Bảng giá đất Xã Đức An, Lâm Đồng từ 01/01/2026

268 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Đức An7.896.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp đến đường vào xã Thuận Hà cũ (Kiểm lâm)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (66 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ giáp ranh giới xã Thuận Hạnh cũ đến ngã ba Đức An (Trạm Y tế mới)
1. Quốc lộ 14
1. Quốc lộ 14738.000
- Phía tây (phải)
Từ cổng huyện đội cũ đến dịch vụ công
Từ cổng huyện đội cũ đến dịch vụ công3.100.000
- Phía tây (phải)
Từ ranh giới thị trấn cũ và xã Nam Bình cũ đến cổng huyện đội cũ
Từ ranh giới thị trấn cũ và xã Nam Bình cũ đến cổng huyện đội cũ886.000
- Phía tây (phải)
Từ dịch vụ công đến hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp
Từ dịch vụ công đến hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp4.776.000
- Phía đông (trái)
Từ dịch vụ công đến hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp
Từ dịch vụ công đến hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp5.460.000
- Phía đông (trái)
Từ cổng huyện đội cũ đến dịch vụ công
Từ cổng huyện đội cũ đến dịch vụ công3.257.000
- Phía đông (trái)
Từ ranh giới thị trấn cũ và xã Nam Bình cũ đến cổng huyện đội cũ
Từ ranh giới thị trấn cũ và xã Nam Bình cũ đến cổng huyện đội cũ1.471.000
Từ Chi cục thuế (Quốc lộ 14) đến Quốc lộ 14 (giáp viện kiểm sát)
6. Đường hành chính
6. Đường hành chính472.000
Từ Huyện ủy (Quốc lộ 14) đến đường khu hành chính
6. Đường hành chính
6. Đường hành chính900.000
Từ Hội trường thôn 7 cũ đến hết Bưu điện
3. Đường Tỉnh lộ 686
3. Đường Tỉnh lộ 686610.000
Từ Kho bạc (Quốc lộ 14) đến đường khu hành chính
6. Đường hành chính
6. Đường hành chính900.000
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến hết Bệnh viện
8. Đường vào thôn 6 (Ma Nham - Trung tâm y tế)
8. Đường vào thôn 6 (Ma Nham - Trung tâm y tế)1.456.000
Từ Km 0 (ngã ba bưu điện) đến ngã ba nhà ông Lê Văn Quyền
5. Đường xuống đập Đắk Rlong
5. Đường xuống đập Đắk Rlong1.299.000
Từ Km 0 + 450 m đến ranh giới xã Đắk Hòa cũ
4. Đường Tỉnh lộ 682
4. Đường Tỉnh lộ 682518.000
Từ Km 0 Quốc lộ 14 (ngã ba rừng lạnh) đến Km 0 + 450 m
4. Đường Tỉnh lộ 682
4. Đường Tỉnh lộ 682794.000
Từ Km 809 đến giáp ranh giới xã Nâm N'Jang cũ
Từ dịch vụ công đến hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp
Từ dịch vụ công đến hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp1.051.000
Từ Quốc lộ 14 đến ranh giới xã Đắk N'Drung cũ
7. Đường đi thôn 10 (Đắk N'Drung)
7. Đường đi thôn 10 (Đắk N'Drung)927.000
Từ Quốc lộ 14C Km 0 + 300m đến cầu Thuận Hà
2. Quốc lộ 14C
2. Quốc lộ 14C917.000
Từ cây xăng ông Diệm đến hết trụ sở đoàn 505
1. Quốc lộ 14
1. Quốc lộ 142.874.000
Từ hết Bưu điện đến ngã ba Công ty cà phê Đắk Nông
3. Đường Tỉnh lộ 686
3. Đường Tỉnh lộ 686501.000
Từ hết Nhà thờ Bu Róa đến Hội trường thôn 7 cũ
3. Đường Tỉnh lộ 686
3. Đường Tỉnh lộ 686456.000
Từ hết Trường Mẫu giáo Hoa Sen (Trạm Y tế cũ) đến cây xăng ông Diệm
1. Quốc lộ 14
1. Quốc lộ 141.296.000
Từ hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp đến đường vào xã Thuận Hà cũ (kiểm lâm)
Từ dịch vụ công đến hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp
Từ dịch vụ công đến hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp5.527.000
Từ hết trụ sở đoàn 505 đến giáp ranh giới thị trấn Đức An
1. Quốc lộ 14
1. Quốc lộ 142.143.000
Từ ngã ba Công ty cà phê Đắk Nông đến giáp xã Đắk Búk So cũ
3. Đường Tỉnh lộ 686
3. Đường Tỉnh lộ 686205.000
Từ ngã ba nhà ông Lê Văn Quyền đến xuống đập Đắk Rlong
5. Đường xuống đập Đắk Rlong
5. Đường xuống đập Đắk Rlong339.000
Từ ngã ba Đức An (Trạm Y tế mới) đến hết Trường Mẫu giáo Hoa Sen (Trạm Y tế cũ)
1. Quốc lộ 14
1. Quốc lộ 14735.000
Từ ngã ba Đức An Quốc lộ 14C đến Quốc lộ 14C Km 0 + 300m
2. Quốc lộ 14C
2. Quốc lộ 14C1.019.000
Từ ranh giới xã Nâm N’Jang cũ đến hết Nhà thờ Bu Roá
3. Đường Tỉnh lộ 686
3. Đường Tỉnh lộ 686426.000
Từ đường vào xã Thuận Hà cũ (kiểm lâm) đến Km 809
Từ dịch vụ công đến hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp
Từ dịch vụ công đến hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp3.410.000
Các trục đường của khu cấp cho cán bộ (thôn 10 + Thôn 11)
Mục 25
785.000
Khu dân cư phía nam sát UBND xã Đức An
Mục 14
473.000
Khu tái định cư (sau cổng huyện đội) các trục đường chính
Mục 10
930.000
Khu tái định cư (trước cổng huyện đội) các trục đường chính
Mục 9
754.000
Lô 2 thuộc khu dân cư bến xe
Mục 20
1.308.000
Lô 2 thuộc khu dân cư tổ dân phố 6 cũ
Mục 19
916.000
Từ Km 0 - Quốc lộ 14 đến nhà ông Đoàn Thế Dự
15. Đường vào khu nhà công vụ giáo viên
15. Đường vào khu nhà công vụ giáo viên581.000
Từ Km 0 - Quốc lộ 14 đến ranh giới thị trấn cũ
17. Ranh giới giữa tổ 3 và tổ 4
17. Ranh giới giữa tổ 3 và tổ 4343.000
Từ Km 0 - Quốc lộ 14 đến xưởng cưa nhà ông Vũ Duy Bình
16. Đường vào xưởng cưa nhà ông Vũ Duy Bình
16. Đường vào xưởng cưa nhà ông Vũ Duy Bình764.000
Từ Km 0 Quốc lộ 14 (Hạt Kiểm lâm) đến hết sân bóng Phương Loan
12. Đường đi xã Thuận Hà cũ
12. Đường đi xã Thuận Hà cũ586.000
Từ Km 0 Quốc lộ 14 (ngã ba đường vào khối dân vận) đến nhà ông Vũ Mạnh Đính
21. Đường vào khối dân vận
21. Đường vào khối dân vận918.000
Từ Km 0 Quốc lộ 14 (đài phát thanh và truyền hình) đến Giáo xứ Hòa Tiến
13. Đường vào đài phát thanh và truyền hình
13. Đường vào đài phát thanh và truyền hình637.000
Từ Trường Tiểu học Chu Văn An đến ngã ba nhà ông Lê Văn Quyền
18. Đường nối
18. Đường nối522.000
Từ cộng thêm 250m đến đường đi thôn 6
24. Đường liên xã
24. Đường liên xã629.000
Từ hết Bệnh viện đến ranh giới xã Nam Bình cũ
8. Đường vào thôn 6 (Ma Nham - Trung tâm y tế)
8. Đường vào thôn 6 (Ma Nham - Trung tâm y tế)788.000
Từ hết cây xăng Cường Thảo đến hết ranh giới xã Nam Bình cũ
24. Đường liên xã
24. Đường liên xã616.000
Từ hết sân bóng Phương Loan đến đường nối ranh giới tổ 3 cũ, tổ 4 cũ
12. Đường đi xã Thuận Hà cũ
12. Đường đi xã Thuận Hà cũ474.000
Từ ngã ba Tỉnh lộ 686 đến hết Trường THCS Lý Thường Kiệt
26. Đường liên xã Đắk N’Drung - Nam Bình
26. Đường liên xã Đắk N’Drung - Nam Bình637.000
Từ ngã ba cầu Long Quỳ đến hết ranh giới xã Nam Bình cũ
24. Đường liên xã
24. Đường liên xã210.000
Từ ngã ba vào UBND xã Nam Bình cũ đến cộng thêm 250m
24. Đường liên xã
24. Đường liên xã959.000
Từ ngã ba đi thôn 6 (nhà ông Việt) đến ranh giới thị trấn Đức An cũ
8. Đường vào thôn 6 (Ma Nham - Trung tâm y tế)
8. Đường vào thôn 6 (Ma Nham - Trung tâm y tế)305.000
Từ ngã ba đường nhà ông Tài đến hết cây xăng Cường Thảo
24. Đường liên xã
24. Đường liên xã1.338.000
Đoạn đường còn lại của đường vào đài phát thanh truyền hình
13. Đường vào đài phát thanh và truyền hình
13. Đường vào đài phát thanh và truyền hình331.000
Đường số 2 sau UBND xã Đức An
Mục 11
478.000
Đường vành đai phía Tây
Mục 22
404.000
Đường vành đai phía Đông
Mục 23
406.000
Từ Trạm y tế đến ngã ba nhà Hiền Loan
30. Đường đi thôn 7 cũ
30. Đường đi thôn 7 cũ193.000
Từ hết Trường THCS Lý Thường Kiệt đến ranh giới xã Nam Bình cũ
26. Đường liên xã Đắk N’Drung - Nam Bình
26. Đường liên xã Đắk N’Drung - Nam Bình390.000
Từ hết Trường THPT Phan Đình Phùng - Đức An đến ranh giới xã Nâm N’Jang cũ
27. Đường liên xã Đắk N’Drung - Nâm N’Jang
27. Đường liên xã Đắk N’Drung - Nâm N’Jang440.000
Từ ngã ba Công ty cà phê đến ngã ba nhà ông Trọng
28. Đường liên xã Đắk N'Drung - Thuận Hà
28. Đường liên xã Đắk N'Drung - Thuận Hà622.000
Từ ngã ba Tỉnh lộ 686 đến hết Trường THPT Phan Đình Phùng - Đức An
27. Đường liên xã Đắk N’Drung - Nâm N’Jang
27. Đường liên xã Đắk N’Drung - Nâm N’Jang370.000
Từ ngã ba nhà ông Trọng đến ranh giới xã Thuận Hà cũ
28. Đường liên xã Đắk N'Drung - Thuận Hà
28. Đường liên xã Đắk N'Drung - Thuận Hà285.000
Từ ranh giới xã Nâm N’Jang cũ đến Tỉnh lộ 686
29. Đường đi thôn 10
29. Đường đi thôn 10197.000
Đất ở các khu dân cư còn lại (xã Nam Bình cũ)
Mục 32
120.000
Đất ở khu dân cư còn lại (thị trấn Đức An cũ)
Mục 31
133.000
Đất ở khu dân cư còn lại (xã Đắk N’Drung cũ)
Mục 33
111.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất nuôi trồng thủy sản
Mục 4
42.00035.00029.00025.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (66 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ cây xăng ông Diệm đến hết trụ sở đoàn 505
1. Quốc lộ 14
1. Quốc lộ 144.105.000
Từ giáp ranh giới xã Thuận Hạnh cũ đến ngã ba Đức An (trạm Y tế mới)
1. Quốc lộ 14
1. Quốc lộ 141.054.000
Từ hết trường mẫu giáo Hoa Sen (trạm Y tế cũ) đến cây xăng ông Diệm
1. Quốc lộ 14
1. Quốc lộ 141.851.000
Từ hết trụ sở đoàn 505 đến giáp ranh giới thị trấn Đức An
1. Quốc lộ 14
1. Quốc lộ 143.062.000
Từ ngã ba Đức An (trạm Y tế mới) đến hết trường mẫu giáo Hoa Sen (trạm Y tế cũ)
1. Quốc lộ 14
1. Quốc lộ 141.050.000
- Phía tây (phải)
Từ dịch vụ công đến hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp
Từ dịch vụ công đến hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp6.822.000
- Phía tây (phải)
Từ cổng huyện đội cũ đến dịch vụ công
Từ cổng huyện đội cũ đến dịch vụ công4.429.000
- Phía tây (phải)
Từ ranh giới thị trấn cũ và xã Nam Bình cũ đến cổng huyện đội cũ
Từ ranh giới thị trấn cũ và xã Nam Bình cũ đến cổng huyện đội cũ1.265.000
- Phía đông (trái)
Từ cổng huyện đội cũ đến dịch vụ công
Từ cổng huyện đội cũ đến dịch vụ công4.653.000
- Phía đông (trái)
Từ ranh giới thị trấn cũ và xã Nam Bình cũ đến cổng huyện đội cũ
Từ ranh giới thị trấn cũ và xã Nam Bình cũ đến cổng huyện đội cũ2.101.000
- Phía đông (trái)
Từ dịch vụ công đến hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp
Từ dịch vụ công đến hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp7.800.000
Khu dân cư phía Nam sát UBND xã Đức An
Mục 14
676.000
Khu tái định cư (sau cổng huyện đội) các trục đường chính
Mục 10
1.329.000
Khu tái định cư (trước cổng huyện đội) các trục đường chính
Mục 9
1.077.000
Từ Chi cục thuế (Quốc lộ 14) đến Quốc lộ 14 (giáp Viện kiểm sát)
6. Đường hành chính
6. Đường hành chính674.000
Từ Huyện ủy (Quốc lộ 14) đến đường khu hành chính
6. Đường hành chính
6. Đường hành chính1.285.000
Từ Hội trường thôn 7 cũ đến hết Bưu điện
3. Đường Tỉnh lộ 686
3. Đường Tỉnh lộ 686871.000
Từ Kho bạc (Quốc lộ 14) đến đường khu hành chính
6. Đường hành chính
6. Đường hành chính1.285.000
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến hết Bệnh viện
8. Đường vào thôn 6 (Ma Nham - Trung tâm y tế)
8. Đường vào thôn 6 (Ma Nham - Trung tâm y tế)2.080.000
Từ Km 0 (ngã ba Bưu điện) đến ngã ba nhà ông Lê Văn Quyền
5. Đường xuống đập Đắk Rlong
5. Đường xuống đập Đắk Rlong1.855.000
Từ Km 0 + 450 m đến ranh giới xã Đắk Hòa cũ
4. Đường Tỉnh lộ 682
4. Đường Tỉnh lộ 682740.000
Từ Km 0 Quốc lộ 14 (Hạt Kiểm lâm) đến hết sân bóng Phương Loan
12. Đường đi xã Thuận Hà cũ
12. Đường đi xã Thuận Hà cũ837.000
Từ Km 0 Quốc lộ 14 (ngã ba rừng lạnh) đến Km 0 + 450m
4. Đường Tỉnh lộ 682
4. Đường Tỉnh lộ 6821.134.000
Từ Km 0 Quốc lộ 14 (đài phát thanh và truyền hình) đến Giáo xứ Hòa Tiến
13. Đường vào đài phát thanh và truyền hình
13. Đường vào đài phát thanh và truyền hình910.000
Từ Km 809 đến giáp ranh giới xã Nâm N'Jang cũ
Từ dịch vụ công đến hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp
Từ dịch vụ công đến hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp1.501.000
Từ Quốc lộ 14 đến ranh giới xã Đắk N'Drung cũ
7. Đường đi thôn 10 (Đắk N'Drung)
7. Đường đi thôn 10 (Đắk N'Drung)1.324.000
Từ Quốc lộ 14C Km 0 + 300m đến cầu Thuận Hà
2. Quốc lộ 14C
2. Quốc lộ 14C1.310.000
Từ hết Bưu điện đến ngã ba Công ty cà phê Đắk Nông
3. Đường Tỉnh lộ 686
3. Đường Tỉnh lộ 686715.000
Từ hết Bệnh viện đến ranh giới xã Nam Bình cũ
8. Đường vào thôn 6 (Ma Nham - Trung tâm y tế)
8. Đường vào thôn 6 (Ma Nham - Trung tâm y tế)1.125.000
Từ hết nhà thờ Bu Róa đến Hội trường thôn 7 cũ
3. Đường Tỉnh lộ 686
3. Đường Tỉnh lộ 686651.000
Từ hết sân bóng Phương Loan đến đường nối ranh giới tổ 3 cũ, tổ 4 cũ
12. Đường đi xã Thuận Hà cũ
12. Đường đi xã Thuận Hà cũ677.000
Từ hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp đến đường vào xã Thuận Hà cũ (Kiểm lâm)
Từ dịch vụ công đến hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp
Từ dịch vụ công đến hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp7.896.000
Từ ngã ba Công ty cà phê Đắk Nông đến giáp xã Đắk Búk So cũ
3. Đường Tỉnh lộ 686
3. Đường Tỉnh lộ 686293.000
Từ ngã ba nhà ông Lê Văn Quyền đến xuống đập Đắk Rlong
5. Đường xuống đập Đắk Rlong
5. Đường xuống đập Đắk Rlong484.000
Từ ngã ba Đức An Quốc lộ 14C đến Quốc lộ 14C Km 0 + 300m
2. Quốc lộ 14C
2. Quốc lộ 14C1.456.000
Từ ngã ba đi thôn 6 (nhà ông Việt) đến ranh giới thị trấn Đức An cũ
8. Đường vào thôn 6 (Ma Nham - Trung tâm y tế)
8. Đường vào thôn 6 (Ma Nham - Trung tâm y tế)435.000
Từ ranh giới xã Nâm N’Jang cũ đến hết nhà thờ Bu Roá
3. Đường Tỉnh lộ 686
3. Đường Tỉnh lộ 686608.000
Từ đường vào xã Thuận Hà cũ (Kiểm lâm) đến Km 809
Từ dịch vụ công đến hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp
Từ dịch vụ công đến hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp4.871.000
Đoạn đường còn lại của đường vào đài phát thanh truyền hình
13. Đường vào đài phát thanh và truyền hình
13. Đường vào đài phát thanh và truyền hình473.000
Đường số 2 sau UBND xã Đức An
Mục 11
683.000
Các trục đường của khu cấp cho cán bộ (thôn 10 + thôn 11)
Mục 25
1.122.000
Lô 2 thuộc khu dân cư bến xe
Mục 20
1.869.000
Lô 2 thuộc khu dân cư tổ dân phố 6 cũ
Mục 19
1.309.000
Từ Km 0 - Quốc lộ 14 đến nhà ông Đoàn Thế Dự
15. Đường vào khu nhà công vụ giáo viên
15. Đường vào khu nhà công vụ giáo viên829.000
Từ Km 0 - Quốc lộ 14 đến ranh giới thị trấn cũ
17. Ranh giới giữa tổ 3 và tổ 4
17. Ranh giới giữa tổ 3 và tổ 4490.000
Từ Km 0 - Quốc lộ 14 đến xưởng cưa nhà ông Vũ Duy Bình
16. Đường vào xưởng cưa nhà ông Vũ Duy Bình
16. Đường vào xưởng cưa nhà ông Vũ Duy Bình1.092.000
Từ Km 0 Quốc lộ 14 (ngã ba đường vào khối dân vận) đến nhà ông Vũ Mạnh Đính
21. Đường vào khối dân vận
21. Đường vào khối dân vận1.311.000
Từ Trường Tiểu học Chu Văn An đến ngã ba nhà ông Lê Văn Quyền
18. Đường nối
18. Đường nối745.000
Từ Trạm y tế đến ngã ba nhà Hiền Loan
30. Đường đi thôn 7 cũ
30. Đường đi thôn 7 cũ275.000
Từ cộng thêm 250m đến đường đi thôn 6
24. Đường liên xã
24. Đường liên xã898.000
Từ hết Trường THCS Lý Thường Kiệt đến ranh giới xã Nam Bình cũ
26. Đường liên xã Đắk N’Drung - Nam Bình
26. Đường liên xã Đắk N’Drung - Nam Bình557.000
Từ hết Trường THPT Phan Đình Phùng - Đức An đến ranh giới xã Nâm N’Jang cũ
27. Đường liên xã Đắk N’Drung - Nâm N’Jang
27. Đường liên xã Đắk N’Drung - Nâm N’Jang628.000
Từ hết cây xăng Cường Thảo đến hết ranh giới xã Nam Bình cũ
24. Đường liên xã
24. Đường liên xã881.000
Từ ngã ba Công ty cà phê đến ngã ba nhà ông Trọng
28. Đường liên xã Đắk N'Drung - Thuận Hà
28. Đường liên xã Đắk N'Drung - Thuận Hà889.000
Từ ngã ba Tỉnh lộ 686 đến hết Trường THCS Lý Thường Kiệt
26. Đường liên xã Đắk N’Drung - Nam Bình
26. Đường liên xã Đắk N’Drung - Nam Bình910.000
Từ ngã ba Tỉnh lộ 686 đến hết Trường THPT Phan Đình Phùng - Đức An
27. Đường liên xã Đắk N’Drung - Nâm N’Jang
27. Đường liên xã Đắk N’Drung - Nâm N’Jang529.000
Từ ngã ba cầu Long Quỳ đến hết ranh giới xã Nam Bình cũ
24. Đường liên xã
24. Đường liên xã300.000
Từ ngã ba nhà ông Trọng đến ranh giới xã Thuận Hà cũ
28. Đường liên xã Đắk N'Drung - Thuận Hà
28. Đường liên xã Đắk N'Drung - Thuận Hà407.000
Từ ngã ba vào UBND xã Nam Bình cũ đến cộng thêm 250m
24. Đường liên xã
24. Đường liên xã1.370.000
Từ ngã ba đường nhà ông Tài đến hết cây xăng Cường Thảo
24. Đường liên xã
24. Đường liên xã1.911.000
Từ ranh giới xã Nâm N’Jang cũ đến Tỉnh lộ 686
29. Đường đi thôn 10
29. Đường đi thôn 10281.000
Đường vành đai phía Tây
Mục 22
577.000
Đường vành đai phía Đông
Mục 23
580.000
Đất ở các khu dân cư còn lại (xã Nam Bình cũ)
Mục 32
171.000
Đất ở khu dân cư còn lại (thị trấn Đức An cũ)
Mục 31
190.000
Đất ở khu dân cư còn lại (xã Đắk N’Drung cũ)
Mục 33
159.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất rừng sản xuất
Mục 3
24.00021.00018.00015.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (66 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ giáp ranh giới xã Thuận Hạnh cũ đến ngã ba Đức An (Trạm Y tế mới)
1. Quốc lộ 14
1. Quốc lộ 14738.000
- Phía tây (phải)
Từ cổng huyện đội cũ đến dịch vụ công
Từ cổng huyện đội cũ đến dịch vụ công3.100.000
- Phía tây (phải)
Từ dịch vụ công đến hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp
Từ dịch vụ công đến hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp4.776.000
- Phía tây (phải)
Từ ranh giới thị trấn cũ và xã Nam Bình cũ đến cổng huyện đội cũ
Từ ranh giới thị trấn cũ và xã Nam Bình cũ đến cổng huyện đội cũ886.000
- Phía đông (trái)
Từ dịch vụ công đến hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp
Từ dịch vụ công đến hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp5.460.000
- Phía đông (trái)
Từ ranh giới thị trấn cũ và xã Nam Bình cũ đến cổng huyện đội cũ
Từ ranh giới thị trấn cũ và xã Nam Bình cũ đến cổng huyện đội cũ1.471.000
- Phía đông (trái)
Từ cổng huyện đội cũ đến dịch vụ công
Từ cổng huyện đội cũ đến dịch vụ công3.257.000
Từ Chi cục thuế (Quốc lộ 14) đến Quốc lộ 14 (giáp viện kiểm sát)
6. Đường hành chính
6. Đường hành chính472.000
Từ Huyện ủy (Quốc lộ 14) đến đường khu hành chính
6. Đường hành chính
6. Đường hành chính900.000
Từ Hội trường thôn 7 cũ đến hết Bưu điện
3. Đường Tỉnh lộ 686
3. Đường Tỉnh lộ 686610.000
Từ Kho bạc (Quốc lộ 14) đến đường khu hành chính
6. Đường hành chính
6. Đường hành chính900.000
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến hết Bệnh viện
8. Đường vào thôn 6 (Ma Nham - Trung tâm y tế)
8. Đường vào thôn 6 (Ma Nham - Trung tâm y tế)1.456.000
Từ Km 0 (ngã ba bưu điện) đến ngã ba nhà ông Lê Văn Quyền
5. Đường xuống đập Đắk Rlong
5. Đường xuống đập Đắk Rlong1.299.000
Từ Km 0 + 450 m đến ranh giới xã Đắk Hòa cũ
4. Đường Tỉnh lộ 682
4. Đường Tỉnh lộ 682518.000
Từ Km 0 Quốc lộ 14 (ngã ba rừng lạnh) đến Km 0 + 450 m
4. Đường Tỉnh lộ 682
4. Đường Tỉnh lộ 682794.000
Từ Km 809 đến giáp ranh giới xã Nâm N'Jang cũ
Từ dịch vụ công đến hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp
Từ dịch vụ công đến hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp1.051.000
Từ Quốc lộ 14 đến ranh giới xã Đắk N'Drung cũ
7. Đường đi thôn 10 (Đắk N'Drung)
7. Đường đi thôn 10 (Đắk N'Drung)927.000
Từ Quốc lộ 14C Km 0 + 300m đến cầu Thuận Hà
2. Quốc lộ 14C
2. Quốc lộ 14C917.000
Từ cây xăng ông Diệm đến hết trụ sở đoàn 505
1. Quốc lộ 14
1. Quốc lộ 142.874.000
Từ hết Bưu điện đến ngã ba Công ty cà phê Đắk Nông
3. Đường Tỉnh lộ 686
3. Đường Tỉnh lộ 686501.000
Từ hết Nhà thờ Bu Róa đến Hội trường thôn 7 cũ
3. Đường Tỉnh lộ 686
3. Đường Tỉnh lộ 686456.000
Từ hết Trường Mẫu giáo Hoa Sen (Trạm Y tế cũ) đến cây xăng ông Diệm
1. Quốc lộ 14
1. Quốc lộ 141.296.000
Từ hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp đến đường vào xã Thuận Hà cũ (kiểm lâm)
Từ dịch vụ công đến hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp
Từ dịch vụ công đến hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp5.527.000
Từ hết trụ sở đoàn 505 đến giáp ranh giới thị trấn Đức An
1. Quốc lộ 14
1. Quốc lộ 142.143.000
Từ ngã ba Công ty cà phê Đắk Nông đến giáp xã Đắk Búk So cũ
3. Đường Tỉnh lộ 686
3. Đường Tỉnh lộ 686205.000
Từ ngã ba nhà ông Lê Văn Quyền đến xuống đập Đắk Rlong
5. Đường xuống đập Đắk Rlong
5. Đường xuống đập Đắk Rlong339.000
Từ ngã ba Đức An (Trạm Y tế mới) đến hết Trường Mẫu giáo Hoa Sen (Trạm Y tế cũ)
1. Quốc lộ 14
1. Quốc lộ 14735.000
Từ ngã ba Đức An Quốc lộ 14C đến Quốc lộ 14C Km 0 + 300m
2. Quốc lộ 14C
2. Quốc lộ 14C1.019.000
Từ ranh giới xã Nâm N’Jang cũ đến hết Nhà thờ Bu Roá
3. Đường Tỉnh lộ 686
3. Đường Tỉnh lộ 686426.000
Từ đường vào xã Thuận Hà cũ (kiểm lâm) đến Km 809
Từ dịch vụ công đến hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp
Từ dịch vụ công đến hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp3.410.000
Các trục đường của khu cấp cho cán bộ (thôn 10 + Thôn 11)
Mục 25
785.000
Khu dân cư phía nam sát UBND xã Đức An
Mục 14
473.000
Khu tái định cư (sau cổng huyện đội) các trục đường chính
Mục 10
930.000
Khu tái định cư (trước cổng huyện đội) các trục đường chính
Mục 9
754.000
Lô 2 thuộc khu dân cư bến xe
Mục 20
1.308.000
Lô 2 thuộc khu dân cư tổ dân phố 6 cũ
Mục 19
916.000
Từ Km 0 - Quốc lộ 14 đến nhà ông Đoàn Thế Dự
15. Đường vào khu nhà công vụ giáo viên
15. Đường vào khu nhà công vụ giáo viên581.000
Từ Km 0 - Quốc lộ 14 đến ranh giới thị trấn cũ
17. Ranh giới giữa tổ 3 và tổ 4
17. Ranh giới giữa tổ 3 và tổ 4343.000
Từ Km 0 - Quốc lộ 14 đến xưởng cưa nhà ông Vũ Duy Bình
16. Đường vào xưởng cưa nhà ông Vũ Duy Bình
16. Đường vào xưởng cưa nhà ông Vũ Duy Bình764.000
Từ Km 0 Quốc lộ 14 (Hạt Kiểm lâm) đến hết sân bóng Phương Loan
12. Đường đi xã Thuận Hà cũ
12. Đường đi xã Thuận Hà cũ586.000
Từ Km 0 Quốc lộ 14 (ngã ba đường vào khối dân vận) đến nhà ông Vũ Mạnh Đính
21. Đường vào khối dân vận
21. Đường vào khối dân vận918.000
Từ Km 0 Quốc lộ 14 (đài phát thanh và truyền hình) đến Giáo xứ Hòa Tiến
13. Đường vào đài phát thanh và truyền hình
13. Đường vào đài phát thanh và truyền hình637.000
Từ Trường Tiểu học Chu Văn An đến ngã ba nhà ông Lê Văn Quyền
18. Đường nối
18. Đường nối522.000
Từ cộng thêm 250m đến đường đi thôn 6
24. Đường liên xã
24. Đường liên xã629.000
Từ hết Bệnh viện đến ranh giới xã Nam Bình cũ
8. Đường vào thôn 6 (Ma Nham - Trung tâm y tế)
8. Đường vào thôn 6 (Ma Nham - Trung tâm y tế)788.000
Từ hết cây xăng Cường Thảo đến hết ranh giới xã Nam Bình cũ
24. Đường liên xã
24. Đường liên xã616.000
Từ hết sân bóng Phương Loan đến đường nối ranh giới tổ 3 cũ, tổ 4 cũ
12. Đường đi xã Thuận Hà cũ
12. Đường đi xã Thuận Hà cũ474.000
Từ ngã ba Tỉnh lộ 686 đến hết Trường THCS Lý Thường Kiệt
26. Đường liên xã Đắk N’Drung - Nam Bình
26. Đường liên xã Đắk N’Drung - Nam Bình637.000
Từ ngã ba cầu Long Quỳ đến hết ranh giới xã Nam Bình cũ
24. Đường liên xã
24. Đường liên xã210.000
Từ ngã ba vào UBND xã Nam Bình cũ đến cộng thêm 250m
24. Đường liên xã
24. Đường liên xã959.000
Từ ngã ba đi thôn 6 (nhà ông Việt) đến ranh giới thị trấn Đức An cũ
8. Đường vào thôn 6 (Ma Nham - Trung tâm y tế)
8. Đường vào thôn 6 (Ma Nham - Trung tâm y tế)305.000
Từ ngã ba đường nhà ông Tài đến hết cây xăng Cường Thảo
24. Đường liên xã
24. Đường liên xã1.338.000
Đoạn đường còn lại của đường vào đài phát thanh truyền hình
13. Đường vào đài phát thanh và truyền hình
13. Đường vào đài phát thanh và truyền hình331.000
Đường số 2 sau UBND xã Đức An
Mục 11
478.000
Đường vành đai phía Tây
Mục 22
404.000
Đường vành đai phía Đông
Mục 23
406.000
Từ Trạm y tế đến ngã ba nhà Hiền Loan
30. Đường đi thôn 7 cũ
30. Đường đi thôn 7 cũ193.000
Từ hết Trường THCS Lý Thường Kiệt đến ranh giới xã Nam Bình cũ
26. Đường liên xã Đắk N’Drung - Nam Bình
26. Đường liên xã Đắk N’Drung - Nam Bình390.000
Từ hết Trường THPT Phan Đình Phùng - Đức An đến ranh giới xã Nâm N’Jang cũ
27. Đường liên xã Đắk N’Drung - Nâm N’Jang
27. Đường liên xã Đắk N’Drung - Nâm N’Jang440.000
Từ ngã ba Công ty cà phê đến ngã ba nhà ông Trọng
28. Đường liên xã Đắk N'Drung - Thuận Hà
28. Đường liên xã Đắk N'Drung - Thuận Hà622.000
Từ ngã ba Tỉnh lộ 686 đến hết Trường THPT Phan Đình Phùng - Đức An
27. Đường liên xã Đắk N’Drung - Nâm N’Jang
27. Đường liên xã Đắk N’Drung - Nâm N’Jang370.000
Từ ngã ba nhà ông Trọng đến ranh giới xã Thuận Hà cũ
28. Đường liên xã Đắk N'Drung - Thuận Hà
28. Đường liên xã Đắk N'Drung - Thuận Hà285.000
Từ ranh giới xã Nâm N’Jang cũ đến Tỉnh lộ 686
29. Đường đi thôn 10
29. Đường đi thôn 10197.000
Đất ở các khu dân cư còn lại (xã Nam Bình cũ)
Mục 32
120.000
Đất ở khu dân cư còn lại (thị trấn Đức An cũ)
Mục 31
133.000
Đất ở khu dân cư còn lại (xã Đắk N’Drung cũ)
Mục 33
111.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (66 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ giáp ranh giới xã Thuận Hạnh cũ đến ngã ba Đức An (Trạm Y tế mới)
1. Quốc lộ 14
1. Quốc lộ 14843.000
- Phía tây (phải)
Từ cổng huyện đội cũ đến dịch vụ công
Từ cổng huyện đội cũ đến dịch vụ công3.543.000
- Phía tây (phải)
Từ dịch vụ công đến hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp
Từ dịch vụ công đến hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp5.458.000
- Phía tây (phải)
Từ ranh giới thị trấn cũ và xã Nam Bình cũ đến cổng huyện đội cũ
Từ ranh giới thị trấn cũ và xã Nam Bình cũ đến cổng huyện đội cũ1.012.000
- Phía đông (trái)
Từ cổng huyện đội cũ đến dịch vụ công
Từ cổng huyện đội cũ đến dịch vụ công3.722.000
- Phía đông (trái)
Từ dịch vụ công đến hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp
Từ dịch vụ công đến hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp6.240.000
- Phía đông (trái)
Từ ranh giới thị trấn cũ và xã Nam Bình cũ đến cổng huyện đội cũ
Từ ranh giới thị trấn cũ và xã Nam Bình cũ đến cổng huyện đội cũ1.681.000
Từ Chi cục thuế (Quốc lộ 14) đến Quốc lộ 14 (giáp viện kiểm sát)
6. Đường hành chính
6. Đường hành chính539.000
Từ Huyện ủy (Quốc lộ 14) đến đường khu hành chính
6. Đường hành chính
6. Đường hành chính1.028.000
Từ Hội trường thôn 7 cũ đến hết Bưu điện
3. Đường Tỉnh lộ 686
3. Đường Tỉnh lộ 686697.000
Từ Kho bạc (Quốc lộ 14) đến đường khu hành chính
6. Đường hành chính
6. Đường hành chính1.028.000
Từ Km 0 (Quốc lộ 14) đến hết Bệnh viện
8. Đường vào thôn 6 (Ma Nham - Trung tâm y tế)
8. Đường vào thôn 6 (Ma Nham - Trung tâm y tế)1.664.000
Từ Km 0 (ngã ba bưu điện) đến ngã ba nhà ông Lê Văn Quyền
5. Đường xuống đập Đắk Rlong
5. Đường xuống đập Đắk Rlong1.484.000
Từ Km 0 + 450 m đến ranh giới xã Đắk Hòa cũ
4. Đường Tỉnh lộ 682
4. Đường Tỉnh lộ 682592.000
Từ Km 0 Quốc lộ 14 (ngã ba rừng lạnh) đến Km 0 + 450 m
4. Đường Tỉnh lộ 682
4. Đường Tỉnh lộ 682907.000
Từ Km 809 đến giáp ranh giới xã Nâm N'Jang cũ
Từ dịch vụ công đến hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp
Từ dịch vụ công đến hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp1.201.000
Từ Quốc lộ 14 đến ranh giới xã Đắk N'Drung cũ
7. Đường đi thôn 10 (Đắk N'Drung)
7. Đường đi thôn 10 (Đắk N'Drung)1.059.000
Từ Quốc lộ 14C Km 0 + 300m đến cầu Thuận Hà
2. Quốc lộ 14C
2. Quốc lộ 14C1.048.000
Từ cây xăng ông Diệm đến hết trụ sở đoàn 505
1. Quốc lộ 14
1. Quốc lộ 143.284.000
Từ hết Bưu điện đến ngã ba Công ty cà phê Đắk Nông
3. Đường Tỉnh lộ 686
3. Đường Tỉnh lộ 686572.000
Từ hết Nhà thờ Bu Róa đến Hội trường thôn 7 cũ
3. Đường Tỉnh lộ 686
3. Đường Tỉnh lộ 686521.000
Từ hết Trường Mẫu giáo Hoa Sen (Trạm Y tế cũ) đến cây xăng ông Diệm
1. Quốc lộ 14
1. Quốc lộ 141.481.000
Từ hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp đến đường vào xã Thuận Hà cũ (kiểm lâm)
Từ dịch vụ công đến hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp
Từ dịch vụ công đến hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp6.317.000
Từ hết trụ sở đoàn 505 đến giáp ranh giới thị trấn Đức An
1. Quốc lộ 14
1. Quốc lộ 142.450.000
Từ ngã ba Công ty cà phê Đắk Nông đến giáp xã Đắk Búk So cũ
3. Đường Tỉnh lộ 686
3. Đường Tỉnh lộ 686234.000
Từ ngã ba nhà ông Lê Văn Quyền đến xuống đập Đắk Rlong
5. Đường xuống đập Đắk Rlong
5. Đường xuống đập Đắk Rlong387.000
Từ ngã ba Đức An (Trạm Y tế mới) đến hết Trường Mẫu giáo Hoa Sen (Trạm Y tế cũ)
1. Quốc lộ 14
1. Quốc lộ 14840.000
Từ ngã ba Đức An Quốc lộ 14C đến Quốc lộ 14C Km 0 + 300m
2. Quốc lộ 14C
2. Quốc lộ 14C1.165.000
Từ ranh giới xã Nâm N’Jang cũ đến hết Nhà thờ Bu Roá
3. Đường Tỉnh lộ 686
3. Đường Tỉnh lộ 686486.000
Từ đường vào xã Thuận Hà cũ (kiểm lâm) đến Km 809
Từ dịch vụ công đến hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp
Từ dịch vụ công đến hết trụ sở Ngân hàng nông nghiệp3.897.000
Các trục đường của khu cấp cho cán bộ (thôn 10 + Thôn 11)
Mục 25
898.000
Khu dân cư phía nam sát UBND xã Đức An
Mục 14
541.000
Khu tái định cư (sau cổng huyện đội) các trục đường chính
Mục 10
1.063.000
Khu tái định cư (trước cổng huyện đội) các trục đường chính
Mục 9
862.000
Lô 2 thuộc khu dân cư bến xe
Mục 20
1.495.000
Lô 2 thuộc khu dân cư tổ dân phố 6 cũ
Mục 19
1.047.000
Từ Km 0 - Quốc lộ 14 đến nhà ông Đoàn Thế Dự
15. Đường vào khu nhà công vụ giáo viên
15. Đường vào khu nhà công vụ giáo viên663.000
Từ Km 0 - Quốc lộ 14 đến ranh giới thị trấn cũ
17. Ranh giới giữa tổ 3 và tổ 4
17. Ranh giới giữa tổ 3 và tổ 4392.000
Từ Km 0 - Quốc lộ 14 đến xưởng cưa nhà ông Vũ Duy Bình
16. Đường vào xưởng cưa nhà ông Vũ Duy Bình
16. Đường vào xưởng cưa nhà ông Vũ Duy Bình874.000
Từ Km 0 Quốc lộ 14 (Hạt Kiểm lâm) đến hết sân bóng Phương Loan
12. Đường đi xã Thuận Hà cũ
12. Đường đi xã Thuận Hà cũ670.000
Từ Km 0 Quốc lộ 14 (ngã ba đường vào khối dân vận) đến nhà ông Vũ Mạnh Đính
21. Đường vào khối dân vận
21. Đường vào khối dân vận1.049.000
Từ Km 0 Quốc lộ 14 (đài phát thanh và truyền hình) đến Giáo xứ Hòa Tiến
13. Đường vào đài phát thanh và truyền hình
13. Đường vào đài phát thanh và truyền hình728.000
Từ Trường Tiểu học Chu Văn An đến ngã ba nhà ông Lê Văn Quyền
18. Đường nối
18. Đường nối596.000
Từ cộng thêm 250m đến đường đi thôn 6
24. Đường liên xã
24. Đường liên xã718.000
Từ hết Bệnh viện đến ranh giới xã Nam Bình cũ
8. Đường vào thôn 6 (Ma Nham - Trung tâm y tế)
8. Đường vào thôn 6 (Ma Nham - Trung tâm y tế)900.000
Từ hết cây xăng Cường Thảo đến hết ranh giới xã Nam Bình cũ
24. Đường liên xã
24. Đường liên xã705.000
Từ hết sân bóng Phương Loan đến đường nối ranh giới tổ 3 cũ, tổ 4 cũ
12. Đường đi xã Thuận Hà cũ
12. Đường đi xã Thuận Hà cũ542.000
Từ ngã ba Tỉnh lộ 686 đến hết Trường THCS Lý Thường Kiệt
26. Đường liên xã Đắk N’Drung - Nam Bình
26. Đường liên xã Đắk N’Drung - Nam Bình728.000
Từ ngã ba cầu Long Quỳ đến hết ranh giới xã Nam Bình cũ
24. Đường liên xã
24. Đường liên xã240.000
Từ ngã ba vào UBND xã Nam Bình cũ đến cộng thêm 250m
24. Đường liên xã
24. Đường liên xã1.096.000
Từ ngã ba đi thôn 6 (nhà ông Việt) đến ranh giới thị trấn Đức An cũ
8. Đường vào thôn 6 (Ma Nham - Trung tâm y tế)
8. Đường vào thôn 6 (Ma Nham - Trung tâm y tế)348.000
Từ ngã ba đường nhà ông Tài đến hết cây xăng Cường Thảo
24. Đường liên xã
24. Đường liên xã1.529.000
Đoạn đường còn lại của đường vào đài phát thanh truyền hình
13. Đường vào đài phát thanh và truyền hình
13. Đường vào đài phát thanh và truyền hình378.000
Đường số 2 sau UBND xã Đức An
Mục 11
546.000
Đường vành đai phía Tây
Mục 22
462.000
Đường vành đai phía Đông
Mục 23
464.000
Từ Trạm y tế đến ngã ba nhà Hiền Loan
30. Đường đi thôn 7 cũ
30. Đường đi thôn 7 cũ220.000
Từ hết Trường THCS Lý Thường Kiệt đến ranh giới xã Nam Bình cũ
26. Đường liên xã Đắk N’Drung - Nam Bình
26. Đường liên xã Đắk N’Drung - Nam Bình446.000
Từ hết Trường THPT Phan Đình Phùng - Đức An đến ranh giới xã Nâm N’Jang cũ
27. Đường liên xã Đắk N’Drung - Nâm N’Jang
27. Đường liên xã Đắk N’Drung - Nâm N’Jang502.000
Từ ngã ba Công ty cà phê đến ngã ba nhà ông Trọng
28. Đường liên xã Đắk N'Drung - Thuận Hà
28. Đường liên xã Đắk N'Drung - Thuận Hà711.000
Từ ngã ba Tỉnh lộ 686 đến hết Trường THPT Phan Đình Phùng - Đức An
27. Đường liên xã Đắk N’Drung - Nâm N’Jang
27. Đường liên xã Đắk N’Drung - Nâm N’Jang423.000
Từ ngã ba nhà ông Trọng đến ranh giới xã Thuận Hà cũ
28. Đường liên xã Đắk N'Drung - Thuận Hà
28. Đường liên xã Đắk N'Drung - Thuận Hà326.000
Từ ranh giới xã Nâm N’Jang cũ đến Tỉnh lộ 686
29. Đường đi thôn 10
29. Đường đi thôn 10225.000
Đất ở các khu dân cư còn lại (xã Nam Bình cũ)
Mục 32
137.000
Đất ở khu dân cư còn lại (thị trấn Đức An cũ)
Mục 31
152.000
Đất ở khu dân cư còn lại (xã Đắk N’Drung cũ)
Mục 33
127.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác)
Mục 1
83.00066.00054.00044.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
Đất trồng cây lâu năm
Mục 2
130.00090.00064.00050.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.