Bảng giá đất Xã Hải Ninh, Lâm Đồng từ 01/01/2026

220 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Hải Ninh5.400.000 đồng/m² (vị trí 1, Tỉnh lộ (Quốc lộ 1A Phan Sơn): Đoạn từ Phía Nam trụ sở xã Hải Ninh đến ngã ba Phan Điền Bình An), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (54 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Tỉnh lộ (Quốc lộ 1A Phan Sơn) Đoạn đường còn lại
Mục 6
385.000
Tỉnh lộ (Quốc lộ 1A Phan Sơn): Đoạn từ Cụm Công nghiệp Hải Ninh đến hết trường THCS Bình An
Mục 4
1.190.000
Tỉnh lộ (Quốc lộ 1A Phan Sơn): Đoạn từ Phía Nam trụ sở xã Hải Ninh đến ngã ba Phan Điền Bình An
Mục 2
3.780.000
Tỉnh lộ (Quốc lộ 1A Phan Sơn): Đoạn từ THCS Bình An đến Khu tái định cư Bình An
Mục 5
700.000
Tỉnh lộ (Quốc lộ 1A Phan Sơn): Đoạn từ giáp ranh giới xã Bắc Bình đến hết phần đất Cổng tránh Ga Sông Mao
Mục 1
2.450.000
Tỉnh lộ (Quốc lộ 1A Phan Sơn): Đoạn từ ngã ba Phan Điền Bình An đến hết Cụm Công nghiệp Hải Ninh
Mục 3
3.080.000
Đường Hùng Vương: Đoạn từ Trần Phú đến Nguyễn Trãi
Mục 15
840.000
Đường Lê Lợi: Đoạn từ Phan Bội Châu đến Lý Tự Trọng
Mục 12
1.050.000
Đường Ngô Quyền: Đoạn từ Lý Tự Trọng đến giáp đến nhà bà Hồ Mãn Mùi
Mục 14
630.000
Đường Trưng Nữ Vương: Đoạn từ Phù Đổng đến giáp đường dân sinh
Mục 11
840.000
Đường Trưng Nữ Vương: Đoạn từ Trần Phú đến giáp Phù Đổng
Mục 10
1.050.000
Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn từ Trần Phú đến Lý tự Trọng
Mục 13
1.050.000
Đường nhựa huyện lộ > 6m: Đoạn từ Trạm y tế đến Cổng thôn An Hòa
Mục 7
602.000
Đường nhựa huyện lộ > 6m: Đoạn từ cầu Phan Điền đến Trạm bảo vệ rừng Phan Điền
Mục 9
308.000
Đường nhựa huyện lộ > 6m: Đoạn từ ngã ba Bình An đến cầu Phan Điền
Mục 8
1.050.000
Đường Hoàng Diệu: Đoạn từ Thống Nhất đến Trần Hưng Đạo
Mục 21
840.000
Đường Hoàng Hoa Thám: Đoạn từ Thống Nhất đến Trần Hưng Đạo
Mục 32
840.000
Đường Hoàng Hoa Thám: Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến giáp Mương Ma Ó cấp 1
Mục 33
630.000
Đường Hoàng Văn Thụ: Đoạn từ Thống Nhất đến Trần Hưng Đạo
Mục 27
840.000
Đường Hoàng Văn Thụ: Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến giáp Mương Ma Ó cấp 1
Mục 28
630.000
Đường Lê Hồng Phong: Đoạn từ Thống Nhất đến giáp Mương Ma Ó cấp 1
Mục 34
840.000
Đường Lý Tự Trọng: Đoạn từ Thống Nhất đến Trần Hưng Đạo
Mục 35
1.260.000
Đường Lý Tự Trọng: Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến giáp Mương Ma Ó cấp 1
Mục 36
560.000
Đường Nguyễn Thái Học: Đoạn từ Thống Nhất đến nhà ông Vòng Lý
Mục 37
700.000
Đường Nguyễn Thị Minh Khai: Đoạn từ Thống Nhất đến Trần Hưng Đạo
Mục 31
840.000
Đường Nguyễn Tri Phương: Đoạn từ Thống Nhất đến Trần Hưng Đạo
Mục 25
840.000
Đường Nguyễn Tri Phương: Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến giáp Mương Ma Ó cấp 1
Mục 26
630.000
Đường Nguyễn Trãi: Đoạn từ Thống Nhất đến Trần Hưng Đạo
Mục 22
1.050.000
Đường Nguyễn Văn Trỗi: Đoạn từ Thống Nhất đến Trần Hưng Đạo
Mục 23
1.400.000
Đường Phan Bội Châu: Đoạn từ Thống Nhất đến Trần Hưng Đạo
Mục 24
1.050.000
Đường Phan Châu Trinh: Đoạn từ Nguyễn Trãi đến Phan Bội Châu
Mục 16
1.260.000
Đường Phạm Ngũ Lão: Đoạn từ Thống Nhất đến Trần Hưng Đạo
Mục 20
840.000
Đường Phố Chợ Cũ: Đoạn từ Lý Tự Trọng đến Nguyễn Thái Học Ngô Quyền
Mục 38
840.000
Đường Phố Chợ Mới: Đoạn từ Nguyễn Trãi đến Phan Bội Châu
Mục 17
1.260.000
Đường Quang Trung: Đoạn từ Thống Nhất đến Trần Hưng Đạo
Mục 29
1.260.000
Đường Quang Trung: Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến giáp Mương Ma Ó cấp 1
Mục 30
630.000
Đường Trần Phú: Đoạn từ Thống Nhất đến Trần Hưng Đạo
Mục 18
840.000
Đường Trần Phú: Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến giáp Mương Ma Ó cấp 1
Mục 19
560.000
Đường Đinh Bộ Lĩnh: Đoạn từ Nguyễn Thái Học đến Phù Đổng
Mục 39
700.000
Các tuyến đường còn lại > 4m đến ≤ 6m
Mục 51
490.000
Các tuyến đường còn lại ≤ 4m
Mục 50
350.000
Khu Quy hoạch Dự án 773: Tất cả các lô trong khu quy hoạch
Mục 53
613.000
Khu tái định cư C1: Tất cả các lô trong khu quy hoạch
Mục 54
364.000
Khu tái định cư thôn Hải Thủy (bao gồm khu mở rộng): Tất cả các lô trong khu quy hoạch
Mục 52
1.582.000
Đường Công An 1
Mục 46
700.000
Đường Công An 2
Mục 47
700.000
Đường Hẻm Ngô Quyền: Đoạn từ Lý Tự Trọng đến Nguyễn Thái Học
Mục 41
560.000
Đường Phù Đổng: Đoạn từ Thống Nhất đến Ngô Quyền
Mục 40
700.000
Đường Võ Thị Sáu: Đoạn từ Chu Văn An đến giáp đường Công An 1
Mục 42
700.000
Đường Võ Thị Sáu: Đoạn từ nhà bà Phạm Thị Ngay đến nhà ông Chí Cắm Ốn
Mục 43
560.000
Đường hẻm Chu Văn An
Mục 45
630.000
Đường hẻm Võ Thị Sáu
Mục 44
630.000
Đường vào trường THCS Hải Ninh: Đoạn từ Chu Văn An đến Trường THCS Hải Ninh
Mục 48
700.000
Đường đi nghĩa địa: Đoạn từ Chu Văn An đến đất Tù Khỳ Xau
Mục 49
560.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất nuôi trồng thủy sản
Mục 4
95.00075.00055.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (54 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Tỉnh lộ (Quốc lộ 1A Phan Sơn): Đoạn từ Phía Nam trụ sở xã Hải Ninh đến ngã ba Phan Điền Bình An
Mục 2
5.400.000
Tỉnh lộ (Quốc lộ 1A Phan Sơn): Đoạn từ giáp ranh giới xã Bắc Bình đến hết phần đất Cổng tránh Ga Sông Mao
Mục 1
3.500.000
Tỉnh lộ (Quốc lộ 1A Phan Sơn): Đoạn từ ngã ba Phan Điền Bình An đến hết Cụm Công nghiệp Hải Ninh
Mục 3
4.400.000
Tỉnh lộ (Quốc lộ 1A Phan Sơn) Đoạn đường còn lại
Mục 6
550.000
Tỉnh lộ (Quốc lộ 1A Phan Sơn): Đoạn từ Cụm Công nghiệp Hải Ninh đến hết trường THCS Bình An
Mục 4
1.700.000
Tỉnh lộ (Quốc lộ 1A Phan Sơn): Đoạn từ THCS Bình An đến Khu tái định cư Bình An
Mục 5
1.000.000
Đường Hoàng Diệu: Đoạn từ Thống Nhất đến Trần Hưng Đạo
Mục 21
1.200.000
Đường Hoàng Hoa Thám: Đoạn từ Thống Nhất đến Trần Hưng Đạo
Mục 32
1.200.000
Đường Hoàng Hoa Thám: Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến giáp Mương Ma Ó cấp 1
Mục 33
900.000
Đường Hoàng Văn Thụ: Đoạn từ Thống Nhất đến Trần Hưng Đạo
Mục 27
1.200.000
Đường Hoàng Văn Thụ: Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến giáp Mương Ma Ó cấp 1
Mục 28
900.000
Đường Hùng Vương: Đoạn từ Trần Phú đến Nguyễn Trãi
Mục 15
1.200.000
Đường Hẻm Ngô Quyền: Đoạn từ Lý Tự Trọng đến Nguyễn Thái Học
Mục 41
800.000
Đường Lê Hồng Phong: Đoạn từ Thống Nhất đến giáp Mương Ma Ó cấp 1
Mục 34
1.200.000
Đường Lê Lợi: Đoạn từ Phan Bội Châu đến Lý Tự Trọng
Mục 12
1.500.000
Đường Lý Tự Trọng: Đoạn từ Thống Nhất đến Trần Hưng Đạo
Mục 35
1.800.000
Đường Lý Tự Trọng: Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến giáp Mương Ma Ó cấp 1
Mục 36
800.000
Đường Nguyễn Thái Học: Đoạn từ Thống Nhất đến nhà ông Vòng Lý
Mục 37
1.000.000
Đường Nguyễn Thị Minh Khai: Đoạn từ Thống Nhất đến Trần Hưng Đạo
Mục 31
1.200.000
Đường Nguyễn Tri Phương: Đoạn từ Thống Nhất đến Trần Hưng Đạo
Mục 25
1.200.000
Đường Nguyễn Tri Phương: Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến giáp Mương Ma Ó cấp 1
Mục 26
900.000
Đường Nguyễn Trãi: Đoạn từ Thống Nhất đến Trần Hưng Đạo
Mục 22
1.500.000
Đường Nguyễn Văn Trỗi: Đoạn từ Thống Nhất đến Trần Hưng Đạo
Mục 23
2.000.000
Đường Ngô Quyền: Đoạn từ Lý Tự Trọng đến giáp đến nhà bà Hồ Mãn Mùi
Mục 14
900.000
Đường Phan Bội Châu: Đoạn từ Thống Nhất đến Trần Hưng Đạo
Mục 24
1.500.000
Đường Phan Châu Trinh: Đoạn từ Nguyễn Trãi đến Phan Bội Châu
Mục 16
1.800.000
Đường Phù Đổng: Đoạn từ Thống Nhất đến Ngô Quyền
Mục 40
1.000.000
Đường Phạm Ngũ Lão: Đoạn từ Thống Nhất đến Trần Hưng Đạo
Mục 20
1.200.000
Đường Phố Chợ Cũ: Đoạn từ Lý Tự Trọng đến Nguyễn Thái Học Ngô Quyền
Mục 38
1.200.000
Đường Phố Chợ Mới: Đoạn từ Nguyễn Trãi đến Phan Bội Châu
Mục 17
1.800.000
Đường Quang Trung: Đoạn từ Thống Nhất đến Trần Hưng Đạo
Mục 29
1.800.000
Đường Quang Trung: Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến giáp Mương Ma Ó cấp 1
Mục 30
900.000
Đường Trưng Nữ Vương: Đoạn từ Phù Đổng đến giáp đường dân sinh
Mục 11
1.200.000
Đường Trưng Nữ Vương: Đoạn từ Trần Phú đến giáp Phù Đổng
Mục 10
1.500.000
Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn từ Trần Phú đến Lý tự Trọng
Mục 13
1.500.000
Đường Trần Phú: Đoạn từ Thống Nhất đến Trần Hưng Đạo
Mục 18
1.200.000
Đường Trần Phú: Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến giáp Mương Ma Ó cấp 1
Mục 19
800.000
Đường Võ Thị Sáu: Đoạn từ Chu Văn An đến giáp đường Công An 1
Mục 42
1.000.000
Đường Võ Thị Sáu: Đoạn từ nhà bà Phạm Thị Ngay đến nhà ông Chí Cắm Ốn
Mục 43
800.000
Đường nhựa huyện lộ > 6m: Đoạn từ Trạm y tế đến Cổng thôn An Hòa
Mục 7
860.000
Đường nhựa huyện lộ > 6m: Đoạn từ cầu Phan Điền đến Trạm bảo vệ rừng Phan Điền
Mục 9
440.000
Đường nhựa huyện lộ > 6m: Đoạn từ ngã ba Bình An đến cầu Phan Điền
Mục 8
1.500.000
Đường Đinh Bộ Lĩnh: Đoạn từ Nguyễn Thái Học đến Phù Đổng
Mục 39
1.000.000
Các tuyến đường còn lại > 4m đến ≤ 6m
Mục 51
700.000
Các tuyến đường còn lại ≤ 4m
Mục 50
500.000
Khu Quy hoạch Dự án 773: Tất cả các lô trong khu quy hoạch
Mục 53
875.000
Khu tái định cư C1: Tất cả các lô trong khu quy hoạch
Mục 54
520.000
Khu tái định cư thôn Hải Thủy (bao gồm khu mở rộng): Tất cả các lô trong khu quy hoạch
Mục 52
2.260.000
Đường Công An 1
Mục 46
1.000.000
Đường Công An 2
Mục 47
1.000.000
Đường Hẻm Chu Văn An
Mục 45
900.000
Đường Hẻm Võ Thị Sáu
Mục 44
900.000
Đường vào trường THCS Hải Ninh: Đoạn từ Chu Văn An đến Trường THCS Hải Ninh
Mục 48
1.000.000
Đường đi nghĩa địa: Đoạn từ Chu Văn An đến đất Tù Khỳ Xau
Mục 49
800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất rừng sản xuất
Mục 3
41.00020.00012.0007.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (54 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Tỉnh lộ (Quốc lộ 1A Phan Sơn) Đoạn đường còn lại
Mục 6
330.000
Tỉnh lộ (Quốc lộ 1A Phan Sơn): Đoạn từ Cụm Công nghiệp Hải Ninh đến hết trường THCS Bình An
Mục 4
1.020.000
Tỉnh lộ (Quốc lộ 1A Phan Sơn): Đoạn từ Phía Nam trụ sở xã Hải Ninh đến ngã ba Phan Điền Bình An
Mục 2
3.240.000
Tỉnh lộ (Quốc lộ 1A Phan Sơn): Đoạn từ THCS Bình An đến Khu tái định cư Bình An
Mục 5
600.000
Tỉnh lộ (Quốc lộ 1A Phan Sơn): Đoạn từ giáp ranh giới xã Bắc Bình đến hết phần đất Cổng tránh Ga Sông Mao
Mục 1
2.100.000
Tỉnh lộ (Quốc lộ 1A Phan Sơn): Đoạn từ ngã ba Phan Điền Bình An đến hết Cụm Công nghiệp Hải Ninh
Mục 3
2.640.000
Đường Hùng Vương: Đoạn từ Trần Phú đến Nguyễn Trãi
Mục 15
720.000
Đường Lê Lợi: Đoạn từ Phan Bội Châu đến Lý Tự Trọng
Mục 12
900.000
Đường Ngô Quyền: Đoạn từ Lý Tự Trọng đến giáp đến nhà bà Hồ Mãn Mùi
Mục 14
540.000
Đường Trưng Nữ Vương: Đoạn từ Phù Đổng đến giáp đường dân sinh
Mục 11
720.000
Đường Trưng Nữ Vương: Đoạn từ Trần Phú đến giáp Phù Đổng
Mục 10
900.000
Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn từ Trần Phú đến Lý tự Trọng
Mục 13
900.000
Đường nhựa huyện lộ > 6m: Đoạn từ Trạm y tế đến Cổng thôn An Hòa
Mục 7
516.000
Đường nhựa huyện lộ > 6m: Đoạn từ cầu Phan Điền đến Trạm bảo vệ rừng Phan Điền
Mục 9
264.000
Đường nhựa huyện lộ > 6m: Đoạn từ ngã ba Bình An đến cầu Phan Điền
Mục 8
900.000
Đường Hoàng Diệu: Đoạn từ Thống Nhất đến Trần Hưng Đạo
Mục 21
720.000
Đường Hoàng Hoa Thám: Đoạn từ Thống Nhất đến Trần Hưng Đạo
Mục 32
720.000
Đường Hoàng Hoa Thám: Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến giáp Mương Ma Ó cấp 1
Mục 33
540.000
Đường Hoàng Văn Thụ: Đoạn từ Thống Nhất đến Trần Hưng Đạo
Mục 27
720.000
Đường Hoàng Văn Thụ: Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến giáp Mương Ma Ó cấp 1
Mục 28
540.000
Đường Lê Hồng Phong: Đoạn từ Thống Nhất đến giáp Mương Ma Ó cấp 1
Mục 34
720.000
Đường Lý Tự Trọng: Đoạn từ Thống Nhất đến Trần Hưng Đạo
Mục 35
1.080.000
Đường Lý Tự Trọng: Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến giáp Mương Ma Ó cấp 1
Mục 36
480.000
Đường Nguyễn Thái Học: Đoạn từ Thống Nhất đến nhà ông Vòng Lý
Mục 37
600.000
Đường Nguyễn Thị Minh Khai: Đoạn từ Thống Nhất đến Trần Hưng Đạo
Mục 31
720.000
Đường Nguyễn Tri Phương: Đoạn từ Thống Nhất đến Trần Hưng Đạo
Mục 25
720.000
Đường Nguyễn Tri Phương: Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến giáp Mương Ma Ó cấp 1
Mục 26
540.000
Đường Nguyễn Trãi: Đoạn từ Thống Nhất đến Trần Hưng Đạo
Mục 22
900.000
Đường Nguyễn Văn Trỗi: Đoạn từ Thống Nhất đến Trần Hưng Đạo
Mục 23
1.200.000
Đường Phan Bội Châu: Đoạn từ Thống Nhất đến Trần Hưng Đạo
Mục 24
900.000
Đường Phan Châu Trinh: Đoạn từ Nguyễn Trãi đến Phan Bội Châu
Mục 16
1.080.000
Đường Phạm Ngũ Lão: Đoạn từ Thống Nhất đến Trần Hưng Đạo
Mục 20
720.000
Đường Phố Chợ Cũ: Đoạn từ Lý Tự Trọng đến Nguyễn Thái Học Ngô Quyền
Mục 38
720.000
Đường Phố Chợ Mới: Đoạn từ Nguyễn Trãi đến Phan Bội Châu
Mục 17
1.080.000
Đường Quang Trung: Đoạn từ Thống Nhất đến Trần Hưng Đạo
Mục 29
1.080.000
Đường Quang Trung: Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến giáp Mương Ma Ó cấp 1
Mục 30
540.000
Đường Trần Phú: Đoạn từ Thống Nhất đến Trần Hưng Đạo
Mục 18
720.000
Đường Trần Phú: Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến giáp Mương Ma Ó cấp 1
Mục 19
480.000
Đường Đinh Bộ Lĩnh: Đoạn từ Nguyễn Thái Học đến Phù Đổng
Mục 39
600.000
Các tuyến đường còn lại > 4m đến ≤ 6m
Mục 51
420.000
Các tuyến đường còn lại ≤ 4m
Mục 50
300.000
Khu Quy hoạch Dự án 773: Tất cả các lô trong khu quy hoạch
Mục 53
525.000
Khu tái định cư C1: Tất cả các lô trong khu quy hoạch
Mục 54
312.000
Khu tái định cư thôn Hải Thủy (bao gồm khu mở rộng): Tất cả các lô trong khu quy hoạch
Mục 52
1.356.000
Đường Công An 1
Mục 46
600.000
Đường Công An 2
Mục 47
600.000
Đường Hẻm Ngô Quyền: Đoạn từ Lý Tự Trọng đến Nguyễn Thái Học
Mục 41
480.000
Đường Phù Đổng: Đoạn từ Thống Nhất đến Ngô Quyền
Mục 40
600.000
Đường Võ Thị Sáu: Đoạn từ Chu Văn An đến giáp đường Công An 1
Mục 42
600.000
Đường Võ Thị Sáu: Đoạn từ nhà bà Phạm Thị Ngay đến nhà ông Chí Cắm Ốn
Mục 43
480.000
Đường hẻm Chu Văn An
Mục 45
540.000
Đường hẻm Võ Thị Sáu
Mục 44
540.000
Đường vào trường THCS Hải Ninh: Đoạn từ Chu Văn An đến Trường THCS Hải Ninh
Mục 48
600.000
Đường đi nghĩa địa: Đoạn từ Chu Văn An đến đất Tù Khỳ Xau
Mục 49
480.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (54 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Tỉnh lộ (Quốc lộ 1A Phan Sơn) Đoạn đường còn lại
Mục 6
330.000
Tỉnh lộ (Quốc lộ 1A Phan Sơn): Đoạn từ Cụm Công nghiệp Hải Ninh đến hết trường THCS Bình An
Mục 4
1.020.000
Tỉnh lộ (Quốc lộ 1A Phan Sơn): Đoạn từ Phía Nam trụ sở xã Hải Ninh đến ngã ba Phan Điền Bình An
Mục 2
3.240.000
Tỉnh lộ (Quốc lộ 1A Phan Sơn): Đoạn từ THCS Bình An đến Khu tái định cư Bình An
Mục 5
600.000
Tỉnh lộ (Quốc lộ 1A Phan Sơn): Đoạn từ giáp ranh giới xã Bắc Bình đến hết phần đất Cổng tránh Ga Sông Mao
Mục 1
2.100.000
Tỉnh lộ (Quốc lộ 1A Phan Sơn): Đoạn từ ngã ba Phan Điền Bình An đến hết Cụm Công nghiệp Hải Ninh
Mục 3
2.640.000
Đường Hùng Vương: Đoạn từ Trần Phú đến Nguyễn Trãi
Mục 15
720.000
Đường Lê Lợi: Đoạn từ Phan Bội Châu đến Lý Tự Trọng
Mục 12
900.000
Đường Ngô Quyền: Đoạn từ Lý Tự Trọng đến giáp đến nhà bà Hồ Mãn Mùi
Mục 14
540.000
Đường Trưng Nữ Vương: Đoạn từ Phù Đổng đến giáp đường dân sinh
Mục 11
720.000
Đường Trưng Nữ Vương: Đoạn từ Trần Phú đến giáp Phù Đổng
Mục 10
900.000
Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn từ Trần Phú đến Lý tự Trọng
Mục 13
900.000
Đường nhựa huyện lộ > 6m: Đoạn từ Trạm y tế đến Cổng thôn An Hòa
Mục 7
516.000
Đường nhựa huyện lộ > 6m: Đoạn từ cầu Phan Điền đến Trạm bảo vệ rừng Phan Điền
Mục 9
264.000
Đường nhựa huyện lộ > 6m: Đoạn từ ngã ba Bình An đến cầu Phan Điền
Mục 8
900.000
Đường Hoàng Diệu: Đoạn từ Thống Nhất đến Trần Hưng Đạo
Mục 21
720.000
Đường Hoàng Hoa Thám: Đoạn từ Thống Nhất đến Trần Hưng Đạo
Mục 32
720.000
Đường Hoàng Hoa Thám: Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến giáp Mương Ma Ó cấp 1
Mục 33
540.000
Đường Hoàng Văn Thụ: Đoạn từ Thống Nhất đến Trần Hưng Đạo
Mục 27
720.000
Đường Hoàng Văn Thụ: Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến giáp Mương Ma Ó cấp 1
Mục 28
540.000
Đường Lê Hồng Phong: Đoạn từ Thống Nhất đến giáp Mương Ma Ó cấp 1
Mục 34
720.000
Đường Lý Tự Trọng: Đoạn từ Thống Nhất đến Trần Hưng Đạo
Mục 35
1.080.000
Đường Lý Tự Trọng: Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến giáp Mương Ma Ó cấp 1
Mục 36
480.000
Đường Nguyễn Thái Học: Đoạn từ Thống Nhất đến nhà ông Vòng Lý
Mục 37
600.000
Đường Nguyễn Thị Minh Khai: Đoạn từ Thống Nhất đến Trần Hưng Đạo
Mục 31
720.000
Đường Nguyễn Tri Phương: Đoạn từ Thống Nhất đến Trần Hưng Đạo
Mục 25
720.000
Đường Nguyễn Tri Phương: Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến giáp Mương Ma Ó cấp 1
Mục 26
540.000
Đường Nguyễn Trãi: Đoạn từ Thống Nhất đến Trần Hưng Đạo
Mục 22
900.000
Đường Nguyễn Văn Trỗi: Đoạn từ Thống Nhất đến Trần Hưng Đạo
Mục 23
1.200.000
Đường Phan Bội Châu: Đoạn từ Thống Nhất đến Trần Hưng Đạo
Mục 24
900.000
Đường Phan Châu Trinh: Đoạn từ Nguyễn Trãi đến Phan Bội Châu
Mục 16
1.080.000
Đường Phạm Ngũ Lão: Đoạn từ Thống Nhất đến Trần Hưng Đạo
Mục 20
720.000
Đường Phố Chợ Cũ: Đoạn từ Lý Tự Trọng đến Nguyễn Thái Học Ngô Quyền
Mục 38
720.000
Đường Phố Chợ Mới: Đoạn từ Nguyễn Trãi đến Phan Bội Châu
Mục 17
1.080.000
Đường Quang Trung: Đoạn từ Thống Nhất đến Trần Hưng Đạo
Mục 29
1.080.000
Đường Quang Trung: Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến giáp Mương Ma Ó cấp 1
Mục 30
540.000
Đường Trần Phú: Đoạn từ Thống Nhất đến Trần Hưng Đạo
Mục 18
720.000
Đường Trần Phú: Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến giáp Mương Ma Ó cấp 1
Mục 19
480.000
Đường Đinh Bộ Lĩnh: Đoạn từ Nguyễn Thái Học đến Phù Đổng
Mục 39
600.000
Các tuyến đường còn lại > 4m đến ≤ 6m
Mục 51
420.000
Các tuyến đường còn lại ≤ 4m
Mục 50
300.000
Khu Quy hoạch Dự án 773: Tất cả các lô trong khu quy hoạch
Mục 53
525.000
Khu tái định cư C1: Tất cả các lô trong khu quy hoạch
Mục 54
312.000
Khu tái định cư thôn Hải Thủy (bao gồm khu mở rộng): Tất cả các lô trong khu quy hoạch
Mục 52
1.356.000
Đường Công An 1
Mục 46
600.000
Đường Công An 2
Mục 47
600.000
Đường Hẻm Ngô Quyền: Đoạn từ Lý Tự Trọng đến Nguyễn Thái Học
Mục 41
480.000
Đường Phù Đổng: Đoạn từ Thống Nhất đến Ngô Quyền
Mục 40
600.000
Đường Võ Thị Sáu: Đoạn từ Chu Văn An đến giáp đường Công An 1
Mục 42
600.000
Đường Võ Thị Sáu: Đoạn từ nhà bà Phạm Thị Ngay đến nhà ông Chí Cắm Ốn
Mục 43
480.000
Đường hẻm Chu Văn An
Mục 45
540.000
Đường hẻm Võ Thị Sáu
Mục 44
540.000
Đường vào trường THCS Hải Ninh: Đoạn từ Chu Văn An đến Trường THCS Hải Ninh
Mục 48
600.000
Đường đi nghĩa địa: Đoạn từ Chu Văn An đến đất Tù Khỳ Xau
Mục 49
480.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác)
Mục 1
95.00075.00055.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất trồng cây lâu năm
Mục 2
130.00090.00065.00050.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.