Bảng giá đất Xã Đức Lập, Lâm Đồng từ 01/01/2026
856 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/3.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Đức Lập là 13.510.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ đường Nguyễn Chí Thanh đến hết ngã ba đường Trần Phú), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (213 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ hết Trường THCS Nguyễn Chí Thanh đến hết đường vào Hội trường thôn 3 3. Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 14C) | 3. Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 14C) | 2.504.000 |
| Từ hết Trường THCS Nguyễn Tất Thành đến giáp ranh xã Thuận An 1. Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 14) | 1. Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 14) | 5.263.000 |
| Từ hết ngã ba đường Nguyễn Khuyến đến hết ngã ba đường Nguyễn Thị Định 5. Đường Hùng Vương | 5. Đường Hùng Vương | 5.306.000 |
| Từ hết ngã ba đường Nguyễn Trãi đến hết ngã ba đường Hùng Vương 4. Đường Lê Duẩn | 4. Đường Lê Duẩn | 3.133.000 |
| Từ hết ngã ba đường N’Trang Lơng đến hết ngã tư đường Hoàng Diệu 2. Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 14) | 2. Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 14) | 6.282.000 |
| Từ hết ngã ba đường Trần Phú đến hết Trường THCS Nguyễn Tất Thành 1. Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 14) | 1. Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 14) | 9.007.000 |
| Từ hết ngã ba đường Đinh Tiên Hoàng đến hết ngã ba đường Nguyễn Trãi 4. Đường Lê Duẩn | 4. Đường Lê Duẩn | 4.274.000 |
| Từ hết ngã tư đường Hoàng Diệu đến hết ngã tư đường Y Jút 2. Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 14) | 2. Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 14) | 5.016.000 |
| Từ hết ngã tư đường Y Jút đến giáp ranh xã Thuận An 2. Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 14) | 2. Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 14) | 4.584.000 |
| Từ hết đường vào Hội trường thôn 3 đến giáp ranh xã Thuận An 3. Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 14C) | 3. Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 14C) | 1.707.000 |
| Từ đường Nguyễn Chí Thanh đến hết ngã ba đường N’Trang Lơng 2. Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 14) | 2. Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 14) | 9.191.000 |
| Từ đường Nguyễn Chí Thanh đến hết ngã ba đường Trần Phú 1. Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 14) | 1. Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 14) | 9.457.000 |
| Từ đường Nguyễn Tất Thành đến hết Trường THCS Nguyễn Chí Thanh 3. Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 14C) | 3. Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 14C) | 4.495.000 |
| Từ đường Nguyễn Tất Thành đến hết ngã ba đường Đinh Tiên Hoàng 4. Đường Lê Duẩn | 4. Đường Lê Duẩn | 5.242.000 |
| Từ đường Trần Hưng Đạo đến hết ngã ba đường Nguyễn Khuyến 5. Đường Hùng Vương | 5. Đường Hùng Vương | 5.983.000 |
| Từ Km 0 (đường Nguyễn Du) + 100m (mỗi bên 100m) đến đường Hồ Xuân Hương 11. Đường Huy Cận | 11. Đường Huy Cận | 1.091.000 |
| Từ Km 0 (đường Nguyễn Du) + 100m đến hết đường Huy Cận 11. Đường Huy Cận | 11. Đường Huy Cận | 1.236.000 |
| Từ Km 0 (đường Nguyễn Du) đến Km 0 + 100m (mỗi bên 100m) 11. Đường Huy Cận | 11. Đường Huy Cận | 1.670.000 |
| Từ Km 0 + 100m (xã Đức Minh cũ) đến Km 0 + 200m (xã Đức Minh cũ) 10. Các tuyến đường còn lại đấu nối đường Nguyễn Du | 10. Các tuyến đường còn lại đấu nối đường Nguyễn Du | 987.000 |
| Từ Km 0 + 200m (xã Đức Minh cũ) trở đi 10. Các tuyến đường còn lại đấu nối đường Nguyễn Du | 10. Các tuyến đường còn lại đấu nối đường Nguyễn Du | 510.000 |
| Từ hết cổng Trường Trần Phú đến hết ngã ba đường Trần Phú - Nguyễn Thái Học 6. Đường Trần Phú | 6. Đường Trần Phú | 1.667.000 |
| Từ hết ngã ba đường Huy Cận đến giáp ranh xã Thuận An 9. Đường Nguyễn Du | 9. Đường Nguyễn Du | 2.008.000 |
| Từ hết ngã ba đường Nguyễn Thị Định đến đường Lê Duẩn 5. Đường Hùng Vương | 5. Đường Hùng Vương | 3.410.000 |
| Từ hết ngã ba đường Trần Phú - Nguyễn Thái Học đến đường Nguyễn Chí Thanh 6. Đường Trần Phú | 6. Đường Trần Phú | 1.558.000 |
| Từ hết phân hiệu Trường mầm non Hoa Hồng đến đường đi Trường THCS Nguyễn Chí Thanh 14. Đường N’Trang Lơng | 14. Đường N’Trang Lơng | 2.449.000 |
| Từ đường Hùng Vương đến hết ngã ba đường Huy Cận 9. Đường Nguyễn Du | 9. Đường Nguyễn Du | 3.138.000 |
| Từ đường Lý Thái Tổ đến đường Lý Thường Kiệt 7. Đường Lê Lợi | 7. Đường Lê Lợi | 1.637.000 |
| Từ đường Nguyễn Chí Thanh đến ngã ba đường N’Trang Lơng 15. Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | 15. Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | 849.000 |
| Từ đường Nguyễn Du đến Km 0 + 100m (xã Đức Minh cũ) 10. Các tuyến đường còn lại đấu nối đường Nguyễn Du | 10. Các tuyến đường còn lại đấu nối đường Nguyễn Du | 1.380.000 |
| Từ đường Nguyễn Du đến đường Hồ Xuân Hương 10. Các tuyến đường còn lại đấu nối đường Nguyễn Du | 10. Các tuyến đường còn lại đấu nối đường Nguyễn Du | 1.703.000 |
| Từ đường Nguyễn Tất Thành đến hết cổng Trường Trần Phú 6. Đường Trần Phú | 6. Đường Trần Phú | 1.939.000 |
| Từ đường Nguyễn Tất Thành đến đường Lý Thái Tổ 7. Đường Lê Lợi | 7. Đường Lê Lợi | 1.825.000 |
| Từ đường Ngô Gia Tự đến đường Lê Lợi 16. Đường Lý Thái Tổ | 16. Đường Lý Thái Tổ | 1.812.000 |
| Từ đường Trần Hưng Đạo đến hết phân hiệu Trường mầm non Hoa Hồng 14. Đường N’Trang Lơng | 14. Đường N’Trang Lơng | 2.499.000 |
| Từ đường Trần Phú đến giáp ranh xã Thuận An 8. Đường Ngô Quyền | 8. Đường Ngô Quyền | 860.000 |
| Từ đường đi Trường THCS Nguyễn Chí Thanh đến đường Nguyễn Chí Thanh 14. Đường N’Trang Lơng | 14. Đường N’Trang Lơng | 1.532.000 |
| Đường phân lô khu tái định cư thôn 6 không đấu nối với đường Nguyễn Du | Mục 13 | 897.000 |
| Đường phân lô khu tái định cư thôn 6 đầu nối với đường Nguyễn Du | Mục 12 | 1.502.000 |
| Các đường thôn 5 không đấu nối với đường Trần Hưng Đạo | Mục 30 | 889.000 |
| Từ Km 0 (đường Trần Hưng Đạo) đến Km 0 + 100m 27. Đường Nguyễn Hữu Thọ | 27. Đường Nguyễn Hữu Thọ | 1.688.000 |
| Từ Km 0 (đường Trần Hưng Đạo) đến Km 0 + 100m 25. Đường Cù Chính Lan | 25. Đường Cù Chính Lan | 1.513.000 |
| Từ Km 0 (đường Trần Hưng Đạo) đến Km 0 + 100m 29. Các đường thôn 5 đấu nối với đường Trần Hưng Đạo | 29. Các đường thôn 5 đấu nối với đường Trần Hưng Đạo | 1.160.000 |
| Từ Km 0 (đường Trần Hưng Đạo) đến Km 0 + 100m 26. Đường Cao Thắng | 26. Đường Cao Thắng | 1.544.000 |
| Từ Km 0 (đường Trần Hưng Đạo) đến Km 0 + 200m 23. Đường Bà Triệu | 23. Đường Bà Triệu | 2.036.000 |
| Từ Km 0 (đường Trần Hưng Đạo) đến Km 0 + 200m 22. Đường Văn Tiến Dũng | 22. Đường Văn Tiến Dũng | 2.078.000 |
| Từ Km 0 + 100m đến trên 100m 29. Các đường thôn 5 đấu nối với đường Trần Hưng Đạo | 29. Các đường thôn 5 đấu nối với đường Trần Hưng Đạo | 1.013.000 |
| Từ Km 0 + 100m đến đường Huỳnh Thúc Kháng 27. Đường Nguyễn Hữu Thọ | 27. Đường Nguyễn Hữu Thọ | 1.423.000 |
| Từ Km 0 + 100m đến đường Huỳnh Thúc Kháng 26. Đường Cao Thắng | 26. Đường Cao Thắng | 1.320.000 |
| Từ Km 0 + 100m đến đường Huỳnh Thúc Kháng 25. Đường Cù Chính Lan | 25. Đường Cù Chính Lan | 1.294.000 |
| Từ Km 0 + 200m đến đường Xuân Diệu 23. Đường Bà Triệu | 23. Đường Bà Triệu | 1.756.000 |
| Từ Km 0 + 200m đến đường Xuân Diệu 22. Đường Văn Tiến Dũng | 22. Đường Văn Tiến Dũng | 1.770.000 |
| Từ hết ngã ba đường Cao Thắng đến hết đường Huỳnh Thúc Kháng 28. Đường Huỳnh Thúc Kháng | 28. Đường Huỳnh Thúc Kháng | 1.448.000 |
| Từ hết ngã ba đường Lý Thường Kiệt đến đường Lê Duẩn 21. Đường Quang Trung | 21. Đường Quang Trung | 2.208.000 |
| Từ đường Huỳnh Thúc Kháng đến đường Xuân Diệu 27. Đường Nguyễn Hữu Thọ | 27. Đường Nguyễn Hữu Thọ | 1.423.000 |
| Từ đường Nguyễn Tất Thành đến hết ngã ba đường Lý Thường Kiệt 21. Đường Quang Trung | 21. Đường Quang Trung | 2.849.000 |
| Từ đường Nguyễn Tất Thành đến đường Lý Thường Kiệt 19. Đường Ngô Gia Tự | 19. Đường Ngô Gia Tự | 1.768.000 |
| Từ đường Nguyễn Tất Thành đến đường Lý Thường Kiệt 20. Đường Lý Tự Trọng | 20. Đường Lý Tự Trọng | 1.774.000 |
| Từ đường Nguyễn Tất Thành đến đường Lý Thường Kiệt 18. Đường Lê Hồng Phong | 18. Đường Lê Hồng Phong | 1.831.000 |
| Từ đường Ngô Gia Tự (nhà bà Sự) đến đường Lê Lợi 17. Đường Hàm Nghi | 17. Đường Hàm Nghi | 1.744.000 |
| Từ đường Phan Đăng Lưu đến hết ngã ba đường Cao Thắng 28. Đường Huỳnh Thúc Kháng | 28. Đường Huỳnh Thúc Kháng | 1.493.000 |
| Từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Xuân Diệu (đối diện với Hoa viên Hồ Tây) 29. Các đường thôn 5 đấu nối với đường Trần Hưng Đạo | 29. Các đường thôn 5 đấu nối với đường Trần Hưng Đạo | 2.517.000 |
| Từ đường Xuân Diệu đến hết đường Phan Đăng Lưu 24. Đường Phan Đăng Lưu | 24. Đường Phan Đăng Lưu | 1.219.000 |
| Các đường còn lại của thôn 3, 4 33. Đường thôn 3, thôn 4 đấu nối với đường Trần Hưng Đạo | 33. Đường thôn 3, thôn 4 đấu nối với đường Trần Hưng Đạo | 712.000 |
| Các đường còn lại của thôn 7, thôn 8 | Mục 42 | 774.000 |
| Các đường thôn 7, thôn 8 nối với đường Lê Duẩn hoặc đường Hai Bà Trưng | Mục 41 | 889.000 |
| Từ Km 0 (đường Lê Duẩn) đến Km 0 + 200m 45. Đường Đinh Tiên Hoàng | 45. Đường Đinh Tiên Hoàng | 1.677.000 |
| Từ Km 0 (đường Trần Hưng Đạo) đến Km 0 + 100m 33. Đường thôn 3, thôn 4 đấu nối với đường Trần Hưng Đạo | 33. Đường thôn 3, thôn 4 đấu nối với đường Trần Hưng Đạo | 1.224.000 |
| Từ Km 0 (đường Trần Hưng Đạo) đến Km 0 + 100m 31. Đường Hoàng Diệu | 31. Đường Hoàng Diệu | 1.574.000 |
| Từ Km 0 (đường Trần Hưng Đạo) đến Km 0 + 200m 32. Đường Y Jút | 32. Đường Y Jút | 1.271.000 |
| Từ Km 0 + 100m đến Km 0 + 300m 31. Đường Hoàng Diệu | 31. Đường Hoàng Diệu | 1.210.000 |
| Từ Km 0 + 200m hết đường Y Jút 32. Đường Y Jút | 32. Đường Y Jút | 1.066.000 |
| Từ Km 0 + 200m đến Km 0+450m 45. Đường Đinh Tiên Hoàng | 45. Đường Đinh Tiên Hoàng | 1.597.000 |
| Từ Km 0 + 300m đến đường N’Trang Lơng 31. Đường Hoàng Diệu | 31. Đường Hoàng Diệu | 1.077.000 |
| Từ Km 0+450m đến đường Đ16 45. Đường Đinh Tiên Hoàng | 45. Đường Đinh Tiên Hoàng | 1.066.000 |
| Từ đường Lê Duẩn đến đường Hùng Vương 39. Đường Nguyễn Tri Phương | 39. Đường Nguyễn Tri Phương | 1.735.000 |
| Từ đường Lê Duẩn đến đường Hùng Vương 40. Đường Nguyễn Khuyến | 40. Đường Nguyễn Khuyến | 2.091.000 |
| Từ đường Lê Duẩn đến đường Quang Trung 38. Đường Lý Thường Kiệt | 38. Đường Lý Thường Kiệt | 2.283.000 |
| Từ đường Nguyễn Tri Phương đến đường Hùng Vương 43. Đường Hai Bà Trưng | 43. Đường Hai Bà Trưng | 1.527.000 |
| Từ đường Nguyễn Tri Phương đến đường Nguyễn Khuyến 44. Đường Võ Thị Sáu | 44. Đường Võ Thị Sáu | 1.527.000 |
| Từ đường Nguyễn Tất Thành đến hết Trường mẫu giáo Hướng Dương 37. Đường Nguyễn Trung Trực | 37. Đường Nguyễn Trung Trực | 1.373.000 |
| Từ đường Nguyễn Tất Thành đến hết Trường mẫu giáo Hướng Dương 36. Đường Kim Đồng | 36. Đường Kim Đồng | 1.373.000 |
| Từ đường Nguyễn Tất Thành đến đường Trần Phú 34. Đường Trần Nhân Tông | 34. Đường Trần Nhân Tông | 2.992.000 |
| Từ đường Quang Trung đến đường Phan Bội châu 38. Đường Lý Thường Kiệt | 38. Đường Lý Thường Kiệt | 1.852.000 |
| Từ đường Trương Công Định đến đường Phan Bội Châu 46. Đường Nguyễn Bá Ngọc | 46. Đường Nguyễn Bá Ngọc | 1.284.000 |
| Từ đường Trần Nhân Tông đến đường Trần Phú 35. Đường vào cổng phụ chợ Thị trấn Đắk Mil cũ | 35. Đường vào cổng phụ chợ Thị trấn Đắk Mil cũ | 1.933.000 |
| Từ đường Đ16 đến hết đường 45. Đường Đinh Tiên Hoàng | 45. Đường Đinh Tiên Hoàng | 726.000 |
| Từ đường Đinh Tiên Hoàng đến đường Nguyễn Bá Ngọc 47. Đường thôn 9 đấu nối với đường Đinh Tiên Hoàng | 47. Đường thôn 9 đấu nối với đường Đinh Tiên Hoàng | 1.677.000 |
| Các trục đường còn lại của thôn 10 | Mục 60 | 725.000 |
| Các trục đường còn lại của thôn 9 | Mục 49 | 732.000 |
| Các đường còn lại của thôn 1 | Mục 65 | 889.000 |
| Km 0 (đường Nguyễn Tất Thành) + 100m 66. Đường Nguyễn Thái Học | 66. Đường Nguyễn Thái Học | 2.646.000 |
| Trọn đường 51. Đường Nguyễn Trãi | 51. Đường Nguyễn Trãi | 1.131.000 |
| Trọn đường 53. Đường Nguyễn Viết Xuân | 53. Đường Nguyễn Viết Xuân | 1.108.000 |
| Trọn đường 52. Đường Hoàng Văn Thụ | 52. Đường Hoàng Văn Thụ | 1.154.000 |
| Từ Hội trường thôn 9 đến đường Trương Công Định 62. Đường Tô Hiến Thành | 62. Đường Tô Hiến Thành | 1.092.000 |
| Từ Km 0 + 100m đến đường Trần Phú 66. Đường Nguyễn Thái Học | 66. Đường Nguyễn Thái Học | 2.190.000 |
| Từ Trường mầm non Sao Mai đến đường Trương Công Định 63. Đường Đặng Thùy Trâm | 63. Đường Đặng Thùy Trâm | 1.103.000 |
| Từ đường Lê Duẩn (đối diện cổng Trường THPT Đắk Mil) đến đường Hoàng Quốc Việt 48. Đường Trương Công Định | 48. Đường Trương Công Định | 1.647.000 |
| Từ đường Lê Duẩn đến đường Quang Trung 54. Đường thôn 9 (sát Trường PTDTNT, THCS, THPT Đắk Mil) | 54. Đường thôn 9 (sát Trường PTDTNT, THCS, THPT Đắk Mil) | 1.571.000 |
| Từ đường Nguyễn Trãi đến đường Nguyễn Đức Cảnh 59. Đường Hồ Tùng Mậu | 59. Đường Hồ Tùng Mậu | 1.090.000 |
| Từ đường Nguyễn Trãi đến đường Nơ Trang Gul 58. Đường Văn Cao | 58. Đường Văn Cao | 750.000 |
| Từ đường Nguyễn Tất Thành (nhà ông Hùng Mai) đến nhà ông Chinh (hết Trường PTDTNT, THCS, THPT Đắk Mil) 55. Đường Mạc Thị Bưởi | 55. Đường Mạc Thị Bưởi | 1.271.000 |
| Từ đường Nguyễn Viết Xuân đến đường Lý Thường Kiệt 50. Đường Phan Bội Châu | 50. Đường Phan Bội Châu | 1.667.000 |
| Từ đường Nguyễn Đức Cảnh đến đường Nguyễn Trãi 58. Đường Văn Cao | 58. Đường Văn Cao | 1.101.000 |
| Từ đường Phan Bội Châu đến đường Lê Anh Xuân 57. Đường Nguyễn Đức Cảnh | 57. Đường Nguyễn Đức Cảnh | 1.062.000 |
| Từ đường Phan Bội châu đến đường Tô Hiến Thành 61. Đường Nguyễn Bính | 61. Đường Nguyễn Bính | 1.056.000 |
| Từ đường Quang Trung đến đường Trương Công Định 56. Đường Hoàng Quốc Việt | 56. Đường Hoàng Quốc Việt | 1.291.000 |
| Từ đường Đinh Tiên Hoàng đến đường Nguyễn Viết Xuân 50. Đường Phan Bội Châu | 50. Đường Phan Bội Châu | 1.838.000 |
| Đường thôn 1 đấu nối với đường Nguyễn Tất Thành vào 100m | Mục 64 | 1.540.000 |
| Các đường còn lại của thôn 2 | Mục 80 | 932.000 |
| Các đường còn lại của thôn 5 | Mục 78 | 737.000 |
| Các đường còn lại của thôn 6 | Mục 82 | 726.000 |
| Các đường phân lô Quảng trường đấu nối với đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 14) | Mục 75 | 2.484.000 |
| Các đường phân lô khu Hoa viên và khu dân cư mới thôn 5 song song với đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 14) | Mục 77 | 1.647.000 |
| Các đường phân lô khu Hoa viên và khu dân cư mới thôn 5 đấu nối với đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 14) | Mục 76 | 2.470.000 |
| Các đường đấu nối với đường Nơ Trang Gul 73. Đường Nơ Trang Gul | 73. Đường Nơ Trang Gul | 750.000 |
| Trọn đường 71. Đường Đỗ Nhuận | 71. Đường Đỗ Nhuận | 678.000 |
| Từ Hoa viên đến hết ngã ba đường Bà Triệu 69. Đường Xuân Diệu | 69. Đường Xuân Diệu | 1.742.000 |
| Từ Quốc lộ 14C đến đường Y Jút 79. Đường giáp ranh xã Thuận An | 79. Đường giáp ranh xã Thuận An | 741.000 |
| Từ hết đất nhà ông Trịnh Hùng Trang đến giáp ranh xã Thuận An 70. Đường Hồ Xuân Hương | 70. Đường Hồ Xuân Hương | 1.574.000 |
| Từ ngã ba đường Bà Triệu đến hết đường Xuân Diệu 69. Đường Xuân Diệu | 69. Đường Xuân Diệu | 1.574.000 |
| Từ đường Hùng Vương đến đường Hai Bà Trưng 72. Đường Nguyễn Thị Định | 72. Đường Nguyễn Thị Định | 1.041.000 |
| Từ đường Lê Duẩn đến đường Nguyễn Trãi 73. Đường Nơ Trang Gul | 73. Đường Nơ Trang Gul | 1.046.000 |
| Từ đường Lê Hồng Phong đến đường Lê Lợi 68. Đường Phạm Ngọc Thạch | 68. Đường Phạm Ngọc Thạch | 1.210.000 |
| Từ đường Nguyễn Du đến hết đất nhà ông Trịnh Hùng Trang 70. Đường Hồ Xuân Hương | 70. Đường Hồ Xuân Hương | 1.849.000 |
| Từ đường N’Trang Lơng đến đường Nguyễn Chí Thanh 74. Đường Nguyễn Văn Trỗi | 74. Đường Nguyễn Văn Trỗi | 2.400.000 |
| Từ đường Trần Nhân Tông đến đường Nguyễn Thái Học 67. Đường Mai Hắc Đế | 67. Đường Mai Hắc Đế | 1.972.000 |
| Từ đường Đinh Tiên Hoàng đến đường Nguyễn Viết Xuân 81. Đường Lê Anh Xuân | 81. Đường Lê Anh Xuân | 450.000 |
| Từ đầu ngã ba nhà bà Lai đến hết nhà trọ ông Hoàng Văn Hoan 83. Đường thôn 4 không đấu nối Quốc lộ 14 (song song đường Trần Hưng Đạo) | 83. Đường thôn 4 không đấu nối Quốc lộ 14 (song song đường Trần Hưng Đạo) | 633.000 |
| Đất ở các khu dân cư còn lại | Mục 84 | 428.000 |
| Thôn Bình Thuận 4. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (200m trở lên) và tuyến đường nội thôn còn lại song song và không kết nối với đường Tỉnh lộ 683 | 4. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (200m trở lên) và tuyến đường nội thôn còn lại song song và không kết nối với đường Tỉnh lộ 683 | 251.000 |
| Thôn Bình Thuận 3. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (vào 200m) | 3. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (vào 200m) | 350.000 |
| Thôn Kẻ Đọng 4. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (200m trở lên) và tuyến đường nội thôn còn lại song song và không kết nối với đường Tỉnh lộ 683 | 4. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (200m trở lên) và tuyến đường nội thôn còn lại song song và không kết nối với đường Tỉnh lộ 683 | 251.000 |
| Thôn Kẻ Đọng 3. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (vào 200m) | 3. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (vào 200m) | 350.000 |
| Thôn Minh Đoài 3. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (vào 200m) | 3. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (vào 200m) | 350.000 |
| Thôn Minh Đoài 4. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (200m trở lên) và tuyến đường nội thôn còn lại song song và không kết nối với đường Tỉnh lộ 683 | 4. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (200m trở lên) và tuyến đường nội thôn còn lại song song và không kết nối với đường Tỉnh lộ 683 | 251.000 |
| Thôn Mỹ Yên 4. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (200m trở lên) và tuyến đường nội thôn còn lại song song và không kết nối với đường Tỉnh lộ 683 | 4. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (200m trở lên) và tuyến đường nội thôn còn lại song song và không kết nối với đường Tỉnh lộ 683 | 251.000 |
| Thôn Mỹ Yên 3. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (vào 200m) | 3. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (vào 200m) | 350.000 |
| Thôn Thanh Lâm 5. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường DH 32 (vào 200m) | 5. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường DH 32 (vào 200m) | 340.000 |
| Thôn Thanh Lâm 6. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường DH 32 (200m trở lên) và không kết nối với đường DH 32 | 6. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường DH 32 (200m trở lên) và không kết nối với đường DH 32 | 245.000 |
| Thôn Vinh Đức 4. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (200m trở lên) và tuyến đường nội thôn còn lại song song và không kết nối với đường Tỉnh lộ 683 | 4. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (200m trở lên) và tuyến đường nội thôn còn lại song song và không kết nối với đường Tỉnh lộ 683 | 251.000 |
| Thôn Vinh Đức 3. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (vào 200m) | 3. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (vào 200m) | 350.000 |
| Thôn Xuân Hòa 7. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 682 (đến 200m) | 7. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 682 (đến 200m) | 292.000 |
| Thôn Xuân Sơn 6. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường DH 32 (200m trở lên) và không kết nối với đường DH 32 | 6. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường DH 32 (200m trở lên) và không kết nối với đường DH 32 | 245.000 |
| Thôn Xuân Sơn 5. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường DH 32 (vào 200m) | 5. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường DH 32 (vào 200m) | 319.000 |
| Thôn Xuân Thành 6. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường DH 32 (200m trở lên) và không kết nối với đường DH 32 | 6. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường DH 32 (200m trở lên) và không kết nối với đường DH 32 | 245.000 |
| Thôn Xuân Thành 5. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường DH 32 (vào 200m) | 5. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường DH 32 (vào 200m) | 319.000 |
| Thôn Xuân Trang 6. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường DH 32 (200m trở lên) và không kết nối với đường DH 32 | 6. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường DH 32 (200m trở lên) và không kết nối với đường DH 32 | 245.000 |
| Thôn Xuân Trang 5. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường DH 32 (vào 200m) | 5. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường DH 32 (vào 200m) | 340.000 |
| Thôn Đức Đoài 3. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (vào 200m) | 3. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (vào 200m) | 350.000 |
| Thôn Đức Đoài 4. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (200m trở lên) và tuyến đường nội thôn còn lại song song và không kết nối với đường Tỉnh lộ 683 | 4. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (200m trở lên) và tuyến đường nội thôn còn lại song song và không kết nối với đường Tỉnh lộ 683 | 251.000 |
| Từ Cây xăng ông Đoài đến cầu máy giấy 2. Đường tuyến huyện (cũ) | 2. Đường tuyến huyện (cũ) | 730.000 |
| Từ Nhà thờ xã Đoài đến đường đất lên Bệnh viện mới 2. Đường tuyến huyện (cũ) | 2. Đường tuyến huyện (cũ) | 685.000 |
| Từ Trung tâm giống thủy sản đến hết Bon Jun Jun 2. Đường tuyến huyện (cũ) | 2. Đường tuyến huyện (cũ) | 324.000 |
| Từ cầu máy giấy đến hết đường bê tông thôn Xuân Thành giáp xã Đắk Song 2. Đường tuyến huyện (cũ) | 2. Đường tuyến huyện (cũ) | 357.000 |
| Từ giáp đường vào Trường TH Bùi Thị Xuân đến Tỉnh lộ 682 1. Các đoạn đường nằm trên tuyến Tỉnh lộ 683 (giáp thị trấn Đắk Mil cũ đến giáp Tỉnh lộ 682 ngã tư đường mới) | 1. Các đoạn đường nằm trên tuyến Tỉnh lộ 683 (giáp thị trấn Đắk Mil cũ đến giáp Tỉnh lộ 682 ngã tư đường mới) | 1.647.000 |
| Từ hết đường vào Trường THCS Chu Văn An đến Đại lý cà phê Lệ Chuân 1. Các đoạn đường nằm trên tuyến Tỉnh lộ 683 (giáp thị trấn Đắk Mil cũ đến giáp Tỉnh lộ 682 ngã tư đường mới) | 1. Các đoạn đường nằm trên tuyến Tỉnh lộ 683 (giáp thị trấn Đắk Mil cũ đến giáp Tỉnh lộ 682 ngã tư đường mới) | 2.738.000 |
| Từ ngã ba Nhà thờ Vinh An đến Đại lý Hiệp Thúy 2. Đường tuyến huyện (cũ) | 2. Đường tuyến huyện (cũ) | 1.498.000 |
| Từ Đại lý Hiệp Thúy đến Trung tâm giống thủy sản 2. Đường tuyến huyện (cũ) | 2. Đường tuyến huyện (cũ) | 340.000 |
| Từ Đại lý cà phê Lệ Chuân đến giáp đường vào Trường TH Bùi Thị Xuân 1. Các đoạn đường nằm trên tuyến Tỉnh lộ 683 (giáp thị trấn Đắk Mil cũ đến giáp Tỉnh lộ 682 ngã tư đường mới) | 1. Các đoạn đường nằm trên tuyến Tỉnh lộ 683 (giáp thị trấn Đắk Mil cũ đến giáp Tỉnh lộ 682 ngã tư đường mới) | 1.565.000 |
| Từ đường Hùng Vương đến hết đường vào Trường THCS Chu Văn An 1. Các đoạn đường nằm trên tuyến Tỉnh lộ 683 (giáp thị trấn Đắk Mil cũ đến giáp Tỉnh lộ 682 ngã tư đường mới) | 1. Các đoạn đường nằm trên tuyến Tỉnh lộ 683 (giáp thị trấn Đắk Mil cũ đến giáp Tỉnh lộ 682 ngã tư đường mới) | 1.887.000 |
| Các tuyến đường nội thôn Mỹ Hòa còn lại kết nối với hai trục đường chính (đến 100m) 13. Đường thôn Mỹ Hòa | 13. Đường thôn Mỹ Hòa | 214.000 |
| Các tuyến đường nội thôn Thanh Hà còn lại kết nối với trục đường chính (đến 100m) 14. Đường thôn Thanh Hà | 14. Đường thôn Thanh Hà | 214.000 |
| Các tuyến đường nội thôn Thanh Sơn còn lại kết nối với trục đường chính (đến 100m) 15. Đường thôn Thanh Sơn | 15. Đường thôn Thanh Sơn | 214.000 |
| Các tuyến đường nội thôn không kết nối với Tỉnh lộ 683 10. Đường thôn Xuân Phong | 10. Đường thôn Xuân Phong | 258.000 |
| Các tuyến đường nội thôn song song và không kết nối với Tỉnh lộ 682 10. Đường thôn Xuân Phong | 10. Đường thôn Xuân Phong | 258.000 |
| Các tuyến đường đấu nối với đường Nguyễn Du | Mục 11 | 1.276.000 |
| Thôn Xuân Hòa 8. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 682 (200m trở lên) và không kết nối với đường Tỉnh lộ 682 | 8. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 682 (200m trở lên) và không kết nối với đường Tỉnh lộ 682 | 258.000 |
| Từ Cây xăng Thanh Hằng đến giáp ranh xã Đắk Mil 1. Quốc lộ 14 | 1. Quốc lộ 14 | 658.000 |
| Từ Hợp tác xã Mạnh Thắng cũ đến Nhà máy nước Dawa 1. Quốc lộ 14 | 1. Quốc lộ 14 | 1.191.000 |
| Từ Km 0 (Tỉnh lộ 682) đến Km 0 + 200m 10. Đường thôn Xuân Phong | 10. Đường thôn Xuân Phong | 292.000 |
| Từ Km 0 (Tỉnh lộ 683) đến Km 0 + 200m 10. Đường thôn Xuân Phong | 10. Đường thôn Xuân Phong | 309.000 |
| Từ Km 0 + 200m đến hết đường 10. Đường thôn Xuân Phong | 10. Đường thôn Xuân Phong | 258.000 |
| Từ Nhà máy nước Dawa đến Cây xăng Thanh Hằng 1. Quốc lộ 14 | 1. Quốc lộ 14 | 1.165.000 |
| Từ Nhà thờ xã Đoài đến đường đất lên Bệnh viện mới (vào đến 100m) 12. Các tuyến đường đấu nối với đường tuyến huyện (cũ) | 12. Các tuyến đường đấu nối với đường tuyến huyện (cũ) | 652.000 |
| Từ Trường mẫu giáo Thần Tiên đến đường vào Trường Lê Quý Đôn 1. Quốc lộ 14 | 1. Quốc lộ 14 | 1.980.000 |
| Từ giáp ranh Nhà thờ Giáo họ Mỹ Yên (đất ông Nguyễn Xuân Kiều) đến nhà ông Nguyễn Đình Khiêng 13. Đường thôn Mỹ Hòa | 13. Đường thôn Mỹ Hòa | 258.000 |
| Từ giáp ranh Nhà thờ Giáo họ Thanh Sơn đến hết trục đường chính thôn Thanh Hà 14. Đường thôn Thanh Hà | 14. Đường thôn Thanh Hà | 258.000 |
| Từ giáp ranh Nhà thờ Giáo họ Thanh Sơn đến hết trục đường chính thôn Thanh Sơn 15. Đường thôn Thanh Sơn | 15. Đường thôn Thanh Sơn | 258.000 |
| Từ giáp xã Thuận An đến Trường mẫu giáo Thần Tiên 1. Quốc lộ 14 | 1. Quốc lộ 14 | 2.969.000 |
| Từ nhà ông Nguyễn Đình Khiêng đến nhà ông Võ Văn Sinh 13. Đường thôn Mỹ Hòa | 13. Đường thôn Mỹ Hòa | 231.000 |
| Từ đường vào Trường Lê Quý Đôn đến Hợp tác xã Mạnh Thắng (cũ) 1. Quốc lộ 14 | 1. Quốc lộ 14 | 2.041.000 |
| Đường nội thôn Bon Jun Jun và khu dân cư còn lại | Mục 9 | 171.000 |
| Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến Km 0 + 200m 15. Đường thôn Đức Trung - Đức Ái | 15. Đường thôn Đức Trung - Đức Ái | 258.000 |
| Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến Km 0 + 300m 8. Đường vào Nghĩa địa Bắc Ái thôn Đức Trung - Đức Ái | 8. Đường vào Nghĩa địa Bắc Ái thôn Đức Trung - Đức Ái | 209.000 |
| Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến Km 0 + 300m 11. Đường ông Vinh thôn Đức An - Đức Thuận | 11. Đường ông Vinh thôn Đức An - Đức Thuận | 209.000 |
| Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến Km 0 + 300m 6. Đường vào Nghĩa địa Vinh Hương, Đức Nghĩa, Đức Vinh | 6. Đường vào Nghĩa địa Vinh Hương, Đức Nghĩa, Đức Vinh | 258.000 |
| Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến Km 0 + 300m 5. Đường D16 | 5. Đường D16 | 799.000 |
| Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến Km 0 + 300m 7. Đường vào nhà bà Tợi thôn Đức Vinh | 7. Đường vào nhà bà Tợi thôn Đức Vinh | 258.000 |
| Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến Km 0 + 400m 9. Đường vào Trường Phan Bội Châu thôn Đức Phúc - Đức Lợi | 9. Đường vào Trường Phan Bội Châu thôn Đức Phúc - Đức Lợi | 209.000 |
| Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến Km 0 + 500m 10. Đường ông Hồng thôn Đức Phúc - Đức An - Đức Thuận | 10. Đường ông Hồng thôn Đức Phúc - Đức An - Đức Thuận | 209.000 |
| Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến Km 0 + 500m 14. Đường thôn Đức Thành (đường ông Liệu) | 14. Đường thôn Đức Thành (đường ông Liệu) | 258.000 |
| Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến Km 0 + 700m 13. Đường thôn Đức Thắng (đường ông Lê) | 13. Đường thôn Đức Thắng (đường ông Lê) | 209.000 |
| Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến giáp Trạm Y tế xã Đức Mạnh cũ 3. Đường vào Đức Lệ (đường liên xã) | 3. Đường vào Đức Lệ (đường liên xã) | 548.000 |
| Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến giáp thôn Đức Bình 12. Đường thôn Đức Sơn (đường cây xăng Phúc Duy) | 12. Đường thôn Đức Sơn (đường cây xăng Phúc Duy) | 209.000 |
| Từ Km 0 + 200 m đến ngã ba đường vào Nghĩa địa Bắc Ái (Đức Hiệp) 2. Tỉnh lộ 682 | 2. Tỉnh lộ 682 | 816.000 |
| Từ Km 0 + 300m đến đoạn đường bê tông nội thôn Đức Đoài kết nối với đường Tỉnh lộ 683 5. Đường D16 | 5. Đường D16 | 634.000 |
| Từ Tỉnh lộ 682 đến giáp ranh xã Đắk Sắk 4. Đường liên xã Đức Mạnh - Đắk Sắk | 4. Đường liên xã Đức Mạnh - Đắk Sắk | 367.000 |
| Từ cầu trắng đến giáp ranh xã Đắk Song 2. Tỉnh lộ 682 | 2. Tỉnh lộ 682 | 1.271.000 |
| Từ cầu Đức Lễ (cũ) đến ngã ba Thọ Hoàng (đi Đắk Sắk) 2. Tỉnh lộ 682 | 2. Tỉnh lộ 682 | 588.000 |
| Từ cầu Đức Lễ mới đến Tỉnh lộ 683 3. Đường vào Đức Lệ (đường liên xã) | 3. Đường vào Đức Lệ (đường liên xã) | 402.000 |
| Từ giáp Trạm Y tế xã Đức Mạnh cũ đến cầu Đức Lễ (mới) 3. Đường vào Đức Lệ (đường liên xã) | 3. Đường vào Đức Lệ (đường liên xã) | 309.000 |
| Từ ngã ba Thọ Hoàng (đi Đắk Sắk) đến cầu trắng 2. Tỉnh lộ 682 | 2. Tỉnh lộ 682 | 1.923.000 |
| Từ ngã ba Đức Mạnh (Km 0 Quốc lộ 14) đến Km 0 + 200m 2. Tỉnh lộ 682 | 2. Tỉnh lộ 682 | 873.000 |
| Từ ngã ba đường vào Nghĩa địa Bắc Ái (Đức Hiệp) đến hết Cầu Đức Lễ (cũ) 2. Tỉnh lộ 682 | 2. Tỉnh lộ 682 | 678.000 |
| Đất ở các khu dân cư còn lại thôn Đức Tân, Đức Ái, Đức Trung | Mục 16 | 244.000 |
| Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến Km 0 + 200m 19. Các đường nhánh có đấu nối với Quốc lộ 14 còn lại | 19. Các đường nhánh có đấu nối với Quốc lộ 14 còn lại | 317.000 |
| Từ Km 0 + 200m trở đi 19. Các đường nhánh có đấu nối với Quốc lộ 14 còn lại | 19. Các đường nhánh có đấu nối với Quốc lộ 14 còn lại | 236.000 |
| Từ Quốc lộ 14 (Km 0) đến Chùa Thiện Đức 18. Đường thôn Đức Bình | 18. Đường thôn Đức Bình | 300.000 |
| Từ đường vào Chùa Thiện Đức đến giáp đất Thao trường thôn Đức Bình 18. Đường thôn Đức Bình | 18. Đường thôn Đức Bình | 316.000 |
| Từ đất Thao trường thôn Đức Bình đến tiếp giáp khu vực Làng Dao 18. Đường thôn Đức Bình | 18. Đường thôn Đức Bình | 209.000 |
| Đường giao thông khu vực Làng Dao, thôn Đức Bình 18. Đường thôn Đức Bình | 18. Đường thôn Đức Bình | 127.000 |
| Đất ở các thôn Đức Nghĩa, Đức Vinh, Đức Sơn, Đức Bình, Đức Thành, Đức Thắng, Đức Lợi, Đức Phúc, Đức Lễ A, Đức Lễ B, Đức Lộc, Đức Thuận, Đức An, Đức Hiệp, Đức Hòa | Mục 17 | 158.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất nuôi trồng thủy sản Mục 4 | 44.000 | 37.000 | 31.000 | 26.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (186 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ hết Trường THCS Nguyễn Tất Thành đến giáp ranh xã Thuận An 1. Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 14) | 1. Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 14) | 7.518.000 |
| Từ hết ngã ba đường Trần Phú đến hết Trường THCS Nguyễn Tất Thành 1. Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 14) | 1. Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 14) | 12.867.000 |
| Từ đường Nguyễn Chí Thanh đến hết ngã ba đường Trần Phú 1. Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 14) | 1. Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 14) | 13.510.000 |
| Từ Km 0 (đường Nguyễn Du) + 100m (mỗi bên 100m) đến đường Hồ Xuân Hương 11. Đường Huy Cận | 11. Đường Huy Cận | 1.558.000 |
| Từ Km 0 (đường Nguyễn Du) + 100m đến hết đường Huy Cận 11. Đường Huy Cận | 11. Đường Huy Cận | 1.766.000 |
| Từ Km 0 (đường Nguyễn Du) đến Km 0 + 100m (mỗi bên 100m) 11. Đường Huy Cận | 11. Đường Huy Cận | 2.385.000 |
| Từ Km 0 + 100m (xã Đức Minh cũ) đến Km 0 + 200m (xã Đức Minh cũ) 10. Các tuyến đường còn lại đấu nối đường Nguyễn Du | 10. Các tuyến đường còn lại đấu nối đường Nguyễn Du | 1.410.000 |
| Từ Km 0 + 200m (xã Đức Minh cũ) trở đi 10. Các tuyến đường còn lại đấu nối đường Nguyễn Du | 10. Các tuyến đường còn lại đấu nối đường Nguyễn Du | 728.000 |
| Từ hết Trường THCS Nguyễn Chí Thanh đến hết đường vào Hội trường thôn 3 3. Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 14C) | 3. Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 14C) | 3.577.000 |
| Từ hết cổng Trường Trần Phú đến hết ngã ba đường Trần Phú - Nguyễn Thái Học 6. Đường Trần Phú | 6. Đường Trần Phú | 2.382.000 |
| Từ hết ngã ba đường Huy Cận đến giáp ranh xã Thuận An 9. Đường Nguyễn Du | 9. Đường Nguyễn Du | 2.868.000 |
| Từ hết ngã ba đường Nguyễn Khuyến đến hết ngã ba đường Nguyễn Thị Định 5. Đường Hùng Vương | 5. Đường Hùng Vương | 7.580.000 |
| Từ hết ngã ba đường Nguyễn Thị Định đến đường Lê Duẩn 5. Đường Hùng Vương | 5. Đường Hùng Vương | 4.872.000 |
| Từ hết ngã ba đường Nguyễn Trãi đến hết ngã ba đường Hùng Vương 4. Đường Lê Duẩn | 4. Đường Lê Duẩn | 4.476.000 |
| Từ hết ngã ba đường N’Trang Lơng đến hết ngã tư đường Hoàng Diệu 2. Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 14) | 2. Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 14) | 8.974.000 |
| Từ hết ngã ba đường Trần Phú - Nguyễn Thái Học đến đường Nguyễn Chí Thanh 6. Đường Trần Phú | 6. Đường Trần Phú | 2.226.000 |
| Từ hết ngã ba đường Đinh Tiên Hoàng đến hết ngã ba đường Nguyễn Trãi 4. Đường Lê Duẩn | 4. Đường Lê Duẩn | 6.106.000 |
| Từ hết ngã tư đường Hoàng Diệu đến hết ngã tư đường Y Jút 2. Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 14) | 2. Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 14) | 7.165.000 |
| Từ hết ngã tư đường Y Jút đến giáp ranh xã Thuận An 2. Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 14) | 2. Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 14) | 6.549.000 |
| Từ hết đường vào Hội trường thôn 3 đến giáp ranh xã Thuận An 3. Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 14C) | 3. Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 14C) | 2.439.000 |
| Từ đường Hùng Vương đến hết ngã ba đường Huy Cận 9. Đường Nguyễn Du | 9. Đường Nguyễn Du | 4.483.000 |
| Từ đường Lý Thái Tổ đến đường Lý Thường Kiệt 7. Đường Lê Lợi | 7. Đường Lê Lợi | 2.338.000 |
| Từ đường Nguyễn Chí Thanh đến hết ngã ba đường N’Trang Lơng 2. Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 14) | 2. Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 14) | 13.130.000 |
| Từ đường Nguyễn Du đến Km 0 + 100m (xã Đức Minh cũ) 10. Các tuyến đường còn lại đấu nối đường Nguyễn Du | 10. Các tuyến đường còn lại đấu nối đường Nguyễn Du | 1.972.000 |
| Từ đường Nguyễn Du đến đường Hồ Xuân Hương 10. Các tuyến đường còn lại đấu nối đường Nguyễn Du | 10. Các tuyến đường còn lại đấu nối đường Nguyễn Du | 2.433.000 |
| Từ đường Nguyễn Tất Thành đến hết Trường THCS Nguyễn Chí Thanh 3. Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 14C) | 3. Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 14C) | 6.421.000 |
| Từ đường Nguyễn Tất Thành đến hết cổng Trường Trần Phú 6. Đường Trần Phú | 6. Đường Trần Phú | 2.770.000 |
| Từ đường Nguyễn Tất Thành đến hết ngã ba đường Đinh Tiên Hoàng 4. Đường Lê Duẩn | 4. Đường Lê Duẩn | 7.489.000 |
| Từ đường Nguyễn Tất Thành đến đường Lý Thái Tổ 7. Đường Lê Lợi | 7. Đường Lê Lợi | 2.607.000 |
| Từ đường Trần Hưng Đạo đến hết ngã ba đường Nguyễn Khuyến 5. Đường Hùng Vương | 5. Đường Hùng Vương | 8.547.000 |
| Từ đường Trần Hưng Đạo đến hết phân hiệu Trường mầm non Hoa Hồng 14. Đường N’Trang Lơng | 14. Đường N’Trang Lơng | 3.570.000 |
| Từ đường Trần Phú đến giáp ranh xã Thuận An 8. Đường Ngô Quyền | 8. Đường Ngô Quyền | 1.228.000 |
| Đường phân lô khu tái định cư thôn 6 không đấu nối với đường Nguyễn Du | Mục 13 | 1.281.000 |
| Đường phân lô khu tái định cư thôn 6 đầu nối với đường Nguyễn Du | Mục 12 | 2.145.000 |
| Các đường thôn 5 không đấu nối với đường Trần Hưng Đạo | Mục 30 | 1.270.000 |
| Từ Km 0 (đường Trần Hưng Đạo) đến Km 0 + 100m 26. Đường Cao Thắng | 26. Đường Cao Thắng | 2.205.000 |
| Từ Km 0 (đường Trần Hưng Đạo) đến Km 0 + 100m 31. Đường Hoàng Diệu | 31. Đường Hoàng Diệu | 2.249.000 |
| Từ Km 0 (đường Trần Hưng Đạo) đến Km 0 + 100m 25. Đường Cù Chính Lan | 25. Đường Cù Chính Lan | 2.162.000 |
| Từ Km 0 (đường Trần Hưng Đạo) đến Km 0 + 100m 27. Đường Nguyễn Hữu Thọ | 27. Đường Nguyễn Hữu Thọ | 2.411.000 |
| Từ Km 0 (đường Trần Hưng Đạo) đến Km 0 + 100m 29. Các đường thôn 5 đấu nối với đường Trần Hưng Đạo | 29. Các đường thôn 5 đấu nối với đường Trần Hưng Đạo | 1.657.000 |
| Từ Km 0 (đường Trần Hưng Đạo) đến Km 0 + 200m 22. Đường Văn Tiến Dũng | 22. Đường Văn Tiến Dũng | 2.968.000 |
| Từ Km 0 (đường Trần Hưng Đạo) đến Km 0 + 200m 23. Đường Bà Triệu | 23. Đường Bà Triệu | 2.909.000 |
| Từ Km 0 + 100m đến trên 100m 29. Các đường thôn 5 đấu nối với đường Trần Hưng Đạo | 29. Các đường thôn 5 đấu nối với đường Trần Hưng Đạo | 1.447.000 |
| Từ Km 0 + 100m đến đường Huỳnh Thúc Kháng 27. Đường Nguyễn Hữu Thọ | 27. Đường Nguyễn Hữu Thọ | 2.033.000 |
| Từ Km 0 + 100m đến đường Huỳnh Thúc Kháng 25. Đường Cù Chính Lan | 25. Đường Cù Chính Lan | 1.849.000 |
| Từ Km 0 + 100m đến đường Huỳnh Thúc Kháng 26. Đường Cao Thắng | 26. Đường Cao Thắng | 1.886.000 |
| Từ Km 0 + 200m đến đường Xuân Diệu 23. Đường Bà Triệu | 23. Đường Bà Triệu | 2.508.000 |
| Từ Km 0 + 200m đến đường Xuân Diệu 22. Đường Văn Tiến Dũng | 22. Đường Văn Tiến Dũng | 2.529.000 |
| Từ hết ngã ba đường Cao Thắng đến hết đường Huỳnh Thúc Kháng 28. Đường Huỳnh Thúc Kháng | 28. Đường Huỳnh Thúc Kháng | 2.069.000 |
| Từ hết ngã ba đường Lý Thường Kiệt đến đường Lê Duẩn 21. Đường Quang Trung | 21. Đường Quang Trung | 3.154.000 |
| Từ hết phân hiệu Trường mầm non Hoa Hồng đến đường đi Trường THCS Nguyễn Chí Thanh 14. Đường N’Trang Lơng | 14. Đường N’Trang Lơng | 3.499.000 |
| Từ đường Huỳnh Thúc Kháng đến đường Xuân Diệu 27. Đường Nguyễn Hữu Thọ | 27. Đường Nguyễn Hữu Thọ | 2.033.000 |
| Từ đường Nguyễn Chí Thanh đến ngã ba đường N’Trang Lơng 15. Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | 15. Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | 1.213.000 |
| Từ đường Nguyễn Tất Thành đến hết ngã ba đường Lý Thường Kiệt 21. Đường Quang Trung | 21. Đường Quang Trung | 4.070.000 |
| Từ đường Nguyễn Tất Thành đến đường Lý Thường Kiệt 20. Đường Lý Tự Trọng | 20. Đường Lý Tự Trọng | 2.534.000 |
| Từ đường Nguyễn Tất Thành đến đường Lý Thường Kiệt 19. Đường Ngô Gia Tự | 19. Đường Ngô Gia Tự | 2.525.000 |
| Từ đường Nguyễn Tất Thành đến đường Lý Thường Kiệt 18. Đường Lê Hồng Phong | 18. Đường Lê Hồng Phong | 2.616.000 |
| Từ đường Ngô Gia Tự (nhà bà Sự) đến đường Lê Lợi 17. Đường Hàm Nghi | 17. Đường Hàm Nghi | 2.491.000 |
| Từ đường Ngô Gia Tự đến đường Lê Lợi 16. Đường Lý Thái Tổ | 16. Đường Lý Thái Tổ | 2.588.000 |
| Từ đường Phan Đăng Lưu đến hết ngã ba đường Cao Thắng 28. Đường Huỳnh Thúc Kháng | 28. Đường Huỳnh Thúc Kháng | 2.133.000 |
| Từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Xuân Diệu (đối diện với Hoa viên Hồ Tây) 29. Các đường thôn 5 đấu nối với đường Trần Hưng Đạo | 29. Các đường thôn 5 đấu nối với đường Trần Hưng Đạo | 3.595.000 |
| Từ đường Xuân Diệu đến hết đường Phan Đăng Lưu 24. Đường Phan Đăng Lưu | 24. Đường Phan Đăng Lưu | 1.742.000 |
| Từ đường đi Trường THCS Nguyễn Chí Thanh đến đường Nguyễn Chí Thanh 14. Đường N’Trang Lơng | 14. Đường N’Trang Lơng | 2.189.000 |
| Các trục đường còn lại của thôn 9 | Mục 49 | 1.046.000 |
| Các đường còn lại của thôn 3, 4 33. Đường thôn 3, thôn 4 đấu nối với đường Trần Hưng Đạo | 33. Đường thôn 3, thôn 4 đấu nối với đường Trần Hưng Đạo | 1.017.000 |
| Các đường còn lại của thôn 7, thôn 8 | Mục 42 | 1.106.000 |
| Các đường thôn 7, thôn 8 nối với đường Lê Duẩn hoặc đường Hai Bà Trưng | Mục 41 | 1.270.000 |
| Trọn đường 51. Đường Nguyễn Trãi | 51. Đường Nguyễn Trãi | 1.615.000 |
| Từ Km 0 (đường Lê Duẩn) đến Km 0 + 200m 45. Đường Đinh Tiên Hoàng | 45. Đường Đinh Tiên Hoàng | 2.395.000 |
| Từ Km 0 (đường Trần Hưng Đạo) đến Km 0 + 100m 33. Đường thôn 3, thôn 4 đấu nối với đường Trần Hưng Đạo | 33. Đường thôn 3, thôn 4 đấu nối với đường Trần Hưng Đạo | 1.748.000 |
| Từ Km 0 (đường Trần Hưng Đạo) đến Km 0 + 200m 32. Đường Y Jút | 32. Đường Y Jút | 1.815.000 |
| Từ Km 0 + 100m đến Km 0 + 300m 31. Đường Hoàng Diệu | 31. Đường Hoàng Diệu | 1.729.000 |
| Từ Km 0 + 200m hết đường Y Jút 32. Đường Y Jút | 32. Đường Y Jút | 1.523.000 |
| Từ Km 0 + 200m đến Km 0+450m 45. Đường Đinh Tiên Hoàng | 45. Đường Đinh Tiên Hoàng | 2.281.000 |
| Từ Km 0 + 300m đến đường N’Trang Lơng 31. Đường Hoàng Diệu | 31. Đường Hoàng Diệu | 1.538.000 |
| Từ Km 0+450m đến đường Đ16 45. Đường Đinh Tiên Hoàng | 45. Đường Đinh Tiên Hoàng | 1.523.000 |
| Từ đường Lê Duẩn (đối diện cổng Trường THPT Đắk Mil) đến đường Hoàng Quốc Việt 48. Đường Trương Công Định | 48. Đường Trương Công Định | 2.353.000 |
| Từ đường Lê Duẩn đến đường Hùng Vương 40. Đường Nguyễn Khuyến | 40. Đường Nguyễn Khuyến | 2.987.000 |
| Từ đường Lê Duẩn đến đường Hùng Vương 39. Đường Nguyễn Tri Phương | 39. Đường Nguyễn Tri Phương | 2.478.000 |
| Từ đường Lê Duẩn đến đường Quang Trung 38. Đường Lý Thường Kiệt | 38. Đường Lý Thường Kiệt | 3.261.000 |
| Từ đường Nguyễn Tri Phương đến đường Hùng Vương 43. Đường Hai Bà Trưng | 43. Đường Hai Bà Trưng | 2.181.000 |
| Từ đường Nguyễn Tri Phương đến đường Nguyễn Khuyến 44. Đường Võ Thị Sáu | 44. Đường Võ Thị Sáu | 2.181.000 |
| Từ đường Nguyễn Tất Thành đến hết Trường mẫu giáo Hướng Dương 37. Đường Nguyễn Trung Trực | 37. Đường Nguyễn Trung Trực | 1.961.000 |
| Từ đường Nguyễn Tất Thành đến hết Trường mẫu giáo Hướng Dương 36. Đường Kim Đồng | 36. Đường Kim Đồng | 1.961.000 |
| Từ đường Nguyễn Tất Thành đến đường Trần Phú 34. Đường Trần Nhân Tông | 34. Đường Trần Nhân Tông | 4.274.000 |
| Từ đường Nguyễn Viết Xuân đến đường Lý Thường Kiệt 50. Đường Phan Bội Châu | 50. Đường Phan Bội Châu | 2.381.000 |
| Từ đường Quang Trung đến đường Phan Bội châu 38. Đường Lý Thường Kiệt | 38. Đường Lý Thường Kiệt | 2.646.000 |
| Từ đường Trương Công Định đến đường Phan Bội Châu 46. Đường Nguyễn Bá Ngọc | 46. Đường Nguyễn Bá Ngọc | 1.834.000 |
| Từ đường Trần Nhân Tông đến đường Trần Phú 35. Đường vào cổng phụ chợ Thị trấn Đắk Mil cũ | 35. Đường vào cổng phụ chợ Thị trấn Đắk Mil cũ | 2.761.000 |
| Từ đường Đ16 đến hết đường 45. Đường Đinh Tiên Hoàng | 45. Đường Đinh Tiên Hoàng | 1.037.000 |
| Từ đường Đinh Tiên Hoàng đến đường Nguyễn Bá Ngọc 47. Đường thôn 9 đấu nối với đường Đinh Tiên Hoàng | 47. Đường thôn 9 đấu nối với đường Đinh Tiên Hoàng | 2.395.000 |
| Từ đường Đinh Tiên Hoàng đến đường Nguyễn Viết Xuân 50. Đường Phan Bội Châu | 50. Đường Phan Bội Châu | 2.625.000 |
| Các trục đường còn lại của thôn 10 | Mục 60 | 1.036.000 |
| Các đường còn lại của thôn 1 | Mục 65 | 1.270.000 |
| Các đường đấu nối với đường Nơ Trang Gul 73. Đường Nơ Trang Gul | 73. Đường Nơ Trang Gul | 1.071.000 |
| Km 0 (đường Nguyễn Tất Thành) + 100m 66. Đường Nguyễn Thái Học | 66. Đường Nguyễn Thái Học | 3.780.000 |
| Trọn đường 53. Đường Nguyễn Viết Xuân | 53. Đường Nguyễn Viết Xuân | 1.583.000 |
| Trọn đường 52. Đường Hoàng Văn Thụ | 52. Đường Hoàng Văn Thụ | 1.648.000 |
| Trọn đường 71. Đường Đỗ Nhuận | 71. Đường Đỗ Nhuận | 968.000 |
| Từ Hoa viên đến hết ngã ba đường Bà Triệu 69. Đường Xuân Diệu | 69. Đường Xuân Diệu | 2.489.000 |
| Từ Hội trường thôn 9 đến đường Trương Công Định 62. Đường Tô Hiến Thành | 62. Đường Tô Hiến Thành | 1.560.000 |
| Từ Km 0 + 100m đến đường Trần Phú 66. Đường Nguyễn Thái Học | 66. Đường Nguyễn Thái Học | 3.128.000 |
| Từ Trường mầm non Sao Mai đến đường Trương Công Định 63. Đường Đặng Thùy Trâm | 63. Đường Đặng Thùy Trâm | 1.576.000 |
| Từ hết đất nhà ông Trịnh Hùng Trang đến giáp ranh xã Thuận An 70. Đường Hồ Xuân Hương | 70. Đường Hồ Xuân Hương | 2.249.000 |
| Từ ngã ba đường Bà Triệu đến hết đường Xuân Diệu 69. Đường Xuân Diệu | 69. Đường Xuân Diệu | 2.249.000 |
| Từ đường Hùng Vương đến đường Hai Bà Trưng 72. Đường Nguyễn Thị Định | 72. Đường Nguyễn Thị Định | 1.487.000 |
| Từ đường Lê Duẩn đến đường Nguyễn Trãi 73. Đường Nơ Trang Gul | 73. Đường Nơ Trang Gul | 1.494.000 |
| Từ đường Lê Duẩn đến đường Quang Trung 54. Đường thôn 9 (sát Trường PTDTNT, THCS, THPT Đắk Mil) | 54. Đường thôn 9 (sát Trường PTDTNT, THCS, THPT Đắk Mil) | 2.244.000 |
| Từ đường Lê Hồng Phong đến đường Lê Lợi 68. Đường Phạm Ngọc Thạch | 68. Đường Phạm Ngọc Thạch | 1.729.000 |
| Từ đường Nguyễn Du đến hết đất nhà ông Trịnh Hùng Trang 70. Đường Hồ Xuân Hương | 70. Đường Hồ Xuân Hương | 2.641.000 |
| Từ đường Nguyễn Trãi đến đường Nguyễn Đức Cảnh 59. Đường Hồ Tùng Mậu | 59. Đường Hồ Tùng Mậu | 1.557.000 |
| Từ đường Nguyễn Trãi đến đường Nơ Trang Gul 58. Đường Văn Cao | 58. Đường Văn Cao | 1.071.000 |
| Từ đường Nguyễn Tất Thành (nhà ông Hùng Mai) đến nhà ông Chinh (hết Trường PTDTNT, THCS, THPT Đắk Mil) 55. Đường Mạc Thị Bưởi | 55. Đường Mạc Thị Bưởi | 1.815.000 |
| Từ đường Nguyễn Đức Cảnh đến đường Nguyễn Trãi 58. Đường Văn Cao | 58. Đường Văn Cao | 1.573.000 |
| Từ đường Phan Bội Châu đến đường Lê Anh Xuân 57. Đường Nguyễn Đức Cảnh | 57. Đường Nguyễn Đức Cảnh | 1.517.000 |
| Từ đường Phan Bội châu đến đường Tô Hiến Thành 61. Đường Nguyễn Bính | 61. Đường Nguyễn Bính | 1.509.000 |
| Từ đường Quang Trung đến đường Trương Công Định 56. Đường Hoàng Quốc Việt | 56. Đường Hoàng Quốc Việt | 1.844.000 |
| Từ đường Trần Nhân Tông đến đường Nguyễn Thái Học 67. Đường Mai Hắc Đế | 67. Đường Mai Hắc Đế | 2.817.000 |
| Đường thôn 1 đấu nối với đường Nguyễn Tất Thành vào 100m | Mục 64 | 2.200.000 |
| Các đường còn lại của thôn 2 | Mục 80 | 1.332.000 |
| Các đường còn lại của thôn 5 | Mục 78 | 1.053.000 |
| Các đường còn lại của thôn 6 | Mục 82 | 1.037.000 |
| Các đường phân lô Quảng trường đấu nối với đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 14) | Mục 75 | 3.549.000 |
| Các đường phân lô khu Hoa viên và khu dân cư mới thôn 5 song song với đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 14) | Mục 77 | 2.353.000 |
| Các đường phân lô khu Hoa viên và khu dân cư mới thôn 5 đấu nối với đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 14) | Mục 76 | 3.529.000 |
| Thôn Bình Thuận 3. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (vào 200m) | 3. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (vào 200m) | 500.000 |
| Thôn Bình Thuận 4. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (200m trở lên) và tuyến đường nội thôn còn lại song song và không kết nối với đường Tỉnh lộ 683 | 4. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (200m trở lên) và tuyến đường nội thôn còn lại song song và không kết nối với đường Tỉnh lộ 683 | 358.000 |
| Thôn Kẻ Đọng 3. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (vào 200m) | 3. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (vào 200m) | 500.000 |
| Thôn Kẻ Đọng 4. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (200m trở lên) và tuyến đường nội thôn còn lại song song và không kết nối với đường Tỉnh lộ 683 | 4. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (200m trở lên) và tuyến đường nội thôn còn lại song song và không kết nối với đường Tỉnh lộ 683 | 358.000 |
| Thôn Minh Đoài 3. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (vào 200m) | 3. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (vào 200m) | 500.000 |
| Thôn Minh Đoài 4. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (200m trở lên) và tuyến đường nội thôn còn lại song song và không kết nối với đường Tỉnh lộ 683 | 4. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (200m trở lên) và tuyến đường nội thôn còn lại song song và không kết nối với đường Tỉnh lộ 683 | 358.000 |
| Thôn Mỹ Yên 4. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (200m trở lên) và tuyến đường nội thôn còn lại song song và không kết nối với đường Tỉnh lộ 683 | 4. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (200m trở lên) và tuyến đường nội thôn còn lại song song và không kết nối với đường Tỉnh lộ 683 | 358.000 |
| Thôn Mỹ Yên 3. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (vào 200m) | 3. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (vào 200m) | 500.000 |
| Thôn Vinh Đức 3. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (vào 200m) | 3. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (vào 200m) | 500.000 |
| Thôn Vinh Đức 4. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (200m trở lên) và tuyến đường nội thôn còn lại song song và không kết nối với đường Tỉnh lộ 683 | 4. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (200m trở lên) và tuyến đường nội thôn còn lại song song và không kết nối với đường Tỉnh lộ 683 | 358.000 |
| Thôn Đức Đoài 3. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (vào 200m) | 3. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (vào 200m) | 500.000 |
| Thôn Đức Đoài 4. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (200m trở lên) và tuyến đường nội thôn còn lại song song và không kết nối với đường Tỉnh lộ 683 | 4. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (200m trở lên) và tuyến đường nội thôn còn lại song song và không kết nối với đường Tỉnh lộ 683 | 358.000 |
| Từ Cây xăng ông Đoài đến cầu máy giấy 2. Đường tuyến huyện (cũ) | 2. Đường tuyến huyện (cũ) | 1.043.000 |
| Từ Nhà thờ xã Đoài đến đường đất lên Bệnh viện mới 2. Đường tuyến huyện (cũ) | 2. Đường tuyến huyện (cũ) | 978.000 |
| Từ Quốc lộ 14C đến đường Y Jút 79. Đường giáp ranh xã Thuận An | 79. Đường giáp ranh xã Thuận An | 1.058.000 |
| Từ Trung tâm giống thủy sản đến hết Bon Jun Jun 2. Đường tuyến huyện (cũ) | 2. Đường tuyến huyện (cũ) | 463.000 |
| Từ cầu máy giấy đến hết đường bê tông thôn Xuân Thành giáp xã Đắk Song 2. Đường tuyến huyện (cũ) | 2. Đường tuyến huyện (cũ) | 510.000 |
| Từ giáp đường vào Trường TH Bùi Thị Xuân đến Tỉnh lộ 682 1. Các đoạn đường nằm trên tuyến Tỉnh lộ 683 (giáp thị trấn Đắk Mil cũ đến giáp Tỉnh lộ 682 ngã tư đường mới) | 1. Các đoạn đường nằm trên tuyến Tỉnh lộ 683 (giáp thị trấn Đắk Mil cũ đến giáp Tỉnh lộ 682 ngã tư đường mới) | 2.353.000 |
| Từ hết đường vào Trường THCS Chu Văn An đến Đại lý cà phê Lệ Chuân 1. Các đoạn đường nằm trên tuyến Tỉnh lộ 683 (giáp thị trấn Đắk Mil cũ đến giáp Tỉnh lộ 682 ngã tư đường mới) | 1. Các đoạn đường nằm trên tuyến Tỉnh lộ 683 (giáp thị trấn Đắk Mil cũ đến giáp Tỉnh lộ 682 ngã tư đường mới) | 3.912.000 |
| Từ ngã ba Nhà thờ Vinh An đến Đại lý Hiệp Thúy 2. Đường tuyến huyện (cũ) | 2. Đường tuyến huyện (cũ) | 2.140.000 |
| Từ Đại lý Hiệp Thúy đến Trung tâm giống thủy sản 2. Đường tuyến huyện (cũ) | 2. Đường tuyến huyện (cũ) | 486.000 |
| Từ Đại lý cà phê Lệ Chuân đến giáp đường vào Trường TH Bùi Thị Xuân 1. Các đoạn đường nằm trên tuyến Tỉnh lộ 683 (giáp thị trấn Đắk Mil cũ đến giáp Tỉnh lộ 682 ngã tư đường mới) | 1. Các đoạn đường nằm trên tuyến Tỉnh lộ 683 (giáp thị trấn Đắk Mil cũ đến giáp Tỉnh lộ 682 ngã tư đường mới) | 2.235.000 |
| Từ đường Hùng Vương đến hết đường vào Trường THCS Chu Văn An 1. Các đoạn đường nằm trên tuyến Tỉnh lộ 683 (giáp thị trấn Đắk Mil cũ đến giáp Tỉnh lộ 682 ngã tư đường mới) | 1. Các đoạn đường nằm trên tuyến Tỉnh lộ 683 (giáp thị trấn Đắk Mil cũ đến giáp Tỉnh lộ 682 ngã tư đường mới) | 2.696.000 |
| Từ đường N’Trang Lơng đến đường Nguyễn Chí Thanh 74. Đường Nguyễn Văn Trỗi | 74. Đường Nguyễn Văn Trỗi | 3.429.000 |
| Từ đường Đinh Tiên Hoàng đến đường Nguyễn Viết Xuân 81. Đường Lê Anh Xuân | 81. Đường Lê Anh Xuân | 643.000 |
| Từ đầu ngã ba nhà bà Lai đến hết nhà trọ ông Hoàng Văn Hoan 83. Đường thôn 4 không đấu nối Quốc lộ 14 (song song đường Trần Hưng Đạo) | 83. Đường thôn 4 không đấu nối Quốc lộ 14 (song song đường Trần Hưng Đạo) | 904.000 |
| Đất ở các khu dân cư còn lại | Mục 84 | 612.000 |
| Các tuyến đường nội thôn Mỹ Hòa còn lại kết nối với hai trục đường chính (đến 100m) 13. Đường thôn Mỹ Hòa | 13. Đường thôn Mỹ Hòa | 305.000 |
| Các tuyến đường nội thôn Thanh Hà còn lại kết nối với trục đường chính (đến 100m) 14. Đường thôn Thanh Hà | 14. Đường thôn Thanh Hà | 305.000 |
| Các tuyến đường nội thôn Thanh Sơn còn lại kết nối với trục đường chính (đến 100m) 15. Đường thôn Thanh Sơn | 15. Đường thôn Thanh Sơn | 305.000 |
| Các tuyến đường nội thôn không kết nối với Tỉnh lộ 683 10. Đường thôn Xuân Phong | 10. Đường thôn Xuân Phong | 368.000 |
| Các tuyến đường nội thôn song song và không kết nối với Tỉnh lộ 682 10. Đường thôn Xuân Phong | 10. Đường thôn Xuân Phong | 368.000 |
| Các tuyến đường đấu nối với đường Nguyễn Du | Mục 11 | 1.823.000 |
| Thôn Thanh Lâm 6. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường DH 32 (200m trở lên) và không kết nối với đường DH 32 | 6. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường DH 32 (200m trở lên) và không kết nối với đường DH 32 | 350.000 |
| Thôn Thanh Lâm 5. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường DH 32 (vào 200m) | 5. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường DH 32 (vào 200m) | 486.000 |
| Thôn Xuân Hòa 7. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 682 (đến 200m) | 7. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 682 (đến 200m) | 417.000 |
| Thôn Xuân Hòa 8. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 682 (200m trở lên) và không kết nối với đường Tỉnh lộ 682 | 8. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 682 (200m trở lên) và không kết nối với đường Tỉnh lộ 682 | 368.000 |
| Thôn Xuân Sơn 5. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường DH 32 (vào 200m) | 5. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường DH 32 (vào 200m) | 456.000 |
| Thôn Xuân Sơn 6. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường DH 32 (200m trở lên) và không kết nối với đường DH 32 | 6. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường DH 32 (200m trở lên) và không kết nối với đường DH 32 | 350.000 |
| Thôn Xuân Thành 5. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường DH 32 (vào 200m) | 5. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường DH 32 (vào 200m) | 456.000 |
| Thôn Xuân Thành 6. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường DH 32 (200m trở lên) và không kết nối với đường DH 32 | 6. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường DH 32 (200m trở lên) và không kết nối với đường DH 32 | 350.000 |
| Thôn Xuân Trang 5. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường DH 32 (vào 200m) | 5. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường DH 32 (vào 200m) | 486.000 |
| Thôn Xuân Trang 6. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường DH 32 (200m trở lên) và không kết nối với đường DH 32 | 6. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường DH 32 (200m trở lên) và không kết nối với đường DH 32 | 350.000 |
| Từ Km 0 (Tỉnh lộ 682) đến Km 0 + 200m 10. Đường thôn Xuân Phong | 10. Đường thôn Xuân Phong | 417.000 |
| Từ Km 0 (Tỉnh lộ 683) đến Km 0 + 200m 10. Đường thôn Xuân Phong | 10. Đường thôn Xuân Phong | 441.000 |
| Từ Km 0 + 200m đến hết đường 10. Đường thôn Xuân Phong | 10. Đường thôn Xuân Phong | 368.000 |
| Từ Nhà thờ xã Đoài đến đường đất lên Bệnh viện mới (vào đến 100m) 12. Các tuyến đường đấu nối với đường tuyến huyện (cũ) | 12. Các tuyến đường đấu nối với đường tuyến huyện (cũ) | 931.000 |
| Từ Trường mẫu giáo Thần Tiên đến đường vào Trường Lê Quý Đôn 1. Quốc lộ 14 | 1. Quốc lộ 14 | 2.829.000 |
| Từ giáp ranh Nhà thờ Giáo họ Mỹ Yên (đất ông Nguyễn Xuân Kiều) đến nhà ông Nguyễn Đình Khiêng 13. Đường thôn Mỹ Hòa | 13. Đường thôn Mỹ Hòa | 368.000 |
| Từ giáp ranh Nhà thờ Giáo họ Thanh Sơn đến hết trục đường chính thôn Thanh Hà 14. Đường thôn Thanh Hà | 14. Đường thôn Thanh Hà | 368.000 |
| Từ giáp ranh Nhà thờ Giáo họ Thanh Sơn đến hết trục đường chính thôn Thanh Sơn 15. Đường thôn Thanh Sơn | 15. Đường thôn Thanh Sơn | 368.000 |
| Từ giáp xã Thuận An đến Trường mẫu giáo Thần Tiên 1. Quốc lộ 14 | 1. Quốc lộ 14 | 4.241.000 |
| Từ nhà ông Nguyễn Đình Khiêng đến nhà ông Võ Văn Sinh 13. Đường thôn Mỹ Hòa | 13. Đường thôn Mỹ Hòa | 330.000 |
| Từ đường vào Trường Lê Quý Đôn đến Hợp tác xã Mạnh Thắng (cũ) 1. Quốc lộ 14 | 1. Quốc lộ 14 | 2.915.000 |
| Đường nội thôn Bon Jun Jun và khu dân cư còn lại | Mục 9 | 244.000 |
| Từ Cây xăng Thanh Hằng đến giáp ranh xã Đắk Mil 1. Quốc lộ 14 | 1. Quốc lộ 14 | 940.000 |
| Từ Hợp tác xã Mạnh Thắng cũ đến Nhà máy nước Dawa 1. Quốc lộ 14 | 1. Quốc lộ 14 | 1.702.000 |
| Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến Km 0 + 200m 15. Đường thôn Đức Trung - Đức Ái | 15. Đường thôn Đức Trung - Đức Ái | 368.000 |
| Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến Km 0 + 300m 6. Đường vào Nghĩa địa Vinh Hương, Đức Nghĩa, Đức Vinh | 6. Đường vào Nghĩa địa Vinh Hương, Đức Nghĩa, Đức Vinh | 368.000 |
| Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến Km 0 + 300m 7. Đường vào nhà bà Tợi thôn Đức Vinh | 7. Đường vào nhà bà Tợi thôn Đức Vinh | 368.000 |
| Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến Km 0 + 300m 11. Đường ông Vinh thôn Đức An - Đức Thuận | 11. Đường ông Vinh thôn Đức An - Đức Thuận | 299.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.