Bảng giá đất Xã Hàm Thuận Bắc, Lâm Đồng từ 01/01/2026
129 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Hàm Thuận Bắc là 3.100.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 28: Đoạn từ giáp ranh xã Hàm Thuận đến cầu Bậc Lở), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (31 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 28: Đoạn từ Km 32 đến giáp xã Sơn Điền | Mục 5 | 350.000 |
| Quốc lộ 28: Đoạn từ cầu Bậc Lở đến giáp cầu Sông Quao | Mục 2 | 910.000 |
| Quốc lộ 28: Đoạn từ cầu Lăng đến Km 32 | Mục 4 | 770.000 |
| Quốc lộ 28: Đoạn từ cầu Sông Quao đến cầu Lăng | Mục 3 | 560.000 |
| Quốc lộ 28: Đoạn từ giáp ranh xã Hàm Thuận đến cầu Bậc Lở | Mục 1 | 2.170.000 |
| Tỉnh lộ 711: Đoạn từ Km 31 QL28 đến giáp xã Hồng Sơn. | Mục 16 | 630.000 |
| Tỉnh lộ ĐT 714: Đoạn từ giáp Trạm kiểm soát lâm sản đến giáp xã Đông Giang | Mục 7 | 1.050.000 |
| Tỉnh lộ ĐT 714: Đoạn từ ngã 3 Km 21 đến Trạm kiểm soát lâm sản | Mục 6 | 1.750.000 |
| Đường Gia Le - Bình Lễ: Toàn tuyến | Mục 17 | 210.000 |
| Đường Hàm Phú - Thuận Minh: Đoạn từ cây xăng Phú Điền đến giáp xã Hàm Thuận | Mục 15 | 700.000 |
| Đường Hàm Phú - Thuận Minh: Đoạn từ đường ĐT 714 đến cây xăng Phú Điền | Mục 14 | 980.000 |
| Đường Hàm Trí - Hồng Sơn: Đoạn từ QL28 đến xã Hồng Sơn | Mục 8 | 840.000 |
| Đường Km 19 đi Phú Sơn: Đoạn từ Km 19 đến giáp chùa Phước Điền | Mục 9 | 980.000 |
| Đường Km 19 đi Phú Sơn: Đoạn từ chùa Phước Điền đến cầu Phú Sơn | Mục 10 | 700.000 |
| Đường Phú Hội, Cẩm Hang, Sông Quao: Đoạn từ cầu Phú Sơn đến cầu Trắng | Mục 12 | 770.000 |
| Đường Phú Hội, Cẩm Hang, Sông Quao: Đoạn từ cầu Trắng đến hết đường bê tông | Mục 13 | 770.000 |
| Đường Phú Hội, Cẩm Hang, Sông Quao: Đoạn từ giáp xã Hàm Thuận đến cầu Phú Sơn | Mục 11 | 560.000 |
| Đường dọc kênh liên huyện 812 Châu Tá điểm đầu từ cầu Sông Cái đến điểm cuối giáp ranh xã Hồng Sơn | Mục 19 | 630.000 |
| Đường dọc kênh liên huyện 812 Châu Tá: Đoạn từ QL28 đến cầu Sông Cái | Mục 18 | 840.000 |
| Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Phú Thái, thôn Phú Hòa, thôn Lâm Giang | Mục 20 | 1.260.000 |
| Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Dân Trí, thôn Dân Hòa, thôn Dân Lễ, thôn Dân Hiệp | Mục 31 | 175.000 |
| Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Phú Lập, thôn Phú Thắng, thôn Phú Sơn, thôn Phú Điền, thôn Lâm Thuận | Mục 30 | 325.000 |
| Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Phú Thái, thôn Phú Hòa, thôn Lâm Giang | Mục 29 | 525.000 |
| Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Dân Trí, thôn Dân Hòa, thôn Dân Lễ, thôn Dân Hiệp | Mục 28 | 245.000 |
| Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Phú Lập, thôn Phú Thắng, thôn Phú Sơn, thôn Phú Điền, thôn Lâm Thuận | Mục 27 | 399.000 |
| Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Phú Thái, thôn Phú Hòa, thôn Lâm Giang | Mục 26 | 630.000 |
| Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Dân Trí, thôn Dân Hòa, thôn Dân Lễ, thôn Dân Hiệp | Mục 25 | 280.000 |
| Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Phú Lập, thôn Phú Thắng, thôn Phú Sơn, thôn Phú Điền, thôn Lâm Thuận | Mục 24 | 504.000 |
| Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Phú Thái, thôn Phú Hòa, thôn Lâm Giang | Mục 23 | 770.000 |
| Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Dân Trí, thôn Dân Hòa, thôn Dân Lễ, thôn Dân Hiệp | Mục 22 | 455.000 |
| Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Phú Lập, thôn Phú Thắng, thôn Phú Sơn, thôn Phú Điền, thôn Lâm Thuận | Mục 21 | 840.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất nuôi trồng thủy sản Mục 4 | 113.000 | 82.000 | 67.000 | 51.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (31 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 28: Đoạn từ Km 32 đến giáp xã Sơn Điền | Mục 5 | 500.000 |
| Quốc lộ 28: Đoạn từ cầu Bậc Lở đến giáp cầu Sông Quao | Mục 2 | 1.300.000 |
| Quốc lộ 28: Đoạn từ cầu Lăng đến Km 32 | Mục 4 | 1.100.000 |
| Quốc lộ 28: Đoạn từ cầu Sông Quao đến cầu Lăng | Mục 3 | 800.000 |
| Quốc lộ 28: Đoạn từ giáp ranh xã Hàm Thuận đến cầu Bậc Lở | Mục 1 | 3.100.000 |
| Tỉnh lộ ĐT 714: Đoạn từ ngã 3 Km 21 đến Trạm kiểm soát lâm sản | Mục 6 | 2.500.000 |
| Tỉnh lộ 711: Đoạn từ Km 31 QL28 đến giáp xã Hồng Sơn. | Mục 16 | 900.000 |
| Tỉnh lộ ĐT 714: Đoạn từ giáp Trạm kiểm soát lâm sản đến giáp xã Đông Giang | Mục 7 | 1.500.000 |
| Đường Gia Le - Bình Lễ: Toàn tuyến | Mục 17 | 300.000 |
| Đường Hàm Phú - Thuận Minh: Đoạn từ cây xăng Phú Điền đến giáp xã Hàm Thuận | Mục 15 | 1.000.000 |
| Đường Hàm Phú - Thuận Minh: Đoạn từ đường ĐT 714 đến cây xăng Phú Điền | Mục 14 | 1.400.000 |
| Đường Hàm Trí - Hồng Sơn: Đoạn từ QL28 đến xã Hồng Sơn | Mục 8 | 1.200.000 |
| Đường Km 19 đi Phú Sơn: Đoạn từ Km 19 đến giáp chùa Phước Điền | Mục 9 | 1.400.000 |
| Đường Km 19 đi Phú Sơn: Đoạn từ chùa Phước Điền đến cầu Phú Sơn | Mục 10 | 1.000.000 |
| Đường Phú Hội, Cẩm Hang, Sông Quao: Đoạn từ cầu Phú Sơn đến cầu Trắng | Mục 12 | 1.100.000 |
| Đường Phú Hội, Cẩm Hang, Sông Quao: Đoạn từ cầu Trắng đến hết đường bê tông | Mục 13 | 1.100.000 |
| Đường Phú Hội, Cẩm Hang, Sông Quao: Đoạn từ giáp xã Hàm Thuận đến cầu Phú Sơn | Mục 11 | 800.000 |
| Đường dọc kênh liên huyện 812 Châu Tá điểm đầu từ cầu Sông Cái đến điểm cuối giáp ranh xã Hồng Sơn | Mục 19 | 900.000 |
| Đường dọc kênh liên huyện 812 Châu Tá: Đoạn từ QL28 đến cầu Sông Cái | Mục 18 | 1.200.000 |
| Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Dân Trí, thôn Dân Hòa, thôn Dân Lễ, thôn Dân Hiệp | Mục 28 | 350.000 |
| Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Phú Lập, thôn Phú Thắng, thôn Phú Sơn, thôn Phú Điền, thôn Lâm Thuận | Mục 27 | 570.000 |
| Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Phú Thái, thôn Phú Hòa, thôn Lâm Giang | Mục 26 | 900.000 |
| Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Dân Trí, thôn Dân Hòa, thôn Dân Lễ, thôn Dân Hiệp | Mục 25 | 400.000 |
| Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Phú Lập, thôn Phú Thắng, thôn Phú Sơn, thôn Phú Điền, thôn Lâm Thuận | Mục 24 | 720.000 |
| Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Phú Thái, thôn Phú Hòa, thôn Lâm Giang | Mục 23 | 1.100.000 |
| Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Dân Trí, thôn Dân Hòa, thôn Dân Lễ, thôn Dân Hiệp | Mục 22 | 650.000 |
| Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Phú Lập, thôn Phú Thắng, thôn Phú Sơn, thôn Phú Điền, thôn Lâm Thuận | Mục 21 | 1.200.000 |
| Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Phú Thái, thôn Phú Hòa, thôn Lâm Giang | Mục 20 | 1.800.000 |
| Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Dân Trí, thôn Dân Hòa, thôn Dân Lễ, thôn Dân Hiệp | Mục 31 | 250.000 |
| Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Phú Lập, thôn Phú Thắng, thôn Phú Sơn, thôn Phú Điền, thôn Lâm Thuận | Mục 30 | 464.000 |
| Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Phú Thái, thôn Phú Hòa, thôn Lâm Giang | Mục 29 | 750.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất rừng sản xuất Mục 3 | 43.000 | 24.000 | 9.000 | 5.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (31 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 28: Đoạn từ Km 32 đến giáp xã Sơn Điền | Mục 5 | 300.000 |
| Quốc lộ 28: Đoạn từ cầu Bậc Lở đến giáp cầu Sông Quao | Mục 2 | 780.000 |
| Quốc lộ 28: Đoạn từ cầu Lăng đến Km 32 | Mục 4 | 660.000 |
| Quốc lộ 28: Đoạn từ cầu Sông Quao đến cầu Lăng | Mục 3 | 480.000 |
| Quốc lộ 28: Đoạn từ giáp ranh xã Hàm Thuận đến cầu Bậc Lở | Mục 1 | 1.860.000 |
| Tỉnh lộ 711: Đoạn từ Km 31 QL28 đến giáp xã Hồng Sơn. | Mục 16 | 540.000 |
| Tỉnh lộ ĐT 714: Đoạn từ giáp Trạm kiểm soát lâm sản đến giáp xã Đông Giang | Mục 7 | 900.000 |
| Tỉnh lộ ĐT 714: Đoạn từ ngã 3 Km 21 đến Trạm kiểm soát lâm sản | Mục 6 | 1.500.000 |
| Đường Gia Le - Bình Lễ: Toàn tuyến | Mục 17 | 180.000 |
| Đường Hàm Phú - Thuận Minh: Đoạn từ cây xăng Phú Điền đến giáp xã Hàm Thuận | Mục 15 | 600.000 |
| Đường Hàm Phú - Thuận Minh: Đoạn từ đường ĐT 714 đến cây xăng Phú Điền | Mục 14 | 840.000 |
| Đường Hàm Trí - Hồng Sơn: Đoạn từ QL28 đến xã Hồng Sơn | Mục 8 | 720.000 |
| Đường Km 19 đi Phú Sơn: Đoạn từ Km 19 đến giáp chùa Phước Điền | Mục 9 | 840.000 |
| Đường Km 19 đi Phú Sơn: Đoạn từ chùa Phước Điền đến cầu Phú Sơn | Mục 10 | 600.000 |
| Đường Phú Hội, Cẩm Hang, Sông Quao: Đoạn từ cầu Phú Sơn đến cầu Trắng | Mục 12 | 660.000 |
| Đường Phú Hội, Cẩm Hang, Sông Quao: Đoạn từ cầu Trắng đến hết đường bê tông | Mục 13 | 660.000 |
| Đường Phú Hội, Cẩm Hang, Sông Quao: Đoạn từ giáp xã Hàm Thuận đến cầu Phú Sơn | Mục 11 | 480.000 |
| Đường dọc kênh liên huyện 812 Châu Tá điểm đầu từ cầu Sông Cái đến điểm cuối giáp ranh xã Hồng Sơn | Mục 19 | 540.000 |
| Đường dọc kênh liên huyện 812 Châu Tá: Đoạn từ QL28 đến cầu Sông Cái | Mục 18 | 720.000 |
| Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Phú Thái, thôn Phú Hòa, thôn Lâm Giang | Mục 20 | 1.080.000 |
| Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Dân Trí, thôn Dân Hòa, thôn Dân Lễ, thôn Dân Hiệp | Mục 31 | 150.000 |
| Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Phú Lập, thôn Phú Thắng, thôn Phú Sơn, thôn Phú Điền, thôn Lâm Thuận | Mục 30 | 278.000 |
| Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Phú Thái, thôn Phú Hòa, thôn Lâm Giang | Mục 29 | 450.000 |
| Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Dân Trí, thôn Dân Hòa, thôn Dân Lễ, thôn Dân Hiệp | Mục 28 | 210.000 |
| Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Phú Lập, thôn Phú Thắng, thôn Phú Sơn, thôn Phú Điền, thôn Lâm Thuận | Mục 27 | 342.000 |
| Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Phú Thái, thôn Phú Hòa, thôn Lâm Giang | Mục 26 | 540.000 |
| Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Dân Trí, thôn Dân Hòa, thôn Dân Lễ, thôn Dân Hiệp | Mục 25 | 240.000 |
| Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Phú Lập, thôn Phú Thắng, thôn Phú Sơn, thôn Phú Điền, thôn Lâm Thuận | Mục 24 | 432.000 |
| Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Phú Thái, thôn Phú Hòa, thôn Lâm Giang | Mục 23 | 660.000 |
| Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Dân Trí, thôn Dân Hòa, thôn Dân Lễ, thôn Dân Hiệp | Mục 22 | 390.000 |
| Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Phú Lập, thôn Phú Thắng, thôn Phú Sơn, thôn Phú Điền, thôn Lâm Thuận | Mục 21 | 720.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (32 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 28: Đoạn từ Km 32 đến giáp xã Sơn Điền | Mục 5 | 300.000 |
| Quốc lộ 28: Đoạn từ cầu Bậc Lở đến giáp cầu Sông Quao | Mục 2 | 780.000 |
| Quốc lộ 28: Đoạn từ cầu Lăng đến Km 32 | Mục 4 | 660.000 |
| Quốc lộ 28: Đoạn từ cầu Sông Quao đến cầu Lăng | Mục 3 | 480.000 |
| Quốc lộ 28: Đoạn từ giáp ranh xã Hàm Thuận đến cầu Bậc Lở | Mục 1 | 1.860.000 |
| Tỉnh lộ 711: Đoạn từ Km 31 QL28 đến giáp xã Hồng Sơn. | Mục 16 | 540.000 |
| Tỉnh lộ ĐT 714: Đoạn từ giáp Trạm kiểm soát lâm sản đến giáp xã Đông Giang | Mục 7 | 900.000 |
| Tỉnh lộ ĐT 714: Đoạn từ ngã 3 Km 21 đến Trạm kiểm soát lâm sản | Mục 6 | 1.500.000 |
| Đường Gia Le - Bình Lễ: Toàn tuyến | Mục 17 | 180.000 |
| Đường Hàm Phú - Thuận Minh: Đoạn từ cây xăng Phú Điền đến giáp xã Hàm Thuận | Mục 15 | 600.000 |
| Đường Hàm Phú - Thuận Minh: Đoạn từ đường ĐT 714 đến cây xăng Phú Điền | Mục 14 | 840.000 |
| Đường Hàm Trí - Hồng Sơn: Đoạn từ QL28 đến xã Hồng Sơn | Mục 8 | 720.000 |
| Đường Km 19 đi Phú Sơn: Đoạn từ Km 19 đến giáp chùa Phước Điền | Mục 9 | 840.000 |
| Đường Km 19 đi Phú Sơn: Đoạn từ chùa Phước Điền đến cầu Phú Sơn | Mục 10 | 600.000 |
| Đường Phú Hội, Cẩm Hang, Sông Quao: Đoạn từ cầu Phú Sơn đến cầu Trắng | Mục 12 | 660.000 |
| Đường Phú Hội, Cẩm Hang, Sông Quao: Đoạn từ cầu Trắng đến hết đường bê tông | Mục 13 | 660.000 |
| Đường Phú Hội, Cẩm Hang, Sông Quao: Đoạn từ giáp xã Hàm Thuận đến cầu Phú Sơn | Mục 11 | 480.000 |
| Đường dọc kênh liên huyện 812 Châu Tá điểm đầu từ cầu Sông Cái đến điểm cuối giáp ranh xã Hồng Sơn | Mục 19 | 540.000 |
| Đường dọc kênh liên huyện 812 Châu Tá: Đoạn từ QL28 đến cầu Sông Cái | Mục 18 | 720.000 |
| Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Phú Thái, thôn Phú Hòa, thôn Lâm Giang | Mục 20 | 1.080.000 |
| Khu vực hồ Sông Quao | Mục 32 | 205.000 |
| Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Dân Trí, thôn Dân Hòa, thôn Dân Lễ, thôn Dân Hiệp | Mục 31 | 150.000 |
| Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Phú Lập, thôn Phú Thắng, thôn Phú Sơn, thôn Phú Điền, thôn Lâm Thuận | Mục 30 | 278.000 |
| Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Phú Thái, thôn Phú Hòa, thôn Lâm Giang | Mục 29 | 450.000 |
| Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Dân Trí, thôn Dân Hòa, thôn Dân Lễ, thôn Dân Hiệp | Mục 28 | 210.000 |
| Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Phú Lập, thôn Phú Thắng, thôn Phú Sơn, thôn Phú Điền, thôn Lâm Thuận | Mục 27 | 342.000 |
| Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Phú Thái, thôn Phú Hòa, thôn Lâm Giang | Mục 26 | 540.000 |
| Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Dân Trí, thôn Dân Hòa, thôn Dân Lễ, thôn Dân Hiệp | Mục 25 | 240.000 |
| Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Phú Lập, thôn Phú Thắng, thôn Phú Sơn, thôn Phú Điền, thôn Lâm Thuận | Mục 24 | 432.000 |
| Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Phú Thái, thôn Phú Hòa, thôn Lâm Giang | Mục 23 | 660.000 |
| Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Dân Trí, thôn Dân Hòa, thôn Dân Lễ, thôn Dân Hiệp | Mục 22 | 390.000 |
| Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Phú Lập, thôn Phú Thắng, thôn Phú Sơn, thôn Phú Điền, thôn Lâm Thuận | Mục 21 | 720.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) Mục 1 | 200.000 | 120.000 | 90.000 | 67.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây lâu năm Mục 2 | 250.000 | 170.000 | 108.000 | 80.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.