Bảng giá đất Xã Gia Hiệp, Lâm Đồng từ 01/01/2026

772 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Gia Hiệp3.600.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ thửa 104, TBĐ 43 đến hết thửa 268, TBĐ 33), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (178 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ thửa 178, TBĐ 55 đến hết thửa 189, TBĐ 55
2. Đường vào thôn 8
2. Đường vào thôn 8
Mục 2.13
507.000
Từ thửa 200, TBĐ 43 đến thửa 191, TBĐ 43
2. Đường vào thôn 8
2. Đường vào thôn 8
Mục 2.11
585.000
Từ thửa 210, TBĐ 43 đến thửa 212, TBĐ 43
2. Đường vào thôn 8
2. Đường vào thôn 8
Mục 2.12
585.000
Từ thửa 267, TBĐ 33 đến thửa 285, TBĐ 33
1. Dọc Quốc lộ 20
1. Dọc Quốc lộ 20
Mục 1.3
1.820.000
Từ thửa 315, TBĐ 33 đến thửa 66, TBĐ 48
1. Dọc Quốc lộ 20
1. Dọc Quốc lộ 20
Mục 1.4
1.560.000
Từ thửa 74, TBĐ 42 đến hết thửa 156 TBĐ 42
2. Đường vào thôn 8
2. Đường vào thôn 8
Mục 2.14
852.000
Từ thửa 87, TBĐ 42 đến hết thửa 102, TBĐ 42
2. Đường vào thôn 8
2. Đường vào thôn 8
Mục 2.2
741.000
Từ thửa 87, TBĐ 42 đến hết thửa 97, TBĐ 42
2. Đường vào thôn 8
2. Đường vào thôn 8
Mục 2.4
449.000
Từ thửa 91, TBĐ 29 đến thửa 69, TBĐ 42
2. Đường vào thôn 8
2. Đường vào thôn 8
Mục 2.1
904.000
Từ thửa 02, TBĐ 42 và thửa 178, TBĐ 30 đến thửa 148, TBĐ 30
3. Đường vào thôn 5
3. Đường vào thôn 5
Mục 3.12
598.000
Từ thửa 103, TBĐ 54 đến hết thửa 38, TBĐ 54
3. Đường vào thôn 5
3. Đường vào thôn 5
Mục 3.9
605.000
Từ thửa 104, TBĐ 30 đến hết thửa 62 ,TBĐ 30
3. Đường vào thôn 5
3. Đường vào thôn 5
Mục 3.7
553.000
Từ thửa 109, TBĐ 29 đến hết thửa 28, TBĐ 29 và từ thửa 157, TBĐ 23 đến hết thửa 116, TBĐ 23
3. Đường vào thôn 5
3. Đường vào thôn 5
Mục 3.10
546.000
Từ thửa 109, TBĐ 42 đến thửa 168, TBĐ 42
2. Đường vào thôn 8
2. Đường vào thôn 8
Mục 2.17
468.000
Từ thửa 115, TBĐ 23 đến hết thửa 196, TBĐ 23
3. Đường vào thôn 5
3. Đường vào thôn 5
Mục 3.13
468.000
Từ thửa 158, TBĐ 42 đến hết thửa 50 TBĐ 54
2. Đường vào thôn 8
2. Đường vào thôn 8
Mục 2.16
520.000
Từ thửa 16, TBĐ 43 đến thửa 03, TBĐ 43
3. Đường vào thôn 5
3. Đường vào thôn 5
Mục 3.2
631.000
Từ thửa 163, TBĐ 43 đến hết thửa 151, TBĐ 43 và từ thửa 435, TBĐ 30 đến hết thửa 463, TBĐ 45
4. Đường vào thôn 1
4. Đường vào thôn 1
Mục 4.7
767.000
Từ thửa 213 TBĐ 46 đến hết thửa 387 TBĐ 46 tiếp thửa 2 TBĐ 58 đến hết thửa 35 TBĐ 58
5. Đường vào thôn 7
5. Đường vào thôn 7
Mục 5.3
1.008.000
Từ thửa 30, TBĐ 42 đến thửa 02, TBĐ 42; từ thửa 88, TBĐ 29 đến hết thửa 60, TBĐ 29 và từ thửa 87, TBĐ 54 đến thửa 48, TBĐ 54
3. Đường vào thôn 5
3. Đường vào thôn 5
Mục 3.8
618.000
Từ thửa 31, TBĐ 43 đến thửa 16, TBĐ 43 đến hết thửa 160 TBĐ 30
3. Đường vào thôn 5
3. Đường vào thôn 5
Mục 3.1
585.000
Từ thửa 31, TBĐ 43 đến thửa 41, TBĐ 43
3. Đường vào thôn 5
3. Đường vào thôn 5
Mục 3.6
585.000
Từ thửa 310, TBĐ 45 đến thửa 513, TBĐ 45
4. Đường vào thôn 1
4. Đường vào thôn 1
Mục 4.1
657.000
Từ thửa 322 TBĐ 45 đến hết thửa 720 TBĐ 45
4. Đường vào thôn 1
4. Đường vào thôn 1
Mục 4.2
1.008.000
Từ thửa 329, TBĐ 45 đến hết thửa 747, TBĐ 45
4. Đường vào thôn 1
4. Đường vào thôn 1
Mục 4.3
767.000
Từ thửa 339, TBĐ 45 đến hết thửa 681, TBĐ 45
5. Đường vào thôn 7
5. Đường vào thôn 7
Mục 5.2
1.008.000
Từ thửa 355, TBĐ 48 đến hết thửa 544, TBĐ 48
4. Đường vào thôn 1
4. Đường vào thôn 1
Mục 4.4
709.000
Từ thửa 362, TBĐ 45 đến hết thửa 683, TBĐ 45
5. Đường vào thôn 7
5. Đường vào thôn 7
Mục 5.1
975.000
Từ thửa 417, TBĐ 45 đến hết thửa 840, TBĐ 45 và từ thửa 138, TBĐ 43 đến hết thửa 145, TBĐ 43
4. Đường vào thôn 1
4. Đường vào thôn 1
Mục 4.6
754.000
Từ thửa 536, TBĐ 45 đến hết thửa 514, TBĐ 45 và từ thửa 180, TBĐ 43 đến hết thửa 179, TBĐ 43
4. Đường vào thôn 1
4. Đường vào thôn 1
Mục 4.8
683.000
Từ thửa 537, TBĐ 45 đến hết thửa 812, TBĐ 45 và từ thửa 12, TBĐ 57 đến hết thửa 283, TBĐ 57
4. Đường vào thôn 1
4. Đường vào thôn 1
Mục 4.9
709.000
Từ thửa 682, TBĐ 45 đến hết thửa 59, TBĐ 57
5. Đường vào thôn 7
5. Đường vào thôn 7
Mục 5.4
865.000
Từ thửa 736, TBĐ 45 đến hết thửa 714, TBĐ 45
4. Đường vào thôn 1
4. Đường vào thôn 1
Mục 4.10
546.000
Từ thửa 76, TBĐ 29 đến tiếp thửa 138, TBĐ 30 đến hết thửa 113, TBĐ 30
3. Đường vào thôn 5
3. Đường vào thôn 5
Mục 3.3
585.000
Từ thửa 77, TBĐ 57 đến hết thửa 226, TBĐ 58
5. Đường vào thôn 7
5. Đường vào thôn 7
Mục 5.5
780.000
Từ thửa 791, TBĐ 45 đến hết thửa 817, TBĐ 45 và từ thửa 08, TBĐ 57 đến hết thửa 187, TBĐ 57
4. Đường vào thôn 1
4. Đường vào thôn 1
Mục 4.5
741.000
Từ thửa 82, TBĐ 43 đến thửa 21, TBĐ 43
3. Đường vào thôn 5
3. Đường vào thôn 5
Mục 3.5
585.000
Từ thửa 84, TBĐ 29 đến hết thửa 76, TBĐ 29 và từ thửa 138, TBĐ 30 đến hết thửa 148, TBĐ 30
3. Đường vào thôn 5
3. Đường vào thôn 5
Mục 3.11
481.000
Từ thửa 88, TBĐ 43 đến thửa 28, TBĐ 43
3. Đường vào thôn 5
3. Đường vào thôn 5
Mục 3.4
585.000
Từ thửa 115, TBĐ 45 đến hết thửa 27, TBĐ 45 và từ thửa 300, TBĐ 31 đến hết thửa 258, TBĐ 31
6. Đường vào thôn Gia Lành
6. Đường vào thôn Gia Lành
Mục 6.17
813.000
Từ thửa 120, TBĐ 31 đến hết thửa 58, TBĐ 31
6. Đường vào thôn Gia Lành
6. Đường vào thôn Gia Lành
Mục 6.7
709.000
Từ thửa 128, TBĐ 30 đến hết thửa 228, TBĐ 31
6. Đường vào thôn Gia Lành
6. Đường vào thôn Gia Lành
Mục 6.18
670.000
Từ thửa 134, TBĐ 58 đến hết thửa 82, TBĐ 58
5. Đường vào thôn 7
5. Đường vào thôn 7
Mục 5.12
566.000
Từ thửa 141, TBĐ 57 đến hết thửa 187, TBĐ 57
5. Đường vào thôn 7
5. Đường vào thôn 7
Mục 5.15
494.000
Từ thửa 147, TBĐ 58 đến hết thửa 89, TBĐ 58
5. Đường vào thôn 7
5. Đường vào thôn 7
Mục 5.11
670.000
Từ thửa 17 TBĐ 43, tiếp thửa 18 TBĐ 45 đến hết thửa 30, TBĐ 45
6. Đường vào thôn Gia Lành
6. Đường vào thôn Gia Lành
Mục 6.16
813.000
Từ thửa 17, TBĐ 43 đến hết thửa 168, TBĐ 30
6. Đường vào thôn Gia Lành
6. Đường vào thôn Gia Lành
Mục 6.2
709.000
Từ thửa 172, TBĐ 45 đến hết thửa 20, TBĐ 45 và hết thửa 291, TBĐ 31
6. Đường vào thôn Gia Lành
6. Đường vào thôn Gia Lành
Mục 6.15
813.000
Từ thửa 174, TBĐ 45 đến hết thửa 18, TBĐ 45 và từ thửa 292, TBĐ 31 đến hết thửa 252, TBĐ 31
6. Đường vào thôn Gia Lành
6. Đường vào thôn Gia Lành
Mục 6.14
813.000
Từ thửa 184 TBĐ 58 đến hết thửa 176 TBĐ 58
5. Đường vào thôn 7
5. Đường vào thôn 7
Mục 5.17
637.000
Từ thửa 204, TBĐ 48 đến hết thửa 67, TBĐ 48
6. Đường vào thôn Gia Lành
6. Đường vào thôn Gia Lành
Mục 6.3
1.008.000
Từ thửa 213, TBĐ 31 đến hết thửa 135, TBĐ 31
6. Đường vào thôn Gia Lành
6. Đường vào thôn Gia Lành
Mục 6.8
780.000
Từ thửa 228, TBĐ 31 đến hết thửa 135, TBĐ 31
6. Đường vào thôn Gia Lành
6. Đường vào thôn Gia Lành
Mục 6.11
800.000
Từ thửa 231, TBĐ 31 đến hết thửa 155, TBĐ 31
6. Đường vào thôn Gia Lành
6. Đường vào thôn Gia Lành
Mục 6.12
813.000
Từ thửa 252, TBĐ 31 đến hết thửa 247, TBĐ 31
6. Đường vào thôn Gia Lành
6. Đường vào thôn Gia Lành
Mục 6.10
813.000
Từ thửa 254, TBĐ 45 đến hết thửa 260, TBĐ 31
6. Đường vào thôn Gia Lành
6. Đường vào thôn Gia Lành
Mục 6.9
780.000
Từ thửa 26, TBĐ 45 đến hết thửa 257, TBĐ 31
6. Đường vào thôn Gia Lành
6. Đường vào thôn Gia Lành
Mục 6.4
839.000
Từ thửa 276, TBĐ 45 đến hết thửa 47, TBĐ 45 và từ thửa 312, TBĐ 31 đến hết thửa 243, TBĐ 31
7. Đường vào thôn 2
7. Đường vào thôn 2
Mục 7.1
936.000
Từ thửa 30, TBĐ 45 đến hết thửa 247, TBĐ 31
6. Đường vào thôn Gia Lành
6. Đường vào thôn Gia Lành
Mục 6.6
839.000
Từ thửa 302, TBĐ 45 đến hết thửa 82, TBĐ 45
6. Đường vào thôn Gia Lành
6. Đường vào thôn Gia Lành
Mục 6.5
1.008.000
Từ thửa 366, TBĐ 46 đến hết thửa 680, TBĐ 45
5. Đường vào thôn 7
5. Đường vào thôn 7
Mục 5.16
904.000
Từ thửa 37 TBĐ 43 đến hết thửa 36 TBĐ 43 tiếp thửa 174 TBĐ 45 đến hết thửa 113 TBĐ 45
6. Đường vào thôn Gia Lành
6. Đường vào thôn Gia Lành
Mục 6.13
754.000
Từ thửa 426, TBĐ 45 đến hết thửa 464, TBĐ 45
5. Đường vào thôn 7
5. Đường vào thôn 7
Mục 5.6
839.000
Từ thửa 485, TBĐ 45 đến hết thửa 525, TBĐ 45
5. Đường vào thôn 7
5. Đường vào thôn 7
Mục 5.8
754.000
Từ thửa 573, TBĐ 45 đến hết thửa 576, TBĐ 45
5. Đường vào thôn 7
5. Đường vào thôn 7
Mục 5.7
839.000
Từ thửa 58, TBĐ 57 đến hết thửa 56, TBĐ 57 và từ thửa 46, TBĐ 58 đến hết thửa 05, TBĐ 58
5. Đường vào thôn 7
5. Đường vào thôn 7
Mục 5.14
670.000
Từ thửa 631, TBĐ 45 đến hết thửa 660, TBĐ 45
5. Đường vào thôn 7
5. Đường vào thôn 7
Mục 5.9
709.000
Từ thửa 682 TBĐ 45 đến hết thửa 792 TBĐ 45
5. Đường vào thôn 7
5. Đường vào thôn 7
Mục 5.10
800.000
Từ thửa 723 TBĐ 45 đến 902 TBĐ 45 đến hết thửa 818 48 + tiếp thửa 5 TBĐ 57 đến hết thửa 92 TBĐ 57 , 72 TBĐ 57
5. Đường vào thôn 7
5. Đường vào thôn 7
Mục 5.19
637.000
Từ thửa 78, TBĐ 58 đến hết thửa 48, TBĐ 58
Mục 5,13
520.000
Từ thửa 792 TBĐ 45 + tiếp thửa 21 TBĐ 57 đến hết thửa 177 TBĐ 57
5. Đường vào thôn 7
5. Đường vào thôn 7
Mục 5.18
598.000
Từ thửa 90, TBĐ 43 đến hết thửa 26, TBĐ 43
6. Đường vào thôn Gia Lành
6. Đường vào thôn Gia Lành
Mục 6.1
839.000
Các đoạn nhánh rẽ trong khu dân cư thôn Phú Hiệp 3 trong phạm vi cách Quốc lộ 20 là 400m
8. Đường vào thôn Phú Hiệp 3
8. Đường vào thôn Phú Hiệp 3
Mục 8.8
735.000
Từ thửa 04, TBĐ 48 đến hết thửa 37, TBĐ 48
10. Đường vào thôn Phú Hiệp 1
10. Đường vào thôn Phú Hiệp 1
Mục 10.7
546.000
Từ thửa 105, TBĐ 46 đến hết thửa 258, TBĐ 46
9. Đường vào thôn Phú Hiệp 2
9. Đường vào thôn Phú Hiệp 2
Mục 9.2
754.000
Từ thửa 120 TBĐ, 47 đến hết thửa 105 ,TBĐ 47
9. Đường vào thôn Phú Hiệp 2
9. Đường vào thôn Phú Hiệp 2
Mục 9.11
670.000
Từ thửa 128, TBĐ 47 đến hết thửa 147, TBĐ 47
9. Đường vào thôn Phú Hiệp 2
9. Đường vào thôn Phú Hiệp 2
Mục 9.4
670.000
Từ thửa 139, TBĐ 46 đến hết thửa 06, TBĐ 46 và từ thửa 272, TBĐ 32 đến hết thửa 207, TBĐ 32
8. Đường vào thôn Phú Hiệp 3
8. Đường vào thôn Phú Hiệp 3
Mục 8.3
1.008.000
Từ thửa 14, TBĐ 46 và thửa 287, TBĐ 32 đến hết thửa 243, TBĐ 32
8. Đường vào thôn Phú Hiệp 3
8. Đường vào thôn Phú Hiệp 3
Mục 8.4
1.060.000
Từ thửa 143, TBĐ 32 đến hết thửa 118, TBĐ 31
8. Đường vào thôn Phú Hiệp 3
8. Đường vào thôn Phú Hiệp 3
Mục 8.6
767.000
Từ thửa 155, TBĐ 33 đến hết thửa 109, TBĐ 33
10. Đường vào thôn Phú Hiệp 1
10. Đường vào thôn Phú Hiệp 1
Mục 10.2
813.000
Từ thửa 158, TBĐ 46 đến hết thửa 279, TBĐ 46
9. Đường vào thôn Phú Hiệp 2
9. Đường vào thôn Phú Hiệp 2
Mục 9.8
689.000
Từ thửa 160, TBĐ 47 đến hết thửa 178, TBĐ 47
9. Đường vào thôn Phú Hiệp 2
9. Đường vào thôn Phú Hiệp 2
Mục 9.5
566.000
Từ thửa 176 TBĐ 46 đến hết thửa 01 TBĐ 46 tiếp thửa 270 TBĐ 32 đến hết thửa 219 TBĐ 32, tiếp thửa 204 TBĐ 32 đến hết thửa 154 TBĐ 32
8. Đường vào thôn Phú Hiệp 3
8. Đường vào thôn Phú Hiệp 3
Mục 8.1
839.000
Từ thửa 196, TBĐ 32 đến hết thửa 187, TBĐ 32
8. Đường vào thôn Phú Hiệp 3
8. Đường vào thôn Phú Hiệp 3
Mục 8.5
904.000
Từ thửa 198, TBĐ 31 đến hết thửa 133, TBĐ 31
8. Đường vào thôn Phú Hiệp 3
8. Đường vào thôn Phú Hiệp 3
Mục 8.7
657.000
Từ thửa 204, TBĐ 32 đến hết thửa 205, TBĐ 32 và từ thửa 220, TBĐ 31 đến hết thửa 198, TBĐ 31
8. Đường vào thôn Phú Hiệp 3
8. Đường vào thôn Phú Hiệp 3
Mục 8.2
754.000
Từ thửa 208, TBĐ 45 đến hết thửa 197, TBĐ 45
7. Đường vào thôn 2
7. Đường vào thôn 2
Mục 7.3
813.000
Từ thửa 246 TBĐ 31 đến hết thửa 221 TBĐ 31
7. Đường vào thôn 2
7. Đường vào thôn 2
Mục 7.5
631.000
Từ thửa 268, TBĐ 33 đến hết thửa 172, TBĐ 33
10. Đường vào thôn Phú Hiệp 1
10. Đường vào thôn Phú Hiệp 1
Mục 10.1
1.008.000
Từ thửa 281, TBĐ 45 đến hết thửa 44, TBĐ 45 và hết thửa 274, TBĐ 31
7. Đường vào thôn 2
7. Đường vào thôn 2
Mục 7.2
767.000
Từ thửa 283, TBĐ 33 đến hết thửa 241, TBĐ 33 và từ thửa 124, TBĐ 34 đến hết thửa 91, TBĐ 34
10. Đường vào thôn Phú Hiệp 1
10. Đường vào thôn Phú Hiệp 1
Mục 10.6
566.000
Từ thửa 285, TBĐ 33 đến hết thửa 130, TBĐ 33 và từ thửa 107, TBĐ 34 đến hết thửa 76, TBĐ 34
10. Đường vào thôn Phú Hiệp 1
10. Đường vào thôn Phú Hiệp 1
Mục 10.5
780.000
Từ thửa 336, TBĐ 46 đến hết thửa 257, TBĐ 46
9. Đường vào thôn Phú Hiệp 2
9. Đường vào thôn Phú Hiệp 2
Mục 9.6
709.000
Từ thửa 35, TBĐ 33 đến hết thửa 11, TBĐ 33
10. Đường vào thôn Phú Hiệp 1
10. Đường vào thôn Phú Hiệp 1
Mục 10.4
598.000
Từ thửa 35, TBĐ 46 đến hết thửa 100, TBĐ 47
9. Đường vào thôn Phú Hiệp 2
9. Đường vào thôn Phú Hiệp 2
Mục 9.3
754.000
Từ thửa 371, TBĐ 46 đến hết thửa 02, TBĐ 58
9. Đường vào thôn Phú Hiệp 2
9. Đường vào thôn Phú Hiệp 2
Mục 9.7
598.000
Từ thửa 75, TBĐ 59 đến thửa 95, TBĐ 59 đến hết thửa 100, TBĐ 58
9. Đường vào thôn Phú Hiệp 2
9. Đường vào thôn Phú Hiệp 2
Mục 9.10
527.000
Từ thửa 82, TBĐ 45 đến hết thửa 197, TBĐ 45
7. Đường vào thôn 2
7. Đường vào thôn 2
Mục 7.4
780.000
Từ thửa 84, TBĐ 33 đến hết thửa 20, TBĐ 33
10. Đường vào thôn Phú Hiệp 1
10. Đường vào thôn Phú Hiệp 1
Mục 10.3
696.000
Từ thửa 91, TBĐ 47 đến thửa 221, TBĐ 47, đến thửa 196, TBĐ 47, đến thửa 149 TBĐ 47 đến hết thửa 147 TBĐ 47
9. Đường vào thôn Phú Hiệp 2
9. Đường vào thôn Phú Hiệp 2
Mục 9.9
527.000
Đường từ QL 20 vào thôn Phú Hiệp 2 - Từ thửa 216 TBĐ 46 đến hết thửa 377 TBĐ 46
9. Đường vào thôn Phú Hiệp 2
9. Đường vào thôn Phú Hiệp 2
Mục 9.1
839.000
Các nhánh rẽ của đoạn từ ngã ba Quốc lộ 20 đến ngã ba giáp Trạm kiểm lâm thôn 4
13. Từ ngã ba Quốc lộ 20 nhà bà Mai đi đến ngã năm thôn 4
13. Từ ngã ba Quốc lộ 20 nhà bà Mai đi đến ngã năm thôn 4
Mục 13.2
735.000
Từ giáp đất nhà ông Nguyễn Ngọc Tân đến ngã ba đường vào Đa Lít (từ thửa 441, TBĐ 64 đến thửa 849, 552 và 727, TBĐ 64)
12. Từ ngã ba Chùa Chưởng Phước vào thôn 4, thôn 6
12. Từ ngã ba Chùa Chưởng Phước vào thôn 4, thôn 6
Mục 12.2
728.000
Từ ngã ba Quốc lộ 20 nhà bà Mai đến ngã ba giáp Trạm kiểm lâm thôn 4, hết Nhà thờ (từ thửa 282, TBĐ 64 đến thửa 801, hết thửa 495 và hết thửa 502, TBĐ 64)
13. Từ ngã ba Quốc lộ 20 nhà bà Mai đi đến ngã năm thôn 4
13. Từ ngã ba Quốc lộ 20 nhà bà Mai đi đến ngã năm thôn 4
Mục 13.1
1.300.000
Từ ngã ba Quốc lộ 20 vào đến hết đất nhà ông Nguyễn Ngọc Tân, thôn Hiệp Thành 1 (từ thửa 290, TBĐ 64 đến hết thửa 425, TBĐ 64)
12. Từ ngã ba Chùa Chưởng Phước vào thôn 4, thôn 6
12. Từ ngã ba Chùa Chưởng Phước vào thôn 4, thôn 6
Mục 12.1
910.000
Từ ngã ba nhà ông K’Têu thôn 4 vào Khu nước sạch (từ thửa 606, TBĐ 79 đến ngã ba hết thửa 567, TBĐ 79)
13. Từ ngã ba Quốc lộ 20 nhà bà Mai đi đến ngã năm thôn 4
13. Từ ngã ba Quốc lộ 20 nhà bà Mai đi đến ngã năm thôn 4
Mục 13.7
546.000
Từ ngã ba đường vào Đa Lít đến ngã năm thôn 4 (từ thửa 715, TBĐ 64 đến thửa 738, TBĐ 64 và từ thửa 37, TBĐ 79 đến thửa 116 và 403, TBĐ 79)
12. Từ ngã ba Chùa Chưởng Phước vào thôn 4, thôn 6
12. Từ ngã ba Chùa Chưởng Phước vào thôn 4, thôn 6
Mục 12.3
611.000
Từ ngã năm Thôn 4 vào Srê Ụ (từ thửa 418, TBĐ 79 đến hết thửa 572, TBĐ 79)
13. Từ ngã ba Quốc lộ 20 nhà bà Mai đi đến ngã năm thôn 4
13. Từ ngã ba Quốc lộ 20 nhà bà Mai đi đến ngã năm thôn 4
Mục 13.6
572.000
Từ ngã năm Thôn 4 đến giáp ngã ba đất Lâm trường (từ thửa 409, TBĐ 79 đến hết thửa 618, TBĐ 79; từ thửa 02, TBĐ 85 đến hết thửa 213, TBĐ 80 và từ thửa 19, TBĐ 86 đến hết thửa 46, TBĐ 86)
13. Từ ngã ba Quốc lộ 20 nhà bà Mai đi đến ngã năm thôn 4
13. Từ ngã ba Quốc lộ 20 nhà bà Mai đi đến ngã năm thôn 4
Mục 13.4
553.000
Từ thửa 125 TBĐ 27 đến thửa 250, TBĐ 27
11. Đường vào thôn 3
11. Đường vào thôn 3
Mục 11.5
572.000
Từ thửa 155, TBĐ 33 đến hết thửa 178, TBĐ 33
10. Đường vào thôn Phú Hiệp 1
10. Đường vào thôn Phú Hiệp 1
Mục 10.10
631.000
Từ thửa 196, TBĐ 32 đến thửa 13, TBĐ 32
10. Đường vào thôn Phú Hiệp 1
10. Đường vào thôn Phú Hiệp 1
Mục 10.12
670.000
Từ thửa 221, TBĐ 33 đến hết thửa 224, TBĐ 33
10. Đường vào thôn Phú Hiệp 1
10. Đường vào thôn Phú Hiệp 1
Mục 10.11
741.000
Từ thửa 226, TBĐ 27 đến hết thửa 125, TBĐ 27 và hết thửa 109, TBĐ 28
11. Đường vào thôn 3
11. Đường vào thôn 3
Mục 11.2
670.000
Từ thửa 226, TBĐ 27 đến thửa 83, TBĐ 27
11. Đường vào thôn 3
11. Đường vào thôn 3
Mục 11.3
598.000
Từ thửa 30, TBĐ 43 đến hết thửa 151, TBĐ 43
10. Đường vào thôn Phú Hiệp 1
10. Đường vào thôn Phú Hiệp 1
Mục 10.13
468.000
Từ thửa 35, TBĐ 48 đến hết thửa 51, TBĐ 48 và từ thửa 190, TBĐ 36 đến hết thửa 188, TBĐ 36
10. Đường vào thôn Phú Hiệp 1
10. Đường vào thôn Phú Hiệp 1
Mục 10.9
559.000
Từ thửa 41, TBĐ 43 đến hết thửa 44, TBĐ 44
10. Đường vào thôn Phú Hiệp 1
10. Đường vào thôn Phú Hiệp 1
Mục 10.14
468.000
Từ thửa 46, TBĐ 47 đến hết thửa 109, TBĐ 47
10. Đường vào thôn Phú Hiệp 1
10. Đường vào thôn Phú Hiệp 1
Mục 10.8
566.000
Từ thửa 74, TBĐ 34 đến hết thửa 19, TBĐ 34
11. Đường vào thôn 3
11. Đường vào thôn 3
Mục 11.1
754.000
Từ thửa 81 TBĐ 27 đến hết thửa 74, TBĐ 27
11. Đường vào thôn 3
11. Đường vào thôn 3
Mục 11.4
585.000
Từ đất Lâm trường đến suối Đá (từ thửa 63, TBĐ 86 đến hết thửa 242, TBĐ 86)
13. Từ ngã ba Quốc lộ 20 nhà bà Mai đi đến ngã năm thôn 4
13. Từ ngã ba Quốc lộ 20 nhà bà Mai đi đến ngã năm thôn 4
Mục 13.5
527.000
Từ đất Trạm kiểm lâm đến ngã năm của thôn 4 (từ thửa 504, TBĐ 64 đến hết thửa 719, TBĐ 64 và từ thửa 11, TBĐ 79 đến hết thửa 377, TBĐ 79)
13. Từ ngã ba Quốc lộ 20 nhà bà Mai đi đến ngã năm thôn 4
13. Từ ngã ba Quốc lộ 20 nhà bà Mai đi đến ngã năm thôn 4
Mục 13.3
839.000
Các đoạn nhánh rẽ của đoạn từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Thịnh đến ngã tư xóm Tàu, hết đất nhà ông Nhì
15. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Thịnh đến ngã từ xóm Tàu hết đất nhà ông Nhì, thôn Hiệp Thành 1
15. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Thịnh đến ngã từ xóm Tàu hết đất nhà ông Nhì, thôn Hiệp Thành 1
Mục 15.2
546.000
Các đoạn nhánh rẽ tiếp giáp với đoạn ngã ba giáp đất nhà ông Đoan đến giáp cầu Hiền Nhân
14. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Trang vào đến cầu Hiền Nhân thôn Hiệp Thành 2
14. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Trang vào đến cầu Hiền Nhân thôn Hiệp Thành 2
Mục 14.3
462.000
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà bà Thủy đến ngã tư xóm Tàu, hết đất nhà ông Nhì, thôn Hiệp Thành 1 (từ thửa 169, TBĐ 50 đến hết thửa 181, TBĐ 50; từ thửa 57, TBĐ 49 đến thửa 55, TBĐ 49 và từ thửa 18, TBĐ 62 đến thửa 146, TBĐ 62)
15. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Thịnh đến ngã từ xóm Tàu hết đất nhà ông Nhì, thôn Hiệp Thành 1
15. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Thịnh đến ngã từ xóm Tàu hết đất nhà ông Nhì, thôn Hiệp Thành 1
Mục 15.3
494.000
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến hết đất nhà ông Hùng Hổ, thôn Hiệp Thành 2 (từ thửa 151, TBĐ 64 đến hết thửa 03, TBĐ 64 và từ thửa 379, TBĐ 64 đến hết thửa 274, TBĐ 64)
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
Mục 16.1
715.000
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Thịnh đến ngã tư xóm Tàu, hết đất nhà ông Nhì, thôn Hiệp Thành 1 (từ thửa 481, TBĐ 63 đến hết thửa 269, TBĐ 63 và từ thửa 175, TBĐ 62 đến hết thửa 166, TBĐ 62)
15. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Thịnh đến ngã từ xóm Tàu hết đất nhà ông Nhì, thôn Hiệp Thành 1
15. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Thịnh đến ngã từ xóm Tàu hết đất nhà ông Nhì, thôn Hiệp Thành 1
Mục 15.1
663.000
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Trang đi đến ngã ba hết đất nhà ông Đoan, đường đi Nghĩa trang thôn Hiệp Thành 2 (từ thửa 455, TBĐ 52 đến thửa 278, 130 và 77, TBĐ 52)
14. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Trang vào đến cầu Hiền Nhân thôn Hiệp Thành 2
14. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Trang vào đến cầu Hiền Nhân thôn Hiệp Thành 2
Mục 14.1
728.000
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông ông Minh đến ngã ba đất nhà ông Drong Kim Sơn vào Trường THCS thôn Hiệp Thành 2 (từ thửa 53, TBĐ 65 đến hết thửa 121 và 141, TBĐ 65 và từ thửa 409, TBĐ 64 đến hết thửa 443, TBĐ 64)
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
Mục 16.3
598.000
Từ ngã ba giáp đất nhà ông Đoan đến giáp cầu Hiền Nhân (từ thửa 51, TBĐ 52 đến thửa 05, TBĐ 52 và thửa 235, TBĐ 40; từ thửa 14, TBĐ 41 đến hết thửa 01, TBĐ 41 và từ thửa 99, TBĐ 40 đến hết thửa 84, TBĐ 40)
14. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Trang vào đến cầu Hiền Nhân thôn Hiệp Thành 2
14. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Trang vào đến cầu Hiền Nhân thôn Hiệp Thành 2
Mục 14.2
572.000
Từ đất nhà ông Hổ vào đến hết đất nhà bà Tín và từ đất ông Phong vào hết đất ông Y (từ thửa 261, TBĐ 51 đến hết thửa 164, TBĐ 51 và từ thửa 306, TBĐ 51 đến hết thửa 273, TBĐ 51)
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
Mục 16.2
462.000
Các đoạn nhánh rẽ còn lại trong khu dân cư Thôn 6 tiếp giáp với đoạn từ ngã ba Trạm kiểm lâm đến ngã ba hết đất nhà ông K' Rách và đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Ngọc Tân đến ngã năm thôn 4 (từ thửa 705 đến thửa 439, 551, 632, 612 và 677, TBĐ 64)
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
Mục 16.9
501.000
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất Chùa Quan Âm đến ngã ba hết đất nhà ông Phước, thôn Hiệp Thành 2 (từ thửa 358, TBĐ 52 đến thửa 333, TBĐ 52 và từ thửa 232, TBĐ 52 đến hết thửa 421, TBĐ 52)
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
Mục 16.4
728.000
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất chợ Lifshap đến hết đất nhà ông Tuyến (từ thửa 114, TBĐ 64 đến hết thửa 31, TBĐ 64 và hết thửa 377, TBĐ 51)
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
Mục 16.15
728.000
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Khiêm đến ngã ba hết đất nhà ông Lý, thôn Hiệp Thành 2 (từ thửa 260, TBĐ 52 đến thửa 103, TBĐ 52)
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
Mục 16.5
611.000
Từ ngã ba Trạm kiểm lâm đến ngã ba hết đất nhà ông K' Rách, thôn 6 (từ thửa 495, TBĐ 64 đến thửa 543 và 717, TBĐ 64 và từ thửa 01, TBĐ 79 đến hết thửa 62, TBĐ 79)
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
Mục 16.8
546.000
Từ ngã ba đất nhà ông Hô đến hết đất nhà Eh Nai, đi ngang Sân bóng thôn 6 ra ngã ba đường xóm Mạ (từ thửa 727, TBĐ 64 và thửa 04, TBĐ 20 đến thửa 233, 311 và 351, TBĐ 79)
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
Mục 16.12
494.000
Từ ngã ba đất nhà ông Lộc đến ngã ba đất nhà ông Tài, ông Huệ, ông Luyện, đến ngã ba hết đất nhà ông Quý, thôn Hiệp Thành 2 (từ thửa 293, TBĐ 52 đến 187, TBĐ 52; từ thửa 144, TBĐ 52 đến thửa 122 và hết thửa 91, TBĐ 52)
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
Mục 16.7
527.000
Từ ngã ba đất nhà ông Thạch đến ngã ba đất bà Châu, đến ngã tư đất nhà ông Thiện Nhà thờ, ra ngã năm thôn 4 (từ thửa 129, TBĐ 65 đến thửa 340 và 197, TBĐ 65; từ thửa 483, TBĐ 64 đến thửa 502 và 733, TBĐ 64 và từ thửa 02, TBĐ 79 đến thửa 395, TBĐ 79)
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
Mục 16.6
501.000
Từ ngã năm thôn 6 đất bà Liên vào đến hết đất ông Điệu, thôn Hiệp Thành 1 (từ thửa 552, TBĐ 64 đến thửa 517, TBĐ 64)
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
Mục 16.11
462.000
Từ ngã năm đất nhà bà Thủy Nhiên đến hết đất nhà ông Ya Nhéo, thôn 6 giáp suối (từ thửa 569, TBĐ 64 đến thửa 828, TBĐ 64 và thửa 501, 475, TBĐ 63)
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
Mục 16.10
501.000
Từ ngã tư Nhà thờ đi ngang Trường THCS đến hết đất nhà ông Hoa, thôn Hiệp Thành 2 (từ thửa 446, TBĐ 64 đến hết thửa 384, TBĐ 64)
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
Mục 16.13
611.000
Từ đất nhà bà Hạt ra xóm Sình, thôn Hiệp Thành 2 (từ thửa 399, TBĐ 64 đến thửa 359, TBĐ 64 và từ thửa 112, TBĐ 65 đến hết thửa 99, TBĐ 65)
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
Mục 16.14
527.000
Từ ngã ba Quốc lộ 20 nhà ông Tín vào ngã năm Thôn 6, giáp đất bà Thủy Nhiên (từ thửa 313, TBĐ 64 đến thửa 569, TBĐ 64)
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
Mục 16.23
501.000
Từ ngã ba Quốc lộ 20 vào Tịnh xá Ngọc Liên, thôn Hiệp Thành 2 (từ thửa 342, TBĐ 52 đến hết thửa 289, TBĐ 52)
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
Mục 16.28
611.000
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà bà Khúm vào đập Cầu Xanh, thôn Hiệp Thành 1 (từ thửa 122, TBĐ 63 đến hết thửa 73 và 78, TBĐ 63; từ thửa 157, TBĐ 64 đến thửa 152 và 43, TBĐ 64 và từ thửa 178, TBĐ 50 đến thửa 50, TBĐ 50)
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
Mục 16.19
546.000
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà bà Vịnh đến ngã ba hết đất nhà ông Thành, thôn Hiệp Thành 1 (từ thửa 150, TBĐ 50 đến hết thửa 142, TBĐ 50)
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
Mục 16.25
527.000
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Bằng vào đến hết đất ông Soái, thôn Hiệp Thành 1 (từ thửa 59, TBĐ 63 đến hết thửa 08, TBĐ 63 và từ thửa 196, TBĐ 50 đến thửa 147, TBĐ 50)
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
Mục 16.22
546.000
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Luận vào hết đất ông Hùng, thôn Hiệp Thành 1 (từ thửa 212, TBĐ 64 đến thửa 30, TBĐ 64 và từ thửa 373, TBĐ 51 đến hết thửa 349, TBĐ 51)
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
Mục 16.20
611.000
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Ngân đến hết đất nhà ông Thăng và bà Lễ, từ đất nhà ông Huyện đến hết đất ông Chính, thôn Hiệp Thành 1 (từ thửa 107, TBĐ 50 đến hết thửa 40 và 25, TBĐ 50 và từ thửa 31, TBĐ 49 đến hết thửa 43, TBĐ 50)
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
Mục 16.24
553.000
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Tú đi ngang nhà ông Luận vào đến cầu Năm Vui, thôn Hiệp Thành 2 (từ thửa 02, TBĐ 66 đến hết thửa 30, TBĐ 66)
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
Mục 16.27
494.000
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Đăng, chợ Lifshap đến đất ông Y (từ thửa 755, TBĐ 64 và thửa 364, TBĐ 51 đến thửa 310, TBĐ 51)
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
Mục 16.18
735.000
Từ ngã ba đường đi Nghĩa trang thôn Hiệp Thành 2 vào đến suối Cầu Xanh (từ thửa 41, TBĐ 52 đến thửa 376, TBĐ 52 và từ thửa 249, TBĐ 40 đến thửa 146, TBĐ 40)
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
Mục 16.21
494.000
Từ ngã ba đất nhà bà Lý đến hết đất ông Trương Thảnh, thôn Hiệp Thành 2 (từ thửa 153, TBĐ 65 đến hết thửa 136 và 119, TBĐ 65)
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
Mục 16.17
501.000
Từ ngã ba đất nhà bà Sen đến đất nhà ông Tính, thôn Hiệp Thành 2 (từ thửa 91, TBĐ 65 đến hết thửa 86, TBĐ 65)
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
Mục 16.16
501.000
Từ ngã tư đất nhà ông Thành đến hết đất nhà ông Thận, thôn Hiệp Thành l (từ thửa 118, TBĐ 50 đến hết thửa 49, TBĐ 50)
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
Mục 16.26
494.000
Từ Xưởng gỗ vào hết đất Thuận Tỵ, thôn Hiệp Thành 2 (từ thửa 155, TBĐ 52 đến hết thửa 252, TBĐ 52)
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
Mục 16.39
501.000
Từ ngã ba Khu quy hoạch đến đất nhà ông Quý, thôn Hiệp Thành 2 (từ thửa 420, TBĐ 52 đến hết thửa 91, TBĐ 52)
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
Mục 16.32
572.000
Từ ngã ba Quốc lộ 20 giáp đất nhà ông Khuê đến hết đất nhà ông Vinh, thôn Hiệp Thành 2 (từ thửa 159, TBĐ 64 đến hết thửa 48, TBĐ 64)
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
Mục 16.42
702.000
Từ ngã ba Quốc lộ 20 vào ngã ba hết đất nhà ông ông Bé, thôn Hiệp Thành 1 (từ thửa 202, TBĐ 18 đến hết thửa 280, TBĐ 18)
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
Mục 16.30
527.000
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Thân đến hết đất nhà ông Châu, thôn Hiệp Thành 1 (từ thửa 214, TBĐ 64 đến hết thửa 166, TBĐ 64)
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
Mục 16.29
527.000
Từ ngã ba giáp nhà ông Gà đến ngã ba hết đất nhà ông Gà, thôn Hiệp Thành 2 (từ thửa 132, TBĐ 52 đến hết thửa 35, TBĐ 52)
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
Mục 16.38
475.000
Từ ngã ba giáp đất nhà bà Thảo đến hết đất nhà ông Niền, thôn Hiệp Thành 1 (từ thửa 141, TBĐ 50 đến hết thửa 16, TBĐ 50)
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
Mục 16.43
501.000
Từ ngã ba giáp đất nhà ông Vỵ đến ngã ba hết đất nhà ông Quang (từ thửa 412, TBĐ 52 đến hết thửa 181, TBĐ 52)
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
Mục 16.33
527.000
Từ ngã ba giáp đất nhà ông Đông đến giáp đất nhà ông Văn, thôn Hiệp Thành 2 (từ thửa 408, TBĐ 52 đến thửa 381, TBĐ 52)
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
Mục 16.34
702.000
Từ ngã ba đất nhà bà Châu vào đến cầu Hiền Đức, thôn Hiệp Thành 2 (từ thửa 198, TBĐ 65 đến hết thửa 323, TBĐ 65 và từ thửa 07, TBĐ 80 đến hết thửa 37, TBĐ 80)
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
Mục 16.41
475.000
Từ ngã ba đất nhà ông Chương đến hết đất nhà ông Hồng, ông Châu thôn Hiệp Thành 2 (từ thửa 323, TBĐ 51 đến hết thửa 321 và 365, TBĐ 51)
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
Mục 16.31
501.000
Từ ngã ba đất nhà ông Hường đến hết đất nhà ông Tân, thôn Hiệp Thành 2 (từ thửa 304, TBĐ 51 đến hết thửa 195 và 169, TBĐ 51)
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
Mục 16.37
475.000
Từ ngã ba đất nhà ông Liên đến ngã ba hết đất nhà ông Bảy, thôn Hiệp Thành 1 (từ thửa 179, TBĐ 63 đến hết thửa 330, TBĐ 63)
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
Mục 16.35
475.000
Từ ngã tư đất nhà ông K' Mác đến hết đất nhà ông K' Bội, thôn 4 (từ thửa 537, TBĐ 64 đến hết thửa 694, TBĐ 64)
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
Mục 16.36
475.000
Từ ngã tư đất ông Dor Tung Mênh vào ngã ba hết đất ông Ya PhiAng và hết đất ông Ya Hót, thôn 6 (từ thửa 134, TBĐ 78 đến hết thửa 329 và 266, TBĐ 78)
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
Mục 16.40
475.000
Các đoạn đường còn lại của xã
Mục 17
403.000
Từ giáp đất nhà bà Đào đến hết đất nhà bà Yến, thôn Hiệp Thành 2 từ thửa 30, TBĐ 65 đến hết thửa 83, TBĐ 65
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
Mục 16.45
527.000
Từ ngã ba Quốc lộ 20 giáp Cây xăng V&R vào cụm công nghiệp Tam Bố (từ thửa 382, TBĐ 52 đến hết thửa 348, TBĐ 52 đến hết thửa 355, TBĐ 52 đến hết thửa 42, TBĐ 53)
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
Mục 16.44
546.000
Từ ngã ba Quốc lộ 20 giáp bưu điện đến hết đất ông Hiệp, đi ngang đất ông Rớt Ra Đền, đất ông Lâm Thanh Huệ và đất ông Hậu, thôn Hiệp Thành 2 (từ thửa 257, TBĐ 64 đến hết thửa 381 và 265, TBĐ 64 và từ thửa 249, TBĐ 64 đến hết thửa 277 và 271, TBĐ 64)
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
Mục 16.46
735.000
Đoạn từ ngã 3 Quốc lộ 20 giáp đất nhà bà Nga đến vào đất bà Đang (từ thửa 63 TBĐ 64 đến thửa 18 TBĐ 64 đến thửa 77 TBĐ 64)
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
Mục 16.47
501.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (192 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các đoạn nhánh rẽ trong khu dân cư Phú Gia
2. Đường vào thôn 8
2. Đường vào thôn 8
Mục 2.15
889.000
Từ giáp Chùa Quan Âm đến cầu Đạ Le, giáp ranh xã Ninh Gia (từ thửa 335, TBĐ 16 đến hết thửa 50, TBĐ 15)
1. Dọc Quốc lộ 20
1. Dọc Quốc lộ 20
Mục 1.8
1.729.000
Từ giáp đất nhà ông Nam đến hết ngã ba đất đỏ, bà Khúm (từ thửa 214, TBĐ 18 đến hết thửa 122, TBĐ 22)
1. Dọc Quốc lộ 20
1. Dọc Quốc lộ 20
Mục 1.6
1.155.000
Từ ngã ba đất nhà ông Hải đến hết nhà ông Trần Bảy, Chùa Quan Âm (từ thửa 151, TBĐ 23 đến hết thửa 352, TBĐ 16)
1. Dọc Quốc lộ 20
1. Dọc Quốc lộ 20
Mục 1.7
1.890.000
Từ thửa 07, TBĐ 12 đến hết thửa 170, TBĐ 13, thôn Hiệp Thành 1
1. Dọc Quốc lộ 20
1. Dọc Quốc lộ 20
Mục 1.5
1.330.000
Từ thửa 104, TBĐ 42 đến hết thửa 160, TBĐ 42
2. Đường vào thôn 8
2. Đường vào thôn 8
Mục 2.5
574.000
Từ thửa 104, TBĐ 43 đến hết thửa 153, TBĐ 55
2. Đường vào thôn 8
2. Đường vào thôn 8
Mục 2.8
973.000
Từ thửa 104, TBĐ 43 đến hết thửa 268, TBĐ 33
1. Dọc Quốc lộ 20
1. Dọc Quốc lộ 20
Mục 1.2
2.520.000
Từ thửa 107, TBĐ 42 đến thửa 109, TBĐ 42
2. Đường vào thôn 8
2. Đường vào thôn 8
Mục 2.3
483.000
Từ thửa 119, TBĐ 29 đến hết đến hết thửa 209, TBĐ 43, đường vào thôn 8
1. Dọc Quốc lộ 20
1. Dọc Quốc lộ 20
Mục 1.1
2.170.000
Từ thửa 150, TBĐ 55 đến hết thửa 153, TBĐ 55
2. Đường vào thôn 8
2. Đường vào thôn 8
Mục 2.7
455.000
Từ thửa 153 TBĐ 55 đến hết thửa 197 TBĐ 55
2. Đường vào thôn 8
2. Đường vào thôn 8
Mục 2.9
875.000
Từ thửa 159, TBĐ 42 đến hết thửa 146, TBĐ 42
2. Đường vào thôn 8
2. Đường vào thôn 8
Mục 2.6
504.000
Từ thửa 173, TBĐ 43 đến thửa 148, TBĐ 43
2. Đường vào thôn 8
2. Đường vào thôn 8
Mục 2.10
693.000
Từ thửa 178, TBĐ 55 đến hết thửa 189, TBĐ 55
2. Đường vào thôn 8
2. Đường vào thôn 8
Mục 2.13
546.000
Từ thửa 200, TBĐ 43 đến thửa 191, TBĐ 43
2. Đường vào thôn 8
2. Đường vào thôn 8
Mục 2.11
630.000
Từ thửa 210, TBĐ 43 đến thửa 212, TBĐ 43
2. Đường vào thôn 8
2. Đường vào thôn 8
Mục 2.12
630.000
Từ thửa 267, TBĐ 33 đến thửa 285, TBĐ 33
1. Dọc Quốc lộ 20
1. Dọc Quốc lộ 20
Mục 1.3
1.960.000
Từ thửa 315, TBĐ 33 đến thửa 66, TBĐ 48
1. Dọc Quốc lộ 20
1. Dọc Quốc lộ 20
Mục 1.4
1.680.000
Từ thửa 74, TBĐ 42 đến hết thửa 156 TBĐ 42
2. Đường vào thôn 8
2. Đường vào thôn 8
Mục 2.14
917.000
Từ thửa 87, TBĐ 42 đến hết thửa 102, TBĐ 42
2. Đường vào thôn 8
2. Đường vào thôn 8
Mục 2.2
798.000
Từ thửa 87, TBĐ 42 đến hết thửa 97, TBĐ 42
2. Đường vào thôn 8
2. Đường vào thôn 8
Mục 2.4
483.000
Từ thửa 91, TBĐ 29 đến thửa 69, TBĐ 42
2. Đường vào thôn 8
2. Đường vào thôn 8
Mục 2.1
973.000
Từ thửa 02, TBĐ 42 và thửa 178, TBĐ 30 đến thửa 148, TBĐ 30
3. Đường vào thôn 5
3. Đường vào thôn 5
Mục 3.12
644.000
Từ thửa 103, TBĐ 54 đến hết thửa 38, TBĐ 54
3. Đường vào thôn 5
3. Đường vào thôn 5
Mục 3.9
651.000
Từ thửa 104, TBĐ 30 đến hết thửa 62 ,TBĐ 30
3. Đường vào thôn 5
3. Đường vào thôn 5
Mục 3.7
595.000
Từ thửa 109, TBĐ 29 đến hết thửa 28, TBĐ 29 và từ thửa 157, TBĐ 23 đến hết thửa 116, TBĐ 23
3. Đường vào thôn 5
3. Đường vào thôn 5
Mục 3.10
588.000
Từ thửa 109, TBĐ 42 đến thửa 168, TBĐ 42
2. Đường vào thôn 8
2. Đường vào thôn 8
Mục 2.17
504.000
Từ thửa 115, TBĐ 23 đến hết thửa 196, TBĐ 23
3. Đường vào thôn 5
3. Đường vào thôn 5
Mục 3.13
504.000
Từ thửa 158, TBĐ 42 đến hết thửa 50 TBĐ 54
2. Đường vào thôn 8
2. Đường vào thôn 8
Mục 2.16
560.000
Từ thửa 16, TBĐ 43 đến thửa 03, TBĐ 43
3. Đường vào thôn 5
3. Đường vào thôn 5
Mục 3.2
679.000
Từ thửa 163, TBĐ 43 đến hết thửa 151, TBĐ 43 và từ thửa 435, TBĐ 30 đến hết thửa 463, TBĐ 45
4. Đường vào thôn 1
4. Đường vào thôn 1
Mục 4.7
826.000
Từ thửa 213 TBĐ 46 đến hết thửa 387 TBĐ 46 tiếp thửa 2 TBĐ 58 đến hết thửa 35 TBĐ 58
5. Đường vào thôn 7
5. Đường vào thôn 7
Mục 5.3
1.085.000
Từ thửa 30, TBĐ 42 đến thửa 02, TBĐ 42; từ thửa 88, TBĐ 29 đến hết thửa 60, TBĐ 29 và từ thửa 87, TBĐ 54 đến thửa 48, TBĐ 54
3. Đường vào thôn 5
3. Đường vào thôn 5
Mục 3.8
665.000
Từ thửa 31, TBĐ 43 đến thửa 16, TBĐ 43 đến hết thửa 160 TBĐ 30
3. Đường vào thôn 5
3. Đường vào thôn 5
Mục 3.1
630.000
Từ thửa 31, TBĐ 43 đến thửa 41, TBĐ 43
3. Đường vào thôn 5
3. Đường vào thôn 5
Mục 3.6
630.000
Từ thửa 310, TBĐ 45 đến thửa 513, TBĐ 45
4. Đường vào thôn 1
4. Đường vào thôn 1
Mục 4.1
707.000
Từ thửa 322 TBĐ 45 đến hết thửa 720 TBĐ 45
4. Đường vào thôn 1
4. Đường vào thôn 1
Mục 4.2
1.085.000
Từ thửa 329, TBĐ 45 đến hết thửa 747, TBĐ 45
4. Đường vào thôn 1
4. Đường vào thôn 1
Mục 4.3
826.000
Từ thửa 339, TBĐ 45 đến hết thửa 681, TBĐ 45
5. Đường vào thôn 7
5. Đường vào thôn 7
Mục 5.2
1.085.000
Từ thửa 355, TBĐ 48 đến hết thửa 544, TBĐ 48
4. Đường vào thôn 1
4. Đường vào thôn 1
Mục 4.4
763.000
Từ thửa 362, TBĐ 45 đến hết thửa 683, TBĐ 45
5. Đường vào thôn 7
5. Đường vào thôn 7
Mục 5.1
1.050.000
Từ thửa 417, TBĐ 45 đến hết thửa 840, TBĐ 45 và từ thửa 138, TBĐ 43 đến hết thửa 145, TBĐ 43
4. Đường vào thôn 1
4. Đường vào thôn 1
Mục 4.6
812.000
Từ thửa 536, TBĐ 45 đến hết thửa 514, TBĐ 45 và từ thửa 180, TBĐ 43 đến hết thửa 179, TBĐ 43
4. Đường vào thôn 1
4. Đường vào thôn 1
Mục 4.8
735.000
Từ thửa 537, TBĐ 45 đến hết thửa 812, TBĐ 45 và từ thửa 12, TBĐ 57 đến hết thửa 283, TBĐ 57
4. Đường vào thôn 1
4. Đường vào thôn 1
Mục 4.9
763.000
Từ thửa 682, TBĐ 45 đến hết thửa 59, TBĐ 57
5. Đường vào thôn 7
5. Đường vào thôn 7
Mục 5.4
931.000
Từ thửa 736, TBĐ 45 đến hết thửa 714, TBĐ 45
4. Đường vào thôn 1
4. Đường vào thôn 1
Mục 4.10
588.000
Từ thửa 76, TBĐ 29 đến tiếp thửa 138, TBĐ 30 đến hết thửa 113, TBĐ 30
3. Đường vào thôn 5
3. Đường vào thôn 5
Mục 3.3
630.000
Từ thửa 77, TBĐ 57 đến hết thửa 226, TBĐ 58
5. Đường vào thôn 7
5. Đường vào thôn 7
Mục 5.5
840.000
Từ thửa 791, TBĐ 45 đến hết thửa 817, TBĐ 45 và từ thửa 08, TBĐ 57 đến hết thửa 187, TBĐ 57
4. Đường vào thôn 1
4. Đường vào thôn 1
Mục 4.5
798.000
Từ thửa 82, TBĐ 43 đến thửa 21, TBĐ 43
3. Đường vào thôn 5
3. Đường vào thôn 5
Mục 3.5
630.000
Từ thửa 84, TBĐ 29 đến hết thửa 76, TBĐ 29 và từ thửa 138, TBĐ 30 đến hết thửa 148, TBĐ 30
3. Đường vào thôn 5
3. Đường vào thôn 5
Mục 3.11
518.000
Từ thửa 88, TBĐ 43 đến thửa 28, TBĐ 43
3. Đường vào thôn 5
3. Đường vào thôn 5
Mục 3.4
630.000
Từ thửa 115, TBĐ 45 đến hết thửa 27, TBĐ 45 và từ thửa 300, TBĐ 31 đến hết thửa 258, TBĐ 31
6. Đường vào thôn Gia Lành
6. Đường vào thôn Gia Lành
Mục 6.17
875.000
Từ thửa 120, TBĐ 31 đến hết thửa 58, TBĐ 31
6. Đường vào thôn Gia Lành
6. Đường vào thôn Gia Lành
Mục 6.7
763.000
Từ thửa 128, TBĐ 30 đến hết thửa 228, TBĐ 31
6. Đường vào thôn Gia Lành
6. Đường vào thôn Gia Lành
Mục 6.18
721.000
Từ thửa 134, TBĐ 58 đến hết thửa 82, TBĐ 58
5. Đường vào thôn 7
5. Đường vào thôn 7
Mục 5.12
609.000
Từ thửa 141, TBĐ 57 đến hết thửa 187, TBĐ 57
5. Đường vào thôn 7
5. Đường vào thôn 7
Mục 5.15
532.000
Từ thửa 147, TBĐ 58 đến hết thửa 89, TBĐ 58
5. Đường vào thôn 7
5. Đường vào thôn 7
Mục 5.11
721.000
Từ thửa 17 TBĐ 43, tiếp thửa 18 TBĐ 45 đến hết thửa 30, TBĐ 45
6. Đường vào thôn Gia Lành
6. Đường vào thôn Gia Lành
Mục 6.16
875.000
Từ thửa 17, TBĐ 43 đến hết thửa 168, TBĐ 30
6. Đường vào thôn Gia Lành
6. Đường vào thôn Gia Lành
Mục 6.2
763.000
Từ thửa 172, TBĐ 45 đến hết thửa 20, TBĐ 45 và hết thửa 291, TBĐ 31
6. Đường vào thôn Gia Lành
6. Đường vào thôn Gia Lành
Mục 6.15
875.000
Từ thửa 174, TBĐ 45 đến hết thửa 18, TBĐ 45 và từ thửa 292, TBĐ 31 đến hết thửa 252, TBĐ 31
6. Đường vào thôn Gia Lành
6. Đường vào thôn Gia Lành
Mục 6.14
875.000
Từ thửa 184 TBĐ 58 đến hết thửa 176 TBĐ 58
5. Đường vào thôn 7
5. Đường vào thôn 7
Mục 5.17
686.000
Từ thửa 204, TBĐ 48 đến hết thửa 67, TBĐ 48
6. Đường vào thôn Gia Lành
6. Đường vào thôn Gia Lành
Mục 6.3
1.085.000
Từ thửa 213, TBĐ 31 đến hết thửa 135, TBĐ 31
6. Đường vào thôn Gia Lành
6. Đường vào thôn Gia Lành
Mục 6.8
840.000
Từ thửa 228, TBĐ 31 đến hết thửa 135, TBĐ 31
6. Đường vào thôn Gia Lành
6. Đường vào thôn Gia Lành
Mục 6.11
861.000
Từ thửa 231, TBĐ 31 đến hết thửa 155, TBĐ 31
6. Đường vào thôn Gia Lành
6. Đường vào thôn Gia Lành
Mục 6.12
875.000
Từ thửa 252, TBĐ 31 đến hết thửa 247, TBĐ 31
6. Đường vào thôn Gia Lành
6. Đường vào thôn Gia Lành
Mục 6.10
875.000
Từ thửa 254, TBĐ 45 đến hết thửa 260, TBĐ 31
6. Đường vào thôn Gia Lành
6. Đường vào thôn Gia Lành
Mục 6.9
840.000
Từ thửa 26, TBĐ 45 đến hết thửa 257, TBĐ 31
6. Đường vào thôn Gia Lành
6. Đường vào thôn Gia Lành
Mục 6.4
903.000
Từ thửa 276, TBĐ 45 đến hết thửa 47, TBĐ 45 và từ thửa 312, TBĐ 31 đến hết thửa 243, TBĐ 31
7. Đường vào thôn 2
7. Đường vào thôn 2
Mục 7.1
1.008.000
Từ thửa 30, TBĐ 45 đến hết thửa 247, TBĐ 31
6. Đường vào thôn Gia Lành
6. Đường vào thôn Gia Lành
Mục 6.6
903.000
Từ thửa 302, TBĐ 45 đến hết thửa 82, TBĐ 45
6. Đường vào thôn Gia Lành
6. Đường vào thôn Gia Lành
Mục 6.5
1.085.000
Từ thửa 366, TBĐ 46 đến hết thửa 680, TBĐ 45
5. Đường vào thôn 7
5. Đường vào thôn 7
Mục 5.16
973.000
Từ thửa 37 TBĐ 43 đến hết thửa 36 TBĐ 43 tiếp thửa 174 TBĐ 45 đến hết thửa 113 TBĐ 45
6. Đường vào thôn Gia Lành
6. Đường vào thôn Gia Lành
Mục 6.13
812.000
Từ thửa 426, TBĐ 45 đến hết thửa 464, TBĐ 45
5. Đường vào thôn 7
5. Đường vào thôn 7
Mục 5.6
903.000
Từ thửa 485, TBĐ 45 đến hết thửa 525, TBĐ 45
5. Đường vào thôn 7
5. Đường vào thôn 7
Mục 5.8
812.000
Từ thửa 573, TBĐ 45 đến hết thửa 576, TBĐ 45
5. Đường vào thôn 7
5. Đường vào thôn 7
Mục 5.7
903.000
Từ thửa 58, TBĐ 57 đến hết thửa 56, TBĐ 57 và từ thửa 46, TBĐ 58 đến hết thửa 05, TBĐ 58
5. Đường vào thôn 7
5. Đường vào thôn 7
Mục 5.14
721.000
Từ thửa 631, TBĐ 45 đến hết thửa 660, TBĐ 45
5. Đường vào thôn 7
5. Đường vào thôn 7
Mục 5.9
763.000
Từ thửa 682 TBĐ 45 đến hết thửa 792 TBĐ 45
5. Đường vào thôn 7
5. Đường vào thôn 7
Mục 5.10
861.000
Từ thửa 723 TBĐ 45 đến 902 TBĐ 45 đến hết thửa 818 48 + tiếp thửa 5 TBĐ 57 đến hết thửa 92 TBĐ 57 , 72 TBĐ 57
5. Đường vào thôn 7
5. Đường vào thôn 7
Mục 5.19
686.000
Từ thửa 78, TBĐ 58 đến hết thửa 48, TBĐ 58
Mục 5,13
560.000
Từ thửa 792 TBĐ 45 + tiếp thửa 21 TBĐ 57 đến hết thửa 177 TBĐ 57
5. Đường vào thôn 7
5. Đường vào thôn 7
Mục 5.18
644.000
Từ thửa 90, TBĐ 43 đến hết thửa 26, TBĐ 43
6. Đường vào thôn Gia Lành
6. Đường vào thôn Gia Lành
Mục 6.1
903.000
Các đoạn nhánh rẽ trong khu dân cư thôn Phú Hiệp 3 trong phạm vi cách Quốc lộ 20 là 400m
8. Đường vào thôn Phú Hiệp 3
8. Đường vào thôn Phú Hiệp 3
Mục 8.8
791.000
Từ thửa 04, TBĐ 48 đến hết thửa 37, TBĐ 48
10. Đường vào thôn Phú Hiệp 1
10. Đường vào thôn Phú Hiệp 1
Mục 10.7
588.000
Từ thửa 105, TBĐ 46 đến hết thửa 258, TBĐ 46
9. Đường vào thôn Phú Hiệp 2
9. Đường vào thôn Phú Hiệp 2
Mục 9.2
812.000
Từ thửa 120 TBĐ, 47 đến hết thửa 105 ,TBĐ 47
9. Đường vào thôn Phú Hiệp 2
9. Đường vào thôn Phú Hiệp 2
Mục 9.11
721.000
Từ thửa 128, TBĐ 47 đến hết thửa 147, TBĐ 47
9. Đường vào thôn Phú Hiệp 2
9. Đường vào thôn Phú Hiệp 2
Mục 9.4
721.000
Từ thửa 139, TBĐ 46 đến hết thửa 06, TBĐ 46 và từ thửa 272, TBĐ 32 đến hết thửa 207, TBĐ 32
8. Đường vào thôn Phú Hiệp 3
8. Đường vào thôn Phú Hiệp 3
Mục 8.3
1.085.000
Từ thửa 14, TBĐ 46 và thửa 287, TBĐ 32 đến hết thửa 243, TBĐ 32
8. Đường vào thôn Phú Hiệp 3
8. Đường vào thôn Phú Hiệp 3
Mục 8.4
1.141.000
Từ thửa 143, TBĐ 32 đến hết thửa 118, TBĐ 31
8. Đường vào thôn Phú Hiệp 3
8. Đường vào thôn Phú Hiệp 3
Mục 8.6
826.000
Từ thửa 155, TBĐ 33 đến hết thửa 109, TBĐ 33
10. Đường vào thôn Phú Hiệp 1
10. Đường vào thôn Phú Hiệp 1
Mục 10.2
875.000
Từ thửa 158, TBĐ 46 đến hết thửa 279, TBĐ 46
9. Đường vào thôn Phú Hiệp 2
9. Đường vào thôn Phú Hiệp 2
Mục 9.8
742.000
Từ thửa 160, TBĐ 47 đến hết thửa 178, TBĐ 47
9. Đường vào thôn Phú Hiệp 2
9. Đường vào thôn Phú Hiệp 2
Mục 9.5
609.000
Từ thửa 176 TBĐ 46 đến hết thửa 01 TBĐ 46 tiếp thửa 270 TBĐ 32 đến hết thửa 219 TBĐ 32, tiếp thửa 204 TBĐ 32 đến hết thửa 154 TBĐ 32
8. Đường vào thôn Phú Hiệp 3
8. Đường vào thôn Phú Hiệp 3
Mục 8.1
903.000
Từ thửa 196, TBĐ 32 đến hết thửa 187, TBĐ 32
8. Đường vào thôn Phú Hiệp 3
8. Đường vào thôn Phú Hiệp 3
Mục 8.5
973.000
Từ thửa 198, TBĐ 31 đến hết thửa 133, TBĐ 31
8. Đường vào thôn Phú Hiệp 3
8. Đường vào thôn Phú Hiệp 3
Mục 8.7
707.000
Từ thửa 204, TBĐ 32 đến hết thửa 205, TBĐ 32 và từ thửa 220, TBĐ 31 đến hết thửa 198, TBĐ 31
8. Đường vào thôn Phú Hiệp 3
8. Đường vào thôn Phú Hiệp 3
Mục 8.2
812.000
Từ thửa 208, TBĐ 45 đến hết thửa 197, TBĐ 45
7. Đường vào thôn 2
7. Đường vào thôn 2
Mục 7.3
875.000
Từ thửa 246 TBĐ 31 đến hết thửa 221 TBĐ 31
7. Đường vào thôn 2
7. Đường vào thôn 2
Mục 7.5
679.000
Từ thửa 268, TBĐ 33 đến hết thửa 172, TBĐ 33
10. Đường vào thôn Phú Hiệp 1
10. Đường vào thôn Phú Hiệp 1
Mục 10.1
1.085.000
Từ thửa 281, TBĐ 45 đến hết thửa 44, TBĐ 45 và hết thửa 274, TBĐ 31
7. Đường vào thôn 2
7. Đường vào thôn 2
Mục 7.2
826.000
Từ thửa 283, TBĐ 33 đến hết thửa 241, TBĐ 33 và từ thửa 124, TBĐ 34 đến hết thửa 91, TBĐ 34
10. Đường vào thôn Phú Hiệp 1
10. Đường vào thôn Phú Hiệp 1
Mục 10.6
609.000
Từ thửa 285, TBĐ 33 đến hết thửa 130, TBĐ 33 và từ thửa 107, TBĐ 34 đến hết thửa 76, TBĐ 34
10. Đường vào thôn Phú Hiệp 1
10. Đường vào thôn Phú Hiệp 1
Mục 10.5
840.000
Từ thửa 336, TBĐ 46 đến hết thửa 257, TBĐ 46
9. Đường vào thôn Phú Hiệp 2
9. Đường vào thôn Phú Hiệp 2
Mục 9.6
763.000
Từ thửa 35, TBĐ 33 đến hết thửa 11, TBĐ 33
10. Đường vào thôn Phú Hiệp 1
10. Đường vào thôn Phú Hiệp 1
Mục 10.4
644.000
Từ thửa 35, TBĐ 46 đến hết thửa 100, TBĐ 47
9. Đường vào thôn Phú Hiệp 2
9. Đường vào thôn Phú Hiệp 2
Mục 9.3
812.000
Từ thửa 371, TBĐ 46 đến hết thửa 02, TBĐ 58
9. Đường vào thôn Phú Hiệp 2
9. Đường vào thôn Phú Hiệp 2
Mục 9.7
644.000
Từ thửa 75, TBĐ 59 đến thửa 95, TBĐ 59 đến hết thửa 100, TBĐ 58
9. Đường vào thôn Phú Hiệp 2
9. Đường vào thôn Phú Hiệp 2
Mục 9.10
567.000
Từ thửa 82, TBĐ 45 đến hết thửa 197, TBĐ 45
7. Đường vào thôn 2
7. Đường vào thôn 2
Mục 7.4
840.000
Từ thửa 84, TBĐ 33 đến hết thửa 20, TBĐ 33
10. Đường vào thôn Phú Hiệp 1
10. Đường vào thôn Phú Hiệp 1
Mục 10.3
749.000
Từ thửa 91, TBĐ 47 đến thửa 221, TBĐ 47, đến thửa 196, TBĐ 47, đến thửa 149 TBĐ 47 đến hết thửa 147 TBĐ 47
9. Đường vào thôn Phú Hiệp 2
9. Đường vào thôn Phú Hiệp 2
Mục 9.9
567.000
Đường từ QL 20 vào thôn Phú Hiệp 2 - Từ thửa 216 TBĐ 46 đến hết thửa 377 TBĐ 46
9. Đường vào thôn Phú Hiệp 2
9. Đường vào thôn Phú Hiệp 2
Mục 9.1
903.000
Các nhánh rẽ của đoạn từ ngã ba Quốc lộ 20 đến ngã ba giáp Trạm kiểm lâm thôn 4
13. Từ ngã ba Quốc lộ 20 nhà bà Mai đi đến ngã năm thôn 4
13. Từ ngã ba Quốc lộ 20 nhà bà Mai đi đến ngã năm thôn 4
Mục 13.2
791.000
Từ giáp đất nhà ông Nguyễn Ngọc Tân đến ngã ba đường vào Đa Lít (từ thửa 441, TBĐ 64 đến thửa 849, 552 và 727, TBĐ 64)
12. Từ ngã ba Chùa Chưởng Phước vào thôn 4, thôn 6
12. Từ ngã ba Chùa Chưởng Phước vào thôn 4, thôn 6
Mục 12.2
784.000
Từ ngã ba Quốc lộ 20 nhà bà Mai đến ngã ba giáp Trạm kiểm lâm thôn 4, hết Nhà thờ (từ thửa 282, TBĐ 64 đến thửa 801, hết thửa 495 và hết thửa 502, TBĐ 64)
13. Từ ngã ba Quốc lộ 20 nhà bà Mai đi đến ngã năm thôn 4
13. Từ ngã ba Quốc lộ 20 nhà bà Mai đi đến ngã năm thôn 4
Mục 13.1
1.400.000
Từ ngã ba Quốc lộ 20 vào đến hết đất nhà ông Nguyễn Ngọc Tân, thôn Hiệp Thành 1 (từ thửa 290, TBĐ 64 đến hết thửa 425, TBĐ 64)
12. Từ ngã ba Chùa Chưởng Phước vào thôn 4, thôn 6
12. Từ ngã ba Chùa Chưởng Phước vào thôn 4, thôn 6
Mục 12.1
980.000
Từ ngã ba nhà ông K’Têu thôn 4 vào Khu nước sạch (từ thửa 606, TBĐ 79 đến ngã ba hết thửa 567, TBĐ 79)
13. Từ ngã ba Quốc lộ 20 nhà bà Mai đi đến ngã năm thôn 4
13. Từ ngã ba Quốc lộ 20 nhà bà Mai đi đến ngã năm thôn 4
Mục 13.7
588.000
Từ ngã ba đường vào Đa Lít đến ngã năm thôn 4 (từ thửa 715, TBĐ 64 đến thửa 738, TBĐ 64 và từ thửa 37, TBĐ 79 đến thửa 116 và 403, TBĐ 79)
12. Từ ngã ba Chùa Chưởng Phước vào thôn 4, thôn 6
12. Từ ngã ba Chùa Chưởng Phước vào thôn 4, thôn 6
Mục 12.3
658.000
Từ ngã năm Thôn 4 vào Srê Ụ (từ thửa 418, TBĐ 79 đến hết thửa 572, TBĐ 79)
13. Từ ngã ba Quốc lộ 20 nhà bà Mai đi đến ngã năm thôn 4
13. Từ ngã ba Quốc lộ 20 nhà bà Mai đi đến ngã năm thôn 4
Mục 13.6
616.000
Từ ngã năm Thôn 4 đến giáp ngã ba đất Lâm trường (từ thửa 409, TBĐ 79 đến hết thửa 618, TBĐ 79; từ thửa 02, TBĐ 85 đến hết thửa 213, TBĐ 80 và từ thửa 19, TBĐ 86 đến hết thửa 46, TBĐ 86)
13. Từ ngã ba Quốc lộ 20 nhà bà Mai đi đến ngã năm thôn 4
13. Từ ngã ba Quốc lộ 20 nhà bà Mai đi đến ngã năm thôn 4
Mục 13.4
595.000
Từ thửa 125 TBĐ 27 đến thửa 250, TBĐ 27
11. Đường vào thôn 3
11. Đường vào thôn 3
Mục 11.5
616.000
Từ thửa 155, TBĐ 33 đến hết thửa 178, TBĐ 33
10. Đường vào thôn Phú Hiệp 1
10. Đường vào thôn Phú Hiệp 1
Mục 10.10
679.000
Từ thửa 196, TBĐ 32 đến thửa 13, TBĐ 32
10. Đường vào thôn Phú Hiệp 1
10. Đường vào thôn Phú Hiệp 1
Mục 10.12
721.000
Từ thửa 221, TBĐ 33 đến hết thửa 224, TBĐ 33
10. Đường vào thôn Phú Hiệp 1
10. Đường vào thôn Phú Hiệp 1
Mục 10.11
798.000
Từ thửa 226, TBĐ 27 đến hết thửa 125, TBĐ 27 và hết thửa 109, TBĐ 28
11. Đường vào thôn 3
11. Đường vào thôn 3
Mục 11.2
721.000
Từ thửa 226, TBĐ 27 đến thửa 83, TBĐ 27
11. Đường vào thôn 3
11. Đường vào thôn 3
Mục 11.3
644.000
Từ thửa 30, TBĐ 43 đến hết thửa 151, TBĐ 43
10. Đường vào thôn Phú Hiệp 1
10. Đường vào thôn Phú Hiệp 1
Mục 10.13
504.000
Từ thửa 35, TBĐ 48 đến hết thửa 51, TBĐ 48 và từ thửa 190, TBĐ 36 đến hết thửa 188, TBĐ 36
10. Đường vào thôn Phú Hiệp 1
10. Đường vào thôn Phú Hiệp 1
Mục 10.9
602.000
Từ thửa 41, TBĐ 43 đến hết thửa 44, TBĐ 44
10. Đường vào thôn Phú Hiệp 1
10. Đường vào thôn Phú Hiệp 1
Mục 10.14
504.000
Từ thửa 46, TBĐ 47 đến hết thửa 109, TBĐ 47
10. Đường vào thôn Phú Hiệp 1
10. Đường vào thôn Phú Hiệp 1
Mục 10.8
609.000
Từ thửa 74, TBĐ 34 đến hết thửa 19, TBĐ 34
11. Đường vào thôn 3
11. Đường vào thôn 3
Mục 11.1
812.000
Từ thửa 81 TBĐ 27 đến hết thửa 74, TBĐ 27
11. Đường vào thôn 3
11. Đường vào thôn 3
Mục 11.4
630.000
Từ đất Lâm trường đến suối Đá (từ thửa 63, TBĐ 86 đến hết thửa 242, TBĐ 86)
13. Từ ngã ba Quốc lộ 20 nhà bà Mai đi đến ngã năm thôn 4
13. Từ ngã ba Quốc lộ 20 nhà bà Mai đi đến ngã năm thôn 4
Mục 13.5
567.000
Từ đất Trạm kiểm lâm đến ngã năm của thôn 4 (từ thửa 504, TBĐ 64 đến hết thửa 719, TBĐ 64 và từ thửa 11, TBĐ 79 đến hết thửa 377, TBĐ 79)
13. Từ ngã ba Quốc lộ 20 nhà bà Mai đi đến ngã năm thôn 4
13. Từ ngã ba Quốc lộ 20 nhà bà Mai đi đến ngã năm thôn 4
Mục 13.3
903.000
Các đoạn nhánh rẽ của đoạn từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Thịnh đến ngã tư xóm Tàu, hết đất nhà ông Nhì
15. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Thịnh đến ngã từ xóm Tàu hết đất nhà ông Nhì, thôn Hiệp Thành 1
15. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Thịnh đến ngã từ xóm Tàu hết đất nhà ông Nhì, thôn Hiệp Thành 1
Mục 15.2
588.000
Các đoạn nhánh rẽ tiếp giáp với đoạn ngã ba giáp đất nhà ông Đoan đến giáp cầu Hiền Nhân
14. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Trang vào đến cầu Hiền Nhân thôn Hiệp Thành 2
14. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Trang vào đến cầu Hiền Nhân thôn Hiệp Thành 2
Mục 14.3
497.000
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà bà Thủy đến ngã tư xóm Tàu, hết đất nhà ông Nhì, thôn Hiệp Thành 1 (từ thửa 169, TBĐ 50 đến hết thửa 181, TBĐ 50; từ thửa 57, TBĐ 49 đến thửa 55, TBĐ 49 và từ thửa 18, TBĐ 62 đến thửa 146, TBĐ 62)
15. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Thịnh đến ngã từ xóm Tàu hết đất nhà ông Nhì, thôn Hiệp Thành 1
15. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Thịnh đến ngã từ xóm Tàu hết đất nhà ông Nhì, thôn Hiệp Thành 1
Mục 15.3
532.000
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến hết đất nhà ông Hùng Hổ, thôn Hiệp Thành 2 (từ thửa 151, TBĐ 64 đến hết thửa 03, TBĐ 64 và từ thửa 379, TBĐ 64 đến hết thửa 274, TBĐ 64)
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
Mục 16.1
770.000
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Thịnh đến ngã tư xóm Tàu, hết đất nhà ông Nhì, thôn Hiệp Thành 1 (từ thửa 481, TBĐ 63 đến hết thửa 269, TBĐ 63 và từ thửa 175, TBĐ 62 đến hết thửa 166, TBĐ 62)
15. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Thịnh đến ngã từ xóm Tàu hết đất nhà ông Nhì, thôn Hiệp Thành 1
15. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Thịnh đến ngã từ xóm Tàu hết đất nhà ông Nhì, thôn Hiệp Thành 1
Mục 15.1
714.000
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Trang đi đến ngã ba hết đất nhà ông Đoan, đường đi Nghĩa trang thôn Hiệp Thành 2 (từ thửa 455, TBĐ 52 đến thửa 278, 130 và 77, TBĐ 52)
14. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Trang vào đến cầu Hiền Nhân thôn Hiệp Thành 2
14. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Trang vào đến cầu Hiền Nhân thôn Hiệp Thành 2
Mục 14.1
784.000
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông ông Minh đến ngã ba đất nhà ông Drong Kim Sơn vào Trường THCS thôn Hiệp Thành 2 (từ thửa 53, TBĐ 65 đến hết thửa 121 và 141, TBĐ 65 và từ thửa 409, TBĐ 64 đến hết thửa 443, TBĐ 64)
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
Mục 16.3
644.000
Từ ngã ba giáp đất nhà ông Đoan đến giáp cầu Hiền Nhân (từ thửa 51, TBĐ 52 đến thửa 05, TBĐ 52 và thửa 235, TBĐ 40; từ thửa 14, TBĐ 41 đến hết thửa 01, TBĐ 41 và từ thửa 99, TBĐ 40 đến hết thửa 84, TBĐ 40)
14. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Trang vào đến cầu Hiền Nhân thôn Hiệp Thành 2
14. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Trang vào đến cầu Hiền Nhân thôn Hiệp Thành 2
Mục 14.2
616.000
Từ đất nhà ông Hổ vào đến hết đất nhà bà Tín và từ đất ông Phong vào hết đất ông Y (từ thửa 261, TBĐ 51 đến hết thửa 164, TBĐ 51 và từ thửa 306, TBĐ 51 đến hết thửa 273, TBĐ 51)
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
Mục 16.2
497.000
Các đoạn nhánh rẽ còn lại trong khu dân cư Thôn 6 tiếp giáp với đoạn từ ngã ba Trạm kiểm lâm đến ngã ba hết đất nhà ông K' Rách và đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Ngọc Tân đến ngã năm thôn 4 (từ thửa 705 đến thửa 439, 551, 632, 612 và 677, TBĐ 64)
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
Mục 16.9
539.000
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất Chùa Quan Âm đến ngã ba hết đất nhà ông Phước, thôn Hiệp Thành 2 (từ thửa 358, TBĐ 52 đến thửa 333, TBĐ 52 và từ thửa 232, TBĐ 52 đến hết thửa 421, TBĐ 52)
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
Mục 16.4
784.000
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất chợ Lifshap đến hết đất nhà ông Tuyến (từ thửa 114, TBĐ 64 đến hết thửa 31, TBĐ 64 và hết thửa 377, TBĐ 51)
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
Mục 16.15
784.000
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Khiêm đến ngã ba hết đất nhà ông Lý, thôn Hiệp Thành 2 (từ thửa 260, TBĐ 52 đến thửa 103, TBĐ 52)
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
Mục 16.5
658.000
Từ ngã ba Trạm kiểm lâm đến ngã ba hết đất nhà ông K' Rách, thôn 6 (từ thửa 495, TBĐ 64 đến thửa 543 và 717, TBĐ 64 và từ thửa 01, TBĐ 79 đến hết thửa 62, TBĐ 79)
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
Mục 16.8
588.000
Từ ngã ba đất nhà ông Hô đến hết đất nhà Eh Nai, đi ngang Sân bóng thôn 6 ra ngã ba đường xóm Mạ (từ thửa 727, TBĐ 64 và thửa 04, TBĐ 20 đến thửa 233, 311 và 351, TBĐ 79)
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
Mục 16.12
532.000
Từ ngã ba đất nhà ông Lộc đến ngã ba đất nhà ông Tài, ông Huệ, ông Luyện, đến ngã ba hết đất nhà ông Quý, thôn Hiệp Thành 2 (từ thửa 293, TBĐ 52 đến 187, TBĐ 52; từ thửa 144, TBĐ 52 đến thửa 122 và hết thửa 91, TBĐ 52)
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
Mục 16.7
567.000
Từ ngã ba đất nhà ông Thạch đến ngã ba đất bà Châu, đến ngã tư đất nhà ông Thiện Nhà thờ, ra ngã năm thôn 4 (từ thửa 129, TBĐ 65 đến thửa 340 và 197, TBĐ 65; từ thửa 483, TBĐ 64 đến thửa 502 và 733, TBĐ 64 và từ thửa 02, TBĐ 79 đến thửa 395, TBĐ 79)
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
Mục 16.6
539.000
Từ ngã năm thôn 6 đất bà Liên vào đến hết đất ông Điệu, thôn Hiệp Thành 1 (từ thửa 552, TBĐ 64 đến thửa 517, TBĐ 64)
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
Mục 16.11
497.000
Từ ngã năm đất nhà bà Thủy Nhiên đến hết đất nhà ông Ya Nhéo, thôn 6 giáp suối (từ thửa 569, TBĐ 64 đến thửa 828, TBĐ 64 và thửa 501, 475, TBĐ 63)
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
Mục 16.10
539.000
Từ ngã tư Nhà thờ đi ngang Trường THCS đến hết đất nhà ông Hoa, thôn Hiệp Thành 2 (từ thửa 446, TBĐ 64 đến hết thửa 384, TBĐ 64)
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
Mục 16.13
658.000
Từ đất nhà bà Hạt ra xóm Sình, thôn Hiệp Thành 2 (từ thửa 399, TBĐ 64 đến thửa 359, TBĐ 64 và từ thửa 112, TBĐ 65 đến hết thửa 99, TBĐ 65)
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
Mục 16.14
567.000
Từ ngã ba Quốc lộ 20 nhà ông Tín vào ngã năm Thôn 6, giáp đất bà Thủy Nhiên (từ thửa 313, TBĐ 64 đến thửa 569, TBĐ 64)
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
Mục 16.23
539.000
Từ ngã ba Quốc lộ 20 vào Tịnh xá Ngọc Liên, thôn Hiệp Thành 2 (từ thửa 342, TBĐ 52 đến hết thửa 289, TBĐ 52)
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
Mục 16.28
658.000
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà bà Khúm vào đập Cầu Xanh, thôn Hiệp Thành 1 (từ thửa 122, TBĐ 63 đến hết thửa 73 và 78, TBĐ 63; từ thửa 157, TBĐ 64 đến thửa 152 và 43, TBĐ 64 và từ thửa 178, TBĐ 50 đến thửa 50, TBĐ 50)
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
Mục 16.19
588.000
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà bà Vịnh đến ngã ba hết đất nhà ông Thành, thôn Hiệp Thành 1 (từ thửa 150, TBĐ 50 đến hết thửa 142, TBĐ 50)
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
Mục 16.25
567.000
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Bằng vào đến hết đất ông Soái, thôn Hiệp Thành 1 (từ thửa 59, TBĐ 63 đến hết thửa 08, TBĐ 63 và từ thửa 196, TBĐ 50 đến thửa 147, TBĐ 50)
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
Mục 16.22
588.000
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Luận vào hết đất ông Hùng, thôn Hiệp Thành 1 (từ thửa 212, TBĐ 64 đến thửa 30, TBĐ 64 và từ thửa 373, TBĐ 51 đến hết thửa 349, TBĐ 51)
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
Mục 16.20
658.000
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Ngân đến hết đất nhà ông Thăng và bà Lễ, từ đất nhà ông Huyện đến hết đất ông Chính, thôn Hiệp Thành 1 (từ thửa 107, TBĐ 50 đến hết thửa 40 và 25, TBĐ 50 và từ thửa 31, TBĐ 49 đến hết thửa 43, TBĐ 50)
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
Mục 16.24
595.000
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Tú đi ngang nhà ông Luận vào đến cầu Năm Vui, thôn Hiệp Thành 2 (từ thửa 02, TBĐ 66 đến hết thửa 30, TBĐ 66)
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
Mục 16.27
532.000
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Đăng, chợ Lifshap đến đất ông Y (từ thửa 755, TBĐ 64 và thửa 364, TBĐ 51 đến thửa 310, TBĐ 51)
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
Mục 16.18
791.000
Từ ngã ba đường đi Nghĩa trang thôn Hiệp Thành 2 vào đến suối Cầu Xanh (từ thửa 41, TBĐ 52 đến thửa 376, TBĐ 52 và từ thửa 249, TBĐ 40 đến thửa 146, TBĐ 40)
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
Mục 16.21
532.000
Từ ngã ba đất nhà bà Lý đến hết đất ông Trương Thảnh, thôn Hiệp Thành 2 (từ thửa 153, TBĐ 65 đến hết thửa 136 và 119, TBĐ 65)
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
Mục 16.17
539.000
Từ ngã ba đất nhà bà Sen đến đất nhà ông Tính, thôn Hiệp Thành 2 (từ thửa 91, TBĐ 65 đến hết thửa 86, TBĐ 65)
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
Mục 16.16
539.000
Từ ngã tư đất nhà ông Thành đến hết đất nhà ông Thận, thôn Hiệp Thành l (từ thửa 118, TBĐ 50 đến hết thửa 49, TBĐ 50)
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
Mục 16.26
532.000
Từ Xưởng gỗ vào hết đất Thuận Tỵ, thôn Hiệp Thành 2 (từ thửa 155, TBĐ 52 đến hết thửa 252, TBĐ 52)
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
Mục 16.39
539.000
Từ ngã ba Khu quy hoạch đến đất nhà ông Quý, thôn Hiệp Thành 2 (từ thửa 420, TBĐ 52 đến hết thửa 91, TBĐ 52)
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
Mục 16.32
616.000
Từ ngã ba Quốc lộ 20 giáp đất nhà ông Khuê đến hết đất nhà ông Vinh, thôn Hiệp Thành 2 (từ thửa 159, TBĐ 64 đến hết thửa 48, TBĐ 64)
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
Mục 16.42
756.000
Từ ngã ba Quốc lộ 20 vào ngã ba hết đất nhà ông ông Bé, thôn Hiệp Thành 1 (từ thửa 202, TBĐ 18 đến hết thửa 280, TBĐ 18)
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
Mục 16.30
567.000
Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Thân đến hết đất nhà ông Châu, thôn Hiệp Thành 1 (từ thửa 214, TBĐ 64 đến hết thửa 166, TBĐ 64)
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
Mục 16.29
567.000
Từ ngã ba giáp nhà ông Gà đến ngã ba hết đất nhà ông Gà, thôn Hiệp Thành 2 (từ thửa 132, TBĐ 52 đến hết thửa 35, TBĐ 52)
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
Mục 16.38
511.000
Từ ngã ba giáp đất nhà bà Thảo đến hết đất nhà ông Niền, thôn Hiệp Thành 1 (từ thửa 141, TBĐ 50 đến hết thửa 16, TBĐ 50)
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
Mục 16.43
539.000
Từ ngã ba giáp đất nhà ông Vỵ đến ngã ba hết đất nhà ông Quang (từ thửa 412, TBĐ 52 đến hết thửa 181, TBĐ 52)
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
Mục 16.33
567.000
Từ ngã ba giáp đất nhà ông Đông đến giáp đất nhà ông Văn, thôn Hiệp Thành 2 (từ thửa 408, TBĐ 52 đến thửa 381, TBĐ 52)
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
Mục 16.34
756.000
Từ ngã ba đất nhà bà Châu vào đến cầu Hiền Đức, thôn Hiệp Thành 2 (từ thửa 198, TBĐ 65 đến hết thửa 323, TBĐ 65 và từ thửa 07, TBĐ 80 đến hết thửa 37, TBĐ 80)
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
Mục 16.41
511.000
Từ ngã ba đất nhà ông Chương đến hết đất nhà ông Hồng, ông Châu thôn Hiệp Thành 2 (từ thửa 323, TBĐ 51 đến hết thửa 321 và 365, TBĐ 51)
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
Mục 16.31
539.000
Từ ngã ba đất nhà ông Hường đến hết đất nhà ông Tân, thôn Hiệp Thành 2 (từ thửa 304, TBĐ 51 đến hết thửa 195 và 169, TBĐ 51)
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
Mục 16.37
511.000
Từ ngã ba đất nhà ông Liên đến ngã ba hết đất nhà ông Bảy, thôn Hiệp Thành 1 (từ thửa 179, TBĐ 63 đến hết thửa 330, TBĐ 63)
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
Mục 16.35
511.000
Từ ngã tư đất nhà ông K' Mác đến hết đất nhà ông K' Bội, thôn 4 (từ thửa 537, TBĐ 64 đến hết thửa 694, TBĐ 64)
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
Mục 16.36
511.000
Từ ngã tư đất ông Dor Tung Mênh vào ngã ba hết đất ông Ya PhiAng và hết đất ông Ya Hót, thôn 6 (từ thửa 134, TBĐ 78 đến hết thửa 329 và 266, TBĐ 78)
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
Mục 16.40
511.000
Các đoạn đường còn lại của xã
Mục 17
434.000
Từ giáp đất nhà bà Đào đến hết đất nhà bà Yến, thôn Hiệp Thành 2 từ thửa 30, TBĐ 65 đến hết thửa 83, TBĐ 65
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
Mục 16.45
567.000
Từ ngã ba Quốc lộ 20 giáp Cây xăng V&R vào cụm công nghiệp Tam Bố (từ thửa 382, TBĐ 52 đến hết thửa 348, TBĐ 52 đến hết thửa 355, TBĐ 52 đến hết thửa 42, TBĐ 53)
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
Mục 16.44
588.000
Từ ngã ba Quốc lộ 20 giáp bưu điện đến hết đất ông Hiệp, đi ngang đất ông Rớt Ra Đền, đất ông Lâm Thanh Huệ và đất ông Hậu, thôn Hiệp Thành 2 (từ thửa 257, TBĐ 64 đến hết thửa 381 và 265, TBĐ 64 và từ thửa 249, TBĐ 64 đến hết thửa 277 và 271, TBĐ 64)
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
Mục 16.46
791.000
Đoạn từ ngã 3 Quốc lộ 20 giáp đất nhà bà Nga đến vào đất bà Đang (từ thửa 63 TBĐ 64 đến thửa 18 TBĐ 64 đến thửa 77 TBĐ 64)
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
16. Từ ngã ba Quốc lộ 20 đất nhà ông Hùng Tâm đến ngã ba hết đất nhà ông Vạn, ông Hùng thôn Hiệp Thành 2
Mục 16.47
539.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác)
Mục 1
212.000170.000106.00085.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất trồng cây lâu năm
Mục 2
270.000212.000155.000124.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.