Bảng giá đất Xã Hàm Thạnh, Lâm Đồng từ 01/01/2026
120 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Hàm Thạnh là 1.300.000 đồng/m² (vị trí 1, Tỉnh lộ 718: Từ giáp thôn Văn Phong, xã Hàm Kiệm đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Long Vân), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (29 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Tỉnh lộ 718: Từ giáp bảo vệ rừng Hàm Cần (trạm 5) đến cuối thôn Hàm Cần 1 | Mục 6 | 448.000 |
| Tỉnh lộ 718: Từ giáp nhà ông Nguyễn Hiếu đến giáp thôn Hàm Cần 2 | Mục 3 | 735.000 |
| Tỉnh lộ 718: Từ giáp nhà ông Nguyễn Long Vân đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Hiếu | Mục 2 | 861.000 |
| Tỉnh lộ 718: Từ giáp thôn Dân Cường đến hết ranh giới đất nhà bà Đà (ngay khúc cua) | Mục 4 | 497.000 |
| Tỉnh lộ 718: Từ giáp thôn Văn Phong, xã Hàm Kiệm đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Long Vân | Mục 1 | 910.000 |
| Tỉnh lộ 718: Từ ranh đất nhà bà Đà đến trạm bảo vệ rừng Hàm Cần (trạm 5) | Mục 5 | 301.000 |
| Đường Quốc lộ 1A đi Mỹ Thạnh: Từ giáp Trạm kiểm lâm Nà Cam đến giáp cầu Nà Cam | Mục 7 | 700.000 |
| Đường Quốc lộ 1A đi Mỹ Thạnh: Từ giáp cầu Nà Cam đến giáp Nhà máy nước Ba Bàu | Mục 8 | 735.000 |
| Đường Quốc lộ 1A đi Mỹ Thạnh: Từ ngã 3 Cây Cầy đến cuối làng thôn Hàm Cần 3 | Mục 10 | 301.000 |
| Đường Quốc lộ 1A đi Mỹ Thạnh: Từ nhà máy nước Ba Bàu đến ngã 3 cây Cầy | Mục 9 | 476.000 |
| Đường Quốc lộ 1A đi Mỹ Thạnh: Đoạn đi qua địa bàn thôn Mỹ Thạnh 1, thôn Mỹ Thạnh 2 | Mục 11 | 273.000 |
| Đường nhựa liên thôn xã; đường nội bộ các khu dân cư nông thôn: Đường Từ cầu Bà Liễu đến cổng thôn Ba Bàu | Mục 13 | 574.000 |
| Đường nhựa liên thôn xã; đường nội bộ các khu dân cư nông thôn: Đường từ ngã 3 thôn Văn Phong, xã Hàm Kiệm đi thôn Dân Thuận xã Hàm Thạnh | Mục 12 | 553.000 |
| Đường nhựa liên thôn xã; đường nội bộ các khu dân cư nông thôn: Đường từ thôn Dân Hòa đi thôn Dân Thuận xã Hàm Thạnh | Mục 14 | 518.000 |
| Đường nhựa liên thôn xã; đường nội bộ các khu dân cư nông thôn: Đường đi hồ sông Móng | Mục 15 | 353.000 |
| Đường nhựa liên thôn xã; đường nội bộ các khu dân cư nông thôn: Các tuyến đường trong KDC Lò To | Mục 17 | 490.000 |
| Đường nhựa liên thôn xã; đường nội bộ các khu dân cư nông thôn: Từ đường 135 (ngã 4 thôn Hàm Cần 2) đến ngã 3 Cây Cầy | Mục 16 | 350.000 |
| Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Dân Cường, thôn Dân Hoà, thôn Dân Thuận, thôn Ba Bàu. | Mục 27 | 307.000 |
| Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Hàm Cần 1, thôn Hàm Cần 2, thôn Hàm Cần 3, thôn Lò To. | Mục 28 | 179.000 |
| Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Mỹ Thạnh 1, thôn Mỹ Thạnh 2. | Mục 29 | 127.000 |
| Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Dân Cường, thôn Dân Hoà, thôn Dân Thuận, thôn Ba Bàu. | Mục 24 | 384.000 |
| Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Hàm Cần 1, thôn Hàm Cần 2, thôn Hàm Cần 3, thôn Lò To. | Mục 25 | 224.000 |
| Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Mỹ Thạnh 1, thôn Mỹ Thạnh 2. | Mục 26 | 159.000 |
| Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Dân Cường, thôn Dân Hoà, thôn Dân Thuận, thôn Ba Bàu. | Mục 21 | 504.000 |
| Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Hàm Cần 1, thôn Hàm Cần 2, thôn Hàm Cần 3, thôn Lò To. | Mục 22 | 293.000 |
| Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Mỹ Thạnh 1, thôn Mỹ Thạnh 2. | Mục 23 | 209.000 |
| Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Dân Cường, thôn Dân Hoà, thôn Dân Thuận, thôn Ba Bàu. | Mục 18 | 686.000 |
| Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Hàm Cần 1, thôn Hàm Cần 2, thôn Hàm Cần 3, thôn Lò To. | Mục 19 | 399.000 |
| Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Mỹ Thạnh 1, thôn Mỹ Thạnh 2. | Mục 20 | 285.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất nuôi trồng thủy sản Mục 4 | 148.000 | 104.000 | 79.000 | 69.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (29 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Tỉnh lộ 718: Từ giáp nhà ông Nguyễn Hiếu đến giáp thôn Hàm Cần 2 | Mục 3 | 1.050.000 |
| Tỉnh lộ 718: Từ giáp nhà ông Nguyễn Long Vân đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Hiếu | Mục 2 | 1.230.000 |
| Tỉnh lộ 718: Từ giáp thôn Dân Cường đến hết ranh giới đất nhà bà Đà (ngay khúc cua) | Mục 4 | 710.000 |
| Tỉnh lộ 718: Từ giáp thôn Văn Phong, xã Hàm Kiệm đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Long Vân | Mục 1 | 1.300.000 |
| Tỉnh lộ 718: Từ giáp bảo vệ rừng Hàm Cần (trạm 5) đến cuối thôn Hàm Cần 1 | Mục 6 | 640.000 |
| Tỉnh lộ 718: Từ ranh đất nhà bà Đà đến trạm bảo vệ rừng Hàm Cần (trạm 5) | Mục 5 | 430.000 |
| Đường Quốc lộ 1A đi Mỹ Thạnh: Từ giáp Trạm kiểm lâm Nà Cam đến giáp cầu Nà Cam | Mục 7 | 1.000.000 |
| Đường Quốc lộ 1A đi Mỹ Thạnh: Từ giáp cầu Nà Cam đến giáp Nhà máy nước Ba Bàu | Mục 8 | 1.050.000 |
| Đường Quốc lộ 1A đi Mỹ Thạnh: Từ ngã 3 Cây Cầy đến cuối làng thôn Hàm Cần 3 | Mục 10 | 430.000 |
| Đường Quốc lộ 1A đi Mỹ Thạnh: Từ nhà máy nước Ba Bàu đến ngã 3 cây Cầy | Mục 9 | 680.000 |
| Đường Quốc lộ 1A đi Mỹ Thạnh: Đoạn đi qua địa bàn thôn Mỹ Thạnh 1, thôn Mỹ Thạnh 2 | Mục 11 | 390.000 |
| Đường nhựa liên thôn xã; đường nội bộ các khu dân cư nông thôn: Các tuyến đường trong KDC Lò To | Mục 17 | 700.000 |
| Đường nhựa liên thôn xã; đường nội bộ các khu dân cư nông thôn: Từ đường 135 (ngã 4 thôn Hàm Cần 2) đến ngã 3 Cây Cầy | Mục 16 | 500.000 |
| Đường nhựa liên thôn xã; đường nội bộ các khu dân cư nông thôn: Đường Từ cầu Bà Liễu đến cổng thôn Ba Bàu | Mục 13 | 820.000 |
| Đường nhựa liên thôn xã; đường nội bộ các khu dân cư nông thôn: Đường từ ngã 3 thôn Văn Phong, xã Hàm Kiệm đi thôn Dân Thuận xã Hàm Thạnh | Mục 12 | 790.000 |
| Đường nhựa liên thôn xã; đường nội bộ các khu dân cư nông thôn: Đường từ thôn Dân Hòa đi thôn Dân Thuận xã Hàm Thạnh | Mục 14 | 740.000 |
| Đường nhựa liên thôn xã; đường nội bộ các khu dân cư nông thôn: Đường đi hồ sông Móng | Mục 15 | 504.000 |
| Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Dân Cường, thôn Dân Hoà, thôn Dân Thuận, thôn Ba Bàu. | Mục 24 | 548.000 |
| Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Hàm Cần 1, thôn Hàm Cần 2, thôn Hàm Cần 3, thôn Lò To. | Mục 25 | 320.000 |
| Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Dân Cường, thôn Dân Hoà, thôn Dân Thuận, thôn Ba Bàu. | Mục 21 | 720.000 |
| Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Hàm Cần 1, thôn Hàm Cần 2, thôn Hàm Cần 3, thôn Lò To. | Mục 22 | 419.000 |
| Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Mỹ Thạnh 1, thôn Mỹ Thạnh 2. | Mục 23 | 298.000 |
| Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Dân Cường, thôn Dân Hoà, thôn Dân Thuận, thôn Ba Bàu. | Mục 18 | 980.000 |
| Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Hàm Cần 1, thôn Hàm Cần 2, thôn Hàm Cần 3, thôn Lò To. | Mục 19 | 570.000 |
| Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Mỹ Thạnh 1, thôn Mỹ Thạnh 2. | Mục 20 | 407.000 |
| Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Dân Cường, thôn Dân Hoà, thôn Dân Thuận, thôn Ba Bàu. | Mục 27 | 438.000 |
| Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Hàm Cần 1, thôn Hàm Cần 2, thôn Hàm Cần 3, thôn Lò To. | Mục 28 | 255.000 |
| Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Mỹ Thạnh 1, thôn Mỹ Thạnh 2. | Mục 29 | 182.000 |
| Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Mỹ Thạnh 1, thôn Mỹ Thạnh 2. | Mục 26 | 227.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất rừng sản xuất Mục 3 | 47.000 | 35.000 | 15.000 | 9.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (29 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Tỉnh lộ 718: Từ giáp bảo vệ rừng Hàm Cần (trạm 5) đến cuối thôn Hàm Cần 1 | Mục 6 | 384.000 |
| Tỉnh lộ 718: Từ giáp nhà ông Nguyễn Hiếu đến giáp thôn Hàm Cần 2 | Mục 3 | 630.000 |
| Tỉnh lộ 718: Từ giáp nhà ông Nguyễn Long Vân đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Hiếu | Mục 2 | 738.000 |
| Tỉnh lộ 718: Từ giáp thôn Dân Cường đến hết ranh giới đất nhà bà Đà (ngay khúc cua) | Mục 4 | 426.000 |
| Tỉnh lộ 718: Từ giáp thôn Văn Phong, xã Hàm Kiệm đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Long Vân | Mục 1 | 780.000 |
| Tỉnh lộ 718: Từ ranh đất nhà bà Đà đến trạm bảo vệ rừng Hàm Cần (trạm 5) | Mục 5 | 258.000 |
| Đường Quốc lộ 1A đi Mỹ Thạnh: Từ giáp Trạm kiểm lâm Nà Cam đến giáp cầu Nà Cam | Mục 7 | 600.000 |
| Đường Quốc lộ 1A đi Mỹ Thạnh: Từ giáp cầu Nà Cam đến giáp Nhà máy nước Ba Bàu | Mục 8 | 630.000 |
| Đường Quốc lộ 1A đi Mỹ Thạnh: Từ ngã 3 Cây Cầy đến cuối làng thôn Hàm Cần 3 | Mục 10 | 258.000 |
| Đường Quốc lộ 1A đi Mỹ Thạnh: Từ nhà máy nước Ba Bàu đến ngã 3 cây Cầy | Mục 9 | 408.000 |
| Đường Quốc lộ 1A đi Mỹ Thạnh: Đoạn đi qua địa bàn thôn Mỹ Thạnh 1, thôn Mỹ Thạnh 2 | Mục 11 | 234.000 |
| Đường nhựa liên thôn xã; đường nội bộ các khu dân cư nông thôn: Đường Từ cầu Bà Liễu đến cổng thôn Ba Bàu | Mục 13 | 492.000 |
| Đường nhựa liên thôn xã; đường nội bộ các khu dân cư nông thôn: Đường từ ngã 3 thôn Văn Phong, xã Hàm Kiệm đi thôn Dân Thuận xã Hàm Thạnh | Mục 12 | 474.000 |
| Đường nhựa liên thôn xã; đường nội bộ các khu dân cư nông thôn: Đường từ thôn Dân Hòa đi thôn Dân Thuận xã Hàm Thạnh | Mục 14 | 444.000 |
| Đường nhựa liên thôn xã; đường nội bộ các khu dân cư nông thôn: Đường đi hồ sông Móng | Mục 15 | 302.000 |
| Đường nhựa liên thôn xã; đường nội bộ các khu dân cư nông thôn: Các tuyến đường trong KDC Lò To | Mục 17 | 420.000 |
| Đường nhựa liên thôn xã; đường nội bộ các khu dân cư nông thôn: Từ đường 135 (ngã 4 thôn Hàm Cần 2) đến ngã 3 Cây Cầy | Mục 16 | 300.000 |
| Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Dân Cường, thôn Dân Hoà, thôn Dân Thuận, thôn Ba Bàu. | Mục 27 | 263.000 |
| Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Hàm Cần 1, thôn Hàm Cần 2, thôn Hàm Cần 3, thôn Lò To. | Mục 28 | 153.000 |
| Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Mỹ Thạnh 1, thôn Mỹ Thạnh 2. | Mục 29 | 109.000 |
| Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Dân Cường, thôn Dân Hoà, thôn Dân Thuận, thôn Ba Bàu. | Mục 24 | 329.000 |
| Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Hàm Cần 1, thôn Hàm Cần 2, thôn Hàm Cần 3, thôn Lò To. | Mục 25 | 192.000 |
| Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Mỹ Thạnh 1, thôn Mỹ Thạnh 2. | Mục 26 | 136.000 |
| Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Dân Cường, thôn Dân Hoà, thôn Dân Thuận, thôn Ba Bàu. | Mục 21 | 432.000 |
| Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Hàm Cần 1, thôn Hàm Cần 2, thôn Hàm Cần 3, thôn Lò To. | Mục 22 | 251.000 |
| Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Mỹ Thạnh 1, thôn Mỹ Thạnh 2. | Mục 23 | 179.000 |
| Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Dân Cường, thôn Dân Hoà, thôn Dân Thuận, thôn Ba Bàu. | Mục 18 | 588.000 |
| Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Hàm Cần 1, thôn Hàm Cần 2, thôn Hàm Cần 3, thôn Lò To. | Mục 19 | 342.000 |
| Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Mỹ Thạnh 1, thôn Mỹ Thạnh 2. | Mục 20 | 244.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (29 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Tỉnh lộ 718: Từ giáp bảo vệ rừng Hàm Cần (trạm 5) đến cuối thôn Hàm Cần 1 | Mục 6 | 384.000 |
| Tỉnh lộ 718: Từ giáp nhà ông Nguyễn Hiếu đến giáp thôn Hàm Cần 2 | Mục 3 | 630.000 |
| Tỉnh lộ 718: Từ giáp nhà ông Nguyễn Long Vân đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Hiếu | Mục 2 | 738.000 |
| Tỉnh lộ 718: Từ giáp thôn Dân Cường đến hết ranh giới đất nhà bà Đà (ngay khúc cua) | Mục 4 | 426.000 |
| Tỉnh lộ 718: Từ giáp thôn Văn Phong, xã Hàm Kiệm đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Long Vân | Mục 1 | 780.000 |
| Tỉnh lộ 718: Từ ranh đất nhà bà Đà đến trạm bảo vệ rừng Hàm Cần (trạm 5) | Mục 5 | 258.000 |
| Đường Quốc lộ 1A đi Mỹ Thạnh: Từ giáp Trạm kiểm lâm Nà Cam đến giáp cầu Nà Cam | Mục 7 | 600.000 |
| Đường Quốc lộ 1A đi Mỹ Thạnh: Từ giáp cầu Nà Cam đến giáp Nhà máy nước Ba Bàu | Mục 8 | 630.000 |
| Đường Quốc lộ 1A đi Mỹ Thạnh: Từ ngã 3 Cây Cầy đến cuối làng thôn Hàm Cần 3 | Mục 10 | 258.000 |
| Đường Quốc lộ 1A đi Mỹ Thạnh: Từ nhà máy nước Ba Bàu đến ngã 3 cây Cầy | Mục 9 | 408.000 |
| Đường Quốc lộ 1A đi Mỹ Thạnh: Đoạn đi qua địa bàn thôn Mỹ Thạnh 1, thôn Mỹ Thạnh 2 | Mục 11 | 234.000 |
| Đường nhựa liên thôn xã; đường nội bộ các khu dân cư nông thôn: Đường Từ cầu Bà Liễu đến cổng thôn Ba Bàu | Mục 13 | 492.000 |
| Đường nhựa liên thôn xã; đường nội bộ các khu dân cư nông thôn: Đường từ ngã 3 thôn Văn Phong, xã Hàm Kiệm đi thôn Dân Thuận xã Hàm Thạnh | Mục 12 | 474.000 |
| Đường nhựa liên thôn xã; đường nội bộ các khu dân cư nông thôn: Đường từ thôn Dân Hòa đi thôn Dân Thuận xã Hàm Thạnh | Mục 14 | 444.000 |
| Đường nhựa liên thôn xã; đường nội bộ các khu dân cư nông thôn: Đường đi hồ sông Móng | Mục 15 | 302.000 |
| Đường nhựa liên thôn xã; đường nội bộ các khu dân cư nông thôn: Các tuyến đường trong KDC Lò To | Mục 17 | 420.000 |
| Đường nhựa liên thôn xã; đường nội bộ các khu dân cư nông thôn: Từ đường 135 (ngã 4 thôn Hàm Cần 2) đến ngã 3 Cây Cầy | Mục 16 | 300.000 |
| Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Dân Cường, thôn Dân Hoà, thôn Dân Thuận, thôn Ba Bàu. | Mục 27 | 263.000 |
| Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Hàm Cần 1, thôn Hàm Cần 2, thôn Hàm Cần 3, thôn Lò To. | Mục 28 | 153.000 |
| Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Mỹ Thạnh 1, thôn Mỹ Thạnh 2. | Mục 29 | 109.000 |
| Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Dân Cường, thôn Dân Hoà, thôn Dân Thuận, thôn Ba Bàu. | Mục 24 | 329.000 |
| Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Hàm Cần 1, thôn Hàm Cần 2, thôn Hàm Cần 3, thôn Lò To. | Mục 25 | 192.000 |
| Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Mỹ Thạnh 1, thôn Mỹ Thạnh 2. | Mục 26 | 136.000 |
| Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Dân Cường, thôn Dân Hoà, thôn Dân Thuận, thôn Ba Bàu. | Mục 21 | 432.000 |
| Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Hàm Cần 1, thôn Hàm Cần 2, thôn Hàm Cần 3, thôn Lò To. | Mục 22 | 251.000 |
| Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Mỹ Thạnh 1, thôn Mỹ Thạnh 2. | Mục 23 | 179.000 |
| Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Dân Cường, thôn Dân Hoà, thôn Dân Thuận, thôn Ba Bàu. | Mục 18 | 588.000 |
| Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Hàm Cần 1, thôn Hàm Cần 2, thôn Hàm Cần 3, thôn Lò To. | Mục 19 | 342.000 |
| Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Mỹ Thạnh 1, thôn Mỹ Thạnh 2. | Mục 20 | 244.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) Mục 1 | 148.000 | 108.000 | 79.000 | 69.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây lâu năm Mục 2 | 176.000 | 158.000 | 105.000 | 73.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.