Bảng giá đất Xã Hàm Tân, Lâm Đồng từ 01/01/2026

204 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Hàm Tân7.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Hùng Vương: Đoạn từ đường vào cụm Công nghiệp Nghĩa Hòa đến Hẻm 104 Hùng Vương), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (50 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Quốc lộ 55: Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường số 9
Mục 9
1.750.000
Quốc lộ 55: Đoạn từ Trung tâm Bảo trợ xã hội đến đường vào Làng dân tộc
Mục 2
1.197.000
Quốc lộ 55: Đoạn từ cầu 1 đến đường vào nghĩa trang trung tâm xã Hàm Tân
Mục 7
1.190.000
Quốc lộ 55: Đoạn từ giáp xã Tân Hà đến đường vào UBND xã
Mục 4
819.000
Quốc lộ 55: Đoạn từ hết nhà thờ Châu Thủy đến giáp ranh phường Phước Hội
Mục 6
1.176.000
Quốc lộ 55: Đoạn từ trường THCS Tân Xuân đến hết nhà thờ Châu Thủy
Mục 5
1.197.000
Quốc lộ 55: Đoạn từ đường số 9 đến giáp đường CMT8
Mục 10
1.260.000
Quốc lộ 55: Đoạn từ đường vào Làng dân tộc đến hết địa phận thôn Đông Thanh
Mục 3
819.000
Quốc lộ 55: Đoạn từ đường vào mỏ đá Tân Hà đến Trung tâm Bảo trợ xã hội
Mục 1
1.050.000
Quốc lộ 55: Đoạn từ đường vào nghĩa trang trung tâm xã Hàm Tân đến Quốc lộ 1A
Mục 8
1.260.000
Đường 22/4: Đoạn từ Hùng Vương đến Quốc lộ 55
Mục 17
2.450.000
Đường Hùng Vương: Đoạn từ Hẻm 104 Hùng Vương đến Quốc lộ 55
Mục 14
3.500.000
Đường Hùng Vương: Đoạn từ Quốc lộ 55 đến đường vào nghĩa trang Tân Hưng
Mục 15
2.240.000
Đường Hùng Vương: Đoạn từ Tịnh xá Ngọc Hạnh đến đường vào cụm Công nghiệp Nghĩa Hòa
Mục 12
3.500.000
Đường Hùng Vương: Đoạn từ giáp xã Tân Minh đến Tịnh xá Ngọc Hạnh
Mục 11
1.400.000
Đường Hùng Vương: Đoạn từ đường vào cụm Công nghiệp Nghĩa Hòa đến Hẻm 104 Hùng Vương
Mục 13
5.250.000
Đường Hùng Vương: Đoạn từ đường vào nghĩa trang Tân Hưng đến giáp xã Tân Lập
Mục 16
1.400.000
Các trục đường rộng ≥ 4 m đến < 6m: Đoạn từ Hùng Vương, CMT8, 22/4, Quốc lộ 55 đến ≤ 100 m
Mục 24
1.001.000
Các trục đường rộng ≥ 4 m đến < 6m: Đoạn từ cách Hùng Vương, CMT8, 22/4, Quốc lộ 55 > 100 m đến hết tuyến đường
Mục 25
889.000
Các đường nội bộ trong KDC Nghĩa Hiệp
Mục 23
1.120.000
Các đường nội bộ trong KDC Nghĩa Hòa 3
Mục 22
1.467.000
Đường CMT8: Đoạn từ ngã ba 46 đến đường 22/4
Mục 18
3.080.000
Đường CMT8: Đoạn từ đường 22/4 đến đường Hà Huy Tập
Mục 19
2.450.000
Đường CMT8: Đoạn từ đường Huỳnh Thúc Kháng đến giáp ranh xã Tân Hà
Mục 21
1.260.000
Đường CMT8: Đoạn từ đường Hà Huy Tập đến đường Huỳnh Thúc Kháng
Mục 20
1.470.000
Đường Hai Bà Trưng: Đoạn từ CMT8 đến ≤ 100 m
Mục 30
1.120.000
Đường Hai Bà Trưng: Đoạn từ trên > 100 m đến hết tuyến đường
Mục 31
1.001.000
Đường Hoàng Diệu: Đoạn từ CMT8 đến ≤ 100 m
Mục 44
1.120.000
Đường Hoàng Văn Thụ: Đoạn từ Hùng Vương đến ≤ 100 m
Mục 28
1.001.000
Đường Hoàng Văn Thụ: Đoạn từ trên > 100 m đến lò gạch Ngọc Mai
Mục 29
889.000
Đường Huỳnh Thúc Kháng : Đoạn từ trên > 100 m đến hết tuyến đường
Mục 43
1.001.000
Đường Huỳnh Thúc Kháng: Đoạn từ CMT8 đến ≤ 100 m
Mục 42
1.120.000
Đường Hà Huy Tập: Đoạn từ CMT8 đến ≤ 100 m
Mục 36
1.120.000
Đường Hà Huy Tập: Đoạn từ trên > 100 m đến hết tuyến đường
Mục 37
1.001.000
Đường Nguyễn Thị Minh Khai: Đoạn từ CMT8 đến ≤ 100 m
Mục 40
1.120.000
Đường Nguyễn Thị Minh Khai: Đoạn từ trên > 100 m đến hết tuyến đường
Mục 41
1.001.000
Đường Nguyễn Văn Trỗi: Đoạn từ CMT8 đến ≤ 100 m
Mục 38
1.120.000
Đường Nguyễn Văn Trỗi: Đoạn từ trên > 100 m đến hết tuyến đường
Mục 39
1.001.000
Đường Phan Đình Phùng: Đoạn từ CMT8 đến ≤ 100 m
Mục 34
1.120.000
Đường Phan Đình Phùng: Đoạn từ trên > 100 m đến hết tuyến đường
Mục 35
1.001.000
Đường Trương Định: Đoạn từ CMT8 đến ≤ 100 m
Mục 32
1.120.000
Đường Trương Định: Đoạn từ trên > 100 m đến hết tuyến đường
Mục 33
1.001.000
Đường ≥ 6m: Đoạn từ Hùng Vương, CMT8, 22/4, Quốc lộ 55 đến ≤ 100 m
Mục 27
1.120.000
Đường ≥ 6m: Đoạn từ cách Hùng Vương, CMT8, 22/4, Quốc lộ 55 > 100m đến hết tuyến đường
Mục 26
1.029.000
Đường Bà Triệu
Mục 46
1.120.000
Đường Hoàng Diệu: Đoạn từ trên > 100 m đến hết tuyến đường
Mục 45
1.001.000
Đường Phạm Văn Đồng
Mục 47
1.750.000
Đường vào cụm công nghiệp Nghĩa Hoà: Đoạn từ giáp Hùng Vương đến giáp ranh Cụm công nghiệp Nghĩa Hoà
Mục 48
1.120.000
Đường vào cụm công nghiệp Nghĩa Hoà: Đoạn từ giáp ranh Cụm công nghiệp Nghĩa Hoà đến hết nhà bà Nguyễn Thị Bạch Vân
Mục 49
1.029.000
Đường vào cụm công nghiệp Nghĩa Hoà: Đoạn từ hết nhà bà Nguyễn Thị Bạch Vân đến hết nhà ông Trần Thanh Nhàn
Mục 50
889.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất nuôi trồng thủy sản
Mục 4
140.000105.00083.00072.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (50 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Quốc lộ 55: Đoạn từ Trung tâm Bảo trợ xã hội đến đường vào Làng dân tộc
Mục 2
1.710.000
Quốc lộ 55: Đoạn từ giáp xã Tân Hà đến đường vào UBND xã
Mục 4
1.170.000
Quốc lộ 55: Đoạn từ trường THCS Tân Xuân đến hết nhà thờ Châu Thủy
Mục 5
1.710.000
Quốc lộ 55: Đoạn từ đường vào Làng dân tộc đến hết địa phận thôn Đông Thanh
Mục 3
1.170.000
Quốc lộ 55: Đoạn từ đường vào mỏ đá Tân Hà đến Trung tâm Bảo trợ xã hội
Mục 1
1.500.000
Các trục đường rộng ≥ 4 m đến < 6m: Đoạn từ Hùng Vương, CMT8, 22/4, Quốc lộ 55 đến ≤ 100 m
Mục 24
1.430.000
Các trục đường rộng ≥ 4 m đến < 6m: Đoạn từ cách Hùng Vương, CMT8, 22/4, Quốc lộ 55 > 100 m đến hết tuyến đường
Mục 25
1.270.000
Các đường nội bộ trong KDC Nghĩa Hiệp
Mục 23
1.600.000
Các đường nội bộ trong KDC Nghĩa Hòa 3
Mục 22
2.095.000
Quốc lộ 55: Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường số 9
Mục 9
2.500.000
Quốc lộ 55: Đoạn từ cầu 1 đến đường vào nghĩa trang trung tâm xã Hàm Tân
Mục 7
1.700.000
Quốc lộ 55: Đoạn từ hết nhà thờ Châu Thủy đến giáp ranh phường Phước Hội
Mục 6
1.680.000
Quốc lộ 55: Đoạn từ đường số 9 đến giáp đường CMT8
Mục 10
1.800.000
Quốc lộ 55: Đoạn từ đường vào nghĩa trang trung tâm xã Hàm Tân đến Quốc lộ 1A
Mục 8
1.800.000
Đường 22/4: Đoạn từ Hùng Vương đến Quốc lộ 55
Mục 17
3.500.000
Đường CMT8: Đoạn từ ngã ba 46 đến đường 22/4
Mục 18
4.400.000
Đường CMT8: Đoạn từ đường 22/4 đến đường Hà Huy Tập
Mục 19
3.500.000
Đường CMT8: Đoạn từ đường Huỳnh Thúc Kháng đến giáp ranh xã Tân Hà
Mục 21
1.800.000
Đường CMT8: Đoạn từ đường Hà Huy Tập đến đường Huỳnh Thúc Kháng
Mục 20
2.100.000
Đường Hai Bà Trưng: Đoạn từ CMT8 đến ≤ 100 m
Mục 30
1.600.000
Đường Hai Bà Trưng: Đoạn từ trên > 100 m đến hết tuyến đường
Mục 31
1.430.000
Đường Hoàng Diệu: Đoạn từ CMT8 đến ≤ 100 m
Mục 44
1.600.000
Đường Hoàng Văn Thụ: Đoạn từ Hùng Vương đến ≤ 100 m
Mục 28
1.430.000
Đường Hoàng Văn Thụ: Đoạn từ trên > 100 m đến lò gạch Ngọc Mai
Mục 29
1.270.000
Đường Huỳnh Thúc Kháng : Đoạn từ trên > 100 m đến hết tuyến đường
Mục 43
1.430.000
Đường Huỳnh Thúc Kháng: Đoạn từ CMT8 đến ≤ 100 m
Mục 42
1.600.000
Đường Hà Huy Tập: Đoạn từ CMT8 đến ≤ 100 m
Mục 36
1.600.000
Đường Hà Huy Tập: Đoạn từ trên > 100 m đến hết tuyến đường
Mục 37
1.430.000
Đường Hùng Vương: Đoạn từ Hẻm 104 Hùng Vương đến Quốc lộ 55
Mục 14
5.000.000
Đường Hùng Vương: Đoạn từ Quốc lộ 55 đến đường vào nghĩa trang Tân Hưng
Mục 15
3.200.000
Đường Hùng Vương: Đoạn từ Tịnh xá Ngọc Hạnh đến đường vào cụm Công nghiệp Nghĩa Hòa
Mục 12
5.000.000
Đường Hùng Vương: Đoạn từ giáp xã Tân Minh đến Tịnh xá Ngọc Hạnh
Mục 11
2.000.000
Đường Hùng Vương: Đoạn từ đường vào cụm Công nghiệp Nghĩa Hòa đến Hẻm 104 Hùng Vương
Mục 13
7.500.000
Đường Hùng Vương: Đoạn từ đường vào nghĩa trang Tân Hưng đến giáp xã Tân Lập
Mục 16
2.000.000
Đường Nguyễn Thị Minh Khai: Đoạn từ CMT8 đến ≤ 100 m
Mục 40
1.600.000
Đường Nguyễn Thị Minh Khai: Đoạn từ trên > 100 m đến hết tuyến đường
Mục 41
1.430.000
Đường Nguyễn Văn Trỗi: Đoạn từ CMT8 đến ≤ 100 m
Mục 38
1.600.000
Đường Nguyễn Văn Trỗi: Đoạn từ trên > 100 m đến hết tuyến đường
Mục 39
1.430.000
Đường Phan Đình Phùng: Đoạn từ CMT8 đến ≤ 100 m
Mục 34
1.600.000
Đường Phan Đình Phùng: Đoạn từ trên > 100 m đến hết tuyến đường
Mục 35
1.430.000
Đường Trương Định: Đoạn từ CMT8 đến ≤ 100 m
Mục 32
1.600.000
Đường Trương Định: Đoạn từ trên > 100 m đến hết tuyến đường
Mục 33
1.430.000
Đường ≥ 6m: Đoạn từ Hùng Vương, CMT8, 22/4, Quốc lộ 55 đến ≤ 100 m
Mục 27
1.600.000
Đường ≥ 6m: Đoạn từ cách Hùng Vương, CMT8, 22/4, Quốc lộ 55 > 100m đến hết tuyến đường
Mục 26
1.470.000
Đường Bà Triệu
Mục 46
1.600.000
Đường Hoàng Diệu: Đoạn từ trên > 100 m đến hết tuyến đường
Mục 45
1.430.000
Đường Phạm Văn Đồng
Mục 47
2.500.000
Đường vào cụm công nghiệp Nghĩa Hoà: Đoạn từ giáp Hùng Vương đến giáp ranh Cụm công nghiệp Nghĩa Hoà
Mục 48
1.600.000
Đường vào cụm công nghiệp Nghĩa Hoà: Đoạn từ giáp ranh Cụm công nghiệp Nghĩa Hoà đến hết nhà bà Nguyễn Thị Bạch Vân
Mục 49
1.470.000
Đường vào cụm công nghiệp Nghĩa Hoà: Đoạn từ hết nhà bà Nguyễn Thị Bạch Vân đến hết nhà ông Trần Thanh Nhàn
Mục 50
1.270.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất rừng sản xuất
Mục 3
45.00027.00016.0008.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (50 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Quốc lộ 55: Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường số 9
Mục 9
1.750.000
Quốc lộ 55: Đoạn từ Trung tâm Bảo trợ xã hội đến đường vào Làng dân tộc
Mục 2
1.026.000
Quốc lộ 55: Đoạn từ cầu 1 đến đường vào nghĩa trang trung tâm xã Hàm Tân
Mục 7
1.190.000
Quốc lộ 55: Đoạn từ giáp xã Tân Hà đến đường vào UBND xã
Mục 4
702.000
Quốc lộ 55: Đoạn từ hết nhà thờ Châu Thủy đến giáp ranh phường Phước Hội
Mục 6
1.008.000
Quốc lộ 55: Đoạn từ trường THCS Tân Xuân đến hết nhà thờ Châu Thủy
Mục 5
1.026.000
Quốc lộ 55: Đoạn từ đường số 9 đến giáp đường CMT8
Mục 10
1.260.000
Quốc lộ 55: Đoạn từ đường vào Làng dân tộc đến hết địa phận thôn Đông Thanh
Mục 3
702.000
Quốc lộ 55: Đoạn từ đường vào mỏ đá Tân Hà đến Trung tâm Bảo trợ xã hội
Mục 1
900.000
Quốc lộ 55: Đoạn từ đường vào nghĩa trang trung tâm xã Hàm Tân đến Quốc lộ 1A
Mục 8
1.260.000
Đường 22/4: Đoạn từ Hùng Vương đến Quốc lộ 55
Mục 17
2.450.000
Đường Hùng Vương: Đoạn từ Hẻm 104 Hùng Vương đến Quốc lộ 55
Mục 14
3.500.000
Đường Hùng Vương: Đoạn từ Quốc lộ 55 đến đường vào nghĩa trang Tân Hưng
Mục 15
2.240.000
Đường Hùng Vương: Đoạn từ Tịnh xá Ngọc Hạnh đến đường vào cụm Công nghiệp Nghĩa Hòa
Mục 12
3.500.000
Đường Hùng Vương: Đoạn từ giáp xã Tân Minh đến Tịnh xá Ngọc Hạnh
Mục 11
1.400.000
Đường Hùng Vương: Đoạn từ đường vào cụm Công nghiệp Nghĩa Hòa đến Hẻm 104 Hùng Vương
Mục 13
5.250.000
Đường Hùng Vương: Đoạn từ đường vào nghĩa trang Tân Hưng đến giáp xã Tân Lập
Mục 16
1.400.000
Các trục đường rộng ≥ 4 m đến < 6m: Đoạn từ Hùng Vương, CMT8, 22/4, Quốc lộ 55 đến ≤ 100 m
Mục 24
1.001.000
Các trục đường rộng ≥ 4 m đến < 6m: Đoạn từ cách Hùng Vương, CMT8, 22/4, Quốc lộ 55 > 100 m đến hết tuyến đường
Mục 25
889.000
Các đường nội bộ trong KDC Nghĩa Hiệp
Mục 23
1.120.000
Các đường nội bộ trong KDC Nghĩa Hòa 3
Mục 22
1.467.000
Đường CMT8: Đoạn từ ngã ba 46 đến đường 22/4
Mục 18
3.080.000
Đường CMT8: Đoạn từ đường 22/4 đến đường Hà Huy Tập
Mục 19
2.450.000
Đường CMT8: Đoạn từ đường Huỳnh Thúc Kháng đến giáp ranh xã Tân Hà
Mục 21
1.260.000
Đường CMT8: Đoạn từ đường Hà Huy Tập đến đường Huỳnh Thúc Kháng
Mục 20
1.470.000
Đường Hai Bà Trưng: Đoạn từ CMT8 đến ≤ 100 m
Mục 30
1.120.000
Đường Hai Bà Trưng: Đoạn từ trên > 100 m đến hết tuyến đường
Mục 31
1.001.000
Đường Hoàng Diệu: Đoạn từ CMT8 đến ≤ 100 m
Mục 44
1.120.000
Đường Hoàng Văn Thụ: Đoạn từ Hùng Vương đến ≤ 100 m
Mục 28
1.001.000
Đường Hoàng Văn Thụ: Đoạn từ trên > 100 m đến lò gạch Ngọc Mai
Mục 29
889.000
Đường Huỳnh Thúc Kháng : Đoạn từ trên > 100 m đến hết tuyến đường
Mục 43
1.001.000
Đường Huỳnh Thúc Kháng: Đoạn từ CMT8 đến ≤ 100 m
Mục 42
1.120.000
Đường Hà Huy Tập: Đoạn từ CMT8 đến ≤ 100 m
Mục 36
1.120.000
Đường Hà Huy Tập: Đoạn từ trên > 100 m đến hết tuyến đường
Mục 37
1.001.000
Đường Nguyễn Thị Minh Khai: Đoạn từ CMT8 đến ≤ 100 m
Mục 40
1.120.000
Đường Nguyễn Thị Minh Khai: Đoạn từ trên > 100 m đến hết tuyến đường
Mục 41
1.001.000
Đường Nguyễn Văn Trỗi: Đoạn từ CMT8 đến ≤ 100 m
Mục 38
1.120.000
Đường Nguyễn Văn Trỗi: Đoạn từ trên > 100 m đến hết tuyến đường
Mục 39
1.001.000
Đường Phan Đình Phùng: Đoạn từ CMT8 đến ≤ 100 m
Mục 34
1.120.000
Đường Phan Đình Phùng: Đoạn từ trên > 100 m đến hết tuyến đường
Mục 35
1.001.000
Đường Trương Định: Đoạn từ CMT8 đến ≤ 100 m
Mục 32
1.120.000
Đường Trương Định: Đoạn từ trên > 100 m đến hết tuyến đường
Mục 33
1.001.000
Đường ≥ 6m: Đoạn từ Hùng Vương, CMT8, 22/4, Quốc lộ 55 đến ≤ 100 m
Mục 27
1.120.000
Đường ≥ 6m: Đoạn từ cách Hùng Vương, CMT8, 22/4, Quốc lộ 55 > 100m đến hết tuyến đường
Mục 26
1.029.000
Đường Bà Triệu
Mục 46
1.120.000
Đường Hoàng Diệu: Đoạn từ trên > 100 m đến hết tuyến đường
Mục 45
1.001.000
Đường Phạm Văn Đồng
Mục 47
1.750.000
Đường vào cụm công nghiệp Nghĩa Hoà: Đoạn từ giáp Hùng Vương đến giáp ranh Cụm công nghiệp Nghĩa Hoà
Mục 48
1.120.000
Đường vào cụm công nghiệp Nghĩa Hoà: Đoạn từ giáp ranh Cụm công nghiệp Nghĩa Hoà đến hết nhà bà Nguyễn Thị Bạch Vân
Mục 49
1.029.000
Đường vào cụm công nghiệp Nghĩa Hoà: Đoạn từ hết nhà bà Nguyễn Thị Bạch Vân đến hết nhà ông Trần Thanh Nhàn
Mục 50
889.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (50 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Quốc lộ 55: Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường số 9
Mục 9
1.750.000
Quốc lộ 55: Đoạn từ Trung tâm Bảo trợ xã hội đến đường vào Làng dân tộc
Mục 2
1.026.000
Quốc lộ 55: Đoạn từ cầu 1 đến đường vào nghĩa trang trung tâm xã Hàm Tân
Mục 7
1.190.000
Quốc lộ 55: Đoạn từ giáp xã Tân Hà đến đường vào UBND xã
Mục 4
702.000
Quốc lộ 55: Đoạn từ hết nhà thờ Châu Thủy đến giáp ranh phường Phước Hội
Mục 6
1.008.000
Quốc lộ 55: Đoạn từ trường THCS Tân Xuân đến hết nhà thờ Châu Thủy
Mục 5
1.026.000
Quốc lộ 55: Đoạn từ đường số 9 đến giáp đường CMT8
Mục 10
1.260.000
Quốc lộ 55: Đoạn từ đường vào Làng dân tộc đến hết địa phận thôn Đông Thanh
Mục 3
702.000
Quốc lộ 55: Đoạn từ đường vào mỏ đá Tân Hà đến Trung tâm Bảo trợ xã hội
Mục 1
900.000
Quốc lộ 55: Đoạn từ đường vào nghĩa trang trung tâm xã Hàm Tân đến Quốc lộ 1A
Mục 8
1.260.000
Đường 22/4: Đoạn từ Hùng Vương đến Quốc lộ 55
Mục 17
2.450.000
Đường Hùng Vương: Đoạn từ Hẻm 104 Hùng Vương đến Quốc lộ 55
Mục 14
3.500.000
Đường Hùng Vương: Đoạn từ Quốc lộ 55 đến đường vào nghĩa trang Tân Hưng
Mục 15
2.240.000
Đường Hùng Vương: Đoạn từ Tịnh xá Ngọc Hạnh đến đường vào cụm Công nghiệp Nghĩa Hòa
Mục 12
3.500.000
Đường Hùng Vương: Đoạn từ giáp xã Tân Minh đến Tịnh xá Ngọc Hạnh
Mục 11
1.400.000
Đường Hùng Vương: Đoạn từ đường vào cụm Công nghiệp Nghĩa Hòa đến Hẻm 104 Hùng Vương
Mục 13
5.250.000
Đường Hùng Vương: Đoạn từ đường vào nghĩa trang Tân Hưng đến giáp xã Tân Lập
Mục 16
1.400.000
Các trục đường rộng ≥ 4 m đến < 6m: Đoạn từ Hùng Vương, CMT8, 22/4, Quốc lộ 55 đến ≤ 100 m
Mục 24
1.001.000
Các trục đường rộng ≥ 4 m đến < 6m: Đoạn từ cách Hùng Vương, CMT8, 22/4, Quốc lộ 55 > 100 m đến hết tuyến đường
Mục 25
889.000
Các đường nội bộ trong KDC Nghĩa Hiệp
Mục 23
1.120.000
Các đường nội bộ trong KDC Nghĩa Hòa 3
Mục 22
1.467.000
Đường CMT8: Đoạn từ ngã ba 46 đến đường 22/4
Mục 18
3.080.000
Đường CMT8: Đoạn từ đường 22/4 đến đường Hà Huy Tập
Mục 19
2.450.000
Đường CMT8: Đoạn từ đường Huỳnh Thúc Kháng đến giáp ranh xã Tân Hà
Mục 21
1.260.000
Đường CMT8: Đoạn từ đường Hà Huy Tập đến đường Huỳnh Thúc Kháng
Mục 20
1.470.000
Đường Hai Bà Trưng: Đoạn từ CMT8 đến ≤ 100 m
Mục 30
1.120.000
Đường Hai Bà Trưng: Đoạn từ trên > 100 m đến hết tuyến đường
Mục 31
1.001.000
Đường Hoàng Diệu: Đoạn từ CMT8 đến ≤ 100 m
Mục 44
1.120.000
Đường Hoàng Văn Thụ: Đoạn từ Hùng Vương đến ≤ 100 m
Mục 28
1.001.000
Đường Hoàng Văn Thụ: Đoạn từ trên > 100 m đến lò gạch Ngọc Mai
Mục 29
889.000
Đường Huỳnh Thúc Kháng : Đoạn từ trên > 100 m đến hết tuyến đường
Mục 43
1.001.000
Đường Huỳnh Thúc Kháng: Đoạn từ CMT8 đến ≤ 100 m
Mục 42
1.120.000
Đường Hà Huy Tập: Đoạn từ CMT8 đến ≤ 100 m
Mục 36
1.120.000
Đường Hà Huy Tập: Đoạn từ trên > 100 m đến hết tuyến đường
Mục 37
1.001.000
Đường Nguyễn Thị Minh Khai: Đoạn từ CMT8 đến ≤ 100 m
Mục 40
1.120.000
Đường Nguyễn Thị Minh Khai: Đoạn từ trên > 100 m đến hết tuyến đường
Mục 41
1.001.000
Đường Nguyễn Văn Trỗi: Đoạn từ CMT8 đến ≤ 100 m
Mục 38
1.120.000
Đường Nguyễn Văn Trỗi: Đoạn từ trên > 100 m đến hết tuyến đường
Mục 39
1.001.000
Đường Phan Đình Phùng: Đoạn từ CMT8 đến ≤ 100 m
Mục 34
1.120.000
Đường Phan Đình Phùng: Đoạn từ trên > 100 m đến hết tuyến đường
Mục 35
1.001.000
Đường Trương Định: Đoạn từ CMT8 đến ≤ 100 m
Mục 32
1.120.000
Đường Trương Định: Đoạn từ trên > 100 m đến hết tuyến đường
Mục 33
1.001.000
Đường ≥ 6m: Đoạn từ Hùng Vương, CMT8, 22/4, Quốc lộ 55 đến ≤ 100 m
Mục 27
1.120.000
Đường ≥ 6m: Đoạn từ cách Hùng Vương, CMT8, 22/4, Quốc lộ 55 > 100m đến hết tuyến đường
Mục 26
1.029.000
Đường Bà Triệu
Mục 46
1.120.000
Đường Hoàng Diệu: Đoạn từ trên > 100 m đến hết tuyến đường
Mục 45
1.001.000
Đường Phạm Văn Đồng
Mục 47
1.750.000
Đường vào cụm công nghiệp Nghĩa Hoà: Đoạn từ giáp Hùng Vương đến giáp ranh Cụm công nghiệp Nghĩa Hoà
Mục 48
1.120.000
Đường vào cụm công nghiệp Nghĩa Hoà: Đoạn từ giáp ranh Cụm công nghiệp Nghĩa Hoà đến hết nhà bà Nguyễn Thị Bạch Vân
Mục 49
1.029.000
Đường vào cụm công nghiệp Nghĩa Hoà: Đoạn từ hết nhà bà Nguyễn Thị Bạch Vân đến hết nhà ông Trần Thanh Nhàn
Mục 50
889.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác)
Mục 1
161.000119.00095.00072.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất trồng cây lâu năm
Mục 2
184.000133.000106.00078.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.