Bảng giá đất Xã Hàm Thuận Nam, Lâm Đồng từ 01/01/2026

184 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Hàm Thuận Nam7.400.000 đồng/m² (vị trí 1, Trần Hưng Đạo: Từ Bưu điện đến cầu Ông Quý), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (45 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các tuyến đường thuộc khu dân cư Thuận Nam
Mục 8
2.590.000
Nguyễn Minh Châu: Từ Nguyễn Trãi đến giáp xã Tân Thành
Mục 14
1.540.000
Nguyễn Trãi: Từ Quốc lộ 1A đến giáp xã Tân Lập
Mục 19
3.220.000
Nguyễn Văn Cừ: Từ Nguyễn Văn Linh đến giáp cầu (Quán cây Dừa)
Mục 17
2.800.000
Nguyễn Văn Cừ: Từ cầu đến giáp đường Nguyễn Minh Châu
Mục 18
1.610.000
Nguyễn Văn Linh: Từ Quốc lộ 1A đến cộng thêm 300m
Mục 15
4.480.000
Nguyễn Văn Linh: Đoạn còn lại
Mục 16
3.570.000
Quốc lộ 1A: Từ Trường Tiểu học Hàm Minh 2 (trường chính) đến giáp xã Hàm Kiệm
Mục 2
1.715.000
Quốc lộ 1A: Từ giáp thôn Nam Tân đến hết ranh giới Trường Tiểu học Hàm Minh 2 (trường chính)
Mục 1
2.380.000
Đường Hai Bà Trưng: Từ Trần Hưng Đạo đến giáp cầu số 2
Mục 6
1.820.000
Đường Hai Bà Trưng: Từ cầu số 2 đến giáp khu du lịch Tà Cú cuối đường
Mục 7
1.400.000
Đường Liên xã (đoạn Quốc lộ 1A đi ĐT 719): Từ Quốc lộ 1A đến cầu ông Sự
Mục 3
1.995.000
Đường Liên xã (đoạn Quốc lộ 1A đi ĐT 719): Từ cầu ông Sự đến ngã ba kinh tế Mũi Né
Mục 4
1.400.000
Đường Liên xã (đoạn Quốc lộ 1A đi ĐT 719): Từ ngã ba kinh tế Mũi Né đến giáp ranh khu bảo tồn
Mục 5
700.000
Đường Lê Duẩn: Toàn bộ tuyến đường
Mục 9
1.820.000
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (cổng văn hóa thôn Nam Trung) đến giáp đường Lê Duẩn
Mục 10
1.750.000
Đường Quang Trung (vào Công ty thanh long Đài Loan): Quốc lộ 1A vào 400m
Mục 12
1.890.000
Đường Quang Trung: Đoạn còn lại
Mục 13
1.750.000
Đường Trường Chinh (vào hồ Tân Lập): Toàn bộ tuyến đường
Mục 11
1.820.000
Các tuyến đường còn lại có chiều rộng >= 4m trên địa bàn thôn Nam Tân, thôn Nam Thành, thôn Nam Trung, thôn Lập Hòa, thôn Lập Bình, thôn Lập Nghĩa, thôn Lập Vinh
Mục 25
910.000
Các tuyến đường nhựa trung tâm hành chính xã
Mục 39
1.750.000
Nguyễn Trãi: Các đoạn đường còn lại
Mục 20
2.030.000
Trần Hưng Đạo: Từ Bưu điện đến cầu Ông Quý
Mục 23
5.180.000
Trần Hưng Đạo: Từ cầu Ông Quý đến địa giới hành chính xã Tân Lập
Mục 24
3.500.000
Trần Hưng Đạo: Từ giáp đường Trần Phú (ngã 3 Công an xã Hàm Thuận Nam) đến Bưu điện
Mục 22
4.480.000
Trần Hưng Đạo: Từ đường Quang Trung đến cuối thôn Minh Hoà Km 1730
Mục 40
3.080.000
Trần Hưng Đạo:Từ giáp đường Quang Trung đến giáp đường Trần Phú (ngã 3 Công an xã Hàm Thuận Nam)
Mục 21
3.500.000
Đường Bùi Thị Xuân: Từ sau chợ Thuận Nam đến cuối khu dân cư
Mục 30
2.590.000
Đường Huỳnh Thúc Kháng: Từ Nguyễn Trãi đến giáp xã Tân Lập
Mục 32
910.000
Đường Lê Hồng Phong: Từ Quốc lộ 1A đến đường Lê Duẩn
Mục 28
910.000
Đường Lý Tự Trọng: Từ Quốc lộ 1A (ViettinBank) đến giáp Lê Duẩn
Mục 31
910.000
Đường Lương Văn Năm: Từ Nguyễn Minh châu đến cầu Hiệp Tân
Mục 38
560.000
Đường Nguyễn Du: Từ Quốc lộ 1A (Km 31) đến giáp xã Tân Lập
Mục 27
910.000
Đường Nguyễn Thị Định: Từ Quốc lộ 1A đến đường Ngô Gia Tự
Mục 35
910.000
Đường Nguyễn Tri Phương: Từ Vật liệu xây dựng Minh Hoà đến Khu dân cư
Mục 36
910.000
Đường Ngô Gia Tự: Từ Nguyễn Trãi đến khu dân cư
Mục 37
910.000
Đường Trần Phú (toàn tuyến)
Mục 26
3.920.000
Đường Trần Quang Diệu: Từ Nguyễn Văn Linh đến cuối khu dân cư
Mục 29
2.590.000
Đường Tô Vĩnh Diện: Từ Quốc lộ 1A đến đường Ngô Gia Tự
Mục 34
910.000
Đường Võ Thị Sáu: Từ Nguyễn Trãi đến giáp xã Tân Lập
Mục 33
910.000
Đường từ Trung tâm dạy nghề đi xã Tân Lập (đoạn Lê Duẫn nối dài): Từ Trung tâm dạy nghề đến giáp xã Tân Lập
Mục 41
910.000
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Minh Tiến, thôn Minh Thành, thôn Minh Hòa.
Mục 43
1.044.000
Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Minh Tiến, thôn Minh Thành, thôn Minh Hòa.
Mục 42
1.741.000
Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Minh Tiến, thôn Minh Thành, thôn Minh Hòa.
Mục 45
708.000
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Minh Tiến, thôn Minh Thành, thôn Minh Hòa.
Mục 44
881.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất nuôi trồng thủy sản
Mục 4
243.000155.000108.00077.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (45 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Quốc lộ 1A: Từ Trường Tiểu học Hàm Minh 2 (trường chính) đến giáp xã Hàm Kiệm
Mục 2
2.450.000
Quốc lộ 1A: Từ giáp thôn Nam Tân đến hết ranh giới Trường Tiểu học Hàm Minh 2 (trường chính)
Mục 1
3.400.000
Đường Liên xã (đoạn Quốc lộ 1A đi ĐT 719): Từ Quốc lộ 1A đến cầu ông Sự
Mục 3
2.850.000
Các tuyến đường còn lại có chiều rộng >= 4m trên địa bàn thôn Nam Tân, thôn Nam Thành, thôn Nam Trung, thôn Lập Hòa, thôn Lập Bình, thôn Lập Nghĩa, thôn Lập Vinh
Mục 25
1.300.000
Các tuyến đường nhựa trung tâm hành chính xã
Mục 39
2.500.000
Các tuyến đường thuộc khu dân cư Thuận Nam
Mục 8
3.700.000
Nguyễn Minh Châu: Từ Nguyễn Trãi đến giáp xã Tân Thành
Mục 14
2.200.000
Nguyễn Trãi: Các đoạn đường còn lại
Mục 20
2.900.000
Nguyễn Trãi: Từ Quốc lộ 1A đến giáp xã Tân Lập
Mục 19
4.600.000
Nguyễn Văn Cừ: Từ Nguyễn Văn Linh đến giáp cầu (Quán cây Dừa)
Mục 17
4.000.000
Nguyễn Văn Cừ: Từ cầu đến giáp đường Nguyễn Minh Châu
Mục 18
2.300.000
Nguyễn Văn Linh: Từ Quốc lộ 1A đến cộng thêm 300m
Mục 15
6.400.000
Nguyễn Văn Linh: Đoạn còn lại
Mục 16
5.100.000
Trần Hưng Đạo: Từ Bưu điện đến cầu Ông Quý
Mục 23
7.400.000
Trần Hưng Đạo: Từ cầu Ông Quý đến địa giới hành chính xã Tân Lập
Mục 24
5.000.000
Trần Hưng Đạo: Từ giáp đường Trần Phú (ngã 3 Công an xã Hàm Thuận Nam) đến Bưu điện
Mục 22
6.400.000
Trần Hưng Đạo: Từ đường Quang Trung đến cuối thôn Minh Hoà Km 1730
Mục 40
4.400.000
Trần Hưng Đạo:Từ giáp đường Quang Trung đến giáp đường Trần Phú (ngã 3 Công an xã Hàm Thuận Nam)
Mục 21
5.000.000
Đường Bùi Thị Xuân: Từ sau chợ Thuận Nam đến cuối khu dân cư
Mục 30
3.700.000
Đường Hai Bà Trưng: Từ Trần Hưng Đạo đến giáp cầu số 2
Mục 6
2.600.000
Đường Hai Bà Trưng: Từ cầu số 2 đến giáp khu du lịch Tà Cú cuối đường
Mục 7
2.000.000
Đường Huỳnh Thúc Kháng: Từ Nguyễn Trãi đến giáp xã Tân Lập
Mục 32
1.300.000
Đường Liên xã (đoạn Quốc lộ 1A đi ĐT 719): Từ cầu ông Sự đến ngã ba kinh tế Mũi Né
Mục 4
2.000.000
Đường Liên xã (đoạn Quốc lộ 1A đi ĐT 719): Từ ngã ba kinh tế Mũi Né đến giáp ranh khu bảo tồn
Mục 5
1.000.000
Đường Lê Duẩn: Toàn bộ tuyến đường
Mục 9
2.600.000
Đường Lê Hồng Phong: Từ Quốc lộ 1A đến đường Lê Duẩn
Mục 28
1.300.000
Đường Lý Tự Trọng: Từ Quốc lộ 1A (ViettinBank) đến giáp Lê Duẩn
Mục 31
1.300.000
Đường Lương Văn Năm: Từ Nguyễn Minh châu đến cầu Hiệp Tân
Mục 38
800.000
Đường Nguyễn Du: Từ Quốc lộ 1A (Km 31) đến giáp xã Tân Lập
Mục 27
1.300.000
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (cổng văn hóa thôn Nam Trung) đến giáp đường Lê Duẩn
Mục 10
2.500.000
Đường Nguyễn Thị Định: Từ Quốc lộ 1A đến đường Ngô Gia Tự
Mục 35
1.300.000
Đường Nguyễn Tri Phương: Từ Vật liệu xây dựng Minh Hoà đến khu dân cư
Mục 36
1.300.000
Đường Ngô Gia Tự: Từ Nguyễn Trãi đến khu dân cư
Mục 37
1.300.000
Đường Quang Trung (vào Công ty thanh long Đài Loan): Quốc lộ 1A vào 400m
Mục 12
2.700.000
Đường Quang Trung: Đoạn còn lại
Mục 13
2.500.000
Đường Trường Chinh (vào hồ Tân Lập): Toàn bộ tuyến đường
Mục 11
2.600.000
Đường Trần Phú (toàn tuyến)
Mục 26
5.600.000
Đường Trần Quang Diệu: Từ Nguyễn Văn Linh đến cuối khu dân cư
Mục 29
3.700.000
Đường Tô Vĩnh Diện: Từ Quốc lộ 1A đến đường Ngô Gia Tự
Mục 34
1.300.000
Đường Võ Thị Sáu: Từ Nguyễn Trãi đến giáp xã Tân Lập
Mục 33
1.300.000
Đường từ Trung tâm dạy nghề đi xã Tân Lập (đoạn Lê Duẫn nối dài): Từ Trung tâm dạy nghề đến giáp xã Tân Lập
Mục 41
1.300.000
Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Minh Tiến, thôn Minh Thành, thôn Minh Hòa.
Mục 45
1.012.000
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Minh Tiến, thôn Minh Thành, thôn Minh Hòa.
Mục 44
1.258.000
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Minh Tiến, thôn Minh Thành, thôn Minh Hòa.
Mục 43
1.492.000
Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Minh Tiến, thôn Minh Thành, thôn Minh Hòa.
Mục 42
2.487.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất rừng sản xuất
Mục 3
62.00050.00025.00013.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (45 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các tuyến đường thuộc khu dân cư Thuận Nam
Mục 8
2.590.000
Nguyễn Minh Châu: Từ Nguyễn Trãi đến giáp xã Tân Thành
Mục 14
1.540.000
Nguyễn Trãi: Từ Quốc lộ 1A đến giáp xã Tân Lập
Mục 19
3.220.000
Nguyễn Văn Cừ: Từ Nguyễn Văn Linh đến giáp cầu (Quán cây Dừa)
Mục 17
2.800.000
Nguyễn Văn Cừ: Từ cầu đến giáp đường Nguyễn Minh Châu
Mục 18
1.610.000
Nguyễn Văn Linh: Từ Quốc lộ 1A đến cộng thêm 300m
Mục 15
4.480.000
Nguyễn Văn Linh: Đoạn còn lại
Mục 16
3.570.000
Quốc lộ 1A: Từ Trường Tiểu học Hàm Minh 2 (trường chính) đến giáp xã Hàm Kiệm
Mục 2
1.470.000
Quốc lộ 1A: Từ giáp thôn Nam Tân đến hết ranh giới Trường Tiểu học Hàm Minh 2 (trường chính)
Mục 1
2.040.000
Đường Hai Bà Trưng: Từ Trần Hưng Đạo đến giáp cầu số 2
Mục 6
1.820.000
Đường Hai Bà Trưng: Từ cầu số 2 đến giáp khu du lịch Tà Cú cuối đường
Mục 7
1.400.000
Đường Liên xã (đoạn Quốc lộ 1A đi ĐT 719): Từ Quốc lộ 1A đến cầu ông Sự
Mục 3
1.710.000
Đường Liên xã (đoạn Quốc lộ 1A đi ĐT 719): Từ cầu ông Sự đến ngã ba kinh tế Mũi Né
Mục 4
1.200.000
Đường Liên xã (đoạn Quốc lộ 1A đi ĐT 719): Từ ngã ba kinh tế Mũi Né đến giáp ranh khu bảo tồn
Mục 5
600.000
Đường Lê Duẩn: Toàn bộ tuyến đường
Mục 9
1.820.000
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (cổng văn hóa thôn Nam Trung) đến giáp đường Lê Duẩn
Mục 10
1.750.000
Đường Quang Trung (vào Công ty thanh long Đài Loan): Quốc lộ 1A vào 400m
Mục 12
1.890.000
Đường Quang Trung: Đoạn còn lại
Mục 13
1.750.000
Đường Trường Chinh (vào hồ Tân Lập): Toàn bộ tuyến đường
Mục 11
1.820.000
Các tuyến đường còn lại có chiều rộng >= 4m trên địa bàn thôn Nam Tân, thôn Nam Thành, thôn Nam Trung, thôn Lập Hòa, thôn Lập Bình, thôn Lập Nghĩa, thôn Lập Vinh
Mục 25
910.000
Các tuyến đường nhựa trung tâm hành chính xã
Mục 39
1.750.000
Nguyễn Trãi: Các đoạn đường còn lại
Mục 20
2.030.000
Trần Hưng Đạo: Từ Bưu điện đến cầu Ông Quý
Mục 23
5.180.000
Trần Hưng Đạo: Từ cầu Ông Quý đến địa giới hành chính xã Tân Lập
Mục 24
3.500.000
Trần Hưng Đạo: Từ giáp đường Trần Phú (ngã 3 Công an xã Hàm Thuận Nam) đến Bưu điện
Mục 22
4.480.000
Trần Hưng Đạo: Từ đường Quang Trung đến cuối thôn Minh Hoà Km 1730
Mục 40
3.080.000
Trần Hưng Đạo:Từ giáp đường Quang Trung đến giáp đường Trần Phú (ngã 3 Công an xã Hàm Thuận Nam)
Mục 21
3.500.000
Đường Bùi Thị Xuân: Từ sau chợ Thuận Nam đến cuối khu dân cư
Mục 30
2.590.000
Đường Huỳnh Thúc Kháng: Từ Nguyễn Trãi đến giáp xã Tân Lập
Mục 32
910.000
Đường Lê Hồng Phong: Từ Quốc lộ 1A đến đường Lê Duẩn
Mục 28
910.000
Đường Lý Tự Trọng: Từ Quốc lộ 1A (ViettinBank) đến giáp Lê Duẩn
Mục 31
910.000
Đường Lương Văn Năm: Từ Nguyễn Minh châu đến cầu Hiệp Tân
Mục 38
560.000
Đường Nguyễn Du: Từ Quốc lộ 1A (Km 31) đến giáp xã Tân Lập
Mục 27
910.000
Đường Nguyễn Thị Định: Từ Quốc lộ 1A đến đường Ngô Gia Tự
Mục 35
910.000
Đường Nguyễn Tri Phương: Từ Vật liệu xây dựng Minh Hoà đến Khu dân cư
Mục 36
910.000
Đường Ngô Gia Tự: Từ Nguyễn Trãi đến khu dân cư
Mục 37
910.000
Đường Trần Phú (toàn tuyến)
Mục 26
3.920.000
Đường Trần Quang Diệu: Từ Nguyễn Văn Linh đến cuối khu dân cư
Mục 29
2.590.000
Đường Tô Vĩnh Diện: Từ Quốc lộ 1A đến đường Ngô Gia Tự
Mục 34
910.000
Đường Võ Thị Sáu: Từ Nguyễn Trãi đến giáp xã Tân Lập
Mục 33
910.000
Đường từ Trung tâm dạy nghề đi xã Tân Lập (đoạn Lê Duẫn nối dài): Từ Trung tâm dạy nghề đến giáp xã Tân Lập
Mục 41
910.000
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Minh Tiến, thôn Minh Thành, thôn Minh Hòa.
Mục 43
895.000
Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Minh Tiến, thôn Minh Thành, thôn Minh Hòa.
Mục 42
1.492.000
Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Minh Tiến, thôn Minh Thành, thôn Minh Hòa.
Mục 45
607.000
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Minh Tiến, thôn Minh Thành, thôn Minh Hòa.
Mục 44
755.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (45 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các tuyến đường thuộc khu dân cư Thuận Nam
Mục 8
2.590.000
Nguyễn Minh Châu: Từ Nguyễn Trãi đến giáp xã Tân Thành
Mục 14
1.540.000
Nguyễn Trãi: Từ Quốc lộ 1A đến giáp xã Tân Lập
Mục 19
3.220.000
Nguyễn Văn Cừ: Từ Nguyễn Văn Linh đến giáp cầu (Quán cây Dừa)
Mục 17
2.800.000
Nguyễn Văn Cừ: Từ cầu đến giáp đường Nguyễn Minh Châu
Mục 18
1.610.000
Nguyễn Văn Linh: Từ Quốc lộ 1A đến cộng thêm 300m
Mục 15
4.480.000
Nguyễn Văn Linh: Đoạn còn lại
Mục 16
3.570.000
Quốc lộ 1A: Từ Trường Tiểu học Hàm Minh 2 (trường chính) đến giáp xã Hàm Kiệm
Mục 2
1.470.000
Quốc lộ 1A: Từ giáp thôn Nam Tân đến hết ranh giới Trường Tiểu học Hàm Minh 2 (trường chính)
Mục 1
2.040.000
Đường Hai Bà Trưng: Từ Trần Hưng Đạo đến giáp cầu số 2
Mục 6
1.820.000
Đường Hai Bà Trưng: Từ cầu số 2 đến giáp khu du lịch Tà Cú cuối đường
Mục 7
1.400.000
Đường Liên xã (đoạn Quốc lộ 1A đi ĐT 719): Từ Quốc lộ 1A đến cầu ông Sự
Mục 3
1.710.000
Đường Liên xã (đoạn Quốc lộ 1A đi ĐT 719): Từ cầu ông Sự đến ngã ba kinh tế Mũi Né
Mục 4
1.200.000
Đường Liên xã (đoạn Quốc lộ 1A đi ĐT 719): Từ ngã ba kinh tế Mũi Né đến giáp ranh khu bảo tồn
Mục 5
600.000
Đường Lê Duẩn: Toàn bộ tuyến đường
Mục 9
1.820.000
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (cổng văn hóa thôn Nam Trung) đến giáp đường Lê Duẩn
Mục 10
1.750.000
Đường Quang Trung (vào Công ty thanh long Đài Loan): Quốc lộ 1A vào 400m
Mục 12
1.890.000
Đường Quang Trung: Đoạn còn lại
Mục 13
1.750.000
Đường Trường Chinh (vào hồ Tân Lập): Toàn bộ tuyến đường
Mục 11
1.820.000
Các tuyến đường còn lại có chiều rộng >= 4m trên địa bàn thôn Nam Tân, thôn Nam Thành, thôn Nam Trung, thôn Lập Hòa, thôn Lập Bình, thôn Lập Nghĩa, thôn Lập Vinh
Mục 25
910.000
Các tuyến đường nhựa trung tâm hành chính xã
Mục 39
1.750.000
Nguyễn Trãi: Các đoạn đường còn lại
Mục 20
2.030.000
Trần Hưng Đạo: Từ Bưu điện đến cầu Ông Quý
Mục 23
5.180.000
Trần Hưng Đạo: Từ cầu Ông Quý đến địa giới hành chính xã Tân Lập
Mục 24
3.500.000
Trần Hưng Đạo: Từ giáp đường Trần Phú (ngã 3 Công an xã Hàm Thuận Nam) đến Bưu điện
Mục 22
4.480.000
Trần Hưng Đạo: Từ đường Quang Trung đến cuối thôn Minh Hoà Km 1730
Mục 40
3.080.000
Trần Hưng Đạo:Từ giáp đường Quang Trung đến giáp đường Trần Phú (ngã 3 Công an xã Hàm Thuận Nam)
Mục 21
3.500.000
Đường Bùi Thị Xuân: Từ sau chợ Thuận Nam đến cuối khu dân cư
Mục 30
2.590.000
Đường Huỳnh Thúc Kháng: Từ Nguyễn Trãi đến giáp xã Tân Lập
Mục 32
910.000
Đường Lê Hồng Phong: Từ Quốc lộ 1A đến đường Lê Duẩn
Mục 28
910.000
Đường Lý Tự Trọng: Từ Quốc lộ 1A (ViettinBank) đến giáp Lê Duẩn
Mục 31
910.000
Đường Lương Văn Năm: Từ Nguyễn Minh châu đến cầu Hiệp Tân
Mục 38
560.000
Đường Nguyễn Du: Từ Quốc lộ 1A (Km 31) đến giáp xã Tân Lập
Mục 27
910.000
Đường Nguyễn Thị Định: Từ Quốc lộ 1A đến đường Ngô Gia Tự
Mục 35
910.000
Đường Nguyễn Tri Phương: Từ Vật liệu xây dựng Minh Hoà đến Khu dân cư
Mục 36
910.000
Đường Ngô Gia Tự: Từ Nguyễn Trãi đến khu dân cư
Mục 37
910.000
Đường Trần Phú (toàn tuyến)
Mục 26
3.920.000
Đường Trần Quang Diệu: Từ Nguyễn Văn Linh đến cuối khu dân cư
Mục 29
2.590.000
Đường Tô Vĩnh Diện: Từ Quốc lộ 1A đến đường Ngô Gia Tự
Mục 34
910.000
Đường Võ Thị Sáu: Từ Nguyễn Trãi đến giáp xã Tân Lập
Mục 33
910.000
Đường từ Trung tâm dạy nghề đi xã Tân Lập (đoạn Lê Duẫn nối dài): Từ Trung tâm dạy nghề đến giáp xã Tân Lập
Mục 41
910.000
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Minh Tiến, thôn Minh Thành, thôn Minh Hòa.
Mục 43
895.000
Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Minh Tiến, thôn Minh Thành, thôn Minh Hòa.
Mục 42
1.492.000
Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Minh Tiến, thôn Minh Thành, thôn Minh Hòa.
Mục 45
607.000
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Minh Tiến, thôn Minh Thành, thôn Minh Hòa.
Mục 44
755.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác)
Mục 1
243.000155.000108.00077.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất trồng cây lâu năm
Mục 2
314.000188.000129.00097.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.