Bảng giá đất Xã Đức Trọng, Lâm Đồng từ 01/01/2026
4988 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 13/13.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Đức Trọng là 72.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Phạm Văn Đồng: Trọn đường), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất thương mại, dịch vụ (186 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ ngã ba cạnh thửa 601, TBĐ 65 đến hết đường 199. Đường thôn Phú Hòa | 199. Đường thôn Phú Hòa Mục 199.16 | 840.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 626, TBĐ 65 (hội trường thôn Phú Hòa) đến hết thửa 84, TBĐ 75 199. Đường thôn Phú Hòa | 199. Đường thôn Phú Hòa Mục 199.17 | 1.134.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 638, TBĐ 62 và thửa 733, TBĐ 64 đến hết thửa 580 TBĐ 64 200. Đường thôn Phú Tân | 200. Đường thôn Phú Tân Mục 200.8 | 868.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 64, TBĐ 75 đến hết thửa 142, TBĐ 75 199. Đường thôn Phú Hòa | 199. Đường thôn Phú Hòa Mục 199.18 | 840.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 683, TBĐ 65 đến hết đường 199. Đường thôn Phú Hòa | 199. Đường thôn Phú Hòa Mục 199.15 | 840.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 716, TBĐ 65 đến giáp thửa 679, TBĐ 65 199. Đường thôn Phú Hòa | 199. Đường thôn Phú Hòa Mục 199.26 | 840.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 719, TBĐ 73 đến giáp thửa 56 TBĐ 74 200. Đường thôn Phú Tân | 200. Đường thôn Phú Tân Mục 200.10 | 868.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 83, TBĐ 75 đến hết thửa 117, TBĐ 65; đến hết thửa 473, TBĐ 75 199. Đường thôn Phú Hòa | 199. Đường thôn Phú Hòa Mục 199.19 | 840.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 850, TBĐ 73 đến giáp thửa 98, TBĐ 73; đến hết thửa 810, TBĐ 73 200. Đường thôn Phú Tân | 200. Đường thôn Phú Tân Mục 200.11 | 1.120.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 87, TBĐ 74 đến hết đường 199. Đường thôn Phú Hòa | 199. Đường thôn Phú Hòa Mục 199.25 | 840.000 |
| Đường hẻm cạnh thửa 1289, TBĐ số 65 đến hết đường 199. Đường thôn Phú Hòa | 199. Đường thôn Phú Hòa Mục 199.27 | 1.960.000 |
| Từ Quốc lộ 20 (cạnh thửa 248, TBĐ 62) đến hết thửa 260, TBĐ 62; đến hết thửa 216, TBĐ 62; đến hết thửa 747, TBĐ 62; đến giáp thửa 174, TBĐ 62 201. Đường thôn Chi Rông | 201. Đường thôn Chi Rông Mục 201.8 | 812.000 |
| Từ Quốc lộ 20 (cạnh thửa 342, TBĐ 72) đến ngã ba hết thửa 146, TBĐ 72 201. Đường thôn Chi Rông | 201. Đường thôn Chi Rông Mục 201.13 | 1.355.000 |
| Từ Quốc lộ 20 (cạnh thửa 536, TBĐ 72) đến ngã ba cạnh thửa 325, TBĐ 72 201. Đường thôn Chi Rông | 201. Đường thôn Chi Rông Mục 201.17 | 910.000 |
| Từ Quốc lộ 20 (cạnh thửa 675, TBĐ 62) đến ngã ba cạnh thửa 259, TBĐ 62 và giáp thửa 283, TBĐ 62 201. Đường thôn Chi Rông | 201. Đường thôn Chi Rông Mục 201.4 | 1.190.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 210, TBĐ 73 đến ngã ba hết thửa 170, TBĐ 72 201. Đường thôn Chi Rông | 201. Đường thôn Chi Rông Mục 201.12 | 980.000 |
| Từ Quốc lộ 20 đến hết thửa thửa 17, TBĐ 48 201.1. Đường hẻm 1122 Quốc lộ 64 (ranh Phú Hội – Liên Nghĩa đi Tân Phú) | 201.1. Đường hẻm 1122 Quốc lộ 64 (ranh Phú Hội – Liên Nghĩa đi Tân Phú) Mục 201.1.1 | 1.260.000 |
| Từ giáp thửa 17, TBĐ 48 đến giáp xã Tân Hội 201.1. Đường hẻm 1122 Quốc lộ 64 (ranh Phú Hội – Liên Nghĩa đi Tân Phú) | 201.1. Đường hẻm 1122 Quốc lộ 64 (ranh Phú Hội – Liên Nghĩa đi Tân Phú) Mục 201.1.2 | 840.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 04, TBĐ 50 đến hết thửa 125, TBĐ 50 201. Đường thôn Chi Rông | 201. Đường thôn Chi Rông Mục 201.19 | 847.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 100, TBĐ 72 đi qua thửa 01, TBĐ 72 đến hết thửa 966, TBĐ 61 201. Đường thôn Chi Rông | 201. Đường thôn Chi Rông Mục 201.16 | 847.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 134, TBĐ 73 đến hết thửa 42, TBĐ 73; đến hết thửa 06, TBĐ 73 201. Đường thôn Chi Rông | 201. Đường thôn Chi Rông Mục 201.11 | 847.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 142, TBĐ 72 đến ngã ba cạnh thửa 250, TBĐ 72 201. Đường thôn Chi Rông | 201. Đường thôn Chi Rông Mục 201.18 | 847.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 259, TBĐ 62-hướng vào trạm biến áp 220Kv đến hết thửa 229, TBĐ 62 201. Đường thôn Chi Rông | 201. Đường thôn Chi Rông Mục 201.9 | 840.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 28, TBĐ 50 đi qua thửa 45 đến hết thửa 68, TBĐ 50 201. Đường thôn Chi Rông | 201. Đường thôn Chi Rông Mục 201.2 | 840.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 312, TBĐ 62 và thửa 283, TBĐ 62 đến giáp thửa 423, TBĐ 62 201. Đường thôn Chi Rông | 201. Đường thôn Chi Rông Mục 201.5 | 1.050.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 321, TBĐ 62 đến hết thửa 409, TBĐ 62 201. Đường thôn Chi Rông | 201. Đường thôn Chi Rông Mục 201.7 | 847.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 376, TBĐ 62 đến ngã ba cạnh thửa 281, TBĐ 62 201. Đường thôn Chi Rông | 201. Đường thôn Chi Rông Mục 201.21 | 847.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 401, TBĐ 62 đến giáp thửa 409, TBĐ 62 201. Đường thôn Chi Rông | 201. Đường thôn Chi Rông Mục 201.20 | 847.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 423, TBĐ 62 đến ngã ba cạnh thửa 837 và hết thửa 924, TBĐ 62 201. Đường thôn Chi Rông | 201. Đường thôn Chi Rông Mục 201.22 | 847.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 45, TBĐ 50 đến hết thửa 738, TBĐ 62; đến ngã ba cạnh thửa 62, TBĐ 50 201. Đường thôn Chi Rông | 201. Đường thôn Chi Rông Mục 201.3 | 847.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 53, TBĐ 73 đến hết thửa 20, TBĐ 73 201. Đường thôn Chi Rông | 201. Đường thôn Chi Rông Mục 201.10 | 812.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 932, TBĐ 72 và giáp thửa 99, TBĐ 72 đến hết thửa 65 và 79, TBĐ 71 201. Đường thôn Chi Rông | 201. Đường thôn Chi Rông Mục 201.15 | 1.246.000 |
| Từ ngã giáp thửa 146, TBĐ 72 đến ngã ba hết thửa 932, TBĐ 72 và hết thửa 99, TBĐ 72 201. Đường thôn Chi Rông | 201. Đường thôn Chi Rông Mục 201.14 | 1.285.000 |
| Từ thửa 423, TBĐ 62 đến ngã ba cạnh thửa 884, TBĐ 72 201. Đường thôn Chi Rông | 201. Đường thôn Chi Rông Mục 201.6 | 980.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 289, TBĐ 73 đến ngã ba hết thửa 533, TBĐ 73 202. Đường thôn R' Chai 1 | 202. Đường thôn R' Chai 1 Mục 202.1 | 910.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 405, TBĐ 72 đến hết thửa 82, TBĐ 85; đến ngã ba cạnh thửa 874, TBĐ 72 202. Đường thôn R' Chai 1 | 202. Đường thôn R' Chai 1 Mục 202.7 | 952.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 448, TBĐ 72 đến hết thửa 728, TBĐ 72 202. Đường thôn R' Chai 1 | 202. Đường thôn R' Chai 1 Mục 202.8 | 910.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 467, TBĐ 72 đến hết thửa 882, TBĐ 28; đến giáp thửa 656, TBĐ 72 202. Đường thôn R' Chai 1 | 202. Đường thôn R' Chai 1 Mục 202.9 | 868.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - ngã ba cây đa (cạnh thửa 407, TBĐ 72) đến giáp thửa 513, TBĐ 73 (trường mầm non R' Chai) và giáp thửa 751, TBĐ 72 202. Đường thôn R' Chai 1 | 202. Đường thôn R' Chai 1 Mục 202.4 | 980.000 |
| Từ Quốc lộ 20 cạnh thửa 399, TBĐ 72 đến ngã ba cạnh thửa 1329, TBĐ 72 202. Đường thôn R' Chai 1 | 202. Đường thôn R' Chai 1 Mục 202.10 | 847.000 |
| Từ Quốc lộ 20 cạnh thửa 558, TBĐ 72 đến cổng trường THCS Sơn Trung (hết thửa 657, TBĐ 72) 203. Đường thôn R' Chai 2 | 203. Đường thôn R' Chai 2 Mục 203.1 | 882.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 1031, TBĐ 61 đến hết đường 201. Đường thôn Chi Rông | 201. Đường thôn Chi Rông Mục 201.24 | 770.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 1335, TBĐ 72 đến hết thửa 1336, TBĐ 72 202. Đường thôn R' Chai 1 | 202. Đường thôn R' Chai 1 Mục 202.14 | 812.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 1349, TBĐ 72 đến hết thửa 1313, TBĐ 72 202. Đường thôn R' Chai 1 | 202. Đường thôn R' Chai 1 Mục 202.15 | 812.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 145, TBĐ 72 đến ngã ba cạnh thửa 892, TBĐ 72 202. Đường thôn R' Chai 1 | 202. Đường thôn R' Chai 1 Mục 202.16 | 812.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 197, TBĐ 72 đến giáp thửa 228, TBĐ 72 202. Đường thôn R' Chai 1 | 202. Đường thôn R' Chai 1 Mục 202.17 | 847.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 325, TBĐ 72 đến ngã ba cạnh thửa 1367, TBĐ 72; đến ngã ba cạnh thửa 1992, TBĐ 72; đến hết thửa 321, TBĐ 72 202. Đường thôn R' Chai 1 | 202. Đường thôn R' Chai 1 Mục 202.18 | 770.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 454, TBĐ 62 đến hết thửa 541, TBĐ 62 201. Đường thôn Chi Rông | 201. Đường thôn Chi Rông Mục 201.23 | 847.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 460, TBĐ 72 đến ngã ba cạnh thửa 352, TBĐ 73 202. Đường thôn R' Chai 1 | 202. Đường thôn R' Chai 1 Mục 202.6 | 812.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 48, TBĐ 85 đến hết thửa 75, TBĐ 85 202. Đường thôn R' Chai 1 | 202. Đường thôn R' Chai 1 Mục 202.13 | 847.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 533, TBĐ 73 đến hết thửa 63, TBĐ 86 202. Đường thôn R' Chai 1 | 202. Đường thôn R' Chai 1 Mục 202.12 | 847.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 883, TBĐ 72 đến hết thửa 624, TBĐ 72 202. Đường thôn R' Chai 1 | 202. Đường thôn R' Chai 1 Mục 202.11 | 847.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 498, TBĐ 73 đến hết thửa 89, TBĐ 86 202. Đường thôn R' Chai 1 | 202. Đường thôn R' Chai 1 Mục 202.3 | 812.000 |
| Từ thửa 513, TBĐ 73 (phân trường mẫu giáo R' Chai 1) và thửa 751, TBĐ 72 đến ngã ba giáp thửa 48, TBĐ 85 202. Đường thôn R' Chai 1 | 202. Đường thôn R' Chai 1 Mục 202.5 | 812.000 |
| Đường vào Khu 6 - R’Chai I: Từ Quốc lộ 20 cạnh thửa 292, TBĐ 73 đến ngã ba hết thửa 498, 459 TBĐ 73 và hết thửa 42, TBĐ 86 202. Đường thôn R' Chai 1 | 202. Đường thôn R' Chai 1 Mục 202.2 | 980.000 |
| Từ Quốc lộ 20 (cạnh thửa 257, TBĐ 84) đến hết thửa 523, TBĐ 84 và hết thửa 522, TBĐ 84 203. Đường thôn R' Chai 2 | 203. Đường thôn R' Chai 2 Mục 203.8 | 812.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 116, TBĐ 84 đến hết thửa 46, TBĐ 84 203. Đường thôn R' Chai 2 | 203. Đường thôn R' Chai 2 Mục 203.10 | 847.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 145, TBĐ 84 đến hết đường 203. Đường thôn R' Chai 2 | 203. Đường thôn R' Chai 2 Mục 203.4 | 847.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 288, TBĐ 84 (đối diện đập phụ số 2) đến ngã ba cạnh thửa 236, TBĐ 84 203. Đường thôn R' Chai 2 | 203. Đường thôn R' Chai 2 Mục 203.7 | 812.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 340, TBĐ 84 đến ngã ba cạnh thửa 333, TBĐ 84 203. Đường thôn R' Chai 2 | 203. Đường thôn R' Chai 2 Mục 203.5 | 847.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 769, TBĐ 72 đến giáp nghĩa địa (thửa 847, TBĐ 72) 203. Đường thôn R' Chai 2 | 203. Đường thôn R' Chai 2 Mục 203.2 | 840.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 846, TBĐ 72 đến cổng Trường THPT Nguyễn Thái Bình 203. Đường thôn R' Chai 2 | 203. Đường thôn R' Chai 2 Mục 203.3 | 910.000 |
| Từ Quốc lộ 20 cạnh thửa 219, TBĐ 84 đến giáp đường ĐT 724 (cạnh thửa 367, TBĐ 71) 203. Đường thôn R' Chai 2 | 203. Đường thôn R' Chai 2 Mục 203.9 | 910.000 |
| Từ giáp thửa 718, TBĐ 83 đến hết thửa 136, và giáp thửa 78 TBĐ 83 203. Đường thôn R' Chai 2 | 203. Đường thôn R' Chai 2 Mục 203.24 | 847.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 01, TBĐ 84 đến ngã ba cạnh thửa thửa 251, TBĐ 84 203. Đường thôn R' Chai 2 | 203. Đường thôn R' Chai 2 Mục 203.11 | 886.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 461, TBĐ 83 đến ngã tư cạnh thửa 263, TBĐ 84 203. Đường thôn R' Chai 2 | 203. Đường thôn R' Chai 2 Mục 203.6 | 847.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 608, TBĐ 70 đến hết thửa 406, TBĐ 70 203. Đường thôn R' Chai 2 | 203. Đường thôn R' Chai 2 Mục 203.16 | 847.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 620, TBĐ 70 đến hết thửa 284 và 270, TBĐ 70 203. Đường thôn R' Chai 2 | 203. Đường thôn R' Chai 2 Mục 203.18 | 1.225.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 762, TBĐ 70 đi qua thửa 615 đến ngã ba cạnh thửa 641, TBĐ 70 203. Đường thôn R' Chai 2 | 203. Đường thôn R' Chai 2 Mục 203.17 | 875.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 788, TBĐ 70 đến hết giáp nghĩa trang R' Chai 2 (thửa 81, TBĐ 69) 203. Đường thôn R' Chai 2 | 203. Đường thôn R' Chai 2 Mục 203.21 | 847.000 |
| Từ ngã tư cạnh thửa 437, TBĐ 71 đến hết thửa 718, TBĐ 83 203. Đường thôn R' Chai 2 | 203. Đường thôn R' Chai 2 Mục 203.13 | 875.000 |
| Từ ngã tư cạnh thửa 437, TBĐ 71 đến ngã ba cạnh thửa 229, TBĐ 84 203. Đường thôn R' Chai 2 | 203. Đường thôn R' Chai 2 Mục 203.14 | 847.000 |
| Từ đường ĐT 724 (giáp ranh xã Tân Thành) cạnh thửa 74, TBĐ 158 đi qua ngã tư cạnh thửa 32, TBĐ 69 đến hết thửa 844, TBĐ 69 203. Đường thôn R' Chai 2 | 203. Đường thôn R' Chai 2 Mục 203.23 | 847.000 |
| Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 316, TBĐ 71 đến ngã tư cạnh thửa 438, TBĐ 71 203. Đường thôn R' Chai 2 | 203. Đường thôn R' Chai 2 Mục 203.12 | 886.000 |
| Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 474, TBĐ 70 (xưởng gỗ) đến ngã ba cạnh thửa 497, TBĐ 70 203. Đường thôn R' Chai 2 | 203. Đường thôn R' Chai 2 Mục 203.19 | 1.652.000 |
| Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 579, TBĐ 70 đến ngã ba hết thửa 205, TBĐ 70 203. Đường thôn R' Chai 2 | 203. Đường thôn R' Chai 2 Mục 203.20 | 1.274.000 |
| Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 754, TBĐ 71 đến ngã tư cạnh thửa 438, TBĐ 71 203. Đường thôn R' Chai 2 | 203. Đường thôn R' Chai 2 Mục 203.15 | 882.000 |
| Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 93, TBĐ 58 đến hết thửa 22 và 836, TBĐ 69 203. Đường thôn R' Chai 2 | 203. Đường thôn R' Chai 2 Mục 203.22 | 847.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 669, TBĐ 72 đến ngã ba cạnh thửa 739, TBĐ 72 (phân trường Mẫu giáo R' Chai 2) 204. Đường thôn R' Chai 3 | 204. Đường thôn R' Chai 3 Mục 204.1 | 910.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 245, TBĐ 59 đến ngã ba cạnh thửa 317, TBĐ 20 204. Đường thôn R' Chai 3 | 204. Đường thôn R' Chai 3 Mục 204.17 | 770.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 287, TBĐ 71 đến hết thửa 197, TBĐ 71 204. Đường thôn R' Chai 3 | 204. Đường thôn R' Chai 3 Mục 204.4 | 847.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 466, TBĐ 70 đến hết thửa 11 và hết thửa 29, TBĐ 70 204. Đường thôn R' Chai 3 | 204. Đường thôn R' Chai 3 Mục 204.7 | 770.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 534, TBĐ 84 đến hết thửa 554, TBĐ 84 203. Đường thôn R' Chai 2 | 203. Đường thôn R' Chai 2 Mục 203.30 | 847.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 568, TBĐ 70 đến hết thửa 701, TBĐ 70 204. Đường thôn R' Chai 3 | 204. Đường thôn R' Chai 3 Mục 204.11 | 886.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 69, TBĐ 71 đến ngã ba cạnh thửa 14, TBĐ 71 204. Đường thôn R' Chai 3 | 204. Đường thôn R' Chai 3 Mục 204.8 | 770.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 732, 734 TBĐ 83 đi qua thửa 723, 725 đến ngã ba cạnh thửa 733, TBĐ 83 203. Đường thôn R' Chai 2 | 203. Đường thôn R' Chai 2 Mục 203.25 | 847.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 753, TBĐ 70 đến hết thửa 729 và 691, TBĐ 70 204. Đường thôn R' Chai 3 | 204. Đường thôn R' Chai 3 Mục 204.12 | 847.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 835, TBĐ 71 đến hết thửa 81, TBĐ 71 204. Đường thôn R' Chai 3 | 204. Đường thôn R' Chai 3 Mục 204.9 | 952.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 840, TBĐ 83 đến hết thửa 813, TBĐ 83 203. Đường thôn R' Chai 2 | 203. Đường thôn R' Chai 2 Mục 203.28 | 847.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 864, TBĐ 71 đến hết đường 203. Đường thôn R' Chai 2 | 203. Đường thôn R' Chai 2 Mục 203.27 | 847.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 890, TBĐ 83 đến hết đường (hết thửa 868, TBĐ 83) 203. Đường thôn R' Chai 2 | 203. Đường thôn R' Chai 2 Mục 203.29 | 847.000 |
| Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 120, TBĐ 70 đến ngã ba cạnh thửa 254, TBĐ 59 204. Đường thôn R' Chai 3 | 204. Đường thôn R' Chai 3 Mục 204.10 | 840.000 |
| Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 150, TBĐ 58 đến hết thửa 48, TBĐ 58 204. Đường thôn R' Chai 3 | 204. Đường thôn R' Chai 3 Mục 204.14 | 801.000 |
| Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 166, TBĐ 70 đi qua thửa 71, TBĐ 71 đến hết thửa 835, TBĐ 71 204. Đường thôn R' Chai 3 | 204. Đường thôn R' Chai 3 Mục 204.6 | 980.000 |
| Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 17, TBĐ 69 đến hết đường 203. Đường thôn R' Chai 2 | 203. Đường thôn R' Chai 2 Mục 203.26 | 770.000 |
| Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 18, TBĐ 70 đến ngã ba cạnh thửa 55 và 56, TBĐ 70 (giáp xã Tân Hội) 204. Đường thôn R' Chai 3 | 204. Đường thôn R' Chai 3 Mục 204.13 | 840.000 |
| Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 193, TBĐ 71 đến hết đường 204. Đường thôn R' Chai 3 | 204. Đường thôn R' Chai 3 Mục 204.16 | 847.000 |
| Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 301, TBĐ 71 đến hết thửa 827, TBĐ 71 204. Đường thôn R' Chai 3 | 204. Đường thôn R' Chai 3 Mục 204.3 | 847.000 |
| Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 361, TBĐ 71 đến hết thửa 99, TBĐ 71 204. Đường thôn R' Chai 3 | 204. Đường thôn R' Chai 3 Mục 204.2 | 878.000 |
| Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 804, TBĐ 71 đến ngã ba hết thửa 88, TBĐ 71 204. Đường thôn R' Chai 3 | 204. Đường thôn R' Chai 3 Mục 204.5 | 840.000 |
| Từ đường ĐT 724 - giáp ranh Tân Hội - (cạnh thửa 175, TBĐ 58) đến hết thửa 01, TBĐ 58 204. Đường thôn R' Chai 3 | 204. Đường thôn R' Chai 3 Mục 204.15 | 886.000 |
| Ngã ba cạnh thửa 431, TBĐ 39 đến ngã ba cạnh thửa 392, TBĐ 40 205. Đường thôn Phú Bình | 205. Đường thôn Phú Bình Mục 205.11 | 910.000 |
| Từ Quốc lộ 20 (cạnh thửa 47, TBĐ 123) đến giáp thửa 94, TBĐ 122 206.7. Đường trục chính xóm 1 | 206.7. Đường trục chính xóm 1 Mục 206.7.1 | 2.156.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - (hội trường thôn Phú An) đến ngã ba cạnh thửa 45, TBĐ 111 205.9. Đường cạnh Hội trường thôn Phú An vào Trung tâm cai nghiện ma túy | 205.9. Đường cạnh Hội trường thôn Phú An vào Trung tâm cai nghiện ma túy Mục 205.9.1 | 1.820.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 04, TBĐ 111 đến ngã ba cạnh thửa 68, TBĐ 111 205. Đường thôn Phú Bình | 205. Đường thôn Phú Bình Mục 205.7 | 840.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 23, TBĐ 123 đến hết thửa 07, TBĐ 123 206. Đường thôn Phú An | 206. Đường thôn Phú An Mục 206.6 | 840.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 255, TBĐ 99 đến hết thửa 198, TBĐ 99 205. Đường thôn Phú Bình | 205. Đường thôn Phú Bình Mục 205.2 | 840.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 275, TBĐ 99 đến ngã ba cạnh thửa 226, TBĐ 99 và đến hết thửa 286, TBĐ 99 205. Đường thôn Phú Bình | 205. Đường thôn Phú Bình Mục 205.3 | 840.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 379, TBĐ 99 đến giáp đường vào thác Pougour (hết thửa 243, TBĐ 99) 205. Đường thôn Phú Bình | 205. Đường thôn Phú Bình Mục 205.4 | 980.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 418, TBĐ 99 đến hết thửa 480, TBĐ 99 205. Đường thôn Phú Bình | 205. Đường thôn Phú Bình Mục 205.5 | 840.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 626, TBĐ 83 đến ngã tư hết thửa 331, TBĐ 83 205. Đường thôn Phú Bình | 205. Đường thôn Phú Bình Mục 205.1 | 1.036.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 72, TBĐ 112 đến ngã ba giáp nghĩa địa (thửa 76, TBĐ 112) 205. Đường thôn Phú Bình | 205. Đường thôn Phú Bình Mục 205.8 | 840.000 |
| Từ Quốc lộ 20 - cạnh trường Mẫu giáo Phú An (thửa 273, TBĐ 111) đến hết thửa 243, TBĐ 111 206. Đường thôn Phú An | 206. Đường thôn Phú An Mục 206.4 | 952.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 138, TBĐ 111 đến hết thửa 106, TBĐ 111 206. Đường thôn Phú An | 206. Đường thôn Phú An Mục 206.2 | 770.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 209, TBĐ 111 (gần phân Trường Tiểu học Phú An) đi qua ngã tư (cạnh thửa 96, TBĐ 111) đến hết thửa 56, TBĐ 111 206. Đường thôn Phú An | 206. Đường thôn Phú An Mục 206.1 | 1.120.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 251, TBĐ 111 đến hết thửa 229, TBĐ 111 206. Đường thôn Phú An | 206. Đường thôn Phú An Mục 206.5 | 854.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 443, TBĐ 111 đến hết đường 205. Đường thôn Phú Bình | 205. Đường thôn Phú Bình Mục 205.12 | 1.232.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 499, TBĐ 99 (gần đường vào thác Ponguor) đến ngã ba cạnh thửa 449, TBĐ 99 205. Đường thôn Phú Bình | 205. Đường thôn Phú Bình Mục 205.6 | 1.232.000 |
| Từ ngã ba giáp Quốc lộ 20 (cạnh phân Trường Tiểu học Phú An) đến hết thửa 221, TBĐ 111 206. Đường thôn Phú An | 206. Đường thôn Phú An Mục 206.3 | 910.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 187, TBĐ 111 đến ngã ba giáp đường nhựa vào Trung tâm Cai nghiện Ma túy (hết thửa 203, TBĐ 111) 205.9. Đường cạnh Hội trường thôn Phú An vào Trung tâm cai nghiện ma túy | 205.9. Đường cạnh Hội trường thôn Phú An vào Trung tâm cai nghiện ma túy Mục 205.9.3 | 1.330.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 45, TBĐ 111 đến ngã ba hết thửa 187, TBĐ 111 205.9. Đường cạnh Hội trường thôn Phú An vào Trung tâm cai nghiện ma túy | 205.9. Đường cạnh Hội trường thôn Phú An vào Trung tâm cai nghiện ma túy Mục 205.9.2 | 1.540.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 614, TBĐ 83 đến hết thửa 88, TBĐ 99 205. Đường thôn Phú Bình | 205. Đường thôn Phú Bình Mục 205.10 | 840.000 |
| Từ giáp thửa 166, TBĐ 110 đến hết thửa 12, TBĐ 120 206.7. Đường trục chính xóm 1 | 206.7. Đường trục chính xóm 1 Mục 206.7.6 | 910.000 |
| Từ giáp thửa 57, TBĐ 122 đến ngã ba cạnh thửa 241, TBĐ 111 206.7. Đường trục chính xóm 1 | 206.7. Đường trục chính xóm 1 Mục 206.7.4 | 1.344.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 120, TBĐ 122 đến hết đường 206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An | 206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An Mục 206.8.10 | 1.232.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 138, TBĐ 122 (chùa Hương Sen) đến hết thửa 338, TBĐ 122; từ thửa 167, TBĐ 122 (đường đi cầu treo) đến ngã ba cạnh thửa 214; từ thửa 167, TBĐ 122 (giáp cầu treo) đến ngã ba cạnh thửa 225, TBĐ 122 206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An | 206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An Mục 206.8.6 | 1.764.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 153, TBĐ 122 đến hết đường 206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An | 206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An Mục 206.8.9 | 1.176.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 166, TBĐ 110 đến ngã ba cạnh thửa 111, TBĐ 110 và đến hết thửa 119, TBĐ 110 206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An | 206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An Mục 206.8.18 | 910.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 179, TBĐ 110 đến hết đường 206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An | 206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An Mục 206.8.16 | 910.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 183, TBĐ 110 đến hết đường 206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An | 206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An Mục 206.8.17 | 910.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 185, TBĐ 122 đến giáp thửa 237, TBĐ 88122 206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An | 206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An Mục 206.8.7 | 1.064.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 236, TBĐ 122 đến giáp thửa 230, TBĐ 122 206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An | 206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An Mục 206.8.8 | 1.008.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 241, TBĐ 111 theo hướng vào Trung tâm cai nghiện ma túy đến giáp thửa 65 và 63, TBĐ 110 206.7. Đường trục chính xóm 1 | 206.7. Đường trục chính xóm 1 Mục 206.7.7 | 1.148.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 241, TBĐ 111 đến hết thửa 166, TBĐ 110 206.7. Đường trục chính xóm 1 | 206.7. Đường trục chính xóm 1 Mục 206.7.5 | 1.232.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 49, TBĐ 122 đi qua ngã hết thửa 06, TBĐ 122 và hết thửa 08, TBĐ 122 206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An | 206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An Mục 206.8.2 | 1.288.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 52, TBĐ 122 đến giáp thửa 243, TBĐ 111 206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An | 206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An Mục 206.8.5 | 1.008.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 61, TBĐ 122 đến giáp thửa 270, TBĐ 122 206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An | 206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An Mục 206.8.3 | 1.428.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 63, TBĐ 122 đến giáp thửa 02, TBĐ 122 206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An | 206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An Mục 206.8.1 | 1.176.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 76, TBĐ 122 đến hết đường 206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An | 206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An Mục 206.8.14 | 1.232.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 87, TBĐ 122 đến giáp thửa 31, TBĐ 122 206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An | 206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An Mục 206.8.4 | 1.386.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 92, TBĐ 122 đến hết đường 206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An | 206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An Mục 206.8.13 | 1.232.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 98, TBĐ 122 (hướng đi vào chùa Bát Nhã) đến cống (cạnh thửa 57, TBĐ 122) 206.7. Đường trục chính xóm 1 | 206.7. Đường trục chính xóm 1 Mục 206.7.3 | 1.442.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa thửa 94, TBĐ 122 đến hết đường 206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An | 206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An Mục 206.8.12 | 1.232.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa thửa 96, TBĐ 122 đến hết đường 206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An | 206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An Mục 206.8.11 | 1.386.000 |
| Từ thửa 94, TBĐ 122 đến cầu treo (hết thửa 84, TBĐ 122) 206.7. Đường trục chính xóm 1 | 206.7. Đường trục chính xóm 1 Mục 206.7.2 | 2.058.000 |
| Đường nội bộ quy hoạch dân cư xóm 01, thôn Phú An (tBĐ 110) 206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An | 206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An Mục 206.8.15 | 1.232.000 |
| Các tuyến đường còn lại nằm trong khu tái định cư P' ré 207.1. Đường khu tái định cư thôn Pré | 207.1. Đường khu tái định cư thôn Pré Mục 207.1.10 | 2.268.000 |
| Từ cống tràn Pré (giáp thửa 300 và 321, TBĐ 66) đến ngã ba cạnh thửa 381, TBĐ 66 207.2. Đường trục chính thôn Pré | 207.2. Đường trục chính thôn Pré Mục 207.2.6 | 901.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 119, TBĐ 110 đến ngã ba cạnh thửa 131, TBĐ 110 206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An | 206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An Mục 206.8.20 | 980.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 189, TBĐ 67 đi qua thửa 16, 90, TBĐ 67 đến hết thửa 317, TBĐ 67 207.1. Đường khu tái định cư thôn Pré | 207.1. Đường khu tái định cư thôn Pré Mục 207.1.3 | 2.520.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 189, TBĐ 67 đến hết thửa 30, TBĐ 67 207.1. Đường khu tái định cư thôn Pré | 207.1. Đường khu tái định cư thôn Pré Mục 207.1.4 | 2.394.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 193, TBĐ 66 đến cống tràn Pré (hết thửa 300, TBĐ 66 và hết thửa 321, TBĐ 66) 207.2. Đường trục chính thôn Pré | 207.2. Đường trục chính thôn Pré Mục 207.2.5 | 942.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 218, TBĐ 67 đi qua thửa 146, TBĐ 67 đến hết thửa 129, TBĐ 67 và đến hết thửa 256, TBĐ 67 207.1. Đường khu tái định cư thôn Pré | 207.1. Đường khu tái định cư thôn Pré Mục 207.1.8 | 2.268.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 219, TBĐ 67 đến hết thửa 307, TBĐ 67 207.1. Đường khu tái định cư thôn Pré | 207.1. Đường khu tái định cư thôn Pré Mục 207.1.7 | 2.268.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 224, TBĐ 110 đến ngã ba cạnh thửa 134, TBĐ 110 206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An | 206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An Mục 206.8.19 | 980.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 226, TBĐ 67 đến hết thửa 299, TBĐ 67 207.1. Đường khu tái định cư thôn Pré | 207.1. Đường khu tái định cư thôn Pré Mục 207.1.5 | 2.394.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 27, TBĐ 67 đến hết thửa 123, TBĐ 67 207.1. Đường khu tái định cư thôn Pré | 207.1. Đường khu tái định cư thôn Pré Mục 207.1.9 | 2.268.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 298, TBĐ 67 đến hết thửa 318, TBĐ 67 207.1. Đường khu tái định cư thôn Pré | 207.1. Đường khu tái định cư thôn Pré Mục 207.1.6 | 2.268.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 30, TBĐ 66 đến giáp thửa 68, TBĐ 66 207.2. Đường trục chính thôn Pré | 207.2. Đường trục chính thôn Pré Mục 207.2.4 | 970.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 31, TBĐ 67 đi qua thửa 55, 152, TBĐ 267 đến hết thửa 226, TBĐ 67 207.1. Đường khu tái định cư thôn Pré | 207.1. Đường khu tái định cư thôn Pré Mục 207.1.2 | 2.520.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 381, TBĐ 66 đến ngã ba (hết thửa 463, TBĐ 66) 207.2. Đường trục chính thôn Pré | 207.2. Đường trục chính thôn Pré Mục 207.2.7 | 859.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 51, TBĐ 66 đi qua ngã ba cạnh thửa 35, TBĐ 66 đến ngã ba đường ĐH6 (cạnh thửa thửa 76, TBĐ 66) 207.2. Đường trục chính thôn Pré | 207.2. Đường trục chính thôn Pré Mục 207.2.3 | 1.847.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 82, TBĐ 66 đến ngã ba cạnh thửa 193, TBĐ 66 207.2. Đường trục chính thôn Pré | 207.2. Đường trục chính thôn Pré Mục 207.2.2 | 998.000 |
| Từ đường ĐH 06 - cạnh thửa 65, TBĐ 66 đến ngã ba cạnh thửa 82, TBĐ 66 207.2. Đường trục chính thôn Pré | 207.2. Đường trục chính thôn Pré Mục 207.2.1 | 1.040.000 |
| Từ đường ĐH 6 (cạnh thửa 127, TBĐ 67) đến ngã ba cạnh thửa 226, TBĐ 67 207.1. Đường khu tái định cư thôn Pré | 207.1. Đường khu tái định cư thôn Pré Mục 207.1.1 | 2.520.000 |
| Đường hẻm cạnh thửa 38, TBĐ 87 đến hết đường; đường hẻm cạnh thửa số 16, TBĐ 87 đến hết đường 206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An | 206.8. Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An Mục 206.8.21 | 840.000 |
| Các đoạn đường còn lại | Mục 210 | 770.000 |
| Các đoạn đường còn lại tại thôn K' Nai- Lạc Lâm- Lạc Nghiệp | Mục 211 | 735.000 |
| Từ cầu Phú Hội mới (giáp thửa 66, TBĐ 75) đến hết đường dẫn vào Khu công nghiệp Phú Hội 207.2. Đường trục chính thôn Pré | 207.2. Đường trục chính thôn Pré Mục 207.2.11 | 1.134.000 |
| Từ giáp thửa 160, TBĐ 126 đến hết thửa 100, TBĐ 140 208. Đường thôn K'Nai | 208. Đường thôn K'Nai Mục 208.2 | 765.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 103, TBĐ 128 đến hết thửa 528, TBĐ 128 209. Đường thôn Lạc Lâm - Lạc Nghiệp | 209. Đường thôn Lạc Lâm - Lạc Nghiệp Mục 209.5 | 786.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 173, TBĐ 81 đến hết thửa 78, TBĐ 98 209. Đường thôn Lạc Lâm - Lạc Nghiệp | 209. Đường thôn Lạc Lâm - Lạc Nghiệp Mục 209.1 | 765.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 38, TBĐ 118 đến hết thửa 09, TBĐ 118 209. Đường thôn Lạc Lâm - Lạc Nghiệp | 209. Đường thôn Lạc Lâm - Lạc Nghiệp Mục 209.6 | 786.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 459, TBĐ 66 đến hết thửa 48, TBĐ 76 207.2. Đường trục chính thôn Pré | 207.2. Đường trục chính thôn Pré Mục 207.2.10 | 788.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 50, TBĐ 75 (đường mới dẫn vào Khu công nghiệp Phú Hội) đến cuối làng (giáp cầu xi măng hết thửa 361, TBĐ 75) 207.2. Đường trục chính thôn Pré | 207.2. Đường trục chính thôn Pré Mục 207.2.9 | 832.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 740, TBĐ 55 (hướng vào Sô Rem) đến giáp thị trấn Liên Nghĩa (hết thửa 10, TBĐ 57) 207. Đường thôn Pré | 207. Đường thôn Pré Mục 207.3 | 1.260.000 |
| Từ ngã tư cạnh ngã tư cạnh thửa 40, TBĐ 118 đến ngã ba cạnh thửa 52, TBĐ 129 209. Đường thôn Lạc Lâm - Lạc Nghiệp | 209. Đường thôn Lạc Lâm - Lạc Nghiệp Mục 209.4 | 770.000 |
| Từ ngã tư cạnh thửa 381, TBĐ 66 đến ngã ba cạnh thửa 50, TBĐ 75 (đường mới dẫn vào Khu công nghiệp Phú Hội) 207.2. Đường trục chính thôn Pré | 207.2. Đường trục chính thôn Pré Mục 207.2.8 | 901.000 |
| Từ ngã tư cạnh thửa 62, TBĐ 118 (hướng đi đình Lạc Nghiệp) đến ngã tư hết thửa 40, TBĐ 118 209. Đường thôn Lạc Lâm - Lạc Nghiệp | 209. Đường thôn Lạc Lâm - Lạc Nghiệp Mục 209.3 | 797.000 |
| Từ ngã tư cạnh thửa 73, TBĐ 118 (hướng xuống suối sâu) đến giáp suối (hết thửa 05, TBĐ 117) 209. Đường thôn Lạc Lâm - Lạc Nghiệp | 209. Đường thôn Lạc Lâm - Lạc Nghiệp Mục 209.2 | 765.000 |
| Từ đường ĐH 06 - cạnh thửa 103, TBĐ 128 đến hết nhà thờ K' Nai 208. Đường thôn K'Nai | 208. Đường thôn K'Nai Mục 208.5 | 770.000 |
| Từ đường ĐH 06 - cạnh thửa 109, TBĐ 118 đến hết thửa 47, TBĐ 117; đến giáp thửa 62, TBĐ 117 209. Đường thôn Lạc Lâm - Lạc Nghiệp | 209. Đường thôn Lạc Lâm - Lạc Nghiệp Mục 209.7 | 786.000 |
| Từ đường ĐH 06 - cạnh thửa 314, TBĐ 66 đến giáp thửa 364, TBĐ 66 207. Đường thôn Pré | 207. Đường thôn Pré Mục 207.4 | 910.000 |
| Từ đường ĐH 06 - cạnh thửa 80, TBĐ 96 đến ngã ba hết thửa 169, TBĐ 96 208. Đường thôn K'Nai | 208. Đường thôn K'Nai Mục 208.3 | 788.000 |
| Từ đường ĐH 06 - cạnh thửa 86, TBĐ 127 đến giáp suối (hết thửa 258, TBĐ 127) 208. Đường thôn K'Nai | 208. Đường thôn K'Nai Mục 208.4 | 788.000 |
| Từ đường ĐH 06 -ngã ba K’ Nai (thửa 66, TBĐ 127) đến hết thửa 160, TBĐ 126 208. Đường thôn K'Nai | 208. Đường thôn K'Nai Mục 208.1 | 809.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) Mục 1 | 591.000 | 449.000 | 311.000 | 249.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây lâu năm Mục 2 | 684.000 | 598.000 | 452.000 | 362.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.