Bảng giá đất Xã Hàm Tân, Lâm Đồng từ 01/01/2026
204 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Hàm Tân là 7.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Hùng Vương: Đoạn từ đường vào cụm Công nghiệp Nghĩa Hòa đến Hẻm 104 Hùng Vương), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (50 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 55: Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường số 9 | Mục 9 | 1.750.000 |
| Quốc lộ 55: Đoạn từ Trung tâm Bảo trợ xã hội đến đường vào Làng dân tộc | Mục 2 | 1.197.000 |
| Quốc lộ 55: Đoạn từ cầu 1 đến đường vào nghĩa trang trung tâm xã Hàm Tân | Mục 7 | 1.190.000 |
| Quốc lộ 55: Đoạn từ giáp xã Tân Hà đến đường vào UBND xã | Mục 4 | 819.000 |
| Quốc lộ 55: Đoạn từ hết nhà thờ Châu Thủy đến giáp ranh phường Phước Hội | Mục 6 | 1.176.000 |
| Quốc lộ 55: Đoạn từ trường THCS Tân Xuân đến hết nhà thờ Châu Thủy | Mục 5 | 1.197.000 |
| Quốc lộ 55: Đoạn từ đường số 9 đến giáp đường CMT8 | Mục 10 | 1.260.000 |
| Quốc lộ 55: Đoạn từ đường vào Làng dân tộc đến hết địa phận thôn Đông Thanh | Mục 3 | 819.000 |
| Quốc lộ 55: Đoạn từ đường vào mỏ đá Tân Hà đến Trung tâm Bảo trợ xã hội | Mục 1 | 1.050.000 |
| Quốc lộ 55: Đoạn từ đường vào nghĩa trang trung tâm xã Hàm Tân đến Quốc lộ 1A | Mục 8 | 1.260.000 |
| Đường 22/4: Đoạn từ Hùng Vương đến Quốc lộ 55 | Mục 17 | 2.450.000 |
| Đường Hùng Vương: Đoạn từ Hẻm 104 Hùng Vương đến Quốc lộ 55 | Mục 14 | 3.500.000 |
| Đường Hùng Vương: Đoạn từ Quốc lộ 55 đến đường vào nghĩa trang Tân Hưng | Mục 15 | 2.240.000 |
| Đường Hùng Vương: Đoạn từ Tịnh xá Ngọc Hạnh đến đường vào cụm Công nghiệp Nghĩa Hòa | Mục 12 | 3.500.000 |
| Đường Hùng Vương: Đoạn từ giáp xã Tân Minh đến Tịnh xá Ngọc Hạnh | Mục 11 | 1.400.000 |
| Đường Hùng Vương: Đoạn từ đường vào cụm Công nghiệp Nghĩa Hòa đến Hẻm 104 Hùng Vương | Mục 13 | 5.250.000 |
| Đường Hùng Vương: Đoạn từ đường vào nghĩa trang Tân Hưng đến giáp xã Tân Lập | Mục 16 | 1.400.000 |
| Các trục đường rộng ≥ 4 m đến < 6m: Đoạn từ Hùng Vương, CMT8, 22/4, Quốc lộ 55 đến ≤ 100 m | Mục 24 | 1.001.000 |
| Các trục đường rộng ≥ 4 m đến < 6m: Đoạn từ cách Hùng Vương, CMT8, 22/4, Quốc lộ 55 > 100 m đến hết tuyến đường | Mục 25 | 889.000 |
| Các đường nội bộ trong KDC Nghĩa Hiệp | Mục 23 | 1.120.000 |
| Các đường nội bộ trong KDC Nghĩa Hòa 3 | Mục 22 | 1.467.000 |
| Đường CMT8: Đoạn từ ngã ba 46 đến đường 22/4 | Mục 18 | 3.080.000 |
| Đường CMT8: Đoạn từ đường 22/4 đến đường Hà Huy Tập | Mục 19 | 2.450.000 |
| Đường CMT8: Đoạn từ đường Huỳnh Thúc Kháng đến giáp ranh xã Tân Hà | Mục 21 | 1.260.000 |
| Đường CMT8: Đoạn từ đường Hà Huy Tập đến đường Huỳnh Thúc Kháng | Mục 20 | 1.470.000 |
| Đường Hai Bà Trưng: Đoạn từ CMT8 đến ≤ 100 m | Mục 30 | 1.120.000 |
| Đường Hai Bà Trưng: Đoạn từ trên > 100 m đến hết tuyến đường | Mục 31 | 1.001.000 |
| Đường Hoàng Diệu: Đoạn từ CMT8 đến ≤ 100 m | Mục 44 | 1.120.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ: Đoạn từ Hùng Vương đến ≤ 100 m | Mục 28 | 1.001.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ: Đoạn từ trên > 100 m đến lò gạch Ngọc Mai | Mục 29 | 889.000 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng : Đoạn từ trên > 100 m đến hết tuyến đường | Mục 43 | 1.001.000 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng: Đoạn từ CMT8 đến ≤ 100 m | Mục 42 | 1.120.000 |
| Đường Hà Huy Tập: Đoạn từ CMT8 đến ≤ 100 m | Mục 36 | 1.120.000 |
| Đường Hà Huy Tập: Đoạn từ trên > 100 m đến hết tuyến đường | Mục 37 | 1.001.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai: Đoạn từ CMT8 đến ≤ 100 m | Mục 40 | 1.120.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai: Đoạn từ trên > 100 m đến hết tuyến đường | Mục 41 | 1.001.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi: Đoạn từ CMT8 đến ≤ 100 m | Mục 38 | 1.120.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi: Đoạn từ trên > 100 m đến hết tuyến đường | Mục 39 | 1.001.000 |
| Đường Phan Đình Phùng: Đoạn từ CMT8 đến ≤ 100 m | Mục 34 | 1.120.000 |
| Đường Phan Đình Phùng: Đoạn từ trên > 100 m đến hết tuyến đường | Mục 35 | 1.001.000 |
| Đường Trương Định: Đoạn từ CMT8 đến ≤ 100 m | Mục 32 | 1.120.000 |
| Đường Trương Định: Đoạn từ trên > 100 m đến hết tuyến đường | Mục 33 | 1.001.000 |
| Đường ≥ 6m: Đoạn từ Hùng Vương, CMT8, 22/4, Quốc lộ 55 đến ≤ 100 m | Mục 27 | 1.120.000 |
| Đường ≥ 6m: Đoạn từ cách Hùng Vương, CMT8, 22/4, Quốc lộ 55 > 100m đến hết tuyến đường | Mục 26 | 1.029.000 |
| Đường Bà Triệu | Mục 46 | 1.120.000 |
| Đường Hoàng Diệu: Đoạn từ trên > 100 m đến hết tuyến đường | Mục 45 | 1.001.000 |
| Đường Phạm Văn Đồng | Mục 47 | 1.750.000 |
| Đường vào cụm công nghiệp Nghĩa Hoà: Đoạn từ giáp Hùng Vương đến giáp ranh Cụm công nghiệp Nghĩa Hoà | Mục 48 | 1.120.000 |
| Đường vào cụm công nghiệp Nghĩa Hoà: Đoạn từ giáp ranh Cụm công nghiệp Nghĩa Hoà đến hết nhà bà Nguyễn Thị Bạch Vân | Mục 49 | 1.029.000 |
| Đường vào cụm công nghiệp Nghĩa Hoà: Đoạn từ hết nhà bà Nguyễn Thị Bạch Vân đến hết nhà ông Trần Thanh Nhàn | Mục 50 | 889.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất nuôi trồng thủy sản Mục 4 | 140.000 | 105.000 | 83.000 | 72.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (50 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 55: Đoạn từ Trung tâm Bảo trợ xã hội đến đường vào Làng dân tộc | Mục 2 | 1.710.000 |
| Quốc lộ 55: Đoạn từ giáp xã Tân Hà đến đường vào UBND xã | Mục 4 | 1.170.000 |
| Quốc lộ 55: Đoạn từ trường THCS Tân Xuân đến hết nhà thờ Châu Thủy | Mục 5 | 1.710.000 |
| Quốc lộ 55: Đoạn từ đường vào Làng dân tộc đến hết địa phận thôn Đông Thanh | Mục 3 | 1.170.000 |
| Quốc lộ 55: Đoạn từ đường vào mỏ đá Tân Hà đến Trung tâm Bảo trợ xã hội | Mục 1 | 1.500.000 |
| Các trục đường rộng ≥ 4 m đến < 6m: Đoạn từ Hùng Vương, CMT8, 22/4, Quốc lộ 55 đến ≤ 100 m | Mục 24 | 1.430.000 |
| Các trục đường rộng ≥ 4 m đến < 6m: Đoạn từ cách Hùng Vương, CMT8, 22/4, Quốc lộ 55 > 100 m đến hết tuyến đường | Mục 25 | 1.270.000 |
| Các đường nội bộ trong KDC Nghĩa Hiệp | Mục 23 | 1.600.000 |
| Các đường nội bộ trong KDC Nghĩa Hòa 3 | Mục 22 | 2.095.000 |
| Quốc lộ 55: Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường số 9 | Mục 9 | 2.500.000 |
| Quốc lộ 55: Đoạn từ cầu 1 đến đường vào nghĩa trang trung tâm xã Hàm Tân | Mục 7 | 1.700.000 |
| Quốc lộ 55: Đoạn từ hết nhà thờ Châu Thủy đến giáp ranh phường Phước Hội | Mục 6 | 1.680.000 |
| Quốc lộ 55: Đoạn từ đường số 9 đến giáp đường CMT8 | Mục 10 | 1.800.000 |
| Quốc lộ 55: Đoạn từ đường vào nghĩa trang trung tâm xã Hàm Tân đến Quốc lộ 1A | Mục 8 | 1.800.000 |
| Đường 22/4: Đoạn từ Hùng Vương đến Quốc lộ 55 | Mục 17 | 3.500.000 |
| Đường CMT8: Đoạn từ ngã ba 46 đến đường 22/4 | Mục 18 | 4.400.000 |
| Đường CMT8: Đoạn từ đường 22/4 đến đường Hà Huy Tập | Mục 19 | 3.500.000 |
| Đường CMT8: Đoạn từ đường Huỳnh Thúc Kháng đến giáp ranh xã Tân Hà | Mục 21 | 1.800.000 |
| Đường CMT8: Đoạn từ đường Hà Huy Tập đến đường Huỳnh Thúc Kháng | Mục 20 | 2.100.000 |
| Đường Hai Bà Trưng: Đoạn từ CMT8 đến ≤ 100 m | Mục 30 | 1.600.000 |
| Đường Hai Bà Trưng: Đoạn từ trên > 100 m đến hết tuyến đường | Mục 31 | 1.430.000 |
| Đường Hoàng Diệu: Đoạn từ CMT8 đến ≤ 100 m | Mục 44 | 1.600.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ: Đoạn từ Hùng Vương đến ≤ 100 m | Mục 28 | 1.430.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ: Đoạn từ trên > 100 m đến lò gạch Ngọc Mai | Mục 29 | 1.270.000 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng : Đoạn từ trên > 100 m đến hết tuyến đường | Mục 43 | 1.430.000 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng: Đoạn từ CMT8 đến ≤ 100 m | Mục 42 | 1.600.000 |
| Đường Hà Huy Tập: Đoạn từ CMT8 đến ≤ 100 m | Mục 36 | 1.600.000 |
| Đường Hà Huy Tập: Đoạn từ trên > 100 m đến hết tuyến đường | Mục 37 | 1.430.000 |
| Đường Hùng Vương: Đoạn từ Hẻm 104 Hùng Vương đến Quốc lộ 55 | Mục 14 | 5.000.000 |
| Đường Hùng Vương: Đoạn từ Quốc lộ 55 đến đường vào nghĩa trang Tân Hưng | Mục 15 | 3.200.000 |
| Đường Hùng Vương: Đoạn từ Tịnh xá Ngọc Hạnh đến đường vào cụm Công nghiệp Nghĩa Hòa | Mục 12 | 5.000.000 |
| Đường Hùng Vương: Đoạn từ giáp xã Tân Minh đến Tịnh xá Ngọc Hạnh | Mục 11 | 2.000.000 |
| Đường Hùng Vương: Đoạn từ đường vào cụm Công nghiệp Nghĩa Hòa đến Hẻm 104 Hùng Vương | Mục 13 | 7.500.000 |
| Đường Hùng Vương: Đoạn từ đường vào nghĩa trang Tân Hưng đến giáp xã Tân Lập | Mục 16 | 2.000.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai: Đoạn từ CMT8 đến ≤ 100 m | Mục 40 | 1.600.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai: Đoạn từ trên > 100 m đến hết tuyến đường | Mục 41 | 1.430.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi: Đoạn từ CMT8 đến ≤ 100 m | Mục 38 | 1.600.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi: Đoạn từ trên > 100 m đến hết tuyến đường | Mục 39 | 1.430.000 |
| Đường Phan Đình Phùng: Đoạn từ CMT8 đến ≤ 100 m | Mục 34 | 1.600.000 |
| Đường Phan Đình Phùng: Đoạn từ trên > 100 m đến hết tuyến đường | Mục 35 | 1.430.000 |
| Đường Trương Định: Đoạn từ CMT8 đến ≤ 100 m | Mục 32 | 1.600.000 |
| Đường Trương Định: Đoạn từ trên > 100 m đến hết tuyến đường | Mục 33 | 1.430.000 |
| Đường ≥ 6m: Đoạn từ Hùng Vương, CMT8, 22/4, Quốc lộ 55 đến ≤ 100 m | Mục 27 | 1.600.000 |
| Đường ≥ 6m: Đoạn từ cách Hùng Vương, CMT8, 22/4, Quốc lộ 55 > 100m đến hết tuyến đường | Mục 26 | 1.470.000 |
| Đường Bà Triệu | Mục 46 | 1.600.000 |
| Đường Hoàng Diệu: Đoạn từ trên > 100 m đến hết tuyến đường | Mục 45 | 1.430.000 |
| Đường Phạm Văn Đồng | Mục 47 | 2.500.000 |
| Đường vào cụm công nghiệp Nghĩa Hoà: Đoạn từ giáp Hùng Vương đến giáp ranh Cụm công nghiệp Nghĩa Hoà | Mục 48 | 1.600.000 |
| Đường vào cụm công nghiệp Nghĩa Hoà: Đoạn từ giáp ranh Cụm công nghiệp Nghĩa Hoà đến hết nhà bà Nguyễn Thị Bạch Vân | Mục 49 | 1.470.000 |
| Đường vào cụm công nghiệp Nghĩa Hoà: Đoạn từ hết nhà bà Nguyễn Thị Bạch Vân đến hết nhà ông Trần Thanh Nhàn | Mục 50 | 1.270.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất rừng sản xuất Mục 3 | 45.000 | 27.000 | 16.000 | 8.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (50 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 55: Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường số 9 | Mục 9 | 1.750.000 |
| Quốc lộ 55: Đoạn từ Trung tâm Bảo trợ xã hội đến đường vào Làng dân tộc | Mục 2 | 1.026.000 |
| Quốc lộ 55: Đoạn từ cầu 1 đến đường vào nghĩa trang trung tâm xã Hàm Tân | Mục 7 | 1.190.000 |
| Quốc lộ 55: Đoạn từ giáp xã Tân Hà đến đường vào UBND xã | Mục 4 | 702.000 |
| Quốc lộ 55: Đoạn từ hết nhà thờ Châu Thủy đến giáp ranh phường Phước Hội | Mục 6 | 1.008.000 |
| Quốc lộ 55: Đoạn từ trường THCS Tân Xuân đến hết nhà thờ Châu Thủy | Mục 5 | 1.026.000 |
| Quốc lộ 55: Đoạn từ đường số 9 đến giáp đường CMT8 | Mục 10 | 1.260.000 |
| Quốc lộ 55: Đoạn từ đường vào Làng dân tộc đến hết địa phận thôn Đông Thanh | Mục 3 | 702.000 |
| Quốc lộ 55: Đoạn từ đường vào mỏ đá Tân Hà đến Trung tâm Bảo trợ xã hội | Mục 1 | 900.000 |
| Quốc lộ 55: Đoạn từ đường vào nghĩa trang trung tâm xã Hàm Tân đến Quốc lộ 1A | Mục 8 | 1.260.000 |
| Đường 22/4: Đoạn từ Hùng Vương đến Quốc lộ 55 | Mục 17 | 2.450.000 |
| Đường Hùng Vương: Đoạn từ Hẻm 104 Hùng Vương đến Quốc lộ 55 | Mục 14 | 3.500.000 |
| Đường Hùng Vương: Đoạn từ Quốc lộ 55 đến đường vào nghĩa trang Tân Hưng | Mục 15 | 2.240.000 |
| Đường Hùng Vương: Đoạn từ Tịnh xá Ngọc Hạnh đến đường vào cụm Công nghiệp Nghĩa Hòa | Mục 12 | 3.500.000 |
| Đường Hùng Vương: Đoạn từ giáp xã Tân Minh đến Tịnh xá Ngọc Hạnh | Mục 11 | 1.400.000 |
| Đường Hùng Vương: Đoạn từ đường vào cụm Công nghiệp Nghĩa Hòa đến Hẻm 104 Hùng Vương | Mục 13 | 5.250.000 |
| Đường Hùng Vương: Đoạn từ đường vào nghĩa trang Tân Hưng đến giáp xã Tân Lập | Mục 16 | 1.400.000 |
| Các trục đường rộng ≥ 4 m đến < 6m: Đoạn từ Hùng Vương, CMT8, 22/4, Quốc lộ 55 đến ≤ 100 m | Mục 24 | 1.001.000 |
| Các trục đường rộng ≥ 4 m đến < 6m: Đoạn từ cách Hùng Vương, CMT8, 22/4, Quốc lộ 55 > 100 m đến hết tuyến đường | Mục 25 | 889.000 |
| Các đường nội bộ trong KDC Nghĩa Hiệp | Mục 23 | 1.120.000 |
| Các đường nội bộ trong KDC Nghĩa Hòa 3 | Mục 22 | 1.467.000 |
| Đường CMT8: Đoạn từ ngã ba 46 đến đường 22/4 | Mục 18 | 3.080.000 |
| Đường CMT8: Đoạn từ đường 22/4 đến đường Hà Huy Tập | Mục 19 | 2.450.000 |
| Đường CMT8: Đoạn từ đường Huỳnh Thúc Kháng đến giáp ranh xã Tân Hà | Mục 21 | 1.260.000 |
| Đường CMT8: Đoạn từ đường Hà Huy Tập đến đường Huỳnh Thúc Kháng | Mục 20 | 1.470.000 |
| Đường Hai Bà Trưng: Đoạn từ CMT8 đến ≤ 100 m | Mục 30 | 1.120.000 |
| Đường Hai Bà Trưng: Đoạn từ trên > 100 m đến hết tuyến đường | Mục 31 | 1.001.000 |
| Đường Hoàng Diệu: Đoạn từ CMT8 đến ≤ 100 m | Mục 44 | 1.120.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ: Đoạn từ Hùng Vương đến ≤ 100 m | Mục 28 | 1.001.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ: Đoạn từ trên > 100 m đến lò gạch Ngọc Mai | Mục 29 | 889.000 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng : Đoạn từ trên > 100 m đến hết tuyến đường | Mục 43 | 1.001.000 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng: Đoạn từ CMT8 đến ≤ 100 m | Mục 42 | 1.120.000 |
| Đường Hà Huy Tập: Đoạn từ CMT8 đến ≤ 100 m | Mục 36 | 1.120.000 |
| Đường Hà Huy Tập: Đoạn từ trên > 100 m đến hết tuyến đường | Mục 37 | 1.001.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai: Đoạn từ CMT8 đến ≤ 100 m | Mục 40 | 1.120.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai: Đoạn từ trên > 100 m đến hết tuyến đường | Mục 41 | 1.001.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi: Đoạn từ CMT8 đến ≤ 100 m | Mục 38 | 1.120.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi: Đoạn từ trên > 100 m đến hết tuyến đường | Mục 39 | 1.001.000 |
| Đường Phan Đình Phùng: Đoạn từ CMT8 đến ≤ 100 m | Mục 34 | 1.120.000 |
| Đường Phan Đình Phùng: Đoạn từ trên > 100 m đến hết tuyến đường | Mục 35 | 1.001.000 |
| Đường Trương Định: Đoạn từ CMT8 đến ≤ 100 m | Mục 32 | 1.120.000 |
| Đường Trương Định: Đoạn từ trên > 100 m đến hết tuyến đường | Mục 33 | 1.001.000 |
| Đường ≥ 6m: Đoạn từ Hùng Vương, CMT8, 22/4, Quốc lộ 55 đến ≤ 100 m | Mục 27 | 1.120.000 |
| Đường ≥ 6m: Đoạn từ cách Hùng Vương, CMT8, 22/4, Quốc lộ 55 > 100m đến hết tuyến đường | Mục 26 | 1.029.000 |
| Đường Bà Triệu | Mục 46 | 1.120.000 |
| Đường Hoàng Diệu: Đoạn từ trên > 100 m đến hết tuyến đường | Mục 45 | 1.001.000 |
| Đường Phạm Văn Đồng | Mục 47 | 1.750.000 |
| Đường vào cụm công nghiệp Nghĩa Hoà: Đoạn từ giáp Hùng Vương đến giáp ranh Cụm công nghiệp Nghĩa Hoà | Mục 48 | 1.120.000 |
| Đường vào cụm công nghiệp Nghĩa Hoà: Đoạn từ giáp ranh Cụm công nghiệp Nghĩa Hoà đến hết nhà bà Nguyễn Thị Bạch Vân | Mục 49 | 1.029.000 |
| Đường vào cụm công nghiệp Nghĩa Hoà: Đoạn từ hết nhà bà Nguyễn Thị Bạch Vân đến hết nhà ông Trần Thanh Nhàn | Mục 50 | 889.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (50 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 55: Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường số 9 | Mục 9 | 1.750.000 |
| Quốc lộ 55: Đoạn từ Trung tâm Bảo trợ xã hội đến đường vào Làng dân tộc | Mục 2 | 1.026.000 |
| Quốc lộ 55: Đoạn từ cầu 1 đến đường vào nghĩa trang trung tâm xã Hàm Tân | Mục 7 | 1.190.000 |
| Quốc lộ 55: Đoạn từ giáp xã Tân Hà đến đường vào UBND xã | Mục 4 | 702.000 |
| Quốc lộ 55: Đoạn từ hết nhà thờ Châu Thủy đến giáp ranh phường Phước Hội | Mục 6 | 1.008.000 |
| Quốc lộ 55: Đoạn từ trường THCS Tân Xuân đến hết nhà thờ Châu Thủy | Mục 5 | 1.026.000 |
| Quốc lộ 55: Đoạn từ đường số 9 đến giáp đường CMT8 | Mục 10 | 1.260.000 |
| Quốc lộ 55: Đoạn từ đường vào Làng dân tộc đến hết địa phận thôn Đông Thanh | Mục 3 | 702.000 |
| Quốc lộ 55: Đoạn từ đường vào mỏ đá Tân Hà đến Trung tâm Bảo trợ xã hội | Mục 1 | 900.000 |
| Quốc lộ 55: Đoạn từ đường vào nghĩa trang trung tâm xã Hàm Tân đến Quốc lộ 1A | Mục 8 | 1.260.000 |
| Đường 22/4: Đoạn từ Hùng Vương đến Quốc lộ 55 | Mục 17 | 2.450.000 |
| Đường Hùng Vương: Đoạn từ Hẻm 104 Hùng Vương đến Quốc lộ 55 | Mục 14 | 3.500.000 |
| Đường Hùng Vương: Đoạn từ Quốc lộ 55 đến đường vào nghĩa trang Tân Hưng | Mục 15 | 2.240.000 |
| Đường Hùng Vương: Đoạn từ Tịnh xá Ngọc Hạnh đến đường vào cụm Công nghiệp Nghĩa Hòa | Mục 12 | 3.500.000 |
| Đường Hùng Vương: Đoạn từ giáp xã Tân Minh đến Tịnh xá Ngọc Hạnh | Mục 11 | 1.400.000 |
| Đường Hùng Vương: Đoạn từ đường vào cụm Công nghiệp Nghĩa Hòa đến Hẻm 104 Hùng Vương | Mục 13 | 5.250.000 |
| Đường Hùng Vương: Đoạn từ đường vào nghĩa trang Tân Hưng đến giáp xã Tân Lập | Mục 16 | 1.400.000 |
| Các trục đường rộng ≥ 4 m đến < 6m: Đoạn từ Hùng Vương, CMT8, 22/4, Quốc lộ 55 đến ≤ 100 m | Mục 24 | 1.001.000 |
| Các trục đường rộng ≥ 4 m đến < 6m: Đoạn từ cách Hùng Vương, CMT8, 22/4, Quốc lộ 55 > 100 m đến hết tuyến đường | Mục 25 | 889.000 |
| Các đường nội bộ trong KDC Nghĩa Hiệp | Mục 23 | 1.120.000 |
| Các đường nội bộ trong KDC Nghĩa Hòa 3 | Mục 22 | 1.467.000 |
| Đường CMT8: Đoạn từ ngã ba 46 đến đường 22/4 | Mục 18 | 3.080.000 |
| Đường CMT8: Đoạn từ đường 22/4 đến đường Hà Huy Tập | Mục 19 | 2.450.000 |
| Đường CMT8: Đoạn từ đường Huỳnh Thúc Kháng đến giáp ranh xã Tân Hà | Mục 21 | 1.260.000 |
| Đường CMT8: Đoạn từ đường Hà Huy Tập đến đường Huỳnh Thúc Kháng | Mục 20 | 1.470.000 |
| Đường Hai Bà Trưng: Đoạn từ CMT8 đến ≤ 100 m | Mục 30 | 1.120.000 |
| Đường Hai Bà Trưng: Đoạn từ trên > 100 m đến hết tuyến đường | Mục 31 | 1.001.000 |
| Đường Hoàng Diệu: Đoạn từ CMT8 đến ≤ 100 m | Mục 44 | 1.120.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ: Đoạn từ Hùng Vương đến ≤ 100 m | Mục 28 | 1.001.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ: Đoạn từ trên > 100 m đến lò gạch Ngọc Mai | Mục 29 | 889.000 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng : Đoạn từ trên > 100 m đến hết tuyến đường | Mục 43 | 1.001.000 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng: Đoạn từ CMT8 đến ≤ 100 m | Mục 42 | 1.120.000 |
| Đường Hà Huy Tập: Đoạn từ CMT8 đến ≤ 100 m | Mục 36 | 1.120.000 |
| Đường Hà Huy Tập: Đoạn từ trên > 100 m đến hết tuyến đường | Mục 37 | 1.001.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai: Đoạn từ CMT8 đến ≤ 100 m | Mục 40 | 1.120.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai: Đoạn từ trên > 100 m đến hết tuyến đường | Mục 41 | 1.001.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi: Đoạn từ CMT8 đến ≤ 100 m | Mục 38 | 1.120.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi: Đoạn từ trên > 100 m đến hết tuyến đường | Mục 39 | 1.001.000 |
| Đường Phan Đình Phùng: Đoạn từ CMT8 đến ≤ 100 m | Mục 34 | 1.120.000 |
| Đường Phan Đình Phùng: Đoạn từ trên > 100 m đến hết tuyến đường | Mục 35 | 1.001.000 |
| Đường Trương Định: Đoạn từ CMT8 đến ≤ 100 m | Mục 32 | 1.120.000 |
| Đường Trương Định: Đoạn từ trên > 100 m đến hết tuyến đường | Mục 33 | 1.001.000 |
| Đường ≥ 6m: Đoạn từ Hùng Vương, CMT8, 22/4, Quốc lộ 55 đến ≤ 100 m | Mục 27 | 1.120.000 |
| Đường ≥ 6m: Đoạn từ cách Hùng Vương, CMT8, 22/4, Quốc lộ 55 > 100m đến hết tuyến đường | Mục 26 | 1.029.000 |
| Đường Bà Triệu | Mục 46 | 1.120.000 |
| Đường Hoàng Diệu: Đoạn từ trên > 100 m đến hết tuyến đường | Mục 45 | 1.001.000 |
| Đường Phạm Văn Đồng | Mục 47 | 1.750.000 |
| Đường vào cụm công nghiệp Nghĩa Hoà: Đoạn từ giáp Hùng Vương đến giáp ranh Cụm công nghiệp Nghĩa Hoà | Mục 48 | 1.120.000 |
| Đường vào cụm công nghiệp Nghĩa Hoà: Đoạn từ giáp ranh Cụm công nghiệp Nghĩa Hoà đến hết nhà bà Nguyễn Thị Bạch Vân | Mục 49 | 1.029.000 |
| Đường vào cụm công nghiệp Nghĩa Hoà: Đoạn từ hết nhà bà Nguyễn Thị Bạch Vân đến hết nhà ông Trần Thanh Nhàn | Mục 50 | 889.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) Mục 1 | 161.000 | 119.000 | 95.000 | 72.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây lâu năm Mục 2 | 184.000 | 133.000 | 106.000 | 78.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.