Bảng giá đất Xã Đức Trọng, Lâm Đồng từ 01/01/2026
4988 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 3/13.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Đức Trọng là 72.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Phạm Văn Đồng: Trọn đường), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (400 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ đường hẻm cạnh thửa 203, TBĐ 174 đến thửa 365, TBĐ 174 167. Đường Đinh Tiên Hoàng | 167. Đường Đinh Tiên Hoàng Mục 167.7 | 3.276.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 207, TBĐ 173 đến hết thửa 1264, TBĐ 173 168. Đường Hà Huy Tập | 168. Đường Hà Huy Tập Mục 168.9 | 3.805.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 239, TBĐ 172 đến ngã ba cạnh thửa 223, TBĐ 172 169. Đường Lê Thị Hồng Gấm | 169. Đường Lê Thị Hồng Gấm Mục 169.8 | 4.133.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 368, TBĐ 173 đến hết thửa 922, TBĐ 173 168. Đường Hà Huy Tập | 168. Đường Hà Huy Tập Mục 168.10 | 3.805.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 383, TBĐ 173 đến trọn đường 168. Đường Hà Huy Tập | 168. Đường Hà Huy Tập Mục 168.7 | 2.793.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 941, TBĐ 173 đến ngã tư cạnh thửa 103, TBĐ 172 169. Đường Lê Thị Hồng Gấm | 169. Đường Lê Thị Hồng Gấm Mục 169.5 | 4.360.000 |
| Từ đường Đinh Tiên Hoàng (cạnh thửa 184, TBĐ 173) đến đường Hà Huy Tập (cạnh thửa 113, TBĐ 173) 167. Đường Đinh Tiên Hoàng | 167. Đường Đinh Tiên Hoàng Mục 167.9 | 4.296.000 |
| Từ đường Đinh Tiên Hoàng (cạnh thửa 501, TBĐ 174) đến đường Nguyễn Văn Linh (cạnh thửa 107, TBĐ 174) 167. Đường Đinh Tiên Hoàng | 167. Đường Đinh Tiên Hoàng Mục 167.8 | 3.578.000 |
| Từ đường An Dương Vương: Trọn đường | Mục 170 | 7.013.000 |
| Từ đường Hà Huy Tập đến đường Đinh Tiên Hoàng 173. Đường Phạm Hùng | 173. Đường Phạm Hùng Mục 173.4 | 10.030.000 |
| Từ đường Hà Huy Tập đến đường Đinh Tiên Hoàng 172. Đường Phan Đăng Lưu | 172. Đường Phan Đăng Lưu Mục 172.3 | 10.494.000 |
| Từ đường Hà Huy Tập đến đường Đinh Tiên Hoàng 174. Đường Trường Chinh | 174. Đường Trường Chinh Mục 174.3 | 9.425.000 |
| Từ đường Lê Thị Hồng Gấm đến đường Hà Huy Tập 174. Đường Trường Chinh | 174. Đường Trường Chinh Mục 174.2 | 8.820.000 |
| Từ đường Lê Thị Hồng Gấm đến đường Hà Huy Tập 173. Đường Phạm Hùng | 173. Đường Phạm Hùng Mục 173.3 | 9.080.000 |
| Từ đường Lê Thị Hồng Gấm đến đường Hà Huy Tập 172. Đường Phan Đăng Lưu | 172. Đường Phan Đăng Lưu Mục 172.2 | 10.241.000 |
| Từ đường Lý Thái Tổ đến đường Phan Đình Phùng 173. Đường Phạm Hùng | 173. Đường Phạm Hùng Mục 173.1 | 9.248.000 |
| Từ đường Nguyễn Văn Linh đến đường Trần Phú 173. Đường Phạm Hùng | 173. Đường Phạm Hùng Mục 173.6 | 12.499.000 |
| Từ đường Nguyễn Văn Linh đến đường Trần Phú 174. Đường Trường Chinh | 174. Đường Trường Chinh Mục 174.5 | 12.096.000 |
| Từ đường Phan Đình Phùng đến đường Lê Thị Hồng Gấm 172. Đường Phan Đăng Lưu | 172. Đường Phan Đăng Lưu Mục 172.1 | 10.161.000 |
| Từ đường Phan Đình Phùng đến đường Lê Thị Hồng Gấm 173. Đường Phạm Hùng | 173. Đường Phạm Hùng Mục 173.2 | 9.508.000 |
| Từ đường Phan Đình Phùng đến đường Lê Thị Hồng Gấm 174. Đường Trường Chinh | 174. Đường Trường Chinh Mục 174.1 | 8.618.000 |
| Từ đường Phan Đăng Lưu (cạnh thửa 296, TBĐ 174) đến đường Phạm Hùng (cạnh thửa 258, TBĐ 173) 172. Đường Phan Đăng Lưu | 172. Đường Phan Đăng Lưu Mục 172.5 | 5.786.000 |
| Từ đường Tăng Bạt Hổ: Trọn đường | Mục 171 | 6.552.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 08, TBĐ 174 đến hết thửa 1079, TBĐ 174 174. Đường Trường Chinh | 174. Đường Trường Chinh Mục 174.6 | 4.032.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 1026, TBĐ 174 đến giáp thửa 230, TBĐ 174 172. Đường Phan Đăng Lưu | 172. Đường Phan Đăng Lưu Mục 172.6 | 3.179.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 167, TBĐ 174 đến trọn đường 172. Đường Phan Đăng Lưu | 172. Đường Phan Đăng Lưu Mục 172.8 | 1.742.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 210, TBĐ 174 đến trọn đường 173. Đường Phạm Hùng | 173. Đường Phạm Hùng Mục 173.7 | 2.022.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 273, TBĐ 174 đến thửa 284, TBĐ 174 172. Đường Phan Đăng Lưu | 172. Đường Phan Đăng Lưu Mục 172.7 | 4.522.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 788, TBĐ 173 đến hết thửa 233, TBĐ 172 169. Đường Lê Thị Hồng Gấm | 169. Đường Lê Thị Hồng Gấm Mục 169.9 | 4.032.000 |
| Từ đường Đinh Tiên Hoàng đến đường Nguyễn Văn Linh 174. Đường Trường Chinh | 174. Đường Trường Chinh Mục 174.4 | 10.534.000 |
| Từ đường Đinh Tiên Hoàng đến đường Nguyễn Văn Linh 172. Đường Phan Đăng Lưu | 172. Đường Phan Đăng Lưu Mục 172.4 | 10.707.000 |
| Từ đường Đinh Tiên Hoàng đến đường Nguyễn Văn Linh 173. Đường Phạm Hùng | 173. Đường Phạm Hùng Mục 173.5 | 9.937.000 |
| Các trục đường khu vực phân lô - Từ thửa 606 đến thửa 503; từ thửa 522 đến thửa 529, TBĐ 180 175. Đường Phan Đình Phùng | 175. Đường Phan Đình Phùng Mục 175.9 | 2.993.000 |
| Từ Quốc lộ 20 đến đường Phan Đăng Lưu và hết thửa 971, TBĐ 181 175. Đường Phan Đình Phùng | 175. Đường Phan Đình Phùng Mục 175.1 | 13.860.000 |
| Từ Quốc lộ 20 đến đường hẻm cạnh thửa 112, TBĐ 188 176. Đường Lý Thái Tổ | 176. Đường Lý Thái Tổ Mục 176.1 | 8.884.000 |
| Từ đường Phan Đình Giót (cạnh thửa 96, TBĐ 187) đến đường Phan Đình Phùng (giáp thửa 31, TBĐ 180) 176. Đường Lý Thái Tổ | 176. Đường Lý Thái Tổ Mục 176.3 | 8.180.000 |
| Từ đường Phan Đăng Lưu và giáp thửa 971, TBĐ 181 đến đường Phạm Hùng 175. Đường Phan Đình Phùng | 175. Đường Phan Đình Phùng Mục 175.2 | 14.377.000 |
| Từ đường Phạm Hùng đến đường Trường Chinh và giáp thửa 568, TBĐ 181 175. Đường Phan Đình Phùng | 175. Đường Phan Đình Phùng Mục 175.3 | 13.739.000 |
| Từ đường Trường Chinh và giáp thửa 568, TBĐ 181 đến đường hẻm cạnh thửa 471, TBĐ 180 và hết thửa 217, TBĐ 180 175. Đường Phan Đình Phùng | 175. Đường Phan Đình Phùng Mục 175.4 | 11.970.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 112, TBĐ 188 đến đường Phan Đình Giót (cạnh thửa 96, TBĐ 187) 176. Đường Lý Thái Tổ | 176. Đường Lý Thái Tổ Mục 176.2 | 8.379.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 143, TBĐ 180 đến ngã ba cạnh thửa 208, TBĐ 180 175. Đường Phan Đình Phùng | 175. Đường Phan Đình Phùng Mục 175.6 | 2.101.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 188, TBĐ 181 (nhà hàng Hoàng Kim Thành) đến Trọn đường 175. Đường Phan Đình Phùng | 175. Đường Phan Đình Phùng Mục 175.13 | 5.187.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 210, TBĐ 174 đến hết thửa 303, TBĐ 173 174. Đường Trường Chinh | 174. Đường Trường Chinh Mục 174.9 | 2.520.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 359, TBĐ 180 đến giáp thửa 192, TBĐ 180 175. Đường Phan Đình Phùng | 175. Đường Phan Đình Phùng Mục 175.7 | 2.075.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 378, TBĐ 181 đến giáp thửa 983, TBĐ 181; đến hết thửa 1084, TBĐ 181 175. Đường Phan Đình Phùng | 175. Đường Phan Đình Phùng Mục 175.12 | 2.673.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 402, TBĐ 181 đến giáp thửa 152, 186, TBĐ 180; đến giáp thửa 385, TBĐ 181 175. Đường Phan Đình Phùng | 175. Đường Phan Đình Phùng Mục 175.10 | 2.008.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 471, TBĐ 180 và giáp thửa 217, TBĐ 180 đến đường Lý Thái Tổ (hết thửa 31, TBĐ 180) 175. Đường Phan Đình Phùng | 175. Đường Phan Đình Phùng Mục 175.5 | 10.241.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 471, TBĐ 180 đến ngã ba cạnh thửa 293, TBĐ 180 175. Đường Phan Đình Phùng | 175. Đường Phan Đình Phùng Mục 175.8 | 7.560.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 660, TBĐ 180 đến hết thửa 804, TBĐ 180 175. Đường Phan Đình Phùng | 175. Đường Phan Đình Phùng Mục 175.11 | 1.995.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 674, TBĐ 173 đến trọn đường 174. Đường Trường Chinh | 174. Đường Trường Chinh Mục 174.7 | 2.835.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 771 TBĐ 181 đến hết thửa 704, TBĐ 181 175. Đường Phan Đình Phùng | 175. Đường Phan Đình Phùng Mục 175.14 | 4.456.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 865, TBĐ 181 đến ngã ba cạnh thửa 745, TBĐ 181 174. Đường Trường Chinh | 174. Đường Trường Chinh Mục 174.8 | 3.553.000 |
| Từ giáp thửa 508, TBĐ 19 đến hẻm nối mương thủy lợi - cạnh thửa 129, TBĐ 172 (khu phân lô) đi thửa 133, TBĐ 172 đến giáp thửa 35, TBĐ 172 178. Đường hẻm của đường Nguyễn Văn Cừ | 178. Đường hẻm của đường Nguyễn Văn Cừ Mục 178.3 | 3.312.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 1495, TBĐ 19 đến giáp thửa 302, 301, TBĐ 19 178. Đường hẻm của đường Nguyễn Văn Cừ | 178. Đường hẻm của đường Nguyễn Văn Cừ Mục 178.9 | 2.753.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 208, TBĐ 180 đến ngã ba cạnh thửa 138, TBĐ 188; đến hết thửa 202, TBĐ 188; đến giáp thửa 695, TBĐ 5188; 176. Đường Lý Thái Tổ | 176. Đường Lý Thái Tổ Mục 176.5 | 2.487.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 329, TBĐ 19 đến ngã ba cạnh thửa 1059, TBĐ 19 178. Đường hẻm của đường Nguyễn Văn Cừ | 178. Đường hẻm của đường Nguyễn Văn Cừ Mục 178.6 | 2.939.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 35, TBĐ 172 đến ngã ba hết thửa 481, TBĐ 180 178. Đường hẻm của đường Nguyễn Văn Cừ | 178. Đường hẻm của đường Nguyễn Văn Cừ Mục 178.10 | 3.360.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 484, TBĐ 19 đến hết thửa 508, TBĐ 19 và đến hết thửa 503, TBĐ 19 178. Đường hẻm của đường Nguyễn Văn Cừ | 178. Đường hẻm của đường Nguyễn Văn Cừ Mục 178.2 | 2.939.000 |
| Từ đường Hà Huy Tập đến đường Lê Thị Hồng Gấm và hết thửa 382, TBĐ 19 177. Đường Nguyễn Văn Cừ | 177. Đường Nguyễn Văn Cừ Mục 177.3 | 7.860.000 |
| Từ đường Lê Thị Hồng Gấm và giáp thửa 382, TBĐ 19 đến đường Lê Thị Hồng Gấm và hết thửa 382, TBĐ 19 177. Đường Nguyễn Văn Cừ | 177. Đường Nguyễn Văn Cừ Mục 177.4 | 5.307.000 |
| Từ đường Trần Phú đến đường Đinh Tiên Hoàng 177. Đường Nguyễn Văn Cừ | 177. Đường Nguyễn Văn Cừ Mục 177.1 | 10.773.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 112, TBĐ 188 đến hết thửa 206, TBĐ 188 và đến giáp thửa 207, TBĐ 188 176. Đường Lý Thái Tổ | 176. Đường Lý Thái Tổ Mục 176.8 | 2.128.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 1147, TBĐ 19 đến giáp thửa 648, TBĐ 19 178. Đường hẻm của đường Nguyễn Văn Cừ | 178. Đường hẻm của đường Nguyễn Văn Cừ Mục 178.8 | 2.607.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 145, TBĐ 188 đến giáp thửa 205, 209, TBĐ 188 176. Đường Lý Thái Tổ | 176. Đường Lý Thái Tổ Mục 176.9 | 2.168.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 1547, TBĐ 19 đến hết thửa 452, 605, TBĐ 19 và đến ngã ba cạnh 837, TBĐ 19 178. Đường hẻm của đường Nguyễn Văn Cừ | 178. Đường hẻm của đường Nguyễn Văn Cừ Mục 178.4 | 3.312.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 1628, TBĐ 19 đến hết thửa 283, TBĐ 19 178. Đường hẻm của đường Nguyễn Văn Cừ | 178. Đường hẻm của đường Nguyễn Văn Cừ Mục 178.5 | 4.509.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 26, TBĐ 180 đến hết thửa 650, TBĐ 180; đến ngã ba cạnh thửa 208, TBĐ 180 176. Đường Lý Thái Tổ | 176. Đường Lý Thái Tổ Mục 176.4 | 2.800.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 484, TBĐ 19 đến hết thửa 1176, TBĐ 19 178. Đường hẻm của đường Nguyễn Văn Cừ | 178. Đường hẻm của đường Nguyễn Văn Cừ Mục 178.1 | 3.312.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 911, TBĐ 19 đến ngã ba cạnh thửa 233, TBĐ 19 178. Đường hẻm của đường Nguyễn Văn Cừ | 178. Đường hẻm của đường Nguyễn Văn Cừ Mục 178.7 | 4.575.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 96, TBĐ 187 đến hết thửa 91, TBĐ 187 176. Đường Lý Thái Tổ | 176. Đường Lý Thái Tổ Mục 176.6 | 3.032.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 97, TBĐ 187 đến trọn đường 176. Đường Lý Thái Tổ | 176. Đường Lý Thái Tổ Mục 176.7 | 2.128.000 |
| Từ đường Đinh Tiên Hoàng đến đường Hà Huy Tập 177. Đường Nguyễn Văn Cừ | 177. Đường Nguyễn Văn Cừ Mục 177.2 | 9.244.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 224, TBĐ 18 đến giáp thửa 172, TBĐ 18 180. Đường hẻm của đường Bà Triệu | 180. Đường hẻm của đường Bà Triệu Mục 180.16 | 1.317.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 225, TBĐ 18 đến ngã ba cạnh thửa 165, TBĐ 18 180. Đường hẻm của đường Bà Triệu | 180. Đường hẻm của đường Bà Triệu Mục 180.15 | 1.476.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 318, TBĐ 27 đến hết thửa 483, TBĐ 27 180. Đường hẻm của đường Bà Triệu | 180. Đường hẻm của đường Bà Triệu Mục 180.17 | 1.317.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 360, TBĐ 27 đến giáp thửa 51, TBĐ 27 180. Đường hẻm của đường Bà Triệu | 180. Đường hẻm của đường Bà Triệu Mục 180.18 | 1.330.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 374, TBĐ 19 đến đường Hàn Thuyên 179. Đường Bà Triệu | 179. Đường Bà Triệu Mục 179.3 | 8.791.000 |
| Từ ngã tư mương thủy lợi - cạnh thửa 91, TBĐ 19 đến ngã ba cạnh thửa 374, TBĐ 19 179. Đường Bà Triệu | 179. Đường Bà Triệu Mục 179.2 | 10.849.000 |
| Từ đường Lê Hồng Phong đến ngã tư mương thủy lợi - cạnh thửa 91, TBĐ 19 179. Đường Bà Triệu | 179. Đường Bà Triệu Mục 179.1 | 11.789.000 |
| Từ đường Trần Bình Trọng đến ngã ba cạnh thửa 846, TBĐ 19 và hết thửa 167, TBĐ 19 181. Đoạn từ đường Trần Bình Trọng đến Trường THPT Lương Thế Vinh | 181. Đoạn từ đường Trần Bình Trọng đến Trường THPT Lương Thế Vinh Mục 181.1 | 12.902.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 01, TBĐ 28 đến hết thửa 37, TBĐ 27 180. Đường hẻm của đường Bà Triệu | 180. Đường hẻm của đường Bà Triệu Mục 180.14 | 1.849.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 1021, TBĐ 19 đến mương nước cạnh thửa 1185, TBĐ 19 180. Đường hẻm của đường Bà Triệu | 180. Đường hẻm của đường Bà Triệu Mục 180.13 | 1.343.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 1203, TBĐ 19 đến hết thửa 1072, TBĐ 19 180. Đường hẻm của đường Bà Triệu | 180. Đường hẻm của đường Bà Triệu Mục 180.9 | 1.702.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 136, TBĐ 11 đến giáp Trường Tiểu học Nghĩa Hiệp 180. Đường hẻm của đường Bà Triệu | 180. Đường hẻm của đường Bà Triệu Mục 180.1 | 1.596.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 1557, TBĐ 19 đến giáp thửa 60, TBĐ 19 180. Đường hẻm của đường Bà Triệu | 180. Đường hẻm của đường Bà Triệu Mục 180.8 | 1.716.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 159, TBĐ 11 đến hết thửa 392, TBĐ 11 180. Đường hẻm của đường Bà Triệu | 180. Đường hẻm của đường Bà Triệu Mục 180.2 | 1.782.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 1603, TBĐ 19 đến hết thửa 663, TBĐ 19 180. Đường hẻm của đường Bà Triệu | 180. Đường hẻm của đường Bà Triệu Mục 180.4 | 1.756.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 203, TBĐ 11 đến hết thửa 397, TBĐ 11 180. Đường hẻm của đường Bà Triệu | 180. Đường hẻm của đường Bà Triệu Mục 180.3 | 1.636.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 32, TBĐ 19 đến trọn đường 180. Đường hẻm của đường Bà Triệu | 180. Đường hẻm của đường Bà Triệu Mục 180.7 | 1.330.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 374, TBĐ 19 đến hết thửa 163, TBĐ 18 180. Đường hẻm của đường Bà Triệu | 180. Đường hẻm của đường Bà Triệu Mục 180.11 | 1.609.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 415, TBĐ 19 đến hết thửa 389, TBĐ 19 180. Đường hẻm của đường Bà Triệu | 180. Đường hẻm của đường Bà Triệu Mục 180.12 | 1.343.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 432, TBĐ 19 đến trọn đường 180. Đường hẻm của đường Bà Triệu | 180. Đường hẻm của đường Bà Triệu Mục 180.6 | 1.330.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 697, TBĐ 19 đến trọn đường 180. Đường hẻm của đường Bà Triệu | 180. Đường hẻm của đường Bà Triệu Mục 180.5 | 1.410.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 894, TBĐ 19 đến hết thửa 896, TBĐ 19 180. Đường hẻm của đường Bà Triệu | 180. Đường hẻm của đường Bà Triệu Mục 180.10 | 1.702.000 |
| Các trục đường nội bộ trong khu hành chính quảng trường trục 16-39 181. Đoạn từ đường Trần Bình Trọng đến Trường THPT Lương Thế Vinh | 181. Đoạn từ đường Trần Bình Trọng đến Trường THPT Lương Thế Vinh Mục 181.10 | 11.025.000 |
| Hẻm rộng dưới 3.5 m 185. Các đường hẻm của Tuyến đường nối Từ đường dọc sông Đa Nhim đến thôn Bồng Lai Đoạn từ ngã ba cạnh thửa 1372 TBĐ 05 đến giáp xã Hiệp Thạnh (khoảng cách từ trục đường chính theo đường hẻm đến 1000 m) | 185. Các đường hẻm của Tuyến đường nối Từ đường dọc sông Đa Nhim đến thôn Bồng Lai Đoạn từ ngã ba cạnh thửa 1372 TBĐ 05 đến giáp xã Hiệp Thạnh (khoảng cách từ trục đường chính theo đường hẻm đến 1000 m) Mục 185.2 | 1.197.000 |
| Hẻm rộng từ 3.5 m trở lên 185. Các đường hẻm của Tuyến đường nối Từ đường dọc sông Đa Nhim đến thôn Bồng Lai Đoạn từ ngã ba cạnh thửa 1372 TBĐ 05 đến giáp xã Hiệp Thạnh (khoảng cách từ trục đường chính theo đường hẻm đến 1000 m) | 185. Các đường hẻm của Tuyến đường nối Từ đường dọc sông Đa Nhim đến thôn Bồng Lai Đoạn từ ngã ba cạnh thửa 1372 TBĐ 05 đến giáp xã Hiệp Thạnh (khoảng cách từ trục đường chính theo đường hẻm đến 1000 m) Mục 185.1 | 1.344.000 |
| Tuyến đường nối Từ đường dọc sông Đa Nhim đến thôn Bồng Lai | Mục 184 | 2.990.000 |
| Từ giáp thửa 631, TBĐ 19 đến hết thửa 1092, TBĐ 19 181. Đoạn từ đường Trần Bình Trọng đến Trường THPT Lương Thế Vinh | 181. Đoạn từ đường Trần Bình Trọng đến Trường THPT Lương Thế Vinh Mục 181.8 | 2.313.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 1661, TBĐ 19 đến hết thửa 1665, TBĐ 19 181. Đoạn từ đường Trần Bình Trọng đến Trường THPT Lương Thế Vinh | 181. Đoạn từ đường Trần Bình Trọng đến Trường THPT Lương Thế Vinh Mục 181.9 | 2.626.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 536, TBĐ 19 và giáp thửa 167, TBĐ 19 đến ngã tư Bà Triệu 181. Đoạn từ đường Trần Bình Trọng đến Trường THPT Lương Thế Vinh | 181. Đoạn từ đường Trần Bình Trọng đến Trường THPT Lương Thế Vinh Mục 181.2 | 12.432.000 |
| Từ ngã tư Bà Triệu đến đường Lê Hồng Phong (Trường THPT Lương Thế Vinh, trục 16-39) 181. Đoạn từ đường Trần Bình Trọng đến Trường THPT Lương Thế Vinh | 181. Đoạn từ đường Trần Bình Trọng đến Trường THPT Lương Thế Vinh Mục 181.3 | 15.750.000 |
| Từ đường Trần Phú (cạnh thửa 194, TBĐ 19) đến đường Bà Triệu (cạnh thửa 264, TBĐ 19) 182. Đường hẻm của đường Trần Bình Trọng | 182. Đường hẻm của đường Trần Bình Trọng Mục 182.7 | 4.442.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 100, TBĐ 19 đến giáp thửa 08, TBĐ 19 181. Đoạn từ đường Trần Bình Trọng đến Trường THPT Lương Thế Vinh | 181. Đoạn từ đường Trần Bình Trọng đến Trường THPT Lương Thế Vinh Mục 181.6 | 2.313.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 108, TBĐ 19 đến hết thửa 435, TBĐ 19 181. Đoạn từ đường Trần Bình Trọng đến Trường THPT Lương Thế Vinh | 181. Đoạn từ đường Trần Bình Trọng đến Trường THPT Lương Thế Vinh Mục 181.5 | 2.548.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 1085, TBĐ 19 đến hết thửa 739, TBĐ 19 182. Đường hẻm của đường Trần Bình Trọng | 182. Đường hẻm của đường Trần Bình Trọng Mục 182.5 | 2.660.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 126, TBĐ 19 đến hết thửa 1477, TBĐ 19 181. Đoạn từ đường Trần Bình Trọng đến Trường THPT Lương Thế Vinh | 181. Đoạn từ đường Trần Bình Trọng đến Trường THPT Lương Thế Vinh Mục 181.4 | 2.313.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 1464, TBĐ 19 đến giáp thửa 1114, TBĐ 19 182. Đường hẻm của đường Trần Bình Trọng | 182. Đường hẻm của đường Trần Bình Trọng Mục 182.8 | 1.782.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 1638, TBĐ 19 đến giáp thửa 1477, TBĐ 19 182. Đường hẻm của đường Trần Bình Trọng | 182. Đường hẻm của đường Trần Bình Trọng Mục 182.3 | 3.578.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 1651, TBĐ 19 đến hết thửa 1649, TBĐ 19 182. Đường hẻm của đường Trần Bình Trọng | 182. Đường hẻm của đường Trần Bình Trọng Mục 182.4 | 3.458.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 1742, TBĐ 19 đến hết thửa 788, TBĐ 19 182. Đường hẻm của đường Trần Bình Trọng | 182. Đường hẻm của đường Trần Bình Trọng Mục 182.2 | 3.578.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 193, TBĐ 19 đến giáp thửa 188, TBĐ 19 182. Đường hẻm của đường Trần Bình Trọng | 182. Đường hẻm của đường Trần Bình Trọng Mục 182.6 | 3.139.000 |
| Từ đường hẻm cạnh thửa 846, TBĐ 19 đến hết thửa 631, TBĐ 19 181. Đoạn từ đường Trần Bình Trọng đến Trường THPT Lương Thế Vinh | 181. Đoạn từ đường Trần Bình Trọng đến Trường THPT Lương Thế Vinh Mục 181.7 | 2.626.000 |
| Từ đường hẻm khu phân lô từ thửa 484, TBĐ 19 đến hết thửa 508, TBĐ 19 và đến hết thửa 503, TBĐ 19 182. Đường hẻm của đường Trần Bình Trọng | 182. Đường hẻm của đường Trần Bình Trọng Mục 182.1 | 2.022.000 |
| Đường Hoàng Diệu | Mục 183 | 5.320.000 |
| Hẻm rộng dưới 3.5 m 189. Các đường hẻm của đường ĐH 3 Đoạn từ ngã 3 cạnh 282 TBĐ 37 và giáp thửa 131, TBĐ 36 đến giáp quy họach đường cao tốc (khoảng cách từ trục đường chính theo đường hẻm đến 1000 m) | 189. Các đường hẻm của đường ĐH 3 Đoạn từ ngã 3 cạnh 282 TBĐ 37 và giáp thửa 131, TBĐ 36 đến giáp quy họach đường cao tốc (khoảng cách từ trục đường chính theo đường hẻm đến 1000 m) Mục 189.2 | 998.000 |
| Hẻm rộng dưới 3.5 m 188. Các đường hẻm của đường ĐH 3 Đoạn từ thửa 21, 30 TBĐ 37 đến ngã ba hết thửa 282, TBĐ 37 và hết thửa 131, TBĐ 36 (khoảng cách từ trục đường chính theo đường hẻm đến 1000 m) | 188. Các đường hẻm của đường ĐH 3 Đoạn từ thửa 21, 30 TBĐ 37 đến ngã ba hết thửa 282, TBĐ 37 và hết thửa 131, TBĐ 36 (khoảng cách từ trục đường chính theo đường hẻm đến 1000 m) Mục 188.2 | 1.155.000 |
| Hẻm rộng dưới 3.5 m 190. Các đường hẻm của đường ĐH 3 Đoạn từ quy hoạch đường cao tốc đến xã Tân Hội (khoảng cách từ trục đường chính theo đường hẻm đến 1000 m) | 190. Các đường hẻm của đường ĐH 3 Đoạn từ quy hoạch đường cao tốc đến xã Tân Hội (khoảng cách từ trục đường chính theo đường hẻm đến 1000 m) Mục 190.2 | 809.000 |
| Hẻm rộng dưới 3.5 m 187. Các đường hẻm của đường ĐH 3 Đoạn từ giáp đường Hồ Xuân Hương cạnh thửa 110, TBĐ 26 đến giáp thửa 21,30, TBĐ 37 (khoảng cách từ trục đường chính theo đường hẻm đến 1000 m) | 187. Các đường hẻm của đường ĐH 3 Đoạn từ giáp đường Hồ Xuân Hương cạnh thửa 110, TBĐ 26 đến giáp thửa 21,30, TBĐ 37 (khoảng cách từ trục đường chính theo đường hẻm đến 1000 m) Mục 187.2 | 1.341.000 |
| Hẻm rộng từ 3.5 m trở lên 188. Các đường hẻm của đường ĐH 3 Đoạn từ thửa 21, 30 TBĐ 37 đến ngã ba hết thửa 282, TBĐ 37 và hết thửa 131, TBĐ 36 (khoảng cách từ trục đường chính theo đường hẻm đến 1000 m) | 188. Các đường hẻm của đường ĐH 3 Đoạn từ thửa 21, 30 TBĐ 37 đến ngã ba hết thửa 282, TBĐ 37 và hết thửa 131, TBĐ 36 (khoảng cách từ trục đường chính theo đường hẻm đến 1000 m) Mục 188.1 | 1.235.000 |
| Hẻm rộng từ 3.5 m trở lên 190. Các đường hẻm của đường ĐH 3 Đoạn từ quy hoạch đường cao tốc đến xã Tân Hội (khoảng cách từ trục đường chính theo đường hẻm đến 1000 m) | 190. Các đường hẻm của đường ĐH 3 Đoạn từ quy hoạch đường cao tốc đến xã Tân Hội (khoảng cách từ trục đường chính theo đường hẻm đến 1000 m) Mục 190.1 | 906.000 |
| Hẻm rộng từ 3.5 m trở lên 189. Các đường hẻm của đường ĐH 3 Đoạn từ ngã 3 cạnh 282 TBĐ 37 và giáp thửa 131, TBĐ 36 đến giáp quy họach đường cao tốc (khoảng cách từ trục đường chính theo đường hẻm đến 1000 m) | 189. Các đường hẻm của đường ĐH 3 Đoạn từ ngã 3 cạnh 282 TBĐ 37 và giáp thửa 131, TBĐ 36 đến giáp quy họach đường cao tốc (khoảng cách từ trục đường chính theo đường hẻm đến 1000 m) Mục 189.1 | 1.134.000 |
| Hẻm rộng từ 3.5 m trở lên 187. Các đường hẻm của đường ĐH 3 Đoạn từ giáp đường Hồ Xuân Hương cạnh thửa 110, TBĐ 26 đến giáp thửa 21,30, TBĐ 37 (khoảng cách từ trục đường chính theo đường hẻm đến 1000 m) | 187. Các đường hẻm của đường ĐH 3 Đoạn từ giáp đường Hồ Xuân Hương cạnh thửa 110, TBĐ 26 đến giáp thửa 21,30, TBĐ 37 (khoảng cách từ trục đường chính theo đường hẻm đến 1000 m) Mục 187.1 | 1.407.000 |
| Từ Quy hoạch đường cao tốc đến xã Tân Hội 186. Đường ĐH 3 | 186. Đường ĐH 3 Mục 186.4 | 2.117.000 |
| Từ cầu Xóm Chung đến hết Trường Tiểu học Sơn Trung 191. Quốc lộ 20 | 191. Quốc lộ 20 Mục 191.4 | 6.453.000 |
| Từ giáp Trường Tiểu học Sơn Trung đến ngã ba đường vào lò muối Nam Sơn (cạnh thửa 399, TBĐ 72) 191. Quốc lộ 20 | 191. Quốc lộ 20 Mục 191.5 | 7.438.000 |
| Từ giáp thửa 53, TBĐ 73 đến hết cầu Xóm Chung 191. Quốc lộ 20 | 191. Quốc lộ 20 Mục 191.3 | 6.664.000 |
| Từ giáp đường Hồ Xuân Hương cạnh thửa 110, TBĐ 26 đến giáp thửa 21,30, TBĐ 37 186. Đường ĐH 3 | 186. Đường ĐH 3 Mục 186.1 | 4.234.000 |
| Từ giáp đường hẻm cạnh thửa 01, TBĐ 52 đến đường vào Khu A-thôn Chi Rông (hết thửa 878, TBĐ 62) và hết thửa 342, TBĐ 62 191. Quốc lộ 20 | 191. Quốc lộ 20 Mục 191.1 | 6.993.000 |
| Từ ngã 3 cạnh 282 TBĐ 37 và giáp thửa 131, TBĐ 36 đến giáp quy họach đường cao tốc 186. Đường ĐH 3 | 186. Đường ĐH 3 Mục 186.3 | 3.175.000 |
| Từ ngã ba đường vào lò muối Nam Sơn (cạnh thửa 399, TBĐ 72) đến ngã ba đường vào trường THCS Sơn Trung và hết thửa 494, TBĐ 72) 191. Quốc lộ 20 | 191. Quốc lộ 20 Mục 191.6 | 7.115.000 |
| Từ thửa 21, 30 TBĐ 37 đến ngã ba hết thửa 282, TBĐ 37 và hết thửa 131 TBĐ 36 186. Đường ĐH 3 | 186. Đường ĐH 3 Mục 186.2 | 3.704.000 |
| Từ đường vào thôn Chi Rông A (giáp thửa 885 TBĐ 62) và giáp thửa 342, TBĐ 62 đến hết thửa 53, TBĐ 73 191. Quốc lộ 20 | 191. Quốc lộ 20 Mục 191.2 | 6.158.000 |
| Từ Quốc lộ 20 đến ngã ba cạnh đất phân trường Mẫu giáo R’Chai II (hết thửa 739, TBĐ 72) 192. Đường ĐT 724 | 192. Đường ĐT 724 Mục 192.1 | 7.330.000 |
| Từ cống cạnh thửa 639, TBĐ 72 đến ngã ba hết thửa 43, TBĐ 84 191. Quốc lộ 20 | 191. Quốc lộ 20 Mục 191.8 | 8.655.000 |
| Từ giáp phân Trường Tiểu học Phú An (giáp thửa 211, TBĐ 111) giáp thửa 126, TBĐ 112 đến hết đất trường Mẫu giáo Phú An (thửa 273, TBĐ 111) 191. Quốc lộ 20 | 191. Quốc lộ 20 Mục 191.13 | 5.174.000 |
| Từ giáp thửa 123, TBĐ 84 và giáp thửa 116, TBĐ 84 đến hết thửa 353, TBĐ 84 191. Quốc lộ 20 | 191. Quốc lộ 20 Mục 191.10 | 4.774.000 |
| Từ giáp thửa 208, TBĐ 65 (Pháp Hoa tịnh viện - Chùa Tàu) đến hết thửa 505, TBĐ 65 (chùa Phú Hội) 193. Đường Thống Nhất - Đường ĐH 28 | 193. Đường Thống Nhất - Đường ĐH 28 Mục 193.4 | 3.634.000 |
| Từ giáp thửa 353, TBĐ 84 đến ngã ba vào thác Pougouh 191. Quốc lộ 20 | 191. Quốc lộ 20 Mục 191.11 | 4.836.000 |
| Từ giáp trường Mẫu giáo Phú An đến ngã ba Xóm 1, thôn Phú An (hết thửa 36, TBĐ 123) 191. Quốc lộ 20 | 191. Quốc lộ 20 Mục 191.14 | 5.729.000 |
| Từ ngã ba Xóm 1, thôn Phú An (giáp thửa 36, TBĐ 123) đến cầu Đại Ninh 191. Quốc lộ 20 | 191. Quốc lộ 20 Mục 191.15 | 5.057.000 |
| Từ ngã ba cạnh phân trường Mẫu giáo R’Chai II (giáp thửa 739, TBĐ 72) và giáp thửa 424, TBĐ 71 đến ngã ba cạnh thửa 243 và hết thửa 196, TBĐ 71 192. Đường ĐT 724 | 192. Đường ĐT 724 Mục 192.2 | 4.913.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 166, TBĐ 70 và giáp thửa 522, TBĐ 26 đến giáp thửa 48, TBĐ 70 và hết thửa 83, TBĐ 70 192. Đường ĐT 724 | 192. Đường ĐT 724 Mục 192.4 | 4.361.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 243 và giáp 196, TBĐ 71 đến ngã ba giáp thửa 166, TBĐ 70 và hết thửa 522, TBĐ 70 192. Đường ĐT 724 | 192. Đường ĐT 724 Mục 192.3 | 4.787.000 |
| Từ ngã ba cầu Phú Hội và giáp thửa 455, TBĐ 55 đến hết thửa 208, TBĐ 65 Pháp Hoa tịnh viện - Chùa Tàu) 193. Đường Thống Nhất - Đường ĐH 28 | 193. Đường Thống Nhất - Đường ĐH 28 Mục 193.3 | 5.591.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 337, TBĐ 55 và giáp thửa 289, TBĐ 55 đến ngã ba cầu Phú Hội và hết thửa 455, TBĐ 55 193. Đường Thống Nhất - Đường ĐH 28 | 193. Đường Thống Nhất - Đường ĐH 28 Mục 193.2 | 4.789.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 43, TBĐ 84 đến ngã ba giáp thửa 123, TBĐ 41 và hết thửa 116, TBĐ 84 191. Quốc lộ 20 | 191. Quốc lộ 20 Mục 191.9 | 5.421.000 |
| Từ ngã ba vào thác Pougouh đến hết phân Trường Tiểu học Phú An (hết thửa 211, TBĐ 111) và hết thửa 126, TBĐ 112 191. Quốc lộ 20 | 191. Quốc lộ 20 Mục 191.12 | 4.220.000 |
| Từ ngã ba đường vào trường THCS Sơn Trung và giáp thửa 494, TBĐ 72) đến cống giáp thửa 639, TBĐ 72 191. Quốc lộ 20 | 191. Quốc lộ 20 Mục 191.7 | 7.176.000 |
| Từ thị trấn Liên nghĩa đến ngã ba giáp thửa 337, TBĐ 55 193. Đường Thống Nhất - Đường ĐH 28 | 193. Đường Thống Nhất - Đường ĐH 28 Mục 193.1 | 5.286.000 |
| Từ thửa 48, TBĐ 270 và giáp thửa 83, TBĐ 70 đến giáp xã Tân Hội (hết thửa 175, TBĐ 58) 192. Đường ĐT 724 | 192. Đường ĐT 724 Mục 192.5 | 4.158.000 |
| Từ Quốc lộ 20 đến hết thửa 326, TBĐ 99 (đất xưởng cưa) 195. Đường đi thác Pougouh (đường ĐH 3) | 195. Đường đi thác Pougouh (đường ĐH 3) Mục 195.1 | 2.803.000 |
| Từ cầu Phú Hội đến hết thửa 81, TBĐ 76 (Suối Đá) 194. Đường ĐH 6 | 194. Đường ĐH 6 Mục 194.2 | 2.002.000 |
| Từ cống (cạnh thửa 392 và 315, TBĐ 73) đến ngã ba hết thửa 751, TBĐ 29 và hết thửa 196, TBĐ 73 193. Đường Thống Nhất - Đường ĐH 28 | 193. Đường Thống Nhất - Đường ĐH 28 Mục 193.10 | 2.125.000 |
| Từ giáp thửa 224, TBĐ 73 đến hết thửa 213, TBĐ 73 (giáp với Quốc lộ 20) 193. Đường Thống Nhất - Đường ĐH 28 | 193. Đường Thống Nhất - Đường ĐH 28 Mục 193.12 | 3.419.000 |
| Từ giáp thửa 241, TBĐ 74 (nhà hàng Bon Sai) đến cống (hết thửa 392 và 315, TBĐ 73) 193. Đường Thống Nhất - Đường ĐH 28 | 193. Đường Thống Nhất - Đường ĐH 28 Mục 193.9 | 1.802.000 |
| Từ giáp thửa 32, TBĐ 55 đến hết thửa 459, TBĐ 81 (khu quy hoạch dân cư) và hết thửa 728, TBĐ 81 195. Đường đi thác Pougouh (đường ĐH 3) | 195. Đường đi thác Pougouh (đường ĐH 3) Mục 195.3 | 1.920.000 |
| Từ giáp thửa 326, TBĐ 99 (đất xưởng cưa) đến hết thửa 32, TBĐ 98 (giáp cống qua đường) 195. Đường đi thác Pougouh (đường ĐH 3) | 195. Đường đi thác Pougouh (đường ĐH 3) Mục 195.2 | 2.045.000 |
| Từ giáp thửa 401, TBĐ 115 (cầu Suối Xanh) đến ngã ba K' Nai (cạnh thửa 66, TBĐ 127) và giáp thửa 32, TBĐ 127 194. Đường ĐH 6 | 194. Đường ĐH 6 Mục 194.5 | 924.000 |
| Từ giáp thửa 459, TBĐ 81 (khu quy hoạch dân cư) và giáp thửa 728, TBĐ 81 đến giáp xã Tân Thành (hết thửa 68, TBĐ 80) 195. Đường đi thác Pougouh (đường ĐH 3) | 195. Đường đi thác Pougouh (đường ĐH 3) Mục 195.4 | 1.719.000 |
| Từ giáp thửa 505, TBĐ 65 (chùa Phú Hội) đến hết thửa 549, TBĐ 65 193. Đường Thống Nhất - Đường ĐH 28 | 193. Đường Thống Nhất - Đường ĐH 28 Mục 193.5 | 3.588.000 |
| Từ giáp thửa 549, TBĐ 65 đến ngã ba giáp Hội trường thôn Phú Hòa (thửa 626, TBĐ 65) 193. Đường Thống Nhất - Đường ĐH 28 | 193. Đường Thống Nhất - Đường ĐH 28 Mục 193.6 | 2.803.000 |
| Từ giáp thửa 81, TBĐ 76 (Suối Đá) đến giáp thửa 23, TBĐ 90 194. Đường ĐH 6 | 194. Đường ĐH 6 Mục 194.3 | 924.000 |
| Từ ngã ba K' Nai (cạnh thửa 66, TBĐ 127) đến ngã tư cạnh thửa 73, TBĐ 118 194. Đường ĐH 6 | 194. Đường ĐH 6 Mục 194.6 | 1.001.000 |
| Từ ngã ba công ty Giang Anh Kỳ (giáp thửa 118, TBĐ 74) đến hết thửa 241, TBĐ 74 (nhà hàng Bon Sai) 193. Đường Thống Nhất - Đường ĐH 28 | 193. Đường Thống Nhất - Đường ĐH 28 Mục 193.8 | 2.233.000 |
| Từ ngã ba cạnh hội trường thôn Phú Hòa (thửa 626, TBĐ 65) đến ngã ba Công ty Giang Anh Kỳ (hết thửa 118, TBĐ 74) 193. Đường Thống Nhất - Đường ĐH 28 | 193. Đường Thống Nhất - Đường ĐH 28 Mục 193.7 | 3.296.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 52, TBĐ 41 đến hết thửa 342, TBĐ 41 196. Đường thôn Phú Lộc | 196. Đường thôn Phú Lộc Mục 196.1 | 1.134.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 751, TBĐ 73 và giáp thửa 196, TBĐ 73 đến hết thửa 224, TBĐ 73 193. Đường Thống Nhất - Đường ĐH 28 | 193. Đường Thống Nhất - Đường ĐH 28 Mục 193.11 | 2.803.000 |
| Từ ngã tư cạnh thửa 73, TBĐ 118 đến chân dốc Ba Tầng (hết thửa 62, TBĐ 129) 194. Đường ĐH 6 | 194. Đường ĐH 6 Mục 194.7 | 847.000 |
| Từ thửa 23, TBĐ 47 đến hết thửa 401, TBĐ 115 (cầu Suối Xanh) 194. Đường ĐH 6 | 194. Đường ĐH 6 Mục 194.4 | 847.000 |
| Từ đường Thống Nhất (cạnh thửa 507, TBĐ 55) đến cầu Phú Hội (hết thửa 900, TBĐ 55) 194. Đường ĐH 6 | 194. Đường ĐH 6 Mục 194.1 | 3.850.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 02, TBĐ 55 (hội trường thôn Phú Lộc) đến giáp sông Đa Nhim 196. Đường thôn Phú Lộc | 196. Đường thôn Phú Lộc Mục 196.15 | 1.008.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 1038, TBĐ 55 đến hết thửa 1212, TBĐ 55 196. Đường thôn Phú Lộc | 196. Đường thôn Phú Lộc Mục 196.27 | 7.840.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 1061, TBĐ 55 đến hết thửa 1270, TBĐ 55 196. Đường thôn Phú Lộc | 196. Đường thôn Phú Lộc Mục 196.28 | 6.048.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 118, TBĐ 41 đến hết các đường nhánh 196. Đường thôn Phú Lộc | 196. Đường thôn Phú Lộc Mục 196.14 | 1.078.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 120 và thửa 292, TBĐ 41 đến giáp mương (hết thửa 08, TBĐ 41) 196. Đường thôn Phú Lộc | 196. Đường thôn Phú Lộc Mục 196.3 | 1.274.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 1243, TBĐ 55 đến hết đường 196. Đường thôn Phú Lộc | 196. Đường thôn Phú Lộc Mục 196.13 | 1.078.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 1281 TBĐ 55 đến giáp mương thủy lợi (hết thửa 227, TBĐ 55) 196. Đường thôn Phú Lộc | 196. Đường thôn Phú Lộc Mục 196.12 | 1.176.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 154, TBĐ 55 đi thửa 261, TBĐ 55 đến hết thửa 270, TBĐ 55; đến hết thửa 367, TBĐ 55 196. Đường thôn Phú Lộc | 196. Đường thôn Phú Lộc Mục 196.17 | 1.008.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 192, TBĐ 55 đến hết đường 196. Đường thôn Phú Lộc | 196. Đường thôn Phú Lộc Mục 196.8 | 1.176.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 196, TBĐ 55 đến hết đường 196. Đường thôn Phú Lộc | 196. Đường thôn Phú Lộc Mục 196.18 | 1.274.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 198, TBĐ 41 đến hết đường 196. Đường thôn Phú Lộc | 196. Đường thôn Phú Lộc Mục 196.4 | 1.274.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 214, TBĐ 41 đến hết đường 196. Đường thôn Phú Lộc | 196. Đường thôn Phú Lộc Mục 196.5 | 1.008.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 214, TBĐ 55 đến hết đường 196. Đường thôn Phú Lộc | 196. Đường thôn Phú Lộc Mục 196.19 | 1.008.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 249, TBĐ 55 đến giáp mương thủy lợi (hết thửa 1248, TBĐ 55) 196. Đường thôn Phú Lộc | 196. Đường thôn Phú Lộc Mục 196.9 | 1.274.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 312, TBĐ 55 đến giáp mương thủy lợi (hết thửa 132, TBĐ 55) 196. Đường thôn Phú Lộc | 196. Đường thôn Phú Lộc Mục 196.10 | 1.008.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 316, TBĐ 55 đến giáp thửa 405, TBĐ 55 196. Đường thôn Phú Lộc | 196. Đường thôn Phú Lộc Mục 196.20 | 1.008.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 33, TBĐ 55 đến hết đường 196. Đường thôn Phú Lộc | 196. Đường thôn Phú Lộc Mục 196.6 | 1.008.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 337, TBĐ 55 đến hết thửa 483, TBĐ 55 và giáp thửa 412, TBĐ 55 196. Đường thôn Phú Lộc | 196. Đường thôn Phú Lộc Mục 196.21 | 1.344.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 338, TBĐ 55 đến giáp mương thủy lợi (hết thửa 173, TBĐ 55) 196. Đường thôn Phú Lộc | 196. Đường thôn Phú Lộc Mục 196.11 | 1.274.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 467, TBĐ 55 đến hết thửa 629, TBĐ 55 (đất trạm kiểm lâm cũ) 196. Đường thôn Phú Lộc | 196. Đường thôn Phú Lộc Mục 196.22 | 1.274.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 51 và 87, TBĐ 41 đến hết thửa 02 và 03, TBĐ 41 196. Đường thôn Phú Lộc | 196. Đường thôn Phú Lộc Mục 196.2 | 1.008.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 547, TBĐ 55 đến hết thửa 844 và đến ngã ba cạnh thửa 474, TBĐ 55 và hết thửa 542, tờ bản đố 55 196. Đường thôn Phú Lộc | 196. Đường thôn Phú Lộc Mục 196.23 | 1.008.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 553, TBĐ 55 đến hết đường 196. Đường thôn Phú Lộc | 196. Đường thôn Phú Lộc Mục 196.24 | 1.008.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 65, TBĐ 55 đến hết đường 196. Đường thôn Phú Lộc | 196. Đường thôn Phú Lộc Mục 196.16 | 1.008.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 876, TBĐ 55 đến hết đường 196. Đường thôn Phú Lộc | 196. Đường thôn Phú Lộc Mục 196.7 | 1.176.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 94, TBĐ 55 đến giáp thửa 146 TBĐ 55 196. Đường thôn Phú Lộc | 196. Đường thôn Phú Lộc Mục 196.25 | 1.008.000 |
| Đường hẻm cạnh thửa 1870, TBĐ 55 đến hết đường 196. Đường thôn Phú Lộc | 196. Đường thôn Phú Lộc Mục 196.26 | 1.008.000 |
| Các trục đường còn lại trong nội bộ khu dân cư 196. Đường thôn Phú Lộc | 196. Đường thôn Phú Lộc Mục 196.30 | 4.185.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 01, TBĐ 52 đến hết thửa 01, TBĐ 52 198.2. Đường dốc đá từ Quốc lộ 20 đến ngã ba đường nhựa thôn Phú Trung (ranh Phú Hội - Liên Nghĩa) | 198.2. Đường dốc đá từ Quốc lộ 20 đến ngã ba đường nhựa thôn Phú Trung (ranh Phú Hội - Liên Nghĩa) Mục 198.2.1 | 2.100.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 1103, TBĐ 55 đi qua ngã tư cạnh thửa 1140 đến ngã ba cạnh thửa 1167, TBĐ 55 196. Đường thôn Phú Lộc | 196. Đường thôn Phú Lộc Mục 196.29 | 4.648.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 1500, TBĐ 155 đến hết đường (giáp thửa 1517, TBĐ 55) 197. Đường thôn Phú Thịnh | 197. Đường thôn Phú Thịnh Mục 197.11 | 1.078.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 1527, TBĐ 55 đến hết đường 197. Đường thôn Phú Thịnh | 197. Đường thôn Phú Thịnh Mục 197.1 | 854.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 186, TBĐ 65 đi thửa 151, TBĐ 65 (vào xóm Lò Rèn) đến hết thửa 08, TBĐ 65; đến hết thửa 442, TBĐ 54; đến hết thửa 437, TBĐ 54; Từ ngã ba cạnh thửa 60, TBĐ 65 đi qua thửa 62, TBĐ 65 đến ngã ba cạnh thửa 107, TBĐ 65; Từ ngã ba cạnh thửa 46, TBĐ 65 đến ngã ba cạnh thửa 108, TBĐ 65 197. Đường thôn Phú Thịnh | 197. Đường thôn Phú Thịnh Mục 197.10 | 1.036.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 245, TBĐ 65 vào xóm Cầu Dây đến hết đường 197. Đường thôn Phú Thịnh | 197. Đường thôn Phú Thịnh Mục 197.7 | 980.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 401, TBĐ 54 (hội trường thôn Phú Thịnh) đến hết thửa 300, TBĐ 54; đến hết thửa 344, TBĐ 54 197. Đường thôn Phú Thịnh | 197. Đường thôn Phú Thịnh Mục 197.8 | 896.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 51, TBĐ 65 đến giáp mương thủy lợi (thửa 339, TBĐ 54) 197. Đường thôn Phú Thịnh | 197. Đường thôn Phú Thịnh Mục 197.9 | 1.078.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 53, TBĐ 65 đến hết thửa 31, TBĐ 66 197. Đường thôn Phú Thịnh | 197. Đường thôn Phú Thịnh Mục 197.6 | 854.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 627, TBĐ 55 đến hết thửa 673, TBĐ 55 197. Đường thôn Phú Thịnh | 197. Đường thôn Phú Thịnh Mục 197.2 | 896.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 637, TBĐ 55 đến hết đường 197. Đường thôn Phú Thịnh | 197. Đường thôn Phú Thịnh Mục 197.3 | 785.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 686, TBĐ 55 (trạm y tế) đến hết đường 197. Đường thôn Phú Thịnh | 197. Đường thôn Phú Thịnh Mục 197.4 | 1.078.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 755, TBĐ 55(cây xăng Duy Thao) đến hết đường 197. Đường thôn Phú Thịnh | 197. Đường thôn Phú Thịnh Mục 197.5 | 1.078.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 778, TBĐ 55 đến hết đường (hết thửa 815, TBĐ 55) 197. Đường thôn Phú Thịnh | 197. Đường thôn Phú Thịnh Mục 197.12 | 1.078.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 293, TBĐ 64 đến Quốc lộ 20 198.1. Đường nhựa thôn Phú Trung (nối đường Thống Nhất - Quốc lộ 20) | 198.1. Đường nhựa thôn Phú Trung (nối đường Thống Nhất - Quốc lộ 20) Mục 198.1.3 | 3.080.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 333 và 254, TBĐ 65 đến ngã ba cạnh thửa 293, TBĐ 64 198.1. Đường nhựa thôn Phú Trung (nối đường Thống Nhất - Quốc lộ 20) | 198.1. Đường nhựa thôn Phú Trung (nối đường Thống Nhất - Quốc lộ 20) Mục 198.1.2 | 2.520.000 |
| Từ đường Thống Nhất (cạnh thửa 376, TBĐ 65) đến ngã ba hết thửa 333 và 254, TBĐ 65 198.1. Đường nhựa thôn Phú Trung (nối đường Thống Nhất - Quốc lộ 20) | 198.1. Đường nhựa thôn Phú Trung (nối đường Thống Nhất - Quốc lộ 20) Mục 198.1.1 | 2.660.000 |
| Từ đường Thống Nhất cạnh thửa 819, TBĐ 55 đến hết đường 197. Đường thôn Phú Thịnh | 197. Đường thôn Phú Thịnh Mục 197.13 | 1.078.000 |
| Từ giáp thửa 01, TBĐ 52 đến giáp thửa 06, TBĐ 52 198.2. Đường dốc đá từ Quốc lộ 20 đến ngã ba đường nhựa thôn Phú Trung (ranh Phú Hội - Liên Nghĩa) | 198.2. Đường dốc đá từ Quốc lộ 20 đến ngã ba đường nhựa thôn Phú Trung (ranh Phú Hội - Liên Nghĩa) Mục 198.2.2 | 1.820.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 117, TBĐ 74 đến hết thửa 72, TBĐ 74 199. Đường thôn Phú Hòa | 199. Đường thôn Phú Hòa Mục 199.10 | 980.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 118 và thửa 140, TBĐ 74 (công ty Giang Anh Kỳ) đến hết đường 199. Đường thôn Phú Hòa | 199. Đường thôn Phú Hòa Mục 199.11 | 980.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 12, TBĐ 75 đến ngã ba cạnh thửa 763, TBĐ 64 và hết thửa 589, TBĐ 64 199. Đường thôn Phú Hòa | 199. Đường thôn Phú Hòa Mục 199.4 | 2.203.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 147, TBĐ 52 đến hết đường 198.2. Đường dốc đá từ Quốc lộ 20 đến ngã ba đường nhựa thôn Phú Trung (ranh Phú Hội - Liên Nghĩa) | 198.2. Đường dốc đá từ Quốc lộ 20 đến ngã ba đường nhựa thôn Phú Trung (ranh Phú Hội - Liên Nghĩa) Mục 198.2.5 | 980.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 178, TBĐ 65 đến hết đường 198. Đường thôn Phú Trung | 198. Đường thôn Phú Trung Mục 198.7 | 840.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 211, TBĐ 65 đi thửa 119 TBĐ 65 đến hết thửa 44, TBĐ 65; đến hết thửa 137, TBĐ 65; Từ ngã ba cạnh thửa 669, TBĐ 65 đến đường nhựa (thửa 332, TBĐ 65) 198. Đường thôn Phú Trung | 198. Đường thôn Phú Trung Mục 198.4 | 910.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 220, TBĐ 65 đến hết đường 198. Đường thôn Phú Trung | 198. Đường thôn Phú Trung Mục 198.8 | 840.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 308, TBĐ 65 đến hết đường 198. Đường thôn Phú Trung | 198. Đường thôn Phú Trung Mục 198.9 | 840.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 311, TBĐ 64 đến hết thửa 563, TBĐ 64 198. Đường thôn Phú Trung | 198. Đường thôn Phú Trung Mục 198.3 | 840.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 314, TBĐ 64 đến hết đường 198. Đường thôn Phú Trung | 198. Đường thôn Phú Trung Mục 198.12 | 840.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 337, TBĐ 65 đến hết đường 198. Đường thôn Phú Trung | 198. Đường thôn Phú Trung Mục 198.10 | 840.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 353, TBĐ 64 đến hết đường 198. Đường thôn Phú Trung | 198. Đường thôn Phú Trung Mục 198.11 | 840.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 389, TBĐ 74 đến suối 199. Đường thôn Phú Hòa | 199. Đường thôn Phú Hòa Mục 199.12 | 980.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 40, TBĐ 75 đến hết thửa 647, TBĐ 64 199. Đường thôn Phú Hòa | 199. Đường thôn Phú Hòa Mục 199.6 | 1.960.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 448, TBĐ 65 đến hết thửa 450, TBĐ 65 198. Đường thôn Phú Trung | 198. Đường thôn Phú Trung Mục 198.5 | 840.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 463, TBĐ 64 đến giáp suối (cạnh thửa 734, TBĐ 64) 198. Đường thôn Phú Trung | 198. Đường thôn Phú Trung Mục 198.13 | 910.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 550, TBĐ 65 đến hết thửa 487, TBĐ 65 199. Đường thôn Phú Hòa | 199. Đường thôn Phú Hòa Mục 199.1 | 980.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 563, TBĐ 65 đến hết thửa 533, TBĐ 65 199. Đường thôn Phú Hòa | 199. Đường thôn Phú Hòa Mục 199.2 | 840.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 568, TBĐ 64 đi qua thửa 587, TBĐ 64 đến ngã ba cạnh thửa 565, TBĐ 64; đến thửa 664, TBĐ 64 199. Đường thôn Phú Hòa | 199. Đường thôn Phú Hòa Mục 199.9 | 840.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 594, TBĐ 65 đến hết đường 199. Đường thôn Phú Hòa | 199. Đường thôn Phú Hòa Mục 199.3 | 840.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 65, TBĐ 74 đến hết thửa 663, TBĐ 64 và đến hết thửa 619, TBĐ 64 199. Đường thôn Phú Hòa | 199. Đường thôn Phú Hòa Mục 199.7 | 1.960.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 666, TBĐ 64 đến hết thửa 593, TBĐ 64 199. Đường thôn Phú Hòa | 199. Đường thôn Phú Hòa Mục 199.8 | 840.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 763, TBĐ 64 và giáp thửa 589, TBĐ 64 đến hết đường 199. Đường thôn Phú Hòa | 199. Đường thôn Phú Hòa Mục 199.5 | 1.190.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 88, TBĐ 64 đến hết đường 198.2. Đường dốc đá từ Quốc lộ 20 đến ngã ba đường nhựa thôn Phú Trung (ranh Phú Hội - Liên Nghĩa) | 198.2. Đường dốc đá từ Quốc lộ 20 đến ngã ba đường nhựa thôn Phú Trung (ranh Phú Hội - Liên Nghĩa) Mục 198.2.4 | 980.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 902, TBĐ 65 đến cầu mới qua KCN Phú Hội (hết thửa 66, TBĐ 75) 198. Đường thôn Phú Trung | 198. Đường thôn Phú Trung Mục 198.6 | 2.520.000 |
| Từ thửa 06, TBĐ 52 đến ngã ba đường nhựa thôn Phú Trung (cạnh thửa 246, TBĐ 64) 198.2. Đường dốc đá từ Quốc lộ 20 đến ngã ba đường nhựa thôn Phú Trung (ranh Phú Hội - Liên Nghĩa) | 198.2. Đường dốc đá từ Quốc lộ 20 đến ngã ba đường nhựa thôn Phú Trung (ranh Phú Hội - Liên Nghĩa) Mục 198.2.3 | 2.100.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 110, TBĐ 52 đến hết thửa 35, TBĐ 52 và đến hết thửa 91, TBĐ 52 200. Đường thôn Phú Tân | 200. Đường thôn Phú Tân Mục 200.5 | 868.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 114, TBĐ 75 đến sông Đa Nhim (hết thửa 515, TBĐ 75) 199. Đường thôn Phú Hòa | 199. Đường thôn Phú Hòa Mục 199.22 | 1.232.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 13, TBĐ 75 đến hết thửa 212, TBĐ 75 199. Đường thôn Phú Hòa | 199. Đường thôn Phú Hòa Mục 199.20 | 840.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 158, TBĐ 73 đến giáp mương (hết thửa 23, TBĐ 73) 200. Đường thôn Phú Tân | 200. Đường thôn Phú Tân Mục 200.3 | 1.106.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 179, TBĐ 74 đến hết đường 199. Đường thôn Phú Hòa | 199. Đường thôn Phú Hòa Mục 199.13 | 924.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 236, TBĐ 73 đến hết đường 200. Đường thôn Phú Tân | 200. Đường thôn Phú Tân Mục 200.1 | 868.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 287, TBĐ 74 đến hết thửa 226, TBĐ 74 199. Đường thôn Phú Hòa | 199. Đường thôn Phú Hòa Mục 199.14 | 840.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 311, TBĐ 73 đến ngã ba cạnh thửa 535, TBĐ 73 (đường vào vườn hoa Mặt Trời) 200. Đường thôn Phú Tân | 200. Đường thôn Phú Tân Mục 200.2 | 1.106.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 316, TBĐ 62 đến ngã ba cạnh thửa 539, TBĐ 64 200. Đường thôn Phú Tân | 200. Đường thôn Phú Tân Mục 200.6 | 868.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 321, TBĐ 64 đến hết đường 200. Đường thôn Phú Tân | 200. Đường thôn Phú Tân Mục 200.12 | 770.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 368, TBĐ 64 đến hết thửa 580 TBĐ 64 200. Đường thôn Phú Tân | 200. Đường thôn Phú Tân Mục 200.9 | 868.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 45, TBĐ75 đến hết thửa 189, TBĐ 75 199. Đường thôn Phú Hòa | 199. Đường thôn Phú Hòa Mục 199.21 | 924.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 480, TBĐ 62 đến hết thửa 578, TBĐ 64; đến hết thửa 683, TBĐ 64 200. Đường thôn Phú Tân | 200. Đường thôn Phú Tân Mục 200.7 | 868.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 480, TBĐ 73 đến giáp thửa 343 và 407 TBĐ 73 200. Đường thôn Phú Tân | 200. Đường thôn Phú Tân Mục 200.4 | 1.162.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 581, TBĐ 65 đến hết đường 199. Đường thôn Phú Hòa | 199. Đường thôn Phú Hòa Mục 199.23 | 840.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 591, TBĐ 65 đến hết đường 199. Đường thôn Phú Hòa | 199. Đường thôn Phú Hòa Mục 199.24 | 840.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 601, TBĐ 65 đến hết đường 199. Đường thôn Phú Hòa | 199. Đường thôn Phú Hòa Mục 199.16 | 840.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 626, TBĐ 65 (hội trường thôn Phú Hòa) đến hết thửa 84, TBĐ 75 199. Đường thôn Phú Hòa | 199. Đường thôn Phú Hòa Mục 199.17 | 1.134.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 638, TBĐ 62 và thửa 733, TBĐ 64 đến hết thửa 580 TBĐ 64 200. Đường thôn Phú Tân | 200. Đường thôn Phú Tân Mục 200.8 | 868.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 64, TBĐ 75 đến hết thửa 142, TBĐ 75 199. Đường thôn Phú Hòa | 199. Đường thôn Phú Hòa Mục 199.18 | 840.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 683, TBĐ 65 đến hết đường 199. Đường thôn Phú Hòa | 199. Đường thôn Phú Hòa Mục 199.15 | 840.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 716, TBĐ 65 đến giáp thửa 679, TBĐ 65 199. Đường thôn Phú Hòa | 199. Đường thôn Phú Hòa Mục 199.26 | 840.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 719, TBĐ 73 đến giáp thửa 56 TBĐ 74 200. Đường thôn Phú Tân | 200. Đường thôn Phú Tân Mục 200.10 | 868.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 83, TBĐ 75 đến hết thửa 117, TBĐ 65; đến hết thửa 473, TBĐ 75 199. Đường thôn Phú Hòa | 199. Đường thôn Phú Hòa Mục 199.19 | 840.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 850, TBĐ 73 đến giáp thửa 98, TBĐ 73; đến hết thửa 810, TBĐ 73 200. Đường thôn Phú Tân | 200. Đường thôn Phú Tân Mục 200.11 | 1.120.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 87, TBĐ 74 đến hết đường 199. Đường thôn Phú Hòa | 199. Đường thôn Phú Hòa Mục 199.25 | 840.000 |
| Đường hẻm cạnh thửa 1289, TBĐ số 65 đến hết đường 199. Đường thôn Phú Hòa | 199. Đường thôn Phú Hòa Mục 199.27 | 1.960.000 |
| Từ Quốc lộ 20 (cạnh thửa 248, TBĐ 62) đến hết thửa 260, TBĐ 62; đến hết thửa 216, TBĐ 62; đến hết thửa 747, TBĐ 62; đến giáp thửa 174, TBĐ 62 201. Đường thôn Chi Rông | 201. Đường thôn Chi Rông Mục 201.8 | 812.000 |
| Từ Quốc lộ 20 (cạnh thửa 342, TBĐ 72) đến ngã ba hết thửa 146, TBĐ 72 201. Đường thôn Chi Rông | 201. Đường thôn Chi Rông Mục 201.13 | 1.355.000 |
| Từ Quốc lộ 20 (cạnh thửa 536, TBĐ 72) đến ngã ba cạnh thửa 325, TBĐ 72 201. Đường thôn Chi Rông | 201. Đường thôn Chi Rông Mục 201.17 | 910.000 |
| Từ Quốc lộ 20 (cạnh thửa 675, TBĐ 62) đến ngã ba cạnh thửa 259, TBĐ 62 và giáp thửa 283, TBĐ 62 201. Đường thôn Chi Rông | 201. Đường thôn Chi Rông Mục 201.4 | 1.190.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 210, TBĐ 73 đến ngã ba hết thửa 170, TBĐ 72 201. Đường thôn Chi Rông | 201. Đường thôn Chi Rông Mục 201.12 | 980.000 |
| Từ Quốc lộ 20 đến hết thửa thửa 17, TBĐ 48 201.1. Đường hẻm 1122 Quốc lộ 64 (ranh Phú Hội – Liên Nghĩa đi Tân Phú) | 201.1. Đường hẻm 1122 Quốc lộ 64 (ranh Phú Hội – Liên Nghĩa đi Tân Phú) Mục 201.1.1 | 1.260.000 |
| Từ giáp thửa 17, TBĐ 48 đến giáp xã Tân Hội 201.1. Đường hẻm 1122 Quốc lộ 64 (ranh Phú Hội – Liên Nghĩa đi Tân Phú) | 201.1. Đường hẻm 1122 Quốc lộ 64 (ranh Phú Hội – Liên Nghĩa đi Tân Phú) Mục 201.1.2 | 840.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 04, TBĐ 50 đến hết thửa 125, TBĐ 50 201. Đường thôn Chi Rông | 201. Đường thôn Chi Rông Mục 201.19 | 847.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 100, TBĐ 72 đi qua thửa 01, TBĐ 72 đến hết thửa 966, TBĐ 61 201. Đường thôn Chi Rông | 201. Đường thôn Chi Rông Mục 201.16 | 847.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 134, TBĐ 73 đến hết thửa 42, TBĐ 73; đến hết thửa 06, TBĐ 73 201. Đường thôn Chi Rông | 201. Đường thôn Chi Rông Mục 201.11 | 847.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 142, TBĐ 72 đến ngã ba cạnh thửa 250, TBĐ 72 201. Đường thôn Chi Rông | 201. Đường thôn Chi Rông Mục 201.18 | 847.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 259, TBĐ 62-hướng vào trạm biến áp 220Kv đến hết thửa 229, TBĐ 62 201. Đường thôn Chi Rông | 201. Đường thôn Chi Rông Mục 201.9 | 840.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 28, TBĐ 50 đi qua thửa 45 đến hết thửa 68, TBĐ 50 201. Đường thôn Chi Rông | 201. Đường thôn Chi Rông Mục 201.2 | 840.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 312, TBĐ 62 và thửa 283, TBĐ 62 đến giáp thửa 423, TBĐ 62 201. Đường thôn Chi Rông | 201. Đường thôn Chi Rông Mục 201.5 | 1.050.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 321, TBĐ 62 đến hết thửa 409, TBĐ 62 201. Đường thôn Chi Rông | 201. Đường thôn Chi Rông Mục 201.7 | 847.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 376, TBĐ 62 đến ngã ba cạnh thửa 281, TBĐ 62 201. Đường thôn Chi Rông | 201. Đường thôn Chi Rông Mục 201.21 | 847.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 401, TBĐ 62 đến giáp thửa 409, TBĐ 62 201. Đường thôn Chi Rông | 201. Đường thôn Chi Rông Mục 201.20 | 847.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 423, TBĐ 62 đến ngã ba cạnh thửa 837 và hết thửa 924, TBĐ 62 201. Đường thôn Chi Rông | 201. Đường thôn Chi Rông Mục 201.22 | 847.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 45, TBĐ 50 đến hết thửa 738, TBĐ 62; đến ngã ba cạnh thửa 62, TBĐ 50 201. Đường thôn Chi Rông | 201. Đường thôn Chi Rông Mục 201.3 | 847.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 53, TBĐ 73 đến hết thửa 20, TBĐ 73 201. Đường thôn Chi Rông | 201. Đường thôn Chi Rông Mục 201.10 | 812.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 932, TBĐ 72 và giáp thửa 99, TBĐ 72 đến hết thửa 65 và 79, TBĐ 71 201. Đường thôn Chi Rông | 201. Đường thôn Chi Rông Mục 201.15 | 1.246.000 |
| Từ ngã giáp thửa 146, TBĐ 72 đến ngã ba hết thửa 932, TBĐ 72 và hết thửa 99, TBĐ 72 201. Đường thôn Chi Rông | 201. Đường thôn Chi Rông Mục 201.14 | 1.285.000 |
| Từ thửa 423, TBĐ 62 đến ngã ba cạnh thửa 884, TBĐ 72 201. Đường thôn Chi Rông | 201. Đường thôn Chi Rông Mục 201.6 | 980.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 289, TBĐ 73 đến ngã ba hết thửa 533, TBĐ 73 202. Đường thôn R' Chai 1 | 202. Đường thôn R' Chai 1 Mục 202.1 | 910.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 405, TBĐ 72 đến hết thửa 82, TBĐ 85; đến ngã ba cạnh thửa 874, TBĐ 72 202. Đường thôn R' Chai 1 | 202. Đường thôn R' Chai 1 Mục 202.7 | 952.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 448, TBĐ 72 đến hết thửa 728, TBĐ 72 202. Đường thôn R' Chai 1 | 202. Đường thôn R' Chai 1 Mục 202.8 | 910.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 467, TBĐ 72 đến hết thửa 882, TBĐ 28; đến giáp thửa 656, TBĐ 72 202. Đường thôn R' Chai 1 | 202. Đường thôn R' Chai 1 Mục 202.9 | 868.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - ngã ba cây đa (cạnh thửa 407, TBĐ 72) đến giáp thửa 513, TBĐ 73 (trường mầm non R' Chai) và giáp thửa 751, TBĐ 72 202. Đường thôn R' Chai 1 | 202. Đường thôn R' Chai 1 Mục 202.4 | 980.000 |
| Từ Quốc lộ 20 cạnh thửa 399, TBĐ 72 đến ngã ba cạnh thửa 1329, TBĐ 72 202. Đường thôn R' Chai 1 | 202. Đường thôn R' Chai 1 Mục 202.10 | 847.000 |
| Từ Quốc lộ 20 cạnh thửa 558, TBĐ 72 đến cổng trường THCS Sơn Trung (hết thửa 657, TBĐ 72) 203. Đường thôn R' Chai 2 | 203. Đường thôn R' Chai 2 Mục 203.1 | 882.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 1031, TBĐ 61 đến hết đường 201. Đường thôn Chi Rông | 201. Đường thôn Chi Rông Mục 201.24 | 770.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 1335, TBĐ 72 đến hết thửa 1336, TBĐ 72 202. Đường thôn R' Chai 1 | 202. Đường thôn R' Chai 1 Mục 202.14 | 812.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 1349, TBĐ 72 đến hết thửa 1313, TBĐ 72 202. Đường thôn R' Chai 1 | 202. Đường thôn R' Chai 1 Mục 202.15 | 812.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 145, TBĐ 72 đến ngã ba cạnh thửa 892, TBĐ 72 202. Đường thôn R' Chai 1 | 202. Đường thôn R' Chai 1 Mục 202.16 | 812.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 197, TBĐ 72 đến giáp thửa 228, TBĐ 72 202. Đường thôn R' Chai 1 | 202. Đường thôn R' Chai 1 Mục 202.17 | 847.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 325, TBĐ 72 đến ngã ba cạnh thửa 1367, TBĐ 72; đến ngã ba cạnh thửa 1992, TBĐ 72; đến hết thửa 321, TBĐ 72 202. Đường thôn R' Chai 1 | 202. Đường thôn R' Chai 1 Mục 202.18 | 770.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 454, TBĐ 62 đến hết thửa 541, TBĐ 62 201. Đường thôn Chi Rông | 201. Đường thôn Chi Rông Mục 201.23 | 847.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 460, TBĐ 72 đến ngã ba cạnh thửa 352, TBĐ 73 202. Đường thôn R' Chai 1 | 202. Đường thôn R' Chai 1 Mục 202.6 | 812.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 48, TBĐ 85 đến hết thửa 75, TBĐ 85 202. Đường thôn R' Chai 1 | 202. Đường thôn R' Chai 1 Mục 202.13 | 847.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 533, TBĐ 73 đến hết thửa 63, TBĐ 86 202. Đường thôn R' Chai 1 | 202. Đường thôn R' Chai 1 Mục 202.12 | 847.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 883, TBĐ 72 đến hết thửa 624, TBĐ 72 202. Đường thôn R' Chai 1 | 202. Đường thôn R' Chai 1 Mục 202.11 | 847.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 498, TBĐ 73 đến hết thửa 89, TBĐ 86 202. Đường thôn R' Chai 1 | 202. Đường thôn R' Chai 1 Mục 202.3 | 812.000 |
| Từ thửa 513, TBĐ 73 (phân trường mẫu giáo R' Chai 1) và thửa 751, TBĐ 72 đến ngã ba giáp thửa 48, TBĐ 85 202. Đường thôn R' Chai 1 | 202. Đường thôn R' Chai 1 Mục 202.5 | 812.000 |
| Đường vào Khu 6 - R’Chai I: Từ Quốc lộ 20 cạnh thửa 292, TBĐ 73 đến ngã ba hết thửa 498, 459 TBĐ 73 và hết thửa 42, TBĐ 86 202. Đường thôn R' Chai 1 | 202. Đường thôn R' Chai 1 Mục 202.2 | 980.000 |
| Từ Quốc lộ 20 (cạnh thửa 257, TBĐ 84) đến hết thửa 523, TBĐ 84 và hết thửa 522, TBĐ 84 203. Đường thôn R' Chai 2 | 203. Đường thôn R' Chai 2 Mục 203.8 | 812.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 116, TBĐ 84 đến hết thửa 46, TBĐ 84 203. Đường thôn R' Chai 2 | 203. Đường thôn R' Chai 2 Mục 203.10 | 847.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 145, TBĐ 84 đến hết đường 203. Đường thôn R' Chai 2 | 203. Đường thôn R' Chai 2 Mục 203.4 | 847.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 288, TBĐ 84 (đối diện đập phụ số 2) đến ngã ba cạnh thửa 236, TBĐ 84 203. Đường thôn R' Chai 2 | 203. Đường thôn R' Chai 2 Mục 203.7 | 812.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 340, TBĐ 84 đến ngã ba cạnh thửa 333, TBĐ 84 203. Đường thôn R' Chai 2 | 203. Đường thôn R' Chai 2 Mục 203.5 | 847.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 769, TBĐ 72 đến giáp nghĩa địa (thửa 847, TBĐ 72) 203. Đường thôn R' Chai 2 | 203. Đường thôn R' Chai 2 Mục 203.2 | 840.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 846, TBĐ 72 đến cổng Trường THPT Nguyễn Thái Bình 203. Đường thôn R' Chai 2 | 203. Đường thôn R' Chai 2 Mục 203.3 | 910.000 |
| Từ Quốc lộ 20 cạnh thửa 219, TBĐ 84 đến giáp đường ĐT 724 (cạnh thửa 367, TBĐ 71) 203. Đường thôn R' Chai 2 | 203. Đường thôn R' Chai 2 Mục 203.9 | 910.000 |
| Từ giáp thửa 718, TBĐ 83 đến hết thửa 136, và giáp thửa 78 TBĐ 83 203. Đường thôn R' Chai 2 | 203. Đường thôn R' Chai 2 Mục 203.24 | 847.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 01, TBĐ 84 đến ngã ba cạnh thửa thửa 251, TBĐ 84 203. Đường thôn R' Chai 2 | 203. Đường thôn R' Chai 2 Mục 203.11 | 886.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 461, TBĐ 83 đến ngã tư cạnh thửa 263, TBĐ 84 203. Đường thôn R' Chai 2 | 203. Đường thôn R' Chai 2 Mục 203.6 | 847.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 608, TBĐ 70 đến hết thửa 406, TBĐ 70 203. Đường thôn R' Chai 2 | 203. Đường thôn R' Chai 2 Mục 203.16 | 847.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 620, TBĐ 70 đến hết thửa 284 và 270, TBĐ 70 203. Đường thôn R' Chai 2 | 203. Đường thôn R' Chai 2 Mục 203.18 | 1.225.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 762, TBĐ 70 đi qua thửa 615 đến ngã ba cạnh thửa 641, TBĐ 70 203. Đường thôn R' Chai 2 | 203. Đường thôn R' Chai 2 Mục 203.17 | 875.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 788, TBĐ 70 đến hết giáp nghĩa trang R' Chai 2 (thửa 81, TBĐ 69) 203. Đường thôn R' Chai 2 | 203. Đường thôn R' Chai 2 Mục 203.21 | 847.000 |
| Từ ngã tư cạnh thửa 437, TBĐ 71 đến hết thửa 718, TBĐ 83 203. Đường thôn R' Chai 2 | 203. Đường thôn R' Chai 2 Mục 203.13 | 875.000 |
| Từ ngã tư cạnh thửa 437, TBĐ 71 đến ngã ba cạnh thửa 229, TBĐ 84 203. Đường thôn R' Chai 2 | 203. Đường thôn R' Chai 2 Mục 203.14 | 847.000 |
| Từ đường ĐT 724 (giáp ranh xã Tân Thành) cạnh thửa 74, TBĐ 158 đi qua ngã tư cạnh thửa 32, TBĐ 69 đến hết thửa 844, TBĐ 69 203. Đường thôn R' Chai 2 | 203. Đường thôn R' Chai 2 Mục 203.23 | 847.000 |
| Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 316, TBĐ 71 đến ngã tư cạnh thửa 438, TBĐ 71 203. Đường thôn R' Chai 2 | 203. Đường thôn R' Chai 2 Mục 203.12 | 886.000 |
| Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 474, TBĐ 70 (xưởng gỗ) đến ngã ba cạnh thửa 497, TBĐ 70 203. Đường thôn R' Chai 2 | 203. Đường thôn R' Chai 2 Mục 203.19 | 1.652.000 |
| Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 579, TBĐ 70 đến ngã ba hết thửa 205, TBĐ 70 203. Đường thôn R' Chai 2 | 203. Đường thôn R' Chai 2 Mục 203.20 | 1.274.000 |
| Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 754, TBĐ 71 đến ngã tư cạnh thửa 438, TBĐ 71 203. Đường thôn R' Chai 2 | 203. Đường thôn R' Chai 2 Mục 203.15 | 882.000 |
| Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 93, TBĐ 58 đến hết thửa 22 và 836, TBĐ 69 203. Đường thôn R' Chai 2 | 203. Đường thôn R' Chai 2 Mục 203.22 | 847.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 669, TBĐ 72 đến ngã ba cạnh thửa 739, TBĐ 72 (phân trường Mẫu giáo R' Chai 2) 204. Đường thôn R' Chai 3 | 204. Đường thôn R' Chai 3 Mục 204.1 | 910.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 245, TBĐ 59 đến ngã ba cạnh thửa 317, TBĐ 20 204. Đường thôn R' Chai 3 | 204. Đường thôn R' Chai 3 Mục 204.17 | 770.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 287, TBĐ 71 đến hết thửa 197, TBĐ 71 204. Đường thôn R' Chai 3 | 204. Đường thôn R' Chai 3 Mục 204.4 | 847.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 466, TBĐ 70 đến hết thửa 11 và hết thửa 29, TBĐ 70 204. Đường thôn R' Chai 3 | 204. Đường thôn R' Chai 3 Mục 204.7 | 770.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 534, TBĐ 84 đến hết thửa 554, TBĐ 84 203. Đường thôn R' Chai 2 | 203. Đường thôn R' Chai 2 Mục 203.30 | 847.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 568, TBĐ 70 đến hết thửa 701, TBĐ 70 204. Đường thôn R' Chai 3 | 204. Đường thôn R' Chai 3 Mục 204.11 | 886.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 69, TBĐ 71 đến ngã ba cạnh thửa 14, TBĐ 71 204. Đường thôn R' Chai 3 | 204. Đường thôn R' Chai 3 Mục 204.8 | 770.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 732, 734 TBĐ 83 đi qua thửa 723, 725 đến ngã ba cạnh thửa 733, TBĐ 83 203. Đường thôn R' Chai 2 | 203. Đường thôn R' Chai 2 Mục 203.25 | 847.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 753, TBĐ 70 đến hết thửa 729 và 691, TBĐ 70 204. Đường thôn R' Chai 3 | 204. Đường thôn R' Chai 3 Mục 204.12 | 847.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 835, TBĐ 71 đến hết thửa 81, TBĐ 71 204. Đường thôn R' Chai 3 | 204. Đường thôn R' Chai 3 Mục 204.9 | 952.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 840, TBĐ 83 đến hết thửa 813, TBĐ 83 203. Đường thôn R' Chai 2 | 203. Đường thôn R' Chai 2 Mục 203.28 | 847.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 864, TBĐ 71 đến hết đường 203. Đường thôn R' Chai 2 | 203. Đường thôn R' Chai 2 Mục 203.27 | 847.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 890, TBĐ 83 đến hết đường (hết thửa 868, TBĐ 83) 203. Đường thôn R' Chai 2 | 203. Đường thôn R' Chai 2 Mục 203.29 | 847.000 |
| Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 120, TBĐ 70 đến ngã ba cạnh thửa 254, TBĐ 59 204. Đường thôn R' Chai 3 | 204. Đường thôn R' Chai 3 Mục 204.10 | 840.000 |
| Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 150, TBĐ 58 đến hết thửa 48, TBĐ 58 204. Đường thôn R' Chai 3 | 204. Đường thôn R' Chai 3 Mục 204.14 | 801.000 |
| Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 166, TBĐ 70 đi qua thửa 71, TBĐ 71 đến hết thửa 835, TBĐ 71 204. Đường thôn R' Chai 3 | 204. Đường thôn R' Chai 3 Mục 204.6 | 980.000 |
| Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 17, TBĐ 69 đến hết đường 203. Đường thôn R' Chai 2 | 203. Đường thôn R' Chai 2 Mục 203.26 | 770.000 |
| Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 18, TBĐ 70 đến ngã ba cạnh thửa 55 và 56, TBĐ 70 (giáp xã Tân Hội) 204. Đường thôn R' Chai 3 | 204. Đường thôn R' Chai 3 Mục 204.13 | 840.000 |
| Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 193, TBĐ 71 đến hết đường 204. Đường thôn R' Chai 3 | 204. Đường thôn R' Chai 3 Mục 204.16 | 847.000 |
| Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 301, TBĐ 71 đến hết thửa 827, TBĐ 71 204. Đường thôn R' Chai 3 | 204. Đường thôn R' Chai 3 Mục 204.3 | 847.000 |
| Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 361, TBĐ 71 đến hết thửa 99, TBĐ 71 204. Đường thôn R' Chai 3 | 204. Đường thôn R' Chai 3 Mục 204.2 | 878.000 |
| Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 804, TBĐ 71 đến ngã ba hết thửa 88, TBĐ 71 204. Đường thôn R' Chai 3 | 204. Đường thôn R' Chai 3 Mục 204.5 | 840.000 |
| Từ đường ĐT 724 - giáp ranh Tân Hội - (cạnh thửa 175, TBĐ 58) đến hết thửa 01, TBĐ 58 204. Đường thôn R' Chai 3 | 204. Đường thôn R' Chai 3 Mục 204.15 | 886.000 |
| Ngã ba cạnh thửa 431, TBĐ 39 đến ngã ba cạnh thửa 392, TBĐ 40 205. Đường thôn Phú Bình | 205. Đường thôn Phú Bình Mục 205.11 | 910.000 |
| Từ Quốc lộ 20 (cạnh thửa 47, TBĐ 123) đến giáp thửa 94, TBĐ 122 206.7. Đường trục chính xóm 1 | 206.7. Đường trục chính xóm 1 Mục 206.7.1 | 2.156.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - (hội trường thôn Phú An) đến ngã ba cạnh thửa 45, TBĐ 111 205.9. Đường cạnh Hội trường thôn Phú An vào Trung tâm cai nghiện ma túy | 205.9. Đường cạnh Hội trường thôn Phú An vào Trung tâm cai nghiện ma túy Mục 205.9.1 | 1.820.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 04, TBĐ 111 đến ngã ba cạnh thửa 68, TBĐ 111 205. Đường thôn Phú Bình | 205. Đường thôn Phú Bình Mục 205.7 | 840.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 23, TBĐ 123 đến hết thửa 07, TBĐ 123 206. Đường thôn Phú An | 206. Đường thôn Phú An Mục 206.6 | 840.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 255, TBĐ 99 đến hết thửa 198, TBĐ 99 205. Đường thôn Phú Bình | 205. Đường thôn Phú Bình Mục 205.2 | 840.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 275, TBĐ 99 đến ngã ba cạnh thửa 226, TBĐ 99 và đến hết thửa 286, TBĐ 99 205. Đường thôn Phú Bình | 205. Đường thôn Phú Bình Mục 205.3 | 840.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 379, TBĐ 99 đến giáp đường vào thác Pougour (hết thửa 243, TBĐ 99) 205. Đường thôn Phú Bình | 205. Đường thôn Phú Bình Mục 205.4 | 980.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 418, TBĐ 99 đến hết thửa 480, TBĐ 99 205. Đường thôn Phú Bình | 205. Đường thôn Phú Bình Mục 205.5 | 840.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 626, TBĐ 83 đến ngã tư hết thửa 331, TBĐ 83 205. Đường thôn Phú Bình | 205. Đường thôn Phú Bình Mục 205.1 | 1.036.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 72, TBĐ 112 đến ngã ba giáp nghĩa địa (thửa 76, TBĐ 112) 205. Đường thôn Phú Bình | 205. Đường thôn Phú Bình Mục 205.8 | 840.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh trường Mẫu giáo Phú An (thửa 273, TBĐ 111) đến hết thửa 243, TBĐ 111 206. Đường thôn Phú An | 206. Đường thôn Phú An Mục 206.4 | 952.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 138, TBĐ 111 đến hết thửa 106, TBĐ 111 206. Đường thôn Phú An | 206. Đường thôn Phú An Mục 206.2 | 770.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 209, TBĐ 111 (gần phân Trường Tiểu học Phú An) đi qua ngã tư (cạnh thửa 96, TBĐ 111) đến hết thửa 56, TBĐ 111 206. Đường thôn Phú An | 206. Đường thôn Phú An Mục 206.1 | 1.120.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 251, TBĐ 111 đến hết thửa 229, TBĐ 111 206. Đường thôn Phú An | 206. Đường thôn Phú An Mục 206.5 | 854.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 443, TBĐ 111 đến hết đường 205. Đường thôn Phú Bình | 205. Đường thôn Phú Bình Mục 205.12 | 1.232.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 499, TBĐ 99 (gần đường vào thác Ponguor) đến ngã ba cạnh thửa 449, TBĐ 99 205. Đường thôn Phú Bình | 205. Đường thôn Phú Bình Mục 205.6 | 1.232.000 |
| Từ ngã ba giáp Quốc lộ 20 (cạnh phân Trường Tiểu học Phú An) đến hết thửa 221, TBĐ 111 206. Đường thôn Phú An | 206. Đường thôn Phú An Mục 206.3 | 910.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 187, TBĐ 111 đến ngã ba giáp đường nhựa vào Trung tâm Cai nghiện Ma túy (hết thửa 203, TBĐ 111) 205.9. Đường cạnh Hội trường thôn Phú An vào Trung tâm cai nghiện ma túy | 205.9. Đường cạnh Hội trường thôn Phú An vào Trung tâm cai nghiện ma túy Mục 205.9.3 | 1.330.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 45, TBĐ 111 đến ngã ba hết thửa 187, TBĐ 111 205.9. Đường cạnh Hội trường thôn Phú An vào Trung tâm cai nghiện ma túy | 205.9. Đường cạnh Hội trường thôn Phú An vào Trung tâm cai nghiện ma túy Mục 205.9.2 | 1.540.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 614, TBĐ 83 đến hết thửa 88, TBĐ 99 205. Đường thôn Phú Bình | 205. Đường thôn Phú Bình Mục 205.10 | 840.000 |
| Từ giáp thửa 166, TBĐ 110 đến hết thửa 12, TBĐ 120 206.7. Đường trục chính xóm 1 | 206.7. Đường trục chính xóm 1 Mục 206.7.6 | 910.000 |
| Từ giáp thửa 57, TBĐ 122 đến ngã ba cạnh thửa 241, TBĐ 111 206.7. Đường trục chính xóm 1 | 206.7. Đường trục chính xóm 1 Mục 206.7.4 | 1.344.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 120, TBĐ 122 đến hết đường 206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An | 206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An Mục 206.8.10 | 1.232.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 138, TBĐ 122 (chùa Hương Sen) đến hết thửa 338, TBĐ 122; từ thửa 167, TBĐ 122 (đường đi cầu treo) đến ngã ba cạnh thửa 214; từ thửa 167, TBĐ 122 (giáp cầu treo) đến ngã ba cạnh thửa 225, TBĐ 122 206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An | 206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An Mục 206.8.6 | 1.764.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 153, TBĐ 122 đến hết đường 206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An | 206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An Mục 206.8.9 | 1.176.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 166, TBĐ 110 đến ngã ba cạnh thửa 111, TBĐ 110 và đến hết thửa 119, TBĐ 110 206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An | 206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An Mục 206.8.18 | 910.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 179, TBĐ 110 đến hết đường 206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An | 206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An Mục 206.8.16 | 910.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 183, TBĐ 110 đến hết đường 206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An | 206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An Mục 206.8.17 | 910.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 185, TBĐ 122 đến giáp thửa 237, TBĐ 88122 206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An | 206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An Mục 206.8.7 | 1.064.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 236, TBĐ 122 đến giáp thửa 230, TBĐ 122 206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An | 206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An Mục 206.8.8 | 1.008.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 241, TBĐ 111 theo hướng vào Trung tâm cai nghiện ma túy đến giáp thửa 65 và 63, TBĐ 110 206.7. Đường trục chính xóm 1 | 206.7. Đường trục chính xóm 1 Mục 206.7.7 | 1.148.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 241, TBĐ 111 đến hết thửa 166, TBĐ 110 206.7. Đường trục chính xóm 1 | 206.7. Đường trục chính xóm 1 Mục 206.7.5 | 1.232.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 49, TBĐ 122 đi qua ngã hết thửa 06, TBĐ 122 và hết thửa 08, TBĐ 122 206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An | 206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An Mục 206.8.2 | 1.288.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 52, TBĐ 122 đến giáp thửa 243, TBĐ 111 206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An | 206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An Mục 206.8.5 | 1.008.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 61, TBĐ 122 đến giáp thửa 270, TBĐ 122 206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An | 206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An Mục 206.8.3 | 1.428.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 63, TBĐ 122 đến giáp thửa 02, TBĐ 122 206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An | 206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An Mục 206.8.1 | 1.176.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 76, TBĐ 122 đến hết đường 206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An | 206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An Mục 206.8.14 | 1.232.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 87, TBĐ 122 đến giáp thửa 31, TBĐ 122 206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An | 206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An Mục 206.8.4 | 1.386.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.