Bảng giá đất Xã Hàm Thuận, Lâm Đồng từ 01/01/2026
268 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Hàm Thuận là 10.100.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Quốc lộ 28 (đường 8 tháng 4): Đoạn từ cầu Ngựa đến đường sắt Thống Nhất), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (66 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 1A: Đoạn từ giáp phường Hàm Thắng đến xăng dầu Dương Đông | Mục 1 | 2.100.000 |
| Quốc lộ 1A: Đoạn từ giáp quán cơm Ngọc Tuyên đến giáp xã Hồng Sơn | Mục 3 | 1.330.000 |
| Quốc lộ 1A: Đoạn từ xăng dầu Dương Đông đến hết quán cơm Ngọc Tuyên | Mục 2 | 2.380.000 |
| Đường Hàm Đức - Hồng Sơn: Tuyến đường từ đường Sa Ra Tầm Hưng đến giáp thôn 1, xã Hồng Sơn | Mục 6 | 560.000 |
| Đường Hàm Đức - Nà Bồi: Từ tuyến đường Quốc lộ 1A, (thôn 2 (Hàm Đức)) đến giáp thôn Nà Bồi | Mục 4 | 770.000 |
| Đường Ma Lâm - Thuận Minh (Nguyễn Văn Cừ): Từ cầu Ngựa đến giáp đường sắt | Mục 8 | 3.080.000 |
| Đường Ma Lâm - Thuận Minh: Từ cây xăng Hiền Hương đến cầu Bình Thuận | Mục 10 | 1.050.000 |
| Đường Ma Lâm - Thuận Minh: Từ cầu Bình Thuận đến ngã ba Lăng | Mục 11 | 700.000 |
| Đường Ma Lâm - Thuận Minh: Từ đường sắt đến giáp cây xăng Hiền Hương | Mục 9 | 1.400.000 |
| Đường Quốc lộ 28 (đường 8 tháng 4): Đoạn từ cầu 14 đến cầu Ngựa | Mục 17 | 5.250.000 |
| Đường Quốc lộ 28 (đường 8 tháng 4): Đoạn từ cầu Ngựa đến đường sắt Thống Nhất | Mục 18 | 7.070.000 |
| Đường Thuận Minh - Hàm Chính: Từ ngã ba cây xăng Hiền Hương đến giáp thôn Trũng Liêm, xã Hàm Liêm | Mục 13 | 1.050.000 |
| Đường Thuận Minh - Hàm Phú: Từ ngã ba Lăng, thôn Ku Kê đến giáp thôn Phú Sơn, xã Hàm Thuận Bắc | Mục 15 | 490.000 |
| Đường Thuận Minh - Hàm Phú: Từ ngã ba thôn Phú Minh đến giáp thôn Phú Điền, xã Hàm Thuận Bắc | Mục 12 | 1.050.000 |
| Đường tổ 10, thôn Thuận Minh: Chung ranh với thị trấn Ma Lâm (cũ) (đường Lương Văn Năm, thị trấn Ma Lâm (cũ)) | Mục 14 | 700.000 |
| Đường từ Quốc lộ 1A đến đường Sa Ra Tầm Hưng: Tuyến đường từ Quốc lộ 1A (thôn 5) đến đường Sa Ra Tầm Hưng (thôn 3 (Hàm Đức)) | Mục 7 | 350.000 |
| Đường ĐT 715: Tuyến đường từ Quốc lộ 1A, (thôn 2 (Hàm Đức)) đến giáp phường Mũi Né (ĐT 715) | Mục 5 | 630.000 |
| Đường đi khu dân cư Dốc Da, thôn Ku Kê: Toàn tuyến | Mục 16 | 350.000 |
| Các tuyến đường còn lại có chiều rộng ≥ 4m và đường bê tông có chiều rộng > 2m trên địa bàn thôn Ma Lâm, thôn Lâm Thiện, thôn Tầm Hưng, thôn Lâm Giáo, thôn Lâm Hòa, thôn Nà Bồi. | Mục 43 | 1.260.000 |
| Các tuyến đường còn lại trong Khu dân cư Ruộng Dinh | Mục 41 | 2.450.000 |
| Tuyến D1 Khu dân cư Ruộng Dinh đến hết đường Quang Trung | Mục 29 | 2.450.000 |
| Tuyến D3 Khu dân cư Ruộng Dinh (đường Trần Hưng Đạo) | Mục 35 | 6.020.000 |
| Tuyến N4 Khu dân cư Ruộng Dinh | Mục 36 | 4.900.000 |
| Tuyến số 10 cổng chợ chính Ma Lâm | Mục 33 | 6.300.000 |
| Tuyến số 23 đường Từ Văn Tư và tuyến 24 đường Kim Đồng | Mục 37 | 2.100.000 |
| Tuyến số 3 đường Nguyễn Du | Mục 42 | 2.660.000 |
| Tuyến số 6 đường Trần Phú | Mục 30 | 3.500.000 |
| Tuyến số 8 công trình nhựa hóa | Mục 32 | 4.900.000 |
| Tuyến số 9 đường Nguyễn Hội | Mục 31 | 5.600.000 |
| Tuyến đường N6A, N6B (đường Lý Tự Trọng): Toàn tuyến | Mục 34 | 4.130.000 |
| Đường Lê Hồng Phong: Đoạn từ Quốc lộ 28 đến giáp ngã bảy | Mục 27 | 3.500.000 |
| Đường Lê Hồng Phong: Đoạn từ ngã bảy đến giáp đường Lê Quý Đôn | Mục 28 | 1.750.000 |
| Đường Ma Lâm - Hồng Sơn (Lê Quý Đôn): Đoạn từ Quốc lộ 28 đến đường sắt | Mục 25 | 2.100.000 |
| Đường Ma Lâm - Hồng Sơn (Lê Quý Đôn): Đoạn từ đường sắt đến giáp xã Hồng Sơn | Mục 26 | 1.680.000 |
| Đường Nà Bồi - Tầm Hưng (Nguyễn Văn Trỗi): Đoạn từ giáp đường Lê Quý Đôn đến giáp cống khu dân cư hiện hữu thôn Nà Bồi | Mục 44 | 1.750.000 |
| Đường Phan Bội Châu: Đoạn từ Quốc lộ 28 đến ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Ánh | Mục 38 | 2.520.000 |
| Đường Phan Bội Châu: Đoạn từ ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Ánh đến hết tuyến đường Phan Bội Châu | Mục 39 | 2.100.000 |
| Đường Quốc lộ 28 (đường 8 tháng 4): Đoạn từ Phía Bắc đường sắt đến trại giống lúa Ma Lâm | Mục 19 | 5.250.000 |
| Đường Quốc lộ 28 (đường 8 tháng 4): Đoạn từ trại giống lúa Ma Lâm đến giáp xã Hàm Thuận Bắc | Mục 20 | 3.290.000 |
| Đường Sa Ra Tầm Hưng (Nguyễn Thị Minh Khai): Đoạn từ cầu 3 Tấn (chợ Tầm Hưng) đến giáp thôn 3 (Hàm Đức) | Mục 23 | 1.540.000 |
| Đường Sa Ra Tầm Hưng (Nguyễn Thị Minh Khai): Đoạn từ ngã ba ngân hàng đến ngã ba vào lò gạch cũ | Mục 21 | 2.450.000 |
| Đường Sa Ra Tầm Hưng (Nguyễn Thị Minh Khai): Đoạn từ ngã ba vào Lò gạch cũ đến cầu 3 Tấn (chợ Tầm Hưng) | Mục 22 | 1.890.000 |
| Đường Sa Ra Tầm Hưng (Nguyễn Thị Minh Khai): Đoạn từ thôn 3 (Hàm Đức) đến giáp Quốc lộ 1A | Mục 24 | 1.190.000 |
| Đường vào bệnh viện đến giáp tuyến đường khu tái định cư | Mục 40 | 1.960.000 |
| Hồ Quang Cảnh: Toàn tuyến | Mục 55 | 2.450.000 |
| Khu dân cư Kè Sông Cái tuyến dọc bờ kè: Toàn tuyến | Mục 51 | 5.670.000 |
| Khu dân cư Kè Sông Cái tuyến nội bộ: Toàn tuyến | Mục 52 | 4.480.000 |
| Khu tái định cư phục vụ cao tốc tuyến số 1: Toàn tuyến | Mục 49 | 3.640.000 |
| Khu tái định cư phục vụ cao tốc tuyến số 2: Toàn tuyến | Mục 50 | 2.380.000 |
| Phạm Ngọc Thạch: Toàn tuyến | Mục 53 | 1.750.000 |
| Tuyến đường bê tông xi măng bên hông Ủy ban nhân dân thị trấn Ma Lâm (cũ): Cả tuyến đường | Mục 58 | 2.940.000 |
| Tuyến đường gom dân sinh khu phố Lâm Hòa: Cả tuyến đường | Mục 57 | 1.400.000 |
| Võ Thị Sáu: Toàn tuyến | Mục 54 | 1.400.000 |
| Đường Bùi Thị Xuân: Toàn tuyến | Mục 56 | 1.190.000 |
| Đường Lương Văn Năm: Đoạn từ Quốc lộ 28 đến cầu Ré | Mục 46 | 1.960.000 |
| Đường Lương Văn Năm: Đoạn từ cầu Ré đến giáp xã Hàm Thuận Bắc | Mục 47 | 1.190.000 |
| Đường Lương Văn Năm: Đoạn từ ngã tư Lương Văn Năm đến giáp xã Hàm Thuận Bắc | Mục 48 | 1.050.000 |
| Đường Nà Bồi - Tầm Hưng (Nguyễn Văn Trỗi): Đoạn từ giáp cống khu dân cư hiện hữu thôn Nà Bồi đến giáp cầu Sông Cái, thôn Tầm Hưng | Mục 45 | 1.400.000 |
| Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1 (Hàm Đức), thôn 2 (Hàm Đức), thôn 3 (Hàm Đức), thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7. | Mục 63 | 735.000 |
| Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Phú Minh, thôn Thuận Minh, thôn Dốc Lăng, thôn Ku Kê. | Mục 64 | 399.000 |
| Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1 (Hàm Đức), thôn 2 (Hàm Đức), thôn 3 (Hàm Đức), thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7. | Mục 61 | 878.000 |
| Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Phú Minh, thôn Thuận Minh, thôn Dốc Lăng, thôn Ku Kê. | Mục 62 | 462.000 |
| Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1 (Hàm Đức), thôn 2 (Hàm Đức), thôn 3 (Hàm Đức), thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7. | Mục 59 | 1.295.000 |
| Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Phú Minh, thôn Thuận Minh, thôn Dốc Lăng, thôn Ku Kê. | Mục 60 | 784.000 |
| Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn 1 (Hàm Đức), thôn 2 (Hàm Đức), thôn 3 (Hàm Đức), thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7. | Mục 65 | 546.000 |
| Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Phú Minh, thôn Thuận Minh, thôn Dốc Lăng, thôn Ku Kê. | Mục 66 | 305.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất nuôi trồng thủy sản Mục 4 | 223.000 | 119.000 | 104.000 | 84.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (66 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 1A: Đoạn từ giáp phường Hàm Thắng đến xăng dầu Dương Đông | Mục 1 | 3.000.000 |
| Quốc lộ 1A: Đoạn từ giáp quán cơm Ngọc Tuyên đến giáp xã Hồng Sơn | Mục 3 | 1.900.000 |
| Quốc lộ 1A: Đoạn từ xăng dầu Dương Đông đến hết quán cơm Ngọc Tuyên | Mục 2 | 3.400.000 |
| Đường Hàm Đức - Nà Bồi: Từ tuyến đường Quốc lộ 1A, (thôn 2 (Hàm Đức)) đến giáp thôn Nà Bồi | Mục 4 | 1.100.000 |
| Đường ĐT 715: Tuyến đường từ Quốc lộ 1A, (thôn 2 (Hàm Đức)) đến giáp phường Mũi Né (ĐT 715) | Mục 5 | 900.000 |
| Tuyến D1 Khu dân cư Ruộng Dinh đến hết đường Quang Trung | Mục 29 | 3.500.000 |
| Tuyến D3 Khu dân cư Ruộng Dinh (đường Trần Hưng Đạo) | Mục 35 | 8.600.000 |
| Tuyến N4 Khu dân cư Ruộng Dinh | Mục 36 | 7.000.000 |
| Tuyến số 10 cổng chợ chính Ma Lâm | Mục 33 | 9.000.000 |
| Tuyến số 23 đường Từ Văn Tư và tuyến 24 đường Kim Đồng | Mục 37 | 3.000.000 |
| Tuyến số 6 đường Trần Phú | Mục 30 | 5.000.000 |
| Tuyến số 8 công trình nhựa hóa | Mục 32 | 7.000.000 |
| Tuyến số 9 đường Nguyễn Hội | Mục 31 | 8.000.000 |
| Tuyến đường N6A, N6B (đường Lý Tự Trọng): Toàn tuyến | Mục 34 | 5.900.000 |
| Đường Hàm Đức - Hồng Sơn: Tuyến đường từ đường Sa Ra Tầm Hưng đến giáp thôn 1, xã Hồng Sơn | Mục 6 | 800.000 |
| Đường Lê Hồng Phong: Đoạn từ Quốc lộ 28 đến giáp ngã bảy | Mục 27 | 5.000.000 |
| Đường Lê Hồng Phong: Đoạn từ ngã bảy đến giáp đường Lê Quý Đôn | Mục 28 | 2.500.000 |
| Đường Ma Lâm - Hồng Sơn (Lê Quý Đôn): Đoạn từ Quốc lộ 28 đến đường sắt | Mục 25 | 3.000.000 |
| Đường Ma Lâm - Hồng Sơn (Lê Quý Đôn): Đoạn từ đường sắt đến giáp xã Hồng Sơn | Mục 26 | 2.400.000 |
| Đường Ma Lâm - Thuận Minh (Nguyễn Văn Cừ): Từ cầu Ngựa đến giáp đường sắt | Mục 8 | 4.400.000 |
| Đường Ma Lâm - Thuận Minh: Từ cây xăng Hiền Hương đến cầu Bình Thuận | Mục 10 | 1.500.000 |
| Đường Ma Lâm - Thuận Minh: Từ cầu Bình Thuận đến ngã ba Lăng | Mục 11 | 1.000.000 |
| Đường Ma Lâm - Thuận Minh: Từ đường sắt đến giáp cây xăng Hiền Hương | Mục 9 | 2.000.000 |
| Đường Quốc lộ 28 (đường 8 tháng 4): Đoạn từ Phía Bắc đường sắt đến trại giống lúa Ma Lâm | Mục 19 | 7.500.000 |
| Đường Quốc lộ 28 (đường 8 tháng 4): Đoạn từ cầu 14 đến cầu Ngựa | Mục 17 | 7.500.000 |
| Đường Quốc lộ 28 (đường 8 tháng 4): Đoạn từ cầu Ngựa đến đường sắt Thống Nhất | Mục 18 | 10.100.000 |
| Đường Quốc lộ 28 (đường 8 tháng 4): Đoạn từ trại giống lúa Ma Lâm đến giáp xã Hàm Thuận Bắc | Mục 20 | 4.700.000 |
| Đường Sa Ra Tầm Hưng (Nguyễn Thị Minh Khai): Đoạn từ cầu 3 Tấn (chợ Tầm Hưng) đến giáp thôn 3 (Hàm Đức) | Mục 23 | 2.200.000 |
| Đường Sa Ra Tầm Hưng (Nguyễn Thị Minh Khai): Đoạn từ ngã ba ngân hàng đến ngã ba vào lò gạch cũ | Mục 21 | 3.500.000 |
| Đường Sa Ra Tầm Hưng (Nguyễn Thị Minh Khai): Đoạn từ ngã ba vào Lò gạch cũ đến cầu 3 Tấn (chợ Tầm Hưng) | Mục 22 | 2.700.000 |
| Đường Sa Ra Tầm Hưng (Nguyễn Thị Minh Khai): Đoạn từ thôn 3 (Hàm Đức) đến giáp Quốc lộ 1A | Mục 24 | 1.700.000 |
| Đường Thuận Minh - Hàm Chính: Từ ngã ba cây xăng Hiền Hương đến giáp thôn Trũng Liêm, xã Hàm Liêm | Mục 13 | 1.500.000 |
| Đường Thuận Minh - Hàm Phú: Từ ngã ba Lăng, thôn Ku Kê đến giáp thôn Phú Sơn, xã Hàm Thuận Bắc | Mục 15 | 700.000 |
| Đường Thuận Minh - Hàm Phú: Từ ngã ba thôn Phú Minh đến giáp thôn Phú Điền, xã Hàm Thuận Bắc | Mục 12 | 1.500.000 |
| Đường tổ 10, thôn Thuận Minh: Chung ranh với thị trấn Ma Lâm (cũ) (đường Lương Văn Năm, thị trấn Ma Lâm (cũ)) | Mục 14 | 1.000.000 |
| Đường từ Quốc lộ 1A đến đường Sa Ra Tầm Hưng: Tuyến đường từ Quốc lộ 1A (thôn 5) đến đường Sa Ra Tầm Hưng (thôn 3 (Hàm Đức)) | Mục 7 | 500.000 |
| Đường đi khu dân cư Dốc Da, thôn Ku Kê: Toàn tuyến | Mục 16 | 500.000 |
| Các tuyến đường còn lại có chiều rộng ≥ 4m và đường bê tông có chiều rộng > 2m trên địa bàn thôn Ma Lâm, thôn Lâm Thiện, thôn Tầm Hưng, thôn Lâm Giáo, thôn Lâm Hòa, thôn Nà Bồi. | Mục 43 | 1.800.000 |
| Các tuyến đường còn lại trong Khu dân cư Ruộng Dinh | Mục 41 | 3.500.000 |
| Hồ Quang Cảnh: Toàn tuyến | Mục 55 | 3.500.000 |
| Khu dân cư Kè Sông Cái tuyến dọc bờ kè: Toàn tuyến | Mục 51 | 8.100.000 |
| Khu dân cư Kè Sông Cái tuyến nội bộ: Toàn tuyến | Mục 52 | 6.400.000 |
| Khu tái định cư phục vụ cao tốc tuyến số 1: Toàn tuyến | Mục 49 | 5.200.000 |
| Khu tái định cư phục vụ cao tốc tuyến số 2: Toàn tuyến | Mục 50 | 3.400.000 |
| Phạm Ngọc Thạch: Toàn tuyến | Mục 53 | 2.500.000 |
| Tuyến số 3 đường Nguyễn Du | Mục 42 | 3.800.000 |
| Tuyến đường bê tông xi măng bên hông Ủy ban nhân dân thị trấn Ma Lâm (cũ): Cả tuyến đường | Mục 58 | 4.200.000 |
| Tuyến đường gom dân sinh khu phố Lâm Hòa: Cả tuyến đường | Mục 57 | 2.000.000 |
| Võ Thị Sáu: Toàn tuyến | Mục 54 | 2.000.000 |
| Đường Bùi Thị Xuân: Toàn tuyến | Mục 56 | 1.700.000 |
| Đường Lương Văn Năm: Đoạn từ Quốc lộ 28 đến cầu Ré | Mục 46 | 2.800.000 |
| Đường Lương Văn Năm: Đoạn từ cầu Ré đến giáp xã Hàm Thuận Bắc | Mục 47 | 1.700.000 |
| Đường Lương Văn Năm: Đoạn từ ngã tư Lương Văn Năm đến giáp xã Hàm Thuận Bắc | Mục 48 | 1.500.000 |
| Đường Nà Bồi - Tầm Hưng (Nguyễn Văn Trỗi): Đoạn từ giáp cống khu dân cư hiện hữu thôn Nà Bồi đến giáp cầu Sông Cái, thôn Tầm Hưng | Mục 45 | 2.000.000 |
| Đường Nà Bồi - Tầm Hưng (Nguyễn Văn Trỗi): Đoạn từ giáp đường Lê Quý Đôn đến giáp cống khu dân cư hiện hữu thôn Nà Bồi | Mục 44 | 2.500.000 |
| Đường Phan Bội Châu: Đoạn từ Quốc lộ 28 đến ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Ánh | Mục 38 | 3.600.000 |
| Đường Phan Bội Châu: Đoạn từ ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Ánh đến hết tuyến đường Phan Bội Châu | Mục 39 | 3.000.000 |
| Đường vào bệnh viện đến giáp tuyến đường khu tái định cư | Mục 40 | 2.800.000 |
| Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1 (Hàm Đức), thôn 2 (Hàm Đức), thôn 3 (Hàm Đức), thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7. | Mục 63 | 1.050.000 |
| Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Phú Minh, thôn Thuận Minh, thôn Dốc Lăng, thôn Ku Kê. | Mục 64 | 570.000 |
| Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1 (Hàm Đức), thôn 2 (Hàm Đức), thôn 3 (Hàm Đức), thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7. | Mục 61 | 1.254.000 |
| Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Phú Minh, thôn Thuận Minh, thôn Dốc Lăng, thôn Ku Kê. | Mục 62 | 660.000 |
| Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1 (Hàm Đức), thôn 2 (Hàm Đức), thôn 3 (Hàm Đức), thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7. | Mục 59 | 1.850.000 |
| Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Phú Minh, thôn Thuận Minh, thôn Dốc Lăng, thôn Ku Kê. | Mục 60 | 1.120.000 |
| Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn 1 (Hàm Đức), thôn 2 (Hàm Đức), thôn 3 (Hàm Đức), thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7. | Mục 65 | 780.000 |
| Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Phú Minh, thôn Thuận Minh, thôn Dốc Lăng, thôn Ku Kê. | Mục 66 | 435.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất rừng sản xuất Mục 3 | 62.000 | 35.000 | 13.000 | 7.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (66 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 1A: Đoạn từ giáp phường Hàm Thắng đến xăng dầu Dương Đông | Mục 1 | 1.800.000 |
| Quốc lộ 1A: Đoạn từ giáp quán cơm Ngọc Tuyên đến giáp xã Hồng Sơn | Mục 3 | 1.140.000 |
| Quốc lộ 1A: Đoạn từ xăng dầu Dương Đông đến hết quán cơm Ngọc Tuyên | Mục 2 | 2.040.000 |
| Đường Hàm Đức - Hồng Sơn: Tuyến đường từ đường Sa Ra Tầm Hưng đến giáp thôn 1, xã Hồng Sơn | Mục 6 | 480.000 |
| Đường Hàm Đức - Nà Bồi: Từ tuyến đường Quốc lộ 1A, (thôn 2 (Hàm Đức)) đến giáp thôn Nà Bồi | Mục 4 | 660.000 |
| Đường Ma Lâm - Thuận Minh (Nguyễn Văn Cừ): Từ cầu Ngựa đến giáp đường sắt | Mục 8 | 3.080.000 |
| Đường Ma Lâm - Thuận Minh: Từ cây xăng Hiền Hương đến cầu Bình Thuận | Mục 10 | 900.000 |
| Đường Ma Lâm - Thuận Minh: Từ cầu Bình Thuận đến ngã ba Lăng | Mục 11 | 600.000 |
| Đường Ma Lâm - Thuận Minh: Từ đường sắt đến giáp cây xăng Hiền Hương | Mục 9 | 1.200.000 |
| Đường Quốc lộ 28 (đường 8 tháng 4): Đoạn từ cầu 14 đến cầu Ngựa | Mục 17 | 5.250.000 |
| Đường Quốc lộ 28 (đường 8 tháng 4): Đoạn từ cầu Ngựa đến đường sắt Thống Nhất | Mục 18 | 7.070.000 |
| Đường Thuận Minh - Hàm Chính: Từ ngã ba cây xăng Hiền Hương đến giáp thôn Trũng Liêm, xã Hàm Liêm | Mục 13 | 900.000 |
| Đường Thuận Minh - Hàm Phú: Từ ngã ba Lăng, thôn Ku Kê đến giáp thôn Phú Sơn, xã Hàm Thuận Bắc | Mục 15 | 420.000 |
| Đường Thuận Minh - Hàm Phú: Từ ngã ba thôn Phú Minh đến giáp thôn Phú Điền, xã Hàm Thuận Bắc | Mục 12 | 900.000 |
| Đường tổ 10, thôn Thuận Minh: Chung ranh với thị trấn Ma Lâm (cũ) (đường Lương Văn Năm, thị trấn Ma Lâm (cũ)) | Mục 14 | 600.000 |
| Đường từ Quốc lộ 1A đến đường Sa Ra Tầm Hưng: Tuyến đường từ Quốc lộ 1A (thôn 5) đến đường Sa Ra Tầm Hưng (thôn 3 (Hàm Đức)) | Mục 7 | 300.000 |
| Đường ĐT 715: Tuyến đường từ Quốc lộ 1A, (thôn 2 (Hàm Đức)) đến giáp phường Mũi Né (ĐT 715) | Mục 5 | 540.000 |
| Đường đi khu dân cư Dốc Da, thôn Ku Kê: Toàn tuyến | Mục 16 | 300.000 |
| Các tuyến đường còn lại có chiều rộng ≥ 4m và đường bê tông có chiều rộng > 2m trên địa bàn thôn Ma Lâm, thôn Lâm Thiện, thôn Tầm Hưng, thôn Lâm Giáo, thôn Lâm Hòa, thôn Nà Bồi. | Mục 43 | 1.260.000 |
| Các tuyến đường còn lại trong Khu dân cư Ruộng Dinh | Mục 41 | 2.450.000 |
| Tuyến D1 Khu dân cư Ruộng Dinh đến hết đường Quang Trung | Mục 29 | 2.450.000 |
| Tuyến D3 Khu dân cư Ruộng Dinh (đường Trần Hưng Đạo) | Mục 35 | 6.020.000 |
| Tuyến N4 Khu dân cư Ruộng Dinh | Mục 36 | 4.900.000 |
| Tuyến số 10 cổng chợ chính Ma Lâm | Mục 33 | 6.300.000 |
| Tuyến số 23 đường Từ Văn Tư và tuyến 24 đường Kim Đồng | Mục 37 | 2.100.000 |
| Tuyến số 3 đường Nguyễn Du | Mục 42 | 2.660.000 |
| Tuyến số 6 đường Trần Phú | Mục 30 | 3.500.000 |
| Tuyến số 8 công trình nhựa hóa | Mục 32 | 4.900.000 |
| Tuyến số 9 đường Nguyễn Hội | Mục 31 | 5.600.000 |
| Tuyến đường N6A, N6B (đường Lý Tự Trọng): Toàn tuyến | Mục 34 | 4.130.000 |
| Đường Lê Hồng Phong: Đoạn từ Quốc lộ 28 đến giáp ngã bảy | Mục 27 | 3.500.000 |
| Đường Lê Hồng Phong: Đoạn từ ngã bảy đến giáp đường Lê Quý Đôn | Mục 28 | 1.750.000 |
| Đường Ma Lâm - Hồng Sơn (Lê Quý Đôn): Đoạn từ Quốc lộ 28 đến đường sắt | Mục 25 | 2.100.000 |
| Đường Ma Lâm - Hồng Sơn (Lê Quý Đôn): Đoạn từ đường sắt đến giáp xã Hồng Sơn | Mục 26 | 1.680.000 |
| Đường Nà Bồi - Tầm Hưng (Nguyễn Văn Trỗi): Đoạn từ giáp đường Lê Quý Đôn đến giáp cống khu dân cư hiện hữu thôn Nà Bồi | Mục 44 | 1.750.000 |
| Đường Phan Bội Châu: Đoạn từ Quốc lộ 28 đến ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Ánh | Mục 38 | 2.520.000 |
| Đường Phan Bội Châu: Đoạn từ ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Ánh đến hết tuyến đường Phan Bội Châu | Mục 39 | 2.100.000 |
| Đường Quốc lộ 28 (đường 8 tháng 4): Đoạn từ Phía Bắc đường sắt đến trại giống lúa Ma Lâm | Mục 19 | 5.250.000 |
| Đường Quốc lộ 28 (đường 8 tháng 4): Đoạn từ trại giống lúa Ma Lâm đến giáp xã Hàm Thuận Bắc | Mục 20 | 3.290.000 |
| Đường Sa Ra Tầm Hưng (Nguyễn Thị Minh Khai): Đoạn từ cầu 3 Tấn (chợ Tầm Hưng) đến giáp thôn 3 (Hàm Đức) | Mục 23 | 1.540.000 |
| Đường Sa Ra Tầm Hưng (Nguyễn Thị Minh Khai): Đoạn từ ngã ba ngân hàng đến ngã ba vào lò gạch cũ | Mục 21 | 2.450.000 |
| Đường Sa Ra Tầm Hưng (Nguyễn Thị Minh Khai): Đoạn từ ngã ba vào Lò gạch cũ đến cầu 3 Tấn (chợ Tầm Hưng) | Mục 22 | 1.890.000 |
| Đường Sa Ra Tầm Hưng (Nguyễn Thị Minh Khai): Đoạn từ thôn 3 (Hàm Đức) đến giáp Quốc lộ 1A | Mục 24 | 1.020.000 |
| Đường vào bệnh viện đến giáp tuyến đường khu tái định cư | Mục 40 | 1.960.000 |
| Hồ Quang Cảnh: Toàn tuyến | Mục 55 | 2.450.000 |
| Khu dân cư Kè Sông Cái tuyến dọc bờ kè: Toàn tuyến | Mục 51 | 5.670.000 |
| Khu dân cư Kè Sông Cái tuyến nội bộ: Toàn tuyến | Mục 52 | 4.480.000 |
| Khu tái định cư phục vụ cao tốc tuyến số 1: Toàn tuyến | Mục 49 | 3.640.000 |
| Khu tái định cư phục vụ cao tốc tuyến số 2: Toàn tuyến | Mục 50 | 2.380.000 |
| Phạm Ngọc Thạch: Toàn tuyến | Mục 53 | 1.750.000 |
| Tuyến đường bê tông xi măng bên hông Ủy ban nhân dân thị trấn Ma Lâm (cũ): Cả tuyến đường | Mục 58 | 2.940.000 |
| Tuyến đường gom dân sinh khu phố Lâm Hòa: Cả tuyến đường | Mục 57 | 1.400.000 |
| Võ Thị Sáu: Toàn tuyến | Mục 54 | 1.400.000 |
| Đường Bùi Thị Xuân: Toàn tuyến | Mục 56 | 1.190.000 |
| Đường Lương Văn Năm: Đoạn từ Quốc lộ 28 đến cầu Ré | Mục 46 | 1.960.000 |
| Đường Lương Văn Năm: Đoạn từ cầu Ré đến giáp xã Hàm Thuận Bắc | Mục 47 | 1.190.000 |
| Đường Lương Văn Năm: Đoạn từ ngã tư Lương Văn Năm đến giáp xã Hàm Thuận Bắc | Mục 48 | 1.050.000 |
| Đường Nà Bồi - Tầm Hưng (Nguyễn Văn Trỗi): Đoạn từ giáp cống khu dân cư hiện hữu thôn Nà Bồi đến giáp cầu Sông Cái, thôn Tầm Hưng | Mục 45 | 1.400.000 |
| Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1 (Hàm Đức), thôn 2 (Hàm Đức), thôn 3 (Hàm Đức), thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7. | Mục 63 | 630.000 |
| Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Phú Minh, thôn Thuận Minh, thôn Dốc Lăng, thôn Ku Kê. | Mục 64 | 342.000 |
| Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1 (Hàm Đức), thôn 2 (Hàm Đức), thôn 3 (Hàm Đức), thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7. | Mục 61 | 752.000 |
| Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Phú Minh, thôn Thuận Minh, thôn Dốc Lăng, thôn Ku Kê. | Mục 62 | 396.000 |
| Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1 (Hàm Đức), thôn 2 (Hàm Đức), thôn 3 (Hàm Đức), thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7. | Mục 59 | 1.110.000 |
| Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Phú Minh, thôn Thuận Minh, thôn Dốc Lăng, thôn Ku Kê. | Mục 60 | 672.000 |
| Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn 1 (Hàm Đức), thôn 2 (Hàm Đức), thôn 3 (Hàm Đức), thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7. | Mục 65 | 468.000 |
| Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Phú Minh, thôn Thuận Minh, thôn Dốc Lăng, thôn Ku Kê. | Mục 66 | 261.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (66 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 1A: Đoạn từ giáp phường Hàm Thắng đến xăng dầu Dương Đông | Mục 1 | 1.800.000 |
| Quốc lộ 1A: Đoạn từ giáp quán cơm Ngọc Tuyên đến giáp xã Hồng Sơn | Mục 3 | 1.140.000 |
| Quốc lộ 1A: Đoạn từ xăng dầu Dương Đông đến hết quán cơm Ngọc Tuyên | Mục 2 | 2.040.000 |
| Đường Hàm Đức - Hồng Sơn: Tuyến đường từ đường Sa Ra Tầm Hưng đến giáp thôn 1, xã Hồng Sơn | Mục 6 | 480.000 |
| Đường Hàm Đức - Nà Bồi: Từ tuyến đường Quốc lộ 1A, (thôn 2 (Hàm Đức)) đến giáp thôn Nà Bồi | Mục 4 | 660.000 |
| Đường Ma Lâm - Thuận Minh (Nguyễn Văn Cừ): Từ cầu Ngựa đến giáp đường sắt | Mục 8 | 3.080.000 |
| Đường Ma Lâm - Thuận Minh: Từ cây xăng Hiền Hương đến cầu Bình Thuận | Mục 10 | 900.000 |
| Đường Ma Lâm - Thuận Minh: Từ cầu Bình Thuận đến ngã ba Lăng | Mục 11 | 600.000 |
| Đường Ma Lâm - Thuận Minh: Từ đường sắt đến giáp cây xăng Hiền Hương | Mục 9 | 1.200.000 |
| Đường Quốc lộ 28 (đường 8 tháng 4): Đoạn từ cầu 14 đến cầu Ngựa | Mục 17 | 5.250.000 |
| Đường Quốc lộ 28 (đường 8 tháng 4): Đoạn từ cầu Ngựa đến đường sắt Thống Nhất | Mục 18 | 7.070.000 |
| Đường Thuận Minh - Hàm Chính: Từ ngã ba cây xăng Hiền Hương đến giáp thôn Trũng Liêm, xã Hàm Liêm | Mục 13 | 900.000 |
| Đường Thuận Minh - Hàm Phú: Từ ngã ba Lăng, thôn Ku Kê đến giáp thôn Phú Sơn, xã Hàm Thuận Bắc | Mục 15 | 420.000 |
| Đường Thuận Minh - Hàm Phú: Từ ngã ba thôn Phú Minh đến giáp thôn Phú Điền, xã Hàm Thuận Bắc | Mục 12 | 900.000 |
| Đường tổ 10, thôn Thuận Minh: Chung ranh với thị trấn Ma Lâm (cũ) (đường Lương Văn Năm, thị trấn Ma Lâm (cũ)) | Mục 14 | 600.000 |
| Đường từ Quốc lộ 1A đến đường Sa Ra Tầm Hưng: Tuyến đường từ Quốc lộ 1A (thôn 5) đến đường Sa Ra Tầm Hưng (thôn 3 (Hàm Đức)) | Mục 7 | 300.000 |
| Đường ĐT 715: Tuyến đường từ Quốc lộ 1A, (thôn 2 (Hàm Đức)) đến giáp phường Mũi Né (ĐT 715) | Mục 5 | 540.000 |
| Đường đi khu dân cư Dốc Da, thôn Ku Kê: Toàn tuyến | Mục 16 | 300.000 |
| Các tuyến đường còn lại có chiều rộng ≥ 4m và đường bê tông có chiều rộng > 2m trên địa bàn thôn Ma Lâm, thôn Lâm Thiện, thôn Tầm Hưng, thôn Lâm Giáo, thôn Lâm Hòa, thôn Nà Bồi. | Mục 43 | 1.260.000 |
| Các tuyến đường còn lại trong Khu dân cư Ruộng Dinh | Mục 41 | 2.450.000 |
| Tuyến D1 Khu dân cư Ruộng Dinh đến hết đường Quang Trung | Mục 29 | 2.450.000 |
| Tuyến D3 Khu dân cư Ruộng Dinh (đường Trần Hưng Đạo) | Mục 35 | 6.020.000 |
| Tuyến N4 Khu dân cư Ruộng Dinh | Mục 36 | 4.900.000 |
| Tuyến số 10 cổng chợ chính Ma Lâm | Mục 33 | 6.300.000 |
| Tuyến số 23 đường Từ Văn Tư và tuyến 24 đường Kim Đồng | Mục 37 | 2.100.000 |
| Tuyến số 3 đường Nguyễn Du | Mục 42 | 2.660.000 |
| Tuyến số 6 đường Trần Phú | Mục 30 | 3.500.000 |
| Tuyến số 8 công trình nhựa hóa | Mục 32 | 4.900.000 |
| Tuyến số 9 đường Nguyễn Hội | Mục 31 | 5.600.000 |
| Tuyến đường N6A, N6B (đường Lý Tự Trọng): Toàn tuyến | Mục 34 | 4.130.000 |
| Đường Lê Hồng Phong: Đoạn từ Quốc lộ 28 đến giáp ngã bảy | Mục 27 | 3.500.000 |
| Đường Lê Hồng Phong: Đoạn từ ngã bảy đến giáp đường Lê Quý Đôn | Mục 28 | 1.750.000 |
| Đường Ma Lâm - Hồng Sơn (Lê Quý Đôn): Đoạn từ Quốc lộ 28 đến đường sắt | Mục 25 | 2.100.000 |
| Đường Ma Lâm - Hồng Sơn (Lê Quý Đôn): Đoạn từ đường sắt đến giáp xã Hồng Sơn | Mục 26 | 1.680.000 |
| Đường Nà Bồi - Tầm Hưng (Nguyễn Văn Trỗi): Đoạn từ giáp đường Lê Quý Đôn đến giáp cống khu dân cư hiện hữu thôn Nà Bồi | Mục 44 | 1.750.000 |
| Đường Phan Bội Châu: Đoạn từ Quốc lộ 28 đến ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Ánh | Mục 38 | 2.520.000 |
| Đường Phan Bội Châu: Đoạn từ ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Ánh đến hết tuyến đường Phan Bội Châu | Mục 39 | 2.100.000 |
| Đường Quốc lộ 28 (đường 8 tháng 4): Đoạn từ Phía Bắc đường sắt đến trại giống lúa Ma Lâm | Mục 19 | 5.250.000 |
| Đường Quốc lộ 28 (đường 8 tháng 4): Đoạn từ trại giống lúa Ma Lâm đến giáp xã Hàm Thuận Bắc | Mục 20 | 3.290.000 |
| Đường Sa Ra Tầm Hưng (Nguyễn Thị Minh Khai): Đoạn từ cầu 3 Tấn (chợ Tầm Hưng) đến giáp thôn 3 (Hàm Đức) | Mục 23 | 1.540.000 |
| Đường Sa Ra Tầm Hưng (Nguyễn Thị Minh Khai): Đoạn từ ngã ba ngân hàng đến ngã ba vào lò gạch cũ | Mục 21 | 2.450.000 |
| Đường Sa Ra Tầm Hưng (Nguyễn Thị Minh Khai): Đoạn từ ngã ba vào Lò gạch cũ đến cầu 3 Tấn (chợ Tầm Hưng) | Mục 22 | 1.890.000 |
| Đường Sa Ra Tầm Hưng (Nguyễn Thị Minh Khai): Đoạn từ thôn 3 (Hàm Đức) đến giáp Quốc lộ 1A | Mục 24 | 1.020.000 |
| Đường vào bệnh viện đến giáp tuyến đường khu tái định cư | Mục 40 | 1.960.000 |
| Hồ Quang Cảnh: Toàn tuyến | Mục 55 | 2.450.000 |
| Khu dân cư Kè Sông Cái tuyến dọc bờ kè: Toàn tuyến | Mục 51 | 5.670.000 |
| Khu dân cư Kè Sông Cái tuyến nội bộ: Toàn tuyến | Mục 52 | 4.480.000 |
| Khu tái định cư phục vụ cao tốc tuyến số 1: Toàn tuyến | Mục 49 | 3.640.000 |
| Khu tái định cư phục vụ cao tốc tuyến số 2: Toàn tuyến | Mục 50 | 2.380.000 |
| Phạm Ngọc Thạch: Toàn tuyến | Mục 53 | 1.750.000 |
| Tuyến đường bê tông xi măng bên hông Ủy ban nhân dân thị trấn Ma Lâm (cũ): Cả tuyến đường | Mục 58 | 2.940.000 |
| Tuyến đường gom dân sinh khu phố Lâm Hòa: Cả tuyến đường | Mục 57 | 1.400.000 |
| Võ Thị Sáu: Toàn tuyến | Mục 54 | 1.400.000 |
| Đường Bùi Thị Xuân: Toàn tuyến | Mục 56 | 1.190.000 |
| Đường Lương Văn Năm: Đoạn từ Quốc lộ 28 đến cầu Ré | Mục 46 | 1.960.000 |
| Đường Lương Văn Năm: Đoạn từ cầu Ré đến giáp xã Hàm Thuận Bắc | Mục 47 | 1.190.000 |
| Đường Lương Văn Năm: Đoạn từ ngã tư Lương Văn Năm đến giáp xã Hàm Thuận Bắc | Mục 48 | 1.050.000 |
| Đường Nà Bồi - Tầm Hưng (Nguyễn Văn Trỗi): Đoạn từ giáp cống khu dân cư hiện hữu thôn Nà Bồi đến giáp cầu Sông Cái, thôn Tầm Hưng | Mục 45 | 1.400.000 |
| Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1 (Hàm Đức), thôn 2 (Hàm Đức), thôn 3 (Hàm Đức), thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7. | Mục 63 | 630.000 |
| Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Phú Minh, thôn Thuận Minh, thôn Dốc Lăng, thôn Ku Kê. | Mục 64 | 342.000 |
| Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1 (Hàm Đức), thôn 2 (Hàm Đức), thôn 3 (Hàm Đức), thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7. | Mục 61 | 752.000 |
| Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Phú Minh, thôn Thuận Minh, thôn Dốc Lăng, thôn Ku Kê. | Mục 62 | 396.000 |
| Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1 (Hàm Đức), thôn 2 (Hàm Đức), thôn 3 (Hàm Đức), thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7. | Mục 59 | 1.110.000 |
| Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Phú Minh, thôn Thuận Minh, thôn Dốc Lăng, thôn Ku Kê. | Mục 60 | 672.000 |
| Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn 1 (Hàm Đức), thôn 2 (Hàm Đức), thôn 3 (Hàm Đức), thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7. | Mục 65 | 468.000 |
| Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Phú Minh, thôn Thuận Minh, thôn Dốc Lăng, thôn Ku Kê. | Mục 66 | 261.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) Mục 1 | 230.000 | 148.000 | 106.000 | 84.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây lâu năm Mục 2 | 270.000 | 197.000 | 124.000 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.