Bảng giá đất Xã Đồng Kho, Lâm Đồng từ 01/01/2026
133 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Đồng Kho là 3.100.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 55: Từ cầu Tà Pao (thuộc thửa số D tờ số 7) đến giáp ranh đất Trạm bảo vệ rừng (thuộc thửa số 188 tờ số 5 thôn Đồng Kho 5)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (32 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 55: Từ giáp ranh giới xã Đức Thuận (cũ) (thuộc thửa 482A, tờ bản đồ số 6 thôn Đức Bình 1) đến giáp ranh đất bà Đào (thuộc thửa 451A, tờ bản đồ số 06 thôn Đức Bình 1) | Mục 1 | 700.000 |
| Quốc lộ 55: Từ cầu Tà Pao (thuộc thửa số D tờ số 7) đến giáp ranh đất Trạm bảo vệ rừng (thuộc thửa số 188 tờ số 5 thôn Đồng Kho 5) | Mục 6 | 2.170.000 |
| Quốc lộ 55: Từ giáp cầu Đà Mỹ (thuộc thửa số 160 tờ số 6 thôn La Ngâu 1) đến hết khu dân cư thôn La Ngâu 1 (thuộc thửa số 130 tờ số 6) | Mục 11 | 417.000 |
| Quốc lộ 55: Từ giáp ngã ba nhà ông Phương (thuộc thửa số 424 tờ 2 thôn Đồng Kho 1) đến giáp cầu Tà Pao (thuộc thửa số 682 tờ 6) | Mục 5 | 1.275.000 |
| Quốc lộ 55: Từ giáp ranh thôn Đồng Kho 5 (thuộc thửa số 17 tờ số 01 thôn La Ngâu 3) đến giáp đất nhà ông Pha Răng Lợi (thuộc thửa số 151 tờ số 4 thôn La Ngâu 2) | Mục 9 | 417.000 |
| Quốc lộ 55: Từ giáp ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Tể (thuộc thửa số 277 tờ số 4 thôn Đồng Kho 5) đến giáp ranh giới thôn La Ngâu 3 (thuộc thửa số 71 tờ số 4 thôn Đồng Kho 5) | Mục 8 | 655.000 |
| Quốc lộ 55: Từ ranh giới thôn Đức Bình 4 (thuộc thửa số 538 tờ 1 thôn Đồng Kho 1) đến ngã ba nhà ông Phương (thuộc thửa 109 tờ số 2) thôn Đồng Kho 1 | Mục 4 | 1.120.000 |
| Quốc lộ 55: Từ đất Trạm bảo vệ rừng (thuộc thửa số 01, tờ số 4 thôn Đồng Kho 5) đến giáp ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Tể (thuộc thửa số 278 tờ số 4 thôn Đồng Kho 5) | Mục 7 | 949.000 |
| Quốc lộ 55: Từ đất bà Đào (thuộc thửa 499, tờ số 6) thôn Đức Bình 1 đến giáp ranh đất nhà bà Tánh (thuộc thửa 372 tờ 1 thôn Đức Bình 3) | Mục 2 | 1.073.000 |
| Quốc lộ 55: Từ đất nhà bà Tánh (thuộc thửa 31 tờ số 2 thôn Đức Bình 3) đến giáp ranh giới thôn Đồng Kho 1 (thuộc thửa 143B, tờ số 6 thôn Đức Bình 4) | Mục 3 | 879.000 |
| Quốc lộ 55: Đất nhà ông Pha Răng Lợi (thuộc thửa số 150 tờ số 4 thôn La Ngâu 2) đến cầu Đà Mỹ (thuộc thửa số 02 tờ số 4 thôn La Ngâu 2) | Mục 10 | 546.000 |
| Tỉnh lộ 717: Từ Chợ Tà Pao (thuộc thửa số A tờ số 7 đầu đường ĐT 717) giáp QL55 đến giáp ranh đất Trường trung học cơ sở Đồng Kho (thuộc thửa số 182 tờ số 2) | Mục 12 | 1.614.000 |
| Tỉnh lộ 717: Từ giáp ranh giới xã Đồng Kho (cũ) (thuộc thửa số 99 tờ số 11) đến giáp ranh đất ông Nguyễn Phước Biên (thuộc thửa số 142 tờ số 7) | Mục 15 | 830.000 |
| Tỉnh lộ 717: Từ đất Trường tiểu học Đồng Kho 1 (thuộc thửa số 337 tờ số 3) đến giáp ranh giới xã Huy Khiêm (cũ) (thuộc thửa số thửa 01 tờ 4) | Mục 14 | 770.000 |
| Tỉnh lộ 717: Từ đất Trường trung học cơ sở Đồng Kho (thuộc thửa số 181 tờ số 2) đến giáp ranh đất Trường tiểu học Đồng Kho 1 (thuộc thửa số 338 tờ số 3) | Mục 13 | 1.369.000 |
| Tỉnh lộ 717: Từ đất ông Nguyễn Phước Biên (thuộc thửa số 141 tờ 7) đến giáp ranh đất Trường tiểu học Huy Khiêm 1 (thuộc thửa số 348 tờ 7) | Mục 16 | 949.000 |
| Tỉnh lộ 717: Từ đất Trường tiểu học Huy Khiêm 1 (thuộc thửa số 12 tờ 7) đến giáp ranh đất ông Nguyễn Minh Bằng (thuộc thửa số 476 tờ 6) | Mục 17 | 1.138.000 |
| Tỉnh lộ 717: Từ đất ông Nguyễn Minh Bằng (thuộc thửa số 472 tờ 6) đến giáp ranh đất ông Đỗ Văn Thông (thuộc thửa số174 tờ 6) | Mục 18 | 1.086.000 |
| Tỉnh lộ 717: Từ đất ông Nguyễn Văn Phong (thuộc thửa số 262 tờ 4) đến giáp ranh giới xã Bắc Ruộng (thuộc thửa số 223 tờ 2) | Mục 20 | 830.000 |
| Tỉnh lộ 717: Từ đất ông Đỗ Văn Thông (thuộc thửa số 656 tờ 4) đến giáp ranh đất ông Nguyễn Văn Phong (thuộc thửa số 387 tờ 4) | Mục 19 | 895.000 |
| Đất nằm ven các trục đường đã trải nhựa, đường trải bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ khu dân cư) trên địa bàn thôn Đồng Kho 1, thôn Đồng Kho 2, thôn Đồng Kho 3, thôn Đồng Kho 4, thôn Đồng Kho 5. | Mục 21 | 1.092.000 |
| Đất nằm ven các trục đường đã trải nhựa, đường trải bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ khu dân cư) trên địa bàn thôn Đức Bình 1, thôn Đức Bình 2, thôn Đức Bình 3, thôn Đức Bình 4, thôn Huy Khiêm 1, thôn Huy Khiêm 2, thôn Huy Khiêm 3, thôn Huy Khiêm 4, thôn Huy Khiêm 5, thôn Huy Khiêm 6. | Mục 22 | 616.000 |
| Đất nằm ven các trục đường đã trải nhựa, đường trải bê tông rộng từ 6m trở lên trên (không thuộc đường nội bộ khu dân cư) địa bàn thôn La Ngâu 1, thôn La Ngâu 2, thôn La Ngâu 3. | Mục 23 | 269.000 |
| Đất nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6 m; những đường nhựa, đường bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ khu dân cư) trên địa bàn thôn Đồng Kho 1, thôn Đồng Kho 2, thôn Đồng Kho 3, thôn Đồng Kho 4, thôn Đồng Kho 5. | Mục 27 | 554.000 |
| Đất nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; những đường nhựa, đường bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ khu dân cư) trên địa bàn thôn La Ngâu 1, thôn La Ngâu 2, thôn La Ngâu 3. | Mục 26 | 235.000 |
| Đất nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; những đường nhựa, đường bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ khu dân cư) trên địa bàn thôn Đồng Kho 1, thôn Đồng Kho 2, thôn Đồng Kho 3, thôn Đồng Kho 4, thôn Đồng Kho 5. | Mục 24 | 728.000 |
| Đất nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; những đường nhựa, đường bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ khu dân cư) trên địa bàn thôn Đức Bình 1, thôn Đức Bình 2, thôn Đức Bình 3, thôn Đức Bình 4, thôn Huy Khiêm 1, thôn Huy Khiêm 2, thôn Huy Khiêm 3, thôn Huy Khiêm 4, thôn Huy Khiêm 5, thôn Huy Khiêm 6. | Mục 25 | 560.000 |
| Đất nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; những đường nhựa, đường bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ khu dân cư) trên địa bàn thôn La Ngâu 1, thôn La Ngâu 2, thôn La Ngâu 3. | Mục 29 | 202.000 |
| Đất nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; những đường nhựa, đường bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ khu dân cư) trên địa bàn thôn Đức Bình 1, thôn Đức Bình 2, thôn Đức Bình 3, thôn Đức Bình 4, thôn Huy Khiêm 1, thôn Huy Khiêm 2, thôn Huy Khiêm 3, thôn Huy Khiêm 4, thôn Huy Khiêm 5, thôn Huy Khiêm 6. | Mục 28 | 504.000 |
| Đất nằm ở những khu vực còn lại (không thuộc đường nội bộ khu dân cư) trên địa bàn thôn La Ngâu 1, thôn La Ngâu 2, thôn La Ngâu 3. | Mục 32 | 179.000 |
| Đất nằm ở những khu vực còn lại (không thuộc đường nội bộ khu dân cư) trên địa bàn thôn Đồng Kho 1, thôn Đồng Kho 2, thôn Đồng Kho 3, thôn Đồng Kho 4, thôn Đồng Kho 5. | Mục 30 | 420.000 |
| Đất nằm ở những khu vực còn lại (không thuộc đường nội bộ khu dân cư) trên địa bàn thôn Đức Bình 1, thôn Đức Bình 2, thôn Đức Bình 3, thôn Đức Bình 4, thôn Huy Khiêm 1, thôn Huy Khiêm 2, thôn Huy Khiêm 3, thôn Huy Khiêm 4, thôn Huy Khiêm 5, thôn Huy Khiêm 6. | Mục 31 | 284.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất nuôi trồng thủy sản Mục 4 | 69.000 | 58.000 | 53.000 | 31.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (32 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 55: Từ giáp ranh giới xã Đức Thuận (cũ) (thuộc thửa 482A, tờ bản đồ số 6 thôn Đức Bình 1) đến giáp ranh đất bà Đào (thuộc thửa 451A, tờ bản đồ số 06 thôn Đức Bình 1) | Mục 1 | 1.000.000 |
| Quốc lộ 55: Từ đất bà Đào (thuộc thửa 499, tờ số 6) thôn Đức Bình 1 đến giáp ranh đất nhà bà Tánh (thuộc thửa 372 tờ 1 thôn Đức Bình 3) | Mục 2 | 1.533.000 |
| Quốc lộ 55: Từ cầu Tà Pao (thuộc thửa số D tờ số 7) đến giáp ranh đất Trạm bảo vệ rừng (thuộc thửa số 188 tờ số 5 thôn Đồng Kho 5) | Mục 6 | 3.100.000 |
| Quốc lộ 55: Từ giáp cầu Đà Mỹ (thuộc thửa số 160 tờ số 6 thôn La Ngâu 1) đến hết khu dân cư thôn La Ngâu 1 (thuộc thửa số 130 tờ số 6) | Mục 11 | 595.000 |
| Quốc lộ 55: Từ giáp ngã ba nhà ông Phương (thuộc thửa số 424 tờ 2 thôn Đồng Kho 1) đến giáp cầu Tà Pao (thuộc thửa số 682 tờ 6) | Mục 5 | 1.822.000 |
| Quốc lộ 55: Từ giáp ranh thôn Đồng Kho 5 (thuộc thửa số 17 tờ số 01 thôn La Ngâu 3) đến giáp đất nhà ông Pha Răng Lợi (thuộc thửa số 151 tờ số 4 thôn La Ngâu 2) | Mục 9 | 595.000 |
| Quốc lộ 55: Từ giáp ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Tể (thuộc thửa số 277 tờ số 4 thôn Đồng Kho 5) đến giáp ranh giới thôn La Ngâu 3 (thuộc thửa số 71 tờ số 4 thôn Đồng Kho 5) | Mục 8 | 935.000 |
| Quốc lộ 55: Từ ranh giới thôn Đức Bình 4 (thuộc thửa số 538 tờ 1 thôn Đồng Kho 1) đến ngã ba nhà ông Phương (thuộc thửa 109 tờ số 2) thôn Đồng Kho 1 | Mục 4 | 1.600.000 |
| Quốc lộ 55: Từ đất Trạm bảo vệ rừng (thuộc thửa số 01, tờ số 4 thôn Đồng Kho 5) đến giáp ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Tể (thuộc thửa số 278 tờ số 4 thôn Đồng Kho 5) | Mục 7 | 1.355.000 |
| Quốc lộ 55: Từ đất nhà bà Tánh (thuộc thửa 31 tờ số 2 thôn Đức Bình 3) đến giáp ranh giới thôn Đồng Kho 1 (thuộc thửa 143B, tờ số 6 thôn Đức Bình 4) | Mục 3 | 1.255.000 |
| Quốc lộ 55: Đất nhà ông Pha Răng Lợi (thuộc thửa số 150 tờ số 4 thôn La Ngâu 2) đến cầu Đà Mỹ (thuộc thửa số 02 tờ số 4 thôn La Ngâu 2) | Mục 10 | 780.000 |
| Tỉnh lộ 717: Từ Chợ Tà Pao (thuộc thửa số A tờ số 7 đầu đường ĐT 717) giáp QL55 đến giáp ranh đất Trường trung học cơ sở Đồng Kho (thuộc thửa số 182 tờ số 2) | Mục 12 | 2.305.000 |
| Tỉnh lộ 717: Từ giáp ranh giới xã Đồng Kho (cũ) (thuộc thửa số 99 tờ số 11) đến giáp ranh đất ông Nguyễn Phước Biên (thuộc thửa số 142 tờ số 7) | Mục 15 | 1.185.000 |
| Tỉnh lộ 717: Từ đất Trường tiểu học Huy Khiêm 1 (thuộc thửa số 12 tờ 7) đến giáp ranh đất ông Nguyễn Minh Bằng (thuộc thửa số 476 tờ 6) | Mục 17 | 1.626.000 |
| Tỉnh lộ 717: Từ đất Trường tiểu học Đồng Kho 1 (thuộc thửa số 337 tờ số 3) đến giáp ranh giới xã Huy Khiêm (cũ) (thuộc thửa số thửa 01 tờ 4) | Mục 14 | 1.100.000 |
| Tỉnh lộ 717: Từ đất Trường trung học cơ sở Đồng Kho (thuộc thửa số 181 tờ số 2) đến giáp ranh đất Trường tiểu học Đồng Kho 1 (thuộc thửa số 338 tờ số 3) | Mục 13 | 1.955.000 |
| Tỉnh lộ 717: Từ đất ông Nguyễn Minh Bằng (thuộc thửa số 472 tờ 6) đến giáp ranh đất ông Đỗ Văn Thông (thuộc thửa số174 tờ 6) | Mục 18 | 1.551.000 |
| Tỉnh lộ 717: Từ đất ông Nguyễn Phước Biên (thuộc thửa số 141 tờ 7) đến giáp ranh đất Trường tiểu học Huy Khiêm 1 (thuộc thửa số 348 tờ 7) | Mục 16 | 1.355.000 |
| Tỉnh lộ 717: Từ đất ông Nguyễn Văn Phong (thuộc thửa số 262 tờ 4) đến giáp ranh giới xã Bắc Ruộng (thuộc thửa số 223 tờ 2) | Mục 20 | 1.185.000 |
| Tỉnh lộ 717: Từ đất ông Đỗ Văn Thông (thuộc thửa số 656 tờ 4) đến giáp ranh đất ông Nguyễn Văn Phong (thuộc thửa số 387 tờ 4) | Mục 19 | 1.287.000 |
| Đất nằm ven các trục đường đã trải nhựa, đường trải bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ khu dân cư) trên địa bàn thôn Đồng Kho 1, thôn Đồng Kho 2, thôn Đồng Kho 3, thôn Đồng Kho 4, thôn Đồng Kho 5. | Mục 21 | 1.560.000 |
| Đất nằm ven các trục đường đã trải nhựa, đường trải bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ khu dân cư) trên địa bàn thôn Đức Bình 1, thôn Đức Bình 2, thôn Đức Bình 3, thôn Đức Bình 4, thôn Huy Khiêm 1, thôn Huy Khiêm 2, thôn Huy Khiêm 3, thôn Huy Khiêm 4, thôn Huy Khiêm 5, thôn Huy Khiêm 6. | Mục 22 | 880.000 |
| Đất nằm ven các trục đường đã trải nhựa, đường trải bê tông rộng từ 6m trở lên trên (không thuộc đường nội bộ khu dân cư) địa bàn thôn La Ngâu 1, thôn La Ngâu 2, thôn La Ngâu 3. | Mục 23 | 384.000 |
| Đất nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6 m; những đường nhựa, đường bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ khu dân cư) trên địa bàn thôn Đồng Kho 1, thôn Đồng Kho 2, thôn Đồng Kho 3, thôn Đồng Kho 4, thôn Đồng Kho 5. | Mục 27 | 792.000 |
| Đất nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; những đường nhựa, đường bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ khu dân cư) trên địa bàn thôn La Ngâu 1, thôn La Ngâu 2, thôn La Ngâu 3. | Mục 29 | 288.000 |
| Đất nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; những đường nhựa, đường bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ khu dân cư) trên địa bàn thôn Đức Bình 1, thôn Đức Bình 2, thôn Đức Bình 3, thôn Đức Bình 4, thôn Huy Khiêm 1, thôn Huy Khiêm 2, thôn Huy Khiêm 3, thôn Huy Khiêm 4, thôn Huy Khiêm 5, thôn Huy Khiêm 6. | Mục 28 | 720.000 |
| Đất nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; những đường nhựa, đường bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ khu dân cư) trên địa bàn thôn La Ngâu 1, thôn La Ngâu 2, thôn La Ngâu 3. | Mục 26 | 336.000 |
| Đất nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; những đường nhựa, đường bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ khu dân cư) trên địa bàn thôn Đồng Kho 1, thôn Đồng Kho 2, thôn Đồng Kho 3, thôn Đồng Kho 4, thôn Đồng Kho 5. | Mục 24 | 1.040.000 |
| Đất nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; những đường nhựa, đường bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ khu dân cư) trên địa bàn thôn Đức Bình 1, thôn Đức Bình 2, thôn Đức Bình 3, thôn Đức Bình 4, thôn Huy Khiêm 1, thôn Huy Khiêm 2, thôn Huy Khiêm 3, thôn Huy Khiêm 4, thôn Huy Khiêm 5, thôn Huy Khiêm 6. | Mục 25 | 800.000 |
| Đất nằm ở những khu vực còn lại (không thuộc đường nội bộ khu dân cư) trên địa bàn thôn La Ngâu 1, thôn La Ngâu 2, thôn La Ngâu 3. | Mục 32 | 256.000 |
| Đất nằm ở những khu vực còn lại (không thuộc đường nội bộ khu dân cư) trên địa bàn thôn Đồng Kho 1, thôn Đồng Kho 2, thôn Đồng Kho 3, thôn Đồng Kho 4, thôn Đồng Kho 5. | Mục 30 | 600.000 |
| Đất nằm ở những khu vực còn lại (không thuộc đường nội bộ khu dân cư) trên địa bàn thôn Đức Bình 1, thôn Đức Bình 2, thôn Đức Bình 3, thôn Đức Bình 4, thôn Huy Khiêm 1, thôn Huy Khiêm 2, thôn Huy Khiêm 3, thôn Huy Khiêm 4, thôn Huy Khiêm 5, thôn Huy Khiêm 6. | Mục 31 | 405.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất rừng sản xuất Mục 3 | 25.000 | 14.000 | 11.000 | 8.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (32 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 55: Từ giáp ranh giới xã Đức Thuận (cũ) (thuộc thửa 482A, tờ bản đồ số 6 thôn Đức Bình 1) đến giáp ranh đất bà Đào (thuộc thửa 451A, tờ bản đồ số 06 thôn Đức Bình 1) | Mục 1 | 600.000 |
| Quốc lộ 55: Từ cầu Tà Pao (thuộc thửa số D tờ số 7) đến giáp ranh đất Trạm bảo vệ rừng (thuộc thửa số 188 tờ số 5 thôn Đồng Kho 5) | Mục 6 | 1.860.000 |
| Quốc lộ 55: Từ giáp cầu Đà Mỹ (thuộc thửa số 160 tờ số 6 thôn La Ngâu 1) đến hết khu dân cư thôn La Ngâu 1 (thuộc thửa số 130 tờ số 6) | Mục 11 | 357.000 |
| Quốc lộ 55: Từ giáp ngã ba nhà ông Phương (thuộc thửa số 424 tờ 2 thôn Đồng Kho 1) đến giáp cầu Tà Pao (thuộc thửa số 682 tờ 6) | Mục 5 | 1.093.000 |
| Quốc lộ 55: Từ giáp ranh thôn Đồng Kho 5 (thuộc thửa số 17 tờ số 01 thôn La Ngâu 3) đến giáp đất nhà ông Pha Răng Lợi (thuộc thửa số 151 tờ số 4 thôn La Ngâu 2) | Mục 9 | 357.000 |
| Quốc lộ 55: Từ giáp ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Tể (thuộc thửa số 277 tờ số 4 thôn Đồng Kho 5) đến giáp ranh giới thôn La Ngâu 3 (thuộc thửa số 71 tờ số 4 thôn Đồng Kho 5) | Mục 8 | 561.000 |
| Quốc lộ 55: Từ ranh giới thôn Đức Bình 4 (thuộc thửa số 538 tờ 1 thôn Đồng Kho 1) đến ngã ba nhà ông Phương (thuộc thửa 109 tờ số 2) thôn Đồng Kho 1 | Mục 4 | 960.000 |
| Quốc lộ 55: Từ đất Trạm bảo vệ rừng (thuộc thửa số 01, tờ số 4 thôn Đồng Kho 5) đến giáp ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Tể (thuộc thửa số 278 tờ số 4 thôn Đồng Kho 5) | Mục 7 | 813.000 |
| Quốc lộ 55: Từ đất bà Đào (thuộc thửa 499, tờ số 6) thôn Đức Bình 1 đến giáp ranh đất nhà bà Tánh (thuộc thửa 372 tờ 1 thôn Đức Bình 3) | Mục 2 | 920.000 |
| Quốc lộ 55: Từ đất nhà bà Tánh (thuộc thửa 31 tờ số 2 thôn Đức Bình 3) đến giáp ranh giới thôn Đồng Kho 1 (thuộc thửa 143B, tờ số 6 thôn Đức Bình 4) | Mục 3 | 753.000 |
| Quốc lộ 55: Đất nhà ông Pha Răng Lợi (thuộc thửa số 150 tờ số 4 thôn La Ngâu 2) đến cầu Đà Mỹ (thuộc thửa số 02 tờ số 4 thôn La Ngâu 2) | Mục 10 | 468.000 |
| Tỉnh lộ 717: Từ Chợ Tà Pao (thuộc thửa số A tờ số 7 đầu đường ĐT 717) giáp QL55 đến giáp ranh đất Trường trung học cơ sở Đồng Kho (thuộc thửa số 182 tờ số 2) | Mục 12 | 1.383.000 |
| Tỉnh lộ 717: Từ giáp ranh giới xã Đồng Kho (cũ) (thuộc thửa số 99 tờ số 11) đến giáp ranh đất ông Nguyễn Phước Biên (thuộc thửa số 142 tờ số 7) | Mục 15 | 711.000 |
| Tỉnh lộ 717: Từ đất Trường tiểu học Đồng Kho 1 (thuộc thửa số 337 tờ số 3) đến giáp ranh giới xã Huy Khiêm (cũ) (thuộc thửa số thửa 01 tờ 4) | Mục 14 | 660.000 |
| Tỉnh lộ 717: Từ đất Trường trung học cơ sở Đồng Kho (thuộc thửa số 181 tờ số 2) đến giáp ranh đất Trường tiểu học Đồng Kho 1 (thuộc thửa số 338 tờ số 3) | Mục 13 | 1.173.000 |
| Tỉnh lộ 717: Từ đất ông Nguyễn Phước Biên (thuộc thửa số 141 tờ 7) đến giáp ranh đất Trường tiểu học Huy Khiêm 1 (thuộc thửa số 348 tờ 7) | Mục 16 | 813.000 |
| Tỉnh lộ 717: Từ đất Trường tiểu học Huy Khiêm 1 (thuộc thửa số 12 tờ 7) đến giáp ranh đất ông Nguyễn Minh Bằng (thuộc thửa số 476 tờ 6) | Mục 17 | 976.000 |
| Tỉnh lộ 717: Từ đất ông Nguyễn Minh Bằng (thuộc thửa số 472 tờ 6) đến giáp ranh đất ông Đỗ Văn Thông (thuộc thửa số174 tờ 6) | Mục 18 | 931.000 |
| Tỉnh lộ 717: Từ đất ông Nguyễn Văn Phong (thuộc thửa số 262 tờ 4) đến giáp ranh giới xã Bắc Ruộng (thuộc thửa số 223 tờ 2) | Mục 20 | 711.000 |
| Tỉnh lộ 717: Từ đất ông Đỗ Văn Thông (thuộc thửa số 656 tờ 4) đến giáp ranh đất ông Nguyễn Văn Phong (thuộc thửa số 387 tờ 4) | Mục 19 | 767.000 |
| Đất nằm ven các trục đường đã trải nhựa, đường trải bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ khu dân cư) trên địa bàn thôn Đồng Kho 1, thôn Đồng Kho 2, thôn Đồng Kho 3, thôn Đồng Kho 4, thôn Đồng Kho 5. | Mục 21 | 936.000 |
| Đất nằm ven các trục đường đã trải nhựa, đường trải bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ khu dân cư) trên địa bàn thôn Đức Bình 1, thôn Đức Bình 2, thôn Đức Bình 3, thôn Đức Bình 4, thôn Huy Khiêm 1, thôn Huy Khiêm 2, thôn Huy Khiêm 3, thôn Huy Khiêm 4, thôn Huy Khiêm 5, thôn Huy Khiêm 6. | Mục 22 | 528.000 |
| Đất nằm ven các trục đường đã trải nhựa, đường trải bê tông rộng từ 6m trở lên trên (không thuộc đường nội bộ khu dân cư) địa bàn thôn La Ngâu 1, thôn La Ngâu 2, thôn La Ngâu 3. | Mục 23 | 230.000 |
| Đất nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6 m; những đường nhựa, đường bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ khu dân cư) trên địa bàn thôn Đồng Kho 1, thôn Đồng Kho 2, thôn Đồng Kho 3, thôn Đồng Kho 4, thôn Đồng Kho 5. | Mục 27 | 475.000 |
| Đất nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; những đường nhựa, đường bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ khu dân cư) trên địa bàn thôn La Ngâu 1, thôn La Ngâu 2, thôn La Ngâu 3. | Mục 26 | 202.000 |
| Đất nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; những đường nhựa, đường bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ khu dân cư) trên địa bàn thôn Đồng Kho 1, thôn Đồng Kho 2, thôn Đồng Kho 3, thôn Đồng Kho 4, thôn Đồng Kho 5. | Mục 24 | 624.000 |
| Đất nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; những đường nhựa, đường bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ khu dân cư) trên địa bàn thôn Đức Bình 1, thôn Đức Bình 2, thôn Đức Bình 3, thôn Đức Bình 4, thôn Huy Khiêm 1, thôn Huy Khiêm 2, thôn Huy Khiêm 3, thôn Huy Khiêm 4, thôn Huy Khiêm 5, thôn Huy Khiêm 6. | Mục 25 | 480.000 |
| Đất nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; những đường nhựa, đường bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ khu dân cư) trên địa bàn thôn La Ngâu 1, thôn La Ngâu 2, thôn La Ngâu 3. | Mục 29 | 173.000 |
| Đất nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; những đường nhựa, đường bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ khu dân cư) trên địa bàn thôn Đức Bình 1, thôn Đức Bình 2, thôn Đức Bình 3, thôn Đức Bình 4, thôn Huy Khiêm 1, thôn Huy Khiêm 2, thôn Huy Khiêm 3, thôn Huy Khiêm 4, thôn Huy Khiêm 5, thôn Huy Khiêm 6. | Mục 28 | 432.000 |
| Đất nằm ở những khu vực còn lại (không thuộc đường nội bộ khu dân cư) trên địa bàn thôn La Ngâu 1, thôn La Ngâu 2, thôn La Ngâu 3. | Mục 32 | 154.000 |
| Đất nằm ở những khu vực còn lại (không thuộc đường nội bộ khu dân cư) trên địa bàn thôn Đồng Kho 1, thôn Đồng Kho 2, thôn Đồng Kho 3, thôn Đồng Kho 4, thôn Đồng Kho 5. | Mục 30 | 360.000 |
| Đất nằm ở những khu vực còn lại (không thuộc đường nội bộ khu dân cư) trên địa bàn thôn Đức Bình 1, thôn Đức Bình 2, thôn Đức Bình 3, thôn Đức Bình 4, thôn Huy Khiêm 1, thôn Huy Khiêm 2, thôn Huy Khiêm 3, thôn Huy Khiêm 4, thôn Huy Khiêm 5, thôn Huy Khiêm 6. | Mục 31 | 243.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (33 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 55: Từ giáp ranh giới xã Đức Thuận (cũ) (thuộc thửa 482A, tờ bản đồ số 6 thôn Đức Bình 1) đến giáp ranh đất bà Đào (thuộc thửa 451A, tờ bản đồ số 06 thôn Đức Bình 1) | Mục 1 | 600.000 |
| Quốc lộ 55: Từ cầu Tà Pao (thuộc thửa số D tờ số 7) đến giáp ranh đất Trạm bảo vệ rừng (thuộc thửa số 188 tờ số 5 thôn Đồng Kho 5) | Mục 6 | 1.860.000 |
| Quốc lộ 55: Từ giáp cầu Đà Mỹ (thuộc thửa số 160 tờ số 6 thôn La Ngâu 1) đến hết khu dân cư thôn La Ngâu 1 (thuộc thửa số 130 tờ số 6) | Mục 11 | 357.000 |
| Quốc lộ 55: Từ giáp ngã ba nhà ông Phương (thuộc thửa số 424 tờ 2 thôn Đồng Kho 1) đến giáp cầu Tà Pao (thuộc thửa số 682 tờ 6) | Mục 5 | 1.093.000 |
| Quốc lộ 55: Từ giáp ranh thôn Đồng Kho 5 (thuộc thửa số 17 tờ số 01 thôn La Ngâu 3) đến giáp đất nhà ông Pha Răng Lợi (thuộc thửa số 151 tờ số 4 thôn La Ngâu 2) | Mục 9 | 357.000 |
| Quốc lộ 55: Từ giáp ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Tể (thuộc thửa số 277 tờ số 4 thôn Đồng Kho 5) đến giáp ranh giới thôn La Ngâu 3 (thuộc thửa số 71 tờ số 4 thôn Đồng Kho 5) | Mục 8 | 561.000 |
| Quốc lộ 55: Từ ranh giới thôn Đức Bình 4 (thuộc thửa số 538 tờ 1 thôn Đồng Kho 1) đến ngã ba nhà ông Phương (thuộc thửa 109 tờ số 2) thôn Đồng Kho 1 | Mục 4 | 960.000 |
| Quốc lộ 55: Từ đất Trạm bảo vệ rừng (thuộc thửa số 01, tờ số 4 thôn Đồng Kho 5) đến giáp ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Tể (thuộc thửa số 278 tờ số 4 thôn Đồng Kho 5) | Mục 7 | 813.000 |
| Quốc lộ 55: Từ đất bà Đào (thuộc thửa 499, tờ số 6) thôn Đức Bình 1 đến giáp ranh đất nhà bà Tánh (thuộc thửa 372 tờ 1 thôn Đức Bình 3) | Mục 2 | 920.000 |
| Quốc lộ 55: Từ đất nhà bà Tánh (thuộc thửa 31 tờ số 2 thôn Đức Bình 3) đến giáp ranh giới thôn Đồng Kho 1 (thuộc thửa 143B, tờ số 6 thôn Đức Bình 4) | Mục 3 | 753.000 |
| Quốc lộ 55: Đất nhà ông Pha Răng Lợi (thuộc thửa số 150 tờ số 4 thôn La Ngâu 2) đến cầu Đà Mỹ (thuộc thửa số 02 tờ số 4 thôn La Ngâu 2) | Mục 10 | 468.000 |
| Tỉnh lộ 717: Từ Chợ Tà Pao (thuộc thửa số A tờ số 7 đầu đường ĐT 717) giáp QL55 đến giáp ranh đất Trường trung học cơ sở Đồng Kho (thuộc thửa số 182 tờ số 2) | Mục 12 | 1.383.000 |
| Tỉnh lộ 717: Từ giáp ranh giới xã Đồng Kho (cũ) (thuộc thửa số 99 tờ số 11) đến giáp ranh đất ông Nguyễn Phước Biên (thuộc thửa số 142 tờ số 7) | Mục 15 | 711.000 |
| Tỉnh lộ 717: Từ đất Trường tiểu học Đồng Kho 1 (thuộc thửa số 337 tờ số 3) đến giáp ranh giới xã Huy Khiêm (cũ) (thuộc thửa số thửa 01 tờ 4) | Mục 14 | 660.000 |
| Tỉnh lộ 717: Từ đất Trường trung học cơ sở Đồng Kho (thuộc thửa số 181 tờ số 2) đến giáp ranh đất Trường tiểu học Đồng Kho 1 (thuộc thửa số 338 tờ số 3) | Mục 13 | 1.173.000 |
| Tỉnh lộ 717: Từ đất ông Nguyễn Phước Biên (thuộc thửa số 141 tờ 7) đến giáp ranh đất Trường tiểu học Huy Khiêm 1 (thuộc thửa số 348 tờ 7) | Mục 16 | 813.000 |
| Tỉnh lộ 717: Từ đất Trường tiểu học Huy Khiêm 1 (thuộc thửa số 12 tờ 7) đến giáp ranh đất ông Nguyễn Minh Bằng (thuộc thửa số 476 tờ 6) | Mục 17 | 976.000 |
| Tỉnh lộ 717: Từ đất ông Nguyễn Minh Bằng (thuộc thửa số 472 tờ 6) đến giáp ranh đất ông Đỗ Văn Thông (thuộc thửa số174 tờ 6) | Mục 18 | 931.000 |
| Tỉnh lộ 717: Từ đất ông Nguyễn Văn Phong (thuộc thửa số 262 tờ 4) đến giáp ranh giới xã Bắc Ruộng (thuộc thửa số 223 tờ 2) | Mục 20 | 711.000 |
| Tỉnh lộ 717: Từ đất ông Đỗ Văn Thông (thuộc thửa số 656 tờ 4) đến giáp ranh đất ông Nguyễn Văn Phong (thuộc thửa số 387 tờ 4) | Mục 19 | 767.000 |
| Đất nằm ven các trục đường đã trải nhựa, đường trải bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ khu dân cư) trên địa bàn thôn Đồng Kho 1, thôn Đồng Kho 2, thôn Đồng Kho 3, thôn Đồng Kho 4, thôn Đồng Kho 5. | Mục 21 | 936.000 |
| Đất nằm ven các trục đường đã trải nhựa, đường trải bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ khu dân cư) trên địa bàn thôn Đức Bình 1, thôn Đức Bình 2, thôn Đức Bình 3, thôn Đức Bình 4, thôn Huy Khiêm 1, thôn Huy Khiêm 2, thôn Huy Khiêm 3, thôn Huy Khiêm 4, thôn Huy Khiêm 5, thôn Huy Khiêm 6. | Mục 22 | 528.000 |
| Đất nằm ven các trục đường đã trải nhựa, đường trải bê tông rộng từ 6m trở lên trên (không thuộc đường nội bộ khu dân cư) địa bàn thôn La Ngâu 1, thôn La Ngâu 2, thôn La Ngâu 3. | Mục 23 | 230.000 |
| Đất nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6 m; những đường nhựa, đường bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ khu dân cư) trên địa bàn thôn Đồng Kho 1, thôn Đồng Kho 2, thôn Đồng Kho 3, thôn Đồng Kho 4, thôn Đồng Kho 5. | Mục 27 | 475.000 |
| Đất nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; những đường nhựa, đường bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ khu dân cư) trên địa bàn thôn La Ngâu 1, thôn La Ngâu 2, thôn La Ngâu 3. | Mục 26 | 202.000 |
| Đất nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; những đường nhựa, đường bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ khu dân cư) trên địa bàn thôn Đồng Kho 1, thôn Đồng Kho 2, thôn Đồng Kho 3, thôn Đồng Kho 4, thôn Đồng Kho 5. | Mục 24 | 624.000 |
| Đất nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; những đường nhựa, đường bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ khu dân cư) trên địa bàn thôn Đức Bình 1, thôn Đức Bình 2, thôn Đức Bình 3, thôn Đức Bình 4, thôn Huy Khiêm 1, thôn Huy Khiêm 2, thôn Huy Khiêm 3, thôn Huy Khiêm 4, thôn Huy Khiêm 5, thôn Huy Khiêm 6. | Mục 25 | 480.000 |
| Khu vực Đa Mi | Mục 33 | 134.000 |
| Đất nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; những đường nhựa, đường bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ khu dân cư) trên địa bàn thôn La Ngâu 1, thôn La Ngâu 2, thôn La Ngâu 3. | Mục 29 | 173.000 |
| Đất nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; những đường nhựa, đường bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ khu dân cư) trên địa bàn thôn Đức Bình 1, thôn Đức Bình 2, thôn Đức Bình 3, thôn Đức Bình 4, thôn Huy Khiêm 1, thôn Huy Khiêm 2, thôn Huy Khiêm 3, thôn Huy Khiêm 4, thôn Huy Khiêm 5, thôn Huy Khiêm 6. | Mục 28 | 432.000 |
| Đất nằm ở những khu vực còn lại (không thuộc đường nội bộ khu dân cư) trên địa bàn thôn La Ngâu 1, thôn La Ngâu 2, thôn La Ngâu 3. | Mục 32 | 154.000 |
| Đất nằm ở những khu vực còn lại (không thuộc đường nội bộ khu dân cư) trên địa bàn thôn Đồng Kho 1, thôn Đồng Kho 2, thôn Đồng Kho 3, thôn Đồng Kho 4, thôn Đồng Kho 5. | Mục 30 | 360.000 |
| Đất nằm ở những khu vực còn lại (không thuộc đường nội bộ khu dân cư) trên địa bàn thôn Đức Bình 1, thôn Đức Bình 2, thôn Đức Bình 3, thôn Đức Bình 4, thôn Huy Khiêm 1, thôn Huy Khiêm 2, thôn Huy Khiêm 3, thôn Huy Khiêm 4, thôn Huy Khiêm 5, thôn Huy Khiêm 6. | Mục 31 | 243.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) Mục 1 | 88.000 | 72.000 | 63.000 | 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây lâu năm Mục 2 | 109.000 | 89.000 | 71.000 | 62.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.