Bảng giá đất Xã Hàm Thuận Nam, Lâm Đồng từ 01/01/2026
184 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Hàm Thuận Nam là 7.400.000 đồng/m² (vị trí 1, Trần Hưng Đạo: Từ Bưu điện đến cầu Ông Quý), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (45 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến đường thuộc khu dân cư Thuận Nam | Mục 8 | 2.590.000 |
| Nguyễn Minh Châu: Từ Nguyễn Trãi đến giáp xã Tân Thành | Mục 14 | 1.540.000 |
| Nguyễn Trãi: Từ Quốc lộ 1A đến giáp xã Tân Lập | Mục 19 | 3.220.000 |
| Nguyễn Văn Cừ: Từ Nguyễn Văn Linh đến giáp cầu (Quán cây Dừa) | Mục 17 | 2.800.000 |
| Nguyễn Văn Cừ: Từ cầu đến giáp đường Nguyễn Minh Châu | Mục 18 | 1.610.000 |
| Nguyễn Văn Linh: Từ Quốc lộ 1A đến cộng thêm 300m | Mục 15 | 4.480.000 |
| Nguyễn Văn Linh: Đoạn còn lại | Mục 16 | 3.570.000 |
| Quốc lộ 1A: Từ Trường Tiểu học Hàm Minh 2 (trường chính) đến giáp xã Hàm Kiệm | Mục 2 | 1.715.000 |
| Quốc lộ 1A: Từ giáp thôn Nam Tân đến hết ranh giới Trường Tiểu học Hàm Minh 2 (trường chính) | Mục 1 | 2.380.000 |
| Đường Hai Bà Trưng: Từ Trần Hưng Đạo đến giáp cầu số 2 | Mục 6 | 1.820.000 |
| Đường Hai Bà Trưng: Từ cầu số 2 đến giáp khu du lịch Tà Cú cuối đường | Mục 7 | 1.400.000 |
| Đường Liên xã (đoạn Quốc lộ 1A đi ĐT 719): Từ Quốc lộ 1A đến cầu ông Sự | Mục 3 | 1.995.000 |
| Đường Liên xã (đoạn Quốc lộ 1A đi ĐT 719): Từ cầu ông Sự đến ngã ba kinh tế Mũi Né | Mục 4 | 1.400.000 |
| Đường Liên xã (đoạn Quốc lộ 1A đi ĐT 719): Từ ngã ba kinh tế Mũi Né đến giáp ranh khu bảo tồn | Mục 5 | 700.000 |
| Đường Lê Duẩn: Toàn bộ tuyến đường | Mục 9 | 1.820.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai (cổng văn hóa thôn Nam Trung) đến giáp đường Lê Duẩn | Mục 10 | 1.750.000 |
| Đường Quang Trung (vào Công ty thanh long Đài Loan): Quốc lộ 1A vào 400m | Mục 12 | 1.890.000 |
| Đường Quang Trung: Đoạn còn lại | Mục 13 | 1.750.000 |
| Đường Trường Chinh (vào hồ Tân Lập): Toàn bộ tuyến đường | Mục 11 | 1.820.000 |
| Các tuyến đường còn lại có chiều rộng >= 4m trên địa bàn thôn Nam Tân, thôn Nam Thành, thôn Nam Trung, thôn Lập Hòa, thôn Lập Bình, thôn Lập Nghĩa, thôn Lập Vinh | Mục 25 | 910.000 |
| Các tuyến đường nhựa trung tâm hành chính xã | Mục 39 | 1.750.000 |
| Nguyễn Trãi: Các đoạn đường còn lại | Mục 20 | 2.030.000 |
| Trần Hưng Đạo: Từ Bưu điện đến cầu Ông Quý | Mục 23 | 5.180.000 |
| Trần Hưng Đạo: Từ cầu Ông Quý đến địa giới hành chính xã Tân Lập | Mục 24 | 3.500.000 |
| Trần Hưng Đạo: Từ giáp đường Trần Phú (ngã 3 Công an xã Hàm Thuận Nam) đến Bưu điện | Mục 22 | 4.480.000 |
| Trần Hưng Đạo: Từ đường Quang Trung đến cuối thôn Minh Hoà Km 1730 | Mục 40 | 3.080.000 |
| Trần Hưng Đạo:Từ giáp đường Quang Trung đến giáp đường Trần Phú (ngã 3 Công an xã Hàm Thuận Nam) | Mục 21 | 3.500.000 |
| Đường Bùi Thị Xuân: Từ sau chợ Thuận Nam đến cuối khu dân cư | Mục 30 | 2.590.000 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng: Từ Nguyễn Trãi đến giáp xã Tân Lập | Mục 32 | 910.000 |
| Đường Lê Hồng Phong: Từ Quốc lộ 1A đến đường Lê Duẩn | Mục 28 | 910.000 |
| Đường Lý Tự Trọng: Từ Quốc lộ 1A (ViettinBank) đến giáp Lê Duẩn | Mục 31 | 910.000 |
| Đường Lương Văn Năm: Từ Nguyễn Minh châu đến cầu Hiệp Tân | Mục 38 | 560.000 |
| Đường Nguyễn Du: Từ Quốc lộ 1A (Km 31) đến giáp xã Tân Lập | Mục 27 | 910.000 |
| Đường Nguyễn Thị Định: Từ Quốc lộ 1A đến đường Ngô Gia Tự | Mục 35 | 910.000 |
| Đường Nguyễn Tri Phương: Từ Vật liệu xây dựng Minh Hoà đến Khu dân cư | Mục 36 | 910.000 |
| Đường Ngô Gia Tự: Từ Nguyễn Trãi đến khu dân cư | Mục 37 | 910.000 |
| Đường Trần Phú (toàn tuyến) | Mục 26 | 3.920.000 |
| Đường Trần Quang Diệu: Từ Nguyễn Văn Linh đến cuối khu dân cư | Mục 29 | 2.590.000 |
| Đường Tô Vĩnh Diện: Từ Quốc lộ 1A đến đường Ngô Gia Tự | Mục 34 | 910.000 |
| Đường Võ Thị Sáu: Từ Nguyễn Trãi đến giáp xã Tân Lập | Mục 33 | 910.000 |
| Đường từ Trung tâm dạy nghề đi xã Tân Lập (đoạn Lê Duẫn nối dài): Từ Trung tâm dạy nghề đến giáp xã Tân Lập | Mục 41 | 910.000 |
| Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Minh Tiến, thôn Minh Thành, thôn Minh Hòa. | Mục 43 | 1.044.000 |
| Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Minh Tiến, thôn Minh Thành, thôn Minh Hòa. | Mục 42 | 1.741.000 |
| Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Minh Tiến, thôn Minh Thành, thôn Minh Hòa. | Mục 45 | 708.000 |
| Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Minh Tiến, thôn Minh Thành, thôn Minh Hòa. | Mục 44 | 881.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất nuôi trồng thủy sản Mục 4 | 243.000 | 155.000 | 108.000 | 77.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (45 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 1A: Từ Trường Tiểu học Hàm Minh 2 (trường chính) đến giáp xã Hàm Kiệm | Mục 2 | 2.450.000 |
| Quốc lộ 1A: Từ giáp thôn Nam Tân đến hết ranh giới Trường Tiểu học Hàm Minh 2 (trường chính) | Mục 1 | 3.400.000 |
| Đường Liên xã (đoạn Quốc lộ 1A đi ĐT 719): Từ Quốc lộ 1A đến cầu ông Sự | Mục 3 | 2.850.000 |
| Các tuyến đường còn lại có chiều rộng >= 4m trên địa bàn thôn Nam Tân, thôn Nam Thành, thôn Nam Trung, thôn Lập Hòa, thôn Lập Bình, thôn Lập Nghĩa, thôn Lập Vinh | Mục 25 | 1.300.000 |
| Các tuyến đường nhựa trung tâm hành chính xã | Mục 39 | 2.500.000 |
| Các tuyến đường thuộc khu dân cư Thuận Nam | Mục 8 | 3.700.000 |
| Nguyễn Minh Châu: Từ Nguyễn Trãi đến giáp xã Tân Thành | Mục 14 | 2.200.000 |
| Nguyễn Trãi: Các đoạn đường còn lại | Mục 20 | 2.900.000 |
| Nguyễn Trãi: Từ Quốc lộ 1A đến giáp xã Tân Lập | Mục 19 | 4.600.000 |
| Nguyễn Văn Cừ: Từ Nguyễn Văn Linh đến giáp cầu (Quán cây Dừa) | Mục 17 | 4.000.000 |
| Nguyễn Văn Cừ: Từ cầu đến giáp đường Nguyễn Minh Châu | Mục 18 | 2.300.000 |
| Nguyễn Văn Linh: Từ Quốc lộ 1A đến cộng thêm 300m | Mục 15 | 6.400.000 |
| Nguyễn Văn Linh: Đoạn còn lại | Mục 16 | 5.100.000 |
| Trần Hưng Đạo: Từ Bưu điện đến cầu Ông Quý | Mục 23 | 7.400.000 |
| Trần Hưng Đạo: Từ cầu Ông Quý đến địa giới hành chính xã Tân Lập | Mục 24 | 5.000.000 |
| Trần Hưng Đạo: Từ giáp đường Trần Phú (ngã 3 Công an xã Hàm Thuận Nam) đến Bưu điện | Mục 22 | 6.400.000 |
| Trần Hưng Đạo: Từ đường Quang Trung đến cuối thôn Minh Hoà Km 1730 | Mục 40 | 4.400.000 |
| Trần Hưng Đạo:Từ giáp đường Quang Trung đến giáp đường Trần Phú (ngã 3 Công an xã Hàm Thuận Nam) | Mục 21 | 5.000.000 |
| Đường Bùi Thị Xuân: Từ sau chợ Thuận Nam đến cuối khu dân cư | Mục 30 | 3.700.000 |
| Đường Hai Bà Trưng: Từ Trần Hưng Đạo đến giáp cầu số 2 | Mục 6 | 2.600.000 |
| Đường Hai Bà Trưng: Từ cầu số 2 đến giáp khu du lịch Tà Cú cuối đường | Mục 7 | 2.000.000 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng: Từ Nguyễn Trãi đến giáp xã Tân Lập | Mục 32 | 1.300.000 |
| Đường Liên xã (đoạn Quốc lộ 1A đi ĐT 719): Từ cầu ông Sự đến ngã ba kinh tế Mũi Né | Mục 4 | 2.000.000 |
| Đường Liên xã (đoạn Quốc lộ 1A đi ĐT 719): Từ ngã ba kinh tế Mũi Né đến giáp ranh khu bảo tồn | Mục 5 | 1.000.000 |
| Đường Lê Duẩn: Toàn bộ tuyến đường | Mục 9 | 2.600.000 |
| Đường Lê Hồng Phong: Từ Quốc lộ 1A đến đường Lê Duẩn | Mục 28 | 1.300.000 |
| Đường Lý Tự Trọng: Từ Quốc lộ 1A (ViettinBank) đến giáp Lê Duẩn | Mục 31 | 1.300.000 |
| Đường Lương Văn Năm: Từ Nguyễn Minh châu đến cầu Hiệp Tân | Mục 38 | 800.000 |
| Đường Nguyễn Du: Từ Quốc lộ 1A (Km 31) đến giáp xã Tân Lập | Mục 27 | 1.300.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai (cổng văn hóa thôn Nam Trung) đến giáp đường Lê Duẩn | Mục 10 | 2.500.000 |
| Đường Nguyễn Thị Định: Từ Quốc lộ 1A đến đường Ngô Gia Tự | Mục 35 | 1.300.000 |
| Đường Nguyễn Tri Phương: Từ Vật liệu xây dựng Minh Hoà đến khu dân cư | Mục 36 | 1.300.000 |
| Đường Ngô Gia Tự: Từ Nguyễn Trãi đến khu dân cư | Mục 37 | 1.300.000 |
| Đường Quang Trung (vào Công ty thanh long Đài Loan): Quốc lộ 1A vào 400m | Mục 12 | 2.700.000 |
| Đường Quang Trung: Đoạn còn lại | Mục 13 | 2.500.000 |
| Đường Trường Chinh (vào hồ Tân Lập): Toàn bộ tuyến đường | Mục 11 | 2.600.000 |
| Đường Trần Phú (toàn tuyến) | Mục 26 | 5.600.000 |
| Đường Trần Quang Diệu: Từ Nguyễn Văn Linh đến cuối khu dân cư | Mục 29 | 3.700.000 |
| Đường Tô Vĩnh Diện: Từ Quốc lộ 1A đến đường Ngô Gia Tự | Mục 34 | 1.300.000 |
| Đường Võ Thị Sáu: Từ Nguyễn Trãi đến giáp xã Tân Lập | Mục 33 | 1.300.000 |
| Đường từ Trung tâm dạy nghề đi xã Tân Lập (đoạn Lê Duẫn nối dài): Từ Trung tâm dạy nghề đến giáp xã Tân Lập | Mục 41 | 1.300.000 |
| Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Minh Tiến, thôn Minh Thành, thôn Minh Hòa. | Mục 45 | 1.012.000 |
| Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Minh Tiến, thôn Minh Thành, thôn Minh Hòa. | Mục 44 | 1.258.000 |
| Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Minh Tiến, thôn Minh Thành, thôn Minh Hòa. | Mục 43 | 1.492.000 |
| Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Minh Tiến, thôn Minh Thành, thôn Minh Hòa. | Mục 42 | 2.487.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất rừng sản xuất Mục 3 | 62.000 | 50.000 | 25.000 | 13.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (45 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến đường thuộc khu dân cư Thuận Nam | Mục 8 | 2.590.000 |
| Nguyễn Minh Châu: Từ Nguyễn Trãi đến giáp xã Tân Thành | Mục 14 | 1.540.000 |
| Nguyễn Trãi: Từ Quốc lộ 1A đến giáp xã Tân Lập | Mục 19 | 3.220.000 |
| Nguyễn Văn Cừ: Từ Nguyễn Văn Linh đến giáp cầu (Quán cây Dừa) | Mục 17 | 2.800.000 |
| Nguyễn Văn Cừ: Từ cầu đến giáp đường Nguyễn Minh Châu | Mục 18 | 1.610.000 |
| Nguyễn Văn Linh: Từ Quốc lộ 1A đến cộng thêm 300m | Mục 15 | 4.480.000 |
| Nguyễn Văn Linh: Đoạn còn lại | Mục 16 | 3.570.000 |
| Quốc lộ 1A: Từ Trường Tiểu học Hàm Minh 2 (trường chính) đến giáp xã Hàm Kiệm | Mục 2 | 1.470.000 |
| Quốc lộ 1A: Từ giáp thôn Nam Tân đến hết ranh giới Trường Tiểu học Hàm Minh 2 (trường chính) | Mục 1 | 2.040.000 |
| Đường Hai Bà Trưng: Từ Trần Hưng Đạo đến giáp cầu số 2 | Mục 6 | 1.820.000 |
| Đường Hai Bà Trưng: Từ cầu số 2 đến giáp khu du lịch Tà Cú cuối đường | Mục 7 | 1.400.000 |
| Đường Liên xã (đoạn Quốc lộ 1A đi ĐT 719): Từ Quốc lộ 1A đến cầu ông Sự | Mục 3 | 1.710.000 |
| Đường Liên xã (đoạn Quốc lộ 1A đi ĐT 719): Từ cầu ông Sự đến ngã ba kinh tế Mũi Né | Mục 4 | 1.200.000 |
| Đường Liên xã (đoạn Quốc lộ 1A đi ĐT 719): Từ ngã ba kinh tế Mũi Né đến giáp ranh khu bảo tồn | Mục 5 | 600.000 |
| Đường Lê Duẩn: Toàn bộ tuyến đường | Mục 9 | 1.820.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai (cổng văn hóa thôn Nam Trung) đến giáp đường Lê Duẩn | Mục 10 | 1.750.000 |
| Đường Quang Trung (vào Công ty thanh long Đài Loan): Quốc lộ 1A vào 400m | Mục 12 | 1.890.000 |
| Đường Quang Trung: Đoạn còn lại | Mục 13 | 1.750.000 |
| Đường Trường Chinh (vào hồ Tân Lập): Toàn bộ tuyến đường | Mục 11 | 1.820.000 |
| Các tuyến đường còn lại có chiều rộng >= 4m trên địa bàn thôn Nam Tân, thôn Nam Thành, thôn Nam Trung, thôn Lập Hòa, thôn Lập Bình, thôn Lập Nghĩa, thôn Lập Vinh | Mục 25 | 910.000 |
| Các tuyến đường nhựa trung tâm hành chính xã | Mục 39 | 1.750.000 |
| Nguyễn Trãi: Các đoạn đường còn lại | Mục 20 | 2.030.000 |
| Trần Hưng Đạo: Từ Bưu điện đến cầu Ông Quý | Mục 23 | 5.180.000 |
| Trần Hưng Đạo: Từ cầu Ông Quý đến địa giới hành chính xã Tân Lập | Mục 24 | 3.500.000 |
| Trần Hưng Đạo: Từ giáp đường Trần Phú (ngã 3 Công an xã Hàm Thuận Nam) đến Bưu điện | Mục 22 | 4.480.000 |
| Trần Hưng Đạo: Từ đường Quang Trung đến cuối thôn Minh Hoà Km 1730 | Mục 40 | 3.080.000 |
| Trần Hưng Đạo:Từ giáp đường Quang Trung đến giáp đường Trần Phú (ngã 3 Công an xã Hàm Thuận Nam) | Mục 21 | 3.500.000 |
| Đường Bùi Thị Xuân: Từ sau chợ Thuận Nam đến cuối khu dân cư | Mục 30 | 2.590.000 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng: Từ Nguyễn Trãi đến giáp xã Tân Lập | Mục 32 | 910.000 |
| Đường Lê Hồng Phong: Từ Quốc lộ 1A đến đường Lê Duẩn | Mục 28 | 910.000 |
| Đường Lý Tự Trọng: Từ Quốc lộ 1A (ViettinBank) đến giáp Lê Duẩn | Mục 31 | 910.000 |
| Đường Lương Văn Năm: Từ Nguyễn Minh châu đến cầu Hiệp Tân | Mục 38 | 560.000 |
| Đường Nguyễn Du: Từ Quốc lộ 1A (Km 31) đến giáp xã Tân Lập | Mục 27 | 910.000 |
| Đường Nguyễn Thị Định: Từ Quốc lộ 1A đến đường Ngô Gia Tự | Mục 35 | 910.000 |
| Đường Nguyễn Tri Phương: Từ Vật liệu xây dựng Minh Hoà đến Khu dân cư | Mục 36 | 910.000 |
| Đường Ngô Gia Tự: Từ Nguyễn Trãi đến khu dân cư | Mục 37 | 910.000 |
| Đường Trần Phú (toàn tuyến) | Mục 26 | 3.920.000 |
| Đường Trần Quang Diệu: Từ Nguyễn Văn Linh đến cuối khu dân cư | Mục 29 | 2.590.000 |
| Đường Tô Vĩnh Diện: Từ Quốc lộ 1A đến đường Ngô Gia Tự | Mục 34 | 910.000 |
| Đường Võ Thị Sáu: Từ Nguyễn Trãi đến giáp xã Tân Lập | Mục 33 | 910.000 |
| Đường từ Trung tâm dạy nghề đi xã Tân Lập (đoạn Lê Duẫn nối dài): Từ Trung tâm dạy nghề đến giáp xã Tân Lập | Mục 41 | 910.000 |
| Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Minh Tiến, thôn Minh Thành, thôn Minh Hòa. | Mục 43 | 895.000 |
| Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Minh Tiến, thôn Minh Thành, thôn Minh Hòa. | Mục 42 | 1.492.000 |
| Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Minh Tiến, thôn Minh Thành, thôn Minh Hòa. | Mục 45 | 607.000 |
| Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Minh Tiến, thôn Minh Thành, thôn Minh Hòa. | Mục 44 | 755.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (45 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến đường thuộc khu dân cư Thuận Nam | Mục 8 | 2.590.000 |
| Nguyễn Minh Châu: Từ Nguyễn Trãi đến giáp xã Tân Thành | Mục 14 | 1.540.000 |
| Nguyễn Trãi: Từ Quốc lộ 1A đến giáp xã Tân Lập | Mục 19 | 3.220.000 |
| Nguyễn Văn Cừ: Từ Nguyễn Văn Linh đến giáp cầu (Quán cây Dừa) | Mục 17 | 2.800.000 |
| Nguyễn Văn Cừ: Từ cầu đến giáp đường Nguyễn Minh Châu | Mục 18 | 1.610.000 |
| Nguyễn Văn Linh: Từ Quốc lộ 1A đến cộng thêm 300m | Mục 15 | 4.480.000 |
| Nguyễn Văn Linh: Đoạn còn lại | Mục 16 | 3.570.000 |
| Quốc lộ 1A: Từ Trường Tiểu học Hàm Minh 2 (trường chính) đến giáp xã Hàm Kiệm | Mục 2 | 1.470.000 |
| Quốc lộ 1A: Từ giáp thôn Nam Tân đến hết ranh giới Trường Tiểu học Hàm Minh 2 (trường chính) | Mục 1 | 2.040.000 |
| Đường Hai Bà Trưng: Từ Trần Hưng Đạo đến giáp cầu số 2 | Mục 6 | 1.820.000 |
| Đường Hai Bà Trưng: Từ cầu số 2 đến giáp khu du lịch Tà Cú cuối đường | Mục 7 | 1.400.000 |
| Đường Liên xã (đoạn Quốc lộ 1A đi ĐT 719): Từ Quốc lộ 1A đến cầu ông Sự | Mục 3 | 1.710.000 |
| Đường Liên xã (đoạn Quốc lộ 1A đi ĐT 719): Từ cầu ông Sự đến ngã ba kinh tế Mũi Né | Mục 4 | 1.200.000 |
| Đường Liên xã (đoạn Quốc lộ 1A đi ĐT 719): Từ ngã ba kinh tế Mũi Né đến giáp ranh khu bảo tồn | Mục 5 | 600.000 |
| Đường Lê Duẩn: Toàn bộ tuyến đường | Mục 9 | 1.820.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai (cổng văn hóa thôn Nam Trung) đến giáp đường Lê Duẩn | Mục 10 | 1.750.000 |
| Đường Quang Trung (vào Công ty thanh long Đài Loan): Quốc lộ 1A vào 400m | Mục 12 | 1.890.000 |
| Đường Quang Trung: Đoạn còn lại | Mục 13 | 1.750.000 |
| Đường Trường Chinh (vào hồ Tân Lập): Toàn bộ tuyến đường | Mục 11 | 1.820.000 |
| Các tuyến đường còn lại có chiều rộng >= 4m trên địa bàn thôn Nam Tân, thôn Nam Thành, thôn Nam Trung, thôn Lập Hòa, thôn Lập Bình, thôn Lập Nghĩa, thôn Lập Vinh | Mục 25 | 910.000 |
| Các tuyến đường nhựa trung tâm hành chính xã | Mục 39 | 1.750.000 |
| Nguyễn Trãi: Các đoạn đường còn lại | Mục 20 | 2.030.000 |
| Trần Hưng Đạo: Từ Bưu điện đến cầu Ông Quý | Mục 23 | 5.180.000 |
| Trần Hưng Đạo: Từ cầu Ông Quý đến địa giới hành chính xã Tân Lập | Mục 24 | 3.500.000 |
| Trần Hưng Đạo: Từ giáp đường Trần Phú (ngã 3 Công an xã Hàm Thuận Nam) đến Bưu điện | Mục 22 | 4.480.000 |
| Trần Hưng Đạo: Từ đường Quang Trung đến cuối thôn Minh Hoà Km 1730 | Mục 40 | 3.080.000 |
| Trần Hưng Đạo:Từ giáp đường Quang Trung đến giáp đường Trần Phú (ngã 3 Công an xã Hàm Thuận Nam) | Mục 21 | 3.500.000 |
| Đường Bùi Thị Xuân: Từ sau chợ Thuận Nam đến cuối khu dân cư | Mục 30 | 2.590.000 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng: Từ Nguyễn Trãi đến giáp xã Tân Lập | Mục 32 | 910.000 |
| Đường Lê Hồng Phong: Từ Quốc lộ 1A đến đường Lê Duẩn | Mục 28 | 910.000 |
| Đường Lý Tự Trọng: Từ Quốc lộ 1A (ViettinBank) đến giáp Lê Duẩn | Mục 31 | 910.000 |
| Đường Lương Văn Năm: Từ Nguyễn Minh châu đến cầu Hiệp Tân | Mục 38 | 560.000 |
| Đường Nguyễn Du: Từ Quốc lộ 1A (Km 31) đến giáp xã Tân Lập | Mục 27 | 910.000 |
| Đường Nguyễn Thị Định: Từ Quốc lộ 1A đến đường Ngô Gia Tự | Mục 35 | 910.000 |
| Đường Nguyễn Tri Phương: Từ Vật liệu xây dựng Minh Hoà đến Khu dân cư | Mục 36 | 910.000 |
| Đường Ngô Gia Tự: Từ Nguyễn Trãi đến khu dân cư | Mục 37 | 910.000 |
| Đường Trần Phú (toàn tuyến) | Mục 26 | 3.920.000 |
| Đường Trần Quang Diệu: Từ Nguyễn Văn Linh đến cuối khu dân cư | Mục 29 | 2.590.000 |
| Đường Tô Vĩnh Diện: Từ Quốc lộ 1A đến đường Ngô Gia Tự | Mục 34 | 910.000 |
| Đường Võ Thị Sáu: Từ Nguyễn Trãi đến giáp xã Tân Lập | Mục 33 | 910.000 |
| Đường từ Trung tâm dạy nghề đi xã Tân Lập (đoạn Lê Duẫn nối dài): Từ Trung tâm dạy nghề đến giáp xã Tân Lập | Mục 41 | 910.000 |
| Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Minh Tiến, thôn Minh Thành, thôn Minh Hòa. | Mục 43 | 895.000 |
| Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Minh Tiến, thôn Minh Thành, thôn Minh Hòa. | Mục 42 | 1.492.000 |
| Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Minh Tiến, thôn Minh Thành, thôn Minh Hòa. | Mục 45 | 607.000 |
| Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Minh Tiến, thôn Minh Thành, thôn Minh Hòa. | Mục 44 | 755.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) Mục 1 | 243.000 | 155.000 | 108.000 | 77.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây lâu năm Mục 2 | 314.000 | 188.000 | 129.000 | 97.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.