Bảng giá đất Xã Đức Lập, Lâm Đồng từ 01/01/2026

856 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/3.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Đức Lập13.510.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ đường Nguyễn Chí Thanh đến hết ngã ba đường Trần Phú), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (213 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ hết Trường THCS Nguyễn Chí Thanh đến hết đường vào Hội trường thôn 3
3. Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 14C)
3. Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 14C)2.504.000
Từ hết Trường THCS Nguyễn Tất Thành đến giáp ranh xã Thuận An
1. Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 14)
1. Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 14)5.263.000
Từ hết ngã ba đường Nguyễn Khuyến đến hết ngã ba đường Nguyễn Thị Định
5. Đường Hùng Vương
5. Đường Hùng Vương5.306.000
Từ hết ngã ba đường Nguyễn Trãi đến hết ngã ba đường Hùng Vương
4. Đường Lê Duẩn
4. Đường Lê Duẩn3.133.000
Từ hết ngã ba đường N’Trang Lơng đến hết ngã tư đường Hoàng Diệu
2. Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 14)
2. Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 14)6.282.000
Từ hết ngã ba đường Trần Phú đến hết Trường THCS Nguyễn Tất Thành
1. Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 14)
1. Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 14)9.007.000
Từ hết ngã ba đường Đinh Tiên Hoàng đến hết ngã ba đường Nguyễn Trãi
4. Đường Lê Duẩn
4. Đường Lê Duẩn4.274.000
Từ hết ngã tư đường Hoàng Diệu đến hết ngã tư đường Y Jút
2. Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 14)
2. Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 14)5.016.000
Từ hết ngã tư đường Y Jút đến giáp ranh xã Thuận An
2. Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 14)
2. Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 14)4.584.000
Từ hết đường vào Hội trường thôn 3 đến giáp ranh xã Thuận An
3. Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 14C)
3. Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 14C)1.707.000
Từ đường Nguyễn Chí Thanh đến hết ngã ba đường N’Trang Lơng
2. Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 14)
2. Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 14)9.191.000
Từ đường Nguyễn Chí Thanh đến hết ngã ba đường Trần Phú
1. Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 14)
1. Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 14)9.457.000
Từ đường Nguyễn Tất Thành đến hết Trường THCS Nguyễn Chí Thanh
3. Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 14C)
3. Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 14C)4.495.000
Từ đường Nguyễn Tất Thành đến hết ngã ba đường Đinh Tiên Hoàng
4. Đường Lê Duẩn
4. Đường Lê Duẩn5.242.000
Từ đường Trần Hưng Đạo đến hết ngã ba đường Nguyễn Khuyến
5. Đường Hùng Vương
5. Đường Hùng Vương5.983.000
Từ Km 0 (đường Nguyễn Du) + 100m (mỗi bên 100m) đến đường Hồ Xuân Hương
11. Đường Huy Cận
11. Đường Huy Cận1.091.000
Từ Km 0 (đường Nguyễn Du) + 100m đến hết đường Huy Cận
11. Đường Huy Cận
11. Đường Huy Cận1.236.000
Từ Km 0 (đường Nguyễn Du) đến Km 0 + 100m (mỗi bên 100m)
11. Đường Huy Cận
11. Đường Huy Cận1.670.000
Từ Km 0 + 100m (xã Đức Minh cũ) đến Km 0 + 200m (xã Đức Minh cũ)
10. Các tuyến đường còn lại đấu nối đường Nguyễn Du
10. Các tuyến đường còn lại đấu nối đường Nguyễn Du987.000
Từ Km 0 + 200m (xã Đức Minh cũ) trở đi
10. Các tuyến đường còn lại đấu nối đường Nguyễn Du
10. Các tuyến đường còn lại đấu nối đường Nguyễn Du510.000
Từ hết cổng Trường Trần Phú đến hết ngã ba đường Trần Phú - Nguyễn Thái Học
6. Đường Trần Phú
6. Đường Trần Phú1.667.000
Từ hết ngã ba đường Huy Cận đến giáp ranh xã Thuận An
9. Đường Nguyễn Du
9. Đường Nguyễn Du2.008.000
Từ hết ngã ba đường Nguyễn Thị Định đến đường Lê Duẩn
5. Đường Hùng Vương
5. Đường Hùng Vương3.410.000
Từ hết ngã ba đường Trần Phú - Nguyễn Thái Học đến đường Nguyễn Chí Thanh
6. Đường Trần Phú
6. Đường Trần Phú1.558.000
Từ hết phân hiệu Trường mầm non Hoa Hồng đến đường đi Trường THCS Nguyễn Chí Thanh
14. Đường N’Trang Lơng
14. Đường N’Trang Lơng2.449.000
Từ đường Hùng Vương đến hết ngã ba đường Huy Cận
9. Đường Nguyễn Du
9. Đường Nguyễn Du3.138.000
Từ đường Lý Thái Tổ đến đường Lý Thường Kiệt
7. Đường Lê Lợi
7. Đường Lê Lợi1.637.000
Từ đường Nguyễn Chí Thanh đến ngã ba đường N’Trang Lơng
15. Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
15. Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm849.000
Từ đường Nguyễn Du đến Km 0 + 100m (xã Đức Minh cũ)
10. Các tuyến đường còn lại đấu nối đường Nguyễn Du
10. Các tuyến đường còn lại đấu nối đường Nguyễn Du1.380.000
Từ đường Nguyễn Du đến đường Hồ Xuân Hương
10. Các tuyến đường còn lại đấu nối đường Nguyễn Du
10. Các tuyến đường còn lại đấu nối đường Nguyễn Du1.703.000
Từ đường Nguyễn Tất Thành đến hết cổng Trường Trần Phú
6. Đường Trần Phú
6. Đường Trần Phú1.939.000
Từ đường Nguyễn Tất Thành đến đường Lý Thái Tổ
7. Đường Lê Lợi
7. Đường Lê Lợi1.825.000
Từ đường Ngô Gia Tự đến đường Lê Lợi
16. Đường Lý Thái Tổ
16. Đường Lý Thái Tổ1.812.000
Từ đường Trần Hưng Đạo đến hết phân hiệu Trường mầm non Hoa Hồng
14. Đường N’Trang Lơng
14. Đường N’Trang Lơng2.499.000
Từ đường Trần Phú đến giáp ranh xã Thuận An
8. Đường Ngô Quyền
8. Đường Ngô Quyền860.000
Từ đường đi Trường THCS Nguyễn Chí Thanh đến đường Nguyễn Chí Thanh
14. Đường N’Trang Lơng
14. Đường N’Trang Lơng1.532.000
Đường phân lô khu tái định cư thôn 6 không đấu nối với đường Nguyễn Du
Mục 13
897.000
Đường phân lô khu tái định cư thôn 6 đầu nối với đường Nguyễn Du
Mục 12
1.502.000
Các đường thôn 5 không đấu nối với đường Trần Hưng Đạo
Mục 30
889.000
Từ Km 0 (đường Trần Hưng Đạo) đến Km 0 + 100m
27. Đường Nguyễn Hữu Thọ
27. Đường Nguyễn Hữu Thọ1.688.000
Từ Km 0 (đường Trần Hưng Đạo) đến Km 0 + 100m
25. Đường Cù Chính Lan
25. Đường Cù Chính Lan1.513.000
Từ Km 0 (đường Trần Hưng Đạo) đến Km 0 + 100m
29. Các đường thôn 5 đấu nối với đường Trần Hưng Đạo
29. Các đường thôn 5 đấu nối với đường Trần Hưng Đạo1.160.000
Từ Km 0 (đường Trần Hưng Đạo) đến Km 0 + 100m
26. Đường Cao Thắng
26. Đường Cao Thắng1.544.000
Từ Km 0 (đường Trần Hưng Đạo) đến Km 0 + 200m
23. Đường Bà Triệu
23. Đường Bà Triệu2.036.000
Từ Km 0 (đường Trần Hưng Đạo) đến Km 0 + 200m
22. Đường Văn Tiến Dũng
22. Đường Văn Tiến Dũng2.078.000
Từ Km 0 + 100m đến trên 100m
29. Các đường thôn 5 đấu nối với đường Trần Hưng Đạo
29. Các đường thôn 5 đấu nối với đường Trần Hưng Đạo1.013.000
Từ Km 0 + 100m đến đường Huỳnh Thúc Kháng
27. Đường Nguyễn Hữu Thọ
27. Đường Nguyễn Hữu Thọ1.423.000
Từ Km 0 + 100m đến đường Huỳnh Thúc Kháng
26. Đường Cao Thắng
26. Đường Cao Thắng1.320.000
Từ Km 0 + 100m đến đường Huỳnh Thúc Kháng
25. Đường Cù Chính Lan
25. Đường Cù Chính Lan1.294.000
Từ Km 0 + 200m đến đường Xuân Diệu
23. Đường Bà Triệu
23. Đường Bà Triệu1.756.000
Từ Km 0 + 200m đến đường Xuân Diệu
22. Đường Văn Tiến Dũng
22. Đường Văn Tiến Dũng1.770.000
Từ hết ngã ba đường Cao Thắng đến hết đường Huỳnh Thúc Kháng
28. Đường Huỳnh Thúc Kháng
28. Đường Huỳnh Thúc Kháng1.448.000
Từ hết ngã ba đường Lý Thường Kiệt đến đường Lê Duẩn
21. Đường Quang Trung
21. Đường Quang Trung2.208.000
Từ đường Huỳnh Thúc Kháng đến đường Xuân Diệu
27. Đường Nguyễn Hữu Thọ
27. Đường Nguyễn Hữu Thọ1.423.000
Từ đường Nguyễn Tất Thành đến hết ngã ba đường Lý Thường Kiệt
21. Đường Quang Trung
21. Đường Quang Trung2.849.000
Từ đường Nguyễn Tất Thành đến đường Lý Thường Kiệt
19. Đường Ngô Gia Tự
19. Đường Ngô Gia Tự1.768.000
Từ đường Nguyễn Tất Thành đến đường Lý Thường Kiệt
20. Đường Lý Tự Trọng
20. Đường Lý Tự Trọng1.774.000
Từ đường Nguyễn Tất Thành đến đường Lý Thường Kiệt
18. Đường Lê Hồng Phong
18. Đường Lê Hồng Phong1.831.000
Từ đường Ngô Gia Tự (nhà bà Sự) đến đường Lê Lợi
17. Đường Hàm Nghi
17. Đường Hàm Nghi1.744.000
Từ đường Phan Đăng Lưu đến hết ngã ba đường Cao Thắng
28. Đường Huỳnh Thúc Kháng
28. Đường Huỳnh Thúc Kháng1.493.000
Từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Xuân Diệu (đối diện với Hoa viên Hồ Tây)
29. Các đường thôn 5 đấu nối với đường Trần Hưng Đạo
29. Các đường thôn 5 đấu nối với đường Trần Hưng Đạo2.517.000
Từ đường Xuân Diệu đến hết đường Phan Đăng Lưu
24. Đường Phan Đăng Lưu
24. Đường Phan Đăng Lưu1.219.000
Các đường còn lại của thôn 3, 4
33. Đường thôn 3, thôn 4 đấu nối với đường Trần Hưng Đạo
33. Đường thôn 3, thôn 4 đấu nối với đường Trần Hưng Đạo712.000
Các đường còn lại của thôn 7, thôn 8
Mục 42
774.000
Các đường thôn 7, thôn 8 nối với đường Lê Duẩn hoặc đường Hai Bà Trưng
Mục 41
889.000
Từ Km 0 (đường Lê Duẩn) đến Km 0 + 200m
45. Đường Đinh Tiên Hoàng
45. Đường Đinh Tiên Hoàng1.677.000
Từ Km 0 (đường Trần Hưng Đạo) đến Km 0 + 100m
33. Đường thôn 3, thôn 4 đấu nối với đường Trần Hưng Đạo
33. Đường thôn 3, thôn 4 đấu nối với đường Trần Hưng Đạo1.224.000
Từ Km 0 (đường Trần Hưng Đạo) đến Km 0 + 100m
31. Đường Hoàng Diệu
31. Đường Hoàng Diệu1.574.000
Từ Km 0 (đường Trần Hưng Đạo) đến Km 0 + 200m
32. Đường Y Jút
32. Đường Y Jút1.271.000
Từ Km 0 + 100m đến Km 0 + 300m
31. Đường Hoàng Diệu
31. Đường Hoàng Diệu1.210.000
Từ Km 0 + 200m hết đường Y Jút
32. Đường Y Jút
32. Đường Y Jút1.066.000
Từ Km 0 + 200m đến Km 0+450m
45. Đường Đinh Tiên Hoàng
45. Đường Đinh Tiên Hoàng1.597.000
Từ Km 0 + 300m đến đường N’Trang Lơng
31. Đường Hoàng Diệu
31. Đường Hoàng Diệu1.077.000
Từ Km 0+450m đến đường Đ16
45. Đường Đinh Tiên Hoàng
45. Đường Đinh Tiên Hoàng1.066.000
Từ đường Lê Duẩn đến đường Hùng Vương
39. Đường Nguyễn Tri Phương
39. Đường Nguyễn Tri Phương1.735.000
Từ đường Lê Duẩn đến đường Hùng Vương
40. Đường Nguyễn Khuyến
40. Đường Nguyễn Khuyến2.091.000
Từ đường Lê Duẩn đến đường Quang Trung
38. Đường Lý Thường Kiệt
38. Đường Lý Thường Kiệt2.283.000
Từ đường Nguyễn Tri Phương đến đường Hùng Vương
43. Đường Hai Bà Trưng
43. Đường Hai Bà Trưng1.527.000
Từ đường Nguyễn Tri Phương đến đường Nguyễn Khuyến
44. Đường Võ Thị Sáu
44. Đường Võ Thị Sáu1.527.000
Từ đường Nguyễn Tất Thành đến hết Trường mẫu giáo Hướng Dương
37. Đường Nguyễn Trung Trực
37. Đường Nguyễn Trung Trực1.373.000
Từ đường Nguyễn Tất Thành đến hết Trường mẫu giáo Hướng Dương
36. Đường Kim Đồng
36. Đường Kim Đồng1.373.000
Từ đường Nguyễn Tất Thành đến đường Trần Phú
34. Đường Trần Nhân Tông
34. Đường Trần Nhân Tông2.992.000
Từ đường Quang Trung đến đường Phan Bội châu
38. Đường Lý Thường Kiệt
38. Đường Lý Thường Kiệt1.852.000
Từ đường Trương Công Định đến đường Phan Bội Châu
46. Đường Nguyễn Bá Ngọc
46. Đường Nguyễn Bá Ngọc1.284.000
Từ đường Trần Nhân Tông đến đường Trần Phú
35. Đường vào cổng phụ chợ Thị trấn Đắk Mil cũ
35. Đường vào cổng phụ chợ Thị trấn Đắk Mil cũ1.933.000
Từ đường Đ16 đến hết đường
45. Đường Đinh Tiên Hoàng
45. Đường Đinh Tiên Hoàng726.000
Từ đường Đinh Tiên Hoàng đến đường Nguyễn Bá Ngọc
47. Đường thôn 9 đấu nối với đường Đinh Tiên Hoàng
47. Đường thôn 9 đấu nối với đường Đinh Tiên Hoàng1.677.000
Các trục đường còn lại của thôn 10
Mục 60
725.000
Các trục đường còn lại của thôn 9
Mục 49
732.000
Các đường còn lại của thôn 1
Mục 65
889.000
Km 0 (đường Nguyễn Tất Thành) + 100m
66. Đường Nguyễn Thái Học
66. Đường Nguyễn Thái Học2.646.000
Trọn đường
51. Đường Nguyễn Trãi
51. Đường Nguyễn Trãi1.131.000
Trọn đường
53. Đường Nguyễn Viết Xuân
53. Đường Nguyễn Viết Xuân1.108.000
Trọn đường
52. Đường Hoàng Văn Thụ
52. Đường Hoàng Văn Thụ1.154.000
Từ Hội trường thôn 9 đến đường Trương Công Định
62. Đường Tô Hiến Thành
62. Đường Tô Hiến Thành1.092.000
Từ Km 0 + 100m đến đường Trần Phú
66. Đường Nguyễn Thái Học
66. Đường Nguyễn Thái Học2.190.000
Từ Trường mầm non Sao Mai đến đường Trương Công Định
63. Đường Đặng Thùy Trâm
63. Đường Đặng Thùy Trâm1.103.000
Từ đường Lê Duẩn (đối diện cổng Trường THPT Đắk Mil) đến đường Hoàng Quốc Việt
48. Đường Trương Công Định
48. Đường Trương Công Định1.647.000
Từ đường Lê Duẩn đến đường Quang Trung
54. Đường thôn 9 (sát Trường PTDTNT, THCS, THPT Đắk Mil)
54. Đường thôn 9 (sát Trường PTDTNT, THCS, THPT Đắk Mil)1.571.000
Từ đường Nguyễn Trãi đến đường Nguyễn Đức Cảnh
59. Đường Hồ Tùng Mậu
59. Đường Hồ Tùng Mậu1.090.000
Từ đường Nguyễn Trãi đến đường Nơ Trang Gul
58. Đường Văn Cao
58. Đường Văn Cao750.000
Từ đường Nguyễn Tất Thành (nhà ông Hùng Mai) đến nhà ông Chinh (hết Trường PTDTNT, THCS, THPT Đắk Mil)
55. Đường Mạc Thị Bưởi
55. Đường Mạc Thị Bưởi1.271.000
Từ đường Nguyễn Viết Xuân đến đường Lý Thường Kiệt
50. Đường Phan Bội Châu
50. Đường Phan Bội Châu1.667.000
Từ đường Nguyễn Đức Cảnh đến đường Nguyễn Trãi
58. Đường Văn Cao
58. Đường Văn Cao1.101.000
Từ đường Phan Bội Châu đến đường Lê Anh Xuân
57. Đường Nguyễn Đức Cảnh
57. Đường Nguyễn Đức Cảnh1.062.000
Từ đường Phan Bội châu đến đường Tô Hiến Thành
61. Đường Nguyễn Bính
61. Đường Nguyễn Bính1.056.000
Từ đường Quang Trung đến đường Trương Công Định
56. Đường Hoàng Quốc Việt
56. Đường Hoàng Quốc Việt1.291.000
Từ đường Đinh Tiên Hoàng đến đường Nguyễn Viết Xuân
50. Đường Phan Bội Châu
50. Đường Phan Bội Châu1.838.000
Đường thôn 1 đấu nối với đường Nguyễn Tất Thành vào 100m
Mục 64
1.540.000
Các đường còn lại của thôn 2
Mục 80
932.000
Các đường còn lại của thôn 5
Mục 78
737.000
Các đường còn lại của thôn 6
Mục 82
726.000
Các đường phân lô Quảng trường đấu nối với đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 14)
Mục 75
2.484.000
Các đường phân lô khu Hoa viên và khu dân cư mới thôn 5 song song với đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 14)
Mục 77
1.647.000
Các đường phân lô khu Hoa viên và khu dân cư mới thôn 5 đấu nối với đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 14)
Mục 76
2.470.000
Các đường đấu nối với đường Nơ Trang Gul
73. Đường Nơ Trang Gul
73. Đường Nơ Trang Gul750.000
Trọn đường
71. Đường Đỗ Nhuận
71. Đường Đỗ Nhuận678.000
Từ Hoa viên đến hết ngã ba đường Bà Triệu
69. Đường Xuân Diệu
69. Đường Xuân Diệu1.742.000
Từ Quốc lộ 14C đến đường Y Jút
79. Đường giáp ranh xã Thuận An
79. Đường giáp ranh xã Thuận An741.000
Từ hết đất nhà ông Trịnh Hùng Trang đến giáp ranh xã Thuận An
70. Đường Hồ Xuân Hương
70. Đường Hồ Xuân Hương1.574.000
Từ ngã ba đường Bà Triệu đến hết đường Xuân Diệu
69. Đường Xuân Diệu
69. Đường Xuân Diệu1.574.000
Từ đường Hùng Vương đến đường Hai Bà Trưng
72. Đường Nguyễn Thị Định
72. Đường Nguyễn Thị Định1.041.000
Từ đường Lê Duẩn đến đường Nguyễn Trãi
73. Đường Nơ Trang Gul
73. Đường Nơ Trang Gul1.046.000
Từ đường Lê Hồng Phong đến đường Lê Lợi
68. Đường Phạm Ngọc Thạch
68. Đường Phạm Ngọc Thạch1.210.000
Từ đường Nguyễn Du đến hết đất nhà ông Trịnh Hùng Trang
70. Đường Hồ Xuân Hương
70. Đường Hồ Xuân Hương1.849.000
Từ đường N’Trang Lơng đến đường Nguyễn Chí Thanh
74. Đường Nguyễn Văn Trỗi
74. Đường Nguyễn Văn Trỗi2.400.000
Từ đường Trần Nhân Tông đến đường Nguyễn Thái Học
67. Đường Mai Hắc Đế
67. Đường Mai Hắc Đế1.972.000
Từ đường Đinh Tiên Hoàng đến đường Nguyễn Viết Xuân
81. Đường Lê Anh Xuân
81. Đường Lê Anh Xuân450.000
Từ đầu ngã ba nhà bà Lai đến hết nhà trọ ông Hoàng Văn Hoan
83. Đường thôn 4 không đấu nối Quốc lộ 14 (song song đường Trần Hưng Đạo)
83. Đường thôn 4 không đấu nối Quốc lộ 14 (song song đường Trần Hưng Đạo)633.000
Đất ở các khu dân cư còn lại
Mục 84
428.000
Thôn Bình Thuận
4. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (200m trở lên) và tuyến đường nội thôn còn lại song song và không kết nối với đường Tỉnh lộ 683
4. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (200m trở lên) và tuyến đường nội thôn còn lại song song và không kết nối với đường Tỉnh lộ 683251.000
Thôn Bình Thuận
3. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (vào 200m)
3. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (vào 200m)350.000
Thôn Kẻ Đọng
4. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (200m trở lên) và tuyến đường nội thôn còn lại song song và không kết nối với đường Tỉnh lộ 683
4. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (200m trở lên) và tuyến đường nội thôn còn lại song song và không kết nối với đường Tỉnh lộ 683251.000
Thôn Kẻ Đọng
3. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (vào 200m)
3. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (vào 200m)350.000
Thôn Minh Đoài
3. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (vào 200m)
3. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (vào 200m)350.000
Thôn Minh Đoài
4. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (200m trở lên) và tuyến đường nội thôn còn lại song song và không kết nối với đường Tỉnh lộ 683
4. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (200m trở lên) và tuyến đường nội thôn còn lại song song và không kết nối với đường Tỉnh lộ 683251.000
Thôn Mỹ Yên
4. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (200m trở lên) và tuyến đường nội thôn còn lại song song và không kết nối với đường Tỉnh lộ 683
4. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (200m trở lên) và tuyến đường nội thôn còn lại song song và không kết nối với đường Tỉnh lộ 683251.000
Thôn Mỹ Yên
3. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (vào 200m)
3. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (vào 200m)350.000
Thôn Thanh Lâm
5. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường DH 32 (vào 200m)
5. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường DH 32 (vào 200m)340.000
Thôn Thanh Lâm
6. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường DH 32 (200m trở lên) và không kết nối với đường DH 32
6. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường DH 32 (200m trở lên) và không kết nối với đường DH 32245.000
Thôn Vinh Đức
4. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (200m trở lên) và tuyến đường nội thôn còn lại song song và không kết nối với đường Tỉnh lộ 683
4. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (200m trở lên) và tuyến đường nội thôn còn lại song song và không kết nối với đường Tỉnh lộ 683251.000
Thôn Vinh Đức
3. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (vào 200m)
3. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (vào 200m)350.000
Thôn Xuân Hòa
7. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 682 (đến 200m)
7. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 682 (đến 200m)292.000
Thôn Xuân Sơn
6. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường DH 32 (200m trở lên) và không kết nối với đường DH 32
6. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường DH 32 (200m trở lên) và không kết nối với đường DH 32245.000
Thôn Xuân Sơn
5. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường DH 32 (vào 200m)
5. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường DH 32 (vào 200m)319.000
Thôn Xuân Thành
6. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường DH 32 (200m trở lên) và không kết nối với đường DH 32
6. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường DH 32 (200m trở lên) và không kết nối với đường DH 32245.000
Thôn Xuân Thành
5. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường DH 32 (vào 200m)
5. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường DH 32 (vào 200m)319.000
Thôn Xuân Trang
6. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường DH 32 (200m trở lên) và không kết nối với đường DH 32
6. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường DH 32 (200m trở lên) và không kết nối với đường DH 32245.000
Thôn Xuân Trang
5. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường DH 32 (vào 200m)
5. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường DH 32 (vào 200m)340.000
Thôn Đức Đoài
3. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (vào 200m)
3. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (vào 200m)350.000
Thôn Đức Đoài
4. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (200m trở lên) và tuyến đường nội thôn còn lại song song và không kết nối với đường Tỉnh lộ 683
4. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (200m trở lên) và tuyến đường nội thôn còn lại song song và không kết nối với đường Tỉnh lộ 683251.000
Từ Cây xăng ông Đoài đến cầu máy giấy
2. Đường tuyến huyện (cũ)
2. Đường tuyến huyện (cũ)730.000
Từ Nhà thờ xã Đoài đến đường đất lên Bệnh viện mới
2. Đường tuyến huyện (cũ)
2. Đường tuyến huyện (cũ)685.000
Từ Trung tâm giống thủy sản đến hết Bon Jun Jun
2. Đường tuyến huyện (cũ)
2. Đường tuyến huyện (cũ)324.000
Từ cầu máy giấy đến hết đường bê tông thôn Xuân Thành giáp xã Đắk Song
2. Đường tuyến huyện (cũ)
2. Đường tuyến huyện (cũ)357.000
Từ giáp đường vào Trường TH Bùi Thị Xuân đến Tỉnh lộ 682
1. Các đoạn đường nằm trên tuyến Tỉnh lộ 683 (giáp thị trấn Đắk Mil cũ đến giáp Tỉnh lộ 682 ngã tư đường mới)
1. Các đoạn đường nằm trên tuyến Tỉnh lộ 683 (giáp thị trấn Đắk Mil cũ đến giáp Tỉnh lộ 682 ngã tư đường mới)1.647.000
Từ hết đường vào Trường THCS Chu Văn An đến Đại lý cà phê Lệ Chuân
1. Các đoạn đường nằm trên tuyến Tỉnh lộ 683 (giáp thị trấn Đắk Mil cũ đến giáp Tỉnh lộ 682 ngã tư đường mới)
1. Các đoạn đường nằm trên tuyến Tỉnh lộ 683 (giáp thị trấn Đắk Mil cũ đến giáp Tỉnh lộ 682 ngã tư đường mới)2.738.000
Từ ngã ba Nhà thờ Vinh An đến Đại lý Hiệp Thúy
2. Đường tuyến huyện (cũ)
2. Đường tuyến huyện (cũ)1.498.000
Từ Đại lý Hiệp Thúy đến Trung tâm giống thủy sản
2. Đường tuyến huyện (cũ)
2. Đường tuyến huyện (cũ)340.000
Từ Đại lý cà phê Lệ Chuân đến giáp đường vào Trường TH Bùi Thị Xuân
1. Các đoạn đường nằm trên tuyến Tỉnh lộ 683 (giáp thị trấn Đắk Mil cũ đến giáp Tỉnh lộ 682 ngã tư đường mới)
1. Các đoạn đường nằm trên tuyến Tỉnh lộ 683 (giáp thị trấn Đắk Mil cũ đến giáp Tỉnh lộ 682 ngã tư đường mới)1.565.000
Từ đường Hùng Vương đến hết đường vào Trường THCS Chu Văn An
1. Các đoạn đường nằm trên tuyến Tỉnh lộ 683 (giáp thị trấn Đắk Mil cũ đến giáp Tỉnh lộ 682 ngã tư đường mới)
1. Các đoạn đường nằm trên tuyến Tỉnh lộ 683 (giáp thị trấn Đắk Mil cũ đến giáp Tỉnh lộ 682 ngã tư đường mới)1.887.000
Các tuyến đường nội thôn Mỹ Hòa còn lại kết nối với hai trục đường chính (đến 100m)
13. Đường thôn Mỹ Hòa
13. Đường thôn Mỹ Hòa214.000
Các tuyến đường nội thôn Thanh Hà còn lại kết nối với trục đường chính (đến 100m)
14. Đường thôn Thanh Hà
14. Đường thôn Thanh Hà214.000
Các tuyến đường nội thôn Thanh Sơn còn lại kết nối với trục đường chính (đến 100m)
15. Đường thôn Thanh Sơn
15. Đường thôn Thanh Sơn214.000
Các tuyến đường nội thôn không kết nối với Tỉnh lộ 683
10. Đường thôn Xuân Phong
10. Đường thôn Xuân Phong258.000
Các tuyến đường nội thôn song song và không kết nối với Tỉnh lộ 682
10. Đường thôn Xuân Phong
10. Đường thôn Xuân Phong258.000
Các tuyến đường đấu nối với đường Nguyễn Du
Mục 11
1.276.000
Thôn Xuân Hòa
8. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 682 (200m trở lên) và không kết nối với đường Tỉnh lộ 682
8. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 682 (200m trở lên) và không kết nối với đường Tỉnh lộ 682258.000
Từ Cây xăng Thanh Hằng đến giáp ranh xã Đắk Mil
1. Quốc lộ 14
1. Quốc lộ 14658.000
Từ Hợp tác xã Mạnh Thắng cũ đến Nhà máy nước Dawa
1. Quốc lộ 14
1. Quốc lộ 141.191.000
Từ Km 0 (Tỉnh lộ 682) đến Km 0 + 200m
10. Đường thôn Xuân Phong
10. Đường thôn Xuân Phong292.000
Từ Km 0 (Tỉnh lộ 683) đến Km 0 + 200m
10. Đường thôn Xuân Phong
10. Đường thôn Xuân Phong309.000
Từ Km 0 + 200m đến hết đường
10. Đường thôn Xuân Phong
10. Đường thôn Xuân Phong258.000
Từ Nhà máy nước Dawa đến Cây xăng Thanh Hằng
1. Quốc lộ 14
1. Quốc lộ 141.165.000
Từ Nhà thờ xã Đoài đến đường đất lên Bệnh viện mới (vào đến 100m)
12. Các tuyến đường đấu nối với đường tuyến huyện (cũ)
12. Các tuyến đường đấu nối với đường tuyến huyện (cũ)652.000
Từ Trường mẫu giáo Thần Tiên đến đường vào Trường Lê Quý Đôn
1. Quốc lộ 14
1. Quốc lộ 141.980.000
Từ giáp ranh Nhà thờ Giáo họ Mỹ Yên (đất ông Nguyễn Xuân Kiều) đến nhà ông Nguyễn Đình Khiêng
13. Đường thôn Mỹ Hòa
13. Đường thôn Mỹ Hòa258.000
Từ giáp ranh Nhà thờ Giáo họ Thanh Sơn đến hết trục đường chính thôn Thanh Hà
14. Đường thôn Thanh Hà
14. Đường thôn Thanh Hà258.000
Từ giáp ranh Nhà thờ Giáo họ Thanh Sơn đến hết trục đường chính thôn Thanh Sơn
15. Đường thôn Thanh Sơn
15. Đường thôn Thanh Sơn258.000
Từ giáp xã Thuận An đến Trường mẫu giáo Thần Tiên
1. Quốc lộ 14
1. Quốc lộ 142.969.000
Từ nhà ông Nguyễn Đình Khiêng đến nhà ông Võ Văn Sinh
13. Đường thôn Mỹ Hòa
13. Đường thôn Mỹ Hòa231.000
Từ đường vào Trường Lê Quý Đôn đến Hợp tác xã Mạnh Thắng (cũ)
1. Quốc lộ 14
1. Quốc lộ 142.041.000
Đường nội thôn Bon Jun Jun và khu dân cư còn lại
Mục 9
171.000
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến Km 0 + 200m
15. Đường thôn Đức Trung - Đức Ái
15. Đường thôn Đức Trung - Đức Ái258.000
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến Km 0 + 300m
8. Đường vào Nghĩa địa Bắc Ái thôn Đức Trung - Đức Ái
8. Đường vào Nghĩa địa Bắc Ái thôn Đức Trung - Đức Ái209.000
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến Km 0 + 300m
11. Đường ông Vinh thôn Đức An - Đức Thuận
11. Đường ông Vinh thôn Đức An - Đức Thuận209.000
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến Km 0 + 300m
6. Đường vào Nghĩa địa Vinh Hương, Đức Nghĩa, Đức Vinh
6. Đường vào Nghĩa địa Vinh Hương, Đức Nghĩa, Đức Vinh258.000
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến Km 0 + 300m
5. Đường D16
5. Đường D16799.000
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến Km 0 + 300m
7. Đường vào nhà bà Tợi thôn Đức Vinh
7. Đường vào nhà bà Tợi thôn Đức Vinh258.000
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến Km 0 + 400m
9. Đường vào Trường Phan Bội Châu thôn Đức Phúc - Đức Lợi
9. Đường vào Trường Phan Bội Châu thôn Đức Phúc - Đức Lợi209.000
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến Km 0 + 500m
10. Đường ông Hồng thôn Đức Phúc - Đức An - Đức Thuận
10. Đường ông Hồng thôn Đức Phúc - Đức An - Đức Thuận209.000
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến Km 0 + 500m
14. Đường thôn Đức Thành (đường ông Liệu)
14. Đường thôn Đức Thành (đường ông Liệu)258.000
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến Km 0 + 700m
13. Đường thôn Đức Thắng (đường ông Lê)
13. Đường thôn Đức Thắng (đường ông Lê)209.000
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến giáp Trạm Y tế xã Đức Mạnh cũ
3. Đường vào Đức Lệ (đường liên xã)
3. Đường vào Đức Lệ (đường liên xã)548.000
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến giáp thôn Đức Bình
12. Đường thôn Đức Sơn (đường cây xăng Phúc Duy)
12. Đường thôn Đức Sơn (đường cây xăng Phúc Duy)209.000
Từ Km 0 + 200 m đến ngã ba đường vào Nghĩa địa Bắc Ái (Đức Hiệp)
2. Tỉnh lộ 682
2. Tỉnh lộ 682816.000
Từ Km 0 + 300m đến đoạn đường bê tông nội thôn Đức Đoài kết nối với đường Tỉnh lộ 683
5. Đường D16
5. Đường D16634.000
Từ Tỉnh lộ 682 đến giáp ranh xã Đắk Sắk
4. Đường liên xã Đức Mạnh - Đắk Sắk
4. Đường liên xã Đức Mạnh - Đắk Sắk367.000
Từ cầu trắng đến giáp ranh xã Đắk Song
2. Tỉnh lộ 682
2. Tỉnh lộ 6821.271.000
Từ cầu Đức Lễ (cũ) đến ngã ba Thọ Hoàng (đi Đắk Sắk)
2. Tỉnh lộ 682
2. Tỉnh lộ 682588.000
Từ cầu Đức Lễ mới đến Tỉnh lộ 683
3. Đường vào Đức Lệ (đường liên xã)
3. Đường vào Đức Lệ (đường liên xã)402.000
Từ giáp Trạm Y tế xã Đức Mạnh cũ đến cầu Đức Lễ (mới)
3. Đường vào Đức Lệ (đường liên xã)
3. Đường vào Đức Lệ (đường liên xã)309.000
Từ ngã ba Thọ Hoàng (đi Đắk Sắk) đến cầu trắng
2. Tỉnh lộ 682
2. Tỉnh lộ 6821.923.000
Từ ngã ba Đức Mạnh (Km 0 Quốc lộ 14) đến Km 0 + 200m
2. Tỉnh lộ 682
2. Tỉnh lộ 682873.000
Từ ngã ba đường vào Nghĩa địa Bắc Ái (Đức Hiệp) đến hết Cầu Đức Lễ (cũ)
2. Tỉnh lộ 682
2. Tỉnh lộ 682678.000
Đất ở các khu dân cư còn lại thôn Đức Tân, Đức Ái, Đức Trung
Mục 16
244.000
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến Km 0 + 200m
19. Các đường nhánh có đấu nối với Quốc lộ 14 còn lại
19. Các đường nhánh có đấu nối với Quốc lộ 14 còn lại317.000
Từ Km 0 + 200m trở đi
19. Các đường nhánh có đấu nối với Quốc lộ 14 còn lại
19. Các đường nhánh có đấu nối với Quốc lộ 14 còn lại236.000
Từ Quốc lộ 14 (Km 0) đến Chùa Thiện Đức
18. Đường thôn Đức Bình
18. Đường thôn Đức Bình300.000
Từ đường vào Chùa Thiện Đức đến giáp đất Thao trường thôn Đức Bình
18. Đường thôn Đức Bình
18. Đường thôn Đức Bình316.000
Từ đất Thao trường thôn Đức Bình đến tiếp giáp khu vực Làng Dao
18. Đường thôn Đức Bình
18. Đường thôn Đức Bình209.000
Đường giao thông khu vực Làng Dao, thôn Đức Bình
18. Đường thôn Đức Bình
18. Đường thôn Đức Bình127.000
Đất ở các thôn Đức Nghĩa, Đức Vinh, Đức Sơn, Đức Bình, Đức Thành, Đức Thắng, Đức Lợi, Đức Phúc, Đức Lễ A, Đức Lễ B, Đức Lộc, Đức Thuận, Đức An, Đức Hiệp, Đức Hòa
Mục 17
158.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất nuôi trồng thủy sản
Mục 4
44.00037.00031.00026.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (186 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ hết Trường THCS Nguyễn Tất Thành đến giáp ranh xã Thuận An
1. Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 14)
1. Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 14)7.518.000
Từ hết ngã ba đường Trần Phú đến hết Trường THCS Nguyễn Tất Thành
1. Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 14)
1. Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 14)12.867.000
Từ đường Nguyễn Chí Thanh đến hết ngã ba đường Trần Phú
1. Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 14)
1. Đường Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 14)13.510.000
Từ Km 0 (đường Nguyễn Du) + 100m (mỗi bên 100m) đến đường Hồ Xuân Hương
11. Đường Huy Cận
11. Đường Huy Cận1.558.000
Từ Km 0 (đường Nguyễn Du) + 100m đến hết đường Huy Cận
11. Đường Huy Cận
11. Đường Huy Cận1.766.000
Từ Km 0 (đường Nguyễn Du) đến Km 0 + 100m (mỗi bên 100m)
11. Đường Huy Cận
11. Đường Huy Cận2.385.000
Từ Km 0 + 100m (xã Đức Minh cũ) đến Km 0 + 200m (xã Đức Minh cũ)
10. Các tuyến đường còn lại đấu nối đường Nguyễn Du
10. Các tuyến đường còn lại đấu nối đường Nguyễn Du1.410.000
Từ Km 0 + 200m (xã Đức Minh cũ) trở đi
10. Các tuyến đường còn lại đấu nối đường Nguyễn Du
10. Các tuyến đường còn lại đấu nối đường Nguyễn Du728.000
Từ hết Trường THCS Nguyễn Chí Thanh đến hết đường vào Hội trường thôn 3
3. Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 14C)
3. Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 14C)3.577.000
Từ hết cổng Trường Trần Phú đến hết ngã ba đường Trần Phú - Nguyễn Thái Học
6. Đường Trần Phú
6. Đường Trần Phú2.382.000
Từ hết ngã ba đường Huy Cận đến giáp ranh xã Thuận An
9. Đường Nguyễn Du
9. Đường Nguyễn Du2.868.000
Từ hết ngã ba đường Nguyễn Khuyến đến hết ngã ba đường Nguyễn Thị Định
5. Đường Hùng Vương
5. Đường Hùng Vương7.580.000
Từ hết ngã ba đường Nguyễn Thị Định đến đường Lê Duẩn
5. Đường Hùng Vương
5. Đường Hùng Vương4.872.000
Từ hết ngã ba đường Nguyễn Trãi đến hết ngã ba đường Hùng Vương
4. Đường Lê Duẩn
4. Đường Lê Duẩn4.476.000
Từ hết ngã ba đường N’Trang Lơng đến hết ngã tư đường Hoàng Diệu
2. Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 14)
2. Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 14)8.974.000
Từ hết ngã ba đường Trần Phú - Nguyễn Thái Học đến đường Nguyễn Chí Thanh
6. Đường Trần Phú
6. Đường Trần Phú2.226.000
Từ hết ngã ba đường Đinh Tiên Hoàng đến hết ngã ba đường Nguyễn Trãi
4. Đường Lê Duẩn
4. Đường Lê Duẩn6.106.000
Từ hết ngã tư đường Hoàng Diệu đến hết ngã tư đường Y Jút
2. Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 14)
2. Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 14)7.165.000
Từ hết ngã tư đường Y Jút đến giáp ranh xã Thuận An
2. Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 14)
2. Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 14)6.549.000
Từ hết đường vào Hội trường thôn 3 đến giáp ranh xã Thuận An
3. Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 14C)
3. Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 14C)2.439.000
Từ đường Hùng Vương đến hết ngã ba đường Huy Cận
9. Đường Nguyễn Du
9. Đường Nguyễn Du4.483.000
Từ đường Lý Thái Tổ đến đường Lý Thường Kiệt
7. Đường Lê Lợi
7. Đường Lê Lợi2.338.000
Từ đường Nguyễn Chí Thanh đến hết ngã ba đường N’Trang Lơng
2. Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 14)
2. Đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 14)13.130.000
Từ đường Nguyễn Du đến Km 0 + 100m (xã Đức Minh cũ)
10. Các tuyến đường còn lại đấu nối đường Nguyễn Du
10. Các tuyến đường còn lại đấu nối đường Nguyễn Du1.972.000
Từ đường Nguyễn Du đến đường Hồ Xuân Hương
10. Các tuyến đường còn lại đấu nối đường Nguyễn Du
10. Các tuyến đường còn lại đấu nối đường Nguyễn Du2.433.000
Từ đường Nguyễn Tất Thành đến hết Trường THCS Nguyễn Chí Thanh
3. Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 14C)
3. Đường Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 14C)6.421.000
Từ đường Nguyễn Tất Thành đến hết cổng Trường Trần Phú
6. Đường Trần Phú
6. Đường Trần Phú2.770.000
Từ đường Nguyễn Tất Thành đến hết ngã ba đường Đinh Tiên Hoàng
4. Đường Lê Duẩn
4. Đường Lê Duẩn7.489.000
Từ đường Nguyễn Tất Thành đến đường Lý Thái Tổ
7. Đường Lê Lợi
7. Đường Lê Lợi2.607.000
Từ đường Trần Hưng Đạo đến hết ngã ba đường Nguyễn Khuyến
5. Đường Hùng Vương
5. Đường Hùng Vương8.547.000
Từ đường Trần Hưng Đạo đến hết phân hiệu Trường mầm non Hoa Hồng
14. Đường N’Trang Lơng
14. Đường N’Trang Lơng3.570.000
Từ đường Trần Phú đến giáp ranh xã Thuận An
8. Đường Ngô Quyền
8. Đường Ngô Quyền1.228.000
Đường phân lô khu tái định cư thôn 6 không đấu nối với đường Nguyễn Du
Mục 13
1.281.000
Đường phân lô khu tái định cư thôn 6 đầu nối với đường Nguyễn Du
Mục 12
2.145.000
Các đường thôn 5 không đấu nối với đường Trần Hưng Đạo
Mục 30
1.270.000
Từ Km 0 (đường Trần Hưng Đạo) đến Km 0 + 100m
26. Đường Cao Thắng
26. Đường Cao Thắng2.205.000
Từ Km 0 (đường Trần Hưng Đạo) đến Km 0 + 100m
31. Đường Hoàng Diệu
31. Đường Hoàng Diệu2.249.000
Từ Km 0 (đường Trần Hưng Đạo) đến Km 0 + 100m
25. Đường Cù Chính Lan
25. Đường Cù Chính Lan2.162.000
Từ Km 0 (đường Trần Hưng Đạo) đến Km 0 + 100m
27. Đường Nguyễn Hữu Thọ
27. Đường Nguyễn Hữu Thọ2.411.000
Từ Km 0 (đường Trần Hưng Đạo) đến Km 0 + 100m
29. Các đường thôn 5 đấu nối với đường Trần Hưng Đạo
29. Các đường thôn 5 đấu nối với đường Trần Hưng Đạo1.657.000
Từ Km 0 (đường Trần Hưng Đạo) đến Km 0 + 200m
22. Đường Văn Tiến Dũng
22. Đường Văn Tiến Dũng2.968.000
Từ Km 0 (đường Trần Hưng Đạo) đến Km 0 + 200m
23. Đường Bà Triệu
23. Đường Bà Triệu2.909.000
Từ Km 0 + 100m đến trên 100m
29. Các đường thôn 5 đấu nối với đường Trần Hưng Đạo
29. Các đường thôn 5 đấu nối với đường Trần Hưng Đạo1.447.000
Từ Km 0 + 100m đến đường Huỳnh Thúc Kháng
27. Đường Nguyễn Hữu Thọ
27. Đường Nguyễn Hữu Thọ2.033.000
Từ Km 0 + 100m đến đường Huỳnh Thúc Kháng
25. Đường Cù Chính Lan
25. Đường Cù Chính Lan1.849.000
Từ Km 0 + 100m đến đường Huỳnh Thúc Kháng
26. Đường Cao Thắng
26. Đường Cao Thắng1.886.000
Từ Km 0 + 200m đến đường Xuân Diệu
23. Đường Bà Triệu
23. Đường Bà Triệu2.508.000
Từ Km 0 + 200m đến đường Xuân Diệu
22. Đường Văn Tiến Dũng
22. Đường Văn Tiến Dũng2.529.000
Từ hết ngã ba đường Cao Thắng đến hết đường Huỳnh Thúc Kháng
28. Đường Huỳnh Thúc Kháng
28. Đường Huỳnh Thúc Kháng2.069.000
Từ hết ngã ba đường Lý Thường Kiệt đến đường Lê Duẩn
21. Đường Quang Trung
21. Đường Quang Trung3.154.000
Từ hết phân hiệu Trường mầm non Hoa Hồng đến đường đi Trường THCS Nguyễn Chí Thanh
14. Đường N’Trang Lơng
14. Đường N’Trang Lơng3.499.000
Từ đường Huỳnh Thúc Kháng đến đường Xuân Diệu
27. Đường Nguyễn Hữu Thọ
27. Đường Nguyễn Hữu Thọ2.033.000
Từ đường Nguyễn Chí Thanh đến ngã ba đường N’Trang Lơng
15. Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
15. Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm1.213.000
Từ đường Nguyễn Tất Thành đến hết ngã ba đường Lý Thường Kiệt
21. Đường Quang Trung
21. Đường Quang Trung4.070.000
Từ đường Nguyễn Tất Thành đến đường Lý Thường Kiệt
20. Đường Lý Tự Trọng
20. Đường Lý Tự Trọng2.534.000
Từ đường Nguyễn Tất Thành đến đường Lý Thường Kiệt
19. Đường Ngô Gia Tự
19. Đường Ngô Gia Tự2.525.000
Từ đường Nguyễn Tất Thành đến đường Lý Thường Kiệt
18. Đường Lê Hồng Phong
18. Đường Lê Hồng Phong2.616.000
Từ đường Ngô Gia Tự (nhà bà Sự) đến đường Lê Lợi
17. Đường Hàm Nghi
17. Đường Hàm Nghi2.491.000
Từ đường Ngô Gia Tự đến đường Lê Lợi
16. Đường Lý Thái Tổ
16. Đường Lý Thái Tổ2.588.000
Từ đường Phan Đăng Lưu đến hết ngã ba đường Cao Thắng
28. Đường Huỳnh Thúc Kháng
28. Đường Huỳnh Thúc Kháng2.133.000
Từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Xuân Diệu (đối diện với Hoa viên Hồ Tây)
29. Các đường thôn 5 đấu nối với đường Trần Hưng Đạo
29. Các đường thôn 5 đấu nối với đường Trần Hưng Đạo3.595.000
Từ đường Xuân Diệu đến hết đường Phan Đăng Lưu
24. Đường Phan Đăng Lưu
24. Đường Phan Đăng Lưu1.742.000
Từ đường đi Trường THCS Nguyễn Chí Thanh đến đường Nguyễn Chí Thanh
14. Đường N’Trang Lơng
14. Đường N’Trang Lơng2.189.000
Các trục đường còn lại của thôn 9
Mục 49
1.046.000
Các đường còn lại của thôn 3, 4
33. Đường thôn 3, thôn 4 đấu nối với đường Trần Hưng Đạo
33. Đường thôn 3, thôn 4 đấu nối với đường Trần Hưng Đạo1.017.000
Các đường còn lại của thôn 7, thôn 8
Mục 42
1.106.000
Các đường thôn 7, thôn 8 nối với đường Lê Duẩn hoặc đường Hai Bà Trưng
Mục 41
1.270.000
Trọn đường
51. Đường Nguyễn Trãi
51. Đường Nguyễn Trãi1.615.000
Từ Km 0 (đường Lê Duẩn) đến Km 0 + 200m
45. Đường Đinh Tiên Hoàng
45. Đường Đinh Tiên Hoàng2.395.000
Từ Km 0 (đường Trần Hưng Đạo) đến Km 0 + 100m
33. Đường thôn 3, thôn 4 đấu nối với đường Trần Hưng Đạo
33. Đường thôn 3, thôn 4 đấu nối với đường Trần Hưng Đạo1.748.000
Từ Km 0 (đường Trần Hưng Đạo) đến Km 0 + 200m
32. Đường Y Jút
32. Đường Y Jút1.815.000
Từ Km 0 + 100m đến Km 0 + 300m
31. Đường Hoàng Diệu
31. Đường Hoàng Diệu1.729.000
Từ Km 0 + 200m hết đường Y Jút
32. Đường Y Jút
32. Đường Y Jút1.523.000
Từ Km 0 + 200m đến Km 0+450m
45. Đường Đinh Tiên Hoàng
45. Đường Đinh Tiên Hoàng2.281.000
Từ Km 0 + 300m đến đường N’Trang Lơng
31. Đường Hoàng Diệu
31. Đường Hoàng Diệu1.538.000
Từ Km 0+450m đến đường Đ16
45. Đường Đinh Tiên Hoàng
45. Đường Đinh Tiên Hoàng1.523.000
Từ đường Lê Duẩn (đối diện cổng Trường THPT Đắk Mil) đến đường Hoàng Quốc Việt
48. Đường Trương Công Định
48. Đường Trương Công Định2.353.000
Từ đường Lê Duẩn đến đường Hùng Vương
40. Đường Nguyễn Khuyến
40. Đường Nguyễn Khuyến2.987.000
Từ đường Lê Duẩn đến đường Hùng Vương
39. Đường Nguyễn Tri Phương
39. Đường Nguyễn Tri Phương2.478.000
Từ đường Lê Duẩn đến đường Quang Trung
38. Đường Lý Thường Kiệt
38. Đường Lý Thường Kiệt3.261.000
Từ đường Nguyễn Tri Phương đến đường Hùng Vương
43. Đường Hai Bà Trưng
43. Đường Hai Bà Trưng2.181.000
Từ đường Nguyễn Tri Phương đến đường Nguyễn Khuyến
44. Đường Võ Thị Sáu
44. Đường Võ Thị Sáu2.181.000
Từ đường Nguyễn Tất Thành đến hết Trường mẫu giáo Hướng Dương
37. Đường Nguyễn Trung Trực
37. Đường Nguyễn Trung Trực1.961.000
Từ đường Nguyễn Tất Thành đến hết Trường mẫu giáo Hướng Dương
36. Đường Kim Đồng
36. Đường Kim Đồng1.961.000
Từ đường Nguyễn Tất Thành đến đường Trần Phú
34. Đường Trần Nhân Tông
34. Đường Trần Nhân Tông4.274.000
Từ đường Nguyễn Viết Xuân đến đường Lý Thường Kiệt
50. Đường Phan Bội Châu
50. Đường Phan Bội Châu2.381.000
Từ đường Quang Trung đến đường Phan Bội châu
38. Đường Lý Thường Kiệt
38. Đường Lý Thường Kiệt2.646.000
Từ đường Trương Công Định đến đường Phan Bội Châu
46. Đường Nguyễn Bá Ngọc
46. Đường Nguyễn Bá Ngọc1.834.000
Từ đường Trần Nhân Tông đến đường Trần Phú
35. Đường vào cổng phụ chợ Thị trấn Đắk Mil cũ
35. Đường vào cổng phụ chợ Thị trấn Đắk Mil cũ2.761.000
Từ đường Đ16 đến hết đường
45. Đường Đinh Tiên Hoàng
45. Đường Đinh Tiên Hoàng1.037.000
Từ đường Đinh Tiên Hoàng đến đường Nguyễn Bá Ngọc
47. Đường thôn 9 đấu nối với đường Đinh Tiên Hoàng
47. Đường thôn 9 đấu nối với đường Đinh Tiên Hoàng2.395.000
Từ đường Đinh Tiên Hoàng đến đường Nguyễn Viết Xuân
50. Đường Phan Bội Châu
50. Đường Phan Bội Châu2.625.000
Các trục đường còn lại của thôn 10
Mục 60
1.036.000
Các đường còn lại của thôn 1
Mục 65
1.270.000
Các đường đấu nối với đường Nơ Trang Gul
73. Đường Nơ Trang Gul
73. Đường Nơ Trang Gul1.071.000
Km 0 (đường Nguyễn Tất Thành) + 100m
66. Đường Nguyễn Thái Học
66. Đường Nguyễn Thái Học3.780.000
Trọn đường
53. Đường Nguyễn Viết Xuân
53. Đường Nguyễn Viết Xuân1.583.000
Trọn đường
52. Đường Hoàng Văn Thụ
52. Đường Hoàng Văn Thụ1.648.000
Trọn đường
71. Đường Đỗ Nhuận
71. Đường Đỗ Nhuận968.000
Từ Hoa viên đến hết ngã ba đường Bà Triệu
69. Đường Xuân Diệu
69. Đường Xuân Diệu2.489.000
Từ Hội trường thôn 9 đến đường Trương Công Định
62. Đường Tô Hiến Thành
62. Đường Tô Hiến Thành1.560.000
Từ Km 0 + 100m đến đường Trần Phú
66. Đường Nguyễn Thái Học
66. Đường Nguyễn Thái Học3.128.000
Từ Trường mầm non Sao Mai đến đường Trương Công Định
63. Đường Đặng Thùy Trâm
63. Đường Đặng Thùy Trâm1.576.000
Từ hết đất nhà ông Trịnh Hùng Trang đến giáp ranh xã Thuận An
70. Đường Hồ Xuân Hương
70. Đường Hồ Xuân Hương2.249.000
Từ ngã ba đường Bà Triệu đến hết đường Xuân Diệu
69. Đường Xuân Diệu
69. Đường Xuân Diệu2.249.000
Từ đường Hùng Vương đến đường Hai Bà Trưng
72. Đường Nguyễn Thị Định
72. Đường Nguyễn Thị Định1.487.000
Từ đường Lê Duẩn đến đường Nguyễn Trãi
73. Đường Nơ Trang Gul
73. Đường Nơ Trang Gul1.494.000
Từ đường Lê Duẩn đến đường Quang Trung
54. Đường thôn 9 (sát Trường PTDTNT, THCS, THPT Đắk Mil)
54. Đường thôn 9 (sát Trường PTDTNT, THCS, THPT Đắk Mil)2.244.000
Từ đường Lê Hồng Phong đến đường Lê Lợi
68. Đường Phạm Ngọc Thạch
68. Đường Phạm Ngọc Thạch1.729.000
Từ đường Nguyễn Du đến hết đất nhà ông Trịnh Hùng Trang
70. Đường Hồ Xuân Hương
70. Đường Hồ Xuân Hương2.641.000
Từ đường Nguyễn Trãi đến đường Nguyễn Đức Cảnh
59. Đường Hồ Tùng Mậu
59. Đường Hồ Tùng Mậu1.557.000
Từ đường Nguyễn Trãi đến đường Nơ Trang Gul
58. Đường Văn Cao
58. Đường Văn Cao1.071.000
Từ đường Nguyễn Tất Thành (nhà ông Hùng Mai) đến nhà ông Chinh (hết Trường PTDTNT, THCS, THPT Đắk Mil)
55. Đường Mạc Thị Bưởi
55. Đường Mạc Thị Bưởi1.815.000
Từ đường Nguyễn Đức Cảnh đến đường Nguyễn Trãi
58. Đường Văn Cao
58. Đường Văn Cao1.573.000
Từ đường Phan Bội Châu đến đường Lê Anh Xuân
57. Đường Nguyễn Đức Cảnh
57. Đường Nguyễn Đức Cảnh1.517.000
Từ đường Phan Bội châu đến đường Tô Hiến Thành
61. Đường Nguyễn Bính
61. Đường Nguyễn Bính1.509.000
Từ đường Quang Trung đến đường Trương Công Định
56. Đường Hoàng Quốc Việt
56. Đường Hoàng Quốc Việt1.844.000
Từ đường Trần Nhân Tông đến đường Nguyễn Thái Học
67. Đường Mai Hắc Đế
67. Đường Mai Hắc Đế2.817.000
Đường thôn 1 đấu nối với đường Nguyễn Tất Thành vào 100m
Mục 64
2.200.000
Các đường còn lại của thôn 2
Mục 80
1.332.000
Các đường còn lại của thôn 5
Mục 78
1.053.000
Các đường còn lại của thôn 6
Mục 82
1.037.000
Các đường phân lô Quảng trường đấu nối với đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 14)
Mục 75
3.549.000
Các đường phân lô khu Hoa viên và khu dân cư mới thôn 5 song song với đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 14)
Mục 77
2.353.000
Các đường phân lô khu Hoa viên và khu dân cư mới thôn 5 đấu nối với đường Trần Hưng Đạo (Quốc lộ 14)
Mục 76
3.529.000
Thôn Bình Thuận
3. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (vào 200m)
3. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (vào 200m)500.000
Thôn Bình Thuận
4. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (200m trở lên) và tuyến đường nội thôn còn lại song song và không kết nối với đường Tỉnh lộ 683
4. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (200m trở lên) và tuyến đường nội thôn còn lại song song và không kết nối với đường Tỉnh lộ 683358.000
Thôn Kẻ Đọng
3. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (vào 200m)
3. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (vào 200m)500.000
Thôn Kẻ Đọng
4. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (200m trở lên) và tuyến đường nội thôn còn lại song song và không kết nối với đường Tỉnh lộ 683
4. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (200m trở lên) và tuyến đường nội thôn còn lại song song và không kết nối với đường Tỉnh lộ 683358.000
Thôn Minh Đoài
3. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (vào 200m)
3. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (vào 200m)500.000
Thôn Minh Đoài
4. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (200m trở lên) và tuyến đường nội thôn còn lại song song và không kết nối với đường Tỉnh lộ 683
4. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (200m trở lên) và tuyến đường nội thôn còn lại song song và không kết nối với đường Tỉnh lộ 683358.000
Thôn Mỹ Yên
4. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (200m trở lên) và tuyến đường nội thôn còn lại song song và không kết nối với đường Tỉnh lộ 683
4. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (200m trở lên) và tuyến đường nội thôn còn lại song song và không kết nối với đường Tỉnh lộ 683358.000
Thôn Mỹ Yên
3. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (vào 200m)
3. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (vào 200m)500.000
Thôn Vinh Đức
3. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (vào 200m)
3. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (vào 200m)500.000
Thôn Vinh Đức
4. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (200m trở lên) và tuyến đường nội thôn còn lại song song và không kết nối với đường Tỉnh lộ 683
4. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (200m trở lên) và tuyến đường nội thôn còn lại song song và không kết nối với đường Tỉnh lộ 683358.000
Thôn Đức Đoài
3. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (vào 200m)
3. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (vào 200m)500.000
Thôn Đức Đoài
4. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (200m trở lên) và tuyến đường nội thôn còn lại song song và không kết nối với đường Tỉnh lộ 683
4. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 683 (200m trở lên) và tuyến đường nội thôn còn lại song song và không kết nối với đường Tỉnh lộ 683358.000
Từ Cây xăng ông Đoài đến cầu máy giấy
2. Đường tuyến huyện (cũ)
2. Đường tuyến huyện (cũ)1.043.000
Từ Nhà thờ xã Đoài đến đường đất lên Bệnh viện mới
2. Đường tuyến huyện (cũ)
2. Đường tuyến huyện (cũ)978.000
Từ Quốc lộ 14C đến đường Y Jút
79. Đường giáp ranh xã Thuận An
79. Đường giáp ranh xã Thuận An1.058.000
Từ Trung tâm giống thủy sản đến hết Bon Jun Jun
2. Đường tuyến huyện (cũ)
2. Đường tuyến huyện (cũ)463.000
Từ cầu máy giấy đến hết đường bê tông thôn Xuân Thành giáp xã Đắk Song
2. Đường tuyến huyện (cũ)
2. Đường tuyến huyện (cũ)510.000
Từ giáp đường vào Trường TH Bùi Thị Xuân đến Tỉnh lộ 682
1. Các đoạn đường nằm trên tuyến Tỉnh lộ 683 (giáp thị trấn Đắk Mil cũ đến giáp Tỉnh lộ 682 ngã tư đường mới)
1. Các đoạn đường nằm trên tuyến Tỉnh lộ 683 (giáp thị trấn Đắk Mil cũ đến giáp Tỉnh lộ 682 ngã tư đường mới)2.353.000
Từ hết đường vào Trường THCS Chu Văn An đến Đại lý cà phê Lệ Chuân
1. Các đoạn đường nằm trên tuyến Tỉnh lộ 683 (giáp thị trấn Đắk Mil cũ đến giáp Tỉnh lộ 682 ngã tư đường mới)
1. Các đoạn đường nằm trên tuyến Tỉnh lộ 683 (giáp thị trấn Đắk Mil cũ đến giáp Tỉnh lộ 682 ngã tư đường mới)3.912.000
Từ ngã ba Nhà thờ Vinh An đến Đại lý Hiệp Thúy
2. Đường tuyến huyện (cũ)
2. Đường tuyến huyện (cũ)2.140.000
Từ Đại lý Hiệp Thúy đến Trung tâm giống thủy sản
2. Đường tuyến huyện (cũ)
2. Đường tuyến huyện (cũ)486.000
Từ Đại lý cà phê Lệ Chuân đến giáp đường vào Trường TH Bùi Thị Xuân
1. Các đoạn đường nằm trên tuyến Tỉnh lộ 683 (giáp thị trấn Đắk Mil cũ đến giáp Tỉnh lộ 682 ngã tư đường mới)
1. Các đoạn đường nằm trên tuyến Tỉnh lộ 683 (giáp thị trấn Đắk Mil cũ đến giáp Tỉnh lộ 682 ngã tư đường mới)2.235.000
Từ đường Hùng Vương đến hết đường vào Trường THCS Chu Văn An
1. Các đoạn đường nằm trên tuyến Tỉnh lộ 683 (giáp thị trấn Đắk Mil cũ đến giáp Tỉnh lộ 682 ngã tư đường mới)
1. Các đoạn đường nằm trên tuyến Tỉnh lộ 683 (giáp thị trấn Đắk Mil cũ đến giáp Tỉnh lộ 682 ngã tư đường mới)2.696.000
Từ đường N’Trang Lơng đến đường Nguyễn Chí Thanh
74. Đường Nguyễn Văn Trỗi
74. Đường Nguyễn Văn Trỗi3.429.000
Từ đường Đinh Tiên Hoàng đến đường Nguyễn Viết Xuân
81. Đường Lê Anh Xuân
81. Đường Lê Anh Xuân643.000
Từ đầu ngã ba nhà bà Lai đến hết nhà trọ ông Hoàng Văn Hoan
83. Đường thôn 4 không đấu nối Quốc lộ 14 (song song đường Trần Hưng Đạo)
83. Đường thôn 4 không đấu nối Quốc lộ 14 (song song đường Trần Hưng Đạo)904.000
Đất ở các khu dân cư còn lại
Mục 84
612.000
Các tuyến đường nội thôn Mỹ Hòa còn lại kết nối với hai trục đường chính (đến 100m)
13. Đường thôn Mỹ Hòa
13. Đường thôn Mỹ Hòa305.000
Các tuyến đường nội thôn Thanh Hà còn lại kết nối với trục đường chính (đến 100m)
14. Đường thôn Thanh Hà
14. Đường thôn Thanh Hà305.000
Các tuyến đường nội thôn Thanh Sơn còn lại kết nối với trục đường chính (đến 100m)
15. Đường thôn Thanh Sơn
15. Đường thôn Thanh Sơn305.000
Các tuyến đường nội thôn không kết nối với Tỉnh lộ 683
10. Đường thôn Xuân Phong
10. Đường thôn Xuân Phong368.000
Các tuyến đường nội thôn song song và không kết nối với Tỉnh lộ 682
10. Đường thôn Xuân Phong
10. Đường thôn Xuân Phong368.000
Các tuyến đường đấu nối với đường Nguyễn Du
Mục 11
1.823.000
Thôn Thanh Lâm
6. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường DH 32 (200m trở lên) và không kết nối với đường DH 32
6. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường DH 32 (200m trở lên) và không kết nối với đường DH 32350.000
Thôn Thanh Lâm
5. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường DH 32 (vào 200m)
5. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường DH 32 (vào 200m)486.000
Thôn Xuân Hòa
7. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 682 (đến 200m)
7. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 682 (đến 200m)417.000
Thôn Xuân Hòa
8. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 682 (200m trở lên) và không kết nối với đường Tỉnh lộ 682
8. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường Tỉnh lộ 682 (200m trở lên) và không kết nối với đường Tỉnh lộ 682368.000
Thôn Xuân Sơn
5. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường DH 32 (vào 200m)
5. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường DH 32 (vào 200m)456.000
Thôn Xuân Sơn
6. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường DH 32 (200m trở lên) và không kết nối với đường DH 32
6. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường DH 32 (200m trở lên) và không kết nối với đường DH 32350.000
Thôn Xuân Thành
5. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường DH 32 (vào 200m)
5. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường DH 32 (vào 200m)456.000
Thôn Xuân Thành
6. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường DH 32 (200m trở lên) và không kết nối với đường DH 32
6. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường DH 32 (200m trở lên) và không kết nối với đường DH 32350.000
Thôn Xuân Trang
5. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường DH 32 (vào 200m)
5. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường DH 32 (vào 200m)486.000
Thôn Xuân Trang
6. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường DH 32 (200m trở lên) và không kết nối với đường DH 32
6. Các tuyến đường nội thôn kết nối với đường DH 32 (200m trở lên) và không kết nối với đường DH 32350.000
Từ Km 0 (Tỉnh lộ 682) đến Km 0 + 200m
10. Đường thôn Xuân Phong
10. Đường thôn Xuân Phong417.000
Từ Km 0 (Tỉnh lộ 683) đến Km 0 + 200m
10. Đường thôn Xuân Phong
10. Đường thôn Xuân Phong441.000
Từ Km 0 + 200m đến hết đường
10. Đường thôn Xuân Phong
10. Đường thôn Xuân Phong368.000
Từ Nhà thờ xã Đoài đến đường đất lên Bệnh viện mới (vào đến 100m)
12. Các tuyến đường đấu nối với đường tuyến huyện (cũ)
12. Các tuyến đường đấu nối với đường tuyến huyện (cũ)931.000
Từ Trường mẫu giáo Thần Tiên đến đường vào Trường Lê Quý Đôn
1. Quốc lộ 14
1. Quốc lộ 142.829.000
Từ giáp ranh Nhà thờ Giáo họ Mỹ Yên (đất ông Nguyễn Xuân Kiều) đến nhà ông Nguyễn Đình Khiêng
13. Đường thôn Mỹ Hòa
13. Đường thôn Mỹ Hòa368.000
Từ giáp ranh Nhà thờ Giáo họ Thanh Sơn đến hết trục đường chính thôn Thanh Hà
14. Đường thôn Thanh Hà
14. Đường thôn Thanh Hà368.000
Từ giáp ranh Nhà thờ Giáo họ Thanh Sơn đến hết trục đường chính thôn Thanh Sơn
15. Đường thôn Thanh Sơn
15. Đường thôn Thanh Sơn368.000
Từ giáp xã Thuận An đến Trường mẫu giáo Thần Tiên
1. Quốc lộ 14
1. Quốc lộ 144.241.000
Từ nhà ông Nguyễn Đình Khiêng đến nhà ông Võ Văn Sinh
13. Đường thôn Mỹ Hòa
13. Đường thôn Mỹ Hòa330.000
Từ đường vào Trường Lê Quý Đôn đến Hợp tác xã Mạnh Thắng (cũ)
1. Quốc lộ 14
1. Quốc lộ 142.915.000
Đường nội thôn Bon Jun Jun và khu dân cư còn lại
Mục 9
244.000
Từ Cây xăng Thanh Hằng đến giáp ranh xã Đắk Mil
1. Quốc lộ 14
1. Quốc lộ 14940.000
Từ Hợp tác xã Mạnh Thắng cũ đến Nhà máy nước Dawa
1. Quốc lộ 14
1. Quốc lộ 141.702.000
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến Km 0 + 200m
15. Đường thôn Đức Trung - Đức Ái
15. Đường thôn Đức Trung - Đức Ái368.000
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến Km 0 + 300m
6. Đường vào Nghĩa địa Vinh Hương, Đức Nghĩa, Đức Vinh
6. Đường vào Nghĩa địa Vinh Hương, Đức Nghĩa, Đức Vinh368.000
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến Km 0 + 300m
7. Đường vào nhà bà Tợi thôn Đức Vinh
7. Đường vào nhà bà Tợi thôn Đức Vinh368.000
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến Km 0 + 300m
11. Đường ông Vinh thôn Đức An - Đức Thuận
11. Đường ông Vinh thôn Đức An - Đức Thuận299.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.