Bảng giá đất Xã Hàm Thuận Bắc, Lâm Đồng từ 01/01/2026

129 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Hàm Thuận Bắc3.100.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 28: Đoạn từ giáp ranh xã Hàm Thuận đến cầu Bậc Lở), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (31 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Quốc lộ 28: Đoạn từ Km 32 đến giáp xã Sơn Điền
Mục 5
350.000
Quốc lộ 28: Đoạn từ cầu Bậc Lở đến giáp cầu Sông Quao
Mục 2
910.000
Quốc lộ 28: Đoạn từ cầu Lăng đến Km 32
Mục 4
770.000
Quốc lộ 28: Đoạn từ cầu Sông Quao đến cầu Lăng
Mục 3
560.000
Quốc lộ 28: Đoạn từ giáp ranh xã Hàm Thuận đến cầu Bậc Lở
Mục 1
2.170.000
Tỉnh lộ 711: Đoạn từ Km 31 QL28 đến giáp xã Hồng Sơn.
Mục 16
630.000
Tỉnh lộ ĐT 714: Đoạn từ giáp Trạm kiểm soát lâm sản đến giáp xã Đông Giang
Mục 7
1.050.000
Tỉnh lộ ĐT 714: Đoạn từ ngã 3 Km 21 đến Trạm kiểm soát lâm sản
Mục 6
1.750.000
Đường Gia Le - Bình Lễ: Toàn tuyến
Mục 17
210.000
Đường Hàm Phú - Thuận Minh: Đoạn từ cây xăng Phú Điền đến giáp xã Hàm Thuận
Mục 15
700.000
Đường Hàm Phú - Thuận Minh: Đoạn từ đường ĐT 714 đến cây xăng Phú Điền
Mục 14
980.000
Đường Hàm Trí - Hồng Sơn: Đoạn từ QL28 đến xã Hồng Sơn
Mục 8
840.000
Đường Km 19 đi Phú Sơn: Đoạn từ Km 19 đến giáp chùa Phước Điền
Mục 9
980.000
Đường Km 19 đi Phú Sơn: Đoạn từ chùa Phước Điền đến cầu Phú Sơn
Mục 10
700.000
Đường Phú Hội, Cẩm Hang, Sông Quao: Đoạn từ cầu Phú Sơn đến cầu Trắng
Mục 12
770.000
Đường Phú Hội, Cẩm Hang, Sông Quao: Đoạn từ cầu Trắng đến hết đường bê tông
Mục 13
770.000
Đường Phú Hội, Cẩm Hang, Sông Quao: Đoạn từ giáp xã Hàm Thuận đến cầu Phú Sơn
Mục 11
560.000
Đường dọc kênh liên huyện 812 Châu Tá điểm đầu từ cầu Sông Cái đến điểm cuối giáp ranh xã Hồng Sơn
Mục 19
630.000
Đường dọc kênh liên huyện 812 Châu Tá: Đoạn từ QL28 đến cầu Sông Cái
Mục 18
840.000
Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Phú Thái, thôn Phú Hòa, thôn Lâm Giang
Mục 20
1.260.000
Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Dân Trí, thôn Dân Hòa, thôn Dân Lễ, thôn Dân Hiệp
Mục 31
175.000
Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Phú Lập, thôn Phú Thắng, thôn Phú Sơn, thôn Phú Điền, thôn Lâm Thuận
Mục 30
325.000
Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Phú Thái, thôn Phú Hòa, thôn Lâm Giang
Mục 29
525.000
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Dân Trí, thôn Dân Hòa, thôn Dân Lễ, thôn Dân Hiệp
Mục 28
245.000
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Phú Lập, thôn Phú Thắng, thôn Phú Sơn, thôn Phú Điền, thôn Lâm Thuận
Mục 27
399.000
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Phú Thái, thôn Phú Hòa, thôn Lâm Giang
Mục 26
630.000
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Dân Trí, thôn Dân Hòa, thôn Dân Lễ, thôn Dân Hiệp
Mục 25
280.000
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Phú Lập, thôn Phú Thắng, thôn Phú Sơn, thôn Phú Điền, thôn Lâm Thuận
Mục 24
504.000
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Phú Thái, thôn Phú Hòa, thôn Lâm Giang
Mục 23
770.000
Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Dân Trí, thôn Dân Hòa, thôn Dân Lễ, thôn Dân Hiệp
Mục 22
455.000
Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Phú Lập, thôn Phú Thắng, thôn Phú Sơn, thôn Phú Điền, thôn Lâm Thuận
Mục 21
840.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất nuôi trồng thủy sản
Mục 4
113.00082.00067.00051.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (31 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Quốc lộ 28: Đoạn từ Km 32 đến giáp xã Sơn Điền
Mục 5
500.000
Quốc lộ 28: Đoạn từ cầu Bậc Lở đến giáp cầu Sông Quao
Mục 2
1.300.000
Quốc lộ 28: Đoạn từ cầu Lăng đến Km 32
Mục 4
1.100.000
Quốc lộ 28: Đoạn từ cầu Sông Quao đến cầu Lăng
Mục 3
800.000
Quốc lộ 28: Đoạn từ giáp ranh xã Hàm Thuận đến cầu Bậc Lở
Mục 1
3.100.000
Tỉnh lộ ĐT 714: Đoạn từ ngã 3 Km 21 đến Trạm kiểm soát lâm sản
Mục 6
2.500.000
Tỉnh lộ 711: Đoạn từ Km 31 QL28 đến giáp xã Hồng Sơn.
Mục 16
900.000
Tỉnh lộ ĐT 714: Đoạn từ giáp Trạm kiểm soát lâm sản đến giáp xã Đông Giang
Mục 7
1.500.000
Đường Gia Le - Bình Lễ: Toàn tuyến
Mục 17
300.000
Đường Hàm Phú - Thuận Minh: Đoạn từ cây xăng Phú Điền đến giáp xã Hàm Thuận
Mục 15
1.000.000
Đường Hàm Phú - Thuận Minh: Đoạn từ đường ĐT 714 đến cây xăng Phú Điền
Mục 14
1.400.000
Đường Hàm Trí - Hồng Sơn: Đoạn từ QL28 đến xã Hồng Sơn
Mục 8
1.200.000
Đường Km 19 đi Phú Sơn: Đoạn từ Km 19 đến giáp chùa Phước Điền
Mục 9
1.400.000
Đường Km 19 đi Phú Sơn: Đoạn từ chùa Phước Điền đến cầu Phú Sơn
Mục 10
1.000.000
Đường Phú Hội, Cẩm Hang, Sông Quao: Đoạn từ cầu Phú Sơn đến cầu Trắng
Mục 12
1.100.000
Đường Phú Hội, Cẩm Hang, Sông Quao: Đoạn từ cầu Trắng đến hết đường bê tông
Mục 13
1.100.000
Đường Phú Hội, Cẩm Hang, Sông Quao: Đoạn từ giáp xã Hàm Thuận đến cầu Phú Sơn
Mục 11
800.000
Đường dọc kênh liên huyện 812 Châu Tá điểm đầu từ cầu Sông Cái đến điểm cuối giáp ranh xã Hồng Sơn
Mục 19
900.000
Đường dọc kênh liên huyện 812 Châu Tá: Đoạn từ QL28 đến cầu Sông Cái
Mục 18
1.200.000
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Dân Trí, thôn Dân Hòa, thôn Dân Lễ, thôn Dân Hiệp
Mục 28
350.000
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Phú Lập, thôn Phú Thắng, thôn Phú Sơn, thôn Phú Điền, thôn Lâm Thuận
Mục 27
570.000
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Phú Thái, thôn Phú Hòa, thôn Lâm Giang
Mục 26
900.000
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Dân Trí, thôn Dân Hòa, thôn Dân Lễ, thôn Dân Hiệp
Mục 25
400.000
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Phú Lập, thôn Phú Thắng, thôn Phú Sơn, thôn Phú Điền, thôn Lâm Thuận
Mục 24
720.000
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Phú Thái, thôn Phú Hòa, thôn Lâm Giang
Mục 23
1.100.000
Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Dân Trí, thôn Dân Hòa, thôn Dân Lễ, thôn Dân Hiệp
Mục 22
650.000
Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Phú Lập, thôn Phú Thắng, thôn Phú Sơn, thôn Phú Điền, thôn Lâm Thuận
Mục 21
1.200.000
Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Phú Thái, thôn Phú Hòa, thôn Lâm Giang
Mục 20
1.800.000
Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Dân Trí, thôn Dân Hòa, thôn Dân Lễ, thôn Dân Hiệp
Mục 31
250.000
Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Phú Lập, thôn Phú Thắng, thôn Phú Sơn, thôn Phú Điền, thôn Lâm Thuận
Mục 30
464.000
Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Phú Thái, thôn Phú Hòa, thôn Lâm Giang
Mục 29
750.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất rừng sản xuất
Mục 3
43.00024.0009.0005.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (31 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Quốc lộ 28: Đoạn từ Km 32 đến giáp xã Sơn Điền
Mục 5
300.000
Quốc lộ 28: Đoạn từ cầu Bậc Lở đến giáp cầu Sông Quao
Mục 2
780.000
Quốc lộ 28: Đoạn từ cầu Lăng đến Km 32
Mục 4
660.000
Quốc lộ 28: Đoạn từ cầu Sông Quao đến cầu Lăng
Mục 3
480.000
Quốc lộ 28: Đoạn từ giáp ranh xã Hàm Thuận đến cầu Bậc Lở
Mục 1
1.860.000
Tỉnh lộ 711: Đoạn từ Km 31 QL28 đến giáp xã Hồng Sơn.
Mục 16
540.000
Tỉnh lộ ĐT 714: Đoạn từ giáp Trạm kiểm soát lâm sản đến giáp xã Đông Giang
Mục 7
900.000
Tỉnh lộ ĐT 714: Đoạn từ ngã 3 Km 21 đến Trạm kiểm soát lâm sản
Mục 6
1.500.000
Đường Gia Le - Bình Lễ: Toàn tuyến
Mục 17
180.000
Đường Hàm Phú - Thuận Minh: Đoạn từ cây xăng Phú Điền đến giáp xã Hàm Thuận
Mục 15
600.000
Đường Hàm Phú - Thuận Minh: Đoạn từ đường ĐT 714 đến cây xăng Phú Điền
Mục 14
840.000
Đường Hàm Trí - Hồng Sơn: Đoạn từ QL28 đến xã Hồng Sơn
Mục 8
720.000
Đường Km 19 đi Phú Sơn: Đoạn từ Km 19 đến giáp chùa Phước Điền
Mục 9
840.000
Đường Km 19 đi Phú Sơn: Đoạn từ chùa Phước Điền đến cầu Phú Sơn
Mục 10
600.000
Đường Phú Hội, Cẩm Hang, Sông Quao: Đoạn từ cầu Phú Sơn đến cầu Trắng
Mục 12
660.000
Đường Phú Hội, Cẩm Hang, Sông Quao: Đoạn từ cầu Trắng đến hết đường bê tông
Mục 13
660.000
Đường Phú Hội, Cẩm Hang, Sông Quao: Đoạn từ giáp xã Hàm Thuận đến cầu Phú Sơn
Mục 11
480.000
Đường dọc kênh liên huyện 812 Châu Tá điểm đầu từ cầu Sông Cái đến điểm cuối giáp ranh xã Hồng Sơn
Mục 19
540.000
Đường dọc kênh liên huyện 812 Châu Tá: Đoạn từ QL28 đến cầu Sông Cái
Mục 18
720.000
Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Phú Thái, thôn Phú Hòa, thôn Lâm Giang
Mục 20
1.080.000
Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Dân Trí, thôn Dân Hòa, thôn Dân Lễ, thôn Dân Hiệp
Mục 31
150.000
Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Phú Lập, thôn Phú Thắng, thôn Phú Sơn, thôn Phú Điền, thôn Lâm Thuận
Mục 30
278.000
Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Phú Thái, thôn Phú Hòa, thôn Lâm Giang
Mục 29
450.000
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Dân Trí, thôn Dân Hòa, thôn Dân Lễ, thôn Dân Hiệp
Mục 28
210.000
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Phú Lập, thôn Phú Thắng, thôn Phú Sơn, thôn Phú Điền, thôn Lâm Thuận
Mục 27
342.000
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Phú Thái, thôn Phú Hòa, thôn Lâm Giang
Mục 26
540.000
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Dân Trí, thôn Dân Hòa, thôn Dân Lễ, thôn Dân Hiệp
Mục 25
240.000
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Phú Lập, thôn Phú Thắng, thôn Phú Sơn, thôn Phú Điền, thôn Lâm Thuận
Mục 24
432.000
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Phú Thái, thôn Phú Hòa, thôn Lâm Giang
Mục 23
660.000
Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Dân Trí, thôn Dân Hòa, thôn Dân Lễ, thôn Dân Hiệp
Mục 22
390.000
Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Phú Lập, thôn Phú Thắng, thôn Phú Sơn, thôn Phú Điền, thôn Lâm Thuận
Mục 21
720.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (32 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Quốc lộ 28: Đoạn từ Km 32 đến giáp xã Sơn Điền
Mục 5
300.000
Quốc lộ 28: Đoạn từ cầu Bậc Lở đến giáp cầu Sông Quao
Mục 2
780.000
Quốc lộ 28: Đoạn từ cầu Lăng đến Km 32
Mục 4
660.000
Quốc lộ 28: Đoạn từ cầu Sông Quao đến cầu Lăng
Mục 3
480.000
Quốc lộ 28: Đoạn từ giáp ranh xã Hàm Thuận đến cầu Bậc Lở
Mục 1
1.860.000
Tỉnh lộ 711: Đoạn từ Km 31 QL28 đến giáp xã Hồng Sơn.
Mục 16
540.000
Tỉnh lộ ĐT 714: Đoạn từ giáp Trạm kiểm soát lâm sản đến giáp xã Đông Giang
Mục 7
900.000
Tỉnh lộ ĐT 714: Đoạn từ ngã 3 Km 21 đến Trạm kiểm soát lâm sản
Mục 6
1.500.000
Đường Gia Le - Bình Lễ: Toàn tuyến
Mục 17
180.000
Đường Hàm Phú - Thuận Minh: Đoạn từ cây xăng Phú Điền đến giáp xã Hàm Thuận
Mục 15
600.000
Đường Hàm Phú - Thuận Minh: Đoạn từ đường ĐT 714 đến cây xăng Phú Điền
Mục 14
840.000
Đường Hàm Trí - Hồng Sơn: Đoạn từ QL28 đến xã Hồng Sơn
Mục 8
720.000
Đường Km 19 đi Phú Sơn: Đoạn từ Km 19 đến giáp chùa Phước Điền
Mục 9
840.000
Đường Km 19 đi Phú Sơn: Đoạn từ chùa Phước Điền đến cầu Phú Sơn
Mục 10
600.000
Đường Phú Hội, Cẩm Hang, Sông Quao: Đoạn từ cầu Phú Sơn đến cầu Trắng
Mục 12
660.000
Đường Phú Hội, Cẩm Hang, Sông Quao: Đoạn từ cầu Trắng đến hết đường bê tông
Mục 13
660.000
Đường Phú Hội, Cẩm Hang, Sông Quao: Đoạn từ giáp xã Hàm Thuận đến cầu Phú Sơn
Mục 11
480.000
Đường dọc kênh liên huyện 812 Châu Tá điểm đầu từ cầu Sông Cái đến điểm cuối giáp ranh xã Hồng Sơn
Mục 19
540.000
Đường dọc kênh liên huyện 812 Châu Tá: Đoạn từ QL28 đến cầu Sông Cái
Mục 18
720.000
Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Phú Thái, thôn Phú Hòa, thôn Lâm Giang
Mục 20
1.080.000
Khu vực hồ Sông Quao
Mục 32
205.000
Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Dân Trí, thôn Dân Hòa, thôn Dân Lễ, thôn Dân Hiệp
Mục 31
150.000
Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Phú Lập, thôn Phú Thắng, thôn Phú Sơn, thôn Phú Điền, thôn Lâm Thuận
Mục 30
278.000
Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Phú Thái, thôn Phú Hòa, thôn Lâm Giang
Mục 29
450.000
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Dân Trí, thôn Dân Hòa, thôn Dân Lễ, thôn Dân Hiệp
Mục 28
210.000
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Phú Lập, thôn Phú Thắng, thôn Phú Sơn, thôn Phú Điền, thôn Lâm Thuận
Mục 27
342.000
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Phú Thái, thôn Phú Hòa, thôn Lâm Giang
Mục 26
540.000
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Dân Trí, thôn Dân Hòa, thôn Dân Lễ, thôn Dân Hiệp
Mục 25
240.000
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Phú Lập, thôn Phú Thắng, thôn Phú Sơn, thôn Phú Điền, thôn Lâm Thuận
Mục 24
432.000
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Phú Thái, thôn Phú Hòa, thôn Lâm Giang
Mục 23
660.000
Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Dân Trí, thôn Dân Hòa, thôn Dân Lễ, thôn Dân Hiệp
Mục 22
390.000
Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Phú Lập, thôn Phú Thắng, thôn Phú Sơn, thôn Phú Điền, thôn Lâm Thuận
Mục 21
720.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác)
Mục 1
200.000120.00090.00067.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất trồng cây lâu năm
Mục 2
250.000170.000108.00080.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.