Bảng giá đất Xã Đức An, Lâm Đồng từ 01/01/2026
268 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Đức An là 7.896.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp đến đường vào xã Thuận Hà cũ (Kiểm lâm)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (66 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ giáp ranh giới xã Thuận Hạnh cũ đến ngã ba Đức An (Trạm Y tế mới) 1. Quốc lộ 14 | 1. Quốc lộ 14 | 738.000 |
| - Phía tây (phải) Từ cổng huyện đội cũ đến dịch vụ công | Từ cổng huyện đội cũ đến dịch vụ công | 3.100.000 |
| - Phía tây (phải) Từ ranh giới thị trấn cũ và xã Nam Bình cũ đến cổng huyện đội cũ | Từ ranh giới thị trấn cũ và xã Nam Bình cũ đến cổng huyện đội cũ | 886.000 |
| - Phía tây (phải) Từ dịch vụ công đến hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp | Từ dịch vụ công đến hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp | 4.776.000 |
| - Phía đông (trái) Từ dịch vụ công đến hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp | Từ dịch vụ công đến hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp | 5.460.000 |
| - Phía đông (trái) Từ cổng huyện đội cũ đến dịch vụ công | Từ cổng huyện đội cũ đến dịch vụ công | 3.257.000 |
| - Phía đông (trái) Từ ranh giới thị trấn cũ và xã Nam Bình cũ đến cổng huyện đội cũ | Từ ranh giới thị trấn cũ và xã Nam Bình cũ đến cổng huyện đội cũ | 1.471.000 |
| Từ Chi cục thuế (Quốc lộ 14) đến Quốc lộ 14 (giáp viện kiểm sát) 6. Đường hành chính | 6. Đường hành chính | 472.000 |
| Từ Huyện ủy (Quốc lộ 14) đến đường khu hành chính 6. Đường hành chính | 6. Đường hành chính | 900.000 |
| Từ Hội trường thôn 7 cũ đến hết Bưu điện 3. Đường Tỉnh lộ 686 | 3. Đường Tỉnh lộ 686 | 610.000 |
| Từ Kho bạc (Quốc lộ 14) đến đường khu hành chính 6. Đường hành chính | 6. Đường hành chính | 900.000 |
| Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến hết Bệnh viện 8. Đường vào thôn 6 (Ma Nham - Trung tâm y tế) | 8. Đường vào thôn 6 (Ma Nham - Trung tâm y tế) | 1.456.000 |
| Từ Km 0 (ngã ba bưu điện) đến ngã ba nhà ông Lê Văn Quyền 5. Đường xuống đập Đắk Rlong | 5. Đường xuống đập Đắk Rlong | 1.299.000 |
| Từ Km 0 + 450 m đến ranh giới xã Đắk Hòa cũ 4. Đường Tỉnh lộ 682 | 4. Đường Tỉnh lộ 682 | 518.000 |
| Từ Km 0 Quốc lộ 14 (ngã ba rừng lạnh) đến Km 0 + 450 m 4. Đường Tỉnh lộ 682 | 4. Đường Tỉnh lộ 682 | 794.000 |
| Từ Km 809 đến giáp ranh giới xã Nâm N'Jang cũ Từ dịch vụ công đến hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp | Từ dịch vụ công đến hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp | 1.051.000 |
| Từ Quốc lộ 14 đến ranh giới xã Đắk N'Drung cũ 7. Đường đi thôn 10 (Đắk N'Drung) | 7. Đường đi thôn 10 (Đắk N'Drung) | 927.000 |
| Từ Quốc lộ 14C Km 0 + 300m đến cầu Thuận Hà 2. Quốc lộ 14C | 2. Quốc lộ 14C | 917.000 |
| Từ cây xăng ông Diệm đến hết trụ sở đoàn 505 1. Quốc lộ 14 | 1. Quốc lộ 14 | 2.874.000 |
| Từ hết Bưu điện đến ngã ba Công ty cà phê Đắk Nông 3. Đường Tỉnh lộ 686 | 3. Đường Tỉnh lộ 686 | 501.000 |
| Từ hết Nhà thờ Bu Róa đến Hội trường thôn 7 cũ 3. Đường Tỉnh lộ 686 | 3. Đường Tỉnh lộ 686 | 456.000 |
| Từ hết Trường Mẫu giáo Hoa Sen (Trạm Y tế cũ) đến cây xăng ông Diệm 1. Quốc lộ 14 | 1. Quốc lộ 14 | 1.296.000 |
| Từ hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp đến đường vào xã Thuận Hà cũ (kiểm lâm) Từ dịch vụ công đến hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp | Từ dịch vụ công đến hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp | 5.527.000 |
| Từ hết trụ sở đoàn 505 đến giáp ranh giới thị trấn Đức An 1. Quốc lộ 14 | 1. Quốc lộ 14 | 2.143.000 |
| Từ ngã ba Công ty cà phê Đắk Nông đến giáp xã Đắk Búk So cũ 3. Đường Tỉnh lộ 686 | 3. Đường Tỉnh lộ 686 | 205.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Lê Văn Quyền đến xuống đập Đắk Rlong 5. Đường xuống đập Đắk Rlong | 5. Đường xuống đập Đắk Rlong | 339.000 |
| Từ ngã ba Đức An (Trạm Y tế mới) đến hết Trường Mẫu giáo Hoa Sen (Trạm Y tế cũ) 1. Quốc lộ 14 | 1. Quốc lộ 14 | 735.000 |
| Từ ngã ba Đức An Quốc lộ 14C đến Quốc lộ 14C Km 0 + 300m 2. Quốc lộ 14C | 2. Quốc lộ 14C | 1.019.000 |
| Từ ranh giới xã Nâm N’Jang cũ đến hết Nhà thờ Bu Roá 3. Đường Tỉnh lộ 686 | 3. Đường Tỉnh lộ 686 | 426.000 |
| Từ đường vào xã Thuận Hà cũ (kiểm lâm) đến Km 809 Từ dịch vụ công đến hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp | Từ dịch vụ công đến hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp | 3.410.000 |
| Các trục đường của khu cấp cho cán bộ (thôn 10 + Thôn 11) | Mục 25 | 785.000 |
| Khu dân cư phía nam sát UBND xã Đức An | Mục 14 | 473.000 |
| Khu tái định cư (sau cổng huyện đội) các trục đường chính | Mục 10 | 930.000 |
| Khu tái định cư (trước cổng huyện đội) các trục đường chính | Mục 9 | 754.000 |
| Lô 2 thuộc khu dân cư bến xe | Mục 20 | 1.308.000 |
| Lô 2 thuộc khu dân cư tổ dân phố 6 cũ | Mục 19 | 916.000 |
| Từ Km 0 - Quốc lộ 14 đến nhà ông Đoàn Thế Dự 15. Đường vào khu nhà công vụ giáo viên | 15. Đường vào khu nhà công vụ giáo viên | 581.000 |
| Từ Km 0 - Quốc lộ 14 đến ranh giới thị trấn cũ 17. Ranh giới giữa tổ 3 và tổ 4 | 17. Ranh giới giữa tổ 3 và tổ 4 | 343.000 |
| Từ Km 0 - Quốc lộ 14 đến xưởng cưa nhà ông Vũ Duy Bình 16. Đường vào xưởng cưa nhà ông Vũ Duy Bình | 16. Đường vào xưởng cưa nhà ông Vũ Duy Bình | 764.000 |
| Từ Km 0 Quốc lộ 14 (Hạt Kiểm lâm) đến hết sân bóng Phương Loan 12. Đường đi xã Thuận Hà cũ | 12. Đường đi xã Thuận Hà cũ | 586.000 |
| Từ Km 0 Quốc lộ 14 (ngã ba đường vào khối dân vận) đến nhà ông Vũ Mạnh Đính 21. Đường vào khối dân vận | 21. Đường vào khối dân vận | 918.000 |
| Từ Km 0 Quốc lộ 14 (đài phát thanh và truyền hình) đến Giáo xứ Hòa Tiến 13. Đường vào đài phát thanh và truyền hình | 13. Đường vào đài phát thanh và truyền hình | 637.000 |
| Từ Trường Tiểu học Chu Văn An đến ngã ba nhà ông Lê Văn Quyền 18. Đường nối | 18. Đường nối | 522.000 |
| Từ cộng thêm 250m đến đường đi thôn 6 24. Đường liên xã | 24. Đường liên xã | 629.000 |
| Từ hết Bệnh viện đến ranh giới xã Nam Bình cũ 8. Đường vào thôn 6 (Ma Nham - Trung tâm y tế) | 8. Đường vào thôn 6 (Ma Nham - Trung tâm y tế) | 788.000 |
| Từ hết cây xăng Cường Thảo đến hết ranh giới xã Nam Bình cũ 24. Đường liên xã | 24. Đường liên xã | 616.000 |
| Từ hết sân bóng Phương Loan đến đường nối ranh giới tổ 3 cũ, tổ 4 cũ 12. Đường đi xã Thuận Hà cũ | 12. Đường đi xã Thuận Hà cũ | 474.000 |
| Từ ngã ba Tỉnh lộ 686 đến hết Trường THCS Lý Thường Kiệt 26. Đường liên xã Đắk N’Drung - Nam Bình | 26. Đường liên xã Đắk N’Drung - Nam Bình | 637.000 |
| Từ ngã ba cầu Long Quỳ đến hết ranh giới xã Nam Bình cũ 24. Đường liên xã | 24. Đường liên xã | 210.000 |
| Từ ngã ba vào UBND xã Nam Bình cũ đến cộng thêm 250m 24. Đường liên xã | 24. Đường liên xã | 959.000 |
| Từ ngã ba đi thôn 6 (nhà ông Việt) đến ranh giới thị trấn Đức An cũ 8. Đường vào thôn 6 (Ma Nham - Trung tâm y tế) | 8. Đường vào thôn 6 (Ma Nham - Trung tâm y tế) | 305.000 |
| Từ ngã ba đường nhà ông Tài đến hết cây xăng Cường Thảo 24. Đường liên xã | 24. Đường liên xã | 1.338.000 |
| Đoạn đường còn lại của đường vào đài phát thanh truyền hình 13. Đường vào đài phát thanh và truyền hình | 13. Đường vào đài phát thanh và truyền hình | 331.000 |
| Đường số 2 sau UBND xã Đức An | Mục 11 | 478.000 |
| Đường vành đai phía Tây | Mục 22 | 404.000 |
| Đường vành đai phía Đông | Mục 23 | 406.000 |
| Từ Trạm y tế đến ngã ba nhà Hiền Loan 30. Đường đi thôn 7 cũ | 30. Đường đi thôn 7 cũ | 193.000 |
| Từ hết Trường THCS Lý Thường Kiệt đến ranh giới xã Nam Bình cũ 26. Đường liên xã Đắk N’Drung - Nam Bình | 26. Đường liên xã Đắk N’Drung - Nam Bình | 390.000 |
| Từ hết Trường THPT Phan Đình Phùng - Đức An đến ranh giới xã Nâm N’Jang cũ 27. Đường liên xã Đắk N’Drung - Nâm N’Jang | 27. Đường liên xã Đắk N’Drung - Nâm N’Jang | 440.000 |
| Từ ngã ba Công ty cà phê đến ngã ba nhà ông Trọng 28. Đường liên xã Đắk N'Drung - Thuận Hà | 28. Đường liên xã Đắk N'Drung - Thuận Hà | 622.000 |
| Từ ngã ba Tỉnh lộ 686 đến hết Trường THPT Phan Đình Phùng - Đức An 27. Đường liên xã Đắk N’Drung - Nâm N’Jang | 27. Đường liên xã Đắk N’Drung - Nâm N’Jang | 370.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Trọng đến ranh giới xã Thuận Hà cũ 28. Đường liên xã Đắk N'Drung - Thuận Hà | 28. Đường liên xã Đắk N'Drung - Thuận Hà | 285.000 |
| Từ ranh giới xã Nâm N’Jang cũ đến Tỉnh lộ 686 29. Đường đi thôn 10 | 29. Đường đi thôn 10 | 197.000 |
| Đất ở các khu dân cư còn lại (xã Nam Bình cũ) | Mục 32 | 120.000 |
| Đất ở khu dân cư còn lại (thị trấn Đức An cũ) | Mục 31 | 133.000 |
| Đất ở khu dân cư còn lại (xã Đắk N’Drung cũ) | Mục 33 | 111.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất nuôi trồng thủy sản Mục 4 | 42.000 | 35.000 | 29.000 | 25.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (66 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ cây xăng ông Diệm đến hết trụ sở đoàn 505 1. Quốc lộ 14 | 1. Quốc lộ 14 | 4.105.000 |
| Từ giáp ranh giới xã Thuận Hạnh cũ đến ngã ba Đức An (trạm Y tế mới) 1. Quốc lộ 14 | 1. Quốc lộ 14 | 1.054.000 |
| Từ hết trường mẫu giáo Hoa Sen (trạm Y tế cũ) đến cây xăng ông Diệm 1. Quốc lộ 14 | 1. Quốc lộ 14 | 1.851.000 |
| Từ hết trụ sở đoàn 505 đến giáp ranh giới thị trấn Đức An 1. Quốc lộ 14 | 1. Quốc lộ 14 | 3.062.000 |
| Từ ngã ba Đức An (trạm Y tế mới) đến hết trường mẫu giáo Hoa Sen (trạm Y tế cũ) 1. Quốc lộ 14 | 1. Quốc lộ 14 | 1.050.000 |
| - Phía tây (phải) Từ dịch vụ công đến hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp | Từ dịch vụ công đến hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp | 6.822.000 |
| - Phía tây (phải) Từ cổng huyện đội cũ đến dịch vụ công | Từ cổng huyện đội cũ đến dịch vụ công | 4.429.000 |
| - Phía tây (phải) Từ ranh giới thị trấn cũ và xã Nam Bình cũ đến cổng huyện đội cũ | Từ ranh giới thị trấn cũ và xã Nam Bình cũ đến cổng huyện đội cũ | 1.265.000 |
| - Phía đông (trái) Từ cổng huyện đội cũ đến dịch vụ công | Từ cổng huyện đội cũ đến dịch vụ công | 4.653.000 |
| - Phía đông (trái) Từ ranh giới thị trấn cũ và xã Nam Bình cũ đến cổng huyện đội cũ | Từ ranh giới thị trấn cũ và xã Nam Bình cũ đến cổng huyện đội cũ | 2.101.000 |
| - Phía đông (trái) Từ dịch vụ công đến hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp | Từ dịch vụ công đến hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp | 7.800.000 |
| Khu dân cư phía Nam sát UBND xã Đức An | Mục 14 | 676.000 |
| Khu tái định cư (sau cổng huyện đội) các trục đường chính | Mục 10 | 1.329.000 |
| Khu tái định cư (trước cổng huyện đội) các trục đường chính | Mục 9 | 1.077.000 |
| Từ Chi cục thuế (Quốc lộ 14) đến Quốc lộ 14 (giáp Viện kiểm sát) 6. Đường hành chính | 6. Đường hành chính | 674.000 |
| Từ Huyện ủy (Quốc lộ 14) đến đường khu hành chính 6. Đường hành chính | 6. Đường hành chính | 1.285.000 |
| Từ Hội trường thôn 7 cũ đến hết Bưu điện 3. Đường Tỉnh lộ 686 | 3. Đường Tỉnh lộ 686 | 871.000 |
| Từ Kho bạc (Quốc lộ 14) đến đường khu hành chính 6. Đường hành chính | 6. Đường hành chính | 1.285.000 |
| Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến hết Bệnh viện 8. Đường vào thôn 6 (Ma Nham - Trung tâm y tế) | 8. Đường vào thôn 6 (Ma Nham - Trung tâm y tế) | 2.080.000 |
| Từ Km 0 (ngã ba Bưu điện) đến ngã ba nhà ông Lê Văn Quyền 5. Đường xuống đập Đắk Rlong | 5. Đường xuống đập Đắk Rlong | 1.855.000 |
| Từ Km 0 + 450 m đến ranh giới xã Đắk Hòa cũ 4. Đường Tỉnh lộ 682 | 4. Đường Tỉnh lộ 682 | 740.000 |
| Từ Km 0 Quốc lộ 14 (Hạt Kiểm lâm) đến hết sân bóng Phương Loan 12. Đường đi xã Thuận Hà cũ | 12. Đường đi xã Thuận Hà cũ | 837.000 |
| Từ Km 0 Quốc lộ 14 (ngã ba rừng lạnh) đến Km 0 + 450m 4. Đường Tỉnh lộ 682 | 4. Đường Tỉnh lộ 682 | 1.134.000 |
| Từ Km 0 Quốc lộ 14 (đài phát thanh và truyền hình) đến Giáo xứ Hòa Tiến 13. Đường vào đài phát thanh và truyền hình | 13. Đường vào đài phát thanh và truyền hình | 910.000 |
| Từ Km 809 đến giáp ranh giới xã Nâm N'Jang cũ Từ dịch vụ công đến hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp | Từ dịch vụ công đến hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp | 1.501.000 |
| Từ Quốc lộ 14 đến ranh giới xã Đắk N'Drung cũ 7. Đường đi thôn 10 (Đắk N'Drung) | 7. Đường đi thôn 10 (Đắk N'Drung) | 1.324.000 |
| Từ Quốc lộ 14C Km 0 + 300m đến cầu Thuận Hà 2. Quốc lộ 14C | 2. Quốc lộ 14C | 1.310.000 |
| Từ hết Bưu điện đến ngã ba Công ty cà phê Đắk Nông 3. Đường Tỉnh lộ 686 | 3. Đường Tỉnh lộ 686 | 715.000 |
| Từ hết Bệnh viện đến ranh giới xã Nam Bình cũ 8. Đường vào thôn 6 (Ma Nham - Trung tâm y tế) | 8. Đường vào thôn 6 (Ma Nham - Trung tâm y tế) | 1.125.000 |
| Từ hết nhà thờ Bu Róa đến Hội trường thôn 7 cũ 3. Đường Tỉnh lộ 686 | 3. Đường Tỉnh lộ 686 | 651.000 |
| Từ hết sân bóng Phương Loan đến đường nối ranh giới tổ 3 cũ, tổ 4 cũ 12. Đường đi xã Thuận Hà cũ | 12. Đường đi xã Thuận Hà cũ | 677.000 |
| Từ hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp đến đường vào xã Thuận Hà cũ (Kiểm lâm) Từ dịch vụ công đến hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp | Từ dịch vụ công đến hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp | 7.896.000 |
| Từ ngã ba Công ty cà phê Đắk Nông đến giáp xã Đắk Búk So cũ 3. Đường Tỉnh lộ 686 | 3. Đường Tỉnh lộ 686 | 293.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Lê Văn Quyền đến xuống đập Đắk Rlong 5. Đường xuống đập Đắk Rlong | 5. Đường xuống đập Đắk Rlong | 484.000 |
| Từ ngã ba Đức An Quốc lộ 14C đến Quốc lộ 14C Km 0 + 300m 2. Quốc lộ 14C | 2. Quốc lộ 14C | 1.456.000 |
| Từ ngã ba đi thôn 6 (nhà ông Việt) đến ranh giới thị trấn Đức An cũ 8. Đường vào thôn 6 (Ma Nham - Trung tâm y tế) | 8. Đường vào thôn 6 (Ma Nham - Trung tâm y tế) | 435.000 |
| Từ ranh giới xã Nâm N’Jang cũ đến hết nhà thờ Bu Roá 3. Đường Tỉnh lộ 686 | 3. Đường Tỉnh lộ 686 | 608.000 |
| Từ đường vào xã Thuận Hà cũ (Kiểm lâm) đến Km 809 Từ dịch vụ công đến hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp | Từ dịch vụ công đến hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp | 4.871.000 |
| Đoạn đường còn lại của đường vào đài phát thanh truyền hình 13. Đường vào đài phát thanh và truyền hình | 13. Đường vào đài phát thanh và truyền hình | 473.000 |
| Đường số 2 sau UBND xã Đức An | Mục 11 | 683.000 |
| Các trục đường của khu cấp cho cán bộ (thôn 10 + thôn 11) | Mục 25 | 1.122.000 |
| Lô 2 thuộc khu dân cư bến xe | Mục 20 | 1.869.000 |
| Lô 2 thuộc khu dân cư tổ dân phố 6 cũ | Mục 19 | 1.309.000 |
| Từ Km 0 - Quốc lộ 14 đến nhà ông Đoàn Thế Dự 15. Đường vào khu nhà công vụ giáo viên | 15. Đường vào khu nhà công vụ giáo viên | 829.000 |
| Từ Km 0 - Quốc lộ 14 đến ranh giới thị trấn cũ 17. Ranh giới giữa tổ 3 và tổ 4 | 17. Ranh giới giữa tổ 3 và tổ 4 | 490.000 |
| Từ Km 0 - Quốc lộ 14 đến xưởng cưa nhà ông Vũ Duy Bình 16. Đường vào xưởng cưa nhà ông Vũ Duy Bình | 16. Đường vào xưởng cưa nhà ông Vũ Duy Bình | 1.092.000 |
| Từ Km 0 Quốc lộ 14 (ngã ba đường vào khối dân vận) đến nhà ông Vũ Mạnh Đính 21. Đường vào khối dân vận | 21. Đường vào khối dân vận | 1.311.000 |
| Từ Trường Tiểu học Chu Văn An đến ngã ba nhà ông Lê Văn Quyền 18. Đường nối | 18. Đường nối | 745.000 |
| Từ Trạm y tế đến ngã ba nhà Hiền Loan 30. Đường đi thôn 7 cũ | 30. Đường đi thôn 7 cũ | 275.000 |
| Từ cộng thêm 250m đến đường đi thôn 6 24. Đường liên xã | 24. Đường liên xã | 898.000 |
| Từ hết Trường THCS Lý Thường Kiệt đến ranh giới xã Nam Bình cũ 26. Đường liên xã Đắk N’Drung - Nam Bình | 26. Đường liên xã Đắk N’Drung - Nam Bình | 557.000 |
| Từ hết Trường THPT Phan Đình Phùng - Đức An đến ranh giới xã Nâm N’Jang cũ 27. Đường liên xã Đắk N’Drung - Nâm N’Jang | 27. Đường liên xã Đắk N’Drung - Nâm N’Jang | 628.000 |
| Từ hết cây xăng Cường Thảo đến hết ranh giới xã Nam Bình cũ 24. Đường liên xã | 24. Đường liên xã | 881.000 |
| Từ ngã ba Công ty cà phê đến ngã ba nhà ông Trọng 28. Đường liên xã Đắk N'Drung - Thuận Hà | 28. Đường liên xã Đắk N'Drung - Thuận Hà | 889.000 |
| Từ ngã ba Tỉnh lộ 686 đến hết Trường THCS Lý Thường Kiệt 26. Đường liên xã Đắk N’Drung - Nam Bình | 26. Đường liên xã Đắk N’Drung - Nam Bình | 910.000 |
| Từ ngã ba Tỉnh lộ 686 đến hết Trường THPT Phan Đình Phùng - Đức An 27. Đường liên xã Đắk N’Drung - Nâm N’Jang | 27. Đường liên xã Đắk N’Drung - Nâm N’Jang | 529.000 |
| Từ ngã ba cầu Long Quỳ đến hết ranh giới xã Nam Bình cũ 24. Đường liên xã | 24. Đường liên xã | 300.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Trọng đến ranh giới xã Thuận Hà cũ 28. Đường liên xã Đắk N'Drung - Thuận Hà | 28. Đường liên xã Đắk N'Drung - Thuận Hà | 407.000 |
| Từ ngã ba vào UBND xã Nam Bình cũ đến cộng thêm 250m 24. Đường liên xã | 24. Đường liên xã | 1.370.000 |
| Từ ngã ba đường nhà ông Tài đến hết cây xăng Cường Thảo 24. Đường liên xã | 24. Đường liên xã | 1.911.000 |
| Từ ranh giới xã Nâm N’Jang cũ đến Tỉnh lộ 686 29. Đường đi thôn 10 | 29. Đường đi thôn 10 | 281.000 |
| Đường vành đai phía Tây | Mục 22 | 577.000 |
| Đường vành đai phía Đông | Mục 23 | 580.000 |
| Đất ở các khu dân cư còn lại (xã Nam Bình cũ) | Mục 32 | 171.000 |
| Đất ở khu dân cư còn lại (thị trấn Đức An cũ) | Mục 31 | 190.000 |
| Đất ở khu dân cư còn lại (xã Đắk N’Drung cũ) | Mục 33 | 159.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất rừng sản xuất Mục 3 | 24.000 | 21.000 | 18.000 | 15.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (66 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ giáp ranh giới xã Thuận Hạnh cũ đến ngã ba Đức An (Trạm Y tế mới) 1. Quốc lộ 14 | 1. Quốc lộ 14 | 738.000 |
| - Phía tây (phải) Từ cổng huyện đội cũ đến dịch vụ công | Từ cổng huyện đội cũ đến dịch vụ công | 3.100.000 |
| - Phía tây (phải) Từ dịch vụ công đến hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp | Từ dịch vụ công đến hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp | 4.776.000 |
| - Phía tây (phải) Từ ranh giới thị trấn cũ và xã Nam Bình cũ đến cổng huyện đội cũ | Từ ranh giới thị trấn cũ và xã Nam Bình cũ đến cổng huyện đội cũ | 886.000 |
| - Phía đông (trái) Từ dịch vụ công đến hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp | Từ dịch vụ công đến hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp | 5.460.000 |
| - Phía đông (trái) Từ ranh giới thị trấn cũ và xã Nam Bình cũ đến cổng huyện đội cũ | Từ ranh giới thị trấn cũ và xã Nam Bình cũ đến cổng huyện đội cũ | 1.471.000 |
| - Phía đông (trái) Từ cổng huyện đội cũ đến dịch vụ công | Từ cổng huyện đội cũ đến dịch vụ công | 3.257.000 |
| Từ Chi cục thuế (Quốc lộ 14) đến Quốc lộ 14 (giáp viện kiểm sát) 6. Đường hành chính | 6. Đường hành chính | 472.000 |
| Từ Huyện ủy (Quốc lộ 14) đến đường khu hành chính 6. Đường hành chính | 6. Đường hành chính | 900.000 |
| Từ Hội trường thôn 7 cũ đến hết Bưu điện 3. Đường Tỉnh lộ 686 | 3. Đường Tỉnh lộ 686 | 610.000 |
| Từ Kho bạc (Quốc lộ 14) đến đường khu hành chính 6. Đường hành chính | 6. Đường hành chính | 900.000 |
| Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến hết Bệnh viện 8. Đường vào thôn 6 (Ma Nham - Trung tâm y tế) | 8. Đường vào thôn 6 (Ma Nham - Trung tâm y tế) | 1.456.000 |
| Từ Km 0 (ngã ba bưu điện) đến ngã ba nhà ông Lê Văn Quyền 5. Đường xuống đập Đắk Rlong | 5. Đường xuống đập Đắk Rlong | 1.299.000 |
| Từ Km 0 + 450 m đến ranh giới xã Đắk Hòa cũ 4. Đường Tỉnh lộ 682 | 4. Đường Tỉnh lộ 682 | 518.000 |
| Từ Km 0 Quốc lộ 14 (ngã ba rừng lạnh) đến Km 0 + 450 m 4. Đường Tỉnh lộ 682 | 4. Đường Tỉnh lộ 682 | 794.000 |
| Từ Km 809 đến giáp ranh giới xã Nâm N'Jang cũ Từ dịch vụ công đến hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp | Từ dịch vụ công đến hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp | 1.051.000 |
| Từ Quốc lộ 14 đến ranh giới xã Đắk N'Drung cũ 7. Đường đi thôn 10 (Đắk N'Drung) | 7. Đường đi thôn 10 (Đắk N'Drung) | 927.000 |
| Từ Quốc lộ 14C Km 0 + 300m đến cầu Thuận Hà 2. Quốc lộ 14C | 2. Quốc lộ 14C | 917.000 |
| Từ cây xăng ông Diệm đến hết trụ sở đoàn 505 1. Quốc lộ 14 | 1. Quốc lộ 14 | 2.874.000 |
| Từ hết Bưu điện đến ngã ba Công ty cà phê Đắk Nông 3. Đường Tỉnh lộ 686 | 3. Đường Tỉnh lộ 686 | 501.000 |
| Từ hết Nhà thờ Bu Róa đến Hội trường thôn 7 cũ 3. Đường Tỉnh lộ 686 | 3. Đường Tỉnh lộ 686 | 456.000 |
| Từ hết Trường Mẫu giáo Hoa Sen (Trạm Y tế cũ) đến cây xăng ông Diệm 1. Quốc lộ 14 | 1. Quốc lộ 14 | 1.296.000 |
| Từ hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp đến đường vào xã Thuận Hà cũ (kiểm lâm) Từ dịch vụ công đến hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp | Từ dịch vụ công đến hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp | 5.527.000 |
| Từ hết trụ sở đoàn 505 đến giáp ranh giới thị trấn Đức An 1. Quốc lộ 14 | 1. Quốc lộ 14 | 2.143.000 |
| Từ ngã ba Công ty cà phê Đắk Nông đến giáp xã Đắk Búk So cũ 3. Đường Tỉnh lộ 686 | 3. Đường Tỉnh lộ 686 | 205.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Lê Văn Quyền đến xuống đập Đắk Rlong 5. Đường xuống đập Đắk Rlong | 5. Đường xuống đập Đắk Rlong | 339.000 |
| Từ ngã ba Đức An (Trạm Y tế mới) đến hết Trường Mẫu giáo Hoa Sen (Trạm Y tế cũ) 1. Quốc lộ 14 | 1. Quốc lộ 14 | 735.000 |
| Từ ngã ba Đức An Quốc lộ 14C đến Quốc lộ 14C Km 0 + 300m 2. Quốc lộ 14C | 2. Quốc lộ 14C | 1.019.000 |
| Từ ranh giới xã Nâm N’Jang cũ đến hết Nhà thờ Bu Roá 3. Đường Tỉnh lộ 686 | 3. Đường Tỉnh lộ 686 | 426.000 |
| Từ đường vào xã Thuận Hà cũ (kiểm lâm) đến Km 809 Từ dịch vụ công đến hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp | Từ dịch vụ công đến hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp | 3.410.000 |
| Các trục đường của khu cấp cho cán bộ (thôn 10 + Thôn 11) | Mục 25 | 785.000 |
| Khu dân cư phía nam sát UBND xã Đức An | Mục 14 | 473.000 |
| Khu tái định cư (sau cổng huyện đội) các trục đường chính | Mục 10 | 930.000 |
| Khu tái định cư (trước cổng huyện đội) các trục đường chính | Mục 9 | 754.000 |
| Lô 2 thuộc khu dân cư bến xe | Mục 20 | 1.308.000 |
| Lô 2 thuộc khu dân cư tổ dân phố 6 cũ | Mục 19 | 916.000 |
| Từ Km 0 - Quốc lộ 14 đến nhà ông Đoàn Thế Dự 15. Đường vào khu nhà công vụ giáo viên | 15. Đường vào khu nhà công vụ giáo viên | 581.000 |
| Từ Km 0 - Quốc lộ 14 đến ranh giới thị trấn cũ 17. Ranh giới giữa tổ 3 và tổ 4 | 17. Ranh giới giữa tổ 3 và tổ 4 | 343.000 |
| Từ Km 0 - Quốc lộ 14 đến xưởng cưa nhà ông Vũ Duy Bình 16. Đường vào xưởng cưa nhà ông Vũ Duy Bình | 16. Đường vào xưởng cưa nhà ông Vũ Duy Bình | 764.000 |
| Từ Km 0 Quốc lộ 14 (Hạt Kiểm lâm) đến hết sân bóng Phương Loan 12. Đường đi xã Thuận Hà cũ | 12. Đường đi xã Thuận Hà cũ | 586.000 |
| Từ Km 0 Quốc lộ 14 (ngã ba đường vào khối dân vận) đến nhà ông Vũ Mạnh Đính 21. Đường vào khối dân vận | 21. Đường vào khối dân vận | 918.000 |
| Từ Km 0 Quốc lộ 14 (đài phát thanh và truyền hình) đến Giáo xứ Hòa Tiến 13. Đường vào đài phát thanh và truyền hình | 13. Đường vào đài phát thanh và truyền hình | 637.000 |
| Từ Trường Tiểu học Chu Văn An đến ngã ba nhà ông Lê Văn Quyền 18. Đường nối | 18. Đường nối | 522.000 |
| Từ cộng thêm 250m đến đường đi thôn 6 24. Đường liên xã | 24. Đường liên xã | 629.000 |
| Từ hết Bệnh viện đến ranh giới xã Nam Bình cũ 8. Đường vào thôn 6 (Ma Nham - Trung tâm y tế) | 8. Đường vào thôn 6 (Ma Nham - Trung tâm y tế) | 788.000 |
| Từ hết cây xăng Cường Thảo đến hết ranh giới xã Nam Bình cũ 24. Đường liên xã | 24. Đường liên xã | 616.000 |
| Từ hết sân bóng Phương Loan đến đường nối ranh giới tổ 3 cũ, tổ 4 cũ 12. Đường đi xã Thuận Hà cũ | 12. Đường đi xã Thuận Hà cũ | 474.000 |
| Từ ngã ba Tỉnh lộ 686 đến hết Trường THCS Lý Thường Kiệt 26. Đường liên xã Đắk N’Drung - Nam Bình | 26. Đường liên xã Đắk N’Drung - Nam Bình | 637.000 |
| Từ ngã ba cầu Long Quỳ đến hết ranh giới xã Nam Bình cũ 24. Đường liên xã | 24. Đường liên xã | 210.000 |
| Từ ngã ba vào UBND xã Nam Bình cũ đến cộng thêm 250m 24. Đường liên xã | 24. Đường liên xã | 959.000 |
| Từ ngã ba đi thôn 6 (nhà ông Việt) đến ranh giới thị trấn Đức An cũ 8. Đường vào thôn 6 (Ma Nham - Trung tâm y tế) | 8. Đường vào thôn 6 (Ma Nham - Trung tâm y tế) | 305.000 |
| Từ ngã ba đường nhà ông Tài đến hết cây xăng Cường Thảo 24. Đường liên xã | 24. Đường liên xã | 1.338.000 |
| Đoạn đường còn lại của đường vào đài phát thanh truyền hình 13. Đường vào đài phát thanh và truyền hình | 13. Đường vào đài phát thanh và truyền hình | 331.000 |
| Đường số 2 sau UBND xã Đức An | Mục 11 | 478.000 |
| Đường vành đai phía Tây | Mục 22 | 404.000 |
| Đường vành đai phía Đông | Mục 23 | 406.000 |
| Từ Trạm y tế đến ngã ba nhà Hiền Loan 30. Đường đi thôn 7 cũ | 30. Đường đi thôn 7 cũ | 193.000 |
| Từ hết Trường THCS Lý Thường Kiệt đến ranh giới xã Nam Bình cũ 26. Đường liên xã Đắk N’Drung - Nam Bình | 26. Đường liên xã Đắk N’Drung - Nam Bình | 390.000 |
| Từ hết Trường THPT Phan Đình Phùng - Đức An đến ranh giới xã Nâm N’Jang cũ 27. Đường liên xã Đắk N’Drung - Nâm N’Jang | 27. Đường liên xã Đắk N’Drung - Nâm N’Jang | 440.000 |
| Từ ngã ba Công ty cà phê đến ngã ba nhà ông Trọng 28. Đường liên xã Đắk N'Drung - Thuận Hà | 28. Đường liên xã Đắk N'Drung - Thuận Hà | 622.000 |
| Từ ngã ba Tỉnh lộ 686 đến hết Trường THPT Phan Đình Phùng - Đức An 27. Đường liên xã Đắk N’Drung - Nâm N’Jang | 27. Đường liên xã Đắk N’Drung - Nâm N’Jang | 370.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Trọng đến ranh giới xã Thuận Hà cũ 28. Đường liên xã Đắk N'Drung - Thuận Hà | 28. Đường liên xã Đắk N'Drung - Thuận Hà | 285.000 |
| Từ ranh giới xã Nâm N’Jang cũ đến Tỉnh lộ 686 29. Đường đi thôn 10 | 29. Đường đi thôn 10 | 197.000 |
| Đất ở các khu dân cư còn lại (xã Nam Bình cũ) | Mục 32 | 120.000 |
| Đất ở khu dân cư còn lại (thị trấn Đức An cũ) | Mục 31 | 133.000 |
| Đất ở khu dân cư còn lại (xã Đắk N’Drung cũ) | Mục 33 | 111.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (66 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ giáp ranh giới xã Thuận Hạnh cũ đến ngã ba Đức An (Trạm Y tế mới) 1. Quốc lộ 14 | 1. Quốc lộ 14 | 843.000 |
| - Phía tây (phải) Từ cổng huyện đội cũ đến dịch vụ công | Từ cổng huyện đội cũ đến dịch vụ công | 3.543.000 |
| - Phía tây (phải) Từ dịch vụ công đến hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp | Từ dịch vụ công đến hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp | 5.458.000 |
| - Phía tây (phải) Từ ranh giới thị trấn cũ và xã Nam Bình cũ đến cổng huyện đội cũ | Từ ranh giới thị trấn cũ và xã Nam Bình cũ đến cổng huyện đội cũ | 1.012.000 |
| - Phía đông (trái) Từ cổng huyện đội cũ đến dịch vụ công | Từ cổng huyện đội cũ đến dịch vụ công | 3.722.000 |
| - Phía đông (trái) Từ dịch vụ công đến hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp | Từ dịch vụ công đến hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp | 6.240.000 |
| - Phía đông (trái) Từ ranh giới thị trấn cũ và xã Nam Bình cũ đến cổng huyện đội cũ | Từ ranh giới thị trấn cũ và xã Nam Bình cũ đến cổng huyện đội cũ | 1.681.000 |
| Từ Chi cục thuế (Quốc lộ 14) đến Quốc lộ 14 (giáp viện kiểm sát) 6. Đường hành chính | 6. Đường hành chính | 539.000 |
| Từ Huyện ủy (Quốc lộ 14) đến đường khu hành chính 6. Đường hành chính | 6. Đường hành chính | 1.028.000 |
| Từ Hội trường thôn 7 cũ đến hết Bưu điện 3. Đường Tỉnh lộ 686 | 3. Đường Tỉnh lộ 686 | 697.000 |
| Từ Kho bạc (Quốc lộ 14) đến đường khu hành chính 6. Đường hành chính | 6. Đường hành chính | 1.028.000 |
| Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến hết Bệnh viện 8. Đường vào thôn 6 (Ma Nham - Trung tâm y tế) | 8. Đường vào thôn 6 (Ma Nham - Trung tâm y tế) | 1.664.000 |
| Từ Km 0 (ngã ba bưu điện) đến ngã ba nhà ông Lê Văn Quyền 5. Đường xuống đập Đắk Rlong | 5. Đường xuống đập Đắk Rlong | 1.484.000 |
| Từ Km 0 + 450 m đến ranh giới xã Đắk Hòa cũ 4. Đường Tỉnh lộ 682 | 4. Đường Tỉnh lộ 682 | 592.000 |
| Từ Km 0 Quốc lộ 14 (ngã ba rừng lạnh) đến Km 0 + 450 m 4. Đường Tỉnh lộ 682 | 4. Đường Tỉnh lộ 682 | 907.000 |
| Từ Km 809 đến giáp ranh giới xã Nâm N'Jang cũ Từ dịch vụ công đến hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp | Từ dịch vụ công đến hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp | 1.201.000 |
| Từ Quốc lộ 14 đến ranh giới xã Đắk N'Drung cũ 7. Đường đi thôn 10 (Đắk N'Drung) | 7. Đường đi thôn 10 (Đắk N'Drung) | 1.059.000 |
| Từ Quốc lộ 14C Km 0 + 300m đến cầu Thuận Hà 2. Quốc lộ 14C | 2. Quốc lộ 14C | 1.048.000 |
| Từ cây xăng ông Diệm đến hết trụ sở đoàn 505 1. Quốc lộ 14 | 1. Quốc lộ 14 | 3.284.000 |
| Từ hết Bưu điện đến ngã ba Công ty cà phê Đắk Nông 3. Đường Tỉnh lộ 686 | 3. Đường Tỉnh lộ 686 | 572.000 |
| Từ hết Nhà thờ Bu Róa đến Hội trường thôn 7 cũ 3. Đường Tỉnh lộ 686 | 3. Đường Tỉnh lộ 686 | 521.000 |
| Từ hết Trường Mẫu giáo Hoa Sen (Trạm Y tế cũ) đến cây xăng ông Diệm 1. Quốc lộ 14 | 1. Quốc lộ 14 | 1.481.000 |
| Từ hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp đến đường vào xã Thuận Hà cũ (kiểm lâm) Từ dịch vụ công đến hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp | Từ dịch vụ công đến hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp | 6.317.000 |
| Từ hết trụ sở đoàn 505 đến giáp ranh giới thị trấn Đức An 1. Quốc lộ 14 | 1. Quốc lộ 14 | 2.450.000 |
| Từ ngã ba Công ty cà phê Đắk Nông đến giáp xã Đắk Búk So cũ 3. Đường Tỉnh lộ 686 | 3. Đường Tỉnh lộ 686 | 234.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Lê Văn Quyền đến xuống đập Đắk Rlong 5. Đường xuống đập Đắk Rlong | 5. Đường xuống đập Đắk Rlong | 387.000 |
| Từ ngã ba Đức An (Trạm Y tế mới) đến hết Trường Mẫu giáo Hoa Sen (Trạm Y tế cũ) 1. Quốc lộ 14 | 1. Quốc lộ 14 | 840.000 |
| Từ ngã ba Đức An Quốc lộ 14C đến Quốc lộ 14C Km 0 + 300m 2. Quốc lộ 14C | 2. Quốc lộ 14C | 1.165.000 |
| Từ ranh giới xã Nâm N’Jang cũ đến hết Nhà thờ Bu Roá 3. Đường Tỉnh lộ 686 | 3. Đường Tỉnh lộ 686 | 486.000 |
| Từ đường vào xã Thuận Hà cũ (kiểm lâm) đến Km 809 Từ dịch vụ công đến hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp | Từ dịch vụ công đến hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp | 3.897.000 |
| Các trục đường của khu cấp cho cán bộ (thôn 10 + Thôn 11) | Mục 25 | 898.000 |
| Khu dân cư phía nam sát UBND xã Đức An | Mục 14 | 541.000 |
| Khu tái định cư (sau cổng huyện đội) các trục đường chính | Mục 10 | 1.063.000 |
| Khu tái định cư (trước cổng huyện đội) các trục đường chính | Mục 9 | 862.000 |
| Lô 2 thuộc khu dân cư bến xe | Mục 20 | 1.495.000 |
| Lô 2 thuộc khu dân cư tổ dân phố 6 cũ | Mục 19 | 1.047.000 |
| Từ Km 0 - Quốc lộ 14 đến nhà ông Đoàn Thế Dự 15. Đường vào khu nhà công vụ giáo viên | 15. Đường vào khu nhà công vụ giáo viên | 663.000 |
| Từ Km 0 - Quốc lộ 14 đến ranh giới thị trấn cũ 17. Ranh giới giữa tổ 3 và tổ 4 | 17. Ranh giới giữa tổ 3 và tổ 4 | 392.000 |
| Từ Km 0 - Quốc lộ 14 đến xưởng cưa nhà ông Vũ Duy Bình 16. Đường vào xưởng cưa nhà ông Vũ Duy Bình | 16. Đường vào xưởng cưa nhà ông Vũ Duy Bình | 874.000 |
| Từ Km 0 Quốc lộ 14 (Hạt Kiểm lâm) đến hết sân bóng Phương Loan 12. Đường đi xã Thuận Hà cũ | 12. Đường đi xã Thuận Hà cũ | 670.000 |
| Từ Km 0 Quốc lộ 14 (ngã ba đường vào khối dân vận) đến nhà ông Vũ Mạnh Đính 21. Đường vào khối dân vận | 21. Đường vào khối dân vận | 1.049.000 |
| Từ Km 0 Quốc lộ 14 (đài phát thanh và truyền hình) đến Giáo xứ Hòa Tiến 13. Đường vào đài phát thanh và truyền hình | 13. Đường vào đài phát thanh và truyền hình | 728.000 |
| Từ Trường Tiểu học Chu Văn An đến ngã ba nhà ông Lê Văn Quyền 18. Đường nối | 18. Đường nối | 596.000 |
| Từ cộng thêm 250m đến đường đi thôn 6 24. Đường liên xã | 24. Đường liên xã | 718.000 |
| Từ hết Bệnh viện đến ranh giới xã Nam Bình cũ 8. Đường vào thôn 6 (Ma Nham - Trung tâm y tế) | 8. Đường vào thôn 6 (Ma Nham - Trung tâm y tế) | 900.000 |
| Từ hết cây xăng Cường Thảo đến hết ranh giới xã Nam Bình cũ 24. Đường liên xã | 24. Đường liên xã | 705.000 |
| Từ hết sân bóng Phương Loan đến đường nối ranh giới tổ 3 cũ, tổ 4 cũ 12. Đường đi xã Thuận Hà cũ | 12. Đường đi xã Thuận Hà cũ | 542.000 |
| Từ ngã ba Tỉnh lộ 686 đến hết Trường THCS Lý Thường Kiệt 26. Đường liên xã Đắk N’Drung - Nam Bình | 26. Đường liên xã Đắk N’Drung - Nam Bình | 728.000 |
| Từ ngã ba cầu Long Quỳ đến hết ranh giới xã Nam Bình cũ 24. Đường liên xã | 24. Đường liên xã | 240.000 |
| Từ ngã ba vào UBND xã Nam Bình cũ đến cộng thêm 250m 24. Đường liên xã | 24. Đường liên xã | 1.096.000 |
| Từ ngã ba đi thôn 6 (nhà ông Việt) đến ranh giới thị trấn Đức An cũ 8. Đường vào thôn 6 (Ma Nham - Trung tâm y tế) | 8. Đường vào thôn 6 (Ma Nham - Trung tâm y tế) | 348.000 |
| Từ ngã ba đường nhà ông Tài đến hết cây xăng Cường Thảo 24. Đường liên xã | 24. Đường liên xã | 1.529.000 |
| Đoạn đường còn lại của đường vào đài phát thanh truyền hình 13. Đường vào đài phát thanh và truyền hình | 13. Đường vào đài phát thanh và truyền hình | 378.000 |
| Đường số 2 sau UBND xã Đức An | Mục 11 | 546.000 |
| Đường vành đai phía Tây | Mục 22 | 462.000 |
| Đường vành đai phía Đông | Mục 23 | 464.000 |
| Từ Trạm y tế đến ngã ba nhà Hiền Loan 30. Đường đi thôn 7 cũ | 30. Đường đi thôn 7 cũ | 220.000 |
| Từ hết Trường THCS Lý Thường Kiệt đến ranh giới xã Nam Bình cũ 26. Đường liên xã Đắk N’Drung - Nam Bình | 26. Đường liên xã Đắk N’Drung - Nam Bình | 446.000 |
| Từ hết Trường THPT Phan Đình Phùng - Đức An đến ranh giới xã Nâm N’Jang cũ 27. Đường liên xã Đắk N’Drung - Nâm N’Jang | 27. Đường liên xã Đắk N’Drung - Nâm N’Jang | 502.000 |
| Từ ngã ba Công ty cà phê đến ngã ba nhà ông Trọng 28. Đường liên xã Đắk N'Drung - Thuận Hà | 28. Đường liên xã Đắk N'Drung - Thuận Hà | 711.000 |
| Từ ngã ba Tỉnh lộ 686 đến hết Trường THPT Phan Đình Phùng - Đức An 27. Đường liên xã Đắk N’Drung - Nâm N’Jang | 27. Đường liên xã Đắk N’Drung - Nâm N’Jang | 423.000 |
| Từ ngã ba nhà ông Trọng đến ranh giới xã Thuận Hà cũ 28. Đường liên xã Đắk N'Drung - Thuận Hà | 28. Đường liên xã Đắk N'Drung - Thuận Hà | 326.000 |
| Từ ranh giới xã Nâm N’Jang cũ đến Tỉnh lộ 686 29. Đường đi thôn 10 | 29. Đường đi thôn 10 | 225.000 |
| Đất ở các khu dân cư còn lại (xã Nam Bình cũ) | Mục 32 | 137.000 |
| Đất ở khu dân cư còn lại (thị trấn Đức An cũ) | Mục 31 | 152.000 |
| Đất ở khu dân cư còn lại (xã Đắk N’Drung cũ) | Mục 33 | 127.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) Mục 1 | 83.000 | 66.000 | 54.000 | 44.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây lâu năm Mục 2 | 130.000 | 90.000 | 64.000 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.