Bảng giá đất Xã Hàm Kiệm, Lâm Đồng từ 01/01/2026

122 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Hàm Kiệm4.200.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Hàm Kiệm - Tiến Thành: Từ Quốc lộ 1A đến giáp xã Tuyên Quang), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (29 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Quốc lộ 1A: Từ giáp cây xăng Km 17 đến giáp ranh giới xã Hàm Thuận Nam
Mục 3
1.715.000
Quốc lộ 1A: Từ giáp đường đi Mỹ Thạnh (ngay trạm xăng) đến giáp cây xăng Km 17
Mục 1
2.170.000
Quốc lộ 1A: Từ giáp đường đi Mỹ Thạnh (ngay trạm xăng) đến giáp ranh giới xã Tuyên Quang
Mục 2
2.730.000
Tỉnh lộ 718: Từ Trường Trung học cơ sở Mương Mán đến giáp xã Hàm Thạnh
Mục 7
1.190.000
Tỉnh lộ 718: Từ ngã ba chùa Phổ Đà đến giáp phường Bình Thuận
Mục 8
1.015.000
Tỉnh lộ 718: Từ ngã ba chùa Phổ Đà đến hết ranh giới Trường Trung học cơ sở Mương Mán
Mục 6
1.890.000
Đường D1, xã Hàm Kiệm
Mục 18
1.379.000
Đường D2, xã Hàm Kiệm
Mục 19
1.379.000
Đường Hàm Kiệm - Tiến Thành: Từ Quốc lộ 1A đến giáp xã Tuyên Quang
Mục 16
2.940.000
Đường Hòn Dồ
Mục 17
910.000
Đường Quốc lộ 1A đi Mỹ Thạnh: Từ Cống bà Phu đến đường sắt
Mục 14
910.000
Đường Quốc lộ 1A đi Mỹ Thạnh: Từ Quốc lộ 1A đến Cống bà Phu
Mục 13
1.197.000
Đường Quốc lộ 1A đi Mỹ Thạnh: Từ đường sắt đến Trạm kiểm lâm Nà Cam
Mục 15
679.000
Đường liên thôn, xã: Từ Quốc lộ 1A đến cầu Sông Cát (đường K15)
Mục 23
770.000
Đường liên thôn, xã: Từ đường chợ 19 đến Phú Nghĩa
Mục 22
1.064.000
Đường nội bộ Khu dân cư nông thôn Mương Mán mới
Mục 10
1.365.000
Đường nội bộ Khu tái định cư đường cao tốc xã Hàm Kiệm
Mục 11
861.000
Đường từ cổng thôn văn hóa Phú Phong đến Khu dân cư Mương Mán mới
Mục 12
1.400.000
Đường từ ngã ba thôn Văn Phong, xã Hàm Kiệm đi thôn Dân Thuận, xã Hàm Thạnh
Mục 9
497.000
Đường vào Bàu đất sét xã Hàm Kiệm
Mục 21
1.750.000
Đường vào cầu Sông Cát (đường vào bãi rác)
Mục 20
1.750.000
Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Dân Phú, thôn Dân Hiệp, thôn Dân Bình, thôn Phú Cường, thôn Phú Lộc, thôn Phú Sung, thôn Phú Nghĩa, thôn Phú Thọ.
Mục 30
708.000
Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Đằng Thành, thôn Đại Thành, thôn Văn Phong.
Mục 31
485.000
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Dân Phú, thôn Dân Hiệp, thôn Dân Bình, thôn Phú Cường, thôn Phú Lộc, thôn Phú Sung, thôn Phú Nghĩa, thôn Phú Thọ.
Mục 28
881.000
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Đằng Thành, thôn Đại Thành, thôn Văn Phong.
Mục 29
606.000
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Dân Phú, thôn Dân Hiệp, thôn Dân Bình, thôn Phú Cường, thôn Phú Lộc, thôn Phú Sung, thôn Phú Nghĩa, thôn Phú Thọ.
Mục 26
1.044.000
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Đằng Thành, thôn Đại Thành, thôn Văn Phong.
Mục 27
760.000
Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Dân Phú, thôn Dân Hiệp, thôn Dân Bình, thôn Phú Cường, thôn Phú Lộc, thôn Phú Sung, thôn Phú Nghĩa, thôn Phú Thọ.
Mục 24
1.741.000
Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Đằng Thành, thôn Đại Thành, thôn Văn Phong.
Mục 25
1.266.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất nuôi trồng thủy sản
Mục 4
243.000155.000108.00077.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (31 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Quốc lộ 1A: Từ giáp cây xăng Km 17 đến giáp ranh giới xã Hàm Thuận Nam
Mục 3
2.450.000
Quốc lộ 1A: Từ giáp đường đi Mỹ Thạnh (ngay trạm xăng) đến giáp cây xăng Km 17
Mục 1
3.100.000
Quốc lộ 1A: Từ giáp đường đi Mỹ Thạnh (ngay trạm xăng) đến giáp ranh giới xã Tuyên Quang
Mục 2
3.900.000
Tỉnh lộ Ngã hai Hàm Mỹ đi Mương Mán: Từ cầu Cháy đến Ga Mương Mán
Mục 4
3.000.000
Tỉnh lộ 718: Từ Trường Trung học cơ sở Mương Mán đến giáp xã Hàm Thạnh
Mục 7
1.700.000
Tỉnh lộ 718: Từ ngã ba chùa Phổ Đà đến giáp phường Bình Thuận
Mục 8
1.450.000
Tỉnh lộ 718: Từ ngã ba chùa Phổ Đà đến hết ranh giới Trường Trung học cơ sở Mương Mán
Mục 6
2.700.000
Tỉnh lộ Ngã hai Hàm Mỹ đi Mương Mán: Từ cầu Cháy đến giáp ranh giới xã Tuyên Quang
Mục 5
2.350.000
Đường D1, xã Hàm Kiệm
Mục 18
1.970.000
Đường D2, xã Hàm Kiệm
Mục 19
1.970.000
Đường Hàm Kiệm - Tiến Thành: Từ Quốc lộ 1A đến giáp xã Tuyên Quang
Mục 16
4.200.000
Đường Hòn Dồ
Mục 17
1.300.000
Đường Quốc lộ 1A đi Mỹ Thạnh: Từ Cống bà Phu đến đường sắt
Mục 14
1.300.000
Đường Quốc lộ 1A đi Mỹ Thạnh: Từ Quốc lộ 1A đến Cống bà Phu
Mục 13
1.710.000
Đường Quốc lộ 1A đi Mỹ Thạnh: Từ đường sắt đến Trạm kiểm lâm Nà Cam
Mục 15
970.000
Đường liên thôn, xã: Từ Quốc lộ 1A đến cầu Sông Cát (đường K15)
Mục 23
1.100.000
Đường liên thôn, xã: Từ đường chợ 19 đến Phú Nghĩa
Mục 22
1.520.000
Đường nội bộ Khu dân cư nông thôn Mương Mán mới
Mục 10
1.950.000
Đường nội bộ Khu tái định cư đường cao tốc xã Hàm Kiệm
Mục 11
1.230.000
Đường từ cổng thôn văn hóa Phú Phong đến Khu dân cư Mương Mán mới
Mục 12
2.000.000
Đường từ ngã ba thôn Văn Phong, xã Hàm Kiệm đi thôn Dân Thuận, xã Hàm Thạnh
Mục 9
710.000
Đường vào Bàu đất sét xã Hàm Kiệm
Mục 21
2.500.000
Đường vào cầu Sông Cát (đường vào bãi rác)
Mục 20
2.500.000
Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Dân Phú, thôn Dân Hiệp, thôn Dân Bình, thôn Phú Cường, thôn Phú Lộc, thôn Phú Sung, thôn Phú Nghĩa, thôn Phú Thọ.
Mục 30
1.012.000
Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Đằng Thành, thôn Đại Thành, thôn Văn Phong.
Mục 31
693.000
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Dân Phú, thôn Dân Hiệp, thôn Dân Bình, thôn Phú Cường, thôn Phú Lộc, thôn Phú Sung, thôn Phú Nghĩa, thôn Phú Thọ.
Mục 28
1.258.000
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Đằng Thành, thôn Đại Thành, thôn Văn Phong.
Mục 29
866.000
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Dân Phú, thôn Dân Hiệp, thôn Dân Bình, thôn Phú Cường, thôn Phú Lộc, thôn Phú Sung, thôn Phú Nghĩa, thôn Phú Thọ.
Mục 26
1.492.000
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Đằng Thành, thôn Đại Thành, thôn Văn Phong.
Mục 27
1.085.000
Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Dân Phú, thôn Dân Hiệp, thôn Dân Bình, thôn Phú Cường, thôn Phú Lộc, thôn Phú Sung, thôn Phú Nghĩa, thôn Phú Thọ.
Mục 24
2.487.000
Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Đằng Thành, thôn Đại Thành, thôn Văn Phong.
Mục 25
1.809.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất rừng sản xuất
Mục 3
62.00050.00025.00015.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (29 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Quốc lộ 1A: Từ giáp cây xăng Km 17 đến giáp ranh giới xã Hàm Thuận Nam
Mục 3
1.470.000
Quốc lộ 1A: Từ giáp đường đi Mỹ Thạnh (ngay trạm xăng) đến giáp cây xăng Km 17
Mục 1
1.860.000
Quốc lộ 1A: Từ giáp đường đi Mỹ Thạnh (ngay trạm xăng) đến giáp ranh giới xã Tuyên Quang
Mục 2
2.340.000
Tỉnh lộ 718: Từ Trường Trung học cơ sở Mương Mán đến giáp xã Hàm Thạnh
Mục 7
1.020.000
Tỉnh lộ 718: Từ ngã ba chùa Phổ Đà đến giáp phường Bình Thuận
Mục 8
870.000
Tỉnh lộ 718: Từ ngã ba chùa Phổ Đà đến hết ranh giới Trường Trung học cơ sở Mương Mán
Mục 6
1.620.000
Đường D1, xã Hàm Kiệm
Mục 18
1.182.000
Đường D2, xã Hàm Kiệm
Mục 19
1.182.000
Đường Hàm Kiệm - Tiến Thành: Từ Quốc lộ 1A đến giáp xã Tuyên Quang
Mục 16
2.520.000
Đường Hòn Dồ
Mục 17
780.000
Đường Quốc lộ 1A đi Mỹ Thạnh: Từ Cống bà Phu đến đường sắt
Mục 14
780.000
Đường Quốc lộ 1A đi Mỹ Thạnh: Từ Quốc lộ 1A đến Cống bà Phu
Mục 13
1.026.000
Đường Quốc lộ 1A đi Mỹ Thạnh: Từ đường sắt đến Trạm kiểm lâm Nà Cam
Mục 15
582.000
Đường liên thôn, xã: Từ Quốc lộ 1A đến cầu Sông Cát (đường K15)
Mục 23
660.000
Đường liên thôn, xã: Từ đường chợ 19 đến Phú Nghĩa
Mục 22
912.000
Đường nội bộ Khu dân cư nông thôn Mương Mán mới
Mục 10
1.170.000
Đường nội bộ Khu tái định cư đường cao tốc xã Hàm Kiệm
Mục 11
738.000
Đường từ cổng thôn văn hóa Phú Phong đến Khu dân cư Mương Mán mới
Mục 12
1.200.000
Đường từ ngã ba thôn Văn Phong, xã Hàm Kiệm đi thôn Dân Thuận, xã Hàm Thạnh
Mục 9
426.000
Đường vào Bàu đất sét xã Hàm Kiệm
Mục 21
1.500.000
Đường vào cầu Sông Cát (đường vào bãi rác)
Mục 20
1.500.000
Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Dân Phú, thôn Dân Hiệp, thôn Dân Bình, thôn Phú Cường, thôn Phú Lộc, thôn Phú Sung, thôn Phú Nghĩa, thôn Phú Thọ.
Mục 30
607.000
Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Đằng Thành, thôn Đại Thành, thôn Văn Phong.
Mục 31
416.000
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Dân Phú, thôn Dân Hiệp, thôn Dân Bình, thôn Phú Cường, thôn Phú Lộc, thôn Phú Sung, thôn Phú Nghĩa, thôn Phú Thọ.
Mục 28
755.000
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Đằng Thành, thôn Đại Thành, thôn Văn Phong.
Mục 29
520.000
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Dân Phú, thôn Dân Hiệp, thôn Dân Bình, thôn Phú Cường, thôn Phú Lộc, thôn Phú Sung, thôn Phú Nghĩa, thôn Phú Thọ.
Mục 26
895.000
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Đằng Thành, thôn Đại Thành, thôn Văn Phong.
Mục 27
651.000
Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Dân Phú, thôn Dân Hiệp, thôn Dân Bình, thôn Phú Cường, thôn Phú Lộc, thôn Phú Sung, thôn Phú Nghĩa, thôn Phú Thọ.
Mục 24
1.492.000
Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Đằng Thành, thôn Đại Thành, thôn Văn Phong.
Mục 25
1.085.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (29 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Quốc lộ 1A: Từ giáp cây xăng Km 17 đến giáp ranh giới xã Hàm Thuận Nam
Mục 3
1.470.000
Quốc lộ 1A: Từ giáp đường đi Mỹ Thạnh (ngay trạm xăng) đến giáp cây xăng Km 17
Mục 1
1.860.000
Quốc lộ 1A: Từ giáp đường đi Mỹ Thạnh (ngay trạm xăng) đến giáp ranh giới xã Tuyên Quang
Mục 2
2.340.000
Tỉnh lộ 718: Từ Trường Trung học cơ sở Mương Mán đến giáp xã Hàm Thạnh
Mục 7
1.020.000
Tỉnh lộ 718: Từ ngã ba chùa Phổ Đà đến giáp phường Bình Thuận
Mục 8
870.000
Tỉnh lộ 718: Từ ngã ba chùa Phổ Đà đến hết ranh giới Trường Trung học cơ sở Mương Mán
Mục 6
1.620.000
Đường D1, xã Hàm Kiệm
Mục 18
1.182.000
Đường D2, xã Hàm Kiệm
Mục 19
1.182.000
Đường Hàm Kiệm - Tiến Thành: Từ Quốc lộ 1A đến giáp xã Tuyên Quang
Mục 16
2.520.000
Đường Hòn Dồ
Mục 17
780.000
Đường Quốc lộ 1A đi Mỹ Thạnh: Từ Cống bà Phu đến đường sắt
Mục 14
780.000
Đường Quốc lộ 1A đi Mỹ Thạnh: Từ Quốc lộ 1A đến Cống bà Phu
Mục 13
1.026.000
Đường Quốc lộ 1A đi Mỹ Thạnh: Từ đường sắt đến Trạm kiểm lâm Nà Cam
Mục 15
582.000
Đường liên thôn, xã: Từ Quốc lộ 1A đến cầu Sông Cát (đường K15)
Mục 23
660.000
Đường liên thôn, xã: Từ đường chợ 19 đến Phú Nghĩa
Mục 22
912.000
Đường nội bộ Khu dân cư nông thôn Mương Mán mới
Mục 10
1.170.000
Đường nội bộ Khu tái định cư đường cao tốc xã Hàm Kiệm
Mục 11
738.000
Đường từ cổng thôn văn hóa Phú Phong đến Khu dân cư Mương Mán mới
Mục 12
1.200.000
Đường từ ngã ba thôn Văn Phong, xã Hàm Kiệm đi thôn Dân Thuận, xã Hàm Thạnh
Mục 9
426.000
Đường vào Bàu đất sét xã Hàm Kiệm
Mục 21
1.500.000
Đường vào cầu Sông Cát (đường vào bãi rác)
Mục 20
1.500.000
Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Dân Phú, thôn Dân Hiệp, thôn Dân Bình, thôn Phú Cường, thôn Phú Lộc, thôn Phú Sung, thôn Phú Nghĩa, thôn Phú Thọ.
Mục 30
607.000
Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn Đằng Thành, thôn Đại Thành, thôn Văn Phong.
Mục 31
416.000
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Dân Phú, thôn Dân Hiệp, thôn Dân Bình, thôn Phú Cường, thôn Phú Lộc, thôn Phú Sung, thôn Phú Nghĩa, thôn Phú Thọ.
Mục 28
755.000
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Đằng Thành, thôn Đại Thành, thôn Văn Phong.
Mục 29
520.000
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Dân Phú, thôn Dân Hiệp, thôn Dân Bình, thôn Phú Cường, thôn Phú Lộc, thôn Phú Sung, thôn Phú Nghĩa, thôn Phú Thọ.
Mục 26
895.000
Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Đằng Thành, thôn Đại Thành, thôn Văn Phong.
Mục 27
651.000
Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Dân Phú, thôn Dân Hiệp, thôn Dân Bình, thôn Phú Cường, thôn Phú Lộc, thôn Phú Sung, thôn Phú Nghĩa, thôn Phú Thọ.
Mục 24
1.492.000
Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn Đằng Thành, thôn Đại Thành, thôn Văn Phong.
Mục 25
1.085.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác)
Mục 1
262.000170.000120.00085.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất trồng cây lâu năm
Mục 2
330.000200.000150.000107.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.