Bảng giá đất Xã Hàm Liêm, Lâm Đồng từ 01/01/2026
112 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Hàm Liêm là 11.700.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 28: Đoạn giáp cổng khu công nghiệp đến ngã ba cổng chào đi xã Hàm Liêm (thôn 3)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (27 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu Tái định cư Hàm Liêm: Đường chính Đoạn từ Quốc lộ 28 đến ngã ba đường vào cầu Suối Cát | Mục 4 | 4.130.000 |
| Khu Tái định cư Hàm Liêm: Đường nội bộ khu TĐC Hàm Liêm 1, 2: Toàn tuyến | Mục 7 | 2.450.000 |
| Khu Tái định cư Hàm Liêm: Đường nội bộ khu TĐC Hàm Liêm 3: Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư | Mục 6 | 2.870.000 |
| Khu Tái định cư Hàm Liêm: Đường nội bộ khu TĐC Hàm Liêm 3: Đường giải cây xanh cách ly | Mục 5 | 3.570.000 |
| Khu dân cư Rạng Đông: Tuyến đường nội bộ trong khu dân cư | Mục 13 | 2.660.000 |
| Khu dân cư hợp tác xã 3 Hàm Liêm: Tuyến đường nội bộ trong khu dân cư | Mục 14 | 2.450.000 |
| Quốc lộ 28: Đoạn giáp cổng khu công nghiệp đến ngã ba cổng chào đi xã Hàm Liêm (thôn 3) | Mục 1 | 8.190.000 |
| Quốc lộ 28: Đoạn ngã ba cổng chào đi xã Hàm Liêm (thôn 3) đến giáp cầu số 6 Quốc lộ 28 | Mục 2 | 4.480.000 |
| Quốc lộ 28: Đoạn từ cầu số 6 đến cầu 14 (xã Hàm Thuận) | Mục 3 | 2.450.000 |
| Đường Hàm Liêm - Sông Quao: Đoạn từ ngã ba Khu tái định cư Hàm Liêm 1, 2 đến ngã ba đường bê tông thôn Thuận Điền | Mục 11 | 2.170.000 |
| Đường Hàm Liêm - Sông Quao: Đoạn từ ngã ba giáp đường đi UBND xã Hàm Liêm (Công viên 18/4) đến giáp phường Bình Thuận (đường Ngô Tất Tố) | Mục 12 | 2.450.000 |
| Đường Xoài Quỳ: Từ Quốc lộ 28 đến cầu Xoài Quỳ | Mục 8 | 1.890.000 |
| Đường từ Quốc lộ 28 đi UBND xã: Đoạn qua Khu dân cư Hợp tác xã 3 Hàm Liêm | Mục 10 | 5.040.000 |
| Đường từ Quốc lộ 28 đi UBND xã: Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 28 đến đường vào Gò Ông Vạn | Mục 9 | 3.710.000 |
| Đường Thuận Minh - Hàm Hiệp: Đoạn từ Điểm đầu nhà máy đường đến giáp phường Bình Thuận | Mục 15 | 1.050.000 |
| Đường bê tông: Đoạn từ Thôn Thuận Điền đến ngã tư Tân Nông | Mục 16 | 1.050.000 |
| Đường bê tông: Đoạn từ ngã ba thôn Bình An đến ngã tư tiếp giáp đường Thuận Minh - Hàm Hiệp | Mục 19 | 1.050.000 |
| Đường nhựa: Đoạn từ ngã ba thôn 6 Quốc lộ 28 đến ngã tư tiếp giáp đường Thuận Minh - Hàm Hiệp | Mục 17 | 1.050.000 |
| Đường nhựa: Đoạn từ ngã ba thôn Bình An đến ngã ba tiếp giáp đường Thuận Minh - Hàm Hiệp | Mục 18 | 1.050.000 |
| Đất ở các khu vực còn lại thôn Bình An, thôn Trũng Liêm, thôn Hội Nhơn, thôn An Phú, thôn 6, thôn Ninh Thuận, thôn Bình Lâm | Mục 27 | 525.000 |
| Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 5, thôn Thuận Thành, thôn Thuận Điền | Mục 26 | 840.000 |
| Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 5, thôn Thuận Thành, thôn Thuận Điền | Mục 24 | 1.120.000 |
| Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Bình An, thôn Trũng Liêm, thôn Hội Nhơn, thôn An Phú, thôn 6, thôn Ninh Thuận, thôn Bình Lâm | Mục 25 | 630.000 |
| Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 5, thôn Thuận Thành, thôn Thuận Điền | Mục 22 | 1.330.000 |
| Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Bình An, thôn Trũng Liêm, thôn Hội Nhơn, thôn An Phú, thôn 6, thôn Ninh Thuận, thôn Bình Lâm | Mục 23 | 770.000 |
| Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 5, thôn Thuận Thành, thôn Thuận Điền | Mục 20 | 1.960.000 |
| Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Bình An, thôn Trũng Liêm, thôn Hội Nhơn, thôn An Phú, thôn 6, thôn Ninh Thuận, thôn Bình Lâm | Mục 21 | 1.260.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất nuôi trồng thủy sản Mục 4 | 223.000 | 119.000 | 104.000 | 84.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (27 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 28: Đoạn giáp cổng khu công nghiệp đến ngã ba cổng chào đi xã Hàm Liêm (thôn 3) | Mục 1 | 11.700.000 |
| Quốc lộ 28: Đoạn ngã ba cổng chào đi xã Hàm Liêm (thôn 3) đến giáp cầu số 6 Quốc lộ 28 | Mục 2 | 6.400.000 |
| Quốc lộ 28: Đoạn từ cầu số 6 đến cầu 14 (xã Hàm Thuận) | Mục 3 | 3.500.000 |
| Khu Tái định cư Hàm Liêm: Đường chính Đoạn từ Quốc lộ 28 đến ngã ba đường vào cầu Suối Cát | Mục 4 | 5.900.000 |
| Khu Tái định cư Hàm Liêm: Đường nội bộ khu TĐC Hàm Liêm 1, 2: Toàn tuyến | Mục 7 | 3.500.000 |
| Khu Tái định cư Hàm Liêm: Đường nội bộ khu TĐC Hàm Liêm 3: Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư | Mục 6 | 4.100.000 |
| Khu Tái định cư Hàm Liêm: Đường nội bộ khu TĐC Hàm Liêm 3: Đường giải cây xanh cách ly | Mục 5 | 5.100.000 |
| Khu dân cư Rạng Đông: Tuyến đường nội bộ trong khu dân cư | Mục 13 | 3.800.000 |
| Khu dân cư hợp tác xã 3 Hàm Liêm: Tuyến đường nội bộ trong khu dân cư | Mục 14 | 3.500.000 |
| Đường Hàm Liêm - Sông Quao: Đoạn từ ngã ba Khu tái định cư Hàm Liêm 1, 2 đến ngã ba đường bê tông thôn Thuận Điền | Mục 11 | 3.100.000 |
| Đường Hàm Liêm - Sông Quao: Đoạn từ ngã ba giáp đường đi UBND xã Hàm Liêm (Công viên 18/4) đến giáp phường Bình Thuận (đường Ngô Tất Tố) | Mục 12 | 3.500.000 |
| Đường Thuận Minh - Hàm Hiệp: Đoạn từ Điểm đầu nhà máy đường đến giáp phường Bình Thuận | Mục 15 | 1.500.000 |
| Đường Xoài Quỳ: Từ Quốc lộ 28 đến cầu Xoài Quỳ | Mục 8 | 2.700.000 |
| Đường bê tông: Đoạn từ Thôn Thuận Điền đến ngã tư Tân Nông | Mục 16 | 1.500.000 |
| Đường bê tông: Đoạn từ ngã ba thôn Bình An đến ngã tư tiếp giáp đường Thuận Minh - Hàm Hiệp | Mục 19 | 1.500.000 |
| Đường nhựa: Đoạn từ ngã ba thôn 6 Quốc lộ 28 đến ngã tư tiếp giáp đường Thuận Minh - Hàm Hiệp | Mục 17 | 1.500.000 |
| Đường nhựa: Đoạn từ ngã ba thôn Bình An đến ngã ba tiếp giáp đường Thuận Minh - Hàm Hiệp | Mục 18 | 1.500.000 |
| Đường từ Quốc lộ 28 đi UBND xã: Đoạn qua Khu dân cư Hợp tác xã 3 Hàm Liêm | Mục 10 | 7.200.000 |
| Đường từ Quốc lộ 28 đi UBND xã: Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 28 đến đường vào Gò Ông Vạn | Mục 9 | 5.300.000 |
| Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 5, thôn Thuận Thành, thôn Thuận Điền | Mục 24 | 1.600.000 |
| Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 5, thôn Thuận Thành, thôn Thuận Điền | Mục 22 | 1.900.000 |
| Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Bình An, thôn Trũng Liêm, thôn Hội Nhơn, thôn An Phú, thôn 6, thôn Ninh Thuận, thôn Bình Lâm | Mục 23 | 1.100.000 |
| Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 5, thôn Thuận Thành, thôn Thuận Điền | Mục 20 | 2.800.000 |
| Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Bình An, thôn Trũng Liêm, thôn Hội Nhơn, thôn An Phú, thôn 6, thôn Ninh Thuận, thôn Bình Lâm | Mục 21 | 1.800.000 |
| Đất ở các khu vực còn lại thôn Bình An, thôn Trũng Liêm, thôn Hội Nhơn, thôn An Phú, thôn 6, thôn Ninh Thuận, thôn Bình Lâm | Mục 27 | 750.000 |
| Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 5, thôn Thuận Thành, thôn Thuận Điền | Mục 26 | 1.200.000 |
| Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Bình An, thôn Trũng Liêm, thôn Hội Nhơn, thôn An Phú, thôn 6, thôn Ninh Thuận, thôn Bình Lâm | Mục 25 | 900.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất rừng sản xuất Mục 3 | 62.000 | 34.000 | 12.000 | 7.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (27 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu Tái định cư Hàm Liêm: Đường chính Đoạn từ Quốc lộ 28 đến ngã ba đường vào cầu Suối Cát | Mục 4 | 3.540.000 |
| Khu Tái định cư Hàm Liêm: Đường nội bộ khu TĐC Hàm Liêm 1, 2: Toàn tuyến | Mục 7 | 2.100.000 |
| Khu Tái định cư Hàm Liêm: Đường nội bộ khu TĐC Hàm Liêm 3: Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư | Mục 6 | 2.460.000 |
| Khu Tái định cư Hàm Liêm: Đường nội bộ khu TĐC Hàm Liêm 3: Đường giải cây xanh cách ly | Mục 5 | 3.060.000 |
| Khu dân cư Rạng Đông: Tuyến đường nội bộ trong khu dân cư | Mục 13 | 2.280.000 |
| Khu dân cư hợp tác xã 3 Hàm Liêm: Tuyến đường nội bộ trong khu dân cư | Mục 14 | 2.100.000 |
| Quốc lộ 28: Đoạn giáp cổng khu công nghiệp đến ngã ba cổng chào đi xã Hàm Liêm (thôn 3) | Mục 1 | 7.020.000 |
| Quốc lộ 28: Đoạn ngã ba cổng chào đi xã Hàm Liêm (thôn 3) đến giáp cầu số 6 Quốc lộ 28 | Mục 2 | 3.840.000 |
| Quốc lộ 28: Đoạn từ cầu số 6 đến cầu 14 (xã Hàm Thuận) | Mục 3 | 2.100.000 |
| Đường Hàm Liêm - Sông Quao: Đoạn từ ngã ba Khu tái định cư Hàm Liêm 1, 2 đến ngã ba đường bê tông thôn Thuận Điền | Mục 11 | 1.860.000 |
| Đường Hàm Liêm - Sông Quao: Đoạn từ ngã ba giáp đường đi UBND xã Hàm Liêm (Công viên 18/4) đến giáp phường Bình Thuận (đường Ngô Tất Tố) | Mục 12 | 2.100.000 |
| Đường Xoài Quỳ: Từ Quốc lộ 28 đến cầu Xoài Quỳ | Mục 8 | 1.620.000 |
| Đường từ Quốc lộ 28 đi UBND xã: Đoạn qua Khu dân cư Hợp tác xã 3 Hàm Liêm | Mục 10 | 4.320.000 |
| Đường từ Quốc lộ 28 đi UBND xã: Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 28 đến đường vào Gò Ông Vạn | Mục 9 | 3.180.000 |
| Đường Thuận Minh - Hàm Hiệp: Đoạn từ Điểm đầu nhà máy đường đến giáp phường Bình Thuận | Mục 15 | 900.000 |
| Đường bê tông: Đoạn từ Thôn Thuận Điền đến ngã tư Tân Nông | Mục 16 | 900.000 |
| Đường bê tông: Đoạn từ ngã ba thôn Bình An đến ngã tư tiếp giáp đường Thuận Minh - Hàm Hiệp | Mục 19 | 900.000 |
| Đường nhựa: Đoạn từ ngã ba thôn 6 Quốc lộ 28 đến ngã tư tiếp giáp đường Thuận Minh - Hàm Hiệp | Mục 17 | 900.000 |
| Đường nhựa: Đoạn từ ngã ba thôn Bình An đến ngã ba tiếp giáp đường Thuận Minh - Hàm Hiệp | Mục 18 | 900.000 |
| Đất ở các khu vực còn lại thôn Bình An, thôn Trũng Liêm, thôn Hội Nhơn, thôn An Phú, thôn 6, thôn Ninh Thuận, thôn Bình Lâm | Mục 27 | 450.000 |
| Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 5, thôn Thuận Thành, thôn Thuận Điền | Mục 26 | 720.000 |
| Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 5, thôn Thuận Thành, thôn Thuận Điền | Mục 24 | 960.000 |
| Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Bình An, thôn Trũng Liêm, thôn Hội Nhơn, thôn An Phú, thôn 6, thôn Ninh Thuận, thôn Bình Lâm | Mục 25 | 540.000 |
| Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 5, thôn Thuận Thành, thôn Thuận Điền | Mục 22 | 1.140.000 |
| Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Bình An, thôn Trũng Liêm, thôn Hội Nhơn, thôn An Phú, thôn 6, thôn Ninh Thuận, thôn Bình Lâm | Mục 23 | 660.000 |
| Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 5, thôn Thuận Thành, thôn Thuận Điền | Mục 20 | 1.680.000 |
| Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Bình An, thôn Trũng Liêm, thôn Hội Nhơn, thôn An Phú, thôn 6, thôn Ninh Thuận, thôn Bình Lâm | Mục 21 | 1.080.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (27 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu Tái định cư Hàm Liêm: Đường chính Đoạn từ Quốc lộ 28 đến ngã ba đường vào cầu Suối Cát | Mục 4 | 3.540.000 |
| Khu Tái định cư Hàm Liêm: Đường nội bộ khu TĐC Hàm Liêm 1, 2: Toàn tuyến | Mục 7 | 2.100.000 |
| Khu Tái định cư Hàm Liêm: Đường nội bộ khu TĐC Hàm Liêm 3: Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư | Mục 6 | 2.460.000 |
| Khu Tái định cư Hàm Liêm: Đường nội bộ khu TĐC Hàm Liêm 3: Đường giải cây xanh cách ly | Mục 5 | 3.060.000 |
| Khu dân cư Rạng Đông: Tuyến đường nội bộ trong khu dân cư | Mục 13 | 2.280.000 |
| Khu dân cư hợp tác xã 3 Hàm Liêm: Tuyến đường nội bộ trong khu dân cư | Mục 14 | 2.100.000 |
| Quốc lộ 28: Đoạn giáp cổng khu công nghiệp đến ngã ba cổng chào đi xã Hàm Liêm (thôn 3) | Mục 1 | 7.020.000 |
| Quốc lộ 28: Đoạn ngã ba cổng chào đi xã Hàm Liêm (thôn 3) đến giáp cầu số 6 Quốc lộ 28 | Mục 2 | 3.840.000 |
| Quốc lộ 28: Đoạn từ cầu số 6 đến cầu 14 (xã Hàm Thuận) | Mục 3 | 2.100.000 |
| Đường Hàm Liêm - Sông Quao: Đoạn từ ngã ba Khu tái định cư Hàm Liêm 1, 2 đến ngã ba đường bê tông thôn Thuận Điền | Mục 11 | 1.860.000 |
| Đường Hàm Liêm - Sông Quao: Đoạn từ ngã ba giáp đường đi UBND xã Hàm Liêm (Công viên 18/4) đến giáp phường Bình Thuận (đường Ngô Tất Tố) | Mục 12 | 2.100.000 |
| Đường Xoài Quỳ: Từ Quốc lộ 28 đến cầu Xoài Quỳ | Mục 8 | 1.620.000 |
| Đường từ Quốc lộ 28 đi UBND xã: Đoạn qua Khu dân cư Hợp tác xã 3 Hàm Liêm | Mục 10 | 4.320.000 |
| Đường từ Quốc lộ 28 đi UBND xã: Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 28 đến đường vào Gò Ông Vạn | Mục 9 | 3.180.000 |
| Đường Thuận Minh - Hàm Hiệp: Đoạn từ Điểm đầu nhà máy đường đến giáp phường Bình Thuận | Mục 15 | 900.000 |
| Đường bê tông: Đoạn từ Thôn Thuận Điền đến ngã tư Tân Nông | Mục 16 | 900.000 |
| Đường bê tông: Đoạn từ ngã ba thôn Bình An đến ngã tư tiếp giáp đường Thuận Minh - Hàm Hiệp | Mục 19 | 900.000 |
| Đường nhựa: Đoạn từ ngã ba thôn 6 Quốc lộ 28 đến ngã tư tiếp giáp đường Thuận Minh - Hàm Hiệp | Mục 17 | 900.000 |
| Đường nhựa: Đoạn từ ngã ba thôn Bình An đến ngã ba tiếp giáp đường Thuận Minh - Hàm Hiệp | Mục 18 | 900.000 |
| Đất ở các khu vực còn lại thôn Bình An, thôn Trũng Liêm, thôn Hội Nhơn, thôn An Phú, thôn 6, thôn Ninh Thuận, thôn Bình Lâm | Mục 27 | 450.000 |
| Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 5, thôn Thuận Thành, thôn Thuận Điền | Mục 26 | 720.000 |
| Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 5, thôn Thuận Thành, thôn Thuận Điền | Mục 24 | 960.000 |
| Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Bình An, thôn Trũng Liêm, thôn Hội Nhơn, thôn An Phú, thôn 6, thôn Ninh Thuận, thôn Bình Lâm | Mục 25 | 540.000 |
| Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 5, thôn Thuận Thành, thôn Thuận Điền | Mục 22 | 1.140.000 |
| Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Bình An, thôn Trũng Liêm, thôn Hội Nhơn, thôn An Phú, thôn 6, thôn Ninh Thuận, thôn Bình Lâm | Mục 23 | 660.000 |
| Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 5, thôn Thuận Thành, thôn Thuận Điền | Mục 20 | 1.680.000 |
| Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Bình An, thôn Trũng Liêm, thôn Hội Nhơn, thôn An Phú, thôn 6, thôn Ninh Thuận, thôn Bình Lâm | Mục 21 | 1.080.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) Mục 1 | 223.000 | 145.000 | 104.000 | 84.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây lâu năm Mục 2 | 246.000 | 175.000 | 119.000 | 85.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.