Bảng giá đất Xã Đông Giang, Lâm Đồng từ 01/01/2026
24 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Đông Giang là 760.000 đồng/m² (vị trí 1, Toàn bộ tuyến đường ĐT 714 đi qua địa bàn xã), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (5 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Toàn bộ tuyến đường ĐT 714 đi qua địa bàn xã | Mục 1 | 532.000 |
| Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn Đông Tiến, thôn Hòa Tiến | Mục 5 | 119.000 |
| Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn Đông Tiến, thôn Hòa Tiến | Mục 4 | 154.000 |
| Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn Đông Tiến, thôn Hòa Tiến | Mục 3 | 196.000 |
| Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn Đông Tiến, thôn Hòa Tiến | Mục 2 | 315.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất nuôi trồng thủy sản Mục 4 | 92.000 | 60.000 | 48.000 | 38.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (5 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Toàn bộ tuyến đường ĐT 714 đi qua địa bàn xã | Mục 1 | 760.000 |
| Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn Đông Tiến, thôn Hòa Tiến | Mục 3 | 280.000 |
| Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn Đông Tiến, thôn Hòa Tiến | Mục 2 | 450.000 |
| Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn Đông Tiến, thôn Hòa Tiến | Mục 5 | 170.000 |
| Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn Đông Tiến, thôn Hòa Tiến | Mục 4 | 220.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất rừng sản xuất Mục 3 | 36.000 | 19.000 | 7.000 | 4.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (5 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Toàn bộ tuyến đường ĐT 714 đi qua địa bàn xã | Mục 1 | 456.000 |
| Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn Đông Tiến, thôn Hòa Tiến | Mục 5 | 102.000 |
| Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn Đông Tiến, thôn Hòa Tiến | Mục 4 | 132.000 |
| Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn Đông Tiến, thôn Hòa Tiến | Mục 3 | 168.000 |
| Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn Đông Tiến, thôn Hòa Tiến | Mục 2 | 270.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (5 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Toàn bộ tuyến đường ĐT 714 đi qua địa bàn xã | Mục 1 | 456.000 |
| Đất ở các khu vực còn lại trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn Đông Tiến, thôn Hòa Tiến | Mục 5 | 102.000 |
| Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 4m đến dưới 6m; đường nhựa, bê tông rộng dưới 3m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn Đông Tiến, thôn Hòa Tiến | Mục 4 | 132.000 |
| Đất ở nằm ven các trục đường đất rộng từ 6m trở lên; đường nhựa, bê tông rộng từ 3m đến dưới 6m (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn Đông Tiến, thôn Hòa Tiến | Mục 3 | 168.000 |
| Đất ở ven các trục đường trải nhựa, bê tông rộng từ 6m trở lên (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) trên địa bàn thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn Đông Tiến, thôn Hòa Tiến | Mục 2 | 270.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) Mục 1 | 95.000 | 65.000 | 50.000 | 38.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây lâu năm Mục 2 | 115.000 | 75.000 | 62.000 | 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.