Bảng giá đất Xã Hàm Thuận, Lâm Đồng từ 01/01/2026

268 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Hàm Thuận10.100.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Quốc lộ 28 (đường 8 tháng 4): Đoạn từ cầu Ngựa đến đường sắt Thống Nhất), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (66 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Quốc lộ 1A: Đoạn từ giáp phường Hàm Thắng đến xăng dầu Dương Đông
Mục 1
2.100.000
Quốc lộ 1A: Đoạn từ giáp quán cơm Ngọc Tuyên đến giáp xã Hồng Sơn
Mục 3
1.330.000
Quốc lộ 1A: Đoạn từ xăng dầu Dương Đông đến hết quán cơm Ngọc Tuyên
Mục 2
2.380.000
Đường Hàm Đức - Hồng Sơn: Tuyến đường từ đường Sa Ra Tầm Hưng đến giáp thôn 1, xã Hồng Sơn
Mục 6
560.000
Đường Hàm Đức - Nà Bồi: Từ tuyến đường Quốc lộ 1A, (thôn 2 (Hàm Đức)) đến giáp thôn Nà Bồi
Mục 4
770.000
Đường Ma Lâm - Thuận Minh (Nguyễn Văn Cừ): Từ cầu Ngựa đến giáp đường sắt
Mục 8
3.080.000
Đường Ma Lâm - Thuận Minh: Từ cây xăng Hiền Hương đến cầu Bình Thuận
Mục 10
1.050.000
Đường Ma Lâm - Thuận Minh: Từ cầu Bình Thuận đến ngã ba Lăng
Mục 11
700.000
Đường Ma Lâm - Thuận Minh: Từ đường sắt đến giáp cây xăng Hiền Hương
Mục 9
1.400.000
Đường Quốc lộ 28 (đường 8 tháng 4): Đoạn từ cầu 14 đến cầu Ngựa
Mục 17
5.250.000
Đường Quốc lộ 28 (đường 8 tháng 4): Đoạn từ cầu Ngựa đến đường sắt Thống Nhất
Mục 18
7.070.000
Đường Thuận Minh - Hàm Chính: Từ ngã ba cây xăng Hiền Hương đến giáp thôn Trũng Liêm, xã Hàm Liêm
Mục 13
1.050.000
Đường Thuận Minh - Hàm Phú: Từ ngã ba Lăng, thôn Ku Kê đến giáp thôn Phú Sơn, xã Hàm Thuận Bắc
Mục 15
490.000
Đường Thuận Minh - Hàm Phú: Từ ngã ba thôn Phú Minh đến giáp thôn Phú Điền, xã Hàm Thuận Bắc
Mục 12
1.050.000
Đường tổ 10, thôn Thuận Minh: Chung ranh với thị trấn Ma Lâm (cũ) (đường Lương Văn Năm, thị trấn Ma Lâm (cũ))
Mục 14
700.000
Đường từ Quốc lộ 1A đến đường Sa Ra Tầm Hưng: Tuyến đường từ Quốc lộ 1A (thôn 5) đến đường Sa Ra Tầm Hưng (thôn 3 (Hàm Đức))
Mục 7
350.000
Đường ĐT 715: Tuyến đường từ Quốc lộ 1A, (thôn 2 (Hàm Đức)) đến giáp phường Mũi Né (ĐT 715)
Mục 5
630.000
Đường đi khu dân cư Dốc Da, thôn Ku Kê: Toàn tuyến
Mục 16
350.000
Các tuyến đường còn lại có chiều rộng ≥ 4m và đường bê tông có chiều rộng > 2m trên địa bàn thôn Ma Lâm, thôn Lâm Thiện, thôn Tầm Hưng, thôn Lâm Giáo, thôn Lâm Hòa, thôn Nà Bồi.
Mục 43
1.260.000
Các tuyến đường còn lại trong Khu dân cư Ruộng Dinh
Mục 41
2.450.000
Tuyến D1 Khu dân cư Ruộng Dinh đến hết đường Quang Trung
Mục 29
2.450.000
Tuyến D3 Khu dân cư Ruộng Dinh (đường Trần Hưng Đạo)
Mục 35
6.020.000
Tuyến N4 Khu dân cư Ruộng Dinh
Mục 36
4.900.000
Tuyến số 10 cổng chợ chính Ma Lâm
Mục 33
6.300.000
Tuyến số 23 đường Từ Văn Tư và tuyến 24 đường Kim Đồng
Mục 37
2.100.000
Tuyến số 3 đường Nguyễn Du
Mục 42
2.660.000
Tuyến số 6 đường Trần Phú
Mục 30
3.500.000
Tuyến số 8 công trình nhựa hóa
Mục 32
4.900.000
Tuyến số 9 đường Nguyễn Hội
Mục 31
5.600.000
Tuyến đường N6A, N6B (đường Lý Tự Trọng): Toàn tuyến
Mục 34
4.130.000
Đường Lê Hồng Phong: Đoạn từ Quốc lộ 28 đến giáp ngã bảy
Mục 27
3.500.000
Đường Lê Hồng Phong: Đoạn từ ngã bảy đến giáp đường Lê Quý Đôn
Mục 28
1.750.000
Đường Ma Lâm - Hồng Sơn (Lê Quý Đôn): Đoạn từ Quốc lộ 28 đến đường sắt
Mục 25
2.100.000
Đường Ma Lâm - Hồng Sơn (Lê Quý Đôn): Đoạn từ đường sắt đến giáp xã Hồng Sơn
Mục 26
1.680.000
Đường Nà Bồi - Tầm Hưng (Nguyễn Văn Trỗi): Đoạn từ giáp đường Lê Quý Đôn đến giáp cống khu dân cư hiện hữu thôn Nà Bồi
Mục 44
1.750.000
Đường Phan Bội Châu: Đoạn từ Quốc lộ 28 đến ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Ánh
Mục 38
2.520.000
Đường Phan Bội Châu: Đoạn từ ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Ánh đến hết tuyến đường Phan Bội Châu
Mục 39
2.100.000
Đường Quốc lộ 28 (đường 8 tháng 4): Đoạn từ Phía Bắc đường sắt đến trại giống lúa Ma Lâm
Mục 19
5.250.000
Đường Quốc lộ 28 (đường 8 tháng 4): Đoạn từ trại giống lúa Ma Lâm đến giáp xã Hàm Thuận Bắc
Mục 20
3.290.000
Đường Sa Ra Tầm Hưng (Nguyễn Thị Minh Khai): Đoạn từ cầu 3 Tấn (chợ Tầm Hưng) đến giáp thôn 3 (Hàm Đức)
Mục 23
1.540.000
Đường Sa Ra Tầm Hưng (Nguyễn Thị Minh Khai): Đoạn từ ngã ba ngân hàng đến ngã ba vào lò gạch cũ
Mục 21
2.450.000
Đường Sa Ra Tầm Hưng (Nguyễn Thị Minh Khai): Đoạn từ ngã ba vào Lò gạch cũ đến cầu 3 Tấn (chợ Tầm Hưng)
Mục 22
1.890.000
Đường Sa Ra Tầm Hưng (Nguyễn Thị Minh Khai): Đoạn từ thôn 3 (Hàm Đức) đến giáp Quốc lộ 1A
Mục 24
1.190.000
Đường vào bệnh viện đến giáp tuyến đường khu tái định cư
Mục 40
1.960.000
Hồ Quang Cảnh: Toàn tuyến
Mục 55
2.450.000
Khu dân cư Kè Sông Cái tuyến dọc bờ kè: Toàn tuyến
Mục 51
5.670.000
Khu dân cư Kè Sông Cái tuyến nội bộ: Toàn tuyến
Mục 52
4.480.000
Khu tái định cư phục vụ cao tốc tuyến số 1: Toàn tuyến
Mục 49
3.640.000
Khu tái định cư phục vụ cao tốc tuyến số 2: Toàn tuyến
Mục 50
2.380.000
Phạm Ngọc Thạch: Toàn tuyến
Mục 53
1.750.000
Tuyến đường bê tông xi măng bên hông Ủy ban nhân dân thị trấn Ma Lâm (cũ): Cả tuyến đường
Mục 58
2.940.000
Tuyến đường gom dân sinh khu phố Lâm Hòa: Cả tuyến đường
Mục 57
1.400.000
Võ Thị Sáu: Toàn tuyến
Mục 54
1.400.000
Đường Bùi Thị Xuân: Toàn tuyến
Mục 56
1.190.000
Đường Lương Văn Năm: Đoạn từ Quốc lộ 28 đến cầu Ré
Mục 46
1.960.000
Đường Lương Văn Năm: Đoạn từ cầu Ré đến giáp xã Hàm Thuận Bắc
Mục 47
1.190.000
Đường Lương Văn Năm: Đoạn từ ngã tư Lương Văn Năm đến giáp xã Hàm Thuận Bắc
Mục 48
1.050.000
Đường Nà Bồi - Tầm Hưng (Nguyễn Văn Trỗi): Đoạn từ giáp cống khu dân cư hiện hữu thôn Nà Bồi đến giáp cầu Sông Cái, thôn Tầm Hưng
Mục 45
1.400.000
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1 (Hàm Đức), thôn 2 (Hàm Đức), thôn 3 (Hàm Đức), thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7.
Mục 63
735.000
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Phú Minh, thôn Thuận Minh, thôn Dốc Lăng, thôn Ku Kê.
Mục 64
399.000
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1 (Hàm Đức), thôn 2 (Hàm Đức), thôn 3 (Hàm Đức), thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7.
Mục 61
878.000
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Phú Minh, thôn Thuận Minh, thôn Dốc Lăng, thôn Ku Kê.
Mục 62
462.000
Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1 (Hàm Đức), thôn 2 (Hàm Đức), thôn 3 (Hàm Đức), thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7.
Mục 59
1.295.000
Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Phú Minh, thôn Thuận Minh, thôn Dốc Lăng, thôn Ku Kê.
Mục 60
784.000
Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn 1 (Hàm Đức), thôn 2 (Hàm Đức), thôn 3 (Hàm Đức), thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7.
Mục 65
546.000
Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Phú Minh, thôn Thuận Minh, thôn Dốc Lăng, thôn Ku Kê.
Mục 66
305.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất nuôi trồng thủy sản
Mục 4
223.000119.000104.00084.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (66 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Quốc lộ 1A: Đoạn từ giáp phường Hàm Thắng đến xăng dầu Dương Đông
Mục 1
3.000.000
Quốc lộ 1A: Đoạn từ giáp quán cơm Ngọc Tuyên đến giáp xã Hồng Sơn
Mục 3
1.900.000
Quốc lộ 1A: Đoạn từ xăng dầu Dương Đông đến hết quán cơm Ngọc Tuyên
Mục 2
3.400.000
Đường Hàm Đức - Nà Bồi: Từ tuyến đường Quốc lộ 1A, (thôn 2 (Hàm Đức)) đến giáp thôn Nà Bồi
Mục 4
1.100.000
Đường ĐT 715: Tuyến đường từ Quốc lộ 1A, (thôn 2 (Hàm Đức)) đến giáp phường Mũi Né (ĐT 715)
Mục 5
900.000
Tuyến D1 Khu dân cư Ruộng Dinh đến hết đường Quang Trung
Mục 29
3.500.000
Tuyến D3 Khu dân cư Ruộng Dinh (đường Trần Hưng Đạo)
Mục 35
8.600.000
Tuyến N4 Khu dân cư Ruộng Dinh
Mục 36
7.000.000
Tuyến số 10 cổng chợ chính Ma Lâm
Mục 33
9.000.000
Tuyến số 23 đường Từ Văn Tư và tuyến 24 đường Kim Đồng
Mục 37
3.000.000
Tuyến số 6 đường Trần Phú
Mục 30
5.000.000
Tuyến số 8 công trình nhựa hóa
Mục 32
7.000.000
Tuyến số 9 đường Nguyễn Hội
Mục 31
8.000.000
Tuyến đường N6A, N6B (đường Lý Tự Trọng): Toàn tuyến
Mục 34
5.900.000
Đường Hàm Đức - Hồng Sơn: Tuyến đường từ đường Sa Ra Tầm Hưng đến giáp thôn 1, xã Hồng Sơn
Mục 6
800.000
Đường Lê Hồng Phong: Đoạn từ Quốc lộ 28 đến giáp ngã bảy
Mục 27
5.000.000
Đường Lê Hồng Phong: Đoạn từ ngã bảy đến giáp đường Lê Quý Đôn
Mục 28
2.500.000
Đường Ma Lâm - Hồng Sơn (Lê Quý Đôn): Đoạn từ Quốc lộ 28 đến đường sắt
Mục 25
3.000.000
Đường Ma Lâm - Hồng Sơn (Lê Quý Đôn): Đoạn từ đường sắt đến giáp xã Hồng Sơn
Mục 26
2.400.000
Đường Ma Lâm - Thuận Minh (Nguyễn Văn Cừ): Từ cầu Ngựa đến giáp đường sắt
Mục 8
4.400.000
Đường Ma Lâm - Thuận Minh: Từ cây xăng Hiền Hương đến cầu Bình Thuận
Mục 10
1.500.000
Đường Ma Lâm - Thuận Minh: Từ cầu Bình Thuận đến ngã ba Lăng
Mục 11
1.000.000
Đường Ma Lâm - Thuận Minh: Từ đường sắt đến giáp cây xăng Hiền Hương
Mục 9
2.000.000
Đường Quốc lộ 28 (đường 8 tháng 4): Đoạn từ Phía Bắc đường sắt đến trại giống lúa Ma Lâm
Mục 19
7.500.000
Đường Quốc lộ 28 (đường 8 tháng 4): Đoạn từ cầu 14 đến cầu Ngựa
Mục 17
7.500.000
Đường Quốc lộ 28 (đường 8 tháng 4): Đoạn từ cầu Ngựa đến đường sắt Thống Nhất
Mục 18
10.100.000
Đường Quốc lộ 28 (đường 8 tháng 4): Đoạn từ trại giống lúa Ma Lâm đến giáp xã Hàm Thuận Bắc
Mục 20
4.700.000
Đường Sa Ra Tầm Hưng (Nguyễn Thị Minh Khai): Đoạn từ cầu 3 Tấn (chợ Tầm Hưng) đến giáp thôn 3 (Hàm Đức)
Mục 23
2.200.000
Đường Sa Ra Tầm Hưng (Nguyễn Thị Minh Khai): Đoạn từ ngã ba ngân hàng đến ngã ba vào lò gạch cũ
Mục 21
3.500.000
Đường Sa Ra Tầm Hưng (Nguyễn Thị Minh Khai): Đoạn từ ngã ba vào Lò gạch cũ đến cầu 3 Tấn (chợ Tầm Hưng)
Mục 22
2.700.000
Đường Sa Ra Tầm Hưng (Nguyễn Thị Minh Khai): Đoạn từ thôn 3 (Hàm Đức) đến giáp Quốc lộ 1A
Mục 24
1.700.000
Đường Thuận Minh - Hàm Chính: Từ ngã ba cây xăng Hiền Hương đến giáp thôn Trũng Liêm, xã Hàm Liêm
Mục 13
1.500.000
Đường Thuận Minh - Hàm Phú: Từ ngã ba Lăng, thôn Ku Kê đến giáp thôn Phú Sơn, xã Hàm Thuận Bắc
Mục 15
700.000
Đường Thuận Minh - Hàm Phú: Từ ngã ba thôn Phú Minh đến giáp thôn Phú Điền, xã Hàm Thuận Bắc
Mục 12
1.500.000
Đường tổ 10, thôn Thuận Minh: Chung ranh với thị trấn Ma Lâm (cũ) (đường Lương Văn Năm, thị trấn Ma Lâm (cũ))
Mục 14
1.000.000
Đường từ Quốc lộ 1A đến đường Sa Ra Tầm Hưng: Tuyến đường từ Quốc lộ 1A (thôn 5) đến đường Sa Ra Tầm Hưng (thôn 3 (Hàm Đức))
Mục 7
500.000
Đường đi khu dân cư Dốc Da, thôn Ku Kê: Toàn tuyến
Mục 16
500.000
Các tuyến đường còn lại có chiều rộng ≥ 4m và đường bê tông có chiều rộng > 2m trên địa bàn thôn Ma Lâm, thôn Lâm Thiện, thôn Tầm Hưng, thôn Lâm Giáo, thôn Lâm Hòa, thôn Nà Bồi.
Mục 43
1.800.000
Các tuyến đường còn lại trong Khu dân cư Ruộng Dinh
Mục 41
3.500.000
Hồ Quang Cảnh: Toàn tuyến
Mục 55
3.500.000
Khu dân cư Kè Sông Cái tuyến dọc bờ kè: Toàn tuyến
Mục 51
8.100.000
Khu dân cư Kè Sông Cái tuyến nội bộ: Toàn tuyến
Mục 52
6.400.000
Khu tái định cư phục vụ cao tốc tuyến số 1: Toàn tuyến
Mục 49
5.200.000
Khu tái định cư phục vụ cao tốc tuyến số 2: Toàn tuyến
Mục 50
3.400.000
Phạm Ngọc Thạch: Toàn tuyến
Mục 53
2.500.000
Tuyến số 3 đường Nguyễn Du
Mục 42
3.800.000
Tuyến đường bê tông xi măng bên hông Ủy ban nhân dân thị trấn Ma Lâm (cũ): Cả tuyến đường
Mục 58
4.200.000
Tuyến đường gom dân sinh khu phố Lâm Hòa: Cả tuyến đường
Mục 57
2.000.000
Võ Thị Sáu: Toàn tuyến
Mục 54
2.000.000
Đường Bùi Thị Xuân: Toàn tuyến
Mục 56
1.700.000
Đường Lương Văn Năm: Đoạn từ Quốc lộ 28 đến cầu Ré
Mục 46
2.800.000
Đường Lương Văn Năm: Đoạn từ cầu Ré đến giáp xã Hàm Thuận Bắc
Mục 47
1.700.000
Đường Lương Văn Năm: Đoạn từ ngã tư Lương Văn Năm đến giáp xã Hàm Thuận Bắc
Mục 48
1.500.000
Đường Nà Bồi - Tầm Hưng (Nguyễn Văn Trỗi): Đoạn từ giáp cống khu dân cư hiện hữu thôn Nà Bồi đến giáp cầu Sông Cái, thôn Tầm Hưng
Mục 45
2.000.000
Đường Nà Bồi - Tầm Hưng (Nguyễn Văn Trỗi): Đoạn từ giáp đường Lê Quý Đôn đến giáp cống khu dân cư hiện hữu thôn Nà Bồi
Mục 44
2.500.000
Đường Phan Bội Châu: Đoạn từ Quốc lộ 28 đến ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Ánh
Mục 38
3.600.000
Đường Phan Bội Châu: Đoạn từ ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Ánh đến hết tuyến đường Phan Bội Châu
Mục 39
3.000.000
Đường vào bệnh viện đến giáp tuyến đường khu tái định cư
Mục 40
2.800.000
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1 (Hàm Đức), thôn 2 (Hàm Đức), thôn 3 (Hàm Đức), thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7.
Mục 63
1.050.000
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Phú Minh, thôn Thuận Minh, thôn Dốc Lăng, thôn Ku Kê.
Mục 64
570.000
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1 (Hàm Đức), thôn 2 (Hàm Đức), thôn 3 (Hàm Đức), thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7.
Mục 61
1.254.000
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Phú Minh, thôn Thuận Minh, thôn Dốc Lăng, thôn Ku Kê.
Mục 62
660.000
Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1 (Hàm Đức), thôn 2 (Hàm Đức), thôn 3 (Hàm Đức), thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7.
Mục 59
1.850.000
Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Phú Minh, thôn Thuận Minh, thôn Dốc Lăng, thôn Ku Kê.
Mục 60
1.120.000
Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn 1 (Hàm Đức), thôn 2 (Hàm Đức), thôn 3 (Hàm Đức), thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7.
Mục 65
780.000
Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Phú Minh, thôn Thuận Minh, thôn Dốc Lăng, thôn Ku Kê.
Mục 66
435.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất rừng sản xuất
Mục 3
62.00035.00013.0007.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (66 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Quốc lộ 1A: Đoạn từ giáp phường Hàm Thắng đến xăng dầu Dương Đông
Mục 1
1.800.000
Quốc lộ 1A: Đoạn từ giáp quán cơm Ngọc Tuyên đến giáp xã Hồng Sơn
Mục 3
1.140.000
Quốc lộ 1A: Đoạn từ xăng dầu Dương Đông đến hết quán cơm Ngọc Tuyên
Mục 2
2.040.000
Đường Hàm Đức - Hồng Sơn: Tuyến đường từ đường Sa Ra Tầm Hưng đến giáp thôn 1, xã Hồng Sơn
Mục 6
480.000
Đường Hàm Đức - Nà Bồi: Từ tuyến đường Quốc lộ 1A, (thôn 2 (Hàm Đức)) đến giáp thôn Nà Bồi
Mục 4
660.000
Đường Ma Lâm - Thuận Minh (Nguyễn Văn Cừ): Từ cầu Ngựa đến giáp đường sắt
Mục 8
3.080.000
Đường Ma Lâm - Thuận Minh: Từ cây xăng Hiền Hương đến cầu Bình Thuận
Mục 10
900.000
Đường Ma Lâm - Thuận Minh: Từ cầu Bình Thuận đến ngã ba Lăng
Mục 11
600.000
Đường Ma Lâm - Thuận Minh: Từ đường sắt đến giáp cây xăng Hiền Hương
Mục 9
1.200.000
Đường Quốc lộ 28 (đường 8 tháng 4): Đoạn từ cầu 14 đến cầu Ngựa
Mục 17
5.250.000
Đường Quốc lộ 28 (đường 8 tháng 4): Đoạn từ cầu Ngựa đến đường sắt Thống Nhất
Mục 18
7.070.000
Đường Thuận Minh - Hàm Chính: Từ ngã ba cây xăng Hiền Hương đến giáp thôn Trũng Liêm, xã Hàm Liêm
Mục 13
900.000
Đường Thuận Minh - Hàm Phú: Từ ngã ba Lăng, thôn Ku Kê đến giáp thôn Phú Sơn, xã Hàm Thuận Bắc
Mục 15
420.000
Đường Thuận Minh - Hàm Phú: Từ ngã ba thôn Phú Minh đến giáp thôn Phú Điền, xã Hàm Thuận Bắc
Mục 12
900.000
Đường tổ 10, thôn Thuận Minh: Chung ranh với thị trấn Ma Lâm (cũ) (đường Lương Văn Năm, thị trấn Ma Lâm (cũ))
Mục 14
600.000
Đường từ Quốc lộ 1A đến đường Sa Ra Tầm Hưng: Tuyến đường từ Quốc lộ 1A (thôn 5) đến đường Sa Ra Tầm Hưng (thôn 3 (Hàm Đức))
Mục 7
300.000
Đường ĐT 715: Tuyến đường từ Quốc lộ 1A, (thôn 2 (Hàm Đức)) đến giáp phường Mũi Né (ĐT 715)
Mục 5
540.000
Đường đi khu dân cư Dốc Da, thôn Ku Kê: Toàn tuyến
Mục 16
300.000
Các tuyến đường còn lại có chiều rộng ≥ 4m và đường bê tông có chiều rộng > 2m trên địa bàn thôn Ma Lâm, thôn Lâm Thiện, thôn Tầm Hưng, thôn Lâm Giáo, thôn Lâm Hòa, thôn Nà Bồi.
Mục 43
1.260.000
Các tuyến đường còn lại trong Khu dân cư Ruộng Dinh
Mục 41
2.450.000
Tuyến D1 Khu dân cư Ruộng Dinh đến hết đường Quang Trung
Mục 29
2.450.000
Tuyến D3 Khu dân cư Ruộng Dinh (đường Trần Hưng Đạo)
Mục 35
6.020.000
Tuyến N4 Khu dân cư Ruộng Dinh
Mục 36
4.900.000
Tuyến số 10 cổng chợ chính Ma Lâm
Mục 33
6.300.000
Tuyến số 23 đường Từ Văn Tư và tuyến 24 đường Kim Đồng
Mục 37
2.100.000
Tuyến số 3 đường Nguyễn Du
Mục 42
2.660.000
Tuyến số 6 đường Trần Phú
Mục 30
3.500.000
Tuyến số 8 công trình nhựa hóa
Mục 32
4.900.000
Tuyến số 9 đường Nguyễn Hội
Mục 31
5.600.000
Tuyến đường N6A, N6B (đường Lý Tự Trọng): Toàn tuyến
Mục 34
4.130.000
Đường Lê Hồng Phong: Đoạn từ Quốc lộ 28 đến giáp ngã bảy
Mục 27
3.500.000
Đường Lê Hồng Phong: Đoạn từ ngã bảy đến giáp đường Lê Quý Đôn
Mục 28
1.750.000
Đường Ma Lâm - Hồng Sơn (Lê Quý Đôn): Đoạn từ Quốc lộ 28 đến đường sắt
Mục 25
2.100.000
Đường Ma Lâm - Hồng Sơn (Lê Quý Đôn): Đoạn từ đường sắt đến giáp xã Hồng Sơn
Mục 26
1.680.000
Đường Nà Bồi - Tầm Hưng (Nguyễn Văn Trỗi): Đoạn từ giáp đường Lê Quý Đôn đến giáp cống khu dân cư hiện hữu thôn Nà Bồi
Mục 44
1.750.000
Đường Phan Bội Châu: Đoạn từ Quốc lộ 28 đến ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Ánh
Mục 38
2.520.000
Đường Phan Bội Châu: Đoạn từ ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Ánh đến hết tuyến đường Phan Bội Châu
Mục 39
2.100.000
Đường Quốc lộ 28 (đường 8 tháng 4): Đoạn từ Phía Bắc đường sắt đến trại giống lúa Ma Lâm
Mục 19
5.250.000
Đường Quốc lộ 28 (đường 8 tháng 4): Đoạn từ trại giống lúa Ma Lâm đến giáp xã Hàm Thuận Bắc
Mục 20
3.290.000
Đường Sa Ra Tầm Hưng (Nguyễn Thị Minh Khai): Đoạn từ cầu 3 Tấn (chợ Tầm Hưng) đến giáp thôn 3 (Hàm Đức)
Mục 23
1.540.000
Đường Sa Ra Tầm Hưng (Nguyễn Thị Minh Khai): Đoạn từ ngã ba ngân hàng đến ngã ba vào lò gạch cũ
Mục 21
2.450.000
Đường Sa Ra Tầm Hưng (Nguyễn Thị Minh Khai): Đoạn từ ngã ba vào Lò gạch cũ đến cầu 3 Tấn (chợ Tầm Hưng)
Mục 22
1.890.000
Đường Sa Ra Tầm Hưng (Nguyễn Thị Minh Khai): Đoạn từ thôn 3 (Hàm Đức) đến giáp Quốc lộ 1A
Mục 24
1.020.000
Đường vào bệnh viện đến giáp tuyến đường khu tái định cư
Mục 40
1.960.000
Hồ Quang Cảnh: Toàn tuyến
Mục 55
2.450.000
Khu dân cư Kè Sông Cái tuyến dọc bờ kè: Toàn tuyến
Mục 51
5.670.000
Khu dân cư Kè Sông Cái tuyến nội bộ: Toàn tuyến
Mục 52
4.480.000
Khu tái định cư phục vụ cao tốc tuyến số 1: Toàn tuyến
Mục 49
3.640.000
Khu tái định cư phục vụ cao tốc tuyến số 2: Toàn tuyến
Mục 50
2.380.000
Phạm Ngọc Thạch: Toàn tuyến
Mục 53
1.750.000
Tuyến đường bê tông xi măng bên hông Ủy ban nhân dân thị trấn Ma Lâm (cũ): Cả tuyến đường
Mục 58
2.940.000
Tuyến đường gom dân sinh khu phố Lâm Hòa: Cả tuyến đường
Mục 57
1.400.000
Võ Thị Sáu: Toàn tuyến
Mục 54
1.400.000
Đường Bùi Thị Xuân: Toàn tuyến
Mục 56
1.190.000
Đường Lương Văn Năm: Đoạn từ Quốc lộ 28 đến cầu Ré
Mục 46
1.960.000
Đường Lương Văn Năm: Đoạn từ cầu Ré đến giáp xã Hàm Thuận Bắc
Mục 47
1.190.000
Đường Lương Văn Năm: Đoạn từ ngã tư Lương Văn Năm đến giáp xã Hàm Thuận Bắc
Mục 48
1.050.000
Đường Nà Bồi - Tầm Hưng (Nguyễn Văn Trỗi): Đoạn từ giáp cống khu dân cư hiện hữu thôn Nà Bồi đến giáp cầu Sông Cái, thôn Tầm Hưng
Mục 45
1.400.000
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1 (Hàm Đức), thôn 2 (Hàm Đức), thôn 3 (Hàm Đức), thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7.
Mục 63
630.000
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Phú Minh, thôn Thuận Minh, thôn Dốc Lăng, thôn Ku Kê.
Mục 64
342.000
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1 (Hàm Đức), thôn 2 (Hàm Đức), thôn 3 (Hàm Đức), thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7.
Mục 61
752.000
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Phú Minh, thôn Thuận Minh, thôn Dốc Lăng, thôn Ku Kê.
Mục 62
396.000
Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1 (Hàm Đức), thôn 2 (Hàm Đức), thôn 3 (Hàm Đức), thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7.
Mục 59
1.110.000
Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Phú Minh, thôn Thuận Minh, thôn Dốc Lăng, thôn Ku Kê.
Mục 60
672.000
Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn 1 (Hàm Đức), thôn 2 (Hàm Đức), thôn 3 (Hàm Đức), thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7.
Mục 65
468.000
Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Phú Minh, thôn Thuận Minh, thôn Dốc Lăng, thôn Ku Kê.
Mục 66
261.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (66 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Quốc lộ 1A: Đoạn từ giáp phường Hàm Thắng đến xăng dầu Dương Đông
Mục 1
1.800.000
Quốc lộ 1A: Đoạn từ giáp quán cơm Ngọc Tuyên đến giáp xã Hồng Sơn
Mục 3
1.140.000
Quốc lộ 1A: Đoạn từ xăng dầu Dương Đông đến hết quán cơm Ngọc Tuyên
Mục 2
2.040.000
Đường Hàm Đức - Hồng Sơn: Tuyến đường từ đường Sa Ra Tầm Hưng đến giáp thôn 1, xã Hồng Sơn
Mục 6
480.000
Đường Hàm Đức - Nà Bồi: Từ tuyến đường Quốc lộ 1A, (thôn 2 (Hàm Đức)) đến giáp thôn Nà Bồi
Mục 4
660.000
Đường Ma Lâm - Thuận Minh (Nguyễn Văn Cừ): Từ cầu Ngựa đến giáp đường sắt
Mục 8
3.080.000
Đường Ma Lâm - Thuận Minh: Từ cây xăng Hiền Hương đến cầu Bình Thuận
Mục 10
900.000
Đường Ma Lâm - Thuận Minh: Từ cầu Bình Thuận đến ngã ba Lăng
Mục 11
600.000
Đường Ma Lâm - Thuận Minh: Từ đường sắt đến giáp cây xăng Hiền Hương
Mục 9
1.200.000
Đường Quốc lộ 28 (đường 8 tháng 4): Đoạn từ cầu 14 đến cầu Ngựa
Mục 17
5.250.000
Đường Quốc lộ 28 (đường 8 tháng 4): Đoạn từ cầu Ngựa đến đường sắt Thống Nhất
Mục 18
7.070.000
Đường Thuận Minh - Hàm Chính: Từ ngã ba cây xăng Hiền Hương đến giáp thôn Trũng Liêm, xã Hàm Liêm
Mục 13
900.000
Đường Thuận Minh - Hàm Phú: Từ ngã ba Lăng, thôn Ku Kê đến giáp thôn Phú Sơn, xã Hàm Thuận Bắc
Mục 15
420.000
Đường Thuận Minh - Hàm Phú: Từ ngã ba thôn Phú Minh đến giáp thôn Phú Điền, xã Hàm Thuận Bắc
Mục 12
900.000
Đường tổ 10, thôn Thuận Minh: Chung ranh với thị trấn Ma Lâm (cũ) (đường Lương Văn Năm, thị trấn Ma Lâm (cũ))
Mục 14
600.000
Đường từ Quốc lộ 1A đến đường Sa Ra Tầm Hưng: Tuyến đường từ Quốc lộ 1A (thôn 5) đến đường Sa Ra Tầm Hưng (thôn 3 (Hàm Đức))
Mục 7
300.000
Đường ĐT 715: Tuyến đường từ Quốc lộ 1A, (thôn 2 (Hàm Đức)) đến giáp phường Mũi Né (ĐT 715)
Mục 5
540.000
Đường đi khu dân cư Dốc Da, thôn Ku Kê: Toàn tuyến
Mục 16
300.000
Các tuyến đường còn lại có chiều rộng ≥ 4m và đường bê tông có chiều rộng > 2m trên địa bàn thôn Ma Lâm, thôn Lâm Thiện, thôn Tầm Hưng, thôn Lâm Giáo, thôn Lâm Hòa, thôn Nà Bồi.
Mục 43
1.260.000
Các tuyến đường còn lại trong Khu dân cư Ruộng Dinh
Mục 41
2.450.000
Tuyến D1 Khu dân cư Ruộng Dinh đến hết đường Quang Trung
Mục 29
2.450.000
Tuyến D3 Khu dân cư Ruộng Dinh (đường Trần Hưng Đạo)
Mục 35
6.020.000
Tuyến N4 Khu dân cư Ruộng Dinh
Mục 36
4.900.000
Tuyến số 10 cổng chợ chính Ma Lâm
Mục 33
6.300.000
Tuyến số 23 đường Từ Văn Tư và tuyến 24 đường Kim Đồng
Mục 37
2.100.000
Tuyến số 3 đường Nguyễn Du
Mục 42
2.660.000
Tuyến số 6 đường Trần Phú
Mục 30
3.500.000
Tuyến số 8 công trình nhựa hóa
Mục 32
4.900.000
Tuyến số 9 đường Nguyễn Hội
Mục 31
5.600.000
Tuyến đường N6A, N6B (đường Lý Tự Trọng): Toàn tuyến
Mục 34
4.130.000
Đường Lê Hồng Phong: Đoạn từ Quốc lộ 28 đến giáp ngã bảy
Mục 27
3.500.000
Đường Lê Hồng Phong: Đoạn từ ngã bảy đến giáp đường Lê Quý Đôn
Mục 28
1.750.000
Đường Ma Lâm - Hồng Sơn (Lê Quý Đôn): Đoạn từ Quốc lộ 28 đến đường sắt
Mục 25
2.100.000
Đường Ma Lâm - Hồng Sơn (Lê Quý Đôn): Đoạn từ đường sắt đến giáp xã Hồng Sơn
Mục 26
1.680.000
Đường Nà Bồi - Tầm Hưng (Nguyễn Văn Trỗi): Đoạn từ giáp đường Lê Quý Đôn đến giáp cống khu dân cư hiện hữu thôn Nà Bồi
Mục 44
1.750.000
Đường Phan Bội Châu: Đoạn từ Quốc lộ 28 đến ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Ánh
Mục 38
2.520.000
Đường Phan Bội Châu: Đoạn từ ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Ánh đến hết tuyến đường Phan Bội Châu
Mục 39
2.100.000
Đường Quốc lộ 28 (đường 8 tháng 4): Đoạn từ Phía Bắc đường sắt đến trại giống lúa Ma Lâm
Mục 19
5.250.000
Đường Quốc lộ 28 (đường 8 tháng 4): Đoạn từ trại giống lúa Ma Lâm đến giáp xã Hàm Thuận Bắc
Mục 20
3.290.000
Đường Sa Ra Tầm Hưng (Nguyễn Thị Minh Khai): Đoạn từ cầu 3 Tấn (chợ Tầm Hưng) đến giáp thôn 3 (Hàm Đức)
Mục 23
1.540.000
Đường Sa Ra Tầm Hưng (Nguyễn Thị Minh Khai): Đoạn từ ngã ba ngân hàng đến ngã ba vào lò gạch cũ
Mục 21
2.450.000
Đường Sa Ra Tầm Hưng (Nguyễn Thị Minh Khai): Đoạn từ ngã ba vào Lò gạch cũ đến cầu 3 Tấn (chợ Tầm Hưng)
Mục 22
1.890.000
Đường Sa Ra Tầm Hưng (Nguyễn Thị Minh Khai): Đoạn từ thôn 3 (Hàm Đức) đến giáp Quốc lộ 1A
Mục 24
1.020.000
Đường vào bệnh viện đến giáp tuyến đường khu tái định cư
Mục 40
1.960.000
Hồ Quang Cảnh: Toàn tuyến
Mục 55
2.450.000
Khu dân cư Kè Sông Cái tuyến dọc bờ kè: Toàn tuyến
Mục 51
5.670.000
Khu dân cư Kè Sông Cái tuyến nội bộ: Toàn tuyến
Mục 52
4.480.000
Khu tái định cư phục vụ cao tốc tuyến số 1: Toàn tuyến
Mục 49
3.640.000
Khu tái định cư phục vụ cao tốc tuyến số 2: Toàn tuyến
Mục 50
2.380.000
Phạm Ngọc Thạch: Toàn tuyến
Mục 53
1.750.000
Tuyến đường bê tông xi măng bên hông Ủy ban nhân dân thị trấn Ma Lâm (cũ): Cả tuyến đường
Mục 58
2.940.000
Tuyến đường gom dân sinh khu phố Lâm Hòa: Cả tuyến đường
Mục 57
1.400.000
Võ Thị Sáu: Toàn tuyến
Mục 54
1.400.000
Đường Bùi Thị Xuân: Toàn tuyến
Mục 56
1.190.000
Đường Lương Văn Năm: Đoạn từ Quốc lộ 28 đến cầu Ré
Mục 46
1.960.000
Đường Lương Văn Năm: Đoạn từ cầu Ré đến giáp xã Hàm Thuận Bắc
Mục 47
1.190.000
Đường Lương Văn Năm: Đoạn từ ngã tư Lương Văn Năm đến giáp xã Hàm Thuận Bắc
Mục 48
1.050.000
Đường Nà Bồi - Tầm Hưng (Nguyễn Văn Trỗi): Đoạn từ giáp cống khu dân cư hiện hữu thôn Nà Bồi đến giáp cầu Sông Cái, thôn Tầm Hưng
Mục 45
1.400.000
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1 (Hàm Đức), thôn 2 (Hàm Đức), thôn 3 (Hàm Đức), thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7.
Mục 63
630.000
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Phú Minh, thôn Thuận Minh, thôn Dốc Lăng, thôn Ku Kê.
Mục 64
342.000
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1 (Hàm Đức), thôn 2 (Hàm Đức), thôn 3 (Hàm Đức), thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7.
Mục 61
752.000
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Phú Minh, thôn Thuận Minh, thôn Dốc Lăng, thôn Ku Kê.
Mục 62
396.000
Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1 (Hàm Đức), thôn 2 (Hàm Đức), thôn 3 (Hàm Đức), thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7.
Mục 59
1.110.000
Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Phú Minh, thôn Thuận Minh, thôn Dốc Lăng, thôn Ku Kê.
Mục 60
672.000
Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn 1 (Hàm Đức), thôn 2 (Hàm Đức), thôn 3 (Hàm Đức), thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7.
Mục 65
468.000
Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Phú Minh, thôn Thuận Minh, thôn Dốc Lăng, thôn Ku Kê.
Mục 66
261.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác)
Mục 1
230.000148.000106.00084.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất trồng cây lâu năm
Mục 2
270.000197.000124.00090.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.