Bảng giá đất Xã Hải Ninh, Lâm Đồng từ 01/01/2026
220 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Hải Ninh là 5.400.000 đồng/m² (vị trí 1, Tỉnh lộ (Quốc lộ 1A Phan Sơn): Đoạn từ Phía Nam trụ sở xã Hải Ninh đến ngã ba Phan Điền Bình An), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (54 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Tỉnh lộ (Quốc lộ 1A Phan Sơn) Đoạn đường còn lại | Mục 6 | 385.000 |
| Tỉnh lộ (Quốc lộ 1A Phan Sơn): Đoạn từ Cụm Công nghiệp Hải Ninh đến hết trường THCS Bình An | Mục 4 | 1.190.000 |
| Tỉnh lộ (Quốc lộ 1A Phan Sơn): Đoạn từ Phía Nam trụ sở xã Hải Ninh đến ngã ba Phan Điền Bình An | Mục 2 | 3.780.000 |
| Tỉnh lộ (Quốc lộ 1A Phan Sơn): Đoạn từ THCS Bình An đến Khu tái định cư Bình An | Mục 5 | 700.000 |
| Tỉnh lộ (Quốc lộ 1A Phan Sơn): Đoạn từ giáp ranh giới xã Bắc Bình đến hết phần đất Cổng tránh Ga Sông Mao | Mục 1 | 2.450.000 |
| Tỉnh lộ (Quốc lộ 1A Phan Sơn): Đoạn từ ngã ba Phan Điền Bình An đến hết Cụm Công nghiệp Hải Ninh | Mục 3 | 3.080.000 |
| Đường Hùng Vương: Đoạn từ Trần Phú đến Nguyễn Trãi | Mục 15 | 840.000 |
| Đường Lê Lợi: Đoạn từ Phan Bội Châu đến Lý Tự Trọng | Mục 12 | 1.050.000 |
| Đường Ngô Quyền: Đoạn từ Lý Tự Trọng đến giáp đến nhà bà Hồ Mãn Mùi | Mục 14 | 630.000 |
| Đường Trưng Nữ Vương: Đoạn từ Phù Đổng đến giáp đường dân sinh | Mục 11 | 840.000 |
| Đường Trưng Nữ Vương: Đoạn từ Trần Phú đến giáp Phù Đổng | Mục 10 | 1.050.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn từ Trần Phú đến Lý tự Trọng | Mục 13 | 1.050.000 |
| Đường nhựa huyện lộ > 6m: Đoạn từ Trạm y tế đến Cổng thôn An Hòa | Mục 7 | 602.000 |
| Đường nhựa huyện lộ > 6m: Đoạn từ cầu Phan Điền đến Trạm bảo vệ rừng Phan Điền | Mục 9 | 308.000 |
| Đường nhựa huyện lộ > 6m: Đoạn từ ngã ba Bình An đến cầu Phan Điền | Mục 8 | 1.050.000 |
| Đường Hoàng Diệu: Đoạn từ Thống Nhất đến Trần Hưng Đạo | Mục 21 | 840.000 |
| Đường Hoàng Hoa Thám: Đoạn từ Thống Nhất đến Trần Hưng Đạo | Mục 32 | 840.000 |
| Đường Hoàng Hoa Thám: Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến giáp Mương Ma Ó cấp 1 | Mục 33 | 630.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ: Đoạn từ Thống Nhất đến Trần Hưng Đạo | Mục 27 | 840.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ: Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến giáp Mương Ma Ó cấp 1 | Mục 28 | 630.000 |
| Đường Lê Hồng Phong: Đoạn từ Thống Nhất đến giáp Mương Ma Ó cấp 1 | Mục 34 | 840.000 |
| Đường Lý Tự Trọng: Đoạn từ Thống Nhất đến Trần Hưng Đạo | Mục 35 | 1.260.000 |
| Đường Lý Tự Trọng: Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến giáp Mương Ma Ó cấp 1 | Mục 36 | 560.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học: Đoạn từ Thống Nhất đến nhà ông Vòng Lý | Mục 37 | 700.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai: Đoạn từ Thống Nhất đến Trần Hưng Đạo | Mục 31 | 840.000 |
| Đường Nguyễn Tri Phương: Đoạn từ Thống Nhất đến Trần Hưng Đạo | Mục 25 | 840.000 |
| Đường Nguyễn Tri Phương: Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến giáp Mương Ma Ó cấp 1 | Mục 26 | 630.000 |
| Đường Nguyễn Trãi: Đoạn từ Thống Nhất đến Trần Hưng Đạo | Mục 22 | 1.050.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi: Đoạn từ Thống Nhất đến Trần Hưng Đạo | Mục 23 | 1.400.000 |
| Đường Phan Bội Châu: Đoạn từ Thống Nhất đến Trần Hưng Đạo | Mục 24 | 1.050.000 |
| Đường Phan Châu Trinh: Đoạn từ Nguyễn Trãi đến Phan Bội Châu | Mục 16 | 1.260.000 |
| Đường Phạm Ngũ Lão: Đoạn từ Thống Nhất đến Trần Hưng Đạo | Mục 20 | 840.000 |
| Đường Phố Chợ Cũ: Đoạn từ Lý Tự Trọng đến Nguyễn Thái Học Ngô Quyền | Mục 38 | 840.000 |
| Đường Phố Chợ Mới: Đoạn từ Nguyễn Trãi đến Phan Bội Châu | Mục 17 | 1.260.000 |
| Đường Quang Trung: Đoạn từ Thống Nhất đến Trần Hưng Đạo | Mục 29 | 1.260.000 |
| Đường Quang Trung: Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến giáp Mương Ma Ó cấp 1 | Mục 30 | 630.000 |
| Đường Trần Phú: Đoạn từ Thống Nhất đến Trần Hưng Đạo | Mục 18 | 840.000 |
| Đường Trần Phú: Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến giáp Mương Ma Ó cấp 1 | Mục 19 | 560.000 |
| Đường Đinh Bộ Lĩnh: Đoạn từ Nguyễn Thái Học đến Phù Đổng | Mục 39 | 700.000 |
| Các tuyến đường còn lại > 4m đến ≤ 6m | Mục 51 | 490.000 |
| Các tuyến đường còn lại ≤ 4m | Mục 50 | 350.000 |
| Khu Quy hoạch Dự án 773: Tất cả các lô trong khu quy hoạch | Mục 53 | 613.000 |
| Khu tái định cư C1: Tất cả các lô trong khu quy hoạch | Mục 54 | 364.000 |
| Khu tái định cư thôn Hải Thủy (bao gồm khu mở rộng): Tất cả các lô trong khu quy hoạch | Mục 52 | 1.582.000 |
| Đường Công An 1 | Mục 46 | 700.000 |
| Đường Công An 2 | Mục 47 | 700.000 |
| Đường Hẻm Ngô Quyền: Đoạn từ Lý Tự Trọng đến Nguyễn Thái Học | Mục 41 | 560.000 |
| Đường Phù Đổng: Đoạn từ Thống Nhất đến Ngô Quyền | Mục 40 | 700.000 |
| Đường Võ Thị Sáu: Đoạn từ Chu Văn An đến giáp đường Công An 1 | Mục 42 | 700.000 |
| Đường Võ Thị Sáu: Đoạn từ nhà bà Phạm Thị Ngay đến nhà ông Chí Cắm Ốn | Mục 43 | 560.000 |
| Đường hẻm Chu Văn An | Mục 45 | 630.000 |
| Đường hẻm Võ Thị Sáu | Mục 44 | 630.000 |
| Đường vào trường THCS Hải Ninh: Đoạn từ Chu Văn An đến Trường THCS Hải Ninh | Mục 48 | 700.000 |
| Đường đi nghĩa địa: Đoạn từ Chu Văn An đến đất Tù Khỳ Xau | Mục 49 | 560.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất nuôi trồng thủy sản Mục 4 | 95.000 | 75.000 | 55.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (54 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Tỉnh lộ (Quốc lộ 1A Phan Sơn): Đoạn từ Phía Nam trụ sở xã Hải Ninh đến ngã ba Phan Điền Bình An | Mục 2 | 5.400.000 |
| Tỉnh lộ (Quốc lộ 1A Phan Sơn): Đoạn từ giáp ranh giới xã Bắc Bình đến hết phần đất Cổng tránh Ga Sông Mao | Mục 1 | 3.500.000 |
| Tỉnh lộ (Quốc lộ 1A Phan Sơn): Đoạn từ ngã ba Phan Điền Bình An đến hết Cụm Công nghiệp Hải Ninh | Mục 3 | 4.400.000 |
| Tỉnh lộ (Quốc lộ 1A Phan Sơn) Đoạn đường còn lại | Mục 6 | 550.000 |
| Tỉnh lộ (Quốc lộ 1A Phan Sơn): Đoạn từ Cụm Công nghiệp Hải Ninh đến hết trường THCS Bình An | Mục 4 | 1.700.000 |
| Tỉnh lộ (Quốc lộ 1A Phan Sơn): Đoạn từ THCS Bình An đến Khu tái định cư Bình An | Mục 5 | 1.000.000 |
| Đường Hoàng Diệu: Đoạn từ Thống Nhất đến Trần Hưng Đạo | Mục 21 | 1.200.000 |
| Đường Hoàng Hoa Thám: Đoạn từ Thống Nhất đến Trần Hưng Đạo | Mục 32 | 1.200.000 |
| Đường Hoàng Hoa Thám: Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến giáp Mương Ma Ó cấp 1 | Mục 33 | 900.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ: Đoạn từ Thống Nhất đến Trần Hưng Đạo | Mục 27 | 1.200.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ: Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến giáp Mương Ma Ó cấp 1 | Mục 28 | 900.000 |
| Đường Hùng Vương: Đoạn từ Trần Phú đến Nguyễn Trãi | Mục 15 | 1.200.000 |
| Đường Hẻm Ngô Quyền: Đoạn từ Lý Tự Trọng đến Nguyễn Thái Học | Mục 41 | 800.000 |
| Đường Lê Hồng Phong: Đoạn từ Thống Nhất đến giáp Mương Ma Ó cấp 1 | Mục 34 | 1.200.000 |
| Đường Lê Lợi: Đoạn từ Phan Bội Châu đến Lý Tự Trọng | Mục 12 | 1.500.000 |
| Đường Lý Tự Trọng: Đoạn từ Thống Nhất đến Trần Hưng Đạo | Mục 35 | 1.800.000 |
| Đường Lý Tự Trọng: Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến giáp Mương Ma Ó cấp 1 | Mục 36 | 800.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học: Đoạn từ Thống Nhất đến nhà ông Vòng Lý | Mục 37 | 1.000.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai: Đoạn từ Thống Nhất đến Trần Hưng Đạo | Mục 31 | 1.200.000 |
| Đường Nguyễn Tri Phương: Đoạn từ Thống Nhất đến Trần Hưng Đạo | Mục 25 | 1.200.000 |
| Đường Nguyễn Tri Phương: Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến giáp Mương Ma Ó cấp 1 | Mục 26 | 900.000 |
| Đường Nguyễn Trãi: Đoạn từ Thống Nhất đến Trần Hưng Đạo | Mục 22 | 1.500.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi: Đoạn từ Thống Nhất đến Trần Hưng Đạo | Mục 23 | 2.000.000 |
| Đường Ngô Quyền: Đoạn từ Lý Tự Trọng đến giáp đến nhà bà Hồ Mãn Mùi | Mục 14 | 900.000 |
| Đường Phan Bội Châu: Đoạn từ Thống Nhất đến Trần Hưng Đạo | Mục 24 | 1.500.000 |
| Đường Phan Châu Trinh: Đoạn từ Nguyễn Trãi đến Phan Bội Châu | Mục 16 | 1.800.000 |
| Đường Phù Đổng: Đoạn từ Thống Nhất đến Ngô Quyền | Mục 40 | 1.000.000 |
| Đường Phạm Ngũ Lão: Đoạn từ Thống Nhất đến Trần Hưng Đạo | Mục 20 | 1.200.000 |
| Đường Phố Chợ Cũ: Đoạn từ Lý Tự Trọng đến Nguyễn Thái Học Ngô Quyền | Mục 38 | 1.200.000 |
| Đường Phố Chợ Mới: Đoạn từ Nguyễn Trãi đến Phan Bội Châu | Mục 17 | 1.800.000 |
| Đường Quang Trung: Đoạn từ Thống Nhất đến Trần Hưng Đạo | Mục 29 | 1.800.000 |
| Đường Quang Trung: Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến giáp Mương Ma Ó cấp 1 | Mục 30 | 900.000 |
| Đường Trưng Nữ Vương: Đoạn từ Phù Đổng đến giáp đường dân sinh | Mục 11 | 1.200.000 |
| Đường Trưng Nữ Vương: Đoạn từ Trần Phú đến giáp Phù Đổng | Mục 10 | 1.500.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn từ Trần Phú đến Lý tự Trọng | Mục 13 | 1.500.000 |
| Đường Trần Phú: Đoạn từ Thống Nhất đến Trần Hưng Đạo | Mục 18 | 1.200.000 |
| Đường Trần Phú: Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến giáp Mương Ma Ó cấp 1 | Mục 19 | 800.000 |
| Đường Võ Thị Sáu: Đoạn từ Chu Văn An đến giáp đường Công An 1 | Mục 42 | 1.000.000 |
| Đường Võ Thị Sáu: Đoạn từ nhà bà Phạm Thị Ngay đến nhà ông Chí Cắm Ốn | Mục 43 | 800.000 |
| Đường nhựa huyện lộ > 6m: Đoạn từ Trạm y tế đến Cổng thôn An Hòa | Mục 7 | 860.000 |
| Đường nhựa huyện lộ > 6m: Đoạn từ cầu Phan Điền đến Trạm bảo vệ rừng Phan Điền | Mục 9 | 440.000 |
| Đường nhựa huyện lộ > 6m: Đoạn từ ngã ba Bình An đến cầu Phan Điền | Mục 8 | 1.500.000 |
| Đường Đinh Bộ Lĩnh: Đoạn từ Nguyễn Thái Học đến Phù Đổng | Mục 39 | 1.000.000 |
| Các tuyến đường còn lại > 4m đến ≤ 6m | Mục 51 | 700.000 |
| Các tuyến đường còn lại ≤ 4m | Mục 50 | 500.000 |
| Khu Quy hoạch Dự án 773: Tất cả các lô trong khu quy hoạch | Mục 53 | 875.000 |
| Khu tái định cư C1: Tất cả các lô trong khu quy hoạch | Mục 54 | 520.000 |
| Khu tái định cư thôn Hải Thủy (bao gồm khu mở rộng): Tất cả các lô trong khu quy hoạch | Mục 52 | 2.260.000 |
| Đường Công An 1 | Mục 46 | 1.000.000 |
| Đường Công An 2 | Mục 47 | 1.000.000 |
| Đường Hẻm Chu Văn An | Mục 45 | 900.000 |
| Đường Hẻm Võ Thị Sáu | Mục 44 | 900.000 |
| Đường vào trường THCS Hải Ninh: Đoạn từ Chu Văn An đến Trường THCS Hải Ninh | Mục 48 | 1.000.000 |
| Đường đi nghĩa địa: Đoạn từ Chu Văn An đến đất Tù Khỳ Xau | Mục 49 | 800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất rừng sản xuất Mục 3 | 41.000 | 20.000 | 12.000 | 7.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (54 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Tỉnh lộ (Quốc lộ 1A Phan Sơn) Đoạn đường còn lại | Mục 6 | 330.000 |
| Tỉnh lộ (Quốc lộ 1A Phan Sơn): Đoạn từ Cụm Công nghiệp Hải Ninh đến hết trường THCS Bình An | Mục 4 | 1.020.000 |
| Tỉnh lộ (Quốc lộ 1A Phan Sơn): Đoạn từ Phía Nam trụ sở xã Hải Ninh đến ngã ba Phan Điền Bình An | Mục 2 | 3.240.000 |
| Tỉnh lộ (Quốc lộ 1A Phan Sơn): Đoạn từ THCS Bình An đến Khu tái định cư Bình An | Mục 5 | 600.000 |
| Tỉnh lộ (Quốc lộ 1A Phan Sơn): Đoạn từ giáp ranh giới xã Bắc Bình đến hết phần đất Cổng tránh Ga Sông Mao | Mục 1 | 2.100.000 |
| Tỉnh lộ (Quốc lộ 1A Phan Sơn): Đoạn từ ngã ba Phan Điền Bình An đến hết Cụm Công nghiệp Hải Ninh | Mục 3 | 2.640.000 |
| Đường Hùng Vương: Đoạn từ Trần Phú đến Nguyễn Trãi | Mục 15 | 720.000 |
| Đường Lê Lợi: Đoạn từ Phan Bội Châu đến Lý Tự Trọng | Mục 12 | 900.000 |
| Đường Ngô Quyền: Đoạn từ Lý Tự Trọng đến giáp đến nhà bà Hồ Mãn Mùi | Mục 14 | 540.000 |
| Đường Trưng Nữ Vương: Đoạn từ Phù Đổng đến giáp đường dân sinh | Mục 11 | 720.000 |
| Đường Trưng Nữ Vương: Đoạn từ Trần Phú đến giáp Phù Đổng | Mục 10 | 900.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn từ Trần Phú đến Lý tự Trọng | Mục 13 | 900.000 |
| Đường nhựa huyện lộ > 6m: Đoạn từ Trạm y tế đến Cổng thôn An Hòa | Mục 7 | 516.000 |
| Đường nhựa huyện lộ > 6m: Đoạn từ cầu Phan Điền đến Trạm bảo vệ rừng Phan Điền | Mục 9 | 264.000 |
| Đường nhựa huyện lộ > 6m: Đoạn từ ngã ba Bình An đến cầu Phan Điền | Mục 8 | 900.000 |
| Đường Hoàng Diệu: Đoạn từ Thống Nhất đến Trần Hưng Đạo | Mục 21 | 720.000 |
| Đường Hoàng Hoa Thám: Đoạn từ Thống Nhất đến Trần Hưng Đạo | Mục 32 | 720.000 |
| Đường Hoàng Hoa Thám: Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến giáp Mương Ma Ó cấp 1 | Mục 33 | 540.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ: Đoạn từ Thống Nhất đến Trần Hưng Đạo | Mục 27 | 720.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ: Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến giáp Mương Ma Ó cấp 1 | Mục 28 | 540.000 |
| Đường Lê Hồng Phong: Đoạn từ Thống Nhất đến giáp Mương Ma Ó cấp 1 | Mục 34 | 720.000 |
| Đường Lý Tự Trọng: Đoạn từ Thống Nhất đến Trần Hưng Đạo | Mục 35 | 1.080.000 |
| Đường Lý Tự Trọng: Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến giáp Mương Ma Ó cấp 1 | Mục 36 | 480.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học: Đoạn từ Thống Nhất đến nhà ông Vòng Lý | Mục 37 | 600.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai: Đoạn từ Thống Nhất đến Trần Hưng Đạo | Mục 31 | 720.000 |
| Đường Nguyễn Tri Phương: Đoạn từ Thống Nhất đến Trần Hưng Đạo | Mục 25 | 720.000 |
| Đường Nguyễn Tri Phương: Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến giáp Mương Ma Ó cấp 1 | Mục 26 | 540.000 |
| Đường Nguyễn Trãi: Đoạn từ Thống Nhất đến Trần Hưng Đạo | Mục 22 | 900.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi: Đoạn từ Thống Nhất đến Trần Hưng Đạo | Mục 23 | 1.200.000 |
| Đường Phan Bội Châu: Đoạn từ Thống Nhất đến Trần Hưng Đạo | Mục 24 | 900.000 |
| Đường Phan Châu Trinh: Đoạn từ Nguyễn Trãi đến Phan Bội Châu | Mục 16 | 1.080.000 |
| Đường Phạm Ngũ Lão: Đoạn từ Thống Nhất đến Trần Hưng Đạo | Mục 20 | 720.000 |
| Đường Phố Chợ Cũ: Đoạn từ Lý Tự Trọng đến Nguyễn Thái Học Ngô Quyền | Mục 38 | 720.000 |
| Đường Phố Chợ Mới: Đoạn từ Nguyễn Trãi đến Phan Bội Châu | Mục 17 | 1.080.000 |
| Đường Quang Trung: Đoạn từ Thống Nhất đến Trần Hưng Đạo | Mục 29 | 1.080.000 |
| Đường Quang Trung: Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến giáp Mương Ma Ó cấp 1 | Mục 30 | 540.000 |
| Đường Trần Phú: Đoạn từ Thống Nhất đến Trần Hưng Đạo | Mục 18 | 720.000 |
| Đường Trần Phú: Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến giáp Mương Ma Ó cấp 1 | Mục 19 | 480.000 |
| Đường Đinh Bộ Lĩnh: Đoạn từ Nguyễn Thái Học đến Phù Đổng | Mục 39 | 600.000 |
| Các tuyến đường còn lại > 4m đến ≤ 6m | Mục 51 | 420.000 |
| Các tuyến đường còn lại ≤ 4m | Mục 50 | 300.000 |
| Khu Quy hoạch Dự án 773: Tất cả các lô trong khu quy hoạch | Mục 53 | 525.000 |
| Khu tái định cư C1: Tất cả các lô trong khu quy hoạch | Mục 54 | 312.000 |
| Khu tái định cư thôn Hải Thủy (bao gồm khu mở rộng): Tất cả các lô trong khu quy hoạch | Mục 52 | 1.356.000 |
| Đường Công An 1 | Mục 46 | 600.000 |
| Đường Công An 2 | Mục 47 | 600.000 |
| Đường Hẻm Ngô Quyền: Đoạn từ Lý Tự Trọng đến Nguyễn Thái Học | Mục 41 | 480.000 |
| Đường Phù Đổng: Đoạn từ Thống Nhất đến Ngô Quyền | Mục 40 | 600.000 |
| Đường Võ Thị Sáu: Đoạn từ Chu Văn An đến giáp đường Công An 1 | Mục 42 | 600.000 |
| Đường Võ Thị Sáu: Đoạn từ nhà bà Phạm Thị Ngay đến nhà ông Chí Cắm Ốn | Mục 43 | 480.000 |
| Đường hẻm Chu Văn An | Mục 45 | 540.000 |
| Đường hẻm Võ Thị Sáu | Mục 44 | 540.000 |
| Đường vào trường THCS Hải Ninh: Đoạn từ Chu Văn An đến Trường THCS Hải Ninh | Mục 48 | 600.000 |
| Đường đi nghĩa địa: Đoạn từ Chu Văn An đến đất Tù Khỳ Xau | Mục 49 | 480.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (54 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Tỉnh lộ (Quốc lộ 1A Phan Sơn) Đoạn đường còn lại | Mục 6 | 330.000 |
| Tỉnh lộ (Quốc lộ 1A Phan Sơn): Đoạn từ Cụm Công nghiệp Hải Ninh đến hết trường THCS Bình An | Mục 4 | 1.020.000 |
| Tỉnh lộ (Quốc lộ 1A Phan Sơn): Đoạn từ Phía Nam trụ sở xã Hải Ninh đến ngã ba Phan Điền Bình An | Mục 2 | 3.240.000 |
| Tỉnh lộ (Quốc lộ 1A Phan Sơn): Đoạn từ THCS Bình An đến Khu tái định cư Bình An | Mục 5 | 600.000 |
| Tỉnh lộ (Quốc lộ 1A Phan Sơn): Đoạn từ giáp ranh giới xã Bắc Bình đến hết phần đất Cổng tránh Ga Sông Mao | Mục 1 | 2.100.000 |
| Tỉnh lộ (Quốc lộ 1A Phan Sơn): Đoạn từ ngã ba Phan Điền Bình An đến hết Cụm Công nghiệp Hải Ninh | Mục 3 | 2.640.000 |
| Đường Hùng Vương: Đoạn từ Trần Phú đến Nguyễn Trãi | Mục 15 | 720.000 |
| Đường Lê Lợi: Đoạn từ Phan Bội Châu đến Lý Tự Trọng | Mục 12 | 900.000 |
| Đường Ngô Quyền: Đoạn từ Lý Tự Trọng đến giáp đến nhà bà Hồ Mãn Mùi | Mục 14 | 540.000 |
| Đường Trưng Nữ Vương: Đoạn từ Phù Đổng đến giáp đường dân sinh | Mục 11 | 720.000 |
| Đường Trưng Nữ Vương: Đoạn từ Trần Phú đến giáp Phù Đổng | Mục 10 | 900.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn từ Trần Phú đến Lý tự Trọng | Mục 13 | 900.000 |
| Đường nhựa huyện lộ > 6m: Đoạn từ Trạm y tế đến Cổng thôn An Hòa | Mục 7 | 516.000 |
| Đường nhựa huyện lộ > 6m: Đoạn từ cầu Phan Điền đến Trạm bảo vệ rừng Phan Điền | Mục 9 | 264.000 |
| Đường nhựa huyện lộ > 6m: Đoạn từ ngã ba Bình An đến cầu Phan Điền | Mục 8 | 900.000 |
| Đường Hoàng Diệu: Đoạn từ Thống Nhất đến Trần Hưng Đạo | Mục 21 | 720.000 |
| Đường Hoàng Hoa Thám: Đoạn từ Thống Nhất đến Trần Hưng Đạo | Mục 32 | 720.000 |
| Đường Hoàng Hoa Thám: Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến giáp Mương Ma Ó cấp 1 | Mục 33 | 540.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ: Đoạn từ Thống Nhất đến Trần Hưng Đạo | Mục 27 | 720.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ: Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến giáp Mương Ma Ó cấp 1 | Mục 28 | 540.000 |
| Đường Lê Hồng Phong: Đoạn từ Thống Nhất đến giáp Mương Ma Ó cấp 1 | Mục 34 | 720.000 |
| Đường Lý Tự Trọng: Đoạn từ Thống Nhất đến Trần Hưng Đạo | Mục 35 | 1.080.000 |
| Đường Lý Tự Trọng: Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến giáp Mương Ma Ó cấp 1 | Mục 36 | 480.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học: Đoạn từ Thống Nhất đến nhà ông Vòng Lý | Mục 37 | 600.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai: Đoạn từ Thống Nhất đến Trần Hưng Đạo | Mục 31 | 720.000 |
| Đường Nguyễn Tri Phương: Đoạn từ Thống Nhất đến Trần Hưng Đạo | Mục 25 | 720.000 |
| Đường Nguyễn Tri Phương: Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến giáp Mương Ma Ó cấp 1 | Mục 26 | 540.000 |
| Đường Nguyễn Trãi: Đoạn từ Thống Nhất đến Trần Hưng Đạo | Mục 22 | 900.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi: Đoạn từ Thống Nhất đến Trần Hưng Đạo | Mục 23 | 1.200.000 |
| Đường Phan Bội Châu: Đoạn từ Thống Nhất đến Trần Hưng Đạo | Mục 24 | 900.000 |
| Đường Phan Châu Trinh: Đoạn từ Nguyễn Trãi đến Phan Bội Châu | Mục 16 | 1.080.000 |
| Đường Phạm Ngũ Lão: Đoạn từ Thống Nhất đến Trần Hưng Đạo | Mục 20 | 720.000 |
| Đường Phố Chợ Cũ: Đoạn từ Lý Tự Trọng đến Nguyễn Thái Học Ngô Quyền | Mục 38 | 720.000 |
| Đường Phố Chợ Mới: Đoạn từ Nguyễn Trãi đến Phan Bội Châu | Mục 17 | 1.080.000 |
| Đường Quang Trung: Đoạn từ Thống Nhất đến Trần Hưng Đạo | Mục 29 | 1.080.000 |
| Đường Quang Trung: Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến giáp Mương Ma Ó cấp 1 | Mục 30 | 540.000 |
| Đường Trần Phú: Đoạn từ Thống Nhất đến Trần Hưng Đạo | Mục 18 | 720.000 |
| Đường Trần Phú: Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến giáp Mương Ma Ó cấp 1 | Mục 19 | 480.000 |
| Đường Đinh Bộ Lĩnh: Đoạn từ Nguyễn Thái Học đến Phù Đổng | Mục 39 | 600.000 |
| Các tuyến đường còn lại > 4m đến ≤ 6m | Mục 51 | 420.000 |
| Các tuyến đường còn lại ≤ 4m | Mục 50 | 300.000 |
| Khu Quy hoạch Dự án 773: Tất cả các lô trong khu quy hoạch | Mục 53 | 525.000 |
| Khu tái định cư C1: Tất cả các lô trong khu quy hoạch | Mục 54 | 312.000 |
| Khu tái định cư thôn Hải Thủy (bao gồm khu mở rộng): Tất cả các lô trong khu quy hoạch | Mục 52 | 1.356.000 |
| Đường Công An 1 | Mục 46 | 600.000 |
| Đường Công An 2 | Mục 47 | 600.000 |
| Đường Hẻm Ngô Quyền: Đoạn từ Lý Tự Trọng đến Nguyễn Thái Học | Mục 41 | 480.000 |
| Đường Phù Đổng: Đoạn từ Thống Nhất đến Ngô Quyền | Mục 40 | 600.000 |
| Đường Võ Thị Sáu: Đoạn từ Chu Văn An đến giáp đường Công An 1 | Mục 42 | 600.000 |
| Đường Võ Thị Sáu: Đoạn từ nhà bà Phạm Thị Ngay đến nhà ông Chí Cắm Ốn | Mục 43 | 480.000 |
| Đường hẻm Chu Văn An | Mục 45 | 540.000 |
| Đường hẻm Võ Thị Sáu | Mục 44 | 540.000 |
| Đường vào trường THCS Hải Ninh: Đoạn từ Chu Văn An đến Trường THCS Hải Ninh | Mục 48 | 600.000 |
| Đường đi nghĩa địa: Đoạn từ Chu Văn An đến đất Tù Khỳ Xau | Mục 49 | 480.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) Mục 1 | 95.000 | 75.000 | 55.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây lâu năm Mục 2 | 130.000 | 90.000 | 65.000 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.