Bảng giá đất Xã Hàm Thạnh, Lâm Đồng từ 01/01/2026

120 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Hàm Thạnh1.300.000 đồng/m² (vị trí 1, Tỉnh lộ 718: Từ giáp thôn Văn Phong, xã Hàm Kiệm đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Long Vân), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (29 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Tỉnh lộ 718: Từ giáp bảo vệ rừng Hàm Cần (trạm 5) đến cuối thôn Hàm Cần 1
Mục 6
448.000
Tỉnh lộ 718: Từ giáp nhà ông Nguyễn Hiếu đến giáp thôn Hàm Cần 2
Mục 3
735.000
Tỉnh lộ 718: Từ giáp nhà ông Nguyễn Long Vân đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Hiếu
Mục 2
861.000
Tỉnh lộ 718: Từ giáp thôn Dân Cường đến hết ranh giới đất nhà bà Đà (ngay khúc cua)
Mục 4
497.000
Tỉnh lộ 718: Từ giáp thôn Văn Phong, xã Hàm Kiệm đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Long Vân
Mục 1
910.000
Tỉnh lộ 718: Từ ranh đất nhà bà Đà đến trạm bảo vệ rừng Hàm Cần (trạm 5)
Mục 5
301.000
Đường Quốc lộ 1A đi Mỹ Thạnh: Từ giáp Trạm kiểm lâm Nà Cam đến giáp cầu Nà Cam
Mục 7
700.000
Đường Quốc lộ 1A đi Mỹ Thạnh: Từ giáp cầu Nà Cam đến giáp Nhà máy nước Ba Bàu
Mục 8
735.000
Đường Quốc lộ 1A đi Mỹ Thạnh: Từ ngã 3 Cây Cầy đến cuối làng thôn Hàm Cần 3
Mục 10
301.000
Đường Quốc lộ 1A đi Mỹ Thạnh: Từ nhà máy nước Ba Bàu đến ngã 3 cây Cầy
Mục 9
476.000
Đường Quốc lộ 1A đi Mỹ Thạnh: Đoạn đi qua địa bàn thôn Mỹ Thạnh 1, thôn Mỹ Thạnh 2
Mục 11
273.000
Đường nhựa liên thôn xã; đường nội bộ các khu dân cư nông thôn: Đường Từ cầu Bà Liễu đến cổng thôn Ba Bàu
Mục 13
574.000
Đường nhựa liên thôn xã; đường nội bộ các khu dân cư nông thôn: Đường từ ngã 3 thôn Văn Phong, xã Hàm Kiệm đi thôn Dân Thuận xã Hàm Thạnh
Mục 12
553.000
Đường nhựa liên thôn xã; đường nội bộ các khu dân cư nông thôn: Đường từ thôn Dân Hòa đi thôn Dân Thuận xã Hàm Thạnh
Mục 14
518.000
Đường nhựa liên thôn xã; đường nội bộ các khu dân cư nông thôn: Đường đi hồ sông Móng
Mục 15
353.000
Đường nhựa liên thôn xã; đường nội bộ các khu dân cư nông thôn: Các tuyến đường trong KDC Lò To
Mục 17
490.000
Đường nhựa liên thôn xã; đường nội bộ các khu dân cư nông thôn: Từ đường 135 (ngã 4 thôn Hàm Cần 2) đến ngã 3 Cây Cầy
Mục 16
350.000
Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Dân Cường, thôn Dân Hoà, thôn Dân Thuận, thôn Ba Bàu.
Mục 27
307.000
Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Hàm Cần 1, thôn Hàm Cần 2, thôn Hàm Cần 3, thôn Lò To.
Mục 28
179.000
Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Mỹ Thạnh 1, thôn Mỹ Thạnh 2.
Mục 29
127.000
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Dân Cường, thôn Dân Hoà, thôn Dân Thuận, thôn Ba Bàu.
Mục 24
384.000
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Hàm Cần 1, thôn Hàm Cần 2, thôn Hàm Cần 3, thôn Lò To.
Mục 25
224.000
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Mỹ Thạnh 1, thôn Mỹ Thạnh 2.
Mục 26
159.000
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Dân Cường, thôn Dân Hoà, thôn Dân Thuận, thôn Ba Bàu.
Mục 21
504.000
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Hàm Cần 1, thôn Hàm Cần 2, thôn Hàm Cần 3, thôn Lò To.
Mục 22
293.000
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Mỹ Thạnh 1, thôn Mỹ Thạnh 2.
Mục 23
209.000
Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Dân Cường, thôn Dân Hoà, thôn Dân Thuận, thôn Ba Bàu.
Mục 18
686.000
Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Hàm Cần 1, thôn Hàm Cần 2, thôn Hàm Cần 3, thôn Lò To.
Mục 19
399.000
Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Mỹ Thạnh 1, thôn Mỹ Thạnh 2.
Mục 20
285.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất nuôi trồng thủy sản
Mục 4
148.000104.00079.00069.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (29 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Tỉnh lộ 718: Từ giáp nhà ông Nguyễn Hiếu đến giáp thôn Hàm Cần 2
Mục 3
1.050.000
Tỉnh lộ 718: Từ giáp nhà ông Nguyễn Long Vân đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Hiếu
Mục 2
1.230.000
Tỉnh lộ 718: Từ giáp thôn Dân Cường đến hết ranh giới đất nhà bà Đà (ngay khúc cua)
Mục 4
710.000
Tỉnh lộ 718: Từ giáp thôn Văn Phong, xã Hàm Kiệm đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Long Vân
Mục 1
1.300.000
Tỉnh lộ 718: Từ giáp bảo vệ rừng Hàm Cần (trạm 5) đến cuối thôn Hàm Cần 1
Mục 6
640.000
Tỉnh lộ 718: Từ ranh đất nhà bà Đà đến trạm bảo vệ rừng Hàm Cần (trạm 5)
Mục 5
430.000
Đường Quốc lộ 1A đi Mỹ Thạnh: Từ giáp Trạm kiểm lâm Nà Cam đến giáp cầu Nà Cam
Mục 7
1.000.000
Đường Quốc lộ 1A đi Mỹ Thạnh: Từ giáp cầu Nà Cam đến giáp Nhà máy nước Ba Bàu
Mục 8
1.050.000
Đường Quốc lộ 1A đi Mỹ Thạnh: Từ ngã 3 Cây Cầy đến cuối làng thôn Hàm Cần 3
Mục 10
430.000
Đường Quốc lộ 1A đi Mỹ Thạnh: Từ nhà máy nước Ba Bàu đến ngã 3 cây Cầy
Mục 9
680.000
Đường Quốc lộ 1A đi Mỹ Thạnh: Đoạn đi qua địa bàn thôn Mỹ Thạnh 1, thôn Mỹ Thạnh 2
Mục 11
390.000
Đường nhựa liên thôn xã; đường nội bộ các khu dân cư nông thôn: Các tuyến đường trong KDC Lò To
Mục 17
700.000
Đường nhựa liên thôn xã; đường nội bộ các khu dân cư nông thôn: Từ đường 135 (ngã 4 thôn Hàm Cần 2) đến ngã 3 Cây Cầy
Mục 16
500.000
Đường nhựa liên thôn xã; đường nội bộ các khu dân cư nông thôn: Đường Từ cầu Bà Liễu đến cổng thôn Ba Bàu
Mục 13
820.000
Đường nhựa liên thôn xã; đường nội bộ các khu dân cư nông thôn: Đường từ ngã 3 thôn Văn Phong, xã Hàm Kiệm đi thôn Dân Thuận xã Hàm Thạnh
Mục 12
790.000
Đường nhựa liên thôn xã; đường nội bộ các khu dân cư nông thôn: Đường từ thôn Dân Hòa đi thôn Dân Thuận xã Hàm Thạnh
Mục 14
740.000
Đường nhựa liên thôn xã; đường nội bộ các khu dân cư nông thôn: Đường đi hồ sông Móng
Mục 15
504.000
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Dân Cường, thôn Dân Hoà, thôn Dân Thuận, thôn Ba Bàu.
Mục 24
548.000
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Hàm Cần 1, thôn Hàm Cần 2, thôn Hàm Cần 3, thôn Lò To.
Mục 25
320.000
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Dân Cường, thôn Dân Hoà, thôn Dân Thuận, thôn Ba Bàu.
Mục 21
720.000
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Hàm Cần 1, thôn Hàm Cần 2, thôn Hàm Cần 3, thôn Lò To.
Mục 22
419.000
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Mỹ Thạnh 1, thôn Mỹ Thạnh 2.
Mục 23
298.000
Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Dân Cường, thôn Dân Hoà, thôn Dân Thuận, thôn Ba Bàu.
Mục 18
980.000
Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Hàm Cần 1, thôn Hàm Cần 2, thôn Hàm Cần 3, thôn Lò To.
Mục 19
570.000
Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Mỹ Thạnh 1, thôn Mỹ Thạnh 2.
Mục 20
407.000
Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Dân Cường, thôn Dân Hoà, thôn Dân Thuận, thôn Ba Bàu.
Mục 27
438.000
Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Hàm Cần 1, thôn Hàm Cần 2, thôn Hàm Cần 3, thôn Lò To.
Mục 28
255.000
Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Mỹ Thạnh 1, thôn Mỹ Thạnh 2.
Mục 29
182.000
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Mỹ Thạnh 1, thôn Mỹ Thạnh 2.
Mục 26
227.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất rừng sản xuất
Mục 3
47.00035.00015.0009.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (29 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Tỉnh lộ 718: Từ giáp bảo vệ rừng Hàm Cần (trạm 5) đến cuối thôn Hàm Cần 1
Mục 6
384.000
Tỉnh lộ 718: Từ giáp nhà ông Nguyễn Hiếu đến giáp thôn Hàm Cần 2
Mục 3
630.000
Tỉnh lộ 718: Từ giáp nhà ông Nguyễn Long Vân đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Hiếu
Mục 2
738.000
Tỉnh lộ 718: Từ giáp thôn Dân Cường đến hết ranh giới đất nhà bà Đà (ngay khúc cua)
Mục 4
426.000
Tỉnh lộ 718: Từ giáp thôn Văn Phong, xã Hàm Kiệm đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Long Vân
Mục 1
780.000
Tỉnh lộ 718: Từ ranh đất nhà bà Đà đến trạm bảo vệ rừng Hàm Cần (trạm 5)
Mục 5
258.000
Đường Quốc lộ 1A đi Mỹ Thạnh: Từ giáp Trạm kiểm lâm Nà Cam đến giáp cầu Nà Cam
Mục 7
600.000
Đường Quốc lộ 1A đi Mỹ Thạnh: Từ giáp cầu Nà Cam đến giáp Nhà máy nước Ba Bàu
Mục 8
630.000
Đường Quốc lộ 1A đi Mỹ Thạnh: Từ ngã 3 Cây Cầy đến cuối làng thôn Hàm Cần 3
Mục 10
258.000
Đường Quốc lộ 1A đi Mỹ Thạnh: Từ nhà máy nước Ba Bàu đến ngã 3 cây Cầy
Mục 9
408.000
Đường Quốc lộ 1A đi Mỹ Thạnh: Đoạn đi qua địa bàn thôn Mỹ Thạnh 1, thôn Mỹ Thạnh 2
Mục 11
234.000
Đường nhựa liên thôn xã; đường nội bộ các khu dân cư nông thôn: Đường Từ cầu Bà Liễu đến cổng thôn Ba Bàu
Mục 13
492.000
Đường nhựa liên thôn xã; đường nội bộ các khu dân cư nông thôn: Đường từ ngã 3 thôn Văn Phong, xã Hàm Kiệm đi thôn Dân Thuận xã Hàm Thạnh
Mục 12
474.000
Đường nhựa liên thôn xã; đường nội bộ các khu dân cư nông thôn: Đường từ thôn Dân Hòa đi thôn Dân Thuận xã Hàm Thạnh
Mục 14
444.000
Đường nhựa liên thôn xã; đường nội bộ các khu dân cư nông thôn: Đường đi hồ sông Móng
Mục 15
302.000
Đường nhựa liên thôn xã; đường nội bộ các khu dân cư nông thôn: Các tuyến đường trong KDC Lò To
Mục 17
420.000
Đường nhựa liên thôn xã; đường nội bộ các khu dân cư nông thôn: Từ đường 135 (ngã 4 thôn Hàm Cần 2) đến ngã 3 Cây Cầy
Mục 16
300.000
Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Dân Cường, thôn Dân Hoà, thôn Dân Thuận, thôn Ba Bàu.
Mục 27
263.000
Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Hàm Cần 1, thôn Hàm Cần 2, thôn Hàm Cần 3, thôn Lò To.
Mục 28
153.000
Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Mỹ Thạnh 1, thôn Mỹ Thạnh 2.
Mục 29
109.000
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Dân Cường, thôn Dân Hoà, thôn Dân Thuận, thôn Ba Bàu.
Mục 24
329.000
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Hàm Cần 1, thôn Hàm Cần 2, thôn Hàm Cần 3, thôn Lò To.
Mục 25
192.000
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Mỹ Thạnh 1, thôn Mỹ Thạnh 2.
Mục 26
136.000
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Dân Cường, thôn Dân Hoà, thôn Dân Thuận, thôn Ba Bàu.
Mục 21
432.000
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Hàm Cần 1, thôn Hàm Cần 2, thôn Hàm Cần 3, thôn Lò To.
Mục 22
251.000
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Mỹ Thạnh 1, thôn Mỹ Thạnh 2.
Mục 23
179.000
Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Dân Cường, thôn Dân Hoà, thôn Dân Thuận, thôn Ba Bàu.
Mục 18
588.000
Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Hàm Cần 1, thôn Hàm Cần 2, thôn Hàm Cần 3, thôn Lò To.
Mục 19
342.000
Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Mỹ Thạnh 1, thôn Mỹ Thạnh 2.
Mục 20
244.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (29 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Tỉnh lộ 718: Từ giáp bảo vệ rừng Hàm Cần (trạm 5) đến cuối thôn Hàm Cần 1
Mục 6
384.000
Tỉnh lộ 718: Từ giáp nhà ông Nguyễn Hiếu đến giáp thôn Hàm Cần 2
Mục 3
630.000
Tỉnh lộ 718: Từ giáp nhà ông Nguyễn Long Vân đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Hiếu
Mục 2
738.000
Tỉnh lộ 718: Từ giáp thôn Dân Cường đến hết ranh giới đất nhà bà Đà (ngay khúc cua)
Mục 4
426.000
Tỉnh lộ 718: Từ giáp thôn Văn Phong, xã Hàm Kiệm đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Long Vân
Mục 1
780.000
Tỉnh lộ 718: Từ ranh đất nhà bà Đà đến trạm bảo vệ rừng Hàm Cần (trạm 5)
Mục 5
258.000
Đường Quốc lộ 1A đi Mỹ Thạnh: Từ giáp Trạm kiểm lâm Nà Cam đến giáp cầu Nà Cam
Mục 7
600.000
Đường Quốc lộ 1A đi Mỹ Thạnh: Từ giáp cầu Nà Cam đến giáp Nhà máy nước Ba Bàu
Mục 8
630.000
Đường Quốc lộ 1A đi Mỹ Thạnh: Từ ngã 3 Cây Cầy đến cuối làng thôn Hàm Cần 3
Mục 10
258.000
Đường Quốc lộ 1A đi Mỹ Thạnh: Từ nhà máy nước Ba Bàu đến ngã 3 cây Cầy
Mục 9
408.000
Đường Quốc lộ 1A đi Mỹ Thạnh: Đoạn đi qua địa bàn thôn Mỹ Thạnh 1, thôn Mỹ Thạnh 2
Mục 11
234.000
Đường nhựa liên thôn xã; đường nội bộ các khu dân cư nông thôn: Đường Từ cầu Bà Liễu đến cổng thôn Ba Bàu
Mục 13
492.000
Đường nhựa liên thôn xã; đường nội bộ các khu dân cư nông thôn: Đường từ ngã 3 thôn Văn Phong, xã Hàm Kiệm đi thôn Dân Thuận xã Hàm Thạnh
Mục 12
474.000
Đường nhựa liên thôn xã; đường nội bộ các khu dân cư nông thôn: Đường từ thôn Dân Hòa đi thôn Dân Thuận xã Hàm Thạnh
Mục 14
444.000
Đường nhựa liên thôn xã; đường nội bộ các khu dân cư nông thôn: Đường đi hồ sông Móng
Mục 15
302.000
Đường nhựa liên thôn xã; đường nội bộ các khu dân cư nông thôn: Các tuyến đường trong KDC Lò To
Mục 17
420.000
Đường nhựa liên thôn xã; đường nội bộ các khu dân cư nông thôn: Từ đường 135 (ngã 4 thôn Hàm Cần 2) đến ngã 3 Cây Cầy
Mục 16
300.000
Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Dân Cường, thôn Dân Hoà, thôn Dân Thuận, thôn Ba Bàu.
Mục 27
263.000
Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Hàm Cần 1, thôn Hàm Cần 2, thôn Hàm Cần 3, thôn Lò To.
Mục 28
153.000
Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Mỹ Thạnh 1, thôn Mỹ Thạnh 2.
Mục 29
109.000
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Dân Cường, thôn Dân Hoà, thôn Dân Thuận, thôn Ba Bàu.
Mục 24
329.000
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Hàm Cần 1, thôn Hàm Cần 2, thôn Hàm Cần 3, thôn Lò To.
Mục 25
192.000
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Mỹ Thạnh 1, thôn Mỹ Thạnh 2.
Mục 26
136.000
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Dân Cường, thôn Dân Hoà, thôn Dân Thuận, thôn Ba Bàu.
Mục 21
432.000
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Hàm Cần 1, thôn Hàm Cần 2, thôn Hàm Cần 3, thôn Lò To.
Mục 22
251.000
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Mỹ Thạnh 1, thôn Mỹ Thạnh 2.
Mục 23
179.000
Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Dân Cường, thôn Dân Hoà, thôn Dân Thuận, thôn Ba Bàu.
Mục 18
588.000
Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Hàm Cần 1, thôn Hàm Cần 2, thôn Hàm Cần 3, thôn Lò To.
Mục 19
342.000
Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Mỹ Thạnh 1, thôn Mỹ Thạnh 2.
Mục 20
244.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác)
Mục 1
148.000108.00079.00069.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất trồng cây lâu năm
Mục 2
176.000158.000105.00073.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.