Bảng giá đất Xã Đinh Văn Lâm Hà, Lâm Đồng từ 01/01/2026
948 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 3/3.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Đinh Văn Lâm Hà là 32.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ thửa số 331, TBĐ số 137 (ngã ba Bưu Điện huyện (cũ)) đến thửa số 886, TBĐ số 136), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất thương mại, dịch vụ (146 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Từ hết thửa số 181, TBĐ số 139 đến hết thửa số 47, TBĐ số 139 14. Đường từ nhà ông Chiến đến đập tràn | 14. Đường từ nhà ông Chiến đến đập tràn Mục 14.2 | 1.078.000 |
| Từ hết thửa số 201, 140, TBĐ số 144 đến hết thửa số 64, TBĐ số 144 (cống N1 - 9) 17. Đường từ ngã ba bệnh viện đi đoàn kết | 17. Đường từ ngã ba bệnh viện đi đoàn kết Mục 17.1 | 4.900.000 |
| Từ hết thửa số 211 (Ngân Hàng NN&PTNT), 294, TBĐ số 136 đến Mương Tiêu 15. Đường từ QL 27 đi đập tràn | 15. Đường từ QL 27 đi đập tràn Mục 15.13 | 4.431.000 |
| Từ hết thửa số 230, TBĐ số 138 đến hết thửa số 14 TBĐ số 139 14. Đường từ nhà ông Chiến đến đập tràn | 14. Đường từ nhà ông Chiến đến đập tràn Mục 14.4 | 2.454.000 |
| Từ hết thửa số 299, 302, TBĐ số 131 (ngã 4 Long Hương) đến thửa số 415, TBĐ số 131 (Ruộng khu phố Bồ Liêng) 15. Đường từ QL 27 đi đập tràn | 15. Đường từ QL 27 đi đập tràn Mục 15.14 | 1.659.000 |
| Từ hết thửa số 356, 886, TBĐ số 136 đến Mương Tiêu (phía đông chợ Lâm Hà) 15. Đường từ QL 27 đi đập tràn | 15. Đường từ QL 27 đi đập tràn Mục 15.12 | 5.495.000 |
| Từ hết thửa số 47, TBĐ số 139 đến hết thửa số 723, TBĐ số 138 14. Đường từ nhà ông Chiến đến đập tràn | 14. Đường từ nhà ông Chiến đến đập tràn Mục 14.3 | 770.000 |
| Từ thửa 553 TBĐ số 139 (vòng quanh đường đồi độc lập tổ 6 Văn Tâm) đến thửa 359 TBĐ số 47 (hết đường) 14. Đường từ nhà ông Chiến đến đập tràn | 14. Đường từ nhà ông Chiến đến đập tràn Mục 14.5 | 1.616.000 |
| Từ thửa số 343, TBĐ số 126 đến thửa 445, TBĐ số 16 (cống N1 - 1) 16. Đường từ nhà ông Trác (thửa số 01, TBĐ số 56 (giáp trại giống) đi nghĩa trang dân tộc khu phố Bồ Liêng - Se Nhắc | 16. Đường từ nhà ông Trác (thửa số 01, TBĐ số 56 (giáp trại giống) đi nghĩa trang dân tộc khu phố Bồ Liêng - Se Nhắc Mục 16.1 | 1.057.000 |
| Đường Khu Trung Tâm Thương Mại còn lại (Đinh Văn) 15. Đường từ QL 27 đi đập tràn | 15. Đường từ QL 27 đi đập tràn Mục 15.10 | 10.500.000 |
| Đường Khu Trung Tâm Thương Mại lô R41 đến lô B21, B8, I 18, H19, R20, G1(Đinh Văn) 15. Đường từ QL 27 đi đập tràn | 15. Đường từ QL 27 đi đập tràn Mục 15.9 | 14.420.000 |
| Đường từ hết thửa số 291, TBĐ số 137 đến Mương Tiêu 15. Đường từ QL 27 đi đập tràn | 15. Đường từ QL 27 đi đập tràn Mục 15.8 | 18.900.000 |
| Đường từ ngã ba hết thửa số 331, TBĐ số 137 đến kênh Tiêu 15. Đường từ QL 27 đi đập tràn | 15. Đường từ QL 27 đi đập tràn Mục 15.5 | 2.562.000 |
| Đường từ thửa 112 TBĐ số 138 đến hết thửa 172 TBĐ số 138 15. Đường từ QL 27 đi đập tràn | 15. Đường từ QL 27 đi đập tràn Mục 15.7 | 1.309.000 |
| Đường từ thửa số 102, TBĐ số 137 đến hết thửa số 113, TBĐ số 138 15. Đường từ QL 27 đi đập tràn | 15. Đường từ QL 27 đi đập tràn Mục 15.6 | 3.500.000 |
| Đường từ thửa số 144, 167, TBĐ số 126 (vật liệu xây dựng Lâm Hà) đến thửa số 29, 70, TBĐ số 126 (hết đường vào xóm ông Du Hành) 15. Đường từ QL 27 đi đập tràn | 15. Đường từ QL 27 đi đập tràn Mục 15.15 | 3.601.000 |
| Đường từ thửa số 230, 232, TBĐ số 138 (ngã tư đến đập tràn) đến hết thửa số 1, 13, TBĐ số 138 15. Đường từ QL 27 đi đập tràn | 15. Đường từ QL 27 đi đập tràn Mục 15.2 | 1.267.000 |
| Đường từ thửa số 296, TBĐ số 137 (giáp trường Mầm non) đến thửa số 171, TBĐ số 137 15. Đường từ QL 27 đi đập tràn | 15. Đường từ QL 27 đi đập tràn Mục 15.3 | 833.000 |
| Đường từ thửa số 334, 336, TBĐ số 137 đến hết thửa số 262, 274, TBĐ số 137 15. Đường từ QL 27 đi đập tràn | 15. Đường từ QL 27 đi đập tràn Mục 15.4 | 1.680.000 |
| Đường từ thửa số 685, TBĐ số 138 và thửa số 78, TBĐ số 139 đến Ngã tư hết thửa số 35, TBĐ số 139 15. Đường từ QL 27 đi đập tràn | 15. Đường từ QL 27 đi đập tràn Mục 15.1 | 1.603.000 |
| Từ hết thửa số 160, 150, TBĐ số 50 (trạm biến áp 110 kV) đến thửa số 4, và thửa 164 TBĐ 11 18. Đường đi ngã ba Nam Hà | 18. Đường đi ngã ba Nam Hà Mục 18.2 | 539.000 |
| Từ hết thửa số 261, TBĐ số 61 đến hết thửa số 122, TBĐ số 78 (hết đất nhà ông Tư Sài Gòn) 20. Đường từ cống ông Hữu - hết tổ dân phố ContáchĐăng | 20. Đường từ cống ông Hữu - hết tổ dân phố ContáchĐăng Mục 20.2 | 1.029.000 |
| Từ hết thửa số 331, TBĐ số 142 đến hết đường thửa số 353, TBĐ số 142 19. Đường nhánh của Đinh Văn - Ba Cảng | 19. Đường nhánh của Đinh Văn - Ba Cảng Mục 19.9 | 854.000 |
| Từ hết thửa số 550 TBĐ số 138 đến hết đường thửa số 673, TBĐ số 138 19. Đường nhánh của Đinh Văn - Ba Cảng | 19. Đường nhánh của Đinh Văn - Ba Cảng Mục 19.1 | 805.000 |
| Từ hết thửa số 64, TBĐ số 144 (cống N1 - 9) đến thửa số 7, TBĐ số 48 và thửa số 76, TBĐ số 133 17. Đường từ ngã ba bệnh viện đi đoàn kết | 17. Đường từ ngã ba bệnh viện đi đoàn kết Mục 17.2 | 3.745.000 |
| Từ thửa 122 TBĐ số 78 (hết đất nhà ông Tư Sài Gòn) đến đến thửa số 18, TBĐ số 92 20. Đường từ cống ông Hữu - hết tổ dân phố ContáchĐăng | 20. Đường từ cống ông Hữu - hết tổ dân phố ContáchĐăng Mục 20.3 | 840.000 |
| Từ thửa số 170, 171, TBĐ số 142 (Trường Đinh Văn V) đến hết đường thửa số 201 TBĐ số 142 19. Đường nhánh của Đinh Văn - Ba Cảng | 19. Đường nhánh của Đinh Văn - Ba Cảng Mục 19.8 | 875.000 |
| Từ thửa số 196, 173, TBĐ số 147 đến hết thửa số 385 TBĐ số 147 19. Đường nhánh của Đinh Văn - Ba Cảng | 19. Đường nhánh của Đinh Văn - Ba Cảng Mục 19.16 | 749.000 |
| Từ thửa số 233, 303 TBĐ số 156 đến thửa số 160, 150, TBĐ số 50 (trạm biến áp 110 kV) 18. Đường đi ngã ba Nam Hà | 18. Đường đi ngã ba Nam Hà Mục 18.1 | 931.000 |
| Từ thửa số 248, 305, TBĐ số 147 đến hết đường thửa số 131, TBĐ số 147 19. Đường nhánh của Đinh Văn - Ba Cảng | 19. Đường nhánh của Đinh Văn - Ba Cảng Mục 19.2 | 679.000 |
| Từ thửa số 254, 255, TBĐ số 142 đến hết đường hết thửa số 398 TBĐ số 142 19. Đường nhánh của Đinh Văn - Ba Cảng | 19. Đường nhánh của Đinh Văn - Ba Cảng Mục 19.12 | 1.022.000 |
| Từ thửa số 28, 54, TBĐ số 152 (cống ông Hữu) đến hết thửa số 261, TBĐ số 61 20. Đường từ cống ông Hữu - hết tổ dân phố ContáchĐăng | 20. Đường từ cống ông Hữu - hết tổ dân phố ContáchĐăng Mục 20.1 | 1.162.000 |
| Từ thửa số 285, 281, TBĐ số 160 đến hết đường thửa số 272, TBĐ số 160 19. Đường nhánh của Đinh Văn - Ba Cảng | 19. Đường nhánh của Đinh Văn - Ba Cảng Mục 19.6 | 770.000 |
| Từ thửa số 297, 264, TBĐ số 142 đến hết đường thửa số 150, TBĐ số 142 19. Đường nhánh của Đinh Văn - Ba Cảng | 19. Đường nhánh của Đinh Văn - Ba Cảng Mục 19.7 | 882.000 |
| Từ thửa số 322, 323, TBĐ số 142 đến hết đường thửa số 459, TBĐ số 142 19. Đường nhánh của Đinh Văn - Ba Cảng | 19. Đường nhánh của Đinh Văn - Ba Cảng Mục 19.13 | 833.000 |
| Từ thửa số 345, TBĐ số 68) đến hết đường thửa số 595, TBĐ số 143 19. Đường nhánh của Đinh Văn - Ba Cảng | 19. Đường nhánh của Đinh Văn - Ba Cảng Mục 19.14 | 896.000 |
| Từ thửa số 369, TBĐ số 143 đến hết đường thửa số 339, TBĐ số 143 19. Đường nhánh của Đinh Văn - Ba Cảng | 19. Đường nhánh của Đinh Văn - Ba Cảng Mục 19.15 | 763.000 |
| Từ thửa số 37, TBĐ số 157 đến hết đường thửa số 65, TBĐ số 157 19. Đường nhánh của Đinh Văn - Ba Cảng | 19. Đường nhánh của Đinh Văn - Ba Cảng Mục 19.4 | 805.000 |
| Từ thửa số 371, TBĐ số 142 đến hết đường thửa số 370, TBĐ số 142 19. Đường nhánh của Đinh Văn - Ba Cảng | 19. Đường nhánh của Đinh Văn - Ba Cảng Mục 19.10 | 763.000 |
| Từ thửa số 385, 127, TBĐ số 152 đến hết đường thửa số 135, TBĐ số 152 và thửa số 43, TBĐ số 157 19. Đường nhánh của Đinh Văn - Ba Cảng | 19. Đường nhánh của Đinh Văn - Ba Cảng Mục 19.3 | 840.000 |
| Từ thửa số 402, TBĐ số 147 đến hết thửa số 75, TBĐ số 61 19. Đường nhánh của Đinh Văn - Ba Cảng | 19. Đường nhánh của Đinh Văn - Ba Cảng Mục 19.11 | 994.000 |
| Từ thửa số 51, TBĐ số 158 đến thửa số 139, TBĐ số 79 19. Đường nhánh của Đinh Văn - Ba Cảng | 19. Đường nhánh của Đinh Văn - Ba Cảng Mục 19.5 | 770.000 |
| Từ thửa số 7, TBĐ số 48 và thửa số 76, TBĐ số 133 (ngã ba) đến hết thửa số 32, 37 TBĐ số 17 17. Đường từ ngã ba bệnh viện đi đoàn kết | 17. Đường từ ngã ba bệnh viện đi đoàn kết Mục 17.3 | 1.358.000 |
| Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 09, TBĐ số 99 đến ngã ba cạnh thửa 175, TBĐ số 85 22. Đường thôn Thanh Bình 3 | 22. Đường thôn Thanh Bình 3 Mục 22.1 | 826.000 |
| Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 13, TBĐ số 99 đến ngã ba cạnh thửa 39, TBĐ số 98 22. Đường thôn Thanh Bình 3 | 22. Đường thôn Thanh Bình 3 Mục 22.2 | 826.000 |
| Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 132, TBĐ số 85 đến ngã ba giáp thửa hết thửa 39, TBĐ số 98 22. Đường thôn Thanh Bình 3 | 22. Đường thôn Thanh Bình 3 Mục 22.6 | 1.687.000 |
| Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 134, TBĐ số 84 đến hết thửa 10, TBĐ số 69 22. Đường thôn Thanh Bình 3 | 22. Đường thôn Thanh Bình 3 Mục 22.14 | 1.302.000 |
| Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 145, TBĐ số 85 đến ngã ba cạnh thửa 292, TBĐ số 85 22. Đường thôn Thanh Bình 3 | 22. Đường thôn Thanh Bình 3 Mục 22.3 | 1.330.000 |
| Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 146, TBĐ số 84 đến hết thửa 09, TBĐ số 69 22. Đường thôn Thanh Bình 3 | 22. Đường thôn Thanh Bình 3 Mục 22.10 | 1.400.000 |
| Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 229, TBĐ số 84 đến ngã tư cạnh thửa 310, TBĐ số 84 22. Đường thôn Thanh Bình 3 | 22. Đường thôn Thanh Bình 3 Mục 22.12 | 1.099.000 |
| Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 59, TBĐ số 84 đến hết thửa 489, TBĐ số 84 22. Đường thôn Thanh Bình 3 | 22. Đường thôn Thanh Bình 3 Mục 22.15 | 1.302.000 |
| Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 85, TBĐ số 98 đến ngã ba cạnh thửa 14, TBĐ số 98 22. Đường thôn Thanh Bình 3 | 22. Đường thôn Thanh Bình 3 Mục 22.8 | 1.246.000 |
| Từ hết thửa số 151, 162, TBĐ số 158 (ngã tư Sạc Bình) đến thửa số 304, 288, TBĐ số 162 20. Đường từ cống ông Hữu - hết tổ dân phố ContáchĐăng | 20. Đường từ cống ông Hữu - hết tổ dân phố ContáchĐăng Mục 20.9 | 1.050.000 |
| Từ hết thửa số 18, TBĐ số 40 đến thửa 37 TBĐ số 91 (đến sông Đa Dâng) 20. Đường từ cống ông Hữu - hết tổ dân phố ContáchĐăng | 20. Đường từ cống ông Hữu - hết tổ dân phố ContáchĐăng Mục 20.4 | 686.000 |
| Từ hết đất nhà bà Liệp (thửa số 343, TBĐ số 162 - cống N1/10) đến hết đường thửa số 3, TBĐ số 161 20. Đường từ cống ông Hữu - hết tổ dân phố ContáchĐăng | 20. Đường từ cống ông Hữu - hết tổ dân phố ContáchĐăng Mục 20.7 | 700.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 292, TBĐ số 85 đến ngã ba cạnh thửa 14, thửa 7 TBĐ số số 85 22. Đường thôn Thanh Bình 3 | 22. Đường thôn Thanh Bình 3 Mục 22.5 | 994.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 95, TBĐ số 85 đến ngã tư cạnh thửa 85, TBĐ số 85 22. Đường thôn Thanh Bình 3 | 22. Đường thôn Thanh Bình 3 Mục 22.4 | 1.162.000 |
| Từ ngã ba giáp thửa 299, TBĐ số 98 đến mương nước cạnh thửa số 97, TBĐ số 98 22. Đường thôn Thanh Bình 3 | 22. Đường thôn Thanh Bình 3 Mục 22.7 | 1.470.000 |
| Từ ngã tư cạnh thửa 41, TBĐ số 85 đến ngã ba cạnh thửa 131, TBĐ số 84 22. Đường thôn Thanh Bình 3 | 22. Đường thôn Thanh Bình 3 Mục 22.11 | 777.000 |
| Từ ngã tư cạnh thửa 509, TBĐ số 84 đến ngã ba cạnh thửa 61, TBĐ số 98 22. Đường thôn Thanh Bình 3 | 22. Đường thôn Thanh Bình 3 Mục 22.13 | 1.302.000 |
| Từ ngã tư cạnh thửa 77, TBĐ số 98 đến ngã tư cạnh thửa 67, TBĐ số 98 22. Đường thôn Thanh Bình 3 | 22. Đường thôn Thanh Bình 3 Mục 22.9 | 994.000 |
| Từ nhà ông Đỗ Văn Dũng (thửa số 46, 63, TBĐ số 83) đến hết đường (thửa số 214, 336, TBĐ số 84) 20. Đường từ cống ông Hữu - hết tổ dân phố ContáchĐăng | 20. Đường từ cống ông Hữu - hết tổ dân phố ContáchĐăng Mục 20.6 | 746.000 |
| Từ thửa số 11, 12, TBĐ số 130 (ngã ba xưởng cưa ông Huệ) đến hết đường 21. Các đường nhánh của TL725 | 21. Các đường nhánh của TL725 Mục 21.2 | 788.000 |
| Từ thửa số 13, TBĐ số 129 (ngã ba nhà máy nước) đến hết đường 21. Các đường nhánh của TL725 | 21. Các đường nhánh của TL725 Mục 21.1 | 770.000 |
| Từ thửa số 160, 451, TBĐ số 159 đến hết đường thửa số 192, TBĐ số 159 20. Đường từ cống ông Hữu - hết tổ dân phố ContáchĐăng | 20. Đường từ cống ông Hữu - hết tổ dân phố ContáchĐăng Mục 20.5 | 770.000 |
| Từ thửa số 56, TBĐ số 165 (quán ông Vinh) đến hết thửa số 162, TBĐ số 167 20. Đường từ cống ông Hữu - hết tổ dân phố ContáchĐăng | 20. Đường từ cống ông Hữu - hết tổ dân phố ContáchĐăng Mục 20.8 | 826.000 |
| Từ Ngã ba thửa 171 đến hết thửa đất số 52 TBĐ số 85 22. Đường thôn Thanh Bình 3 | 22. Đường thôn Thanh Bình 3 Mục 22.23 | 700.000 |
| Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 142, TBĐ số 68 đến cầu (cạnh thửa 384, TBĐ số 52) 22. Đường thôn Thanh Bình 3 | 22. Đường thôn Thanh Bình 3 Mục 22.20 | 1.463.000 |
| Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 191, TBĐ số 68 đến ngã ba cạnh thửa 638, TBĐ số 67 23. Đường thôn Thanh Bình 2 | 23. Đường thôn Thanh Bình 2 Mục 23.1 | 1.645.000 |
| Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 346, TBĐ số 68 đến hết thửa 08, TBĐ số 69 22. Đường thôn Thanh Bình 3 | 22. Đường thôn Thanh Bình 3 Mục 22.19 | 1.162.000 |
| Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 370, TBĐ số 67 đến hết thửa 198, TBĐ số 67 22. Đường thôn Thanh Bình 3 | 22. Đường thôn Thanh Bình 3 Mục 22.22 | 1.190.000 |
| Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 379, TBĐ số 67 đến hết thửa 44, TBĐ số 67 (sông Cam Ly) 23. Đường thôn Thanh Bình 2 | 23. Đường thôn Thanh Bình 2 Mục 23.3 | 1.722.000 |
| Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 390, TBĐ hết thửa 44, TBĐ số 67 (nhà văn hóa) đến sông Cam Ly 23. Đường thôn Thanh Bình 2 | 23. Đường thôn Thanh Bình 2 Mục 23.4 | 1.680.000 |
| Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 406, TBĐ số 67 đến hết thửa 57, TBĐ số 67 23. Đường thôn Thanh Bình 2 | 23. Đường thôn Thanh Bình 2 Mục 23.7 | 1.393.000 |
| Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 424, TBĐ số 67 đến thửa 96, TBĐ số 67 (sông Cam Ly) 23. Đường thôn Thanh Bình 2 | 23. Đường thôn Thanh Bình 2 Mục 23.8 | 1.393.000 |
| Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 431, TBĐ số 84 đến ngã ba cạnh thửa 104, TBĐ số 84 22. Đường thôn Thanh Bình 3 | 22. Đường thôn Thanh Bình 3 Mục 22.16 | 1.561.000 |
| Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 501, TBĐ số 67 đến ngã tư cạnh thửa 815, TBĐ số 67 24. Đường thôn Thanh Bình 1 | 24. Đường thôn Thanh Bình 1 Mục 24.4 | 1.239.000 |
| Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 576, TBĐ số 67 (nhà thờ Thanh Bình) đến mương nước hết thửa 714, TBĐ số 67 24. Đường thôn Thanh Bình 1 | 24. Đường thôn Thanh Bình 1 Mục 24.1 | 1.771.000 |
| Từ cầu - cạnh thửa 384, TBĐ số 52 đến suối - hết thửa 17, TBĐ số 52 22. Đường thôn Thanh Bình 3 | 22. Đường thôn Thanh Bình 3 Mục 22.21 | 868.000 |
| Từ cầu - cạnh thửa 420, TBĐ số 52 đến suối - hết thửa 134, TBĐ số 51 23. Đường thôn Thanh Bình 2 | 23. Đường thôn Thanh Bình 2 Mục 23.10 | 700.000 |
| Từ mương nước giáp thửa 714, TBĐ số 67 đến ngã ba cạnh thửa 724, TBĐ số 67 24. Đường thôn Thanh Bình 1 | 24. Đường thôn Thanh Bình 1 Mục 24.2 | 1.106.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 104, TBĐ số 84 đến ngã ba cạnh thửa 228, TBĐ số 84 22. Đường thôn Thanh Bình 3 | 22. Đường thôn Thanh Bình 3 Mục 22.17 | 763.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 104, TBĐ số 84 đến ngã ba cạnh thửa 251, ngã ba cạnh thửa 101, TBĐ số 84; ngã ba cạnh thửa 402, TBĐ số 83 22. Đường thôn Thanh Bình 3 | 22. Đường thôn Thanh Bình 3 Mục 22.18 | 763.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 350, TBĐ số 67 đến hết thửa 358, TBĐ số 67 23. Đường thôn Thanh Bình 2 | 23. Đường thôn Thanh Bình 2 Mục 23.5 | 1.071.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 391, TBĐ số 67 đến ngã ba cạnh thửa 338, TBĐ số 67 23. Đường thôn Thanh Bình 2 | 23. Đường thôn Thanh Bình 2 Mục 23.6 | 1.232.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 617, TBĐ số 67 đến hết thửa 596, TBĐ số 67 24. Đường thôn Thanh Bình 1 | 24. Đường thôn Thanh Bình 1 Mục 24.3 | 1.330.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 638, TBĐ số 67 đến ngã ba cạnh thửa 402, TBĐ số 83 23. Đường thôn Thanh Bình 2 | 23. Đường thôn Thanh Bình 2 Mục 23.2 | 1.456.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 907, TBĐ số 67 đến mương hết thửa 135, TBĐ số 67 23. Đường thôn Thanh Bình 2 | 23. Đường thôn Thanh Bình 2 Mục 23.9 | 1.120.000 |
| Từ ngã tư cạnh thửa 815, TBĐ số 67 đến ngã ba cạnh thửa 193, TBĐ số 83 24. Đường thôn Thanh Bình 1 | 24. Đường thôn Thanh Bình 1 Mục 24.5 | 903.000 |
| Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 118, TBĐ số 66 đến ngã ba đường vào hết thửa 16, TBĐ số 66 25. Đường thôn Kim Phát | 25. Đường thôn Kim Phát Mục 25.4 | 805.000 |
| Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 185, TBĐ 12 đến ngã ba cạnh thửa 87; 91, TBĐ số 66 25. Đường thôn Kim Phát | 25. Đường thôn Kim Phát Mục 25.6 | 882.000 |
| Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 205, TBĐ số 66 đến giáp thửa 196, 179, TBĐ số 66 25. Đường thôn Kim Phát | 25. Đường thôn Kim Phát Mục 25.8 | 721.000 |
| Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 228, TBĐ số 66 (nhà thờ Kim Phát) đến ngã ba cạnh thửa 361, TBĐ số 66 25. Đường thôn Kim Phát | 25. Đường thôn Kim Phát Mục 25.5 | 1.120.000 |
| Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 286, TBĐ số 67 đến hết thửa 94, TBĐ số 67 25. Đường thôn Kim Phát | 25. Đường thôn Kim Phát Mục 25.2 | 1.281.000 |
| Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 444, TBĐ số 67 đến hết thửa 452, TBĐ số 67 25. Đường thôn Kim Phát | 25. Đường thôn Kim Phát Mục 25.1 | 805.000 |
| Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 481, TBĐ số 67 đến ngã ba cạnh thửa 904, TBĐ số 83 24. Đường thôn Thanh Bình 1 | 24. Đường thôn Thanh Bình 1 Mục 24.8 | 1.239.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 104, TBĐ số 83 đến ngã tư cạnh thửa 316, TBĐ số 83 24. Đường thôn Thanh Bình 1 | 24. Đường thôn Thanh Bình 1 Mục 24.11 | 847.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 128, TBĐ số 109 đến đường ĐH 01 - cạnh thửa 17, TBĐ 116 24. Đường thôn Thanh Bình 1 | 24. Đường thôn Thanh Bình 1 Mục 24.19 | 770.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 182, TBĐ số 66 đến ngã ba cạnh thửa 102, TBĐ 12 25. Đường thôn Kim Phát | 25. Đường thôn Kim Phát Mục 25.7 | 700.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 203, TBĐ số 83 đến hết thửa 301, TBĐ số 83 24. Đường thôn Thanh Bình 1 | 24. Đường thôn Thanh Bình 1 Mục 24.12 | 707.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 514, TBĐ số 83 đến giáp thửa 526, TBĐ số 83 24. Đường thôn Thanh Bình 1 | 24. Đường thôn Thanh Bình 1 Mục 24.13 | 1.113.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 84, TBĐ số 96 đến đường ĐH 01 - cạnh thửa 352, TBĐ số 109 24. Đường thôn Thanh Bình 1 | 24. Đường thôn Thanh Bình 1 Mục 24.18 | 819.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 92, TBĐ số 98 đến đường ĐH 02 - cạnh thửa 211, TBĐ số 97 24. Đường thôn Thanh Bình 1 | 24. Đường thôn Thanh Bình 1 Mục 24.15 | 1.113.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 93, TBĐ số 67 theo hai hướng đến hết thửa 81, bản đồ 13 và đến hết thửa 02, TBĐ số 67 25. Đường thôn Kim Phát | 25. Đường thôn Kim Phát Mục 25.3 | 700.000 |
| Từ ngã tư cạnh thửa 815, TBĐ số 67 đến ngã ba cạnh thửa 262, TBĐ số 83 24. Đường thôn Thanh Bình 1 | 24. Đường thôn Thanh Bình 1 Mục 24.6 | 623.000 |
| Từ ngã tư cạnh thửa 815, TBĐ số 67 đến ngã ba cạnh thửa 708, TBĐ số 67 24. Đường thôn Thanh Bình 1 | 24. Đường thôn Thanh Bình 1 Mục 24.7 | 581.000 |
| Từ đường Bình Thạnh đi Tân Hội - cạnh thửa 178, TBĐ 22 đến hết thửa 497, TBĐ 23 24. Đường thôn Thanh Bình 1 | 24. Đường thôn Thanh Bình 1 Mục 24.20 | 630.000 |
| Từ đường ĐH 02 - cạnh thửa 612, TBĐ số 83 (đền Thánh Vinh Sơn) đến mương nước cạnh thửa 97, TBĐ số 98 24. Đường thôn Thanh Bình 1 | 24. Đường thôn Thanh Bình 1 Mục 24.14 | 1.099.000 |
| Từ đường ĐH 02 - cạnh thửa 72, TBĐ số 83 đến hết thửa 730, TBĐ số 83; đến đường ĐH 02 - ngã tư cạnh thửa 316, TBĐ số 83 24. Đường thôn Thanh Bình 1 | 24. Đường thôn Thanh Bình 1 Mục 24.10 | 987.000 |
| Từ đường ĐH 02 - cạnh thửa 771, TBĐ số số 67 đến sông Cam Ly hết thửa 599, TBĐ số 67 24. Đường thôn Thanh Bình 1 | 24. Đường thôn Thanh Bình 1 Mục 24.9 | 847.000 |
| Từ đường ĐH 02 - giáp thửa 781, TBĐ số 83 (đền Thánh Vinh Sơn) đến ngã ba cạnh thửa 84, TBĐ số 96 24. Đường thôn Thanh Bình 1 | 24. Đường thôn Thanh Bình 1 Mục 24.17 | 1.148.000 |
| Từ đường ĐH02 - cạnh thửa 482, TBĐ số 97 đến đường ĐH02 - cạnh thửa 150, TBĐ số 97 24. Đường thôn Thanh Bình 1 | 24. Đường thôn Thanh Bình 1 Mục 24.16 | 1.330.000 |
| Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 288, TBĐ số 66 đến ngã ba cạnh thửa 152, TBĐ số 66 25. Đường thôn Kim Phát | 25. Đường thôn Kim Phát Mục 25.11 | 763.000 |
| Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 292, TBĐ số 66 đến giáp nghĩa địa 25. Đường thôn Kim Phát | 25. Đường thôn Kim Phát Mục 25.10 | 882.000 |
| Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 312, TBĐ số 66 đến ngã ba cạnh thửa 137, TBĐ số 66 25. Đường thôn Kim Phát | 25. Đường thôn Kim Phát Mục 25.9 | 1.442.000 |
| Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 344, TBĐ số 66 đến ngã ba cạnh thửa 673, TBĐ số 82 25. Đường thôn Kim Phát | 25. Đường thôn Kim Phát Mục 25.15 | 1.092.000 |
| Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 579, TBĐ số 66 đến ngã ba cạnh thửa 472, TBĐ số 66 25. Đường thôn Kim Phát | 25. Đường thôn Kim Phát Mục 25.14 | 700.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 151, TBĐ số 66 đến ngã ba cạnh thửa 137, TBĐ số 66 25. Đường thôn Kim Phát | 25. Đường thôn Kim Phát Mục 25.12 | 1.120.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 617, TBĐ số 82 đến hết thửa 42, TBĐ số 96 25. Đường thôn Kim Phát | 25. Đường thôn Kim Phát Mục 25.18 | 658.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 617, TBĐ số 82 đến hết thửa 626, TBĐ số 82 25. Đường thôn Kim Phát | 25. Đường thôn Kim Phát Mục 25.19 | 658.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 673, TBĐ số 82 đến hết thửa 461; 534, TBĐ số 82 25. Đường thôn Kim Phát | 25. Đường thôn Kim Phát Mục 25.16 | 658.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 673, TBĐ số 82 đến ngã ba cạnh thửa 617, TBĐ số 82 25. Đường thôn Kim Phát | 25. Đường thôn Kim Phát Mục 25.17 | 756.000 |
| Từ ngã ba cạnh thửa 78, TBĐ số 66 đến ngã ba cạnh thửa 567, TBĐ số 66 25. Đường thôn Kim Phát | 25. Đường thôn Kim Phát Mục 25.13 | 1.022.000 |
| Từ ngã ba hết đất nhà ông Nguyễn Phú Lanh (bắt đầu từ thửa số 183, TBĐ số 26) đến giáp ranh giới xã Phú Sơn Lâm Hà (kết thúc hết thửa số 50, TBĐ số 13) 27. Đường Tân Văn - Đạ Đờn | 27. Đường Tân Văn - Đạ Đờn Mục 27.1 | 560.000 |
| Từ thửa 105 tờ bản đồ số 40 đến thửa 11 tờ bản đồ số 24 (ngã ba Tân Thuận tới giáp ranh xã Phúc Thọ Lâm Hà) 26. Đường Tân Văn - Phúc Thọ | 26. Đường Tân Văn - Phúc Thọ Mục 26.5 | 886.000 |
| Từ thửa 137 tờ bản đồ số 42 đến thửa 749 tờ bản đồ số 27 (ngã ba Tân Hòa tới ngã ba Tân Đức) 26. Đường Tân Văn - Phúc Thọ | 26. Đường Tân Văn - Phúc Thọ Mục 26.3 | 2.520.000 |
| Từ thửa 158 tờ bản đồ số 42 đến thửa 137 tờ bản đồ 42 (ngã ba Tân Lin tới ngã ba Tân Hòa) 26. Đường Tân Văn - Phúc Thọ | 26. Đường Tân Văn - Phúc Thọ Mục 26.2 | 2.632.000 |
| Từ thửa 511 tờ bản đồ số 44 đến thửa 68 tờ bản đồ số 76 (từ ngã ba Trại giống tới hội trường thôn Hà Trung) 30. Đường từ ngã ba Trại giống đi thôn Văn Minh | 30. Đường từ ngã ba Trại giống đi thôn Văn Minh Mục 30.1 | 1.540.000 |
| Từ thửa 749 tờ bản đồ số 27 đến thửa 105 tờ bản đồ số 40 (ngã ba Tân Đức tới ngã ba Tân Thuận) 26. Đường Tân Văn - Phúc Thọ | 26. Đường Tân Văn - Phúc Thọ Mục 26.4 | 1.540.000 |
| Từ thửa 96 tờ bản đồ số 15 đến thửa 158 tờ bản đồ số 42 (trạm xá xã Tân Văn cũ tới ngã ba đi Tân Lin) 26. Đường Tân Văn - Phúc Thọ | 26. Đường Tân Văn - Phúc Thọ Mục 26.1 | 4.102.000 |
| Từ thửa số 169, TBĐ số 121 đến kết thúc hết thửa số 58, TBĐ số 51 (giáp ranh giới xã Tân Hà Lâm Hà) 27. Đường Tân Văn - Đạ Đờn | 27. Đường Tân Văn - Đạ Đờn Mục 27.2 | 560.000 |
| Đường liền kề khu trung tâm trụ sở UBND xã từ thửa 78 tờ bản đồ số 44 (vòng sau trụ sở UBND xã - khu tập thể giáo viên) | Mục 28 | 1.589.000 |
| Đường từ thửa 159 tờ bản đồ số 42 đến thửa 1 tờ bản đồ số 44 (từ ngã ba Tân Lin tới cầu máng) | Mục 29 | 1.036.000 |
| Nhánh 1 (bắt đầu từ thửa số 260, TBĐ số 44) đến hết đường (kết thúc hết thửa số 258, TBĐ số 44) 33. Các đường nhánh thôn Tân Lập theo trục đường Tỉnh lộ 725 | 33. Các đường nhánh thôn Tân Lập theo trục đường Tỉnh lộ 725 Mục 33.1 | 455.000 |
| Nhánh 2 (bắt đầu từ thửa số 321, TBĐ số 44) đến hết đường (kết thúc hết thửa số 293, TBĐ số 44). 33. Các đường nhánh thôn Tân Lập theo trục đường Tỉnh lộ 725 | 33. Các đường nhánh thôn Tân Lập theo trục đường Tỉnh lộ 725 Mục 33.2 | 455.000 |
| Nhánh 3 (bắt đầu từ thửa số 378, TBĐ số 44) đết hết đường (kết thúc hết thửa số 30, TBĐ số 45) 33. Các đường nhánh thôn Tân Lập theo trục đường Tỉnh lộ 725 | 33. Các đường nhánh thôn Tân Lập theo trục đường Tỉnh lộ 725 Mục 33.3 | 455.000 |
| Từ hội trường thôn Tân Hiệp (bắt đầu từ thửa 244, TBĐ số 58) đến hết đường (kết thúc hết thửa số 410, TBĐ số 58) | Mục 35 | 420.000 |
| Từ ngã ba cây xăng vật tư (bắt đầu từ thửa 236, TBĐ số 58) đến hết đường (kết thúc từ thửa 111, TBĐ số 57) | Mục 34 | 420.000 |
| Từ thửa 190 TBĐ số 76 (hết nhà ông Hoàng Thành Đô) tới giáp xã Tân Hà Lâm Hà 30. Đường từ ngã ba Trại giống đi thôn Văn Minh | 30. Đường từ ngã ba Trại giống đi thôn Văn Minh Mục 30.3 | 875.000 |
| Từ thửa 287 tờ bản đồ số 56 đến thửa 104 tờ bản đồ số 40 (hội trường thôn Tân Hòa tới ngã ba Tân Thuận) 32. Đường thôn Tân An đi Tân Thuận | 32. Đường thôn Tân An đi Tân Thuận Mục 32.2 | 713.000 |
| Từ thửa 459 tờ bản đồ số 58 đến thửa 287 tờ bản đồ số 56 (từ cầu Tân An tới hội trường thôn Tân Hòa) 32. Đường thôn Tân An đi Tân Thuận | 32. Đường thôn Tân An đi Tân Thuận Mục 32.1 | 630.000 |
| Từ thửa 68 TBĐ số 76 đến thửa 190 TBĐ số 76 (hội trường thôn Hà Trung tới nhà ông Hoàng Thành Đô) 30. Đường từ ngã ba Trại giống đi thôn Văn Minh | 30. Đường từ ngã ba Trại giống đi thôn Văn Minh Mục 30.2 | 1.092.000 |
| Từ thửa đất số 138, tờ bản đồ số 42 đến thửa đất số 306, tờ bản đồ số 56 32. Đường thôn Tân An đi Tân Thuận | 32. Đường thôn Tân An đi Tân Thuận Mục 32.4 | 677.000 |
| Từ thửa đất số 255, tờ bản đồ số 44 đến thửa đất số 282, tờ bản đồ số 44 32. Đường thôn Tân An đi Tân Thuận | 32. Đường thôn Tân An đi Tân Thuận Mục 32.3 | 798.000 |
| Từ thửa đất số 749, tờ bản đồ số 27 đến thửa đất số 224, tờ bản đồ số 14 (từ ngã 3 nhà ông Lò Văn Siêng đến hết đất nhà ông Phan Văn Phúc) 32. Đường thôn Tân An đi Tân Thuận | 32. Đường thôn Tân An đi Tân Thuận Mục 32.5 | 678.000 |
| Đường từ thửa 39 tờ bản đồ số 58 đến thửa 313 tờ bản đồ số 59 (từ ngã ba ông Sự đến hội trường thôn Mỹ Hòa) | Mục 31 | 1.960.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác) Mục 1 | 320.000 | 260.000 | 170.000 | 110.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất trồng cây lâu năm Mục 2 | 360.000 | 290.000 | 200.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Lâm Đồng.