến ngã ba hết thửa 136, TBĐ 99 15. Đường thôn Bồng Lai | 15. Đường thôn Bồng Lai Mục 15.23 | 1.288.000 |
| Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 423, TBĐ 92 đến ngã ba hết thửa 118, TBĐ 100; Từ ngã ba cạnh thửa 391, TBĐ 99 đến ngã ba cạnh thửa 386, TBĐ 99 15. Đường thôn Bồng Lai | 15. Đường thôn Bồng Lai Mục 15.27 | 1.187.000 |
| Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 425, TBĐ 92 đến ngã ba hết thửa 33, TBĐ 99 15. Đường thôn Bồng Lai | 15. Đường thôn Bồng Lai Mục 15.28 | 1.187.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 474, TBĐ 91 (nhà thờ Liên Khương) đến ngã ba hết thửa 107, TBĐ 91 (đối diện Trường Tiểu học Phú Thạnh) 16. Đường thôn Phú Thạnh | 16. Đường thôn Phú Thạnh Mục 16.1 | 2.072.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 140, TBĐ 100 đến hết thửa 166, TBĐ 100; Từ ngã ba cạnh thửa 460, TBĐ 100 đến giáp thửa 464, TBĐ 100 15. Đường thôn Bồng Lai | 15. Đường thôn Bồng Lai Mục 15.35 | 952.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 404, TBĐ 93 đến hết đường 15. Đường thôn Bồng Lai | 15. Đường thôn Bồng Lai Mục 15.40 | 1.098.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 58, TBĐ 90 đến hết thửa 19, TBĐ 90; đến hết thửa 31, TBĐ 90; đến hết thửa 42, TBĐ 90 16. Đường thôn Phú Thạnh | 16. Đường thôn Phú Thạnh Mục 16.2 | 1.680.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 84, TBĐ 100 đến giáp thửa 96, TBĐ 100; Từ ngã ba cạnh thửa 498, TBĐ 100 đến hết thửa 186, TBĐ 100; đến giáp thửa 230, TBĐ 100; Từ ngã ba cạnh thửa 421, TBĐ 100 đến giáp thửa 553, TBĐ 100; Từ ngã ba cạnh thửa 229, TBĐ 100 đến mương nước 15. Đường thôn Bồng Lai | 15. Đường thôn Bồng Lai Mục 15.41 | 952.000 |
| Từ ngã ba đối diện thửa 98, TBĐ 100 đến ngã ba cạnh thửa 248, TBĐ 100 15. Đường thôn Bồng Lai | 15. Đường thôn Bồng Lai Mục 15.37 | 1.064.000 |
| Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 07, TBĐ 107 đến ngã tư cạnh thửa 253, TBĐ 99 15. Đường thôn Bồng Lai | 15. Đường thôn Bồng Lai Mục 15.49 | 1.187.000 |
| Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 102, TBĐ 94 đến giáp thửa 179, TBĐ 394 15. Đường thôn Bồng Lai | 15. Đường thôn Bồng Lai Mục 15.45 | 1.098.000 |
| Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 209, TBĐ 94 đến hết thửa 191, TBĐ 94; cạnh thửa 23, TBĐ 101 đến hết thửa 24, TBĐ 101; cạnh thửa 47, TBĐ 101 đến giáp thửa 49, TBĐ 101 15. Đường thôn Bồng Lai | 15. Đường thôn Bồng Lai Mục 15.47 | 1.098.000 |
| Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 214, TBĐ 94 đến hồ Bồng Lai 15. Đường thôn Bồng Lai | 15. Đường thôn Bồng Lai Mục 15.44 | 1.098.000 |
| Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 243, TBĐ 93 đi qua thửa 255, TBĐ 93 đến hết thửa 222, TBĐ 93; đến giáp thửa 397, TBĐ 93; đến hết thửa 394, TBĐ 93; hết thửa 11, tờ bản đố 100 15. Đường thôn Bồng Lai | 15. Đường thôn Bồng Lai Mục 15.42 | 1.075.000 |
| Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 294, TBĐ 93 đi qua thửa 207, TBĐ 93 đến hết thửa 176, TBĐ 93; đến giáp thửa 174, TBĐ 93 15. Đường thôn Bồng Lai | 15. Đường thôn Bồng Lai Mục 15.38 | 1.075.000 |
| Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 333, TBĐ 93 đến ngã ba hết thửa 109, TBĐ 100 15. Đường thôn Bồng Lai | 15. Đường thôn Bồng Lai Mục 15.36 | 2.116.000 |
| Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 367, TBĐ 93 (chùa Phật Mẫu) đến ngã ba cạnh thửa 275, TBĐ 100 15. Đường thôn Bồng Lai | 15. Đường thôn Bồng Lai Mục 15.39 | 1.187.000 |
| Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 524, TBĐ 93 đến ngã ba cạnh thửa 23, TBĐ 93 15. Đường thôn Bồng Lai | 15. Đường thôn Bồng Lai Mục 15.43 | 1.232.000 |
| Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 58, TBĐ 94 đến hết thửa 33, TBĐ 94 15. Đường thôn Bồng Lai | 15. Đường thôn Bồng Lai Mục 15.46 | 1.098.000 |
| Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 69, TBĐ 101 đến hết thửa 76, TBĐ 101; cạnh thửa 75, TBĐ 101 đến hết thửa 132, TBĐ 101 15. Đường thôn Bồng Lai | 15. Đường thôn Bồng Lai Mục 15.48 | 1.098.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 110, TBĐ 91 đến hết thửa 720, TBĐ 80; cạnh thửa 34, TBĐ 91 đền hết thửa 701 và 702, TBĐ 80 16. Đường thôn Phú Thạnh | 16. Đường thôn Phú Thạnh Mục 16.20 | 1.344.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 156, TBĐ 91 (đường vào Trường Tiểu học Phú Thạnh) đến hết thửa 1022, TBĐ 80 16. Đường thôn Phú Thạnh | 16. Đường thôn Phú Thạnh Mục 16.14 | 3.360.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 228, TBĐ 91 đến hết đất thửa 264, TBĐ 91 (giáp cầu Bồng Lai cũ) 16. Đường thôn Phú Thạnh | 16. Đường thôn Phú Thạnh Mục 16.13 | 1.456.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.