Bảng giá đất Xã Đức Lập, Lâm Đồng từ 01/01/2026

856 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 3/3.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Đức Lập13.510.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ đường Nguyễn Chí Thanh đến hết ngã ba đường Trần Phú), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất thương mại, dịch vụ (54 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ Đại lý cà phê Lệ Chuân đến giáp đường vào Trường TH Bùi Thị Xuân
1. Các đoạn đường nằm trên tuyến Tỉnh lộ 683 (giáp thị trấn Đắk Mil cũ đến giáp Tỉnh lộ 682 ngã tư đường mới)
1. Các đoạn đường nằm trên tuyến Tỉnh lộ 683 (giáp thị trấn Đắk Mil cũ đến giáp Tỉnh lộ 682 ngã tư đường mới)1.788.000
Từ đường Hùng Vương đến hết đường vào Trường THCS Chu Văn An
1. Các đoạn đường nằm trên tuyến Tỉnh lộ 683 (giáp thị trấn Đắk Mil cũ đến giáp Tỉnh lộ 682 ngã tư đường mới)
1. Các đoạn đường nằm trên tuyến Tỉnh lộ 683 (giáp thị trấn Đắk Mil cũ đến giáp Tỉnh lộ 682 ngã tư đường mới)2.157.000
Các tuyến đường nội thôn Mỹ Hòa còn lại kết nối với hai trục đường chính (đến 100m)
13. Đường thôn Mỹ Hòa
13. Đường thôn Mỹ Hòa244.000
Các tuyến đường nội thôn Thanh Hà còn lại kết nối với trục đường chính (đến 100m)
14. Đường thôn Thanh Hà
14. Đường thôn Thanh Hà244.000
Các tuyến đường nội thôn Thanh Sơn còn lại kết nối với trục đường chính (đến 100m)
15. Đường thôn Thanh Sơn
15. Đường thôn Thanh Sơn244.000
Các tuyến đường nội thôn không kết nối với Tỉnh lộ 683
10. Đường thôn Xuân Phong
10. Đường thôn Xuân Phong294.000
Các tuyến đường nội thôn song song và không kết nối với Tỉnh lộ 682
10. Đường thôn Xuân Phong
10. Đường thôn Xuân Phong294.000
Các tuyến đường đấu nối với đường Nguyễn Du
Mục 11
1.458.000
Thôn Xuân Hòa
8. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 682 (200m trở lên) và không kết nối với đường Tỉnh lộ 682
8. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 682 (200m trở lên) và không kết nối với đường Tỉnh lộ 682294.000
Từ Cây xăng Thanh Hằng đến giáp ranh xã Đắk Mil
1. Quốc lộ 14
1. Quốc lộ 14752.000
Từ Hợp tác xã Mạnh Thắng cũ đến Nhà máy nước Dawa
1. Quốc lộ 14
1. Quốc lộ 141.362.000
Từ Km 0 (Tỉnh lộ 682) đến Km 0 + 200m
10. Đường thôn Xuân Phong
10. Đường thôn Xuân Phong334.000
Từ Km 0 (Tỉnh lộ 683) đến Km 0 + 200m
10. Đường thôn Xuân Phong
10. Đường thôn Xuân Phong353.000
Từ Km 0 + 200m đến hết đường
10. Đường thôn Xuân Phong
10. Đường thôn Xuân Phong294.000
Từ Nhà máy nước Dawa đến Cây xăng Thanh Hằng
1. Quốc lộ 14
1. Quốc lộ 141.331.000
Từ Nhà thờ xã Đoài đến đường đất lên Bệnh viện mới (vào đến 100m)
12. Các tuyến đường đấu nối với đường tuyến huyện (cũ)
12. Các tuyến đường đấu nối với đường tuyến huyện (cũ)745.000
Từ Trường mẫu giáo Thần Tiên đến đường vào Trường Lê Quý Đôn
1. Quốc lộ 14
1. Quốc lộ 142.263.000
Từ giáp ranh Nhà thờ Giáo họ Mỹ Yên (đất ông Nguyễn Xuân Kiều) đến nhà ông Nguyễn Đình Khiêng
13. Đường thôn Mỹ Hòa
13. Đường thôn Mỹ Hòa294.000
Từ giáp ranh Nhà thờ Giáo họ Thanh Sơn đến hết trục đường chính thôn Thanh Hà
14. Đường thôn Thanh Hà
14. Đường thôn Thanh Hà294.000
Từ giáp ranh Nhà thờ Giáo họ Thanh Sơn đến hết trục đường chính thôn Thanh Sơn
15. Đường thôn Thanh Sơn
15. Đường thôn Thanh Sơn294.000
Từ giáp xã Thuận An đến Trường mẫu giáo Thần Tiên
1. Quốc lộ 14
1. Quốc lộ 143.393.000
Từ nhà ông Nguyễn Đình Khiêng đến nhà ông Võ Văn Sinh
13. Đường thôn Mỹ Hòa
13. Đường thôn Mỹ Hòa264.000
Từ đường vào Trường Lê Quý Đôn đến Hợp tác xã Mạnh Thắng (cũ)
1. Quốc lộ 14
1. Quốc lộ 142.332.000
Đường nội thôn Bon Jun Jun và khu dân cư còn lại
Mục 9
195.000
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến Km 0 + 200m
15. Đường thôn Đức Trung - Đức Ái
15. Đường thôn Đức Trung - Đức Ái294.000
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến Km 0 + 300m
7. Đường vào nhà bà Tợi thôn Đức Vinh
7. Đường vào nhà bà Tợi thôn Đức Vinh294.000
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến Km 0 + 300m
11. Đường ông Vinh thôn Đức An - Đức Thuận
11. Đường ông Vinh thôn Đức An - Đức Thuận239.000
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến Km 0 + 300m
5. Đường D16
5. Đường D16913.000
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến Km 0 + 300m
6. Đường vào Nghĩa địa Vinh Hương, Đức Nghĩa, Đức Vinh
6. Đường vào Nghĩa địa Vinh Hương, Đức Nghĩa, Đức Vinh294.000
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến Km 0 + 300m
8. Đường vào Nghĩa địa Bắc Ái thôn Đức Trung - Đức Ái
8. Đường vào Nghĩa địa Bắc Ái thôn Đức Trung - Đức Ái239.000
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến Km 0 + 400m
9. Đường vào Trường Phan Bội Châu thôn Đức Phúc - Đức Lợi
9. Đường vào Trường Phan Bội Châu thôn Đức Phúc - Đức Lợi239.000
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến Km 0 + 500m
10. Đường ông Hồng thôn Đức Phúc - Đức An - Đức Thuận
10. Đường ông Hồng thôn Đức Phúc - Đức An - Đức Thuận239.000
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến Km 0 + 500m
14. Đường thôn Đức Thành (đường ông Liệu)
14. Đường thôn Đức Thành (đường ông Liệu)294.000
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến Km 0 + 700m
13. Đường thôn Đức Thắng (đường ông Lê)
13. Đường thôn Đức Thắng (đường ông Lê)239.000
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến giáp Trạm Y tế xã Đức Mạnh cũ
3. Đường vào Đức Lệ (đường liên xã)
3. Đường vào Đức Lệ (đường liên xã)626.000
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến giáp thôn Đức Bình
12. Đường thôn Đức Sơn (đường cây xăng Phúc Duy)
12. Đường thôn Đức Sơn (đường cây xăng Phúc Duy)239.000
Từ Km 0 + 200 m đến ngã ba đường vào Nghĩa địa Bắc Ái (Đức Hiệp)
2. Tỉnh lộ 682
2. Tỉnh lộ 682933.000
Từ Km 0 + 300m đến đoạn đường bê tông nội thôn Đức Đoài kết nối với đường Tỉnh lộ 683
5. Đường D16
5. Đường D16725.000
Từ Tỉnh lộ 682 đến giáp ranh xã Đắk Sắk
4. Đường liên xã Đức Mạnh - Đắk Sắk
4. Đường liên xã Đức Mạnh - Đắk Sắk419.000
Từ cầu trắng đến giáp ranh xã Đắk Song
2. Tỉnh lộ 682
2. Tỉnh lộ 6821.452.000
Từ cầu Đức Lễ (cũ) đến ngã ba Thọ Hoàng (đi Đắk Sắk)
2. Tỉnh lộ 682
2. Tỉnh lộ 682672.000
Từ cầu Đức Lễ mới đến Tỉnh lộ 683
3. Đường vào Đức Lệ (đường liên xã)
3. Đường vào Đức Lệ (đường liên xã)459.000
Từ giáp Trạm Y tế xã Đức Mạnh cũ đến cầu Đức Lễ (mới)
3. Đường vào Đức Lệ (đường liên xã)
3. Đường vào Đức Lệ (đường liên xã)353.000
Từ ngã ba Thọ Hoàng (đi Đắk Sắk) đến cầu trắng
2. Tỉnh lộ 682
2. Tỉnh lộ 6822.198.000
Từ ngã ba Đức Mạnh (Km 0 Quốc lộ 14) đến Km 0 + 200m
2. Tỉnh lộ 682
2. Tỉnh lộ 682998.000
Từ ngã ba đường vào Nghĩa địa Bắc Ái (Đức Hiệp) đến hết Cầu Đức Lễ (cũ)
2. Tỉnh lộ 682
2. Tỉnh lộ 682775.000
Đất ở các khu dân cư còn lại thôn Đức Tân, Đức Ái, Đức Trung
Mục 16
278.000
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến Km 0 + 200m
19. Các đường nhánh có đấu nối với Quốc lộ 14 còn lại
19. Các đường nhánh có đấu nối với Quốc lộ 14 còn lại362.000
Từ Km 0 + 200m trở đi
19. Các đường nhánh có đấu nối với Quốc lộ 14 còn lại
19. Các đường nhánh có đấu nối với Quốc lộ 14 còn lại270.000
Từ Quốc lộ 14 (Km 0) đến Chùa Thiện Đức
18. Đường thôn Đức Bình
18. Đường thôn Đức Bình342.000
Từ đường vào Chùa Thiện Đức đến giáp đất Thao trường thôn Đức Bình
18. Đường thôn Đức Bình
18. Đường thôn Đức Bình361.000
Từ đất Thao trường thôn Đức Bình đến tiếp giáp khu vực Làng Dao
18. Đường thôn Đức Bình
18. Đường thôn Đức Bình238.000
Đường giao thông khu vực Làng Dao, thôn Đức Bình
18. Đường thôn Đức Bình
18. Đường thôn Đức Bình145.000
Đất ở các thôn Đức Nghĩa, Đức Vinh, Đức Sơn, Đức Bình, Đức Thành, Đức Thắng, Đức Lợi, Đức Phúc, Đức Lễ A, Đức Lễ B, Đức Lộc, Đức Thuận, Đức An, Đức Hiệp, Đức Hòa
Mục 17
180.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác)
Mục 1
85.00067.00055.00045.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất trồng cây lâu năm
Mục 2
134.00097.00065.00054.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.