Bảng giá đất Xã Hàm Liêm, Lâm Đồng từ 01/01/2026

112 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Hàm Liêm11.700.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 28: Đoạn giáp cổng khu công nghiệp đến ngã ba cổng chào đi xã Hàm Liêm (thôn 3)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (27 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Khu Tái định cư Hàm Liêm: Đường chính Đoạn từ Quốc lộ 28 đến ngã ba đường vào cầu Suối Cát
Mục 4
4.130.000
Khu Tái định cư Hàm Liêm: Đường nội bộ khu TĐC Hàm Liêm 1, 2: Toàn tuyến
Mục 7
2.450.000
Khu Tái định cư Hàm Liêm: Đường nội bộ khu TĐC Hàm Liêm 3: Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư
Mục 6
2.870.000
Khu Tái định cư Hàm Liêm: Đường nội bộ khu TĐC Hàm Liêm 3: Đường giải cây xanh cách ly
Mục 5
3.570.000
Khu dân cư Rạng Đông: Tuyến đường nội bộ trong khu dân cư
Mục 13
2.660.000
Khu dân cư hợp tác xã 3 Hàm Liêm: Tuyến đường nội bộ trong khu dân cư
Mục 14
2.450.000
Quốc lộ 28: Đoạn giáp cổng khu công nghiệp đến ngã ba cổng chào đi xã Hàm Liêm (thôn 3)
Mục 1
8.190.000
Quốc lộ 28: Đoạn ngã ba cổng chào đi xã Hàm Liêm (thôn 3) đến giáp cầu số 6 Quốc lộ 28
Mục 2
4.480.000
Quốc lộ 28: Đoạn từ cầu số 6 đến cầu 14 (xã Hàm Thuận)
Mục 3
2.450.000
Đường Hàm Liêm - Sông Quao: Đoạn từ ngã ba Khu tái định cư Hàm Liêm 1, 2 đến ngã ba đường bê tông thôn Thuận Điền
Mục 11
2.170.000
Đường Hàm Liêm - Sông Quao: Đoạn từ ngã ba giáp đường đi UBND xã Hàm Liêm (Công viên 18/4) đến giáp phường Bình Thuận (đường Ngô Tất Tố)
Mục 12
2.450.000
Đường Xoài Quỳ: Từ Quốc lộ 28 đến cầu Xoài Quỳ
Mục 8
1.890.000
Đường từ Quốc lộ 28 đi UBND xã: Đoạn qua Khu dân cư Hợp tác xã 3 Hàm Liêm
Mục 10
5.040.000
Đường từ Quốc lộ 28 đi UBND xã: Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 28 đến đường vào Gò Ông Vạn
Mục 9
3.710.000
Đường Thuận Minh - Hàm Hiệp: Đoạn từ Điểm đầu nhà máy đường đến giáp phường Bình Thuận
Mục 15
1.050.000
Đường bê tông: Đoạn từ Thôn Thuận Điền đến ngã tư Tân Nông
Mục 16
1.050.000
Đường bê tông: Đoạn từ ngã ba thôn Bình An đến ngã tư tiếp giáp đường Thuận Minh - Hàm Hiệp
Mục 19
1.050.000
Đường nhựa: Đoạn từ ngã ba thôn 6 Quốc lộ 28 đến ngã tư tiếp giáp đường Thuận Minh - Hàm Hiệp
Mục 17
1.050.000
Đường nhựa: Đoạn từ ngã ba thôn Bình An đến ngã ba tiếp giáp đường Thuận Minh - Hàm Hiệp
Mục 18
1.050.000
Đất ở các khu vực còn lại thôn Bình An, thôn Trũng Liêm, thôn Hội Nhơn, thôn An Phú, thôn 6, thôn Ninh Thuận, thôn Bình Lâm
Mục 27
525.000
Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 5, thôn Thuận Thành, thôn Thuận Điền
Mục 26
840.000
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 5, thôn Thuận Thành, thôn Thuận Điền
Mục 24
1.120.000
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Bình An, thôn Trũng Liêm, thôn Hội Nhơn, thôn An Phú, thôn 6, thôn Ninh Thuận, thôn Bình Lâm
Mục 25
630.000
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 5, thôn Thuận Thành, thôn Thuận Điền
Mục 22
1.330.000
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Bình An, thôn Trũng Liêm, thôn Hội Nhơn, thôn An Phú, thôn 6, thôn Ninh Thuận, thôn Bình Lâm
Mục 23
770.000
Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 5, thôn Thuận Thành, thôn Thuận Điền
Mục 20
1.960.000
Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Bình An, thôn Trũng Liêm, thôn Hội Nhơn, thôn An Phú, thôn 6, thôn Ninh Thuận, thôn Bình Lâm
Mục 21
1.260.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất nuôi trồng thủy sản
Mục 4
223.000119.000104.00084.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (27 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Quốc lộ 28: Đoạn giáp cổng khu công nghiệp đến ngã ba cổng chào đi xã Hàm Liêm (thôn 3)
Mục 1
11.700.000
Quốc lộ 28: Đoạn ngã ba cổng chào đi xã Hàm Liêm (thôn 3) đến giáp cầu số 6 Quốc lộ 28
Mục 2
6.400.000
Quốc lộ 28: Đoạn từ cầu số 6 đến cầu 14 (xã Hàm Thuận)
Mục 3
3.500.000
Khu Tái định cư Hàm Liêm: Đường chính Đoạn từ Quốc lộ 28 đến ngã ba đường vào cầu Suối Cát
Mục 4
5.900.000
Khu Tái định cư Hàm Liêm: Đường nội bộ khu TĐC Hàm Liêm 1, 2: Toàn tuyến
Mục 7
3.500.000
Khu Tái định cư Hàm Liêm: Đường nội bộ khu TĐC Hàm Liêm 3: Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư
Mục 6
4.100.000
Khu Tái định cư Hàm Liêm: Đường nội bộ khu TĐC Hàm Liêm 3: Đường giải cây xanh cách ly
Mục 5
5.100.000
Khu dân cư Rạng Đông: Tuyến đường nội bộ trong khu dân cư
Mục 13
3.800.000
Khu dân cư hợp tác xã 3 Hàm Liêm: Tuyến đường nội bộ trong khu dân cư
Mục 14
3.500.000
Đường Hàm Liêm - Sông Quao: Đoạn từ ngã ba Khu tái định cư Hàm Liêm 1, 2 đến ngã ba đường bê tông thôn Thuận Điền
Mục 11
3.100.000
Đường Hàm Liêm - Sông Quao: Đoạn từ ngã ba giáp đường đi UBND xã Hàm Liêm (Công viên 18/4) đến giáp phường Bình Thuận (đường Ngô Tất Tố)
Mục 12
3.500.000
Đường Thuận Minh - Hàm Hiệp: Đoạn từ Điểm đầu nhà máy đường đến giáp phường Bình Thuận
Mục 15
1.500.000
Đường Xoài Quỳ: Từ Quốc lộ 28 đến cầu Xoài Quỳ
Mục 8
2.700.000
Đường bê tông: Đoạn từ Thôn Thuận Điền đến ngã tư Tân Nông
Mục 16
1.500.000
Đường bê tông: Đoạn từ ngã ba thôn Bình An đến ngã tư tiếp giáp đường Thuận Minh - Hàm Hiệp
Mục 19
1.500.000
Đường nhựa: Đoạn từ ngã ba thôn 6 Quốc lộ 28 đến ngã tư tiếp giáp đường Thuận Minh - Hàm Hiệp
Mục 17
1.500.000
Đường nhựa: Đoạn từ ngã ba thôn Bình An đến ngã ba tiếp giáp đường Thuận Minh - Hàm Hiệp
Mục 18
1.500.000
Đường từ Quốc lộ 28 đi UBND xã: Đoạn qua Khu dân cư Hợp tác xã 3 Hàm Liêm
Mục 10
7.200.000
Đường từ Quốc lộ 28 đi UBND xã: Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 28 đến đường vào Gò Ông Vạn
Mục 9
5.300.000
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 5, thôn Thuận Thành, thôn Thuận Điền
Mục 24
1.600.000
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 5, thôn Thuận Thành, thôn Thuận Điền
Mục 22
1.900.000
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Bình An, thôn Trũng Liêm, thôn Hội Nhơn, thôn An Phú, thôn 6, thôn Ninh Thuận, thôn Bình Lâm
Mục 23
1.100.000
Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 5, thôn Thuận Thành, thôn Thuận Điền
Mục 20
2.800.000
Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Bình An, thôn Trũng Liêm, thôn Hội Nhơn, thôn An Phú, thôn 6, thôn Ninh Thuận, thôn Bình Lâm
Mục 21
1.800.000
Đất ở các khu vực còn lại thôn Bình An, thôn Trũng Liêm, thôn Hội Nhơn, thôn An Phú, thôn 6, thôn Ninh Thuận, thôn Bình Lâm
Mục 27
750.000
Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 5, thôn Thuận Thành, thôn Thuận Điền
Mục 26
1.200.000
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Bình An, thôn Trũng Liêm, thôn Hội Nhơn, thôn An Phú, thôn 6, thôn Ninh Thuận, thôn Bình Lâm
Mục 25
900.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất rừng sản xuất
Mục 3
62.00034.00012.0007.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (27 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Khu Tái định cư Hàm Liêm: Đường chính Đoạn từ Quốc lộ 28 đến ngã ba đường vào cầu Suối Cát
Mục 4
3.540.000
Khu Tái định cư Hàm Liêm: Đường nội bộ khu TĐC Hàm Liêm 1, 2: Toàn tuyến
Mục 7
2.100.000
Khu Tái định cư Hàm Liêm: Đường nội bộ khu TĐC Hàm Liêm 3: Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư
Mục 6
2.460.000
Khu Tái định cư Hàm Liêm: Đường nội bộ khu TĐC Hàm Liêm 3: Đường giải cây xanh cách ly
Mục 5
3.060.000
Khu dân cư Rạng Đông: Tuyến đường nội bộ trong khu dân cư
Mục 13
2.280.000
Khu dân cư hợp tác xã 3 Hàm Liêm: Tuyến đường nội bộ trong khu dân cư
Mục 14
2.100.000
Quốc lộ 28: Đoạn giáp cổng khu công nghiệp đến ngã ba cổng chào đi xã Hàm Liêm (thôn 3)
Mục 1
7.020.000
Quốc lộ 28: Đoạn ngã ba cổng chào đi xã Hàm Liêm (thôn 3) đến giáp cầu số 6 Quốc lộ 28
Mục 2
3.840.000
Quốc lộ 28: Đoạn từ cầu số 6 đến cầu 14 (xã Hàm Thuận)
Mục 3
2.100.000
Đường Hàm Liêm - Sông Quao: Đoạn từ ngã ba Khu tái định cư Hàm Liêm 1, 2 đến ngã ba đường bê tông thôn Thuận Điền
Mục 11
1.860.000
Đường Hàm Liêm - Sông Quao: Đoạn từ ngã ba giáp đường đi UBND xã Hàm Liêm (Công viên 18/4) đến giáp phường Bình Thuận (đường Ngô Tất Tố)
Mục 12
2.100.000
Đường Xoài Quỳ: Từ Quốc lộ 28 đến cầu Xoài Quỳ
Mục 8
1.620.000
Đường từ Quốc lộ 28 đi UBND xã: Đoạn qua Khu dân cư Hợp tác xã 3 Hàm Liêm
Mục 10
4.320.000
Đường từ Quốc lộ 28 đi UBND xã: Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 28 đến đường vào Gò Ông Vạn
Mục 9
3.180.000
Đường Thuận Minh - Hàm Hiệp: Đoạn từ Điểm đầu nhà máy đường đến giáp phường Bình Thuận
Mục 15
900.000
Đường bê tông: Đoạn từ Thôn Thuận Điền đến ngã tư Tân Nông
Mục 16
900.000
Đường bê tông: Đoạn từ ngã ba thôn Bình An đến ngã tư tiếp giáp đường Thuận Minh - Hàm Hiệp
Mục 19
900.000
Đường nhựa: Đoạn từ ngã ba thôn 6 Quốc lộ 28 đến ngã tư tiếp giáp đường Thuận Minh - Hàm Hiệp
Mục 17
900.000
Đường nhựa: Đoạn từ ngã ba thôn Bình An đến ngã ba tiếp giáp đường Thuận Minh - Hàm Hiệp
Mục 18
900.000
Đất ở các khu vực còn lại thôn Bình An, thôn Trũng Liêm, thôn Hội Nhơn, thôn An Phú, thôn 6, thôn Ninh Thuận, thôn Bình Lâm
Mục 27
450.000
Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 5, thôn Thuận Thành, thôn Thuận Điền
Mục 26
720.000
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 5, thôn Thuận Thành, thôn Thuận Điền
Mục 24
960.000
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Bình An, thôn Trũng Liêm, thôn Hội Nhơn, thôn An Phú, thôn 6, thôn Ninh Thuận, thôn Bình Lâm
Mục 25
540.000
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 5, thôn Thuận Thành, thôn Thuận Điền
Mục 22
1.140.000
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Bình An, thôn Trũng Liêm, thôn Hội Nhơn, thôn An Phú, thôn 6, thôn Ninh Thuận, thôn Bình Lâm
Mục 23
660.000
Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 5, thôn Thuận Thành, thôn Thuận Điền
Mục 20
1.680.000
Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Bình An, thôn Trũng Liêm, thôn Hội Nhơn, thôn An Phú, thôn 6, thôn Ninh Thuận, thôn Bình Lâm
Mục 21
1.080.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (27 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Khu Tái định cư Hàm Liêm: Đường chính Đoạn từ Quốc lộ 28 đến ngã ba đường vào cầu Suối Cát
Mục 4
3.540.000
Khu Tái định cư Hàm Liêm: Đường nội bộ khu TĐC Hàm Liêm 1, 2: Toàn tuyến
Mục 7
2.100.000
Khu Tái định cư Hàm Liêm: Đường nội bộ khu TĐC Hàm Liêm 3: Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư
Mục 6
2.460.000
Khu Tái định cư Hàm Liêm: Đường nội bộ khu TĐC Hàm Liêm 3: Đường giải cây xanh cách ly
Mục 5
3.060.000
Khu dân cư Rạng Đông: Tuyến đường nội bộ trong khu dân cư
Mục 13
2.280.000
Khu dân cư hợp tác xã 3 Hàm Liêm: Tuyến đường nội bộ trong khu dân cư
Mục 14
2.100.000
Quốc lộ 28: Đoạn giáp cổng khu công nghiệp đến ngã ba cổng chào đi xã Hàm Liêm (thôn 3)
Mục 1
7.020.000
Quốc lộ 28: Đoạn ngã ba cổng chào đi xã Hàm Liêm (thôn 3) đến giáp cầu số 6 Quốc lộ 28
Mục 2
3.840.000
Quốc lộ 28: Đoạn từ cầu số 6 đến cầu 14 (xã Hàm Thuận)
Mục 3
2.100.000
Đường Hàm Liêm - Sông Quao: Đoạn từ ngã ba Khu tái định cư Hàm Liêm 1, 2 đến ngã ba đường bê tông thôn Thuận Điền
Mục 11
1.860.000
Đường Hàm Liêm - Sông Quao: Đoạn từ ngã ba giáp đường đi UBND xã Hàm Liêm (Công viên 18/4) đến giáp phường Bình Thuận (đường Ngô Tất Tố)
Mục 12
2.100.000
Đường Xoài Quỳ: Từ Quốc lộ 28 đến cầu Xoài Quỳ
Mục 8
1.620.000
Đường từ Quốc lộ 28 đi UBND xã: Đoạn qua Khu dân cư Hợp tác xã 3 Hàm Liêm
Mục 10
4.320.000
Đường từ Quốc lộ 28 đi UBND xã: Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 28 đến đường vào Gò Ông Vạn
Mục 9
3.180.000
Đường Thuận Minh - Hàm Hiệp: Đoạn từ Điểm đầu nhà máy đường đến giáp phường Bình Thuận
Mục 15
900.000
Đường bê tông: Đoạn từ Thôn Thuận Điền đến ngã tư Tân Nông
Mục 16
900.000
Đường bê tông: Đoạn từ ngã ba thôn Bình An đến ngã tư tiếp giáp đường Thuận Minh - Hàm Hiệp
Mục 19
900.000
Đường nhựa: Đoạn từ ngã ba thôn 6 Quốc lộ 28 đến ngã tư tiếp giáp đường Thuận Minh - Hàm Hiệp
Mục 17
900.000
Đường nhựa: Đoạn từ ngã ba thôn Bình An đến ngã ba tiếp giáp đường Thuận Minh - Hàm Hiệp
Mục 18
900.000
Đất ở các khu vực còn lại thôn Bình An, thôn Trũng Liêm, thôn Hội Nhơn, thôn An Phú, thôn 6, thôn Ninh Thuận, thôn Bình Lâm
Mục 27
450.000
Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 5, thôn Thuận Thành, thôn Thuận Điền
Mục 26
720.000
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 5, thôn Thuận Thành, thôn Thuận Điền
Mục 24
960.000
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Bình An, thôn Trũng Liêm, thôn Hội Nhơn, thôn An Phú, thôn 6, thôn Ninh Thuận, thôn Bình Lâm
Mục 25
540.000
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 5, thôn Thuận Thành, thôn Thuận Điền
Mục 22
1.140.000
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Bình An, thôn Trũng Liêm, thôn Hội Nhơn, thôn An Phú, thôn 6, thôn Ninh Thuận, thôn Bình Lâm
Mục 23
660.000
Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 5, thôn Thuận Thành, thôn Thuận Điền
Mục 20
1.680.000
Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Bình An, thôn Trũng Liêm, thôn Hội Nhơn, thôn An Phú, thôn 6, thôn Ninh Thuận, thôn Bình Lâm
Mục 21
1.080.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác)
Mục 1
223.000145.000104.00084.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất trồng cây lâu năm
Mục 2
246.000175.000119.00085.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.